|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
153/QĐ-SXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hà Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
12/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 153/QĐ-SXD
|
Đà Nẵng, ngày
12 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của UBND
thành phố Đà Nẵng ban hành Quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Sở Xây
dựng thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày
18 tháng 6 năm 2014; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xây
dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP
ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ về quản lý chi phí đầu tư
xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD
ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn một
số nội dung xác định và quản lý
chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD
ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn phương
pháp xác định các chỉ tiêu kinh
tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng
công trình;
Căn cứ Thông tư số 14/2023/TT-BXD
ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ
Xây dựng về Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD
ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng hướng dẫn một số nội dung
xác định và quản lý chi phí đầu
tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 01/2025/TT-BXD
ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Bộ
Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày
31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp
xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ
thuật và đo bóc khối lượng công
trình, Thông tư số 11/2021/TT- BXD ngày
31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội
dung xác định và quản lý chi phí
đầu tư xây dựng đã được sửa đổi,
bổ sung một số điều tại Thông tư
số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 330/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 02 năm 2023của UBND
thành phố Đà Nẵng Ủy quyền công
bố đơn giá nhân công xây dựng,
giá ca máy và thiết bị thi công
xây dựng trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng;
Căn cứ Công văn số 370/2026/CV-ĐTMN
ngày 27/01/2026 của Công ty TNHH Quản
lý Xây dựng và đô thị Miền Nam
về việc phát hành hồ sơ báo cáo
kết quả khảo sát, xác định đơn
giá nhân công xây dựng, giá ca
máy và thiết bị thi công xây dựng
năm 2025 trên địa tỉnh Quảng Nam
(cũ) và hợp nhất đơn giá nhân công
xây dựng, giá ca máy và thiết bị
thi công xây dựng trên địa thành
phố Đà Nẵng (mới); Công văn số
415/2026/CV-ĐTMN ngày 10/02/2026 của Công ty
TNHH Quản lý Xây dựng và đô thị
Miền Nam v/v báo cáo kết quả khảo
sát, xác định đơn giá nhân công
xây dựng, giá ca máy và thiết bị
thi công xây dựng năm 2025 trên
địa tỉnh Quảng Nam (cũ) và hợp
nhất đơn giá nhân công xây dựng,
giá ca máy và thiết bị thi công
xây dựng trên địa thành phố Đà
Nẵng (mới) sau ý kiến các đơn vị
Sở, ban, ngành và các tài liệu
liên quan kèm theo;
Căn cứ Báo cáo thẩm định
về kết quả khảo sát xác định giá
ca máy và thiết bị thi công xây
dựng năm 2025 trên địa bàn thành
phố Đà Nẵng (mới);
Theo đề nghị của Trưởng
phòng Quản lý hoạt động xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố giá
ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2025 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
kèm theo Quyết định này (bao gồm thuyết minh, hướng dẫn áp dụng và các phụ lục
giá).
Điều 2. Quy định
chuyển tiếp
Việc cập nhật chi phí đầu tư xây dựng theo giá
ca máy và thiết bị thi công xây dựng sau khi cơ quan có thẩm quyền ban hành,
công bố và có hiệu lực thực hiện theo quy định tại Khoản 8 Điều 44 Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư
xây dựng. Riêng đối với dự án, công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (cũ)
đã áp dụng đơn giá tại Quyết định số 747/QĐ-SXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng không phải cập nhật chi phí.
Điều 3. Quyết định
này có hiệu lực kể từ ngày ký, các Quyết định: số 747/QĐ-SXD ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng về việc Công bố giá ca máy và thiết
bị thi công xây dựng năm 2025 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (cũ), số
270/QĐ-SXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam về việc
công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam,
số 275/QĐ-SXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam về việc
công bố đơn giá vận chuyển các loại vật liệu, cấu kiện xây dựng trên địa bàn
tỉnh Quảng Nam hết hiệu lực thi hành. Đối với đơn giá vận chuyển: áp dụng
phương pháp tính theo quy định tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
của Bộ Xây dựng.
Điều 4. Các cơ quan,
tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây
dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án
PPP trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định
số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư
xây dựng./.
|
Nơi nhận:
-
Bộ Xây dựng (báo cáo);
- UBND TPĐN (báo cáo);
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Các Ban QLDA trực thuộc UBND thành phố;
- Giám đốc Sở (báo cáo);
- Các phòng, đơn vị trực thuộc Sở;
- Đăng Trang TTĐT SXD;
- Lưu: VT, QLXD(H).
|
GIÁM ĐỐC
Nguyễn Hà Nam
|
THUYẾT
MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 153/QĐ-SXD ngày 12/02/2026 của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng)
Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng (sau
đây gọi là giá ca máy) là mức chi phí bình quân cho một ca làm việc theo quy
định của máy và thiết bị thi công xây dựng, là cơ sở để các tổ chức, cá nhân có
liên quan áp dụng vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
I. CĂN CỨ XÁC ĐỊNH
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày
09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày
31/08/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi
phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày
31/08/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế
kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng
12 năm 2023 của Bộ Xây dựng về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội
dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22 tháng
01 năm 2025 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn
phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công
trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đã
được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng
12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 24 tháng
02 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng Ủy quyền công bố đơn giá nhân công xây
dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
II. XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
1. Các thông tin chung
-
Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi
phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và
chi phí khác của máy và được xác định theo hướng dẫn tại Mục III Phụ lục V ban
hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng
-
Nguyên giá của máy được xác định trên cơ sở tham khảo nguyên giá tại Mục V, Phụ
lục V ban hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây
dựng.
-
Danh mục máy; các định mức khấu hao, sửa chữa, chi phí khác; định mức tiêu hao
nhiên liệu năng lượng; số ca năm; nhân công điều khiển máy được lấy theo Mục V,
Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ
Xây dựng.
2. Xác định giá ca máy và thiết bị thi công
Giá ca máy trong bảng giá này bao gồm các thành
phần chi phí như sau:
a)
Chi phí
nhân công điều khiển:
-
Đơn giá ngày công cấp bậc công nhân điều khiển máy được xác định theo đơn giá
nhân công xây dựng do Sở Xây dựng công bố áp dụng trên địa bàn thành phố Đà
Nẵng.
-
Số lượng công nhân theo cấp bậc điều khiển máy được xác định theo số lượng,
thành phần, nhóm và cấp bậc thợ điều khiển máy nêu tại Mục V, Phụ lục V ban
hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng.
b)
Chi phí
nhiên liệu, năng lượng:
-
Giá nhiên liệu, năng lượng được quy định như sau:
+ Giá nhiên liệu vùng 1, vùng 2 theo Thông cáo
báo chí số 04/2026/PLX-TCBC của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam công bố giá xăng dầu
ngày 29/01/2026.
+ Đơn giá điện theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT
ngày 09/05/2025 của Bộ Công Thương.
•
Giá điện
(bình quân) : 2.204,0655 đ/kwh (chưa có thuế VAT)
+ Hệ số nhiên liệu phụ (Kp):
•
Động cơ
xăng : 1,02
•
Động cơ
diesel : 1,03
•
Động cơ
điện : 1,05
c)
Chi phí
khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí khác: Xác định theo định mức tại Mục V, Phụ
lục V ban hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây
dựng.
3. Xác định giá ca máy chờ đợi
Trường hợp cần xác định giá ca máy chờ đợi thì
giá ca máy chờ đợi bao gồm các khoản mục chi phí sau: chi phí khấu hao (được
tính 50% chi phí khấu hao), chi phí nhân công điều khiển (được tính 50% chi phí
nhân công điều khiển) và chi phí khác của máy theo giá ca máy và thiết bị thi
công xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đã được công bố.
Giá ca máy chờ đợi là giá ca máy của các loại
máy đã được huy động đến công trình để thi công xây dựng công trình nhưng chưa
có việc để làm nhưng không do lỗi của nhà thầu.
III. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:
1.
Bảng giá
ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng là cơ sở để
các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng vào việc xác định và quản lý
chi phí đầu tư xây dựng của các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước
ngoài đầu tư công, dự án PPP theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây
dựng. Khuyến khích các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến xác định và
quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng nguồn vốn khác áp dụng Giá ca
máy này.
2.
Chủ đầu tư
sử dụng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng đã được công bố làm cơ sở xác
định tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây
dựng hoặc tổ chức xác định giá xây dựng công trình phù hợp với yêu cầu kỹ
thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công hoặc kế hoạch thực hiện cụ thể
của công trình.
3.
Áp dụng
phương pháp tính đơn giá vận chuyển theo quy định tại Thông tư số
12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
4.
Trường hợp công trình được xây dựng trên địa bàn 02 đơn vị hành chính cấp xã
trở lên thuộc 02 vùng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng khác nhau, chủ
đầu tư tổ chức xác định giá xây dựng công trình theo quy định tại khoản 3, điều
26, Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ đảm bảo thuận lợi
trong xác định chi phí, tiết kiệm và hiệu quả dự án, phù hợp với khả năng cung
ứng các nguồn lực theo kế hoạch thực hiện.
PHỤ
LỤC SỐ 01
BẢNG
GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định mức (%)
|
Định mức tiêu hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân công điều khiển
máy
|
Nguyên giá tham
khảo (1000 VND)
|
Chi phí khấu
hao (CPKH)
|
Chi phí sửa chữa
(CPSC)
|
Chi phí khác
(CPK)
|
Chi phí nhiên liệu
(đồng/ca)
|
Chi phí tiền lương
|
Giá ca máy (đồng/ca)
|
|
Khấu hao
|
Sửa chữa
|
Chi phí khác
|
Vùng II
|
Vùng IIa
|
|
|
M101.0000
|
MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M101.0100
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích
gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
M101.0101
|
0,40 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
43
|
lít diezel
|
1x4/7
|
809.944
|
442.577
|
167.774
|
144.633
|
753.772
|
336.188
|
1.844.943
|
|
2
|
M101.0102
|
0,50 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
51
|
lít diezel
|
1x4/7
|
952.186
|
520.302
|
197.239
|
170.033
|
894.008
|
336.188
|
2.117.769
|
|
3
|
M101.0103
|
0,65 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.075.609
|
587.743
|
222.805
|
192.073
|
1.034.245
|
336.188
|
2.373.054
|
|
4
|
M101.0104
|
0,80 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
65
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.183.203
|
646.536
|
245.092
|
211.286
|
1.139.422
|
336.188
|
2.578.524
|
|
5
|
M101.0105
|
1,25 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.863.636
|
1.018.344
|
386.039
|
332.792
|
1.454.954
|
336.188
|
3.528.316
|
|
6
|
M101.0106
|
1,60 m3
|
280
|
16
|
5,5
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.244.200
|
1.154.160
|
440.825
|
400.750
|
1.980.841
|
336.188
|
4.312.764
|
|
7
|
M101.0107
|
2,30 m3
|
280
|
16
|
5,5
|
5
|
138
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.258.264
|
1.675.679
|
640.016
|
581.833
|
2.419.081
|
336.188
|
5.652.796
|
|
8
|
M101.0108
|
3,60 m3
|
300
|
14
|
4
|
5
|
199
|
lít diezel
|
1x4/7
|
6.504.000
|
2.731.680
|
867.200
|
1.084.000
|
3.488.384
|
336.188
|
8.507.452
|
|
9
|
M101.0115
|
Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy
lực/hàm kẹp
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.150.000
|
1.174.821
|
445.357
|
383.929
|
1.454.954
|
336.188
|
3.795.249
|
|
10
|
M101.0116
|
Máy đào 1,60 m3 gắn đầu búa thủy
lực
|
300
|
16
|
5,5
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.530.564
|
1.214.671
|
463.937
|
421.761
|
1.980.841
|
336.188
|
4.417.397
|
|
|
M101.0200
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích
gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
M101.0201
|
0,80 m3
|
260
|
17
|
5,4
|
5
|
57
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.172.647
|
690.058
|
243.550
|
225.509
|
999.185
|
336.188
|
2.494.489
|
|
12
|
M101.0202
|
1,25 m3
|
260
|
17
|
4,7
|
5
|
73
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.084.693
|
1.226.762
|
376.848
|
400.903
|
1.279.659
|
336.188
|
3.620.359
|
|
|
M101.0300
|
Máy đào gầu dây - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
M101.0301
|
0,40 m3
|
260
|
17
|
5,8
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.080.697
|
635.949
|
241.079
|
207.826
|
1.034.245
|
395.275
|
2.514.374
|
|
14
|
M101.0302
|
0,65 m3
|
260
|
17
|
5,8
|
5
|
65
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.188.698
|
699.503
|
265.171
|
228.596
|
1.139.422
|
395.275
|
2.727.967
|
|
15
|
M101.0303
|
1,20 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.208.172
|
1.222.988
|
467.113
|
424.648
|
1.980.841
|
395.275
|
4.490.865
|
|
16
|
M101.0304
|
1,60 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
128
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.806.763
|
1.554.515
|
593.738
|
539.762
|
2.243.785
|
395.275
|
5.327.075
|
|
17
|
M101.0305
|
2,30 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
164
|
lít diezel
|
1x5/7
|
3.732.682
|
2.067.332
|
789.606
|
717.823
|
2.874.849
|
395.275
|
6.844.885
|
|
18
|
M101.0306
|
2,50 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
174
|
lít diezel
|
1x5/7
|
3.763.258
|
2.084.266
|
796.074
|
723.703
|
3.015.197
|
395.275
|
7.014.515
|
|
19
|
M101.0307
|
3,50 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
225
|
lít diezel
|
1x5/7
|
3.916.136
|
2.168.937
|
828.413
|
753.103
|
3.898.962
|
395.275
|
8.044.690
|
|
|
M101.0400
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
M101.0401
|
0,65 m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x4/7
|
690.656
|
355.195
|
118.398
|
123.331
|
508.358
|
336.188
|
1.441.470
|
|
21
|
M101.0402
|
0,9 m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x4/7
|
911.473
|
468.758
|
156.253
|
162.763
|
683.653
|
336.188
|
1.807.614
|
|
22
|
M101.0403
|
1,25 m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.061.665
|
545.999
|
182.000
|
189.583
|
823.890
|
336.188
|
2.077.659
|
|
23
|
M101.0404
|
1,6m3 ÷ 1,65 m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
75
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.362.509
|
700.719
|
233.573
|
243.305
|
1.314.718
|
336.188
|
2.828.503
|
|
24
|
M101.0405
|
2,30 m3
|
280
|
14
|
4,4
|
5
|
95
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.769.175
|
796.129
|
278.013
|
315.924
|
1.665.309
|
336.188
|
3.391.563
|
|
25
|
M101.0406
|
3,20 m3
|
280
|
14
|
3,8
|
5
|
134
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.282.220
|
1.476.999
|
445.444
|
586.111
|
2.348.962
|
336.188
|
5.193.703
|
|
|
M101.0500
|
Máy ủi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
M101.0501
|
75 cv
|
280
|
18
|
6
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
496.093
|
287.025
|
106.306
|
88.588
|
666.124
|
336.188
|
1.484.230
|
|
27
|
M101.0502
|
100 cv
|
280
|
14
|
5,8
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
792.756
|
356.740
|
164.214
|
141.564
|
771.301
|
336.188
|
1.770.006
|
|
28
|
M101.0503
|
110 cv
|
280
|
14
|
5,8
|
5
|
46
|
lít diezel
|
1x4/7
|
851.855
|
383.335
|
176.456
|
152.117
|
806.360
|
336.188
|
1.854.455
|
|
29
|
M101.0504
|
140 cv
|
280
|
14
|
5,8
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.366.980
|
615.141
|
283.160
|
244.104
|
1.034.245
|
336.188
|
2.512.837
|
|
30
|
M101.0505
|
180 cv
|
280
|
14
|
5,5
|
5
|
76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.753.811
|
789.215
|
344.499
|
313.181
|
1.332.247
|
336.188
|
3.115.329
|
|
31
|
M101.0506
|
240 cv
|
280
|
13
|
5,2
|
5
|
94
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.203.242
|
920.640
|
409.174
|
393.436
|
1.647.780
|
336.188
|
3.707.217
|
|
32
|
M101.0507
|
320 cv
|
280
|
12
|
4,1
|
5
|
125
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.710.784
|
1.431.302
|
543.365
|
662.640
|
2.191.196
|
336.188
|
5.164.691
|
|
|
M101.0600
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33
|
M101.0601
|
9 m3
|
280
|
14
|
4,2
|
5
|
132
|
lít diezel
|
1x6/7
|
1.727.900
|
777.555
|
259.185
|
308.554
|
2.313.903
|
468.625
|
4.127.822
|
|
34
|
M101.0602
|
16 m3
|
280
|
14
|
4
|
5
|
154
|
lít diezel
|
1x6/7
|
2.631.577
|
1.184.210
|
375.940
|
469.924
|
2.699.554
|
468.625
|
5.198.253
|
|
35
|
M101.0603
|
25 m3
|
280
|
13
|
4
|
5
|
182
|
lít diezel
|
1x6/7
|
3.289.328
|
1.374.469
|
469.904
|
587.380
|
3.190.382
|
468.625
|
6.090.760
|
|
|
M101.0700
|
Máy san tự hành - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
M101.0701
|
110 cv
|
230
|
15
|
3,6
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.022.799
|
600.339
|
160.090
|
222.348
|
683.653
|
395.275
|
2.061.704
|
|
37
|
M101.0702
|
140 cv
|
230
|
14
|
3,08
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.370.764
|
750.940
|
183.563
|
297.992
|
771.301
|
395.275
|
2.399.072
|
|
38
|
M101.0703
|
180 cv
|
250
|
14
|
3,1
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.713.454
|
863.581
|
212.468
|
342.691
|
946.597
|
395.275
|
2.760.612
|
|
|
M101.0800
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39
|
M101.0801
|
50 kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
3
|
lít xăng A92
|
1x3/7
|
26.484
|
26.484
|
7.151
|
5.297
|
56.157
|
283.213
|
378.301
|
|
40
|
M101.0802
|
60 kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
3,5
|
lít xăng A92
|
1x3/7
|
33.134
|
29.821
|
8.946
|
6.627
|
65.517
|
283.213
|
394.123
|
|
41
|
M101.0803
|
70 kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
4
|
lít xăng A92
|
1x3/7
|
35.771
|
32.194
|
9.658
|
7.154
|
74.876
|
283.213
|
407.095
|
|
42
|
M101.0804
|
80 kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
5
|
lít xăng A92
|
1x3/7
|
37.663
|
33.897
|
10.169
|
7.533
|
93.595
|
283.213
|
428.406
|
|
|
M101.0900
|
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng
tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43
|
M101.0901
|
9 t
|
270
|
15
|
4,3
|
5
|
34
|
lít diezel
|
1x4/7
|
611.661
|
305.831
|
97.413
|
113.271
|
596.005
|
336.188
|
1.448.706
|
|
44
|
M101.0902
|
16 t
|
270
|
15
|
4,3
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
695.012
|
347.506
|
110.687
|
128.706
|
666.124
|
336.188
|
1.589.211
|
|
45
|
M101.0903
|
18 t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
42
|
lít diezel
|
1x4/7
|
765.981
|
357.458
|
121.990
|
141.848
|
736.242
|
336.188
|
1.693.725
|
|
46
|
M101.0904
|
25 t
|
270
|
14
|
4,1
|
5
|
55
|
lít diezel
|
1x4/7
|
873.524
|
407.645
|
132.646
|
161.764
|
964.126
|
336.188
|
2.002.368
|
|
|
M101.1000
|
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47
|
M101.1001
|
8 t
|
270
|
14
|
4,6
|
5
|
19
|
lít diezel
|
1x4/7
|
778.593
|
363.343
|
132.649
|
144.184
|
333.062
|
336.188
|
1.309.426
|
|
48
|
M101.1002
|
12t
|
270
|
14
|
4,6
|
5
|
27
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.008.000
|
470.400
|
171.733
|
186.667
|
473.298
|
336.188
|
1.638.286
|
|
49
|
M101.1003
|
15 t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.268.266
|
591.857
|
201.983
|
234.864
|
683.653
|
336.188
|
2.048.545
|
|
50
|
M101.1004
|
18 t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
53
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.484.153
|
692.605
|
236.365
|
274.843
|
929.067
|
336.188
|
2.469.067
|
|
51
|
M101.1005
|
20 t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.535.452
|
716.544
|
244.535
|
284.343
|
1.069.304
|
336.188
|
2.650.914
|
|
52
|
M101.1006
|
25 t
|
270
|
14
|
3,7
|
5
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.668.970
|
778.853
|
228.711
|
309.069
|
1.174.481
|
336.188
|
2.827.300
|
|
|
M101.1100
|
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng
tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53
|
M101.1101
|
6,0 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
20
|
lít diezel
|
1x4/7
|
310.973
|
155.487
|
33.401
|
57.588
|
350.591
|
336.188
|
933.253
|
|
54
|
M101.1102
|
8,5 ÷ 9 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x4/7
|
365.850
|
182.925
|
39.295
|
67.750
|
420.710
|
336.188
|
1.046.868
|
|
55
|
M101.1103
|
10 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
26
|
lít diezel
|
1x4/7
|
476.144
|
238.072
|
51.141
|
88.175
|
455.769
|
336.188
|
1.169.345
|
|
56
|
M101.1104
|
12 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
32
|
lít diezel
|
1x4/7
|
516.960
|
258.480
|
55.525
|
95.733
|
560.946
|
336.188
|
1.306.872
|
|
57
|
M101.1105
|
16 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
37
|
lít diezel
|
1x4/7
|
534.828
|
267.414
|
57.444
|
99.042
|
648.594
|
336.188
|
1.408.682
|
|
58
|
M101.1106
|
25 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
601.429
|
300.715
|
64.598
|
111.376
|
823.890
|
336.188
|
1.636.766
|
|
|
M101.1200
|
Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng
tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59
|
M101.1201
|
12 t
|
270
|
15
|
3,6
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.073.429
|
536.715
|
143.124
|
198.783
|
508.358
|
336.188
|
1.723.167
|
|
60
|
M101.1202
|
20 t
|
270
|
15
|
3,6
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.610.452
|
805.226
|
214.727
|
298.232
|
1.069.304
|
336.188
|
2.723.676
|
|
61
|
M101.1203
|
25t
|
270
|
15
|
3,6
|
5
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.768.970
|
884.485
|
235.863
|
327.587
|
1.174.481
|
336.188
|
2.958.603
|
|
|
M102.0000
|
MÁY NÂNG CHUYỂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M102.0100
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62
|
M102.0101
|
3 t
|
250
|
9
|
5,1
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
645.827
|
209.248
|
131.749
|
129.165
|
438.239
|
629.898
|
1.538.299
|
|
63
|
M102.0102
|
4 t
|
250
|
9
|
5,1
|
5
|
26
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
693.293
|
224.627
|
141.432
|
138.659
|
455.769
|
629.898
|
1.590.385
|
|
64
|
M102.0103
|
5 t
|
250
|
9
|
4,7
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
769.879
|
249.441
|
144.737
|
153.976
|
525.887
|
629.898
|
1.703.939
|
|
65
|
M102.0104
|
6 t
|
250
|
9
|
4,7
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
948.964
|
307.464
|
178.405
|
189.793
|
578.476
|
629.898
|
1.884.037
|
|
66
|
M102.0105
|
10 t
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
37
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.328.572
|
430.457
|
239.143
|
265.714
|
648.594
|
629.898
|
2.213.807
|
|
67
|
M102.0106
|
16 t
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
43
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.556.727
|
504.380
|
280.211
|
311.345
|
753.772
|
629.898
|
2.479.606
|
|
68
|
M102.0107
|
20 t
|
250
|
8
|
4,5
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.939.546
|
558.589
|
349.118
|
387.909
|
771.301
|
629.898
|
2.696.816
|
|
69
|
M102.0108
|
25 t
|
250
|
8
|
4,3
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
2.230.644
|
642.425
|
383.671
|
446.129
|
876.479
|
629.898
|
2.978.602
|
|
70
|
M102.0109
|
30 t
|
250
|
8
|
4,3
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
2.521.398
|
726.163
|
433.680
|
504.280
|
946.597
|
629.898
|
3.240.618
|
|
71
|
M102.0110
|
40 t
|
250
|
7
|
4,1
|
5
|
64
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
3.736.007
|
941.474
|
612.705
|
747.201
|
1.121.892
|
629.898
|
4.053.171
|
|
72
|
M102.0111
|
50 t
|
250
|
7
|
4,1
|
5
|
70
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
5.241.944
|
1.320.970
|
859.679
|
1.048.389
|
1.227.070
|
629.898
|
5.086.006
|
|
|
M102.0200
|
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73
|
M102.0201
|
6t
|
240
|
9
|
4,5
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
629.428
|
212.432
|
118.018
|
131.131
|
438.239
|
804.813
|
1.704.632
|
|
74
|
M102.0202
|
16 t
|
240
|
9
|
4,5
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.032.544
|
348.484
|
193.602
|
215.113
|
578.476
|
804.813
|
2.140.487
|
|
75
|
M102.0203
|
25 t
|
240
|
9
|
4,5
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.266.087
|
427.304
|
237.391
|
263.768
|
631.065
|
804.813
|
2.364.341
|
|
76
|
M102.0204
|
40 t
|
240
|
8
|
4
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.624.354
|
787.306
|
437.392
|
546.740
|
876.479
|
804.813
|
3.452.730
|
|
77
|
M102.0205
|
63 t ÷ 65 t
|
240
|
8
|
4
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.109.212
|
932.764
|
518.202
|
647.753
|
1.069.304
|
804.813
|
3.972.835
|
|
78
|
M102.0206
|
80t
|
240
|
7
|
3,8
|
5
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.714.447
|
1.237.542
|
746.454
|
982.176
|
1.174.481
|
804.813
|
4.945.466
|
|
79
|
M102.0207
|
90 t
|
240
|
7
|
3,8
|
5
|
69
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
5.870.688
|
1.541.056
|
929.526
|
1.223.060
|
1.209.540
|
888.350
|
5.791.531
|
|
80
|
M102.0208
|
100 t
|
240
|
7
|
3,8
|
5
|
74
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
7.072.227
|
1.856.460
|
1.119.769
|
1.473.381
|
1.297.188
|
888.350
|
6.635.147
|
|
81
|
M102.0209
|
110 t
|
240
|
7
|
3,6
|
5
|
78
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
8.936.333
|
2.345.787
|
1.340.450
|
1.861.736
|
1.367.306
|
888.350
|
7.803.629
|
|
82
|
M102.0210
|
125 t ÷ 130 t
|
240
|
7
|
3,6
|
5
|
81
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
10.669.966
|
2.800.866
|
1.600.495
|
2.222.910
|
1.419.895
|
888.350
|
8.932.516
|
|
|
M102.0300
|
Cần cẩu bánh xích - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83
|
M102.0301
|
5 t
|
250
|
9
|
5,4
|
5
|
32
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
808.517
|
261.960
|
174.640
|
161.703
|
560.946
|
731.463
|
1.890.711
|
|
84
|
M102.0302
|
10 t
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.085.398
|
351.669
|
195.372
|
217.080
|
631.065
|
731.463
|
2.126.648
|
|
85
|
M102.0303
|
16 t
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.411.235
|
457.240
|
254.022
|
282.247
|
788.831
|
731.463
|
2.513.803
|
|
86
|
M102.0304
|
25 t
|
250
|
8
|
4,6
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.896.437
|
546.174
|
348.944
|
379.287
|
823.890
|
804.813
|
2.903.108
|
|
87
|
M102.0305
|
28 t
|
250
|
8
|
4,6
|
5
|
49
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.263.892
|
652.001
|
416.556
|
452.778
|
858.949
|
804.813
|
3.185.097
|
|
88
|
M102.0306
|
40 t
|
250
|
8
|
4,1
|
5
|
51
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.973.986
|
856.508
|
487.734
|
594.797
|
894.008
|
804.813
|
3.637.859
|
|
89
|
M102.0307
|
50 t
|
250
|
8
|
4,1
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.818.900
|
1.099.843
|
626.300
|
763.780
|
946.597
|
804.813
|
4.241.332
|
|
90
|
M102.0308
|
60t
|
250
|
8
|
4,1
|
5
|
55
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.110.300
|
1.183.766
|
674.089
|
822.060
|
964.126
|
804.813
|
4.448.854
|
|
91
|
M102.0309
|
63 t ÷ 65 t
|
250
|
7
|
4,1
|
5
|
56
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.653.327
|
1.172.638
|
763.146
|
930.665
|
981.656
|
804.813
|
4.652.918
|
|
92
|
M102.0310
|
80 t
|
250
|
7
|
3,8
|
5
|
58
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
5.492.391
|
1.384.083
|
834.843
|
1.098.478
|
1.016.715
|
804.813
|
5.138.932
|
|
93
|
M102.0311
|
100 t
|
250
|
7
|
3,8
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
7.004.354
|
1.765.097
|
1.064.662
|
1.400.871
|
1.034.245
|
804.813
|
6.069.687
|
|
94
|
M102.0312
|
110 t
|
250
|
7
|
3,6
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
8.157.167
|
2.055.606
|
1.174.632
|
1.631.433
|
1.104.363
|
804.813
|
6.770.847
|
|
95
|
M102.0313
|
125 t ÷ 130 t
|
250
|
7
|
3,6
|
5
|
72
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
11.463.578
|
2.888.822
|
1.650.755
|
2.292.716
|
1.262.129
|
804.813
|
8.899.234
|
|
96
|
M102.0314
|
150 t
|
250
|
7
|
3,6
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
12.790.430
|
3.223.188
|
1.841.822
|
2.558.086
|
1.454.954
|
804.813
|
9.882.863
|
|
97
|
M102.0315
|
250t
|
200
|
7
|
3,6
|
5
|
141
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
26.563.873
|
8.367.620
|
4.781.497
|
6.640.968
|
2.471.669
|
804.813
|
23.066.567
|
|
98
|
M102.0316
|
300t
|
200
|
7
|
3,6
|
5
|
155
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
36.309.348
|
11.437.445
|
6.535.683
|
9.077.337
|
2.717.083
|
804.813
|
30.572.360
|
|
|
M102.0400
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
99
|
M102.0401
|
5 t
|
290
|
13
|
4,7
|
6
|
42
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
871.689
|
351.681
|
141.274
|
180.349
|
97.199
|
678.488
|
1.448.991
|
|
100
|
M102.0402
|
10 t
|
290
|
12
|
4
|
6
|
60
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.419.834
|
528.766
|
195.839
|
293.759
|
138.856
|
678.488
|
1.835.707
|
|
101
|
M102.0403
|
12 t
|
290
|
12
|
4
|
6
|
68
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.729.964
|
644.262
|
238.616
|
357.924
|
157.370
|
678.488
|
2.076.659
|
|
102
|
M102.0404
|
15 t
|
290
|
12
|
4
|
6
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.900.450
|
707.754
|
262.131
|
393.197
|
208.284
|
678.488
|
2.249.853
|
|
103
|
M102.0405
|
20 t
|
290
|
11
|
3,8
|
6
|
113
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.279.943
|
778.325
|
298.751
|
471.712
|
261.512
|
678.488
|
2.488.788
|
|
104
|
M102.0406
|
25 t
|
290
|
11
|
3,8
|
6
|
120
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.161.607
|
1.079.307
|
414.280
|
654.126
|
277.712
|
751.838
|
3.177.262
|
|
105
|
M102.0407
|
30 t
|
290
|
11
|
3,8
|
6
|
128
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.962.098
|
1.352.578
|
519.171
|
819.744
|
296.226
|
751.838
|
3.739.558
|
|
106
|
M102.0408
|
40 t
|
290
|
11
|
3,5
|
6
|
135
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
4.598.753
|
1.569.919
|
555.022
|
951.466
|
312.426
|
751.838
|
4.140.671
|
|
107
|
M102.0409
|
50 t
|
290
|
11
|
3,5
|
6
|
143
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
5.768.420
|
1.969.219
|
696.189
|
1.193.466
|
330.940
|
804.813
|
4.994.627
|
|
108
|
M102.0410
|
60 t
|
290
|
11
|
3,5
|
6
|
198
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
7.210.611
|
2.461.553
|
870.246
|
1.491.851
|
458.225
|
804.813
|
6.086.688
|
|
|
M102.0500
|
Cần cẩu nổi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
109
|
M102.0501
|
Kéo theo - sức nâng 30 t
|
195
|
9
|
6,2
|
7
|
81
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3
thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.794.100
|
1.160.626
|
888.381
|
1.003.010
|
1.419.895
|
2.138.115
|
6.610.027
|
|
110
|
M102.0502
|
Tự hành - Sức nâng 100 t
|
195
|
9
|
6
|
7
|
118
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 +
1thuyền phó 1/2 + 4 thợ máy (3x2/4 + 1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
4.205.700
|
1.746.983
|
1.294.062
|
1.509.738
|
2.068.489
|
2.982.009
|
9.601.282
|
|
|
M102.0600
|
Cổng trục - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
111
|
M102.0601
|
10 t
|
195
|
12
|
2,8
|
5
|
81
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
471.300
|
261.028
|
67.674
|
120.846
|
187.456
|
678.488
|
1.315.491
|
|
112
|
M102.0602
|
20 t
|
195
|
12
|
2,8
|
5
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
655.320
|
362.946
|
94.097
|
168.031
|
208.284
|
751.838
|
1.585.196
|
|
113
|
M102.0603
|
30 t
|
195
|
12
|
2,8
|
5
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
730.500
|
404.585
|
104.892
|
187.308
|
208.284
|
751.838
|
1.656.906
|
|
114
|
M102.0604
|
50 t
|
195
|
12
|
2,5
|
5
|
123
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
891.135
|
493.552
|
114.248
|
228.496
|
284.655
|
835.375
|
1.956.326
|
|
115
|
M102.0605
|
60 t
|
195
|
12
|
2,5
|
5
|
144
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
966.900
|
535.514
|
123.962
|
247.923
|
333.255
|
835.375
|
2.076.028
|
|
116
|
M102.0606
|
90 t
|
195
|
12
|
2,5
|
5
|
180
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.300.802
|
720.444
|
166.769
|
333.539
|
416.568
|
835.375
|
2.472.696
|
|
117
|
M102.0701
|
Cẩu lao dầm K33-60
|
195
|
12
|
3,5
|
6
|
233
|
kWh
|
1x3/7+4x4/7+1x6 /7
|
2.698.418
|
1.494.508
|
484.331
|
830.282
|
539.225
|
2.096.588
|
5.444.935
|
|
118
|
M102.0702
|
Thiết bị nâng hạ dầm 90 t
|
195
|
12
|
3,5
|
6
|
232
|
kWh
|
1x3/7+2x4/7+1x6 /7
|
2.955.481
|
1.636.882
|
530.471
|
909.379
|
536.910
|
1.424.213
|
5.037.854
|
|
119
|
M102.0703
|
Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ
điện 3,5 kW và con lăn)
|
195
|
14
|
3,5
|
6
|
16
|
kWh
|
1x4/7
|
11.818
|
8.485
|
2.121
|
3.636
|
37.028
|
336.188
|
387.458
|
|
|
M102.0800
|
Cầu trục - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120
|
M102.0801
|
30 t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
48
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
378.691
|
105.772
|
30.034
|
65.292
|
111.085
|
751.838
|
1.064.020
|
|
121
|
M102.0802
|
40 t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
60
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
426.157
|
119.030
|
33.799
|
73.475
|
138.856
|
751.838
|
1.116.998
|
|
122
|
M102.0803
|
50 t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
72
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
482.909
|
134.881
|
38.300
|
83.260
|
166.627
|
751.838
|
1.174.906
|
|
123
|
M102.0804
|
60 t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
84
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
579.445
|
161.845
|
45.956
|
99.904
|
194.399
|
835.375
|
1.337.479
|
|
124
|
M102.0805
|
90 t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
108
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
720.350
|
201.201
|
57.131
|
124.198
|
249.941
|
835.375
|
1.467.847
|
|
125
|
M102.0806
|
110 t
|
290
|
9
|
2,1
|
5
|
132
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
994.021
|
277.640
|
71.981
|
171.383
|
305.483
|
835.375
|
1.661.862
|
|
126
|
M102.0807
|
125 t
|
290
|
9
|
2,1
|
5
|
144
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.143.067
|
319.270
|
82.774
|
197.081
|
333.255
|
835.375
|
1.767.755
|
|
127
|
M102.0808
|
180 t
|
290
|
9
|
2,1
|
5
|
168
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.486.217
|
415.116
|
107.623
|
256.244
|
388.797
|
835.375
|
2.003.155
|
|
128
|
M102.0809
|
250 t
|
290
|
9
|
2
|
5
|
204
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.918.794
|
535.939
|
132.331
|
330.827
|
472.111
|
835.375
|
2.306.582
|
|
|
M102.0900
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
129
|
M102.0901
|
0,8 t
|
290
|
17
|
4,3
|
5
|
21
|
kWh
|
1x3/7
|
187.683
|
99.019
|
27.829
|
32.359
|
48.600
|
283.213
|
491.019
|
|
130
|
M102.0902
|
2 t
|
290
|
17
|
4,1
|
5
|
32
|
kWh
|
1x3/7
|
251.200
|
132.530
|
35.514
|
43.310
|
74.057
|
283.213
|
568.624
|
|
131
|
M102.0903
|
3 t
|
290
|
17
|
4,1
|
5
|
39
|
kWh
|
1x3/7
|
288.920
|
152.430
|
40.847
|
49.814
|
90.256
|
283.213
|
616.560
|
|
|
M102.1000
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
132
|
M102.1001
|
3 t
|
290
|
16,5
|
4,1
|
5
|
47
|
kWh
|
1x3/7
|
590.336
|
302.293
|
83.461
|
101.782
|
108.771
|
283.213
|
879.520
|
|
|
M102.1100
|
Tời điện - sức kéo:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
133
|
M102.1101
|
0,5 t
|
240
|
15
|
5,1
|
4
|
4
|
kWh
|
1x3/7
|
4.600
|
2.875
|
978
|
767
|
9.257
|
283.213
|
297.089
|
|
134
|
M102.1102
|
1,0 t
|
240
|
15
|
5,1
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
5.900
|
3.688
|
1.254
|
983
|
11.571
|
283.213
|
300.708
|
|
135
|
M102.1103
|
1,5 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
5,5
|
kWh
|
1x3/7
|
16.400
|
10.250
|
3.143
|
2.733
|
12.728
|
283.213
|
312.067
|
|
136
|
M102.1104
|
2,0 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
6,3
|
kWh
|
1x3/7
|
23.900
|
14.938
|
4.581
|
3.983
|
14.580
|
283.213
|
321.294
|
|
137
|
M102.1105
|
3,0 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
38.600
|
21.713
|
7.398
|
6.433
|
25.457
|
283.213
|
344.214
|
|
138
|
M102.1106
|
3,5 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
12
|
kWh
|
1x3/7
|
42.500
|
23.906
|
8.146
|
7.083
|
27.771
|
283.213
|
350.119
|
|
139
|
M102.1107
|
5,0 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
14
|
kWh
|
1x3/7
|
51.700
|
29.081
|
9.909
|
8.617
|
32.400
|
283.213
|
363.220
|
|
140
|
M102.1108
|
7,5t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
80.800
|
45.450
|
15.487
|
13.467
|
62.485
|
283.213
|
420.101
|
|
141
|
M102.1109
|
10t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
41
|
kWh
|
1x3/7
|
127.000
|
71.438
|
24.342
|
21.167
|
94.885
|
283.213
|
495.043
|
|
142
|
M102.1110
|
15t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
44
|
kWh
|
1x3/7
|
202.481
|
113.896
|
38.809
|
33.747
|
101.828
|
283.213
|
571.492
|
|
|
M102.1200
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
143
|
M102.1201a
|
1 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
-
|
-
|
1x3/7
|
1.850
|
1.156
|
355
|
308
|
|
283.213
|
285.032
|
|
144
|
M102.1201
|
3 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
-
|
-
|
1x3/7
|
7.900
|
4.938
|
1.514
|
1.317
|
|
283.213
|
290.981
|
|
145
|
M102.1202
|
5 t
|
240
|
15
|
4,2
|
4
|
-
|
-
|
1x3/7
|
10.200
|
6.375
|
1.785
|
1.700
|
|
283.213
|
293.073
|
|
146
|
M102.1203
|
20 t
|
240
|
15
|
4,2
|
4
|
-
|
-
|
1x3/7
|
18.360
|
11.475
|
3.213
|
3.060
|
|
283.213
|
300.961
|
|
|
M102.1300
|
Kích nâng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
147
|
M102.1301
|
5 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
2.700
|
1.847
|
313
|
711
|
|
336.188
|
339.058
|
|
148
|
M102.1302
|
10 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
4.600
|
3.147
|
533
|
1.211
|
|
336.188
|
341.078
|
|
149
|
M102.1303
|
30 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
5.800
|
3.968
|
672
|
1.526
|
|
336.188
|
342.354
|
|
150
|
M102.1304
|
50 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
9.800
|
6.705
|
1.135
|
2.579
|
|
336.188
|
346.606
|
|
151
|
M102.1305
|
100 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
19.000
|
13.000
|
2.200
|
5.000
|
|
336.188
|
356.388
|
|
152
|
M102.1306
|
200 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
27.400
|
18.747
|
3.173
|
7.211
|
|
336.188
|
365.318
|
|
153
|
M102.1307
|
250 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
44.000
|
27.095
|
5.095
|
11.579
|
|
336.188
|
379.956
|
|
154
|
M102.1308
|
500 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
95.500
|
58.808
|
11.058
|
25.132
|
|
336.188
|
431.185
|
|
155
|
M102.1309
|
Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3
kW)
|
190
|
13
|
2
|
5
|
6
|
kWh
|
1x4/7
|
118.182
|
72.775
|
12.440
|
31.101
|
13.886
|
336.188
|
466.389
|
|
|
M102.1400
|
Kích thông tâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
156
|
M102.1401
|
RRH - 100 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
84.383
|
51.962
|
9.771
|
22.206
|
|
336.188
|
420.126
|
|
157
|
M102.1402
|
YCW - 150 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
11.694
|
8.001
|
1.354
|
3.077
|
|
336.188
|
348.620
|
|
158
|
M102.1403
|
YCW - 250 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
18.000
|
12.316
|
2.084
|
4.737
|
|
336.188
|
355.324
|
|
159
|
M102.1404
|
YCW - 500 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
55.491
|
34.171
|
6.425
|
14.603
|
|
336.188
|
391.386
|
|
160
|
M102.1501
|
Kích đẩy liên tục tự động ZLD- 60 (60t, 6c)
|
190
|
13
|
3,5
|
5
|
29
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
242.715
|
149.461
|
44.711
|
63.872
|
67.114
|
731.463
|
1.056.621
|
|
161
|
M102.1601
|
Kích sợi đơn YDC - 500 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
20.179
|
13.807
|
2.337
|
5.310
|
|
336.188
|
357.641
|
|
|
M102.1700
|
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
162
|
M102.1701
|
40 MPa (HCP-400)
|
190
|
16
|
6,5
|
5
|
14
|
kWh
|
1x4/7
|
24.077
|
20.275
|
8.237
|
6.336
|
32.400
|
336.188
|
403.436
|
|
163
|
M102.1702
|
50 MPa (ZB4 - 500)
|
190
|
16
|
6,5
|
5
|
20
|
kWh
|
1x4/7
|
30.497
|
23.114
|
10.433
|
8.026
|
46.285
|
336.188
|
424.045
|
|
|
M102.1800
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
164
|
M102.1801
|
9 m
|
280
|
13
|
4
|
5
|
22
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
511.600
|
213.776
|
73.086
|
91.357
|
385.651
|
629.898
|
1.393.768
|
|
165
|
M102.1802
|
12 m
|
280
|
13
|
4
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
731.758
|
305.770
|
104.537
|
130.671
|
438.239
|
629.898
|
1.609.116
|
|
166
|
M102.1803
|
18 m
|
280
|
13
|
3,8
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
994.767
|
415.670
|
135.004
|
177.637
|
508.358
|
629.898
|
1.866.568
|
|
167
|
M102.1804
|
24 m
|
280
|
13
|
3,8
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.254.565
|
524.229
|
170.262
|
224.029
|
578.476
|
629.898
|
2.126.895
|
|
168
|
M102.1805
|
Xe nâng hàng - sức nâng 2t
|
240
|
16
|
3,5
|
5
|
9
|
lít diezel
|
1x4/7
|
180.200
|
108.120
|
26.279
|
37.542
|
157.766
|
336.188
|
665.894
|
|
|
M102.1900
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
169
|
M102.1901
|
9 m
|
280
|
15
|
3,9
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.008.639
|
486.308
|
140.489
|
180.114
|
438.239
|
629.898
|
1.875.049
|
|
170
|
M102.1902
|
12 m
|
280
|
15
|
3,7
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.371.165
|
661.097
|
181.190
|
244.851
|
508.358
|
629.898
|
2.225.394
|
|
171
|
M102.1903
|
18 m
|
280
|
15
|
3,7
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.662.779
|
801.697
|
219.724
|
296.925
|
578.476
|
629.898
|
2.526.721
|
|
|
M103.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M103.0100
|
Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng
lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
172
|
M103.0101
|
1,2 t
|
260
|
14
|
4,4
|
5
|
56
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.125.927
|
545.642
|
190.541
|
216.524
|
981.656
|
395.275
|
2.329.638
|
|
173
|
M103.0102
|
1,8 t
|
260
|
14
|
4,4
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.233.813
|
597.925
|
208.799
|
237.272
|
1.034.245
|
395.275
|
2.473.516
|
|
174
|
M103.0103
|
3,5 t
|
260
|
13
|
3,9
|
5
|
62
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.354.696
|
1.059.613
|
353.204
|
452.826
|
1.086.833
|
395.275
|
3.347.752
|
|
175
|
M103.0104
|
4,5 t
|
260
|
13
|
3,9
|
5
|
65
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.751.960
|
1.238.382
|
412.794
|
529.223
|
1.139.422
|
395.275
|
3.715.096
|
|
176
|
M103.0105
|
8,0 t
|
260
|
13
|
3,9
|
5
|
146
|
lít diezel
|
1x5/7
|
12.825.610
|
5.771.525
|
1.923.842
|
2.466.463
|
2.559.317
|
395.275
|
13.116.421
|
|
|
M103.0200
|
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng
lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
177
|
M103.0201
|
1,2 t
|
260
|
14
|
3,9
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x5/7
|
579.674
|
280.919
|
86.951
|
111.476
|
453.110
|
395.275
|
1.327.731
|
|
14
|
kWh
|
|
178
|
M103.0202
|
1,8 t
|
260
|
14
|
3,9
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x5/7
|
852.657
|
413.211
|
127.899
|
163.973
|
558.287
|
395.275
|
1.658.644
|
|
14
|
kWh
|
|
179
|
M103.0203
|
2,5 t
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.129.080
|
469.002
|
151.992
|
217.131
|
688.922
|
395.275
|
1.922.322
|
|
25
|
kWh
|
|
180
|
M103.0204
|
3,5 t
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
48
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.271.935
|
528.342
|
171.222
|
244.603
|
899.276
|
395.275
|
2.238.718
|
|
25
|
kWh
|
|
181
|
M103.0205
|
4,5 t
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.570.829
|
652.498
|
211.458
|
302.083
|
1.183.048
|
395.275
|
2.744.361
|
|
34
|
kWh
|
|
182
|
M103.0206
|
5,5 T
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
78
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.872.934
|
777.988
|
252.126
|
360.180
|
1.445.991
|
395.275
|
3.231.559
|
|
34
|
kWh
|
|
|
M103.0300
|
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
183
|
M103.0301
|
60 kW
|
220
|
13
|
4,8
|
5
|
40
|
lít diezel
|
1x5/7
|
3.047.619
|
1.620.779
|
664.935
|
692.641
|
1.069.152
|
395.275
|
4.442.782
|
|
159
|
kWh
|
|
184
|
M103.0302
|
90 kW
|
220
|
13
|
4,8
|
5
|
51
|
lít diezel
|
1x5/7
|
4.585.650
|
2.438.732
|
1.000.505
|
1.042.193
|
1.449.433
|
395.275
|
6.326.139
|
|
240
|
kWh
|
|
|
M103.0400
|
Búa rung - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
185
|
M103.0401
|
40 kW
|
240
|
14
|
3,8
|
5
|
108
|
kWh
|
-
|
122.906
|
64.526
|
19.460
|
25.605
|
249.941
|
|
359.532
|
|
186
|
M103.0402
|
50 kW
|
240
|
14
|
3,8
|
5
|
135
|
kWh
|
-
|
149.734
|
78.610
|
23.708
|
31.195
|
312.426
|
|
445.939
|
|
187
|
M103.0402a
|
60 kW
|
240
|
14
|
3,8
|
5
|
162
|
kWh
|
|
250.000
|
131.250
|
39.583
|
52.083
|
374.912
|
|
597.829
|
|
188
|
M103.0403
|
170 kW
|
240
|
14
|
2,64
|
5
|
357
|
kWh
|
-
|
282.270
|
148.192
|
31.050
|
58.806
|
826.194
|
|
1.064.242
|
|
|
M103.0500
|
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
189
|
M103.0501
|
1,2 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
37
|
lít diezel
|
1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.532.100
|
1.139.445
|
622.475
|
633.025
|
648.594
|
2.138.115
|
5.181.654
|
|
190
|
M103.0502
|
1,8 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
42
|
lít diezel
|
1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.891.261
|
1.301.067
|
710.768
|
722.815
|
736.242
|
2.138.115
|
5.609.008
|
|
191
|
M103.0503
|
2,5 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
47
|
lít diezel
|
1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.994.676
|
1.347.604
|
736.191
|
748.669
|
823.890
|
2.138.115
|
5.794.470
|
|
192
|
M103.0504
|
3,5 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
52
|
lít diezel
|
1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
3.049.364
|
1.372.214
|
749.635
|
762.341
|
911.538
|
2.138.115
|
5.933.843
|
|
193
|
M103.0505
|
4,5 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
58
|
lít diezel
|
1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
3.765.940
|
1.694.673
|
925.794
|
941.485
|
1.016.715
|
2.138.115
|
6.716.782
|
|
|
M103.0600
|
Tàu đóng cọc C 96 - búa thuỷ lực, trọng
lực đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
194
|
M103.0601
|
7,5 t
|
240
|
11
|
4,6
|
6
|
162
|
lít diezel
|
1 t.tr1/2 + 1
t.phII.1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
9.816.850
|
4.049.451
|
1.881.563
|
2.454.213
|
2.839.790
|
2.982.009
|
14.207.025
|
|
|
M103.0700
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
195
|
M103.0701
|
60 t
|
210
|
17
|
4
|
5
|
38
|
kWh
|
1x4/7
|
138.727
|
101.073
|
26.424
|
33.030
|
87.942
|
336.188
|
584.656
|
|
196
|
M103.0702
|
100 t
|
210
|
17
|
4
|
5
|
53
|
kWh
|
1x4/7
|
188.256
|
137.158
|
35.858
|
44.823
|
122.656
|
336.188
|
676.683
|
|
197
|
M103.0703
|
150 t
|
210
|
17
|
4
|
5
|
75
|
kWh
|
1x4/7
|
213.021
|
155.201
|
40.575
|
50.719
|
173.570
|
336.188
|
756.253
|
|
198
|
M103.0704
|
200 t
|
210
|
17
|
4
|
5
|
84
|
kWh
|
1x4/7
|
237.786
|
173.244
|
45.293
|
56.616
|
194.399
|
336.188
|
805.739
|
|
199
|
M103.0801
|
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860t
|
180
|
22
|
3,96
|
5
|
756
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
6.642.900
|
7.307.190
|
1.461.438
|
1.845.250
|
1.749.587
|
619.400
|
12.982.865
|
|
200
|
M103.0901
|
Máy ép thủy lực (KGK - 130C4) lực ép 130 t
|
240
|
15
|
2,6
|
5
|
138
|
kWh
|
1x4/7
|
671.738
|
377.853
|
72.772
|
139.945
|
319.369
|
336.188
|
1.246.126
|
|
201
|
M103.0902
|
Máy ép cọc thuỷ lực 45 Hp
|
240
|
15
|
2,6
|
5
|
25
|
kWh
|
1x4/7
|
132.000
|
74.250
|
14.300
|
27.500
|
57.857
|
336.188
|
510.095
|
|
202
|
M103.1001
|
Máy cấy bấc thấm
|
230
|
12
|
3,1
|
5
|
48
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.099.500
|
516.287
|
148.193
|
239.022
|
841.419
|
336.188
|
2.081.109
|
|
|
M103.1100
|
Máy khoan xoay:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
203
|
M103.1101
|
Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm
|
260
|
13
|
8,2
|
5
|
52
|
lít diezel
|
1x6/7
|
3.934.467
|
1.770.510
|
1.240.870
|
756.628
|
911.538
|
468.625
|
5.148.172
|
|
204
|
M103.1102
|
Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm
|
260
|
13
|
8,2
|
5
|
68
|
lít diezel
|
1x6/7
|
4.514.371
|
2.031.467
|
1.423.763
|
868.148
|
1.192.011
|
468.625
|
5.984.014
|
|
205
|
M103.1103
|
Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm
|
260
|
13
|
8,2
|
5
|
96
|
lít diezel
|
1x6/7
|
11.608.382
|
5.223.772
|
3.661.105
|
2.232.381
|
1.682.839
|
468.625
|
13.268.722
|
|
206
|
M103.1104
|
Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
137
|
lít diezel
|
1x6/7
|
14.865.951
|
6.689.678
|
3.716.488
|
2.858.837
|
2.401.551
|
468.625
|
16.135.178
|
|
207
|
M103.1105
|
Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)
|
260
|
13
|
5,8
|
5
|
-
|
-
|
-
|
565.686
|
254.559
|
126.191
|
108.786
|
|
|
489.536
|
|
208
|
M103.1201
|
Máy khoan tường sét
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
32
|
lít diezel
|
1x6/7
|
4.600.000
|
2.070.000
|
1.150.000
|
884.615
|
956.686
|
468.625
|
5.529.926
|
|
171
|
kWh
|
|
|
M103.1300
|
Máy khoan cọc đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
209
|
M103.1301
|
Máy khoan cọc đất (1 cần)
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x6/7
|
5.354.545
|
2.409.545
|
1.338.636
|
1.029.720
|
1.017.548
|
468.625
|
6.264.075
|
|
167
|
kWh
|
|
210
|
M103.1302
|
Máy khoan cọc đất (2 cần)
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x6/7
|
6.109.091
|
2.749.091
|
1.527.273
|
1.174.825
|
1.167.975
|
468.625
|
7.087.789
|
|
232
|
kWh
|
|
211
|
M103.1311
|
Máy khoan cọc xi măng đất 120 tấn, đầu khoan
RAS 180kW
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x6/7
|
26.590.503
|
11.965.726
|
6.647.626
|
5.113.558
|
2401192
|
751.838
|
26.879.940
|
|
|
|
|
|
768
|
kWh
|
1x3/7
|
|
212
|
M103.1312
|
Hệ thống kiểm soát khoan RAS
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
|
|
1x6/7
|
2.659.423
|
1.196.740
|
664.856
|
511.428
|
|
468.625
|
2.841.649
|
|
213
|
M103.1401
|
Máy cấp xi măng
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
-
|
-
|
-
|
14.800
|
7.400
|
3.700
|
2.846
|
|
|
13.946
|
|
|
M103.1500
|
Máy trộn dung dịch - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
214
|
M103.1501
|
750 lít
|
300
|
16
|
6,4
|
5
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
25.796
|
13.758
|
5.503
|
4.299
|
30.085
|
283.213
|
336.858
|
|
215
|
M103.1502
|
1000 lít
|
300
|
15
|
5,8
|
5
|
18
|
kWh
|
1x4/7
|
177.479
|
79.866
|
34.313
|
29.580
|
41.657
|
336.188
|
521.602
|
|
|
M103.1600
|
Máy sàng lọc - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
216
|
M103.1601
|
100 m3/h
|
300
|
15
|
5,8
|
5
|
21
|
kWh
|
1x4/7
|
353.468
|
159.061
|
68.337
|
58.911
|
48.600
|
336.188
|
671.097
|
|
|
M103.1700
|
Máy bơm dung dịch - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
217
|
M103.1701
|
15 m3/h
|
215
|
16
|
6,6
|
5
|
37
|
kWh
|
1x4/7
|
22.000
|
16.372
|
6.753
|
5.116
|
85.628
|
336.188
|
450.057
|
|
218
|
M103.1702
|
200 m3/h
|
215
|
16
|
6,6
|
5
|
50
|
kWh
|
1x4/7
|
43.182
|
28.922
|
13.256
|
10.042
|
115.713
|
336.188
|
504.121
|
|
|
M104.0000
|
MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M104.0100
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
219
|
M104.0101
|
100 lít
|
165
|
19
|
6,5
|
5
|
8
|
kWh
|
1x3/7
|
23.050
|
26.542
|
9.080
|
6.985
|
18.514
|
283.213
|
344.334
|
|
220
|
M104.0102
|
250 lít
|
165
|
19
|
6,5
|
5
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
30.210
|
31.309
|
11.901
|
9.155
|
25.457
|
283.213
|
361.034
|
|
|
M104.0200
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
221
|
M104.0201
|
80 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
12.841
|
14.352
|
5.136
|
3.777
|
11.571
|
283.213
|
318.048
|
|
222
|
M104.0202
|
150 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
8
|
kWh
|
1x3/7
|
17.828
|
19.925
|
7.131
|
5.244
|
18.514
|
283.213
|
334.027
|
|
223
|
M104.0203
|
250 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
22.873
|
25.564
|
9.149
|
6.727
|
25.457
|
283.213
|
350.110
|
|
|
M104.0300
|
Máy trộn vữa xi măng - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
224
|
M104.0301
|
1200 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
75.863
|
76.309
|
30.345
|
22.313
|
166.627
|
336.188
|
631.782
|
|
225
|
M104.0302
|
1600 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
96
|
kWh
|
1x4/7
|
104.103
|
104.715
|
41.641
|
30.619
|
222.170
|
336.188
|
735.333
|
|
|
M104.0310
|
Trạm trộn vữa - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
226
|
M104.0312
|
24 m3/h
|
260
|
15
|
5,6
|
5
|
85
|
kWh
|
1x3/7
|
1.295.000
|
672.404
|
278.923
|
249.038
|
196.713
|
678.488
|
2.075.566
|
|
1x5/7
|
|
227
|
M104.0401
|
16 m3/h
|
260
|
15
|
5,8
|
5
|
92
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
907.804
|
471.360
|
202.510
|
174.578
|
212.913
|
678.488
|
1.739.848
|
|
228
|
M104.0402
|
25 m3/h
|
260
|
15
|
5,6
|
5
|
116
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.264.024
|
656.320
|
272.251
|
243.082
|
268.455
|
678.488
|
2.118.596
|
|
229
|
M104.0403
|
30 m3/h
|
260
|
15
|
5,6
|
5
|
172
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.596.969
|
829.195
|
343.963
|
307.109
|
398.054
|
678.488
|
2.556.809
|
|
230
|
M104.0404
|
50 m3/h
|
260
|
15
|
5,6
|
5
|
198
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.549.373
|
1.323.713
|
549.096
|
490.264
|
458.225
|
678.488
|
3.499.785
|
|
231
|
M104.0405
|
60 m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
265
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.804.470
|
1.456.167
|
571.680
|
539.321
|
613.281
|
678.488
|
3.858.937
|
|
232
|
M104.0406
|
75 m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
418
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
3.237.391
|
1.680.953
|
659.930
|
622.575
|
967.364
|
961.700
|
4.892.522
|
|
233
|
M104.0407
|
90 m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
425
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
4.306.280
|
2.235.953
|
877.819
|
828.131
|
983.564
|
961.700
|
5.887.166
|
|
234
|
M104.0408
|
125 m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
446
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
5.375.168
|
2.790.953
|
1.095.707
|
1.033.686
|
1.032.164
|
961.700
|
6.914.210
|
|
235
|
M104.0409
|
160 m3/h
|
260
|
15
|
5
|
5
|
553
|
kWh
|
3x3/7+1x5/7
|
5.643.909
|
2.930.491
|
1.085.367
|
1.085.367
|
1.279.791
|
1.244.913
|
7.625.929
|
|
|
M104.0500
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
236
|
M104.0501
|
35 m3/h
|
155
|
18
|
7,6
|
5
|
76
|
kWh
|
1x4/7
|
18.917
|
21.968
|
9.275
|
6.102
|
175.884
|
336.188
|
549.417
|
|
237
|
M104.0502
|
45 m3/h
|
155
|
18
|
7,6
|
5
|
97
|
kWh
|
1x4/7
|
23.618
|
27.427
|
11.580
|
7.619
|
224.484
|
336.188
|
607.298
|
|
|
M104.0600
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
238
|
M104.0601
|
20 m3/h
|
260
|
18
|
8,6
|
5
|
315
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.351.273
|
841.947
|
446.960
|
259.860
|
728.995
|
619.400
|
2.897.162
|
|
239
|
M104.0602
|
25 m3/h
|
260
|
18
|
7,6
|
5
|
357
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.766.194
|
1.100.475
|
516.272
|
339.653
|
826.194
|
619.400
|
3.401.994
|
|
240
|
M104.0603
|
125 m3/h
|
260
|
18
|
7,6
|
5
|
630
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
5.964.816
|
3.716.539
|
1.743.562
|
1.147.080
|
1.457.989
|
619.400
|
8.684.570
|
|
|
M104.0700
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
241
|
M104.0701
|
14 m3/h
|
260
|
18
|
8,6
|
5
|
134
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
214.626
|
133.729
|
70.992
|
41.274
|
310.112
|
619.400
|
1.175.506
|
|
242
|
M104.0702
|
200 m3/h
|
260
|
18
|
8,6
|
5
|
840
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.831.774
|
1.141.336
|
605.894
|
352.264
|
1.943.986
|
619.400
|
4.662.881
|
|
243
|
M104.0714
|
Trạm nghiền đá 250 T/h
|
260
|
18
|
8,6
|
5
|
3341
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
12.899.035
|
8.037.091
|
4.266.604
|
2.480.584
|
7731972
|
619.400
|
23.135.651
|
|
|
M104.0800
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
244
|
M104.0801
|
25 t/h
|
190
|
15
|
5,7
|
5
|
210
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7+1x6 /7
|
3.286.462
|
2.335.118
|
985.939
|
864.858
|
485.996
|
1.200.088
|
5.871.998
|
|
245
|
M104.0802
|
50 t/h
|
190
|
15
|
5,7
|
5
|
300
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7+1x6 /7
|
4.648.053
|
3.302.564
|
1.394.416
|
1.223.172
|
694.281
|
1.200.088
|
7.814.520
|
|
246
|
M104.0803
|
60 t/h
|
190
|
15
|
5,7
|
5
|
324
|
kWh
|
2x4/7+1x5/7+1x6 /7
|
5.422.748
|
3.853.005
|
1.626.824
|
1.427.039
|
749.823
|
1.536.275
|
9.192.967
|
|
247
|
M104.0804
|
80 t/h
|
190
|
15
|
5,5
|
5
|
384
|
kWh
|
2x4/7+2x5/7+1x6 /7
|
6.094.486
|
4.330.293
|
1.764.193
|
1.603.812
|
888.679
|
1.931.550
|
10.518.527
|
|
248
|
M104.0805
|
120 t/h
|
190
|
15
|
5,5
|
5
|
714
|
kWh
|
2x4/7+2x5/7+1x6 /7
|
6.737.442
|
4.787.130
|
1.950.312
|
1.773.011
|
1.652.388
|
1.931.550
|
12.094.391
|
|
|
M105.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT
ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M105.0100
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
249
|
M105.0101
|
190 cv
|
150
|
13
|
5,6
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
930.161
|
725.526
|
347.260
|
372.064
|
999.185
|
629.898
|
3.073.933
|
|
|
M105.0200
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
250
|
M105.0201
|
65 t/h
|
180
|
14
|
6,4
|
5
|
34
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.284.890
|
899.423
|
456.850
|
356.914
|
596.005
|
678.488
|
2.987.679
|
|
251
|
M105.0202
|
100 t/h
|
180
|
14
|
6,4
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.520.612
|
1.064.428
|
540.662
|
422.392
|
876.479
|
678.488
|
3.582.449
|
|
252
|
M105.0203
|
130 cv - 140 cv
|
180
|
14
|
3,8
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.991.351
|
2.093.946
|
631.507
|
830.931
|
1.104.363
|
678.488
|
5.339.234
|
|
253
|
M105.0204
|
Máy rải nhựa đường Micro- Asphalt tự hành
|
180
|
14
|
3,8
|
5
|
75,6
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
11.150.596
|
7.805.417
|
2.354.015
|
3.097.388
|
1.310.051
|
678.488
|
15.245.358
|
|
254
|
M105.0301
|
Máy rải Novachip 170 cv
|
180
|
14
|
3,8
|
5
|
79
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
13.200.000
|
9.240.000
|
2.786.667
|
3.666.667
|
1.384.836
|
678.488
|
17.756.657
|
|
255
|
M105.0401
|
Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h
- 60 m3/h
|
180
|
14
|
4,2
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.043.419
|
1.430.393
|
476.798
|
567.616
|
525.887
|
678.488
|
3.679.182
|
|
256
|
M105.0402
|
Máy rải xi măng SW16TC (16m3)
|
180
|
14
|
5,6
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
6.500.000
|
4.550.000
|
2.022.222
|
2.166.667
|
999.185
|
678.488
|
10.416.561
|
|
|
M105.0500
|
Máy cào bóc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
257
|
M105.0501
|
Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C
|
220
|
16
|
5,8
|
5
|
92
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
3.128.588
|
2.047.803
|
824.810
|
711.043
|
1.612.720
|
731.463
|
5.927.838
|
|
258
|
M105.0502
|
Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400
|
180
|
16
|
5,8
|
5
|
340
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
24.432.515
|
19.546.012
|
7.872.699
|
6.786.810
|
5.960.054
|
888.350
|
41.053.925
|
|
259
|
M105.0503
|
Máy cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP
|
180
|
16
|
5,8
|
5
|
523
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
17.000.000
|
13.600.000
|
5.477.778
|
4.722.222
|
9.167.965
|
888.350
|
33.856.315
|
|
260
|
M105.0601
|
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
|
200
|
20
|
3,5
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
57.211
|
51.490
|
10.012
|
14.303
|
|
336.188
|
411.992
|
|
261
|
M105.0701
|
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
|
200
|
17
|
3,6
|
5
|
11
|
lít diezel
|
1x4/7
|
324.920
|
248.564
|
58.486
|
81.230
|
192.825
|
336.188
|
917.292
|
|
262
|
M105.0801
|
Máy rót mastic
|
200
|
17
|
4,5
|
5
|
4
|
lít xăng A92
|
1x4/7
|
34.166
|
26.137
|
7.687
|
8.542
|
74.876
|
336.188
|
453.429
|
|
263
|
M105.0901
|
Thiết bị nấu nhựa 500 lít
|
200
|
25
|
10
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
45.516
|
51.206
|
22.758
|
11.379
|
|
336.188
|
421.530
|
|
264
|
M105.1001
|
Máy rải bê tông SP500
|
200
|
14
|
4,2
|
5
|
73
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
7.369.287
|
4.642.651
|
1.547.550
|
1.842.322
|
1.279.659
|
678.488
|
9.990.669
|
|
|
M106.0000
|
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M106.0100
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
265
|
M106.0101
|
0,5 t
|
250
|
18
|
6,2
|
6
|
5
|
lít xăng A92
|
1x2/4 Lái xe
|
106.420
|
68.960
|
26.392
|
25.541
|
93.595
|
309.700
|
524.188
|
|
266
|
M106.0102
|
1,5 t
|
250
|
18
|
6,2
|
6
|
7
|
lít xăng A92
|
1x2/4 Lái xe
|
157.562
|
102.100
|
39.075
|
37.815
|
131.033
|
309.700
|
619.723
|
|
267
|
M106.0103
|
2 t
|
250
|
18
|
6,2
|
6
|
12
|
lít xăng A92
|
1x2/4 Lái xe
|
183.212
|
118.721
|
45.437
|
43.971
|
224.628
|
309.700
|
742.457
|
|
268
|
M106.0104
|
2,5 t
|
250
|
17
|
6,2
|
6
|
13
|
lít xăng A92
|
1x2/4 Lái xe
|
218.983
|
134.018
|
54.308
|
52.556
|
243.348
|
309.700
|
793.929
|
|
269
|
M106.0105
|
5 t
|
250
|
17
|
6,2
|
6
|
25
|
lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
317.869
|
194.536
|
78.832
|
76.289
|
438.239
|
309.700
|
1.097.595
|
|
270
|
M106.0106
|
7 t
|
250
|
17
|
6,2
|
6
|
31
|
lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
427.131
|
261.404
|
105.928
|
102.511
|
543.417
|
309.700
|
1.322.961
|
|
271
|
M106.0107
|
10 t
|
250
|
16
|
6,2
|
6
|
38
|
lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
560.241
|
322.699
|
138.940
|
134.458
|
666.124
|
309.700
|
1.571.920
|
|
272
|
M106.0108
|
12 t
|
260
|
16
|
6,2
|
6
|
41
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
606.044
|
335.655
|
144.518
|
139.856
|
718.712
|
367.441
|
1.706.182
|
|
273
|
M106.0109
|
15 t
|
260
|
16
|
6,2
|
6
|
46
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
739.497
|
409.568
|
176.342
|
170.653
|
806.360
|
367.441
|
1.930.363
|
|
274
|
M106.0110
|
20 t
|
270
|
14
|
5,4
|
6
|
56
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.248.374
|
582.575
|
249.675
|
277.416
|
981.656
|
367.441
|
2.458.762
|
|
275
|
M106.0111
|
32 t
|
270
|
14
|
5,4
|
6
|
62
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.976.364
|
922.303
|
395.273
|
439.192
|
1.086.833
|
367.441
|
3.211.042
|
|
|
M106.0200
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
276
|
M106.0201
|
2,5 t
|
260
|
17
|
7,5
|
6
|
19
|
lít xăng A92
|
1x2/4 Lái xe
|
248.104
|
146.000
|
71.568
|
57.255
|
355.662
|
309.700
|
940.185
|
|
277
|
M106.0202
|
5 t
|
260
|
17
|
7,5
|
6
|
41
|
lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
437.559
|
257.487
|
126.219
|
100.975
|
718.712
|
309.700
|
1.513.093
|
|
278
|
M106.0203
|
7 t
|
260
|
17
|
7,3
|
6
|
46
|
lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
616.643
|
362.871
|
173.134
|
142.302
|
806.360
|
309.700
|
1.794.367
|
|
279
|
M106.0204
|
10 t
|
280
|
17
|
7,3
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
704.070
|
384.724
|
183.561
|
150.872
|
999.185
|
309.700
|
2.028.042
|
|
280
|
M106.0205
|
12 t
|
280
|
17
|
7,3
|
6
|
65
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
812.415
|
443.927
|
211.808
|
174.089
|
1.139.422
|
367.441
|
2.336.687
|
|
281
|
M106.0206
|
15 t
|
300
|
16
|
6,8
|
6
|
73
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.035.410
|
496.997
|
234.693
|
207.082
|
1.279.659
|
367.441
|
2.585.871
|
|
282
|
M106.0207
|
20 t
|
300
|
16
|
6,8
|
6
|
76
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.540.447
|
739.415
|
349.168
|
308.089
|
1.332.247
|
367.441
|
3.096.360
|
|
283
|
M106.0208
|
22 t
|
300
|
14
|
6,8
|
6
|
77
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.802.194
|
756.921
|
408.497
|
360.439
|
1.349.777
|
367.441
|
3.243.075
|
|
284
|
M106.0209
|
25 t
|
340
|
13
|
6,8
|
6
|
81
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
2.341.396
|
805.716
|
468.279
|
413.188
|
1.419.895
|
367.441
|
3.474.518
|
|
285
|
M106.0210
|
27 t
|
340
|
13
|
6,6
|
6
|
86
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
2.505.849
|
862.307
|
486.430
|
442.209
|
1.507.543
|
367.441
|
3.665.929
|
|
|
M106.0300
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
286
|
M106.0301
|
150 cv
|
200
|
13
|
4,9
|
6
|
30
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
448.050
|
262.109
|
109.772
|
134.415
|
525.887
|
367.441
|
1.399.624
|
|
287
|
M106.0302
|
200 cv
|
200
|
13
|
4,9
|
6
|
40
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
618.750
|
361.969
|
151.594
|
185.625
|
701.183
|
367.441
|
1.767.811
|
|
288
|
M106.0303
|
255 cv
|
200
|
12
|
4,4
|
6
|
51
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
878.300
|
474.282
|
193.226
|
263.490
|
894.008
|
367.441
|
2.192.447
|
|
289
|
M106.0304
|
272 cv
|
260
|
11
|
4
|
6
|
56
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.079.950
|
411.212
|
166.146
|
249.219
|
981.656
|
367.441
|
2.175.674
|
|
290
|
M106.0305
|
360 cv
|
260
|
11
|
3,8
|
6
|
68
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.136.368
|
432.694
|
166.085
|
262.239
|
1.192.011
|
367.441
|
2.420.469
|
|
|
M106.0400
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích
thùng trộn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
291
|
M106.0401
|
6 m3
|
260
|
14
|
5,7
|
6
|
43
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
884.645
|
428.713
|
193.941
|
204.149
|
753.772
|
629.898
|
2.210.473
|
|
292
|
M106.0402
|
10,7 m3
|
260
|
14
|
5,5
|
6
|
64
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
2.176.758
|
1.054.890
|
460.468
|
502.329
|
1.121.892
|
629.898
|
3.769.478
|
|
293
|
M106.0403
|
14,5 m3
|
260
|
14
|
5,5
|
6
|
70
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
2.966.930
|
1.437.820
|
627.620
|
684.676
|
1.227.070
|
629.898
|
4.607.084
|
|
|
M106.0500
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
294
|
M106.0501
|
4 m3
|
260
|
13
|
4,8
|
6
|
20
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
438.539
|
197.343
|
80.961
|
101.201
|
350.591
|
309.700
|
1.039.796
|
|
295
|
M106.0502
|
5 m3
|
260
|
12
|
4,4
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
497.469
|
206.641
|
84.187
|
114.801
|
403.180
|
367.441
|
1.176.249
|
|
296
|
M106.0503
|
6 m3
|
260
|
12
|
4,4
|
6
|
24
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
571.304
|
237.311
|
96.682
|
131.839
|
420.710
|
367.441
|
1.253.983
|
|
297
|
M106.0504
|
7 m3
|
260
|
11
|
4,1
|
6
|
26
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
688.248
|
262.064
|
108.531
|
158.826
|
455.769
|
367.441
|
1.352.631
|
|
298
|
M106.0505
|
9 m3
|
260
|
11
|
4,1
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
796.249
|
303.187
|
125.562
|
183.750
|
473.298
|
367.441
|
1.453.238
|
|
299
|
M106.0506
|
10m3
|
260
|
11
|
4,1
|
6
|
30
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
866.135
|
329.798
|
136.583
|
199.877
|
525.887
|
367.441
|
1.559.585
|
|
300
|
M106.0507
|
16 m3
|
270
|
11
|
4,1
|
6
|
35
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.114.405
|
408.615
|
169.224
|
247.646
|
613.535
|
367.441
|
1.806.461
|
|
|
M106.0600
|
Ô tô hút bùn, hút
mùn khoan, dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
301
|
M106.0601
|
2 m3
|
260
|
13
|
5,2
|
6
|
19
|
lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
435.615
|
196.027
|
87.123
|
100.527
|
333.062
|
309.700
|
1.026.438
|
|
302
|
M106.0602
|
3 m3
|
260
|
13
|
5,2
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
642.388
|
289.075
|
128.478
|
148.243
|
473.298
|
367.441
|
1.406.534
|
|
|
M106.0700
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
303
|
M106.0701
|
1,5 t
|
250
|
16
|
4,5
|
6
|
18
|
lít xăng A92
|
1x2/4 Lái xe
|
359.717
|
207.197
|
64.749
|
86.332
|
336.943
|
309.700
|
1.004.921
|
|
|
M106.0800
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
304
|
M106.0801
|
15 t
|
240
|
13
|
3,7
|
6
|
-
|
-
|
-
|
160.855
|
78.417
|
24.798
|
40.214
|
|
|
143.429
|
|
305
|
M106.0802
|
21 t
|
240
|
13
|
3,7
|
6
|
|
|
|
186.651
|
90.992
|
28.775
|
46.663
|
|
|
166.430
|
|
306
|
M106.0803
|
30 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
-
|
-
|
-
|
251.560
|
122.636
|
32.493
|
62.890
|
|
|
218.019
|
|
307
|
M106.0804
|
40 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
-
|
-
|
-
|
297.117
|
144.845
|
38.378
|
74.279
|
|
|
257.501
|
|
308
|
M106.0805
|
60 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
-
|
-
|
-
|
333.817
|
162.736
|
43.118
|
83.454
|
|
|
289.308
|
|
309
|
M106.0806
|
100 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
-
|
-
|
-
|
537.425
|
261.995
|
69.417
|
134.356
|
|
|
465.768
|
|
310
|
M106.0807
|
125 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
-
|
-
|
-
|
601.973
|
293.462
|
77.755
|
150.493
|
|
|
521.710
|
|
|
M106.0900
|
Xe bồn chuyên dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
311
|
M106.0901
|
30 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
93
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.340.000
|
653.250
|
173.083
|
335.000
|
1.630.250
|
367.441
|
3.159.024
|
|
312
|
M106.0902
|
Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)
|
180
|
14
|
5,6
|
6
|
35
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
3.243.150
|
2.270.205
|
1.008.980
|
1.081.050
|
613.535
|
629.898
|
5.603.668
|
|
313
|
M106.0903
|
Ô tô cấp nhũ tương 5 m3
|
180
|
12
|
4,4
|
6
|
23
|
lít diezel
|
Lái xe
|
931.000
|
558.600
|
227.578
|
310.333
|
403.180
|
367.441
|
1.867.132
|
|
|
M106.1000
|
Ô tô phun sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
314
|
M106.1001
|
19,7cv
|
180
|
12
|
4,4
|
6
|
16
|
lít diezel
|
Lái xe
|
4.895.800
|
2.937.480
|
1.196.751
|
1.631.933
|
374.068
|
367.441
|
6.507.673
|
|
5
|
lít xăng A92
|
|
|
M107.0000
|
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M107.0100
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính
khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
315
|
M107.0101
|
D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)
|
240
|
18
|
8,5
|
5
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
13.471
|
10.103
|
4.771
|
2.806
|
11.571
|
283.213
|
312.464
|
|
316
|
M107.0102
|
D ≤ 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính
khí nén)
|
240
|
18
|
8,5
|
5
|
-
|
-
|
1x3/7
|
26.484
|
19.863
|
9.380
|
5.518
|
|
283.213
|
317.973
|
|
317
|
M107.0103
|
D ≤ 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)
|
240
|
18
|
6,5
|
5
|
-
|
-
|
1x3/7
|
126.804
|
85.593
|
34.343
|
26.418
|
|
283.213
|
429.565
|
|
318
|
M107.0104
|
Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính
khí nén)
|
240
|
18
|
8,5
|
5
|
-
|
-
|
1x3/7
|
6.134
|
4.601
|
2.172
|
1.278
|
|
283.213
|
291.263
|
|
|
M107.0200
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén
(chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
319
|
M107.0201
|
D75-95 mm
|
270
|
17
|
5,3
|
5
|
-
|
-
|
1x3/7+1x4/7
|
1.101.564
|
624.220
|
216.233
|
203.993
|
|
619.400
|
1.663.846
|
|
320
|
M107.0202
|
D105-110 mm
|
270
|
17
|
5,3
|
5
|
-
|
-
|
1x3/7+1x4/7
|
1.376.725
|
780.144
|
270.246
|
254.949
|
|
619.400
|
1.924.739
|
|
|
M107.0300
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel -
đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
321
|
M107.0301
|
D 45 mm (2 cần - 147 cv)
|
285
|
13
|
3,9
|
6
|
84
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
11.436.520
|
4.694.992
|
1.564.997
|
2.407.688
|
1.472.484
|
888.350
|
11.028.512
|
|
322
|
M107.0302
|
D 45 mm (3 cần - 255 cv)
|
285
|
13
|
3,9
|
6
|
138
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
16.668.260
|
6.842.759
|
2.280.920
|
3.509.107
|
2.419.081
|
888.350
|
15.940.218
|
|
|
M107.0400
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
323
|
M107.0401
|
H 3,5 m (80 cv)
|
285
|
13
|
3,9
|
6
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
12.651.359
|
5.193.716
|
1.731.239
|
2.663.444
|
666.124
|
888.350
|
11.142.872
|
|
|
M107.0500
|
Máy khoan ROBBIN, đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
324
|
M107.0501
|
D 2,4 m (250 kW)
|
240
|
13
|
3,2
|
6
|
675
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
41.605.242
|
20.282.555
|
5.547.366
|
10.401.311
|
1.562.131
|
888.350
|
38.681.713
|
|
|
M107.0600
|
Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
325
|
M107.0601
|
9 kW
|
240
|
18
|
1,8
|
6
|
16
|
kWh
|
1x4/7
|
2.207.026
|
1.489.743
|
165.527
|
551.757
|
37.028
|
336.188
|
2.580.242
|
|
|
M107.0700
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
326
|
M107.0701
|
YG 60
|
250
|
13
|
4,5
|
5
|
28
|
lít diezel
|
1x3/7+1x4/7
|
1.043.321
|
488.274
|
187.798
|
208.664
|
490.828
|
619.400
|
1.994.964
|
|
|
M107.0800
|
Máy khoan dẫn vào đá chuyên dụng
HCR1200-EDII
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
327
|
M107.0801
|
HCR1200-EDII
|
285
|
13
|
5,2
|
5
|
332
|
lít diezel
|
1x4/7
|
5.660.000
|
2.323.579
|
1.032.702
|
992.982
|
5.819.817
|
336.188
|
10.505.268
|
|
328
|
M107.0803
|
Máy khoan XY-1A (phục vụ công tác xây dựng )
|
180
|
10
|
5
|
5
|
20,4
|
lít diezel
|
1x4/7
|
102.500
|
51.250
|
28.472
|
28.472
|
357.603
|
336.188
|
801.985
|
|
|
M108.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M108.0100
|
Máy phát điện lưu động - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
329
|
M108.0101
|
3,75 kVA
|
170
|
13
|
4,2
|
5
|
2
|
lít diezel
|
1x3/7
|
8.369
|
6.400
|
2.068
|
2.461
|
35.059
|
283.213
|
329.200
|
|
330
|
M108.0102
|
6,25 kVA
|
170
|
13
|
4,2
|
5
|
5
|
lít diezel
|
1x3/7
|
28.433
|
21.743
|
7.025
|
8.363
|
87.648
|
283.213
|
407.991
|
|
331
|
M108.0103
|
37,5 kVA
|
170
|
12
|
3,9
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x3/7
|
117.173
|
74.439
|
26.881
|
34.463
|
420.710
|
283.213
|
839.705
|
|
332
|
M108.0104
|
62,5 kVA
|
170
|
12
|
3,9
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x3/7
|
172.893
|
109.838
|
39.664
|
50.851
|
631.065
|
283.213
|
1.114.630
|
|
333
|
M108.0105
|
93,75 kVA
|
170
|
11
|
3,6
|
5
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7
|
244.894
|
142.615
|
51.860
|
72.028
|
788.831
|
336.188
|
1.391.521
|
|
334
|
M108.0106
|
150kVA
|
170
|
10
|
3,3
|
5
|
76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
320.678
|
169.771
|
62.249
|
94.317
|
1.332.247
|
336.188
|
1.994.772
|
|
335
|
M108.0107
|
250 kVA
|
170
|
10
|
3,3
|
5
|
106
|
lít diezel
|
1x4/7
|
335.697
|
177.722
|
65.165
|
98.734
|
1.858.134
|
336.188
|
2.535.943
|
|
|
M108.0200
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
336
|
M108.0201
|
120m3 /h
|
180
|
11
|
5
|
5
|
14
|
lít xăng lítAx9ă2ng
|
1x4/7
|
71.198
|
39.159
|
19.777
|
19.777
|
262.067
|
336.188
|
676.968
|
|
337
|
M108.0202
|
600 m3/h
|
180
|
10
|
4,6
|
5
|
46
|
A92
|
1x4/7
|
374.105
|
187.053
|
95.605
|
103.918
|
861.076
|
336.188
|
1.583.839
|
|
|
M108.0300
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
338
|
M108.0301
|
120 m3 /h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
14
|
lít diezel
|
1x4/7
|
77.045
|
42.375
|
23.114
|
21.401
|
245.414
|
336.188
|
668.491
|
|
339
|
M108.0302
|
240 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
28
|
lít diezel
|
1x4/7
|
156.842
|
86.263
|
47.053
|
43.567
|
490.828
|
336.188
|
1.003.898
|
|
340
|
M108.0303
|
360 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
35
|
lít diezel
|
1x4/7
|
217.034
|
119.369
|
65.110
|
60.287
|
613.535
|
336.188
|
1.194.489
|
|
341
|
M108.0304
|
420 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
281.811
|
154.996
|
84.543
|
78.281
|
666.124
|
336.188
|
1.320.132
|
|
342
|
M108.0305
|
540 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
321.366
|
176.751
|
96.410
|
89.268
|
771.301
|
336.188
|
1.469.918
|
|
343
|
M108.0306
|
600 m3/h
|
180
|
10
|
5
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
410.793
|
205.397
|
114.109
|
114.109
|
823.890
|
336.188
|
1.593.692
|
|
344
|
M108.0307
|
660 m3/h
|
180
|
10
|
5
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x4/7
|
478.552
|
239.276
|
132.931
|
132.931
|
876.479
|
336.188
|
1.717.805
|
|
345
|
M108.0308
|
1200 m3/h
|
180
|
10
|
3,9
|
5
|
75
|
lít diezel
|
1x4/7
|
959.970
|
479.985
|
207.994
|
266.658
|
1.314.718
|
336.188
|
2.605.542
|
|
346
|
M108.0309
|
1260 m3/h
|
180
|
10
|
3,5
|
5
|
78
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.103.857
|
551.929
|
214.639
|
306.627
|
1.367.306
|
336.188
|
2.776.688
|
|
|
M108.0400
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
347
|
M108.0401
|
5 m3/h
|
180
|
12
|
5,2
|
5
|
2
|
kWh
|
1x3/7
|
2.866
|
1.911
|
828
|
796
|
4.629
|
283.213
|
291.376
|
|
348
|
M108.0402
|
300 m3/h
|
180
|
11
|
3,8
|
5
|
86
|
kWh
|
1x3/7
|
143.199
|
78.759
|
30.231
|
39.778
|
199.027
|
283.213
|
631.007
|
|
349
|
M108.0403
|
600 m3/h
|
180
|
11
|
3,4
|
5
|
125
|
kWh
|
1x4/7
|
309.098
|
170.004
|
58.385
|
85.861
|
289.284
|
336.188
|
939.721
|
|
|
M109.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
THUỶ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M109.0100
|
Sà lan - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
350
|
M109.0101
|
100 t
|
260
|
11
|
5,9
|
6
|
-
|
-
|
-
|
490.476
|
186.758
|
111.300
|
113.187
|
|
|
411.245
|
|
351
|
M109.0102
|
200t
|
290
|
11
|
5,9
|
6
|
-
|
-
|
-
|
721.153
|
246.187
|
146.717
|
149.204
|
|
|
542.108
|
|
352
|
M109.0103
|
250 t
|
290
|
11
|
5,9
|
6
|
-
|
-
|
-
|
901.384
|
307.714
|
183.385
|
186.493
|
|
|
677.592
|
|
353
|
M109.0104
|
400 t
|
290
|
11
|
5,5
|
6
|
-
|
-
|
-
|
1.207.730
|
412.294
|
229.052
|
249.875
|
|
|
891.221
|
|
354
|
M109.0105
|
600 t
|
290
|
11
|
5,5
|
6
|
-
|
-
|
-
|
1.420.866
|
485.054
|
269.475
|
293.972
|
|
|
1.048.501
|
|
355
|
M109.0106
|
800 t
|
290
|
11
|
5,2
|
6
|
-
|
-
|
-
|
2.012.922
|
687.170
|
360.938
|
416.467
|
|
|
1.464.574
|
|
356
|
M109.0107
|
1000 t
|
290
|
11
|
5,2
|
6
|
-
|
-
|
-
|
2.368.110
|
808.424
|
424.627
|
489.954
|
|
|
1.723.004
|
|
|
M109.0200
|
Phao thép - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
357
|
M109.0201
|
60 t
|
230
|
11
|
5,9
|
6
|
-
|
-
|
-
|
121.530
|
52.311
|
31.175
|
31.703
|
|
|
115.189
|
|
358
|
M109.0202
|
200 t
|
230
|
11
|
5,9
|
6
|
-
|
-
|
-
|
211.645
|
91.099
|
54.292
|
55.212
|
|
|
200.603
|
|
359
|
M109.0203
|
250 t
|
230
|
11
|
5,9
|
6
|
-
|
-
|
-
|
222.193
|
95.640
|
56.997
|
57.963
|
|
|
210.600
|
|
360
|
M109.0301
|
Pông tông
|
230
|
13
|
5,2
|
6
|
-
|
-
|
-
|
343.952
|
174.967
|
77.763
|
89.727
|
|
|
342.457
|
|
|
M109.0400
|
Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
361
|
M109.0401
|
5 t
|
230
|
11
|
5,2
|
6
|
44
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
258.000
|
111.052
|
58.330
|
67.304
|
771.301
|
406.537
|
1.414.525
|
|
362
|
M109.0402
|
40 t
|
230
|
11
|
5,2
|
6
|
131
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 +
1 thủy thủ
|
887.000
|
381.796
|
200.539
|
231.391
|
2.296.374
|
793.315
|
3.903.415
|
|
|
M109.0500
|
Ca nô - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
363
|
M109.0501
|
12 cv
|
260
|
12
|
6
|
6
|
3
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
94.701
|
39.337
|
21.854
|
21.854
|
52.589
|
406.537
|
542.171
|
|
364
|
M109.0502
|
23 cv
|
260
|
12
|
6
|
6
|
5
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
103.988
|
43.195
|
23.997
|
23.997
|
87.648
|
406.537
|
585.374
|
|
365
|
M109.0503
|
30 cv
|
260
|
12
|
5,4
|
6
|
6
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
112.816
|
46.862
|
23.431
|
26.034
|
105.177
|
406.537
|
608.041
|
|
366
|
M109.0504
|
54 cv
|
260
|
12
|
5,4
|
6
|
10
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 +
1 thủy thủ
|
144.918
|
60.197
|
30.098
|
33.443
|
175.296
|
742.737
|
1.041.770
|
|
367
|
M109.0505
|
75 cv
|
260
|
11
|
4,6
|
6
|
14
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 +
1 thủy thủ
|
207.403
|
78.973
|
36.694
|
47.862
|
245.414
|
742.737
|
1.151.680
|
|
368
|
M109.0506
|
90 cv
|
260
|
11
|
4,6
|
6
|
19
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 +
1 thủy thủ
|
278.115
|
105.898
|
49.205
|
64.180
|
333.062
|
742.737
|
1.295.082
|
|
369
|
M109.0507
|
150 cv
|
260
|
11
|
4,6
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 +
1 máy I 1/2 +1 thủy thủ 2/4
|
364.360
|
138.737
|
64.464
|
84.083
|
403.180
|
1.092.639
|
1.783.103
|
|
|
M109.0700
|
Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm
neo, cấp dầu,..) - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
370
|
M109.0701
|
75 cv
|
260
|
9,5
|
5,2
|
6
|
68
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 +
2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thủy thủ 2/4
|
258.000
|
84.842
|
51.600
|
59.538
|
1.192.011
|
2.138.115
|
3.526.107
|
|
371
|
M109.0702
|
150 cv
|
260
|
9,5
|
5
|
6
|
95
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4
+ 1x3/4)
|
612.500
|
201.418
|
117.788
|
141.346
|
1.665.309
|
2.629.260
|
4.755.122
|
|
372
|
M109.0703
|
250 cv
|
260
|
9,5
|
5
|
6
|
148
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4
+ 1x3/4)
|
787.238
|
258.880
|
151.392
|
181.670
|
2.594.376
|
2.629.260
|
5.815.579
|
|
373
|
M109.0704
|
360 cv
|
260
|
9,5
|
5
|
6
|
202
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4
+ 1x3/4)
|
887.000
|
291.687
|
170.577
|
204.692
|
3.540.973
|
2.629.260
|
6.837.189
|
|
374
|
M109.0705
|
600 cv
|
260
|
9,5
|
4,2
|
6
|
315
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4
+ 1x4/4)
|
1.318.800
|
433.682
|
213.037
|
304.338
|
5.521.815
|
3.932.075
|
10.404.948
|
|
375
|
M109.0706
|
1200 cv (tầu kéo biển)
|
270
|
9,5
|
3,8
|
6
|
714
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4
+ 1x4/4)
|
9.851.500
|
3.119.642
|
1.386.507
|
2.189.222
|
12.516.113
|
3.961.374
|
23.172.859
|
|
|
M109.0800
|
Tàu cuốc sông- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
376
|
M109.0801
|
495cv
|
290
|
7
|
5,1
|
6
|
520
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ
thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 +
1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
11.237.300
|
2.441.207
|
1.976.215
|
2.324.959
|
9.115.376
|
6.274.497
|
22.132.253
|
|
|
M109.0900
|
Tàu cuốc biển - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M109.0901
|
2085 cv
|
290
|
7
|
4,5
|
6
|
1751
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ
thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 +
1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
34.650.000
|
7.527.414
|
5.376.724
|
7.168.966
|
30.694.277
|
6.450.291
|
57.217.671
|
|
377
|
M109.0111
|
200 t
|
270
|
9,5
|
5
|
6
|
120
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thợ máy 3/4 + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
2.252.000
|
713.133
|
417.037
|
500.444
|
2.079.446
|
2.292.558
|
6.002.618
|
|
378
|
M109.0112
|
400 t
|
270
|
9,5
|
5
|
6
|
202
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thợ máy 3/4 + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
3.500.000
|
1.108.333
|
648.148
|
777.778
|
3.500.401
|
2.292.558
|
8.327.218
|
|
379
|
M109.0113
|
800 t
|
270
|
9,5
|
4,2
|
6
|
540
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 3 thuỷ thủ (2x2/4+1x3/4)
|
5.750.000
|
1.820.833
|
894.444
|
1.277.778
|
9.357.509
|
2.964.958
|
16.315.522
|
|
380
|
M109.0115
|
1200 t
|
270
|
9,5
|
4,2
|
6
|
931
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 3 thuỷ thủ (2x2/4+1x3/4)
|
8.000.000
|
2.533.333
|
1.244.444
|
1.777.778
|
16.133.038
|
2.964.958
|
24.653.551
|
|
|
M109.1000
|
Tàu hút - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
381
|
M109.1001
|
585 cv
|
290
|
9
|
4,1
|
6
|
573
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4
+ 1x4/4)
|
7.685.500
|
2.146.640
|
1.086.571
|
1.590.103
|
10.044.444
|
4.759.145
|
19.626.903
|
|
382
|
M109.1002
|
1200 cv
|
290
|
7
|
3,75
|
6
|
1008
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ
thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 +
1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4 + 1x4/4)
|
20.115.500
|
4.369.919
|
2.601.142
|
4.161.828
|
17.669.807
|
6.050.095
|
34.852.791
|
|
383
|
M109.1003
|
3958 cv ÷ 4170 cv
|
290
|
7
|
2,4
|
6
|
3211
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ
thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 +
1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
101.976.100
|
22.153.429
|
8.439.401
|
21.098.503
|
56.287.449
|
7.624.045
|
115.602.827
|
|
|
M109.1100
|
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
384
|
M109.1101
|
1390 cv
|
290
|
7
|
6,5
|
6
|
1446
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ
thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 +
1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
11.388.400
|
2.474.032
|
2.552.572
|
2.356.221
|
25.347.758
|
5.276.537
|
38.007.120
|
|
385
|
M109.1102
|
5945 cv
|
290
|
7
|
6
|
6
|
5232
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ
thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4)
+ 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
65.840.000
|
14.303.172
|
13.622.069
|
13.622.069
|
91.714.710
|
5.276.537
|
138.538.558
|
|
|
M109.1200
|
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm),
công suất 3170 CV - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
386
|
M109.1201
|
17 m3
|
290
|
9
|
5,5
|
6
|
2663
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ
(3x3/4 1x4/4)
|
38.478.500
|
10.747.443
|
7.297.647
|
7.961.069
|
46.681.245
|
6.450.291
|
79.137.695
|
|
|
M109.1300
|
Máy xáng cạp - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
387
|
M109.1301
|
1,25 m3
|
250
|
10
|
5,2
|
6
|
70
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.699.696
|
611.891
|
353.537
|
407.927
|
1.227.070
|
395.275
|
2.995.699
|
|
388
|
M109.1401
|
Trạm lặn
|
170
|
25
|
7,5
|
8
|
|
|
1 thợ lặn I 1/2 + 1
thợ lặn 2/4
|
77.160
|
102.124
|
34.041
|
36.311
|
|
1.198.900
|
1.371.375
|
|
|
M110.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG HẦM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M110.0100
|
Máy xúc chuyên dùng trong
hầm - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
389
|
M110.0101
|
0,9 m3
|
290
|
13
|
4,8
|
6
|
52
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.125.148
|
1.260.836
|
517.266
|
646.582
|
911.538
|
336.188
|
3.672.409
|
|
390
|
M110.0102
|
1,65 m3
|
290
|
13
|
4,8
|
6
|
65
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.593.955
|
1.449.975
|
594.862
|
743.577
|
1.139.422
|
336.188
|
4.264.023
|
|
|
M110.0200
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
391
|
M110.0201
|
3 m3/ph
|
290
|
12
|
5,3
|
6
|
248
|
kWh
|
1x3/7
|
975.792
|
363.398
|
178.334
|
201.888
|
573.939
|
283.213
|
1.600.772
|
|
|
M110.0300
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn
trong hầm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
392
|
M110.0301
|
Tời ma nơ - 13 kW
|
300
|
14
|
4,3
|
6
|
43
|
kWh
|
1x4/7
|
29.121
|
13.590
|
4.174
|
5.824
|
99.514
|
336.188
|
459.290
|
|
393
|
M110.0302
|
Xe gòong 3 t
|
300
|
14
|
4,3
|
6
|
|
|
1x4/7
|
30.956
|
13.002
|
4.437
|
6.191
|
0
|
336.188
|
359.817
|
|
394
|
M110.0303
|
Đầu kéo 30 t
|
300
|
11
|
3,8
|
6
|
37
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.107.721
|
1.025.548
|
393.645
|
621.544
|
648.594
|
336.188
|
3.025.518
|
|
395
|
M110.0304
|
Quang lật 360 t/h
|
300
|
14
|
4,3
|
6
|
27
|
kWh
|
1x4/7
|
247.875
|
104.108
|
35.529
|
49.575
|
62.485
|
336.188
|
587.884
|
|
|
M110.0400
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
396
|
M110.0401
|
135 cv
|
270
|
12
|
3,1
|
6
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7
|
781.918
|
312.767
|
89.776
|
173.760
|
788.831
|
336.188
|
1.701.321
|
|
|
M111.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M111.0100
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
397
|
M111.0101
|
Máy nâng TO-12-24, sức nâng 15 t
|
180
|
16
|
4,2
|
6
|
53
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.091.245
|
872.996
|
254.624
|
363.748
|
929.067
|
888.350
|
3.308.785
|
|
398
|
M111.0102
|
Máy khoan ngang UĐB-4
|
150
|
17
|
4,2
|
6
|
33
|
lít xăng A92
|
1x4/7+1x7/7
|
464.335
|
473.622
|
130.014
|
185.734
|
617.728
|
888.350
|
2.295.448
|
|
|
M111.0200
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp
ngầm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
399
|
M111.0201
|
Máy khoan ngầm có định hướng
|
260
|
15
|
3,5
|
6
|
201
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
5.938.103
|
3.083.246
|
799.360
|
1.370.331
|
465.168
|
888.350
|
6.606.455
|
|
400
|
M111.0202
|
Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định
hướng khi khoan qua sông nước)
|
150
|
15
|
3,5
|
6
|
2
|
kWh
|
1x6/7+1x4/7
|
1.755.761
|
1.580.185
|
409.678
|
702.304
|
4.629
|
804.813
|
3.501.608
|
|
|
M112.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M112.0100
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
401
|
M112.0101
|
1,1 kW
|
190
|
17
|
4,7
|
5
|
3
|
kWh
|
-
|
3.440
|
3.078
|
851
|
905
|
6.943
|
|
11.777
|
|
402
|
M112.0102
|
2 kW
|
190
|
17
|
4,7
|
5
|
5
|
kWh
|
-
|
3.898
|
3.488
|
964
|
1.026
|
11.571
|
|
17.049
|
|
403
|
M112.0103
|
2,8 kW
|
190
|
17
|
4,7
|
5
|
8
|
kWh
|
-
|
4.586
|
4.103
|
1.134
|
1.207
|
18.514
|
|
24.959
|
|
404
|
M112.0104
|
7 kW ÷ 7,5 kW
|
180
|
17
|
4,7
|
5
|
10
|
kWh
|
-
|
10.663
|
10.071
|
2.784
|
2.962
|
23.143
|
|
38.960
|
|
405
|
M112.0105
|
14 kW
|
180
|
16
|
4,5
|
5
|
34
|
kWh
|
-
|
17.198
|
15.287
|
4.300
|
4.777
|
78.685
|
|
103.049
|
|
406
|
M112.0106
|
20 kW
|
180
|
16
|
4,2
|
5
|
48
|
kWh
|
-
|
27.860
|
24.764
|
6.501
|
7.739
|
111.085
|
|
150.089
|
|
|
M112.0200
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
407
|
M112.0201
|
5 cv
|
150
|
20
|
5,4
|
5
|
2,7
|
lít diezel
|
-
|
12.956
|
17.275
|
4.664
|
4.319
|
47.330
|
|
73.587
|
|
408
|
M112.0202
|
5,5 cv
|
150
|
20
|
5,4
|
5
|
3
|
lít diezel
|
-
|
15.478
|
20.637
|
5.572
|
5.159
|
52.589
|
|
83.958
|
|
409
|
M112.0203
|
10 cv
|
150
|
20
|
5,4
|
5
|
5
|
lít diezel
|
-
|
26.943
|
35.924
|
9.699
|
8.981
|
87.648
|
|
142.252
|
|
410
|
M112.0204
|
20 cv
|
150
|
18
|
4,7
|
5
|
10
|
lít diezel
|
-
|
65.809
|
71.074
|
20.620
|
21.936
|
175.296
|
|
288.926
|
|
411
|
M112.0205
|
25 cv
|
150
|
17
|
4
|
5
|
11
|
lít diezel
|
-
|
73.720
|
75.194
|
19.659
|
24.573
|
192.825
|
|
312.251
|
|
412
|
M112.0206
|
30 cv
|
150
|
17
|
4
|
5
|
15
|
lít diezel
|
-
|
89.198
|
90.982
|
23.786
|
29.733
|
262.944
|
|
407.445
|
|
413
|
M112.0207
|
40 cv
|
150
|
17
|
4,4
|
5
|
20
|
lít diezel
|
-
|
114.952
|
117.251
|
33.719
|
38.317
|
350.591
|
|
539.879
|
|
414
|
M112.0208
|
75 cv
|
150
|
16
|
3,8
|
5
|
36
|
lít diezel
|
-
|
237.442
|
227.944
|
60.152
|
79.147
|
631.065
|
|
998.309
|
|
415
|
M112.0209
|
120 cv
|
150
|
16
|
3,8
|
5
|
53
|
lít diezel
|
-
|
267.801
|
257.089
|
67.843
|
89.267
|
929.067
|
|
1.343.266
|
|
|
M112.0300
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
416
|
M112.0301
|
3 cv
|
150
|
20
|
5,8
|
5
|
1,6
|
lít xăng lítAx9ă2ng
|
|
9.860
|
13.147
|
3.813
|
3.287
|
29.950
|
|
50.196
|
|
417
|
M112.0302
|
6 cv
|
150
|
20
|
5,8
|
5
|
3
|
lítAx9ă2ng
|
-
|
16.854
|
22.472
|
6.517
|
5.618
|
56.157
|
|
90.764
|
|
418
|
M112.0303
|
8 cv
|
150
|
20
|
5,8
|
5
|
4
|
A92
|
-
|
22.013
|
29.351
|
8.512
|
7.338
|
74.876
|
|
120.076
|
|
419
|
M112.0401
|
Máy bơm chân không 7,5 kW
|
280
|
13
|
3,6
|
5
|
22
|
kWh
|
-
|
252.231
|
105.397
|
32.430
|
45.041
|
50.914
|
|
233.781
|
|
420
|
M112.0402
|
Máy bơm xói 4MC (75kW)
|
180
|
13
|
3,6
|
5
|
180
|
kWh
|
1x3/7
|
120.039
|
78.025
|
24.008
|
33.344
|
416.568
|
283.213
|
835.158
|
|
421
|
M112.0501
|
Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300cv)
|
180
|
13
|
2,2
|
5
|
111
|
lít diezel
|
1x3/7
|
1.158.316
|
752.905
|
141.572
|
321.754
|
1.945.782
|
283.213
|
3.445.226
|
|
|
M112.0600
|
Máy bơm vữa, năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
422
|
M112.0601
|
6m3/h
|
150
|
18
|
6,6
|
5
|
19
|
kWh
|
1x4/7
|
103.415
|
111.688
|
45.503
|
34.472
|
43.971
|
336.188
|
571.821
|
|
423
|
M112.0602
|
9m3/h
|
150
|
18
|
6,6
|
5
|
34
|
kWh
|
1x4/7
|
129.899
|
140.291
|
57.156
|
43.300
|
78.685
|
336.188
|
655.619
|
|
424
|
M112.0603
|
32 - 50m3/h
|
150
|
18
|
6,1
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
170.830
|
184.496
|
69.471
|
56.943
|
166.627
|
336.188
|
813.725
|
|
425
|
M112.0605
|
15 m3/h
|
150
|
18
|
6,1
|
5
|
67
|
kWh
|
1x4/7
|
156.815
|
169.360
|
63.771
|
52.272
|
155.056
|
336.188
|
776.647
|
|
|
M112.0700
|
Máy bơm cát, động cơ diezel - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
426
|
M112.0701
|
126 cv
|
200
|
12
|
3,8
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x5/7
|
240.684
|
129.969
|
45.730
|
60.171
|
946.597
|
395.275
|
1.577.742
|
|
427
|
M112.0702
|
350 cv
|
200
|
12
|
3,5
|
5
|
127
|
lít diezel
|
1x5/7
|
505.900
|
273.186
|
88.533
|
126.475
|
2.226.255
|
395.275
|
3.109.724
|
|
428
|
M112.0703
|
380 cv
|
200
|
12
|
3,3
|
5
|
136
|
lít diezel
|
1x5/7
|
541.420
|
292.367
|
89.334
|
135.355
|
2.384.022
|
395.275
|
3.296.353
|
|
429
|
M112.0704
|
480 cv
|
200
|
12
|
3,1
|
5
|
168
|
lít diezel
|
1x5/7
|
659.820
|
356.303
|
102.272
|
164.955
|
2.944.968
|
395.275
|
3.963.773
|
|
|
M112.0800
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
430
|
M112.0801
|
50 m3/h
|
260
|
13
|
5,4
|
6
|
53
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.508.786
|
1.128.954
|
521.056
|
578.951
|
929.067
|
629.898
|
3.787.925
|
|
431
|
M112.0802
|
60 m3/h
|
260
|
13
|
5
|
6
|
60
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.809.744
|
1.264.385
|
540.335
|
648.402
|
1.051.774
|
629.898
|
4.134.795
|
|
|
M112.0900
|
Máy bơm bê tông - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
432
|
M112.0901
|
40 - 60 m3/h
|
220
|
13
|
6,5
|
5
|
182
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.245.106
|
662.170
|
367.872
|
282.979
|
421.197
|
678.488
|
2.412.705
|
|
433
|
M112.0902
|
60 - 90 m3/h
|
220
|
13
|
6,5
|
5
|
248
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
1.711.849
|
910.392
|
505.774
|
389.057
|
573.939
|
731.463
|
3.110.624
|
|
|
M112.1000
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
434
|
M112.1001
|
9 m3/h (AL 285)
|
200
|
13
|
4,9
|
6
|
54
|
kWh
|
1x4/7
|
1.734.436
|
1.014.645
|
424.937
|
520.331
|
124.971
|
336.188
|
2.421.071
|
|
435
|
M112.1002
|
16 m3/h (AL 500)
|
200
|
13
|
4,5
|
6
|
429
|
kWh
|
1x4/7
|
6.737.447
|
3.941.406
|
1.515.926
|
2.021.234
|
992.821
|
336.188
|
8.807.575
|
|
|
M112.1100
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
436
|
M112.1101
|
1,0 kW
|
150
|
25
|
8,8
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
6.420
|
10.700
|
3.766
|
1.712
|
11.571
|
283.213
|
310.962
|
|
|
M112.1200
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
437
|
M112.1201
|
1,0 kW
|
150
|
25
|
8,8
|
4
|
5
|
kWh
|
-
|
5.045
|
8.408
|
2.960
|
1.345
|
11.571
|
|
24.284
|
|
|
M112.1300
|
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
438
|
M112.1301
|
1,5 kW
|
150
|
20
|
8,8
|
4
|
7
|
kWh
|
1x3/7
|
7.395
|
9.860
|
4.338
|
1.972
|
16.200
|
283.213
|
315.583
|
|
439
|
M112.1302
|
3,5 kW
|
150
|
20
|
6,5
|
4
|
16
|
kWh
|
1x3/7
|
24.535
|
32.713
|
10.632
|
6.543
|
37.028
|
283.213
|
370.128
|
|
|
M112.1400
|
Máy phun ( chưa tính khí nén):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
440
|
M112.1401
|
Máy phun sơn 400 m2/h
|
150
|
22
|
5,4
|
4
|
-
|
-
|
1x3/7
|
8.026
|
11.771
|
2.889
|
2.140
|
|
283.213
|
300.014
|
|
441
|
M112.1402
|
Máy phun chất tạo màng 5,Hp
|
150
|
22
|
5,4
|
4
|
-
|
-
|
1x3/7
|
7.452
|
10.930
|
2.683
|
1.987
|
|
283.213
|
298.812
|
|
442
|
M112.1403
|
Máy phun cát
|
200
|
22
|
4,2
|
4
|
-
|
-
|
1x3/7
|
16.510
|
18.161
|
3.467
|
3.302
|
|
283.213
|
308.143
|
|
443
|
M112.1404
|
Máy phun bi 235 kW
|
250
|
22
|
4,2
|
4
|
176
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
3.123.015
|
2.473.428
|
524.667
|
499.682
|
407.311
|
619.400
|
4.524.488
|
|
|
M112.1500
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
444
|
M112.1501
|
2,5 kW
|
220
|
12,5
|
4,1
|
4
|
5
|
kWh
|
-
|
42.900
|
21.938
|
7.995
|
7.800
|
11.571
|
|
49.304
|
|
445
|
M112.1502
|
4,5 kW
|
220
|
12,5
|
4,1
|
4
|
9
|
kWh
|
-
|
57.200
|
29.250
|
10.660
|
10.400
|
20.828
|
|
71.138
|
|
|
M112.1600
|
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính
khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
446
|
M112.1601
|
1,7 kW
|
130
|
30
|
8,4
|
4
|
3
|
kWh
|
-
|
4.150
|
9.577
|
2.682
|
1.277
|
6.943
|
|
20.478
|
|
|
M112.1700
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
447
|
M112.1701
|
0,62 kW
|
150
|
30
|
7,5
|
4
|
0,9
|
kWh
|
-
|
4.800
|
9.600
|
2.400
|
1.280
|
2.083
|
|
15.363
|
|
448
|
M112.1702
|
0,75 kW
|
150
|
20
|
7,5
|
4
|
1,1
|
kWh
|
-
|
6.250
|
8.333
|
3.125
|
1.667
|
2.546
|
|
15.671
|
|
449
|
M112.1703
|
0,85 kW
|
150
|
20
|
7,5
|
4
|
1,3
|
kWh
|
-
|
6.750
|
9.000
|
3.375
|
1.800
|
3.009
|
|
17.184
|
|
450
|
M112.1704
|
1,00 kW
|
130
|
20
|
7,5
|
4
|
1,6
|
kWh
|
-
|
8.400
|
12.923
|
4.846
|
2.585
|
3.703
|
|
24.057
|
|
451
|
M112.1705
|
1,5 kW
|
110
|
20
|
7,5
|
4
|
2,3
|
kWh
|
-
|
10.400
|
18.909
|
7.091
|
3.782
|
5.323
|
|
35.105
|
|
|
M112.1800
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
452
|
M112.1801
|
15 kW
|
240
|
9
|
2,2
|
5
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
94.900
|
32.029
|
8.699
|
19.771
|
62.485
|
283.213
|
406.196
|
|
|
M112.1900
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
453
|
M112.1901
|
10 kW
|
230
|
13,3
|
3,5
|
4
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
23.400
|
13.531
|
3.561
|
4.070
|
30.085
|
283.213
|
334.459
|
|
|
M112.2000
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
454
|
M112.2001
|
1,7 kW
|
130
|
30
|
7,5
|
4
|
3
|
kWh
|
-
|
7.750
|
17.885
|
4.471
|
2.385
|
6.943
|
|
31.683
|
|
|
M112.2100
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
455
|
M112.2101
|
1,5 kW
|
120
|
20
|
5,5
|
4
|
2,7
|
kWh
|
-
|
8.750
|
14.583
|
4.010
|
2.917
|
6.249
|
|
27.759
|
|
456
|
M112.2102
|
1,7 kW
|
90
|
14
|
7
|
4
|
3
|
kWh
|
-
|
7.900
|
12.289
|
6.144
|
3.511
|
6.943
|
|
28.887
|
|
|
M112.2200
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
457
|
M112.2201
|
7,5 kW
|
120
|
20
|
5,5
|
4
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
17.400
|
29.000
|
7.975
|
5.800
|
25.457
|
283.213
|
351.445
|
|
458
|
M112.2202
|
12 cv (MCD 218)
|
120
|
20
|
4,5
|
5
|
8
|
lít xăng A92
|
1x3/7
|
38.500
|
57.750
|
14.438
|
16.042
|
149.752
|
283.213
|
521.194
|
|
459
|
M112.2203
|
Máy cắt vát 20,5cv
|
120
|
20
|
4,5
|
5
|
34
|
lít xăng A92
|
1x3/7
|
325.000
|
487.500
|
121.875
|
135.417
|
636.447
|
283.213
|
1.664.451
|
|
460
|
M112.2204
|
Máy cắt khe tạo nhám 55kW
|
120
|
20
|
4,5
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x3/7
|
4.776.400
|
7.164.600
|
1.791.150
|
1.990.167
|
876.479
|
283.213
|
12.105.608
|
|
|
M112.2300
|
Máy cắt ống - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
461
|
M112.2301
|
5 kW
|
240
|
14
|
4,5
|
4
|
9
|
kWh
|
1x3/7
|
28.200
|
16.450
|
5.288
|
4.700
|
20.828
|
283.213
|
330.478
|
|
|
M112.2400
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
462
|
M112.2401
|
5 kW
|
240
|
13
|
3,8
|
4
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
18.800
|
10.183
|
2.977
|
3.133
|
23.143
|
283.213
|
322.649
|
|
463
|
M112.2402
|
15 kW
|
240
|
13
|
3,9
|
4
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
156.600
|
76.343
|
25.448
|
26.100
|
62.485
|
283.213
|
473.588
|
|
|
M112.2500
|
Máy cắt đột - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
464
|
M112.2501
|
2,8 kW
|
240
|
14
|
4,1
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
41.700
|
21.893
|
7.124
|
6.950
|
11.571
|
283.213
|
330.750
|
|
|
M112.2600
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
465
|
M112.2601
|
5 kW
|
240
|
14
|
4,1
|
4
|
9
|
kWh
|
1x3/7
|
18.200
|
10.617
|
3.109
|
3.033
|
20.828
|
283.213
|
320.800
|
|
|
M112.2700
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
466
|
M112.2701
|
0,8 kW
|
190
|
20,5
|
10,5
|
4
|
2
|
kWh
|
-
|
4.600
|
4.963
|
2.542
|
968
|
4.629
|
|
13.103
|
|
467
|
M112.2801
|
Máy cắt thép Plasma
|
230
|
13
|
3,8
|
4
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
68.900
|
35.049
|
11.383
|
11.983
|
30.085
|
283.213
|
371.713
|
|
|
M112.2900
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu
hao khí nén:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
468
|
M112.2901
|
1,5 m3/ph
|
120
|
30
|
6,6
|
5
|
-
|
-
|
-
|
5.400
|
13.500
|
2.970
|
2.250
|
|
|
18.720
|
|
469
|
M112.2902
|
3,0 m3/ph
|
120
|
30
|
6,6
|
5
|
-
|
-
|
-
|
6.100
|
15.250
|
3.355
|
2.542
|
|
|
21.147
|
|
|
M112.3000
|
Máy uốn ống - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
470
|
M112.3001
|
2,0 kW ÷ 2,8 kW
|
230
|
14
|
4,5
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
28.200
|
17.165
|
5.517
|
4.904
|
11.571
|
283.213
|
322.370
|
|
|
M112.3100
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
471
|
M112.3101
|
5 kW
|
230
|
13
|
3,9
|
4
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
54.800
|
27.877
|
9.292
|
9.530
|
23.143
|
283.213
|
353.055
|
|
472
|
M112.3102
|
Máy lốc tôn (chiều dày tôn đến 40mm)
|
230
|
13
|
3,9
|
4
|
32
|
kWh
|
1x3/7
|
2.818.531
|
1.433.774
|
477.925
|
490.179
|
74.057
|
283.213
|
2.759.148
|
|
|
M112.3200
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
473
|
M112.3201
|
1,7 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
4
|
kWh
|
-
|
22.700
|
13.817
|
4.047
|
3.948
|
9.257
|
|
31.069
|
|
474
|
M112.3202
|
2,7 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
6
|
kWh
|
-
|
27.300
|
16.617
|
4.867
|
4.748
|
13.886
|
|
40.118
|
|
|
M112.3300
|
Máy tiện - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
475
|
M112.3301a
|
4,5kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
40.500
|
22.187
|
7.220
|
7.043
|
23.143
|
283.213
|
342.806
|
|
476
|
M112.3301
|
10 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
19
|
kWh
|
1x3/7
|
111.400
|
61.028
|
19.858
|
19.374
|
43.971
|
283.213
|
427.444
|
|
|
M112.3400
|
Máy bào thép - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
477
|
M112.3401
|
7,5 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
16
|
kWh
|
1x3/7
|
72.900
|
39.937
|
12.995
|
12.678
|
37.028
|
283.213
|
385.851
|
|
|
M112.3500
|
Máy phay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
478
|
M112.3501
|
7 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
15
|
kWh
|
1x3/7
|
89.100
|
48.811
|
15.883
|
15.496
|
34.714
|
283.213
|
398.117
|
|
|
M112.3600
|
Máy ghép mí - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
479
|
M112.3601
|
1,1 kW
|
220
|
14
|
4,1
|
4
|
2
|
kWh
|
1x3/7
|
6.100
|
3.882
|
1.137
|
1.109
|
4.629
|
283.213
|
293.969
|
|
|
M112.3700
|
Máy mài - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
480
|
M112.3701
|
1 kW
|
220
|
14
|
4,9
|
4
|
2
|
kWh
|
-
|
3.500
|
2.227
|
780
|
636
|
4.629
|
|
8.272
|
|
481
|
M112.3702
|
1,6 kW - 1,7 kW
|
220
|
14
|
4,9
|
4
|
3
|
kWh
|
-
|
7.400
|
4.709
|
1.648
|
1.345
|
6.943
|
|
14.646
|
|
482
|
M112.3703
|
2,7 kW
|
230
|
14
|
4,9
|
4
|
4
|
kWh
|
-
|
11.200
|
6.817
|
2.386
|
1.948
|
9.257
|
|
20.408
|
|
|
M112.3800
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
483
|
M112.3801
|
1,3 kW
|
180
|
30
|
10,5
|
4
|
3
|
kWh
|
-
|
7.600
|
12.667
|
4.433
|
1.689
|
6.943
|
|
25.732
|
|
|
M112.3900
|
Máy hàn một chiều - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
484
|
M112.3901
|
50 kW
|
200
|
24
|
4,5
|
5
|
105
|
kWh
|
1x4/7
|
26.000
|
31.200
|
5.850
|
6.500
|
242.998
|
336.188
|
622.736
|
|
|
M112.4000
|
Máy hàn xoay chiều - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
485
|
M112.4001
|
7kW
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
15
|
kWh
|
1x4/7
|
4.300
|
4.515
|
1.032
|
1.075
|
34.714
|
336.188
|
377.524
|
|
486
|
M112.4002
|
14 kW ÷15kW
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
29
|
kWh
|
1x4/7
|
8.600
|
9.030
|
2.064
|
2.150
|
67.114
|
336.188
|
416.546
|
|
487
|
M112.4003
|
23 kW
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
48
|
kWh
|
1x4/7
|
16.000
|
16.800
|
3.840
|
4.000
|
111.085
|
336.188
|
471.913
|
|
|
M112.4100
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
488
|
M112.4101
|
1000 l/h
|
160
|
21
|
4,8
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
3.400
|
4.463
|
1.020
|
1.063
|
|
336.188
|
342.733
|
|
489
|
M112.4102
|
2000 l/h
|
160
|
21
|
4,8
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
5.200
|
6.825
|
1.560
|
1.625
|
|
336.188
|
346.198
|
|
490
|
M112.4201
|
Máy hàn cắt dưới nước
|
90
|
21
|
10
|
5
|
-
|
-
|
2 thợ lặn (1/4+2/4)
|
106.900
|
224.490
|
118.778
|
59.389
|
|
1.108.991
|
1.511.648
|
|
491
|
M112.4202
|
Máy hàn TIG
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
40
|
kWh
|
1x4/7
|
41.528
|
39.244
|
9.967
|
10.382
|
92.571
|
336.188
|
488.351
|
|
|
M112.4300
|
Máy hàn nối ống nhựa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
492
|
M112.4301
|
Máy hàn nhiệt cầm tay
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
6
|
kWh
|
|
1.532
|
1.609
|
498
|
383
|
13.886
|
|
16.376
|
|
493
|
M112.4302
|
Máy gia nhiệt D315mm
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
8
|
kWh
|
1x4/7
|
50.000
|
47.250
|
16.250
|
12.500
|
18.514
|
336.188
|
430.702
|
|
494
|
M112.4303
|
Máy gia nhiệt D630mm
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
12
|
kWh
|
1x4/7
|
122.727
|
115.977
|
39.886
|
30.682
|
27.771
|
336.188
|
550.504
|
|
495
|
M112.4304
|
Máy gia nhiệt D1200mm
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
18
|
kWh
|
1x4/7
|
170.909
|
161.509
|
55.545
|
42.727
|
41.657
|
336.188
|
637.626
|
|
|
M112.4400
|
Máy quạt gió - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
496
|
M112.4401
|
2,5 kW
|
160
|
19
|
1,7
|
5
|
16
|
kWh
|
-
|
3.600
|
4.275
|
383
|
1.125
|
37.028
|
|
42.811
|
|
497
|
M112.4402
|
4,5 kW
|
160
|
19
|
1,7
|
5
|
29
|
kWh
|
-
|
7.900
|
9.381
|
839
|
2.469
|
67.114
|
|
79.803
|
|
|
M112.4500
|
Máy khoan khoan đập cáp -
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
498
|
M112.4501
|
40 kW
|
200
|
14
|
6,4
|
5
|
144
|
kWh
|
1x4/7
|
630.000
|
396.900
|
201.600
|
157.500
|
333.255
|
336.188
|
1.425.443
|
|
|
M112.4600
|
Máy khoan xoay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
499
|
M112.4601
|
54 cv
|
230
|
14
|
6,5
|
5
|
19
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.117.200
|
612.031
|
315.730
|
242.870
|
333.062
|
336.188
|
1.839.881
|
|
500
|
M112.4602
|
300 cv
|
230
|
13
|
3,9
|
5
|
97
|
lít diezel
|
1x6/7
|
7.036.900
|
3.579.640
|
1.193.213
|
1.529.761
|
1.700.368
|
468.625
|
8.471.608
|
|
|
M112.4700
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
501
|
M112.4701
|
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)
|
200
|
18
|
4,5
|
5
|
65
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
550.300
|
445.743
|
123.818
|
137.575
|
150.427
|
888.350
|
1.745.913
|
|
502
|
M112.4702
|
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60 t
|
200
|
13
|
2,2
|
5
|
14
|
kWh
|
1x4/7
|
91.300
|
53.411
|
10.043
|
22.825
|
32.400
|
336.188
|
454.866
|
|
|
M112.4800
|
Một số máy và thiết bị chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
503
|
M112.4801
|
Máy xiết bu lông
|
230
|
14
|
4,9
|
4
|
3
|
kWh
|
-
|
37.900
|
20.763
|
8.074
|
6.591
|
6.943
|
|
42.371
|
|
504
|
M112.4802
|
Máy xoá vạch sơn, công suất 13HP
|
200
|
20
|
3,5
|
5
|
4
|
lít xăng A92
|
-
|
34.166
|
30.749
|
5.979
|
8.542
|
74.876
|
|
120.146
|
|
505
|
M112.4803
|
Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
-
|
93.480
|
38.242
|
14.872
|
21.245
|
0
|
|
74.359
|
|
506
|
M112.4804
|
Vôn mét điện tử
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
-
|
3.400
|
1.700
|
374
|
680
|
0
|
|
2.754
|
|
507
|
M112.4805
|
Đồng hồ vạn năng
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
-
|
1.500
|
750
|
165
|
300
|
0
|
|
1.215
|
Ghi chú: Vùng IIa: Giá ca máy và thiết bị thi
công trên áp dụng tại các xã, phường: Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê,
An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Hải Vân, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa
Xuân, Hòa Vang, Hòa Tiến, Bà Nà
PHỤ
LỤC SỐ 02
BẢNG
GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định mức (%)
|
Định mức tiêu hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân công điều khiển
máy
|
Nguyên giá tham
khảo (1000 VND)
|
Chi phí khấu hao (CPKH)
|
Chi phí sửa chữa
(CPSC)
|
Chi phí khác
(CPK)
|
Chi phí nhiên liệu
(đồng/ca)
|
Chi phí tiền lương
|
Giá ca máy (đồng/ca)
|
|
Khấu hao
|
Sửa chữa
|
Chi phí khác
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Cù Lao Chàm
|
Vùng IIb
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Cù Lao Chàm
|
|
|
M101.0000
|
MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M101.0100
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích
gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
M101.0101
|
0,40 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
43
|
lít diezel
|
1x4/7
|
809.944
|
442.577
|
167.774
|
144.633
|
759.884
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.851.055
|
1.847.256
|
1.838.463
|
1.919.769
|
|
2
|
M101.0102
|
0,50 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
51
|
lít diezel
|
1x4/7
|
952.186
|
520.302
|
197.239
|
170.033
|
901.257
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
2.125.018
|
2.121.219
|
2.112.426
|
2.193.732
|
|
3
|
M101.0103
|
0,65 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.075.609
|
587.743
|
222.805
|
192.073
|
1.042.631
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
2.381.440
|
2.377.640
|
2.368.848
|
2.450.154
|
|
4
|
M101.0104
|
0,80 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
65
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.183.203
|
646.536
|
245.092
|
211.286
|
1.148.661
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
2.587.763
|
2.583.963
|
2.575.171
|
2.656.477
|
|
5
|
M101.0105
|
1,25 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.863.636
|
1.018.344
|
386.039
|
332.792
|
1.466.752
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
3.540.114
|
3.536.315
|
3.527.522
|
3.608.828
|
|
6
|
M101.0106
|
1,60 m3
|
280
|
16
|
5,5
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.244.200
|
1.154.160
|
440.825
|
400.750
|
1.996.903
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
4.328.826
|
4.325.026
|
4.316.233
|
4.397.539
|
|
7
|
M101.0107
|
2,30 m3
|
280
|
16
|
5,5
|
5
|
138
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.258.264
|
1.675.679
|
640.016
|
581.833
|
2.438.696
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
5.672.411
|
5.668.612
|
5.659.819
|
5.741.125
|
|
8
|
M101.0108
|
3,60 m3
|
300
|
14
|
4
|
5
|
199
|
lít diezel
|
1x4/7
|
6.504.000
|
2.731.680
|
867.200
|
1.084.000
|
3.516.670
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
8.535.738
|
8.531.938
|
8.523.145
|
8.604.451
|
|
9
|
M101.0115
|
Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy
lực/hàm kẹp
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.150.000
|
1.174.821
|
445.357
|
383.929
|
1.466.752
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
3.807.047
|
3.803.247
|
3.794.455
|
3.875.760
|
|
10
|
M101.0116
|
Máy đào 1,60 m3 gắn đầu búa thủy
lực
|
300
|
16
|
5,5
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.530.564
|
1.214.671
|
463.937
|
421.761
|
1.996.903
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
4.433.459
|
4.429.659
|
4.420.867
|
4.502.172
|
|
|
M101.0200
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích
gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
M101.0201
|
0,80 m3
|
260
|
17
|
5,4
|
5
|
57
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.172.647
|
690.058
|
243.550
|
225.509
|
1.007.287
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
2.502.591
|
2.498.792
|
2.489.999
|
2.571.305
|
|
12
|
M101.0202
|
1,25 m3
|
260
|
17
|
4,7
|
5
|
73
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.084.693
|
1.226.762
|
376.848
|
400.903
|
1.290.035
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
3.630.735
|
3.626.936
|
3.618.143
|
3.699.449
|
|
|
M101.0300
|
Máy đào gầu dây - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
M101.0301
|
0,40 m3
|
260
|
17
|
5,8
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.080.697
|
635.949
|
241.079
|
207.826
|
1.042.631
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
2.522.760
|
2.518.292
|
2.507.954
|
2.603.550
|
|
14
|
M101.0302
|
0,65 m3
|
260
|
17
|
5,8
|
5
|
65
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.188.698
|
699.503
|
265.171
|
228.596
|
1.148.661
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
2.737.206
|
2.732.739
|
2.722.401
|
2.817.997
|
|
15
|
M101.0303
|
1,20 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.208.172
|
1.222.988
|
467.113
|
424.648
|
1.996.903
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
4.506.927
|
4.502.460
|
4.492.122
|
4.587.718
|
|
16
|
M101.0304
|
1,60 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
128
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.806.763
|
1.554.515
|
593.738
|
539.762
|
2.261.979
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
5.345.269
|
5.340.802
|
5.330.464
|
5.426.060
|
|
17
|
M101.0305
|
2,30 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
164
|
lít diezel
|
1x5/7
|
3.732.682
|
2.067.332
|
789.606
|
717.823
|
2.898.160
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
6.868.196
|
6.863.729
|
6.853.391
|
6.948.987
|
|
18
|
M101.0306
|
2,50 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
174
|
lít diezel
|
1x5/7
|
3.763.258
|
2.084.266
|
796.074
|
723.703
|
3.074.878
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
7.074.196
|
7.069.729
|
7.059.391
|
7.154.987
|
|
19
|
M101.0307
|
3,50 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
225
|
lít diezel
|
1x5/7
|
3.916.136
|
2.168.937
|
828.413
|
753.103
|
3.976.135
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
8.121.863
|
8.117.396
|
8.107.058
|
8.202.654
|
|
|
M101.0400
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
M101.0401
|
0,65 m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x4/7
|
690.656
|
355.195
|
118.398
|
123.331
|
512.480
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.445.592
|
1.441.792
|
1.433.000
|
1.514.305
|
|
21
|
M101.0402
|
0,9 m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x4/7
|
911.473
|
468.758
|
156.253
|
162.763
|
689.197
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.813.158
|
1.809.358
|
1.800.565
|
1.881.871
|
|
22
|
M101.0403
|
1,25 m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.061.665
|
545.999
|
182.000
|
189.583
|
830.570
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
2.084.339
|
2.080.540
|
2.071.747
|
2.153.053
|
|
23
|
M101.0404
|
1,6m3 ÷ 1,65 m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
75
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.362.509
|
700.719
|
233.573
|
243.305
|
1.325.378
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
2.839.163
|
2.835.363
|
2.826.570
|
2.907.876
|
|
24
|
M101.0405
|
2,30 m3
|
280
|
14
|
4,4
|
5
|
95
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.769.175
|
796.129
|
278.013
|
315.924
|
1.678.812
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
3.405.066
|
3.401.266
|
3.392.473
|
3.473.779
|
|
25
|
M101.0406
|
3,20 m3
|
280
|
14
|
3,8
|
5
|
134
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.282.220
|
1.476.999
|
445.444
|
586.111
|
2.368.009
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
5.212.750
|
5.208.951
|
5.200.158
|
5.281.464
|
|
|
M101.0500
|
Máy ủi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
M101.0501
|
75 cv
|
280
|
18
|
6
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
496.093
|
287.025
|
106.306
|
88.588
|
671.525
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.489.631
|
1.485.832
|
1.477.039
|
1.558.345
|
|
27
|
M101.0502
|
100 cv
|
280
|
14
|
5,8
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
792.756
|
356.740
|
164.214
|
141.564
|
777.555
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.776.260
|
1.772.461
|
1.763.668
|
1.844.974
|
|
28
|
M101.0503
|
110 cv
|
280
|
14
|
5,8
|
5
|
46
|
lít diezel
|
1x4/7
|
851.855
|
383.335
|
176.456
|
152.117
|
812.899
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.860.994
|
1.857.195
|
1.848.402
|
1.929.708
|
|
29
|
M101.0504
|
140 cv
|
280
|
14
|
5,8
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.366.980
|
615.141
|
283.160
|
244.104
|
1.042.631
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
2.521.223
|
2.517.424
|
2.508.631
|
2.589.937
|
|
30
|
M101.0505
|
180 cv
|
280
|
14
|
5,5
|
5
|
76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.753.811
|
789.215
|
344.499
|
313.181
|
1.343.050
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
3.126.132
|
3.122.332
|
3.113.539
|
3.194.845
|
|
31
|
M101.0506
|
240 cv
|
280
|
13
|
5,2
|
5
|
94
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.203.242
|
920.640
|
409.174
|
393.436
|
1.661.141
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
3.720.578
|
3.716.779
|
3.707.986
|
3.789.292
|
|
32
|
M101.0507
|
320 cv
|
280
|
12
|
4,1
|
5
|
125
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.710.784
|
1.431.302
|
543.365
|
662.640
|
2.208.964
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
5.182.459
|
5.178.659
|
5.169.867
|
5.251.173
|
|
|
M101.0600
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33
|
M101.0601
|
9 m3
|
280
|
14
|
4,2
|
5
|
132
|
lít diezel
|
1x6/7
|
1.727.900
|
777.555
|
259.185
|
308.554
|
2.332.666
|
468.625
|
463.329
|
451.072
|
564.408
|
4.146.585
|
4.141.289
|
4.129.032
|
4.242.367
|
|
34
|
M101.0602
|
16 m3
|
280
|
14
|
4
|
5
|
154
|
lít diezel
|
1x6/7
|
2.631.577
|
1.184.210
|
375.940
|
469.924
|
2.721.443
|
468.625
|
463.329
|
451.072
|
564.408
|
5.220.142
|
5.214.846
|
5.202.589
|
5.315.925
|
|
35
|
M101.0603
|
25 m3
|
280
|
13
|
4
|
5
|
182
|
lít diezel
|
1x6/7
|
3.289.328
|
1.374.469
|
469.904
|
587.380
|
3.216.251
|
468.625
|
463.329
|
451.072
|
564.408
|
6.116.629
|
6.111.333
|
6.099.077
|
6.212.412
|
|
|
M101.0700
|
Máy san tự hành - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
M101.0701
|
110 cv
|
230
|
15
|
3,6
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.022.799
|
600.339
|
160.090
|
222.348
|
689.197
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
2.067.248
|
2.062.781
|
2.052.443
|
2.148.039
|
|
37
|
M101.0702
|
140 cv
|
230
|
14
|
3,08
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.370.764
|
750.940
|
183.563
|
297.992
|
777.555
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
2.405.326
|
2.400.859
|
2.390.520
|
2.486.116
|
|
38
|
M101.0703
|
180 cv
|
250
|
14
|
3,1
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.713.454
|
863.581
|
212.468
|
342.691
|
954.272
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
2.768.287
|
2.763.820
|
2.753.482
|
2.849.078
|
|
|
M101.0800
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39
|
M101.0801
|
50 kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
3
|
lít xăng A92
|
1x3/7
|
26.484
|
26.484
|
7.151
|
5.297
|
52.956
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
375.100
|
371.899
|
364.492
|
432.986
|
|
40
|
M101.0802
|
60 kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
3,5
|
lít xăng A92
|
1x3/7
|
33.134
|
29.821
|
8.946
|
6.627
|
61.782
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
390.388
|
387.187
|
379.780
|
448.274
|
|
41
|
M101.0803
|
70 kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
4
|
lít xăng A92
|
1x3/7
|
35.771
|
32.194
|
9.658
|
7.154
|
70.608
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
402.827
|
399.626
|
392.219
|
460.713
|
|
42
|
M101.0804
|
80 kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
5
|
lít xăng A92
|
1x3/7
|
37.663
|
33.897
|
10.169
|
7.533
|
88.261
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
423.072
|
419.871
|
412.464
|
480.958
|
|
|
M101.0900
|
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng
tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43
|
M101.0901
|
9 t
|
270
|
15
|
4,3
|
5
|
34
|
lít diezel
|
1x4/7
|
611.661
|
305.831
|
97.413
|
113.271
|
600.838
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.453.539
|
1.449.740
|
1.440.947
|
1.522.253
|
|
44
|
M101.0902
|
16 t
|
270
|
15
|
4,3
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
695.012
|
347.506
|
110.687
|
128.706
|
671.525
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.594.612
|
1.590.812
|
1.582.019
|
1.663.325
|
|
45
|
M101.0903
|
18 t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
42
|
lít diezel
|
1x4/7
|
765.981
|
357.458
|
121.990
|
141.848
|
742.212
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.699.695
|
1.695.896
|
1.687.103
|
1.768.409
|
|
46
|
M101.0904
|
25 t
|
270
|
14
|
4,1
|
5
|
55
|
lít diezel
|
1x4/7
|
873.524
|
407.645
|
132.646
|
161.764
|
971.944
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
2.010.186
|
2.006.387
|
1.997.594
|
2.078.900
|
|
|
M101.1000
|
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47
|
M101.1001
|
8 t
|
270
|
14
|
4,6
|
5
|
19
|
lít diezel
|
1x4/7
|
778.593
|
363.343
|
132.649
|
144.184
|
335.762
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.312.126
|
1.308.327
|
1.299.534
|
1.380.840
|
|
48
|
M101.1002
|
12t
|
270
|
14
|
4,6
|
5
|
27
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.008.000
|
470.400
|
171.733
|
186.667
|
477.136
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.642.124
|
1.638.324
|
1.629.531
|
1.710.837
|
|
49
|
M101.1003
|
15 t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.268.266
|
591.857
|
201.983
|
234.864
|
689.197
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
2.054.089
|
2.050.290
|
2.041.497
|
2.122.803
|
|
50
|
M101.1004
|
18 t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
53
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.484.153
|
692.605
|
236.365
|
274.843
|
936.601
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
2.476.601
|
2.472.802
|
2.464.009
|
2.545.315
|
|
51
|
M101.1005
|
20 t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.535.452
|
716.544
|
244.535
|
284.343
|
1.077.974
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
2.659.584
|
2.655.784
|
2.646.992
|
2.728.297
|
|
52
|
M101.1006
|
25 t
|
270
|
14
|
3,7
|
5
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.668.970
|
778.853
|
228.711
|
309.069
|
1.184.005
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
2.836.824
|
2.833.025
|
2.824.232
|
2.905.538
|
|
|
M101.1100
|
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng
tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53
|
M101.1101
|
6,0 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
20
|
lít diezel
|
1x4/7
|
310.973
|
155.487
|
33.401
|
57.588
|
353.434
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
936.096
|
932.297
|
923.504
|
1.004.810
|
|
54
|
M101.1102
|
8,5 ÷ 9 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x4/7
|
365.850
|
182.925
|
39.295
|
67.750
|
424.121
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.050.279
|
1.046.479
|
1.037.686
|
1.118.992
|
|
55
|
M101.1103
|
10 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
26
|
lít diezel
|
1x4/7
|
476.144
|
238.072
|
51.141
|
88.175
|
459.464
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.173.040
|
1.169.240
|
1.160.448
|
1.241.754
|
|
56
|
M101.1104
|
12 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
32
|
lít diezel
|
1x4/7
|
516.960
|
258.480
|
55.525
|
95.733
|
565.495
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.311.421
|
1.307.622
|
1.298.829
|
1.380.135
|
|
57
|
M101.1105
|
16 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
37
|
lít diezel
|
1x4/7
|
534.828
|
267.414
|
57.444
|
99.042
|
653.853
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.413.941
|
1.410.142
|
1.401.349
|
1.482.655
|
|
58
|
M101.1106
|
25 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
601.429
|
300.715
|
64.598
|
111.376
|
830.570
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.643.446
|
1.639.646
|
1.630.854
|
1.712.159
|
|
|
M101.1200
|
Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng
tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59
|
M101.1201
|
12 t
|
270
|
15
|
3,6
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.073.429
|
536.715
|
143.124
|
198.783
|
512.480
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.727.289
|
1.723.490
|
1.714.697
|
1.796.003
|
|
60
|
M101.1202
|
20 t
|
270
|
15
|
3,6
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.610.452
|
805.226
|
214.727
|
298.232
|
1.077.974
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
2.732.346
|
2.728.547
|
2.719.754
|
2.801.060
|
|
61
|
M101.1203
|
25t
|
270
|
15
|
3,6
|
5
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.768.970
|
884.485
|
235.863
|
327.587
|
1.184.005
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
2.968.127
|
2.964.328
|
2.955.535
|
3.036.841
|
|
|
M102.0000
|
MÁY NÂNG CHUYỂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M102.0100
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62
|
M102.0101
|
3 t
|
250
|
9
|
5,1
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
645.827
|
209.248
|
131.749
|
129.165
|
441.793
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
1.541.853
|
1.534.735
|
1.518.260
|
1.670.599
|
|
63
|
M102.0102
|
4 t
|
250
|
9
|
5,1
|
5
|
26
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
693.293
|
224.627
|
141.432
|
138.659
|
459.464
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
1.594.080
|
1.586.961
|
1.570.486
|
1.722.825
|
|
64
|
M102.0103
|
5 t
|
250
|
9
|
4,7
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
769.879
|
249.441
|
144.737
|
153.976
|
530.151
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
1.708.203
|
1.701.085
|
1.684.610
|
1.836.949
|
|
65
|
M102.0104
|
6 t
|
250
|
9
|
4,7
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
948.964
|
307.464
|
178.405
|
189.793
|
583.166
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
1.888.727
|
1.881.608
|
1.865.133
|
2.017.472
|
|
66
|
M102.0105
|
10 t
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
37
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.328.572
|
430.457
|
239.143
|
265.714
|
653.853
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
2.219.066
|
2.211.947
|
2.195.473
|
2.347.812
|
|
67
|
M102.0106
|
16 t
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
43
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.556.727
|
504.380
|
280.211
|
311.345
|
759.884
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
2.485.718
|
2.478.599
|
2.462.125
|
2.614.464
|
|
68
|
M102.0107
|
20 t
|
250
|
8
|
4,5
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.939.546
|
558.589
|
349.118
|
387.909
|
777.555
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
2.703.070
|
2.695.951
|
2.679.477
|
2.831.816
|
|
69
|
M102.0108
|
25 t
|
250
|
8
|
4,3
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
2.230.644
|
642.425
|
383.671
|
446.129
|
883.586
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
2.985.709
|
2.978.591
|
2.962.116
|
3.114.455
|
|
70
|
M102.0109
|
30 t
|
250
|
8
|
4,3
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
2.521.398
|
726.163
|
433.680
|
504.280
|
954.272
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
3.248.293
|
3.241.174
|
3.224.700
|
3.377.039
|
|
71
|
M102.0110
|
40 t
|
250
|
7
|
4,1
|
5
|
64
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
3.736.007
|
941.474
|
612.705
|
747.201
|
1.130.989
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
4.062.268
|
4.055.149
|
4.038.674
|
4.191.013
|
|
72
|
M102.0111
|
50 t
|
250
|
7
|
4,1
|
5
|
70
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
5.241.944
|
1.320.970
|
859.679
|
1.048.389
|
1.237.020
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
5.095.956
|
5.088.837
|
5.072.363
|
5.224.702
|
|
|
M102.0200
|
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73
|
M102.0201
|
6t
|
240
|
9
|
4,5
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
629.428
|
212.432
|
118.018
|
131.131
|
441.793
|
804.813
|
795.717
|
774.668
|
969.309
|
1.708.186
|
1.699.091
|
1.678.041
|
1.872.683
|
|
74
|
M102.0202
|
16 t
|
240
|
9
|
4,5
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.032.544
|
348.484
|
193.602
|
215.113
|
583.166
|
804.813
|
795.717
|
774.668
|
969.309
|
2.145.177
|
2.136.082
|
2.115.033
|
2.309.674
|
|
75
|
M102.0203
|
25 t
|
240
|
9
|
4,5
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.266.087
|
427.304
|
237.391
|
263.768
|
636.182
|
804.813
|
795.717
|
774.668
|
969.309
|
2.369.458
|
2.360.363
|
2.339.314
|
2.533.955
|
|
76
|
M102.0204
|
40 t
|
240
|
8
|
4
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.624.354
|
787.306
|
437.392
|
546.740
|
883.586
|
804.813
|
795.717
|
774.668
|
969.309
|
3.459.837
|
3.450.742
|
3.429.693
|
3.624.334
|
|
77
|
M102.0205
|
63 t ÷ 65 t
|
240
|
8
|
4
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.109.212
|
932.764
|
518.202
|
647.753
|
1.077.974
|
804.813
|
795.717
|
774.668
|
969.309
|
3.981.505
|
3.972.409
|
3.951.360
|
4.146.001
|
|
78
|
M102.0206
|
80t
|
240
|
7
|
3,8
|
5
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.714.447
|
1.237.542
|
746.454
|
982.176
|
1.184.005
|
804.813
|
795.717
|
774.668
|
969.309
|
4.954.990
|
4.945.895
|
4.924.846
|
5.119.487
|
|
79
|
M102.0207
|
90 t
|
240
|
7
|
3,8
|
5
|
69
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
5.870.688
|
1.541.056
|
929.526
|
1.223.060
|
1.219.348
|
888.350
|
878.311
|
855.076
|
1.069.921
|
5.801.339
|
5.791.300
|
5.768.066
|
5.982.910
|
|
80
|
M102.0208
|
100 t
|
240
|
7
|
3,8
|
5
|
74
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
7.072.227
|
1.856.460
|
1.119.769
|
1.473.381
|
1.307.707
|
888.350
|
878.311
|
855.076
|
1.069.921
|
6.645.666
|
6.635.627
|
6.612.393
|
6.827.238
|
|
81
|
M102.0209
|
110 t
|
240
|
7
|
3,6
|
5
|
78
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
8.936.333
|
2.345.787
|
1.340.450
|
1.861.736
|
1.378.393
|
888.350
|
878.311
|
855.076
|
1.069.921
|
7.814.716
|
7.804.677
|
7.781.443
|
7.996.287
|
|
82
|
M102.0210
|
125 t ÷ 130 t
|
240
|
7
|
3,6
|
5
|
81
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
10.669.966
|
2.800.866
|
1.600.495
|
2.222.910
|
1.431.409
|
888.350
|
878.311
|
855.076
|
1.069.921
|
8.944.030
|
8.933.990
|
8.910.756
|
9.125.601
|
|
|
M102.0300
|
Cần cẩu bánh xích - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83
|
M102.0301
|
5 t
|
250
|
9
|
5,4
|
5
|
32
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
808.517
|
261.960
|
174.640
|
161.703
|
565.495
|
731.463
|
723.196
|
704.065
|
880.967
|
1.895.260
|
1.886.994
|
1.867.863
|
2.044.765
|
|
84
|
M102.0302
|
10 t
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.085.398
|
351.669
|
195.372
|
217.080
|
636.182
|
731.463
|
723.196
|
704.065
|
880.967
|
2.131.765
|
2.123.498
|
2.104.367
|
2.281.269
|
|
85
|
M102.0303
|
16 t
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.411.235
|
457.240
|
254.022
|
282.247
|
795.227
|
731.463
|
723.196
|
704.065
|
880.967
|
2.520.199
|
2.511.932
|
2.492.802
|
2.669.704
|
|
86
|
M102.0304
|
25 t
|
250
|
8
|
4,6
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.896.437
|
546.174
|
348.944
|
379.287
|
830.570
|
804.813
|
795.717
|
774.668
|
969.309
|
2.909.788
|
2.900.693
|
2.879.643
|
3.074.285
|
|
87
|
M102.0305
|
28 t
|
250
|
8
|
4,6
|
5
|
49
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.263.892
|
652.001
|
416.556
|
452.778
|
865.914
|
804.813
|
795.717
|
774.668
|
969.309
|
3.192.062
|
3.182.967
|
3.161.917
|
3.356.559
|
|
88
|
M102.0306
|
40 t
|
250
|
8
|
4,1
|
5
|
51
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.973.986
|
856.508
|
487.734
|
594.797
|
901.257
|
804.813
|
795.717
|
774.668
|
969.309
|
3.645.108
|
3.636.013
|
3.614.964
|
3.809.605
|
|
89
|
M102.0307
|
50 t
|
250
|
8
|
4,1
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.818.900
|
1.099.843
|
626.300
|
763.780
|
954.272
|
804.813
|
795.717
|
774.668
|
969.309
|
4.249.007
|
4.239.912
|
4.218.863
|
4.413.504
|
|
90
|
M102.0308
|
60t
|
250
|
8
|
4,1
|
5
|
55
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.110.300
|
1.183.766
|
674.089
|
822.060
|
971.944
|
804.813
|
795.717
|
774.668
|
969.309
|
4.456.672
|
4.447.577
|
4.426.527
|
4.621.169
|
|
91
|
M102.0309
|
63 t ÷ 65 t
|
250
|
7
|
4,1
|
5
|
56
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.653.327
|
1.172.638
|
763.146
|
930.665
|
989.616
|
804.813
|
795.717
|
774.668
|
969.309
|
4.660.878
|
4.651.783
|
4.630.733
|
4.825.375
|
|
92
|
M102.0310
|
80 t
|
250
|
7
|
3,8
|
5
|
58
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
5.492.391
|
1.384.083
|
834.843
|
1.098.478
|
1.024.959
|
804.813
|
795.717
|
774.668
|
969.309
|
5.147.176
|
5.138.080
|
5.117.031
|
5.311.672
|
|
93
|
M102.0311
|
100 t
|
250
|
7
|
3,8
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
7.004.354
|
1.765.097
|
1.064.662
|
1.400.871
|
1.042.631
|
804.813
|
795.717
|
774.668
|
969.309
|
6.078.073
|
6.068.978
|
6.047.929
|
6.242.570
|
|
94
|
M102.0312
|
110 t
|
250
|
7
|
3,6
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
8.157.167
|
2.055.606
|
1.174.632
|
1.631.433
|
1.113.318
|
804.813
|
795.717
|
774.668
|
969.309
|
6.779.802
|
6.770.707
|
6.749.657
|
6.944.299
|
|
95
|
M102.0313
|
125 t ÷ 130 t
|
250
|
7
|
3,6
|
5
|
72
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
11.463.578
|
2.888.822
|
1.650.755
|
2.292.716
|
1.272.363
|
804.813
|
795.717
|
774.668
|
969.309
|
8.909.468
|
8.900.373
|
8.879.323
|
9.073.965
|
|
96
|
M102.0314
|
150 t
|
250
|
7
|
3,6
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
12.790.430
|
3.223.188
|
1.841.822
|
2.558.086
|
1.466.752
|
804.813
|
795.717
|
774.668
|
969.309
|
9.894.661
|
9.885.565
|
9.864.516
|
10.059.157
|
|
97
|
M102.0315
|
250t
|
200
|
7
|
3,6
|
5
|
141
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
26.563.873
|
8.367.620
|
4.781.497
|
6.640.968
|
2.491.711
|
804.813
|
795.717
|
774.668
|
969.309
|
23.086.609
|
23.077.513
|
23.056.464
|
23.251.106
|
|
98
|
M102.0316
|
300t
|
200
|
7
|
3,6
|
5
|
155
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
36.309.348
|
11.437.445
|
6.535.683
|
9.077.337
|
2.739.115
|
804.813
|
795.717
|
774.668
|
969.309
|
30.594.392
|
30.585.296
|
30.564.247
|
30.758.888
|
|
|
M102.0400
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
99
|
M102.0401
|
5 t
|
290
|
13
|
4,7
|
6
|
42
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
871.689
|
351.681
|
141.274
|
180.349
|
97.199
|
678.488
|
670.820
|
653.074
|
817.164
|
1.448.991
|
1.441.323
|
1.423.578
|
1.587.668
|
|
100
|
M102.0402
|
10 t
|
290
|
12
|
4
|
6
|
60
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.419.834
|
528.766
|
195.839
|
293.759
|
138.856
|
678.488
|
670.820
|
653.074
|
817.164
|
1.835.707
|
1.828.039
|
1.810.294
|
1.974.384
|
|
101
|
M102.0403
|
12 t
|
290
|
12
|
4
|
6
|
68
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.729.964
|
644.262
|
238.616
|
357.924
|
157.370
|
678.488
|
670.820
|
653.074
|
817.164
|
2.076.659
|
2.068.992
|
2.051.246
|
2.215.336
|
|
102
|
M102.0404
|
15 t
|
290
|
12
|
4
|
6
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.900.450
|
707.754
|
262.131
|
393.197
|
208.284
|
678.488
|
670.820
|
653.074
|
817.164
|
2.249.853
|
2.242.185
|
2.224.440
|
2.388.530
|
|
103
|
M102.0405
|
20 t
|
290
|
11
|
3,8
|
6
|
113
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.279.943
|
778.325
|
298.751
|
471.712
|
261.512
|
678.488
|
670.820
|
653.074
|
817.164
|
2.488.788
|
2.481.121
|
2.463.375
|
2.627.465
|
|
104
|
M102.0406
|
25 t
|
290
|
11
|
3,8
|
6
|
120
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.161.607
|
1.079.307
|
414.280
|
654.126
|
277.712
|
751.838
|
743.341
|
723.677
|
905.507
|
3.177.262
|
3.168.765
|
3.149.101
|
3.330.931
|
|
105
|
M102.0407
|
30 t
|
290
|
11
|
3,8
|
6
|
128
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.962.098
|
1.352.578
|
519.171
|
819.744
|
296.226
|
751.838
|
743.341
|
723.677
|
905.507
|
3.739.558
|
3.731.061
|
3.711.397
|
3.893.227
|
|
106
|
M102.0408
|
40 t
|
290
|
11
|
3,5
|
6
|
135
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
4.598.753
|
1.569.919
|
555.022
|
951.466
|
312.426
|
751.838
|
743.341
|
723.677
|
905.507
|
4.140.671
|
4.132.174
|
4.112.510
|
4.294.340
|
|
107
|
M102.0409
|
50 t
|
290
|
11
|
3,5
|
6
|
143
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
5.768.420
|
1.969.219
|
696.189
|
1.193.466
|
330.940
|
804.813
|
795.717
|
774.668
|
969.309
|
4.994.627
|
4.985.531
|
4.964.482
|
5.159.123
|
|
108
|
M102.0410
|
60 t
|
290
|
11
|
3,5
|
6
|
198
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
7.210.611
|
2.461.553
|
870.246
|
1.491.851
|
458.225
|
804.813
|
795.717
|
774.668
|
969.309
|
6.086.688
|
6.077.592
|
6.056.543
|
6.251.184
|
|
|
M102.0500
|
Cần cẩu nổi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
109
|
M102.0501
|
Kéo theo - sức nâng 30 t
|
195
|
9
|
6,2
|
7
|
81
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3
thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.794.100
|
1.160.626
|
888.381
|
1.003.010
|
1.431.409
|
2.137.823
|
2.069.113
|
1.982.030
|
2.552.384
|
6.621.249
|
6.552.539
|
6.465.456
|
7.035.809
|
|
110
|
M102.0502
|
Tự hành - Sức nâng 100 t
|
195
|
9
|
6
|
7
|
118
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 +
1thuyền phó 1/2 + 4 thợ máy (3x2/4 + 1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
4.205.700
|
1.746.983
|
1.294.062
|
1.509.738
|
2.085.262
|
2.981.424
|
2.887.120
|
2.770.313
|
3.563.404
|
9.617.469
|
9.523.166
|
9.406.358
|
10.199.449
|
|
|
M102.0600
|
Cổng trục - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
111
|
M102.0601
|
10 t
|
195
|
12
|
2,8
|
5
|
81
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
471.300
|
261.028
|
67.674
|
120.846
|
187.456
|
678.488
|
670.820
|
653.074
|
817.164
|
1.315.491
|
1.307.823
|
1.290.078
|
1.454.168
|
|
112
|
M102.0602
|
20 t
|
195
|
12
|
2,8
|
5
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
655.320
|
362.946
|
94.097
|
168.031
|
208.284
|
751.838
|
743.341
|
723.677
|
905.507
|
1.585.196
|
1.576.699
|
1.557.035
|
1.738.865
|
|
113
|
M102.0603
|
30 t
|
195
|
12
|
2,8
|
5
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
730.500
|
404.585
|
104.892
|
187.308
|
208.284
|
751.838
|
743.341
|
723.677
|
905.507
|
1.656.906
|
1.648.409
|
1.628.746
|
1.810.575
|
|
114
|
M102.0604
|
50 t
|
195
|
12
|
2,5
|
5
|
123
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
891.135
|
493.552
|
114.248
|
228.496
|
284.655
|
835.375
|
825.934
|
804.086
|
1.006.118
|
1.956.326
|
1.946.885
|
1.925.036
|
2.127.069
|
|
115
|
M102.0605
|
60 t
|
195
|
12
|
2,5
|
5
|
144
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
966.900
|
535.514
|
123.962
|
247.923
|
333.255
|
835.375
|
825.934
|
804.086
|
1.006.118
|
2.076.028
|
2.066.588
|
2.044.739
|
2.246.772
|
|
116
|
M102.0606
|
90 t
|
195
|
12
|
2,5
|
5
|
180
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.300.802
|
720.444
|
166.769
|
333.539
|
416.568
|
835.375
|
825.934
|
804.086
|
1.006.118
|
2.472.696
|
2.463.255
|
2.441.406
|
2.643.439
|
|
117
|
M102.0701
|
Cẩu lao dầm K33-60
|
195
|
12
|
3,5
|
6
|
233
|
kWh
|
1x3/7+4x4/7+1x6 /7
|
2.698.418
|
1.494.508
|
484.331
|
830.282
|
539.225
|
2.096.588
|
2.072.893
|
2.018.059
|
2.525.112
|
5.444.935
|
5.421.241
|
5.366.406
|
5.873.459
|
|
118
|
M102.0702
|
Thiết bị nâng hạ dầm 90 t
|
195
|
12
|
3,5
|
6
|
232
|
kWh
|
1x3/7+2x4/7+1x6 /7
|
2.955.481
|
1.636.882
|
530.471
|
909.379
|
536.910
|
1.424.213
|
1.408.117
|
1.370.868
|
1.715.309
|
5.037.854
|
5.021.759
|
4.984.509
|
5.328.951
|
|
119
|
M102.0703
|
Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ
điện 3,5 kW và con lăn)
|
195
|
14
|
3,5
|
6
|
16
|
kWh
|
1x4/7
|
11.818
|
8.485
|
2.121
|
3.636
|
37.028
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
387.458
|
383.658
|
374.866
|
456.172
|
|
|
M102.0800
|
Cầu trục - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120
|
M102.0801
|
30 t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
48
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
378.691
|
105.772
|
30.034
|
65.292
|
111.085
|
751.838
|
743.341
|
723.677
|
905.507
|
1.064.020
|
1.055.524
|
1.035.860
|
1.217.690
|
|
121
|
M102.0802
|
40 t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
60
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
426.157
|
119.030
|
33.799
|
73.475
|
138.856
|
751.838
|
743.341
|
723.677
|
905.507
|
1.116.998
|
1.108.501
|
1.088.837
|
1.270.667
|
|
122
|
M102.0803
|
50 t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
72
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
482.909
|
134.881
|
38.300
|
83.260
|
166.627
|
751.838
|
743.341
|
723.677
|
905.507
|
1.174.906
|
1.166.409
|
1.146.745
|
1.328.575
|
|
123
|
M102.0804
|
60 t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
84
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
579.445
|
161.845
|
45.956
|
99.904
|
194.399
|
835.375
|
825.934
|
804.086
|
1.006.118
|
1.337.479
|
1.328.038
|
1.306.190
|
1.508.223
|
|
124
|
M102.0805
|
90 t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
108
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
720.350
|
201.201
|
57.131
|
124.198
|
249.941
|
835.375
|
825.934
|
804.086
|
1.006.118
|
1.467.847
|
1.458.406
|
1.436.557
|
1.638.590
|
|
125
|
M102.0806
|
110 t
|
290
|
9
|
2,1
|
5
|
132
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
994.021
|
277.640
|
71.981
|
171.383
|
305.483
|
835.375
|
825.934
|
804.086
|
1.006.118
|
1.661.862
|
1.652.421
|
1.630.573
|
1.832.606
|
|
126
|
M102.0807
|
125 t
|
290
|
9
|
2,1
|
5
|
144
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.143.067
|
319.270
|
82.774
|
197.081
|
333.255
|
835.375
|
825.934
|
804.086
|
1.006.118
|
1.767.755
|
1.758.314
|
1.736.465
|
1.938.498
|
|
127
|
M102.0808
|
180 t
|
290
|
9
|
2,1
|
5
|
168
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.486.217
|
415.116
|
107.623
|
256.244
|
388.797
|
835.375
|
825.934
|
804.086
|
1.006.118
|
2.003.155
|
1.993.714
|
1.971.865
|
2.173.898
|
|
128
|
M102.0809
|
250 t
|
290
|
9
|
2
|
5
|
204
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.918.794
|
535.939
|
132.331
|
330.827
|
472.111
|
835.375
|
825.934
|
804.086
|
1.006.118
|
2.306.582
|
2.297.141
|
2.275.293
|
2.477.326
|
|
|
M102.0900
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
129
|
M102.0901
|
0,8 t
|
290
|
17
|
4,3
|
5
|
21
|
kWh
|
1x3/7
|
187.683
|
99.019
|
27.829
|
32.359
|
48.600
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
491.019
|
487.819
|
480.412
|
548.906
|
|
130
|
M102.0902
|
2 t
|
290
|
17
|
4,1
|
5
|
32
|
kWh
|
1x3/7
|
251.200
|
132.530
|
35.514
|
43.310
|
74.057
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
568.624
|
565.423
|
558.016
|
626.510
|
|
131
|
M102.0903
|
3 t
|
290
|
17
|
4,1
|
5
|
39
|
kWh
|
1x3/7
|
288.920
|
152.430
|
40.847
|
49.814
|
90.256
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
616.560
|
613.359
|
605.952
|
674.446
|
|
|
M102.1000
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
132
|
M102.1001
|
3 t
|
290
|
16,5
|
4,1
|
5
|
47
|
kWh
|
1x3/7
|
590.336
|
302.293
|
83.461
|
101.782
|
108.771
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
879.520
|
876.319
|
868.912
|
937.406
|
|
|
M102.1100
|
Tời điện - sức kéo:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
133
|
M102.1101
|
0,5 t
|
240
|
15
|
5,1
|
4
|
4
|
kWh
|
1x3/7
|
4.600
|
2.875
|
978
|
767
|
9.257
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
297.089
|
293.888
|
286.481
|
354.975
|
|
134
|
M102.1102
|
1,0 t
|
240
|
15
|
5,1
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
5.900
|
3.688
|
1.254
|
983
|
11.571
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
300.708
|
297.507
|
290.100
|
358.594
|
|
135
|
M102.1103
|
1,5 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
5,5
|
kWh
|
1x3/7
|
16.400
|
10.250
|
3.143
|
2.733
|
12.728
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
312.067
|
308.867
|
301.459
|
369.953
|
|
136
|
M102.1104
|
2,0 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
6,3
|
kWh
|
1x3/7
|
23.900
|
14.938
|
4.581
|
3.983
|
14.580
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
321.294
|
318.094
|
310.686
|
379.180
|
|
137
|
M102.1105
|
3,0 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
38.600
|
21.713
|
7.398
|
6.433
|
25.457
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
344.214
|
341.013
|
333.606
|
402.100
|
|
138
|
M102.1106
|
3,5 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
12
|
kWh
|
1x3/7
|
42.500
|
23.906
|
8.146
|
7.083
|
27.771
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
350.119
|
346.918
|
339.511
|
408.005
|
|
139
|
M102.1107
|
5,0 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
14
|
kWh
|
1x3/7
|
51.700
|
29.081
|
9.909
|
8.617
|
32.400
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
363.220
|
360.019
|
352.612
|
421.106
|
|
140
|
M102.1108
|
7,5t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
80.800
|
45.450
|
15.487
|
13.467
|
62.485
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
420.101
|
416.900
|
409.493
|
477.987
|
|
141
|
M102.1109
|
10t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
41
|
kWh
|
1x3/7
|
127.000
|
71.438
|
24.342
|
21.167
|
94.885
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
495.043
|
491.843
|
484.435
|
552.930
|
|
142
|
M102.1110
|
15t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
44
|
kWh
|
1x3/7
|
202.481
|
113.896
|
38.809
|
33.747
|
101.828
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
571.492
|
568.291
|
560.884
|
629.378
|
|
|
M102.1200
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
143
|
M102.1201a
|
1 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
-
|
-
|
1x3/7
|
1.850
|
1.156
|
355
|
308
|
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
285.032
|
281.831
|
274.424
|
342.918
|
|
144
|
M102.1201
|
3 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
-
|
-
|
1x3/7
|
7.900
|
4.938
|
1.514
|
1.317
|
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
290.981
|
287.780
|
280.373
|
348.867
|
|
145
|
M102.1202
|
5 t
|
240
|
15
|
4,2
|
4
|
-
|
-
|
1x3/7
|
10.200
|
6.375
|
1.785
|
1.700
|
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
293.073
|
289.872
|
282.465
|
350.959
|
|
146
|
M102.1203
|
20 t
|
240
|
15
|
4,2
|
4
|
-
|
-
|
1x3/7
|
18.360
|
11.475
|
3.213
|
3.060
|
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
300.961
|
297.760
|
290.353
|
358.847
|
|
|
M102.1300
|
Kích nâng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
147
|
M102.1301
|
5 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
2.700
|
1.847
|
313
|
711
|
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
339.058
|
335.259
|
326.466
|
407.772
|
|
148
|
M102.1302
|
10 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
4.600
|
3.147
|
533
|
1.211
|
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
341.078
|
337.279
|
328.486
|
409.792
|
|
149
|
M102.1303
|
30 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
5.800
|
3.968
|
672
|
1.526
|
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
342.354
|
338.554
|
329.762
|
411.068
|
|
150
|
M102.1304
|
50 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
9.800
|
6.705
|
1.135
|
2.579
|
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
346.606
|
342.807
|
334.014
|
415.320
|
|
151
|
M102.1305
|
100 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
19.000
|
13.000
|
2.200
|
5.000
|
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
356.388
|
352.588
|
343.795
|
425.101
|
|
152
|
M102.1306
|
200 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
27.400
|
18.747
|
3.173
|
7.211
|
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
365.318
|
361.519
|
352.726
|
434.032
|
|
153
|
M102.1307
|
250 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
44.000
|
27.095
|
5.095
|
11.579
|
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
379.956
|
376.157
|
367.364
|
448.670
|
|
154
|
M102.1308
|
500 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
95.500
|
58.808
|
11.058
|
25.132
|
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
431.185
|
427.386
|
418.593
|
499.899
|
|
155
|
M102.1309
|
Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3
kW)
|
190
|
13
|
2
|
5
|
6
|
kWh
|
1x4/7
|
118.182
|
72.775
|
12.440
|
31.101
|
13.886
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
466.389
|
462.590
|
453.797
|
535.103
|
|
|
M102.1400
|
Kích thông tâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
156
|
M102.1401
|
RRH - 100 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
84.383
|
51.962
|
9.771
|
22.206
|
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
420.126
|
416.327
|
407.534
|
488.840
|
|
157
|
M102.1402
|
YCW - 150 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
11.694
|
8.001
|
1.354
|
3.077
|
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
348.620
|
344.821
|
336.028
|
417.334
|
|
158
|
M102.1403
|
YCW - 250 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
18.000
|
12.316
|
2.084
|
4.737
|
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
355.324
|
351.525
|
342.732
|
424.038
|
|
159
|
M102.1404
|
YCW - 500 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
55.491
|
34.171
|
6.425
|
14.603
|
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
391.386
|
387.587
|
378.794
|
460.100
|
|
160
|
M102.1501
|
Kích đẩy liên tục tự động ZLD- 60 (60t, 6c)
|
190
|
13
|
3,5
|
5
|
29
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
242.715
|
149.461
|
44.711
|
63.872
|
67.114
|
731.463
|
723.196
|
704.065
|
880.967
|
1.056.621
|
1.048.354
|
1.029.224
|
1.206.125
|
|
161
|
M102.1601
|
Kích sợi đơn YDC - 500 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
20.179
|
13.807
|
2.337
|
5.310
|
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
357.641
|
353.842
|
345.049
|
426.355
|
|
|
M102.1700
|
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
162
|
M102.1701
|
40 MPa (HCP-400)
|
190
|
16
|
6,5
|
5
|
14
|
kWh
|
1x4/7
|
24.077
|
20.275
|
8.237
|
6.336
|
32.400
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
403.436
|
399.636
|
390.844
|
472.150
|
|
163
|
M102.1702
|
50 MPa (ZB4 - 500)
|
190
|
16
|
6,5
|
5
|
20
|
kWh
|
1x4/7
|
30.497
|
23.114
|
10.433
|
8.026
|
46.285
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
424.045
|
420.245
|
411.453
|
492.759
|
|
|
M102.1800
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
164
|
M102.1801
|
9 m
|
280
|
13
|
4
|
5
|
22
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
511.600
|
213.776
|
73.086
|
91.357
|
388.778
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
1.396.895
|
1.389.776
|
1.373.302
|
1.525.641
|
|
165
|
M102.1802
|
12 m
|
280
|
13
|
4
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
731.758
|
305.770
|
104.537
|
130.671
|
441.793
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
1.612.670
|
1.605.551
|
1.589.076
|
1.741.415
|
|
166
|
M102.1803
|
18 m
|
280
|
13
|
3,8
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
994.767
|
415.670
|
135.004
|
177.637
|
512.480
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
1.870.690
|
1.863.571
|
1.847.097
|
1.999.436
|
|
167
|
M102.1804
|
24 m
|
280
|
13
|
3,8
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.254.565
|
524.229
|
170.262
|
224.029
|
583.166
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
2.131.585
|
2.124.466
|
2.107.992
|
2.260.331
|
|
168
|
M102.1805
|
Xe nâng hàng - sức nâng 2t
|
240
|
16
|
3,5
|
5
|
9
|
lít diezel
|
1x4/7
|
180.200
|
108.120
|
26.279
|
37.542
|
159.045
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
667.173
|
663.374
|
654.581
|
735.887
|
|
|
M102.1900
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
169
|
M102.1901
|
9 m
|
280
|
15
|
3,9
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.008.639
|
486.308
|
140.489
|
180.114
|
441.793
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
1.878.603
|
1.871.484
|
1.855.009
|
2.007.348
|
|
170
|
M102.1902
|
12 m
|
280
|
15
|
3,7
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.371.165
|
661.097
|
181.190
|
244.851
|
512.480
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
2.229.516
|
2.222.398
|
2.205.923
|
2.358.262
|
|
171
|
M102.1903
|
18 m
|
280
|
15
|
3,7
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.662.779
|
801.697
|
219.724
|
296.925
|
583.166
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
2.531.411
|
2.524.292
|
2.507.817
|
2.660.156
|
|
|
M103.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M103.0100
|
Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng
lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
172
|
M103.0101
|
1,2 t
|
260
|
14
|
4,4
|
5
|
56
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.125.927
|
545.642
|
190.541
|
216.524
|
989.616
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
2.337.598
|
2.333.131
|
2.322.793
|
2.418.389
|
|
173
|
M103.0102
|
1,8 t
|
260
|
14
|
4,4
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.233.813
|
597.925
|
208.799
|
237.272
|
1.042.631
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
2.481.902
|
2.477.435
|
2.467.096
|
2.562.692
|
|
174
|
M103.0103
|
3,5 t
|
260
|
13
|
3,9
|
5
|
62
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.354.696
|
1.059.613
|
353.204
|
452.826
|
1.095.646
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
3.356.565
|
3.352.098
|
3.341.759
|
3.437.356
|
|
175
|
M103.0104
|
4,5 t
|
260
|
13
|
3,9
|
5
|
65
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.751.960
|
1.238.382
|
412.794
|
529.223
|
1.148.661
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
3.724.335
|
3.719.868
|
3.709.530
|
3.805.126
|
|
176
|
M103.0105
|
8,0 t
|
260
|
13
|
3,9
|
5
|
146
|
lít diezel
|
1x5/7
|
12.825.610
|
5.771.525
|
1.923.842
|
2.466.463
|
2.580.070
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
13.137.174
|
13.132.707
|
13.122.369
|
13.217.965
|
|
|
M103.0200
|
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng
lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
177
|
M103.0201
|
1,2 t
|
260
|
14
|
3,9
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x5/7
|
579.674
|
280.919
|
86.951
|
111.476
|
456.521
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
1.331.142
|
1.326.675
|
1.316.337
|
1.411.933
|
|
14
|
kWh
|
|
178
|
M103.0202
|
1,8 t
|
260
|
14
|
3,9
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x5/7
|
852.657
|
413.211
|
127.899
|
163.973
|
562.551
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
1.662.908
|
1.658.441
|
1.648.102
|
1.743.699
|
|
14
|
kWh
|
|
179
|
M103.0203
|
2,5 t
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.129.080
|
469.002
|
151.992
|
217.131
|
694.039
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
1.927.439
|
1.922.972
|
1.912.634
|
2.008.230
|
|
25
|
kWh
|
|
180
|
M103.0204
|
3,5 t
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
48
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.271.935
|
528.342
|
171.222
|
244.603
|
906.099
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
2.245.541
|
2.241.074
|
2.230.736
|
2.326.332
|
|
25
|
kWh
|
|
181
|
M103.0205
|
4,5 t
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.570.829
|
652.498
|
211.458
|
302.083
|
1.192.003
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
2.753.316
|
2.748.849
|
2.738.511
|
2.834.107
|
|
34
|
kWh
|
|
182
|
M103.0206
|
5,5 T
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
78
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.872.934
|
777.988
|
252.126
|
360.180
|
1.457.078
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
3.242.646
|
3.238.179
|
3.227.841
|
3.323.437
|
|
34
|
kWh
|
|
|
M103.0300
|
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
183
|
M103.0301
|
60 kW
|
220
|
13
|
4,8
|
5
|
40
|
lít diezel
|
1x5/7
|
3.047.619
|
1.620.779
|
664.935
|
692.641
|
1.074.837
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
4.448.467
|
4.444.000
|
4.433.662
|
4.529.258
|
|
159
|
kWh
|
|
184
|
M103.0302
|
90 kW
|
220
|
13
|
4,8
|
5
|
51
|
lít diezel
|
1x5/7
|
4.585.650
|
2.438.732
|
1.000.505
|
1.042.193
|
1.456.682
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
6.333.388
|
6.328.921
|
6.318.582
|
6.414.178
|
|
240
|
kWh
|
|
|
M103.0400
|
Búa rung - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
185
|
M103.0401
|
40 kW
|
240
|
14
|
3,8
|
5
|
108
|
kWh
|
-
|
122.906
|
64.526
|
19.460
|
25.605
|
249.941
|
|
|
|
|
359.532
|
359.532
|
359.532
|
359.532
|
|
186
|
M103.0402
|
50 kW
|
240
|
14
|
3,8
|
5
|
135
|
kWh
|
-
|
149.734
|
78.610
|
23.708
|
31.195
|
312.426
|
|
|
|
|
445.939
|
445.939
|
445.939
|
445.939
|
|
187
|
M103.0402a
|
60 kW
|
240
|
14
|
3,8
|
5
|
162
|
kWh
|
|
250.000
|
131.250
|
39.583
|
52.083
|
374.912
|
|
|
|
|
597.829
|
597.829
|
597.829
|
597.829
|
|
188
|
M103.0403
|
170 kW
|
240
|
14
|
2,64
|
5
|
357
|
kWh
|
-
|
282.270
|
148.192
|
31.050
|
58.806
|
826.194
|
|
|
|
|
1.064.242
|
1.064.242
|
1.064.242
|
1.064.242
|
|
|
M103.0500
|
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
189
|
M103.0501
|
1,2 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
37
|
lít diezel
|
1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.532.100
|
1.139.445
|
622.475
|
633.025
|
653.853
|
2.137.823
|
2.069.113
|
1.982.030
|
2.552.384
|
5.186.620
|
5.117.911
|
5.030.828
|
5.601.181
|
|
190
|
M103.0502
|
1,8 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
42
|
lít diezel
|
1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.891.261
|
1.301.067
|
710.768
|
722.815
|
742.212
|
2.137.823
|
2.069.113
|
1.982.030
|
2.552.384
|
5.614.686
|
5.545.976
|
5.458.893
|
6.029.247
|
|
191
|
M103.0503
|
2,5 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
47
|
lít diezel
|
1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.994.676
|
1.347.604
|
736.191
|
748.669
|
830.570
|
2.137.823
|
2.069.113
|
1.982.030
|
2.552.384
|
5.800.857
|
5.732.148
|
5.645.065
|
6.215.418
|
|
192
|
M103.0504
|
3,5 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
52
|
lít diezel
|
1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
3.049.364
|
1.372.214
|
749.635
|
762.341
|
918.929
|
2.137.823
|
2.069.113
|
1.982.030
|
2.552.384
|
5.940.942
|
5.872.232
|
5.785.149
|
6.355.503
|
|
193
|
M103.0505
|
4,5 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
58
|
lít diezel
|
1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
3.765.940
|
1.694.673
|
925.794
|
941.485
|
1.024.959
|
2.137.823
|
2.069.113
|
1.982.030
|
2.552.384
|
6.724.733
|
6.656.024
|
6.568.941
|
7.139.294
|
|
|
M103.0600
|
Tàu đóng cọc C 96 - búa thuỷ lực, trọng
lực đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
194
|
M103.0601
|
7,5 t
|
240
|
11
|
4,6
|
6
|
162
|
lít diezel
|
1 t.tr1/2 + 1
t.phII.1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
9.816.850
|
4.049.451
|
1.881.563
|
2.454.213
|
2.862.817
|
2.981.424
|
2.887.120
|
2.770.313
|
3.563.404
|
14.229.467
|
14.135.163
|
14.018.356
|
14.811.447
|
|
|
M103.0700
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
195
|
M103.0701
|
60 t
|
210
|
17
|
4
|
5
|
38
|
kWh
|
1x4/7
|
138.727
|
101.073
|
26.424
|
33.030
|
87.942
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
584.656
|
580.857
|
572.064
|
653.370
|
|
196
|
M103.0702
|
100 t
|
210
|
17
|
4
|
5
|
53
|
kWh
|
1x4/7
|
188.256
|
137.158
|
35.858
|
44.823
|
122.656
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
676.683
|
672.883
|
664.090
|
745.396
|
|
197
|
M103.0703
|
150 t
|
210
|
17
|
4
|
5
|
75
|
kWh
|
1x4/7
|
213.021
|
155.201
|
40.575
|
50.719
|
173.570
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
756.253
|
752.454
|
743.661
|
824.967
|
|
198
|
M103.0704
|
200 t
|
210
|
17
|
4
|
5
|
84
|
kWh
|
1x4/7
|
237.786
|
173.244
|
45.293
|
56.616
|
194.399
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
805.739
|
801.940
|
793.147
|
874.453
|
|
199
|
M103.0801
|
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860t
|
180
|
22
|
3,96
|
5
|
756
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
6.642.900
|
7.307.190
|
1.461.438
|
1.845.250
|
1.749.587
|
619.400
|
612.400
|
596.200
|
746.000
|
12.982.865
|
12.975.865
|
12.959.665
|
13.109.465
|
|
200
|
M103.0901
|
Máy ép thủy lực (KGK - 130C4) lực ép 130 t
|
240
|
15
|
2,6
|
5
|
138
|
kWh
|
1x4/7
|
671.738
|
377.853
|
72.772
|
139.945
|
319.369
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.246.126
|
1.242.327
|
1.233.534
|
1.314.840
|
|
201
|
M103.0902
|
Máy ép cọc thuỷ lực 45 Hp
|
240
|
15
|
2,6
|
5
|
25
|
kWh
|
1x4/7
|
132.000
|
74.250
|
14.300
|
27.500
|
57.857
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
510.095
|
506.295
|
497.502
|
578.808
|
|
202
|
M103.1001
|
Máy cấy bấc thấm
|
230
|
12
|
3,1
|
5
|
48
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.099.500
|
516.287
|
148.193
|
239.022
|
848.242
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
2.087.932
|
2.084.132
|
2.075.340
|
2.156.645
|
|
|
M103.1100
|
Máy khoan xoay:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
203
|
M103.1101
|
Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm
|
260
|
13
|
8,2
|
5
|
52
|
lít diezel
|
1x6/7
|
3.934.467
|
1.770.510
|
1.240.870
|
756.628
|
918.929
|
468.625
|
463.329
|
451.072
|
564.408
|
5.155.563
|
5.150.267
|
5.138.010
|
5.251.346
|
|
204
|
M103.1102
|
Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm
|
260
|
13
|
8,2
|
5
|
68
|
lít diezel
|
1x6/7
|
4.514.371
|
2.031.467
|
1.423.763
|
868.148
|
1.201.676
|
468.625
|
463.329
|
451.072
|
564.408
|
5.993.679
|
5.988.383
|
5.976.127
|
6.089.462
|
|
205
|
M103.1103
|
Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm
|
260
|
13
|
8,2
|
5
|
96
|
lít diezel
|
1x6/7
|
11.608.382
|
5.223.772
|
3.661.105
|
2.232.381
|
1.696.484
|
468.625
|
463.329
|
451.072
|
564.408
|
13.282.367
|
13.277.071
|
13.264.815
|
13.378.150
|
|
206
|
M103.1104
|
Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
137
|
lít diezel
|
1x6/7
|
14.865.951
|
6.689.678
|
3.716.488
|
2.858.837
|
2.421.024
|
468.625
|
463.329
|
451.072
|
564.408
|
16.154.651
|
16.149.355
|
16.137.099
|
16.250.434
|
|
207
|
M103.1105
|
Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)
|
260
|
13
|
5,8
|
5
|
-
|
-
|
-
|
565.686
|
254.559
|
126.191
|
108.786
|
|
|
|
|
|
489.536
|
489.536
|
489.536
|
489.536
|
|
208
|
M103.1201
|
Máy khoan tường sét
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
32
|
lít diezel
|
1x6/7
|
4.600.000
|
2.070.000
|
1.150.000
|
884.615
|
961.235
|
468.625
|
463.329
|
451.072
|
564.408
|
5.534.475
|
5.529.179
|
5.516.923
|
5.630.258
|
|
171
|
kWh
|
|
|
M103.1300
|
Máy khoan cọc đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
209
|
M103.1301
|
Máy khoan cọc đất (1 cần)
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x6/7
|
5.354.545
|
2.409.545
|
1.338.636
|
1.029.720
|
1.022.665
|
468.625
|
463.329
|
451.072
|
564.408
|
6.269.192
|
6.263.896
|
6.251.639
|
6.364.975
|
|
167
|
kWh
|
|
210
|
M103.1302
|
Máy khoan cọc đất (2 cần)
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x6/7
|
6.109.091
|
2.749.091
|
1.527.273
|
1.174.825
|
1.173.092
|
468.625
|
463.329
|
451.072
|
564.408
|
7.092.906
|
7.087.610
|
7.075.353
|
7.188.689
|
|
232
|
kWh
|
|
211
|
M103.1311
|
Máy khoan cọc xi măng đất 120 tấn, đầu khoan
RAS 180kW
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x6/7
|
26.590.503
|
11.965.726
|
6.647.626
|
5.113.558
|
2.413.540
|
751.838
|
743.341
|
723.677
|
905.507
|
26.892.288
|
26.883.791
|
26.864.127
|
27.045.957
|
|
768
|
kWh
|
1x3/7
|
|
212
|
M103.1312
|
Hệ thống kiểm soát khoan RAS
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
|
|
1x6/7
|
2.659.423
|
1.196.740
|
664.856
|
511.428
|
|
468.625
|
463.329
|
451.072
|
564.408
|
2.841.649
|
2.836.353
|
2.824.096
|
2.937.431
|
|
213
|
M103.1401
|
Máy cấp xi măng
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
-
|
-
|
-
|
14.800
|
7.400
|
3.700
|
2.846
|
|
|
|
|
|
13.946
|
13.946
|
13.946
|
13.946
|
|
|
M103.1500
|
Máy trộn dung dịch - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
214
|
M103.1501
|
750 lít
|
300
|
16
|
6,4
|
5
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
25.796
|
13.758
|
5.503
|
4.299
|
30.085
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
336.858
|
333.657
|
326.250
|
394.744
|
|
215
|
M103.1502
|
1000 lít
|
300
|
15
|
5,8
|
5
|
18
|
kWh
|
1x4/7
|
177.479
|
79.866
|
34.313
|
29.580
|
41.657
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
521.602
|
517.803
|
509.010
|
590.316
|
|
|
M103.1600
|
Máy sàng lọc - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
216
|
M103.1601
|
100 m3/h
|
300
|
15
|
5,8
|
5
|
21
|
kWh
|
1x4/7
|
353.468
|
159.061
|
68.337
|
58.911
|
48.600
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
671.097
|
667.297
|
658.504
|
739.810
|
|
|
M103.1700
|
Máy bơm dung dịch - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
217
|
M103.1701
|
15 m3/h
|
215
|
16
|
6,6
|
5
|
37
|
kWh
|
1x4/7
|
22.000
|
16.372
|
6.753
|
5.116
|
85.628
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
450.057
|
446.258
|
437.465
|
518.771
|
|
218
|
M103.1702
|
200 m3/h
|
215
|
16
|
6,6
|
5
|
50
|
kWh
|
1x4/7
|
43.182
|
28.922
|
13.256
|
10.042
|
115.713
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
504.121
|
500.321
|
491.528
|
572.834
|
|
|
M104.0000
|
MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M104.0100
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
219
|
M104.0101
|
100 lít
|
165
|
19
|
6,5
|
5
|
8
|
kWh
|
1x3/7
|
23.050
|
26.542
|
9.080
|
6.985
|
18.514
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
344.334
|
341.133
|
333.726
|
402.220
|
|
220
|
M104.0102
|
250 lít
|
165
|
19
|
6,5
|
5
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
30.210
|
31.309
|
11.901
|
9.155
|
25.457
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
361.034
|
357.833
|
350.426
|
418.920
|
|
|
M104.0200
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
221
|
M104.0201
|
80 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
12.841
|
14.352
|
5.136
|
3.777
|
11.571
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
318.048
|
314.848
|
307.440
|
375.935
|
|
222
|
M104.0202
|
150 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
8
|
kWh
|
1x3/7
|
17.828
|
19.925
|
7.131
|
5.244
|
18.514
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
334.027
|
330.826
|
323.419
|
391.913
|
|
223
|
M104.0203
|
250 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
22.873
|
25.564
|
9.149
|
6.727
|
25.457
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
350.110
|
346.909
|
339.502
|
407.996
|
|
|
M104.0300
|
Máy trộn vữa xi măng - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
224
|
M104.0301
|
1200 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
75.863
|
76.309
|
30.345
|
22.313
|
166.627
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
631.782
|
627.982
|
619.189
|
700.495
|
|
225
|
M104.0302
|
1600 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
96
|
kWh
|
1x4/7
|
104.103
|
104.715
|
41.641
|
30.619
|
222.170
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
735.333
|
731.533
|
722.740
|
804.046
|
|
|
M104.0310
|
Trạm trộn vữa - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
226
|
M104.0312
|
24 m3/h
|
260
|
15
|
5,6
|
5
|
85
|
kWh
|
1x3/7
|
1.295.000
|
672.404
|
278.923
|
249.038
|
196.713
|
678.488
|
670.820
|
653.074
|
817.164
|
2.075.566
|
2.067.898
|
2.050.153
|
2.214.243
|
|
1x5/7
|
|
|
M104.0400
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
227
|
M104.0401
|
16 m3/h
|
260
|
15
|
5,8
|
5
|
92
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
907.804
|
471.360
|
202.510
|
174.578
|
212.913
|
678.488
|
670.820
|
653.074
|
817.164
|
1.739.848
|
1.732.180
|
1.714.435
|
1.878.525
|
|
228
|
M104.0402
|
25 m3/h
|
260
|
15
|
5,6
|
5
|
116
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.264.024
|
656.320
|
272.251
|
243.082
|
268.455
|
678.488
|
670.820
|
653.074
|
817.164
|
2.118.596
|
2.110.928
|
2.093.182
|
2.257.272
|
|
229
|
M104.0403
|
30 m3/h
|
260
|
15
|
5,6
|
5
|
172
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.596.969
|
829.195
|
343.963
|
307.109
|
398.054
|
678.488
|
670.820
|
653.074
|
817.164
|
2.556.809
|
2.549.141
|
2.531.396
|
2.695.486
|
|
230
|
M104.0404
|
50 m3/h
|
260
|
15
|
5,6
|
5
|
198
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.549.373
|
1.323.713
|
549.096
|
490.264
|
458.225
|
678.488
|
670.820
|
653.074
|
817.164
|
3.499.785
|
3.492.117
|
3.474.372
|
3.638.462
|
|
231
|
M104.0405
|
60 m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
265
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.804.470
|
1.456.167
|
571.680
|
539.321
|
613.281
|
678.488
|
670.820
|
653.074
|
817.164
|
3.858.937
|
3.851.269
|
3.833.524
|
3.997.614
|
|
232
|
M104.0406
|
75 m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
418
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
3.237.391
|
1.680.953
|
659.930
|
622.575
|
967.364
|
961.700
|
950.832
|
925.679
|
1.158.263
|
4.892.522
|
4.881.653
|
4.856.501
|
5.089.085
|
|
233
|
M104.0407
|
90 m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
425
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
4.306.280
|
2.235.953
|
877.819
|
828.131
|
983.564
|
961.700
|
950.832
|
925.679
|
1.158.263
|
5.887.166
|
5.876.298
|
5.851.145
|
6.083.730
|
|
234
|
M104.0408
|
125 m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
446
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
5.375.168
|
2.790.953
|
1.095.707
|
1.033.686
|
1.032.164
|
961.700
|
950.832
|
925.679
|
1.158.263
|
6.914.210
|
6.903.342
|
6.878.189
|
7.110.773
|
|
235
|
M104.0409
|
160 m3/h
|
260
|
15
|
5
|
5
|
553
|
kWh
|
3x3/7+1x5/7
|
5.643.909
|
2.930.491
|
1.085.367
|
1.085.367
|
1.279.791
|
1.244.913
|
1.230.843
|
1.198.284
|
1.499.362
|
7.625.929
|
7.611.860
|
7.579.300
|
7.880.378
|
|
|
M104.0500
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
236
|
M104.0501
|
35 m3/h
|
155
|
18
|
7,6
|
5
|
76
|
kWh
|
1x4/7
|
18.917
|
21.968
|
9.275
|
6.102
|
175.884
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
549.417
|
545.618
|
536.825
|
618.131
|
|
237
|
M104.0502
|
45 m3/h
|
155
|
18
|
7,6
|
5
|
97
|
kWh
|
1x4/7
|
23.618
|
27.427
|
11.580
|
7.619
|
224.484
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
607.298
|
603.499
|
594.706
|
676.012
|
|
|
M104.0600
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
238
|
M104.0601
|
20 m3/h
|
260
|
18
|
8,6
|
5
|
315
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.351.273
|
841.947
|
446.960
|
259.860
|
728.995
|
619.400
|
612.400
|
596.200
|
746.000
|
2.897.162
|
2.890.162
|
2.873.962
|
3.023.762
|
|
239
|
M104.0602
|
25 m3/h
|
260
|
18
|
7,6
|
5
|
357
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.766.194
|
1.100.475
|
516.272
|
339.653
|
826.194
|
619.400
|
612.400
|
596.200
|
746.000
|
3.401.994
|
3.394.994
|
3.378.794
|
3.528.594
|
|
240
|
M104.0603
|
125 m3/h
|
260
|
18
|
7,6
|
5
|
630
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
5.964.816
|
3.716.539
|
1.743.562
|
1.147.080
|
1.457.989
|
619.400
|
612.400
|
596.200
|
746.000
|
8.684.570
|
8.677.570
|
8.661.370
|
8.811.170
|
|
|
M104.0700
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
241
|
M104.0701
|
14 m3/h
|
260
|
18
|
8,6
|
5
|
134
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
214.626
|
133.729
|
70.992
|
41.274
|
310.112
|
619.400
|
612.400
|
596.200
|
746.000
|
1.175.506
|
1.168.506
|
1.152.306
|
1.302.106
|
|
242
|
M104.0702
|
200 m3/h
|
260
|
18
|
8,6
|
5
|
840
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.831.774
|
1.141.336
|
605.894
|
352.264
|
1.943.986
|
619.400
|
612.400
|
596.200
|
746.000
|
4.662.881
|
4.655.881
|
4.639.681
|
4.789.481
|
|
243
|
M104.0714
|
Trạm nghiền đá 250 T/h
|
260
|
18
|
9
|
5
|
3.341
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
12.899.035
|
8.037.091
|
4.266.604
|
2.480.584
|
7.731.972
|
619.400
|
612.400
|
596.200
|
746.000
|
23.135.651
|
23.128.651
|
23.112.451
|
23.262.251
|
|
|
M104.0800
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
244
|
M104.0801
|
25 t/h
|
190
|
15
|
5,7
|
5
|
210
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7+1x6 /7
|
3.286.462
|
2.335.118
|
985.939
|
864.858
|
485.996
|
1.200.088
|
1.186.525
|
1.155.138
|
1.445.375
|
5.871.998
|
5.858.436
|
5.827.048
|
6.117.286
|
|
245
|
M104.0802
|
50 t/h
|
190
|
15
|
5,7
|
5
|
300
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7+1x6 /7
|
4.648.053
|
3.302.564
|
1.394.416
|
1.223.172
|
694.281
|
1.200.088
|
1.186.525
|
1.155.138
|
1.445.375
|
7.814.520
|
7.800.958
|
7.769.570
|
8.059.808
|
|
246
|
M104.0803
|
60 t/h
|
190
|
15
|
5,7
|
5
|
324
|
kWh
|
2x4/7+1x5/7+1x6 /7
|
5.422.748
|
3.853.005
|
1.626.824
|
1.427.039
|
749.823
|
1.536.275
|
1.518.913
|
1.478.733
|
1.850.276
|
9.192.967
|
9.175.605
|
9.135.424
|
9.506.968
|
|
247
|
M104.0804
|
80 t/h
|
190
|
15
|
5,5
|
5
|
384
|
kWh
|
2x4/7+2x5/7+1x6 /7
|
6.094.486
|
4.330.293
|
1.764.193
|
1.603.812
|
888.679
|
1.931.550
|
1.909.721
|
1.859.203
|
2.326.342
|
10.518.527
|
10.496.698
|
10.446.180
|
10.913.319
|
|
248
|
M104.0805
|
120 t/h
|
190
|
15
|
5,5
|
5
|
714
|
kWh
|
2x4/7+2x5/7+1x6 /7
|
6.737.442
|
4.787.130
|
1.950.312
|
1.773.011
|
1.652.388
|
1.931.550
|
1.909.721
|
1.859.203
|
2.326.342
|
12.094.391
|
12.072.562
|
12.022.044
|
12.489.183
|
|
|
M105.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT
ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M105.0100
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
249
|
M105.0101
|
190 cv
|
150
|
13
|
5,6
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
930.161
|
725.526
|
347.260
|
372.064
|
1.007.287
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
3.082.035
|
3.074.917
|
3.058.442
|
3.210.781
|
|
|
M105.0200
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
250
|
M105.0201
|
65 t/h
|
180
|
14
|
6,4
|
5
|
34
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.284.890
|
899.423
|
456.850
|
356.914
|
600.838
|
678.488
|
670.820
|
653.074
|
817.164
|
2.992.512
|
2.984.844
|
2.967.099
|
3.131.189
|
|
251
|
M105.0202
|
100 t/h
|
180
|
14
|
6,4
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.520.612
|
1.064.428
|
540.662
|
422.392
|
883.586
|
678.488
|
670.820
|
653.074
|
817.164
|
3.589.556
|
3.581.888
|
3.564.143
|
3.728.233
|
|
252
|
M105.0203
|
130 cv - 140 cv
|
180
|
14
|
3,8
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.991.351
|
2.093.946
|
631.507
|
830.931
|
1.113.318
|
678.488
|
670.820
|
653.074
|
817.164
|
5.348.189
|
5.340.522
|
5.322.776
|
5.486.866
|
|
253
|
M105.0204
|
Máy rải nhựa đường Micro- Asphalt tự hành
|
180
|
14
|
3,8
|
5
|
75,6
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
11.150.596
|
7.805.417
|
2.354.015
|
3.097.388
|
1.335.981
|
678.488
|
670.820
|
653.074
|
817.164
|
15.271.288
|
15.263.620
|
15.245.875
|
15.409.965
|
|
254
|
M105.0301
|
Máy rải Novachip 170 cv
|
180
|
14
|
3,8
|
5
|
79
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
13.200.000
|
9.240.000
|
2.786.667
|
3.666.667
|
1.396.065
|
678.488
|
670.820
|
653.074
|
817.164
|
17.767.886
|
17.760.218
|
17.742.473
|
17.906.563
|
|
255
|
M105.0401
|
Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h
- 60 m3/h
|
180
|
14
|
4,2
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.043.419
|
1.430.393
|
476.798
|
567.616
|
530.151
|
678.488
|
670.820
|
653.074
|
817.164
|
3.683.446
|
3.675.778
|
3.658.033
|
3.822.123
|
|
256
|
M105.0402
|
Máy rải xi măng SW16TC (16m3)
|
180
|
14
|
5,6
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
6.500.000
|
4.550.000
|
2.022.222
|
2.166.667
|
1.007.287
|
678.488
|
670.820
|
653.074
|
817.164
|
10.424.663
|
10.416.996
|
10.399.250
|
10.563.340
|
|
|
M105.0500
|
Máy cào bóc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
257
|
M105.0501
|
Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C
|
220
|
16
|
5,8
|
5
|
92
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
3.128.588
|
2.047.803
|
824.810
|
711.043
|
1.625.797
|
731.463
|
723.196
|
704.065
|
880.967
|
5.940.915
|
5.932.648
|
5.913.517
|
6.090.419
|
|
258
|
M105.0502
|
Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400
|
180
|
16
|
5,8
|
5
|
340
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
24.432.515
|
19.546.012
|
7.872.699
|
6.786.810
|
6.008.381
|
888.350
|
878.311
|
855.076
|
1.069.921
|
41.102.252
|
41.092.213
|
41.068.978
|
41.283.823
|
|
259
|
M105.0503
|
Máy cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP
|
180
|
16
|
5,8
|
5
|
523
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
17.000.000
|
13.600.000
|
5.477.778
|
4.722.222
|
9.242.304
|
888.350
|
878.311
|
855.076
|
1.069.921
|
33.930.654
|
33.920.615
|
33.897.380
|
34.112.225
|
|
260
|
M105.0601
|
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
|
200
|
20
|
3,5
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
57.211
|
51.490
|
10.012
|
14.303
|
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
411.992
|
408.193
|
399.400
|
480.706
|
|
261
|
M105.0701
|
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
|
200
|
17
|
3,6
|
5
|
11
|
lít diezel
|
1x4/7
|
324.920
|
248.564
|
58.486
|
81.230
|
194.389
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
918.856
|
915.057
|
906.264
|
987.570
|
|
262
|
M105.0801
|
Máy rót mastic
|
200
|
17
|
4,5
|
5
|
4
|
lít xăng A92
|
1x4/7
|
34.166
|
26.137
|
7.687
|
8.542
|
70.608
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
449.161
|
445.362
|
436.569
|
517.875
|
|
263
|
M105.0901
|
Thiết bị nấu nhựa 500 lít
|
200
|
25
|
10
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
45.516
|
51.206
|
22.758
|
11.379
|
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
421.530
|
417.731
|
408.938
|
490.244
|
|
264
|
M105.1001
|
Máy rải bê tông SP500
|
200
|
14
|
4,2
|
5
|
73
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
7.369.287
|
4.642.651
|
1.547.550
|
1.842.322
|
1.290.035
|
678.488
|
670.820
|
653.074
|
817.164
|
10.001.045
|
9.993.378
|
9.975.632
|
10.139.722
|
|
|
M106.0000
|
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M106.0100
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
265
|
M106.0101
|
0,5 t
|
250
|
18
|
6,2
|
6
|
5
|
lít xăng A92
|
1x2/4 Lái xe
|
106.420
|
68.960
|
26.392
|
25.541
|
88.261
|
309.700
|
306.200
|
298.100
|
373.000
|
518.854
|
515.354
|
507.254
|
582.154
|
|
266
|
M106.0102
|
1,5 t
|
250
|
18
|
6,2
|
6
|
7
|
lít xăng A92
|
1x2/4 Lái xe
|
157.562
|
102.100
|
39.075
|
37.815
|
123.565
|
309.700
|
306.200
|
298.100
|
373.000
|
612.255
|
608.755
|
600.655
|
675.555
|
|
267
|
M106.0103
|
2 t
|
250
|
18
|
6,2
|
6
|
12
|
lít xăng A92
|
1x2/4 Lái xe
|
183.212
|
118.721
|
45.437
|
43.971
|
211.825
|
309.700
|
306.200
|
298.100
|
373.000
|
729.654
|
726.154
|
718.054
|
792.954
|
|
268
|
M106.0104
|
2,5 t
|
250
|
17
|
6,2
|
6
|
13
|
lít xăng A92
|
1x2/4 Lái xe
|
218.983
|
134.018
|
54.308
|
52.556
|
229.478
|
309.700
|
306.200
|
298.100
|
373.000
|
780.059
|
776.559
|
768.459
|
843.359
|
|
269
|
M106.0105
|
5 t
|
250
|
17
|
6,2
|
6
|
25
|
lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
317.869
|
194.536
|
78.832
|
76.289
|
441.793
|
309.700
|
306.200
|
298.100
|
373.000
|
1.101.149
|
1.097.649
|
1.089.549
|
1.164.449
|
|
270
|
M106.0106
|
7 t
|
250
|
17
|
6,2
|
6
|
31
|
lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
427.131
|
261.404
|
105.928
|
102.511
|
547.823
|
309.700
|
306.200
|
298.100
|
373.000
|
1.327.367
|
1.323.867
|
1.315.767
|
1.390.667
|
|
271
|
M106.0107
|
10 t
|
250
|
16
|
6,2
|
6
|
38
|
lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
560.241
|
322.699
|
138.940
|
134.458
|
671.525
|
309.700
|
306.200
|
298.100
|
373.000
|
1.577.321
|
1.573.821
|
1.565.721
|
1.640.621
|
|
272
|
M106.0108
|
12 t
|
260
|
16
|
6,2
|
6
|
41
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
606.044
|
335.655
|
144.518
|
139.856
|
724.540
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
1.712.010
|
1.707.858
|
1.698.248
|
1.787.112
|
|
273
|
M106.0109
|
15 t
|
260
|
16
|
6,2
|
6
|
46
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
739.497
|
409.568
|
176.342
|
170.653
|
812.899
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
1.936.902
|
1.932.749
|
1.923.139
|
2.012.004
|
|
274
|
M106.0110
|
20 t
|
270
|
14
|
5,4
|
6
|
56
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.248.374
|
582.575
|
249.675
|
277.416
|
989.616
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
2.466.722
|
2.462.570
|
2.452.960
|
2.541.824
|
|
275
|
M106.0111
|
32 t
|
270
|
14
|
5,4
|
6
|
62
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.976.364
|
922.303
|
395.273
|
439.192
|
1.095.646
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
3.219.855
|
3.215.702
|
3.206.092
|
3.294.956
|
|
|
M106.0200
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
276
|
M106.0201
|
2,5 t
|
260
|
17
|
7,5
|
6
|
19
|
lít xăng A92
|
1x2/4 Lái xe
|
248.104
|
146.000
|
71.568
|
57.255
|
335.390
|
309.700
|
306.200
|
298.100
|
373.000
|
919.913
|
916.413
|
908.313
|
983.213
|
|
277
|
M106.0202
|
5 t
|
260
|
17
|
7,5
|
6
|
41
|
lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
437.559
|
257.487
|
126.219
|
100.975
|
724.540
|
309.700
|
306.200
|
298.100
|
373.000
|
1.518.921
|
1.515.421
|
1.507.321
|
1.582.221
|
|
278
|
M106.0203
|
7 t
|
260
|
17
|
7,3
|
6
|
46
|
lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
616.643
|
362.871
|
173.134
|
142.302
|
812.899
|
309.700
|
306.200
|
298.100
|
373.000
|
1.800.906
|
1.797.406
|
1.789.306
|
1.864.206
|
|
279
|
M106.0204
|
10 t
|
280
|
17
|
7,3
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
704.070
|
384.724
|
183.561
|
150.872
|
1.007.287
|
309.700
|
306.200
|
298.100
|
373.000
|
2.036.144
|
2.032.644
|
2.024.544
|
2.099.444
|
|
280
|
M106.0205
|
12 t
|
280
|
17
|
7,3
|
6
|
65
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
812.415
|
443.927
|
211.808
|
174.089
|
1.148.661
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
2.345.926
|
2.341.773
|
2.332.163
|
2.421.027
|
|
281
|
M106.0206
|
15 t
|
300
|
16
|
6,8
|
6
|
73
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.035.410
|
496.997
|
234.693
|
207.082
|
1.290.035
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
2.596.247
|
2.592.095
|
2.582.485
|
2.671.349
|
|
282
|
M106.0207
|
20 t
|
300
|
16
|
6,8
|
6
|
76
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.540.447
|
739.415
|
349.168
|
308.089
|
1.343.050
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
3.107.163
|
3.103.010
|
3.093.400
|
3.182.264
|
|
283
|
M106.0208
|
22 t
|
300
|
14
|
6,8
|
6
|
77
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.802.194
|
756.921
|
408.497
|
360.439
|
1.360.722
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
3.254.020
|
3.249.868
|
3.240.258
|
3.329.122
|
|
284
|
M106.0209
|
25 t
|
340
|
13
|
6,8
|
6
|
81
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
2.341.396
|
805.716
|
468.279
|
413.188
|
1.431.409
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
3.486.032
|
3.481.880
|
3.472.269
|
3.561.134
|
|
285
|
M106.0210
|
27 t
|
340
|
13
|
6,6
|
6
|
86
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
2.505.849
|
862.307
|
486.430
|
442.209
|
1.519.767
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
3.678.153
|
3.674.000
|
3.664.390
|
3.753.254
|
|
|
M106.0300
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
286
|
M106.0301
|
150 cv
|
200
|
13
|
4,9
|
6
|
30
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
448.050
|
262.109
|
109.772
|
134.415
|
530.151
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
1.403.888
|
1.399.736
|
1.390.125
|
1.478.990
|
|
287
|
M106.0302
|
200 cv
|
200
|
13
|
4,9
|
6
|
40
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
618.750
|
361.969
|
151.594
|
185.625
|
706.868
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
1.773.496
|
1.769.344
|
1.759.733
|
1.848.598
|
|
288
|
M106.0303
|
255 cv
|
200
|
12
|
4,4
|
6
|
51
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
878.300
|
474.282
|
193.226
|
263.490
|
901.257
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
2.199.696
|
2.195.543
|
2.185.933
|
2.274.797
|
|
289
|
M106.0304
|
272 cv
|
260
|
11
|
4
|
6
|
56
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.079.950
|
411.212
|
166.146
|
249.219
|
989.616
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
2.183.634
|
2.179.481
|
2.169.871
|
2.258.735
|
|
290
|
M106.0305
|
360 cv
|
260
|
11
|
3,8
|
6
|
68
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.136.368
|
432.694
|
166.085
|
262.239
|
1.201.676
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
2.430.134
|
2.425.981
|
2.416.371
|
2.505.236
|
|
|
M106.0400
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích
thùng trộn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
291
|
M106.0401
|
6 m3
|
260
|
14
|
5,7
|
6
|
43
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
884.645
|
428.713
|
193.941
|
204.149
|
759.884
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
2.216.585
|
2.209.466
|
2.192.992
|
2.345.331
|
|
292
|
M106.0402
|
10,7 m3
|
260
|
14
|
5,5
|
6
|
64
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
2.176.758
|
1.054.890
|
460.468
|
502.329
|
1.130.989
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
3.778.575
|
3.771.456
|
3.754.981
|
3.907.320
|
|
293
|
M106.0403
|
14,5 m3
|
260
|
14
|
5,5
|
6
|
70
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
2.966.930
|
1.437.820
|
627.620
|
684.676
|
1.237.020
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
4.617.034
|
4.609.916
|
4.593.441
|
4.745.780
|
|
|
M106.0500
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
294
|
M106.0501
|
4 m3
|
260
|
13
|
4,8
|
6
|
20
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
438.539
|
197.343
|
80.961
|
101.201
|
353.434
|
309.700
|
306.200
|
298.100
|
373.000
|
1.042.639
|
1.039.139
|
1.031.039
|
1.105.939
|
|
295
|
M106.0502
|
5 m3
|
260
|
12
|
4,4
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
497.469
|
206.641
|
84.187
|
114.801
|
406.449
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
1.179.518
|
1.175.366
|
1.165.756
|
1.254.620
|
|
296
|
M106.0503
|
6 m3
|
260
|
12
|
4,4
|
6
|
24
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
571.304
|
237.311
|
96.682
|
131.839
|
424.121
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
1.257.394
|
1.253.242
|
1.243.631
|
1.332.496
|
|
297
|
M106.0504
|
7 m3
|
260
|
11
|
4,1
|
6
|
26
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
688.248
|
262.064
|
108.531
|
158.826
|
459.464
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
1.356.326
|
1.352.174
|
1.342.564
|
1.431.428
|
|
298
|
M106.0505
|
9 m3
|
260
|
11
|
4,1
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
796.249
|
303.187
|
125.562
|
183.750
|
477.136
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
1.457.076
|
1.452.923
|
1.443.313
|
1.532.178
|
|
299
|
M106.0506
|
10m3
|
260
|
11
|
4,1
|
6
|
30
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
866.135
|
329.798
|
136.583
|
199.877
|
530.151
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
1.563.849
|
1.559.697
|
1.550.087
|
1.638.951
|
|
300
|
M106.0507
|
16 m3
|
270
|
11
|
4,1
|
6
|
35
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.114.405
|
408.615
|
169.224
|
247.646
|
618.510
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
1.811.436
|
1.807.283
|
1.797.673
|
1.886.538
|
|
|
M106.0600
|
Ô tô hút bùn, hút
mùn khoan, dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
301
|
M106.0601
|
2 m3
|
260
|
13
|
5,2
|
6
|
19
|
lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
435.615
|
196.027
|
87.123
|
100.527
|
335.762
|
309.700
|
306.200
|
298.100
|
373.000
|
1.029.138
|
1.025.638
|
1.017.538
|
1.092.438
|
|
302
|
M106.0602
|
3 m3
|
260
|
13
|
5,2
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
642.388
|
289.075
|
128.478
|
148.243
|
477.136
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
1.410.372
|
1.406.220
|
1.396.610
|
1.485.474
|
|
|
M106.0700
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
303
|
M106.0701
|
1,5 t
|
250
|
16
|
4,5
|
6
|
18
|
lít xăng A92
|
1x2/4 Lái xe
|
359.717
|
207.197
|
64.749
|
86.332
|
317.738
|
309.700
|
306.200
|
298.100
|
373.000
|
985.716
|
982.216
|
974.116
|
1.049.016
|
|
|
M106.0800
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
304
|
M106.0801
|
15 t
|
240
|
13
|
3,7
|
6
|
-
|
-
|
-
|
160.855
|
78.417
|
24.798
|
40.214
|
|
|
|
|
|
143.429
|
143.429
|
143.429
|
143.429
|
|
305
|
M106.0802
|
21 t
|
240
|
13
|
3,7
|
6
|
|
|
|
186.651
|
90.992
|
28.775
|
46.663
|
|
|
|
|
|
166.430
|
166.430
|
166.430
|
166.430
|
|
306
|
M106.0803
|
30 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
-
|
-
|
-
|
251.560
|
122.636
|
32.493
|
62.890
|
|
|
|
|
|
218.019
|
218.019
|
218.019
|
218.019
|
|
307
|
M106.0804
|
40 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
-
|
-
|
-
|
297.117
|
144.845
|
38.378
|
74.279
|
|
|
|
|
|
257.501
|
257.501
|
257.501
|
257.501
|
|
308
|
M106.0805
|
60 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
-
|
-
|
-
|
333.817
|
162.736
|
43.118
|
83.454
|
|
|
|
|
|
289.308
|
289.308
|
289.308
|
289.308
|
|
309
|
M106.0806
|
100 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
-
|
-
|
-
|
537.425
|
261.995
|
69.417
|
134.356
|
|
|
|
|
|
465.768
|
465.768
|
465.768
|
465.768
|
|
310
|
M106.0807
|
125 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
-
|
-
|
-
|
601.973
|
293.462
|
77.755
|
150.493
|
|
|
|
|
|
521.710
|
521.710
|
521.710
|
521.710
|
|
|
M106.0900
|
Xe bồn chuyên dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
311
|
M106.0901
|
30 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
93
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.340.000
|
653.250
|
173.083
|
335.000
|
1.643.469
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
3.172.243
|
3.168.090
|
3.158.480
|
3.247.345
|
|
312
|
M106.0902
|
Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)
|
180
|
14
|
5,6
|
6
|
35
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
3.243.150
|
2.270.205
|
1.008.980
|
1.081.050
|
618.510
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
5.608.643
|
5.601.525
|
5.585.050
|
5.737.389
|
|
313
|
M106.0903
|
Ô tô cấp nhũ tương 5 m3
|
180
|
12
|
4,4
|
6
|
23
|
lít diezel
|
Lái xe
|
931.000
|
558.600
|
227.578
|
310.333
|
406.449
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
1.870.401
|
1.866.248
|
1.856.638
|
1.945.502
|
|
|
M106.1000
|
Ô tô phun sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
314
|
M106.1001
|
19,7cv
|
180
|
12
|
4,4
|
6
|
16
|
lít diezel
|
Lái xe
|
4.895.800
|
2.937.480
|
1.196.751
|
1.631.933
|
371.008
|
367.441
|
363.288
|
353.678
|
442.542
|
6.504.613
|
6.500.461
|
6.490.850
|
6.579.715
|
|
5
|
lít xăng A92
|
|
|
M107.0000
|
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M107.0100
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính
khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
315
|
M107.0101
|
D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)
|
240
|
18
|
8,5
|
5
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
13.471
|
10.103
|
4.771
|
2.806
|
11.571
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
312.464
|
309.264
|
301.856
|
370.350
|
|
316
|
M107.0102
|
D ≤ 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính
khí nén)
|
240
|
18
|
8,5
|
5
|
-
|
-
|
1x3/7
|
26.484
|
19.863
|
9.380
|
5.518
|
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
317.973
|
314.772
|
307.365
|
375.859
|
|
317
|
M107.0103
|
D ≤ 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)
|
240
|
18
|
6,5
|
5
|
-
|
-
|
1x3/7
|
126.804
|
85.593
|
34.343
|
26.418
|
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
429.565
|
426.365
|
418.958
|
487.452
|
|
318
|
M107.0104
|
Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính
khí nén)
|
240
|
18
|
8,5
|
5
|
-
|
-
|
1x3/7
|
6.134
|
4.601
|
2.172
|
1.278
|
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
291.263
|
288.063
|
280.655
|
349.150
|
|
|
M107.0200
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén
(chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
319
|
M107.0201
|
D75-95 mm
|
270
|
17
|
5,3
|
5
|
-
|
-
|
1x3/7+1x4/7
|
1.101.564
|
624.220
|
216.233
|
203.993
|
|
619.400
|
612.400
|
596.200
|
746.000
|
1.663.846
|
1.656.846
|
1.640.646
|
1.790.446
|
|
320
|
M107.0202
|
D105-110 mm
|
270
|
17
|
5,3
|
5
|
-
|
-
|
1x3/7+1x4/7
|
1.376.725
|
780.144
|
270.246
|
254.949
|
|
619.400
|
612.400
|
596.200
|
746.000
|
1.924.739
|
1.917.739
|
1.901.539
|
2.051.339
|
|
|
M107.0300
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel -
đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
321
|
M107.0301
|
D 45 mm (2 cần - 147 cv)
|
285
|
13
|
3,9
|
6
|
84
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
11.436.520
|
4.694.992
|
1.564.997
|
2.407.688
|
1.484.424
|
888.350
|
878.311
|
855.076
|
1.069.921
|
11.040.452
|
11.030.413
|
11.007.179
|
11.222.023
|
|
322
|
M107.0302
|
D 45 mm (3 cần - 255 cv)
|
285
|
13
|
3,9
|
6
|
138
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
16.668.260
|
6.842.759
|
2.280.920
|
3.509.107
|
2.438.696
|
888.350
|
878.311
|
855.076
|
1.069.921
|
15.959.833
|
15.949.793
|
15.926.559
|
16.141.404
|
|
|
M107.0400
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
323
|
M107.0401
|
H 3,5 m (80 cv)
|
285
|
13
|
3,9
|
6
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
12.651.359
|
5.193.716
|
1.731.239
|
2.663.444
|
671.525
|
888.350
|
878.311
|
855.076
|
1.069.921
|
11.148.273
|
11.138.234
|
11.115.000
|
11.329.844
|
|
|
M107.0500
|
Máy khoan ROBBIN, đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
324
|
M107.0501
|
D 2,4 m (250 kW)
|
240
|
13
|
3,2
|
6
|
675
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
41.605.242
|
20.282.555
|
5.547.366
|
10.401.311
|
1.562.131
|
888.350
|
878.311
|
855.076
|
1.069.921
|
38.681.713
|
38.671.673
|
38.648.439
|
38.863.284
|
|
|
M107.0600
|
Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
325
|
M107.0601
|
9 kW
|
240
|
18
|
1,8
|
6
|
16
|
kWh
|
1x4/7
|
2.207.026
|
1.489.743
|
165.527
|
551.757
|
37.028
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
2.580.242
|
2.576.442
|
2.567.649
|
2.648.955
|
|
|
M107.0700
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
326
|
M107.0701
|
YG 60
|
250
|
13
|
4,5
|
5
|
28
|
lít diezel
|
1x3/7+1x4/7
|
1.043.321
|
488.274
|
187.798
|
208.664
|
494.808
|
619.400
|
612.400
|
596.200
|
746.000
|
1.998.944
|
1.991.944
|
1.975.744
|
2.125.544
|
|
|
M107.0800
|
Máy khoan dẫn vào đá chuyên dụng
HCR1200-EDII
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
327
|
M107.0801
|
HCR1200-EDII
|
285
|
13
|
5,2
|
5
|
332
|
lít diezel
|
1x4/7
|
5.660.000
|
2.323.579
|
1.032.702
|
992.982
|
5.867.008
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
10.552.459
|
10.548.659
|
10.539.867
|
10.621.172
|
|
328
|
M107.0803
|
Máy khoan XY-1A (phục vụ công tác xây dựng )
|
180
|
10
|
5
|
5
|
20,4
|
lít diezel
|
1x4/7
|
102.500
|
51.250
|
28.472
|
28.472
|
360.503
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
804.885
|
801.086
|
792.293
|
873.599
|
|
|
M108.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M108.0100
|
Máy phát điện lưu động - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
329
|
M108.0101
|
3,75 kVA
|
170
|
13
|
4,2
|
5
|
2
|
lít diezel
|
1x3/7
|
8.369
|
6.400
|
2.068
|
2.461
|
35.343
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
329.484
|
326.284
|
318.877
|
387.371
|
|
330
|
M108.0102
|
6,25 kVA
|
170
|
13
|
4,2
|
5
|
5
|
lít diezel
|
1x3/7
|
28.433
|
21.743
|
7.025
|
8.363
|
88.359
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
408.702
|
405.501
|
398.094
|
466.588
|
|
331
|
M108.0103
|
37,5 kVA
|
170
|
12
|
3,9
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x3/7
|
117.173
|
74.439
|
26.881
|
34.463
|
424.121
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
843.116
|
839.916
|
832.508
|
901.003
|
|
332
|
M108.0104
|
62,5 kVA
|
170
|
12
|
3,9
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x3/7
|
172.893
|
109.838
|
39.664
|
50.851
|
636.182
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
1.119.747
|
1.116.546
|
1.109.139
|
1.177.633
|
|
333
|
M108.0105
|
93,75 kVA
|
170
|
11
|
3,6
|
5
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7
|
244.894
|
142.615
|
51.860
|
72.028
|
795.227
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.397.917
|
1.394.117
|
1.385.325
|
1.466.631
|
|
334
|
M108.0106
|
150kVA
|
170
|
10
|
3,3
|
5
|
76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
320.678
|
169.771
|
62.249
|
94.317
|
1.343.050
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
2.005.575
|
2.001.775
|
1.992.982
|
2.074.288
|
|
335
|
M108.0107
|
250 kVA
|
170
|
10
|
3,3
|
5
|
106
|
lít diezel
|
1x4/7
|
335.697
|
177.722
|
65.165
|
98.734
|
1.873.201
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
2.551.010
|
2.547.210
|
2.538.417
|
2.619.723
|
|
|
M108.0200
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
336
|
M108.0201
|
120m3 /h
|
180
|
11
|
5
|
5
|
14
|
lít xăng lítAx9ă2ng
|
1x4/7
|
71.198
|
39.159
|
19.777
|
19.777
|
247.130
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
662.031
|
658.232
|
649.439
|
730.745
|
|
337
|
M108.0202
|
600 m3/h
|
180
|
10
|
4,6
|
5
|
46
|
A92
|
1x4/7
|
374.105
|
187.053
|
95.605
|
103.918
|
811.998
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.534.761
|
1.530.961
|
1.522.169
|
1.603.474
|
|
|
M108.0300
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
338
|
M108.0301
|
120 m3 /h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
14
|
lít diezel
|
1x4/7
|
77.045
|
42.375
|
23.114
|
21.401
|
247.404
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
670.481
|
666.682
|
657.889
|
739.195
|
|
339
|
M108.0302
|
240 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
28
|
lít diezel
|
1x4/7
|
156.842
|
86.263
|
47.053
|
43.567
|
494.808
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.007.878
|
1.004.079
|
995.286
|
1.076.592
|
|
340
|
M108.0303
|
360 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
35
|
lít diezel
|
1x4/7
|
217.034
|
119.369
|
65.110
|
60.287
|
618.510
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.199.464
|
1.195.664
|
1.186.872
|
1.268.177
|
|
341
|
M108.0304
|
420 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
281.811
|
154.996
|
84.543
|
78.281
|
671.525
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.325.533
|
1.321.733
|
1.312.941
|
1.394.246
|
|
342
|
M108.0305
|
540 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
321.366
|
176.751
|
96.410
|
89.268
|
777.555
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.476.172
|
1.472.373
|
1.463.580
|
1.544.886
|
|
343
|
M108.0306
|
600 m3/h
|
180
|
10
|
5
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
410.793
|
205.397
|
114.109
|
114.109
|
830.570
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.600.372
|
1.596.573
|
1.587.780
|
1.669.086
|
|
344
|
M108.0307
|
660 m3/h
|
180
|
10
|
5
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x4/7
|
478.552
|
239.276
|
132.931
|
132.931
|
883.586
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.724.912
|
1.721.112
|
1.712.320
|
1.793.626
|
|
345
|
M108.0308
|
1200 m3/h
|
180
|
10
|
3,9
|
5
|
75
|
lít diezel
|
1x4/7
|
959.970
|
479.985
|
207.994
|
266.658
|
1.325.378
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
2.616.202
|
2.612.403
|
2.603.610
|
2.684.916
|
|
346
|
M108.0309
|
1260 m3/h
|
180
|
10
|
3,5
|
5
|
78
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.103.857
|
551.929
|
214.639
|
306.627
|
1.378.393
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
2.787.775
|
2.783.975
|
2.775.183
|
2.856.489
|
|
|
M108.0400
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
347
|
M108.0401
|
5 m3/h
|
180
|
12
|
5,2
|
5
|
2
|
kWh
|
1x3/7
|
2.866
|
1.911
|
828
|
796
|
4.629
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
291.376
|
288.176
|
280.768
|
349.262
|
|
348
|
M108.0402
|
300 m3/h
|
180
|
11
|
3,8
|
5
|
86
|
kWh
|
1x3/7
|
143.199
|
78.759
|
30.231
|
39.778
|
199.027
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
631.007
|
627.807
|
620.399
|
688.894
|
|
349
|
M108.0403
|
600 m3/h
|
180
|
11
|
3,4
|
5
|
125
|
kWh
|
1x4/7
|
309.098
|
170.004
|
58.385
|
85.861
|
289.284
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
939.721
|
935.922
|
927.129
|
1.008.435
|
|
|
M109.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
THUỶ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M109.0100
|
Sà lan - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
350
|
M109.0101
|
100 t
|
260
|
11
|
5,9
|
6
|
-
|
-
|
-
|
490.476
|
186.758
|
111.300
|
113.187
|
|
|
|
|
|
411.245
|
411.245
|
411.245
|
411.245
|
|
351
|
M109.0102
|
200t
|
290
|
11
|
5,9
|
6
|
-
|
-
|
-
|
721.153
|
246.187
|
146.717
|
149.204
|
|
|
|
|
|
542.108
|
542.108
|
542.108
|
542.108
|
|
352
|
M109.0103
|
250 t
|
290
|
11
|
5,9
|
6
|
-
|
-
|
-
|
901.384
|
307.714
|
183.385
|
186.493
|
|
|
|
|
|
677.592
|
677.592
|
677.592
|
677.592
|
|
353
|
M109.0104
|
400 t
|
290
|
11
|
5,5
|
6
|
-
|
-
|
-
|
1.207.730
|
412.294
|
229.052
|
249.875
|
|
|
|
|
|
891.221
|
891.221
|
891.221
|
891.221
|
|
354
|
M109.0105
|
600 t
|
290
|
11
|
5,5
|
6
|
-
|
-
|
-
|
1.420.866
|
485.054
|
269.475
|
293.972
|
|
|
|
|
|
1.048.501
|
1.048.501
|
1.048.501
|
1.048.501
|
|
355
|
M109.0106
|
800 t
|
290
|
11
|
5,2
|
6
|
-
|
-
|
-
|
2.012.922
|
687.170
|
360.938
|
416.467
|
|
|
|
|
|
1.464.574
|
1.464.574
|
1.464.574
|
1.464.574
|
|
356
|
M109.0107
|
1000 t
|
290
|
11
|
5,2
|
6
|
-
|
-
|
-
|
2.368.110
|
808.424
|
424.627
|
489.954
|
|
|
|
|
|
1.723.004
|
1.723.004
|
1.723.004
|
1.723.004
|
|
|
M109.0200
|
Phao thép - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
357
|
M109.0201
|
60 t
|
230
|
11
|
5,9
|
6
|
-
|
-
|
-
|
121.530
|
52.311
|
31.175
|
31.703
|
|
|
|
|
|
115.189
|
115.189
|
115.189
|
115.189
|
|
358
|
M109.0202
|
200 t
|
230
|
11
|
5,9
|
6
|
-
|
-
|
-
|
211.645
|
91.099
|
54.292
|
55.212
|
|
|
|
|
|
200.603
|
200.603
|
200.603
|
200.603
|
|
359
|
M109.0203
|
250 t
|
230
|
11
|
5,9
|
6
|
-
|
-
|
-
|
222.193
|
95.640
|
56.997
|
57.963
|
|
|
|
|
|
210.600
|
210.600
|
210.600
|
210.600
|
|
360
|
M109.0301
|
Pông tông
|
230
|
13
|
5,2
|
6
|
-
|
-
|
-
|
343.952
|
174.967
|
77.763
|
89.727
|
|
|
|
|
|
342.457
|
342.457
|
342.457
|
342.457
|
|
|
M109.0400
|
Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
361
|
M109.0401
|
5 t
|
230
|
11
|
5,2
|
6
|
44
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
258.000
|
111.052
|
58.330
|
67.304
|
777.555
|
406.244
|
395.220
|
384.878
|
490.146
|
1.420.486
|
1.409.461
|
1.399.120
|
1.504.388
|
|
362
|
M109.0402
|
40 t
|
230
|
11
|
5,2
|
6
|
131
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 +
1 thủy thủ
|
887.000
|
381.796
|
200.539
|
231.391
|
2.314.994
|
793.023
|
769.113
|
741.630
|
950.784
|
3.921.743
|
3.897.833
|
3.870.350
|
4.079.504
|
|
|
M109.0500
|
Ca nô - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
363
|
M109.0501
|
12 cv
|
260
|
12
|
6
|
6
|
3
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
94.701
|
39.337
|
21.854
|
21.854
|
53.015
|
406.244
|
395.220
|
384.878
|
490.146
|
542.304
|
531.280
|
520.939
|
626.207
|
|
364
|
M109.0502
|
23 cv
|
260
|
12
|
6
|
6
|
5
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
103.988
|
43.195
|
23.997
|
23.997
|
88.359
|
406.244
|
395.220
|
384.878
|
490.146
|
585.792
|
574.768
|
564.427
|
669.695
|
|
365
|
M109.0503
|
30 cv
|
260
|
12
|
5,4
|
6
|
6
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
112.816
|
46.862
|
23.431
|
26.034
|
106.030
|
406.244
|
395.220
|
384.878
|
490.146
|
608.601
|
597.577
|
587.236
|
692.504
|
|
366
|
M109.0504
|
54 cv
|
260
|
12
|
5,4
|
6
|
10
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 +
1 thủy thủ
|
144.918
|
60.197
|
30.098
|
33.443
|
176.717
|
742.444
|
720.220
|
694.978
|
890.546
|
1.042.899
|
1.020.674
|
995.433
|
1.191.001
|
|
367
|
M109.0505
|
75 cv
|
260
|
11
|
4,6
|
6
|
14
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 +
1 thủy thủ
|
207.403
|
78.973
|
36.694
|
47.862
|
247.404
|
742.444
|
720.220
|
694.978
|
890.546
|
1.153.377
|
1.131.153
|
1.105.911
|
1.301.480
|
|
368
|
M109.0506
|
90 cv
|
260
|
11
|
4,6
|
6
|
19
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 +
1 thủy thủ
|
278.115
|
105.898
|
49.205
|
64.180
|
335.762
|
742.444
|
720.220
|
694.978
|
890.546
|
1.297.489
|
1.275.264
|
1.250.023
|
1.445.591
|
|
369
|
M109.0507
|
150 cv
|
260
|
11
|
4,6
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 +
1 máy I 1/2 +1 thủy thủ 2/4
|
364.360
|
138.737
|
64.464
|
84.083
|
406.449
|
1.092.444
|
1.048.666
|
1.015.075
|
1.288.799
|
1.786.177
|
1.742.399
|
1.708.808
|
1.982.532
|
|
|
M109.0700
|
Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm
neo, cấp dầu,..) - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
370
|
M109.0701
|
75 cv
|
260
|
9,5
|
5,2
|
6
|
68
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 +
2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thủy thủ 2/4
|
258.000
|
84.842
|
51.600
|
59.538
|
1.201.676
|
2.137.823
|
2.069.113
|
1.982.030
|
2.552.384
|
3.535.479
|
3.466.770
|
3.379.687
|
3.950.040
|
|
371
|
M109.0702
|
150 cv
|
260
|
9,5
|
5
|
6
|
95
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ
(1x2/4 + 1x3/4)
|
612.500
|
201.418
|
117.788
|
141.346
|
1.678.812
|
2.628.758
|
2.536.434
|
2.442.802
|
3.125.127
|
4.768.122
|
4.675.799
|
4.582.166
|
5.264.492
|
|
372
|
M109.0703
|
250 cv
|
260
|
9,5
|
5
|
6
|
148
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4
+ 1x3/4)
|
787.238
|
258.880
|
151.392
|
181.670
|
2.615.413
|
2.628.758
|
2.536.434
|
2.442.802
|
3.125.127
|
5.836.113
|
5.743.790
|
5.650.157
|
6.332.482
|
|
373
|
M109.0704
|
360 cv
|
260
|
9,5
|
5
|
6
|
202
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4
+ 1x3/4)
|
887.000
|
291.687
|
170.577
|
204.692
|
3.569.685
|
2.628.758
|
2.536.434
|
2.442.802
|
3.125.127
|
6.865.398
|
6.773.075
|
6.679.442
|
7.448.762
|
|
374
|
M109.0705
|
600 cv
|
260
|
9,5
|
4,2
|
6
|
315
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4
+ 1x4/4)
|
1.318.800
|
433.682
|
213.037
|
304.338
|
5.566.589
|
3.931.564
|
3.795.371
|
3.644.812
|
4.675.915
|
10.449.210
|
10.313.018
|
10.162.459
|
11.322.906
|
|
375
|
M109.0706
|
1200 cv (tầu kéo biển)
|
270
|
9,5
|
3,8
|
6
|
714
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4
+ 1x4/4)
|
9.851.500
|
3.119.642
|
1.386.507
|
2.189.222
|
12.617.601
|
3.960.760
|
3.813.767
|
|
4.734.003
|
23.273.732
|
23.126.739
|
|
24.046.975
|
|
|
M109.0800
|
Tàu cuốc sông- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
376
|
M109.0801
|
495cv
|
290
|
7
|
5,1
|
6
|
520
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ
thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 +
1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
11.237.300
|
2.441.207
|
1.976.215
|
2.324.959
|
9.189.289
|
6.274.500
|
6.007.819
|
5.791.384
|
7.367.764
|
22.206.169
|
21.939.488
|
21.723.053
|
23.299.433
|
|
|
M109.0900
|
Tàu cuốc biển - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M109.0901
|
2085 cv
|
290
|
7
|
4,5
|
6
|
1751
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ
thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 +
1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
34.650.000
|
7.527.414
|
5.376.724
|
7.168.966
|
30.943.164
|
6.449.676
|
6.118.193
|
|
7.716.291
|
57.465.944
|
57.134.461
|
|
58.732.558
|
|
|
M109.0110
|
Sà lan tự hành - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
377
|
M109.0111
|
200 t
|
270
|
10
|
5
|
6
|
120
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thợ máy 3/4 + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
2.252.000
|
713.133
|
417.037
|
500.444
|
2.120.605
|
2.292.558
|
2.211.434
|
2.132.702
|
2.724.727
|
6.043.777
|
5.962.654
|
5.883.921
|
6.475.947
|
|
378
|
M109.0112
|
400 t
|
270
|
10
|
5
|
6
|
202
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thợ máy 3/4 + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
3.500.000
|
1.108.333
|
648.148
|
777.778
|
3.569.685
|
2.292.558
|
2.211.434
|
2.132.702
|
2.724.727
|
8.396.502
|
8.315.378
|
8.236.646
|
8.828.671
|
|
379
|
M109.0113
|
800 t
|
270
|
10
|
4
|
6
|
540
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 3 thuỷ thủ (2x2/4+1x3/4)
|
5.750.000
|
1.820.833
|
894.444
|
1.277.778
|
9.542.723
|
2.964.958
|
2.861.434
|
2.752.902
|
3.525.527
|
16.500.736
|
16.397.213
|
16.288.680
|
17.061.305
|
|
380
|
M109.0115
|
1200 t
|
270
|
9,5
|
4,2
|
6
|
931
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 3 thuỷ thủ (2x2/4+1x3/4)
|
8.000.000
|
2.533.333
|
1.244.444
|
1.777.778
|
16.452.362
|
2.964.958
|
2.861.434
|
2.752.902
|
3.525.527
|
24.972.875
|
24.869.352
|
24.760.819
|
25.533.444
|
|
|
M109.1000
|
Tàu hút - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
381
|
M109.1001
|
585 cv
|
290
|
9
|
4,1
|
6
|
573
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4
+ 1x4/4)
|
7.685.500
|
2.146.640
|
1.086.571
|
1.590.103
|
10.125.890
|
4.758.942
|
4.563.725
|
4.399.273
|
5.602.195
|
19.708.146
|
19.512.929
|
19.348.477
|
20.551.399
|
|
382
|
M109.1002
|
1200 cv
|
290
|
7
|
3,75
|
6
|
1008
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ
thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 +
1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4 + 1x4/4)
|
20.115.500
|
4.369.919
|
2.601.142
|
4.161.828
|
17.813.084
|
5.903.500
|
5.659.666
|
5.452.081
|
6.945.617
|
34.849.473
|
34.605.639
|
34.398.053
|
35.891.590
|
|
383
|
M109.1003
|
3958 cv ÷ 4170 cv
|
290
|
7
|
2,4
|
6
|
3211
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ
thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 +
1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
101.976.100
|
22.153.429
|
8.439.401
|
21.098.503
|
56.743.861
|
7.419.057
|
7.103.760
|
6.844.191
|
8.711.186
|
115.854.252
|
115.538.955
|
115.279.385
|
117.146.381
|
|
|
M109.1100
|
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
384
|
M109.1101
|
1390 cv
|
290
|
7
|
6,5
|
6
|
1446
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ
thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 +
1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
11.388.400
|
2.474.032
|
2.552.572
|
2.356.221
|
25.553.293
|
5.129.942
|
4.911.878
|
4.738.576
|
6.024.343
|
38.066.060
|
37.847.996
|
37.674.694
|
38.960.460
|
|
385
|
M109.1102
|
5945 cv
|
290
|
7
|
6
|
6
|
5232
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ
thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 +
1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
65.840.000
|
14.303.172
|
13.622.069
|
13.622.069
|
92.458.387
|
5.129.942
|
4.911.878
|
4.738.576
|
6.024.343
|
139.135.640
|
138.917.576
|
138.744.274
|
140.030.040
|
|
|
M109.1200
|
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm),
công suất 3170 CV - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
386
|
M109.1201
|
17 m3
|
290
|
9
|
5,5
|
6
|
2663
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ
(3x3/4 1x4/4)
|
38.478.500
|
10.747.443
|
7.297.647
|
7.961.069
|
47.059.764
|
6.274.500
|
6.007.819
|
5.791.384
|
7.367.764
|
79.340.422
|
79.073.742
|
78.857.306
|
80.433.687
|
|
|
M109.1300
|
Máy xáng cạp - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
387
|
M109.1301
|
1,25 m3
|
250
|
10
|
5,2
|
6
|
70
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.699.696
|
611.891
|
353.537
|
407.927
|
1.237.020
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
3.005.649
|
3.001.182
|
2.990.844
|
3.086.440
|
|
388
|
M109.1401
|
Trạm lặn
|
170
|
25
|
7,5
|
8
|
|
|
1 thợ lặn I 1/2 + 1
thợ lặn 2/4
|
77.160
|
102.124
|
34.041
|
36.311
|
|
1.161.800
|
1.114.800
|
1.059.800
|
1.283.400
|
1.334.275
|
1.287.275
|
1.232.275
|
1.455.875
|
|
|
M110.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG HẦM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M110.0100
|
Máy xúc chuyên dùng trong
hầm - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
389
|
M110.0101
|
0,9 m3
|
290
|
13
|
4,8
|
6
|
52
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.125.148
|
1.260.836
|
517.266
|
646.582
|
918.929
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
3.679.800
|
3.676.001
|
3.667.208
|
3.748.514
|
|
390
|
M110.0102
|
1,65 m3
|
290
|
13
|
4,8
|
6
|
65
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.593.955
|
1.449.975
|
594.862
|
743.577
|
1.148.661
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
4.273.262
|
4.269.463
|
4.260.670
|
4.341.976
|
|
|
M110.0200
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
391
|
M110.0201
|
3 m3/ph
|
290
|
12
|
5,3
|
6
|
248
|
kWh
|
1x3/7
|
975.792
|
363.398
|
178.334
|
201.888
|
573.939
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
1.600.772
|
1.597.572
|
1.590.164
|
1.658.658
|
|
|
M110.0300
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn
trong hầm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
392
|
M110.0301
|
Tời ma nơ - 13 kW
|
300
|
14
|
4,3
|
6
|
43
|
kWh
|
1x4/7
|
29.121
|
13.590
|
4.174
|
5.824
|
99.514
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
459.290
|
455.490
|
446.697
|
528.003
|
|
393
|
M110.0302
|
Xe gòong 3 t
|
300
|
14
|
4,3
|
6
|
|
|
1x4/7
|
30.956
|
13.002
|
4.437
|
6.191
|
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
359.817
|
356.018
|
347.225
|
428.531
|
|
394
|
M110.0303
|
Đầu kéo 30 t
|
300
|
11
|
3,8
|
6
|
37
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.107.721
|
1.025.548
|
393.645
|
621.544
|
653.853
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
3.030.777
|
3.026.978
|
3.018.185
|
3.099.491
|
|
395
|
M110.0304
|
Quang lật 360 t/h
|
300
|
14
|
4,3
|
6
|
27
|
kWh
|
1x4/7
|
247.875
|
104.108
|
35.529
|
49.575
|
62.485
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
587.884
|
584.084
|
575.292
|
656.598
|
|
|
M110.0400
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
396
|
M110.0401
|
135 cv
|
270
|
12
|
3,1
|
6
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7
|
781.918
|
312.767
|
89.776
|
173.760
|
795.227
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.707.717
|
1.703.918
|
1.695.125
|
1.776.431
|
|
|
M111.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M111.0100
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
397
|
M111.0101
|
Máy nâng TO-12-24, sức nâng 15 t
|
180
|
16
|
4,2
|
6
|
53
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.091.245
|
872.996
|
254.624
|
363.748
|
936.601
|
888.350
|
878.311
|
855.076
|
1.069.921
|
3.316.319
|
3.306.280
|
3.283.045
|
3.497.890
|
|
398
|
M111.0102
|
Máy khoan ngang UĐB-4
|
150
|
17
|
4,2
|
6
|
33
|
lít xăng A92
|
1x4/7+1x7/7
|
464.335
|
473.622
|
130.014
|
185.734
|
582.520
|
888.350
|
878.311
|
855.076
|
1.069.921
|
2.260.240
|
2.250.200
|
2.226.966
|
2.441.811
|
|
|
M111.0200
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp
ngầm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
399
|
M111.0201
|
Máy khoan ngầm có định hướng
|
260
|
15
|
3,5
|
6
|
201
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
5.938.103
|
3.083.246
|
799.360
|
1.370.331
|
465.168
|
888.350
|
878.311
|
855.076
|
1.069.921
|
6.606.455
|
6.596.416
|
6.573.182
|
6.788.026
|
|
400
|
M111.0202
|
Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định
hướng khi khoan qua sông nước)
|
150
|
15
|
3,5
|
6
|
2
|
kWh
|
1x6/7+1x4/7
|
1.755.761
|
1.580.185
|
409.678
|
702.304
|
4.629
|
804.813
|
795.717
|
774.668
|
969.309
|
3.501.608
|
3.492.513
|
3.471.464
|
3.666.105
|
|
|
M112.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M112.0100
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
401
|
M112.0101
|
1,1 kW
|
190
|
17
|
4,7
|
5
|
3
|
kWh
|
-
|
3.440
|
3.078
|
851
|
905
|
6.943
|
|
|
|
|
11.777
|
11.777
|
11.777
|
11.777
|
|
402
|
M112.0102
|
2 kW
|
190
|
17
|
4,7
|
5
|
5
|
kWh
|
-
|
3.898
|
3.488
|
964
|
1.026
|
11.571
|
|
|
|
|
17.049
|
17.049
|
17.049
|
17.049
|
|
403
|
M112.0103
|
2,8 kW
|
190
|
17
|
4,7
|
5
|
8
|
kWh
|
-
|
4.586
|
4.103
|
1.134
|
1.207
|
18.514
|
|
|
|
|
24.959
|
24.959
|
24.959
|
24.959
|
|
404
|
M112.0104
|
7 kW ÷ 7,5 kW
|
180
|
17
|
4,7
|
5
|
10
|
kWh
|
-
|
10.663
|
10.071
|
2.784
|
2.962
|
23.143
|
|
|
|
|
38.960
|
38.960
|
38.960
|
38.960
|
|
405
|
M112.0105
|
14 kW
|
180
|
16
|
4,5
|
5
|
34
|
kWh
|
-
|
17.198
|
15.287
|
4.300
|
4.777
|
78.685
|
|
|
|
|
103.049
|
103.049
|
103.049
|
103.049
|
|
406
|
M112.0106
|
20 kW
|
180
|
16
|
4,2
|
5
|
48
|
kWh
|
-
|
27.860
|
24.764
|
6.501
|
7.739
|
111.085
|
|
|
|
|
150.089
|
150.089
|
150.089
|
150.089
|
|
|
M112.0200
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
407
|
M112.0201
|
5 cv
|
150
|
20
|
5,4
|
5
|
2,7
|
lít diezel
|
-
|
12.956
|
17.275
|
4.664
|
4.319
|
47.714
|
|
|
|
|
73.971
|
73.971
|
73.971
|
73.971
|
|
408
|
M112.0202
|
5,5 cv
|
150
|
20
|
5,4
|
5
|
3
|
lít diezel
|
-
|
15.478
|
20.637
|
5.572
|
5.159
|
53.015
|
|
|
|
|
84.384
|
84.384
|
84.384
|
84.384
|
|
409
|
M112.0203
|
10 cv
|
150
|
20
|
5,4
|
5
|
5
|
lít diezel
|
-
|
26.943
|
35.924
|
9.699
|
8.981
|
88.359
|
|
|
|
|
142.963
|
142.963
|
142.963
|
142.963
|
|
410
|
M112.0204
|
20 cv
|
150
|
18
|
4,7
|
5
|
10
|
lít diezel
|
-
|
65.809
|
71.074
|
20.620
|
21.936
|
176.717
|
|
|
|
|
290.347
|
290.347
|
290.347
|
290.347
|
|
411
|
M112.0205
|
25 cv
|
150
|
17
|
4
|
5
|
11
|
lít diezel
|
-
|
73.720
|
75.194
|
19.659
|
24.573
|
194.389
|
|
|
|
|
313.815
|
313.815
|
313.815
|
313.815
|
|
412
|
M112.0206
|
30 cv
|
150
|
17
|
4
|
5
|
15
|
lít diezel
|
-
|
89.198
|
90.982
|
23.786
|
29.733
|
265.076
|
|
|
|
|
409.577
|
409.577
|
409.577
|
409.577
|
|
413
|
M112.0207
|
40 cv
|
150
|
17
|
4,4
|
5
|
20
|
lít diezel
|
-
|
114.952
|
117.251
|
33.719
|
38.317
|
353.434
|
|
|
|
|
542.722
|
542.722
|
542.722
|
542.722
|
|
414
|
M112.0208
|
75 cv
|
150
|
16
|
3,8
|
5
|
36
|
lít diezel
|
-
|
237.442
|
227.944
|
60.152
|
79.147
|
636.182
|
|
|
|
|
1.003.426
|
1.003.426
|
1.003.426
|
1.003.426
|
|
415
|
M112.0209
|
120 cv
|
150
|
16
|
3,8
|
5
|
53
|
lít diezel
|
-
|
267.801
|
257.089
|
67.843
|
89.267
|
936.601
|
|
|
|
|
1.350.800
|
1.350.800
|
1.350.800
|
1.350.800
|
|
|
M112.0300
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
416
|
M112.0301
|
3 cv
|
150
|
20
|
5,8
|
5
|
1,6
|
lít xăng
|
|
9.860
|
13.147
|
3.813
|
3.287
|
28.243
|
|
|
|
|
48.489
|
48.489
|
48.489
|
48.489
|
|
417
|
M112.0302
|
6 cv
|
150
|
20
|
5,8
|
5
|
3
|
lít xăng lítAx9ă2ng
|
-
|
16.854
|
22.472
|
6.517
|
5.618
|
52.956
|
|
|
|
|
87.563
|
87.563
|
87.563
|
87.563
|
|
418
|
M112.0303
|
8 cv
|
150
|
20
|
5,8
|
5
|
4
|
A92
|
-
|
22.013
|
29.351
|
8.512
|
7.338
|
70.608
|
|
|
|
|
115.808
|
115.808
|
115.808
|
115.808
|
|
419
|
M112.0401
|
Máy bơm chân không 7,5 kW
|
280
|
13
|
3,6
|
5
|
22
|
kWh
|
-
|
252.231
|
105.397
|
32.430
|
45.041
|
50.914
|
|
|
|
|
233.781
|
233.781
|
233.781
|
233.781
|
|
420
|
M112.0402
|
Máy bơm xói 4MC (75kW)
|
180
|
13
|
3,6
|
5
|
180
|
kWh
|
1x3/7
|
120.039
|
78.025
|
24.008
|
33.344
|
416.568
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
835.158
|
831.957
|
824.550
|
893.044
|
|
421
|
M112.0501
|
Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300cv)
|
180
|
13
|
2,2
|
5
|
111
|
lít diezel
|
1x3/7
|
1.158.316
|
752.905
|
141.572
|
321.754
|
1.961.560
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
3.461.004
|
3.457.804
|
3.450.396
|
3.518.890
|
|
|
M112.0600
|
Máy bơm vữa, năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
422
|
M112.0601
|
6m3/h
|
150
|
18
|
6,6
|
5
|
19
|
kWh
|
1x4/7
|
103.415
|
111.688
|
45.503
|
34.472
|
43.971
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
571.821
|
568.022
|
559.229
|
640.535
|
|
423
|
M112.0602
|
9m3/h
|
150
|
18
|
6,6
|
5
|
34
|
kWh
|
1x4/7
|
129.899
|
140.291
|
57.156
|
43.300
|
78.685
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
655.619
|
651.819
|
643.027
|
724.332
|
|
424
|
M112.0603
|
32 - 50m3/h
|
150
|
18
|
6,1
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
170.830
|
184.496
|
69.471
|
56.943
|
166.627
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
813.725
|
809.926
|
801.133
|
882.439
|
|
425
|
M112.0605
|
15 m3/h
|
150
|
18
|
6,1
|
5
|
67
|
kWh
|
1x4/7
|
156.815
|
169.360
|
63.771
|
52.272
|
155.056
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
776.647
|
772.847
|
764.055
|
845.361
|
|
|
M112.0700
|
Máy bơm cát, động cơ diezel - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
426
|
M112.0701
|
126 cv
|
200
|
12
|
3,8
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x5/7
|
240.684
|
129.969
|
45.730
|
60.171
|
954.272
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
1.585.417
|
1.580.950
|
1.570.612
|
1.666.208
|
|
427
|
M112.0702
|
350 cv
|
200
|
12
|
3,5
|
5
|
127
|
lít diezel
|
1x5/7
|
505.900
|
273.186
|
88.533
|
126.475
|
2.244.307
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
3.127.776
|
3.123.308
|
3.112.970
|
3.208.566
|
|
428
|
M112.0703
|
380 cv
|
200
|
12
|
3,3
|
5
|
136
|
lít diezel
|
1x5/7
|
541.420
|
292.367
|
89.334
|
135.355
|
2.403.353
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
3.315.684
|
3.311.217
|
3.300.879
|
3.396.475
|
|
429
|
M112.0704
|
480 cv
|
200
|
12
|
3,1
|
5
|
168
|
lít diezel
|
1x5/7
|
659.820
|
356.303
|
102.272
|
164.955
|
2.968.847
|
395.275
|
390.808
|
380.470
|
476.066
|
3.987.652
|
3.983.185
|
3.972.847
|
4.068.443
|
|
|
M112.0800
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
430
|
M112.0801
|
50 m3/h
|
260
|
13
|
5,4
|
6
|
53
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.508.786
|
1.128.954
|
521.056
|
578.951
|
936.601
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
3.795.459
|
3.788.341
|
3.771.866
|
3.924.205
|
|
431
|
M112.0802
|
60 m3/h
|
260
|
13
|
5
|
6
|
60
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.809.744
|
1.264.385
|
540.335
|
648.402
|
1.060.303
|
629.898
|
622.780
|
606.305
|
758.644
|
4.143.324
|
4.136.205
|
4.119.731
|
4.272.070
|
|
|
M112.0900
|
Máy bơm bê tông - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
432
|
M112.0901
|
40 - 60 m3/h
|
220
|
13
|
6,5
|
5
|
182
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.245.106
|
662.170
|
367.872
|
282.979
|
421.197
|
678.488
|
670.820
|
653.074
|
817.164
|
2.412.705
|
2.405.038
|
2.387.292
|
2.551.382
|
|
433
|
M112.0902
|
60 - 90 m3/h
|
220
|
13
|
6,5
|
5
|
248
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
1.711.849
|
910.392
|
505.774
|
389.057
|
573.939
|
731.463
|
723.196
|
704.065
|
880.967
|
3.110.624
|
3.102.358
|
3.083.227
|
3.260.129
|
|
|
M112.1000
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
434
|
M112.1001
|
9 m3/h (AL 285)
|
200
|
13
|
4,9
|
6
|
54
|
kWh
|
1x4/7
|
1.734.436
|
1.014.645
|
424.937
|
520.331
|
124.971
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
2.421.071
|
2.417.272
|
2.408.479
|
2.489.785
|
|
435
|
M112.1002
|
16 m3/h (AL 500)
|
200
|
13
|
4,5
|
6
|
429
|
kWh
|
1x4/7
|
6.737.447
|
3.941.406
|
1.515.926
|
2.021.234
|
992.821
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
8.807.575
|
8.803.775
|
8.794.983
|
8.876.288
|
|
|
M112.1100
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
436
|
M112.1101
|
1,0 kW
|
150
|
25
|
8,8
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
6.420
|
10.700
|
3.766
|
1.712
|
11.571
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
310.962
|
307.761
|
300.354
|
368.848
|
|
|
M112.1200
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
437
|
M112.1201
|
1,0 kW
|
150
|
25
|
8,8
|
4
|
5
|
kWh
|
-
|
5.045
|
8.408
|
2.960
|
1.345
|
11.571
|
|
|
|
|
24.284
|
24.284
|
24.284
|
24.284
|
|
|
M112.1300
|
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
438
|
M112.1301
|
1,5 kW
|
150
|
20
|
8,8
|
4
|
7
|
kWh
|
1x3/7
|
7.395
|
9.860
|
4.338
|
1.972
|
16.200
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
315.583
|
312.382
|
304.975
|
373.469
|
|
439
|
M112.1302
|
3,5 kW
|
150
|
20
|
6,5
|
4
|
16
|
kWh
|
1x3/7
|
24.535
|
32.713
|
10.632
|
6.543
|
37.028
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
370.128
|
366.928
|
359.520
|
428.015
|
|
|
M112.1400
|
Máy phun ( chưa tính khí nén):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
440
|
M112.1401
|
Máy phun sơn 400 m2/h
|
150
|
22
|
5,4
|
4
|
-
|
-
|
1x3/7
|
8.026
|
11.771
|
2.889
|
2.140
|
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
300.014
|
296.813
|
289.406
|
357.900
|
|
441
|
M112.1402
|
Máy phun chất tạo màng 5,Hp
|
150
|
22
|
5,4
|
4
|
-
|
-
|
1x3/7
|
7.452
|
10.930
|
2.683
|
1.987
|
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
298.812
|
295.611
|
288.204
|
356.698
|
|
442
|
M112.1403
|
Máy phun cát
|
200
|
22
|
4,2
|
4
|
-
|
-
|
1x3/7
|
16.510
|
18.161
|
3.467
|
3.302
|
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
308.143
|
304.942
|
297.535
|
366.029
|
|
443
|
M112.1404
|
Máy phun bi 235 kW
|
250
|
22
|
4,2
|
4
|
176
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
3.123.015
|
2.473.428
|
524.667
|
499.682
|
407.311
|
619.400
|
612.400
|
596.200
|
746.000
|
4.524.488
|
4.517.488
|
4.501.288
|
4.651.088
|
|
|
M112.1500
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
444
|
M112.1501
|
2,5 kW
|
220
|
12,5
|
4,1
|
4
|
5
|
kWh
|
-
|
42.900
|
21.938
|
7.995
|
7.800
|
11.571
|
|
|
|
|
49.304
|
49.304
|
49.304
|
49.304
|
|
445
|
M112.1502
|
4,5 kW
|
220
|
12,5
|
4,1
|
4
|
9
|
kWh
|
-
|
57.200
|
29.250
|
10.660
|
10.400
|
20.828
|
|
|
|
|
71.138
|
71.138
|
71.138
|
71.138
|
|
|
M112.1600
|
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính
khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
446
|
M112.1601
|
1,7 kW
|
130
|
30
|
8,4
|
4
|
3
|
kWh
|
-
|
4.150
|
9.577
|
2.682
|
1.277
|
6.943
|
|
|
|
|
20.478
|
20.478
|
20.478
|
20.478
|
|
|
M112.1700
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
447
|
M112.1701
|
0,62 kW
|
150
|
30
|
7,5
|
4
|
0,9
|
kWh
|
-
|
4.800
|
9.600
|
2.400
|
1.280
|
2.083
|
|
|
|
|
15.363
|
15.363
|
15.363
|
15.363
|
|
448
|
M112.1702
|
0,75 kW
|
150
|
20
|
7,5
|
4
|
1,1
|
kWh
|
-
|
6.250
|
8.333
|
3.125
|
1.667
|
2.546
|
|
|
|
|
15.671
|
15.671
|
15.671
|
15.671
|
|
449
|
M112.1703
|
0,85 kW
|
150
|
20
|
7,5
|
4
|
1,3
|
kWh
|
-
|
6.750
|
9.000
|
3.375
|
1.800
|
3.009
|
|
|
|
|
17.184
|
17.184
|
17.184
|
17.184
|
|
450
|
M112.1704
|
1,00 kW
|
130
|
20
|
7,5
|
4
|
1,6
|
kWh
|
-
|
8.400
|
12.923
|
4.846
|
2.585
|
3.703
|
|
|
|
|
24.057
|
24.057
|
24.057
|
24.057
|
|
451
|
M112.1705
|
1,5 kW
|
110
|
20
|
7,5
|
4
|
2,3
|
kWh
|
-
|
10.400
|
18.909
|
7.091
|
3.782
|
5.323
|
|
|
|
|
35.105
|
35.105
|
35.105
|
35.105
|
|
|
M112.1800
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
452
|
M112.1801
|
15 kW
|
240
|
9
|
2,2
|
5
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
94.900
|
32.029
|
8.699
|
19.771
|
62.485
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
406.196
|
402.996
|
395.588
|
464.082
|
|
|
M112.1900
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
453
|
M112.1901
|
10 kW
|
230
|
13,3
|
3,5
|
4
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
23.400
|
13.531
|
3.561
|
4.070
|
30.085
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
334.459
|
331.259
|
323.851
|
392.345
|
|
|
M112.2000
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
454
|
M112.2001
|
1,7 kW
|
130
|
30
|
7,5
|
4
|
3
|
kWh
|
-
|
7.750
|
17.885
|
4.471
|
2.385
|
6.943
|
|
|
|
|
31.683
|
31.683
|
31.683
|
31.683
|
|
|
M112.2100
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
455
|
M112.2101
|
1,5 kW
|
120
|
20
|
5,5
|
4
|
2,7
|
kWh
|
-
|
8.750
|
14.583
|
4.010
|
2.917
|
6.249
|
|
|
|
|
27.759
|
27.759
|
27.759
|
27.759
|
|
456
|
M112.2102
|
1,7 kW
|
90
|
14
|
7
|
4
|
3
|
kWh
|
-
|
7.900
|
12.289
|
6.144
|
3.511
|
6.943
|
|
|
|
|
28.887
|
28.887
|
28.887
|
28.887
|
|
|
M112.2200
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
457
|
M112.2201
|
7,5 kW
|
120
|
20
|
5,5
|
4
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
17.400
|
29.000
|
7.975
|
5.800
|
25.457
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
351.445
|
348.244
|
340.837
|
409.331
|
|
458
|
M112.2202
|
12 cv (MCD 218)
|
120
|
20
|
4,5
|
5
|
8
|
lít xăng A92
|
1x3/7
|
38.500
|
57.750
|
14.438
|
16.042
|
141.217
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
512.659
|
509.458
|
502.051
|
570.545
|
|
459
|
M112.2203
|
Máy cắt vát 20,5cv
|
120
|
20
|
4,5
|
5
|
34
|
lít xăng A92
|
1x3/7
|
325.000
|
487.500
|
121.875
|
135.417
|
600.172
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
1.628.176
|
1.624.976
|
1.617.568
|
1.686.062
|
|
460
|
M112.2204
|
Máy cắt khe tạo nhám 55kW
|
120
|
20
|
4,5
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x3/7
|
4.776.400
|
7.164.600
|
1.791.150
|
1.990.167
|
883.586
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
12.112.715
|
12.109.515
|
12.102.107
|
12.170.601
|
|
|
M112.2300
|
Máy cắt ống - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
461
|
M112.2301
|
5 kW
|
240
|
14
|
4,5
|
4
|
9
|
kWh
|
1x3/7
|
28.200
|
16.450
|
5.288
|
4.700
|
20.828
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
330.478
|
327.277
|
319.870
|
388.364
|
|
|
M112.2400
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
462
|
M112.2401
|
5 kW
|
240
|
13
|
3,8
|
4
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
18.800
|
10.183
|
2.977
|
3.133
|
23.143
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
322.649
|
319.448
|
312.041
|
380.535
|
|
463
|
M112.2402
|
15 kW
|
240
|
13
|
3,9
|
4
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
156.600
|
76.343
|
25.448
|
26.100
|
62.485
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
473.588
|
470.387
|
462.980
|
531.474
|
|
|
M112.2500
|
Máy cắt đột - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
464
|
M112.2501
|
2,8 kW
|
240
|
14
|
4,1
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
41.700
|
21.893
|
7.124
|
6.950
|
11.571
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
330.750
|
327.549
|
320.142
|
388.636
|
|
|
M112.2600
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
465
|
M112.2601
|
5 kW
|
240
|
14
|
4,1
|
4
|
9
|
kWh
|
1x3/7
|
18.200
|
10.617
|
3.109
|
3.033
|
20.828
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
320.800
|
317.599
|
310.192
|
378.686
|
|
|
M112.2700
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
466
|
M112.2701
|
0,8 kW
|
190
|
20,5
|
10,5
|
4
|
2
|
kWh
|
-
|
4.600
|
4.963
|
2.542
|
968
|
4.629
|
|
|
|
|
13.103
|
13.103
|
13.103
|
13.103
|
|
467
|
M112.2801
|
Máy cắt thép Plasma
|
230
|
13
|
3,8
|
4
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
68.900
|
35.049
|
11.383
|
11.983
|
30.085
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
371.713
|
368.512
|
361.105
|
429.599
|
|
|
M112.2900
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu
hao khí nén:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
468
|
M112.2901
|
1,5 m3/ph
|
120
|
30
|
6,6
|
5
|
-
|
-
|
-
|
5.400
|
13.500
|
2.970
|
2.250
|
|
|
|
|
|
18.720
|
18.720
|
18.720
|
18.720
|
|
469
|
M112.2902
|
3,0 m3/ph
|
120
|
30
|
6,6
|
5
|
-
|
-
|
-
|
6.100
|
15.250
|
3.355
|
2.542
|
|
|
|
|
|
21.147
|
21.147
|
21.147
|
21.147
|
|
|
M112.3000
|
Máy uốn ống - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
470
|
M112.3001
|
2,0 kW ÷ 2,8 kW
|
230
|
14
|
4,5
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
28.200
|
17.165
|
5.517
|
4.904
|
11.571
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
322.370
|
319.170
|
311.763
|
380.257
|
|
|
M112.3100
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
471
|
M112.3101
|
5 kW
|
230
|
13
|
3,9
|
4
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
54.800
|
27.877
|
9.292
|
9.530
|
23.143
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
353.055
|
349.854
|
342.447
|
410.941
|
|
472
|
M112.3102
|
Máy lốc tôn (chiều dày tôn đến 40mm)
|
230
|
13
|
3,9
|
4
|
32
|
kWh
|
1x3/7
|
2.818.531
|
1.433.774
|
477.925
|
490.179
|
74.057
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
2.759.148
|
2.755.947
|
2.748.540
|
2.817.034
|
|
|
M112.3200
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
473
|
M112.3201
|
1,7 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
4
|
kWh
|
-
|
22.700
|
13.817
|
4.047
|
3.948
|
9.257
|
|
|
|
|
31.069
|
31.069
|
31.069
|
31.069
|
|
474
|
M112.3202
|
2,7 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
6
|
kWh
|
-
|
27.300
|
16.617
|
4.867
|
4.748
|
13.886
|
|
|
|
|
40.118
|
40.118
|
40.118
|
40.118
|
|
|
M112.3300
|
Máy tiện - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
475
|
M112.3301a
|
4,5kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
40.500
|
22.187
|
7.220
|
7.043
|
23.143
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
342.806
|
339.605
|
332.198
|
400.692
|
|
476
|
M112.3301
|
10 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
19
|
kWh
|
1x3/7
|
111.400
|
61.028
|
19.858
|
19.374
|
43.971
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
427.444
|
424.243
|
416.836
|
485.330
|
|
|
M112.3400
|
Máy bào thép - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
477
|
M112.3401
|
7,5 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
16
|
kWh
|
1x3/7
|
72.900
|
39.937
|
12.995
|
12.678
|
37.028
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
385.851
|
382.650
|
375.243
|
443.737
|
|
|
M112.3500
|
Máy phay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
478
|
M112.3501
|
7 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
15
|
kWh
|
1x3/7
|
89.100
|
48.811
|
15.883
|
15.496
|
34.714
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
398.117
|
394.916
|
387.509
|
456.003
|
|
|
M112.3600
|
Máy ghép mí - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
479
|
M112.3601
|
1,1 kW
|
220
|
14
|
4,1
|
4
|
2
|
kWh
|
1x3/7
|
6.100
|
3.882
|
1.137
|
1.109
|
4.629
|
283.213
|
280.012
|
272.605
|
341.099
|
293.969
|
290.769
|
283.361
|
351.855
|
|
|
M112.3700
|
Máy mài - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
480
|
M112.3701
|
1 kW
|
220
|
14
|
4,9
|
4
|
2
|
kWh
|
-
|
3.500
|
2.227
|
780
|
636
|
4.629
|
|
|
|
|
8.272
|
8.272
|
8.272
|
8.272
|
|
481
|
M112.3702
|
1,6 kW - 1,7 kW
|
220
|
14
|
4,9
|
4
|
3
|
kWh
|
-
|
7.400
|
4.709
|
1.648
|
1.345
|
6.943
|
|
|
|
|
14.646
|
14.646
|
14.646
|
14.646
|
|
482
|
M112.3703
|
2,7 kW
|
230
|
14
|
4,9
|
4
|
4
|
kWh
|
-
|
11.200
|
6.817
|
2.386
|
1.948
|
9.257
|
|
|
|
|
20.408
|
20.408
|
20.408
|
20.408
|
|
|
M112.3800
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
483
|
M112.3801
|
1,3 kW
|
180
|
30
|
10,5
|
4
|
3
|
kWh
|
-
|
7.600
|
12.667
|
4.433
|
1.689
|
6.943
|
|
|
|
|
25.732
|
25.732
|
25.732
|
25.732
|
|
|
M112.3900
|
Máy hàn một chiều - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
484
|
M112.3901
|
50 kW
|
200
|
24
|
4,5
|
5
|
105
|
kWh
|
1x4/7
|
26.000
|
31.200
|
5.850
|
6.500
|
242.998
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
622.736
|
618.936
|
610.143
|
691.449
|
|
|
M112.4000
|
Máy hàn xoay chiều - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
485
|
M112.4001
|
7kW
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
15
|
kWh
|
1x4/7
|
4.300
|
4.515
|
1.032
|
1.075
|
34.714
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
377.524
|
373.724
|
364.931
|
446.237
|
|
486
|
M112.4002
|
14 kW ÷15kW
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
29
|
kWh
|
1x4/7
|
8.600
|
9.030
|
2.064
|
2.150
|
67.114
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
416.546
|
412.746
|
403.953
|
485.259
|
|
487
|
M112.4003
|
23 kW
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
48
|
kWh
|
1x4/7
|
16.000
|
16.800
|
3.840
|
4.000
|
111.085
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
471.913
|
468.113
|
459.320
|
540.626
|
|
|
M112.4100
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
488
|
M112.4101
|
1000 l/h
|
160
|
21
|
4,8
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
3.400
|
4.463
|
1.020
|
1.063
|
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
342.733
|
338.933
|
330.140
|
411.446
|
|
489
|
M112.4102
|
2000 l/h
|
160
|
21
|
4,8
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
5.200
|
6.825
|
1.560
|
1.625
|
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
346.198
|
342.398
|
333.605
|
414.911
|
|
490
|
M112.4201
|
Máy hàn cắt dưới nước
|
90
|
21
|
10
|
5
|
-
|
-
|
2 thợ lặn (1/4+2/4)
|
106.900
|
224.490
|
118.778
|
59.389
|
|
1.108.991
|
1.064.127
|
1.011.627
|
1.225.064
|
1.511.648
|
1.466.784
|
1.414.284
|
1.627.720
|
|
491
|
M112.4202
|
Máy hàn TIG
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
40
|
kWh
|
1x4/7
|
41.528
|
39.244
|
9.967
|
10.382
|
92.571
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
488.351
|
484.552
|
475.759
|
557.065
|
|
|
M112.4300
|
Máy hàn nối ống nhựa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
492
|
M112.4301
|
Máy hàn nhiệt cầm tay
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
6
|
kWh
|
|
1.532
|
1.609
|
498
|
383
|
13.886
|
|
|
|
|
16.376
|
16.376
|
16.376
|
16.376
|
|
493
|
M112.4302
|
Máy gia nhiệt D315mm
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
8
|
kWh
|
1x4/7
|
50.000
|
47.250
|
16.250
|
12.500
|
18.514
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
430.702
|
426.902
|
418.109
|
499.415
|
|
494
|
M112.4303
|
Máy gia nhiệt D630mm
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
12
|
kWh
|
1x4/7
|
122.727
|
115.977
|
39.886
|
30.682
|
27.771
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
550.504
|
546.704
|
537.911
|
619.217
|
|
495
|
M112.4304
|
Máy gia nhiệt D1200mm
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
18
|
kWh
|
1x4/7
|
170.909
|
161.509
|
55.545
|
42.727
|
41.657
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
637.626
|
633.827
|
625.034
|
706.340
|
|
|
M112.4400
|
Máy quạt gió - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
496
|
M112.4401
|
2,5 kW
|
160
|
19
|
1,7
|
5
|
16
|
kWh
|
-
|
3.600
|
4.275
|
383
|
1.125
|
37.028
|
|
|
|
|
42.811
|
42.811
|
42.811
|
42.811
|
|
497
|
M112.4402
|
4,5 kW
|
160
|
19
|
1,7
|
5
|
29
|
kWh
|
-
|
7.900
|
9.381
|
839
|
2.469
|
67.114
|
|
|
|
|
79.803
|
79.803
|
79.803
|
79.803
|
|
|
M112.4500
|
Máy khoan khoan đập cáp -
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
498
|
M112.4501
|
40 kW
|
200
|
14
|
6,4
|
5
|
144
|
kWh
|
1x4/7
|
630.000
|
396.900
|
201.600
|
157.500
|
333.255
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.425.443
|
1.421.643
|
1.412.850
|
1.494.156
|
|
|
M112.4600
|
Máy khoan xoay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
499
|
M112.4601
|
54 cv
|
230
|
14
|
6,5
|
5
|
19
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.117.200
|
612.031
|
315.730
|
242.870
|
335.762
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
1.842.581
|
1.838.781
|
1.829.989
|
1.911.295
|
|
500
|
M112.4602
|
300 cv
|
230
|
13
|
3,9
|
5
|
97
|
lít diezel
|
1x6/7
|
7.036.900
|
3.579.640
|
1.193.213
|
1.529.761
|
1.714.156
|
468.625
|
463.329
|
451.072
|
564.408
|
8.485.396
|
8.480.100
|
8.467.843
|
8.581.179
|
|
|
M112.4700
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
501
|
M112.4701
|
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)
|
200
|
18
|
4,5
|
5
|
65
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
550.300
|
445.743
|
123.818
|
137.575
|
150.427
|
888.350
|
878.311
|
855.076
|
1.069.921
|
1.745.913
|
1.735.873
|
1.712.639
|
1.927.484
|
|
502
|
M112.4702
|
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60 t
|
200
|
13
|
2,2
|
5
|
14
|
kWh
|
1x4/7
|
91.300
|
53.411
|
10.043
|
22.825
|
32.400
|
336.188
|
332.388
|
323.595
|
404.901
|
454.866
|
451.067
|
442.274
|
523.580
|
|
|
M112.4800
|
Một số máy và thiết bị chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
503
|
M112.4801
|
Máy xiết bu lông
|
230
|
14
|
4,9
|
4
|
3
|
kWh
|
-
|
37.900
|
20.763
|
8.074
|
6.591
|
6.943
|
|
|
|
|
42.371
|
42.371
|
42.371
|
42.371
|
|
504
|
M112.4802
|
Máy xoá vạch sơn, công suất 13HP
|
200
|
20
|
3,5
|
5
|
4
|
lít xăng A92
|
-
|
34.166
|
30.749
|
5.979
|
8.542
|
70.608
|
|
|
|
|
115.878
|
115.878
|
115.878
|
115.878
|
|
505
|
M112.4803
|
Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
-
|
93.480
|
38.242
|
14.872
|
21.245
|
|
|
|
|
|
74.359
|
74.359
|
74.359
|
74.359
|
|
506
|
M112.4804
|
Vôn mét điện tử
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
-
|
3.400
|
1.700
|
374
|
680
|
|
|
|
|
|
2.754
|
2.754
|
2.754
|
2.754
|
|
507
|
M112.4805
|
Đồng hồ vạn năng
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
-
|
1.500
|
750
|
165
|
300
|
|
|
|
|
|
1.215
|
1.215
|
1.215
|
1.215
|
Ghi chú: - Vùng IIb: Giá ca máy và thiết bị thi
công trên áp dụng tại các xã, phường: Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch,
Hội An, Hội An Đông, Hội An Tây
-
Vùng III:
Giá ca máy và thiết bị thi công trên áp dụng tại các xã, phường: Điện Bàn, Điện
Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc , Núi Thành, Tam Mỹ, Tam Anh, Đức Phú, Tam
Xuân, Tam Hải, Tây Hồ, Chiên Đàn, Phú Ninh, Thăng Bình, Thăng An, Thăng Trường,
Thăng Điền, Thăng Phú, Đồng Dương, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Xuân Phú, Nông Sơn,
Quế Phước, Duy Nghĩa, Nam Phước, Duy Xuyên, Thu Bồn, Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Đại
Lộc, Hà Nha, Thượng Đức, Vu Gia, Phú Thuận
-
Vùng IV:
Giá ca máy và thiết bị thi công trên áp dụng tại các xã, phường: Lãnh Ngọc,
Tiên Phước, Xã Thạnh Bình, Sơn Cẩm Hà, Trà Liên, Trà Giáp, Trà Tân, Trà Đốc,
Trà My, Nam Trà My, Trà Tập, Trà Vân, Trà Linh, Trà Leng, Thạnh Mỹ, Bến Giằng,
Nam Giang, Đắc Pring, La Dêê, La Êê, Sông Vàng, Sông Kôn, Đông Giang, Bến Hiên,
Avương, Tây Giang, Hùng Sơn, Hiệp Đức, Việt An, Phước Trà, Khâm Đức, Phước
Năng, Phước Chánh, Phước Thành, Phước Hiệp
-
Khu vực xã
đảo Tân Hiệp (Cù Lao Chàm)
PHỤ
LỤC SỐ 03
BẢNG
GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định mức (%)
|
Nguyên giá tham khảo (1000
VND)
|
Chi phí khấu hao (CPKH)
|
Chi phí sửa chữa
(CPSC)
|
Chi phí khác
(CPK)
|
Giá ca máy (đồng)
|
|
Khấu hao
|
Sửa chữa
|
Chi phí khác
|
|
|
M201.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
M201.0001
|
Bộ khoan tay
|
180
|
15
|
6
|
5
|
35.083
|
26.312
|
11.694
|
9.745
|
47.752
|
|
2
|
M201.0002
|
Máy khoan XY-1A
|
180
|
10
|
5
|
5
|
76.000
|
38.000
|
21.111
|
21.111
|
80.222
|
|
3
|
M201.0003
|
Máy khoan XY-3
|
180
|
10
|
5
|
5
|
210.909
|
105.455
|
58.586
|
58.586
|
222.626
|
|
4
|
M201.0004
|
Máy khoan GK-250
|
180
|
10
|
5
|
5
|
136.364
|
68.182
|
37.879
|
37.879
|
143.940
|
|
5
|
M201.0005
|
Bộ nén ngang GA
|
180
|
10
|
3
|
5
|
476.947
|
238.474
|
79.491
|
132.485
|
450.450
|
|
6
|
M201.0006
|
Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)
|
180
|
20
|
6,6
|
5
|
6.363
|
7.070
|
2.333
|
1.768
|
11.171
|
|
7
|
M201.0007
|
Búa khoan tay P30
|
180
|
15
|
8,5
|
5
|
12.268
|
10.223
|
5.793
|
3.408
|
19.424
|
|
8
|
M201.0008
|
Thùng trục 0,5 m3
|
150
|
20
|
8
|
5
|
3.096
|
4.128
|
1.651
|
1.032
|
6.811
|
|
9
|
M201.0009
|
Máy khoan F-60L
|
250
|
10
|
4
|
5
|
1.396.445
|
502.720
|
223.431
|
279.289
|
1.005.440
|
|
10
|
M201.0010
|
Máy xuyên động RA-50
|
180
|
10
|
3,5
|
5
|
58.816
|
29.408
|
11.436
|
16.338
|
57.182
|
|
11
|
M201.0011
|
Máy xuyên tĩnh Gouda
|
180
|
10
|
2,8
|
5
|
495.291
|
247.646
|
77.045
|
137.581
|
462.272
|
|
12
|
M201.0012
|
Thiết bị đo ngẫu lực
|
180
|
10
|
3
|
5
|
340.513
|
170.257
|
56.752
|
94.587
|
321.596
|
|
13
|
M201.0013
|
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
|
180
|
10
|
3,5
|
5
|
10.777
|
5.987
|
2.096
|
2.994
|
11.076
|
|
14
|
M201.0014
|
Biến thế thắp sáng
|
150
|
18
|
4,5
|
5
|
3.325
|
3.990
|
998
|
1.108
|
6.096
|
|
15
|
M201.0015
|
Máy thăm dò địa vật lý UJ-18
|
150
|
10
|
3,2
|
4
|
31.300
|
18.780
|
6.677
|
8.347
|
33.804
|
|
16
|
M201.0016
|
Máy thăm dò địa vật lý MF-2-100
|
150
|
10
|
3,2
|
4
|
38.752
|
23.251
|
8.267
|
10.334
|
41.852
|
|
17
|
M201.0017
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 1 mạch (ES-125)
|
150
|
10
|
2,2
|
4
|
97.797
|
58.678
|
14.344
|
26.079
|
99.101
|
|
18
|
M201.0018
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 12 mạch
(Triosx-12)
|
150
|
10
|
2
|
4
|
292.130
|
175.278
|
38.951
|
77.901
|
292.130
|
|
19
|
M201.0019
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 24 mạch
(Triosx-24)
|
150
|
10
|
2
|
4
|
343.379
|
206.027
|
45.784
|
91.568
|
343.379
|
|
20
|
M201.0020
|
Máy thuỷ bình điện tử
|
180
|
10
|
2,8
|
4
|
15.822
|
8.790
|
2.461
|
3.516
|
14.767
|
|
21
|
M201.0021
|
Máy toàn đạc điện tử
|
180
|
10
|
1,8
|
4
|
178.855
|
89.428
|
17.886
|
39.746
|
147.059
|
|
22
|
M201.0022
|
Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy)
|
180
|
10
|
1,5
|
4
|
670.706
|
335.353
|
55.892
|
149.046
|
540.291
|
|
23
|
M201.0023
|
Ống nhòm
|
180
|
10
|
2
|
4
|
1.147
|
637
|
127
|
255
|
1.020
|
|
24
|
M201.0024
|
Kính hiển vi
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
8.943
|
4.472
|
805
|
1.789
|
7.065
|
|
25
|
M201.0025
|
Kính hiển vi điện tử quét
|
200
|
10
|
1,2
|
4
|
3.221.684
|
1.449.758
|
193.301
|
644.337
|
2.287.396
|
|
26
|
M201.0026
|
Máy ảnh
|
150
|
10
|
2
|
4
|
6.306
|
4.204
|
841
|
1.682
|
6.726
|
|
27
|
M201.0027
|
Máy đo sâu hồi âm đa tia
|
180
|
10
|
1,8
|
4
|
2.791.667
|
1.395.834
|
279.167
|
620.370
|
2.295.371
|
|
28
|
M201.0028
|
Máy đo sâu hồi âm đơn tia
|
180
|
10
|
1,8
|
4
|
309.909
|
154.955
|
30.991
|
68.869
|
254.814
|
|
29
|
M201.0029
|
Máy định vị vệ tinh DGPS
|
180
|
10
|
1,8
|
4
|
430.909
|
215.455
|
43.091
|
95.758
|
354.303
|
|
30
|
M201.0030
|
Máy triều ký tự ghi
|
180
|
10
|
1,8
|
4
|
85.909
|
42.955
|
8.591
|
19.091
|
70.636
|
|
|
M202.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ
NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
M202.0001
|
Cần Belkenman
|
180
|
10
|
2,8
|
4
|
20.866
|
11.592
|
3.246
|
4.637
|
19.475
|
|
32
|
M202.0002
|
Thiết bị đếm phóng xạ
|
180
|
10
|
2,2
|
4
|
142.511
|
71.256
|
17.418
|
31.669
|
120.343
|
|
33
|
M202.0003
|
TRL Profile Beam
|
180
|
10
|
1,8
|
4
|
399.443
|
199.722
|
39.944
|
88.765
|
328.431
|
|
34
|
M202.0004
|
Máy FWD
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
2.056.833
|
1.028.417
|
159.976
|
457.074
|
1.645.466
|
|
35
|
M202.0005
|
Thiết bị đo phản ứng Romdas
|
180
|
10
|
3
|
4
|
92.408
|
46.204
|
15.401
|
20.535
|
82.140
|
|
36
|
M202.0006
|
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
|
180
|
10
|
2,2
|
4
|
348.767
|
174.384
|
42.627
|
77.504
|
294.514
|
|
37
|
M202.0007
|
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
1.371.222
|
685.611
|
106.651
|
304.716
|
1.096.978
|
|
38
|
M202.0008
|
Bộ thiết bị siêu âm
|
180
|
10
|
2
|
4
|
573.827
|
286.914
|
63.759
|
127.517
|
478.189
|
|
39
|
M202.0009
|
Cân điện tử
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
8.255
|
4.128
|
743
|
1.651
|
6.521
|
|
40
|
M202.0010
|
Cân phân tích
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
12.726
|
6.363
|
1.145
|
2.545
|
10.054
|
|
41
|
M202.0011
|
Cân bàn
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
4.815
|
2.408
|
433
|
963
|
3.804
|
|
42
|
M202.0012
|
Cân thủy tĩnh
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
5.618
|
2.809
|
506
|
1.124
|
4.438
|
|
43
|
M202.0013
|
Lò nung
|
200
|
10
|
4
|
4
|
14.217
|
7.109
|
2.843
|
2.843
|
12.795
|
|
44
|
M202.0014
|
Tủ sấy
|
200
|
10
|
4,5
|
4
|
12.268
|
6.134
|
2.760
|
2.454
|
11.348
|
|
45
|
M202.0015
|
Tủ hút khí độc
|
200
|
10
|
4
|
4
|
12.268
|
6.134
|
2.454
|
2.454
|
11.041
|
|
46
|
M202.0016
|
Tủ lạnh
|
250
|
10
|
4
|
4
|
7.796
|
3.118
|
1.247
|
1.247
|
5.613
|
|
47
|
M202.0017
|
Máy hút chân không
|
200
|
10
|
4,5
|
4
|
3.783
|
1.892
|
851
|
757
|
3.499
|
|
48
|
M202.0018
|
Máy hút ẩm OASIS-America
|
200
|
10
|
4
|
4
|
10.319
|
5.160
|
2.064
|
2.064
|
9.287
|
|
49
|
M202.0019
|
Bếp điện
|
150
|
30
|
6,5
|
4
|
803
|
1.606
|
348
|
214
|
2.168
|
|
50
|
M202.0020
|
Bếp cát
|
150
|
30
|
6,5
|
4
|
1.032
|
2.064
|
447
|
275
|
2.786
|
|
51
|
M202.0021
|
Máy chưng cất nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
7.567
|
3.784
|
1.324
|
1.513
|
6.621
|
|
52
|
M202.0022
|
Máy trộn đất
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
6.306
|
3.153
|
1.104
|
1.261
|
5.518
|
|
53
|
M202.0023
|
Máy trộn xi măng, dung tích 5lít
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
19.949
|
9.975
|
3.491
|
3.990
|
17.455
|
|
54
|
M202.0024
|
Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
16.968
|
8.484
|
2.969
|
3.394
|
14.847
|
|
55
|
M202.0025
|
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)
|
200
|
10
|
4,5
|
4
|
6.306
|
3.153
|
1.419
|
1.261
|
5.833
|
|
56
|
M202.0026
|
Máy cắt đất
|
200
|
10
|
3
|
4
|
2.637
|
1.319
|
396
|
527
|
2.241
|
|
57
|
M202.0027
|
Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm
|
200
|
10
|
3
|
4
|
17.198
|
8.599
|
2.580
|
3.440
|
14.618
|
|
58
|
M202.0028
|
Máy cắt ứng biến
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
163.950
|
73.778
|
18.035
|
32.790
|
124.602
|
|
59
|
M202.0029
|
Máy nén 3 trục
|
200
|
10
|
1,6
|
4
|
779.854
|
350.934
|
62.388
|
155.971
|
569.293
|
|
60
|
M202.0030
|
Máy ép litvinốp
|
200
|
10
|
3
|
4
|
17.886
|
8.943
|
2.683
|
3.577
|
15.203
|
|
61
|
M202.0031
|
Kích tháo mẫu
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
7.796
|
3.898
|
858
|
1.559
|
6.315
|
|
62
|
M202.0032
|
Máy ép mẫu đá, bê tông
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
166.931
|
75.119
|
18.362
|
33.386
|
126.868
|
|
63
|
M202.0033
|
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
72.574
|
32.658
|
12.700
|
14.515
|
59.874
|
|
64
|
M202.0034
|
Máy khoan mẫu đá
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
67.071
|
30.182
|
11.737
|
13.414
|
55.334
|
|
65
|
M202.0035
|
Máy mài thử độ mài mòn
|
200
|
10
|
4,2
|
4
|
10.319
|
5.160
|
2.167
|
2.064
|
9.390
|
|
66
|
M202.0036
|
Máy nén một trục
|
200
|
10
|
3
|
4
|
17.886
|
8.943
|
2.683
|
3.577
|
15.203
|
|
67
|
M202.0037
|
Máy nén Marshall
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
264.728
|
119.128
|
29.120
|
52.946
|
201.193
|
|
68
|
M202.0038
|
Máy CBR
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
78.994
|
35.547
|
9.874
|
15.799
|
61.220
|
|
69
|
M202.0039
|
Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.369
|
4.185
|
1.465
|
1.674
|
7.323
|
|
70
|
M202.0040
|
Máy nén 4 t (quay tay)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
7.796
|
3.898
|
1.364
|
1.559
|
6.822
|
|
71
|
M202.0041
|
Máy nén thuỷ lực 10 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
21.440
|
10.720
|
3.752
|
4.288
|
18.760
|
|
72
|
M202.0042
|
Máy nén thuỷ lực 50 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
35.656
|
16.045
|
6.240
|
7.131
|
29.416
|
|
73
|
M202.0043
|
Máy nén thuỷ lực 125 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
47.695
|
21.463
|
8.347
|
9.539
|
39.348
|
|
74
|
M202.0044
|
Máy nén thuỷ lực 200 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
62.000
|
27.900
|
10.850
|
12.400
|
51.150
|
|
75
|
M202.0045
|
Máy kéo nén thủy lực 100 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
52.166
|
23.475
|
9.129
|
10.433
|
43.037
|
|
76
|
M202.0046
|
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
28.892
|
14.446
|
5.056
|
5.778
|
25.281
|
|
77
|
M202.0047
|
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 100 t
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
241.340
|
108.603
|
26.547
|
48.268
|
183.418
|
|
78
|
M202.0048
|
Máy gia tải - 20 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
37.261
|
16.767
|
6.521
|
7.452
|
30.740
|
|
79
|
M202.0049
|
Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
6.306
|
3.153
|
1.104
|
1.261
|
5.518
|
|
80
|
M202.0050
|
Máy xác định hệ số thấm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
86.447
|
38.901
|
10.806
|
17.289
|
66.996
|
|
81
|
M202.0051
|
Máy đo PH
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
9.287
|
4.644
|
1.625
|
1.857
|
8.126
|
|
82
|
M202.0052
|
Máy đo âm thanh
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.369
|
4.185
|
1.465
|
1.674
|
7.323
|
|
83
|
M202.0053
|
Máy đo chiều dày màng sơn
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
107.772
|
48.497
|
13.472
|
21.554
|
83.523
|
|
84
|
M202.0054
|
Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong
bê tông
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
92.408
|
41.584
|
11.551
|
18.482
|
71.616
|
|
85
|
M202.0055
|
Máy đo vết nứt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
16.280
|
8.140
|
2.849
|
3.256
|
14.245
|
|
86
|
M202.0056
|
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
134.027
|
60.312
|
14.743
|
26.805
|
101.861
|
|
87
|
M202.0057
|
Máy đo độ thấm của I-on Clo
|
200
|
10
|
2
|
4
|
193.874
|
87.243
|
19.387
|
38.775
|
145.406
|
|
88
|
M202.0058
|
Dụng cụ đo độ cháy của than
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
12.038
|
6.019
|
2.107
|
2.408
|
10.533
|
|
89
|
M202.0059
|
Máy đo gia tốc
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
98.370
|
44.267
|
12.296
|
19.674
|
76.237
|
|
90
|
M202.0060
|
Máy ghi nhiệt ổn định
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
16.854
|
8.427
|
2.949
|
3.371
|
14.747
|
|
91
|
M202.0061
|
Máy đo chuyển vị
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
60.765
|
27.344
|
7.596
|
12.153
|
47.093
|
|
92
|
M202.0062
|
Máy xác định môđun
|
200
|
10
|
3
|
4
|
31.300
|
14.085
|
4.695
|
6.260
|
25.040
|
|
93
|
M202.0063
|
Máy so màu ngọn lửa
|
200
|
10
|
3
|
4
|
41.733
|
18.780
|
6.260
|
8.347
|
33.386
|
|
94
|
M202.0064
|
Máy so màu quang điện
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
107.313
|
48.291
|
13.414
|
21.463
|
83.168
|
|
95
|
M202.0065
|
Máy đo độ dãn dài Bitum
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
62.599
|
28.170
|
7.825
|
12.520
|
48.514
|
|
96
|
M202.0066
|
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.828
|
4.414
|
1.545
|
1.766
|
7.725
|
|
97
|
M202.0067
|
Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
14.561
|
7.281
|
2.548
|
2.912
|
12.741
|
|
98
|
M202.0068
|
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
|
180
|
10
|
1,4
|
5
|
1.376
|
764
|
107
|
382
|
1.254
|
|
99
|
M202.0069
|
Thiết bị thử tỷ diện
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
15.822
|
7.911
|
2.769
|
3.164
|
13.844
|
|
100
|
M202.0070
|
Bàn dằn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
26.828
|
13.414
|
4.695
|
5.366
|
23.475
|
|
101
|
M202.0071
|
Bàn rung
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
9.745
|
4.873
|
1.705
|
1.949
|
8.527
|
|
102
|
M202.0072
|
Máy khuấy bằng từ
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
15.249
|
7.625
|
2.669
|
3.050
|
13.343
|
|
103
|
M202.0073
|
Máy khuấy cầm tay NAG-2
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
9.057
|
4.529
|
1.585
|
1.811
|
7.925
|
|
104
|
M202.0074
|
Máy nghiền bi sứ LE1
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.369
|
4.185
|
1.465
|
1.674
|
7.323
|
|
105
|
M202.0075
|
Máy phân tích hạt Lazer
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
82.778
|
37.250
|
10.347
|
16.556
|
64.153
|
|
106
|
M202.0076
|
Máy phân tích vi nhiệt
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
67.071
|
30.182
|
8.384
|
13.414
|
51.980
|
|
107
|
M202.0077
|
Tenxômét
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
7.911
|
3.956
|
1.384
|
1.582
|
6.922
|
|
108
|
M202.0078
|
Máy đo độ giãn nở bê tông
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
83.466
|
37.560
|
10.433
|
16.693
|
64.686
|
|
109
|
M202.0079
|
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
7.452
|
3.726
|
1.304
|
1.490
|
6.521
|
|
110
|
M202.0080
|
Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá
lý của vật liệu)
|
200
|
10
|
1,2
|
4
|
2.364.900
|
1.064.205
|
141.894
|
472.980
|
1.679.079
|
|
111
|
M202.0081
|
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa
|
120
|
30
|
6,5
|
4
|
1.147
|
2.868
|
621
|
382
|
3.871
|
|
112
|
M202.0082
|
Côn thử độ sụt
|
120
|
30
|
6,5
|
4
|
909
|
2.273
|
492
|
303
|
3.068
|
|
113
|
M202.0083
|
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích
gạch lát xi măng (viên bi sắt)
|
120
|
30
|
6,5
|
4
|
1.147
|
2.868
|
621
|
382
|
3.871
|
|
114
|
M202.0084
|
Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết
|
120
|
30
|
6,5
|
4
|
803
|
2.008
|
435
|
268
|
2.710
|
|
115
|
M202.0085
|
Chén bạch kim
|
200
|
10
|
1,2
|
4
|
25.223
|
12.612
|
1.513
|
5.045
|
19.169
|
|
116
|
M202.0086
|
Kẹp niken
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
9.057
|
4.529
|
815
|
1.811
|
7.155
|
|
117
|
M202.0087
|
Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại
|
200
|
10
|
3
|
4
|
42.306
|
19.038
|
6.346
|
8.461
|
33.845
|
|
118
|
M202.0088
|
Máy dò vị trí cốt thép
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
67.071
|
30.182
|
8.384
|
13.414
|
51.980
|
|
119
|
M202.0089
|
Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
153.517
|
69.083
|
16.887
|
30.703
|
116.673
|
|
120
|
M202.0090
|
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu
kiện bê tông, bê tông cốt thép tại hiện trường
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
64.204
|
28.892
|
8.026
|
12.841
|
49.758
|
|
121
|
M202.0091
|
Súng bi
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.599
|
4.300
|
1.505
|
1.720
|
7.524
|
|
122
|
M202.0092
|
Thiết bị hấp mẫu xi măng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.200
|
600
|
210
|
240
|
1.050
|
|
123
|
M202.0093
|
Bình hút ẩm
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
500
|
250
|
88
|
100
|
438
|
|
124
|
M202.0094
|
Bộ dụng cụ xác định thấm nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
22.000
|
11.000
|
3.850
|
4.400
|
19.250
|
|
125
|
M202.0095
|
Bơm thủy lực ZB4-500
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
16.360
|
8.180
|
2.863
|
3.272
|
14.315
|
|
126
|
M202.0096
|
Đồng hồ đo áp lực
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
200
|
100
|
22
|
40
|
162
|
|
127
|
M202.0097
|
Đồng hồ đo biến dạng
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
1.200
|
600
|
132
|
240
|
972
|
|
128
|
M202.0098
|
Đồng hồ đo nước
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
2.800
|
1.400
|
308
|
560
|
2.268
|
|
129
|
M202.0099
|
Đồng hồ đo lún
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
1.800
|
900
|
198
|
360
|
1.458
|
|
130
|
M202.0100
|
Đồng hồ Shore A
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
1.500
|
750
|
165
|
300
|
1.215
|
|
131
|
M202.0101
|
Dụng cụ đo độ bền va đập
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.200
|
600
|
390
|
240
|
1.230
|
|
132
|
M202.0102
|
Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
5.000
|
2.500
|
1.625
|
1.000
|
5.125
|
|
133
|
M202.0103
|
Dụng cụ phá vỡ mẫu kính
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
2.500
|
1.250
|
813
|
500
|
2.563
|
|
134
|
M202.0104
|
Dụng cụ thử thấm mực
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
500
|
250
|
163
|
100
|
513
|
|
135
|
M202.0105
|
Dụng cụ Vica
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.900
|
950
|
618
|
380
|
1.948
|
|
136
|
M202.0106
|
Dụng cụ xác định độ bền va đập
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
90.000
|
40.500
|
29.250
|
18.000
|
87.750
|
|
137
|
M202.0107
|
Dụng cụ xác định độ bền va uốn
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
80.000
|
36.000
|
26.000
|
16.000
|
78.000
|
|
138
|
M202.0108
|
Khuôn Capping mẫu
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.500
|
750
|
488
|
300
|
1.538
|
|
139
|
M202.0109
|
Khuôn dập mẫu
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
440
|
220
|
143
|
88
|
451
|
|
140
|
M202.0110
|
Kích kéo thủy lực 60 t
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
20.455
|
10.228
|
2.250
|
4.091
|
16.569
|
|
141
|
M202.0111
|
Kích thủy lực 800 t
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
124.150
|
55.868
|
13.657
|
24.830
|
94.354
|
|
142
|
M202.0112
|
Kính phóng đại đo lường
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
3.500
|
1.750
|
438
|
700
|
2.888
|
|
143
|
M202.0113
|
Kính lúp
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
200
|
100
|
25
|
40
|
165
|
|
144
|
M202.0114
|
Máy bộ đàm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
350
|
175
|
44
|
70
|
289
|
|
145
|
M202.0115
|
Máy cắt quay tay
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
1.200
|
600
|
150
|
240
|
990
|
|
146
|
M202.0116
|
Máy cắt, mài mẫu vật liệu
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
18.000
|
9.000
|
2.250
|
3.600
|
14.850
|
|
147
|
M202.0117
|
Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động
3 chiều)
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
281.375
|
126.619
|
35.172
|
56.275
|
218.066
|
|
148
|
M202.0118
|
Máy đo độ bóng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
6.500
|
3.250
|
813
|
1.300
|
5.363
|
|
149
|
M202.0119
|
Máy khoan HILTI hoặc loại tương tự
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
15.000
|
7.500
|
1.875
|
3.000
|
12.375
|
|
150
|
M202.0120
|
Thiết bị đo độ dẫn nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
2.500
|
1.250
|
438
|
500
|
2.188
|
|
151
|
M202.0121
|
Thiết bị đo độ dày
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.500
|
750
|
263
|
300
|
1.313
|
|
152
|
M202.0122
|
Máy đo độ giãn nở nhiệt dài
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
2.500
|
1.250
|
438
|
500
|
2.188
|
|
153
|
M202.0123
|
Máy dò khuyết tật
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
3.500
|
1.750
|
613
|
700
|
3.063
|
|
154
|
M202.0124
|
Máy đo kích thước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
2.500
|
1.250
|
438
|
500
|
2.188
|
|
155
|
M202.0125
|
Máy đo thời gian khô màng sơn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
3.000
|
1.500
|
525
|
600
|
2.625
|
|
156
|
M202.0126
|
Máy đo ứng suất bề mặt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.000
|
2.500
|
875
|
1.000
|
4.375
|
|
157
|
M202.0127
|
Máy đo ứng suất điện tử
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.000
|
2.500
|
875
|
1.000
|
4.375
|
|
158
|
M202.0128
|
Máy Hveem
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
15.000
|
7.500
|
1.875
|
3.000
|
12.375
|
|
159
|
M202.0129
|
Máy kéo vải địa kỹ thuật
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
220.000
|
99.000
|
27.500
|
44.000
|
170.500
|
|
160
|
M202.0130
|
Máy kéo, nén WDW-100
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
220.000
|
99.000
|
27.500
|
44.000
|
170.500
|
|
161
|
M202.0131
|
Máy thử cơ lý thạch cao
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
5.000
|
2.500
|
625
|
1.000
|
4.125
|
|
162
|
M202.0132
|
Máy kiểm tra độ cứng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
9.900
|
4.950
|
1.238
|
1.980
|
8.168
|
|
163
|
M202.0133
|
Máy làm sạch bằng siêu âm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
3.500
|
1.750
|
438
|
700
|
2.888
|
|
164
|
M202.0134
|
Máy mài mòn bề mặt
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
18.000
|
9.000
|
2.250
|
3.600
|
14.850
|
|
165
|
M202.0135
|
Máy mài mòn sâu
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
4.500
|
2.250
|
563
|
900
|
3.713
|
|
166
|
M202.0136
|
Máy nén cố kết
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
25.000
|
12.500
|
3.125
|
5.000
|
20.625
|
|
167
|
M202.0137
|
Máy phân tích thành phần kim loại
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.250
|
2.000
|
8.250
|
|
168
|
M202.0138
|
Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
50.000
|
22.500
|
6.250
|
10.000
|
38.750
|
|
169
|
M202.0139
|
Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
60.000
|
27.000
|
7.500
|
12.000
|
46.500
|
|
170
|
M202.0140
|
Máy siêu âm đo vết nứt
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
36.500
|
16.425
|
4.563
|
7.300
|
28.288
|
|
171
|
M202.0141
|
Máy soi kim tương
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.100
|
2.000
|
8.100
|
|
172
|
M202.0142
|
Máy thấm
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
19.900
|
9.950
|
2.189
|
3.980
|
16.119
|
|
173
|
M202.0143
|
Máy thử độ bền nén, uốn
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
210.000
|
94.500
|
23.100
|
42.000
|
159.600
|
|
174
|
M202.0144
|
Máy thử độ bục
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
5.000
|
2.500
|
450
|
1.000
|
3.950
|
|
175
|
M202.0145
|
Máy thử độ rơi côn
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
4.500
|
2.250
|
405
|
900
|
3.555
|
|
176
|
M202.0146
|
Máy uốn gạch
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
80.000
|
36.000
|
7.200
|
16.000
|
59.200
|
|
177
|
M202.0147
|
Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.500
|
2.750
|
963
|
1.100
|
4.813
|
|
178
|
M202.0148
|
Thiết bị đo chuyển vị Indicator
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
15.000
|
7.500
|
2.625
|
3.000
|
13.125
|
|
179
|
M202.0149
|
Thiết bị đo điểm sương
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.750
|
2.000
|
8.750
|
|
180
|
M202.0150
|
Thiết bị đo độ bền ẩm
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.750
|
2.000
|
8.750
|
|
181
|
M202.0151
|
Thiết bị đo độ cứng màng sơn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.000
|
2.500
|
875
|
1.000
|
4.375
|
|
182
|
M202.0152
|
Thiết bị đo độ dày
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.500
|
750
|
263
|
300
|
1.313
|
|
183
|
M202.0153
|
Thiết bị đo hệ số ma sát
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.000
|
2.500
|
875
|
1.000
|
4.375
|
|
184
|
M202.0154
|
Thiết bị đo thử độ kín
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.000
|
2.500
|
875
|
1.000
|
4.375
|
|
185
|
M202.0155
|
Thiết bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinh
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
15.000
|
7.500
|
2.100
|
3.000
|
12.600
|
|
186
|
M202.0156
|
Thiết bị thử va đập phản hồi
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.400
|
2.000
|
8.400
|
|
187
|
M202.0157
|
Tủ chiếu UV
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
5.000
|
2.500
|
700
|
1.000
|
4.200
|
|
188
|
M202.0158
|
Tủ khí hậu
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
60.000
|
27.000
|
8.400
|
12.000
|
47.400
|
|
189
|
M202.0159
|
Thước đo vết nứt
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
139
|
70
|
19
|
28
|
117
|
|
190
|
M202.0160
|
Vi kế
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
139
|
70
|
19
|
28
|
117
|
|
191
|
M202.0161
|
Máy scanner (khổ Ao)
|
150
|
13
|
3
|
4
|
119.581
|
93.273
|
23.916
|
31.888
|
149.078
|
|
192
|
M202.0162
|
Máy vẽ plotter
|
220
|
13
|
3
|
4
|
99.975
|
53.169
|
13.633
|
18.177
|
84.979
|
|
193
|
M202.0163
|
Máy vi tính
|
220
|
13
|
4
|
4
|
10.089
|
5.962
|
1.834
|
1.834
|
9.630
|
|
194
|
M202.0164
|
Máy tính xách tay
|
220
|
13
|
3,5
|
4
|
18.917
|
11.178
|
3.010
|
3.439
|
17.627
|
|
195
|
M202.0165
|
Bể ổn nhiệt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
7.452
|
3.726
|
1.304
|
1.490
|
6.521
|
|
196
|
M202.0166
|
Bếp gas công nghiệp
|
150
|
30
|
6,5
|
4
|
500
|
1.000
|
217
|
133
|
1.350
|
|
197
|
M202.0167
|
Bình thử bọt khí
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
27.000
|
13.500
|
3.375
|
5.400
|
22.275
|
|
198
|
M202.0168
|
Bộ dụng cụ xác định hàm lượng cát
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.500
|
750
|
488
|
300
|
1.538
|
|
199
|
M202.0169
|
Bộ thiết bị thí nghiệm điểm hóa mềm (ELE)
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
303.030
|
136.364
|
37.879
|
60.606
|
234.848
|
|
200
|
M202.0170
|
Dụng cụ đo nhám
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
500
|
250
|
163
|
100
|
513
|
|
201
|
M202.0171
|
Dụng cụ thử va đập bi rơi
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.200
|
600
|
390
|
240
|
1.230
|
|
202
|
M202.0172
|
Dụng cụ thử va đập con lắc
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.200
|
600
|
390
|
240
|
1.230
|
|
203
|
M202.0173
|
Dụng cụ thử xuyên
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.900
|
950
|
618
|
380
|
1.948
|
|
204
|
M202.0174
|
Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu
vữa
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
2.200
|
1.100
|
242
|
440
|
1.782
|
|
205
|
M202.0175
|
Dụng cụ xác định thời gian bắt đầu đông kết
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
3.000
|
1.500
|
525
|
600
|
2.625
|
|
206
|
M202.0176
|
Khoáng chuẩn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.000
|
500
|
175
|
200
|
875
|
|
207
|
M202.0177
|
Khung giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ
thuật số
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
37.261
|
16.767
|
4.658
|
7.452
|
28.877
|
|
208
|
M202.0178
|
Máy Gigarang
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.750
|
2.000
|
8.750
|
|
209
|
M202.0179
|
Máy SHWD
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
2.056.833
|
1.028.417
|
159.976
|
457.074
|
1.645.466
|
|
210
|
M202.0180
|
Máy bào gỗ
|
180
|
30
|
10,5
|
4
|
1.200
|
2.000
|
700
|
267
|
2.967
|
|
211
|
M202.0181
|
Máy cắt Makita
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
3.979
|
1.990
|
696
|
796
|
3.482
|
|
212
|
M202.0182
|
Máy cắt phẳng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
25.000
|
12.500
|
3.125
|
5.000
|
20.625
|
|
213
|
M202.0183
|
Máy đầm xoay
|
220
|
10
|
6,5
|
4
|
6.306
|
2.866
|
1.863
|
1.147
|
5.876
|
|
214
|
M202.0184
|
Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường
kính cốt thép
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
114.350
|
51.458
|
14.294
|
22.870
|
88.621
|
|
215
|
M202.0185
|
Máy đo độ đàn hồi
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
62.599
|
28.170
|
7.825
|
12.520
|
48.514
|
|
216
|
M202.0186
|
Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.369
|
4.185
|
1.465
|
1.674
|
7.323
|
|
217
|
M202.0187
|
Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
25.000
|
12.500
|
4.375
|
5.000
|
21.875
|
|
218
|
M202.0188
|
Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
62.000
|
27.900
|
7.750
|
12.400
|
48.050
|
|
219
|
M202.0189
|
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
35.656
|
16.045
|
4.457
|
7.131
|
27.633
|
|
220
|
M202.0190
|
Máy khoan lấy mẫu chuyên dụng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
6.800
|
3.400
|
1.190
|
1.360
|
5.950
|
|
221
|
M202.0191
|
Máy khuấy và làm mát nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.500
|
2.750
|
963
|
1.100
|
4.813
|
|
222
|
M202.0192
|
Máy thử cường độ bám dính
|
220
|
10
|
1,4
|
4
|
18.000
|
8.182
|
1.145
|
3.273
|
12.600
|
|
223
|
M202.0193
|
Máy thử độ chống thấm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
18.000
|
9.000
|
2.250
|
3.600
|
14.850
|
|
224
|
M202.0194
|
Máy thử kéo xác định cường độ bám dính
|
220
|
10
|
1,4
|
4
|
18.000
|
8.182
|
1.145
|
3.273
|
12.600
|
|
225
|
M202.0195
|
Máy xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430
(hoặc C431)
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
19.900
|
9.950
|
2.189
|
3.980
|
16.119
|
|
226
|
M202.0196
|
Nhớt kế
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
20.000
|
10.000
|
6.500
|
4.000
|
20.500
|
|
227
|
M202.0197
|
Nhớt kế Suttard
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
150
|
75
|
49
|
30
|
154
|
|
228
|
M202.0198
|
Nhớt kế Vebe
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
6.000
|
3.000
|
1.950
|
1.200
|
6.150
|
|
229
|
M202.0199
|
Súng bật nẩy
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
9.000
|
4.500
|
1.575
|
1.800
|
7.875
|
|
230
|
M202.0200
|
Thiết bị đo góc nghỉ của cát
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
2.000
|
1.000
|
250
|
400
|
1.650
|
|
231
|
M202.0201
|
Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
1.500
|
750
|
188
|
300
|
1.238
|
|
232
|
M202.0202
|
Thiết bị đo nhiệt độ bê tông
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.800
|
900
|
315
|
360
|
1.575
|
|
233
|
M202.0203
|
Thiết bị đo nhiệt lượng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.500
|
750
|
263
|
300
|
1.313
|
|
234
|
M202.0204
|
Thiết bị gia nhiệt vòng và bi
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.750
|
2.000
|
8.750
|
|
235
|
M202.0205
|
Thiết bị thử tải trọng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.750
|
2.000
|
8.750
|
|
236
|
M202.0206
|
Thiết bị wheel tracking
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
1.387.200
|
624.240
|
173.400
|
277.440
|
1.075.080
|
|
237
|
M202.0207
|
Thiết bị xác định độ bền cọ rửa
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
40.000
|
18.000
|
7.000
|
8.000
|
33.000
|
|
238
|
M202.0208
|
Thiết bị xác định thay đổi chiều cao cột vữa
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.000
|
500
|
325
|
200
|
1.025
|
|
239
|
M202.0209
|
Xe chuyên dùng
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
546.000
|
273.000
|
42.467
|
121.333
|
436.800
|
|
240
|
M202.0210
|
Dụng cụ vòng và bi
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
3.500
|
1.750
|
1.138
|
700
|
3.588
|
|
|
M203.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG
DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
241
|
M203.0001
|
Bộ tạo nguồn 3 pha
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
508.246
|
207.919
|
80.857
|
115.510
|
404.287
|
|
242
|
M203.0002
|
Bộ nguồn AC-DC
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
49.988
|
20.450
|
7.953
|
11.361
|
39.763
|
|
243
|
M203.0003
|
Công tơ mẫu xách tay
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
210.613
|
86.160
|
33.507
|
47.867
|
167.533
|
|
244
|
M203.0004
|
Hộp bộ đo tgd Delta
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
1.000.900
|
409.459
|
159.234
|
227.477
|
796.170
|
|
245
|
M203.0005
|
Hợp bộ đo lường
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
946.212
|
387.087
|
150.534
|
215.048
|
752.669
|
|
246
|
M203.0006
|
Hợp bộ phân tích hàm lượng khí
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
1.618.868
|
662.264
|
257.547
|
367.925
|
1.287.736
|
|
247
|
M203.0007
|
Hợp bộ thí nghiệm cao áp
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
507.559
|
207.638
|
80.748
|
115.354
|
403.740
|
|
248
|
M203.0008
|
Hợp bộ thí nghiệm rơle
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
955.957
|
391.073
|
152.084
|
217.263
|
760.420
|
|
249
|
M203.0009
|
Máy điều chỉnh điện áp 1pha
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
19.835
|
9.016
|
3.156
|
4.508
|
16.679
|
|
250
|
M203.0010
|
Máy đo độ A xít
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
182.524
|
74.669
|
29.038
|
41.483
|
145.190
|
|
251
|
M203.0011
|
Máy đo độ chớp cháy kín
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
174.957
|
71.573
|
27.834
|
39.763
|
139.170
|
|
252
|
M203.0012
|
Máy đo độ nhớt
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
150.307
|
61.489
|
23.912
|
34.161
|
119.562
|
|
253
|
M203.0013
|
Máy đo điện áp xuyên thủng
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
36.574
|
14.962
|
5.819
|
8.312
|
29.093
|
|
254
|
M203.0014
|
Máy đo điện trở một chiều
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
179.658
|
73.496
|
28.582
|
40.831
|
142.910
|
|
255
|
M203.0015
|
Máy đo điện trở tiếp địa
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
61.109
|
24.999
|
9.722
|
13.888
|
48.609
|
|
256
|
M203.0016
|
Máy đo điện trở tiếp xúc
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
104.905
|
42.916
|
16.689
|
23.842
|
83.447
|
|
257
|
M203.0017
|
Cầu đo tang dầu cách điện
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
365.277
|
149.432
|
58.112
|
83.018
|
290.561
|
|
258
|
M203.0018
|
Máy đo tỷ trọng
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
73.491
|
30.065
|
11.692
|
16.703
|
58.459
|
|
259
|
M203.0019
|
Máy đo vạn năng
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
151.224
|
61.864
|
24.058
|
34.369
|
120.292
|
|
260
|
M203.0020
|
Máy chụp sóng
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
521.317
|
213.266
|
82.937
|
118.481
|
414.684
|
|
261
|
M203.0021
|
Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá dầu
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
374.105
|
153.043
|
59.517
|
85.024
|
297.584
|
|
262
|
M203.0022
|
Máy phát tần số
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
133.224
|
54.501
|
21.195
|
30.278
|
105.974
|
|
263
|
M203.0023
|
Máy phân tích độ ẩm khí SF6
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
184.244
|
75.373
|
29.312
|
41.874
|
146.558
|
|
264
|
M203.0024
|
Máy đo vi lượng ẩm
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
166.702
|
68.196
|
26.521
|
37.887
|
132.604
|
|
265
|
M203.0025
|
Mê gôm mét
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
50.446
|
20.637
|
8.026
|
11.465
|
40.128
|
|
266
|
M203.0026
|
Thiết bị kiểm tra áp lực
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
86.332
|
35.318
|
13.735
|
19.621
|
68.673
|
|
267
|
M203.0027
|
Thiết bị tạo dòng điện
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
499.762
|
204.448
|
79.508
|
113.582
|
397.538
|
Quyết định 153/QĐ-SXD năm 2026 công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2025 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 153/QĐ-SXD ngày 12/02/2026 công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2025 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2025
Ban hành:
22/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2025
Ban hành:
29/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2024
Ban hành:
31/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2021
Ban hành:
31/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2021
Ban hành:
31/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2021
Ban hành:
09/02/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2021
Ban hành:
17/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
1.122
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|