|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
141/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
02/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 141/2026/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 02 tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH DANH MỤC, MỨC THU VÀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ THU, CHI ĐỐI VỚI
CÁC DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC
CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số
43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
238/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ
học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;
Căn cứ Nghị định số
66/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Giáo dục và Đào tạo;
Ủy ban nhân dân tỉnh
ban hành Quyết định quy định danh mục, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với
các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục
công lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
và đối tượng áp dụng
1. Quyết định này quy định
danh mục, mức thu tối đa và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ,
hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục
phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Quyết định này áp dụng đối
với các cơ sở giáo dục quy định tại khoản 1 Điều này; trẻ em mầm non, học sinh;
cha, mẹ hoặc người giám hộ của trẻ em, học sinh và các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
Điều 2. Nguyên tắc xác
định và tổ chức thực hiện các khoản thu
1. Các khoản thu theo Quyết
định này chỉ áp dụng đối với dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo
được tổ chức theo nhu cầu của người học và phù hợp quy định của pháp luật;
không áp dụng đối với nội dung, hoạt động giáo dục mà cơ sở giáo dục có trách
nhiệm tổ chức và được ngân sách nhà nước hoặc nguồn kinh phí hợp pháp khác bảo
đảm.
2. Không thu đối với nội
dung, hoạt động thuộc chương trình giáo dục, kế hoạch giáo dục mà cơ sở giáo dục
có trách nhiệm tổ chức và đã được ngân sách nhà nước hoặc nguồn kinh phí hợp
pháp khác bảo đảm; không thu trùng lặp đối với cùng một nội dung chi. Trường hợp
được ngân sách nhà nước hoặc nguồn kinh phí hợp pháp khác hỗ trợ một phần thì
phải giảm trừ phần kinh phí đã được bảo đảm khi xác định mức thu.
3. Việc sử dụng dịch vụ phải
trên cơ sở nhu cầu, đăng ký tự nguyện của cha, mẹ hoặc người giám hộ và người học
theo quy định; không được gắn việc đăng ký, nộp tiền dịch vụ với điều kiện tuyển
sinh, xếp lớp, đánh giá kết quả học tập, rèn luyện hoặc quyền tiếp cận các hoạt
động giáo dục bắt buộc.
4. Mức thu tại Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định này là mức tối đa. Cơ sở giáo dục căn cứ nội dung dịch
vụ, số người đăng ký, thời gian thực tế cung cấp dịch vụ và các chi phí hợp lý,
hợp lệ trực tiếp liên quan để lập dự toán thu, chi, quyết định mức thu cụ thể
nhưng không vượt mức tối đa; bảo đảm nguyên tắc thu đủ bù chi, không vì mục
tiêu lợi nhuận.
5. Đối với dịch vụ do tổ
chức, cá nhân bên ngoài cung cấp, việc lựa chọn đơn vị cung cấp, ký kết hợp đồng,
quản lý chất lượng và thanh toán thực hiện theo quy định của pháp luật; cơ sở
giáo dục chỉ thu hộ, chi hộ khi được pháp luật cho phép và phải công khai đầy đủ
giá, nội dung dịch vụ, đơn vị cung cấp và kết quả thanh quyết toán.
Điều 3. Quản lý thu,
chi và công khai
1. Trước khi tổ chức thu,
cơ sở giáo dục phải xây dựng phương án cung cấp dịch vụ và dự toán thu, chi đối
với từng dịch vụ; công khai nội dung dịch vụ, đối tượng, thời gian thực hiện, mức
thu, nội dung chi, phương thức thu và chính sách miễn, giảm (nếu có).
2. Các khoản thu theo tháng
được tính theo thời gian thực tế cung cấp dịch vụ. Đối với tiền ăn, thu theo số
bữa ăn thực tế; trường hợp học sinh nghỉ học hoặc dịch vụ không được cung cấp
thì thực hiện hoàn trả, khấu trừ vào kỳ thu tiếp theo hoặc quyết toán theo thỏa
thuận công khai với cha, mẹ hoặc người giám hộ.
3. Nguồn thu phải được quản
lý, hạch toán, sử dụng đúng mục đích; thực hiện chế độ kế toán, hóa đơn, chứng
từ, nghĩa vụ tài chính và công khai theo quy định của pháp luật. Không sử dụng
khoản thu của dịch vụ này để bù chi cho dịch vụ khác, trừ trường hợp pháp luật
có quy định.
4. Cơ sở giáo dục chịu
trách nhiệm giải trình về căn cứ xác định mức thu, nội dung chi, chất lượng dịch
vụ; chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan có thẩm quyền và của người
học, cha, mẹ hoặc người giám hộ theo quy định.
Điều 4. Danh mục và mức
thu
Danh mục, đơn vị tính, mức
thu tối đa và ghi chú áp dụng đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động
giáo dục, đào tạo thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo
hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; định kỳ rà soát mức thu, tổng
hợp khó khăn, vướng mắc và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh khi
cần thiết.
2. Ủy ban nhân dân các xã,
phường theo phân cấp quản lý có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra các cơ sở giáo dục
trên địa bàn thực hiện đúng quy định.
Điều 6. Hiệu lực thi
hành
1. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; người đứng đầu các cơ sở giáo dục và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
- Vụ Pháp chế - Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, V7.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Quyết định số 141/2026/QĐ-UBND ngày 02
tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Danh mục các khoản thu
|
Đơn vị tính
|
Mức thu tối đa
|
|
|
Mầm non
|
Tiểu học
|
Trung học cơ sở
|
Trung học phổ thông
|
|
|
I
|
Dịch vụ hỗ trợ hoạt động
giáo dục
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dịch vụ trông giữ,
chăm sóc trẻ em ngoài giờ
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dịch vụ trông giữ, chăm
sóc trẻ em ngoài giờ (trừ những ngày nghỉ hằng tuần và thời gian nghỉ hè)
|
Đồng/trẻ/giờ
|
8.000
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dịch vụ trông giữ, chăm
sóc trẻ em vào ngày nghỉ hằng tuần và trong thời gian nghỉ hè
|
Đồng/trẻ/ngày
|
32.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Dịch vụ cung cấp bữa
ăn
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dịch vụ cung cấp bữa ăn
sáng (bao gồm: thực phẩm, điện, nước, chất đốt, công nấu ăn và các chi phí hợp
lý khác có liên quan trực tiếp đến việc cung cấp bữa ăn)
|
Đồng/học sinh/ngày
|
12.000
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dịch vụ cung cấp bữa ăn
bán trú, không bao gồm ăn sáng (bao gồm: thực phẩm, điện, nước, chất đốt,
công nấu ăn và các chi phí hợp lý khác có liên quan trực tiếp đến việc cung cấp
bữa ăn)
|
Đồng/học sinh/ngày
|
40.000
|
40.000
|
45.000
|
45.000
|
|
|
3
|
Dịch vụ bán trú
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dịch vụ bán trú năm đầu
tiên (gồm dịch vụ chăm sóc; trang thiết bị phục vụ bán trú lần đầu)
|
Đồng/học sinh/tháng
|
215.000
|
215.000
|
215.000
|
215.000
|
|
|
3.2
|
Dịch vụ bán trú từ năm thứ
hai (gồm dịch vụ chăm sóc; bổ sung trang thiết bị phục vụ bán trú)
|
Đồng/học sinh/tháng
|
170.000
|
170.000
|
170.000
|
170.000
|
|
|
II
|
Dịch vụ phục vụ hoạt
động giáo dục
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Làm quen tiếng Anh đối với
trẻ mẫu giáo (giáo viên là người Việt Nam, 01 hoạt động tương đương 01 tiết dạy)
|
Đồng/trẻ/tiết
|
10.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Dịch vụ phục vụ tổ chức
hoạt động giáo dục ngoài nhà trường, tham quan, trải nghiệm theo kế hoạch
giáo dục
|
Đồng/học sinh/hoạt động
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
|
|
3
|
Hoạt động giáo dục kỹ
năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa (01 hoạt động tương
đương 01 tiết dạy)
|
Đồng/học sinh/tiết
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 141/2026/QĐ-UBND quy định danh mục, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 141/2026/QĐ-UBND ngày 02/10/2026 quy định danh mục, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/09/2026
Ban hành:
10/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/09/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
14/06/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2019
29
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|