|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh Thái Nguyên năm 2026
|
Số hiệu:
|
33/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đăng Bình
|
|
Ngày ban hành:
|
10/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH
THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 33/2025/NQ-HĐND
|
Thái Nguyên, ngày 10 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
BAN
HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật
Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Luật
Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính
phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 08 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 272/TTr-UBND ngày 30
tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc
đề nghị ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về Bảng
giá đất lần đầu
năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban
Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 250/BC-UBND
ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên giải
trình, làm rõ một số nội dung thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
tại Kỳ họp thứ chín, Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV, nhiệm kỳ 2021 - 2026; ý
kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết
quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định về Bảng giá đất lần
đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực
hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh,
các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Điều khoản thi
hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ
ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, Kỳ họp thứ chín thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
-
Ủy
ban Thường vụ Quốc hội (Báo cáo);
- Chính phủ (Báo cáo);
- Bộ Tài chính (Báo cáo);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Báo cáo);
- Cục Kiểm tra
văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp (Kiểm tra);
- Thường trực Tỉnh ủy (Báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh Khóa XIV;
- Các cơ quan ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và phát thanh, truyền hình Thái Nguyên; Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐND.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đăng Bình
|
QUY ĐỊNH
BẢNG
GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND)
Chương I
QUY ĐỊNH
CHUNG
Điều 1. Phạm vi
điều chỉnh
Quy định này quy định về Bảng giá đất lần
đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Áp dụng cho các trường hợp quy định
tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 và các trường hợp
cụ thể sau:
1. Tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định
cư đối với người được bồi thường về đất ở, người được giao đất ở tái định cư
trong trường hợp không đủ điều kiện bồi thường về đất ở.
2. Các trường hợp khác theo quy định của
Luật Đất đai năm 2024.
Điều 2. Đối tượng
áp dụng
1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý
nhà nước về đất đai.
2. Người sử dụng đất.
3. Các đối tượng khác có liên quan đến
việc quản lý, sử dụng đất.
Điều 3. Nguyên
tắc khi xác định giá đất
Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 158 Luật Đất đai năm 2024.
Điều 4. Tiêu chí xác định
vị trí đất nông nghiệp
Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã
hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư
trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn
một trong các điều kiện sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất
có đất ở;
b) Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa
giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định
ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục
đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối
cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới
ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
2. Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn
một trong các điều kiện sau:
a) Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1
nói trên + 500 m;
b) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường
giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
3. Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp
không đủ các điều kiện là vị trí 2.
Điều 5. Tiêu chí xác định
vị trí đất phi nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ
thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định
theo các vị trí tương ứng.
1. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của
một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao
thông vào ≤ 30 m, thì toàn
bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
2. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của
một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao
thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
a) Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao
thông vào ≤ 30 m, giá đất
xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
b) Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m,
giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
c) Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m,
giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
d) Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết,
giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4
xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn
xã, phường đó.
3. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của
một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì
giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí
trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.
Điều 6. Xác định chỉ giới
trục đường giao thông
Việc xác định chỉ giới trục đường giao
thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4
và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:
1. Đối với các trường hợp được Nhà nước
giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới
quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
2. Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục
đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.
Chương II
QUY
ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 7. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất quy định trong Bảng giá đất
được quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo.
2. Đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng:
Giá đất được tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
3. Đất chăn nuôi tập trung: Giá đất được
tính bằng giá đất nông nghiệp khác tại cùng vị trí.
4. Giá đất sông ngòi, kênh rạch, suối và
mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được xác định bằng
giá đất nuôi trồng thủy sản của cùng khu vực, cùng vùng.
Điều 8. Giá đất ở, giá
đất thương mại dịch vụ, giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
1. Giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ,
giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
bám các trục đường giao thông được quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo. Mức
giá đất quy định tại các phụ lục được áp dụng đối với đất cùng thửa bám trục đường
giao thông, tính từ chỉ giới trục đường giao thông hiện tại vào ≤ 30 m, có độ chênh lệch
cao (hoặc thấp) hơn mặt đường
hiện tại < 1,5 m {mặt bằng cốt đường hiện tại (cốt 00)}.
2. Giá đất quy định tại các trục phụ
trong Bảng giá:
a) Giá đất tại trục phụ được xác định
tính từ sau vị trí 1 của đường chính;
b) Giá đất thuộc đường nhánh của trục phụ
được xác định từ sau vị trí 1 của trục phụ;
c) Giá đất thuộc ngách của đường nhánh,
được xác định từ sau vị trí 1 của đường nhánh.
3. Trường hợp các ô đất, thửa đất bám
các trục đường giao thông đã có trong Bảng giá, nhưng mức giá đất chưa thể hiện hết toàn tuyến,
thì những đoạn còn lại cứ 250 m tiếp theo được xác định như sau:
a) Trường hợp đoạn đường có cơ sở hạ tầng
tương đương với đoạn đã có giá quy định thì mức giá được xác định bằng 95% mức
giá của đoạn đường tiếp giáp đã quy định giá nhưng không được thấp hơn mức giá
đất tối thiểu quy định tại xã, phường đó;
b) Trường hợp đoạn đường còn lại trên
tuyến có cơ sở hạ tầng và đường ≤ 20% đoạn đường tiếp giáp đã quy định giá thì mức
giá xác định bằng 85% mức giá đoạn đường tiếp giáp nhưng không được thấp hơn mức
giá đất tối thiểu quy định tại xã, phường
đó.
4. Đối với các ô đất, thửa đất thuộc trường
hợp xác định giá theo mục “Các đường còn lại” trong bảng giá thì phải đảm bảo bằng hoặc lớn hơn mức giá
xác định theo quy định sau:
a) Các trường hợp ô đất, thửa đất bám
các trục phụ:
a1) Trường hợp trục phụ có cơ sở hạ tầng và khả
năng sinh lợi tương đương với trục phụ gần nhất trong khu vực đã được quy định
giá thì giá đất được xác định bằng giá đất đã quy định tại trục phụ tương đương
gần nhất đó;
a2) Trường hợp trục phụ có cơ sở hạ tầng
và khả năng sinh lợi kém trục phụ gần nhất trong khu vực đã được quy định giá
có đường ≤ 20% trục phụ gần
nhất đã quy định giá thì giá đất được áp dụng tính bằng 85% mức giá so với trục
phụ đó;
a3) Trường hợp trục phụ có cơ sở hạ tầng
và khả năng sinh lợi kém trục phụ gần nhất trong khu vực đã được quy định giá,
có đường nhỏ hơn từ trên 20% đến 30% trục phụ gần nhất đã quy định giá thì giá đất
được áp dụng tính bằng 75% mức giá so với trục phụ đó;
a4) Trường hợp trục phụ có cơ sở hạ tầng
và khả năng sinh lợi kém trục phụ gần nhất trong khu vực đã được quy định giá
có đường nhỏ hơn từ trên 30% đến 50% trục phụ gần nhất đã quy định giá thì giá
đất được áp dụng tính bằng 60% mức giá so với trục phụ đó.
b) Các trường hợp ô đất, thửa đất bám
các đường nhánh của trục phụ vào ≤ 100 m:
b1) Đường có cơ sở hạ tầng tương đương trục phụ
thì giá đất được tính bằng 95% giá đất trục phụ đó;
b2) Đường có cơ sở hạ tầng và khả năng
sinh lợi kém trục phụ, đường ≤ 20% trục phụ thì giá đất được áp dụng tính bằng 85% mức giá đất
của trục phụ đó;
b3) Đường có cơ sở hạ tầng và khả năng
sinh lợi kém trục phụ, có đường nhỏ hơn từ trên 20% đến 30% trục phụ thì giá đất
được áp dụng tính bằng 75% mức giá đất của trục phụ đó;
b4) Đường có cơ sở hạ tầng và khả năng
sinh lợi kém trục phụ, có đường nhỏ hơn từ trên 30% đến 50% trục phụ thì giá đất
được áp dụng tính bằng 60% mức giá đất của trục phụ đó.
c) Các trường hợp ô đất, thửa đất bám
các đường ngách của các nhánh trục phụ vào ≤ 100 m, giá đất được xác định như cách xác định
giá đất tại điểm b khoản này so với giá đường nhánh của trục phụ đó.
d) Trường hợp xác định giá theo mục “Các
đường còn lại” trong bảng giá mà nhỏ hơn mức giá xác định theo các quy định tại
điểm a, điểm b, điểm c khoản này
thì thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản này.
5. Đối với các thửa đất nằm bên kia đường
sắt (bám theo đường sắt), đường sắt song song giáp với đường bộ, thì giá đất
xác định như sau:
a) Trường hợp vị trí đất giáp với lộ giới
đường sắt, từ đường bộ vượt qua đường sắt vào thẳng đất, giá đất được xác định
bằng 70% giá đất bám trục đường bộ theo quy định tại vị trí đó;
b) Trường hợp từ đường bộ vào đất phải
đi theo đường gom, thì giá đất được xác định theo từng vị trí cụ thể.
6. Đối với thửa đất phía sau đất nông
nghiệp, tính từ chỉ giới trục đường giao thông đến đất có chiều sâu vào ≤ 30 m, giá đất được xác
định như sau:
a) Trường hợp có đường vào ≥ 6 m, mức giá tính bằng
70% giá đất bám trục đường giao thông quy định tại vị trí đó;
b) Trường hợp có đường vào < 6 m
nhưng ≥ 3,5m, mức giá
tính bằng 60% giá đất bám trực đường giao thông quy định tại vị trí đó;
c) Trường hợp có đường vào < 3,5 m, mức
giá tính bằng 50% giá đất bám trục đường giao thông quy định tại vị trí đó.
Trường hợp thửa đất phía sau đất nông
nghiệp, tính từ chỉ giới trục đường giao thông đến đất có cả diện tích trong phạm
vi 30 m (tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m) và diện tích vượt
quá phạm vi 30 m (tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m) thì phần
diện tích đất trong phạm vi 30 m được xác định như trên, phần diện tích đất vượt
quá phạm vi 30 m được xác định như quy định tại khoản 2 Điều 5 Quy định này.
7. Trường hợp thửa đất liền kề với vị
trí 1 của các trục đường giao thông đã quy định trong Bảng giá nhưng không có
đường vào, mức giá đất tính bằng 35% giá đất tại vị trí của thửa đất mặt đường
liền kề nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu quy định tại xã, phường đó.
8. Trường hợp đất có vị trí bám nhiều trục
đường giao thông
a) Thửa đất vị trí góc tiếp giáp từ 03 mặt
đường (phố) trở lên ≥
3,5
m, giá đất được tính hệ số bằng 1,15 lần so với giá đất tại vị trí trục đường có mức giá
cao hơn;
b) Thửa đất vị trí góc tiếp giáp từ 02 mặt
đường (phố) trở lên ≥
3,5
m, giá đất được tính hệ số bằng 1,1 lần so với giá đất tại vị trí trục đường có
mức giá cao hơn;
c) Trường hợp có trục đường giao thông
chính và 1 đường phụ > 2 m nhưng <3,5 m hoặc thửa đất tiếp giáp với 02 mặt
đường (phố) ở hai phía khác nhau thì giá đất được tính hệ số bằng 1,05 lần so với
giá đất tại vị trí trục đường giao thông chính có mức giá cao hơn;
d) Các thửa đất đối diện công viên cây
xanh, hồ nước, chợ, trung tâm thương mại; các thửa đất tiếp giáp 1 mặt đường và
1 mặt thoáng: Giá đất tăng 5% (1,05 lần) so với các lô đất chỉ tiếp giáp 1 mặt
đường cùng vị trí;
đ) Các thửa đất bị đường đâm vào; các thửa
đất đối diện hoặc tiếp giáp khu nghĩa trang, nghĩa địa, bãi rác, khu xử lý chất
thải: Giá đất giảm 10% (0,9 lần) so với các lô đất chỉ tiếp giáp 1 mặt đường cùng vị trí.
Điều 9. Giá đất ở, giá
đất thương mại dịch vụ, giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản trong trường hợp có chênh lệch so với mặt đường
Giá đất quy định trên các trục đường
giao thông được xác định theo mặt bằng cốt đường hiện tại (cốt 00) làm chuẩn.
Các vị trí đất có độ chênh lệch cao (hoặc thấp) hơn mặt đường < 1,5 m, giá đất
xác định bằng 100% mức giá đất đã được quy định tại vị trí đó. Trường hợp thửa
đất có vị trí chênh lệch cao (hoặc thấp) hơn mặt đường hiện tại từ 1,5 m trở
lên, mức giá được xác định như sau:
1. Trường hợp thửa đất có vị trí chênh lệch
cao hơn mặt đường hiện tại
a) Cao hơn từ 1,5 m đến < 3 m, giảm
giá 5% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tối đa không quá 90.000 đồng/m2;
b) Cao hơn từ 3 m đến < 4,5 m, giảm
giá 10% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tối đa không quá 120.000
đồng/m2;
c) Cao hơn từ 4,5 m trở lên, giảm giá
13% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tối đa không quá 180.000 đồng/m2.
2. Trường hợp thửa đất có vị trí chênh lệch
thấp hơn mặt đường
a) Thấp hơn từ 1,5 m đến < 3 m, giảm
giá 10% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tối đa không quá 120.000
đồng/m2;
b) Thấp hơn từ 3 m đến < 5,5 m, giảm
giá 15% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tối đa không quá 200.000
đồng/m2;
c) Thấp hơn từ 5,5 m trở lên, giảm giá
20% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tối đa không quá 280.000 đồng/m2.
Điều 10. Giá đất khu
công nghiệp, cụm công nghiệp
Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
có thời hạn sử dụng 70 năm: Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo.
Điều 11. Giá một số loại
đất khác
1. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng
có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí.
2. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng
vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín
ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
được tính bằng giá đất ở tại cùng vị trí.
3. Đất xây dựng công trình sự nghiệp được
tính bằng giá đất thương mại dịch vụ tại cùng vị trí.
4. Giá đất sông ngòi, kênh rạch, suối và
mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục
đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản được xác định bằng
giá đất phi nông nghiệp có cùng mục đích sử dụng, cùng vị trí./.
PHỤ
LỤC
(Ban hành kèm
theo Quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên)
PHỤ
LỤC I
GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
1. Giá đất trồng
lúa
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Phường Phan Đình Phùng
|
120
|
117
|
114
|
|
2
|
Phường Linh Sơn
|
120
|
117
|
114
|
|
3
|
Phường Quyết Thắng
|
120
|
117
|
114
|
|
4
|
Xã Tân Cương
|
100
|
97
|
94
|
|
5
|
Phường Quan Triều
|
120
|
117
|
114
|
|
6
|
Phường Gia Sàng
|
120
|
117
|
114
|
|
7
|
Phường Tích Lương
|
120
|
117
|
114
|
|
8
|
Xã Đại Phúc
|
85
|
82
|
79
|
|
9
|
Phường Sông Công
|
90
|
87
|
84
|
|
10
|
Phường Bá Xuyên
|
90
|
87
|
84
|
|
11
|
Phường Bách Quang
|
90
|
87
|
84
|
|
12
|
Phường Phổ Yên
|
90
|
87
|
84
|
|
13
|
Phường Vạn Xuân
|
90
|
87
|
84
|
|
14
|
Phường Trung Thành
|
90
|
87
|
84
|
|
15
|
Phường Phúc Thuận
|
85
|
82
|
79
|
|
16
|
Xã Thành Công
|
85
|
82
|
79
|
|
17
|
Xã Phú Bình
|
85
|
82
|
79
|
|
18
|
Xã Kha Sơn
|
85
|
82
|
79
|
|
19
|
Xã Tân Thành
|
75
|
72
|
69
|
|
20
|
Xã Tân Khánh
|
75
|
72
|
69
|
|
21
|
Xã Điềm Thụy
|
85
|
82
|
79
|
|
22
|
Xã Quang Sơn
|
74
|
71
|
68
|
|
23
|
Xã Đồng Hỷ
|
77
|
74
|
71
|
|
24
|
Xã Trại Cau
|
77
|
74
|
71
|
|
25
|
Xã Nam Hòa
|
74
|
71
|
68
|
|
26
|
Xã Văn Hán
|
74
|
71
|
68
|
|
27
|
Xã Văn Lăng
|
74
|
71
|
68
|
|
28
|
Xã Phú Lương
|
77
|
74
|
71
|
|
29
|
Xã Vô Tranh
|
74
|
71
|
68
|
|
30
|
Xã Yên Trạch
|
74
|
71
|
68
|
|
31
|
Xã Hợp Thành
|
74
|
71
|
68
|
|
32
|
Xã Đại Từ
|
80
|
77
|
74
|
|
33
|
Xã Phú Thịnh
|
75
|
72
|
69
|
|
34
|
Xã Phú Xuyên
|
75
|
72
|
69
|
|
35
|
Xã Đức Lương
|
75
|
72
|
69
|
|
36
|
Xã Vạn Phú
|
75
|
72
|
69
|
|
37
|
Xã Quân Chu
|
75
|
72
|
69
|
|
38
|
Xã La Bằng
|
75
|
72
|
69
|
|
39
|
Xã Phú Lạc
|
75
|
72
|
69
|
|
40
|
Xã An Khánh
|
75
|
72
|
69
|
|
41
|
Xã Định Hóa
|
70
|
67
|
64
|
|
42
|
Xã Bình Yên
|
67
|
64
|
61
|
|
43
|
Xã Trung Hội
|
67
|
64
|
61
|
|
44
|
Xã Phượng Tiến
|
67
|
64
|
61
|
|
45
|
Xã Phú Đình
|
67
|
64
|
61
|
|
46
|
Xã Bình Thành
|
67
|
64
|
61
|
|
47
|
Xã Kim Phượng
|
67
|
64
|
61
|
|
48
|
Xã Lam Vỹ
|
67
|
64
|
61
|
|
49
|
Xã Võ Nhai
|
70
|
67
|
64
|
|
50
|
Xã Dân Tiến
|
65
|
62
|
59
|
|
51
|
Xã Nghinh Tường
|
62
|
59
|
56
|
|
52
|
Xã Thần Sa
|
62
|
59
|
56
|
|
53
|
Xã La Hiên
|
65
|
62
|
59
|
|
54
|
Xã Tràng Xá
|
65
|
62
|
59
|
|
55
|
Xã Sảng Mộc
|
62
|
59
|
56
|
|
56
|
Phường Đức Xuân
|
115
|
114
|
113
|
|
57
|
Phường Bắc Kạn
|
115
|
114
|
113
|
|
58
|
Xã Tân Kỳ
|
50
|
49
|
48
|
|
59
|
Xã Thanh Mai
|
45
|
44
|
43
|
|
60
|
Xã Thanh Thịnh
|
65
|
64
|
63
|
|
61
|
Xã Chợ Mới
|
65
|
64
|
63
|
|
62
|
Xã Yên Bình
|
45
|
44
|
43
|
|
63
|
Xã Phong Quang
|
80
|
79
|
78
|
|
64
|
Xã Bạch Thông
|
60
|
59
|
58
|
|
65
|
Xã Phù Thông
|
70
|
69
|
68
|
|
66
|
Xã Cẩm Giàng
|
60
|
59
|
58
|
|
67
|
Xã Vĩnh Thông
|
50
|
49
|
48
|
|
68
|
Xã Ba Bể
|
55
|
54
|
53
|
|
69
|
Xã Chợ Rã
|
60
|
59
|
58
|
|
70
|
Xã Đồng Phúc
|
50
|
49
|
48
|
|
71
|
Xã Phúc Lộc
|
55
|
54
|
53
|
|
72
|
Xã Thượng Minh
|
55
|
54
|
53
|
|
73
|
Xã Bằng Thành
|
55
|
54
|
53
|
|
74
|
Xã Nghiên Loan
|
46
|
45
|
44
|
|
75
|
Xã Cao Minh
|
45
|
44
|
43
|
|
76
|
Xã Thượng Quan
|
45
|
44
|
43
|
|
77
|
Xã Bằng Vân
|
50
|
49
|
48
|
|
78
|
Xã Ngân Sơn
|
60
|
59
|
58
|
|
79
|
Xã Nà Phặc
|
60
|
59
|
58
|
|
80
|
Xã Hiệp Lực
|
50
|
49
|
48
|
|
81
|
Xã Văn Lang
|
40
|
39
|
38
|
|
82
|
Xã Cường Lợi
|
45
|
44
|
43
|
|
83
|
Xã Na Rì
|
55
|
54
|
53
|
|
84
|
Xã Côn Minh
|
40
|
39
|
38
|
|
85
|
Xã Trần Phú
|
40
|
39
|
38
|
|
86
|
Xã Xuân Dương
|
40
|
39
|
38
|
|
87
|
Xã Nam Cường
|
50
|
49
|
48
|
|
88
|
Xã Quảng Bạch
|
50
|
49
|
48
|
|
89
|
Xã Yên Thịnh
|
50
|
49
|
48
|
|
90
|
Xã Nghĩa Tá
|
50
|
49
|
48
|
|
91
|
Xã Chợ Đồn
|
65
|
64
|
63
|
|
92
|
Xã Yên Phong
|
50
|
49
|
48
|
2. Giá đất trồng
cây hằng năm khác
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Phường Phan Đình Phùng
|
120
|
117
|
114
|
|
2
|
Phường Linh Sơn
|
120
|
117
|
114
|
|
3
|
Phường Quyết Thắng
|
120
|
117
|
114
|
|
4
|
Xã Tân Cương
|
100
|
97
|
94
|
|
5
|
Phường Quan Triều
|
120
|
117
|
114
|
|
6
|
Phường Gia Sàng
|
120
|
117
|
114
|
|
7
|
Phường Tích Lương
|
120
|
117
|
114
|
|
8
|
Xã Đại Phúc
|
80
|
77
|
74
|
|
9
|
Phường Sông Công
|
83
|
80
|
77
|
|
10
|
Phường Bá Xuyên
|
83
|
80
|
77
|
|
11
|
Phường Bách Quang
|
83
|
80
|
77
|
|
12
|
Phường Phổ Yên
|
83
|
80
|
77
|
|
13
|
Phường Vạn Xuân
|
83
|
80
|
77
|
|
14
|
Phường Trung Thành
|
83
|
80
|
77
|
|
15
|
Phường Phúc Thuận
|
76
|
73
|
70
|
|
16
|
Xã Thành Công
|
75
|
72
|
69
|
|
17
|
Xã Phú Bình
|
80
|
77
|
74
|
|
18
|
Xã Kha Sơn
|
80
|
77
|
74
|
|
19
|
Xã Tân Thành
|
70
|
67
|
64
|
|
20
|
Xã Tân Khánh
|
70
|
67
|
64
|
|
21
|
Xã Điềm Thụy
|
80
|
77
|
74
|
|
22
|
Xã Quang Sơn
|
65
|
62
|
59
|
|
23
|
Xã Đồng Hỷ
|
72
|
69
|
66
|
|
24
|
Xã Trại Cau
|
72
|
69
|
66
|
|
25
|
Xã Nam Hòa
|
65
|
62
|
59
|
|
26
|
Xã Văn Hán
|
65
|
62
|
59
|
|
27
|
Xã Văn Lăng
|
65
|
62
|
59
|
|
28
|
Xã Phú Lương
|
72
|
69
|
66
|
|
29
|
Xã Vô Tranh
|
65
|
62
|
59
|
|
30
|
Xã Yên Trạch
|
65
|
62
|
59
|
|
31
|
Xã Hợp Thành
|
65
|
62
|
59
|
|
32
|
Xã Đại Từ
|
75
|
72
|
69
|
|
33
|
Xã Phú Thịnh
|
67
|
64
|
61
|
|
34
|
Xã Phú Xuyên
|
67
|
64
|
61
|
|
35
|
Xã Đức Lương
|
67
|
64
|
61
|
|
36
|
Xã Vạn Phú
|
67
|
64
|
61
|
|
37
|
Xã Quân Chu
|
67
|
64
|
61
|
|
38
|
Xã La Bằng
|
67
|
64
|
61
|
|
39
|
Xã Phú Lạc
|
67
|
64
|
61
|
|
40
|
Xã An Khánh
|
67
|
64
|
61
|
|
41
|
Xã Định Hóa
|
67
|
64
|
61
|
|
42
|
Xã Bình Yên
|
62
|
59
|
56
|
|
43
|
Xã Trung Hội
|
62
|
59
|
56
|
|
44
|
Xã Phượng Tiến
|
62
|
59
|
56
|
|
45
|
Xã Phú Đình
|
62
|
59
|
56
|
|
46
|
Xã Bình Thành
|
62
|
59
|
56
|
|
47
|
Xã Kim Phượng
|
62
|
59
|
56
|
|
48
|
Xã Lam Vỹ
|
62
|
59
|
56
|
|
49
|
Xã Võ Nhai
|
65
|
62
|
59
|
|
50
|
Xã Dân Tiến
|
60
|
57
|
54
|
|
51
|
Xã Nghinh Tường
|
55
|
52
|
49
|
|
52
|
Xã Thần Sa
|
55
|
52
|
49
|
|
53
|
Xã La Hiên
|
60
|
57
|
54
|
|
54
|
Xã Tràng Xá
|
60
|
57
|
54
|
|
55
|
Xã Sảng Mộc
|
55
|
52
|
49
|
|
56
|
Phường Đức Xuân
|
110
|
109
|
108
|
|
57
|
Phường Bắc Kạn
|
110
|
109
|
108
|
|
58
|
Xã Tân Kỳ
|
45
|
44
|
43
|
|
59
|
Xã Thanh Mai
|
40
|
39
|
38
|
|
60
|
Xã Thanh Thịnh
|
55
|
54
|
53
|
|
61
|
Xã Chợ Mới
|
55
|
54
|
53
|
|
62
|
Xã Yên Bình
|
40
|
39
|
38
|
|
63
|
Xã Phong Quang
|
80
|
79
|
78
|
|
64
|
Xã Bạch Thông
|
50
|
49
|
48
|
|
65
|
Xã Phủ Thông
|
55
|
54
|
53
|
|
66
|
Xã Cẩm Giàng
|
50
|
49
|
48
|
|
67
|
Xã Vĩnh Thông
|
45
|
44
|
43
|
|
68
|
Xã Ba Bể
|
50
|
49
|
48
|
|
69
|
Xã Chợ Rã
|
55
|
54
|
53
|
|
70
|
Xã Đồng Phúc
|
45
|
44
|
43
|
|
71
|
Xã Phúc Lộc
|
50
|
49
|
48
|
|
72
|
Xã Thượng Minh
|
50
|
49
|
48
|
|
73
|
Xã Bằng Thành
|
50
|
49
|
48
|
|
74
|
Xã Nghiên Loan
|
40
|
39
|
38
|
|
75
|
Xã Cao Minh
|
35
|
34
|
33
|
|
76
|
Xã Thượng Quan
|
40
|
39
|
38
|
|
77
|
Xã Bằng Vân
|
45
|
44
|
43
|
|
78
|
Xã Ngân Sơn
|
55
|
54
|
53
|
|
79
|
Xã Nà Phặc
|
55
|
54
|
53
|
|
80
|
Xã Hiệp Lực
|
45
|
44
|
43
|
|
81
|
Xã Văn Lang
|
30
|
29
|
28
|
|
82
|
Xã Cường Lợi
|
40
|
39
|
38
|
|
83
|
Xã Na Rì
|
50
|
49
|
48
|
|
84
|
Xã Côn Minh
|
30
|
29
|
28
|
|
85
|
Xã Trần Phú
|
30
|
29
|
28
|
|
86
|
Xã Xuân Dương
|
30
|
29
|
28
|
|
87
|
Xã Nam Cường
|
40
|
39
|
38
|
|
88
|
Xã Quảng Bạch
|
40
|
39
|
38
|
|
89
|
Xã Yên Thịnh
|
40
|
39
|
38
|
|
90
|
Xã Nghĩa Tá
|
40
|
39
|
38
|
|
91
|
Xã Chợ Đồn
|
55
|
54
|
53
|
|
92
|
Xã Yên Phong
|
40
|
39
|
38
|
3. Giá đất trồng
cây lâu năm
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Phường Phan Đình Phùng
|
108
|
105
|
102
|
|
2
|
Phường Linh Sơn
|
108
|
105
|
102
|
|
3
|
Phường Quyết Thắng
|
108
|
105
|
102
|
|
4
|
Xã Tân Cương
|
90
|
87
|
84
|
|
5
|
Phường Quan Triều
|
108
|
105
|
102
|
|
6
|
Phường Gia Sàng
|
108
|
105
|
102
|
|
7
|
Phường Tích Lương
|
108
|
105
|
102
|
|
8
|
Xã Đại Phúc
|
80
|
77
|
74
|
|
9
|
Phường Sông Công
|
80
|
77
|
74
|
|
10
|
Phường Bá Xuyên
|
80
|
77
|
74
|
|
11
|
Phường Bách Quang
|
80
|
77
|
74
|
|
12
|
Phường Phổ Yên
|
80
|
77
|
74
|
|
13
|
Phường Vạn Xuân
|
80
|
77
|
74
|
|
14
|
Phường Trung Thành
|
80
|
77
|
74
|
|
15
|
Phường Phúc Thuận
|
75
|
72
|
69
|
|
16
|
Xã Thành Công
|
75
|
72
|
69
|
|
17
|
Xã Phú Bình
|
75
|
72
|
69
|
|
18
|
Xã Kha Sơn
|
75
|
72
|
69
|
|
19
|
Xã Tân Thành
|
65
|
62
|
59
|
|
20
|
Xã Tân Khánh
|
65
|
62
|
59
|
|
21
|
Xã Điềm Thụy
|
75
|
72
|
69
|
|
22
|
Xã Quang Sơn
|
60
|
57
|
54
|
|
23
|
Xã Đồng Hỷ
|
65
|
62
|
59
|
|
24
|
Xã Trại Cau
|
65
|
62
|
59
|
|
25
|
Xã Nam Hòa
|
60
|
57
|
54
|
|
26
|
Xã Văn Hán
|
60
|
57
|
54
|
|
27
|
Xã Văn Lăng
|
60
|
57
|
54
|
|
28
|
Xã Phú Lương
|
65
|
62
|
59
|
|
29
|
Xã Vô Tranh
|
60
|
57
|
54
|
|
30
|
Xã Yên Trạch
|
60
|
57
|
54
|
|
31
|
Xã Hợp Thành
|
60
|
57
|
54
|
|
32
|
Xã Đại Từ
|
65
|
62
|
59
|
|
33
|
Xã Phú Thịnh
|
60
|
57
|
54
|
|
34
|
Xã Phú Xuyên
|
60
|
57
|
54
|
|
35
|
Xã Đức Lương
|
60
|
57
|
54
|
|
36
|
Xã Vạn Phú
|
60
|
57
|
54
|
|
37
|
Xã Quân Chu
|
60
|
57
|
54
|
|
38
|
Xã La Bằng
|
60
|
57
|
54
|
|
39
|
Xã Phú Lạc
|
60
|
57
|
54
|
|
40
|
Xã An Khánh
|
60
|
57
|
54
|
|
41
|
Xã Định Hóa
|
62
|
59
|
56
|
|
42
|
Xã Bình Yên
|
58
|
54
|
51
|
|
43
|
Xã Trung Hội
|
58
|
54
|
51
|
|
44
|
Xã Phượng Tiến
|
58
|
54
|
51
|
|
45
|
Xã Phú Đình
|
58
|
54
|
51
|
|
46
|
Xã Bình Thành
|
58
|
54
|
51
|
|
47
|
Xã Kim Phượng
|
58
|
54
|
51
|
|
48
|
Xã Lam Vỹ
|
58
|
54
|
51
|
|
49
|
Xã Võ Nhai
|
60
|
57
|
54
|
|
50
|
Xã Dân Tiến
|
55
|
52
|
49
|
|
51
|
Xã Nghinh Tường
|
50
|
47
|
44
|
|
52
|
Xã Thần Sa
|
50
|
47
|
44
|
|
53
|
Xã La Hiên
|
55
|
52
|
49
|
|
54
|
Xã Tràng Xá
|
55
|
52
|
49
|
|
55
|
Xã Sảng Mộc
|
50
|
47
|
44
|
|
56
|
Phường Đức Xuân
|
105
|
104
|
103
|
|
57
|
Phường Bắc Kạn
|
105
|
104
|
103
|
|
58
|
Xã Tân Kỳ
|
35
|
34
|
33
|
|
59
|
Xã Thanh Mai
|
30
|
29
|
28
|
|
60
|
Xã Thanh Thịnh
|
40
|
39
|
38
|
|
61
|
Xã Chợ Mới
|
40
|
39
|
38
|
|
62
|
Xã Yên Bình
|
30
|
29
|
28
|
|
63
|
Xã Phong Quang
|
70
|
69
|
68
|
|
64
|
Xã Bạch Thông
|
40
|
39
|
38
|
|
65
|
Xã Phủ Thông
|
55
|
54
|
53
|
|
66
|
Xã Cẩm Giàng
|
50
|
49
|
48
|
|
67
|
Xã Vĩnh Thông
|
40
|
39
|
38
|
|
68
|
Xã Ba Bể
|
40
|
39
|
38
|
|
69
|
Xã Chợ Rã
|
45
|
44
|
43
|
|
70
|
Xã Đồng Phúc
|
35
|
34
|
33
|
|
71
|
Xã Phúc Lộc
|
40
|
39
|
38
|
|
72
|
Xã Thượng Minh
|
40
|
39
|
38
|
|
73
|
Xã Bằng Thành
|
30
|
29
|
28
|
|
74
|
Xã Nghiên Loan
|
20
|
19
|
18
|
|
75
|
Xã Cao Minh
|
15
|
14
|
13
|
|
76
|
Xã Thượng Quan
|
35
|
34
|
33
|
|
77
|
Xã Bằng Vân
|
40
|
39
|
38
|
|
78
|
Xã Ngân Sơn
|
50
|
49
|
48
|
|
79
|
Xã Nà Phặc
|
50
|
49
|
48
|
|
80
|
Xã Hiệp Lực
|
40
|
39
|
38
|
|
81
|
Xã Văn Lang
|
25
|
24
|
23
|
|
82
|
Xã Cường Lợi
|
30
|
29
|
28
|
|
83
|
Xã Na Rì
|
40
|
39
|
38
|
|
84
|
Xã Côn Minh
|
25
|
24
|
23
|
|
85
|
Xã Trần Phú
|
25
|
24
|
23
|
|
86
|
Xã Xuân Dương
|
25
|
24
|
23
|
|
87
|
Xã Nam Cường
|
30
|
29
|
28
|
|
88
|
Xã Quảng Bạch
|
30
|
29
|
28
|
|
89
|
Xã Yên Thịnh
|
30
|
29
|
28
|
|
90
|
Xã Nghĩa Tá
|
30
|
29
|
28
|
|
91
|
Xã Chợ Đồn
|
40
|
39
|
38
|
|
92
|
Xã Yên Phong
|
30
|
29
|
28
|
4. Giá đất rừng
sản xuất
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Phường Phan Đình Phùng
|
39
|
36
|
33
|
|
2
|
Phường Linh Sơn
|
39
|
36
|
33
|
|
3
|
Phường Quyết Thắng
|
39
|
36
|
33
|
|
4
|
Xã Tân Cương
|
25
|
22
|
19
|
|
5
|
Phường Quan Triều
|
39
|
36
|
33
|
|
6
|
Phường Gia Sàng
|
39
|
36
|
33
|
|
7
|
Phường Tích Lương
|
39
|
36
|
33
|
|
8
|
Xã Đại Phúc
|
28
|
25
|
22
|
|
9
|
Phường Sông Công
|
30
|
27
|
24
|
|
10
|
Phường Bá Xuyên
|
30
|
27
|
24
|
|
11
|
Phường Bách Quang
|
30
|
27
|
24
|
|
12
|
Phường Phổ Yên
|
33
|
30
|
26
|
|
13
|
Phường Vạn Xuân
|
33
|
30
|
26
|
|
14
|
Phường Trung Thành
|
31
|
28
|
24
|
|
15
|
Phường Phúc Thuận
|
29
|
25
|
22
|
|
16
|
Xã Thành Công
|
23
|
20
|
16
|
|
17
|
Xã Phú Bình
|
28
|
25
|
22
|
|
18
|
Xã Kha Sơn
|
28
|
25
|
22
|
|
19
|
Xã Tân Thành
|
22
|
19
|
16
|
|
20
|
Xã Tân Khánh
|
22
|
19
|
16
|
|
21
|
Xã Điềm Thụy
|
28
|
25
|
22
|
|
22
|
Xã Quang Sơn
|
20
|
17
|
14
|
|
23
|
Xã Đồng Hỷ
|
25
|
22
|
19
|
|
24
|
Xã Trại Cau
|
25
|
22
|
19
|
|
25
|
Xã Nam Hòa
|
20
|
17
|
14
|
|
26
|
Xã Văn Hán
|
20
|
17
|
14
|
|
27
|
Xã Văn Lăng
|
20
|
17
|
14
|
|
28
|
Xã Phú Lương
|
25
|
22
|
19
|
|
29
|
Xã Vô Tranh
|
18
|
15
|
12
|
|
30
|
Xã Yên Trạch
|
18
|
15
|
12
|
|
31
|
Xã Hợp Thành
|
18
|
15
|
12
|
|
32
|
Xã Đại Từ
|
27
|
24
|
21
|
|
33
|
Xã Phú Thịnh
|
27
|
24
|
21
|
|
34
|
Xã Phú Xuyên
|
27
|
24
|
21
|
|
35
|
Xã Đức Lương
|
27
|
24
|
21
|
|
36
|
Xã Vạn Phú
|
27
|
24
|
21
|
|
37
|
Xã Quân Chu
|
27
|
24
|
21
|
|
38
|
Xã La Bằng
|
27
|
24
|
21
|
|
39
|
Xã Phú Lạc
|
27
|
24
|
21
|
|
40
|
Xã An Khánh
|
27
|
24
|
21
|
|
41
|
Xã Định Hóa
|
18
|
15
|
12
|
|
42
|
Xã Bình Yên
|
15
|
12
|
10
|
|
43
|
Xã Trung Hội
|
15
|
12
|
10
|
|
44
|
Xã Phượng Tiến
|
15
|
12
|
10
|
|
45
|
Xã Phú Đình
|
15
|
12
|
10
|
|
46
|
Xã Bình Thành
|
15
|
12
|
10
|
|
47
|
Xã Kim Phượng
|
15
|
12
|
10
|
|
48
|
Xã Lam Vỹ
|
15
|
12
|
10
|
|
49
|
Xã Võ Nhai
|
18
|
15
|
12
|
|
50
|
Xã Dân Tiến
|
14
|
11
|
9
|
|
51
|
Xã Nghinh Tường
|
12
|
10
|
8
|
|
52
|
Xã Thần Sa
|
12
|
10
|
8
|
|
53
|
Xã La Hiên
|
14
|
11
|
9
|
|
54
|
Xã Tràng Xá
|
14
|
11
|
9
|
|
55
|
Xã Sảng Mộc
|
12
|
10
|
8
|
|
56
|
Phường Đức Xuân
|
25
|
24
|
23
|
|
57
|
Phường Bắc Kạn
|
25
|
24
|
23
|
|
58
|
Xã Tân Kỳ
|
8
|
7
|
6
|
|
59
|
Xã Thanh Mai
|
6
|
5
|
4
|
|
60
|
Xã Thanh Thịnh
|
10
|
9
|
8
|
|
61
|
Xã Chợ Mới
|
10
|
9
|
8
|
|
62
|
Xã Yên Bình
|
6
|
5
|
4
|
|
63
|
Xã Phong Quang
|
12
|
11
|
10
|
|
64
|
Xã Bạch Thông
|
9
|
8
|
7
|
|
65
|
Xã Phủ Thông
|
10
|
9
|
8
|
|
66
|
Xã Cẩm Giàng
|
9
|
8
|
7
|
|
67
|
Xã Vĩnh Thông
|
8
|
7
|
6
|
|
68
|
Xã Ba Bể
|
10
|
9
|
8
|
|
69
|
Xã Chợ Rã
|
10
|
9
|
8
|
|
70
|
Xã Đồng Phúc
|
8
|
7
|
6
|
|
71
|
Xã Phúc Lộc
|
10
|
9
|
8
|
|
72
|
Xã Thượng Minh
|
10
|
9
|
8
|
|
73
|
Xã Bằng Thành
|
6
|
5
|
4
|
|
74
|
Xã Nghiên Loan
|
6
|
5
|
4
|
|
75
|
Xã Cao Minh
|
5
|
4
|
3
|
|
76
|
Xã Thượng Quan
|
5
|
4
|
3
|
|
77
|
Xã Bằng Vân
|
6
|
5
|
4
|
|
78
|
Xã Ngân Sơn
|
8
|
7
|
6
|
|
79
|
Xã Nà Phặc
|
8
|
7
|
6
|
|
80
|
Xã Hiệp Lực
|
6
|
5
|
4
|
|
81
|
Xã Văn Lang
|
5,5
|
4,5
|
3,5
|
|
82
|
Xã Cường Lợi
|
7
|
6
|
5
|
|
83
|
Xã Na Rì
|
8
|
7
|
6
|
|
84
|
Xã Côn Minh
|
5,5
|
4,5
|
3,5
|
|
85
|
Xã Trần Phú
|
5,5
|
4,5
|
3,5
|
|
86
|
Xã Xuân Dương
|
5,5
|
4,5
|
3,5
|
|
87
|
Xã Nam Cường
|
6
|
5
|
4
|
|
88
|
Xã Quảng Bạch
|
6
|
5
|
4
|
|
89
|
Xã Yên Thịnh
|
6
|
5
|
4
|
|
90
|
Xã Nghĩa Tá
|
6
|
5
|
4
|
|
91
|
Xã Chợ Đồn
|
8
|
7
|
6
|
|
92
|
Xã Yên Phong
|
6
|
5
|
4
|
5. Giá đất nuôi
trồng thủy sản
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Phường Phan Đình Phùng
|
108
|
105
|
102
|
|
2
|
Phường Linh Sơn
|
108
|
105
|
102
|
|
3
|
Phường Quyết Thắng
|
108
|
105
|
102
|
|
4
|
Xã Tân Cương
|
90
|
87
|
84
|
|
5
|
Phường Quan Triều
|
108
|
105
|
102
|
|
6
|
Phường Gia Sàng
|
108
|
105
|
102
|
|
7
|
Phường Tích Lương
|
108
|
105
|
102
|
|
8
|
Xã Đại Phúc
|
65
|
62
|
59
|
|
9
|
Phường Sông Công
|
67
|
64
|
61
|
|
10
|
Phường Bá Xuyên
|
67
|
64
|
61
|
|
11
|
Phường Bách Quang
|
67
|
64
|
61
|
|
12
|
Phường Phổ Yên
|
67
|
64
|
61
|
|
13
|
Phường Vạn Xuân
|
67
|
64
|
61
|
|
14
|
Phường Trung Thành
|
67
|
64
|
61
|
|
15
|
Phường Phúc Thuận
|
60
|
57
|
54
|
|
16
|
Xã Thành Công
|
60
|
57
|
54
|
|
17
|
Xã Phú Bình
|
60
|
57
|
54
|
|
18
|
Xã Kha Sơn
|
60
|
57
|
54
|
|
19
|
Xã Tân Thành
|
55
|
52
|
49
|
|
20
|
Xã Tân Khánh
|
55
|
52
|
49
|
|
21
|
Xã Điềm Thụy
|
60
|
57
|
54
|
|
22
|
Xã Quang Sơn
|
55
|
52
|
49
|
|
23
|
Xã Đồng Hỷ
|
57
|
54
|
51
|
|
24
|
Xã Trại Cau
|
57
|
54
|
51
|
|
25
|
Xã Nam Hòa
|
55
|
52
|
49
|
|
26
|
Xã Văn Hán
|
55
|
52
|
49
|
|
27
|
Xã Văn Lăng
|
55
|
52
|
49
|
|
28
|
Xã Phú Lương
|
57
|
54
|
51
|
|
29
|
Xã Vô Tranh
|
52
|
49
|
46
|
|
30
|
Xã Yên Trạch
|
52
|
49
|
46
|
|
31
|
Xã Hợp Thành
|
52
|
49
|
46
|
|
32
|
Xã Đại Từ
|
57
|
54
|
51
|
|
33
|
Xã Phú Thịnh
|
52
|
49
|
46
|
|
34
|
Xã Phú Xuyên
|
52
|
49
|
46
|
|
35
|
Xã Đức Lương
|
52
|
49
|
46
|
|
36
|
Xã Vạn Phú
|
52
|
49
|
46
|
|
37
|
Xã Quân Chu
|
52
|
49
|
46
|
|
38
|
Xã La Bằng
|
52
|
49
|
46
|
|
39
|
Xã Phú Lạc
|
52
|
49
|
46
|
|
40
|
Xã An Khánh
|
52
|
49
|
46
|
|
41
|
Xã Định Hóa
|
55
|
52
|
49
|
|
42
|
Xã Bình Yên
|
52
|
49
|
46
|
|
43
|
Xã Trung Hội
|
52
|
49
|
46
|
|
44
|
Xã Phượng Tiến
|
52
|
49
|
46
|
|
45
|
Xã Phú Đình
|
52
|
49
|
46
|
|
46
|
Xã Bình Thành
|
52
|
49
|
46
|
|
47
|
Xã Kim Phượng
|
52
|
49
|
46
|
|
48
|
Xã Lam Vỹ
|
52
|
49
|
46
|
|
49
|
Xã Võ Nhai
|
52
|
49
|
46
|
|
50
|
Xã Dân Tiến
|
50
|
47
|
44
|
|
51
|
Xã Nghinh Tường
|
45
|
42
|
39
|
|
52
|
Xã Thần Sa
|
45
|
42
|
39
|
|
53
|
Xã La Hiên
|
50
|
47
|
44
|
|
54
|
Xã Tràng Xá
|
50
|
47
|
44
|
|
55
|
Xã Sảng Mộc
|
45
|
42
|
39
|
|
56
|
Phường Đức Xuân
|
80
|
79
|
78
|
|
57
|
Phường Bắc Kạn
|
80
|
79
|
78
|
|
58
|
Xã Tân Kỳ
|
30
|
29
|
28
|
|
59
|
Xã Thanh Mai
|
25
|
24
|
23
|
|
60
|
Xã Thanh Thịnh
|
40
|
39
|
38
|
|
61
|
Xã Chợ Mới
|
40
|
39
|
38
|
|
62
|
Xã Yên Bình
|
25
|
24
|
23
|
|
63
|
Xã Phong Quang
|
60
|
59
|
58
|
|
64
|
Xã Bạch Thông
|
50
|
49
|
48
|
|
65
|
Xã Phủ Thông
|
55
|
54
|
53
|
|
66
|
Xã Cẩm Giàng
|
50
|
49
|
48
|
|
67
|
Xã Vĩnh Thông
|
45
|
44
|
43
|
|
68
|
Xã Ba Bể
|
50
|
49
|
48
|
|
69
|
Xã Chợ Rã
|
55
|
54
|
53
|
|
70
|
Xã Đồng Phúc
|
45
|
44
|
43
|
|
71
|
Xã Phúc Lộc
|
50
|
49
|
48
|
|
72
|
Xã Thượng Minh
|
50
|
49
|
48
|
|
73
|
Xã Bằng Thành
|
35
|
34
|
33
|
|
74
|
Xã Nghiên Loan
|
30
|
29
|
28
|
|
75
|
Xã Cao Minh
|
25
|
24
|
23
|
|
76
|
Xã Thượng Quan
|
40
|
39
|
38
|
|
77
|
Xã Bằng Vân
|
45
|
44
|
43
|
|
78
|
Xã Ngân Sơn
|
55
|
54
|
53
|
|
79
|
Xã Nà Phặc
|
55
|
54
|
53
|
|
80
|
Xã Hiệp Lực
|
45
|
44
|
43
|
|
81
|
Xã Văn Lang
|
25
|
24
|
23
|
|
82
|
Xã Cường Lợi
|
30
|
29
|
28
|
|
83
|
Xã Na Rì
|
50
|
49
|
48
|
|
84
|
Xã Côn Minh
|
25
|
24
|
23
|
|
85
|
Xã Trần Phú
|
25
|
24
|
23
|
|
86
|
Xã Xuân Dương
|
25
|
24
|
23
|
|
87
|
Xã Nam Cường
|
40
|
39
|
38
|
|
88
|
Xã Quảng Bạch
|
40
|
39
|
38
|
|
89
|
Xã Yên Thịnh
|
40
|
39
|
38
|
|
90
|
Xã Nghĩa Tá
|
40
|
39
|
38
|
|
91
|
Xã Chợ Đồn
|
55
|
54
|
53
|
|
92
|
Xã Yên Phong
|
40
|
39
|
38
|
6. Giá đất nông
nghiệp khác
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Phường Phan Đình Phùng
|
120
|
117
|
114
|
|
2
|
Phường Linh Sơn
|
120
|
117
|
114
|
|
3
|
Phường Quyết Thắng
|
120
|
117
|
114
|
|
4
|
Xã Tân Cương
|
100
|
97
|
94
|
|
5
|
Phường Quan Triều
|
120
|
117
|
114
|
|
6
|
Phường Gia Sàng
|
120
|
117
|
114
|
|
7
|
Phường Tích Lương
|
120
|
117
|
114
|
|
8
|
Xã Đại Phúc
|
80
|
77
|
74
|
|
9
|
Phường Sông Công
|
83
|
80
|
77
|
|
10
|
Phường Bá Xuyên
|
83
|
80
|
77
|
|
11
|
Phường Bách Quang
|
83
|
80
|
77
|
|
12
|
Phường Phổ Yên
|
83
|
80
|
77
|
|
13
|
Phường Vạn Xuân
|
83
|
80
|
77
|
|
14
|
Phường Trung Thành
|
83
|
80
|
77
|
|
15
|
Phường Phúc Thuận
|
76
|
73
|
70
|
|
16
|
Xã Thành Công
|
75
|
72
|
69
|
|
17
|
Xã Phú Bình
|
80
|
77
|
74
|
|
18
|
Xã Kha Sơn
|
80
|
77
|
74
|
|
19
|
Xã Tân Thành
|
70
|
67
|
64
|
|
20
|
Xã Tân Khánh
|
70
|
67
|
64
|
|
21
|
Xã Điềm Thụy
|
80
|
77
|
74
|
|
22
|
Xã Quang Sơn
|
65
|
62
|
59
|
|
23
|
Xã Đồng Hỷ
|
72
|
69
|
66
|
|
24
|
Xã Trại Cau
|
72
|
69
|
66
|
|
25
|
Xã Nam Hòa
|
65
|
62
|
59
|
|
26
|
Xã Văn Hán
|
65
|
62
|
59
|
|
27
|
Xã Văn Lăng
|
65
|
62
|
59
|
|
28
|
Xã Phú Lương
|
72
|
69
|
66
|
|
29
|
Xã Vô Tranh
|
65
|
62
|
59
|
|
30
|
Xã Yên Trạch
|
65
|
62
|
59
|
|
31
|
Xã Hợp Thành
|
65
|
62
|
59
|
|
32
|
Xã Đại Từ
|
75
|
72
|
69
|
|
33
|
Xã Phú Thịnh
|
67
|
64
|
61
|
|
34
|
Xã Phú Xuyên
|
67
|
64
|
61
|
|
35
|
Xã Đức Lương
|
67
|
64
|
61
|
|
36
|
Xã Vạn Phú
|
67
|
64
|
61
|
|
37
|
Xã Quân Chu
|
67
|
64
|
61
|
|
38
|
Xã La Bằng
|
67
|
64
|
61
|
|
39
|
Xã Phú Lạc
|
67
|
64
|
61
|
|
40
|
Xã An Khánh
|
67
|
64
|
61
|
|
41
|
Xã Định Hóa
|
67
|
64
|
61
|
|
42
|
Xã Bình Yên
|
62
|
59
|
56
|
|
43
|
Xã Trung Hội
|
62
|
59
|
56
|
|
44
|
Xã Phượng Tiến
|
62
|
59
|
56
|
|
45
|
Xã Phú Đình
|
62
|
59
|
56
|
|
46
|
Xã Bình Thành
|
62
|
59
|
56
|
|
47
|
Xã Kim Phượng
|
62
|
59
|
56
|
|
48
|
Xã Lam Vỹ
|
62
|
59
|
56
|
|
49
|
Xã Võ Nhai
|
65
|
62
|
59
|
|
50
|
Xã Dân Tiến
|
60
|
57
|
54
|
|
51
|
Xã Nghinh Tường
|
55
|
52
|
49
|
|
52
|
Xã Thần Sa
|
55
|
52
|
49
|
|
53
|
Xã La Hiên
|
60
|
57
|
54
|
|
54
|
Xã Tràng Xá
|
60
|
57
|
54
|
|
55
|
Xã Sảng Mộc
|
55
|
52
|
49
|
|
56
|
Phường Đức Xuân
|
110
|
109
|
108
|
|
57
|
Phường Bắc Kạn
|
110
|
109
|
108
|
|
58
|
Xã Tân Kỳ
|
45
|
44
|
43
|
|
59
|
Xã Thanh Mai
|
40
|
39
|
38
|
|
60
|
Xã Thanh Thịnh
|
55
|
54
|
53
|
|
61
|
Xã Chợ Mới
|
55
|
54
|
53
|
|
62
|
Xã Yên Bình
|
40
|
39
|
38
|
|
63
|
Xã Phong Quang
|
80
|
79
|
78
|
|
64
|
Xã Bạch Thông
|
50
|
49
|
48
|
|
65
|
Xã Phủ Thông
|
55
|
54
|
53
|
|
66
|
Xã Cẩm Giàng
|
50
|
49
|
48
|
|
67
|
Xã Vĩnh Thông
|
45
|
44
|
43
|
|
68
|
Xã Ba Bể
|
50
|
49
|
48
|
|
69
|
Xã Chợ Rã
|
55
|
54
|
53
|
|
70
|
Xã Đồng Phúc
|
45
|
44
|
43
|
|
71
|
Xã Phúc Lộc
|
50
|
49
|
48
|
|
72
|
Xã Thượng Minh
|
50
|
49
|
48
|
|
73
|
Xã Bằng Thành
|
50
|
49
|
48
|
|
74
|
Xã Nghiên Loan
|
40
|
39
|
38
|
|
75
|
Xã Cao Minh
|
35
|
34
|
33
|
|
76
|
Xã Thượng Quan
|
40
|
39
|
38
|
|
77
|
Xã Bằng Vân
|
45
|
44
|
43
|
|
78
|
Xã Ngân Sơn
|
55
|
54
|
53
|
|
79
|
Xã Nà Phặc
|
55
|
54
|
53
|
|
80
|
Xã Hiệp Lực
|
45
|
44
|
43
|
|
81
|
Xã Văn Lang
|
30
|
29
|
28
|
|
82
|
Xã Cường Lợi
|
40
|
39
|
38
|
|
83
|
Xã Na Rì
|
50
|
49
|
48
|
|
84
|
Xã Côn Minh
|
30
|
29
|
28
|
|
85
|
Xã Trần Phú
|
30
|
29
|
28
|
|
86
|
Xã Xuân Dương
|
30
|
29
|
28
|
|
87
|
Xã Nam Cường
|
40
|
39
|
38
|
|
88
|
Xã Quảng Bạch
|
40
|
39
|
38
|
|
89
|
Xã Yên Thịnh
|
40
|
39
|
38
|
|
90
|
Xã Nghĩa Tá
|
40
|
39
|
38
|
|
91
|
Xã Chợ Đồn
|
55
|
54
|
53
|
|
92
|
Xã Yên Phong
|
40
|
39
|
38
|
PHỤ
LỤC II
GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG
NGHIỆP, ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
1. Phường Phan
Đình Phùng
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
ĐƯỜNG ĐỘI CẤN
|
Đảo tròn Trung tâm
|
Đường Bến Tượng
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
80.000
|
56.000
|
56.000
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rẽ cạnh nhà thi đấu thể thao tỉnh
Thái Nguyên, vào 100m
|
Đường Đội Cấn
|
100m
|
17.500
|
12.250
|
12.250
|
|
II
|
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
|
Đảo tròn Trung tâm
|
Đường sắt Hà Thái
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đảo tròn Trung tâm
|
Đảo tròn Đồng Quang
|
80.000
|
56.000
|
56.000
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đảo tròn Đồng Quang
|
Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái
|
70.000
|
49.000
|
49.000
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái
|
Đường sắt Hà Thái
|
50.000
|
35.000
|
35.000
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 2: Rẽ cạnh Khách sạn Thái Nguyên
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường Phủ Liễn
|
23.500
|
16.450
|
16.450
|
|
2
|
Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Gặp ngõ số 2 (cạnh Viettel
Thái Nguyên)
|
22.400
|
15.680
|
15.680
|
|
3
|
Ngõ số 62: Rẽ cạnh Trung
tâm Tài chính thương mại FCC Thái Nguyên
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường Phủ Liễn
|
23.500
|
16.450
|
16.450
|
|
4
|
Ngõ số 100: Rẽ cạnh Nhà hát ca múa nhạc dân gian
Việt Bắc
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
80m
|
23.500
|
16.450
|
16.450
|
|
5
|
Ngõ số 128: Rẽ giữa Chi cục thuế thành phố Thái Nguyên và
Nhà hát ca múa nhạc
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
100m
|
22.400
|
15.680
|
15.680
|
|
6
|
Ngõ rẽ cạnh Tòa nhà bảo hiểm Bảo Việt
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Hết ngõ
|
16.800
|
11.760
|
11.760
|
|
7
|
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn 1
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
100m
|
19.600
|
13.720
|
13.720
|
|
7.2
|
Đoạn 2
|
Qua 100m
|
200m
|
14.400
|
10.080
|
10.080
|
|
8
|
Các đường trong khu dân cư
Phủ Liễn II thuộc tổ 16, phường
Hoàng Văn Thụ cũ
|
|
|
19.600
|
13.720
|
13.720
|
|
9
|
Ngõ số 375: Rẽ đến Trạm T12 (cạnh đường
sắt Hà Thái)
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Hết ngõ
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
9.1
|
Các ngách số 21; 27; 47; 55
|
Giáp ngõ 375
|
100m
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
10
|
Ngõ số 287; 331; 357
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
100m
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
11
|
Rẽ qua cổng Sở Giao thông Vận tải đến
gặp đường Ga Thái Nguyên
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Gặp đường Ga Thái Nguyên
|
14.400
|
10.080
|
10.080
|
|
12
|
Các trục phụ còn lại
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Các trục phụ còn lại độ rộng đường
> 2m
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
100m
|
6.300
|
4.410
|
4.410
|
|
12.2
|
Các trục phụ còn lại độ rộng đường ≤ 2m
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
100m
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
III
|
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG
TÁM
|
Đảo tròn Trung tâm
|
Ngã tư Gia Sàng (gặp
đường Bắc Nam)
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đảo tròn Trung tâm
|
Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng
|
60.000
|
42.000
|
42.000
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng
|
Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố
cũ (gặp ngõ số 226)
|
48.000
|
33.600
|
33.600
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ
|
Ngã tư rẽ phố Xương Rồng
|
38.500
|
26.950
|
26.950
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Ngã tư rẽ phố Xương Rồng
|
Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam)
|
32.000
|
22.400
|
22.400
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 2
|
Rẽ theo hàng rào Sở Công Thương cũ
|
Quy hoạch Khu dân cư tổ 4, phường
Phan Đình Phùng
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Từ đường Cách mạng tháng Tám
|
100m
|
13.200
|
9.240
|
9.240
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Qua 100m
|
200m về 2 phía
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
1.3
|
Đoạn 4 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m)
|
Qua 200m
|
400m
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
2
|
Rẽ phố Đầm Xanh
|
Theo hàng rào Bưu điện tỉnh Thái
Nguyên
|
Đường Minh Cầu
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách mạng tháng Tám
|
Gặp đường Phan Bội Châu
|
10.900
|
7.630
|
7.630
|
|
2.2
|
Đoạn 2
|
Đường Phan Bội Châu
|
Nhà văn hóa tổ 3
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
2.3
|
Đoạn 3
|
Nhà văn hóa tổ 3
|
100m
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
2.4
|
Đoạn 4
|
Đoạn còn lại
|
Gặp đường Minh Cầu
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
2.5
|
Các nhánh rẽ trên trục phụ (mặt đường
bê
tông
rộng ≥ 2,5m)
|
Phố Đầm Xanh
|
150m
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
3
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh
Thái Nguyên cũ
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách mạng tháng Tám
|
100m
|
9.900
|
6.930
|
6.930
|
|
3.2
|
Đoạn 2
|
Qua 100m
|
250m
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
4
|
Ngõ số 70; 90
|
Đường Cách mạng tháng Tám
|
150m
|
9.900
|
6.930
|
6.930
|
|
5
|
Các ngõ số 108; 136; 200; 105
|
Đường Cách mạng tháng Tám
|
100m
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
6
|
Ngõ số 132
|
Đường Cách mạng tháng Tám
|
100m (về 2 phía)
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
7
|
Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự
thành phố Thái Nguyên cũ
|
Đường Cách mạng tháng Tám
|
Hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên
|
9.900
|
6.930
|
6.930
|
|
8
|
Ngõ số 197: Rẽ đến hết Trường Tiểu học
Nha Trang gặp ngõ 309
|
Đường Cách mạng tháng Tám
|
Gặp ngõ 309 đường Cách mạng tháng Tám
|
10.200
|
7.140
|
7.140
|
|
9
|
Các ngõ số 242; 288; 326; 248; 235;
309
|
Đường Cách mạng tháng Tám
|
100m
|
9.900
|
6.930
|
6.930
|
|
10
|
Ngõ số 300: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần
Môi trường Đô thị
|
Đường Cách mạng tháng Tám
|
150m
|
9.900
|
6.930
|
6.930
|
|
11
|
Ngõ số 428: Rẽ vào đến đường quy hoạch
Khu dân cư Hồ Xương Rồng
|
Đường Cách mạng tháng Tám
|
Đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
12
|
Các trục phụ còn lại
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Các trục phụ còn lại, độ rộng đường
> 2m
|
Đường Cách mạng tháng Tám
|
100m
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
12.2
|
Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
|
Đường Cách mạng tháng Tám
|
100m
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
IV
|
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN
|
Ngã ba Mỏ Bạch
|
Ngã ba Bắc Nam
(đường Bắc Nam)
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Mỏ Bạch
|
Đèn xanh, đèn đỏ giao đường
Bắc Sơn
|
58.000
|
40.600
|
40.600
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn
|
Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên
|
49.000
|
34.300
|
34.300
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào
ga Thái Nguyên
|
Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh
|
65.000
|
45.500
|
45.500
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh
|
Đường Phan Đình Phùng
|
56.000
|
39.200
|
39.200
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Gặp đường Bắc Nam (ngã ba Bắc Nam)
|
46.000
|
32.200
|
32.200
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 53: Rẽ vào khu dân cư
Xây lắp nội thương cũ
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Hết đất Thư viện Đại học Sư phạm
Thái Nguyên
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
2
|
Ngõ số 105
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Gặp trục qua cổng Trung tâm giáo dục
thường xuyên tỉnh Thái
Nguyên
|
19.600
|
13.720
|
13.720
|
|
3
|
Ngõ số 185: Rẽ vào Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái
Nguyên
|
19.600
|
13.720
|
13.720
|
|
4
|
Ngõ số 231: Qua Ngân hàng Đầu tư và
Phát triển cũ
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Đường đi Trung tâm Giáo dục thường
xuyên
|
18.300
|
12.810
|
12.810
|
|
5
|
Trục đường nối 3 ngõ số: 105; 185; 231
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Qua cổng Trung tâm Giáo dục
thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
|
15.800
|
11.060
|
11.060
|
|
6
|
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn 1
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
150m
|
14.400
|
10.080
|
10.080
|
|
6.2
|
Đoạn 2 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2m)
|
Qua 150m
|
250m
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
7
|
Ngõ số 92; 220
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
100m
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
8
|
Ngõ số 297: Rẽ cạnh Phòng Cảnh sát Cơ
động, Công an tỉnh Thái Nguyên
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Hết ngõ
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
9
|
Ngõ số 256: Rẽ vào khu dân cư Lâm sản
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Gặp ngõ số 274
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
9.1
|
Các ngách số 24; 43
|
Ngõ số 256
|
100m
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
10
|
Ngõ số 274
|
Đường Lương Ngọc Quyến (cạnh Vincom
Thái Nguyên)
|
Gặp ngõ số 286 và ngõ số 108
|
16.200
|
11.340
|
11.340
|
|
11
|
Ngõ số 357: Đối diện Vincom Thái
Nguyên
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Gặp đường Chu Văn An
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
12
|
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Đoạn 1
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Hết đất Vincom Thái Nguyên
|
16.200
|
11.340
|
11.340
|
|
12.2
|
Đoạn 2
|
Giáp đất Vincom Thái Nguyên qua ngã
ba, rẽ phải
|
Hết Trường Tiểu học Thống Nhất
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
12.3
|
Đoạn 3
|
Giáp Trường Tiểu học Thống Nhất
|
150m
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
12.4
|
Đoạn 4
|
Từ ngã ba rẽ Trường Tiểu học Thống Nhất
(12.2) rẽ trái
|
Gặp ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường
Quang Trung cũ
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
12.4.1
|
Đoạn 5
|
Các nhánh rẽ thuộc đoạn
(12.4) có mặt đường bê tông rộng ≥ 2m
|
100m
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
13
|
Ngõ số 310: Rẽ đối diện Công ty cổ phần
Dược và Vật tư Y tế
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
50m
|
13.200
|
9.240
|
9.240
|
|
14
|
Ngõ số 346
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
50m
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
15
|
Ngõ số 499: Rẽ theo Bệnh viện Đa khoa
trung tâm
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
80m
|
13.200
|
9.240
|
9.240
|
|
16
|
Ngõ số 511
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Phố Đoàn Thị Điểm
|
13.200
|
9.240
|
9.240
|
|
17
|
Ngõ số 488
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Trường Tiểu học Đồng Quang
|
13.200
|
9.240
|
9.240
|
|
18
|
Ngõ số 556; 735
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
50m
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
19
|
Ngõ số 566
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Chi cục Thủy lợi
|
|
|
|
|
19.1
|
Đoạn 1
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Hết đất Chi cục Thủy lợi
|
13.600
|
9.520
|
9.520
|
|
19.2
|
Đoạn 2
|
Giáp đất Chi cục Thủy lợi
|
100m tiếp theo
|
12.300
|
8.610
|
8.610
|
|
19.3
|
Đoạn 3: Đường ngang
|
Ngõ số 566 (nối từ số nhà 6 ngõ số
566)
|
Số nhà 18, phố Văn Cao
|
9.500
|
6.650
|
6.650
|
|
20
|
Ngõ số 603
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Phố Nguyễn Đình Chiểu
|
|
|
|
|
20.1
|
Đoạn 1
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Ngã ba đầu tiên
|
10.900
|
7.630
|
7.630
|
|
20.2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba đầu tiên
|
Phố Nguyễn Đình Chiểu
|
9.500
|
6.650
|
6.650
|
|
21
|
Ngõ số 627
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
100m (nhà khách Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Thái Nguyên)
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
22
|
Ngõ rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Nhà nghỉ Hải Yến
|
7.300
|
5.110
|
5.110
|
|
23
|
Ngõ số 723: Rẽ cạnh Hạt kiểm lâm thành
phố
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
150m
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
24
|
Các trục phụ còn lại
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Các trục phụ còn lại, độ rộng đường
> 2m
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
100m
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
24.2
|
Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
100m
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
V
|
Phố Đồng Quang 2
|
Phố Văn Cao
|
Phố Đồng Quang
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Phố Văn Cao
|
Hết Khu dân cư 135 phường Đồng Quang
cũ
|
20.000
|
14.000
|
14.000
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Giáp Khu dân cư 135 phường Đồng Quang
cũ
|
Phố Đồng Quang
|
14.000
|
9.800
|
9.800
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đường trong khu dân cư 135 phường
Đồng Quang cũ có độ rộng từ ≥ 11,25m
|
Toàn tuyến
|
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
2
|
Các đường trong khu dân cư
135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng
8m
|
Toàn tuyến
|
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
VI
|
ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG
|
Chân cầu Bến Tượng
|
Đường Cách mạng tháng
Tám
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Chân cầu Bến Tượng
|
Đường Phùng Chí Kiên
|
42.000
|
29.400
|
29.400
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường Phùng Chí Kiên
|
Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng
|
40.000
|
28.000
|
28.000
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng
|
Đường Cách mạng tháng Tám
|
36.000
|
25.200
|
25.200
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường gom cầu Bến Tượng
|
Đê Sông Cầu
|
Chân cầu Bến Tượng
|
13.200
|
9.240
|
9.240
|
|
1.1
|
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đoạn 1
|
Đường gom cầu Bến Tượng
|
100m
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
1.1.2
|
Đoạn 2
|
Qua 100m
|
250m
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
1.1.3
|
Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số
4, phường Trưng Vương cũ
|
|
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
1.2
|
Ngõ số 07
|
Đường Bến Tượng
|
Khu dân cư tập thể Xí nghiệp
kinh doanh tổng hợp cũ
|
10.900
|
7.630
|
7.630
|
|
1.3
|
Ngõ số 19
|
Đường Bến Tượng
|
100m về 2 phía (giáp Chợ Thái)
|
13.200
|
9.240
|
9.240
|
|
1.4
|
Ngõ số 2: Rẽ phía sau Nhà thi đấu tỉnh
Thái Nguyên
|
Đường Bến Tượng
|
Hết đất khu dân cư tổ 02, phường
Trưng Vương cũ
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
2
|
Ngõ số 31
|
Đường Bến tượng
|
Khu dân cư Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên
(đến hết hàng rào Bảo tàng tỉnh)
|
19.600
|
13.720
|
13.720
|
|
3
|
Rẽ vào nhà thờ
|
Đường Bến tượng
|
Nhà thờ
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn 1
|
Đường Bến tượng
|
150m
|
11.700
|
8.190
|
8.190
|
|
3.2
|
Đoạn 2
|
Qua 150m
|
250m
|
8.600
|
6.020
|
6.020
|
|
4
|
Các đường quy hoạch trong khu dân cư tổ
7, tổ 8, phường Trưng Vương cũ
|
|
|
13.000
|
9.100
|
9.100
|
|
5
|
Ngõ số 101; 111; 129
|
Đường Bến tượng
|
200m
|
15.800
|
11.060
|
11.060
|
|
6
|
Ngõ số 159: Rẽ khu dân cư
lô 2 Tỉnh ủy
|
Đường Bến tượng
|
Phố Nhị Quý
|
14.400
|
10.080
|
10.080
|
|
7
|
Ngõ số 253: Rẽ vào tổ 10, phường Túc
Duyên cũ (giáp cầu Bóng Tối)
|
Đường Bến tượng
|
100m
|
11.800
|
8.260
|
8.260
|
|
VII
|
PHỐ 19/8
|
Đường Bến Tượng
|
Đường Nguyễn Du
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
20.000
|
14.000
|
14.000
|
|
VIII
|
PHỐ QUYẾT TIẾN
|
Đường Bến Tượng
|
Đường Hùng Vương
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
26.500
|
18.550
|
18.550
|
|
IX
|
PHỐ CỘT CỜ
|
Đường Bến Oánh
|
Đường Phùng Chí Kiên
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
32.000
|
22.400
|
22.400
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các ngõ số 47; 70
|
Phố Cột Cờ
|
50m
|
15.800
|
11.060
|
11.060
|
|
X
|
PHỐ NHỊ QUÝ
|
Đường Phùng Chí
Kiên
|
Đường Bến Tượng
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Phùng Chí Kiên
|
Đảng ủy khối các cơ quan
tỉnh cũ
|
16.000
|
11.200
|
11.200
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh cũ
|
Giáp đất Trường mầm non Trưng Vương
|
15.000
|
10.500
|
10.500
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Giáp đất Trường mầm non Trưng Vương
|
Đường Bến Tượng
|
20.000
|
14.000
|
14.000
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đường rẽ từ trục chính, vào 100m
có đường ≥ 2,5m
|
Phố Nhị Quý
|
100m
|
7.300
|
5.110
|
5.110
|
|
XI
|
PHỐ ĐỘI GIÁ
|
Đường Cách mạng tháng
Tám
|
Trụ sở khối sự nghiệp UBND
thành phố Thái Nguyên cũ
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
14.000
|
9.800
|
9.800
|
|
XII
|
PHỐ PHAN BỘI CHÂU
|
Đường Cách mạng tháng
Tám
|
Đường Minh Cầu
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
40.000
|
28.000
|
28.000
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số
5, phường Phan Đình Phùng
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường rộng ≥ 19,5m
|
|
|
13.000
|
9.100
|
9.100
|
|
1.2
|
Đường rộng ≥ 14,5m, nhưng
< 19,5m
|
|
|
11.700
|
8.190
|
8.190
|
|
1.3
|
Đường rộng ≥ 9m, nhưng
< 14,5m
|
|
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
2
|
Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng
(đoạn đã xong hạ tầng)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường quy hoạch rộng 19,5m
|
Đường Phan Bội Châu
|
Hết khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng
|
22.000
|
15.400
|
15.400
|
|
2.2
|
Đường quy hoạch rộng 19,5m
|
Các trục còn lại
|
|
17.000
|
11.900
|
11.900
|
|
2.3
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
|
|
15.000
|
10.500
|
10.500
|
|
XIII
|
PHỐ HOÀNG HOA
THÁM
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
40.000
|
28.000
|
28.000
|
|
XIV
|
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Đường Chu Văn An
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
19.000
|
13.300
|
13.300
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
|
Đường Chu Văn An
|
14.000
|
9.800
|
9.800
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1: Nhánh rẽ phải thứ nhất
|
Phố Lương Đình Của
|
100m
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
2
|
Đoạn 2: Nhánh rẽ phải thứ hai
|
Từ cổng Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
150m
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
XV
|
PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Cổng Bộ Chỉ huy
Quân sự tỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công
Hoan
|
22.000
|
15.400
|
15.400
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan
|
Cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái
Nguyên
|
19.000
|
13.300
|
13.300
|
|
|
Trục Phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ rẽ từ số nhà 11
|
Phố Trần Đăng Ninh
|
Số nhà 26 của ngõ số 488, đường
Lương Ngọc Quyến
|
10.900
|
7.630
|
7.630
|
|
2
|
Các nhánh rẽ còn lại từ trục chính, có
đường bê tông ≥ 3m
|
Phố Trần Đăng Ninh
|
50m
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
XVI
|
PHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN
|
Phố Trần Đăng Ninh
|
Đường Phan Đình Phùng
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Phố Trần Đăng Ninh
|
Cách đường Phan Đình Phùng 300m
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cách đường Phan Đình Phùng 300m
|
Đường Phan Đình Phùng
|
24.000
|
16.800
|
16.800
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 35, 53, 57, 78, 96A, 128
|
Phố Nguyễn Công Hoan
|
100m
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
2
|
Ngách của ngõ số 182 rẽ cạnh số nhà 2
|
Phố Nguyễn Công Hoan
|
Gặp ngõ số 54, phố Văn Cao
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
3
|
Các ngách khác có đường bê tông ≤ 3m
|
Các ngõ của phố Nguyễn Công Hoan
|
50m
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
XVII
|
PHỐ VĂN CAO
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Tuyến số 7, khu dân
cư số 1, 3, 4, 5, phường Đồng Quang cũ
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
20.000
|
14.000
|
14.000
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 54
|
Phố Văn Cao
|
100m
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
1.1
|
Các ngách số 02; 03
|
Ngõ số 54
|
50m
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
2
|
Ngõ số 40
|
Phố Văn Cao
|
100m
|
15.700
|
10.990
|
10.990
|
|
3
|
Ngõ rẽ cạnh số nhà 66
|
Phố Văn cao
|
Gặp ngách số 2, phố Văn Cao
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
XVIII
|
PHỐ ĐẶNG VĂN NGỮ
|
Phố Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
15.000
|
10.500
|
10.500
|
|
XIX
|
PHỐ NGÔ THÌ SỸ
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Phố Nguyễn Đình Chiểu
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
16.000
|
11.200
|
11.200
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số
8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường quy hoạch rộng ≥ 9m
|
|
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
1.2
|
Đường quy hoạch rộng < 9m
|
|
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
XX
|
PHỐ ĐOÀN THỊ ĐIỂM
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Phố Đặng Văn Ngữ
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
16.000
|
11.200
|
11.200
|
|
XXI
|
ĐƯỜNG NGUYỄN DU
|
Đường Đội Cấn
|
Đường Cách mạng tháng
Tám
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Đội Cấn
|
Đường Nha Trang
|
50.000
|
35.000
|
35.000
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường Nha Trang
|
Đường Cách Mạng tháng Tám
|
42.000
|
29.400
|
29.400
|
|
XXII
|
ĐƯỜNG NHA TRANG
|
Đường Cách Mạng tháng
Tám
|
Đường Bến Tượng
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
52.000
|
36.400
|
36.400
|
|
XXIII
|
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG
|
Đường Đội Cấn
|
Đường Bến Tượng
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
45.000
|
31.500
|
31.500
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các ngõ số: 6; 8; 12: Mặt đường bê
tông rộng ≥
2,5
m
|
Đường Hùng Vương
|
200m
|
16.000
|
11.200
|
11.200
|
|
2
|
Ngõ số 40
|
Đường Hùng Vương
|
Nhà văn hóa tổ 9, phường Trưng Vương
cũ
|
16.000
|
11.200
|
11.200
|
|
XXIV
|
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Phan Đình Phùng
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Bến Tượng
|
39.000
|
27.300
|
27.300
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường Bến Tượng
|
Đường Phan Đình Phùng
|
36.000
|
25.200
|
25.200
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên đến gặp
đường Nha Trang (đối diện Trường Trung học cơ sở Trưng Vương)
|
Đường Phùng Chí Kiên
|
Đường Nha Trang
|
26.200
|
18.340
|
18.340
|
|
2
|
Ngõ số 1, ngõ số 45
|
Đường Phùng Chí Kiên
|
100m
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
3
|
Ngõ số 65: Rẽ vào đến hết đất Chùa Đồng Mo
|
Đường Phùng Chí Kiên
|
Hết đất Chùa Đồng Mo
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
4
|
Ngõ số 252
|
Đường Phùng Chí Kiên
|
Hết ngõ
|
21.000
|
14.700
|
14.700
|
|
5
|
Các ngõ số 8; 56; 64: Rẽ từ đoạn Đường
Bến Tượng đến gặp phố cột cờ
|
Đường Phùng Chí Kiên
|
50m
|
5.300
|
3.710
|
3.710
|
|
6
|
Ngõ số 122; 176
|
Đường Phùng Chí Kiên
|
Hết ngõ
|
6.700
|
4.690
|
4.690
|
|
XXV
|
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC
|
Đường Túc Duyên
|
Phố Vương Thừa Vũ
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
18.000
|
12.600
|
12.600
|
|
XXVI
|
PHỐ NGUYỄN THÁI HỌC
|
Đường Túc Duyên
|
Phố Vương Thừa Vũ
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
16.000
|
11.200
|
11.200
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số
6
|
Toàn tuyến
|
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
XXVII
|
PHỐ VƯƠNG THỪA VŨ
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Phố Đồng Mỗ
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
14.000
|
9.800
|
9.800
|
|
XXVIII
|
PHỐ NGUYỄN TRI PHƯƠNG
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Đường vào Chùa Đồng Mỗ
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
15.000
|
10.500
|
10.500
|
|
XXIX
|
PHỐ ĐỒNG MỖ
|
Đường Phùng Chí
Kiên
|
Phố Vương Thừa Vũ
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
16.000
|
11.200
|
11.200
|
|
XXX
|
ĐƯỜNG BẮC KẠN
|
Đảo tròn Trung tâm
|
Ngã ba Mỏ Bạch
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đảo tròn Trung tâm
|
Cầu Gia Bẩy
|
60.000
|
42.000
|
42.000
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cầu Gia Bẩy
|
Ngã ba Mỏ Bạch
|
50.000
|
35.000
|
35.000
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 678: Rẽ theo hàng rào khu cảnh quan đài
tưởng niệm
|
Đường Bắc Kạn
|
Đường Phủ Liễn
|
13.600
|
9.520
|
9.520
|
|
2
|
Ngõ số 654
|
Đường Bắc Kạn
|
Hết ngõ
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
3
|
Ngõ số 628
|
Đường Bắc Kạn
|
Hết ngõ
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
4
|
Ngõ số 612: Rẽ vào khu dân cư đồi Két
nước (cũ), 2 ngõ, đường ≥ 3,5m
|
|
|
13.600
|
9.520
|
9.520
|
|
5
|
Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh
Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thái Nguyên
|
Đường Bắc Kạn
|
100m
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
5.1
|
Các ngách số 01; 02
|
Đường Bắc Kạn
|
100m
|
8.300
|
5.810
|
5.810
|
|
6
|
Ngõ số 416; 400
|
Đường Bắc Kạn
|
Hết ngõ
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
7
|
Ngõ số 209/1: Rẽ vào cổng Đền Mẫu Thoải
|
Đường Bắc Kạn
|
Hết ngõ
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
8
|
Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn 1
|
Đường Bắc Kạn
|
50m
|
11.800
|
8.260
|
8.260
|
|
8.2
|
Đoạn 2
|
Qua 50m
|
100m
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
8.2.1
|
Các ngách số 01; 02
|
Ngõ số 366
|
100m
|
6.700
|
4.690
|
4.690
|
|
9
|
Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đoạn 1
|
Đường Bắc Kạn
|
100m
|
13.200
|
9.240
|
9.240
|
|
9.2
|
Đoạn 2
|
Qua 100m
|
250m
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
10
|
Ngõ số 330: Rẽ khu dân cư Trường Chính
trị tỉnh Thái Nguyên
|
Đường Bắc Kạn
|
100m
|
13.200
|
9.240
|
9.240
|
|
11
|
Ngõ số 290
|
Đường Bắc Kạn
|
200m
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
12
|
Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh
Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Đoạn 1
|
Đường Bắc Kạn
|
100m
|
13.200
|
9.240
|
9.240
|
|
12.2
|
Đoạn 2
|
Qua 100m
|
250m
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
13
|
Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và
Xây lắp Nội thương
4
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Đoạn 1
|
Đường Bắc Kạn
|
100m
|
15.000
|
10.500
|
10.500
|
|
13.2
|
Đoạn 2
|
Qua 100m
|
250m
|
13.600
|
9.520
|
9.520
|
|
13.3
|
Các đoạn còn lại trong khu dân cư quy
hoạch có đường rộng ≥ 2,5m
|
|
|
10.900
|
7.630
|
7.630
|
|
13.3.1
|
Ngách số 30
|
Ngõ số 236
|
100m
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
14
|
Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng
(theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10)
|
Đường Bắc Kạn
|
Chung cư Tiến Bộ
|
|
|
|
|
14.1
|
Đoạn 1
|
Đường Bắc Kạn
|
Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh
|
9.800
|
6.860
|
6.860
|
|
14.2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh
|
Chung cư Tiến Bộ
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
15
|
Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện
thành phố
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Đoạn 1
|
Đường Bắc Kạn
|
100m
|
11.800
|
8.260
|
8.260
|
|
15.1.1
|
Ngách số 2
|
Ngõ số 997
|
100m
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
15.2
|
Đoạn 2: đường ≥ 3,5m
|
Qua 100m
|
Hết khu dân cư quy hoạch
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
16
|
Các trục phụ còn lại
|
|
Các trục phụ còn lại
|
|
|
|
|
16.1
|
Các trục phụ còn lại, độ rộng đường
> 2m
|
Đường Bắc Kạn
|
100m
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
16.2
|
Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
|
Đường Bắc Kạn
|
100m
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
XXXI
|
ĐƯỜNG PHỦ LIỄN
|
Đảo tròn Trung tâm
|
Hợp tác xã Bắc Hà
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
36.000
|
25.200
|
25.200
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà
hàng Cây xanh)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Đường Phủ Liễn
|
100m
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
1.2
|
Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m
|
Qua 100m
|
250m
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
2
|
Ngõ số 54A
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn 1
|
Đường Phủ Liễn
|
Hết đất Trường Tiểu học Đội Cấn 2
|
10.900
|
7.630
|
7.630
|
|
2.2
|
Các ngách rẽ trên ngõ số 54A
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Ngách rẽ vào khu dân cư Viện Kiểm sát nhân
dân tỉnh Thái Nguyên
|
Ngõ số 54A
|
100m
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
2.2.2
|
Ngách 50/54A: Rẽ theo hàng rào Trung
tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Thái Nguyên
|
Ngõ số 54A
|
200m
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
3
|
Ngõ rẽ khu dân cư Phủ Liễn 1
|
Đường Phủ Liễn
|
Đường đi ngõ số 2 và ngõ số 60, đường
Hoàng Văn Thụ
|
17.500
|
12.250
|
12.250
|
|
4
|
Ngõ số 100: Rẽ đi gặp đường ngõ số 54A
|
Đường Phủ Liễn
|
Ngõ số 54A
|
9.500
|
6.650
|
6.650
|
|
5
|
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số
1,
phường
Hoàng Văn Thụ cũ
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường quy hoạch rộng ≥ 14,5m
|
|
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
5.2
|
Đường quy hoạch rộng < 14,5m
|
|
|
9.100
|
6.370
|
6.370
|
|
XXXII
|
ĐƯỜNG BẮC SƠN
|
Đường Bắc Kạn
|
Cầu vượt cao tốc Hà Nội
- Thái Nguyên
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Bắc Kạn
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
50.000
|
35.000
|
35.000
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Đường dẫn lên cầu vượt đường
Việt Bắc
|
40.000
|
28.000
|
28.000
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Hết cầu vượt đường Việt Bắc
|
Đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc
Hà Nội - Thái Nguyên
|
33.000
|
23.100
|
23.100
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường gom hai bên đường Bắc Sơn
|
Điểm đường dẫn lên cầu vượt
|
Gặp đường sắt Hà Thái
|
21.000
|
14.700
|
14.700
|
|
2
|
Đường gom hai bên đường Bắc Sơn
|
Đường Việt Bắc
|
Hết cầu vượt đường Việt Bắc
|
21.000
|
14.700
|
14.700
|
|
3
|
Đường gom hai bên từ nút giao Z115 đến
cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
|
Từ nút giao Z115 đến
|
Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
|
21.000
|
14.700
|
14.700
|
|
4
|
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số
2 và khu dân cư và tái định cư tổ 10 phường Hoàng Văn Thụ cũ
|
|
|
15.300
|
10.710
|
10.710
|
|
5
|
Ngõ rẽ vào khu dân cư tổ 7, phường
Hoàng Văn Thụ cũ
|
Đường Bắc Sơn
|
100m
|
13.200
|
9.240
|
9.240
|
|
6
|
Ngõ rẽ vào Nhà văn hóa tổ 7, phường
Hoàng Văn Thụ cũ
|
Đường Bắc Sơn
|
100m
|
11.500
|
8.050
|
8.050
|
|
7
|
Các đường quy hoạch trong khu dân cư
Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường rộng ≥ 14m, nhưng
< 19m
|
|
|
14.000
|
9.800
|
9.800
|
|
7.2
|
Đường rộng ≥ 9m, nhưng
< 14m
|
|
|
11.900
|
8.330
|
8.330
|
|
8
|
Ngõ rẽ đối diện Văn phòng Đại học
Thái Nguyên
|
Đường Bắc Sơn
|
Đến cầu sắt sau Z159
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
9
|
Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo
dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
14.000
|
9.800
|
9.800
|
|
10
|
Các đường trong khu tái định cư tổ 38
|
|
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
11
|
Đường quy hoạch
|
Đường Bắc Sơn
|
Ngã ba rẽ Ký túc xá B - Đại học Nông
Lâm Thái Nguyên (Đường vào Trường đại học Thái Nguyên)
|
19.600
|
13.720
|
13.720
|
|
11.1
|
Các tuyến đường trong khu dân cư Đại học
Thái Nguyên có độ rộng đường ≥ 3,5m
|
|
|
11.800
|
8.260
|
8.260
|
|
12
|
Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt
đường Việt Bắc đến đường dẫn
lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên)
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Các ngõ rẽ, độ rộng đường > 2m
|
Đường Bắc Sơn
|
100m
|
5.600
|
3.920
|
3.920
|
|
12.2
|
Các ngõ rẽ, độ rộng đường ≤ 2m
|
Đường Bắc Sơn
|
100m
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
XXXIII
|
ĐƯỜNG CHU VĂN AN
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Phố Lương Đình Của
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Ngã ba ngõ số 21 sang Trường Trung học
phổ thông Lương Ngọc Quyến
|
28.000
|
19.600
|
19.600
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba ngõ số 21
|
Hết Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc
|
19.000
|
13.300
|
13.300
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Giáp Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc
|
Ngã ba gặp phố Lương Đình Của
|
14.000
|
9.800
|
9.800
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 3 rẽ vào khu dân cư tổ 14
|
Đường Chu Văn An
|
Hết ngõ
|
11.800
|
8.260
|
8.260
|
|
2
|
Ngõ số 21
|
Đường Chu Văn An
|
Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc
Quyến
|
11.800
|
8.260
|
8.260
|
|
2.1
|
Ngách 2/21 rẽ khu dân cư Phát hành
sách
|
Ngõ số 21
|
100m
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
3
|
Ngõ 2a rẽ theo hàng rào Trung
tâm Nước sạch nông thôn
|
Đường Chu Văn An
|
100m
|
11.800
|
8.260
|
8.260
|
|
4
|
Ngõ số 28
|
Đường Chu Văn An
|
100m
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
5
|
Ngõ số 39: Vào làng Giáo viên Lương Ngọc
Quyến
|
Đường Chu Văn An
|
150m
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
6
|
Các ngõ số 43; 51; 57
|
Đường Chu Văn An
|
100m
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
7
|
Ngõ số 14: Rẽ theo hàng rào Trường Tiểu
học Đội Cấn 1
|
Đường Chu Văn An
|
Giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng
Văn Thụ cũ
|
12.300
|
8.610
|
8.610
|
|
8
|
Ngõ số 26
|
Đường Chu Văn An
|
Cổng Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng
nghiệp - Dạy nghề Thái Nguyên
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
9
|
Ngõ 70 rẽ vào khu dân cư Đoàn Ca múa
dân gian Việt Bắc (giáp sân thể dục Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du)
|
Đường Chu Văn An
|
Hết ngõ
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
10
|
Ngõ số 70D
|
Đoàn Ca múa dân gian Việt Bắc
|
Giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng
Văn Thụ cũ
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
XXXIV
|
ĐƯỜNG MINH CẦU
|
Đường Bắc Sơn
|
Đường Phan Đình Phùng
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Đường Bắc Sơn
|
Đường Phan Đình Phùng
|
45.000
|
31.500
|
31.500
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngách rẽ theo hàng rào Chùa Phủ Liễn
đường bê tông ≥ 3,5m
|
|
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
2
|
Ngõ số 5A và 15A:
|
Đường Minh Cầu
|
Hết khu dân cư quy hoạch tổ 16, phường
Hoàng Văn Thụ cũ
|
16.900
|
11.830
|
11.830
|
|
3
|
Ngõ số 01: Rẽ theo hàng rào Công ty
Lương thực
|
Đường Minh Cầu
|
100m
|
14.400
|
10.080
|
10.080
|
|
4
|
Ngõ số 02 và 04 và các đường quy hoạch
khu dân cư A1, A2 sau chợ
Minh Cầu: Rẽ theo hàng
rào chợ Minh Cầu
|
Đường Minh Cầu
|
Khu dân cư sau chợ Minh Cầu
|
18.300
|
12.810
|
12.810
|
|
4.1
|
Các nhánh rẽ đường bê
tông có mặt cắt đường >
3m
|
|
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
5
|
Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho
HTX Quyết Tâm
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn 1
|
Đường Minh Cầu
|
100m
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
5.2
|
Đoạn 2
|
Qua 100m
|
Hết đất sân kho
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
6
|
Ngõ số 92
|
Đường Minh Cầu
|
Trạm xá Công an tỉnh (đường cũ)
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
7
|
Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới)
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn 1
|
Đường Minh Cầu
|
100m
|
17.500
|
12.250
|
12.250
|
|
7.2
|
Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường
Phan Đình Phùng, đường rộng ≥ 22,5m
|
|
|
17.800
|
12.460
|
12.460
|
|
7.3
|
Các đường quy hoạch khu dân cư số 9,
phường Phan Đình Phùng, có đường rộng ≤ 16,5m
|
|
|
16.500
|
11.550
|
11.550
|
|
7.4
|
Các đường quy hoạch khu dân cư số 9,
phường Phan Đình Phùng, có đường rộng ≥13,5m nhưng <16,5m
|
|
|
15.500
|
10.850
|
10.850
|
|
8
|
Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ
và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn 1
|
Đường Minh Cầu
|
200m
|
13.200
|
9.240
|
9.240
|
|
8.2
|
Đoạn 2
|
Qua 200m
|
Phố Nguyễn Đình Chiểu
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
9
|
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công
ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba)
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đoạn 1
|
Đường Minh Cầu
|
Ngã ba gặp đường quy hoạch khu dân cư
|
17.500
|
12.250
|
12.250
|
|
9.2
|
Trục còn lại trong quy hoạch khu dân
cư có đường rộng ≥ 9m
|
|
|
14.700
|
10.290
|
10.290
|
|
9.3
|
Ngách số 07
|
Ngõ 153, đường Minh Cầu
|
100m
|
10.900
|
7.630
|
7.630
|
|
10
|
Ngõ số 160: Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần
May xuất khẩu Thái Nguyên
|
Đường Minh Cầu
|
150m
|
10.900
|
7.630
|
7.630
|
|
10.1
|
Các ngách số 03; 05; 07; 09; 11
|
Ngõ số 160
|
100m
|
10.200
|
7.140
|
7.140
|
|
11
|
Ngõ 169a
|
Đường Minh Cầu
|
100m
|
10.900
|
7.630
|
7.630
|
|
12
|
Ngõ số 206: Rẽ vào khu dân cư Công ty
cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên
|
Đường Minh Cầu
|
150m
|
13.600
|
9.520
|
9.520
|
|
12.1
|
Các ngách số 01; 09; 35; 45; 83
|
Ngõ số 206
|
100m
|
10.200
|
7.140
|
7.140
|
|
13
|
Các trục phụ còn lại
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Các trục phụ còn lại, độ rộng đường
> 2m
|
Đường Minh Cầu
|
100m
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
13.2
|
Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
|
Đường Minh Cầu
|
100m
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
XXXV
|
ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN
|
Ngã tư đường Minh Cầu
và đường Phan Đình Phùng
|
Đường Cách mạng tháng
8
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Đường Minh Cầu
|
Đường Cách mạng tháng 8
|
40.000
|
28.000
|
28.000
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ
Hoàng Ngân)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Các trục phụ từ đường Hoàng Ngân rẽ
trái độ rộng đường ≥10m
|
Đường Hoàng Ngân
|
100m
|
16.800
|
11.760
|
11.760
|
|
1.2
|
Các trục phụ từ đường Hoàng Ngân rẽ
trái, độ rộng đường <10m
|
Đường Hoàng Ngân
|
100m
|
12.600
|
8.820
|
8.820
|
|
1.3
|
Đường quy hoạch giáp hồ
|
|
|
19.600
|
13.720
|
13.720
|
|
1.3.1
|
Các trục phụ của đường quy hoạch giáp
hồ ≥ 10m
|
|
|
16.400
|
11.480
|
11.480
|
|
1.3.2
|
Các trục phụ của đường quy hoạch giáp
hồ < 10m
|
|
|
12.200
|
8.540
|
8.540
|
|
1.4
|
Đường quy hoạch còn lại rộng ≥ 10m
|
|
|
16.000
|
11.200
|
11.200
|
|
1.5
|
Đường quy hoạch còn lại rộng < 10m
|
|
|
11.900
|
8.330
|
8.330
|
|
2
|
Ngõ số 2 rẽ bên phải đến gặp phố Xương
Rồng
|
Đường Hoàng Ngân
|
Gặp phố Xương Rồng
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
3
|
Ngõ 52: Rẽ theo Trạm biến áp Việt Xô
|
Đường Hoàng Ngân
|
Gặp phố Xương Rồng
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
4
|
Ngõ 68
|
Đường Hoàng Ngân
|
Gặp phố Xương Rồng
|
12.200
|
8.540
|
8.540
|
|
5
|
Ngõ số 72
|
Đường Hoàng Ngân
|
Gặp phố Xương Rồng
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
6
|
Ngõ số 45; 57
|
Đường Hoàng Ngân
|
Gặp đường quy hoạch hồ điều hòa (Quảng
trường hồ)
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
XXXVI
|
ĐƯỜNG XUÂN HÒA
|
Đường Cách mạng
tháng 8
|
Đường Túc Duyên
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách mạng tháng Tám
|
Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái
Nguyên
|
27.000
|
18.900
|
18.900
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái
Nguyên
|
Hết Công ty Xây dựng số 2
|
22.000
|
15.400
|
15.400
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Hết Công ty Xây dựng số 2
|
Cầu sắt giáp đất Khu dân cư tổ 14 phường
Túc Duyên cũ
|
16.000
|
11.200
|
11.200
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Cầu sắt giáp đất Khu dân cư tổ
14 phường Túc Duyên cũ
|
Đường Túc Duyên
|
25.000
|
17.500
|
17.500
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ đường Cách mạng
tháng Tám đến ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên, có mặt đường bê
tông rộng ≥ 3,5m,
|
Đường Cách mạng tháng Tám
|
200m
|
13.600
|
9.520
|
9.520
|
|
2
|
Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ ngã ba rẽ Đoàn
Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên đến hết Công ty Xây dựng số 2, có mặt đường bê
tông rộng ≥ 3,5m,
|
Đường Cách mạng tháng Tám
|
200m
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
3
|
Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ hết đất Công
ty Xây dựng số 2 đến Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ giáp đất phường Túc
Duyên cũ, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m
|
Đường Cách mạng tháng Tám
|
200m
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
4
|
Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường quy hoạch rộng 27m
|
|
|
21.800
|
15.260
|
15.260
|
|
4.2
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
|
|
9.800
|
6.860
|
6.860
|
|
4.3
|
Đường quy hoạch rộng 12m
|
|
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
5
|
Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường quy hoạch rộng 41 m
|
|
|
34.000
|
23.800
|
23.800
|
|
5.2
|
Đường quy hoạch rộng 22,5m
|
|
|
18.900
|
13.230
|
13.230
|
|
6
|
Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường quy hoạch rộng 22,5m
|
|
|
8.800
|
6.160
|
6.160
|
|
6.2
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
|
|
4.860
|
3.400
|
3.400
|
|
6.3
|
Đường quy hoạch rộng 13m
|
|
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
7
|
Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường quy hoạch rộng 27m
|
|
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
7.2
|
Đường quy hoạch rộng 19,5m
|
|
|
9.500
|
6.650
|
6.650
|
|
7.3
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
|
|
5.350
|
3.750
|
3.750
|
|
8
|
Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên
cũ
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường quy hoạch rộng 41 m
|
|
|
18.000
|
12.600
|
12.600
|
|
8.2
|
Đường quy hoạch rộng 27m
|
|
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
8.3
|
Đường quy hoạch rộng 22,5m
|
|
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
8.4
|
Đường quy hoạch rộng 19,5m
|
|
|
9.500
|
6.650
|
6.650
|
|
8.5
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
|
|
5.350
|
3.750
|
3.750
|
|
XXXVII
|
PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường Phan Đình
Phùng
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Hết đất Bệnh viện Trung ương Thái
Nguyên
|
22.000
|
15.400
|
15.400
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Giáp đất Bệnh viện Trung
ương Thái Nguyên
|
Đường Phan Đình Phùng
|
17.000
|
11.900
|
11.900
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường
rộng ≥ 9m
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Khu dân cư lô 2 + lô 3
|
|
|
17.000
|
11.900
|
11.900
|
|
1.2
|
Khu dân cư lô 4 + lô 5
|
|
|
14.000
|
9.800
|
9.800
|
|
1.3
|
Khu dân cư lô 6 + lô 7
|
|
|
12.600
|
8.820
|
8.820
|
|
2
|
Các trục phụ còn lại có đường bê tông ≥ 2,5m,
|
Phố Nguyễn Đình Chiểu
|
100m
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
XXXVIII
|
ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
|
Đường Phùng Chí Kiên
|
Đường Thống Nhất
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Phùng Chí Kiên
|
Đường Bến Tượng
|
37.000
|
25.900
|
25.900
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường Bến Tượng
|
Chợ Đồng Quang 2
|
41.000
|
28.700
|
28.700
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Chợ Đồng Quang 2
|
Đường Thống Nhất
|
30.000
|
21.000
|
21.000
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 20: Rẽ cạnh số nhà 18
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Phố Nhị Quý
|
15.300
|
10.710
|
10.710
|
|
1.1
|
Các đường trong khu quy hoạch dân cư số
1, phường Trưng Vương cũ
|
|
|
10.900
|
7.630
|
7.630
|
|
2
|
Các ngõ số 15; 125; 128; 176; 202;
248; 306; 334; 349
|
Đường Phan Đình Phùng
|
100m
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
3
|
Ngõ số 17: Rẽ khu dân cư sau UBND phường
Túc Duyên cũ (đoạn trục phụ vuông góc với đường Phan Đình Phùng)
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Hết ngõ
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
4
|
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc
Duyên cũ
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn 1
|
Đường Phan Đình Phùng
|
100m
|
9.800
|
6.860
|
6.860
|
|
4.2
|
Đoạn 2
|
Qua 100m
|
250m
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
5
|
Ngõ số 168: Rẽ đối diện Tỉnh ủy vào tổ
9 phường Túc Duyên cũ
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Gặp ngõ tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
6
|
Ngõ số 35
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn 1
|
Đường Phan Đình Phùng
|
200m
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
6.2
|
Đoạn 2: mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m
|
Qua 200m
|
500m
|
6.900
|
4.830
|
4.830
|
|
6.2.1
|
Các ngách số 51; 96
|
Ngõ số 35
|
100m
|
5.900
|
4.130
|
4.130
|
|
7
|
Ngõ số 85: Rẽ theo hàng rào Tỉnh ủy
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Phố Nhị Quý
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
8
|
Ngõ số 150B: Rẽ từ Công an phường Phan
Đình Phùng (cũ)
|
Đường Phan Đình Phùng
|
100m
|
13.200
|
9.240
|
9.240
|
|
9
|
Ngõ số 281
|
Đường Phan Đình Phùng
|
100m
|
9.800
|
6.860
|
6.860
|
|
10
|
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường
Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn 1
|
Đường Phan Đình Phùng
|
100m
|
9.800
|
6.860
|
6.860
|
|
10.1.1
|
Ngách số 2
|
Ngõ số 158
|
100m
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
10.2
|
Đoạn 2
|
Qua 100m
|
đất khu dân cư số 10, phường Phan Đình
Phùng
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
10.2.1
|
Ngách số 14
|
Ngõ số 158
|
100m
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
10.3
|
Các đường quy hoạch trong khu dân cư
số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng
≥ 22,5m
|
|
|
18.900
|
13.230
|
13.230
|
|
10.4
|
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số
10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 12m, nhưng < 22,5 m
|
|
|
16.500
|
11.550
|
11.550
|
|
10.5
|
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số
10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng < 12,5m
|
|
|
14.000
|
9.800
|
9.800
|
|
11
|
Ngõ số 198
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Đoạn 1
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Ngã ba đầu tiên
|
10.900
|
7.630
|
7.630
|
|
11.2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba đầu tiên
|
100m
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
12
|
Ngõ 319; 306; 349
|
Đường Phan Đình Phùng
|
100m
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
13
|
Ngõ cạnh Trung tâm Quan trắc Tài nguyên
và môi trường
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Hết đất Ủy ban nhân
dân phường Phan Đình Phùng cũ
|
11.800
|
8.260
|
8.260
|
|
14
|
Ngõ số 366
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Đoạn 1
|
Đường Phan Đình Phùng
|
50m
|
9.800
|
6.860
|
6.860
|
|
14.2
|
Đoạn 2
|
Qua 50m
|
150m
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
15
|
Ngõ số 392
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Phố Nguyễn Đình Chiểu
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
16
|
Ngõ số 446 và 466: mặt đường bê tông rộng
≥ 2,5m
|
Đường Phan Đình Phùng
|
150m
|
13.200
|
9.240
|
9.240
|
|
17
|
Các đường trong khu dân cư số 3 + 4,
phường Đồng Quang cũ đã xây dựng
xong hạ tầng
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Đường rộng ≥ 14,5m
|
|
|
9.100
|
6.370
|
6.370
|
|
17.2
|
Đường rộng ≥ 9m và <
14,5m
|
|
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
18
|
Các trục phụ còn lại
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
|
Đường Phan Đình Phùng
|
100m
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
18.2
|
Các trục phụ còn lại, độ rộng đường
>2m
|
Đường Phan Đình Phùng
|
100m
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
XXXIX
|
ĐƯỜNG HOÀNG MAI
|
Đường Z115
|
Khu dân cư nam Đại học
Thái Nguyên
|
|
|
|
|
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
15.000
|
10.500
|
10.500
|
|
XL
|
PHỐ TÔ NGỌC VÂN
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Phố Nguyễn Bính
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
19.000
|
13.300
|
13.300
|
|
XLI
|
PHỐ NGUYỄN BÍNH
|
Phố Văn Cao
|
Gặp tuyến số 19, khu
dân cư số 1, 3, 4, 5, phường Đồng Quang
cũ)
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
19.000
|
13.300
|
13.300
|
|
XLII
|
PHỐ XƯƠNG RỒNG
|
Đường Cách mạng tháng
Tám
|
Đường Phan Đình Phùng
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách mạng tháng Tám
|
Hết đất Trường Trung học cơ sở Nha
Trang
|
19.000
|
13.300
|
13.300
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Giáp đất Trường Trung học cơ sở Nha
Trang
|
Gặp đường Phan Đình Phùng
|
15.000
|
10.500
|
10.500
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rẽ vào Chùa Ông
|
Phố Xương Rồng
|
100m
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
2
|
Ngõ số 54
|
Phố Xương Rồng
|
100m
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
2.1
|
Ngách rẽ khu dân cư Đoàn nghệ thuật
Thái Nguyên
|
Ngõ số 54
|
50m
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
3
|
Ngõ số 68: Rẽ theo hàng rào cạnh Trường
Trung học cơ sở Nha Trang
|
Phố Xương Rồng
|
100m
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
4
|
Ngõ số 113
|
Phố Xương Rồng
|
100m
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
XLIII
|
ĐƯỜNG BẾN OÁNH
|
Đường Bến Tượng
|
Cầu treo Bến Oánh
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Bến Tượng
|
Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ
|
42.000
|
29.400
|
29.400
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ
|
Cầu treo Bến Oánh
|
20.000
|
14.000
|
14.000
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 245
|
Đường Bến Oánh
|
Phố Cột Cờ
|
19.000
|
13.300
|
13.300
|
|
2
|
Ngõ số 230
|
Đường Bến Oánh
|
khu dân cư Đài Phát thanh Truyền hình
tỉnh
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn 1
|
Đường Bến Oánh
|
Hết đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh
|
13.200
|
9.240
|
9.240
|
|
2.2
|
Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m
|
Giáp đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh
|
hết khu dân cư
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
3
|
Ngõ số 226
|
Đường Bến Oánh
|
Cổng Công ty cổ phần
Nước sạch Thái Nguyên
|
14.400
|
10.080
|
10.080
|
|
3.1
|
Ngách số 42
|
Ngõ số 226
|
50m
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
4
|
Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 220
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m,
|
Đường Bến Oánh
|
100m
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
4.2
|
Đường bê tông rộng ≥ 2,5m, nhưng
< 3,5m,
|
Đường Bến Oánh
|
100m
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
4.3
|
Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số
3, phường Trưng Vương cũ
|
|
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
5
|
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi
|
Đường Bến Oánh
|
Đường đê Sông Cầu
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn 1
|
Đường Bến Oánh
|
Khu tái định cư kè Sông Cầu
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
5.1.1
|
Các ngách số 34; 66A
|
Ngõ số 182
|
100m
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
5.2
|
Đoạn 2
|
Khu tái định cư kè Sông Cầu
|
Đường Thanh Niên
|
8.300
|
5.810
|
5.810
|
|
5.3
|
Các đường ngang trong khu quy hoạch
tái định cư
|
|
|
7.500
|
5.250
|
5.250
|
|
6
|
Rẽ cạnh số nhà 160
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn 1: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m
|
Đường Bến Oánh
|
100m
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
6.2
|
Đoạn 2: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m
|
Qua 100m
|
250m
|
5.900
|
4.130
|
4.130
|
|
7
|
Ngõ số 140; 114 và 57
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn 1
|
Đường Bến Oánh
|
100m
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
7.2
|
Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
|
Qua 100m
|
250m
|
5.900
|
4.130
|
4.130
|
|
8
|
Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc
Duyên cũ (khu dân cư
Detech)
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn 1
|
Đường Bến Oánh
|
Đê Sông Cầu
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
8.2
|
Các đường còn lại trong khu quy hoạch
|
|
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
9
|
Ngõ số 68; 32; 16 và 5
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đoạn 1: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
|
Đường Bến Oánh
|
100m
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
9.2
|
Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
|
100m
|
250m
|
5.600
|
3.920
|
3.920
|
|
10
|
Ngõ số 1
|
Đường Bến Oánh
|
Bến đò Oánh (cũ)
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn 1
|
Đường Bến Oánh
|
100m
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
10.2
|
Đoạn 2
|
Qua 100m
|
Bến đò Oánh (cũ)
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
10.3
|
Các đường quy hoạch còn lại trong khu
dân cư kiểu mẫu
|
|
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
10.4
|
Ngách rẽ đến Trường trung học phổ
thông chuyên Thái Nguyên
|
Ngõ số 1
|
Trường trung học phổ thông chuyên Thái
Nguyên
|
7.600
|
5.320
|
5.320
|
|
XLIV
|
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Cầu treo Huống
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61
Túc Duyên
|
20.000
|
14.000
|
14.000
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61
Túc Duyên
|
Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung
|
16.000
|
11.200
|
11.200
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Lối rẽ đi cầu phao Huống
Trung
|
Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8
|
13.000
|
9.100
|
9.100
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8
|
Cầu treo Huống Trung
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 18: Rẽ theo hàng rào UBND phường
Túc Duyên
|
Đường Túc Duyên
|
100m
|
9.500
|
6.650
|
6.650
|
|
2
|
Ngõ rẽ khu dân cư và các đường quy hoạch trong khu dân
cư 7A, 7B phường Túc Duyên cũ
|
Đường Túc Duyên
|
100m
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
3
|
Các ngõ số 139; 189; 215; 239
|
Đường Túc Duyên
|
100m
|
5.900
|
4.130
|
4.130
|
|
4
|
Các ngõ số 245; 249; 265; 267; 287;
295; 210; 162; 152; 164; 178; 266
|
Đường Túc Duyên
|
100m
|
5.600
|
3.920
|
3.920
|
|
XLV
|
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC
|
Cầu Huống
|
Hết đất phường Phan Đình
Phùng, hướng đi đường Cách mạng tháng 8
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cầu Huống
|
Giáp đất KĐT Thăng Long
|
31.000
|
21.700
|
21.700
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Giáp đất KĐT Thăng Long
|
Hết đất phường Phan Đình Phùng
|
34.000
|
23.800
|
23.800
|
|
XLVI
|
ĐƯỜNG BẮC NAM
|
Đường Cách mạng Tháng
8
|
Đường Thống Nhất
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
32.000
|
22.400
|
22.400
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 92
|
Đường Bắc Nam
|
Cổng Hợp tác xã cơ khí Bắc Nam
|
9.800
|
6.860
|
6.860
|
|
2
|
Ngõ rõ cạnh số nhà 126
|
Đường Bắc Nam
|
70m
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
3
|
Các đường trong khu đô thị Hồ điều
hòa Xương Rồng
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường quy hoạch rộng ≥ 18m (không
bám hồ)
|
|
|
25.000
|
17.500
|
17.500
|
|
3.2
|
Đường quy hoạch rộng ≥ 10m, nhưng
< 18m (không bám hồ)
|
|
|
20.000
|
14.000
|
14.000
|
|
3.3
|
Đường quy hoạch bám mặt hồ và các thửa
đất bám mặt hồ
|
|
|
30.000
|
21.000
|
21.000
|
|
4
|
Các trục đường bê tông còn lại
|
Đường Bắc Nam
|
150m
|
6.900
|
4.830
|
4.830
|
|
XLVII
|
ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Đường Quang Trung
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã tư đường Lương Ngọc Quyến
|
Gặp đường sắt Hà Thái
|
30.000
|
21.000
|
21.000
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường sắt Hà Thái
|
Đường Quang Trung
|
25.000
|
17.500
|
17.500
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ rẽ từ số nhà 208: theo hàng rào
sau chợ Đồng Quang
|
Đường Ga Thái Nguyên
|
Gặp ngõ số 108 đường Lương Ngọc Quyến
|
10.900
|
7.630
|
7.630
|
|
2
|
Ngõ số 216
|
Đường Ga Thái Nguyên
|
Công ty cổ phần In Thái Nguyên
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn 1
|
Đường Ga Thái Nguyên
|
Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên
|
10.900
|
7.630
|
7.630
|
|
2.2
|
Đoạn 2
|
Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên
|
150m (2 phía)
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
3
|
Ngõ số 260
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn 1
|
Đường Ga Thái Nguyên
|
150m
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
3.1.1
|
Các ngách số 5A; 10B; 16; 17
|
Ngõ số 260
|
Hết ngách
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
3.2
|
Đoạn 2
|
Qua 150m
|
Hết đất Trường Mầm non Quang Trung
|
10.900
|
7.630
|
7.630
|
|
4
|
Ngõ số 215
|
Đường Ga Thái Nguyên
|
100m (Khu dân cư bãi sân ga)
|
9.800
|
6.860
|
6.860
|
|
5
|
Ngõ số 312: Rẽ UBND phường Quang Trung
|
Đường Ga Thái Nguyên
|
100m
|
10.900
|
7.630
|
7.630
|
|
6
|
Ngõ số 334
|
Đường Ga Thái Nguyên
|
Trường Trung học cơ sở Quang Trung
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
7
|
Ngõ số 157
|
Đường Ga Thái Nguyên
|
100m
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
8
|
Ngõ số 378
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn 1
|
Đường Ga Thái Nguyên
|
200m
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
8.2
|
Đoạn 2 (không bao gồm đường quy hoạch
khu tái định cư đường Việt Bắc)
|
Qua 200m
|
Hết Trung tâm Bảo trợ và Công
tác xã hội tỉnh Thái Nguyên
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
9
|
Ngõ số 404
|
Đường Ga Thái Nguyên
|
Khu Tái định cư đường Việt Bắc
|
|
|
|
|
9.1
|
Đoạn 1
|
Đường Ga Thái Nguyên
|
Hết đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
9.2
|
Đoạn 2
|
Giáp đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết
Xuân
|
Khu Tái định cư đường Việt
Bắc
|
7.300
|
5.460
|
5.460
|
|
10
|
Đường trong khu nhà ở Thủy Lợi có mặt đường rộng
15m
|
|
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
XLVIII
|
ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Đường Lương Thế Vinh
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư
phạm Thái Nguyên
|
34.000
|
23.800
|
23.800
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học
Sư phạm Thái Nguyên
|
Đường Lương Thế Vinh
|
32.000
|
22.400
|
22.400
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đường trong khu dân cư Nam Đại học Sư phạm Thái
Nguyên, có mặt đường rộng ≥ 7m
|
|
|
17.600
|
12.320
|
12.320
|
|
2
|
Các đường trong khu tái định cư Dự án
thoát nước và xử lý nước thải Thành phố Thái Nguyên có mặt đường rộng ≥ 7m
|
|
|
13.600
|
9.520
|
9.520
|
|
XLIX
|
ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Đường Đê Nông Lâm
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang
Trung cũ
|
17.000
|
11.900
|
11.900
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường
Quang Trung cũ
|
Đường Lê Quý Đôn
|
19.000
|
13.300
|
13.300
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Đê Nông Lâm
|
20.000
|
14.000
|
14.000
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các ngõ số 7; 22; 24; 26; 43; 60 và 80
|
Đường Lương Thế Vinh
|
100m
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
2
|
Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường rộng ≥ 9m
|
|
|
10.800
|
7.560
|
7.560
|
|
2.2
|
Đường rộng ≥ 6m, nhưng
< 9m
|
|
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
2.3
|
Đường rộng < 6m
|
|
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
3
|
Ngõ số 125
|
Đường Lương Thế Vinh
|
250m
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
4
|
Ngõ số 96A; 96B; 147; 165 và ngõ rẽ từ
số nhà 169
|
Đường Lương Thế Vinh
|
100m
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
5
|
Các trục đường trong khu dân cư số 3,
phường Quang Trung cũ
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường rộng ≥ 19m
|
|
|
14.000
|
9.800
|
9.800
|
|
5.2
|
Đường rộng ≥ 12m nhưng
< 19m
|
|
|
10.800
|
7.560
|
7.560
|
|
L
|
ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM
|
Đường Dương Tự Minh
|
Cổng Trường Đại học
Nông Lâm Thái Nguyên
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Dương Tự Minh
|
Đường sắt Hà Thái
|
23.000
|
16.100
|
16.100
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường sắt Hà Thái
|
Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái
Nguyên
|
21.000
|
14.700
|
14.700
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư đồi Yên Ngựa: Các đường
quy hoạch trong khu dân cư (đã xong hạ tầng)
|
|
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
2
|
Ngõ số 02: Rẽ cạnh Nhà văn hóa Mỏ Bạch
|
Đường Đê Nông Lâm
|
Hết ngõ
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
3
|
Rẽ từ số nhà 01
|
Đường Đê Nông Lâm
|
100m (xuống chân đê đường Đê Nông Lâm)
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
4
|
Đường rẽ song song đường sắt
|
Đường Đê Nông Lâm
|
100m
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
5
|
Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm
Thái Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường rộng ≥ 6m
|
|
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
5.2
|
Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng
< 6m
|
|
|
9.800
|
6.860
|
6.860
|
|
LI
|
PHỐ ĐỒNG QUANG
|
Đường Hoàng Văn
Thụ
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Giáp đất Khách sạn X Hotel
|
19.000
|
13.300
|
13.300
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Giáp đất Khách sạn X Hotel
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
16.000
|
11.200
|
11.200
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 38: Rẽ cạnh Khách sạn X Hotel
|
Phố Đồng Quang
|
100m
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
2
|
Rẽ vào khu dân cư số 2 phường Đồng
Quang cũ
|
Phố Đồng Quang
|
Phố Đồng Quang
|
11.500
|
8.050
|
8.050
|
|
3
|
Rẽ vào khu dân cư Tỉnh đội
|
Phố Đồng Quang
|
150m
|
10.200
|
7.140
|
7.140
|
|
4
|
Ngõ số 12; 18; 22; 102; 120
|
Phố Đồng Quang
|
100m
|
8.500
|
5.950
|
5.950
|
|
LII
|
ĐƯỜNG VIỆT BẮC
|
Đường 3/2
|
Đường Đê Nông Lâm
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Thống Nhất
|
Đường Ga Thái Nguyên
|
35.000
|
24.500
|
24.500
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường Ga Thái Nguyên
|
Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc
|
32.000
|
22.400
|
22.400
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc
|
Đường Đê Nông Lâm
|
28.000
|
19.600
|
19.600
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các trục phụ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m
|
Đường Việt Bắc
|
100m
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
2
|
Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái
định cư tổ 51, 52
phường Phan Đình Phùng)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường quy hoạch rộng 17,5m
|
|
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
2.2
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
|
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
2.3
|
Đường quy hoạch rộng 13m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
3
|
Các đường quy hoạch trong khu tái định
cư đường Việt Bắc
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường rộng ≥ 19m
|
|
|
6.500
|
4.550
|
4.550
|
|
3.2
|
Đường rộng ≥ 11,5m nhưng
<
19m
|
|
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
4
|
Khu dân cư Havico, phường Đồng
Quang cũ (đoạn đã xong hạ tầng)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường quy hoạch rộng 24 m
|
|
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
4.2
|
Đường quy hoạch rộng 13,5m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
LIII
|
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
|
Đường sắt Hà Thái
|
Ngã ba gặp đường Thịnh Đức
và đường Tân Cương
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường sắt Hà Thái
|
Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái
|
30.000
|
21.000
|
21.000
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái
|
Nút giao Thịnh Đán
|
33.000
|
23.100
|
23.100
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rẽ khu dân cư Z159
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Đường Quang Trung
|
Cổng Z159
|
13.200
|
9.240
|
9.240
|
|
1.2
|
Đoạn còn lại và các đường khác trong
khu dân cư Z159, mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
|
|
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
2
|
Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn 1
|
Đường Quang Trung
|
100m
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
2.2
|
Đoạn còn lại và các đường khác trong
quy hoạch khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m (phường Đồng Quang cũ)
|
|
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
2.2.1
|
Các ngách số 19; 52; 151
|
Ngõ số 155
|
100m
|
6.700
|
4.690
|
4.690
|
|
3
|
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1,
Bộ Quốc phòng
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn 1
|
Đường Quang Trung
|
150m
|
11.500
|
8.050
|
8.050
|
|
3.2
|
Đoạn còn lại và các đường khác trong
khu dân cư X79 có
đường
rộng
≥ 5m
|
|
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
4
|
Ngõ số 243
|
Đường Quang Trung
|
100m
|
8.300
|
5.810
|
5.810
|
|
5
|
Ngõ số 245: Rẽ Tiểu đoàn 2
|
Đường Quang Trung
|
150m
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
5.1
|
Các ngách số 21; 25
|
Ngõ số 245
|
100m
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
6
|
Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân
Thịnh cũ
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn 1
|
Đường Quang Trung
|
100m
|
13.200
|
9.240
|
9.240
|
|
6.2
|
Các đường quy hoạch trong khu dân cư
có đường rộng ≥ 5m
|
|
|
10.900
|
7.630
|
7.630
|
|
7
|
Rẽ vào UBND phường Tân Thịnh cũ
|
Đường Quang Trung
|
Hết đất UBND phường Tân Thịnh cũ
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
8
|
Ngõ số 331
|
Đường Quang Trung
|
Khu tập thể Công ty cổ phần
Tư vấn Xây dựng giao thông
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn 1
|
Đường Quang Trung
|
150m
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
8.2
|
Các đoạn còn lại trong khu tập thể Xí
nghiệp Khảo sát thiết kế giao thông có đường rộng ≥ 5m
|
|
|
7.300
|
5.110
|
5.110
|
|
9
|
Ngõ 318: rẽ cạnh Khách sạn Habanam
|
Đường Quang Trung
|
100m
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
LIV
|
ĐƯỜNG Z115
|
Đường Quang Trung
|
Hết đất Ký túc xá
sinh viên
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
20.000
|
14.000
|
14.000
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các ngõ số 5; 16; 25; 30; 43; 75
|
Đường Z115
|
100m
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
2
|
Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn 1
|
Đường Z115
|
150m
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
2.2
|
Đoạn 2
|
Qua 150m
|
250m
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
3
|
Ngõ rẽ vào khu dân cư quy hoạch Trường Thiếu
sinh quân (cũ) thuộc tổ 03, phường Tân Thịnh
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn 1
|
Đường Z115
|
100m
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
3.2
|
Đoạn 2
|
Qua 100m
|
250m
|
5.600
|
3.920
|
3.920
|
|
4
|
Ngõ số 109
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn 1
|
Đường Z115
|
Cổng Tòa án Quân sự Quân khu 1
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
4.2
|
Đoạn 2
|
Cổng Tòa án Quân sự Quân khu I
|
Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
4.3
|
Đoạn còn lại có mặt đường bê
tông ≥ 3m
|
|
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
5
|
Ngõ số 111
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn 1
|
Đường Z115
|
150m
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
5.2
|
Đoạn còn lại có đường bê tông ≥ 3m
|
|
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
6
|
Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân
Thịnh
|
Đường Z115
|
150m
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
7
|
Ngõ 180: Rẽ cạnh Trường
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên
|
Đường Z115
|
100m
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
8
|
Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 3, Tiến Ninh
(2 đường),
|
Đường Z115
|
100m
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
LV
|
ĐƯỜNG PHÚ THÁI
|
Đường Quang Trung
|
Đường Thống Nhất
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Quang Trung
|
Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh
cũ
|
13.000
|
9.100
|
9.100
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh
cũ
|
Ngã ba rẽ đi Trường Đại
học Công nghệ Giao thông Vận tải
|
11.000
|
7.700
|
7.700
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Ngã ba rẽ đi Trường Đại học Công nghệ
Giao thông Vận tải
|
Cổng Trường Đại học Công nghệ Giao
thông Vận tải
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Cổng Trường Đại học Công nghệ Giao
thông Vận tải
|
Rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông
số I
|
11.000
|
7.700
|
7.700
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông
số 1
|
Đường Thống Nhất
|
13.000
|
9.100
|
9.100
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường
Tân Thịnh cũ, đã xây dựng
xong hạ tầng
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường rộng ≥ 14,5m
|
|
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
1.2
|
Đường ≥ 9m, nhưng < 14,5m
|
|
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
2
|
Các ngõ số 17; 48; 89; 95;
97; 98; 100; 107; 109; 116; 134; 210; 194; 186; 150A; 210
|
Đường Phú Thái
|
100m
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
3
|
Ngõ số 19 (đường nhựa 5m)
|
Đường Phú Thái
|
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao
thông số 1
|
7.300
|
5.110
|
5.110
|
|
4
|
Ngõ số 65
|
Đường Phú Thái
|
Hết ngõ
|
7.300
|
5.110
|
5.110
|
|
5
|
Ngõ số 46
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn 1
|
Đường Phú Thái
|
Hết Nhà văn hóa tổ 10, phường Tân Thịnh
cũ
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
5.2
|
Các đường nhánh còn lại có đường rộng ≥ 5m
|
|
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
6
|
Ngõ số 32; 44
|
Đường Phú Thái
|
150m
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
7
|
Ngõ số 31
|
Đường Phú Thái
|
100m
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
LVI
|
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH
|
Ngã ba Mỏ Bạch
|
Km76, Quốc lộ 3
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Mỏ Bạch
|
Đường đê Mỏ Bạch
|
40.000
|
28.000
|
28.000
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường đê Mỏ Bạch
|
Cầu Mỏ Bạch
|
32.000
|
22.400
|
22.400
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 889: Đường rẽ cạnh Siêu thị
Minh Cầu
|
Đường Dương Tự Minh
|
Khu dân cư Sở Xây dựng
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Đường Dương Tự Minh
|
Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái
Nguyên
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái
Nguyên
|
Khu dân cư Sở Xây dựng
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
LVII
|
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT
|
Đường Bắc Nam
|
Ngã ba rẽ Bệnh
viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Bắc Nam
|
Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống
Nhất và đường Việt Bắc
|
32.000
|
22.400
|
22.400
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa
đường Thống Nhất và đường Việt Bắc
|
Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống
Nhất và đường Việt Bắc
|
16.000
|
11.200
|
11.200
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường
Thống Nhất và đường Việt Bắc
|
Hết đất Xí nghiệp may Việt Thái
|
26.000
|
18.200
|
18.200
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Hết đất Xí nghiệp may
Việt Thái
|
Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi
|
20.000
|
14.000
|
14.000
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng
Quang cũ
|
Đường Thống nhất
|
Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng
Quang cũ
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đường Thống Nhất vào đến cổng Khách
sạn Hải Yến
|
Đường Thống nhất
|
Cổng Khách sạn Hải Yến
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
1.2
|
Từ cổng Khách sạn Hải Yến rẽ 2
phía đến 100m
|
Cổng Khách sạn Hải Yến
|
100m (2 phía)
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
2
|
Ngõ số 350: Rẽ tổ 9, phường Đồng Quang
cũ
|
Đường Thống nhất
|
100m
|
5.600
|
3.920
|
3.920
|
|
3
|
Ngõ số 398
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn 1
|
Đường Thống nhất
|
Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
3.2
|
Đoạn 2
|
Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô
|
Nhà văn hóa tổ 12
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
3.2.1
|
Các ngách số 11; 28; 45; 63
|
Ngõ số 398
|
100m
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
4
|
Ngõ số 556
|
Đường Thống nhất
|
Nhà văn hóa tổ 18, phường Tân Thịnh cũ
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
4.1
|
Các ngách số 04; 31
|
Ngõ số 556
|
100m
|
5.600
|
3.920
|
3.920
|
|
5
|
Ngõ số 558: Rẽ khu tập thể Bệnh viện
Lao và bệnh Phổi
|
Đường Thống nhất
|
100m
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
6
|
Ngõ số 618
|
Đường Thống nhất
|
100m
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
LVIII
|
PHỐ HỒ ĐẮC DI
|
Đường Thống nhất
|
Đường Phú Thái
|
|
|
|
|
1
|
Từ đường Thống Nhất đến hết đoạn đã
xong hạ tầng
|
Từ đường Thống Nhất
|
Hết đoạn đã xong hạ tầng
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
2
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
Đường Phú Thái (đường bê tông)
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đường còn lại trong khu dân cư số
3, phường Tân Thịnh cũ có đường rộng ≥ 5m
|
|
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
LVIX
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt
đường rộng ≤
2m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
2
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường
rộng từ >
2m
đến ≤ 3,5m
|
|
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
3
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường
rộng từ >
3,5m
đến ≤ 5m
|
|
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
4
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường
rộng từ >
5m
|
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
2. Phường Linh
Sơn
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp và
đất SD
cho
hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
QUỐC LỘ 1B (CŨ)
|
Cầu Gia Bảy
|
Hết đất phường Linh
Sơn
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cầu Gia Bảy
|
Đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ
Thái Nguyên
|
16.800
|
11.760
|
11.760
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết đất trường Đại học Kinh tế - Công
nghệ Thái Nguyên
|
Giáp đất Khu đô thị DANKO
|
14.400
|
10.080
|
10.080
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Giáp đất Khu đô thị DANKO qua đường
tròn Chùa Hang
|
Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ dân phố 7
|
18.000
|
12.600
|
12.600
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ dân
phố 7
|
Hết đất Trường THPT Đồng Hỷ
|
15.000
|
10.500
|
10.500
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Hết đất Trường THPT Đồng Hỷ
|
Hết địa giới phường Linh Sơn
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ 847
|
Rẽ vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Gia
Bẩy
|
Vào 100m
|
5.100
|
3.570
|
3.570
|
|
2
|
Rẽ vào Đình Đồng Tâm
|
Đường QL1B
|
Vào 100m
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
3
|
Ngõ số 860
|
Rẽ vào Tổ dân phố Đồng Tâm (đối diện
đường đi cầu treo cũ)
|
Vào 100m
|
5.100
|
3.570
|
3.570
|
|
4
|
Ngõ số 793
|
Rẽ đi cầu treo cũ
|
Vào 100m
|
5.100
|
3.570
|
3.570
|
|
5
|
Rẽ vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Đồng Tâm
|
Đường QL1B
|
Hết ngõ
|
5.100
|
3.570
|
3.570
|
|
6
|
Ngõ số 700
|
Đường QL1B
|
Hết ngõ
|
5.100
|
3.570
|
3.570
|
|
7
|
Rẽ đi Bến Tượng
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
|
Đường QL1B
|
Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
7.2
|
|
Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông
|
Bến Tượng
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
8
|
Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh
|
Đường QL1B
|
Vào 200m
|
|
|
|
|
8.1
|
|
Đường QL1B
|
Ngã tư thứ nhất khu dân cư quy hoạch Tổ
dân phố Văn Thánh
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
8.2
|
Đoạn còn lại đến hết khu quy hoạch
|
Toàn tuyến
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
9
|
Rẽ cạnh Đài tưởng niệm liệt sỹ
|
Đường QL1B
|
Vào 150m
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
10
|
|
Ngõ rẽ cạnh số nhà 600 vào Đền Kim Sơn
Gốc Sấu
|
Vào 100m
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
11
|
Ngõ số 605
|
Quốc lộ 1B
|
Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
12
|
Ngõ 586
|
Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần Lâm sản
Thái Nguyên (cũ),
|
Vào 150m
|
5.100
|
3.570
|
3.570
|
|
13
|
Rẽ theo hàng rào Công ty TNHH Thái Dương
vào khu dân cư Ao Voi
|
Đường QL1B
|
Vào 150m
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
14
|
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên
(1)
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Đám mặt đường rộng 40,5m
|
Toàn tuyến
|
14.100
|
9.870
|
9.870
|
|
14.2
|
Bám đường gom lên cầu Đến Tượng
|
Toàn tuyến
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
14.3
|
Đường rộng 22,5m
|
Toàn tuyến
|
11.400
|
7.980
|
7.980
|
|
14.4
|
Đường rộng 15,5m
|
Toàn tuyến
|
10.200
|
7.140
|
7.140
|
|
14.5
|
Đường rộng 12m
|
Toàn tuyến
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
14.6
|
Đường rộng 7m
|
Toàn tuyến
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
15
|
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên
(2)
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Đường rộng 18,5m
|
Toàn tuyến
|
10.800
|
7.560
|
7.560
|
|
15.2
|
Đường rộng 15m
|
Toàn tuyến
|
10.200
|
7.140
|
7.140
|
|
16
|
Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu
Âu bên bờ sông
Cầu
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Đường rộng 40,5 m
|
Toàn tuyến
|
15.900
|
11.130
|
11.130
|
|
16.2
|
Đường rộng 22,5m
|
Toàn tuyến
|
11.400
|
7.980
|
7.980
|
|
16.3
|
Đường rộng 18,5m
|
Toàn tuyến
|
10.800
|
7.560
|
7.560
|
|
16.4
|
Đường rộng 15m
|
Toàn tuyến
|
10.200
|
7.140
|
7.140
|
|
17
|
Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng
Bẩm (HUD)
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Đường rộng 19,5m
|
Toàn tuyến
|
10.800
|
7.560
|
7.560
|
|
17.2
|
Đường rộng 15,5m
|
Toàn tuyến
|
9.600
|
6.720
|
6.720
|
|
18
|
Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi
gặp Quốc lộ 17)
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Đoạn 1
|
Đường QL1B
|
Số nhà 74
|
6.300
|
4.410
|
4.410
|
|
18.2
|
Đoạn 2
|
số nhà 74
|
Gặp ngõ 5c
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
18.3
|
Đoạn 3
|
Ngõ 5c
|
Gặp Quốc lộ 17
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
19
|
Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17
(269 cũ) đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang
|
Đường QL1B
|
Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
20
|
Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17,
đoạn cạnh chợ Chùa Hang
|
Đường QL1B
|
Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang
|
10.800
|
7.560
|
7.560
|
|
21
|
Ngõ số 23
|
Đường QL1B
|
Ngã tư Tân Thành
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
22
|
Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đến khu
dân cư
tập
thể Lâm Sản
|
Đường QL1B
|
Khu dân cư tập thể Lâm Sản
|
|
|
|
|
22.1
|
Đoạn 1
|
Đường QL1B
|
Cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ
cũ
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
22.2
|
Đoạn 2
|
Cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ
cũ
|
Vào hết đường quy hoạch khu dân cư tập
thể Lâm Sản (trục chính)
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
23
|
Ngõ số 15:
|
Đường QL1B
|
Giáp đất sân bay Đồng Bẩm (lối rẽ đối
diện Lò vôi)
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
24
|
Ngõ số 10
|
Đường QL1B
|
Gặp Quốc lộ 17 (đường 379 cũ), vào
100m
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
25
|
Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Đường rộng 30m
|
Các tuyến
|
14.400
|
10.080
|
10.080
|
|
25.2
|
Đường rộng 20,5m
|
Các tuyến
|
11.400
|
7.980
|
7.980
|
|
25.3
|
Đường rộng 15,5m
|
Các tuyến
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
25.4
|
Đoạn Đường rộng từ 12,79m đến 13,41m
|
Các tuyến
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
26
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng
từ ≥ 3,5m thuộc đường Quốc lộ 1B cũ
|
Các tuyến
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
27
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường
rộng từ < 3,5m thuộc đường Quốc lộ 1B cũ
|
Các tuyến
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
II
|
QUỐC LỘ 1B (MỚI)
|
Cầu Cao Ngạn
|
Hết đất phường Linh
Sơn
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cầu Cao Ngạn
|
Hết đất phường Linh Sơn
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rẽ đi Tổ dân phố Gốc Vối
|
Quốc lộ 1B (mới)
|
Vào 150m
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
III
|
ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM
|
Quốc lộ 1B
|
Giao với đường nâng cấp đường
Khu dân cư Đồng Bẩm
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Quốc Lộ 1B
|
Vào 100m
|
5.400
|
3.780
|
3.780
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Sau 100m
|
Giao với đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bầm
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rẽ theo hàng rào Trường Mầm non Đồng Bẩm
cũ
|
Đường Đồng Bẩm
|
Giáp đất phường Chùa Hang cũ
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
2
|
Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bẩm có mặt đường
bê tông ≥ 2,5m,
|
Đường Đồng Bẩm
|
Vào 100m
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
3
|
Rẽ theo hàng rào Trạm Y tế phường Đồng Bẩm cũ
|
Đường Đồng Bẩm
|
Vào 100m 1
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
4
|
Từ ngã tư Tân Thành 2
|
Đường Đồng Bẩm
|
Nhà văn hóa tân thành 2
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
5
|
Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường
Linh Sơn
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường rộng 48m
|
Toàn tuyến
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
5.2
|
Đường rộng 21 m
|
Toàn tuyến
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
5.3
|
Đường rộng 12m
|
Toàn tuyến
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
6
|
Khu tái định cư tại khu dân cư Tổ dân
phố Tân Thành, phường Linh Sơn (giai đoạn 1)
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường rộng 21m
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
6.2
|
Đường rộng 12m
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
IV
|
Đường Nâng cấp đường
KDC Đồng Bẩm
|
Quốc lộ 1B
|
QL17
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 1B
|
Giao với đường Huống Thượng - Chùa
Hang
|
7.500
|
5.250
|
5.250
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Giao với đường Huống Thượng - Chùa
Hang
|
QL17
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
V
|
QUỐC LỘ 17
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường
QL1B - Đường Núi Voi
|
Đảo tròn Chùa Hang
|
Giao đường QL1B - Đường Núi Voi
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Đảo tròn Chùa Hang
|
Giao ngõ số 1 (cả 2 bên)
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Giao ngõ số 1
|
Đường rẽ vào trường tiểu học Núi Voi
|
6.800
|
4.760
|
4.760
|
|
1.3
|
Đoạn 3
|
Đường rẽ vào trường Tiểu học Núi Voi
|
Giao với đường QL1B
|
5.400
|
3.780
|
3.780
|
|
2
|
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu
Linh Nham đến hết đất phường
Linh Sơn
|
Đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham
|
Hết đất phường Linh Sơn
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn 1
|
Đảo tròn Chùa Hang
|
Ngõ rẽ giao với đường QL1B cũ
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
2.2
|
Đoạn 2
|
Ngõ rẽ giao với đường QL1B cũ
|
Đường rẽ vào khu dân cư Ấp Thái
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
2.3
|
Đoạn 3
|
Đường rẽ vào khu dân cư Ấp Thái
|
Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
2.4
|
Đoạn 3
|
Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng
|
Cầu Linh Nham
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
2.5
|
Đoạn 4
|
Cầu Linh Nham
|
Hết đất khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ)
|
5.100
|
3.570
|
3.570
|
|
2.6
|
Đoạn 5
|
Hết khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ)
|
Hết địa phận phường Linh Sơn
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
3
|
Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn
(Giai đoạn I, II)
|
Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai
đoạn I, II)
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường rộng 15,5m
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
3.2
|
Đường rộng 15m
|
Toàn tuyến
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
3.3
|
Đường rộng 12m
|
Toàn tuyến
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
VI
|
TRỤC ĐƯỜNG 379
|
Giao đường QL 17
|
Giao đường QL 1B
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giao với đường QL 17
|
Vào 300m
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Sau 300m
|
Gặp đường QL 1B
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
VII
|
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC
THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Hữu Nghị 1, phường Linh Sơn
|
Toàn tuyến
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
2
|
Từ đào tròn Núi Voi rẽ vào Trạm xá Núi
Voi
|
Đào tròn Núi Voi
|
Trạm xá Núi Voi
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
3
|
Ngõ rẽ từ đảo tròn Chùa Hang đến gặp
đường Huống Thượng - Chùa Hang
|
Đảo tròn Chùa Hang
|
Đường Huống Thượng - Chùa Hang
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
4
|
Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ
17 (đường 269 cũ), đường bê tông, đường rộng ≥ 2,5m)
|
Quốc lộ 17
|
Vào 100m
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
5
|
Rẽ Từ Quốc lộ 17 (đối diện Trạm y tế
Chùa Hang cũ)
|
Quốc lộ 17
|
Cổng Chùa Hang
|
6.800
|
4.760
|
4.760
|
|
6
|
Các tuyến Đường rẽ còn lại từ Quốc lộ
17, được đổ bê tông, có mặt đường ≥ 2,5m
|
Quốc lộ 17
|
Vào 100m
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
7
|
Các đường trong khu quy hoạch Lâm trường
Đồng Phú (sau Nhà văn hóa tổ 2,3 cũ)
|
Toàn tuyến
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
8
|
Các đường trong khu quy hoạch Mỏ đá
Núi Voi
|
Toàn tuyến
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
9
|
Đường từ Quốc lộ 17 rẽ nhà văn hóa
tổ 2
|
Đường Quốc lộ 1B cũ
|
Nhà văn hóa tổ 2
|
5.900
|
4.130
|
4.130
|
|
10
|
Đường đôi - công trình phục vụ lễ hội
Chùa Hang
|
Toàn tuyến
|
5.100
|
3.570
|
3.570
|
|
11
|
Đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 4
|
Toàn tuyến
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
12
|
Đường từ Quốc lộ 17 rẽ vào Trường Tiểu
học Núi Voi
|
Đường từ Quốc lộ 17
|
Cổng Trường Tiểu học Núi Voi
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
VIII
|
XÃ LINH SƠN CŨ
|
XÃ LINH SƠN CŨ
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ ngã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc Lâm đi cầu
Treo Oánh
|
Ngã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc
Lâm
|
Cầu treo Bến Oánh
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
2
|
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giao với
đường Bến Oánh
|
Ngã ba Hùng Vương
|
Giao đường Bến Oánh
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
3
|
Từ Giao với đường Bến Oánh đến cầu
phao Ngọc Lâm
|
Giao đường Bến Oánh
|
Cầu phao Ngọc Lâm
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
4
|
Các Đường rẽ từ Quốc lộ 17 đường bê
tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m
|
Quốc lộ 17
|
Vào 200m
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
5
|
Các Đường rẽ từ Quốc lộ 17, đường đất
rộng ≥ 3,0m
|
Quốc lộ 17
|
Vào 200m
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
4
|
Các đường trong khu tái định cư số 1
|
Toàn tuyến
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
5
|
Các đường trong khu tái định cư số 4
|
Toàn tuyến
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
IX
|
XÃ HUỐNG THƯỢNG CŨ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cầu treo Huống Thượng đi giao đường Huống
Thượng - Chùa Hang
|
Cầu treo Huống Thượng
|
Giao đường Huống Thượng - Chùa Hang
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
2
|
Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn
từ nút giao đến hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng)
|
Nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa
(đoạn từ nút giao)
|
Hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
3
|
Từ nút giao đường động lực đi xã Nam
Hòa (đoạn hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng đến hết đất phường Linh Sơn)
|
Hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng
|
Hết đất phường Linh Sơn
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
4
|
Đoạn Từ đoạn nút giao với đường Huống
Thượng - Chùa Hang đi Nghĩa trang Liệt sỹ Huống Thượng
|
Đoạn nút giao với đường Huống Thượng -
Chùa Hang
|
Nghĩa trang Liệt sỹ Huống Thượng
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
5
|
Đoạn Từ cầu phao xóm Huống Trung đi đội 18 TDP Huống Trung
|
Cầu phao xóm Huống Trung
|
Đội 18 TDP Huống Trung
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
6
|
Đoạn Từ cổng làng TDP Trám đi TDP Huống Trung
|
Cổng làng TDP Trám
|
TDP Huống Trung
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
7
|
Đoạn Từ cầu treo Huống Thượng
đi TDP Cậy (toàn Tuyến)
|
Cầu treo Huống Thượng
|
TDP Cậy (toàn Tuyến)
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
8
|
Đoạn Từ cổng TDP Bầu đến Nhà
văn hóa TDP Đầu
|
Cổng TDP Bầu
|
Nhà văn hóa TDP Bầu
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
9
|
Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ
(đoạn đã xong hạ tầng)
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường rộng 23m
|
Toàn tuyến
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
9.2
|
Đường rộng 19,5m
|
Toàn tuyến
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
9.3
|
Đường rộng 15m
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
9.4
|
Đường rộng 41,5 (hiện trạng 10m)
|
Toàn tuyến
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
10
|
Đường Huống Thượng - Chùa Hang (đường
động lực)
|
|
Đường Huống Thượng - Chùa Hang (đường
động lực)
|
|
|
|
|
11.1
|
Đoạn 1
|
Chân cầu Huống Thượng
|
Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa
|
9.600
|
6.720
|
6.720
|
|
11.2
|
Đoạn 2
|
Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa
|
Chân cầu Mo Linh 1
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
11.3
|
Đoạn 3
|
Chân cầu Mo Linh 1
|
Cách đường tròn Chùa Hang 250m
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
11.4
|
Đoạn 4
|
Cách đường ườn Chùa Hang 250m
|
Đào tròn Chùa Hang
|
14.400
|
10.080
|
10.080
|
|
X
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường
rộng từ ≥
3,5m
|
|
|
|
|
|
-
|
Địa phận phường Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm
cũ
|
Các tuyến
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
-
|
Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng
cũ, Linh Sơn cũ
|
Các tuyến
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
2
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường
rộng từ < 3,5m
|
|
|
|
|
|
-
|
Địa phận phường Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ
|
Các tuyến
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
-
|
Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng
cũ, Linh Sơn cũ
|
Các tuyến
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
3. Phường Quyết
Thắng
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
và đất SD
cho
hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
ĐƯỜNG BẮC SƠN
|
Cầu vượt cao tốc Hà Nội- Thái
Nguyên
|
Đường ngã ba xóm Cao
Trãng
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cầu vượt cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
|
Đường tròn nút giao Tố Hữu
|
30.000
|
21.000
|
21.000
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường tròn nút giao Tố Hữu
|
Đất chùa làng Cả
|
22.000
|
15.400
|
15.400
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đất chùa làng Cả
|
Hết địa phận phường Quyết Thắng
|
18.000
|
12.600
|
12.600
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài
(Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Làng Cả)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường rộng 18,5m
|
Toàn tuyến
|
12.300
|
8.610
|
8.610
|
|
1.2
|
Đường rộng 16,5m
|
Toàn tuyến
|
10.200
|
7.140
|
7.140
|
|
1.3
|
Đường rộng 15,5m
|
Toàn tuyến
|
9.300
|
6.510
|
6.510
|
|
1.4
|
Đường rộng < 15,5m
|
Toàn tuyến
|
8.200
|
5.740
|
5.740
|
|
2
|
Khu dân cư hai bên đường Bắc
Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến
hết địa phận phường Quyết Thắng)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường rộng 18,5m
|
Toàn tuyến
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
2.2
|
Đường rộng 16,5m
|
Toàn tuyến
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
2.3
|
Đường rộng 15,5m
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
2.4
|
Đường rộng < 15,5m
|
Toàn tuyến
|
5.300
|
3.710
|
3.710
|
|
II
|
ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM
|
Đường giáp đất Phan
Đình Phùng
|
Cổng Trường Đại học
Nông Lâm Thái Nguyên
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường giáp đất Phan Đình Phùng
|
Cong Trường Đại học Nông Lâm Thái
Nguyên
|
21.000
|
14.700
|
14.700
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường rộng trong khu dân cư Đại học
Nông Lâm Thái Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường rộng ≥ 6m
|
Toàn tuyến
|
9.900
|
6.930
|
6.930
|
|
1.2
|
Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6m
|
Toàn tuyến
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
III
|
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
|
Nút giao Thịnh Đán
|
Gặp đường Thịnh Đức
và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim)
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Nút giao Thịnh Đán
|
Gặp đường Tố Hữu
|
30.000
|
21.000
|
21.000
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Gặp đường Tố Hữu
|
Ngã ba rẽ Lê Hữu Trác
|
25.000
|
17.500
|
17.500
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Ngã ba rẽ phố Lê Hữu Trác
|
Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương
(rẽ Dốc Lim)
|
20.000
|
14.000
|
14.000
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rẽ đi vào Khu dân cư số 9
|
Đường Quang Trung
|
Vào 200m
|
9.600
|
6.720
|
6.720
|
|
2
|
Các Đường rộng trong khu dân cư
số 10, phường Thịnh
Đán (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ đường Quang Trung vào đến hết đất UBND phường Quyết
Thắng, đường rộng
20,5m
|
Đường Quang Trung
|
Hết đất UBND phường Quyết Thắng
|
16.600
|
11.620
|
11.620
|
|
2.2
|
Đường rộng 36m
|
Toàn tuyến
|
14.400
|
10.080
|
10.080
|
|
2.3
|
Đường rộng ≤19,5m
|
Toàn tuyến
|
16.600
|
11.620
|
11.620
|
|
4
|
Ngõ số 365
|
Đường Quang Trung
|
Vào 100m
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
5
|
Ngõ số 340
|
Đường Quang Trung
|
Vào 100m
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
6
|
Ngõ số 407
|
Đường Quang Trung
|
Vào 150m
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
7
|
Ngõ số 398
|
Đường Quang Trung
|
Đất Trường Cao đẳng Thái Nguyên
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
8
|
Ngõ số 417
|
Đường Quang Trung
|
Vào 200m
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
8.1
|
Các ngách số 12; 18; 30B
|
Các ngách số 12; 18; 30B, vào Vào 100m
|
Vào 100m
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
9
|
Ngõ số 421; 429
|
Đường Quang Trung
|
Vào 100m
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
10
|
Ngõ số 443
|
Đường Quang Trung
|
Vào 100m
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
11
|
Ngõ số 402
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ đường Quang Trung đến hết khu dân
cư có đường rộng ≥ 12m
|
Toàn tuyến
|
13.800
|
9.660
|
9.660
|
|
11.2
|
Rẽ vào lô 2 + 3 đã xong hạ tầng có đường
rộng ≥ 6m, nhưng < 12m
|
Toàn tuyến
|
11.100
|
7.770
|
7.770
|
|
12
|
Ngõ 422
|
Đường Quang Trung
|
Hết khu dân cư
|
13.800
|
9.660
|
9.660
|
|
13
|
Ngõ số 463
|
Đường Quang Trung
|
Vào 150m
|
9.400
|
6.580
|
6.580
|
|
13.1
|
Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06
|
Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06, vào
Vào 100m
|
Vào 100m
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
14
|
Ngõ số 541
|
Đường Quang Trung
|
Vào 100m
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
15
|
Ngõ số 573
|
Đường Quang Trung
|
Vào 100m
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
16
|
Ngõ số 604
|
Đường Quang Trung
|
Hết ngõ
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
17
|
Ngõ số 613; 621
|
Đường Quang Trung
|
Vào 100m
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
18
|
Ngõ số 620
|
Đường Quang Trung
|
Vào 100m
|
5.400
|
3.780
|
3.780
|
|
19
|
Ngõ số 659
|
Đường Quang Trung
|
Vào 100m
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
20
|
Ngõ số 675
|
Đường Quang Trung
|
Vào 100m
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
21
|
Ngõ số 689
|
Đường Quang Trung
|
Vào 100m
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
22
|
Ngõ số 650
|
Đường Quang Trung
|
Vào 100m
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
23
|
Ngõ số 634
|
Đường Quang Trung
|
Chùa Đán
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
24
|
Ngõ 691
|
Đường Quang Trung
|
Vào 100m
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
25
|
Ngõ 693
|
Đường Quang Trung
|
Vào 200m
|
5.400
|
3.780
|
3.780
|
|
26
|
Ngõ số 409
|
Đường Quang Trung
|
Vào 100m
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
27
|
Ngõ số 400
|
Đường Quang Trung
|
Vào 100m
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
28
|
Ngõ số 700; 721
|
Đường Quang Trung
|
Vào 100m
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
IV
|
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC
|
Đường Quang Trung qua
Trường Tiểu học Lương Ngọc Quyến
|
Cầu vượt đường cao tốc
Hà Nội - Thái Nguyên
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Quang Trung
|
Đất Bệnh viện sức khỏe tâm thần
|
16.000
|
11.200
|
11.200
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết đất Bệnh viện Tâm thần
|
Cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái
Nguyên
|
14.000
|
9.800
|
9.800
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 85
|
Ngõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 7
|
Vào 100m
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
2
|
Ngõ số 24 và ngõ số 64
|
Ngõ số 24 và Ngõ số 64
|
Vào 100m
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
3
|
Các Đường rộng trong khu dân cư số 5
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ đường Quang Trung vào khu dân cư số
5 (ngõ 645), đến Đường rộng 22,5m
|
Đường Quang Trung
|
Đường rộng 22,5m
|
9.600
|
6.720
|
6.720
|
|
3.2
|
Đường rộng trong khu dân cư
rộng ≤
14,5m
|
Toàn tuyến
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
V
|
ĐƯỜNG TÂN THỊNH
|
Đường Quang Trung qua
Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ sở 2
|
Đường 3/2
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Quang Trung
|
Vào 100m
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Sau 100m
|
Gặp ngõ 58
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Gặp ngõ 58
|
Cổng Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật
|
8.800
|
6.160
|
6.160
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Cổng Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật
|
Hết gầm cầu cao tốc
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Hết gầm cầu cao tốc
|
Gặp đường 3-2
|
15.000
|
10.500
|
10.500
|
|
|
Trục Phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 4; 45; 75; 58; 68; 84; 109; 191
|
Đường Tân Thịnh
|
Vào 100m
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
2
|
Ngõ số 101
|
Đường Tân Thịnh
|
Vào 200m
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
3
|
Ngõ số 137
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn 1
|
Đường Tân Thịnh
|
Vào 100m
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
3.2
|
Đoạn 2
|
Qua 100m
|
Vào 400m
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
4
|
Ngõ số 125, 122, 127
|
Đường Tân Thịnh
|
Vào 100m
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
VI
|
ĐƯỜNG Z115
|
Đường Quang Trung
|
Đường Tố Hữu
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Trường Đại học công nghệ thông tin và
truyền thông Thái Nguyên
|
Cầu vượt Sơn Tiến
|
16.000
|
11.200
|
11.200
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cầu vượt Sơn Tiến
|
Gặp đường Tố Hữu
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ 167
|
Đường Z115
|
Cầu vượt tuyến tránh Quốc lộ 3
|
5.400
|
3.780
|
3.780
|
|
2
|
Ngõ 159
|
Đường Z115
|
Hết ngõ
|
5.400
|
3.780
|
3.780
|
|
3
|
Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn
Tiến chiều rộng >3,5m
|
Đường Z115
|
Gặp đường Tố Hữu
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
4
|
Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn
Tiến chiều rộng < 3,5m
|
Đường Z115
|
Gặp đường Tố Hữu
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
5
|
Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm
Nước Hai
|
Cổng nhà máy Z115
|
Đất khu dân cư xóm Nước Hai
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ cổng Z115 đi khu dân cư xóm Nước
Hai,
|
Cổng nhà máy Z115
|
Vào 100m
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
5.2
|
Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai và các đường
trong khu dân cư quy hoạch tái định cư xóm Nước Hai,
|
Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai
|
Vào 100m
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
6
|
Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn và các đường
trong khu dân cư
quy hoạch Thái
Sơn
|
Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn
|
Vào 100m
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
7
|
Ngõ rẽ vào Trường THCS Quyết Thắng
|
Đường Z115
|
Trường THCS Quyết Thắng
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
8
|
Ngõ 25
|
Toàn tuyến
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
9
|
Ngõ 06
|
Toàn tuyến
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
VII
|
ĐƯỜNG TỐ HỮU
|
Đường Quang Trung
|
Hết đất phường Quyết
Thắng
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Quang Trung
|
Đảo tròn Bắc Sơn
|
16.000
|
11.200
|
11.200
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đảo tròn Bắc Sơn
|
Gặp đường Z115
|
14.000
|
9.800
|
9.800
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Gặp đường Z115
|
Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh
|
Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Đại
Phúc)
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 13; 15; 22; 27; 28; 33; 38:
|
Đường Tố Hữu
|
Vào 100m
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
2
|
Ngõ số 36:
|
Đường Tố Hữu
|
Vào 50m
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
3
|
Ngõ số 42; 45; 51; 999,1190:
|
Đường Tố Hữu
|
Vào 100m
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
4
|
Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai
đoạn 2, phường Thịnh Đán
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn 1
|
Đường Tố Hữu
|
Hết khu dân cư số 6, giai đoạn 2 (gặp
đường khu dân cư số 10)
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
4.2
|
Các đường còn lại trong khu quy hoạch
khu dân cư số 6, giai đoạn 2
|
Các tuyến
|
9.600
|
6.720
|
6.720
|
|
5
|
Các Đường rộng khu tái định cư số 11,
phường Thịnh Đán (không bám đường Tố Hữu)
|
Các tuyến
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
6
|
Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh
Đán và xã Quyết Thắng (trả nợ tái định cư dự án: Trường năng khiếu thể dục,
thể thao)
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường rộng ≥15m
|
Toàn tuyến
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
6.2
|
Đường rộng 14m
|
Toàn tuyên
|
4.300
|
3.010
|
3.010
|
|
6.3
|
Đường rộng rộng 12m
|
Toàn tuyến
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
6.4
|
Đường rộng rộng 11 m
|
Toàn tuyến
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
7
|
Khu dân cư số 2, xã Quyết Thắng
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường rộng rộng 21 m
|
Toàn tuyến
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
7.2
|
Đường rộng rộng 16,5m
|
Toàn tuyến
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
7.3
|
Đường rộng rộng 15,5m
|
Toàn tuyến
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
7.4
|
Đường rộng rộng 13,5m
|
Toàn tuyến
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
7.5
|
Đường rộng rộng 12m
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
8
|
Khu tái định cư số 1 xóm Gò Móc, xã
Quyết Thắng
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường rộng rộng 13,5m
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
8.2
|
Đường rộng rộng 12,5m
|
Toàn tuyến
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
9
|
Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành,
xã Quyết Thắng
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường rộng rộng 21 m
|
Toàn tuyến
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
9.2
|
Đường rộng rộng 15,5m
|
Toàn tuyến
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
9.3
|
Đường rộng rộng 12m
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
10
|
Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Đường rộng rộng 18,5m
|
Toàn tuyến
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
10.2
|
Đường rộng rộng 16,5m
|
Toàn tuyến
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
10.3
|
Đường rộng rộng 15m
|
Toàn tuyến
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
10.4
|
Đường rộng rộng 13m
|
Toàn tuyến
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
10.5
|
Đường rộng rộng 12m
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
10.6
|
Đường rộng rộng 7m
|
Toàn tuyến
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
11
|
Ngõ số 70
|
Đường Tố Hữu
|
Vào 100m
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
12
|
Ngõ số 80
|
Đường Tố Hữu
|
Vào 500m
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
13
|
Ngõ số 100
|
Đường Tố Hữu
|
Khu dân cư đường Bắc Sơn
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
14
|
Rẽ đi Sơn Tiến mặt đường bê tông ≥ 3m
|
Đường Tố Hữu
|
Gặp đường Z115
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
15
|
Rẽ xóm Cây Xanh (đối diện X84)
|
Đường Tố Hữu
|
Vào 100m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
16
|
Rẽ đi quán 300
|
Đường Tố Hữu
|
Quán 300
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
VIII
|
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
|
Đường Dương Tự Minh
|
Đường Tố Hữu
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đất Phúc Hà cũ
|
Giáp đất An Khánh
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba cổng cân
|
Đường sắt đi Ga B Núi Hồng
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường sắt đi Ga Đ Núi Hồng
|
Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3
|
Đất xã Phúc Hà
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Khu tái định cư số 2 Phúc Hà
|
Ngã ba Tổ dân phố Hồng (đường cũ Vân - An Khánh Phúc
Hà)
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ cổng Đồng Quan đi cổng Nhà máy xi
măng Quan Triều
|
Cổng Đồng Quan
|
Cổng Nhà máy xi măng Quan Triều
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
1.1
|
Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ
|
Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ
|
UBND xã Phúc Hà cũ
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
2
|
Khu trung tâm hành chính, tái định cư
xã Phúc Hà
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường rộng rộng 19,5m
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
2.2
|
Đường rộng rộng 16,5m
|
Toàn tuyến
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
2.3
|
Đường rộng rộng 12m và 11,5m
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
3
|
|
Trạm cân
|
Cổng Trạm bảo vệ số 1 Mỏ than Khánh
Hòa
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
IX
|
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG
|
Đường Quang Trung
|
Hết địa phận phường
Quyết Thắng
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Quang Trung đến Nghĩa trang Liệt
sỹ
|
Gặp ngõ 808
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngõ 808
|
Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp
xã Tân Cương)
|
6.500
|
4.550
|
4.550
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 808
|
Đường Tân Cương
|
Vào 100m
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
2
|
Ngõ rẽ cạnh NVH tổ 4 phường Thịnh Đán
(cũ)
|
Nhà văn hóa tổ 4 Thịnh Đán
|
Hết ngõ
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
3
|
Ngõ rẽ từ ngã ba quán 300
|
Ngã ba quán 300
|
Giáp xã Đại Phúc
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
X
|
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
|
Đường Quang Trung
|
Ngõ trường bắn Lữ
đoàn 382
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Quang Trung
|
Nghĩa trang Liệt sỹ
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Nghĩa trang Liệt sỹ
|
Ngõ trường bắn Lữ đoàn 382
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
XI
|
ĐƯỜNG 3/2
|
Đường Thống Nhất
|
Ngã tư Trường Cao đẳng
Thái Nguyên cơ sở 2
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Thống Nhất
|
Ngã tư Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ
sở 2
|
16.000
|
11.200
|
11.200
|
|
XII
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Địa phận phường Thịnh Đán cũ
|
Các tuyến
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
-
|
Địa phận phường xã Quyết Thắng cũ
|
Các tuyến
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
-
|
Địa phận phường xã Phúc Hà cũ
|
Các tuyến
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
2
|
Đường có mặt đường rộng từ < 3,5m
|
|
|
|
|
|
-
|
Địa phận phường Thịnh Đán cũ
|
Các tuyến
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
-
|
Địa phận phường xã Quyết Thắng cũ
|
Các tuyến
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
-
|
Địa phận phường xã Phúc Hà cũ
|
Các tuyến
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
4. Xã Tân Cương
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp và đất SD cho hoạt động khoáng
sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG
|
Đường Quang Trung qua UBMT Tổ quốc xã Tân Cương
|
Đường Nam Hồ Núi Cốc
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Nhà văn hóa tổ 4, phường Quyết Thắng
|
Ngã ba quán 300
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba quán 300
|
Ngã ba Đường rẽ vào Trường Mầm non xã
Tân Cương
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã
Tân Cương
|
Đường rẽ đi bãi rác
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Đường rẽ đi bãi rác
|
Gặp đường Nam Hồ Núi Cốc (đập chính Hồ
Núi Cốc)
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ 3; ngõ 5; ngõ 11, ngõ 15; ngõ 17;
ngõ 31
|
Đường Tân Cương
|
Vào 500m
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
2
|
Ngõ 19; ngõ 18
|
Đường Tân Cương
|
Vào 500m
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
3
|
- Ngõ 21; ngõ 29;
- Từ đường Tân Cường rẽ vào cụm dân cư
số 4 (xã Tân Cương cũ);
- Ngõ 37; ngõ 38; ngõ số 46; ngõ 49;
ngõ 57; ngõ 60;
- Từ đường Tân Cương rẽ đi Khu xử lý
rác thải rắn đến hết đất Tân Cương;
- Các trục liên xóm, liên xã khác là
đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 200m
|
Đường Tân Cương
|
Vào 500m
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
4
|
Ngõ số 28; ngõ số 41; ngõ số 36
|
Đường Tân Cương
|
Vào 500m
|
2.200
|
1.260
|
1.260
|
|
II
|
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC
|
Đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương
|
Hết xã Tân Cương
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Quang Trung
|
Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái
Nguyên
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái
Nguyên
|
Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382
|
Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường
Bá Xuyên
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Ngã ba đi phường Bá Xuyên
|
Hết đất xã Tân Cương
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
- Từ ngã ba nhà văn hóa Xóm Phú đến Trại
ngựa Bá Vân (hết đất xã Tân Cương);
- Từ đường 262 rẽ đi Thái Hải đến gặp đường
Cao tốc Hà Nội
- Thái Nguyên +500m;
- Ngõ 22; Ngõ 24; Ngõ 27; Ngõ 23; Ngõ số
8;
- Từ đường 262 rẽ đi đến Nhà Văn hóa
xóm Lượt +500m;
- Từ đường 262 rẽ hết đất trường Tiểu
học Thịnh Đức +500m;
- Từ đường 262 đến Trạm y tế xã
|
Đường Thịnh Đức
|
Vào 500m
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
2
|
Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức
(cũ)
|
Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh
Đức (cũ)
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường rộng 17m
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
2.2
|
Đường rộng 15m
|
Toàn tuyến
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
III
|
CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ
BÌNH SƠN CŨ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 1
|
Trụ sở CA xã Tân Cương
|
Trung tâm Nghiên cứu phát triển chăn
nuôi miền núi
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Cầu cứng Bá Vân
|
Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn (cũ))
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba đi hướng ngầm
|
Giáp đất Trung tâm Nghiên cứu và Phát
triển chăn nuôi miền núi
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
2
|
Tuyến 2
|
Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Đình
Sơn cũ)
|
Đi phường Bá Xuyên
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn 1
|
Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã
Bình Sơn cũ)
|
Vào 500m
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
2.1.1
|
|
Ngõ rẽ giáp trường Tiểu học Bình Sơn 1
|
Ngã ba hồ Long Vân +500m
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
2.2
|
Đoạn 2
|
Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã
Bình Sơn cũ) +500m
|
Gặp đường Sông Công- Núi Cốc
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
2.2.1
|
|
Ngõ rẽ giáp nhà ông Trần Văn Anh (hướng đi Nhà văn
hóa Long Vân)
|
Hồ Long Vân +500m
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
2.3
|
Đoạn 3
|
Đường Sông Công - Núi Cốc
|
Giáp phường Bá Xuyên
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
2.3.1
|
Các đường nhánh trong khu dân cư
quy hoạch hồ Ghềnh Chè
|
Ngõ rẽ cổng làng Xuân Đãng 3
|
Vào 500m
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
3
|
Tuyến 3
|
Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã
Bình Sơn cũ)
|
Hướng đi Ghềnh Chè, xã Phúc Thuận +
200m (ngã ba)
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba
|
Giáp xã Phúc Thuận
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
3.1.1
|
|
Ngã ba
|
Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
3.1.1.1
|
Các đường nhánh trong khu dân cư quy
hoạch hồ Ghềnh Chè
|
|
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
3.1.2
|
|
Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè
|
Giáp đất xã Phúc Thuận
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
3.1.2.1
|
|
Ngõ rẽ từ nhà văn hóa Bá Vân 5
|
Ngã ba đi xóm Cây Lá
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
3.1.2.2
|
|
Ngõ rẽ chân dốc Đông Hưng
|
Ngã ba đi xóm Cây Lá
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
3.1.2.3
|
|
Ngõ rẽ vào nhà VH Đông Hưng
|
Khu dân cư đường Sông Công - Núi Cốc
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
3.1.2.4
|
Các ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ
(đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên)
|
|
|
1.400
|
980
|
980
|
|
3.1.2.5
|
Ngõ rẽ cảng làng Phú Sơn đến
nhà văn hóa Phú Sơn
|
|
|
1.400
|
980
|
980
|
|
3.1.2.6
|
|
Ngõ rẽ đi Kim Long (ngã ba Linh Sơn 1)
|
Đỉnh đèo Khế
|
1.400
|
980
|
980
|
|
3.2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba
|
Đập Ghềnh Chè
|
|
|
|
|
3.2.1
|
|
Ngã ba
|
Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
3.2.1.1
|
|
Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1
|
Nhà văn hóa Bá Vân 1
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
3.2.2
|
|
Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1
|
Ngã ba xóm Bá Vân 2
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
3.2.2.1
|
|
Ngõ rẽ (đoạn nhà ông Chu Quang Anh)
|
Chùa bá vân
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
3.2.2.2
|
|
Ngõ rẽ (gần nhà VH Bá Vân 2)
|
Chùa Bá Vân
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
3.2.2.3
|
|
Ngõ rẽ gần ngã ba Bá Vân 2
|
Ngã ba (gần nhà ông Đỗ Văn Tám)
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
3.2.2.4
|
|
Ngã ba xóm Bá Vân 2
|
Ngã ba sân bóng Bình Định
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
3.2.3
|
|
Ngã ba xóm Bá Vân 2
|
Đi xóm Tiền Tiến
|
|
|
|
|
3.2.3.1
|
|
Ngã ba xóm Bá Vân 2
|
Ngõ rẽ đi xóm Bình Định 1
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
IV
|
CÁC KHU ĐÔ THỊ, KHU
DÂN CƯ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các khu dân cư và khu chức năng hai
bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã
Tân Cương
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m)
|
Cầu vượt Sông Công
|
Hết ô quy hoạch C.HH11-1
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
1.2
|
Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m)
|
Hết ô quy hoạch C.HH11-1
|
Nút giao với đường WB.3
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
1.3
|
Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m)
|
Nút giao với đường WB.3
|
Hết ô quy hoạch C.LK19-1
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
1.4
|
Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3
|
Toàn tuyến
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
1.5
|
Đường rộng 15,5m- Lô 4,5
|
Toàn tuyến
|
1.400
|
980
|
980
|
|
1.6
|
Đường rộng 15,5m - Lô 6
|
Toàn tuyến
|
1.100
|
770
|
770
|
|
2
|
Các khu dân cư và khu chức năng hai
bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m)
|
Cầu vượt Sông Công
|
Hết ô quy hoạch C.HH11-1
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
2.2
|
Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m)
|
Hết ô quy hoạch C.HH11-1
|
Nút giao với đường WB.3
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
2.3
|
Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m)
|
Nút giao với đường WB.3
|
Hết ô quy hoạch C.LK19-1
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
2.4
|
Đường rộng 15,5m - Lô 2,3
|
Các tuyến
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
V
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường
rộng từ ≥ 3,5m
|
Các tuyến
|
1.200
|
840
|
840
|
|
2
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường
rộng từ < 3,5m
|
Các tuyến
|
1.100
|
770
|
770
|
5. Phường Quan
Triều
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến
đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp và đất SD cho hoạt động khoáng
sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH
|
Cầu Mỏ Bạch
|
Km76, Quốc lộ 3
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cầu Mỏ Bạch
|
Đảo tròn Tân Long
|
25.000
|
17.500
|
17.500
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đảo tròn Tân Long
|
Km76, QL 3
|
20.000
|
14.000
|
14.000
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 20/1
|
Rẽ vào Khu tập thể cầu đường
|
Hết ngõ
|
7.500
|
5.250
|
5.250
|
|
Ngõ số 885
|
Vào đến đất Doanh nghiệp may Tháng 8
|
Hết ngõ
|
|
Ngõ số 882
|
Rẽ tổ dân phố 6 phường Quan Triều
|
Hết ngõ
|
|
Ngõ 438
|
Toàn tuyến
|
|
|
Ngõ số 236
|
Rẽ vào Trại giam Công an thành phố cũ
|
Hết ngõ
|
|
Ngõ 235; 165;
|
Toàn tuyến
|
|
Ngõ số 525: Rẽ theo hàng rào Bưu điện
Quan Triều vào đến ngã ba
|
Toàn tuyến
|
|
1.1
|
Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê
tông rộng < 3,5m
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
2
|
Ngõ số 962
|
Rẽ vào chợ Quang Vinh mới
|
Hết ngõ
|
6.800
|
4.760
|
4.760
|
|
Ngõ số 863 và ngõ rẽ cạnh cây xăng T12
Quang Vinh
|
Dương Minh Tự
|
Nhà văn hóa tổ 5, phường Quan Triều;
|
|
Ngõ số 673
|
Vào hết đường dân sinh
|
|
|
Ngõ 379
|
Vào hết đường dân sinh
|
|
|
Ngõ số 335
|
Rẽ vào khu dân cư tổ 6, phường Tân
Long cũ,
|
Hết ngõ
|
|
Ngõ số 321
|
Rẽ theo hàng rào Cơ khí 3/2;
|
Hết ngõ
|
|
2.1
|
Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê
tông rộng < 3,5m
|
Toàn tuyến
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
3
|
Ngõ số 845
|
Rẽ vào cổng phụ Công ty nhiệt
điện Cao Ngạn
|
Hết ngõ
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
Ngõ số 719
|
Rẽ vào cổng chính Công ty nhiệt điện
Cao Ngạn
|
Hết ngõ
|
|
Rẽ cổng nhà máy Z127 đến khu tập
thể Z127
|
Toàn tuyến
|
|
|
Ngõ số 575
|
Rẽ vào Ban Quản lý dự án Công ty nhiệt
điện Cao Ngạn (Ngõ Đá);
|
Hết ngõ
|
|
|
|
|
Ngõ số 168
|
Rẽ đến nhà văn hóa tổ 31 phường Quan
Triều (Công ty Cổ phần Vận tải ô tô số 10)
|
Hết ngõ
|
|
Ngõ số 128
|
Rẽ vào tổ 32, phường Quan Triều;
|
Hết ngõ
|
|
Đường rẽ vào đồi PAM tổ 30
|
Toàn tuyến
|
|
Ngõ 18
|
Toàn tuyến
|
|
3.1
|
Các đường rẽ trong khu dân cư quanh
sân bóng có mặt đường bê tông rộng ≥ 4m
|
Toàn tuyến
|
5.600
|
3.920
|
3.920
|
|
4
|
Ngõ 664
|
Ngõ rẽ từ đường Dương Tự Minh
|
Vào đến nhà công vụ Z127
|
10.700
|
7.490
|
7.490
|
|
4.1
|
Từ nhà công vụ Z127 đến gặp chợ
Quan Triều
|
Toàn tuyến
|
5.100
|
3.570
|
3.570
|
|
4.2
|
Các nhánh rẽ trên đường từ nhà công vụ
Z127 đến hết khu tập thể Z127 gặp chợ Quan Triều
|
Toàn tuyến
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
5
|
Ngõ số 64; 615; 647
|
Toàn tuyến
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
Ngõ số 451; 698; 641; 636
|
Đường Dương Tự Minh
|
Hết ngõ
|
|
Rẽ vào đường goòng 2 bên
|
Toàn tuyến
|
|
|
Ngõ số 740
|
Đối diện Ngõ số 719
|
Vào Công ty nhiệt điện Cao Ngạn;
|
|
Ngõ số 714; 341; 370
|
Đường Dương Tự Minh
|
Hết ngõ
|
|
Ngõ số 616; 618
|
Rẽ khu dân cư Cửa hàng ăn Quan Triều
|
Thư viện Z127;
|
|
Ngõ số 191
|
Rẽ vào khu dân cư tổ 5, phường Tân
Long cũ;
|
Hết ngõ
|
|
Ngõ số 80,749
|
Toàn tuyến
|
|
5.1
|
Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê
tông rộng ≥ 2,5m
|
Toàn tuyến
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
6
|
Ngõ 511
|
Rẽ theo đường sắt cũ
|
Hết ngõ
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
Ngõ 865; 253;
|
Toàn tuyến
|
|
Ngõ số 163
|
Rẽ vào khu tập thể Nhà máy Sứ
|
|
|
Ngõ số 77,45
|
Rẽ khu dân cư tổ 8, phường Tân Long cũ
|
|
|
6.1
|
Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê
tông rộng ≥ 2,5m
|
Toàn tuyến
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
7
|
Ngõ số 505
|
Rẽ vào đến cổng Công ty cổ phần Giấy
Hoàng Văn Thụ
|
Hết ngõ
|
8.500
|
5.950
|
5.950
|
|
7.1
|
- Nhánh rẽ từ cổng Công ty cổ phần Giấy
Hoàng Văn Thụ rẽ theo hàng rào Nhà máy Giấy Hoàng Văn Thụ đến gặp đường goòng
cũ
|
Ngõ 505
|
Hết ngõ
|
5.700
|
3.990
|
3.990
|
|
7.2
|
Nhánh rẽ vào khu tái định cư tuyến
băng tải than đi gặp ngõ số 511
|
Ngõ 505
|
Hết ngõ
|
|
7.3
|
- Nhánh rẽ theo hàng rào sân vận động
Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ có đường rộng ≥ 3,5m
|
Ngõ 505
|
Hết ngõ
|
|
8
|
Ngõ số 356
|
Rẽ vào xưởng 100
|
Hết ngõ
|
7.500
|
5.250
|
5.250
|
|
9
|
Ngõ số 139
|
Vào UBND phường Quan Triều
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ đường Dương Tự Minh qua UBND phường
Quan Triều đến ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long
|
Đường Dương Tự Minh qua UBND phường
Quan Triều
|
Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long
|
6.100
|
4.270
|
4.270
|
|
9.2
|
Từ ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân
Long đến cổng Trường Tiểu học Tân Long;
|
Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long
|
Cổng Trường Tiểu học Tân Long;
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
10
|
- Nhánh rẽ từ trục phụ vào khu dân cư
số 2, phường Tân Long
|
Toàn tuyến
|
4.800
|
3.360
|
|
|
11
|
Khu dân cư tái định cư phường
Tân Long
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Các ô bám Đường rộng ≥ 16,5m
|
Toàn tuyến
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
11.2
|
Các ô bám Đường rộng ≥ 9m, nhưng <
16,5m
|
Toàn tuyến
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
12
|
Ngõ số 62; 99; 246, 2B, 70, 246, 334, 253, 177, 99, 01
|
Vào 100 m
|
Hết ngõ
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
13
|
Hai bên đường gom cao tốc Thái Nguyên-
Hà Nội
|
Toàn tuyến
|
Hết ngõ
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
14
|
Các ngõ còn lại trên trục đường Dương
Tự Minh có mặt đường bê tông rộng ≤ 2,5m
|
Toàn tuyến
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
II
|
ĐƯỜNG QUANG VINH
|
Đường Dương Tự Minh
qua Trường Trung học cơ sở Quang Vinh
|
Đi gặp đường Bắc Kạn
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Dương Tự Minh
|
Hết đất Trường Tiểu học Quang Vinh
|
14.000
|
9.800
|
9.800
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đất Trường Tiểu học Quang Vinh
|
Nhà văn hóa tổ 8
|
11.000
|
7.700
|
7.700
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Nhà văn hóa tổ 8
|
Ra gặp đường Bắc Kạn
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Rẽ vào khu dân cư quy hoạch Nhà máy
xay Mỏ Bạch (rẽ sau Công an phường Quang Vinh cũ)
|
Hết ngõ
|
5.700
|
3.990
|
3.990
|
|
Đoạn 2
|
Rẽ vào tổ 6, phường Quan Triều
|
Hết ngõ
|
|
Đoạn 3
|
Rẽ vào tổ 7, phường Quan Triều
|
Hết ngõ
|
|
Đoạn 4
|
Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh,
(đoạn từ Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà văn hóa tổ 8)
|
Hết ngõ
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
Ngõ 382
|
Đường Quang Vinh
|
Hết ngõ
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
2
|
Đường còn lại trong khu dân cư số 1
Quang Vinh: Đường rộng ≥ 9m
|
Toàn tuyến
|
9.800
|
6.860
|
6.860
|
|
3
|
Các ngõ 516; 501; 403; 393
|
Đường Quang Vinh
|
Hết ngõ
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
4
|
Các ngõ rẽ còn lại thuộc đường Quang Vinh, (đoạn từ
Nhà văn hóa tổ 8 đến đường Bắc Kạn)
|
Đường Quang Vinh
|
Hết ngõ
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
5
|
Từ Nhà văn hóa tổ 8 đến Nhà văn hóa tổ
10
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
III
|
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU
|
Đường Dương Tự Minh
|
Vào ga Quan Triều
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Dương Tự Minh
|
Hết đất Công ty CP Xây dựng và SX vật
liệu xây dựng
TN
|
10.500
|
7.350
|
7.350
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Giáp đất Công ty CP Xây dựng và
SX vật liệu xây dựng Thái Nguyên
|
Ga Quan Triều
|
9.600
|
6.720
|
6.720
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
-
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Rẽ theo hàng rào chợ Quan Triều
|
Vào 50m
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Rẽ từ đường Quan Triều vào khu dân cư
Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN
|
Vào 100m
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
3
|
Các đường trong khu dân cư
số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường rộng ≥ 16,5m đến 19,5m
|
Toàn tuyến
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
3.2
|
Đường rộng ≥ 14,5m nhưng < 16,5m
|
Toàn tuyến
|
7.500
|
5.250
|
5.250
|
|
3.3
|
Đường rộng ≥ 12,5m nhưng < 14,5m
|
Toàn tuyến
|
6.800
|
4.760
|
4.760
|
|
4
|
Rẽ từ đường Quan Triều đi tổ dân phố
21 (đối diện đường vào cầu Chui cũ)
|
Toàn tuyến
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
5
|
Các nhánh khác rẽ từ đường Quan Triều
có đường bê tông rộng ≥ 2,5m
|
Toàn tuyến
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
IV
|
ĐƯỜNG PHÚC HÀ
|
Đường Dương Tự Minh
|
Ngã ba cổng cân
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Dương Tự Minh
|
Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng
Văn Thụ
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng
Văn Thụ
|
Ngã ba cổng cân
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
V
|
QUỐC LỘ 3 (CŨ)
|
Km76
|
Hết đất xã Sơn Cẩm cũ
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Km76, Quốc lộ 3 (giáp đất phường Tân
Long cũ)
|
Km76 + 500
|
11.000
|
7.700
|
7.700
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km76 + 500
|
Km77 + 500
|
9.300
|
6.510
|
6.510
|
|
Đoạn 3
|
Km77 + 500
|
Km78 + 200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ)
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 1
|
Quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng
đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 3 (Km76 + 300) + 100
|
Ngã ba sau CA Quan Triều
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba sau CA Quan Triều
|
Cầu Bến Giềng
|
6.300
|
4.410
|
4.410
|
|
1.3
|
Đoạn 3
|
Ngã ba sau CA Quan Triều
|
Trường Đào tạo mỏ;
|
6.300
|
4.410
|
4.410
|
|
1.4
|
Đoạn 4
|
Nhánh rẽ từ ngã ba cổng Trường Đào tạo
mỏ Việt Bắc
|
Trường Cao đẳng CN Thái Nguyên
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
2
|
Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ
tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng
Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng
Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm,
thành phố TN)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường rộng 19,5m
|
Toàn tuyến
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
2.2
|
Đường rộng 16,5m
|
Toàn tuyến
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
2.3
|
Đường rộng 15m
|
Toàn tuyến
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
2.4
|
Đường rộng 14m
|
Toàn tuyến
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
2.5
|
Đường rộng 12m
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
3
|
Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ
tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng
Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng
Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường rộng 16,5m
|
Toàn tuyến
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
3.2
|
Đường rộng 12m
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
3.3
|
Đường rộng 9m
|
Toàn tuyến
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
4
|
Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định
cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng,
Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ
tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường rộng 27m
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
42
|
Đường rộng 25m
|
Toàn tuyến
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
4.3
|
Đường rộng 15m
|
Toàn tuyến
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
4.4
|
Đường rộng 14m
|
Toàn tuyến
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
4.5
|
Đường rộng 12m
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
4.6
|
Đường rộng 3m
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
5
|
Tuyến 2
|
Quốc lộ 3 (Km76 + 600, trạm kiểm lâm)
|
Ngã ba Đường rẽ Bến Giềng (ngã
ba sau CA Quan Triều);
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
6
|
Tuyến 3
|
Quốc lộ 3 cũ (đoạn nắn Quốc lộ 3);
|
|
|
7
|
Tuyến 4
|
Quốc lộ 3
|
Cầu Trắng 2 (đường đi Trại giam Phú
Sơn 4)
|
|
7.1
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 3 + 450m
|
Cầu Trắng 1
|
|
7.2
|
Đoạn 2
|
Quốc lộ 3
|
Trường Tiểu học và THCS Sơn Cẩm I
|
|
7.3
|
Đoạn 3
|
Cầu Trắng 1
|
Cầu Trắng 2
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
7.4
|
Các nhánh rẽ khác trên đường vào trại
giam Phú Sơn 4
|
Toàn tuyến
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
8
|
Tuyến 5
|
Quốc lộ 3
|
Vào 150m đi kho gạo cũ
|
5.300
|
3.710
|
3.710
|
|
9
|
Tuyến 6
|
Quốc lộ 3
|
Đi đồi Đa (giáp phường Tân
Long cũ)
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
10
|
Tuyến 7
|
Quốc lộ 3
|
Cổng Công ty may Phú Lương
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
VI
|
QUỐC LỘ 3 MỚI
|
Quốc lộ 3 cũ
|
Hết đất xã Sơn Cẩm cũ
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Nút giao với Quốc lộ 3 cũ
|
Km71+220
|
9.800
|
6.860
|
6.860
|
|
1.1
|
|
Ngõ rẽ từ Quốc Lộ 3 mới
|
Sang ngã 3 đường rẽ Bến Giềng (ngã 3
sau Công an phường Quan Triều)
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km71+220
|
Km72+930
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Km72+930
|
Km75+200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ)
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
3.1
|
|
Ngõ vào Di tích lịch sử Đình Chùa
Thanh Trà,
|
Vào 500m
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
VII
|
XÃ SƠN CẨM CŨ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 1
|
Đường trong khu tái định cư (Xóm 6, xã
Sơn Cẩm cũ nay là Tổ 33, phường Quan Triều) để trả nợ tái định cư dự án: Đường
vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô
thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ)
|
|
5.600
|
3.920
|
3.920
|
|
2
|
Tuyến 2
|
Ngã ba cổng Trường Tiểu học Tân Long
|
Cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp
|
5.600
|
3.920
|
3.920
|
|
3
|
Tuyến 3
|
Ngã ba cổng Trường tiểu học Tân Long +
200m
|
Đi xí nghiệp gạch Tân Long
|
5.600
|
3.920
|
3.920
|
|
4
|
Tuyến 4
|
Ngã ba Văn phòng mỏ
|
Cổng Trường phổ thông trung học Khánh
Hòa
|
5.600
|
3.920
|
3.920
|
|
5
|
Tuyến 5
|
Nhánh rẽ Trại tạm giam Công an Tỉnh
Thái Nguyên
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ ngã ba rẽ Trại tạm giam đi 200m về
phía Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên
|
Toàn tuyến
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
5.2
|
Các nhánh rẽ còn lại
|
Toàn tuyến
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
5.3
|
Đường trong khu tái định cư tổ 34, phường
Quan Triều (xóm 7, xã Sơn Cẩm cũ)
|
Toàn tuyến
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
VIII
|
ĐƯỜNG SƠN CẨM - VÔ TRANH
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn 1
|
Cầu Bến Giềng
|
Ngã ba Quang Trung
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
6.2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba Quang Trung
|
Cầu Khe Húng (giáp đất xã Vô Tranh)
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
IX
|
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG
QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 3
|
Gặp đường sắt
|
8.200
|
5.740
|
5.740
|
|
7.2
|
Đoạn 2
|
Đường sắt
|
Ngã ba rẽ trại tạm giam công an tỉnh
thái nguyên
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
7.3
|
Đoạn 3
|
Ngã ba rẽ trại tạm giam Công an tỉnh
Thái Nguyên
|
Ngã tư Chợ Mỏ cũ
|
5.300
|
3.710
|
3.710
|
|
7.4
|
Đoạn 4
|
Ngã tư Chợ Mỏ cũ + 200m
|
Đi 3 phía
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
7.5
|
Đoạn 5
|
Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m
|
Cầu Sắt (đi xã An Khánh)
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
|
Đoạn 6
|
Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m
|
Cầu Treo (đi phường Quyết Thắng);
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
|
Đoạn 7
|
Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m
|
Cầu Mười Thước
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
X
|
QUỐC LỘ 1B (MỚI)
|
Đảo tròn Tân Long qua
cầu Cao Ngạn
|
Hết cầu Cao Ngạn
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đào tròn Tân Long
|
Vào 1.000m
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Sau 1.000m
|
Cầu Cao Ngạn
|
6.800
|
4.760
|
4.760
|
|
XI
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường
rộng từ
≥ 3,5m
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang
Vinh cũ, Tân Long cũ
|
Toàn tuyến
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
-
|
Địa phận xã Sơn Cẩm cũ
|
Toàn tuyến
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
2
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường
rộng từ 2,5m đến < 3,5m
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang
Vinh cũ, Tân Long cũ
|
Toàn tuyến
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
-
|
Địa phận xã Sơn Cẩm cũ
|
Toàn tuyến
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
3
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường
rộng < 2,5m
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang
Vinh cũ, Tân Long cũ
|
Toàn tuyến
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
-
|
Địa phận xã Sơn Cẩm cũ
|
Toàn tuyến
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
6. Phường Gia
Sàng
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp và đất SD cho hoạt động khoáng
sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Giáp đường Phan Đình
Phùng
|
Đảo tròn Gang Thép
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng
(ngã tư Gia Sàng)
|
Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604)
|
27.000
|
18.900
|
18.900
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604)
|
Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập
thể Cán A
|
22.000
|
15.400
|
15.400
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và
khu tập thể Cán A
|
Cầu Loàng
|
18.500
|
12.950
|
12.950
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Cầu Loàng
|
Đường sắt đi Kép
|
15.000
|
10.500
|
10.500
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Đường sắt đi Kép
|
Đảo tròn Gang Thép
|
25.000
|
17.500
|
17.500
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 479
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Ngã ba
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba
|
Vào 200m tiếp theo
|
6.900
|
4.830
|
4.830
|
|
2
|
Ngõ số 536
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 100m
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
2.2
|
Đoạn 2
|
Sau 100m
|
Vào 300m
|
5.300
|
3.710
|
3.710
|
|
3
|
Ngõ số 576
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 100m
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
3.2
|
Đoạn 2
|
Sau 100m
|
Vào 250m
|
5.300
|
3.710
|
3.710
|
|
4
|
Ngõ số 557:
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 100m
|
11.000
|
7.700
|
7.700
|
|
4.2
|
Đoạn 2
|
Sau 100m
|
Hết đất khu dân cư số 1, phường
Gia Sàng
|
8.600
|
6.020
|
6.020
|
|
4.3
|
Các đường nhánh trong khu dân cư số 1,
phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 9m
|
Toàn tuyến
|
5.300
|
3.710
|
3.710
|
|
4.4
|
Các đường nhánh trong khu dân cư số 1,
phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 9m
|
Toàn tuyến
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
5
|
Ngõ 571
|
Toàn tuyến
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
6
|
Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng,
thành phố Thái Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường rộng 22,5m
|
Toàn tuyến
|
10.100
|
7.070
|
7.070
|
|
6.2
|
Đường rộng 19,5m
|
Toàn tuyến
|
9.600
|
6.720
|
6.720
|
|
6.3
|
Đường rộng 15m
|
Toàn tuyến
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
7
|
Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy
City Beat)
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường rộng 36m
|
Toàn tuyến
|
14.400
|
10.080
|
10.080
|
|
7.2
|
Đường rộng 22m (Đường đi Trại Bầu)
|
Toàn tuyến
|
8.900
|
6.230
|
6.230
|
|
7.3
|
Đường rộng 19,5m
|
Toàn tuyến
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
7.4
|
Đường rộng 15m
|
Toàn tuyến
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
8
|
Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường
Gia Sàng
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường rộng 30m
|
Toàn tuyến
|
18.000
|
12.600
|
12.600
|
|
8.2
|
Đường rộng 22m
|
Toàn tuyến
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
8.3
|
Đường rộng 15m
|
Toàn tuyến
|
9.600
|
6.720
|
6.720
|
|
9
|
Ngõ số 604
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 100m
|
6.900
|
4.830
|
4.830
|
|
9.2
|
Đoạn 2
|
Sau 100m
|
Giáp đất quy hoạch khu dân cư số 9,
phường Gia Sàng
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
10
|
Ngõ số 647
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Hết Khu dân cư 210
|
11.300
|
7.910
|
7.910
|
|
10.2
|
Các đường quy hoạch còn lại
|
Toàn tuyến
|
8.300
|
5.810
|
5.810
|
|
11
|
Ngõ số 634
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 150m
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
12
|
Ngõ số 673
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 100m
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
13
|
Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 450m
|
13.400
|
9.380
|
9.380
|
|
13.2
|
Các đường quy hoạch còn lại
|
toàn tuyến
|
10.600
|
7.420
|
7.420
|
|
14
|
Ngõ số 728
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 150m
|
5.600
|
3.920
|
3.920
|
|
14.2
|
Đoạn 2
|
Sau 150m
|
Vào 300m
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
14.3
|
Đoạn 3
|
Sau 300m
|
Gặp trục phụ rẽ từ ngõ số 604 (dốc Chọi
Trâu)
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
15
|
Ngõ số 756
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Hết đất khách sạn Hải Âu
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
15.2
|
Đoạn 2
|
Hết đất khách sạn Hải Âu
|
Vào 100m tiếp theo
|
5.600
|
3.920
|
3.920
|
|
16
|
Ngõ số 779
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Hết khu dân cư số 11, phường Gia Sàng
|
5.600
|
3.920
|
3.920
|
|
16.2
|
Đoạn 2
|
Hết khu dân cư số 11, phường Gia Sàng
|
Vào 250m tiếp theo
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
17
|
Ngõ số 800 có mặt đường bê tông ≥ 2,5m
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 100m
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
18
|
Ngõ số 837
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 100m
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
19
|
Ngõ số 933
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đi tổ dân phố Cam Giá 1, vào 100m
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
20
|
Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 100m
|
5.600
|
3.920
|
3.920
|
|
21
|
Ngõ số 997
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 100m
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
22
|
Ngõ số 71
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 100m
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
23
|
Đường đê Cam Giá đi cầu Đa Đa, vào 100m
|
Đường đê Cam Giá đi cầu Đa Đa
|
Vào 100m
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
24
|
Ngõ số 457/1
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 100m
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
24.2
|
Đoạn 2
|
Sau 100m
|
Vào 200m
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
25
|
Ngõ số 593/1
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 100m
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
25.2
|
Đoạn 2
|
Sau 100m
|
Vào 200m
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
25.3
|
Đoạn còn lại và các nhánh khác trong
khu dân cư Nhà máy FERO
(phường
Hương Sơn) có mặt đường bê tông ≥ 2m
|
toàn tuyến
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
26
|
Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1;
613
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 100m
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
27
|
Ngõ số 353/1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 100m
|
7.100
|
4.970
|
4.970
|
|
28
|
Ngõ số 639/1:
|
|
|
|
|
|
|
28.1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 100m
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
28.2
|
Đoạn 2
|
Sau 100m
|
Vào 200m
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
29
|
Ngõ số 661/1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 80m
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
II
|
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA
SÀNG)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Động lực (địa phận phường Gia
Sàng)
|
Toàn tuyến
|
31.000
|
21.700
|
21.700
|
|
III
|
ĐƯỜNG BẮC NAM
|
Đường Cách Mạng Tháng
Tám
|
Ngã ba Bắc Nam gặp đường
Thống Nhất
|
|
|
|
|
1
|
Đường Bắc Nam (địa phận phường Gia
Sàng)
|
Toàn tuyến
|
32.000
|
22.400
|
22.400
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 27,45 vào 100m
|
Đường Bắc Nam
|
Vào 100m
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
2
|
Ngõ số 67
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Vào 100m
|
Đường Bắc Nam
|
Vào 100m
|
6.900
|
4.830
|
4.830
|
|
2.2
|
Qua 100m đến 200m
|
Sau 100m
|
Vào 200m
|
5.600
|
3.920
|
3.920
|
|
2.3
|
Các ngách số 17; 29, rẽ vào 100m
|
Ngõ số 67
|
Vào 100m
|
5.900
|
4.130
|
4.130
|
|
3
|
Ngõ số 105
|
Đường Bắc Nam
|
Gặp ngõ 536
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
4
|
Ngõ số 141
|
Đường Bắc Nam
|
Vào 100m
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
IV
|
ĐƯỜNG TÂN QUANG
|
Đường Bắc Nam
|
Đường Thanh Niên Xung
Phong
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Bắc Nam
|
Hết đất Trường Mầm non Văn Lang
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết đất Trường Mầm non Văn Lang
|
Đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng
|
10.200
|
7.140
|
7.140
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia
Sàng
|
Đường sắt
|
7.500
|
5.250
|
5.250
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Đường sắt
|
Gặp đường Thanh niên xung phong
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 72
|
Đường Tân Quang
|
Vào 100m
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
1.1
|
Ngách số 23
|
Ngõ số 18
|
Vào 100m
|
5.100
|
3.570
|
3.570
|
|
2
|
Ngõ số 72
|
Đường Tân Quang
|
Vào 100m
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
2.1
|
Ngách số 26A
|
Ngõ số 72
|
Vào 100m
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
3
|
Ngõ số 73
|
Đường Tân Quang
|
Vào 100m
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
4
|
Ngõ số 87
|
Đường Tân Quang
|
Vào 50m
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
5
|
Ngõ số 88,103
|
Đường Tân Quang
|
Vào 100m
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
6
|
Các nhánh rẽ trên đoạn từ đường Bắc
Nam đến đường sắt có đường bê tông rộng ≥ 2m, vào 100m
|
Toàn tuyến
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
V
|
ĐƯỜNG GIA SÀNG
|
Đường Cách Mạng Tháng
Tám
|
Tháp truyền hình
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Cổng UBND phường Gia Sàng cũ
|
11.700
|
8.190
|
8.190
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cổng UBND phường Gia Sàng cũ
|
Hết khu dân cư số 1 Gia Sàng
|
9.400
|
6.580
|
6.580
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Hết khu dân cư số 1 Gia Sàng
|
Tháp truyền hình
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia
Sàng
|
Đường Gia Sàng
|
Qua đường rẽ đi xưởng đậu cũ 150m
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
2
|
Rẽ vào Trường Tiểu học Gia
Sàng
|
Đường Gia Sàng
|
Cổng Trường Tiểu học Gia Sàng
|
5.700
|
3.990
|
3.990
|
|
3
|
Rẽ Tháp truyền hình
|
Đường Gia Sàng
|
Giáp đất khu dân cư bệnh xá Ban Chỉ
huy Quân sự
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
4
|
Rẽ đi trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ
|
Đường Gia Sàng
|
Hết trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
5
|
Các đường quy hoạch trong khu tái định
cư Trạm xử lý nước thải
|
Toàn tuyến
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
VI
|
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG
PHONG
|
Đường Cách Mạng Tháng
Tám
|
Hết suối Loàng
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Qua Đường rẽ vào Khu di tích lịch sử
Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m
|
14.400
|
10.080
|
10.080
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử
Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m
|
Đường sắt Hà Thái
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường sắt Hà Thái
|
Hết suối Loàng
|
4.300
|
3.010
|
3.010
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đường rẽ vào khu tập thể
Cán A
|
Đường Thanh Niên Xung Phong
|
Vào 100m
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
2
|
Rẽ Đài tưởng niệm Thanh niên xung
phong vào xưởng cán Công ty cổ phần Kim khí Gia Sàng
|
Đường Thanh Niên Xung Phong
|
Vào 100m
|
5.300
|
3.710
|
3.710
|
|
3
|
Rẽ song song theo đường sắt
|
Đường Thanh Niên Xung Phong
|
Hết ngõ
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
4
|
Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường
đề xuất bổ sung)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường rộng 17,5m
|
Toàn tuyến
|
10.800
|
7.560
|
7.560
|
|
4.2
|
Đường rộng 15,5m
|
Toàn tuyến
|
9.600
|
6.720
|
6.720
|
|
4.3
|
Đường rộng 13,5m
|
Toàn tuyến
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
5
|
Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường rộng 14,5m
|
Toàn tuyến
|
10.800
|
7.560
|
7.560
|
|
5.2
|
Đường rộng 13,5m
|
Toàn tuyến
|
10.200
|
7.140
|
7.140
|
|
5.3
|
Đường rộng 12m
|
Toàn tuyến
|
9.600
|
6.720
|
6.720
|
|
VII
|
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT
|
Đường Bắc Nam
|
Hết đường gom nút giao
khắc cốt giữa đường
Thống Nhất và đường Việt
Bắc
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Bắc Nam
|
Đầu đường gom nút giao khác cốt giữa
đường Thống Nhất và đường Việt Bắc
|
32.000
|
22.400
|
22.400
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đầu đường gom nút giao khác cốt giữa
đường Thống Nhất và đường Việt Bắc
|
Hết đường gom nút giao khác cốt giữa
đường Thống Nhất và đường Việt Bắc
|
16.000
|
11.200
|
11.200
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ 247
|
Đường Thống Nhất
|
Vào 100m
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
2
|
Ngõ số 279
|
Đường Thống Nhất
|
Hết đất Ngân hàng
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
3
|
Ngõ số 301
|
Đường Thống Nhất
|
Gặp đường Tân Quang
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn 1
|
Đường Thống Nhất
|
Vào 100m
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
3.2
|
Đoạn 2
|
Sau 100m
|
Ngã ba giáp nhà hàng Hoa Sim
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
3.3
|
Đoạn 3
|
Ngã ba giáp nhà hàng Hoa Sim
|
Gặp đường Tân Quang
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
4
|
Ngõ số 321
|
Đường Thống Nhất
|
Vào 100m
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
5
|
Ngõ số 339
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn 1
|
Đường Thống Nhất
|
Ngã tư đầu tiên
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
5.2
|
Đoạn 2
|
Ngã tư đầu tiên
|
Đi 2 phía và đi Nhà văn hóa tổ 13
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
6
|
Khu dân cư APEC
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường quy hoạch 18,5m
|
Toàn tuyến
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
6.2
|
Đường quy hoạch 13,5ra
|
Toàn tuyến
|
9.600
|
6.720
|
6.720
|
|
VIII
|
ĐƯỜNG GANG THÉP
|
Đường Cách Mạng Tháng
Tám
|
Đường Lưu Nhân Chú
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 100m
|
12.400
|
8.680
|
8.680
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Sau 100m
|
Vào 250m
|
9.400
|
6.580
|
6.580
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Sau 250m
|
Cách đường Lưu Nhân Chú 100m
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Cách đường Lưu Nhân Chú 100m
|
Gặp đường Lưu Nhân Chú
|
9.400
|
6.580
|
6.580
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ đường Gang Thép vào khu dân cư xí
nghiệp năng lượng
|
Đường Gang thép
|
Vào khu dân cư xí nghiệp năng lượng
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
2
|
Rẽ khu dân cư sau Bách Hóa Dốc Hanh
|
Đường Gang thép
|
Vào 150m
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
3
|
Các nhánh rẽ từ đường Gang Thép vào
khu dân cư có đường bê tông rộng ≥ 3,5m
|
Đường Gang thép
|
Vào 150m
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
IX
|
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ
|
Đảo tròn Gang Thép
|
Cổng phụ Công ty cổ phần
Gang Thép Thái Nguyên
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đảo tròn Gang Thép
|
Gặp đường sắt đi Kép
|
14.000
|
9.800
|
9.800
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Gặp đường sắt đi Kép
|
Rẽ đập Suối Cốc (UBND
phường Gia Sàng)
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia Sàng)
|
Cổng phụ Gang Thép
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 407
|
Đường Lưu Nhân Chú
|
Vào 100m
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
2
|
Ngõ số 318
|
Đường Lưu Nhân Chú
|
Hết khu dân cư quy hoạch đường Lưu
Nhân Chú
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
3
|
Các đường quy hoạch trong khu dân cư
đường Lưu Nhân Chú
|
Toàn tuyến
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
4
|
Ngõ số 323
|
Đường Lưu Nhân Chú
|
Vào 200m
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
5
|
Ngõ số 311
|
Đường Lưu Nhân Chú
|
Vào 100m
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
6
|
Ngõ số 290
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
|
Đường Lưu Nhân Chú
|
Vào 200m
|
|
|
|
|
7
|
Ngõ số 261
|
Đường Lưu Nhân Chú
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn 1
|
Đường Lưu Nhân Chú
|
Hết đất Trường Trung học cơ sở Hương
Sơn
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
7.2
|
Đoạn 2
|
Hết đất Trường Trung học cơ sở Hương
Sơn
|
Vào 200m
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
7.3
|
Đoạn 3
|
Rẽ từ đường Trường Trung học cơ sở
Hương Sơn qua 200m
|
Trường Tiểu học Hương Sơn
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
7.4
|
Các nhánh từ đường vào Trường Tiểu học
Hương Sơn có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m
|
Trường Tiểu học Hương Sơn
|
Vào 150m
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
8
|
Ngõ số 229
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến
cổng UBND
phường
Hương Sơn cũ
|
Đường Lưu Nhân Chú
|
Cổng UBND phường Hương Sơn cũ
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
8.2
|
Các nhánh rẽ vào khu tập thể Nhà máy Cốc
Hóa cổ đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m
|
Đường Lưu Nhân Chú
|
Vào 150m
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
9
|
Ngõ số 191
|
Đường Lưu Nhân Chủ
|
Vào 400m
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
10
|
Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá)
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
|
Đường Lưu Nhân Chú
|
Vào 300m
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
10.2
|
|
Sau 300m
|
Đến đê Cam Giá
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
11
|
Khu dân cư liền kề
phường Hương Sơn
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường rộng 22m
|
Toàn tuyến
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
|
11.2
|
Đường rộng 15,5m
|
Toàn tuyến
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
|
X
|
PHỐ TRỊNH BÁ
|
Đường Lưu Nhân Chú
|
Đường Cách mạng tháng
Tám
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Từ đường Lưu Nhân Chú
|
Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang
Thép Thái Nguyên
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang
Thép Thái Nguyên
|
Gặp đường Cách mạng tháng Tám
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngách rẽ vào Văn phòng Công ty cổ phần
vận tải Gang Thép
|
Phố Trịnh Bá
|
Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang
Thép
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
2
|
Đường liên tổ 11 và 12, phường Cam
Giá, có đường rộng ≥ 3,5m
|
Phổ Trịnh Bá
|
Vào 100m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
XI
|
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN
|
Đường Lưu Nhân Chú
|
Cầu treo
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Lưu Nhân Chú
|
Vào 200m
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Sau 200m
|
Đất Trường Mầm non Hương Sơn
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đất Trường Mầm non Hương Sơn
|
Cầu treo
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rẽ vào khu dân cư đồi F
|
Đường Hương Sơn
|
Vào 200m
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
2
|
Các ngõ rẽ trên đường Hương Sơn có đường
bê tông ≥ 3,5m
|
Đường Hương Sơn
|
Vào 150m
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
XII
|
ĐƯỜNG VÓ NGỰA
|
Đảo tròn Gang Thép
|
Cầu Vó Ngựa
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Từ đảo tròn Gang Thép
|
Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang
Thép
|
15.000
|
10.500
|
10.500
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang
Thép
|
Cầu Vó Ngựa
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ đảo tròn Gang Thép rẽ
sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Đường Vó Ngựa
|
Vào 100m
|
5.400
|
3.780
|
3.780
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Sau 100m
|
Vào 200m
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
2
|
Ngõ 197/1
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
|
Đường Vó Ngựa
|
Vào 100m
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
2.2
|
|
Sau 100m
|
Vào 200m
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
XIII
|
XÃ ĐỒNG LIÊN CŨ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng
Liên cũ
|
Bờ đê sông Đào
|
Địa phận xã Đồng Liên cũ
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) đi xuôi, đi
ngược dòng Sông Đào
|
Đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ)
|
Đi xuôi, đi ngược dòng Sông Đào 100m
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
1.2
|
Từ cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng
đi xuôi và đi ngược dòng
sông Đào
|
Cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng
|
Đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào 100m
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
1.3
|
Từ kè Đá Gân đi xuôi và đi ngược dòng
sông Đào
|
Kè Đá Gân
|
Đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào 100m
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
1.4
|
Các đoạn còn lại
|
Các tuyến
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
|
2
|
Từ bờ đê sông Đào đi đầu cầu treo Đồng
Liên - Hương Sơn,
|
Bờ đê sông Đào
|
Đầu cầu treo Đồng Liên - Hương Sơn,
thành phố Thái Nguyên cũ
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
3
|
Đường cầu Bằng đi xã Tân
Khánh
|
Cầu Bằng (+)200m
|
Xã Tân Khánh
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
4
|
Đường kẻ đá Gân đi xã Tân Khánh
|
Kè đá Gân
|
Hết đất xã Đồng Liên cũ
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
5
|
Từ Kè Đá Gân đi tổ dân phố Đồng Ao, Đồng
Tân, Trà Viên
|
Kè Đá Gân
|
Tổ dân phố Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
6
|
Từ bờ đê đi đường sắt tổ dân phố Trà
Viên
|
Bờ đê
|
Đường sắt tổ dân phố Trà Viên
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
XIV
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường
rộng từ ≥ 3,5m
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Địa phận phường Gia Sàng cũ
|
Toàn tuyến
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
-
|
Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn
cũ
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
-
|
Địa phận xã Đồng Liên cũ
|
Toàn tuyến
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
2
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường
rộng từ 2,5m đến < 3,5m
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Địa phận phường Gia Sàng cũ
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
-
|
Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn
cũ
|
Toàn tuyến
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
-
|
Địa phận xã Đồng Liên cũ
|
Toàn tuyến
|
1.400
|
980
|
980
|
|
3
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường
rộng < 2,5m
|
|
|
|
|
|
-
|
Địa phận phường Gia Sàng cũ
|
Toàn tuyến
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
-
|
Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn
cũ
|
Toàn tuyến
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Địa phận xã Đồng Liên cũ
|
Toàn tuyến
|
1.200
|
840
|
840
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Phường Tích
Lương
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp và đất SD cho hoạt động khoáng
sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Cầu Loàng
|
Đảo tròn Gang Thép
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cầu Loàng
|
Đường sắt đi Kép
|
15.000
|
10.500
|
10.500
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường sắt đi kép
|
Đảo tròn Gang Thép
|
25.000
|
17.500
|
17.500
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 950
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 100m
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
2
|
Ngõ 990; Ngõ số 236/1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 100m
|
5.100
|
3.570
|
3.570
|
|
3
|
Ngõ 66/1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 100m
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
4
|
Ngõ 3; Ngõ 442/1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 100m
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
5
|
Ngõ số 474/1; Ngõ số 566/1; Ngõ rẽ từ
số nhà 621/1; Ngõ số 648/1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 100m
|
6.100
|
4.270
|
4.270
|
|
6
|
Ngõ số 574; Ngõ số 628/1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vào 100m
|
7.100
|
4.970
|
4.970
|
|
II
|
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG
PHONG
|
Đường sắt Hà Thái
|
Đường 3/2
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường sắt Hà Thái
|
Hết suối Loàng
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Suối Loàng
|
Cách đường 3/2 300m
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cách đường 3/2 300m
|
Gặp đường 3/2
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rẽ từ Chợ Bờ Hồ đến Nhà văn hóa TDP
Tân Lập 6, phường Tích Lương
|
Toàn tuyến
|
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
2
|
Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung
phong
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường thanh niên xung phong mới, rộng
36m
|
Toàn tuyến
|
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
2.2
|
Đường rộng 20,5m
|
Toàn tuyến
|
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
2.3
|
Đường rộng 15 m
|
Toàn tuyến
|
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
2.4
|
Đường rộng 12m
|
Toàn tuyến
|
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
2.5
|
Đường rộng 10m
|
Toàn tuyến
|
|
3.700
|
2.590
|
2.590
|
|
2.6
|
Đường rộng 9,5m
|
Toàn tuyến
|
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
2.7
|
Đường rộng 9m
|
Toàn tuyến
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
3
|
Khu tái định cư số 5, phường Tích
Lương (phường Tân Lập cũ)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường rộng 19,5m
|
Toàn tuyến
|
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
3.2
|
Đường rộng 15m
|
Toàn tuyến
|
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
3.3
|
Đường rộng 13,5m
|
Toàn tuyến
|
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
3.4
|
Đường rộng 12m
|
Toàn tuyến
|
|
3.700
|
2.590
|
2.590
|
|
3.5
|
Đường rộng 7m
|
Toàn tuyến
|
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
III
|
ĐƯỜNG VIỆT BẮC
|
Phố Hương qua Trường
Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc
|
Đường Thống Nhất
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Phố Hương
|
Đường Phú Xá
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường Phú Xá
|
Đường Thanh niên xung phong
|
9.800
|
6.860
|
6.860
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường Thanh niên xung phong
|
Đường 61m cạnh Siêu thị Go
|
12.600
|
8.820
|
8.820
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Đường 6 lm cạnh Siêu thị Go đến đường
Thống Nhất
|
Đường Thống Nhất
|
12.600
|
8.820
|
8.820
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các trục phụ có mặt đường bê tông ≥
2,5m
|
|
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
2
|
Khu dân cư số 1, đường Việt
Bắc
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường rộng 20,5 m
|
Toàn tuyến
|
|
6.800
|
4.760
|
4.760
|
|
2.2
|
Đường rộng 17,5 m
|
Toàn tuyến
|
|
6.500
|
4.550
|
4550
|
|
2.3
|
Đường rộng 15,5 m
|
Toàn tuyến
|
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
3
|
Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc,
phường Tích Lương (Tân Lập cũ)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường rộng 61 m
|
Toàn tuyến
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
3.2
|
Đường rộng 20,5m
|
Toàn tuyến
|
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
3.3
|
Đường rộng 17,5m
|
Toàn tuyến
|
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
3.4
|
Đường rộng 15,5m
|
Toàn tuyến
|
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
3.5
|
Đường rộng 13,5m
|
Toàn tuyến
|
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
4
|
Khu dân cư số 2 đường Việt Bắc, phường
Tân Lập (đoạn đã xong hạ tầng)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường rộng 61 m
|
Toàn tuyến
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
4.2
|
Đường rộng 20,5m
|
Toàn tuyến
|
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
4.3
|
Đường rộng 15,5m
|
Toàn tuyến
|
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
4.4
|
Đường rộng 10,0m
|
Toàn tuyến
|
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
5
|
Khu dân cư số 3 đường Việt Bắc, phường
Tích Lương Tân Lập
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường rộng 61 m
|
Toàn tuyến
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
5.2
|
Đường rộng 48m
|
Toàn tuyến
|
|
5.100
|
3.570
|
3.570
|
|
5.3
|
Đường rộng 20,5m
|
|
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
5.4
|
Đường rộng 15,5m
|
Toàn tuyến
|
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
IV
|
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT
|
Đầu đường gom nút
giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc
|
Ngã ba rẽ Bệnh viện
Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống
Nhất và đường Việt Bắc
|
Hết đường gom đường gom nút giao khác
cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc
|
16.000
|
11.200
|
11.200
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết đường gom đường gom nút giao khắc
cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc
|
Xí nghiệp may Việt Thái
|
26.000
|
18.200
|
18.200
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Xí nghiệp may Việt Thái
|
Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi
|
20.000
|
14.000
|
14.000
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 77; 89
|
Đường Thống Nhất
|
Vào 100m
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
2
|
Ngõ số 151
|
Đường Thống Nhất
|
Vào 100m
|
5.600
|
3.920
|
3.920
|
|
2.1
|
Các ngách số 31; 41; 42; 50; 62
|
Ngõ 151
|
Vào 100m
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
3
|
Khu tái định cư tổ 3, phường Tích
Lương (Tân Lập cũ)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường rộng 61 m
|
Toàn tuyến
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
3.2
|
Đường rộng 15,5m
|
Toàn tuyến
|
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
3.3
|
Đường rộng 12m
|
Toàn tuyến
|
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
3.4
|
Đường rộng 7m
|
Toàn tuyến
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
4
|
Khu tái định cư số 4, phường
Tích Lương (Tân Lập cũ)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường rộng 61 m
|
Toàn tuyến
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
4.2
|
Đường rộng 21,5m
|
Toàn tuyến
|
|
4.300
|
3.010
|
3.010
|
|
4.3
|
Đường rộng 13,5m
|
Toàn tuyến
|
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
5
|
Ngõ số 153; ngõ số 209; ngõ 231; ngõ số
287
|
Đường Thống Nhất
|
Vào 100m
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
5.1
|
Các ngách số 02; 23; 33; 34
|
Ngõ 287
|
Vào 100m
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
6
|
Ngõ số 289
|
Đường Thống Nhất
|
Vào 100m
|
4.300
|
3.010
|
3.010
|
|
V
|
ĐƯỜNG 3/2
|
Đường Thống nhất
|
Đến ngã ba rẽ đường
Phố Hương
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Thống nhất
|
Ngã tư Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ
sở 2
|
16.000
|
11.200
|
11.200
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã tư Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ
sở 2
|
Đường Tích Lương
|
20.000
|
14.000
|
14.000
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường Tích Lương
|
Ngã ba Phố Hương
|
15.000
|
10.500
|
10.500
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 401; Ngõ số 226; Rẽ từ cạnh số
nhà 631
|
Đường 3/2
|
Vào 150m
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
2
|
Ngõ rẽ đến cổng Xí nghiệp
19/5 (cũ)
|
Đường 3/2
|
Vào 150m
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
3
|
Ngõ số 118; Ngõ số 146
|
Đường 3/2
|
Vào 150m
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
4
|
Ngõ số 168
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Vào 150m
|
Đường 3/2
|
Vào 150m
|
5.600
|
3.920
|
3.920
|
|
4.2
|
Qua 150m và các Đường rộng ≥ 9m
|
Toàn tuyến
|
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
4.3
|
Các Đường rộng ≥ 5m, nhưng < 9m
|
Toàn tuyến
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
5
|
Ngõ 547
|
Đường 3/2
|
Hết ngõ
|
5.600
|
3.920
|
3.920
|
|
6
|
Ngõ số 272
|
Đường 3/2
|
Hết ngõ
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
6
|
Khu dân cư 11A Tân Lập phường
Tích Lương
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường rộng 19,5m
|
Toàn tuyến
|
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
6.2
|
Đường rộng 17,5m
|
Toàn tuyến
|
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
6.3
|
Đường rộng 15m
|
Toàn tuyến
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
6.4
|
Đường rộng 12m
|
Toàn tuyến
|
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
7
|
Khu dân cư 11B Tân Lập phường Tích
Lương
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường rộng 19,5m
|
Toàn tuyến
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
7.2
|
Đường rộng 15m
|
Toàn tuyến
|
|
2.900
|
2.030
|
2030
|
|
7.3
|
Đường rộng 12m
|
Toàn tuyến
|
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
8
|
Ngõ số 711
|
Đường 3/2
|
Hết ngõ
|
4.300
|
3.010
|
3.010
|
|
9
|
Rẽ vào Ga Lưu Xá
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đoạn 1
|
Đường 3/2
|
Hết đất trường Mầm non Hoa Sen
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
9.1.1
|
Ngõ 105
|
Toàn tuyến
|
|
5.700
|
3.990
|
3.990
|
|
9.2
|
Đoạn 2
|
Hết đất trường Mầm non Hoa Sen
|
Đường Việt Bắc
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
9.2.1
|
Ngõ 26,36 ga Lưu Xá
|
Đường ga Lưu Xá
|
Vào 100m
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
9.2.2
|
Ngõ 46 ga Lưu Xá
|
Đường ga Lưu Xá
|
Vào 100m
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
9.2.3
|
Ngõ 16
|
Đường ga Lưu Xá
|
Vào 100m
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
10
|
Ngõ 524
|
Đường 3/2
|
Rẽ vào Trường Đại học Kinh tế và Quản
trị Kinh doanh Thái Nguyên (cũ)
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn 1
|
Đường 3/2
|
Vào 200m
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
10.2
|
Đoạn 2
|
Sau 200m
|
Nhà văn hóa liên tổ 6,7
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
10.3
|
Đoạn 3
|
Nhà văn hóa liên tổ 6, 7
|
Khu dân cư Núi Dài
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
11
|
- Ngõ số 360; Ngõ số 400; ngõ 1421;
ngõ số 408;
- Ngõ rẽ cạnh Bưu điện Phú Xá vào khu
dân cư tổ 5;
- Ngõ số 610; 908; 1132; ngõ số
744; ngõ số 426; ngõ số 1050; ngõ số 1142; ngõ số 456A; ngõ số 910
|
Đường 3/2
|
Vào 100m
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
12
|
- Ngõ số 775; ngõ số 801; ngõ số 884;
Ngõ số 1224;
- Rẽ Nhà văn hóa Tổ dân phố 12 phường
Tích Lương
|
Đường 3/2
|
Vào 100m
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
13
|
- Ngõ số 744; ngõ số 1014; Ngõ số 980;
- Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu
Xá
|
Đường 3/2
|
Vào 100m
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
14
|
Ngõ 1307
|
Đường 3/2
|
Vào 100m
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
15
|
Ngõ số 1016; Ngõ số 1088
|
Đường 3/2
|
Vào 100m
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
16
|
Ngõ số 1046
|
Đường 3/2
|
Vào 100m
|
4.300
|
3.010
|
3.010
|
|
17
|
Khu tái định cư liên tổ
19, 20 Trung Thành phường Tích Lương
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Đường rộng 30m
|
|
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
17.2
|
Đường rộng 15,5m
|
Toàn tuyến
|
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
17.3
|
Đường rộng 12m
|
Toàn tuyến
|
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
VI
|
ĐƯỜNG PHÚ XÁ
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường 3/2
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường sắt Hà Thái
|
13.000
|
9.100
|
9.100
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường sắt Hà Thái
|
Ngõ 159 Phú Xá
|
11.800
|
8.260
|
8.260
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Ngõ 159 Phú Xá
|
Gặp đường 3/2
|
14.400
|
10.080
|
10.080
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 83
|
Đường Phú Xá
|
Vào 100m
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
2
|
Các ngõ số 47; 54; 101; 134; 159; 180
|
Đường Phú Xá
|
Vào 100m
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
3
|
Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường rộng 27m
|
Toàn tuyến
|
|
5.400
|
3.780
|
3.780
|
|
3.2
|
Đường rộng 15,5m
|
Toàn tuyến
|
|
4.300
|
3.010
|
3.010
|
|
3.3
|
Đường rộng 12m
|
Toàn tuyền
|
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
3.4
|
Đường rộng 7m
|
Toàn tuyến
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
4
|
Ngõ rẽ vào nghĩa trang phường Phú Xá
cũ
|
|
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
VII
|
ĐƯỜNG 30/4
|
Ngã ba rẽ đường Phố
Hương
|
Hết đất phường Tích
Lưỡng
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Phố Hương
|
Cầu Ba cống
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cầu Ba cống
|
Hết đất phường Tích Lương
|
15.000
|
10.500
|
10.500
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
- Rẽ vào Trường Cao đẳng Công Thương;
- Ngõ số 02; ngõ số 50
|
Đường 30/4
|
Vào 200m
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
2
|
Rẽ cạnh Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp
Trung Thành (cũ), có đường bê
tông rộng ≥ 2,5m
|
Đường 30/4
|
Vào 100m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
VIII
|
ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG
|
Đường 3/2
|
Lữ đoàn 210, Quân khu
I
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường 3/2
|
Hết đất xưởng thực hành Trường Đại học
Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết đất xưởng thực hành Trường Đại học
Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên
|
Vào 300m
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Sau 300m
|
Hết đất Lữ đoàn 210, Quân khu I
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
- Rẽ Nhà văn hóa Tổ 5 Tích Lương;
- Ngõ số 27;
- Ngõ số 88;
|
Đường Tích Lương
|
Vào 200m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
2
|
Các đường quy hoạch trong khu tái định
cư Quốc lộ 3 mới (xóm Núi Dài)
|
Đường Tích Lương
|
Vào 200m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
3
|
Khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công
nghiệp Thái Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường rộng từ 19,5m đến < 27m
|
Toàn tuyến
|
|
5.600
|
3.920
|
3.920
|
|
3.2
|
Đường rộng từ 14,5m đến < 19,5m
|
Toàn tuyến
|
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
3.3
|
Các đường còn lại trong khu quy hoạch
|
|
|
3.700
|
2.590
|
2.590
|
|
IX
|
ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG
|
Đường sắt đi Kép
|
Ngã ba giao đường Việt Bắc
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường sắt đi Kép
|
Giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đẳng
Cơ khí Luyện kim
|
17.200
|
12.040
|
12.040
|
|
3
|
Đoạn 2
|
Giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đẳng
Cơ khí Luyện kim
|
Ngã tư Song Điển
|
12.400
|
8.680
|
8.680
|
|
4
|
Đoạn 3
|
Ngã tư Song Điển
|
Hết khu dân cư Song Điển
|
17.200
|
12.040
|
12.040
|
|
5
|
Đoạn 4
|
Hết khu dân cư Song Điển
|
Đến ngã ba giao đường Việt Bắc
|
9.400
|
6.580
|
6.580
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đường còn lại trong khu dân cư
Song Điển đã xong hạ
tầng
|
|
|
5.600
|
3.920
|
3.920
|
|
2
|
- Hai ngõ rẽ theo hàng rào Nhà
trẻ 1/5 đến hết đất Nhà trẻ;
- Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 25 và 37
- Từ đường Phố Hương rẽ theo 2 đường
vào khu dân cư tập thể Phố Hương;
- Ngõ số 74; 90; 123; Ngõ số 181; ngõ
số 120
|
Đường Phố Hương
|
Vào 150m
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
X
|
ĐƯỜNG GANG THÉP
|
Đường 3/2
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường 3/2
|
Rẽ Trường Tiểu học Trung Thành
|
14.000
|
9.800
|
9.800
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Rẽ Trường Tiểu học Trung Thành
|
Rẽ Trường Độc Lập
|
23.400
|
16.380
|
16.380
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Rẽ Trường Độc lập
|
Đường Cách Mạng tháng Tám
|
31.200
|
21.840
|
21.840
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
- Rẽ từ cạnh số nhà 299;
- Rẽ từ cạnh số nhà 196;
- Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải Long
|
Đường Gang thép
|
Vào 100m
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
2
|
Rẽ từ cạnh số nhà 227 theo hàng rào
Trung tâm hướng nghiệp thành phố Thái Nguyên
|
Đường Gang thép
|
Vào 100m
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
3
|
Ngõ số 112
|
Đường Gang thép
|
Vào 100m
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
4
|
- Rẽ từ cạnh số nhà 102;
- Ngõ rẽ cạnh số nhà 153;
- Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 88
|
Đường Gang thép
|
Vào 100m
|
5.700
|
3.990
|
3.990
|
|
5
|
Ngõ số 91
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn 1
|
Đường Gang thép
|
Đất Trường Tiểu học Độc Lập
|
10.100
|
7.070
|
7.070
|
|
5.1.1
|
Các ngách số 16; 33; 34, vào 100m
|
|
|
8.700
|
6.090
|
6.090
|
|
5.2
|
Đoạn 2
|
Đất Trường Tiểu học Độc Lập
|
Đất Trường Trung học cơ sở Độc
lập
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
5.2.1
|
Các ngách số 45; 52; 66; 72; 348
|
Đoạn 2
|
Vào 100m
|
6.800
|
4.760
|
4.760
|
|
5.3
|
Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc
Lập có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
|
Nhánh khu dân cư đồi Độc Lập
|
Vào 100m
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
XI
|
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ
|
Ngã tư khu dân cư số 1, phường
Trung Thành
|
Đảo tròn Gang Thép
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã tư khu dân cư số 1, phường Trung
Thành
|
Cổng sân vận động Gang Thép
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cổng sân vận động Gang Thép
|
Đảo tròn Gang Thép
|
15.600
|
10.920
|
10.920
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 535; ngõ số 499; 532
|
Đường Lưu Nhân Chú
|
Vào 100m
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
XII
|
ĐƯỜNG VÓ NGỰA
|
Đảo tròn Gang Thép
|
Hết địa phận phường
Tích Lương
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đào tròn Gang Thép
|
Rẽ cổng Trường Trung học phổ thông
Gang Thép
|
15.000
|
10.500
|
10.500
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang
Thép
|
Ngã ba gặp đường Tân Thành
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Ngã ba gặp đường Tan Thành
|
Hết địa phận phường Tích Lương
|
9.500
|
6.650
|
6.650
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rẽ vào khu tập thể 2 tầng Bệnh viện
Gang Thép cũ
|
Đường Vó Ngựa
|
Hết ngõ
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
2
|
- Rẽ vào Cơ sở cai nghiện ma túy số 1
tỉnh Thái Nguyên;
- Rẽ vào trường trung học phổ thông
gang thép
- Ngõ số 72A; 72B; 72C; 86
|
Đường Vó Ngựa
|
Hết ngõ
|
3.700
|
2.590
|
2.590
|
|
XIII
|
ĐƯỜNG TÂN THÀNH
|
Đường Vó Ngựa
|
Đường 30/4
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Vó Ngựa
|
Vào 150m (Ngã ba rẽ tổ dân phố Tân
Thành 5)
|
8.500
|
5.950
|
5.950
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cách đường Vó Ngựa 150m
|
Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành
|
Đường sắt Hà Thái
|
7.500
|
5.250
|
5.250
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Đường sắt Hà Thái
|
Đường 30/4
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
XIV
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường
rộng từ 5m đến < 7m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
2
|
Đường nhựa, đường bê tông cổ mặt đường rộng từ 3m đến
≤ 5m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
3
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường
rộng < 3m
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
8. Xã Đại Phúc
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến
đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất
cơ sở sản xuất PNN,
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Đường 1 tháng 8 (Trục
chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp
xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km
6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình,
xã Đại Phúc)
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã An Khánh
|
Kiot xăng dầu dốc Đình xã Đại Phúc
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Kiot xăng dầu dốc Đinh
|
Cầu Đầm Phủ
|
7.500
|
5.250
|
5.250
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cầu Đầm Phủ
|
Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc
|
9.300
|
6.510
|
6.510
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc
|
Đầu cầu Huy Ngạc
|
10.400
|
7.280
|
7.280
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Đầu cầu Huy Ngạc
|
Đường rẽ xóm Cầu Thành
|
13.300
|
9.310
|
9.310
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Đường rẽ xóm Cầu Thành
|
Cổng Cầu Bò
|
14.800
|
10.360
|
10.360
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Cổng Cầu Bò
|
Đường rẽ vào xóm Trung Hòa
|
17.500
|
12.250
|
12.250
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Đường rẽ vào xóm Trung Hòa
|
Đường rẽ vào Khu di tích 27/7
|
15.000
|
10.500
|
10.500
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Đường rẽ vào Khu di tích 27/7
|
Kiốt xăng dầu số 19
|
13.800
|
9.660
|
9.660
|
|
10
|
Đoạn 10
|
Kiốt xăng dầu số 19
|
Đường rẽ vào cầu Đen
|
13.300
|
9.310
|
9.310
|
|
|
Trục phụ đường 1
tháng 8
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ đường 1 tháng 8 đến giáp đất quy hoạch
dự án khai thác chế biến khoáng sản Núi Pháo (đường 1 tháng 8 đi xóm An Long)
|
Đường 1 tháng 8
|
Đất quy hoạch dự án khai thác chế biến
khoáng sản Núi Pháo (đường 1 tháng 8 đi xóm An Long)
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
2
|
Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi
Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long
|
Đường 1 tháng 8
|
Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi
Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
3
|
Từ đường 1 tháng 8 vào khu quy hoạch
dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ
|
Đường 1 tháng 8
|
Vào khu quy hoạch dân cư sau Xí nghiệp
chè Đại Từ
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
4
|
Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học
Hùng Sơn I
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn 1
|
Đường 1 tháng 8
|
Cổng làng nghề xóm Hàm Rong
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
4.2
|
Đoạn 2
|
Cổng làng nghề xóm Hàm
Rong
|
Trường tiểu học Hùng Sơn 1 đến ngã tư
đường đi xóm Vân Long
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
4.3
|
Đoạn 3
|
Trường tiểu học Hùng Sơn I
|
Qua nhà văn hóa xóm Hàm Rồng đến nhà
bà Nguyễn Bích Thủy xóm Hàm Rồng
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
5
|
Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng
đi xóm Vân Long đến
hết đất xã Đại Phúc
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn 1
|
Đường 1 tháng 8
|
Ngã tư đường đi xóm Vân Long
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
5.2
|
Đoạn 2
|
Ngã tư đường đi xóm Vân Long
|
Hết đất xã Đại Phúc
|
1.300
|
910
|
910
|
|
5.3
|
Đoạn 3
|
Đường 1 tháng 8
|
Trục đường liên xã Đại Phúc - La Bằng
- Phú Thịnh, đoạn từ giáp đất xã Đại Phúc đến giáp đất xã La Bằng
|
1.000
|
700
|
700
|
|
6
|
Từ đường 1 tháng 8 vào khu tái định cư
Hùng Sơn III
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường Hàm Rồng
|
|
|
|
|
|
|
6.1.1
|
Đoạn 1
|
Đường 1 tháng 8
|
Hết đất lô M4
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
6.1.2
|
Đoạn 2
|
Lô N9
|
Lô A1
|
6.500
|
4.550
|
4.550
|
|
6.2
|
Các tuyến đường còn lại trong khu quy
hoạch tái định cư Hùng Sơn III
|
|
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
7
|
Xóm Cầu Thành: Từ đường 1 tháng 8 đến
Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc
|
Đường 1 tháng 8
|
Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại
Phúc
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
8
|
Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng
8 đến cầu Suối Mang)
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ đường 1 tháng 8 đến hết đất Nhà thờ
Sơn Hà
|
Đường 1 tháng 8
|
Nhà thờ Sơn Hà
|
10.100
|
7.070
|
7.070
|
|
8.2
|
Từ hết đất Nhà thờ Sơn Hà đến Suối
Mang
|
Nhà thờ Sơn Hà
|
Suối Mang
|
8.100
|
5.670
|
5.670
|
|
8.3
|
Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công
|
|
|
|
|
|
|
8.3.1
|
Đoạn 1
|
Đường Nam Sông Công
|
Đường bê tông qua nhà ông Trường ra đường
trục chính Nam Sông Công
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
8.3.2
|
Đoạn 2
|
Đường Nam Sông Công
|
Hết khu quy hoạch điều chỉnh chợ Nam
Sông Công
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
8.3.3
|
Đoạn 3
|
Nhánh đường Nam Sông Công
|
Khu dân cư điều chỉnh đất chợ Nam Sông
Công
|
4.300
|
3.010
|
3.010
|
|
9
|
Đường Phạm Bá Trực: Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
5.100
|
3.570
|
3.570
|
|
10
|
Từ đường 1 tháng 8 (qua Nhà văn hóa
xóm cầu Thành 1) đến hết đất KDC xóm Xuân Đài
|
Đường 1 tháng 8
|
Qua nhà văn hóa xóm Cầu Thành 1 đến hết
đất KDC xóm Xuân Đài
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
11
|
Từ đường 1 tháng 8 đến cổng Trường
Trung học phổ thông Đại Từ
|
Đường 1 tháng 8
|
Cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ
|
6.500
|
4.550
|
4.550
|
|
12
|
Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ
hợp y tế CMEC
|
Đường 1 tháng 8
|
Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ hợp y tế CMEC
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
13
|
Đường 19 tháng 8: Từ đường 1 tháng 8
vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
|
Đường 1 tháng 8
|
Vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào
Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
|
10.100
|
7.070
|
7.070
|
|
14
|
Từ đường 1 tháng 8 Đường rẽ vào xóm
Trung Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và
nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Sơn đến đường
tròn KDC 1A
|
Đường 1 tháng 8
|
Vào xóm Trung Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường
1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Sơn đến đường
tròn KDC 1A
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
15
|
Từ đường 1 tháng 8 (cầu
Tây xóm Tân Sơn) đến cổng
Đài tưởng niệm
|
Đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn)
|
Cổng Đài tưởng niệm
|
5.100
|
3.570
|
3.570
|
|
16
|
Từ đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng
nông nghiệp huyện Đại Từ) vào đến khu dân cư 1A
|
Đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng
nông nghiệp huyện Đại Từ)
|
Khu dân cư 1A
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
17
|
Từ đường 1 tháng 8 vào đến cổng UBND
xã Đại Phúc
|
Đường 1 tháng 8
|
Cổng UBND xã Đại Phúc
|
8.600
|
6.020
|
6.020
|
|
18
|
Từ đường 1 tháng 8 vào Nhà máy nước
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Đoạn 1
|
Đường 1 tháng 8
|
Hết đất nhà máy nước
|
5.100
|
3.570
|
3.570
|
|
18.2
|
Đoạn 2
|
Hết đất nhà máy nước
|
Giáp bờ sông
|
3.700
|
2.590
|
2.590
|
|
19
|
Các trục đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Độ rộng đường ≥ 3m,
|
|
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
19.2
|
Độ rộng đường < 3m và các trục đường
còn lại
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
II
|
Đường tỉnh 270 (từ đường
1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường 1 tháng 8
|
Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc)
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc)
|
Chùa Sơn Đô
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Chùa Sơn Đô
|
Cống qua đầm Ông Cầu
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Cống qua đầm Ông Cầu
|
Nhà văn hóa xóm Gốc Mít
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Nhà văn hóa xóm Gốc Mít
|
Cầu Khuôn Năm
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Cầu Khuôn Năm
|
Ngã 3 xóm Cao Trãng
|
6.500
|
4.550
|
4.550
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Ngã 3 xóm Cao Trãng
|
Giáp đất xã Quyết Thắng (đường Bắc
Sơn)
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
III
|
Trục phụ Đường tỉnh lộ 270
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên
|
|
|
2.200
|
1.400
|
1.400
|
|
2
|
Độ rộng đường < 3m và các trục đường
còn lại
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
IV
|
Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba
Bưu điện huyện Đại
Từ đi Quân Chu,
đến hết đất thị trấn Hùng Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường 1 tháng 8
|
Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt
sỹ
|
15.500
|
10.850
|
10.850
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt
sỹ
|
Cầu Suối Tấm
|
9.500
|
6.650
|
6.650
|
|
|
Trục phụ Đường Lưu
Nhân Chú
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Trương Văn Nho (từ đường Lưu
Nhân Chú Km 0+100, tổ dân phố Tân Sơn tổ dân phố Chợ 2, cổng phụ Trường Trung
học Phổ thông Đại Từ):
Từ đường Lưu Nhân Chú (cầu Gò Sơn) đến cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại
Từ
|
Đường Lưu Nhân Chú
|
Cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại
Từ
|
5.700
|
3.990
|
3.990
|
|
2
|
Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm
cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn):
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn 1
|
Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Tư
|
Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
2.2
|
Đoạn 2
|
Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ
|
Trung tâm Bồi dưỡng Chính
trị huyện đến đường Đồng Doãn Khuê
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
3
|
Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua
cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn 1
|
Đường Lưu Nhân Chú
|
Hết đất Trường Nguyễn Tất Thành
|
7.100
|
4.970
|
4.970
|
|
3.2
|
Đoạn 2
|
Giáp đất Trường Nguyễn Tất Thành
|
Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
|
9.500
|
6.650
|
6.650
|
|
3.3
|
Đoạn 3
|
Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
|
Cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
4
|
Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ
đến Trung tâm Y tế huyện Đại Từ
|
Đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ
|
Trung tâm y tế huyện Đại Từ
|
4.300
|
3.010
|
3.010
|
|
5
|
Từ đường Lưu Nhân Chú vào hết Trường
Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn)
|
Đường Lưu Nhân Chú
|
Hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố
Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn)
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
6
|
Từ đường Lưu Nhân Chú qua đình Thái Lạc
đến hết Khu dân cư
|
Đường Lưu Nhân Chú
|
Qua đình Thái Lạc đến hết Khu dân cư
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
V
|
Đường Đồng Doãn Khuê
(Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất
thị trấn Hùng Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường 1 tháng 8 (đèn xanh,
đèn đỏ)
|
Khu di tích 27/7
|
8.500
|
5.950
|
5.950
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Khu di tích 27/7
|
Hết đất xã Đại Phúc
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
|
Trục phụ Đường Đồng
Doãn Khuê
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ đường Đồng Doãn Khuê đến đường
xóm Tân Sơn
|
Đường Đồng Doãn Khuê
|
Đường xóm Tân Sơn
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
2
|
Từ Nhà Văn hóa xóm Bàn Cờ - xã Đại
Phúc đến tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú
|
Nhà văn hóa xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc
|
Tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội
trú
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
3
|
Từ đường Đồng Doãn Khuê đến cổng
Trường Dân tộc Nội trú
|
Đường Đồng Doãn Khuê
|
Cổng Trường Dân tộc Nội trú
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
4
|
Phố Bàn Cờ: Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
VI
|
Đường WB3 (Đường rẽ đi
Phúc Tân
qua
đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Phúc Thuận
|
UBND xã Phúc Tân cũ 500m
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
2
|
Đoạn 2
|
UBND xã Phúc Tân cũ 500m
|
Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m
|
Giáp đất xã Tân cương cũ
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
|
Trục phụ đường WB3
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ đường WB3 đến nhà văn
hóa xóm 11
|
Đường WB3
|
Nhà văn hóa xóm 11
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
2
|
Các trục đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Độ rộng đường ≥ 3m
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
2.2
|
Độ rộng đường < 3m
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
VII
|
Đường Tố Hữu (Từ đường
Quang Trung qua
UBND
xã Quyết Thắng đến hết
đất thành phố)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã tư xóm Cây xanh
|
Qua chợ Phúc Xuân đến gặp đường Bắc
Sơn
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường rẽ UBND xã Phúc Xuân cũ
|
Đường rẽ Trạm y tế xã
Phúc Xuân cũ
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ
|
Gặp đường Bắc Sơn
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến
Nhà văn hóa Nhà Thờ 1, Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Đường Tố Hữu
|
Nhà văn hóa nhà Thờ 1
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Nhà văn hóa nhà Thời
|
Nhà văn hóa nhà thờ
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
1.3
|
Đoạn 3
|
Nhà văn hóa nhà Thờ 1
|
Nhà văn hóa nhà thờ 2
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
2
|
Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa
xóm Giữa 1
|
Đường Tố Hữu
|
Nhà văn hóa xóm Giữa 1
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
3
|
Ngõ số 07: Nhà văn hóa xóm Giữa 2 vào
đến Nhà văn hóa xóm Giữa 1
|
Nhà văn hóa xóm Giữa 2
|
Nhà văn hóa xóm Giữa 1
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
4
|
Ngõ số 08: Rẽ từ đường Tố Hữu theo 2
đường
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn 1
|
Đường Bắc Sơn
|
Khu dân cư số 1, 2 xã Phúc Xuân
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
4.2
|
Đoạn 2
|
Đường Bắc Sơn
|
Nhà văn hóa xóm Cây Thị 2
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
5
|
Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc
Xuân
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn 1
|
Đường Tố Hữu
|
Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
5.2
|
Đoạn 2
|
Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ
|
Nhà văn hóa xóm Cao Trãng
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
6
|
Rẽ từ đường Tố Hữu đến gặp đường Phúc
Xuân - Phúc Trìu
|
Đường Tố Hữu
|
Gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
7
|
Từ Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh đến đập
tràn Phúc Trìu
|
Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh
|
Đập tràn Phúc Trìu
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
8
|
Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến
ngã ba Khuôn Năm 1, 2
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn 1
|
Đường Tố Hữu
|
Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 1
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
8.2
|
Đoạn 2
|
Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 1
|
Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 2
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
9
|
Từ đường Tố Hữu rẽ vào xưởng nông cụ 1
cũ, vào 100m
|
Đường Tố Hữu
|
Vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
10
|
Từ ngã ba đi đào Nam Hồ Núi Cốc đến đỉnh đèo Cao
Trãng
|
Ngã ba đi đào Nam Hồ Núi
Cốc
|
đỉnh đèo Cao Trãng
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
11
|
Từ đường Phúc Xuân đến xóm rừng Chùa
xã Phúc Trìu
|
Đường Phúc Xuân
|
Xóm rừng Chùa xã Phúc Trìu
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
12
|
Từ đường Tố Hữu đến hết khách sạn May Plaza
|
Đường Tố Hữu
|
Hết khách sạn May Plaza
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
VIII
|
ĐƯỜNG PHÚC XUÂN (Từ đường
Tố Hữu đến đường Phúc Trìu)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ đường Phúc Xuân rẽ theo 2 đường đến
Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh
|
Đường Phúc Xuân
|
Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
IX
|
Đường Tân Cương (Từ
đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ giáp đất xã Tân Cương đến đường
Phúc Trìu
|
Giáp đất xã Tân Cương
|
Đường Phúc Trìu
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 8 vào 100m
|
Đường Tân Cương
|
Vào 100m
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
2
|
Các trục liên xóm, liên xã khác là đường
bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 500m
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
3
|
Các trục đường còn lại
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
X
|
Đường Phúc Trìu (Từ
đường Tân Cương đi dọc theo kênh Núi Cốc đến đường Nam Núi Cốc)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các trục nhánh tiếp giáp với Đường
Phúc Trìu vào 500m
|
Các trục nhánh tiếp giáp với đường
Phúc Trìu
|
Vào 500m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
2
|
Các trục đường còn lại
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
XI
|
Đường Nam Núi Cốc(Từ
đường Phúc Trìu đến đường Tố Hữu)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
|
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Nam
Núi Cốc vào 500m
|
Các trục nhánh tiếp giáp với đường Nam
Núi Cốc
|
Vào 500m
|
1.200
|
840
|
840
|
|
2
|
Các trục đường còn lại
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
XII
|
CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ,
KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Hùng Sơn Từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 km 152+980, bên
phải, xóm Chợ 2), Km 0+950 (Đường tròn khu vực Trường Mầm non Quốc tế Ánh
Dương).
|
|
|
10.500
|
7.350
|
7.350
|
|
1.2
|
Đường rộng 30m (không bao gồm đường Hùng Sơn)
|
|
|
10.500
|
7.350
|
7.350
|
|
1.3
|
Đường rộng 19,5m
|
|
|
9.600
|
6.720
|
6.720
|
|
1.4
|
Đường rộng 15,5m
|
|
|
9.400
|
6.580
|
6.580
|
|
2
|
Khu dân cư số 1B, Xã Đại
Phúc, đường rộng 15m
|
|
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
3
|
Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường rộng 30m
|
|
|
10.500
|
7.350
|
7.350
|
|
3.2
|
Đường rộng 19,5m
|
|
|
9.600
|
6.720
|
6.720
|
|
3.3
|
Đường rộng 16,5m
|
|
|
9.400
|
6.580
|
6.580
|
|
3.4
|
Đường rộng 15,5m
|
|
|
9.400
|
6.580
|
6.580
|
|
3.5
|
Đường rộng 7,5m
|
|
|
8.300
|
5.810
|
5.810
|
|
4
|
Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên
trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km 153+880, bên
phải,
xóm
Đình).
|
|
|
10.500
|
7.350
|
7.350
|
|
4.2
|
Đường rộng 36m (không bao gồm đường
Thanh Niên)
|
|
|
10.500
|
7.350
|
7.350
|
|
5
|
Khu đô thị Câu Thông, xã Đại Phúc, đường
rộng 15m
|
|
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
6
|
Khu dân cư chợ cũ xóm Tân Lập, xã Đại
Phúc, đường rộng 10,5m
|
|
|
6.400
|
4.480
|
4.480
|
|
7
|
Khu tái định cư xã Đại Phúc (Đồi Nam
Vân), đường rộng 10,5m
|
|
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
8
|
Khu đô thị GARDEN CITY
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường Hoa Đan, đường Hoa Đào, đường
Hoa Mai
|
|
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
8.2
|
Các đường quy hoạch còn lại trong khu đô thị
Garden City
|
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
9
|
Khu dân cư Hồ Thổ Hồng
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng
10m)
|
|
|
6.500
|
4.550
|
4.550
|
|
10
|
Khu đô thị Hoàng Gia
|
|
|
|
|
|
|
10 1
|
Đường rộng 27m
|
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
10.2
|
Đường rộng 15m
|
|
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
11
|
Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường rộng 15m
|
|
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
11.2
|
Đường rộng 12m
|
|
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
11.3
|
Đường rộng 7m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
12
|
Khu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm,
xã Phúc Xuân
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Đường rộng 19,5m
|
|
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
12.2
|
Đường rộng 13m
|
|
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
XIII
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc
có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Độ rộng mặt đường rộng ≥ 3m
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
1.2
|
Độ rộng mặt đường rộng từ < 3m
|
|
|
800
|
560
|
560
|
9. Phường Sông
Công
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)
|
Giáp đất phường Phổ
Yên
|
Giáp đất phường Bách
Quang
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Km45/H9+50m (giáp đất phường Phổ Yên)
qua Ngã ba Phố Cò
|
Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất
phường Phổ Yên)
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất
phường Phổ Yên)
|
Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường
rẽ TDP Nguyên Bẫy
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường
rẽ TDP Nguyên Bẫy
|
Giáp đất phường Bách Quang
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Km46+30m, rẽ vào đồi Tên Lửa
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết đất phường Sông Công (giáp đất phường
Phổ Yên)
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
2
|
Km46/H3+65m, đi Nhà văn hóa tổ dân phố
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết đất Nhà văn hoá TDP 1
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
Hết đất Nhà văn hóa TDP 1
|
100m
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
3
|
Km46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Vào 175m
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
Sau 175m
|
Hết các đường quy hoạch mới của khu
dân cư tổ dân phố 2B
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
4
|
Km46/H5, đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ
dân phố 3
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Vào 130m đến Ngã ba thứ hai
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
Ngã ba thứ hai
|
Cổng sau chợ Phố Cò
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
Hết đất đền Thanh Lâm
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
Hết đất đền Thanh Lâm
|
Đi tiếp 165m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
5
|
Km46/H5, đường rẽ vào tổ dân phố 2B
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Vào 205m (đến ngã tư)
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
Vào 205m (đến ngã tư)
|
Đến 300m
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
6
|
Km47+20m, đường rẽ phía Nam vào Nhà
văn hóa tổ dân phố 2A
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Giáp đất Nhà văn hóa
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
Giáp đất Nhà văn hóa
|
Đi tiếp 100m về hai phía
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
7
|
Km47/H2, đường rẽ phía Bắc vào Nhà văn
hóa tổ dân phố 2A
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Giáp đất Nhà văn hóa
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
8
|
Đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thắng
Lợi
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết đất Trường Mầm non số 2
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
9
|
Km47/H5-10m, đi tổ dân phố Hợp Tiến
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Vào 150m (cạnh nhà bà Bảo)
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
10
|
Km47/H8+50m, đi tổ dân phố Nguyên Gon
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Kênh N12-10
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
11
|
Km47/H8+50m, đi tổ dân phố Hợp
Tiến
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Vào 100m (Ngõ rẽ vào nhà ông
Thu)
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
12
|
Km47/H9-10m, đường rẽ vào tổ dân phố Hợp
Tiến đi tổ dân phố Nguyên Bầy
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Vào 100m
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
13
|
Km48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Bẫy
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến
|
Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan
|
Đất nghĩa trang Cải Đan
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
14
|
Km48/H6+40m, đi phân hiệu Trường Trung
học phổ thông dân lập Lương Thế Vinh
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải
|
6.300
|
4.410
|
4.410
|
|
Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở
Huy Hải
|
500m
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
15
|
Km48/H9-15m, đường rẽ vào chùa Cải Đan
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Vào 150m
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
16
|
Km48/H7+40m, đường rẽ phía Bắc Khu nhà
ở Huy Hải
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Vào 100m
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
17
|
Km49-20m, đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ
dân phố Phố Mới
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới
|
Vào 100m
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
Sau 100m
|
200m
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
18
|
Km49/H6+30m, đường rẽ tổ dân phố
Nguyên Giả
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết đất Công ty TNHH Liên doanh Lửa Việt
Bestref
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
19
|
Km49/H5-10m, rẽ lô 2 sau khu dân cư
Khuynh Thạch
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đến Công ty TNHH Bê tông tuổi trẻ đi về
hai phía 100m
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
20
|
Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch
(phía Nam Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân)
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Vào 100m
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
21
|
Km49/H7, đi tổ dân phố
Khuynh Thạch (phía Bắc Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân)
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Vào 100m
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
22
|
Km50/H1-20m, đường rẽ tổ dân phố
Khuynh Thạch (cạnh nhà bà Thanh Thắng)
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Vào 200m
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
23
|
Đường rẽ cạnh Chi cục Hải quan Sông Công, đường
vào tổ dân phố Khuynh Thạch, Nguyên Giả
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Vào 300m
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
Sau 300m
|
Vào 300m
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
II
|
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8
|
Ngã ba Phố Cò
|
Giáp đất phường Bách
Quang
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Phố Cò
|
Đường rẽ Xây lắp 3
|
10.200
|
7.140
|
7.140
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường rẽ Xây lắp 3
|
Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò
|
Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến
|
13.300
|
9.310
|
9.310
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến
|
Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu
điện cũ)
|
17.500
|
12.250
|
12.250
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu
điện cũ)
|
Ngã tư giao với đường Thắng Lợi (ngã
ba Mỏ Chè cũ)
|
21.700
|
15.190
|
15.190
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 20: Ngõ ngã ba Mỏ Chè vào Trường
Tiểu học Lý Tự Trọng
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Vào 150m
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
Sau 150m
|
Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8
|
Giáp đường rẽ phía Đông Trường Trung học
phổ thông Sông Công đi bến Vượng
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
2
|
Ngõ số 22: Rẽ vào tổ dân phố Tân Lập
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Vào 70m
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
Sau 70m
|
Đi tiếp 100m về hai phía
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
3
|
Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu
Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm thành phố cũ)
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường rẽ sân vận động
|
9.900
|
6.930
|
6.930
|
|
Đường rẽ sân vận động
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
8.300
|
5.810
|
5.810
|
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đi tiếp 300m
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
Sau 300m
|
Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
4
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Thắng Lợi
|
Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể
thao
|
10.600
|
7.420
|
7.420
|
|
Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể
thao
|
Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng
Lợi (khu đô thị Hồng
Vũ)
|
8.900
|
6.230
|
6.230
|
|
5
|
Đường Lý Thường Kiệt đến ngã ba đi Cầu
Tán
|
Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng
Lợi (khu đô thị Hồng Vũ)
|
Vào 170m
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
Sau 170m
|
Ngã ba đi Cầu Tán
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
6
|
Đường Trần Phú
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
9.900
|
6.930
|
6.930
|
|
7
|
Ngõ số 26: Rẽ phía Bắc Nhà văn hóa tổ
dân phố 12, đường vào nhà ông Sinh
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Hết ngõ
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
8
|
Ngõ số 28: Rẽ vào tổ dân phố 12, đối
diện Nhà văn hóa Xuân Miếu 2
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Hết ngõ
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
9
|
Ngõ số 30: rẽ vào tổ dân phố 12 (phía
Bắc)
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Hết ngõ
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
10
|
Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Vào 220m
|
6.300
|
4.410
|
4.410
|
|
Vào 220m
|
Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ
|
5.300
|
3.710
|
3.710
|
|
Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ
|
Đi tiếp 250m về 2 phía
|
5.300
|
3.710
|
3.710
|
|
11
|
Ngõ số 17: Rẽ tổ dân phố 10, giáp
Thành đội Sông Công cũ
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Hết đất Thành đội Sông Công cũ
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
12
|
Ngõ số 15: đường rẽ cạnh Tòa án thành
phố Sông Công cũ
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Hết đất Nhà văn hóa TDP 10
|
8.300
|
5.810
|
5.810
|
|
Hết đất Nhà văn hóa TDP 10
|
Đường Thắng Lợi kéo dài
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
13
|
Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Vào 100m
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
Sau 100 m
|
250m
|
5.100
|
3.570
|
3.570
|
|
14
|
Ngõ số 23: Rẽ vào nhà ông Quyên
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Vào 100m
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
15
|
Ngõ số 25: Đường rẽ cạnh Nhà văn hóa
Xuân Miếu 2
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Vào 150m
|
6.300
|
4.410
|
4.410
|
|
16
|
Ngõ số 27
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Hết đất Nhà văn hóa Xuân Miếu 1
|
6.300
|
4.410
|
4.410
|
|
17
|
Ngõ số 29: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1,
đường rẽ vào nhà ông Đồng
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Vào 100m
|
5.900
|
4.130
|
4.130
|
|
Sau 100m
|
200m
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
18
|
Ngõ số 31: Rẽ cạnh nhà ông Nho Tản, đối
diện đường vào khu 3,5ha
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Vào 150m
|
5.300
|
3.710
|
3.710
|
|
19
|
Ngõ rẽ vào khu Bãi Trại cạnh Viettel
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Hết ngõ
|
6.300
|
4.410
|
4.410
|
|
20
|
Ngõ số 39: rẽ cạnh Nhà văn
hóa Xuân Thành
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Vào 100m
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
21
|
Ngõ số 41: Rẽ vào tổ dân phố Nguyên
Gon
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Kênh hồ Núi Cốc
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
Kênh hồ Núi Cốc
|
Vào 150m
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
Sau 150m
|
Ngã tư (nhà ông Lịch)
|
|
|
|
|
22
|
Ngõ số 43: rẽ cạnh nhà ông Lê Văn Binh
(số nhà 659)
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Vào 100m
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
23
|
Ngõ số 45: Đường bờ kênh Núi Cốc
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Vào 150m
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
24
|
Ngõ số 38: Rẽ cạnh nhà Hương Tài
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Vào 150m
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
25
|
Ngõ số 40: Rẽ cạnh Trạm Y tế phường
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Vào 100m
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
Phố Cò cũ đến đường rẽ đi tổ dân phố Tân
Mới
|
Sau 100m
|
Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14)
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14)
|
Đường rẽ đi tổ dân phố Tân Mới
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
26
|
Ngõ số 42: rẽ tổ dân phố Thanh Xuân 1
đến nhà ông Nguyễn Văn Cải
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Vào 100m
|
5.100
|
3.570
|
3.570
|
|
Sau 100m
|
Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò
|
Đi tiếp 100m về ba phía
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
27
|
Ngõ số 46: Rẽ vào kho gạch Hường Ân đến
hết ngõ
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Cổng kho gạch Hường Ân
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
Cổng kho gạch Hường Ân
|
Hết ngõ
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
28
|
Ngõ số 48: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân
phố Thanh Xuân 2
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Hết đất Nhà văn hóa
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
29
|
Ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Vào 150m
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
Sau 150m
|
Đi tiếp 250m
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
30
|
Ngõ đối diện ngõ số 50: Đường bờ kênh
Núi
Cốc
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Vào 150m
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
Sau 150m
|
Đi tiếp 250m
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
31
|
Ngõ số 52: Rẽ tổ dân
phố Tân Huyện
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Kênh Núi Cốc
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
Kênh Núi Cốc
|
Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện
|
Vào 500m
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
Sau 500m
|
Ngã ba đường rẽ đi Trung đoàn 209
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
32
|
Ngõ số 54
|
Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố 4A
|
Vào 100m
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
33
|
Ngõ số 56: Đường bê tông đi vào Công
ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3
|
5.900
|
4.130
|
4.130
|
|
Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3
|
Kênh Núi Cốc
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
Kênh Núi Cốc
|
Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố 5
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3
|
Hết đất nhà bà Phượng (Tổ dân phố 4A)
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
34
|
Ngõ số 47: Rẽ vào Trường Trung học cơ
sở Thắng Lợi
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Vào 100m
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
Sau 100m
|
Trường Mầm non số 2
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
III
|
ĐƯỜNG THẮNG LỢI
|
Ngã ba Mỏ Chè
|
Cầu treo Sông Công
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Mỏ Chè
|
Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ
|
19.700
|
13.790
|
13.790
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ
|
Đường rẽ Trường Mầm non 1.6
|
16.900
|
11.830
|
11.830
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường rẽ Trường Mầm non 1.6
|
Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa
|
15.000
|
10.500
|
10.500
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa
|
Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ)
|
13.800
|
9.660
|
9.660
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ)
|
Cầu treo Sông Công
|
9.600
|
6.720
|
6.720
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 5: Đi tổ dân phố 8, 9
|
Đường Thắng Lợi
|
Tường rào trường Tiểu học Lý Tự Trọng
|
5.300
|
3.710
|
3.710
|
|
2
|
Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ
thông Sông Công đi tổ dân phố Bến Vượng
|
Đường Thắng Lợi
|
Ngã ba (cạnh nhà ông Long)
|
6.300
|
4.410
|
4.410
|
|
|
Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ
dân phố Bến
Vượng
|
Hết đất nhà ông Trung Phúc
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
Hết đất nhà ông Trung Phúc
|
Hết đường bê tông hiện trạng giáp Khu
đô thị Kosy
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ
dân phố Du Tán vào
|
Hết đất nhà ông Trung Thêu
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
Giáp đất nhà ông Trung Thêu
|
Ngã ba đường đi Nhà văn hóa tổ dân phố
Du Tán
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
3
|
Ngõ số 15: Đi khu dân cư đồi Yên Ngựa
(phía Đông trụ sở Ban quản lý trật tự xây dựng và giao thông cũ)
|
Đường Thắng Lợi
|
Vào 200m
|
5.900
|
4.130
|
4.130
|
|
4
|
Ngõ số 17: Đường vào Nhà văn hóa tổ
dân phố 4)
|
Đường Thắng Lợi
|
Vào 100m
|
5.900
|
4.130
|
4.130
|
|
Sau 100m
|
Vào tiếp 100m
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
5
|
Ngõ 19: Ngõ cạnh nhà ông Phạm Văn Kỳ
|
Đường Thắng Lợi
|
Vào 100m
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
6
|
Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ Thắng Lợi
|
Đường Thắng Lợi
|
Hết chợ Thắng Lợi
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
Sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh
|
100m
|
5.400
|
3.780
|
3.780
|
|
7
|
Ngõ số 27: Rẽ phía Tây Nhà văn hóa tổ
3 (khối phố 1 cũ)
|
Đường Thắng Lợi
|
Vào 100m
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
8
|
Ngõ số 29
|
Đường Thắng Lợi
|
Vào 100m
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
9
|
Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh
nhà Mai Minh)
|
Đường Thắng Lợi
|
Vào 100m
|
6.300
|
4.410
|
4.410
|
|
10
|
Ngõ số 35: Đi tổ dân phố Bến Vượng
|
Đường Thắng Lợi
|
Vào 100m
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
Sau 100m
|
Vào tiếp 200m
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
11
|
Ngõ số 43: Đi Núi Tảo
|
Đường Thắng Lợi
|
Vào 200m
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
12
|
Ngõ số 45
|
Đường Thắng Lợi
|
Vào 100m
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
13
|
Ngõ số 49
|
Đường Thắng Lợi
|
Vào 100m
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
IV
|
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Bờ Sông Công
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Cổng Trung đoàn 209
|
7.300
|
5.110
|
5.110
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cổng Trung đoàn 209
|
Hết Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Hết Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất
|
Đi tiếp 350m
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Sau 350m
|
Bờ Sông Công
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới
|
Đường Thống Nhất
|
70m (Hết Khu dân
cư Cổng trường Cao đẳng công nghiệp
Việt Đức)
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
|
Sau 70m
|
Đến 230m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
Sau 230m
|
Đến 670m (giáp đất Trung đoàn
209)
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
Đường chia lô (lô 2, lô 3), khu dân cư
cổng Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức
|
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
2
|
Đường rẽ vào tổ dân phố Kè Ưng
|
Đường Thống Nhất
|
Vào 100m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
Sau 100m
|
Đến 300m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
3
|
Đường rẽ vào Trung tâm Sát hạch lái xe Trường
Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức đến cầu Đồng Vai
|
Đường Thống Nhất
|
Vào 250m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
Sau 250m
|
Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đẳng
Công nghiệp Việt Đức
|
1.300
|
910
|
910
|
|
Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đẳng
Công nghiệp Việt Đức
|
Khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng Phố
Cò
|
1.200
|
840
|
840
|
|
4
|
Ngõ số 4: Đi tổ dân phố Xuân Gáo
|
Đường Thống Nhất
|
Hết khu dân cư mới (gần Trường Tiểu học
Cải Đan)
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
5
|
Ngõ số 6: Đi tổ dân phố Xuân Gáo
|
Đường Thống Nhất
|
Vào 150m
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
6
|
Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon
|
Đường Thống Nhất
|
Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3)
|
6.300
|
4.410
|
4.410
|
|
Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3)
|
Kênh Núi Cốc
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
Ngõ số 3
|
Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu B đường Thống
Nhất
|
|
5.300
|
3.710
|
3.710
|
|
Ngõ số 5
|
Đường Thống Nhất
|
vào 80m
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
7
|
Ngõ số 9: Rẽ cạnh Ngân hàng TMCP Đầu
tư và Phát triển Việt Nam (chi nhánh Sông Công)
|
Đường Thống Nhất
|
Vào 80m
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
8
|
Ngõ số 7
|
Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu A đường Thống
Nhất
|
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
9
|
Ngõ số 14: Đi tổ dân phố Hợp Thành
|
Đường Thống Nhất
|
Vào 100m
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
10
|
Ngõ số 16: Đường đi Trường Mầm non Việt
Đức
|
Đường Thống Nhất
|
Vào 200m
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
11
|
Ngõ số 18: Đường rẽ phía đông Trường
Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức
|
Đường Thống Nhất
|
Giáp đất ông Hòa
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
12
|
Ngõ số 20: Đường rẽ phía Tây, Trường
Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức
|
Đường Thống Nhất
|
Vào 150m
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
13
|
Đường rẽ phía Đông Nhà văn hóa Tổ dân
phố Kè Ưng
|
Đường Thống Nhất
|
Vào 300m
|
1.200
|
840
|
840
|
|
V
|
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU
TÁI ĐỊNH CƯ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu đô thị Kosy Sông Công
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường quy hoạch lộ giới 29m
|
Đường Thắng Lợi
|
Vào 150m
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
1.2
|
Đường quy hoạch lộ giới 20m
|
Đường Thắng Lợi
|
Vào 150m
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
1.3
|
Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa
7,5m)
|
|
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
2
|
Khu dân cư Tân Lập (tổ 10) (Các đường
phân lô quy hoạch)
|
|
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
3
|
Khu đô thị Hồng Vũ
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Họng đường N0: Vào 400m
(đường 10,5m)
|
|
|
6.500
|
4.550
|
4.550
|
|
3.2
|
Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi đến ngã
ba thứ hai (đường bê tông 12m)
|
|
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
3.3
|
Họng đường N7 đến tường rào UBND phường Sông
Công
|
|
|
6.500
|
4.550
|
4.550
|
|
3.4
|
Đường chia lô còn lại trong khu (đường
bê tông 7,5m)
|
|
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
4
|
Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường 29m nội thị
|
Đường Thống Nhất
|
Cầu tán
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Vào 110m
|
|
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
4.1.2
|
Từ sau 110m đến Cầu Tán
|
|
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
4.2
|
Đường quy hoạch rộng 13,5m (từ lô 65 đến
lô 95, lô 97 đến lô 127, lô 207 đến lô 234, lô 254 đến lô 1104, lô 759 đến lô
811, lô 711 đến lô
753, lô 987 đến lô 999, lô 1007 đến lô 1015)
|
|
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
4.3
|
Đường quy hoạch còn lại trong Khu dân
cư đoạn đường Thống Nhất
|
|
|
2.750
|
1.930
|
1.930
|
|
5
|
Khu đô thị số 1 phường Cải Đan (cũ) -
Khu A
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường quy hoạch rộng 15m (Các lô quy hoạch
LK4, LK5,
LK6,
LK10, LK11)
|
|
|
2.750
|
1.930
|
1.930
|
|
6
|
Khu dân cư đường Thắng Lợi kéo dài (địa
phận phường Cải Đan cũ)
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
7
|
Khu tái định cư Quảng trường trung tâm
thành phố, phường Thắng Lợi cũ
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường quy hoạch rộng 20m
|
|
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
7.2
|
Đường quy hoạch rộng 15,0m - Phố Nguyễn
Khuyến đoạn nằm trong dự án
|
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
7.3
|
Đường quy hoạch rộng 15,0m (các đường
chia lô còn lại)
|
|
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
8
|
Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường quy hoạch rộng 42m (đường Trần
Phú - đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đi đường Trần Hưng Đạo)
|
|
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
8.2
|
Đường quy hoạch rộng 21m
|
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
8.3
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
|
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
8.4
|
Đường quy hoạch rộng 13,5m
|
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
9
|
Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường quy hoạch rộng 25,5m
|
|
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
9.2
|
Đường quy hoạch rộng 18,5m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
9.3
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
10
|
Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công -
Khu A
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Đường quy hoạch rộng 36m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
10.2
|
Đường quy hoạch rộng ≥ 19m đến ≤ 20m
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
10.3
|
Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5m
|
|
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
10.4
|
Đường quy hoạch rộng 13m
|
|
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
11
|
Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn
phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) -
Khu B
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường quy hoạch rộng 20m
|
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
11.2
|
Đường quy hoạch rộng 22,5m
|
|
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
11.3
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m
|
|
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
11.4
|
Đường quy hoạch rộng 13,5 m
|
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
12
|
Khu nhà ở Huy Hải
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Đường quy hoạch rộng 19,5m
|
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
12.2
|
Đường quy hoạch rộng 13,5m
|
|
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
|
13
|
Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm
và nhà ở Tuấn Nghĩa
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Đường quy hoạch rộng 25m
|
|
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
|
13.2
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
|
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
|
13.3
|
Các đường còn lại trong khu quy
hoạch
|
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
|
VI
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt
đường rộng ≥3m
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
|
2
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường
rộng <3m
|
|
|
1.200
|
840
|
840
|
|
|
3
|
Đường đất, đường cấp phối có mặt đường
rộng ≥3m
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
|
4
|
Đường đất, đường cấp phối có mặt đường
rộng >2m đến <3m
|
|
|
900
|
630
|
630
|
|
|
5
|
Đường đất, đường cấp phối có mặt đường
rộng ≤2,0m
|
|
|
800
|
560
|
560
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10. Phường Bá
Xuyên
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương
mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG
8
|
Giáp đất phường Sông
Công
|
Nút giao đường Cách Mạng
Tháng Mười
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Mỏ Chè
|
Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại
Shophouse
|
26.200
|
18.340
|
18.340
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại
Shophouse
|
Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội
|
21.500
|
15.050
|
15.050
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội
|
Đảo tròn thành phố (nút giao
đường Cách Mạng Tháng Mười)
|
16.200
|
11.340
|
11.340
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 1: Rẽ cạnh nhà ông Thành, tổ
dân phố số 1
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Hết ngõ
|
5.700
|
3.990
|
3.990
|
|
2
|
Ngõ số 2: Đi khu tập thể Bãi Đỗ, rẽ cạnh
nhà Việt Lý
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Vào 250m
|
5.700
|
3.990
|
3.990
|
|
3
|
Ngõ số 4: Rẽ Tổ dân phố 2, cạnh nhà bà
Thành
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Vào 100m
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
4
|
Ngõ số 6: Rẽ tổ dân phố 3, cạnh nhà
ông Hoàn
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Vào 100m
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
5
|
Ngõ số 8: Rẽ tổ dân phố 3, đối diện Ngân
hàng Chính sách xã hội, canh nhà ông Bách
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Vào 150m
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
6
|
Ngõ số 10: Rẽ vào Trường Mầm non 8-3,
cạnh nhà bà Bính
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Vào 100m
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
7
|
Ngõ số 12: Rẽ cạnh nhà ông Son
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Hết đất nhà ông Hưng Vân
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
8
|
Ngõ phía Bắc Ngân hàng Công thương
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Hết ngõ
|
9.700
|
6.790
|
6.790
|
|
9
|
Ngõ số 7: Ngõ phía Bắc chợ Trung tâm
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Hết đất nhà ông Kỳ
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
10
|
Ngõ số 3: Đi Nhà văn hóa xóm Đồi
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Thanh Niên
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
11
|
Rẽ vào khu dân cư tổ dân phố 1 (rẽ phía Nam
Ngân hàng Chính sách xã hội)
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Hết đất Nhà văn hóa
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
II
|
PHỐ AN CHÂU
|
Đường Cách Mạng Tháng
8
|
Trường Tiểu học Mỏ
Chè (phố Tôn Thất Tùng)
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Hết đất quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5
|
9.700
|
6.790
|
6.790
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Các đường phân lô khác thuộc quy hoạch
khu dân cư
tổ 4, 5 (lô 2)
|
Hết khu dân cư tổ 4, 5
|
6.500
|
4.550
|
4.550
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Hết khu dân cư tổ 4, 5
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
7.300
|
5.110
|
5.110
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ 8 Phố An Châu (cạnh nhà bà Dầu)
|
Phố An Châu
|
Đường rẽ đầu tiên đi Khu dân cư tổ 4,
5
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
2
|
Ngõ 12 Phố An Châu (cạnh nhà Thiệu
Châu)
|
Phố An Châu
|
Ngã ba đầu tiên
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
3
|
Ngõ 16 Phố An Châu, đường rẽ Ao cá Bắc
Hồ
|
Phố An Châu
|
Khu dân cư Làng may
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
4
|
Các đường nhánh quy hoạch mới của đoạn
Trung tâm Văn hóa thể thao phường Mỏ Chè cù
|
Đầu đường
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
5
|
Các đường phân khu còn lại của khu tập
thể Xí nghiệp Xây lắp 3 cũ (tổ dân phố 4)
|
|
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
III
|
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG
MƯỜI
|
Cầu vượt Sông Công
|
Giáp đất phường Bách
Quang
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cầu vượt Sông Công
|
Kênh thoát nước An Châu
|
8.600
|
6.020
|
6.020
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Kênh thoát nước An Châu
|
Đường Vũ Xuân
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường Vũ Xuân
|
Giáp đất phường Bách Quang
|
10.500
|
7.350
|
7.350
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường rẽ cổng Nhà máy nước
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Phố Ngô Sỹ Liên
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
2
|
Đường rẽ tường rào
phía
Tây Nhà máy Diesel
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Hết đất tường rào
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
Ngã ba đất Công ty CP cơ khí nông nghiệp
|
Đường phía đông Nhà máy nước
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
3
|
Đường rẽ tường rào phía Đông Nhà máy
Diesel
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Kênh dẫn nước
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
4
|
Đường vào khu dân cư Ban kiến thiết
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Kênh Núi Cốc
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
5
|
Đường rẽ khu dân cư Làng May, tổ
dân phố 6
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Vào 100m
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
Các đường còn lại của khu dân cư Làng
May
|
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
6
|
Ngõ số 29: Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài
tường niệm Mỏ Chè
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Vào 200m
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
7
|
Ngõ số 39: Rẽ cạnh Công ty TNHH
EcoKorea
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
III
|
ĐƯỜNG THẮNG LỢI
|
Ngã ba Mỏ Chè
|
Cầu treo Sông Công
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Mỏ Chè
|
Hết đất UBND phường Mỏ
Chè cũ
|
19.700
|
13.790
|
13.790
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ
|
Đường rẽ Trường Mầm non 1.6
|
16.900
|
11.830
|
11.830
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường rẽ Trường Mầm non 1.6
|
Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa
|
15.000
|
10.500
|
10.500
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa
|
Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ)
|
13.800
|
9.660
|
9.660
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ)
|
Cầu treo Sông Công
|
9.600
|
6.720
|
6.720
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đi vào Khu đô thị số 2 Mỏ Chè (cạnh
nhà ông Hòa Huấn)
|
Đường Thắng Lợi
|
Vào 100m
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
Sau 100m
|
Phố An Châu
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
2
|
Ngõ số 12: Đi tổ dân phố An Châu nhánh 2
|
Đường Thắng Lợi
|
Vào 150m (cạnh nhà bà Bích, số nhà
140)
|
5.700
|
3.990
|
3.990
|
|
3
|
Ngõ số 18: Đi tổ dân phố 7, đường rẽ
nhà ông Hào
|
Đường Thắng Lợi
|
Hết đất nhà bà Biên Ước
|
6.500
|
4.550
|
4.550
|
|
4
|
Ngõ số 20: Rẽ vào Trường Mầm non số 1
|
Đường Thắng Lợi
|
Hết đất Trường Mầm non số 1
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
5
|
Ngõ số 22: Rẽ phía Tây nhà tầng số 8
|
Đường Thắng Lợi
|
Vào 200m
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
6
|
Ngõ số 28: Rẽ theo tường rào phía Tây
Công ty cổ phần Meinfa
|
Đường Thắng Lợi
|
Vào 100m
|
5.700
|
3.990
|
3.990
|
|
Sau 100m
|
200m
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
IV
|
PHỐ TÔN THẤT
TÙNG
|
Đường Cách Mạng Tháng
Mười
|
Đường Thắng Lợi
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
Toàn tuyến
|
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 4 đường Tôn Thất Tùng
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Mương thoát nước
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
2
|
Ngõ số 6 đường rẽ phía nam trường Tiểu
học Mỏ Chè
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Ngã 3 đầu tiên
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
V
|
ĐƯỜNG 3/2
|
Đường Cách Mạng Tháng
Mười
|
Đường Thắng Lợi
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
Toàn tuyến
|
|
10.100
|
7.070
|
7.070
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 11: Đường rẽ phía Bắc nhà tầng
3B tổ dân phố 8
|
Đường 3/2
|
Vào 100m
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
2
|
Ngõ số 9: Đường rẽ phía Nam nhà tầng
3B tổ dân phố 8
|
Đường 3/2
|
Vào 100m
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
3
|
Ngõ số 7: Đường rẽ phía Nam nhà ông Thắng (Thanh)
|
Đường 3/2
|
Vào 100m
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
4
|
Ngõ số 3: Đường rẽ cạnh nhà bà Lưu
(Tâng)
|
Đường 3/2
|
Vào 100m
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
VI
|
ĐƯỜNG K0
|
Đường Thắng Lợi
|
Ngã 3 đường rẽ đi TDP La Cảnh 1
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phố Kim Đồng
|
Đường Thắng Lợi
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
6.300
|
4.410
|
4.410
|
|
2
|
Phố Ngô Sỹ Liên
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Ngã 3 đường rẽ đi TDP La Cảnh 1
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 5: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 1
(đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc, số nhà 83)
|
Đường K0
|
Vào 130m
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
2
|
Ngõ số 3: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 2
(đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí Nguyện)
|
Đường K0
|
Vào 60m
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
3
|
Ngõ số 1: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 3
(đường rẽ phía Nam nhà bà Lý Khôi)
|
Đường K0
|
Vào 130m
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
4
|
Ngõ số 2: Đường đi Bến Bùn
|
Đường K0
|
Bờ Sông Công
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
5
|
Rẽ cạnh nhà ông Văn Hoa (số nhà 17)
|
Đường K0
|
Hết ngõ
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
6
|
Ngõ số 5 (ngõ đối diện số nhà 58)
|
Đường K0
|
Vào 250m
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
7
|
Ngõ số 6: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố
6
|
Đường K0
|
Vào 100m
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
VII
|
ĐƯỜNG VŨ XUÂN
|
Giáp xã Tân Cương
|
Đường Cách Mạng Tháng
Mười
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Km5/H5 (giáp đất xã Tân
Cương)
|
Km7/H3+70 (cầu La Giang)
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km7/H3+70 (cầu La Giang)
|
Đến Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá
Xuyên
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Hết đất Khu tái định cư cụm công nghiệp
Bá Xuyên
|
Km 10+40 (Cầu Khoang)
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Km 10+40 (Cầu Khoang)
|
Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất
thành phố Sông Công cũ
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất
thành phố Sông Công cũ
|
Km11/H2+35 (chợ Bãi Đỗ, đường Cách Mạng Tháng Mười)
|
6.800
|
4.760
|
4.760
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 8: Đường rẽ tại Cơ sở điều trị
Methadone
|
Đường Vũ Xuân
|
Ngã tư tổ dân phố số 4
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
Ngã tư tổ dân phố 4
|
Giáp đất chùa Bá Xuyên
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
Giáp đất chùa Bá Xuyên
|
Vào 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu
Luông)
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
Sau 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu
Luông)
|
Cầu Đấp
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
Đường rẽ Nhà Văn hóa TDP Bá Xuyên 4
|
Ngã ba đường rẽ đi khu dân cư Ban kiến
thiết
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
|
Ngã tư Chùa Bá Xuyên
|
Ao đầm (đến đất nhà ông Đồng Văn Bằng)
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá
Xuyên 2
|
Khu Đồi Trúc
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
Đường rẽ vào Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên
1
|
Ngã ba đầu tiên
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
Cầu Đấp
|
Phố Ngõ Sỹ Liên (đường K0 cũ)
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
2
|
Ngõ số 5: Đường vào đồi Giếng Rán
|
Đường Vũ Xuân
|
Hết đất nhà ba Thu Thi
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
3
|
Đường rẽ vào tổ dân phố 3
|
Đường Vũ Xuân
|
Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong
giai đoạn 3
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong
giai đoạn 3
|
Đất khu Ao Đầm
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
4
|
Ngõ số 1
|
Đường Vũ Xuân
|
Hết ngõ
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
5
|
Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá
Xuyên 2
|
Đường Vũ Xuân
|
Vào 100m
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
6
|
Km9/H5+30, đi xóm La Cảnh 1
|
Đường Vũ Xuân
|
Vào 100m
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
Sau 100m
|
560m (ngã ba Ngàn Mây)
|
1.300
|
910
|
910
|
|
Sau 560m (ngã ba Ngàn Mây)
|
Nhà văn hóa La Cảnh 1
|
1.100
|
770
|
770
|
|
7
|
Km9/H2+70, đi xóm Chùa
|
Đường Vũ Xuân
|
Vào 100m
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
8
|
Km9/H2+60, đi xóm Đớ, La Đàng
|
Đường Vũ Xuân
|
Vào 100m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
9
|
Km8+H7/30, đi xóm Na Chùa
|
Đường Vũ Xuân
|
Vào 200m
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
Sau 200m
|
Nhà văn hóa xóm Na Chùa
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
10
|
Km6/H1+50, đi Nhà văn hóa xóm Chũng Na
|
Đường Vũ Xuân
|
Vào 300m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
Sau 300m
|
Hết đường bê tông
|
1.300
|
910
|
910
|
|
11
|
Km6 (đi xóm Ao Cang, từ nhà ông Bể đến
nhà ông Đức)
|
Đường Vũ Xuân
|
Vào 100m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
12
|
Km7/H6+40, đi xóm La Giang
|
Đường Vũ Xuân
|
Vào 100m
|
1.300
|
910
|
910
|
|
13
|
Km6/H3+10 qua Nghiêm đi xóm Lý Nhân
|
Đường Vũ Xuân
|
Vào 100m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
Sau 100m
|
Nhà văn hóa TDP Lý Nhân
|
1.300
|
910
|
910
|
|
14
|
Km9+90, đường rẽ phía Nam xóm Bãi Hát
|
Đường Vũ Xuân
|
Vào 200m
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
Sau 200m
|
Nhà văn hóa xóm Bãi Hát
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
15
|
Km8/H3+50, đường rẽ phía Bắc đi xóm
Bãi Hát
|
Đường Vũ Xuân
|
Vào 200m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
Sau 200m
|
Nhà văn hóa
|
1.300
|
910
|
910
|
|
16
|
Đoạn rẽ Cầu Lý Nhân
|
Đầu ngõ
|
Ngã ba thứ 2
|
1.300
|
910
|
910
|
|
17
|
Đường Thịnh Đức đi Trung tâm Nghiên cứu và
Phát triển chăn nuôi miền núi
|
Giáp đất phường Tân Cương
|
Đập tràn Bình Sơn
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
VIII
|
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC CỦA
PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHÂU SƠN CŨ)
|
|
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường đi cầu treo Sông Công
|
UBND phường Châu Sơn cũ
|
100m
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
Sau 100m
|
250m
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
Sau 250m
|
Hết đường
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
2
|
Đường đi xã Bình Sơn
|
UBND phường Châu Sơn cũ
|
Hết Núi Măn
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
Hết Núi Măn
|
Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía
|
Giáp đất xã Bình Sơn
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
3
|
Đường đi hồ Núc Nác
|
UBND phường Châu Sơn cũ
|
100m
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
Sau 100m
|
150m
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
Sau 150m
|
Cầu Tân Sơn
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
Cầu Tân Sơn
|
Hết đất ông Dương Văn Đương
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
Hết đất ông Dương Văn Đương
|
Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía
|
Đường rẽ phía bắc Hồ Núc Nác
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
4
|
Đường đi Đập Líp - Minh Đức
|
UBND phường Châu Sơn cũ
|
150m
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
Sau 150m
|
400m
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
Sau 400m
|
Ngã ba đất ông Dương Văn Dương
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
Ngã ba hết đất ông Dương Văn Dương
|
Ngã tư Bình Phong
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
Qua ngã tư Bình Phong
|
Đập Líp - Minh Đức
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
Đập Líp - Minh Đức
|
Ngã tư đất ông Đào Văn Đồng
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
5
|
Đường cầu vượt Sông Công
|
Đầu đường
|
Ngã ba Núi Măn
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngã tư Bình Phong
|
Đầu ngõ
|
Nhà Văn hóa TDP Vinh Quang 2
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
2
|
Ngã ba đất ông Dương Văn Dương
|
Đầu ngõ
|
Bãi Xả (đến ngã tư đường rẽ đi Đập
Líp)
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
3
|
Đường rẽ vào Khu dân cư kiểu mẫu TDP Tân
Sơn
|
Đầu ngõ
|
Ngã ba đất nhà ông Nguyễn Văn Hưng
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
4
|
Đường rẽ cạnh Nhà văn hóa TDP Tân Sơn
|
Đầu ngõ
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hảo
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
5
|
Đường rẽ ngã ba Kém Đã đi Sơn Tía
|
Đầu ngõ
|
Đất nhà ông Ngô Văn Thi
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
6
|
Đường rẽ ngã ba Núi Măn
|
Đầu ngõ
|
Đất ông Hà Duy Văn
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
IX
|
ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG
|
Đường Cách Mạng Tháng
Mười
|
Tỉnh lộ 262
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Hết đất Công ty cổ phần môi trường và
công trình đô thị Sông Công
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết đất Công ty cổ phần môi trường và
công trình đô thị Sông Công
|
Tỉnh lộ 262
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường rẽ cạnh siêu thị Aloha
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Vũ Xuân
|
8.200
|
5.740
|
5.740
|
|
2
|
Đường đi Nhà văn hóa xóm Chùa
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Vào 200m
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
Sau 200m
|
Ngã ba
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
X
|
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU
TÁI ĐỊNH CƯ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư Lê Hồng Phong
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc
phường Châu Sơn cũ)
|
|
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
1.2
|
Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc
xã Bá Xuyên cũ)
|
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
1.3
|
Lô 3, 4, 5 khu dân
cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cũ)
|
|
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
2
|
Khu dân cư số 1, phường Mỏ
Chè cũ
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 3
cạnh nhà bà Thủy (số nhà 190)
|
|
|
5.900
|
4.130
|
4.130
|
|
2.2
|
Ngõ số 14: Đường vào Khu dân cư số 1,
nhánh số 4 cạnh nhà bà Thế
|
|
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
2.3
|
Các nhánh còn lại của Khu dân cư số 1
Mỏ Chè
|
|
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
3
|
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Bá
Xuyên
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường Vũ Xuân rộng 19,5m (đoạn thuộc
khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên)
|
|
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
4
|
Khu đô thị số 2 Mỏ Chè
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường quy hoạch ≥ 20,0m
|
|
|
6.500
|
4.550
|
4.550
|
|
4.2
|
Đường quy hoạch < 20,0m
|
|
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
5
|
Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ
Chè cũ
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường quy hoạch rộng 19,5m
|
|
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
5.2
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
|
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
5.3
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
5.4
|
Đường quy hoạch rộng 13m
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
6
|
Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường quy hoạch rộng 20m
|
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
6.2
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
6.3
|
Đường quy hoạch rộng 14,5m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
7
|
Khu đô thị số 4, phường Châu Sơn cũ
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Các đường quy hoạch trong khu
|
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
8
|
Khu đô thị Bá Xuyên
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường quy hoạch rộng ≥ 20,5m đến ≤ 22,5m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
8.2
|
Đường quy hoạch rộng 20m
|
|
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
8.3
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
8.4
|
Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5m
|
|
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
9
|
Khu đô thị đường Lê Hồng
Phong, giai đoạn 3
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
9.2
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
10
|
Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Đường quy hoạch rộng 24,5m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
10.2
|
Đường quy hoạch rộng 20m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
10.3
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
|
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
10.4
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
11
|
Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường 19,5m Bắc - Nam
|
|
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
11.2
|
Đường 19,5m từ đường 3-2 vào khu dân
cư
|
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
11.3
|
Các trục đường 15,0m còn lại trong khu
dân cư
|
|
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
12
|
Khu dân cư đường Vũ Xuân
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Đường quy hoạch 16,5m
|
|
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
12.2
|
Đường quy hoạch 13,5m
|
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
XI
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường
rộng ≥3m
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
2
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt
đường rộng <3m
|
|
|
1.200
|
840
|
840
|
|
3
|
Đường đất, đường cấp phối có mặt đường
rộng ≥3m
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
4
|
Đường đất, đường cấp phối có mặt đường
rộng >2m đến
<3m
|
|
|
900
|
630
|
630
|
|
5
|
Đường đất, đường cấp phối có mặt đường
rộng ≤2,0m
|
|
|
800
|
560
|
560
|
11. Phường Bách
Quang
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản
xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
|
|
|
I
|
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
(QL3)
|
Giáp đất phường Sông
Công
|
Đường rẽ Trường Văn
hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất phường Sông Công
|
Đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo,
Bộ Công an (Km51/H8+50m)
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Km50/H1+50m, đường Dọc Dài - Cầu Gáo - Mỏ
Chè
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Vào 50m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
Sau 50m
|
150m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
Sau 150m
|
250m
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
2
|
Km50/H3+80m, đường rẽ Nhà văn hóa Tân
Dương - nhánh vào nhà ông Châu
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Vào 50m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
Sau 50m
|
Ngã ba
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
Ngã ba rẽ hai nhánh
|
Vào 150m
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
3
|
Km50/H4+60m, đường rẽ khu dân cư Tân
Dương
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Vào 50m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
Sau 50m
|
100m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
4
|
Km51/H3+10m, đường rẽ khu dân cư tổ
dân phố Cầu Sắt
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Vào 100m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
Ngã ba rẽ hai nhánh
|
Vào 150m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
5
|
Ngõ 32: Đường rẽ vào nhà bà Dương Thị
Khang
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Vào 50m
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
Sau 50m
|
200m
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
6
|
Đường rẽ khu dân cư Cầu Sắt, đối diện
cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 01
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Giáp địa phận phường Phổ Yên
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
7
|
Đường rẽ vào ngõ cạnh số nhà 29 Cầu Sắt
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Vào 50m
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
II
|
ĐƯỜNG 30/4
|
Đường rẽ Trường Văn
hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an
|
Giáp đất phường Tích
Lương
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Km51/H8+50m, đường rẽ Trường Văn hóa -
Cục Đào tạo, Bộ Công an
|
Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân
Thành)
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện
Tân Thành)
|
Km56/H2 (giáp đất phường Tích Lương)
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ 288: Ngõ rẽ vào nhà hàng Phù Đổng
|
Đường 30/4
|
Vào 100m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
Sau 100m
|
Bờ kênh
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
2
|
Ngõ số 270: Km55+20m, Nhà văn hóa Tân
Thành 1 qua bờ kênh rẽ vào
|
Đường 30/4
|
Vào 100m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
Đường xóm Tân Thành 2
|
Sau 100m
|
Bờ kênh
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
3
|
Ngõ số 252: Km55/H1+40m,
đường bê tông xóm Tân Thành 2 cạnh nhà ông Hoàng Đức Hùng (số nhà 256)
|
Đường 30/4
|
Hết đường bê tông
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
4
|
Ngõ số 234: Km55/H2+20m, đường bê tông
cạnh nhà bà Đặng Thị Tuất
|
Đường 30/4
|
Hết đường bê tông
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
5
|
Ngõ số 212: Km55/H4-20m, đường Tân
Thành 2
|
Đường 30/4
|
Vào 50m
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
Sau 50m
|
Ngã ba
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
6
|
Km55/H5+60m, đường xóm Tân Thành 3,
ngõ rẽ cạnh số nhà 162
|
Đường 30/4
|
Vào 100m
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
Sau 100m
|
220m
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
7
|
Ngõ rẽ vào nhà văn hóa Tân thành 2
|
Đường 30/4
|
Vào 100m
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
8
|
Km55/H7+80m, đường xóm Tân Thành 3,
ngõ rẽ cạnh số nhà 116
|
Đường 30/4
|
Vào 50m
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
Sau 50m
|
150m
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
9
|
Km55/H9+80m, đường 30/4 vào Khu tái định
cư Tân Tiến
|
Đường 30/4 (từ Chợ)
|
Khu tái định cư Tân Tiến
|
5.700
|
3.990
|
3.990
|
|
10
|
Đoạn nắn đường 30/4 qua Nhà văn hóa tổ
dân phố 3 Tân Sơn
|
Đường 30/4 (từ Chợ)
|
Hết ngõ
|
5.100
|
3.570
|
3.570
|
|
11
|
Ngõ số 1027: Rẽ ngõ cạnh Kim khí Hiền
Lương
|
Đường 30/4
|
Vào 100m
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
12
|
Rẽ vào tổ dân phố Trước
|
Đường 30/4
|
Vào 200m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
Sau 200m
|
400m
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
13
|
Ngõ số 1041/1: đường 30/4 rẽ tổ dân phố
Ga
|
Đường 30/4
|
Vào 200m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
Từ ngã 3 (đường sắt thái hà) rẽ 02 bên
|
Vào 150m
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
14
|
Đường vào cổng Trường Văn hóa - Cục
Đào tạo, Bộ Công an
|
Đường 30/4
|
Cổng Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ
Công an
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
15
|
Ngõ 1244: Cạnh Kho xăng
|
Đường 30/4
|
Vào 100m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
16
|
Ngõ 430
|
Đường 30/4
|
Vào 100m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
17
|
Ngõ số 979/1: Rẽ ngõ cạnh trường tiểu
học Lương Sơn
|
Đường 30/4
|
Vào 100m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
18
|
Ngõ số 426
|
Đường 30/4
|
Vào 100m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
19
|
Ngõ số 388
|
Đường 30/4
|
Vào 100m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
20
|
Ngõ số 324
|
Đường 30/4
|
Vào 100m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
21
|
Ngõ số 1083
|
Đường 30/4
|
Vào 100m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
22
|
Ngõ số 1077
|
Đường 30/4
|
Vào 100m
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
23
|
Ngõ đi ga Lương Sơn
|
Đường 30/4
|
Ga Lương Sơn
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
24
|
Đường rẽ vào chùa Thuần Lương
|
Đường 30/4
|
Đường sắt Hà Thái
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
Đường sắt Hà Thái
|
Vào 200m
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
25
|
Ngõ 1001: rẽ vào Nhà văn hóa TDP Na
Hoàng
|
Đường 30/4
|
Vào 100m
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
Sau 100m
|
Đường sắt Hà Thái
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
26
|
Rẽ tổ dân phố Na Hoàng (ngõ đối diện
nhà hàng Phù Đổng)
|
Đường 30/4
|
Vào 100m
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
III
|
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG
MƯỜI
|
Giáp đất phường Bá
Xuyên
|
Đường Trần Hưng Đạo
(QL3)
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất phường Bá Xuyên
|
Đường Thanh Niên
|
11.000
|
7.700
|
7.700
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường Thanh Niên
|
Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía
(Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18)
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía
(Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18)
|
Kênh Núi Cốc
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Kênh Núi Cốc
|
Đường Trần Hưng Đạo (QL3)
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 25: Đường Thanh Niên
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Vào 100m
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
Sau 100m
|
Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
2
|
Ngõ số 24: Đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ
dân phố Làng Sắn (vào
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Nhà văn hóa
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
3
|
Ngõ số 21: Đường rẽ tổ dân phố Đồi
(phía Nam) dọc kênh N12-36
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Vào 50m
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
Sau 50m
|
Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
4
|
Ngõ số 22: Đường rẽ tổ dân phố Đồi
(phía Bắc) dọc kênh N12 - 56 (đi Làng Sắn)
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Vào 50m
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
Sau 50m
|
150m
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
Sau 150m
|
250m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
5
|
Đường vào tổ dân phố La Đình về 2
phía
(Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18)
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Vào 50m
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
Sau 50m
|
150m
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
7
|
Ngõ số 7: Đường vào Nhà văn hóa tổ dân
phố Cầu Gáo
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Vào 50m
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
Sau 50m
|
100m
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
Sau 100m
|
300m
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
8
|
Ngõ số 5: Rẽ đi Tổ dân phố Cầu Gáo,
giáp
khu công nghiệp Sông Công 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Vào 50m
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
Sau 50m
|
100m
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
Sau 100m
|
300m
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
9
|
Đường vào tổ dân phố Làng Mới, cạnh
nhà
ông Sen (rẽ cạnh Bỉm sữa Thanh Hải)
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Vào 50m
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
Sau 50m
|
150m
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
Sau 150m
|
300m
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
10
|
Ngõ số 3: Đi tổ dân phố Dọc Dài, cạnh
Công ty may (TNG Sông Công)
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Hết đất Công ty may (TNG Sông Công)
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
|
Rẽ hết đất Công ty may (TNG Sông Công)
|
Nhà văn hóa tổ dân phố Dọc Dài
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
11
|
Đường Làng Mới - Quang Minh -
Khu Yên
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Vào 50m
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
Sau 50m
|
100m
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
Sau 100m
|
300m
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
12
|
Đường rẽ cạnh nhà ông Tráng đi Nhà văn
hóa Tổ dân phố Làng Mới
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Vào 50m
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
Sau 50m
|
100m
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
Sau 100m
|
300m
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
Sau 300m
|
500m
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
IV
|
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
|
Đường Cách Mạng Tháng
Mười
|
Hết đường
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang)
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang)
|
Đường rẽ vào trường Trung học cơ sở
Bách Quang
|
5.700
|
3.990
|
3.990
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường rẽ Trường Trung học cơ sở Bách
Quang
|
Nghĩa trang Khu mánh (hết đất tổ dân
phố Khu Yên)
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Nghĩa trang Khu mánh (hết đất tổ
dân phố Khu Yên)
|
Ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên)
|
3.700
|
2.590
|
2.590
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên)
|
Ngã ba (đi Nhà văn hóa Tân Tiến)
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Ngã ba (đi Nhà văn hóa Tân Tiến)
|
Đường khu công nghiệp Sông Công II
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngã ba trạm y tế
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Cổng nhà ông Dương Văn Vinh
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
2
|
Các trục phụ đường đi TDP Khu yên - Làng Sắn
|
Đầu ngõ
|
Vào 200m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
3
|
Các trục phụ đường đi TDP Khu yên - Làng
Mới
|
Đầu ngõ
|
Vào 200m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
4
|
Đường rẽ cổng trường Trung học Bách
Quang
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Bờ kênh
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
5
|
Đường rẽ cạnh nghĩa trang khu mánh
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Vào 200m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
6
|
Đường rẽ vào nhà văn hóa TDP Mới
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Vào 200m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
7
|
Các trục phụ bám đường bê tông rộng
trung bình 3m từ đoạn đường 36m đến trụ sở Đảng ủy phường Bách Quang.
|
Đầu ngõ
|
Hết ngõ
|
1.400
|
980
|
980
|
|
8
|
Đường rẽ Trạm y tế qua nhà văn hóa
Đông tiến
|
Đầu ngõ
|
Cầu chui cao tốc
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
9
|
Ngã ba rẽ nhà văn hóa Đông Tiến
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Kênh
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
10
|
Đường sân vận động đi Trường cấp 1, 2
|
Đầu ngõ
|
Ngã ba Bài Lài
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
11
|
Ngã ba đi đường bãi rác, đi Nhà văn
hóa xóm Tân Mỹ 1, đi Lữ đoàn 210
|
Đầu ngõ
|
Hết đất xã Tân Quang
|
1.400
|
980
|
980
|
|
12
|
Ngã ba đi đường bãi rác đi Khu
tái định cư Khu công nghiệp Sông Công II
|
Đầu ngõ
|
Kênh Núi Cốc
|
1.400
|
980
|
980
|
|
V
|
ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG
|
Đường Cách Mạng Tháng
Mười
|
Tỉnh lộ 262
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Hết đất Công ty cổ phần môi trường và
công trình đô thị Sông Công
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết đất Công ty cổ phần môi trường và
công trình đô thị Sông Công
|
Tỉnh lộ 262
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
VI
|
ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN
|
Đường Vó Ngựa
|
Đường 30/4
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Vó Ngựa
|
Trường trung học cơ sở Lương Sơn
|
3.700
|
2.590
|
2.590
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Trường trung học cơ sở Lương Sơn
|
Cầu chui
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cầu chui
|
Đường sắt Hà Thái
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Đường sắt Hà Thái
|
Gặp đường 30/4
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 3: Rẽ tổ dân phố Pha (Ngõ đối
diện Nhà văn hóa tổ dân phố Pha)
|
Đường Lương Sơn
|
Vào 200m
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
2
|
Ngõ số 5: Rẽ đối diện Trạm Y tế
|
Ngõ số 5: Rẽ đối diện Trạm Y tế
|
Vào 200m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
3
|
Ngõ số 9: Rẽ tổ dân phố Tân Trung
|
Đường Lương Sơn
|
Trại chăn nuôi Đăng (Chi)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
4
|
Ngõ số 20: Rẽ Nhà văn hóa tổ
dân phố Ngân
|
Đường Lương Sơn
|
Vào 200m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
5
|
Các trục phụ còn lại có đường bê tông >3m
|
Đường Lương Sơn
|
Vào 200m
|
1.400
|
980
|
980
|
|
6
|
Đường vào Trường Quân sự Quân khu I
|
Đường Lương Sơn
|
Cổng Trường Cao đẳng Công nghệ và
Thương mại
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
Cổng Trường Cao đẳng Công nghệ và
Thương mại
|
Kênh Núi Cốc
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
Kênh Núi Cốc
|
Cổng Bệnh xá Trường Quân sự Quân khu I
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
7
|
Rẽ khu dân cư tổ dân phố 5 Tân Sơn
|
Đường Lương Sơn
|
Vào 200m
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
VII
|
ĐƯỜNG VÓ NGỰA
|
Giáp đất phường Gia
Sàng
|
Hết đất phường Bách
Quang
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất phường Gia Sàng
|
Gặp đường Lương Sơn
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường Lương Sơn
|
Hết đất phường Bách Quang
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngõ số 623: Rẽ đi khu miền Ninh Sơn
(ngõ rẽ Trường Tiểu học Ninh Sơn)
|
Đường Vó Ngựa
|
Vào 200m
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
2
|
Các trục phụ còn lại có đường bê tông
>3m
|
Đường Vó Ngựa
|
Vào 200m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
VIII
|
ĐƯỜNG THẮNG LỢI KÉO
DÀI
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Trần Hưng Đạo
(QL3)
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giao với đường Cách Mạng Tháng 8
|
Hết đất khu Nhà ở Bách Quang
|
11.200
|
7.840
|
7.840
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết đất Khu nhà ở Bách Quang
|
Đường Trần Hưng Đạo (QL3)
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các trục phụ còn lại có đường bê tông
>3m
|
Đường Thắng Lợi kéo dài
|
Vào 200m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
2
|
Đường vào Nhà văn hóa TDP Mỏ chè
|
Rẽ nhánh 2 bên
|
Vào 200m
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
IX
|
Đường 36m nối đến khu
công nghiệp Sông Công 2
|
Đầu đường
|
Khu công nghiệp Sông
Công 2
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
Toàn tuyến
|
|
6.300
|
4.410
|
4.410
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các trục phụ bám đường bê tông
|
Đầu đường
|
Vào 150m
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
X
|
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU
TÁI ĐỊNH CƯ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc
phường Bách Quang cũ)
|
|
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
2
|
Khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn
cũ
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường rộng ≥ 14,5m đến
< 16,5m
|
|
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
2.2
|
Các đường còn lại trong khu quy hoạch,
đường rộng < 14,5m
|
|
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
3
|
Khu tái định cư La Đình
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ đường Cách Mạng Tháng Mười rẽ vào hết
khu dân cư (trục dọc)
|
|
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
3.2
|
Song song với đường Cách Mạng Tháng Mười
(trục ngang)
|
|
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
4
|
Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Quang
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường quy hoạch rộng 12m (lô 2, trục
ngang song song với đường 30/4)
|
|
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
4.2
|
Đường quy hoạch rộng 22,5m
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
4.3
|
Đường quy hoạch rộng 15,0m (lô 2, lô 3)
|
|
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
4.4
|
Đường quy hoạch còn lại trong khu
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
5
|
Khu tái định cư phục vụ công tác bồi
thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân
Quang
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường quy hoạch rộng 22,5m
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
5.2
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m (các ô quy
hoạch L1,
L2,
L3, L4, L5, L23, L22, L21, L20, L17, L19, L6, L7)
|
|
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
5.3
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m (các ô quy hoạch
L8, L9, L18)
|
|
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
5.4
|
Các đường quy hoạch còn lại trong khu
|
|
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
6
|
Khu đô thị đường Lê Hồng Phong,
giai đoạn 2, phường Bách Quang cũ
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường quy hoạch rộng 19,5m (từ đường
Lê Hồng Phong vào 150m)
|
|
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
6.2
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m (Trục phụ
đường Lê Hồng Phong)
|
|
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
6.3
|
Đường quy hoạch rộng 15,0m
|
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
7
|
Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường quy hoạch rộng 20,0m
|
|
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
7.2
|
Đường quy hoạch rộng 19,5m
|
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
7.3
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
7.4
|
Đường quy hoạch rộng 16m (mặt kênh Hồ
Núi Cốc)
|
|
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
7.5
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
8
|
Khu tái định cư đường Thắng Lợi kéo
dài, phường Bách Quang cũ
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
9
|
Khu đô thị La Đình, phường Bách Quang cũ
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường quy hoạch rộng 19,5m
|
|
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
9.2
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
|
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
9.3
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
10
|
Khu dân cư đường Thắng Lợi kéo dài
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
11
|
Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ, phường
Bách Quang cũ
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường quy hoạch rộng 27m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
11.2
|
Đường quy hoạch rộng 20,5m
|
|
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
11.3
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
11.4
|
Đường quy hoạch rộng 16,0m
|
|
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
12
|
Hạ tầng Khu dân cư Bách Quang, phường
Bách Quang cũ
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Đường quy hoạch rộng 15,0m - lô 2, 3
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
12.2
|
Đường quy hoạch rộng 15,0m - các lô
còn lại
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
13
|
Khu nhà ở xã hội phường Bách Quang cũ
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Đường quy hoạch rộng 27m
|
|
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
13.2
|
Đường quy hoạch rộng 20,5m
|
|
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
14
|
Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp
Sông Công 2 xã Tân Quang
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Đường quy hoạch rộng 27,5m
|
|
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
14.2
|
Đường quy hoạch rộng 20,5m
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
14.3
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
|
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
14.4
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
14.5
|
Đường kết nối đường hoàn trả rộng 7,0m
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
15
|
Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong (địa
phận Bách Quang)
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Đường quy hoạch rộng 24,5m
|
|
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
15.2
|
Đường quy hoạch rộng 20,5m
|
|
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
15.3
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
|
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
15.4
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
16
|
Khu dân cư Bách Quang, phường Bách Quang (Khu vực
TDP Đồi, Làng Sắn)
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Đường quy hoạch rộng 20m
|
|
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
16.2
|
Đường quy hoạch rộng 17,5m
|
|
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
16.3
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
|
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
17
|
Khu đô thị Cầu Trúc, phường Bách Quang
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Đường quy hoạch rộng 19,5m
|
|
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
17.2
|
Đường quy hoạch rộng 18,5m
|
|
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
17.3
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
17.4
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
18
|
Khu tái định cư phục vụ công tác bồi
thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân
Quang (2.26ha)
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Đường quy hoạch rộng 20,5m
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
18.2
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
|
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
18.3
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
19
|
Đất tái định cư thuộc dự án đường Cách
mạng Tháng mười (Làn phía bắc)
|
|
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
XI
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường
rộng ≥3m
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
2
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường
rộng <3m
|
|
|
1.200
|
840
|
840
|
|
3
|
Đường đất, đường cấp phối có mặt đường
rộng ≥3m
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
4
|
Đường đất, đường cấp phối có mặt đường
rộng >2m đến
<3m
|
|
|
900
|
630
|
630
|
|
5
|
Đường đất, đường cấp phối có mặt đường
rộng ≤2,0m
|
|
|
800
|
560
|
560
|
|
6
|
Các đường bê tông rộng trung bình 3m,
chạy dọc theo kênh hồ núi cốc
|
|
|
1.400
|
980
|
980
|
|
7
|
Các đường gom bám đường cao tốc
|
|
|
1.300
|
910
|
910
|
12. Phường Phổ Yên
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản
xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)
|
Giáp đất phường Vạn
Xuân
|
Đường Lý Nam Đế
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất phường Vạn Xuân (giao với phố
Nguyễn Chí Thanh)
|
Đường Ngô Gia Tự
|
17.000
|
11.900
|
11.900
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Lý Nam Đế
|
22.000
|
15.400
|
15.400
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đường Trường Chinh
|
Trường Tiểu học Ba Hàng
|
9.500
|
6.650
|
6.650
|
|
2
|
|
Đường Trường Chinh
|
Tổ dân phố Kim Thái, vào 200m
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
II
|
ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (QL3)
|
Đường Lý Nam Đế
|
Giáp địa phận phường
Sông Công
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Lý Nam Đế
|
Trung tâm Văn hóa Phổ Yên (cũ)
|
25.000
|
17.500
|
17.500
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Trung tâm Văn hóa Phổ Yên (cũ)
|
Đường rẽ vào phố Lưu Nhân Chú (đi khu
dân cư Yên Thứ)
|
20.000
|
14.000
|
14.000
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường rẽ vào phố Lưu Nhân Chú (đi khu
dân cư Yên Thứ)
|
Hết đất siêu thị Lan Chi
|
14.700
|
10.290
|
10.290
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Hết đất siêu thị Lan Chi
|
Giáp đất Sông Công
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Đồi Tên Lửa tổ dân phố Đài phường Đắc
Sơn
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
2
|
|
Đồi Tên Lửa
|
Nhà văn hóa tổ dân kênh Núi Cốc)
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
3
|
|
Nhà Văn hóa TDP Ruộng
|
Ngã ba nhà ông Dương Ngọc Hòa TDP Chùa
1
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
4
|
|
Đồi Tên Lửa
|
Ngã tư đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân
phố Chùa 2
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
5
|
|
Ngã tư đường rẽ vào NVH Chua 2 qua nhà
ông Đỗ Văn Triệu
|
Kênh núi cốc
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
6
|
|
Ngã ba nhà bà Đỗ Thị Nhậm qua nhà ông Ngô Văn Học
|
Ngã ba nhà ông Đỗ Văn Triệu
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
7
|
|
Ngõ cạnh nhà Văn hóa TDP Đầm
|
Hết địa phận phường Phổ Yên
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
8
|
|
Ngã ba nhà ông Nhâm Tình qua Trường
Tiểu học Đắc Sơn 1
|
Nhà ông Xuân Mỵ tổ dân phố Chùa 1
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
9
|
|
Ngõ cạnh nhà bà Vũ Thị Thơ qua Trường
Mầm Non
|
Ngã ba nhà bà Trần Thị Thu TDP Chùa 1
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
10
|
|
Ngã ba nhà ông Xuân My đi qua tổ dân
phố Chùa 2, tổ dân phố Đầm 1, tổ dân phố Đầm 2
|
Nhà ông Lê Văn Đông tổ dân phố Chùa 2
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
11
|
|
Ngõ cạnh nhà ông Đỗ Văn Quế
|
Đất nhà ông Đỗ Văn Đông TDP Hưng Thịnh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
12
|
|
Ngã ba nhà bà Lương Thị Hoan
|
Đất nhà ông Đỗ Văn Vân TDP Chùa 2
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
13
|
|
Đất nhà ông Đỗ Văn Vân
|
Đất nhà ông Đỗ Hoài Ninh TDP Chùa 2
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
14
|
|
Nhánh rẽ ngã tư nhà ông Mạnh tổ dân phố
Chùa 2 đi qua tổ dân phố Đầm
|
Nhà ông Lê Văn Đông tổ dân
phố Chùa 2
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
15
|
|
Ngã tư đường rẽ vào NVH Chùa 2
|
Nhà ông Cao Đức Thiện TDP Chùa 1
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
16
|
|
Ngõ cạnh nhà ông Đỗ Văn Luyến
|
Đất nhà bà Đỗ Thị Sơn TDP Đầm
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
17
|
|
Ngã ba trạm điện TDP Đầm
|
Nhà ông Nguyễn Văn Quan TDP Đầm
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
18
|
|
Ngã ba nhà bà Đỗ Thị Nhậm qua nhà ông
Hoàng Văn Liễu
|
Ngã ba nhà ông Đào Văn Quang
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
19
|
|
Nhà ông Hoàng Văn Thức
|
Nhà ông Trần Đức Nam TDP Đầm
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
20
|
|
Nhánh rẽ nhà ông Đỗ Văn Triệu tổ dân
phố Chùa 2 đi chợ Phố Cò
|
Kênh Núi Cốc
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
21
|
|
Ngã ba đường đi đồi Tên Lửa
|
Hết đất nhà ông Đỗ Trung Việt
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
22
|
|
Ngõ cạnh nhà ông Đặng Văn Trà
|
Ngã ba nhà bà Hoàng Thị Tuyết Mai
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
23
|
|
Đồi Tên lửa
|
Cổng chào trong tổ dân phố Đài, phường
Đắc Sơn
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
24
|
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Nhà văn hóa tổ dân phố Đông Sinh phường
Hồng Tiến (đoạn đi qua tổ dân phố Đông Sinh)
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
25
|
|
Ngã ba đất bà Hoàng Thị Chiến
|
Đất ông Đặng Trần Quyết
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
26
|
|
Ngã ba đất ông Đặng Văn Hào
|
Hết đất ông Đỗ Văn Hoa
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
27
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn
Thú
|
Đất ông Nguyễn Văn Tạo
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
28
|
|
Ngã ba đất ông Ngô Văn Thắng
|
KĐT Việt Hàn
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
29
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hợi
|
Đất ông Nguyễn Văn Tân TDP Đông Sinh.
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
30
|
|
Ngã ba đất ông Bùi Văn Luận
|
Hết đất ông Đỗ Văn Thắng
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
31
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hưng
|
Hết đất ông Nguyễn Tuấn
Trường
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
32
|
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Cổng chào trong tổ dân phố Đài phường
Đắc Sơn
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
33
|
|
Ngõ cạnh nhà ông Đào Văn Thắng
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Bắc TDP Đài 1
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
34
|
|
Ngõ cạnh đất ông Nguyễn Văn Vương
|
Cổng chào TDP Đài
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
35
|
|
Đường Phạm Văn Đồng đi Xí nghiệp Xi
măng Đồng Tiến
|
Hết đường bê tông
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
36
|
|
Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Đào Văn
Kim)
|
Đất bà Hoàng Thị Nhị
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
37
|
|
Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Đặng Văn
Tiền)
|
Hết đất ông Đặng Văn Thành
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
38
|
|
Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Ngô Văn
Đang)
|
Đất ông Vũ Quang Trung
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
39
|
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng tổ dân phố
Thành
Lập
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
40
|
|
Đường Phạm Văn Đồng qua tổ dân phố
Quán Vã
|
Giáp địa phận phường Đắc Sơn
|
|
|
|
|
40.1
|
|
Đường Phạm Văn Đồng qua tổ dân phố
Quán Vã
|
Kênh Núi Cốc
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
40.2
|
|
Kênh Núi Cốc, nhà bà Nguyên
|
Giáp địa phận phường Đắc Sơn
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
41
|
|
Đường Phạm Văn Đồng, hai nhánh Tổ dân
phố Thành Lập
|
Kho thuốc sâu cũ, tổ dân phố Quán Vã
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
42
|
|
Ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Năm
|
Khu dân cư Vinaconex
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
43
|
|
Ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Năm
|
Đất bà Đồng Thị Thuân - TDP Ấm
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
44
|
|
Đường Phạm Văn Đồng (cạnh nhà máy nước
sạch)
|
Đất nhà ông Hoàng Văn Bình tổ dân phố
Thành Lập
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
45
|
|
Ngã ba giáp đất ông Đặng Đức Nụ
|
Giáp đất ông Nguyễn Văn Ước tổ dân phố
Thành Lập
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
46
|
|
Ngã ba đất bà Vũ Thị Xuân Mai tổ dân phố Thành
Lập
|
Đất bà Hoàng Thị Lý tổ dân phố Thành Lập
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
47
|
|
Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Nguyễn
Văn Chung)
|
Đất ông Nguyễn Thành Nghĩa - TDP Thành Lập
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
48
|
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Nhà văn hóa tổ dân phố 2 +
150m
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
49
|
|
Đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Đào Nam Tuấn)
|
Tỉnh lộ 261 (nhà ông Lê Bá Cường tổ dân phố 1)
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
50
|
|
Đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Chỉnh qua nhà
ông Tính)
|
Mương Núi Cốc
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
51
|
|
Đường Phạm Văn Đồng (cạnh nhà ông
Thích tổ dân phố Thành Lập)
|
Khu dân cư Khánh Phương
|
|
|
|
|
51.1
|
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Thành Lập
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
51.2
|
|
Mương nước giáp phường Ba Hàng
|
Nghĩa trang Núi Nhồi, tổ dân phố Thành
Lập
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
51.3
|
|
Giáp đất Nhà văn hóa tổ dân phố Thành
Lập
|
Khu dân cư Khánh Phương
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
52
|
|
Đường Phạm Văn Đồng đi Trường Mầm non
Sơn Ca
|
Hết đất nhà bà Bình (tổ dân phố
4)
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
53
|
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Trung tâm Y tế thành phố
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
54
|
|
Đường Phạm Văn Đồng qua Trường Trung học
cơ sở Đỗ Cận
|
Đường Lý Nam Đế
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
III
|
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
(QL3)
|
Đoạn thuộc địa phận
phường Phổ Yên
|
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đất Bệnh viện C đến 70m (hướng đi phường
Tích Lương)
|
Giáp đất phía nam Công ty cổ phần Nam
Việt
|
8.600
|
6.020
|
6.020
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường ĐT.266 về 2 phía
|
Hết đất phường Phổ Yên
|
7.800
|
5.460
|
5.460
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đường Trần Hưng Đạo (đất ông Trương
Anh Sáng)
|
Hết đất ông Nguyễn Trung Sơn
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
2
|
|
Đường Trần Hưng Đạo (đất bà Nguyễn
Thúy Hằng)
|
Đất ông Nguyễn Văn Thụ
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
3
|
|
Đường Trần Hưng Đạo (đất bà Hoàng Thị Hoa)
|
Đất bà Nghiêm Thị Thúy
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
4
|
|
Đường Trần Hưng Đạo (đất bà Nguyễn Thị Quế)
|
Đất Nguyễn Nhật Trường
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
5
|
|
Đường Trần Hưng Đạo đi tổ dân phố Mãn
Chiêm
|
Đường gom Quốc lộ 3 mới
|
|
|
|
|
5.1
|
|
Đường Trần Hưng Đạo đi tổ dân phố Mãn
Chiêm
|
Đường sắt
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
5.2
|
|
Đường sắt
|
Giáp đường gom Quốc lộ 3 mới
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
6
|
|
Ngã ba ông Hà Văn Màu
|
Đất ông Bùi Văn Huấn
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
7
|
|
Ngã ba đất ông Bùi Văn Hùng
|
Hết đất bà Dương Thị Sáo
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
8
|
|
Đường giao cắt đường sắt qua nhà ông
Trần Văn Chờ tổ dân phố Mãn Chiêm
|
Đường gom Quốc lộ 3 mới
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
9
|
|
Ngã ba đất ông Khúc Văn Khương
|
Hết đất Hồng Tiến (giáp đất phường
Bách Quang)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
10
|
|
Đường Trần Hưng Đạo qua nhà bà Truyền
tổ dân phố Giếng
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
|
|
|
|
10.1
|
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường sắt
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
10.2
|
|
Đường sắt
|
Nhà bà Truyền
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
10.3
|
|
Nhà bà Truyền
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
IV
|
ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG
(ĐT.261)
|
Phạm Văn Đồng (QL3)
|
Giáp đất xã Điềm Thụy
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Phạm Văn Đồng (QL3)
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (ngã ba Xe
Trâu)
|
12.400
|
8.680
|
8.680
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (ngã ba Xe Trâu)
|
Đường sắt
|
8.500
|
5.950
|
5.950
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường Sắt
|
Đường rẽ vào trường mầm non Hồng Tiến
|
9.200
|
6.440
|
6.440
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Từ đường rẽ vào trường mầm non Hồng Tiến
|
Ngã tư giao với đường gom cao tốc Hà Nội-Thái
Nguyên (CT07)
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Ngã tư giao với đường gom cao tốc Hà Nội-Thái
Nguyên (CT07)
|
Đường rẽ tổ dân phố Cống Thượng
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Đường rẽ tổ dân phố Cống Thượng
|
Ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp
|
Giáp địa phận xã Điềm Thụy
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đường Tôn Đức Thắng đất bà
Nguyễn Thị Hảo
|
Đất ông Đỗ Thành Thuyết tổ dân phố
Thành Lập
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
2
|
|
Ngã ba miếu Thành Lập
|
Đất bà Nguyễn Thị Dung, TDP Thành Lập
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
3
|
|
Nhà ông Nguyễn Văn Hưng
|
Đất ông Đỗ Văn Lộc, tổ dân phố Thành Lập
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
4
|
|
Đất nhà bà Đỗ Thị Thinh, tổ dân phố Thành
Lập
|
Hết đất ông Nguyễn Văn Toàn, tổ dân phố
Thành Lập
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
5
|
|
Nhà ông Đỗ Thành Thuyết tổ dân phố
Thành Lập
|
Mương nội đồng 1
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
6
|
|
Nhà bà Đỗ Thị Thương tổ
dân phố Thành Lập
|
Hết đất nhà ông Đỗ Văn Độ tổ dân phố
Thành Lập
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
7
|
|
Đường Tôn Đức Thắng đất ông Mẫn Xuân Phúc
|
Đất ông Đỗ Văn Cần tổ dân phố Thành Lập
giáp đường sắt
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
8
|
|
Đường Tôn Đức Thắng đất bà Nguyễn Thị
Thu Phương qua Nhà văn hóa mới tổ dân phố Thành Lập
|
Đất bà Nguyễn Thị Thúy tổ dân phố
Thành Lập
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
9
|
|
Đường Tôn Đức Thắng đất ông Nguyễn
Thanh Tùng qua nghĩa trang liệt sỹ
|
Hết đất ông Nguyễn Văn Ước tổ dân
phố Thành Lập
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
10
|
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Khoa
|
Hất đất bà Đỗ Thị Xuyến (đường
đất)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
11
|
|
Đường Tôn Đức Thắng qua Nhà văn hóa cũ tổ dân phố
Thành Lập
|
Hết đất ông Nguyễn Văn Vịnh tổ dân phố
Thành Lập
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
12
|
|
Ngã ba nhà Trần Thị Lan
|
Đất nhà ông Đồng Văn Mười, TDP Thành Lập.
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
13
|
|
Ngã ba đất bà Bùi Thị Thủy
|
Đất ông Nguyễn Quang Tuấn, TDP Thành Lập.
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
14
|
|
Đường Tôn Đức Thắng đất ông Phạm Văn
Thuần
|
Đất nhà ba Nguyễn Thị Liên tổ dân phố Ấm
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
15
|
|
Ngã ba đất ông Lê Xuân Thành
|
Hết đất bà Nguyễn Thị Thịnh, TDP Thành Lập
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
16
|
|
Ngã ba đất bà Triệu Thị Ngân
|
Đất bà Nguyễn Thị Liên, TDP Ấm
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
17
|
|
Đường Tôn Đức Thắng đất ông Đồng Văn
Chung tổ dân phố Diện
|
Đất ông Trần Huy Khôi tổ dân phố Diện
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
18
|
|
Kênh N12-10 (giáp đất khu dân cư
Hồng Diện)
|
Đường sắt
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
19
|
|
Ngã ba đất bà Đoàn Thị Hoàn
|
Đất ông Dương Xuân Hồ, TDP Diện
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
20
|
|
Từ ngã ba đất ông Dương Văn Hiếu
|
Đất bà Đồng Thị Bộ, TDP Diện
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
21
|
|
Đất nhà ông Nguyễn Văn Hiệp tổ dân phố
Diện
|
Đất bà Đồng Thị Thuyết tổ dân phố
Diện
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
22
|
|
Đất nhà ông Lê Văn Hợi đi 2 nhánh
(nhánh
1
|
Đất bà Đồng Thị Thắng, Nhánh 2 hết
đất Đồng Văn Tứ), TDP Diện
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
23
|
|
Đất ông Đồng Văn Nhuận tổ dân phố Diện
|
Đất ông Lê Văn Nhi tổ dân phố Diện
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
24
|
|
Đất nhà ông Dương Văn Tuấn tổ dân phố Diện
|
Hết đất bà Lê Thị Chung tổ dân phố Diện
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
25
|
|
Ngã ba đất ông Trần Việt Cường đi 2
nhánh
|
nhánh 1 hết đất bà Đồng Thị Toàn,
nhánh 2 hết đất ông Đồng Tuấn Phong
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
26
|
|
Nhà bà Lê Thị Chung tổ dân phố Diện
|
Kênh N12-10 (2
nhánh)
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
27
|
|
Đình tổ dân phố Diện
|
Đường sắt
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
28
|
|
Đất ông Đỗ Quang Liêm
|
Đất ông Đồng Quang Sơn, TDP Diện
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
29
|
|
Ngã ba ông Đồng Văn Hoan
|
Đất bà Hoàng Thị Chung, TDP Diện
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
30
|
|
Trạm điện tổ dân phố Diện
|
Hết đất ông Đồng Văn Tuyên, tổ dân phố Diện
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
31
|
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Giáp đất bà Đồng Thị Mùi, tổ dân phố
Diện
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
32
|
|
Ngã ba đất bà Đồng Thị Mùi
|
Hết đất ông Đồng Công Liêm, TDP Diện
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
33
|
|
Ngã 3 đất ông Hà Duy Thắng
|
Đất ông Nguyễn Văn Hoan, TDP Diện
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
34
|
|
Đường Tôn Đức Thắng (đất ông Đoàn Văn Ban tổ dân phố Ấm)
|
Đất ông Dương Văn Chiến tổ dân phố Ấm
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
35
|
|
Ngã ba đường Tôn Đức Thắng (đất ông
Dương Văn Huy)
|
Đất bà Ngõ Thị Thúy Điều, TDP Ấm
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
36
|
Ngõ 12
|
Đầu ngõ
|
Ngã ba Trường Mầm non Bãi Bông
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
37
|
|
Ngã ba nhà ông Thích
|
Hết nhà ông Thế Tổ dân phố Bông Hồng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
38
|
|
Ngã ba nhà ông Thắng
|
Hết nhà bà Minh tổ dân phố Bông Hồng
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
39
|
|
Ngã 3 đường sắt nhà ông Lập
|
Hết đất bà Hằng, tổ dân phố Bông Hồng
(đoạn đường bê tông)
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
40
|
|
Ngã ba Vòng Bi
|
Nhà máy Vòng Bi
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
41
|
|
Đường Tôn Đức Thắng (nhà bà Thung Đạt)
qua đường sắt
|
Ngã tư tổ dân phố Chùa
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
42
|
|
Đường Tôn Đức Thắng (nhà bà Nguyễn Thị
Vân)
|
Đường sắt
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
43
|
|
Ngã ba đất ông Lưu Mạnh Chương
|
Đất bà Nguyễn Thị Xuân
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
44
|
|
Ngã ba đối diện ao trường THCS Hồng Tiến
|
Đất ông Nguyễn Năng Chính
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
45
|
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đất bà Nguyễn Thị Bạch Yên
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
46
|
|
Đường Tôn Đức Thắng qua Trường Mầm non Hồng Tiến
|
Đường sắt
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
47
|
|
Đường Tôn Đức Thắng (nhà ông Luật Hậu)
đi tổ dân phố Tâm Quang
|
Đầu cầu Đồng Tâm
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
48
|
|
Đầu cầu Đồng Tâm
|
Đường gom Quốc Lộ 3 mới
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
49
|
|
Đầu cầu Đồng Tâm, nhà ông Lộc TDP Tâm
Quang,
|
Ngã 3 nhà ông Chương TDP Đại Thịnh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
50
|
|
Ngã 3 nhà ông Hanh
|
Ngã 3 nhà ông Long TDP Tâm Quang
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
51
|
|
Ngã 3 nhà ông Thành
|
Nhà ông Mỹ, tổ dân phố Tâm Quang
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
52
|
|
Nhà ông Cường TDP Bông Hồng
|
Nhà ông Nghĩa tổ dân phố Tâm Quang
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
53
|
|
Nhà ông Cường
|
Nhà bà Thái TDP Bông Hồng
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
54
|
|
Nhà ông Phương Hằng
|
Ngã tư nhà ông Thụ tổ dân phố Đại Đồng
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
55
|
|
Hết đất nhà ông Thụ qua nhà ông Vinh
|
Đất nhà ông Hùng tổ dân phố Đại Đồng
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
56
|
|
Ngã ba nhà ông Vỹ Hằng
|
Đầu cầu Đại Thịnh
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
57
|
|
Đầu cầu Đại Thịnh đi qua nghĩa trang Đại
Thịnh
|
Ngã ba đường gom
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
58
|
|
Nhà ông Thiều Đào
|
Nhà ông Ngọc tổ dân phố Đại Thịnh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
59
|
|
Nhà bà Vân tổ dân phố Đại Xuân
|
Giáp đường sắt Hà Thái
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
60
|
|
Ngã ba hồ A5
|
Ngã tư nhà ông Hoạch tổ dân phố Đại
Hưng
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
61
|
|
Ngã 3 đường sắt nhà ông Vĩ
|
Nhà ông Kỳ, Tổ dân phố Phú Hưng
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
62
|
|
Ngã 3 nhà ông Trương
|
Nhà ông Tiến TDP Phú Hưng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
63
|
|
Ngã ba hồ A5
|
Đường sắt Hà Thái
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
64
|
|
Đường Tôn Đức Thắng, nhà bà
Vát
|
Nhà bà Bách tổ dân phố Trung Tâm
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
65
|
|
Nhà ông Tú
|
Nhà hết đất ông Long
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
66
|
|
Đường Tôn Đức Thắng, nhà bà Út
|
Ngã ba nhà ông Hoàng tổ dân phố Thống
Nhất
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
67
|
|
Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Vân
|
Nhà ông Tiến, tổ dân phố
Thống Nhất
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
68
|
|
Nhà ông Thắng TDP Thống Nhất
|
Nhà ông Tài
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
69
|
|
Nhà ông Thắng TDP Thống
Nhất
|
Nhà ông Thiện
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
70
|
|
Ngã ba nhà ông Tiêu đi qua
trường Mầm non Hồng Tiến 1
|
Đất nhà ông Thắng TDP Thống Nhất
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
71
|
|
Ngã 3 nhà ông Thắng TDP Thống Nhất
|
Hết đất bà Thực
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
72
|
|
Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Thành
|
Nhà ông Tường, tổ dân phố Cầu Rẽo
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
73
|
Ngõ 20
|
Đầu ngõ
|
Ngã ba nhà ông Hà
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
74
|
Ngõ 22
|
Đầu ngõ
|
Bà bà Thư Bảng, tổ dân phố Cầu
Rẽo
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
75
|
|
Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Bảng
|
Nhà ông Ngân, tổ dân phố Cầu Rẽo
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
76
|
|
Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Tấn
|
Nhà ông Tuyên, tổ dân phố Cầu Rẽo
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
77
|
|
Nhà ông Tuyên tổ dân phố Cầu Rẽo
|
Hết nghĩa trang Cầu Rẽo
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
78
|
|
Đi Tổ dân phố Cống Thượng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
79
|
|
Đoạn nhà ông Bắc Chấp, tổ dân phố Đại
Đồng
|
Hết đất phường Đồng Tiến
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
80
|
|
Nhà ông Ước
|
Nhà ông Đặng tổ dân phố Đại Cát
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
81
|
|
Ngã ba cống chui nhà ông Đinh
đi theo đường gom Quốc lộ 3 mới
|
Hết đất phường Bãi Bông, giáp phường Đồng
Tiến (đường gom Quốc lộ 3 mới)
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
82
|
|
Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Hà
|
Nhà ông Bắc, TDP Tâm Quang
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
83
|
|
Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Thịnh
|
Nhà ông Lộc, TDP Tâm Quang
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
84
|
|
Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Tâm
|
Hết đất bà Mơ TDP Tâm Quang
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
85
|
|
Đường Gom Quốc lộ 3 mới (nhà ông Vụ)
|
Ngã 3 nhà ông Chương TDP Tâm Quang
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
86
|
|
Ngã 3 nhà ông Tuyến
|
Đất ông Trường, tổ dân
phố Tâm Quang
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
87
|
|
Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Hoằng
|
Nhà ông Giang, TDP Đại Thịnh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
88
|
|
Ngã 3 nhà ông Nhượng
|
Ngã 3 nhà ông Cảnh, TDP Đại Thịnh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
89
|
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đất ông Lưu Văn Lạc tổ dân phố Hắng
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
90
|
|
Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Thanh
|
Đất ông Lộc Văn Công
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
91
|
|
Ngã ba ông Lưu Văn Lạc
|
Hết đất ông Đỗ Minh Vỹ
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
92
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Quang Khải
|
Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Quyến
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
93
|
|
Đường Tôn Đức Thắng đất ông Nguyễn
Xuân Đại
|
Nhà ông Tạ Quang Hiền, tổ dân phố Hắng
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
94
|
|
Đường Tôn Đức Thắng (cạnh hiệu thuốc Khánh Hoà)
|
Nhà ông Dương Văn Đoạn, tổ dân phố Hắng
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
95
|
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Nghĩa địa Núi Trọc Tổ dân phố Hắng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
96
|
|
Đường đi tổ dân phố Cống Thượng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
96.1
|
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Hết đất nhà Phượng Đào tổ dân phố Cống Thượng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
96.2
|
|
Ngã ba ông Nguyễn Văn Thi vào hết đất
ông Lưu Văn Công
|
Hết đất ông Lưu Văn Công
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
96.3
|
|
Ngã ba bờ kênh Núi Cốc đi
qua cổng nhà ông Ngô Văn Vạn
|
Cánh đồng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
96.4
|
|
Ngã ba kênh Núi Cốc (cổng ông
Dương Văn Chính)
|
Hết đất bà Dương Thị Tròn
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
96.5
|
|
Cổng nhà ông Tiến Bẩy, tổ dân phố Cống
Thượng qua Nhà văn hóa cũ
|
Khu Tái định cư
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
96.6
|
|
Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Thùy
|
Nhánh 1 hết ông Ngọ; nhánh 2 đi hết đất
ông Dương Văn Hưng; Nhánh 3 đi hết đất ông Dương Văn Triển
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
96.7
|
|
Ngã ba nhà ông Dương Văn Xiêm
|
Đường QH TĐC 52ha
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
97
|
|
Đường Tôn Đức Thắng (đất ông Nguyễn Sinh Tùng tổ
dân phố Hắng) qua cổng chùa Hắng
|
Hết đất hồ tổ dân phố Hắng
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
98
|
|
Ngã ba đất ông Lưu Quang Điều
|
Hết đường
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
99
|
|
Ngã ba ông Nguyễn Xuân Thỏa
|
Hết đất ông Bùi Văn Trọng
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
100
|
|
Ngã tư Nguyễn Thị Thao dọc theo bờ
kênh Núi Cốc
|
Hết ông Nguyễn Văn Tuyến
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
101
|
|
Đường Tôn Đức Thắng đi Nhà văn hóa tổ
dân phố Hanh
|
Khu tái định cư tổ dân phố Hanh và tổ
dân phố Cống Thượng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
102
|
|
Ngã ba NVH TDP Hanh
|
Hết đường
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
103
|
|
Ngã ba ông Nguyễn Văn Sức
|
Hết đất bà Nguyễn Thị Lụa
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
104
|
|
Đường Tôn Đức Thắng (nhà ông Nguyễn
Thanh Tùng)
|
Hết đất ông Nguyễn văn Xuyến tổ dân phố
Hanh
|
1500
|
1.050
|
1.050
|
|
105
|
|
Ngã ba ông Nguyễn Văn Thủy
|
Ngã ba ông Nguyễn Văn Quang (Đường nối
ĐT.261-ĐT.266)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
106
|
|
Ngã ba bà Dương Thị Thiều
|
Xuống đồng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
107
|
|
Ngã ba ông Hoàng Xuân Thế
|
Đất ông Dương Văn Bình
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
108
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Viết Văn
|
Cổng bà Dương Thị Chinh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
110
|
|
Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Hiền
(Liên)
|
Nhà bà Khang, tổ dân phố Hanh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
111
|
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Hết đất ông Trần Văn Hưng, tổ dân phố
Hanh
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
112
|
|
Ngã ba ông Trần Văn Hưng đi 02 nhánh
|
Nhánh 1 đến nhà ông Nguyễn Viết Sửu;
Nhánh 2 đi qua nhà bà Thính Sáu
đến đất ông Nguyễn Văn Thi
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
113
|
|
Ngã ba đất bà Dương Thị Biên
|
Đất ông Dương Công Thạch
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
114
|
|
Ngã ba đường Tôn Đức Thắng
|
Đất ông Nguyễn Văn Quân
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
115
|
|
Ngã ba đường Tôn Đức Thắng
|
Hết đất Phổ Yên
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
116
|
|
Đường Tôn Đức Thắng nhà ông Thắng (Duyên)
|
Hết đất hồ tổ dân phố Hắng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
117
|
|
Ngã tư hồ Hắng
|
Đất ông Lưu Đức Quang
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
118
|
|
Hết đất hồ tổ dân phố Hắng
|
Đường gom Quốc lộ 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
119
|
|
Ngã ba bà Nguyễn Thi Bé
|
Đất bà Nguyễn Thị Thu
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
120
|
|
Ngã tư đất ông Tạ Văn Cương
|
Đất ông Nguyễn Xuân Thỏa
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
121
|
|
Ngã ba đất bà Đặng Thị Xiêm
|
Ngã ba đất bà Dương
Thị Lượng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
122
|
|
Ngã ba đất bà Đặng Thị Kim Hường
|
Ngã ba đất bà Hà Thị Vui
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
123
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Đông qua cổng
bà Hà Thị Vui
|
Ngã tư đất ông Dương Văn Mão
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
124
|
|
Ngã ba đất ông
|
Đường KCN Điềm Thụy
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
125
|
|
Hết đất hồ tổ dân phố Hắng qua nhà ông Minh Huệ
|
Giáp đất khu công nghiệp Điềm Thụy
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
126
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Xuân Thỏa
|
Hết đất bà Nguyễn Thị Huê
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
127
|
|
Ngã ba ông Nguyễn Thế Văn qua đất
bà Dương Thị Lượng
|
Đất bà Dương Thị Chinh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
128
|
|
Ngã tư đất ông Lưu Văn Minh đi qua đất
ông Nguyễn
Văn
Bảng
|
Khu tái định cư TDP Hắng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
129
|
|
Ngã tư đất ông Lưu Văn Minh
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
130
|
|
TĐC Hồng Tiến 3 dọc theo bờ Kênh Núi Cốc
|
Hết đất Phổ Yên
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
131
|
|
Ngã ba bờ kênh Núi Cốc (đất ông Lưu
Văn Liêm)
|
Hết bà Đồng Thị Khang và ông Lưu Hải
Quân
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
132
|
|
Ngã ba bờ kênh Núi Cốc (đất ông Nguyễn
Văn Hiểu)
|
Cánh đồng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
V
|
ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)
|
Phạm Văn Đồng (QL3)
|
Chân Cầu Đẫm
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Phạm Văn Đồng (QL3)
|
Hết đất khu dân cư VIF, phường Ba
Hàng
|
11.600
|
8.120
|
8.120
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết đất khu dân cư VIF, phường Ba
Hàng
|
Cầu Trâu II
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cầu Trâu II
|
Qua ngã ba Giếng Đồn 100m
|
6.500
|
4.550
|
4.550
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Qua ngã ba Giếng Đồn 100m
|
Chân Cầu Đẫm
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đường Đỗ Cận, nhà ông Vỵ qua Nhà văn
hóa tổ dân phố Yên Ninh
|
Kênh Núi Cốc
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
2
|
|
Đường Đỗ Cận, nhà ông Uyển Cần
|
Ngã ba nhà ông Lưu, tổ dân phố 3
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
3
|
|
Đường Đỗ Cận, cạnh nhà ông Bình
|
Ngã ba nhà ông Luyến tổ dân phố 3
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
4
|
|
Đường Đỗ Cận, cạnh nhà ông Dần qua tổ
dân phố Yên Ninh
|
Gặp đường đi bệnh viện Quân Y 91
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
5
|
|
Đường Đỗ Cận
|
Trung tâm cai nghiện
|
|
|
|
|
5.1
|
|
Đường Đỗ Cận
|
Nhà ông Tần Phái
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
5.2
|
|
Nhà ông Tần Phái
|
Trung tâm cai nghiện
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
6
|
|
Đường Đỗ Cận
|
Nhà văn hóa tổ dân phố Yên Trung
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
7
|
|
Đường Đỗ Cận
|
Ngã ba nhà ông Luyện Nhàn (hết khu dân
cư Yên Thứ)
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
8
|
|
Ngõ rẽ cạnh UBND phường Đắc Sơn cũ vào
|
Đồi Tên Lửa
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
9
|
|
Ngõ cạnh đất bà Trần Thị Nghĩa
|
Nhà bà Nguyễn Thị Năng TDP Đấp 2
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
10
|
|
Ngõ cạnh nhà ông Nguyễn Văn Hải
|
Đất nhà ông Nguyễn Doãn Hào TDP Đấp 2
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
11
|
|
Đường Đỗ Cận (nhà ông bà Lan Bằng)
|
Ngã ba nhà ông Biên
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
12
|
|
Ngã ba nhà ông Hoàng Xuân Hiếu
|
Đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh TDP Đấp 2
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
13
|
|
Nhà ông Trần Hiển Hòa
|
Nhà bà Nguyễn Thị Sáu
TDP Đấp 2
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
14
|
|
Đường Đỗ Cận (nhà ông Học)
|
Vào 250m
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
15
|
Ngõ 20
|
Đầu ngõ
|
Nhà văn hóa tổ dân phố Hưng Thịnh
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
16
|
|
Ngõ nhà ông Quan Văn Trường
|
Đất nhà ông Hồ Sỹ Ca TDP Tân Lập
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
17
|
|
Ngõ cạnh nhà bà Nguyễn Thị Vân
|
Ngã ba nhà bà Lương Thị Thắm TDP Hưng Thịnh
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
18
|
|
Nhà bà Hoàng Thị Muộn
|
Nhà ông Nguyễn Văn Sơn TDP Hưng Thịnh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
19
|
|
Ngã ba Nhà văn hóa tổ dân phố Hưng Thịnh
|
Gặp đường đi đồi Tên lửa
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
20
|
|
Cầu Đẫm
|
Đền Lục Giáp
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
21
|
|
Ngõ cạnh nhà ông Trần Hiển Tiến
|
Nhà bà Mai Thị Đức
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
22
|
|
Ngã ba ruộng nhà ông Trần Hiển Dũng
|
Ao nhà bà Hứa Thị Huệ
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
23
|
|
Cạnh cây xăng đi vào
|
Nhà ông Phạm Văn Ngọ
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
24
|
|
Ngõ cạnh nhà ông Nguyễn Đăng Cúc
|
Nhà bà Nguyễn Thị Vân
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
VI
|
ĐƯỜNG HOÀ BÌNH
(ĐT.261)
|
Chân cầu Đẫm
|
Giáp địa phận phường
Phúc Thuận
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Chân cầu Đẫm
|
Giáp địa phận phường Phúc Thuận
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố Thống
Hạ đường Hòa Bình
|
Vào 250m
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
2
|
|
Đường đi vào Nhà văn hóa tổ dân phố
Cây Xanh đường Hòa Bình
|
Vào 250m
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
3
|
|
Ngõ cạnh nhà bà Đinh Thị Lan qua khu
dân cư Tân Trung
|
2 ngõ ra đường Hòa Bình (ĐT.261)
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
4
|
|
Ngõ cạnh đất ông Nguyễn Thế Bình TDP
Thống Hạ
|
Hết đất địa phận phường Phổ Yên
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
5
|
|
Ngõ cạnh nhà ông Tạ Khắc Hào
|
Nhà ông Tạ Khắc Chính TDP Cây Xanh
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
6
|
|
Ngõ cạnh nhà ông Hoàng Công Đức
|
Nhà ông Trương Văn Vinh TDP Cây Xanh
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
7
|
|
Đất nhà ông Trần Hiển Phương
|
Hết đất nhà ông Đào Đức
Uông
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
8
|
|
Nhà ông Hoàng Văn Thanh
|
Hết đất địa phận phường Phổ Yên
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
VII
|
ĐƯỜNG TRẦN NHẬT DUẬT
(ĐT.301)
|
Đường Đỗ Cận (ĐT.261)
|
Cầu Nhái (giáp
xã
Thành
Công)
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Đỗ Cận (ĐT.261)
|
Ngã tư rẽ tổ dân phố Bến
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã tư rẽ tổ dân phố Bến
|
Cầu Nhái (giáp xã Thành Công)
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Ngõ cạnh Trường Tiểu học Đắc Sơn II
|
Vào 250m
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
2
|
|
Ngõ cạnh nhà ông Nguyễn Đức Bình
|
Nhà bà Hoàng Thị Hạt TDP Đấp 2
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
3
|
|
Ngõ cạnh nhà ông Năm Luyện
|
Vào 250m
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
4
|
|
Ngã ba ruộng nhà ông Vũ Xuân Trường
|
Hết địa phận phường Phổ Yên
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
5
|
|
Ngã ba nhà ông Hoàng Đình Cường
|
Đến nhà ông Hoàng Đình Kiểm
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
6
|
|
Ngã ba nhà ông Hoàng Đình Cường
|
Nhà bà Hoàng Thị Hạnh
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
7
|
|
Cầu Chặng
|
Tổ dân phố Bến
|
|
|
|
|
7.1
|
|
Cầu Chặng
|
Hết đất nhà ông Lê Doãn Tú
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
7.2
|
|
Nhà ông Lê Doãn Tú
|
Trạm điện + 100m về 2 phía
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
7.3
|
|
Ngã ba ruộng nhà bà Bùi Thị Tản
|
Nhà ông Trần Hiển Mười
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
8
|
|
Ruộng nhà bà Lê Thị Huyên
|
Nhà ông Trần Đức Bắc TDP Bến 2
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
9
|
|
Nhà bà Đặng Thị Tăng
|
Đất nhà ông Đặng Đức Đôn TDP Bến 1
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
10
|
|
Đất nhà ông Lê Văn Giao
|
Đất nhà ông Lê Văn Anh TDP Bến 1
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
11
|
|
Đất nhà ông Phạm Văn Tính
|
Đường Vạn Xuân
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
12
|
|
Đất nhà ông Phạm Văn Tính
|
Đất ông Lê Doãn Phùng TDP Bến 1
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
13
|
|
Nhà ông Trần Văn Việt
|
Đất nhà ông Trần Duy Hòa TDP Bến 2
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
14
|
|
Đường Vạn Xuân
|
Đất nhà ông Lê Khắc Cương
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
15
|
|
Đất nhà ông Đặng Đức Đôn
|
Đường Vạn Xuân
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
16
|
|
Đường Vạn Xuân
|
Đất nhà ông Nguyễn Việt Anh TDP Bến 2
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
17
|
|
Nhà ông Lê Xuân Tiến
|
Đường Vạn Xuân
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
18
|
|
Đường Vạn Xuân
|
Ngã tư nhà ông Lê Doãn
Khương TDP
Bến
1 + 100m
về
3 phía
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
19
|
|
Đất nhà ông Nguyễn Bá Thụy
|
Đất nhà ông Lê Doãn Quý TDP Bến 1
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
20
|
|
Đất nhà ông Lê Doãn Chín
|
Đất nhà ông Nguyễn Văn Vũ
TDP Bến 1
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
21
|
|
Đất nhà ông Nguyễn Hà Sơn
|
Đất nhà ông Dương Đinh Long TDP Bến 1
+100m về 2 phía
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
22
|
|
Ngõ rẽ cầu Chặng
|
Gặp đường Trần Nhật Duật
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
23
|
|
Ngõ cạnh nhà bà Nguyễn Thị Hằng
|
Nhà bà Nguyễn Thị Ngùng TDP Chiềng
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
24
|
|
Ngõ cạnh nhà ông Đinh Công Phương
|
Nhà ông Nguyễn Xuân Anh TDP Dương
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
25
|
Ngõ 10
|
Đầu ngõ
|
Ngã bã nhà ông Nguyễn Xuân Phúc
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
26
|
|
Ngã ba nhà ông Hà Văn Phúc TDP Dương
|
Nhà bà Lại Thị Hiểu TDP Chiềng
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
27
|
|
Nhánh rẽ ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân
Phúc
|
Đường Trần Nhật Duật
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
28
|
|
Nhánh rẽ ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân
Phúc
|
Đường vào đền Lục Giáp
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
29
|
|
Ngã tư nhà ông Trần Đức Tường
|
Nhà ông Vũ Văn Kế TDP Dương
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
30
|
Ngõ 16
|
Đầu ngõ
|
Vào 250m
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
31
|
|
Ngã ba nhà ông Quan Văn Liên
|
Nhà bà Dương Thị Ngân TDP Tuần
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
32
|
|
Ngõ cạnh nhà ông Tạ Khắc Sáu qua Nhà
văn hóa tổ dân phố Chiềng
|
Đường đi vào tổ dân phố Bến
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
33
|
|
Nối trục XXI.27 (Vạn Xuân)
ngã ba
|
Hết đất bà Nguyễn Thị Lịch
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
34
|
|
Ngõ cạnh nhà ông Kịp
|
Vào 250m
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
35
|
|
Đất nhà bà Lại Thị Đức
|
Đất nhà ông Tuấn Quyết
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
36
|
|
Đất nhà ông Trần Hiển Kịp
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn Hà Xuyên + 100m về 2 phía
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
37
|
|
Đất nhà ông Nguyễn Mạnh Thanh
|
Đất nhà ông Trần Duy Liễn TDP Bến 2
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
38
|
|
Ngõ nhà ông Trần Hiển Hải
|
Ngã ba + 50m về 2 phía
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
VIII
|
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐẾ
|
Đường Phạm Văn Đồng (QL3)
|
Đường sắt (hết địa phận
phường Phổ Yên)
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Phạm Văn Đồng (QL3)
|
Đường sắt (hết địa phận phường Phổ
Yên)
|
18.000
|
12.600
|
12.600
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đường đi Tiên Phong, giáp đất ông Thoại
|
Đường vào nhà máy Z131
|
|
|
|
|
1.1
|
|
Đường đi Tiên Phong (giáp đất ông Thoại)
|
Nhà ông Bằng, tổ dân phố Đại Phong
|
3.700
|
2.590
|
2.590
|
|
1.2
|
|
Nhà ông Bằng tổ dân phố Đại Phong
|
Đường Nguyễn Cấu (nhà ông Hưng tổ dân
phố Đại Phong)
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
2
|
|
Đường đi Tiên Phong (cạnh nhà bà Ngân
Dân)
|
Nhà bà Hợp Xuân
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
3
|
|
Nhánh ngã ba nhà bà Vân Tổ dân phố Kim
Thái
|
Hết đất nhà bà Sơn tổ dân phố Kim Thái
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
4
|
|
Đường đi Tiên Phong
|
Sau ga Phổ Yên (nhà ông Tháng thuế)
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
IX
|
PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH
|
Đường Phạm Văn Đồng (QL3)
|
Khu dân cư Yên Thứ
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
Toàn tuyến
|
|
18.000
|
12.600
|
12.600
|
|
X
|
ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ
|
Đường Trường Chinh (QL3)
|
Cổng viện Quân Y 91
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Trường Chinh (QL3)
|
Giáp đất Ban chỉ huy Quân sự Phổ Yên
|
15.000
|
10.500
|
10.500
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ban chỉ huy Quân Sự Phổ Yên
|
Cổng viện Quân Y 91
|
13.500
|
9.450
|
9.450
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Ngã tư phía đối diện
|
Cuối đường
|
13.000
|
9.100
|
9.100
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đường Ngô Gia Tự (nhà Đạt Mai)
|
Nhà ông Tâm Tính
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
2
|
|
Nhà bà Thơm Cường qua nhà bà Dung
|
Hết đất ông Ảnh
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
3
|
|
Nhà hàng 91 đi qua nhà ông Tâm sản xuất
gạch
|
Giáp địa phận phường Nam Tiến
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
4
|
|
Cổng chính bệnh viện Quân Y 91
|
Hết đất nhà ông Kế tổ dân phố Đầu Cầu
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
XI
|
ĐƯỜNG ĐẶNG THÙY TRÂM
|
Đường Đỗ Cận (ĐT.261)
|
Cổng phụ viện
Quân Y 91
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Đỗ Cận (ĐT.261)
|
Cổng phụ viện Quân Y 91
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
XII
|
ĐƯỜNG NGUYỄN CẤU
|
Đường Phạm Văn Đồng (QL3)
|
Khu dân cư Hồng Phong
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Phạm Văn Đồng (QL3)
|
Đường rẽ vào khu dân cư Đại Phong
|
15.000
|
10.500
|
10.500
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường rẽ vào khu dân cư Đại Phong
|
Khu dân cư Hồng Phong
|
13.000
|
9.100
|
9.100
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đền thờ liệt sỹ
|
Đường sắt Hà Thái
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
XIII
|
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH
KHAI
|
Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)
|
Cổng chính nhà máy Z131
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) (ngã ba
Xe Trâu)
|
Đường sắt
|
13.000
|
9.100
|
9.100
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Qua ngã ba dốc Xe Trâu 120m
|
Ngã ba (nhà ông Trung Trạm)
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Ngã ba (nhà ông Trung Trạm)
|
Cổng chính nhà máy Z131
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Cổng chính Z131
|
Nhà khách Z131
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
XIV
|
PHỐ LƯU NHÂN CHÚ
|
Đường Phạm Văn Đồng (QL3)
|
Hết đất khu dân cư Yên
Thứ
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Phạm Văn Đồng (QL3)
|
Ngã tư Trường Tiểu học Ba Hàng (điểm
Trường Yên Trung)
|
5.700
|
3.990
|
3.990
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã tư Trường Tiểu học Ba Hàng (điểm
Trường Yên Trung)
|
Hết đất khu dân cư Yên Thứ
|
6.500
|
4.550
|
4.550
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Nhánh rẽ cạnh nhà ông Kiên
|
Kênh Núi Cốc
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
XV
|
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC
|
Đường Phạm Văn Đồng (QL3)
|
Đường Tôn Đức Thắng
(ĐT.261)
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Phạm Văn Đồng
(QL3)
|
Hết khu đô thị Ấm Diện 2
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết khu đô thị Ấm Diện 2
|
Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Nhà ông Nguyễn Văn Chiến tổ dân phố Ấm
|
Đất nhà ông Đồng Văn Tân
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
2
|
|
Đất bà Nguyễn Thị Mùi tổ dân phố Ấm
|
Mương nước (giáp khu đô thị Việt Hàn)
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
3
|
|
Đất nhà bà Lê Thị Thuận tổ dân phố Ấm
|
Đất bà Dương Thị Thu Trang Tổ dân phố Ấm
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
4
|
|
Đất ông Nguyễn Văn Chiến tổ dân phố Ấm
|
Hết đất bà Nguyễn Thị Chúc tổ dân phố Ấm
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
5
|
|
Đất ông Nguyễn Đức Tâm tổ dân phố Ấm
|
Đất bà Nguyễn Thị Tình tổ dân phố
Ấm
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
6
|
|
Đất ông Đồng Văn Vượng tổ
dân phố Ấm
|
Đất ông Đồng Văn Minh tổ dân phố Ấm
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
7
|
|
Đất Nhà văn hóa tổ dân phố Ấm (mới)
|
Ngã ba nhà bà Đồng Thị Tiến tổ dân phố
Ấm
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
8
|
|
Đất Nhà văn hóa tổ dân phố Ấm (mới) dọc
theo kênh N12-10
|
Khu đô thị Việt Hàn
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
9
|
|
Kênh N12-10
|
Hết đất ông Đồng Văn Hùng tổ dân phố Ấm
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
10
|
|
Ngã ba đất ông Dương Văn Trường
|
Nhà ông Dương Đức Toàn (giáp đất KĐT
Việt Hàn)
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
11
|
|
Ngã ba đất ông Dương Văn Viên
|
Đất ông Dương Văn Nghĩa
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
12
|
|
Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất ông Đinh
Trọng Tùng)
|
Hết đất ông Hoàng Đình Kiên
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
13
|
|
Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất Miếu)
|
Đất ông Vũ Duy Sự
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
14
|
|
Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất
ông Nguyễn Hùng Thanh)
|
Hết đất ông Hà Huy Ngọc.
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
15
|
|
Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất ông Đỗ
Anh Thân)
|
Đất ông Đồng Anh Chung.
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
16
|
|
Ngã ba NVH Ấm cũ
|
Đất bà Nguyễn Thị Thả TDP Ấm
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
17
|
|
Ngã ba NVH Ấm cũ
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
18
|
|
Ngã ba đất bà Dương Thị Dung
|
Đất bà Nguyễn Thị Hà
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
19
|
|
Ngã ba đất bà Lưu Thị Tuyên
|
Khu dân cư Hồng Diện
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
XVI
|
PHỐ NGUYỄN TRI PHƯƠNG
|
Đường Phạm Văn Đồng (QL3) (cổng chính
khu đô thị Việt Hàn)
|
Đường Tôn Đức Thắng
(ĐT.261)
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
Toàn tuyến
|
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
XVII
|
PHỐ PHẠM HỒNG THÁI
|
Đường Phạm Văn Đồng (QL3)
|
Ngã ba giao với Phố
Bùi Thị Xuân (ngã ba trạm điện tổ dân phố Chùa)
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Phạm Văn Đồng (QL3)
|
Nhà văn hóa tổ dân phố Đông Sinh
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Nhà văn hoá tổ dân phố Đông
Sinh
|
Ngã ba giao với Phố Bùi Thị Xuân (ngã
ba trạm diện tổ dân phố Chùa)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Ngã ba đất ông Đặng Văn Chính
|
Đất bà Đàm Thị Sinh
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
2
|
|
Ngã ba đất ông Đỗ Văn Thăng
|
Đất bà Đàm Thị Thúy, đất ông Ngô Văn Ba
(Nhánh rẽ)
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
3
|
|
Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Tâm
|
Đất ông Trần Văn Nhã (Thủy)
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
4
|
|
Ngã ba đất ông Lưu Xuân Trường
|
Hết đất ông Trần Văn Thủy
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
5
|
|
Ngã tư đất bà Đặng Thị Thành
|
Đất ông Đào Văn Tâm
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
6
|
|
Ngã tư đất bà Đặng Thị Thành
|
Hết đất ông Đàm Quốc Phương
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
7
|
|
Ngã ba đất ông Ngõ Thượng Lương
|
Đất ông Đặng Văn Sỹ
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
8
|
|
Ngã ba đất bà Lưu Thị Nhất
|
Hết đất ông Đào Văn Thắng
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
9
|
|
Đất ông Đặng Văn Hiệp, tổ dân phố Đông
Sinh
|
Đất ông Đàm Văn Chính
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
10
|
|
Hồ tổ dân phố Đông Sinh
|
Nhà ông Đặng Trấn Thảo tổ dân phố Đông
Sinh
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
11
|
|
Ngã tư hồ tổ dân phố Đông Sinh qua đất
bà Đào Thị Thuý
|
Mương nước tổ dân phố Đông Sinh
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
12
|
|
Hồ Tổ dân phố Đông Sinh
|
Hết đất bà Đỗ Thị Thắm, tổ dân phố
Đông Sinh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
13
|
|
Đất bà Đặng Thị Thúy tổ dân phố Đông
Sinh
|
Khu đô thị Việt Hàn
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
14
|
|
Ngã ba đất ông Dương Văn Chiến
|
Đất bà Trần Thị Hiền
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
15
|
|
Ngã ba đất ông Dương Văn
Minh (giáp đất KĐT Việt Hàn)
|
Đất bà Nguyễn Thị Tuyết
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
16
|
|
Ngã ba đất ông Dương Văn Lập
|
Đất ông Dương Văn Ngân
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
17
|
|
Đất ông Lưu Mạnh Hồi tổ dân phố Chùa
|
Nhà ông Phạm Quang Luân tổ dân phố Hiệp
Đồng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
18
|
|
Ngã ba trạm điện Tổ dân phố Chùa
|
Đường sắt Hà Thái
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
19
|
|
Ngã ba đường sắt
|
Nhà ông Lưu Quang Tý
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
20
|
|
Ngã ba bà Hà Thị Thu Thủy
|
Đất ông Trần Xuân Trường
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
21
|
|
Ngã ba ruộng ông Trần Đức Phượng
|
Đất bà Lưu Thị Hồng Nguyên
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
22
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Sáu
|
Đất ông Nguyễn Văn Thịnh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
23
|
|
Ngã ba canh nhà văn hóa TDP Chùa
|
Đất ông Lưu Quang Thống
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
24
|
|
Ngã ba đất ông Trần Quốc Việt
|
Bà Dương Thị Kính
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
25
|
|
Ngã ba đất ông Lưu Trọng Đạo
|
Đất ông Lưu Đức Chính
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
26
|
|
Nhà văn hóa tổ dân phố Chùa
|
Đường sắt
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
27
|
|
Ngã bà Nguyễn Thị Sáu
|
Hết đất ông Nguyễn Văn Vượng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
28
|
|
Ngã ba bà Lưu Thị Trình
|
Nhà bà Lưu Thị Ca
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
29
|
|
Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Đàn
|
Đất ông Nguyễn Hồng Kiên
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
30
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Vượng
|
Nhà ông Lưu Công Viên
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
31
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Vượng
|
Nhà bà Lưu Thị Na
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
32
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Quang Lâm
|
Đất bà Đặng Thị Nhị: Nhánh 1
đến đất bà Dương Thị Mến,
Nhánh 2 đến nhà ông Trần Ngọc Thích, Nhánh 3 đến hết đất bà Nguyễn Thị Sử, Nhánh 4 đến
đất bà Đàm Thị Quyết
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
33
|
|
Ngã ba đất bà Trần Thị Thao
|
Đất ông Lưu Trọng Minh TDP Chùa
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
34
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trụ
|
Hết đất ông Nguyễn Văn Trị
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
35
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trọng
|
Hết đất ông Nguyễn Văn Xuân
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
36
|
|
Nhà văn hóa tổ dân phố Chùa
|
Đất bà Lưu Thị Hường tổ dân phố Chùa
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
37
|
|
Đất nhà ông Đặng Minh Chiến
|
Đường sắt
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
38
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Tiến Minh
|
Đất ông Nguyễn Văn Luận
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
XVIII
|
PHỐ BÙI THỊ
XUÂN
|
Đường Phạm Văn Đồng (QL3)
|
Ngã ba giao với phố Phạm Hồng
Thái (ngã ba trạm điện tổ dân phố Chùa)
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Phạm Văn Đồng (QL3)
|
Bờ kênh
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Bờ kênh
|
Ngã ba giao với phố Phạm Hồng Thái
(ngã ba trạm điện tổ dân phố Chùa)
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đất bà Nguyễn Thị Ngọc Tuyết tổ dân phố
Hiệp Đồng qua đất ông Nguyễn Văn Chính
|
Hết đất ông Nguyễn Văn Tuấn tổ dân phố
Hiệp Đồng
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
2
|
|
Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Vân
|
Đất ông Ma Công Luyện
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
3
|
|
Ngã ba đất bà Đỗ Thị Dịu
|
Hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa TDP Hiệp Đồng
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
4
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hiển
|
Nhánh 1 đến đất ông Nguyễn Ngọc Sơn,
Nhánh 2 đến đất bà Nghiêm Thị Thúy,
Nhánh 3 đến hết đất bà Nguyễn Thị Bích Hồng
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
5
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Chung
|
Đất ông Nguyễn Trung Sơn TDP Hiệp Đồng
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
6
|
|
Đất bà Nguyễn Thị Chiến tổ dân phố Hiệp
Đồng qua đất bà Lưu Thị Ngân
|
Giáp mương nước
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
7
|
|
Ngã ba đất bà Lưu Thị Ngân
|
Đất ông Nguyễn Văn Quán
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
8
|
|
Ngã ba đất bà Phạm Thị Lan
|
Hết đất ông Nguyễn Văn Cường
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
9
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Huấn
|
Hết đất ông Vũ Duy Hằng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
10
|
|
Đất bà Nguyễn Thị Nga tổ dân
phố Hiệp Đồng
|
Ngã ba hết đất ông Nguyễn Văn
Nguyên tổ dân phố Hiệp Đồng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
11
|
|
Nhà ông Nguyễn Văn Ngân
|
Ngã ba nhà ông Lưu Công Đoàn tổ dân phố
Hiệp Đồng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
12
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Quyết
|
Nghĩa địa TDP Hiệp Đồng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
13
|
|
Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Tính
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Mười
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
14
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Thi
|
Đất bà Nguyễn Thị Hồng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
15
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Toán
|
Đất ông Nguyễn Văn Chương
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
16
|
|
Ngã ba đất ông Đàm Văn Hồng
|
Nhánh 1 đến hết đất bà Nguyễn
Thị Huyền, Nhánh 2 đến hết đất bà Phạm Thị Hằng, Nhánh 3 đến đất ông Nguyễn Văn Thịnh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
17
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Chín
|
Đất ông Nguyễn Trung Kiên
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
18
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trường
|
Nhà ông Nguyễn Văn Phẩm
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
19
|
|
Ngã ba đất bà Đặng Thị Phương
|
Ông Nguyễn Văn Tuấn (Nhánh 1),
đến hết đất ông Nguyễn Danh Trường (Nhánh 2), đến đất bà Tạ Thị Quyết (Nhánh
3)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
20
|
|
Ngã ba đất bà Đặng Thị Phương
|
Đường sắt Hà Thái (TDP Hiệp Đồng)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
21
|
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thuận
|
Đường sắt (nối đi nghĩa địa cầu Rẽo)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
22
|
|
Đất nhà bà Nguyễn Thị Tâm
|
Hết đất ông Lưu Bá Định, tổ dân phố
Chùa
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
23
|
|
Ngã ba đất ao ông Lưu Bá Lê
|
Nhà ông Nguyễn Văn Bình
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
24
|
|
Ngã ba đất ao ông Lưu Chí Trọng
|
Nhà ông Nguyễn Hữu Hùng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
25
|
|
Ngã ba đất ao ông Lưu Đức Thọ
|
Đất bà Lưu Thị Lý
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
26
|
|
Ngã ba đất bà Mẫn Thị Nhã
|
Đất ông Đỗ Vinh Quang
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
27
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Huấn
|
Đất ông Mẫn Xuân Phú
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
28
|
|
Ngã ba ông Lưu Bá Thọ
|
Đất ông Nguyễn Văn Hồng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
29
|
|
Ngã ba đất bà Lưu Thị Minh
|
Đất bà Lưu Thị Thanh TDP Chùa (đường đất)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
30
|
|
Ngã tư đất bà Nguyễn Thị Vượng
|
Đất ông Đồng Văn Mùi TDP Hiệp
Đồng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
31
|
|
Ngã ba đất bà Đồng Thị Đại
|
Nhà ông Nguyễn Quang Chung TDP Hiệp Đồng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
32
|
|
Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Phượng
|
Đất ông Nguyễn Văn Thăng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
33
|
|
Ngã ba đất ông Phạm Văn Đức
|
Hết ao ông Phạm Công Bình
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
34
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn
Chính
|
Ngã ba đất bà Nguyễn Thị
Sáu TDP Hiệp Đồng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
35
|
|
Ngã ba đất ông Phạm Văn Tuấn
|
Đất ông Nguyễn Văn Long TDP Hiệp Đồng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
36
|
|
Ngã ba đất ông Phạm Văn Huấn
|
Đất ông Phạm Công Quyền
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
37
|
|
Tà ngã ba đất bà Nguyễn Thị Vượng
|
Đất ông Nguyễn Văn Vượng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
38
|
|
Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Trang
|
Hết đất ông Nguyễn Xuân Sinh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
39
|
|
Ngã ba đất ông Đinh Văn Thành
|
Hết đất bà Nguyễn Thị Tho
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
40
|
|
Tà ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hùng
|
Đất nhà ông Lê Văn Xuân
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
XIX
|
PHỐ HỒ TÙNG MẬU
|
Đường Trần Hưng Đạo
(QL3)
|
Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Trần Hưng Đạo (QL3)
|
Đường sắt
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường sắt
|
Cầu Sòi, tổ dân phố Yên Mễ
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cầu Sòi, tổ dân phố Yên Mễ
|
Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Ngã ba đất ông Dương Văn Cam đi TDP
Ngoài
|
Đất ông Dương Minh Triều
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
2
|
|
Ngã ba đất ông Trần Văn Lành
|
Hết đất ông Dương Văn Lư
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
3
|
|
Đất ông Hoàng Văn Huân tổ dân phố Giếng
|
Hết đất ông Dương Văn Tần tổ dân phố
Giếng
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
4
|
|
Ngã năm đất bà Dương Thị Mai
|
Đất nhà bà Nguyễn Thị Bình
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
5
|
|
Ngã năm
|
Chùa Vân Dương (TDP Ngoài)
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
6
|
|
Đất nhà ông Hà Văn Hương tổ dân phố
Ngoài
|
Đường sắt
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
7
|
|
Ngã tư chùa Vân Dương qua đất ông
Dương Văn Cường
|
Đất ông Dương Văn Tuệ
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
8
|
|
Ngã ba ông Dương Văn Dễ
|
Đất ông Dương Văn Đoàn (TDP Ngoài)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
9
|
|
Ngã ba ao ông Dương Văn Tâm
|
Hết ruộng ông Dương Văn Quyền
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
10
|
|
Ngã ba ao ông Dương Văn Giao
|
Hết đất ông Dương Văn Hào
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
11
|
|
Ngã ba dọc đường sắt (đất ông Dương
Văn
Tẻn)
|
Đất ông Dương Văn Vân
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
12
|
|
Ngã ba đi dọc đường sắt
|
Hết đất ông Trịnh Văn Mua
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
13
|
|
Ngã ba ruộng ông Bùi Văn Lon
|
Ngã tư hồ to (TDP Giếng)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
14
|
|
Ngã ba nhà ông Trần Văn Động đi qua hồ
|
Hết đất ông Trần Đức Thiện - Nhà thờ họ
(TDP Ngoài)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
15
|
|
Ngã ba nhà ông Dương Văn Vân tổ dân phố Giếng
|
Ngã ba nhà bà Truyền
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
16
|
|
Ngã ba đất ông Dương Văn Ca
|
Hết đường
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
17
|
|
Nhà văn hóa tổ dân phố Giếng qua nhà
ông Dương Văn Rộng
|
Đường sắt
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
18
|
|
Ngã ba Dương Thị Hỹ
|
Ngã ba hết đất ông Hà Văn Tranh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
19
|
|
Ngã ba ông Hà Văn Đoàn
|
Ngã ba ông Dương Văn Lọc (ngã ba giữa
2 hồ TDP Giếng)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
20
|
|
Ngã ba hồ to (TDP Giếng)
|
Hết đất ao bà Hà Thị Thức
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
21
|
|
Ngã ba đất ông Dương Văn Tuyến
|
Nhà ông Hà Văn Học
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
22
|
|
Đất nhà ông Bùi Văn Phòng
|
Ngã ba giáp khu tái định cư nhà máy gạch
Tuynel
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
23
|
|
Nhà văn hoá tổ dân phố Ngoài
|
Hết Trường Tiểu học Hồng Tiến
2
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
24
|
|
Ngã 3 đối diện trường Mầm non Hồng Tiến
2
|
Đất ông Dương văn Liệu
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
25
|
|
Ngã ba thửa 1225 (hỏi tên)
|
Hết đường
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
26
|
|
Ngã ba ông Hà Văn Thi
|
Mương đi tiếp hết đường
vào thửa 400
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
27
|
|
Ngã ba ông trần Văn Duy
|
Ông Dương Văn Chí (TDP Ngoài)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
28
|
|
Ngã ba đất bà Hà Thúc Mênh
|
Cống chui
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
29
|
|
Nhà ông Nguyễn Văn Kích Tổ dân phố
Ngoài
|
Đất bà Dương Thị Hội tổ dân phố Ngoài
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
30
|
|
Đất bà Tràn Thị Xuân
|
Hết đất ông Trấn Văn Động tổ dân phố Ngoài
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
31
|
|
Ngã ba nhà ông Dương Văn Lịch
|
Trang trại ông Hà Văn Đoàn
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
32
|
|
Đất ông Trần Đình Hỷ tổ
dân phố Ngoài
|
Hết đất ông Trần Văn Dục Tổ dân phố
Ngoài
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
33
|
|
Ngã ba hồ TDP Ngoài đi 2 nhánh
|
Nhánh 1 đến ngã ba đất ông Dương Quang
Huy; Nhánh 2 đến ngã ba ông Trần Văn Tôn
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
34
|
|
Ngã ba NVH TDP Ngoài (cũ) đi
|
Hết đất nhà ông Trần Văn Rộng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
35
|
|
Ngã ba đất ông Dương Văn Quyền
|
Đất ông Dương Văn Xuyên
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
36
|
|
Cổng Trần Xuân Dục
|
Đất ông Dương Văn Nhiên
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
37
|
|
Đất ông Dương Văn Dụ tổ dân phố Ngoài
|
Đất ông Dương Văn Độ tổ dân phố Ngoài
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
38
|
|
Đất ông Dương Văn Cừ tổ dân
phố Ngoài
|
Đường sắt
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
39
|
|
Ngã ba đất ông Dương Văn Cừ đi qua đường
sắt
|
Suối
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
40
|
|
Ngã ba đất ông Trần Kiếm Anh
|
Hết đất ông Nguyễn Quang Tiến
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
41
|
|
Ngã ba đất ông Trần Văn Ái
|
Đất ông Dương Văn Phiến
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
42
|
|
Tà ngã ba bà Lý Thị Hoa
|
Hết đất ông Dương Văn Nhiễu
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
43
|
|
Ngã ba ông Trần Văn Đề
|
Đất ông Dương Văn Bống
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
44
|
|
Ngã ba ông Trần Văn Liêm
|
Hết đất ông Trần Văn Thiệp
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
45
|
|
Ngã ba đất ông Hà Văn Hằng
|
Đất ông Trần Văn Long
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
46
|
|
Từ ngã ba đất ông Dương Văn Đoàn
|
Ngã ba ông Trần Văn Bình (Tuyết)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
47
|
|
Đất nhà ông Nguyễn Văn Quý tổ dân phố
Yên Mễ
|
Đất nhà ông Dương Văn Vòng tổ dân phố
Ngoài
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
48
|
|
Ngã ba ông Dương Văn Diện
|
Ngã ba đất ông Dương Quận
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
49
|
|
Ngã ba ông Hà Văn Sinh
|
Đất Ông Tế
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
50
|
|
Ngã ba ông Hà Văn Phẳng
|
Đất ông Nguyễn Đình Hồng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
51
|
|
Nhà văn hóa tổ dân phố Yên Mễ
|
Hết đất ông Đặng Xuân Sáng tổ dân phố
Yên Mễ
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
52
|
|
Giáp tái định cư tổ dán phố Yên Mễ
|
Đường Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
53
|
|
Nhà ông Nguyễn Văn Phúc Tổ dân phố Yên
Mễ
|
Đất nhà ông Trần Xuân Đạt tổ
dân phố Yên Mễ
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
54
|
|
Ngã ba ông Phạm Hữu Trung
|
Ngã ba ông Hà Hải Đường
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
55
|
|
Nhà ông Nguyễn Văn Trọng tổ dân phố
Yên Mễ
|
Suối
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
56
|
|
Ngã ba ông Hà Văn Xuất
|
Đất bà Hà Thị Sản
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
57
|
|
Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Thủy
|
Đất ông Hà Đình Thùy
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
58
|
|
Đất nhà bà Phạm Thị Huyền tổ dân phố
Yên Mễ
|
Đất nhà Phạm Thanh Hưng tổ dân phố Yên Mễ
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
59
|
|
Nhà ông Hà Đức Trung Tổ dân phố Yên Mễ
|
Hết chùa tổ dân phố Yên Mễ
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
60
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hải
|
Chùa Yên Mễ
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
61
|
|
Ngã ba đất ông Hà Văn Nhung
|
Hết ngã ba đồng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
62
|
|
Ngã ba đất bà Dương Thùy Dung qua cổng
bà Nguyễn Thị Hường
|
Giáp đường cao tốc
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
63
|
|
Ngã ba đường ông Dương Văn Hữu
|
Hết đất bà Nguyễn Thị Thu
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
XX
|
ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM
(ĐT.266)
|
Đường Trần Hưng Đạo
(QL3)
|
Giáp địa phận xã Điềm
Thụy
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
Toàn tuyến
|
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đường gom 2 bên chân cầu vượt đường sắt
|
Cuối đường
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
2
|
|
Đường Hoàng Hoa Thám (nhà ông Dương
Văn Cường, tổ dân phố
Giếng) đi tổ dân phố Giếng
|
Ngã ba nhà Hà Văn Kệu
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
3
|
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Hết đất ông Hà Văn Huỳnh tổ dân phố Giếng
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
4
|
|
Đường Hoàng Hoa Thám, ba nhánh đi tổ
dân phố Giếng, đất ông Dương Văn Giám tổ dân phố Giếng kéo dài đến đường sắt
|
Hết đất ông Dương Văn Bộ
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
5
|
|
Ngã ba ông Nguyễn Văn Sơn
|
Đất ông Hà Văn Vụ
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
6
|
|
Ngã ba ruộng ông Đinh Công Tú
|
Đường gom
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
7
|
|
Ngã ba đất ông Dương Văn Đài
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Ngọc
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
8
|
|
Ngã ba đất ông Hà Văn Hiến
|
Đất ông Dương Văn Thạch
(Mãn Chiêm)
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
9
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hải
|
Đất ông Hà Văn Diện (Mãn Chiêm)
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
10
|
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Hết đất nhà ông Bùi Văn Thư Tổ dân phố
Giếng
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
11
|
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Ngã ba giáp đất bà Hà Thị Huyền
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
12
|
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Hết đất ông Ngô Văn Dũng tổ dân phố Giếng
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
13
|
|
Đường Hoàng Hoa Thám đất ông Hà Duy Ngợi, tổ dân
phố Mãn Chiêm
|
Giáp đường gom Quốc lộ 3 mới
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
14
|
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Hết đất bà Dương Thị Tuấn
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
15
|
|
Cầu 17 dọc đường gom QL 3
|
Hết đất ông Hà Văn Ứng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
16
|
|
Đường gom đi tổ dân phố Mãn Chiêm đất ông
Dương Văn Đồng
|
Hết phường Hồng Tiến
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
17
|
|
Đường Hoàng Hoa Thám đi qua đất ông Hà Văn Nôi
|
Hết đất ông Trần Văn Khánh
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
18
|
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Ngã ba
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
19
|
|
Đường Hoàng Hoa Thám qua tái định cư tổ dân
phố Mãn
Chiêm
|
Đất nhà bà Hà Thị Huê, tổ dân phố Mãn
Chiêm
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
20
|
|
Ngã tư
|
Đất nhà ông Trần Văn Viên
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
21
|
|
Ngã ba đất ông Hà Văn Yên
|
Đất ông Hà Văn Trăm
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
22
|
|
Ngã tư qua đất ông Dương Văn Lộc
|
Đất ông Trần Văn Viên
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
23
|
|
Đất nhà ông Trần Văn Bốn
|
Đất nhà ông Dương Văn Lượng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
24
|
|
Ngã ba TĐC Mãn Chiêm
|
Đất ông Hà Văn Đoàn
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
25
|
|
Đất nhà bà Hà Thị Huê qua Nhà văn hóa
tổ dân phố Mãn
Chiêm
|
Cổng chui đường cao tốc
|
1500
|
1.050
|
1.050
|
|
26
|
|
Ngã ba đất bà Trần Thị Hến đi dọc đường
gom
|
Mương (thửa 768)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
27
|
|
Ngã ba đất ông Đinh Tiến Dũng
|
Đường gom
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
28
|
|
Ngã ba đất ông Tiền Văn Cao
|
Ngã tư đất ông Trần Văn Tùng (đường đất)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
29
|
|
Ngã ba đất ông Hà Văn Hùng
|
Đất bà Hà Thị Kha
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
30
|
|
Đường gom đi tổ dân phố Mãn Chiêm (cổng
chui đường cao tốc)
|
Hết đất phường Hồng Tiến
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
31
|
|
Đường gom QL3 (đất nhà ông Trần Đức
Thiện) đi TDP Mãn Chiêm
|
Hết nhà ông Cừ
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
32
|
|
Ngã 3 nhà bà Hà Thị Hoa qua nhà ông
Dương Văn Huynh
|
Đất nhà ông Cừ
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
33
|
|
Đất bà Hà Thị Hoa qua nhà bà Dương Thị
San
|
Nhà ông Trần Xuân Văn
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
34
|
|
Đất nhà ông Trần Xuân Văn
|
Hết đất nhà bà Trần Thị Thơ
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
35
|
|
Đất nhà bà Hà Thị
Huê đi qua nhà ông Chu Văn Tuấn
|
Đường gom
|
1500
|
1.050
|
1.050
|
|
36
|
|
Ngã tư đất ông Dương Văn Mận
|
Hết đất hồ đất hồ Răng Ro
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
37
|
|
Ngã 3 hồ Răng Ro đi qua nhà ông Hà Văn
Tý
|
Đất đất nhà ông Hà Văn Bàn
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
38
|
|
Ngã 3 đường rẽ nhà ông Tý
|
Hết đất Phổ Yên
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
39
|
|
Ngã 3 đất nhà ông Hà Văn Thọ
|
Đất ông Hà Văn Tý
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
40
|
|
Ngã 3 đất nhà ông Hà Văn Huỳnh
|
Đất nhà ông Hà Văn Chuyên
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
41
|
|
Ngã ba Hồ Răng Ro
|
Hết đất nhà ông Hà Văn Chuyên
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
42
|
|
Đất bà Dương Thị Khanh
|
Đất nhà ông Hà Văn Tùng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
43
|
|
Ngã ba đất ông Dương Văn Hạng
|
Đất đất ông Dương Văn Liệp
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
44
|
|
Ngã ba đất bà Trần Thị Thanh Thủy
|
Hết đất bà Hoàng Thị Kim Oanh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
45
|
|
Ngã ba đất ông Phạm Văn Hiện đi qua đất
ông Hà Văn Dược
|
Hết đất ông Hà Văn Tụy
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
46
|
|
Ngã 3 đất nhà ông Chu Văn Tuấn
|
Hết đất nghĩa địa
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
47
|
|
Ngã ba đất nhà ông Dương Văn Khương đi
hết đất ông Trần Văn Khương
|
Giáp mương nước
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
48
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Đăng
Chính
|
Đất Ông Hà Văn Tuấn
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
49
|
|
Ngã ba đất bà Hà Thị Chữ
|
Giáp cánh đồng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
50
|
|
Ngã tư đất ông Dương Đức Thiện
|
Mương nước
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
XXI
|
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH
|
Đường Hoàng Hoa Thám
(ĐT.266)
|
Giáp địa phận phường
Vạn Xuân
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Hoàng Hoa Thám (ĐT 266)
|
Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)
|
Giáp địa phận phường Vạn Xuân
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đường gom QL3 (đất ông Nguyễn Văn Bắc)
|
Hết đất ông Nguyễn Văn Trọng
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
XXII
|
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP
|
Đường Tôn Đức Thắng
(ĐT.261)
|
Hết địa phận phường
Phổ Yên
|
|
|
|
|
|
TRỤC CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)
|
Giáp đất phường Vạn Xuân
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)
|
Giáp đất xã Điềm Thụy
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
|
TRỤC PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Nhà bà Nguyễn Thị Nghị, tổ dân phố
Hanh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
2
|
|
Đường Võ Nguyên Giáp đi tổ dân phố
Liên Minh
|
Hồ tổ dân phố Liên Minh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
3
|
|
Ngã ba ông Dương Văn Bằng qua đất ông
Dương Văn Kính
|
Giáp đất ông Dương Văn Bình
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
4
|
|
Ngã ba bà Nguyễn Thị Huân
|
Nhánh 1 đến ông Nguyễn Văn Hải, nhánh
2 đến hết đất ông Ngô Văn Chiến đến đất nhà ông Hiếu Diễn
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
5
|
|
Ngã ba nhà ông Dương Văn Huấn
|
Nhánh 1 đi hết đất ông Nguyễn Viết Còi
đến nhà ông Nguyễn Viết Doanh; Nhánh 2 đến hết đất ông Nguyễn Viết
Tiu
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
6
|
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ngọc
|
Hết ông Nguyễn Viết Quá
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
7
|
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ngọc đi qua
nhà ông Tâm
|
Đất nhà ông Dương Văn Sơn
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
8
|
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ngọc
|
Nhà ông Dương Văn Hưởng. Nhánh 2 đến
hết đất bà Đồng Thị Nhất
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
9
|
|
Ngã ba nhà ông Dương Văn Lâm
|
Hết đất bà Nguyễn Thị Thắng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
10
|
|
Ngã ba nhà ông Dương Văn Vũ
|
Đất ông Dương Văn Long
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
11
|
|
Ngã ba nhà ông Dương Văn Trai, tổ dân
phố Cống Thượng
|
Hết nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố
Cống Thượng
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
12
|
|
Ngã ba bà Nguyễn Thị Thủy
|
Hết đất bà Nguyễn Thị Chi
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
13
|
|
Ngã ba ông Dương Văn Thiệp
|
Đất nhà ông Nguyễn Đức Hòa
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
14
|
|
Ngã ba nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân
phố Cống Thượng qua nhà ông Ngô Đa Khoa, tổ dân phố Cống Thượng
|
Ngã tư
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
15
|
|
Ngã tư đi qua ông Nguyễn Viết Yên
|
Hết đất ông Nguyễn Viết Đảm
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
16
|
|
Ngã tư
|
Đất bà Tạ Thị Xuân
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
17
|
|
Ngã tư đi qua nhà ông Dương Văn Ninh
|
Hết đất Phổ Yên
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
18
|
|
Nhà ông Ngô Văn Hâu qua nhà ông Nguyễn
Viết Hải
|
Đất bà Ngô Thị Hương
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
19
|
|
Ngã ba nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân
phố Cống Thượng qua đất nhà ông Phạm Văn Chuyên
|
Hết đất ông Dương Văn Xong, tổ dân phố
Cống Thượng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
20
|
|
Đất nhà ông Nguyễn Đức Tâm
|
Nhà bà Nguyễn Thị Đại
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
21
|
|
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trường
|
Đất bà Nguyễn Minh Ngọc
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
22
|
|
Ngã ba đất ông Dương Công Hưởng
|
Đất bà Dương Thị Nam
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
23
|
|
Ngã ba đất ông Dương Văn Đôi
|
Đất ông Dương Văn Mười
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
24
|
|
Ngã ba ông Dương Văn Sâm
|
Nhà ông Dương Văn Bình
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
25
|
|
Ngã ba ông Dương Văn Lâm
|
Nhánh 1 đến nhà bà Nguyễn Thị Dùng; Nhánh 2 đến nhà ông Phạm Văn Thuân; Nhánh
3 đến hết Đất bà Dương Thị Hòe
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
26
|
|
Cổng ông Dương Văn Lâm
|
Đất ông Trương Công Huy
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
27
|
|
Ngã ba ao ông Dương Văn Chiến
|
Đất ông Dương Văn Ngân
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
28
|
|
Ngã ba ao ông Dương Văn Ngân
|
Đất ông Dương Văn Chín
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
29
|
|
Hồ tổ dân phố Liên Minh đi qua nhà ông
Nguyễn Văn Ước, tổ dân phố Liên Minh
|
Hết đất phường Hồng Tiến
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
30
|
|
Ngã ba ông Nguyễn Đình Hồng qua
ông Nguyễn Đình Sơn
|
Hết đất ông Nguyễn Văn Toàn
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
31
|
|
Ngã ba ông Dương Văn Khải
|
Hết đất bà Nguyễn Thị Lắm
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
32
|
|
Ngã ba ruộng bà Nguyễn Thị Thà
|
Nhà ông Nguyễn Văn Bao
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
33
|
|
Ngã ba ruộng bà Nguyễn Thị Huyền
|
Đất bà Dương Thị Kỳ Duyên
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
34
|
|
Ngã ba ruộng bà Hoàng Thị Năng
|
Hết đất bà Đương Toàn
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
35
|
|
Hồ tổ dân phố Liên Minh qua hết đất
ông Nguyễn Viết Hảo rẽ đi
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tính, tổ
dân phố Liên Minh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
36
|
|
Ngã ba đất ông Ngô Văn Bản
|
Đất ông Ngô Văn Hòe
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
37
|
|
Đường Võ Nguyên Giáp (cổng làng tổ dân
phố Liên Minh)
|
Hồ tổ dân phố Liên Minh
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
XXIII
|
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư khối Đồng Tâm (đường
quy hoạch rộng 7,5m)
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
2
|
Khu tái định cư tổ dân phố Hắng (trừ các
lô bám đường Tôn Đức Thắng)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường quy hoạch rộng 19,5m
|
|
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
2.2
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
3
|
Khu Tái định cư Hồng Tiến 2 (trừ các
lô bám từ Nhà văn hoá tổ dân phố
Ngoài đến hết Trường Tiểu học Hồng Tiến 2), đường quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
4
|
Khu dân cư Phú Đại Cát
|
|
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
5
|
Khu Tái định cư xóm Mãn Chiêm (trừ trục
từ tỉnh lộ 266 qua
khu tái định cư tổ dân phố Mãn Chiêm đến đất nhà bà Hà Thị Huê, tổ dân phố
Mãn Chiêm), đường quy hoạch rộng 10.5m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
6
|
Khu dân cư Hồng Diện (trừ các lô bám Tỉnh
lộ 261), đường quy hoạch rộng 13.5m
|
|
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
7
|
Khu dân cư Tân Trung (đường quy hoạch
rộng 5,5m)
|
|
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
8
|
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt
bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng)
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường quy hoạch rộng 24,0m
|
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
8.2
|
Đường quy hoạch rộng 20,5m
|
|
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
8.3
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
9
|
Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng
Tiến
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
9.2
|
Đường quy hoạch rộng 13m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
9.3
|
Đường quy hoạch rộng 7m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
10
|
Đất tái định cư trong khu đô thị Đắc Sơn (Khu số 1)
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Đường quy hoạch rộng 19,5m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
10.2
|
Đường quy hoạch rộng 16m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
11
|
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành
Lập 2
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường quy hoạch rộng 30m
|
|
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
11.2
|
Đường quy hoạch rộng 19,5m
|
|
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
11.3
|
Đường quy hoạch rộng 19m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
11.4
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
11.5
|
Đường quy hoạch rộng 16m
|
|
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
11.6
|
Đường quy hoạch rộng 9m
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
12
|
Đất tái định cư trong khu đô thị phường Ba Hàng (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
12.2
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
13
|
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt
bằng trên địa bàn phường Ba Hàng (cũ) (trừ các lô bám phố Trần Đăng
Ninh
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Đường quy hoạch rộng 15 m
|
|
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
14
|
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam
Thái (phần diện tích 24,68ha)
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Đường quy hoạch rộng 30m
|
|
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
14.2
|
Đường quy hoạch rộng 20,5m
|
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
14.3
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
15
|
Khu tái định cư xóm Hanh và Cống Thượng
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
16
|
Khu đô thị Đại Phong
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
|
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
16.2
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
|
|
7.500
|
5.250
|
5.250
|
|
16.3
|
Đường quy hoạch rộng 13m
|
|
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
17
|
Khu dân cư Vinaconex 3 - Phổ Yên (trừ
các lô bán đường Phạm Văn Đồng)
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Đường quy hoạch rộng 19,5m
|
|
|
6.800
|
4.760
|
4.760
|
|
17.2
|
Đường quy hoạch rộng 15,0m.
|
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
17.3
|
Đường quy hoạch rộng 13,5m.
|
|
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
18
|
Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục
phố Nguyễn Tri Phương)
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Đường quy hoạch rộng 27m
|
|
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
18.2
|
Đường quy hoạch rộng 21m
|
|
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
18.3
|
Đường quy hoạch rộng 19,5m
|
|
|
6.800
|
4.760
|
4.760
|
|
18.4
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
18.5
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
18.6
|
Đường quy hoạch rộng 13m
|
|
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
19
|
Khu dân cư Yên Thứ (trừ các lô giáp đường
Đỗ Cận và đường Đặng Thùy Trâm
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Đường quy hoạch rộng 22 m
|
|
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
20.1
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
|
|
6.500
|
4.550
|
4.550
|
|
20.2
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
20.3
|
Đường quy hoạch rộng 12m
|
|
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
XXIV
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường
rộng ≥3m
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
2
|
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường
rộng <3m
|
|
|
1.200
|
840
|
840
|
|
3
|
Đường đất, đường cấp phối có mặt đường
rộng ≥3m
|
|
|
1.100
|
770
|
770
|
|
4
|
Đường đất, đường cấp phối có mặt đường
rộng >2m đến <3m
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
5
|
Đường đất, đường cấp phối có mặt đường
rộng ≤2,0m
|
|
|
900
|
630
|
630
|
|
6
|
Các đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc
theo kênh hồ núi cốc
|
|
|
1.300
|
910
|
910
|
13.
Phường Vạn Xuân
Đơn
vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
ĐƯỜNG
HOÀNG QUỐC VIỆT (QL3)
|
Giáp
đất phường Trung Thành
|
Đường
Phạm Tu
|
|
|
|
|
|
TRỤC
CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Giáp đất phường Trung
Thành
|
Đường Phạm Tu
|
10.500
|
7.350
|
7.350
|
|
|
TRỤC
PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Cổng chính K602
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
2
|
Ngõ
40
|
Đầu ngõ
|
Nhà ông Thiệp Đô
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
3
|
Ngõ
35
|
Đầu ngõ
|
Xí nghiệp chăn nuôi
Phổ Yên
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
5
|
Ngõ
36
|
Đầu ngõ
|
Nhà ông Can Hiện Tổ
dân phố Quang Trung
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
II
|
ĐƯỜNG
TRƯỜNG CHINH (QL3)
|
Đường
Phạm Tu
|
Giáp
đất phường Phổ Yên
|
|
|
|
|
|
TRỤC
CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Đường Phạm Tu (ngã ba
Tân Hương)
|
Đường rẽ vào Trung
tâm Chính trị phường Vạn Xuân
|
10.500
|
7.350
|
7.350
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Đường rẽ vào Trung
tâm Chính trị phường Vạn Xuân
|
Giáp đất phường Phổ
Yên
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
|
TRỤC
PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đường Trường Chinh
|
Trung tâm Chính trị
thành phố Phổ Yên
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
2
|
|
Đường trường Chinh
|
Đất ông Trường
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
3
|
|
Đường Trường Chinh
|
Nhà ông Luận bà Cứ
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
4
|
|
Hết đất đông Thỏa thửa
227
|
Hết đất ông Nguyễn
Văn Thọ
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
5
|
|
Đất ông Tình thửa 212
|
Hết thửa 407 đất ông
Phong
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
6
|
|
Hết đất nhà Trương
Thái Nguyên
|
Hết đất nhà ông Đoàn
Mạnh Hải
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
7
|
|
Đường trường Chinh
nhà ông Lê Quốc Toản
|
TĐC Nam Thái
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
8
|
|
Đường trường Chinh hết
đất ông Quang
|
Hết đất ông Thị
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
9
|
|
Đường Trường Chinh đất
ông Trọng
|
Đất bà Sinh
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
10
|
|
Đường trường Chinh
Vào
|
Mương Níu cốc Trương
Thị Khanh
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
11
|
|
Đường trường Chinh
|
Bao Bì đến Nhà hóa
TDP Núi 2
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
12
|
|
Đường trường chinh
nhà Lâm Đức Sơn
|
Hết thửa 159 đất nhà
ông Thao
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
13
|
|
Đất nhà ông Lợi thửa
301
|
Hết thửa đất 261 đất
ông Phương
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
14
|
|
Ngã 3 đất Ao ông Hùng
|
Hết đất thổ cư ông
Thao
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
15
|
|
Đường trường Chinh
vào
|
Mương Núi Cốc TDP Trường
Thịnh
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
16
|
|
Mương Núi Cốc Vào
|
Nhà Văn Hóa TDP Trường
Thịnh đến Quang Trường
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
17
|
|
Đường mới
|
Đường Vạn Xuân
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
18
|
|
Đất phường Phổ Yên
|
Hết đất nhà bà Hà (đầu
đường mới - Quảng trường)
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
III
|
ĐƯỜNG
LÝ NAM ĐẾ
|
Đường
sắt (giáp địa phận phường Phổ Yên)
|
Bến
đò Thù Lâm
|
|
|
|
|
|
TRỤC
CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Đường sắt (giáp địa
phận phường Phổ Yên)
|
Chân cầu vượt đường
cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
|
14.000
|
9.800
|
9.800
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Chân cầu vượt giao với
đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
|
Đường Vành Đai 5
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
3
|
Đoạn
3
|
Đường Vành Đai 5
|
Đường liên kết vùng
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
4
|
Đoạn
4
|
Đường liên kết vùng
|
Ngã ba Đê Chã (Ngã ba
Cao Vương)
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
5
|
Đoạn
5
|
Ngã ba Đê Chã (Ngã ba
Cao Vương)
|
Đê Hà Châu
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
6
|
Đoạn
6
|
Đê Hà Châu
|
Ngã ba cạnh trạm y tế
Tiên Phong
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
7
|
Đoạn
7
|
Ngã ba cạnh trạm y tế
Tiên Phong
|
Ngã 5 chợ Cầu Gô
|
6.500
|
4.550
|
4.550
|
|
8
|
Đoạn
8
|
Ngã 5 chợ Cầu Gô
|
Hồ Đầm Miếu
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
9
|
Đoạn
9
|
Hồ Đầm Miếu
|
Bến đò Thù Lâm
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
|
TRỤC
PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đường đi Tiên Phong,
nhà ông Cường Chanh
|
Trường Tiểu học Đồng
Tiến
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
2
|
|
Tuyến đê Hà Châu: đường
rẽ đi UBND phường Tiên Phong
|
Ngã ba nhà ông Dương
Văn Huy Tổ dân phố Giã Trung 2
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
3
|
|
Đoạn đất ở ông Hoàng
Văn Hải TDP Giã Thù 2
|
Hết Đất ở nhà ông
Hoàng Văn Đào TDP Giã Thù 2
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
4
|
|
Tuyến đê Hà Châu: ngã
ba nhà ông Dương Văn Huy tổ dân phố Giã Trung 2
|
Giáp đất xã Phú Bình
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
5
|
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Giáp tổ dân phố Định Thành
|
Nhà ông Nguyễn Văn Tường
tổ dân phố Trung Quân
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
6
|
|
Ngã ba nhà ông Hoàng
Hồng Văn tổ dân phố Đại Tân
|
Nhà ông Tạ Văn Sửu Tổ
dân phố Trung Quân
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
7
|
|
Nhà ông Hà Văn Linh tổ
dân phố Trung Quân
|
Nghĩa trang chùa
Hương Ấp
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
8
|
|
Nhà ông Tạ Văn Sửu Tổ
dân phố Trung Quân
|
Đường Vạn Xuân
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
9
|
|
Ngã ba nhà ông Tạ Văn
Hải
|
Nhà ông Hà Văn Quảng
Tổ dân phố Đồng Xuân
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
10
|
|
Ngã ba chợ Cầu Gô
|
Nhà ông Hà Văn Thắm Tổ
dân phố Đồng Xuân
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
11
|
|
Ngã ba nhà ông Tạ
Quang Tới
|
Nhà ông Nguyễn Văn Lượng
tổ dân phố Định Thành
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
12
|
|
Ngã ba Trường Mầm non
Tiên Phong 2
|
Ngã ba nhà ông Nghiêm
Văn Chúc tổ dân phố Ngọc Lâm
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
13
|
|
Ngã tư chùa Thù Lâm
(hướng đi Nhà văn hóa Thù Lâm)
|
Vào 200m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
14
|
|
Nhà ông Cường, tổ dân
phố Hoàng Thanh
|
Đường Vạn Xuân
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
15
|
|
Nhà ông Kế tổ dân phố
Hoàng Thanh
|
Nghĩa địa Đồng Sểnh
|
|
|
|
|
15.1
|
|
Nhà ông Kế Tổ dân phố
Hoàng Thanh
|
Ngã ba nhà ông Cường,
tổ dân phố Hoàng Thanh
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
15.2
|
|
Ngã ba nhà ông Cường
Tổ dân phố Hoàng Thanh
|
Nghĩa địa Đồng Sểnh
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
16
|
|
Nhà ông Lễ Tổ dân phố
Hoàng Thanh
|
Nhà ông Ba (Đương) tổ
dân phố Hoàng Thanh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
17
|
|
Nhà ông Hướng tổ dân
phố Hoàng Thanh
|
Nhà ông Ngọ (Lan) tổ
dân phố Hoàng Thanh
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
18
|
|
Đường đi Tiên Phong
(ngã ba C203)
|
Đập tràn An Bình
|
|
|
|
|
18.1
|
|
Ngã ba C203
|
Vào 100m
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
18.2
|
|
Ngã ba C203 + 100m
|
Đập tràn An Bình
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
19
|
|
Đường đi Tiên Phong
(nhà ông Quản)
|
Nhà ông Năng, tổ dân
phố Tân Long
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
20
|
|
Đường đi Tiên Phong
(ngã ba Cao Vương)
|
Km0 đê Chã
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
21
|
|
Biển di tích lịch sử
bà Lưu Thị Phận Cổ Pháp - Hảo Sơn
|
Giếng làng Yên Trung
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
22
|
|
Giáp tái định cư Đông
Kết
|
Ngã tư nhà ông Trần
Văn Ưng tổ dân phố Cổ Pháp 2
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
23
|
|
Đoạn ruộng nhà ông Trần
Văn Thắng TDP Cổ Pháp 1
|
Ruộng nhà ông Hoàng
Văn Thế TDP Đồng Xuân
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
24
|
|
Đoạn đường Vành Đai V
|
Hết đất ở nhà ông Hà
Văn Chung TDP Cổ Pháp 2
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
25
|
|
Đoạn Đất ở ông Hoàng
Văn Hưng TDP Cổ Pháp 2
|
Ngã ba đi Giếng làng
Yên Trung
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
26
|
|
Nhà ông Trần Văn Ưng
tổ dân phố Cổ Pháp 2
|
Nhà ông Trần Văn Hiếu
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
27
|
|
Ngã 3 Nhà bà Thủy TDP
Tân Thịnh
|
Nga 3 Nghĩa địa TDP
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
28
|
|
Ngã 3 giao đường đi tổ
dân phố Tân Long
|
Đường đi Tổ dân phố
Duyên Bắc
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
29
|
|
Mương Núi Cốc
|
Đất ông Lâm
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
30
|
|
Nhà ông Nguyễn Văn Lý
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn
Thế Cấp Tổ dân phố Định Thành
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
31
|
|
Đê Chã (Cạnh trường
THPT Lý Nam Đế)
|
Hết đất bà Nguyễn Thị
Oanh
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
32
|
|
Đường Đê Chã (Đất ông
Tưởng)
|
Đất bà Liên
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
33
|
|
Đất ông Hoàng Văn Quý
|
Đê Chã
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
34
|
|
Ngã 3 đất ông Thảo
|
Đường liên kết vùng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
35
|
|
Ngã 3 đất ông Song
|
Đê Chã
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
36
|
|
Ngã ba đường rẽ vào
chùa Hương Ấp (nhà ông Dương Văn Điệp tổ dân phố Định Thành)
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn
Văn Ba tổ dân phố Cổ Pháp 1
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
37
|
|
Ngã ba nhà ông Hà Văn
Biên
|
Nhà ông Hà Văn Thoăn
tổ dân phố Đại Tân
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
38
|
|
Ngã ba nhà ông Tạ Văn
Chất tổ dân phố Thái Cao
|
Ngã ba nhà ông Hà Văn
Doanh Tổ dân phố Quyết Tiến
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
39
|
|
Đoạn đất ở của ông
Lưu Văn Đàm TDP Thái Cao
|
Nhà ông Trần Văn Dũng
TDP Thái Cao
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
40
|
|
Ngã ba nhà ông Ngô
Văn Quý
|
Ngã ba nhà ông Lưu
Văn Giáp tổ dân phố Hòa Bình
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
41
|
|
Cây xăng tổ dân phố
Hòa Bình
|
Giáp đất Phú Bình
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
42
|
|
Ngã ba nhà ông Hoàng
Văn Phán
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Huynh tổ dân phố Hòa Bình
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
43
|
|
Nhà ông Hoàng Công Lộc
|
Nhà ông Nguyễn Huy
Nam Tổ dân phố Hòa Bình
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
44
|
|
Đường đi Tiên Phong
(trạm điện Trung Quân) qua ngã năm Giã Thù
|
Ngã năm Cầu Gô
|
|
|
|
|
44.1
|
|
Đường đi Tiên Phong
(trạm điện Trung Quán)
|
Ngã năm Giã Thù (nhà
bà Nguyễn Thị Nghìn tổ dân phố Giã Thù 3)
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
44.2
|
|
Ngã năm nhà ông Hoàng
Văn Hòa tổ dân phố Giã Thù 2
|
Nhà bà Minh Thạnh Tổ
dân phố Giã Thù 2
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
44.3
|
|
Nhà bà Minh Thạnh Tổ
dân phố Giã Thù 2
|
Trường Tiểu học Tiên
Phong 1
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
44.4
|
|
Qua Trường Tiểu học
Tiên Phong 1
|
Ngã năm Cầu Gô
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
45
|
|
Ngã ba nhà ông Hà Văn
Toàn Tổ dân phố Giã Thù 3
|
Ngã ba nhà ông Hoàng
Văn Lừng Tổ dân phố Giã Thù 4
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
46
|
|
Ngã ba nhà ông Hoàng
Văn Cư tổ dân phố Giã Thù 3
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn
Văn Hàng Tổ dân phố Giã Thù 4
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
47
|
|
Ngã năm Giã Thù (nhà
bà Nguyễn Thị Nghìn)
|
Ngã ba nhà ông Hoàng
Văn Lừng Tổ dân phố Giã Thù 4
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
48
|
|
Ngã năm Giã Thù (nhà
ông Hoàng Văn Hòa tổ dân phố Giã Thù 2)
|
Nhà ông Hoàng Minh
Tân tổ dân phố Giã Thù 1
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
49
|
|
Đường đi Tiên Phong
|
Đi tổ dân phố Giã
Trung
|
|
|
|
|
49.1
|
|
Ngã năm Cầu Gô
|
Cổng làng Giã Trung
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
49.2
|
|
Cổng làng Già Trung
|
Hết ngã ba nhà ông
Dương Văn Huy, tổ dân phố Giã Trung 2
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
50
|
|
Ngã năm Cầu Gô
|
Đình Xuân Trù
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
51
|
|
Qua đình Xuân Trù
|
Đình Thù Lâm
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
52
|
|
Tuyến đê Hà Châu: đường
rẽ tổ dân phố Đông Đoài
|
Ngã tư nhà ông Hà Văn
Bắc, tổ dân phố Đông Đoài
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
53
|
|
Ngã tư chùa Thù Lâm
|
Đê Hà Châu
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
54
|
|
Nhà ông Hoàng Trọng
Hòa tổ dân phố Trung Lâm
|
Đê Hà Châu giáp nhà
ông Hoàng Văn Tình tổ dân phố Đông Lâm
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
55
|
|
Hồ Giã Trung
|
Ngã ba tổ dân phố Đồng
Thượng
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
56
|
|
Ngã ba nhà ông Dương
Văn Sửu Tổ dân phố Giã Trung 1
|
Nhà ông Dương Văn Tụ
Tổ dân phố Giã Trung 1
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
57
|
|
Đình Giã Trung
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Cao tổ dân phố Giã Trung 1
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
58
|
|
Nhà ông Lê Văn Đản tổ
dân phố Giã Trung 2
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Sơn Tổ dân phố Giã Trung 2
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
59
|
|
Đường đi Tiên Phong
(ngã ba nhà ông Đào Văn Tiến)
|
Chân đê Yên Trung (cống
Bò Đái)
|
|
|
|
|
59.1
|
|
Đường đi Tiên Phong
(ngã ba nhà ông Đào Văn Tiến)
|
Hết Trường Tiểu học
Tiên Phong 2
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
59.2
|
|
Qua Trường Tiểu học
Tiên Phong 2
|
Chân đê Yên Trung (cống
Bò Đái)
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
60
|
|
Ngã tư Nguyễn Hậu +
100m
|
Đình làng Nguyễn Hậu
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
61
|
|
Ngã ba nhà ông Tạ Văn
Tân tổ dân phố Đông Lâm
|
Nhà ông Nguyễn Văn Chất
tổ dân phố Nguyễn Hậu 2
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
62
|
|
Ngã ba nhà ông Hà Văn
Thực
|
Ngã ba nhà ông Hà Văn
Phiến tổ dân phố Nguyễn Hậu 1
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
63
|
|
Ngã ba nhà ông Hà Văn
Thực tổ dân phố Nguyễn Hậu 1
|
Đê Hà Châu
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
64
|
|
Trường Tiểu học Tiên
Phong 2
|
Trạm điện Hảo Sơn
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
65
|
|
Từ đê Hà Châu
|
Ngã ba nhà ông Lê Văn
thông TDP Giã Trung 2
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
66
|
|
Ngã ba nhà ông Ngô
Đinh Thường qua ngã tư Giã Thù
|
Hết nhà ông Hoàng Văn
Giáp TDP Giã Thù 3
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
67
|
|
Ngã ba ông Hoàng Xuân
Thủy xóm Giã Thù 2
|
Ngã tư ông Hoàng Văn
Tài TDP Giã Thù 2
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
68
|
|
Ngã ba bà Minh Thạnh
|
Ao ông Sơn TDP TDP
Giã Thù 1
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
69
|
|
Ngã ba nhà ông Dương
Văn Hùng
|
Nhà ông Hoàng văn
Nguyên TDP Giã Thù 1
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
70
|
|
Ngã ba Đồng Cửa Ngáng
|
Ngà từ ông Hoàng Văn
Kiệm TDP Giã Thù 1
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
71
|
|
Từ ngã năm Giã Thủ
|
Ngã tư nhà ông Hoàng
Minh Sửu đi tiếp 200m về các hướng
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
72
|
|
Từ ngã ba nhà ông Hà
Quang Đông
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn
Văn Hiệp đi tiếp 100m về các hướng
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
73
|
|
Từ ngã ba nhà ông
Hoàng Văn Dũng
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Duy, TDP Giã Thù 4
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
74
|
|
Từ ngã tư nhà ông
Dương Văn Long TDP Già Trung 2
|
Ngã ba nhà bà Hoàng
Thị Lý TDP Giã Thù 1
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
75
|
|
Ngã tư nhà ông Ngô
Quang Phòng
|
Đê Hà Châu
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
76
|
|
Ngã ba nhà ông Tạ
Quang Lưu
|
Nhà ông Tạ Văn Giáp
TDP Hảo Sơn 1
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
77
|
|
Ngã tư ông Tạ Văn
Chung
|
Ngã ba nhà ông Hoàng
Văn Hưng TDP Cổ Pháp 2
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
78
|
|
Ngã ba Đền Hảo Sơn
|
Đồi Nghĩa trang Hảo
sơn
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
79
|
|
Ngã ba cây Đa Yên Trung
2
|
Đê Hà Châu
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
80
|
|
Ngã ba NVH Yên Trung
2
|
Hết đất nhà ông Ngô
Văn Đoàn
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
81
|
|
Ngã ba nhà ông Ngô
Văn Tuệ TDP Yên Trung 1
|
Đê Hà Châu
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
82
|
|
Ngã ba Nhà ông Nguyễn
Văn Hùng TDP Kết Hợp
|
Ao ông Kế
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
83
|
|
Giáp đường Vạn Xuân
|
TDP Kết Hợp
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
84
|
|
Giáo đường Vạn Xuân
|
Ngã ba TDP Quyết Tiến
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
85
|
|
Nhà ông Tạ Văn Thái
TDP Đại Tân
|
Giáp suối Rẽo
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
86
|
|
Ngã ba nhà ông Lưu
Văn Giáp TDP Hòa Bình
|
Đồng Khau
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
87
|
|
Ngã ba nhà ông Lưu
Văn Giáp TDP Hòa Bình
|
Đồng Con Sà
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
88
|
|
Chợ Cầu Gô
|
Ao ông Bắc
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
IV
|
PHỐ
NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đường
Trường Chinh (QL3)
|
Đường
sắt
|
|
|
|
|
|
TRỤC
CHÍNH
|
Toàn
tuyến
|
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
V
|
ĐƯỜNG
VẠN XUÂN
|
Giáp
đất phường Phổ Yên
|
Giáp
đất xã Phú Bình
|
|
|
|
|
|
TRỤC
CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Giáp đất phường Phổ
Yên
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ngã tư đê Hà Châu
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
3
|
Đoạn
3
|
Ngã tư đê Hà Châu
|
Giáp đất xã Phú Bình
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
|
TRỤC
PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đường Vạn Xuân
|
Khu di tích Lý Nam Đế
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
2
|
|
Giáp đất nhà ông
Hoàng Văn Bình Tổ dân phố Đại Tân
|
Đường Vạn Xuân
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
3
|
|
Đường Vạn Xuân (đoạn
nhà ông Nguyễn Văn Bình)
|
Đập tràn Bình Tiến
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
4
|
|
Đường Vạn Xuân
|
Nhà ông Tạ Văn Thái tổ
dân phố Đại Tân
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
5
|
|
Từ ngã ba nhà ông
Nguyễn Văn Đương tổ dân phố Thái Cao qua nhà ông Nguyễn Văn Phong
|
Đến hết đất phường Vạn
Xuân
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
6
|
|
Đường Vạn Xuân
|
Ngã ba nhà ông Tạ Văn
Chất Tổ dân phố Thái Cao
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
7
|
|
Nhà ông Phạm Văn Hiệp
tổ dân phố Đại Tân (giáp đường Vạn Xuân)
|
Đường đi chùa Hương Ấp
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
8
|
|
Mương Núi Cốc
|
đến ngã đất bà Hoa
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
9
|
|
Ngã tư đất Bà Hoa
|
Đường LK Vùng
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
10
|
|
Ngã tư đất Bà Hoa
|
Đất gia đình bà Lương
Thị Nha
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
11
|
|
Đường Vạn Xuân
|
Nhà ông Lâm Văn Sáu
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
12
|
|
Đường Vạn Xuân
|
Đất nhà ông Long Cánh
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
13
|
|
Đường Vạn Xuân
|
Đất nhà ông Lâm Văn
Nguyên
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
14
|
|
Đường Vạn Xuân
|
Hết đất ông Lâm Văn
Dương
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
15
|
|
Đường Vạn Xuân
|
Hết đất nhà ông Thu Ước
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
16
|
|
Đường Vạn Xuân
|
Hết đất Vạn Xuân giáp
đất Phổ Yên
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
17
|
|
Đất nhà bà Nguyễn Thị
Vân TDP Hộ Sơn
|
Hết đất nhà Trần Quỳnh
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
VI
|
ĐƯỜNG
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
|
Qua
ngã ba dốc Xe Trâu 120m
|
Đường
gom cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
|
|
|
|
|
|
TRỤC
CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Qua ngã ba dốc Xe
Trâu 120m
|
Ngã ba (nhà ông Trung
Trạm)
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Ngã ba (nhà ông Trung
Trạm)
|
Cổng chính nhà máy
Z131
|
6.100
|
4.270
|
4.270
|
|
3
|
Đoạn
3
|
Ngã ba (nhà ông Trung
Trạm)
|
Đường Lý Nam Đế
|
6.100
|
4.270
|
4.270
|
|
4
|
Đoạn
4
|
Cổng chính nhà máy
Z131
|
Đường gom cao tốc Hà
Nội - Thái Nguyên
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
VII
|
ĐƯỜNG
DƯƠNG TỰ MINH
|
Giáp
đất phường Phổ Yên
|
Đường
Vành Đai 5 (Nút giao Yên Bình)
|
|
|
|
|
|
TRỤC
CHÍNH
|
Toàn tuyến
|
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
|
TRỤC
PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đường gom (nhà máy
Samsung) qua cổng số 6 Sam Sung
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
15.000
|
10.500
|
10.500
|
|
2
|
|
Cầu Máng, tổ dân phố
Vinh Xương
|
Đất ở nhà ông Tấn, tổ
dân phố Vinh Xương
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
3
|
|
Nhà ông My, tổ dân phố
Vinh Xương qua nhà ông Hải
|
Đường Gom
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
VIII
|
ĐƯỜNG
VÕ NGUYÊN GIÁP
|
Giáp
địa phận phường Phổ Yên
|
Đường
Vành Đai 5
|
|
|
|
|
|
TRỤC
CHÍNH
|
Toàn tuyến
|
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
|
TRỤC
PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Nhà bà Huyền (Hưng),
ngã tư tổ dân phố Hoàng Văn qua nhà bá Phòng, tổ dân phố Hoàng Vân
|
Đường Vạn Xuân
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
2
|
|
Nhà ông Thuận, tổ dân
phố Hoàng Vân
|
Đường Vạn Xuân
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
3
|
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Nhà bà Huyền (Hưng)
ngã tư, tổ dân phố Hoàng Vân
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
4
|
|
Nhà ông Hảo (Xuyến),
tổ dân phố Tân Thành
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
2.900
|
2.030
|
2.030
? 030
|
|
5
|
|
Nhà bá Khoa
|
Đập tràn Bình Tiến
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
6
|
|
Ngã ba nhà ông Vy, tổ
dân phố Tân Thành
|
Nhà ông Dụng (Du)
|
|
|
|
|
7
|
|
Nhà ông Giang, tổ dân
phố Tân Thành
|
Nhà bà Huyền (Hưng),
ngã tư tổ dân phố Hoàng Vân
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
8
|
|
Ngã ba nhà ông Việt
(Đạo) qua nhà ông Tiến, tổ dân phố Tân Thành
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
IX
|
ĐƯỜNG
LIÊN KẾT VÙNG
|
Giao
với đường Vành đai 5
|
Hết
địa phận phường Vạn Xuân
|
|
|
|
|
|
TRỤC
CHÍNH
|
Toàn tuyến
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
|
TRỤC
PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
TĐC Nam Thái dọc 2
bên mương
|
Đường liên kết vùng
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
2
|
|
Đường liên kết vùng
nhà bà Chức
|
Nhà văn hóa TDP Đồi
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
3
|
|
Đường liên kết vùng
nhà bà Đào Thị Oanh
|
Nhà Văn hóa TDP Đồi
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
4
|
|
Đường rẽ vào Cầu bến
vạn
|
Đường liên kết vùng
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
5
|
|
Đường liên kết vùng
|
Đất Trung Thành
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
6
|
|
Tư thừa đất 1184 , tờ
24(03)
|
Thửa 2392 tờ bản đồ:
24(03)
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
7
|
|
Đường Vành Đai V (thừa
940, tờ bản đồ: 24(03)
|
Hết thửa 1013, tờ bản
đồ: 24(03)
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
X
|
ĐƯỜNG
TRẦN NGUYÊN HÃN
|
Ngã
ba đường rẽ vào tổ dân phố Hộ Sơn
|
Đường
sắt Hà Thái
|
|
|
|
|
|
TRỤC
CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Đường Trường Chinh (QL3)
|
Đường Liên kết vùng
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Đường Liên kết vùng
|
Ngã ba đường rẽ vào Tổ
dân phố Hộ Sơn
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
3
|
Đoạn
3
|
Đường Trường Chinh
(QL3)
|
Trường Tiểu học Nam
Tiến I
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
4
|
Đoạn
4
|
Trường Tiểu học Nam
Tiến I
|
Đường sắt Hà Thái
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
|
TRỤC
PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đường Trần Nguyên Hãn
hai bên bờ mương
|
Đường liên kết vùng
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
2
|
|
Đường Trần Nguyên Hãn
hai bên bờ mương
|
Hết đất thổ cư ông Lê
Hồng Quang
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
3
|
|
Đường Trần Nguyễn Hãn
|
Hết đất nhà ông Trần
Văn Ngọc
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
4
|
|
Ngã 3 nhà ông Dương
Đình Xuân
|
Hết đất ông Dương Đức
Hải
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
5
|
|
Đất nhà ông Dương
Đình Xuân
|
Đất nhà ông Trần Văn
Khanh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
6
|
|
Đường Trần Nguyên Hãn
nhà ông Nguyễn Trọng Thủy
|
Đường Liên kết vùng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
7
|
|
Nhà Hải Ánh
|
Đường sắt
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
8
|
|
Ngã 3 nhà ông Bộ
|
Hết thửa đất số 380
nhà ông Hoàng Văn Quý (TDP Trại)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
9
|
|
Nhà ông Mười
|
Hết đất nhà Hải Ánh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
10
|
|
Nhà Hải Ánh
|
Hết đất đất nhà bà Tuất
Hùng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
11
|
|
Đất bà Hồi
|
Đất nhà ông Nghị Tuyến
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
12
|
|
Đất hết đất ông Hiền
|
Hết đất ông Nguyễn
Văn Trọng giáp đất Trường Thọ
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
13
|
|
Ngã 3 thửa đất NN nhà
ông Hiền
|
Nhà ông Tiệp giáp TDP
Cầu Tiến
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
XI
|
ĐƯỜNG
PHẠM TU
|
Đường
Trường Chinh (QL3)
|
Nga
ba phố Lê Lai
|
|
|
|
|
|
TRỤC
CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Đường Trường Chinh
(QL3)
|
Đường sắt
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Đường sắt
|
UBND phường Tân Hương
cũ
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
3
|
Đoạn
3
|
UBND phường Tân Hương
Cũ
|
Ngã ba phố Lê Lai
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
|
TRỤC
PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Trạm Y tế phường
|
Hết Trường Tiểu học
và Trung học cơ sở phường Tân Hương
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
2
|
|
UBND phường
|
Đất nhà ông Việt tổ
dân phố Hương Trung
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
3
|
|
Đất nhà ông Phúc, tổ
dân phố Tân Long 3
|
Hết đất nhà ông Hào,
tổ dân phố Duyên Bắc
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
4
|
|
Khu TĐC Tân Hương
|
Đường LK Vùng
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
5
|
|
Đất nhà bà Nguyễn Thị
Hồng
|
Mương xây
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
6
|
|
Đất nhà ông Phúc
|
Giáp đường Cao Tốc
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
7
|
|
Nhà ông Thái Tổ dân
phố Cầu Tiến
|
Nhà bà Út Tổ dân phố
Trường Thọ
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
8
|
Ngõ
3
|
Đầu ngõ
|
Nhà bà Hoa Hải
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
9
|
Ngõ
10
|
Đầu ngõ
|
Hết ao cá Bác Hồ
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
10
|
|
Nhà ông Vịnh Tổ dân
phố Cầu Tiến
|
Hết ao cá Bác Hồ
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
11
|
Ngõ
4
|
Đầu ngõ
|
Nhà ông Thiệp
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
12
|
|
Nhà văn hóa Hương
Đình
|
Nhà văn hóa Hương Thịnh
cũ
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
13
|
Ngõ
15
|
Đầu ngõ
|
Nhà ông Sinh
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
X
|
PHỐ
LÊ LAI
|
Ngã
ba giao với phố 21/8, qua ngã ba giao với đường Phạm Tu
|
Ngã
ba đường đi Trường tiểu học Tân Hương 2 - Điểm trường Duyên Bắc)
|
|
|
|
|
|
TRỤC
CHÍNH
|
Toàn tuyến
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
XI
|
PHỐ
21/8
|
Giáp
đất phường Trung Thành, qua ngã ba giao với phố Lê Lai
|
Đường
gom cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
|
|
|
|
|
|
TRỤC
CHÍNH
|
Toàn tuyến
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
XII
|
ĐƯỜNG
TRẦN KHÁNH DƯ
|
Đường
Hoàng Quốc Việt (QL3)
|
Cầu
Bến Vạn
|
|
|
|
|
|
TRỤC
CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Đường Hoàng Quốc Việt
(QL3)
|
Đường liên kết vùng
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Đường Liên kết vùng
|
Cầu Bến Vạn
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
|
TRỤC
PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đường Trần Khánh Dư
nhà ông Thái
|
Nhà ông Lê Quốc Toản
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
2
|
|
Ngã 3 nhà ông Bảo
|
Hết nhà ông hết đất
nhà ông Đào Quý Thọ
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
3
|
|
Đất nông nghiệp bà
Quyến
|
Nhà ông Nguyễn Quang
Sâm
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
4
|
|
Đường Trần Khánh Dư
qua nhà Văn Hóa TDP Hạ
|
Đường liên kết vùng
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
5
|
|
Đường Trần Khánh Dư
nhà ông Tuyển
|
Đường liên kết vùng
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
6
|
|
Đường Trần Khánh Dư
qua nhà ông Việt
|
Nhà ông Chu Văn Bảo
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
7
|
|
Đường Trần Khánh Dư
|
Nhà ông Đào Văn Tiến
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
8
|
|
Đường Trần Khánh Dư
|
Cổng Trạm Bến áp TDP
Lò
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
9
|
|
Ngã 3 đất thổ cư ông
Nguyễn Anh Thái thửa 461
|
Ngã 3 đất NN bà Xuân
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
10
|
|
Đất nhà ông Nguyễn
Anh Thái thửa 461 qua nhà Nguyễn Thị Lợi, Nguyễn Thị Nghĩa
|
Khu TĐC TDP Hạ
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
11
|
|
Đất thổ cư bà Nguyễn
Thị Xuân thửa 348
|
Ngã 3 hết đất bà Lê
Thị Thành
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
12
|
|
Đất bà lê Thị Thành
TDP Đồi
|
Đất thổ cư nhà Lê Văn
Tuấn
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
13
|
|
Đường Trần Khánh Dư
|
Nhà ông Đặng Đức
Khánh thửa 23/376
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
14
|
|
Đường Trần Khánh Dư
23/498 ruộng ông Bình (Khanh)
|
Đường liên kết vùng
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
15
|
|
Đường Trần Khánh Dư
nhà ông Nguyễn Đức Thuật
|
Đường liên kết vùng
nhà ông Nguyên
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
16
|
|
Ngã 3 Chợ Vạn
|
Đường Vạn Xuân
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
17
|
|
Nhà ông Lê Đình Cúc
|
Nhà ông Hoàng Văn Nhật
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
18
|
|
Đường Trần Khánh Dư
|
Ngã 3 nhà ông Lê
Thanh Trường
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
XIII
|
PHỐ
CHU VĂN AN
|
Giáp
đất phường Trung Thành, giao cắt đường Hoàng Quốc Việt
|
Đường
gom đường sắt, tổ dân phố Quang Trung
|
|
|
|
|
|
TRỤC
CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Tổ dân phố Cầu Sơn
|
Bờ kênh Núi Cốc
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Bờ kênh Núi Cốc
|
Đường gom đường sắt,
tổ dân phố Quang Trung
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
3
|
Đoạn
3
|
Nhà ông Dũng tổ dân
phố Trại
|
Đường sắt
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
4
|
Đoạn
4
|
Đường sắt
|
Giáp đất phường Trung
Thành
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
IX
|
MỘT
SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
|
|
|
|
|
|
|
|
TRỤC
CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Nhà ông Sơn, tổ dân
phố Thanh Trung
|
Ngã ba nhà bà Sâm, tổ
dân phố Thanh Trung
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
2
|
|
Nhà ông Thoan, tổ dân
phố Thanh Trung
|
Ngã ba trạm điện
Thanh Xuân
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
3
|
|
Nhà ông Huyên (Sơn),
tổ dân phố Hoàng Thanh qua ngã ba trạm điện Thanh Xuân
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
4
|
|
Nhà ông Nhất qua Nhà
văn hóa Tổ dân phố Thanh Trung,
|
Tái định cư Tân Hoa
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
5
|
|
Nhà bà Hoa (giáp đường
sắt Hà - Thái)
|
Hết địa phận phường Đồng
Tiến
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
6
|
|
Nhà ông Dũng, tổ dân
phố Đại Ga
|
Hết đất nhà ông Đức,
tổ dân phố Đại Ga
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
7
|
|
Nhà ông Tiến (Mười) Tổ
dân phố Đại Ga
|
Đường sắt (nhà bà
Nghì, tổ dân phố Đại Phong)
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
8
|
|
Nhà bà Trai, tổ dân
phố Bắc Nam qua trạm bảo vệ thực vật
|
Đường vào Z131
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
9
|
|
Nhà ông Lập (Lê), tổ
dân phố Bắc Nam
|
Nhà bà Hằng (Thăng)
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
10
|
|
Nhà bà Hằng (Thăng)
|
Nhà ông Lê (giáp đất
Tân Hương)
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
11
|
|
Nhà bà Thúy qua nhà
ông Thành
|
Nhà bà Hằng (Thăng)
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
12
|
|
Nhà ông Việt Tổ dân
phố Nam qua nhà ông Minh
|
Hết nhà ông Tiến Tổ
dân phố Bắc Nam
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
13
|
|
Nhà ông Cường (Lượng),
tổ dân phố Bắc Nam qua nhà ông Hiếu
|
Nhà ông Thức, tổ dân
phố Bắc Nam
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
14
|
|
Nhà ông Chiến (Chắt)
|
Hết nhà ông Sơn, tổ
dân phố Đình
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
15
|
|
Nhà ông Hợp (Đồ) qua
nhà ông Tân
|
Ngã tư nhà ông Thơ
(Sách)
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
16
|
|
Ngã ba nhà ông Tân
|
Nhà ông Liêm
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
17
|
|
Nhà ông Long (Vận)
qua ngã tư nhà Thơ (Sách)
|
Nhà bà Lơ (Thư)
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
18
|
|
Ngã tư nhà Thơ (Sách)
|
Hết nhà ông Hành, tổ
dân phố Giữa
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
19
|
|
Nhà văn hóa tổ dân phố
Chiến Thắng qua nhà ông Bộ
|
Ngã ba nhà ông Hạnh
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
20
|
|
Ngã ba nhà ông Hạnh
|
Chân Cầu Máng
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
21
|
|
Nhà bà Tiến, tổ dân
phố Giữa
|
Hết tái định cư Chiến
Thắng
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
22
|
|
Nhà ông Phượng, tổ
dân phố Giữa
|
Nhà ông Xuân, tổ dân
phố Giữa
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
23
|
|
Nhà bà Oanh (Khánh)
chân cầu vượt
|
Hết nhà bà Chi, tổ
dân phố Giữa
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
24
|
|
Nhà ông Thuấn, tổ dân
phố Thanh Trung
|
Ngã tư nhà bà Sâm, tổ
dân phố Thanh Trung
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
25
|
|
Ngã tư nhà bà Sâm, tổ
dân phố Thanh Trung
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
26
|
|
Nhà ông Hành, tổ dân
phố Thanh Trung qua nhà ông Vui
|
Tái định cư Thanh
Xuân
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
27
|
|
Nhà ông Uyên, tổ dân
phố Thái Bình
|
Hết đất Đồng Tiến
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
28
|
|
Nhà ông Uyên, tổ dân
phố Thái Bình qua nhà ông Thái
|
Hết đất nhà ông Ước,
tổ dân phố Thái Bình
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
29
|
|
Nhà bà Sừ, tổ dân phố
Thái Bình qua nhà ông Thể
|
Hết đất nhà ông Mỵ
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
30
|
|
Khu TĐC Hoàng Vân (thửa
602, tờ 2403)
|
Giáp đất Khu Nhà ở Đồng
Tiến khu số 1
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
|
TRỤC
PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đất nhà ông Quý
|
Đất ông Đoàn
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
2
|
|
Đất nhà ông Phương
|
Đất ông Sáng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
3
|
|
Đất ông Bá Văn Dũng
|
Đất ông Sáng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
X
|
CÁC
KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu
tái định cư xóm Tân Long 1, xóm Tân Long 2 (đường rộng 7,5m)
|
|
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
2
|
Khu
tái định cư xóm Sứ, xóm Ao Đinh (đường rộng 7,5m)
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
3
|
Khu
tái định cư tổ dân phố An Bình, tổ dân phố Thái Bình (đường rộng 7.5m)
|
|
|
5.900
|
4.130
|
4.130
|
|
4
|
Khu
tái định cư xã Nam Tiến (cũ) (đường rộng 7,5m)
|
|
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
5
|
Khu
Tái định cư Chiến Thắng (đường 7,5m)
|
|
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
6
|
Khu
Tái định cư
|
|
|
5.900
|
4.130
|
4.130
|
|
|
Thanh
Xuân (đường 7,5m)
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Khu
tái định cư Cống Vỡ (đường rộng 7,5m)
|
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
8
|
Khu
tái định cư Tân Hoa (đường rộng 7,5m)
|
|
|
5.900
|
4.130
|
4.130
|
|
9
|
Khu
tái định cư Thanh Hoa (đường 7,5m)
|
|
|
5.900
|
4.130
|
4.130
|
|
10
|
Khu
dân cư Tân Đại Việt (đường rộng 7.5 m)
|
|
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
11
|
Khu
dân cư Tân Tiến (đường rộng 7,5m)
|
|
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
12
|
Khu
tái định cư Hoàng Thanh (Khu số 2)
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Đường
quy hoạch rộng 19,5m
|
|
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
12.2
|
Đường
quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
13
|
Khu
tái định cư xóm Thành Nam Duyên Bắc
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Đường
quy hoạch rộng 22,0m
|
|
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
13.2
|
Đường
quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
14
|
Khu
tái định cư xóm Hạ
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Đường
quy hoạch 30,0m
|
|
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
14.2
|
Đường
quy hoạch 27,0m
|
|
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
14.3
|
Đường
quy hoạch 15,5m
|
|
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
15
|
Đất
tái định cư trong khu dân cư Đông Cao - Tân Hương (Khu nhà ở Đông Cao (Khu số
4) + Khu đô thị Đông Cao - Tân Hương 2)
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Đường
quy hoạch rộng 36m
|
|
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
15.2
|
Đường
quy hoạch rộng 20m
|
|
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
15.3
|
Đường
quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
16
|
Đất
tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 1)
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Đường
quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
16.2
|
Đường
quy hoạch rộng 13,5m
|
|
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
17
|
Khu
tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái
(mở rộng)
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Đường
quy hoạch rộng 24,0m
|
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
17.2
|
Đường
quy hoạch rộng 20,5m
|
|
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
17.3
|
Đường
quy hoạch rộng 15m
|
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
18
|
Đất
tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha)
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Đường
quy hoạch rộng 42 m
|
|
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
18.2
|
Đường
quy hoạch rộng 30 m
|
|
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
18.3
|
Đường
quy hoạch rộng 27 m
|
|
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
18.4
|
Đường
quy hoạch rộng 24 m
|
|
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
18.5
|
Đường
quy hoạch rộng 15,5 m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
18.6
|
Đường
quy hoạch rộng 7m
|
|
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
19
|
Đất
tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 ha và phần diện
tích 24,68ha)
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Đường
quy hoạch rộng 30m
|
|
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
19.3
|
Đường
quy hoạch rộng 20,5m
|
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
19.3
|
Đường
quy hoạch rộng 15m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
20
|
Đất
tái định cư trong khu đô thị Vạn Xuân 3
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Đường
quy hoạch rộng 24,5m
|
|
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
20.2
|
Đường
quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
21
|
Đất
tái định cư trong khu đô thị Đồng Tiến (Khu số 2)
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường
quy hoạch rộng 16,5m
|
|
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
21.2
|
Đường
quy hoạch rông 16m
|
|
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
22
|
Đất
tái định cư trong khu đô thị City Home
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Đường
quy hoạch rộng 24m
|
|
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
22.2
|
Đường
quy hoạch rộng 15m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
22.3
|
Đường
quy hoạch rộng 7m
|
|
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
23
|
Đất
tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Đường
quy hoạch rộng 24m
|
|
|
4.900
|
3.430
|
3.430
|
|
23.2
|
Đường
quy hoạch rộng 22,5m
|
|
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
23.3
|
Đường
quy hoạch rộng 16,5m
|
|
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
23.4
|
Đường
quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
23.5
|
Đường
quy hoạch rộng 15m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
23.6
|
Đường
quy hoạch rộng 13m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
24
|
Đất
tái định cư trong Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5)
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Đường
quy hoạch rộng 16,5m
|
|
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
24.2
|
Đường
quy hoạch rộng 15m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
24.3
|
Đường
quy hoạch rộng 14m
|
|
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
24.2
|
Đường
quy hoạch rộng 12m
|
|
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
25
|
Đất
tái định cư trong khu đô thị Tiên Phong (Khu số 2)
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Đường
quy hoạch rộng 19,75m
|
|
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
25.2
|
Đường
quy hoạch rộng 18,5m
|
|
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
25.3
|
Đường
quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
25.4
|
Đường
quy hoạch rộng 14,5m
|
|
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
26
|
Đất
tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6)
|
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Đường
quy hoạch rộng 28m
|
|
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
26.2
|
Đường
quy hoạch rộng 17,5m
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
26.3
|
Đường
quy hoạch rộng 16,5m
|
|
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
26.4
|
Đường
quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
26.4
|
Đường
quy hoạch rộng 14,5m
|
|
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
27
|
Đất
tái định cư trong khu đô thị Tân Thịnh
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Đường
quy hoạch rộng 13,5m
|
|
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
27.2
|
Đường
quy hoạch rộng 13m
|
|
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
27.3
|
Đường
quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
28
|
Khu
tái định cư Đồng Tiến
|
|
|
|
|
|
|
28.1
|
Đường
quy hoạch rộng 21m
|
|
|
4.900
|
3.430
|
3.430
|
|
28.2
|
Đường
quy hoạch rộng 20m
|
|
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
28.3
|
Đường
quy hoạch rộng 16m
|
|
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
28.4
|
Đường
quy hoạch rộng 15m
|
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
29
|
Khu
dân cư Đại Thắng
|
|
|
|
|
|
|
29.1
|
Đường
quy hoạch rộng 19,5m
|
|
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
29.2
|
Đường
quy hoạch rộng 17m
|
|
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
29.3
|
Đường
quy hoạch rộng 16,5m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
29.4
|
Đường
quy hoạch rộng 13m
|
|
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
30
|
Khu
đô thị Yên Bình
|
|
|
|
|
|
|
30.1
|
Đường
quy hoạch rộng 69m (Đoạn đường Lý Nam Đế)
|
|
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
30.2
|
Đường
quy hoạch rộng 47m
|
|
|
7.500
|
5.250
|
5.250
|
|
30.3
|
Đường
quy hoạch rộng 26m
|
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
30.4
|
Đường
quy hoạch rộng 22,5m
|
|
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
30.5
|
Đường
quy hoạch rộng 21m (Đường gom QL3)
|
|
|
5.900
|
4.130
|
4.130
|
|
30.6
|
Đường
quy hoạch rộng 20,5m
|
|
|
5.400
|
3.780
|
3.780
|
|
30.7
|
Đường
quy hoạch rộng 19,5m
|
|
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
30.8
|
Đường
quy hoạch rộng 15m
|
|
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
30.9
|
Đường
quy hoạch rộng 7m
|
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
31
|
Khu
dân cư Trường Thọ
|
|
|
|
|
|
|
31.1
|
Dường
quy hoạch rộng 26m
|
|
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
31.2
|
Đường
quy hoạch rộng 16m
|
|
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
31.3
|
Đường
quy hoạch rộng 15m
|
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
XI
|
CÁC
ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥
3m
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
2
|
Giường
nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m
|
|
|
1.200
|
840
|
840
|
|
3
|
Đường
đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥
3m
|
|
|
1.100
|
770
|
770
|
|
4
|
Đường
đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
5
|
Đường
đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m
|
|
|
900
|
630
|
630
|
|
6
|
Các
đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh hồ núi cốc
|
|
|
1.300
|
910
|
910
|
14.
Phường Trung Thành
Đơn
vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Đường
Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100)
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1 (Km33 + 350 - Km35 + 475)
|
Cầu
Đa Phúc
|
Đường
vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành
|
8.500
|
5.950
|
5.950
|
|
2
|
Đoạn
2 (Km35+ 475 - Km37+ 270)
|
Đường
vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành
|
Cách
đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
3
|
Đoạn
3 (Km35+ 475 - Km37 + 957)
|
Cách
đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m
|
Đến
đất nhà ông Luân lốp
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
4
|
Đoạn
4 (Km37 + 957 - Km40 + 100)
|
Từ
nhà ông Luân Lốp
|
Hết
địa phận phường Trung Thành
|
8.500
|
5.950
|
5.950
|
|
|
Trục
phụ Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 -
Km40+100)
|
|
|
|
|
1
|
Trục
1
|
Đường
Hoàng Quốc Việt qua nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Hoa
|
Đường
sắt Hà Thái
|
|
|
|
|
1.1
|
Trục
1.1
|
Đường
Hoàng Quốc Việt qua nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Hoa
|
Đến ngã ba nhà ông Luận
Nhượng
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
1.2
|
Trục
1.2
|
Từ ngã ba nhà ông Luận
Nhượng
|
Đến
đường sắt Hà Thái
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
2
|
Trục
2
|
Đường
Hoàng Quốc Việt (tổ dân phố Cẩm Trà)
|
Trường
tiểu học Trung Thành 2 + 500m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
3
|
Trục
3
|
Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Nhà
văn hóa tổ dân phố Triều Lai 1
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
4
|
Trục
4
|
Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Đến
Nhà văn hóa Tổ dân phố Đoàn Kết
|
|
|
|
|
4.1
|
Trục
4.1
|
Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Đến
Ngã tư Tổ dân phố Đoàn Kết
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
4.2
|
Trục
4.2
|
Từ
Ngã tư TDP Đoàn Kết
|
Đến
Nhà văn hóa Tổ dân phố Đoàn Kết
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
5
|
Trục
5
|
Đường
Hoàng Quốc Việt (qua đền Đồng Thụ)
|
Đê
Chã
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
6
|
Trục
6
|
Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Đê
cụt Sông Công (gần sư đoàn 312)
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
7
|
Trục
7
|
Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Đến
nhà ông Đinh Văn Cương (Tổ dân phố Phú Thịnh)
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
8
|
Trục
8
|
Đường
Hoàng Quốc Việt (núi Sáo)
|
Đường
Ngầm
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
9
|
Trục
9
|
Từ
đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông bà Thi Oanh TDP Thượng
|
Nhà
văn hóa Tổ dân phố Xuân Vinh
|
|
|
|
|
9.1
|
Trục
9.1
|
Từ
đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông bà Thi Oanh TDP Thượng
|
Nhà
ông Sinh Mã
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
9.2
|
Trục
9.2
|
Từ
nhà ông Sinh Mã
|
Đến
nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Vinh
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
10
|
Trục
10
|
Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Tổ
dân phố Cẩm Trà
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
11
|
Trục
11
|
Ngõ
20: Vào đến hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Kim Tỉnh
|
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
12
|
Trục
12
|
Ngõ
29: Vào đến hết đất Tổ dân phố Thanh Xuyên 4
|
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
13
|
Trục
13
|
Ngõ
33: Vào đến tổ dân phố Thanh Hóa đến đê Sông Công, TDP Am Lâm
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
13.1
|
Trục
13.1
|
Từ
đường Hoàng Quốc Việt (đầu ngõ 33)
|
Đến
nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
13.2
|
Trục
13.2
|
Đến
nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa
|
Đê
sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải)
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
13.3
|
Trục
13.3
|
Đê
sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải)
|
Khu
công nghiệp Tổ dân phố Cẩm Trà
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
16
|
Trục
14
|
Ngõ
26: Vào đến hết đất tổ dân phố Thanh Hoa
|
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
17
|
Trục
15
|
Từ đường Hoàng Quốc
Việt (Nhà ông Toàn)
|
Đến đường Triệu Quang
Phục (Nhà ông Anh điện nước)
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
18
|
Trục
16
|
Từ đường Hoàng Quốc
Việt
|
Đền nhà văn hóa TDP
Thanh Hoa
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
19
|
Trục
17
|
Từ đường Hoàng Quốc
Việt
|
Đến đê Sông Công (nhà
máy gạch Gia Phong)
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
20
|
Trục
18
|
Từ đường Hoàng Quốc
Việt
|
Đến TDP Thượng
|
|
|
|
|
21
|
Trục
18.1
|
Từ đường Hoàng Quốc
Việt
|
Đến Đình Thượng Giã
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
22
|
Trục
18.2
|
Đến Đình Thượng Giã
|
Đến nhà văn hóa TDP
Thượng
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
23
|
Trục
18.3
|
Đến Đình Thượng Giã
|
Đến nhà ông Ước Huề
TDP Thượng
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
II
|
Trục
phụ Đường Lý Nam Đế (từ đường Phạm Văn Đồng (Km 43) đến bến đò Thù Lâm, phường
Tiên Phong cũ)
|
|
|
|
|
|
Trục
phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Giáp
đất phường Vạn Xuân
|
Trường
tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m)
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Trường
tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m)
|
Giáp
đất phường Thuận Thành cũ
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
4
|
Đoạn
3
|
Dốc
cây đa Tân Phú
|
Nhà
văn hóa Tổ dân phố Thanh Vân
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
5
|
Đoạn
4
|
Đê
Chã
|
UBND
phường Tân Phú (cũ)
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
6
|
Đoạn
5
|
UBND
phường Tân Phú (cũ) đi về 2 phía
|
Đê
Chã
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
III
|
Đường
Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông
Cao)
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Đường
sắt Hà Thái
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Đường
sắt Hà Thái
|
Cầu
vượt Đông Cao
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
3
|
Đoạn
3
|
Cầu
vượt Đông Cao
|
Đê
Chã
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
|
Trục
phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trục
1
|
Đường
Triệu Quang Phục
|
Nhà
văn hóa Tổ dân phố Đình Tảo Địch
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
2
|
Trục
2
|
Chợ
Chã
|
Tổ
dân phố Quan Rùa đến chân đê Chã
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
3
|
Trục
3
|
Đường
Triệu Quang Phục (Nhà ông Bộ- VLXD)
|
Đường
sắt Hà Thái (Qua ông Oai đến hết đất Trung Thành)
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
4
|
Trục
4
|
Từ
nhà ông Khoa TDP Thanh Xuyên 5
|
Đến
nhà bà Xuyên ông Sâm TDP Thanh Xuyên 5
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
5
|
Trục
5
|
Từ
đường Triệu Quang Phục (nhà may....)
|
Đến
HTX Môi trường Trung Thành
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
6
|
Trục
6
|
Từ
đường Triệu Quang Phục
|
Đến
nhà Văn hóa TDP Tân Thành
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
7
|
Trục
7
|
Từ
đường Triệu Quang Phục
|
Đến
nhà Văn hóa TDP Nghè
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
8
|
Trục
8
|
Từ
đường Triệu Quang Phục
|
Đền
nhà kênh Núi Cốc (nhà ông Hoàng Văn Cường) TDP Dộc
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
9
|
Trục
9
|
Từ
đường Triệu Quang Phục (Trạm Y tế)
|
Đến
ngã tư ông Nguyễn Văn Quý TDP Dộc
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
10
|
Trục
10
|
Từ
đường Triệu Quang Phục
|
Nhà
ông Lâm TDP Soi Trại
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
IV
|
Đường
Trần Quang Khải (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến đê Sông Công, phường
Trung Thành)
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Đến
300m
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Đường
Hoàng Quốc Việt + 300m
|
Đê
Sông Công, phường Trung Thành (đê Tứ Thịnh
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
V
|
Đường
Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận
Thành)
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Công
ty kinh doanh than Bắc Thái
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Công
ty kinh doanh than Bắc Thái
|
Cống
chui Phù Lôi
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
3
|
Đoạn
3
|
Cống
chui Phù Lôi
|
Đến
giáp đất Tân Phú Cũ
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
|
Trục
phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trục
1
|
Các
trục phụ, nhánh của Đê Chã
|
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
VI
|
Đường
Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường
Trung Thành)
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Đường
sắt Hà Thái
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Đường
sắt Hà Thái
|
Cống
Táo, phường Thuận Thanh
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
|
Trục
phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trục
1
|
Các
trục phụ, nhánh của Đường Triệu Túc
|
|
|
|
|
|
2
|
Trục
1.1
|
Độ
rộng mặt đường rộng ≥ 2,5m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
3
|
Trục
1.2
|
Độ
rộng mặt đường rộng < 2,5m
|
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
VII
|
Phố
21/8 (từ giao đường Triệu Quang Phục, đối diện Trạm Y tế phường Đông Cao đến
giao đường gom cao tốc, tổ dân phố Hương Trung, phường Tân Hương)
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Trạm
Y tế phường Đông Cao qua Đề Giá
|
Hết
đất phường Trung Thành
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
VIII
|
Phố
Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh
Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú)
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Đường
sắt qua Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế công nghiệp Thái Nguyên
|
Hết
đất Công ty Maphavet
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Hết
Đất công ty Maphavet
|
Trạm
dừng nghỉ Hải Đăng
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
3
|
Đoạn
3
|
Trạm
dừng nghỉ Hải Đăng
|
Đê
Chã
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
4
|
Đoạn
4
|
Nhà
văn hóa TDP Hồng Vân
|
Ngã
ba nhà ông Khánh đi lên đê Chã
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
IX
|
Phố
Tố Hữu (từ phân hiệu Tiểu học Tân Phú đến đê Chã, tổ dân phố Hương Đình, phường
Tân Phú)
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Phân
hiệu Trường tiểu học Tân Phú
|
Cống
chui Cao tốc TDP Hương Đình
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Cống
chui Hương Đình
|
Đê
Chã
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
X
|
Phổ
Nguyễn Đình Thi (từ cổng Trường Trung học cơ sở Tân Phú, đê Chã, phường Tân
Phú đến tổ dân phố Bến Cả, phường Tân Phú)
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Trục
phụ đê Chã có đường bê tông rộng 5m
|
Đền
Phú Cốc
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Đền
Phú Cốc
|
Nhà
văn hóa Tổ dân phố Đồng Lẩm
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
XI
|
Phố
Chu Văn An (từ tổ dân phố Cầu Sơn, phường Trung Thành, giao cắt đường Hoàng
Quốc Việt tại vị trí Km39+170 đến đường gom đường sắt, tổ dân phố Quang
Trung, phường Tân Hương)
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Bờ
kênh Núi Cốc
|
Ngã
ba đầm Na Va, tổ dân phố Cầu Sơn
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Ngã
ba đầm Na Va, Tổ dân phố Cầu Sơn
|
Hết
đất khu TDC đường điện 500KV, TDP Thu Lỗ
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
XII
|
Đường
Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến đê Sông Công (cạnh khu tái
định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành))
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Cổng
Sư đoàn 312
|
4.800
|
3.360
|
3.360
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Cổng
Sư đoàn 312
|
Đê
Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, Tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung
Thành)
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
XIII
|
Các
khu đô thị, khu tái định cư, khu dân cư
|
|
|
|
|
1
|
Khu
tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Lô
1 tiếp giáp tuyến từ Quốc lộ 3 đến đường sắt Hà Thái (đường rộng 7,5m)
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
1.2
|
Các
đường quy hoạch còn lại
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
2
|
Khu
tái định cư xóm Đình, xã Tân Phú (đường rộng 7.5m)
|
|
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
3
|
Khu
tái định cư xóm Yên Gia, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m)
|
|
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
4
|
Khu
tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m)
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
5
|
Khu
tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m)
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Lô
1 tiếp giáp đường gom tuyến Quốc lộ 3
|
|
|
6.500
|
4.550
|
4.550
|
|
5.2
|
Các
đường quy hoạch còn lại
|
|
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
6
|
Khu
tái định cư Phù Lôi, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m)
|
|
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
XIV
|
Các
đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các
đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường
nhựa, bê tông
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Độ
rộng mặt đường rộng ≥ 5m
|
|
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
1.2
|
Độ
rộng mặt đường rộng từ ≥
3,5m đến <5m
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
1.3
|
Độ
rộng mặt đường rộng từ ≥ 2m
đến <3,5m
|
|
|
1.300
|
910
|
910
|
|
1.4
|
Độ
rộng mặt đường <2,5m
|
|
|
1.200
|
840
|
840
|
|
2
|
Các
đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường
chưa được đổ nhựa, bê tông
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Độ
rộng đường ≥ 5m
|
|
|
1200
|
840
|
840
|
|
2.2
|
Độ
rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m
|
|
|
1100
|
770
|
770
|
|
2.3
|
Độ
rộng đường < 3,5m
|
|
|
900
|
630
|
630
|
15.
Phường Phúc Thuận
Đơn
vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Đường
Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Đoạn từ giáp địa phận
phường Phổ Yên
|
Ngã 3 đường Liên kết
vùng
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Từ ngã 3 đường Liên kết
vùng
|
Cây đa bến Đông
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
3
|
Đoạn
3
|
Từ cây đa Bến Đóng
|
Cầu suối Liếng (hết địa
phận phường Phúc Thuận)
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
II
|
Trục
phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường
Phúc Thuận)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Đường Hòa Bình
|
Đập Líp (hết địa phận
phường Phúc Thuận)
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Đường Hòa Bình
|
Ngã ba TDP Đậu
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
3
|
Đoạn
3
|
Ngã ba TDP Đậu
|
Đập tràn Tân Lập
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
4
|
Từ
đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn
4.1
|
Đường Hòa Bình
|
Hết khu Tái định cư
Thuận Đức
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
4.2
|
Đoạn
4.2
|
Hết khu Tái định cư
Thuận Đức
|
Ngã 3 đường đi bến
Cao
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
5
|
Đoạn
5
|
Đường Hòa Bình hướng
đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố Trung
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
6
|
Đoạn
6
|
Các nhánh còn lại thuộc
đường Hòa Bình đi HTX Quyết Thắng
|
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
7
|
Đoạn
7
|
Trung tâm thương nghiệp
đi xóm Nhe, xã Thành Công
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn
7.1
|
Trung tâm thương nghiệp
|
Nhà máy Z131 theo đường
T05
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
7.2
|
Đoạn
7.2
|
Ngã ba đường T05
|
Ngã ba đường Hòa Bình
hạt giao thông số 3
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
7.3
|
Đoạn
7.3
|
Nghĩa trang suối Ngàn
Viên
|
Nhà văn hóa Thuận Đức
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
7.4
|
Đoạn
7.4
|
Ngã ba giao với đường
T05
|
Đập tràn bến Cao
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
8
|
Đoạn
8
|
Đập tràn bến Cao hướng
đi xã Thành Công
|
Hết địa phận phường
Phúc Thuận
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
9
|
Đoạn
9
|
Trung tâm thương nghiệp
|
Trường Trung học phổ
thông Bắc Sơn
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
10
|
Đoạn
10
|
Đường Hòa Bình
|
Hồ chữ T
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
11
|
Đoạn
11
|
Đường Hòa Bình đi tổ
dân phố Trung Năng
|
Giáp bờ sông Trung
Năng
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
12
|
Đoạn
12
|
Ngã tư Trung tâm Y tế
phường Phúc Thuận
|
Ngã ba đường Hòa Bình
đi sông Trung Năng
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
13
|
Đoạn
13
|
Đường Hòa Bình qua
ngã ba Kiểm Lâm
|
Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng
Cóc
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
14
|
Đoạn
14
|
Ngã ba chợ Phúc Thuận
đi Tổ dân phố Chãng
|
Vào 400m
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
15
|
Đoạn
15
|
Ngã ba Tân Ấp
|
Hết địa phận phường
Phúc Thuận
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
16
|
Đoạn
16
|
Ngã tư Đức Phúc
|
Đèo Nhỡn
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
17
|
Đoạn
17
|
Đường Hòa Bình
|
Đầm Ban, tổ dân phố Hồng
Cóc
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
18
|
Đoạn
18
|
Đường Hòa Bình
|
Khe Đù, Khe Lánh (đoạn
đường bê tông 5m)
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
19
|
Đoạn
19
|
Đường Hòa Bình hướng
đi qua đền Vua Bà
|
Ngã tư Tổ dân phố 3
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
20
|
Đoạn
20
|
Ngã ba đường Hòa Bình
đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận
|
Vào 200m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
21
|
Đoạn
21
|
Đường liên kết vùng:
Toàn tuyến
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
22
|
Đoạn
22
|
Các trục đường bê
tông, nhựa còn lại
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Đoạn
22.1
|
Độ rộng mặt đường rộng
≥ 3,5m
|
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
22.2
|
Đoạn
22.2
|
Độ rộng mặt đường rộng
< 3,5m
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
III
|
Các
khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu
dân cư TDP Sơn Trung
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
2
|
Khu
tái định cư Phúc Thuận 1
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường
quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
3
|
Khu
tái định cư Phúc Thuận 2
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường
quy hoạch rộng 19,5m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
3.2
|
Đường
quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
4
|
Khu
tái định cư Thuận Đức
|
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
IV
|
Các
đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đoạn đường còn lại
chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Độ
rộng mặt đường rộng ≥ 5m
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
1.2
|
Độ
rộng mặt đường rộng từ ≥
3,5m đến <5m
|
|
|
1.300
|
910
|
910
|
|
1.3
|
Độ
rộng mặt đường rộng từ ≥ 2m đến <3,5m
|
|
|
1.100
|
770
|
770
|
|
1.4
|
Độ
rộng mặt đường <2,5m
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2
|
Các đoạn đường còn lại
chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa,
bê tông
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Độ rộng đường ≥
5m
|
|
|
1000
|
700
|
700
|
|
2.2
|
Độ rộng đường từ ≥
3,5m đến < 5m
|
|
|
900
|
630
|
630
|
|
2.3
|
Độ rộng đường <
3,5m
|
|
|
700
|
490
|
490
|
16. Xã
Thành Công
Đơn
vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
TỈNH
LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC
|
Cầu
Nhái
|
Đỉnh
đèo Nhe (hết địa phận xã Thành Công)
|
|
|
|
|
|
TRỤC
CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cầu Nhái
|
Giáp đất nhà ông Lê
Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Giáp đất nhà ông Lê
Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2
|
Cầu Lai
|
5.400
|
3.780
|
3.780
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cầu Lai
|
Ngã ba nhà ông Quang
Chiến
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Ngã ba nhà ông Quang
Chiến
|
Hết đất UBND xã Thành
Công
|
9.300
|
6.510
|
6.510
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Hết đất UBND xã Thành
Công
|
Hết đất Trường Trung
học cơ sở Thành Công
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Hốt đất Trường Trung
học cơ sở Thành Công
|
Hết đất nhà ông Toàn,
xóm Xuân Dương
|
4.300
|
3.010
|
3.010
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Hết đất nhà ông Toàn,
xóm Xuân Dương
|
Đỉnh đèo Nhe (hết địa
phận xã Thành Công)
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
|
TRỤC
PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Ngã ba bến Nhái
|
Hết chợ xã Vạn Phái
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
2
|
|
Hết đất chợ Vạn Phái
|
Giáp tái định cư Vạn
Phái
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
3
|
|
Giáp tái định cư Vạn
Phái
|
Ngã ba nhà ông Hách
đi cầu Bến Vạn
|
1.100
|
770
|
770
|
|
4
|
|
Ngã ba nhà ông Hách
đi đình Đô Tân
|
Giáp đất Hà Nội
|
1.100
|
770
|
770
|
|
5
|
|
Đường Tỉnh lộ 274
(nhà ông Văn) qua nhà ông Hòa
|
Nhà bà Dư
|
1.100
|
770
|
770
|
|
6
|
|
Ngã 4 trường THCS Vạn
Phái đi Hồ Cơ Phi
|
Đê Đô Tân
|
1.100
|
770
|
770
|
|
7
|
|
Ngã 4 trường THCS Vạn
Phái đi xóm Trại Cang
|
Đường Tỉnh lộ 274
|
1.100
|
770
|
770
|
|
8
|
|
Trường Mầm non Vạn
Phái
|
Nhà bà Quan Thị Mần
xóm Trại Cang
|
1.100
|
770
|
770
|
|
9
|
|
Nhà bà Hiền
|
Giáp Khu tái định cư
Vạn Phái
|
1.100
|
770
|
770
|
|
10
|
|
Ngã 4 trạm điện Vạn
Kim
|
Đê Đô Tân
|
1.100
|
770
|
770
|
|
11
|
Tuyến đê Đô Tân
|
Trạm nước sạch
|
Giáp đất Hà Nội
|
1.100
|
770
|
770
|
|
12
|
|
Ngã ba bưu điện xã
|
Ngã tư Trám
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
13
|
|
Ngã tư Trám đi cầu
sát xóm Nông Vụ 5
|
Giáp đất Hà Nội
|
1.300
|
910
|
910
|
|
14
|
|
Đường liên kết vùng
đi qua nhà văn hóa Nông Vụ 4
|
Nhà ông Chiến Nông Vụ
4
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
15
|
|
Ngã 3 nhà ông Thức đi
xóm Kim Sơn
|
Giáp đất Hà Nội
|
1.100
|
770
|
770
|
|
16
|
|
Ngã tư Trám qua Nhà
văn hóa Hạ Vụ 2
|
Chùa Cỏ
|
1.100
|
770
|
770
|
|
17
|
|
Nhà văn hóa Hạ Vụ 2
đi xóm Hạ Vụ 1
|
Cầu Sắt xóm Nông Vụ 5
|
1.100
|
770
|
770
|
|
18
|
|
Nhà ông Hoàn xóm Hạ Vụ
2 di nhà văn hóa Hạ Vụ 2
|
Đường Tỉnh lộ 274
|
1.100
|
770
|
770
|
|
19
|
|
Đường Tỉnh lộ 274 đi
xóm Thượng Vụ 1
|
Ngã ba quán ông Nguyễn
Văn Bình
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
20
|
|
Ngã ba quân ông Nguyễn
Văn Bình
|
Đường Tỉnh lộ 274
|
1.400
|
980
|
980
|
|
21
|
|
Ngã ba nhà ông Quang
Chiến
|
Ngã ba đình làng Xuân
Hà
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
22
|
|
Ngã ba đình làng Xuân
Hà
|
Hết đất Nhà văn hóa
xóm Xuân Hà 2
|
1.400
|
980
|
980
|
|
23
|
|
Hết đất Nhà văn hóa
xóm Xuân Hà 2
|
Cầu bê tông (giáp đất
phường Phúc Thuận)
|
1.100
|
770
|
770
|
|
24
|
|
Ngã ba đình làng Xuân
Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2
|
Đường Tỉnh lộ 274
|
1.400
|
980
|
980
|
|
25
|
|
Đường Tỉnh lộ 274 qua
đường liên kết vùng
|
Vào 250m
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
26
|
|
Qua đường liên kết
vùng 250m
|
Ngã ba nhà ông Long
Trúc
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
27
|
|
Ngã ba nhà ông Long
Trúc
|
Cầu nhà ông Cơ (qua điểm
Trường Mầm non Thành Công 1)
|
1.100
|
770
|
770
|
|
28
|
|
Ngã ba nhà ông Long
Trúc qua đình An Miên
|
Giáp đất Vạn Phái
|
1.100
|
770
|
770
|
|
29
|
|
Ngã ba chợ Long Thành
|
Hồ Suối Lạnh
|
|
|
|
|
29.1
|
|
Ngã ba chợ Long Thành
|
Hết tái định cư Thành
Công 3
|
9.300
|
6.510
|
6.510
|
|
29.2
|
|
Giáp tái định cư
Thành Công 3
|
Hết đất nhà ông Cương
Hoa xóm Xuân Dương
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
29.3
|
|
Giáp đất nhà ông
Cương Hoa, xóm Xuân Dương
|
Gò Đồn
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
29.4
|
|
Gò Đồn
|
Chân đập hồ Suối Lạnh
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
30
|
|
Chân đập hồ Suối Lạnh
|
Đỉnh Đèo Khế (hết địa
phận xã Thành Công)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
31
|
|
Ngã ba Gò Đồn
|
Hạ Đạt
|
|
|
|
|
31.1
|
|
Ngã ba Gò Đồn
|
Cách ngã ba làng Đanh
50m
|
1.200
|
840
|
840
|
|
31.2
|
|
Cách ngã ba làng Đanh
50m
|
Ngã ba nhà ông Quàng
Viễn, xóm Làng Đanh
|
1.100
|
770
|
770
|
|
32
|
|
Ngã ba nhà ông Quảng
Viễn, xóm Lãng Đanh
|
Cổng làng Vạn Phú
|
1.300
|
910
|
910
|
|
33
|
|
Cổng làng Vạn Phú đi
qua Trường Tiểu học Thành Công 3
|
Cổng làng Hạ Đạt
|
1.000
|
700
|
700
|
|
34
|
|
Ngã ba cổng Làng Đanh
|
Hết Trường Tiểu học
Thành Công 1
|
1.400
|
980
|
980
|
|
35
|
|
Hết đất Trường Tiểu học
Thành Công 1
|
Hết đất nhà ông Hùng
(ngã tư xóm Đầm Đanh)
|
1.200
|
840
|
840
|
|
36
|
|
Giáp đất xã Bắc Sơn,
huyện Sóc Sơn, qua nhà máy gạch Hồng Trang
|
Hết cổng làng Ao Sen
|
1.000
|
700
|
700
|
|
37
|
|
Đường Tỉnh lộ 274 qua
Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 4
|
Hết địa phận xã Thành
Công)
|
|
|
|
|
37.1
|
|
Đường Tỉnh lộ 274
|
Hết đất Nhà văn hóa
xóm Xuân Hà 4
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
37.2
|
|
Hết đất Nhà văn hóa
xóm Xuân Hà
|
Hết địa phận xã Thành
Công
|
1.300
|
910
|
910
|
|
38
|
|
Đường Tỉnh lộ 274
(nhà ông Đàm Quang Định) đi qua xóm Xuân Dương
|
Đường Tỉnh lộ 274
(nhà ông Bình Nguyên)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
39
|
|
Đường Tỉnh lộ 274
(nhà ông Đặng Văn Man, xóm Bìa)
|
Hồ Suối Lạnh (Ngã ba
đường Gò Đồn đi hồ Suối Lạnh)
|
1.400
|
980
|
980
|
|
II
|
CÁC
KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư Vạn
Phái
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường quy hoạch rộng
15,5m
|
|
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
1.2
|
Đường quy hoạch rộng
9,0m
|
|
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
2
|
Khu tái định cư Thành
Công 1
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường quy hoạch rộng
15,5m
|
|
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
3
|
Khu tái định cư Thành
Công 2
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường quy hoạch rộng
19,5m
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
3.2
|
Đường quy hoạch rộng
15,5m
|
|
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
4
|
Khu tái định cư Thành
Công 3
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường quy hoạch rộng
15,5m
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
5
|
Đất tái định cư trong
khu đô thị Thành Công (Khu số 4)
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường quy hoạch rộng
29m
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
5.2
|
Đường quy hoạch rộng
20,5m
|
|
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
5.3
|
Đường quy hoạch rộng
17,5m
|
|
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
5.4
|
Đường quy hoạch rộng
15,5m
|
|
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
III
|
CÁC
ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường nhựa, đường bê
tông có mặt đường rộng ≥3,5m
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2
|
Đường nhựa, đường bê
tông có mặt đường rộng <3,5m
|
|
|
900
|
630
|
630
|
|
3
|
Đường đất, đường cấp
phổi có mặt đường rộng ≥3,5m
|
|
|
800
|
560
|
560
|
|
4
|
Đường đất, đường cấp
phối có mặt đường rộng >2m đến <3,5m
|
|
|
700
|
490
|
490
|
|
5
|
Đường đất, đường cấp
phối có mặt đường rộng <2,0m
|
|
|
600
|
420
|
420
|
17. Xã
Phú Bình
Đơn
vị tính: Nghìn đồng/m2
|
Stt
|
Tên
đơn vị bảnh chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN, đất phục vụ cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Quốc
lộ 37
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Kha Sơn
|
Ngã tư Quảng trường
xã Phú Bình
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã tư Quảng trường
xã Phú Bình
|
Hết đất Trụ sở Công
an huyện cũ
|
11.000
|
7.700
|
7.700
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Hết đất Trụ sở Công
an huyện cũ
|
Giáp đất Ngân hàng
Chính sách xã hội
|
13.500
|
9.450
|
9.450
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Giáp đất Ngân hàng
Chính sách xã hội
|
Ngã tư cầu Bằng chợ
Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên
|
16.500
|
11.550
|
11.550
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Ngã tư cầu Bàng chợ
Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên
|
Hết đất Trường Trung
học Phổ thông Phú Bình
|
13.500
|
9.450
|
9.450
|
|
-
|
Đoạn 6
|
Hết đất Trường Trung
học Phổ thông Phú Bình
|
Cổng 5 cửa
|
11.000
|
7.700
|
7.700
|
|
-
|
Đoạn 7
|
Cổng 5 cửa
|
Cầu Mây
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
-
|
Đoạn 8
|
Cầu Mây
|
Hết đất xã Phú Bình
|
7.500
|
5.250
|
5.250
|
|
2
|
Các
tuyến trục phụ của Quốc lộ 37
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường
vào Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình
|
Quốc lộ 37
|
Khu tái định cư Nhà
máy may TNG Phú Bình (hết đất xã Phú Bình)
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
2.2
|
Đường
vào Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình
|
Quốc lộ 37
|
Ban Chỉ huy quân sự
Phú Bình
|
7.500
|
5.250
|
5.250
|
|
2.3
|
Đường
đi ngã ba Bãi Đình
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 37 (Km100+320
- Cầu Gô)
|
Ngã tư Cống Quán
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã tư Cống Quán
|
Ngã ba Bãi Đình
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
2.4
|
Đường
vào đình Làng Cả
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 37 (Km
100+900)
|
Đường rẽ Vành đai 5
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
|
Đoạn 2
|
Đường rẽ Vành đai 5
|
Ngã tư Cống Quán
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã tư Cống Quán
|
Ngã ba cống Dọc
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
2.5
|
Từ
Quốc lộ 37 (Km100+330) đi xóm Thơm
|
Quốc lộ 37 (Km
100+330)
|
Xóm Thơm
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
2.6
|
Từ
Km 101+40 đi xóm Thơm
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Km101+40
|
Giáp đất Sân vận động
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Giáp đất Sân vận động
|
Ngã ba đi xóm Thơm
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
2.7
|
Đường
đi cầu Vườn Nhanh
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 37
|
(+)100m
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
|
Đoạn 2
|
Quốc lộ 37 (+)100m
|
Ngã tư vào đình La
Sơn
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã tư vào đình La
Sơn
|
Cầu Vườn Nhanh
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
2.8
|
Đường
đi Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2
|
Quốc lộ 37
|
Ao Ngàn, xóm Hòa Bình
2
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
2.9
|
Đường
vào trụ sở Đảng ủy xã Phú Bình đến ngã ba cầu Vườn Nhanh
|
Quốc lộ 37
|
Ngã ba cầu Vườn Nhanh
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
2.10
|
Đường
vào Viện Kiểm sát cũ
|
Quốc lộ 37
(Km101+745)
|
Hết đường
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
2.11
|
Đường
đi xóm Hòa Bình 1
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 37
(Km101+780)
|
Qua Khu dân cư số 1 đến
sông Đào
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Trục chính Khu dân cư
số 1 đến sông Đào
|
Ngã ba xóm Hòa Bình
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
2.12
|
Đường
vào Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Phú Bình cũ
|
Quốc lộ 37
(Km101+795)
|
Hết đất Phòng Giáo dục
và đào tạo huyện Phú Bình cũ
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
2.13
|
Đường
đi ngã ba cầu Vườn Nhanh
|
Quốc lộ 37 (Km101+970)
|
Ngã ba cầu Vườn Nhanh
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
2.14
|
Đường
đi Trường Mầm non Hương Sơn
|
Quốc lộ 37
|
Trường Mầm non Hương
Sơn
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
2.15
|
Đường
đi cầu Úc Kỳ, đường tỉnh 266
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 37
|
Ngã ba xóm Trại
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã ba xóm Trại
|
Qua Trường mầm non Úc
Kỳ đến ngã ba Tân Lập
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã ba Tân Lập
|
Cầu Úc Kỳ
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Cầu Úc Kỳ
|
Đường tỉnh 266
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
2.16
|
Các
trục phụ từ Quốc lộ 37 vào các xóm
|
|
|
|
|
-
|
Đường xóm Hin
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 37
|
(+)100m đi xóm Hin
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
+
|
Đoạn 2
|
Quốc lộ 37 (+)100m đi
xóm Hin
|
Qua chùa làng Hin đến
ngã tư xóm Giữa 1
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đường xóm Tân Sơn 9
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 37
|
(+)100m đi xóm Tân
Sơn 9
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
+
|
Đoạn 2
|
(+)100m đi xóm Tân
Sơn 9
|
Nhà văn hóa xóm Tân
Sơn 9
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đường xóm Kiều Chính
|
Quốc lộ 37
|
(+)100m đi xóm Kiều
Chính (Đường bê tông rộng từ 3,5m - 4,0m)
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đường xóm Náng, xóm
Xúm
|
Quốc lộ 37
|
(đi qua Nhà Thờ) đến
ngã ba xóm Náng, xóm Xúm
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đường đi Trạm y tế
Nhã Lộng
|
Ngã tư Đầm Từ
|
Hết đất Chợ cầu
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đường xóm Chiễn 2
|
Quốc lộ 37
|
Ngã ba xóm Chiễn 2
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đường xóm Chiễn 1
|
Quốc lộ 37
|
Ngã ba nhà thờ xóm
Chiễn 1
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đường xóm Soi 2
|
Quốc lộ 37
|
Ngã ba sau nhà văn
hóa xóm Soi 2
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đường xóm Soi 1
|
Quốc lộ 37
|
Ngã ba xóm Soi 1
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đường xóm Hanh, Nón
|
|
|
|
|
+
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 37
|
Qua cầu La Mĩn đến
ngã ba xóm Hanh, Nón
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
+
|
Đoạn 2
|
Trường mầm non Nhã Lộng
|
Ngã ba xóm Hanh, Nón
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đường liên xóm Soi 1,
Soi 2, Chiễn 1, Chiễn 2 đến Quốc lộ 37
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
|
-
|
Đường xóm Trại
|
Quốc lộ 37
|
(+)100m đi xóm Trại
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
3
|
Đường
gom, đường vành đai 5
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 37
|
Hết đất Khu đô thị
Phú Bình 2
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Giáp đất Khu đô thị
Phú Bình 2
|
Giáp đất xã Điềm Thụy
|
6.500
|
4.550
|
4.550
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Quốc lộ 37
|
Giáp đất xã Kha Sơn
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
4
|
Đường
tỉnh 269B
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Cầu Bằng Úc Sơn
|
(+)100m
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Đường tỉnh 269B
(Km0+100)
|
Hết đất Khu đô thị số
2B
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Giáp đất Khu dân cư số
2B
|
(+)1.000m
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Đoạn còn lại đến giáp
đất xã Tân Thành
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
|
5
|
Đường
đi Công ty dịch vụ môi trường Anh Đăng
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh 269B
|
Ngã ba đình Úc Sơn
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã ba đình Úc Sơn
|
Ngã ba Đoàn Kết
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
6
|
Đường
tỉnh 269C
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh 269C
(Km00+0)
|
Cầu Bằng Xuân Phương
(+) 100m
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cầu Bằng Xuân
Phương(+)100m
|
Chi nhánh Vật tư Nông
nghiệp (+) 200m
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Chi nhánh Vật tư Nông
nghiệp (+) 200m
|
Nghĩa trang liệt sĩ Bảo
Lý
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Nghĩa trang liệt sĩ Bảo
Lý
|
Qua cầu Bằng Bảo Lý đến
ngã ba xóm Thượng
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Ngã ba xóm Thượng
|
Cách ngã ba phố Quyên
200m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đoạn 6
|
Cách ngã ba phố Quyên
200m
|
Ngã ba phố Quyên
+200m
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
-
|
Đoạn 7
|
Ngã ba phố Quyên
+200m
|
Hết đất xã Phú Bình
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
7
|
Các
tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Gốc đa cầu Mây
|
Bến phà cầu Mây cũ
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cầu Bằng gốc đa
|
Cầu Núi Cao (+) 100m
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
Cầu Núi Cao (+)100m
|
Hết đất xã Phú Bình
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Giáp KDC Ngọc Xuân
|
Hết đất xã Phú Bình
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Cầu Vạn Già
|
(+)100m
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
Cầu Vạn Già (+) 100m
|
Hết đất cơ sở cai
nghiện tự nguyện
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Cầu Vạn Già
|
Nhà Văn hóa xóm Vạn
Già (+) 100m
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 6
|
Cầu Bằng Bảo Lý
|
Nhà văn hóa xóm Đồng
Áng
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 7
|
Cầu Bằng Bảo Lý
|
(+) 300m hướng đi xóm
Cầu Gỗ (bên phải kênh)
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 8
|
Cầu Bằng Bảo Lý
|
Giáp Khu dân cư Ngọc
Xuân (bên trái kênh)
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 9
|
Ngã ba Gia Mòn
|
Trung tâm phòng chống
phong
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đoạn 10
|
Cầu Gỗ
|
Ngã ba xóm Thượng
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đoạn 11
|
Cầu Gỗ
|
Qua cầu Cô Dạ đến hết
đất xã Phú Bình
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đoạn 12
|
Đường tỉnh 269C
|
Qua ngã ba xóm Hóa đến
hết đất làng Thông
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
8
|
Đường
tỉnh 269D
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã tư Hương Sơn (cầu
Bằng Úc Sơn)
|
Cầu Vồng cũ
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
-
|
Đoạn 2 (trừ các lô đất
bám đường quy hoạch khu đô thị số 12)
|
Cầu Vồng cũ
|
Hết đất Khu đô thị số
12
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Giáp đất Khu đô thị số
12
|
Hết đất xã Phú Bình
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
9
|
Đường
đi xóm Hòa Bình
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Cầu Vồng cũ
|
Gặp đường nội thị Khu
dân cư số 1
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Đoạn còn lại đến ngã
3 xóm Hòa Bình
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
10
|
Đường
tỉnh 269E
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Cầu Bằng Bảo Lý
|
(+) 200m hướng đi Cầu
Cô Dạ
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 200m hướng đi Cầu
Cô Dạ
|
Hết đất xã Phú Bình
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
11
|
Trục
phụ của đường tỉnh 269E
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh 269E
|
(+) 200m hướng đi xóm
Ngược
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cầu Cô Dạ
|
Ngã tư rẽ vào chùa Cô
Dạ
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Cầu Cô Dạ
|
(+)100m đi xóm Hóa
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
12
|
Đường tỉnh 266
|
Trạm điện 220KV
|
Hết đất xã Phú Bình
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
13
|
Trục
phụ của đường tỉnh 266
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh 266
|
Qua nhà văn hóa xóm
Giữa đến ngã tư xóm Giữa
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã tư xóm Nam 1
|
Nhà văn hóa xóm Nam 2
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Đường tỉnh 266
|
Ngã ba Cổng rừng
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Đường tỉnh 266
|
Qua nhà văn hóa xóm Đầm
1 đến ngã tư xóm Đầm 1
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Đường tỉnh 266
|
Qua nhà văn hóa xóm Đầm
2 đến ngã tư xóm Đầm 1
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
|
Đoạn 6
|
Đường tỉnh 266
|
Cầu Đá
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
14
|
Đường
ĐH45
|
Quốc
lộ 37
|
Hết
đất xã Phú Bình
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 37 (Cổng làng
nghề Phương Độ)
|
Sông Máng Tân Sơn 8
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Sông Máng Tân Sơn 8
|
Cầu Cống
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
|
Đoạn 3
|
Cầu Cống
|
Hết đất xã Phú Bình
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
15
|
Trục
phụ của đường ĐH45
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường rẽ xóm Tân Sơn
8
|
Nhà văn hóa xóm Tân
Sơn 9
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã ba Lò Mầm
|
Ngã tư Đình, chùa La
Sơn
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã ba UBND xã Xuân
Phương cũ
|
Đình Phương Độ
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Ngã ba Cầu Cống
|
Qua cổng Trường Mầm
non Xuân Phương ngã tư xóm Giữa 1
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Cầu Vồng xóm Giữa 1
|
Ngã tư xóm Giữa 1
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đoạn 6
|
Ngã tư cầu Càng
|
Đền thờ Công chúa Thiều
Dung
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
|
Đoạn 7
|
Ngã tư xóm Giữa
|
Ngã ba Vườn Giờ
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đoạn 8
|
Nhà văn hóa xóm Giữa
|
Điểm xóm Núi
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
16
|
Đường
bờ sông Đào (bờ phía chợ)
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Cầu Bằng Úc Sơn
|
Giáp đất Khu đô thị Cầu
Cỏ
|
6.500
|
4.550
|
4.550
|
|
-
|
Đoạn 2 (trừ các lô đất
bám đường khu đô thị Cầu Cỏ và Khu đô thị số 5)
|
Khu đô thị Cầu Cỏ
|
Hết đất Khu đô thị số
5
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Hết đất Khu đô thị số
5
|
Giáp đất Khu dân cư Ngọc
Xuân
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
|
Đoạn 4
|
Cầu Bằng Úc Sơn
|
Giáp Khu dân cư số 2
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Hết đất Khu dân cư số
2
|
Đường vào trạm bơm
Đình Xước
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
-
|
Đoạn 6
|
Đường vào trạm bơm
Đình Xước
|
Hết đất xã Phú Bình
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
17
|
Trục
phụ đường bờ sông Đào (bờ phía chợ)
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1
|
Cầu Đoàn kết
|
Nhà văn hóa tổ dân phố
Đoàn Kết
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
|
Đoạn 2
|
Nhà văn hóa tổ dân phố
Đoàn Kết
|
Ngã ba đường đi bãi
rác (Quyết Tiến II)
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
|
Đoạn 3
|
Ngã ba đường đi bãi
rác (Quyết Tiến II)
|
Ngã ba đường đi bãi
rác (Quyết Tiến II)
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
18
|
Khu
dân cư số 2
|
|
|
|
|
-
|
Đường rộng 15m
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
-
|
Đường rộng 10,5m
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
19
|
Khu
dân cư số 2B
|
|
|
|
|
-
|
Đường rộng 25,0m
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
-
|
Đường rộng 17,5m
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
-
|
Đường rộng 15,5m
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
20
|
Khu
đô thị số 4 (gần bệnh viện)
|
|
|
|
|
-
|
Đường rộng 23,5m
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
-
|
Đường rộng 15m
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
21
|
Khu
đô thị số 4 Hương Sơn (giáp xã Kha Sơn): Các
lô đất tái định cư bám đường 15,5m
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
22
|
Khu
tái định cư đường Vành đai 5
|
|
|
|
|
-
|
Các lô đất tái định
cư tại TĐC-01, TĐC-02 (giáp đường gom Vành đai V, rộng 15,5 m)
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
-
|
Các lô đất tái định
cư tại TĐC-01, TĐC-02 (giáp đường nội bộ rộng 15,5 m)
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
-
|
Các lô đất tái định
cư tại TĐC-03 ô số 5 đường rộng 15,5m
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Các lô đất tái định
cư tại TĐC-04 (ô số 14 và 15) và TĐC-05 (ô số 44 và 46)
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
23
|
Khu
đô thị Phú Bình 2: Các lô đất tái định cư tại TĐC-1A, TĐC-1B, TĐC-1C, TĐC-2A,
TĐC-2B, TĐC-2C (đường rộng 15,5 m, lòng đường 7,5m)
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
24
|
Các
đường còn lại
|
|
|
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông rộng ≥ 5,0m
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông rộng dưới 3,0m
|
1.200
|
840
|
840
|
|
-
|
Đường đất rộng ≥
3,0m
|
1.200
|
840
|
840
|
|
-
|
Đường đất rộng <
3,0m
|
1.000
|
700
|
700
|
18. Xã
Kha Sơn
Đơn
vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn
đường
|
Giá
Đất ở
|
Giá
đất thương mại dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN, đất phục vụ cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Quốc
lộ 37
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Hoàng
Vân, tỉnh Bắc Ninh
|
Cách ngã tư cầu Ca
200m
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cách ngã tư cầu Ca
200m
|
Ngã tư cầu Ca + 500m
|
8.500
|
5.950
|
5.950
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã tư cầu Ca + 500m
|
Cầu chợ Đồn
|
7.500
|
5.250
|
5.250
|
|
|
Đoạn 4
|
Cầu chợ Đồn
|
Hết đất xã Kha Sơn
|
8.800
|
6.160
|
6.160
|
|
2
|
Đường
tỉnh 261C
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Giáp đất tỉnh Bắc
Ninh
|
Cách cầu Ca 300m
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cách cầu Ca 300m
|
Ngã ba đường rẽ vào
xóm Hòa Bình
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã ba đường rỗ vào
xóm Hòa Bình
|
Cầu Đất
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Cầu Đất
|
Hết đất xã Kha Sơn
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
3
|
Đường
tỉnh 261D
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh 261C
|
Qua nhà văn hóa Vân
Đình gặp đường đê
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Đường tỉnh 261C
|
Ngã ba xóm Hòa Bình
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã ba xóm Hòa Bình
|
Cống Phẩm
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Cống Phẩm
|
Hết đất xã Kha Sơn
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Các nhánh rẽ trên đường
tỉnh 261D
|
1.200
|
840
|
840
|
|
4
|
Đường
tỉnh 261E
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Phú Bình
|
Cầu Thanh Lang (+)
200m
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
-
|
Đoạn 2 (trừ các đường
quy hoạch trong Khu dân cư Tân Đức 1)
|
Cầu Thanh Lang (+)
200m
|
Hết đất xã Kha Sơn
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
-
|
Các nhánh rẽ từ đường
tỉnh 261E vào các xóm có đường rộng ≥2,5m
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
5
|
Vành
đai 5
|
Giáp
đất xã Phú Bình
|
Hết
đất xã Kha Sơn
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Phú Bình
|
Gặp đường từ ngã tư
chợ Đồn đến đường tỉnh 261E
|
6.500
|
4.550
|
4.550
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Gặp đường từ ngã tư
chợ Đồn đến đường tỉnh 261E
|
Hết đất xã Kha Sơn
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
-
|
Các nhánh rẽ từ đường
Vành đai 5 đi các xóm có đường bê tông ≥
2,5m
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
6
|
Đường
từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 37
|
Ngã tư chợ Đồn (+)
150m
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã tư chợ Đồn (+)
150m
|
Ngã ba thứ nhất rẽ
xóm Việt Ninh
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã ba thứ nhất rẽ
xóm Việt Ninh
|
Nghĩa trang liệt sĩ
Lương Phú
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Nghĩa trang liệt sĩ
Lương Phú
|
Đường tỉnh 261E
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
-
|
Các nhánh rẽ còn lại
có đường bê tông ≥2,5m
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
7
|
Từ
Quốc lộ 37 ngã tư chợ Đồn đi đình chùa Miền Kha Sơn Thượng đến hết đất xã Kha
Sơn
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 37
|
(+) 200m đi vào chợ Đồn
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
|
Đoạn 2
|
Quốc lộ 37 (+) 200m
|
Nhà văn hóa xóm Trung
Tâm
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Nhà văn hóa xóm Trung
Tâm
|
Ngã tư đình Kha Sơn
Thượng
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã tư đình Kha Sơn
Thượng
|
Hết đất xã Kha Sơn
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
8
|
Đường
đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Phú Bình
|
Ngã ba đầu tiên (thuộc
địa phận xã Kha Sơn)
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã ba đầu tiên (thuộc
địa phận xã Kha Sơn)
|
Hết đất Khu tái định
cư Nhà máy may TNG Phú Bình
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Hết đất Khu tái định
cư Nhà máy may TNG Phú Bình
|
Xóm Nguyễn Sơn
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
9
|
Đường
đi xóm Nguyễn Sơn
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 37
|
Ngã ba rẽ vào Nhà văn
hóa xóm Tân Thành
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã ba rẽ vào Nhà văn
hóa xóm Tân Thành
|
Xóm Nguyễn Sơn
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
10
|
Đường
ĐH45
|
Quốc lộ 37
|
Ngã ba Cống Dọc xã
Phú Bình
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
11
|
Đường
vào Nhà văn hóa xóm Trung tâm
|
|
|
|
|
-
|
Trục chính
|
Quốc lộ 37 (đường rẽ
cạnh Trụ sở Đảng ủy xã)
|
Nhà văn hóa xóm Trung
tâm
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
-
|
Từ ngã ba đi các hướng
và các nhánh còn lại
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
|
|
12
|
Đường
liên xóm từ xóm Ca đi xóm Hòa Bình đến ngã ba chợ Đồn
|
Đường
tỉnh 261C
|
Ngã ba chợ Đồn
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
13
|
Từ
Ngã ba Hòa Bình qua chùa Phao Thanh đến hết đất Kha Sơn
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh 261C
|
Đình Phao Thanh
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Đình Phao Thanh
|
Hết đất xã Kha Sơn
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
-
|
Các đường nhánh là đường
bê tông ≥ 2,5m
|
1.200
|
840
|
840
|
|
14
|
Đường
vào xóm Phú Lâm
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh 261C
|
Nhà văn hóa xóm Phú
Lâm
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Từ Nhà văn hóa xóm
Phú Lâm đi các hướng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
15
|
Đường
vào Trường Mầm non Thanh Ninh
|
Đường tỉnh 261C
|
Hết đất Trường Mầm
non Thanh Ninh
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
16
|
Các
trục phụ còn lại từ đường tỉnh 261C vào các xóm
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh 261C (ngã
ba đường rẽ vào Trường mầm non Dương Thành)
|
Cống Phẩm
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Đường tỉnh 261C
|
(+) 300m vào xóm Nguộn
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
|
Đoạn 3
|
Đường tỉnh 261C
|
Ngã tư xóm Núi
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Đường tỉnh 261C
|
Qua Nhà văn hóa xóm
Núi 2 đến Ngã tư xóm Núi
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Từ ngã ba, ngã tư đi
các hướng và các nhánh còn lại
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
17
|
Đường
ĐH49B
|
Cầu Vồng
|
Đường tỉnh 261C
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Cầu Vồng
|
Ngã ba cách nhà văn
hóa xóm Quại (+) 270m
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã ba cách nhà văn
hóa xóm Quại (+) 270m
|
Đường tỉnh 261C
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
-
|
Các nhánh rẽ từ đường
ĐH49B vào khu dân cư các xóm
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đường trong Khu dân
cư các xóm
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
18
|
Đường
Kênh 4 (đường bê tông)
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh 261E
|
Xóm Trại Vàng
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Đoạn còn lại
|
Các nhánh rẽ trong
khu dân cư xóm Trại Vàng
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
19
|
Đường
kênh Trôi (bên trái đường)
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Cầu Lang Tạ
|
Ngã ba rẽ xóm Chiềng
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cầu Lang Tạ
|
Ngã ba rẽ nghĩa địa
xóm Việt Ninh
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
-
|
Đoạn còn lại dọc bên
trái đường kênh Trôi
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
20
|
Đường
kênh Trôi (bên phải đường)
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Cầu Lang Tạ
|
(+) 250m
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cầu Lang Tạ
|
Ngã ba rẽ xóm Tiền
Phong
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
21
|
Tư
ngã tư Trạm Y tế xã Lương Phú đi xóm Mảng đến bờ sông Đào
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
22
|
Đường
bờ sông Đào
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Cách cầu Bằng đi xóm
Diễn Cầu 500m
|
Cầu Bằng đi xóm Diễn
Cầu
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
-
|
Đoạn 2 (trừ các đường
quy hoạch trong Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn)
|
Cầu Bằng đi xóm Diễn
Cầu
|
Cầu Bằng đi ngã ba
xóm Ngoài
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Cầu Bằng di ngã ba
xóm Ngoài
|
Cầu Vàng
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đoạn còn lại đến hết
đất xã Kha Sơn
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
23
|
Từ cầu
Bằng đến xóm Viên
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Cầu Bằng
|
Ngã ba đi xóm Ngoài
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã ba đi xóm Ngoài
|
Ngã ba đi xóm Viên
|
1.000
|
700
|
700
|
|
-
|
Từ ngã ba đi xóm Viên
đi các hướng còn lại
|
|
|
|
|
24
|
Từ
chợ Tân Đức đi xóm Diễn
|
Ngã ba rẽ cổng chợ
Tân Đức
|
Ngã tư xóm Diễn
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Từ ngã tư xóm Diễn đi
các hướng còn lại (đường bê tông ≥
3,5m)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
25
|
Đường
bê tông hai bên bờ sông Đào từ cầu Tân Ngọc đến cầu Lũa
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Các nhánh rẽ từ đường
bê tông hai bên bờ sông Đào từ cầu Tân Ngọc đến cầu Lũa vào các xóm
|
1.300
|
910
|
910
|
|
26
|
Từ
ngã tư xóm Ngọc Lý đi cầu Tân Ngọc
|
1.300
|
910
|
910
|
|
27
|
Một
số tuyến đường thôn xóm còn lại
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba nhà văn hóa
xóm Lương Trình đi các hướng
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Từ ngã tư xóm Chiềng
đi các hướng
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Từ ngã tư xóm Đồng
Hương đi các hướng
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Từ ngã tư xóm Đồng
Phú đi các hướng
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Từ ngã ba xóm Diễn cầu
đi các hướng (Trừ các đường trong Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn)
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Từ ngã ba xóm Vàng đi
các hướng (đường bê tông ≥3,5m)
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Từ ngã tư Nhà văn hóa
xóm Vàng đi các hướng (đường bê tông ≥3,5m)
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Từ ngã ba Nhà văn hóa
xóm Quẫn đi các hướng
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
28
|
Khu
dân cư và tái định cư xóm Diễn
|
|
|
|
|
-
|
Đường rộng 22,5 m
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
-
|
Đường rộng 19,5 m
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
-
|
Đường rộng 12,7m -
13,0m
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
29
|
Điểm
dân cư phía Tây Bắc xã Kha Sơn
|
|
|
|
|
-
|
Đường rộng 22,5 m
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
-
|
Đường rộng 15,5 m
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
-
|
Đường rộng 13,5 m
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
30
|
Các
đường còn lại
|
|
|
|
|
|
Đường nhựa, đường bê
tông rộng ≥ 5,0m
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê tông
rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông rộng dưới 3,0m
|
1.200
|
840
|
840
|
|
-
|
Đường đất rộng ≥
3,0m
|
1.200
|
840
|
840
|
|
-
|
Đường đất rộng <
3,0m
|
1.000
|
700
|
700
|
19. Xã
Tân Thành
Đơn
vị tính: Nghìn đồng/m2
|
Stt
|
Tên
đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN, đất phục vụ cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường
tỉnh 269B
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Phú Bình
|
Ngã ba đường rẽ vào
Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long)
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã ba đường rẽ vào
Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long)
|
Đường rẽ vào Làng Vo,
xã Tân Thành
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Đường rẽ vào Làng Vo,
xã Tân Thành
|
Cách Ngã tư La Lẻ
100m, xã Tân Thành
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Cách Ngã tư La Lẻ
100m, xã Tân Thành
|
Cầu ông Tanh
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Cầu ông Tanh
|
Qua UBND xã đến cầu
Suối Giữa
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
-
|
Đoạn 6
|
Cầu Suối Giữa
|
(+)400m đi xã Trại
Cau
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Đoạn 7
|
Cách cầu Suối Giữa
400m
|
Ngã ba Na Bì
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đoạn 8
|
Ngã ba Na Bì
|
Trạm điện Cầu Muối
(+) 300m
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Đoạn 9
|
Cách Trạm điện Cầu Muối
300m
|
Hết đất xã Tân Thành
(giáp xã Trại Cau)
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
2
|
Các
trục phụ của đường tỉnh 269B
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường
đi xóm Ngò (đường đi chùa Khánh Long)
|
Đường tỉnh ĐT 269B
|
Cầu Xóm Ngò
|
1.200
|
840
|
840
|
|
2.2
|
Đường
đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh ĐT 269B
(ngã tư La Lẻ)
|
(+)100m đi xóm Vo
|
1.100
|
770
|
770
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cách Ngã tư La Lẻ
100m
|
Qua nhà văn hóa xóm
Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở
|
900
|
630
|
630
|
|
2.3
|
Từ
ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Trung tâm xã
|
(+) 300m đi xóm Đồng
Bốn
|
1.100
|
770
|
770
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cách Ngã ba Trung tâm
xã 300m
|
Cách ngã tư xóm Trụ Sở
200m
|
1.000
|
700
|
700
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Cách ngã tư xóm Trụ Sở
200m
|
Cách ngã tư Vực Giảng
100m
|
1.300
|
910
|
910
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Cách ngã tư Vực Giảng
100m
|
Ngã tư Vực Giáng
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
2.4
|
Từ
ngã tư La Lẻ đến cầu Tân Kim
|
Ngã tư La Lẻ (đường
đi cầu Tân Kim)
|
Cầu Tân Kim
|
1.300
|
910
|
910
|
|
3
|
Từ
ngã tư Vực Giảng đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò và đi xóm Hân
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường
đi cầu Thanh Lang
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã tư Vực Giảng
|
Trường THCS Tân Hòa
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Trường THCS Tân Hòa
|
Cầu Thanh Lang
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
3.2
|
Đường
đi xóm Ngò
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã tư Vực Giảng
|
(+)100m đi xóm Ngò
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
3.3
|
Đường
đi xóm Hân
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã tư Vực Giảng
|
Trạm điện xóm Hân
|
1.400
|
980
|
980
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Trạm điện xóm Hân
|
Ngã ba xóm Hân
|
1.200
|
840
|
840
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã ba xóm Hân
|
Cầu Bợm
|
900
|
630
|
630
|
|
4
|
Từ
ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi các hướng
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ
ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã ba điểm bưu điện
Tân Kim
|
(+)300m
|
1.300
|
910
|
910
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cách Ngã ba điểm bưu
điện Tân Kim 300m
|
Hết đất xã Tân Thành
(giáp xã Tân Khánh)
|
1.000
|
700
|
700
|
|
4.2
|
Từ
ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Phú Bình
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã ba điểm bưu điện
Tân Kim
|
Đường rẽ bệnh viện
Phong
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Đường rẽ Bệnh viện
Phong
|
Ngã ba Mỏn Hạ
|
1.300
|
910
|
910
|
|
4.3
|
Từ
ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã ba điểm bưu điện
Tân Kim
|
Đến ngã ba xóm Trại
|
1.400
|
980
|
980
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã ba xóm Trại
|
Trạm điện La Đao
|
950
|
665
|
665
|
|
5
|
Từ
ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã ba xóm Trại
|
Dốc Gềnh xóm Châu
|
1.100
|
770
|
770
|
|
|
Đoạn 2
|
Dốc Gềnh xóm Châu
|
Hết đất xưởng ép gỗ
xóm Đèo Khê
|
1.000
|
700
|
700
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Giáp Xưởng ép gỗ xóm
Đèo Khê
|
Hết xóm Đèo Khê
|
950
|
665
|
665
|
|
6
|
Đường
nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Phú Bình
|
Ngã ba Mỏn Hạ
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Từ ngã ba Mỏn Hạ
|
Ngã ba Kim Đĩnh
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã ba Kim Đĩnh
|
Cầu Tân Kim
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
7
|
Từ
ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã tư Kim Đĩnh
|
Ngã ba xóm Bạch Thạch
|
900
|
630
|
630
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã tư Kim Đĩnh
|
Trại giống Tân Kim
|
850
|
595
|
595
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã tư Kim Đĩnh
|
Ngã ba Kim Đĩnh
|
1.200
|
840
|
840
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Ngã tư Kim Đĩnh
|
Nhà văn hóa xóm Núi
Chùa
|
1.000
|
700
|
700
|
|
8
|
Các
tuyến đường liên thôn, đường trục thôn
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường
liên xóm Thanh Lương - Hân
|
Ngã ba xóm Thanh
Lương đi xóm Hân (cách cầu Thanh Lang 500m)
|
Ngã ba xóm Hân
|
1.200
|
840
|
840
|
|
8.2
|
Đường
đi xóm Mỏn Hạ
|
Ngã ba đường nối Quốc
lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B (cách ngã ba Mỏn Hạ 70m)
|
Hết đất xã Tân Thành
(giáp xã Phú Bình)
|
1.000
|
700
|
700
|
|
8.3
|
Đường
đi bệnh viện Phong
|
Ngã ba đường rẽ Bệnh
viện Phong
|
Hết đất xã Tân Thành
|
1.000
|
700
|
700
|
|
8.4
|
Đường
đi đập Kim Đĩnh
|
Đường nối Quốc lộ 37
và đường tỉnh ĐT 269B
|
Đập Kim Đĩnh
|
900
|
630
|
630
|
|
8.6
|
Đường
vào đình Na Bì
|
Ngã ba Na Bì
|
(+) 300m đi vào đình
Na Bì
|
1.300
|
910
|
910
|
|
8.7
|
Đường
đi xóm Tân Yên
|
Trạm điện cầu Muối
|
Hết xóm Tân Yên (giáp
xóm Đèo Khê)
|
1.000
|
700
|
700
|
|
9
|
Các
đường còn lại
|
|
|
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông rộng ≥ 5,0m
|
800
|
560
|
560
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m
|
750
|
525
|
525
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m
|
700
|
490
|
490
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông rộng dưới 2,0m
|
650
|
455
|
455
|
|
-
|
Đường đất rộng ≥ 3,0m
|
600
|
420
|
420
|
|
-
|
Đường đất rộng <
3,0m
|
550
|
385
|
385
|
20. Xã
Tân Khánh
Đơn
vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN, đất phục vụ cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường
tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình)
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Trung Tâm đi
xã Bảo Lý
|
Đường rẽ vào xóm Kim
Bảng
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Đường rẽ vào xóm Kim
Bảng
|
Ngã ba xóm Đồng Tiến
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã ba xóm Đồng Tiến
|
Hướng đi xã Phú Bình
đến hết đất xã Tân Khánh
|
1.300
|
910
|
910
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Ngã ba xóm Đồng Tiến
|
Hướng đi xã Tân Thành
đến hết đất xã Tân Khánh
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2
|
Đường
tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau)
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã ba trung tâm xã
|
Đường rẽ vào cổng chợ
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Đường rẽ vào cổng chợ
|
Ngã ba đường rẽ xóm
La Tú
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã ba đường rẽ xóm
La Tú
|
Ngã ba xóm Cầu Ngầm
|
1.000
|
700
|
700
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Ngã ba xóm Cầu Ngầm
|
Hết đất xã Tân Khánh
|
900
|
630
|
630
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Ngã ba đường rẽ xóm
La Tú
|
Đi xóm La Tú đến hết
đất xã Tân Khánh
|
900
|
630
|
630
|
|
3
|
Đường
ĐH42
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Trung tâm xã
|
Cổng Trường Trung học
cơ sở Tân Khánh
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cổng Trường Trung học
cơ sở Tân Khánh
|
Ngã ba đường rẽ xóm
Kim Bảng
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã ba đường rẽ xóm
Kim Bảng
|
Ngã ba làng Cà
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Ngã ba làng Cà
|
Ngã ba Na Mồ
|
1.200
|
840
|
840
|
|
4
|
Đường
Trạm y tế xã
|
Ngã ba đường rẽ Trạm
Y tế xã
|
Ngã ba đường tỉnh
269C
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã ba đường rẽ Trạm Y
tế xã
|
Trạm Y tế xã
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Trạm Y tế xã
|
Ngã ba đường tỉnh
269C
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
5
|
Đường
tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào)
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã ba kè Lũ Yên
|
(+) 300m đi ngược
dòng chảy
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã ba kè Lũ Yên
|
Hết đất chợ Lũ Yên
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Hết đất chợ Lũ Yên
|
Đường rẽ vào trụ sở Đảng
ủy xã Tân Khánh
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Đường rẽ vào trụ sở Đảng
ủy xã Tân Khánh
|
Cầu Cứng, xóm Đoàn Kết
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Cầu Cứng, xóm Đoàn Kết
|
Hết đất xã Tân Khánh
(giáp đất xã Phú Bình)
|
1.300
|
910
|
910
|
|
-
|
Đoạn 6
|
Các đoạn còn lại
|
1.000
|
700
|
700
|
|
6
|
Đường
vào Sân vận động Đào Xá
|
Đường tỉnh 269E (Đường
rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Tân Khánh)
|
Sân vận động Đào Xá
|
1000
|
700
|
700
|
|
7
|
Đường
đi hướng Nhà văn hóa xóm Tân Sơn
|
Đầu kè Lũ Yên
|
Qua Nhà văn hóa xóm
Tân Sơn đến ngã ba Na Mồ
|
1.200
|
840
|
840
|
|
8
|
Đường
từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi ngã ba Na Mồ
|
Ngã ba đường rẽ Trường
Mầm non Bàn Đạt
|
Ngã ba Na Mồ
|
1.200
|
840
|
840
|
|
9
|
Đường
từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi cầu Đồng Vĩ
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã ba đường rẽ Trường
Mầm non Bàn Đạt
|
Ngã ba Na Chặng
|
1.000
|
700
|
700
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã ba Na Chặng
|
Cầu Đồng Vĩ
|
900
|
630
|
630
|
|
10
|
Đường
từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã ba đường rẽ Trường
Mầm non Bàn Đạt
|
Hết khu đấu giá Trung
tâm Bàn Đạt
|
1.200
|
840
|
840
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Giáp khu đấu giá
Trung tâm Bàn Đạt
|
(+) 300m hướng đi xóm
Phú Lợi
|
1.000
|
700
|
700
|
|
11
|
Đường
đi xóm Bàn Đạt
|
Đường rẽ vào đình Bàn
Đạt
|
Cầu Na Mé
|
900
|
630
|
630
|
|
12
|
Đường
đi Nhà văn hóa xóm Việt Long
|
Ngã ba Na Chặng
|
Hết đất nhà văn hóa
xóm Việt Long
|
800
|
560
|
560
|
|
13
|
Từ
đường sắt xóm Việt Long đi phường Gia Sàng
|
Đường sắt xóm Việt
Long
|
Hướng đi phường Gia
Sàng (hết đất xã Tân Khánh)
|
1.000
|
700
|
700
|
|
14
|
Đường
liên xã Gia Sàng - Tân Khánh - Trại Cau
|
Giáp đất phường Gia
Sàng
|
Hết đất xã Tân Khánh
(giáp đất xã Trại Cau)
|
1.000
|
700
|
700
|
|
15
|
Các
đường còn lại
|
|
|
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông có mặt đường rộng ≥
5,0m
|
800
|
560
|
560
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông có mặt đường rộng từ 3m đến dưới 5m
|
750
|
525
|
525
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông có mặt đường rộng từ 2m đến dưới 3m
|
700
|
490
|
490
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông có mặt đường rộng dưới 2,0m
|
650
|
455
|
455
|
|
-
|
Đường đất có mặt đường
rộng ≥ 3,0m
|
600
|
420
|
420
|
|
-
|
Đường đất có mặt đường
rộng < 3,0m
|
550
|
385
|
385
|
21. Xã
Điềm Thụy
Đơn
vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại Dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN, đất phục vụ cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Quốc
lộ 37
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Phú Bình
|
Cống qua đường
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cống qua đường
|
Ngã ba đi xóm Thuần
Pháp (hết chùa)
|
8.500
|
5.950
|
5.950
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã ba đi xóm Thuần
Pháp
|
Đường rẽ vào Trường
Tiểu học Điềm Thụy
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Đường rẽ vào Trường
Tiểu học Điềm Thụy
|
Cầu Đầm Lở
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Cầu Đầm Lở
|
Cầu Hanh
|
8.500
|
5.950
|
5.950
|
|
|
Đoạn 6
|
Cầu Hanh
|
Cấu Thượng Đình 1
|
7.500
|
5.250
|
5.250
|
|
-
|
Đoạn 7
|
Cầu Thượng Đình 1
|
Cầu Thượng Đình 2
|
6.500
|
4.550
|
4.550
|
|
-
|
Đoạn 8
|
Cầu Thượng Đình 2
|
Ngã ba rẽ và trường
Tiểu học Thượng Đình +100m
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
-
|
Đoạn 9
|
Ngã ba rẽ và trường
Tiểu học Thượng Đình +100m
|
Trường Quân sự Quân
khu I
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
-
|
Đoạn 10
|
Trường Quân sự Quân
khu I
|
Hết đất xã Điềm Thụy
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
2
|
Đường
gom, đường Vành đai 5
|
|
|
|
|
-
|
Đường Vành đai 5
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
-
|
Đường gom đường Vành
đai 5
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
3
|
Đường
tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên)
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Giáp đất phường Phổ
Yên
|
Cầu Kênh
|
11.000
|
7.700
|
7.700
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cầu Kênh
|
Đường tròn Điềm Thụy
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Đường tròn Điềm Thụy
|
Giáp Ngân hàng
Agribank
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Giáp Ngân hàng
Agribank
|
Hết nhà máy Kẽm
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Giáp nhà máy Kẽm
|
Ngã ba núi Căng
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
-
|
Đoạn 6
|
Ngã ba núi Căng
|
Đường rẽ vào Trường
Trấn Phú
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
-
|
Đoạn 7
|
Đường rẽ vào Trường
Trấn Phú
|
Ngã ba rẽ Trường Mầm
non Điềm Thụy + 100m
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
-
|
Đoạn 8
|
Ngã ba rẽ Trường Mầm
non Điềm Thụy +100m
|
Giáp đất xã Phú Bình
(Trạm biến áp 220kVA)
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
-
|
Đoạn 9
|
Giáp đất xã Phú Bình
|
Đường vào khu tái định
cư Quán Chè
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
-
|
Đoạn 10
|
Đường vào khu tái định
cư Quán Chè
|
Qua ngã 3 Quán Chè +
100m
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
-
|
Đoạn 11
|
Qua ngã 3 Quán Chè +
100m
|
Ngã ba đi xóm Ngói
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
-
|
Đoạn 12
|
Ngã ba đi xóm Ngói
|
Cầu Treo (+)100m
(Nghè)
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
-
|
Đoạn 13
|
Cầu Treo (+)100m
|
Hết đất xã Điềm Thụy
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
4
|
Đường
tỉnh ĐT.261 (từ ngã ba núi Căng đi Phổ Yên đến hết đất xã Điềm Thụy)
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
5
|
Đường
nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào)
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
6
|
Trục
phụ Quốc lộ 37
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường
từ QL37 đi Nhà văn hóa xóm Trại Mới
|
Quốc lộ 37
|
Ngã ba rẽ Trường
Trung học cơ sở Thượng Đình
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
6.2
|
Đường
từ QL37 đi vào xóm Đồng Lưa
|
Quốc lộ 37
|
Đi nhà văn hóa Đồng
Lưa đến ngã ba nhà ông Dũng (thửa 67 tờ bản đồ số 148)
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
6.3
|
Đường
từ QL37 vào khu núi Đinh
|
Quốc lộ 37
|
Đi khu núi Đinh đến
ngã tư Tràng Học
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
6.4
|
Đường
từ QL 37 đi vào xóm Ngọc Tâm đi Đồng Lưa
|
Quốc lộ 37
|
Đi nhà văn xóm Ngọc
Tâm đi phường Bách Quang đến hết đất xã Điềm Thụy
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
6.5
|
Đường
vào xóm Đông Yên - xóm Trại Mới
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 37
|
Qua UBND xã đến bờ
kênh xóm Đông Yên
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Bờ kênh xóm Đông Yên
|
Ngã ba đường đi xóm
Trại Mới, đi mỏ cát Nam Việt
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
6.6
|
Từ
Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 37
|
Hết đất Công ty cổ phần
Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Hết đất Công ty Cổ phần
Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên
|
Giáp khu tái định cư
xóm Trạng
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Khu tái định cư xóm
Trạng
|
Đường tỉnh 266
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
6.7
|
Đường
từ QL 37 đi xóm Hanh, xã Phú Bình
|
Quốc lộ 37
|
Đi xóm Hanh, xã Phú
Bình đến hết đất xã Điềm Thụy
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
6.8
|
Đường
đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 37
|
Trường THPT Điềm Thụy
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Trường THPT Điềm Thụy
|
Đường tỉnh 266
|
2.750
|
1.925
|
1.925
|
|
6.9
|
Đường
từ Quốc lộ 37 qua ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp nối đường tỉnh 266
|
Quốc lộ 37 (ngã 3
Đình Chùa Thuần Pháp)
|
Đường tỉnh 266
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
7
|
Trục
phụ đường ĐT.266
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ
giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên trái kênh đến hết đất
xã Điềm Thụy
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Giáp Khu dân cư Chợ
và khu phố thương mại
|
Cầu qua kênh thứ hai
(đi nhà văn hóa xóm Trạng)
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cầu qua kênh thứ hai
(đi nhà văn hóa xóm Trạng)
|
Hết đất xã Điềm Thụy
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
7.2
|
Từ
giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên phải kênh đến hết đất
xã Điềm Thụy
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Giáp Khu dân cư Chợ
và khu phố thương mại
|
Cầu qua kênh thứ hai
(đi nhà văn hóa xóm Trạng)
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cầu qua kênh thứ hai
(đi nhà văn hóa xóm Trạng)
|
Hết đất xã Điềm Thụy
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
7.3
|
Từ cầu
kênh (phía Cụm công nghiệp) đến cầu mới (đường nối ĐT.261 - ĐT.266)
|
Từ cầu kênh
|
Cầu mới
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
7.4
|
Từ
Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha
(Khu A)
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh 266
|
Đi chùa Hộ Lệnh đến
Nhà văn hóa xóm Trung 2
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Nhà văn hóa xóm Trung
2 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2
|
Cách cầu mới 100m
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Cách cầu mới 100m
|
Khu công nghiệp 180ha
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
7.5
|
Đường
nối đường tỉnh 266 và đường tỉnh 261 qua núi Căng (gần Trần Phú)
|
Đường tỉnh 266
|
Đường tỉnh 261
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
7.6
|
Đường
đi Trường Mầm non Điềm Thụy
|
Đường tỉnh 266
|
Đi Trường Mầm non Điềm
Thụy đến hết đất xã Điềm Thụy
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
7.7
|
Đường
đi đình Ngọc Sơn
|
Đường tỉnh 266
|
Đi đình Ngọc Sơn đến
gặp đường từ đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
7.8
|
Đường
đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh 266
|
Nhà văn hóa xóm Ngọc
Sơn
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Nhà văn hóa xóm Ngọc
Sơn
|
Đường từ Ngã 3 Quán
Chè đi Vành đai 5 đến đường tỉnh 261
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
7.9
|
Đường
từ chợ Quán Chè đi Phú Bình
|
Đường tỉnh 266
|
Qua đường Vành đai 5
(đầu cầu mới Xuân Phương) đến hết đất xã Điềm Thụy
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
7.10
|
Từ
Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1 (Trừ vị trí đường
quy hoạch rộng 30, tại Khu dân cư và tái định cư Nga My)
|
Đường tỉnh 266
|
Trụ sở Đảng ủy xã Điềm
Thụy
|
3.700
|
2.590
|
2.590
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Trụ sở Đảng ủy xã Điềm
Thụy
|
Bậc nước Phú Xuân
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Bậc nước Phú Xuân
|
Ngã ba xóm Đình Dầm
và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh)
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Ngã ba xóm Đình Dầm
và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh)
|
Giáp khu quy hoạch
Khu đô thị số 2 Điềm Thụy
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Khu quy hoạch Khu đô
thị số 2 Điềm Thụy
|
Đường tỉnh 261
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
7.11
|
Từ
Ngã ba rê xóm Ngói đi Vành đai 5
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh 266
|
Ngã ba Hương Chúc 1
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã ba Hương Chúc 1
|
Đi cổng chào Đắc
Trung gặp Đường Vành đai 5
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
7.12
|
Đường
đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh 266
|
Ngã ba Hương Chúc 1
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã ba Hương Chúc 1
|
Đi Trường Mầm non xóm
Táo đến Nhà văn hóa xóm Thùa Gia
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Nhà văn hóa xóm Thùa
Gia
|
Đường Vành đai 5
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
7.13
|
Đường
thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh 266 (dốc
đê Hà Trạch)
|
Ngã ba xóm Đắc Trung
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã ba Cổng chào Đắc
Trung
|
Xóm Đắc Trung (đường
rộng trên 3,5m)
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã ba trường mầm non
xóm Tảo
|
Đi Trường THCS Hà
Châu đến ngã ba xóm Trầm Hương
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
8
|
Trục
phụ đường ĐT.261
|
|
|
|
|
|
Đường
thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Nhà văn hóa xóm Bình
2
|
Đi đường tỉnh 261 đến
hết đất xã Điềm Thụy
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Khu TĐC Điềm Thụy đi
xóm Bình 2
|
Đường từ Nhà văn hóa
xóm Bình 2 đi đường tỉnh 261
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Đường tỉnh 261 đi xóm
Bình 2
|
Đường đi Nhà văn hóa
xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp 180ha
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Đường tỉnh 261
|
Trường mầm non Điềm
Thụy (xóm Trung 1)
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
9
|
Trục
phụ đường nối ĐT.261-ĐT.266
|
|
|
|
|
|
Đường
hai bên kênh đào Điềm Thụy - Phổ Yên
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1 (bên trái
kênh)
|
Cầu mới (đường nối
ĐT.266 - ĐT.261)
|
Hết đất xã Điềm Thụy
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 2 (bên phải
kênh)
|
Cầu mới (đường nối
ĐT.266 - ĐT.261)
|
Hết đất xã Điềm Thụy
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
10
|
Tuyến
đường còn lại
|
|
|
|
|
10.1
|
Đường
thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Bậc nước Phú
Xuân
|
Đi ngã ba vườn ươm đến
Nhà văn hóa xóm Làng Nội
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
|
Đoạn 2
|
Trạm y tế Nga My
|
Ngã ba Công Quán
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã ba Công Quán
|
Nhà văn hóa xóm Làng
Nội
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Ngã ba Công Quán
|
đi ngã ba Chùa An
Châu đi gặp đường Vành đai V
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Ngã 3 Vườn Ươm
|
Đi ngã 4 Tam Xuân,
xóm Đồng Hòa đến hết đất xã Điềm Thụy
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
-
|
Đoạn 6
|
Ngã ba Công Quán
|
Đi xóm Cầu Cát, xóm
Thái Hòa, Đồng Hòa hết đất xã Điềm Thụy
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
10.2
|
Từ cống
số 2 Trường Quân sự Quân khu I đi Quốc lộ 3 đến hết đất xã Điềm Thụy
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Cổng số 2, Trường
Quân sự Quân khu I
|
(+) 300m
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Đoạn còn lại
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
|
11
|
Các
khu dân cư, khu tái định cư
|
|
|
|
|
11.1
|
Khu
đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy
|
|
|
|
|
-
|
Đường rộng 15m (Lần
thứ nhất song song với đường ĐT.261)
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
-
|
Đường rộng 15m (Lần
thứ hai song song với đường ĐT.261)
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Các lô đất tái định
cư bám đường quy hoạch rộng 33 m
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
-
|
Đường rộng 36 m
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
-
|
Đường rộng 20,5 m
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
11.2
|
Khu
đô thị số 6
|
|
|
|
|
-
|
Đường rộng 22,5m
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
|
Đường rộng 15,5m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đường rộng 36m
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
11.3
|
Khu
dân cư và chợ Phố Thương Mại
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
11.4
|
Khu
tái định cư xóm Trạng
|
|
|
|
|
-
|
Đường rộng 15,5 m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đường rộng 15,0 m
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
11.5
|
Khu
dân cư và tái định cư Nga My
|
|
|
|
|
-
|
Đường rộng 15,5 m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Các vị trí còn lại
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
11.6
|
Khu
tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha)
|
|
|
|
|
-
|
Đường rộng 37,5m
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
-
|
Đường rộng 22,5m
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
-
|
Đường còn lại
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
11.7
|
Khu
tái định cư Đầm Lở
|
|
|
|
|
-
|
Đường trục chính rộng
15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK3, LK4)
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
|
Đường trục chính rộng
15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2)
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
-
|
Đường rộng 14m, lòng
đường rộng 6m, song song với Quốc lộ 37 trục thứ nhất
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đường rộng 14m, lòng
đường rộng 6m, song song với Quốc lộ 37 trục thứ hai
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
11.8
|
Khu
dân cư miền An Châu
|
|
|
|
|
-
|
Đường rộng 19,5 m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
-
|
Đường rộng 15,5 m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
11.9
|
Khu
tái định cư Hà Châu - xóm Củ
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
11.10
|
Điểm
dân cư nông thôn sinh thái Điềm Thụy
|
|
|
|
|
-
|
Đường rộng 26m
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
-
|
Đường rộng 15.5m
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
11.11
|
Khu
tái định cư Quán Chè (Đường quy hoạch rộng 15 m)
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
11.12
|
Khu
nhà ở xã hội Điềm Thụy
|
|
|
|
|
-
|
Đường rộng 22,5 rn
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
-
|
Đường rộng 15.0m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đường rộng 12,0m
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
12
|
Các
thửa đất trong phạm vi quy hoạch Dự án KCN Điềm Thụy
|
|
|
|
|
-
|
Các thửa đất tiếp
giáp đường quy hoạch KCN Điềm Thụy
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
-
|
Các thửa đất phía sau
vị trí 1 (giáp đường quy hoạch K.CN Điềm Thụy)
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
13
|
Các
đường còn lại
|
|
|
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông rộng từ 7,0m trở lên
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông rộng từ 6,0m đến dưới 7,0m
|
2.450
|
1.715
|
1.715
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông rộng từ 5,0m đến dưới 6,0m
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông rộng từ 4,0m đến dưới 5,0m
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông rộng từ 3,0m đến dưới 4,0m
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông rộng dưới 2,0m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
-
|
Đường đất rộng trên
5,0m
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đường đất rộng từ
4,0m đến dưới 5,0m
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
-
|
Đường đất rộng từ
3,0m đến dưới 4,0m
|
1.650
|
1.155
|
1.155
|
|
-
|
Đường đất rộng từ
2,0m đến dưới 3,0m
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Đường đất rộng từ
1,0m đến dưới 2,0m
|
1.100
|
770
|
770
|
|
-
|
Đường đất dưới 1,0m
|
800
|
560
|
560
|
22. Xã
Quang Sơn
Đơn
vị tính: Nghìn đồng/m²
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính, vị
trí, tuyến đường
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Trục
Quốc lộ 1B
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Km12
+ 300m
|
Km13
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km13
|
Cầu Đồng Thu
|
4.100
|
2.870
|
2.870
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cầu Đồng Thu
|
Cổng Trung
tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 cũ
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Cổng
Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 cũ
|
Hết đất xã Quang Sơn
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
II
|
Đường
Tỉnh lộ 272
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cổng trụ sở Công an
xã Quang Sơn
|
200m về hai phía
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Quốc lộ 1B (Km12)
|
Ngã ba Na Oai
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Ngã ba Na Oai
|
Cách cổng trụ sở Công
an xã Quang Sơn 200m
|
1.000
|
700
|
700
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Cách cổng trụ
sở Công an xã Quang Sơn 200m
|
Giáp đất xã Văn Lăng
|
1.000
|
700
|
700
|
|
III
|
Các
tuyến đường trong xã
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 1B
đi Trường Trung học phổ thông Trần
Quốc Tuấn
|
Quốc lộ 1B qua UBND
xã Quang Sơn
|
Trường Trung học phổ
thông Trần Quốc Tuấn
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
1.1
|
Các đường rẽ bê tông
hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m
|
Quốc lộ 1B đi Trường
Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn
|
200m
|
750
|
530
|
530
|
|
1.2
|
Các đường rẽ chưa bê
tông hoặc nhựa rộng ≥ 3m
|
Quốc lộ 1B
đi Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn
|
200m
|
600
|
420
|
420
|
|
2
|
Đường đi Trường Tiểu
học Quang Sơn
|
Trường Trung học phổ
thông Trần Quốc Tuấn
|
Ngã ba xóm Xuân Quang
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
3
|
Quốc lộ 1B đi xóm Đồng
Thu
|
Quốc lộ 1B vào xóm Đồng
Thu
|
Trường Tiểu học Quang
Sơn
|
1.000
|
700
|
700
|
|
4
|
Đường đi Sa Lung
|
Ngã ba Na Oai qua Cụm
công nghiệp Quang Sơn
|
Ngã ba đường đi Sa
Lung
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Na Oai
|
Cụm công nghiệp Quang
Sơn
|
1.300
|
910
|
910
|
|
4.2
|
Đoạn 2
|
Cụm công nghiệp Quang
Sơn
|
Ngã ba đường đi Sa
Lung
|
900
|
630
|
630
|
|
5
|
Đường đi xã La Hiên
|
Đường xóm Đồng Tâm
qua mỏ đá Đồng Chuỗng đi xã La Hiên
|
Hết đất xã Quang Sơn
|
600
|
420
|
420
|
|
6
|
Tỉnh
lộ 272 đi xóm Hang Cô
|
Tỉnh
lộ 272 đi xóm Hang Cô xã Đồng Hỷ
|
Hết đất xã Quang Sơn
|
600
|
420
|
420
|
|
7
|
Đường đi Đài tưởng
niệm xã Tân Long cũ
|
Ngã ba cầu Tràn
|
Đài tưởng niệm xã
Tân Long cũ
|
900
|
630
|
630
|
|
8
|
Đường đi nhà văn hóa
xóm Làng Giếng
|
Đài tưởng niệm xã Tân
Long cũ
|
Ngã
ba nhà văn hóa xóm Làng Giếng
|
750
|
530
|
530
|
|
9
|
Đường đi Nhà văn hóa
xóm Lân Quan
|
Ngã ba nhà văn hóa
xóm Làng Giếng
|
Nhà văn hóa xóm Lân
Quan
|
550
|
390
|
390
|
|
10
|
Đường đi Nhà văn hóa
xóm Ba Đình
|
Ngã ba Nhà văn hóa
xóm Làng Mới
|
Ngã ba Nhà văn hóa
xóm Ba Đình
|
700
|
490
|
490
|
|
11
|
Đường đi Nhà văn hóa
xóm Đồng Mẫu
|
Ngã ba cầu Tràn
|
Nhà văn hóa xóm Đồng
Mẫu
|
700
|
490
|
490
|
|
IV
|
Các
đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các tuyến đường nhựa,
bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m
|
400
|
280
|
280
|
|
2
|
Các tuyến đường đất,
đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥
3,5m
|
400
|
280
|
280
|
|
3
|
Các tuyến đường nhựa,
bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m
|
380
|
270
|
270
|
|
4
|
Các tuyến đường đất,
đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m
đến < 3,5m
|
380
|
270
|
270
|
|
5
|
Các tuyến còn lại
không có tên, đường < 2m
|
350
|
250
|
250
|
23. Xã
Đồng Hỷ
Đơn
vị tính: Nghìn đồng/m²
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính, vị
trí, tuyến đường
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Quốc
lộ 1B mới
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trục
chính Quốc lộ 1B mới
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất phường Linh
Sơn
|
Cống La Gianh
|
6.900
|
4.830
|
4.830
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Cống La Gianh
|
Km8
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
1.3
|
Đoạn 3
|
Km8
|
Qua cổng UBND xã
Hóa Trung cũ 100m
|
3.700
|
2.590
|
2.590
|
|
1.4
|
Đoạn 4
|
Qua cổng UBND xã Hóa
Trung cũ 100m
|
Km9 + 500m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
1.5
|
Đoạn 5
|
Km9 + 500m
|
Đường rẽ Công an xã Đồng
Hỷ 100m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
1.6
|
Đoạn 6
|
Đường rẽ Công an xã Đồng
Hỷ 100m
|
Km12+ 300m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
1.7
|
Đoạn 7
|
Km12+ 300m
|
Km13 (địa phận xã Đồng
Hỷ)
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
2
|
Trục
phụ Quốc lộ 1B
mới
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Các ngõ (thuộc đoạn từ
ngã ba Hóa Thượng đến cầu Cao Ngạn), đường bê tông ≥
3m
|
Quốc lộ 1B mới
|
200m
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
2.2
|
Nhánh rẽ
|
Đường 359 cũ đi qua
Nhà văn hóa xóm Luông
|
Hết đất trụ sở UBND
xã Đồng Hỷ
|
1.400
|
980
|
980
|
|
2.3
|
Nhánh rẽ
|
Ngã tư xóm Việt Cường
|
Ngã ba Nhà văn hóa
xóm Sông Cầu 3 cũ
|
|
|
|
|
2.3.1
|
Đoạn 1
|
Ngã tư xóm Việt Cường
|
100m
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
2.3.2
|
Đoạn 2
|
Qua 100m
|
Ngã ba nhà văn hóa
xóm Sông Cầu 3 cũ
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
2.3.3
|
Các nhánh đường rẽ,
đường bê tông rộng ≥ 3m
|
Ngã
tư xóm Việt Cường
|
Ngã ba Nhà văn hóa
xóm Sông Cầu 3 cũ + 200m
|
900
|
630
|
630
|
|
II
|
Quốc
lộ 1B cũ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trục
chính Quốc lộ 1B cũ
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất phường Linh
Sơn (gần Trạm vật tư Nông nghiệp)
|
Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh
Quân khu I
|
9.600
|
6.720
|
6.720
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh
Quân khu I
|
Ngã ba Km6 (Ngã ba
Hóa Thượng cũ)
|
7.600
|
5.320
|
5.320
|
|
2
|
Trục
phụ Quốc lộ 1B
cũ
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường rẽ đối diện cổng
Trường Trung học phổ thông Đồng Hỷ đến đường
rẽ vào Nhà văn hóa xóm Hưng Thái), đường bê tông hoặc nhựa ≥
2,5m
|
Quốc lộ 1B cũ
|
200m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
2.2
|
Ngõ rẽ cạnh Trung tâm
y tế Đồng Hỷ
|
Quốc lộ 1B cũ
|
Hết đất xã Đồng Hỷ
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
2.3
|
Ngõ qua Nhà văn hóa
xóm Hưng Thái
|
Quốc lộ 1B
cũ
|
Ngã
tư giáp đất phường Linh Sơn
|
|
|
|
|
2.3.1
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 1B cũ
|
Nhà văn hóa xóm Hưng
Thái
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
2.3.2
|
Đoạn 2
|
Nhà văn hóa xóm Hưng
Thái
|
Ngã tư giáp đất phường
Linh Sơn
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
2.3.3
|
Đoạn 3
|
Ngã
tư giáp đất phường Linh Sơn
|
Hết đất xã Đồng Hỷ
(hướng đi Lòng Thuyền)
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
2.4
|
Ngõ rẽ vào Trường Mầm
non số 2 Hóa Thượng
|
Từ Quốc lộ 1B cũ
|
Trường Mầm non số 2
Hóa Thượng
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
2.5
|
Các tuyến đường trong
khu quy hoạch Quân khu I
|
|
|
|
|
|
2.5.1
|
Khu Trạm phòng dịch E
651; khu Xí nghiệp may 20 (khu trong tuyến
giáp đường nhà ông Hoàng Sính)
|
Toàn tuyến
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
2.5.2
|
Khu Công ty Việt Bắc
cũ
|
Toàn tuyến
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
2.5.3
|
Khu Cục Hậu cần
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
2.5.4
|
Khu Cổng gác số 3
|
Toàn tuyến
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
2.6
|
Nhánh rẽ
|
Trường mầm non số 2
Hóa Thượng
|
Gặp ngõ rẽ cạnh nghĩa
trang xóm Hưng Thái
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
2.7
|
Nhánh rẽ
|
Từ lò vôi Nha Trang
|
Đường rẽ Bộ Tư lệnh
Quân khu I
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
2.8
|
Các đường quy hoạch
thuộc khu dân cư số 3, số 4 Hóa Thượng
|
|
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
2.9
|
Các đường quy hoạch
khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh
Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17)
|
|
|
|
|
|
|
2.9.1
|
Đoạn 1
|
Đường quy hoạch rộng
15m
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
2.9.2
|
Đoạn 2
|
Đường quy hoạch rộng
7m
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
2.10
|
Khu tái định cư khu
Hành chính huyện Đồng Hỷ
|
|
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
2.11
|
Các đường quy hoạch
trong khu dân cư thị trấn Hóa Thượng cũ (Dốc Đỏ) không bám Quốc lộ 1B
|
|
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
2.12
|
Các đường rẽ còn lại:
từ Quốc lộ 1B cũ đến cổng chính Quân khu I
(đường bê tông ≥ 2,5m)
|
Quốc lộ 1B cũ
|
200m
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
2.13
|
Đất tái định cư thuộc
Khu đô thị số 3
|
Đường quy hoạch rộng
15,5m
|
4.300
|
3.010
|
3.010
|
|
2.14
|
Ngõ số 4 xóm An Thái
|
Quốc lộ 1B cũ
|
Ngã ba (ngõ số 4 xóm
An Thái)
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
2.15
|
Đường Đại Đoàn Kết: Gần
Xí nghiệp may 20
|
Quốc lộ 1B
cũ
|
Bệnh xá 43
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
2.16
|
Ngõ rẽ hướng đi núi
Kháo
|
Quốc lộ 1B cũ (đoạn
Km4 + 400m)
|
200m
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
2.17
|
Ngõ
rẽ hướng đi đồi Pháo cũ
|
Quốc lộ 1B cũ (đoạn
Km4 + 500m)
|
200m
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
2.18
|
Ngõ rẽ hướng đi núi
Cái
|
Quốc lộ 1B cũ (đoạn
Km4 + 600m)
|
200m
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
2.19
|
Đường rẽ
vào Bộ Tư lệnh Quân khu I
|
Quốc lộ 1B cũ
|
Cổng chính Bộ Tư lệnh
Quân khu I
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
2.20
|
Đường vào cổng cũ
Quân khu I
|
Quốc lộ 1B cũ
|
Cổng cũ Quân khu I
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
2.21
|
Ngõ rẽ hướng đi xóm Đồng
Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở Hóa Thượng)
|
Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn
Km4 + 800m)
|
200m
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
2.22
|
Ngõ rẽ đi xóm Đồng
Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở thị trấn Hóa Thượng cũ đến đường vào Lữ
đoàn 575)
|
Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn
Km4 + 900m)
|
200m
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
2.23
|
Ngõ rẽ vào Lữ đoàn
575
|
|
|
|
|
|
|
2.23.1
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 1B cũ
|
200m
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
2.23.2
|
Đoạn 2
|
Qua 200m
|
Cổng Lữ đoàn 575
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
2.24
|
Ngõ rẽ đi Trạm nước sạch
|
Quốc lộ 1B cũ
|
200m
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
2.25
|
Ngõ rẽ đi lò vôi Nha
Trang
|
Quốc lộ 1B cũ
|
Lò vôi Nha Trang
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
2.26
|
Đường rẽ
|
Lò vôi Nha Trang
|
Nhà văn hóa Sơn Quang
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
2.27
|
Đường rẽ
|
Nhà văn hóa Sơn Quang
|
Hết đất mỏ đá Núi Voi
|
1.100
|
770
|
770
|
|
2.28
|
Ngõ rẽ đi Hạt kiểm
lâm số 16
|
Quốc lộ 1B cũ
|
Hạt kiểm
lâm số 16
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
2.29
|
Các tuyến đường còn lại
từ Km6 đến Km7+150
|
Quốc lộ 1B cũ
|
200m
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
2.30
|
Đường Rẽ Đi Lữ Đoàn
601 - Gốc Vối
|
Điểm đấu nối
ĐT273
|
Lữ đoàn 601 - Gốc Vối
|
|
|
|
|
2.30.1
|
Đoạn 1
|
Điểm đấu nối ĐT273
|
Ngã
tư Gò Cao
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
2.30.2
|
Đoạn 2
|
Ngã tư Gò Cao
|
Hết đất xã Đồng Hỷ
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
2.30.3
|
Đoạn 3: hướng đi tiểu
đoàn 31
|
Ngã tư Gò Cao
|
200m
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
2.30.4
|
Đoạn 4: hướng đi tiểu
đoàn 31
|
Qua 200m
|
Hết địa phận xóm Tướng
Quân
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
2.30.5
|
Đoạn 5: Các nhánh rẽ
vào 200m (Đoạn từ Ngã tư Gò Cao đến hết đất xã Đồng Hỷ và từ ngã tư Gò Cao hướng
đi tiểu đoàn 31 đến hết đất địa phận xóm Tướng Quân; đường bê tông hoặc nhựa ≥
2,5m)
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
III
|
Quốc
lộ 17
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trục
chính Quốc lộ 17
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất Phường Linh
Sơn
|
Đường tránh
Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17)
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Đường tránh Chùa Hang
(Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17)
|
Cầu Linh
Nham
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
2
|
Trục
phụ Quốc lộ 17
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Ngõ số 26
|
Quốc lộ 17
|
Hết xóm Ấp
Thái
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 17
|
200m
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
2.1.2
|
Đoạn 2
|
Qua 200m
|
Hết
xóm Ấp Thái
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
2.2
|
Ngõ
rẽ đi nhà thờ họ đạo Ấp Thái
|
Quốc lộ 17
|
200m
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
2.3
|
Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng
|
Quốc lộ 17
|
|
|
|
|
|
2.3.1
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 17
|
200m
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
2.3.2
|
Đoạn 2
|
Qua 200m
|
Hết đất xóm Ấp Thái
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
2.4
|
Ngõ rẽ vườn ươm của
Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên (đồi bệnh viện cũ)
|
Quốc lộ 17
|
Giáp đất vườn ươm của
Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
2.5
|
Ngõ rẽ đi xóm Tân
Thái (hướng đi Nhị Hòa)
|
Quốc lộ 17
|
Hết xóm Tân Thái (hướng
đi Nhị Hòa)
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
2.6
|
Ngõ rẽ đi khu dân cư
xóm Tân Thái (đối diện đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thái)
|
Quốc lộ 17
|
200m
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
2.7
|
Ngõ rẽ cổng
trại chăn nuôi Tân Thái
|
Quốc lộ 17
|
Cổng trại chăn nuôi
Tân Thái
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
2.8
|
Ngõ
rẽ đoạn giáp cầu Linh Nham
|
Quốc lộ 17
|
200m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
2.9
|
Đường tránh
Chùa Hang
|
Quốc lộ 1B
|
Quốc lộ 17
|
|
|
|
|
2.9.1
|
Đoạn 1: đường quy hoạch
rộng 30m
|
Quốc lộ 1B
|
300m
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
|
2.9.2
|
Đoạn 2
|
Qua 300m
|
Quốc lộ 17
|
7.400
|
5.180
|
5.180
|
|
2.9.3
|
Đoạn 3: Các đường bê
tông
|
Đường tránh
Chùa Hang
|
200m
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
2.9.4
|
Đoạn 4: Các đường bê
tông
|
Qua 200m
|
Hết đất xóm Tam Thái
|
1.100
|
770
|
770
|
|
2.10
|
Đất thuộc Khu dân cư
xóm Ấp Thái
|
|
|
|
|
|
|
2.10.1
|
Đường quy hoạch rộng
24m
|
|
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
2.10.2
|
Đường quy hoạch rộng
19,5m
|
|
|
8.500
|
5.950
|
5.950
|
|
2.10.3
|
Đường quy hoạch rộng
15m
|
|
|
6.800
|
4.760
|
4.760
|
|
2.11
|
Khu dân cư Gò Cao, đường
quy hoạch rộng 15m
|
|
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
VI
|
Đường
tỉnh 273
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trục
chính Đường tỉnh 273
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Từ Km7 Quốc lộ 1B cũ
|
Ngã
tư (đường đi Cầu Mơn)
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Ngã tư (đường đi Cầu
Mơn)
|
200m
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
1.3
|
Đoạn 3
|
Qua 200m
|
Đỉnh
dốc Văn Hữu
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
1.4
|
Đoạn 4
|
Đỉnh
dốc Văn Hữu
|
Cầu Mơn
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
2
|
Trục
phụ Đường tỉnh 273
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Các tuyến đường rẽ,
đường bê tông rộng > 3m
|
Đường tỉnh
273
|
200m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
V
|
Đường
Động Lực (Địa phận
xã Đồng Hỷ)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1: Hướng đi Ngã
tư giao đường Động Lực và đường Khu dân cư Đồng Bẩm
|
Giáp phường Linh Sơn
|
100m
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
2
|
Đoạn 2: Qua Khu dân
cư Đồng Bẩm, Hồ Câu Morning
|
Giáp phường Linh Sơn
|
Cầu sông Linh Nham
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
VI
|
Các
tuyến đường trong xã
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường rẽ đi đảo tròn
xóm 1
|
Quốc lộ 1B (giáp đất
xóm La Đành)
|
Đảo
tròn xóm 1
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
2
|
Đường rẽ đi bình
phong xóm 2 đi xóm 4
|
Đảo tròn xóm 1
|
Bình phong xóm 2 đi
xóm 4
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
3
|
Đường rẽ đi xóm 5 (hướng
đi xã Văn Hán)
|
Đảo tròn
xóm 1
|
Hết đường nhựa xóm 5
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn 1
|
Đảo tròn
xóm 1
|
Ngã ba Trạm Y tế
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
3.2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba Trạm Y tế
|
Hết đất xóm 1
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
3.3
|
Đoạn 3
|
Hết đất xóm 1
|
Hết đường nhựa xóm 5
|
1.400
|
980
|
980
|
|
4
|
Đường đi cổng Trụ sở
Công an thị trấn Sông Cầu cũ
|
Đảo tròn
xóm 1
|
Cổng Trụ sở Công an
thị trấn Sông Cầu cũ
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
5
|
Đường đi xóm 3 đến Quốc
lộ 1B
|
Bình phong xóm 2 đi
xóm 3
|
Quốc lộ 1B
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
6
|
Đường đi cầu cứng xóm
4
|
Bình phong xóm 2
|
Cầu cứng xóm 4
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn 1
|
Bình phong xóm 2
|
Cổng làng nghề xóm 4
|
1.100
|
770
|
770
|
|
6.2
|
Đoạn 2
|
Cổng làng nghề xóm 4
|
Cầu cứng xóm 4
|
900
|
630
|
630
|
|
7
|
Đường đi cổng làng
nghề xóm 4
|
Bình phong xóm 3 đi
xóm La Mao
|
Ngã ba cổng làng nghề
xóm 4
|
900
|
630
|
630
|
|
8
|
Đường từ ngã ba Trạm
Y tế đi hướng xã Văn Hán
|
Ngã ba Trạm Y tế
|
Hết đất thị trấn Sông
Cầu cũ
|
1.100
|
770
|
770
|
|
9
|
Đường từ ngã ba Trạm
Y tế đi hướng Trường Trung học cơ sở Sông Cầu
|
Ngã ba Trạm Y tế
|
Cổng trường Trung học
cơ sở Sông Cầu
|
1.200
|
840
|
840
|
|
10
|
Đường từ cổng trụ sở
Công an thị trấn Sông Cầu cũ đi xóm 2
|
Cổng trụ sở Công an
thị trấn Sông Cầu cũ
|
Hết đất xóm 2
|
900
|
630
|
630
|
|
11
|
Đường rẽ từ chợ Trại
Cài
|
Cổng chợ Trại Cài
|
200m về 2 phía
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
12
|
Đường rẽ từ ngã tư chợ
Trại Cài đi xóm Cà Phê
|
Ngã tư chợ Trại Cài +
200m
|
Ngã ba xóm Cà Phê
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
13
|
Đường đi Cầu Mơn
|
Cổng chợ Trại Cài +
200m
|
Hết đất xã Minh Lập
cũ
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
14
|
Đường đi xã Hòa Bình
cũ
|
Ngã
tư chợ Trại Cài
|
Hết xã Minh Lập cũ
|
1.400
|
980
|
980
|
|
15
|
Đường rẽ từ ngã tư chợ
Trại Cài đi cổng làng Cà Phê 2
|
Ngã tư chợ Trại Cài
200m
|
Cổng làng Cà Phê 2
|
1.400
|
980
|
980
|
|
16
|
Đường đi UBND xã Minh
Lập cũ
|
Cổng
làng Cà Phê 2
|
Cách ngã tư rẽ UBND xã
Minh Lập cũ (nay là Trường mầm non số 1 Minh Lập) 200m
|
1.300
|
910
|
910
|
|
17
|
Đường đi Nhà văn hóa
xóm Sông Cầu
|
Ngã ba sông Cầu
|
Nhà văn hóa xóm Sông
Cầu
|
900
|
630
|
630
|
|
18
|
Đường đi bến đò Cà
Phê 2 (Toàn Thắng)
|
Ngã ba Cà Phê 2
|
Bến đò Cà Phê 2 (Toàn
Thắng)
|
900
|
630
|
630
|
|
19
|
Đường đi chợ Trại Cài
và Tiểu đoàn 31
|
Điểm đầu đường rẽ đi
UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập)
|
200m về 2 phía
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
20
|
Đường đi
xóm Tướng Quân
|
Cách điểm đầu đường rẽ
đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập)
200m
|
Xóm Tướng Quân
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
21
|
Đường đi Nhà văn hóa
xóm Hang Ne cũ
|
Đường Hóa Thượng -
Hòa Bình
|
Đường rẽ Nhà văn hóa
xóm Hang Ne cũ
|
800
|
560
|
560
|
|
22
|
Đường đi xóm Ao Sơn cũ
|
Cổng UBND xã Minh Lập
cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập)
|
200m đi xóm Ao Sơn cũ
|
800
|
560
|
560
|
|
23
|
Đường đi Trung học cơ
sở Minh Lập
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba xóm Na Ca cũ
|
Nhà văn hóa xóm Bình
Ca
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
23.2
|
Đoạn 2
|
Nhà văn hóa xóm Bình
Ca
|
Ngã ba trường Trung học
cơ sở Minh Lập
|
1.200
|
840
|
840
|
|
24
|
Đường đi xóm Tướng
Quân
|
Ngã ba gốc đa đi Tân
Lập
|
Xóm Tướng Quân
|
1.000
|
700
|
700
|
|
25
|
Đường đi làng Chu,
Theo Cày cũ
|
Ngã ba xóm Đoàn Kết
|
200m
|
800
|
560
|
560
|
|
26
|
Đường đi La Đòa cũ
|
Ngã ba xóm Cầu Mơn
2
|
200m
|
800
|
560
|
560
|
|
27
|
Đường đi Đồng Sẻ cũ
|
Ngầm Cà Phê vào 200m
|
200m
|
800
|
560
|
560
|
|
28
|
Đường đi xóm Bà Đanh
1+2
|
Ngã ba xóm Bà Đanh cũ
|
200m
|
900
|
630
|
630
|
|
29
|
Đường đi trụ sở Chi
nhánh chè Sông Cầu
|
Quốc lộ 1B
|
Trụ sở Chi nhánh chè
Sông Cầu
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
30
|
Các tuyến đường rẽ từ
Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ Km7+150m
đến cổng Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực IV
|
Quốc lộ 1B
|
200m
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
31
|
Các tuyến đường
rẽ từ Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ cổng Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực
IV đến Km12
|
Quốc lộ 1B
|
200m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
VII
|
Các
đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các tuyến đường nhựa,
bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m
|
|
|
700
|
490
|
490
|
|
2
|
Các tuyến đường đất,
đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥
3,5m
|
|
|
700
|
490
|
490
|
|
3
|
Các tuyến đường nhựa,
bê tông có mặt đường rộng từ ≥
2m đến < 2,5m
|
|
|
650
|
460
|
460
|
|
4
|
Các tuyến đường đất,
đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥
2m đến < 3,5m
|
|
|
650
|
460
|
460
|
|
5
|
Các tuyến còn lại
không có tên, đường < 2m
|
|
|
600
|
420
|
420
|
24. Xã
Trại Cau
Đơn
vị tính: Nghìn đồng/m²
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính, vị
trí, tuyến đường
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Quốc
lộ 17
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trục
chính Quốc lộ 17
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Cầu Thác Lạc
|
Đường tàu quặng
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Đường tàu quặng
|
Ngã ba Bách Hóa
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
1.3
|
Đoạn 3
|
Ngã ba Bách Hóa
|
Cầu Đợi Chờ
|
5.400
|
3.780
|
3.780
|
|
1.4
|
Đoạn 4
|
Cầu Đợi Chờ
|
Điểm Đấu nối ĐT 269C
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
1.5
|
Đoạn 5
|
Điểm Đấu nối ĐT 269C
|
Cầu Đã
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
1.6
|
Đoạn 6
|
Cầu Đã
|
Cách cổng UBND xã Hợp
Tiến 500m (cũ)
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
1.7
|
Đoạn 7
|
Cách UBND xã Hợp Tiến
(cũ) 500m
|
Qua UBND xã Hợp Tiến
(cũ) 500m
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
1.8
|
Đoạn 8
|
Qua UBND xã Hợp Tiến
500m đi Bắc Ninh
|
Hết đất xã Trại Cau
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
2
|
Trục
phụ Quốc lộ 17
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Các tuyến đường
rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường
nội thị Trại Cau
|
Quốc lộ 17
|
200m
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Đường bê tông, nhựa
(mặt đường rộng ≥ 2,5m)
|
|
|
1.100
|
770
|
770
|
|
2.1.2
|
Đường chưa bê tông,
nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m)
|
|
|
900
|
630
|
630
|
|
2.1.3
|
Rẽ cạnh Trạm Y tế
|
Quốc lộ 17
|
200m
|
1.100
|
770
|
770
|
|
2.2
|
Các tuyến đường
rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đầu đường nội thị Trại
Cau đến cầu Đợi Chờ
|
Quốc lộ 17
|
200m
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Đường bê tông, nhựa
(mặt đường rộng ≥ 2,5m)
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
2.2.2
|
Đường chưa bê tông,
nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m)
|
|
|
1.100
|
770
|
770
|
|
2.2.3
|
Đoạn 3: Rẽ vào Nhà
văn hóa thôn 5 (dãy nhà tập thể động
lực)
|
Quốc lộ 17
|
Hết đất Nhà văn hóa
thôn 5 (dãy nhà tập thể động lực), mặt đường rộng 9,5m
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
2.3
|
Các tuyến đường rẽ từ
Quốc lộ 17: Từ cầu Đợi Chờ đến Cầu Đã
|
Quốc lộ 17
|
200m
|
|
|
|
|
2.3.1
|
Đường bê tông, nhựa
(mặt đường rộng ≥ 2,5m)
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2.3.2
|
Đường chưa bê tông,
nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m)
|
|
|
800
|
560
|
560
|
|
2.4
|
Đường rẽ vào Đền Đá
Thiên
|
Quốc lộ 17
|
Đền Đá Thiên
|
|
|
|
|
2.4.1
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 17
|
200m
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2.4.2
|
Đoạn 2
|
Qua 200m
|
Đền Đá Thiên
|
900
|
630
|
630
|
|
2.5
|
Đường đi
ngã ba nhà ông Cao
|
Quốc lộ 17
|
Ngã
ba nhà ông Cao
|
|
|
|
|
2.5.1
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 17
|
Cầu Suối Bùn xóm Mỏ Sắt
|
900
|
630
|
630
|
|
2.5.2
|
Đoạn 2
|
Cầu Suối Bùn xóm Mỏ Sắt
|
Ngã ba nhà ông Cao
|
800
|
560
|
560
|
|
2.6
|
Đường đi Nhà văn hóa
xóm Bãi Bông
|
Quốc lộ 17
|
Nhà văn hóa xóm Bãi
Bông
|
800
|
560
|
560
|
|
2.7
|
Đường đi Hố Chuối
|
Quốc lộ 17
|
Hố Chuối
|
800
|
560
|
560
|
|
2.8
|
Các tuyến còn lại rẽ
từ Quốc lộ 17
|
Quốc lộ 17
|
200m
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đường bê tông hoặc nhựa
mặt đường rộng ≥ 2,5m
|
|
|
700
|
490
|
490
|
|
2.8.2
|
Đường chưa bê tông,
nhựa (nền đường ≥ 3,0m)
|
|
|
600
|
420
|
420
|
|
II
|
Đường
tỉnh ĐT269B
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã
ba Quốc lộ 17
|
Cách chợ Hợp Tiến 50m
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cách chợ Hợp Tiến 50m
|
Hết đất Trại Cau
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
III
|
Đường
tỉnh ĐT269C
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 17
|
Trụ sở Công an xã Trại
Cau
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Qua Trụ sở Công an
xã Trại Cau
|
Hết đất xã Trại Cau
|
1.000
|
700
|
700
|
|
IV
|
Các
tuyến đường trong xã
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường đi Bệnh viện Trại
Cau
|
Ngã ba Thương nghiệp
|
Cổng Bệnh viện Trại
Cau
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Thương Hiệp
|
Hết khu dân cư tổ 10
cũ
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Hết khu dân cư tổ 10
cũ
|
Cổng Bệnh viện Trại
Cau
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
2
|
Đường đi ngầm xã Nam
Hòa
|
Ga 48
|
Ngầm xã Nam Hòa
|
900
|
630
|
630
|
25. Xã
Nam Hòa
Đơn
vị tính: Nghìn đồng/m²
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Quốc
lộ 17
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trục
chính Quốc lộ 17
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Cầu Ngòi Chẹo
|
Đường rẽ Trạm Y tế xã
Nam Hòa
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Đường rẽ Trạm Y tế xã
Nam Hòa
|
Cách cổng chính chợ
Nam Hòa 200m
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
1.3
|
Đoạn 3
|
Cách cổng chính chợ
Nam Hòa 200m
|
Qua cổng chính chợ
Nam Hòa 200m
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
1.4
|
Đoạn 4
|
Qua cổng chính chợ
Nam Hòa 200m
|
Cầu Thác Lạc
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
2
|
Trục
phụ Quốc lộ 17
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 17 đi phường
Linh Sơn, hướng đi Huống
Thượng cũ
|
Hết đất xã Nam Hòa
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
2.2
|
Đoạn 2
|
Quốc lộ
17 đi xã Văn Hán
|
Hết đất xã
Nam Hòa
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
2.3
|
Các tuyến đường rẽ từ
Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã
Nam Hòa
|
|
|
|
|
|
|
2.3.1
|
Đường bê tông hoặc nhựa
(mặt đường rộng ≥ 2,5m)
|
Quốc lộ 17
|
200m
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2.3.2
|
Đường chưa bê tông,
nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m)
|
Quốc lộ 17
|
200m
|
600
|
420
|
420
|
|
2.4
|
Các tuyến đường rẽ từ
Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa đến qua cổng chính
chợ Nam Hòa 200m
|
|
|
|
|
|
|
2.4.1
|
Đường bê tông hoặc nhựa
(mặt đường rộng ≥ 2,5m)
|
Quốc lộ 17
|
200m
|
1.200
|
840
|
840
|
|
2.4.2
|
Đường chưa bê tông,
nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m)
|
Quốc lộ 17
|
200m
|
900
|
630
|
630
|
|
2.5
|
Các tuyến đường rẽ từ
Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc
|
|
|
|
|
|
|
2.5.1
|
Đường bê tông hoặc nhựa
(mặt đường rộng ≥ 2,5m)
|
Quốc lộ 17
|
200m
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2.5.2
|
Đường chưa bê tông,
nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m)
|
Quốc lộ 17
|
200m
|
600
|
420
|
420
|
|
3
|
Đường đi Nhà văn hóa
thôn 4
|
Cổng mỏ sắt Trại Cau
|
Nhà văn
hóa thôn 4
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
3.1
|
Các nhánh rẽ có mặt
đường bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m
|
|
|
700
|
490
|
490
|
|
3.2
|
Các nhánh rẽ còn lại
|
|
|
600
|
420
|
420
|
|
4
|
Các tuyến đường rẽ
trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường bê tông, nhựa
(mặt đường rộng ≥ 2,5m)
|
|
|
1.100
|
770
|
770
|
|
4.2
|
Các tuyến
đường còn lại
|
|
|
900
|
630
|
630
|
|
5
|
Đường tránh
đường đô thị xã Trại Cau
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
6
|
Đường tránh đường đô
thị xã Trại Cau đi xã Nam Hòa
|
Đường tránh đường đô
thị xã Trại Cau
|
Giáp đất xã Nam Hòa
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
7
|
Các đường trong khu
tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường chính
|
Quốc lộ 17
|
Hết đất khu tái định
cư
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
7.2
|
Các nhánh rẽ từ đường
chính
|
|
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
8
|
Hướng đi ga Hợp Tiến
|
Ngã ba chợ Hợp Tiến
|
200m
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
9
|
Hướng đi ga Hợp Tiến
|
Ngã ba chợ Hợp Tiến +
200m
|
Ga Hợp Tiến
|
1.100
|
770
|
770
|
|
10
|
Đường đi xóm Đoàn Kết
|
Tỉnh
lộ 269B
|
Quốc lộ 17
|
800
|
560
|
560
|
|
V
|
Các
đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các tuyến đường còn lại
có mặt đường rộng ≥ 3,5m
|
|
|
550
|
390
|
390
|
|
2
|
Các tuyến đường còn lại
có mặt đường rộng < 3,5m
|
|
|
490
|
340
|
340
|
|
II
|
Các
tuyến đường trong xã
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Km00
đường tránh xã Trại Cau
|
Km00+
828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây
Thị cũ)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km00+ 828,8m
|
Cầu tràn
Ông Tiến (qua cổng Công an xã Nam Hòa)
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2.1
|
Đường đi Nhà văn hóa
xóm Trại Cau
|
Cổng làng xóm Trại
Cau
|
Nhà văn hóa xóm Trại
Cau
|
800
|
560
|
560
|
|
2.2
|
Đường đi Nhà văn hóa
xóm Mỹ Hòa
|
Trạm Y tế xã Cây Thị
cũ
|
Nhà văn hóa xóm Mỹ
Hòa
|
800
|
560
|
560
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cầu tràn Ông Tiến
|
Cống Khe Tuyển I
|
800
|
560
|
560
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Cống Khe Tuyển
I
|
Ngầm tràn đền Ông Thị
|
600
|
420
|
420
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Ngầm tràn đền Ông Thị
|
Chân dốc Cổng Trời
(đường đi xã Văn Hán)
|
500
|
350
|
350
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Khu dân cư Cầu Đất
(có mặt đường rộng 13,0m)
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
III
|
Các
đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các tuyến đường nhựa,
bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m
|
400
|
280
|
280
|
|
2
|
Các tuyến đường đất,
đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
|
400
|
280
|
280
|
|
3
|
Các tuyến đường nhựa,
bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m
|
380
|
270
|
270
|
|
4
|
Các tuyến đường đất,
đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến
< 3,5m
|
380
|
270
|
270
|
|
5
|
Các tuyến đường còn lại,
độ rộng đường < 2m
|
350
|
250
|
250
|
26. Xã
Văn Hán
Đơn
vị tính: Nghìn đồng/m²
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính, vị
trí, tuyến đường
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Đường
Quốc lộ 17
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Toàn tuyến
|
Giáp đất xã Đồng Hỷ
|
Hết đất xã Văn Hán
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
II
|
Đường
Tỉnh lộ 269D
|
Cầu
Linh Nham đi Đèo Nhâu
|
Hết
đất xã Văn Hán
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cầu Linh Nham
|
Cầu Khe Mo
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cầu Khe Mo
|
Ngã
3 xã Khe Mo cũ + 200m (hướng đi xã
Văn Hán)
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Qua ngã ba xã Khe Mo
cũ + 200m
|
Ngã ba đường rẽ đình
làng Ấp Chè
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Qua ngã ba đường rẽ
đình làng Ấp Chè
|
Ngã
ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam
Hòa)
|
1.100
|
770
|
770
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Ngã ba đường rẽ xóm
Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa)
|
Cách cổng chợ Văn Hán
200m
|
1.200
|
840
|
840
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Cách cổng chợ Văn Hán
200m
|
Hết đất Trạm y tế xã
Văn Hán (đoạn qua cổng chợ Văn Hán)
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Giáp đất Trạm y tế xã
Văn Hán
|
Qua cổng UBND xã Văn
Hán 150m
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Qua cổng
UBND xã Văn Hán 150m
|
Cổng làng Cầu Mai
|
1.200
|
840
|
840
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Cổng làng Cầu Mai
|
Đỉnh
Đèo Nhâu (hết đất xã Văn Hán)
|
1.000
|
700
|
700
|
|
III
|
Các
tuyến đường trong xã
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường đi
La Hiên
|
Cổng làng Cầu Mai (đoạn
giáp Tỉnh lộ 269D) đi La Hiên
|
Hết đất xã Văn Hán
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Cổng làng Cầu Mai
|
200m (đi xã
La Hiên)
|
900
|
630
|
630
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Qua cổng làng Cầu Mai
+ 200m (đi xã La Hiên)
|
Hết đất xã Văn Hán
|
800
|
560
|
560
|
|
2
|
Đường đi Đèo Khế
|
Đường ngã ba Khe Mo
cũ đi Đèo Khế Quốc lộ 1B
|
Quốc lộ 1B
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Khe Mo cũ
|
Qua chợ Khe Mo cũ
100m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
2.2
|
Đoạn 2
|
Qua chợ Khe Mo cũ
100m đi Đèo Khế
|
Quốc lộ 1B (hết đất
xã Văn Hán)
|
1.000
|
700
|
700
|
|
3
|
Đường đi Ba Chân (La
Nưa - La Dẫy)
|
Tỉnh
lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) đi cầu sắt
Hải Hà
|
Dốc Ba Chân (La Nưa -
La Dẫy)
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn 1
|
Tỉnh
lộ 269D (ngã ba xóm Hải
Hà)
|
200m
|
900
|
630
|
630
|
|
3.2
|
Đoạn 2
|
Tỉnh
lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) + 200m
|
Dốc Ba Chân (La Nưa -
La Dẫy)
|
800
|
560
|
560
|
|
4
|
Đường từ cổng làng
Cháy
|
Cổng làng Cháy
|
Hết đất xã Văn Hán
|
800
|
560
|
560
|
|
5
|
Đường đi xóm La Nưa,
La Dẫy
|
Tuyến đường Tỉnh
lộ 269D (Trạm biến áp 1) đi xóm La Nưa, La Dẫy
|
Giáp đất xã Nam Hòa
|
700
|
490
|
490
|
|
6
|
Đường đi ngã ba La
Nưa
|
Tuyến đường Cầu Sắt
|
Ngã
ba La Nưa
|
700
|
490
|
490
|
|
7
|
Đường đi xóm Tiền
Phong
|
Tỉnh
lộ 269D đi xóm Tiền Phong
|
Hết đất Văn Hán
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn 1
|
Tỉnh
lộ 269D đi xóm Tiền Phong
|
200m
|
1.000
|
700
|
700
|
|
7.2
|
Đoạn 2
|
Tuyến đường đường Tỉnh
lộ 269D đi xóm Tiền Phong + 200m
|
Hết đất Văn Hán
|
900
|
630
|
630
|
|
8
|
Đường đi D1
Lữ đoàn 575
|
Đường nhựa ngã ba xóm
Ao Rôm II
|
D1
Lữ đoàn 575
|
800
|
560
|
560
|
|
9
|
Đường đi xóm Thịnh Đức
|
Tuyến ngã ba Phà Lý
đi
|
Hết xóm Thịnh Đức (đi
xã Nam Hòa)
|
|
|
|
|
9.1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Phả Lý
|
200m đi
xóm Thịnh Đức
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
9.2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba Phả Lý + 200m
đi xóm Thịnh Đức
|
vào 500m
|
1.200
|
840
|
840
|
|
9.3
|
Đoạn 3
|
Đoạn còn lại
|
Hết đất xã Văn Hán
|
900
|
630
|
630
|
|
10
|
Tuyến
ngã ba xóm Vân Hòa
|
Tuyến ngã ba xóm Vân
Hòa (đoạn tiếp giáp với Tỉnh lộ 269D) đi xã Nam
Hòa
|
Hết đất xã Văn Hán
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn 1
|
Ngã
ba xóm Vân Hòa (đoạn tiếp giáp với Tỉnh lộ 269D)
|
200m
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
10.2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba xóm Vân Hòa +
200m
|
Cổng làng Ba Quả
(đình Vân Hòa)
|
1.200
|
840
|
840
|
|
10.3
|
Đoạn 3
|
Đoạn còn lại
|
Hết đất xã
Văn Hán
|
900
|
630
|
630
|
|
11
|
Đường đi xóm Thống Nhất,
xã Khe Mo cũ
|
Tuyến đường xóm Phả
Lý, xã Văn Hán đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ
|
Gặp đường Từ cổng
Làng Cầu Mai đi La Hiên
|
|
|
|
|
11.1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba đường rẽ vào
Nhà văn hóa xóm Phả Lý
|
200m
|
900
|
630
|
630
|
|
11.2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba đường rẽ vào
Nhà văn hóa xóm Phả Lý + 200m
|
Hết tuyến
|
800
|
560
|
560
|
|
IV
|
Các
đường còn lại
|
|
|
|
|
1
|
Các tuyến đường bê tông
có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m
|
480
|
340
|
340
|
|
2
|
Các tuyến đường bê
tông có mặt đường rộng từ < 2,5m
|
450
|
320
|
320
|
27. Xã
Văn Lăng
Đơn
vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cầu treo
Văn Lăng
|
Ngã ba Văn Lăng
|
700
|
490
|
490
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba Văn Lăng qua
UBND xã
|
Cầu Khe Tiên
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cầu Khe Tiên
|
Hết xóm Vân Khánh
|
700
|
490
|
490
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Xóm Liên Phương
|
Hết xóm Khe Hai
|
600
|
420
|
420
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Ngã ba chợ Hòa Bình
|
200m về ba phía
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Ngã ba chợ Hòa Bình +
200m
|
Cầu Treo Văn Lăng
|
1.000
|
700
|
700
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Ngã ba chợ Hòa Bình +
200m
|
Giáp đất xã Quang Sơn
|
1.000
|
700
|
700
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Ngã ba chợ Hòa Bình +
200m
|
Giáp cầu Hích
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Cầu Hích
|
Giáp đất xã Đồng Hỷ
|
1.400
|
980
|
980
|
|
10
|
Đoạn 10
|
Ngã ba Văn Lăng
|
Hết đất trường Trung
học cơ sở Văn Lăng
|
1.000
|
700
|
700
|
|
11
|
Đoạn 11
|
Hết đất trường Trung
học cơ sở Văn Lăng
|
Giáp đất xã Vô Tranh
|
750
|
530
|
530
|
|
12
|
Đoạn 12
|
Ngã ba xóm Tân Thịnh
|
Hết xóm Dạt
|
600
|
420
|
420
|
|
13
|
Đoạn 13
|
Ngã ba xóm Dạt
|
Cầu treo
Tam Va
|
500
|
350
|
350
|
|
14
|
Đoạn 14
|
Cầu treo
Tam Va
|
Ngã ba đi xóm Bản
Tèn
|
500
|
350
|
350
|
|
15
|
Đoạn 15
|
Ngã ba đi xóm Bản Tèn
|
Nhà văn hóa
Bản Tèn
|
490
|
340
|
340
|
|
16
|
Đoạn 16
|
Ngã
ba đi xóm Bản Tèn
|
Cầu treo
Khe Hai
|
480
|
340
|
340
|
|
17
|
Đoạn 17
|
Điểm trường
tiểu học xóm Khe Quân đi xóm Đồng Vung
|
Hết đất xóm Tân Yên
|
600
|
420
|
420
|
|
18
|
Đoạn 18
|
Cổng làng xóm Tân
Thành
|
Ngã 3 xóm Khe Quân
|
600
|
420
|
420
|
|
19
|
Đoạn 19
|
Cổng làng xóm Tân
Thành
|
Cầu Khe Mong
|
600
|
420
|
420
|
|
20
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
|
20.1
|
Các tuyến đường nhựa,
bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m
|
400
|
280
|
280
|
|
20.2
|
Các tuyến đường đất,
đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥
3,5m
|
400
|
280
|
280
|
|
20.3
|
Các tuyến đường nhựa,
bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m
|
380
|
270
|
270
|
|
20.4
|
Các tuyến đường đất,
đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m
đến < 3,5m
|
380
|
270
|
270
|
|
20.5
|
Các tuyến còn lại
không có tên, đường < 2m
|
350
|
250
|
250
|
28. Xã
Phú Lương
Đơn
vị tính: Nghìn đồng/m²
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính, vị
trí, tuyến đường
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Quốc
lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết
đất xã Phú Lương)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Km83 +300
|
Km85+ 660 (hết đất
xóm Giang Bình)
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Km85 + 660
|
Cầu Thủy Tinh
|
8.500
|
5.950
|
5.950
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Cầu Thủy Tinh
|
Km89 + 400 (Cổng UBND
xã Phú Lương)
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Km89 + 400
|
Km89 + 900
(Cầu Trắng)
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Km89 + 900 (Cầu Trắng)
|
Km91 +215
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
-
|
Đoạn 6
|
Km91 +215
|
Km92 + 650
|
11.000
|
7.700
|
7.700
|
|
-
|
Đoạn 7
|
Km92 + 650
|
Km93 + 200 (hết
đỉnh dốc Hạ Mã)
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
-
|
Đoạn 8
|
Km93 + 200
|
Km95 + 900
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
-
|
Đoạn 9
|
Km95 + 900
|
Km96 + 800 (Hết đất
xóm Cộng Hòa)
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
*
|
Trục
phụ Quốc lộ 3
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường từ QL3 đến cầu
cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương
|
QL3
|
Cầu
cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
1.2
|
Đường từ QL3 đến trụ
sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ)
|
QL3
|
Trụ sở Công an xã (chợ
Giang Tiên cũ)
|
3.700
|
2.590
|
2.590
|
|
1.3
|
Đường từ QL3 đi cầu
Đát Ma Giang Tiên
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
Đường rẽ Nhà văn hóa
xóm Giang Long
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Đường rẽ Nhà văn hóa
xóm Giang Long
|
Cầu Đát Ma
|
1.300
|
910
|
910
|
|
1.4
|
Đường từ QL3 đi Bãi
Bông
|
QL3
|
Bãi Bông
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
1.5
|
Đường từ QL3 đi Văn
phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương)
|
QL3
|
Văn
phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương)
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
1.6
|
Đường từ QL3 đến
Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ
|
QL3
|
Bãi than 3, Mỏ than
Phấn Mễ
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
1.7
|
Đường từ QL3 + 200m
đi Khu dân cư Hầm Lò Mỏ Phấn Mễ
|
QL3
|
(+) 200m đi Khu dân
cư Hầm Lò Mỏ Phấn Mễ
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
1.8
|
Đường từ QL3 đi Khu
dân cư Hầm Lò - Phố Giang Khánh đến 200m
|
QL3
|
Khu dân cư Hầm Lò -
Phố Giang Khánh đến 200m
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
1.9
|
Đường từ QL3 đi đầm Mỹ
Khánh (đầm Thiếu nhi), xã Phú Lương
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn
1
|
QL3
|
Nhà thể thao xóm Mỹ
Khánh
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Nhà thể thao xóm Mỹ
Khánh
|
Đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu
nhi)
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
1.10
|
Đường từ QL3 (Km85 +
600) đi xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương
|
QL3 (Km85 + 600)
|
xóm Mỹ Khánh đến hết
đất xã Phú Lương
|
1.200
|
840
|
840
|
|
1.11
|
Đường từ QL3 đi xóm
Làng Mai, Làng Bò
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
(+) 300m
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
Ngã tư Làng Bò
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
1.12
|
Đường từ QL3 đến Trường
Tiểu học Phấn Mễ 1
|
QL3
|
Trường Tiểu học Phấn
Mễ 1
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
1.13
|
Đường từ QL3 đi xóm
Làng Trò
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
(+) 400m
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 400m
|
giáp đất xã Vô Tranh
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
1.14
|
Đường từ QL3 + 300m
(hướng đi Nhà văn hóa xóm Giá 1)
|
QL3
|
(+) 300m (hướng đi
Nhà văn hóa xóm Giá 1)
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
1.15
|
Đường từ QL3 (Km88 +
50) đi xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ
|
QL3 (Km88+50)
|
xóm Hoa 1 đến hết đất
thị trấn Đu cũ
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
1.16
|
Đường từ QL3 đến cổng
phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2)
|
QL3
|
Cổng phân hiệu Trường
Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2)
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
1.17
|
Đường từ QL3 (Km89 +
700) đi xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông
|
QL3
|
Xóm Cầu Trắng, đến hết
đường bê tông
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
1.18
|
Đường từ QL3 (Km89 +
810) đi xóm Cầu Trắng, vào 250m
|
QL3
|
(+) 250m đi xóm Cầu
Trắng
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
1.19
|
Đường từ QL3 (Km90 +
50, cạnh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện) vào 150m
|
QL3 (cạnh phía Nam Bệnh
viện Đa khoa huyện)
|
(+)150m
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
1.20
|
Đường từ QL3 vào kho
24 + 200m
|
QL3
|
(+) 200m kho 24
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
1.21
|
Đường từ QL3 (Km90 +
250, cạnh Điện lực Phú Lương) vào 250m
|
QL3 (cạnh Điện lực
Phú Lương)
|
(+) 250m
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
1.22
|
Đường từ QL3 (Km90 +
500) vào 230m hướng đi xóm Cầu Trắng và xóm Thái An
|
QL3
|
(+) 230m hướng đi xóm
Cầu Trắng và xóm Thái An
|
4.300
|
3.010
|
3.010
|
|
1.23
|
Đường từ QL3 đến đất
Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ
|
QL3
|
Trung tâm Dạy nghề
huyện Phú Lương cũ
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
1.24
|
Từ giáp đất Trung tâm
Dạy nghề huyện Phú Lương cũ + 500m đi Thọ Lâm (các hướng)
|
Trung tâm Dạy nghề
huyện Phú Lương cũ
|
(+) 500m đi Thọ Lâm
(các hướng)
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
1.25
|
Đường từ QL3 (Km90 +
550) đến Nhà văn hóa xóm Thái An
|
QL3
|
Nhà văn hóa xóm Thái
An
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
1.26
|
Đường từ QL3 + 100m
(lối đi Tòa án Khu vực 6)
|
QL3
|
(+) 100m (lối đi Tòa
án Khu vực 6)
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
1.27
|
Đường từ QL3 đến hết
đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp
|
QL3
|
Hết đất Khu dân cư
Ngân hàng Nông nghiệp
|
7.200
|
5.040
|
5.040
|
|
1.28
|
Đường từ QL3 + 250m đi
Thọ Lâm (ngã ba)
|
QL3
|
(+) 250m đi Thọ Lâm
(ngã ba)
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
1.29
|
Đường từ QL3 (Km91 +
50) vào đến đường Đu - Yên Lạc
|
QL3
|
Đến đường Đu - Yên Lạc
|
4.300
|
3.010
|
3.010
|
|
1.30
|
Đường từ QL3 đến đường
đi Đu - Yên Lạc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
Hết đất Trung tâm
Chính trị xã Phú Lương
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Hết đất Trung tâm
Chính trị xã Phú Lương
|
Đường Đu - Yên Lạc
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
1.31
|
Đường từ QL3 (Km91 +
580, đường vào Nhà máy nước) đến hết đất thị trấn Đu cũ
|
QL3 (đường vào Nhà
máy nước)
|
Hết đất thị trấn Đu
cũ
|
4.300
|
3.010
|
3.010
|
|
1.32
|
Đường từ QL3 (Km91 +
690, đường vào Đền Liệt sĩ) vào đến hết đường bê
tông
|
QL3
|
Hết đường bê tông (đường
vào Đền Liệt sĩ)
|
4.300
|
3.010
|
3.010
|
|
1.33
|
Đường từ QL3 (Km91 +
850, giáp Hạt Giao thông Quốc lộ 3) vào đến hết đường bê tông
|
QL3 (giáp Hạt Giao
thông QL3)
|
Hết đường bê tông
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
1.34
|
Đường từ QL3 (Km91 +
950) đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông
|
QL3
|
Đi xóm Lê Hồng Phong
vào đến hết đường bê tông
|
4.300
|
3.010
|
3.010
|
|
1.35
|
Đường từ QL3 đi Trường
Tiểu học Đu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
hết đất Trường Tiểu học
Đu
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
-
|
Đoạn 2
|
hết đất Trường Tiểu học
Đu
|
(+) 150m
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
1.36
|
Đường từ QL3 (Km92 +
230) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông
|
QL3 (Km92 + 230)
|
Đi xóm Lê Hồng Phong
đến hết đường bê tông
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
1.37
|
Đường từ QL3 (Km92 +
400) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết
đường bê tông
|
QL3 (Km92 + 400)
|
đi xóm Lê Hồng Phong
đến hết đường bê tông
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
1.38
|
Đường từ QL3 vào cổng
Huyện đội Phú Lương cũ
|
QL3
|
Cổng
Huyện đội Phú Lương cũ
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
1.39
|
Đường từ QL3 (Km92 +
600) vào khu dân cư Dương Tự Minh
|
QL3 (Km92 + 600)
|
Khu dân cư Dương Tự
Minh
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
1.40
|
Đường từ QL3 (Km92 +
780) đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông
|
QL3 (Km92 + 780)
|
Đi xóm Dương Tự Minh
đến hết đường bê tông
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
1.41
|
Đường từ QL3 đến cổng
Trung đoàn 677
|
QL3
|
Cổng Trung đoàn 677
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
1.42
|
Đường từ QL3 (Km93 +
100_ rẽ qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê
tông đi ra xóm Đuổm đấu nối với Quốc lộ 3 đoạn Km93 + 600
đến Km 93 + 700 (Từ QL3 vào 300m)
|
QL3 (Km93+ 100)
|
rẽ qua xóm Vườn Thông
đến hết đường bê tông đi ra xóm Đuổm đấu nối với Quốc lộ 3 đoạn Km93 + 600 đến
Km 93 + 700 (Từ QL3 vào 300m)
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
1.43
|
Đường từ QL3 (Km93 +
900) rẽ đi Trường Trung học cơ sở Dương Tự Minh đến hết đường bê tông đấu nối
với Quốc lộ 3 đoạn Km94 + 300
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
(+) 130m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 130m
|
đến 300m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
1.44
|
Đường từ QL3 (đền Đuổm)
+ 300m đi xóm Đồng Nội
|
QL3 (đền Đuổm)
|
(+) 300m đi xóm Đồng
Nội
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
1.45
|
Đường từ QL3 (đền Đuổm)
đi xóm Ao Sen đến đường Đu - Yên Lạc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3 (đền Đuổm)
|
(+) 300m
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
Đường Đu - Yên Lạc
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
1.46
|
Đường từ QL3 vào đền
Khuân
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
NVH xóm Đồng Chằm
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đoạn 2
|
NVH xóm Đồng Chằm
|
(+)300m đến ngã ba đường
rẽ đi đền Khuân
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã
ba đường rẽ đi đền Khuân
|
Đền Khuân
|
900
|
630
|
630
|
|
1.47
|
Đường từ QL3 đến nhà
văn hóa xóm Đồng Niêng
|
QL3
|
NVH xóm Đồng Niêng
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
1.48
|
Các tuyến đường còn lại
có đường ≥ 2,5m (thuộc thị trấn Giang Tiên cũ và
thị trấn Đu cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
(+)150m
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 150m
|
(+) 300m
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2
|
Đường
Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã
Vô Tranh đến Km93 + 320, hết đất xã Phú Lương)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Km87 + 900
|
Km88 + 700
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Km88 + 700
|
Km93 + 320 (hết đất
xã Phú Lương)
|
1.300
|
910
|
910
|
|
3
|
Đường
Tỉnh lộ 263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Phú Lương)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Km0
|
Cầu Đu (Cầu Tràn cũ)
|
5.900
|
4.130
|
4.130
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cầu Đu (Cầu Tràn cũ)
|
Km1 + 300
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Km1 + 300
|
hết đất xã Phú Lương
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
*
|
Trục
phụ đường Tỉnh lộ 263
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường từ TL263 (Km0
+ 550) đi xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông
|
TL263 (Km0
+ 550)
|
Xóm Làng Chảo,
xã Phú Lương đến hết đường bê tông
|
1.400
|
980
|
980
|
|
3.2
|
Đường từ TL263 (Km0
+ 650) rẽ từ xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1
|
TL263 (Km0
+ 650
|
Xóm Tân Lập gặp đường
đi xóm Đồng Nghè 1
|
1.400
|
980
|
980
|
|
3.3
|
Đường từ TL263 (Km0
+ 950) đi xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m hướng đi trường THCS Động Đạt
1
|
TL263 (Km0
+ 950)
|
Xóm Đồng Nghè 1, xã Động
Đạt cũ + 500m hướng đi trường THCS Động Đạt
|
1.400
|
980
|
980
|
|
4
|
Đường
Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
Cầu Lồng Bồng
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Km16 + 600
|
Km17 + 800
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Km17 + 800
|
Đường rẽ Làng Lớn
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Đường rẽ Làng Lớn
|
Mỏ đá Phú Lương
|
1.100
|
770
|
770
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Mỏ đá Phú Lương
|
Cổng nhà máy Chè
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Đoạn 6
|
Cổng nhà máy Chè
|
QL3
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
5
|
Đường
Phấn Mễ - Tức Tranh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
(+) 300m đi dốc Ông
Thọ
|
4.300
|
3.010
|
3.010
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m đi dốc Ông
Thọ
|
Hết địa bàn xã Phú
Lương
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
6
|
Đường
Gốc Bàng - Làng Hin
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
Qua ngã
tư làng Bò 100m
|
5.400
|
3.780
|
3.780
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Qua ngã tư làng Bò
100m
|
Hết đất xóm Làng Hin
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
7
|
Đường
Đu - Khe Mát
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
(+) 200m
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 200m
|
Đầu cầu Làng Cọ
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Đầu cầu Làng Cọ
|
Đoạn đấu nối
Gốc Bàng - Làng Hin
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
8
|
Trục
phụ Đường Đu - Khe Mát
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Km0
+ 360 rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ
|
Km0
+ 360
|
Rẽ đi xóm Lân 1, Lân
2 đến hết đất thị trấn Đu cũ
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
9
|
Đường
Đu - Yên Lạc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Bưu điện Phú Lương
|
(+) 250m (đến ngã ba
sau huyện ủy cũ)
|
5.700
|
3.990
|
3.990
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã ba sau huyện ủy
cũ
|
hết đất thị trấn Đu
cũ
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Giáp đất thị trấn Đu
cũ
|
Km3
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Km3
|
Hết đất Động Đạt cũ
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Giáp đất Động Đạt cũ
|
Cách UBND xã
Yên Lạc cũ 200m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
-
|
Đoạn 6
|
Cách UBND xã Yên Lạc
cũ 200m
|
Qua UBND xã Yên Lạc
cũ 200m
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
-
|
Đoạn 7
|
Qua UBND xã Yên Lạc
cũ 200m
|
Gặp đường Giang Tiên
- Phú Đô - Núi Phấn
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
10
|
Đường
Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Cổng làng xóm Yên Thủy
4
|
Hết
đất xóm Yên Thủy 4
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Hết đất xóm Yên Thủy
4
|
Cầu Ông Mạch
|
1.000
|
700
|
700
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Cầu Ông Mạch
|
Nhà văn hóa xóm Yên
Thủy 2 + 100m
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Nhà văn hóa xóm Yên
Thủy 2 + 100m
|
Cầu Yên Thủy 1
|
1.000
|
700
|
700
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Cầu Yên Thủy 1
|
Ngã 3 đường Giang
Tiên - Phú Đô - Núi
Phấn
|
1.300
|
910
|
910
|
|
-
|
Đoạn 6
|
Ngã 3 đường Giang
Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
|
Cách chợ xóm Ó 300m
|
1.000
|
700
|
700
|
|
-
|
Đoạn 7
|
Cách chợ xóm Ó 300m
|
Hết đất xã Phú Lương
|
1.300
|
910
|
910
|
|
11
|
Tuyến
đường liên xã xóm Đồng Bòng
(Phú Lương) đi xóm Quyết Thắng (Vô Tranh)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Toàn tuyến
|
Đầu đường
|
Cuối đường (thuộc địa
phận xã Phú Lương)
|
1.000
|
700
|
700
|
|
12
|
Các
tuyến đường khác trong Khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Đất khu dân cư trong
chợ Giang Tiên
|
|
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
12.2
|
Các trục đường liên
xóm, xóm khác chưa kể tên (thuộc thị trấn Giang Tiên cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến 1
|
Đường đấu nối với đường
từ Quốc lộ 3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên
|
Hết khu di tích
Bazoka
|
1.400
|
980
|
980
|
|
-
|
Tuyến 2
|
Bãi than 3, Mỏ than
Phấn Mễ
|
Cầu Ngầm, hết đất xã
Phú Lương (hướng đi Làng Cẩm, xã Phú Lạc)
|
1.400
|
980
|
980
|
|
-
|
Tuyến 3
|
Nhà cơ điện Mỏ than
|
Xóm Làng Bún, xã Phú
Lương
|
1.000
|
700
|
700
|
|
12.3
|
Các đường khác thuộc
thị trấn Giang Tiên cũ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông, đường đất, đường cấp phối ≥
3,5m
|
|
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m
|
|
|
1.300
|
910
|
910
|
|
12.4
|
Các đường khác thuộc
thị trấn Đu cũ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông, đường đất, đường cấp phối ≥
3,5m
|
|
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m
|
|
|
1.300
|
910
|
910
|
|
12.5
|
Đường bê tông 6m tại
các xóm của xã Động Đạt cũ
|
|
|
550
|
390
|
390
|
|
12.6
|
Từ ngã ba xóm Hoa 2
đi xóm Lân 2, xã Phú Lương
|
Ngã ba xóm Hoa 2
|
Xóm Lân 2, xã Phú
Lương
|
1.400
|
980
|
980
|
|
13
|
Các
Khu dân cư trên địa bàn
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Khu dân cư Dương Tự
Minh, xã Phú Lương, đường rộng 12,5m
|
|
|
7.500
|
5.250
|
5.250
|
|
13.2
|
Khu dân cư 677 - xã
Phú Lương, đường rộng 11,5m
|
|
|
7.500
|
5.250
|
5.250
|
|
13.3
|
Khu dân
cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú
Lương
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng
19,5m
|
|
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 10m
|
|
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
13.4
|
Khu dân cư số 1 Dương
Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 17,5m
|
|
|
7.500
|
5.250
|
5.250
|
|
13.5
|
Khu Tái định cư Cầu
Trắng, xã Phú Lương đường quy hoạch rộng 12m
|
|
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
13.6
|
Khu dân cư tổ dân phố
Thái An, đường rộng 11 m
|
|
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
15
|
Các
tuyến đường còn lại, chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Các tuyến đường nhựa,
đường bê tông có mặt đường rộng ≥
2,5m
|
|
|
600
|
420
|
420
|
|
-
|
Các tuyến đường đất,
đường cấp phối có mặt
đường rộng ≥ 3,5m
|
|
|
600
|
420
|
420
|
|
-
|
Các tuyến đường nhựa,
đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m
đến < 2,5m
|
|
|
500
|
350
|
350
|
|
-
|
Các tuyến đường đất,
đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m
đến < 3,5m
|
|
|
500
|
350
|
350
|
|
-
|
Các tuyến
đường còn lại không có tên đường < 2m
|
|
|
450
|
320
|
320
|
29. Xã
Vô Tranh
Đơn
vị tính: Nghìn đồng/m²
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Quốc
lộ 3 cũ (từ giáp đất phường
Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Km78 + 200 (giáp đất
phường Quan Triều)
|
Km79 + 400
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Km79 + 400
|
Km80
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Km80
|
Km83 + 600
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
*
|
Trục
phụ đường Quốc lộ 3 cũ
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ QL3 đến cầu cũ
Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh
|
QL3
|
Cầu cũ Giang Tiên, địa
phận xã Vô Tranh
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
1.2
|
Từ QL3 đi Trung tâm
Giáo dục chữa bệnh xã hội
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
(+) 300m
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
Trung tâm Giáo dục chữa
bệnh xã hội
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
1.3
|
Từ QL3 đi làng Phan,
xã Vô Tranh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
(+) 300m
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
NVH xóm Làng Phan
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Đoạn 3
|
NVH xóm Làng Phan
|
Đường Dốc Võng - Vô
Tranh
|
1.200
|
840
|
840
|
|
1.4
|
Từ QL3 qua NVH xóm Đồi
Chè
|
QL3
|
NVH xóm Đồi Chè
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
1.5
|
Từ QL3 đi đền Đầm Sơn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
(+) 300m
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
Đầm Sơn
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
1.6
|
Từ QL3 đi hướng hồ
Núi Mủn (xóm Làng Phan)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
Ngã 3 đường rẽ vào Hồ
Núi Mủn
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã 3 đường rẽ vào Hồ
Núi Mủn
|
Ngã tư rẽ vào đường
NVH xóm Làng Phan
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
1.7
|
Từ QL3 đi NHV xóm Cổ
Lũng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
(+) 300m
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
(+) 500m
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
1.8
|
Từ QL3 đi xóm Đường
Goòng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
(+) 300m
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
(+) 500m
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
1.9
|
Từ QL3 đi trụ sở cũ của
UBND xã Cổ Lũng cũ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
(+) 300m
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
(+) 500m
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
1.10
|
Từ QL3 đi ngã tư
Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng + 300m về 3 phía
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
Ngã tư Trường Trung học
cơ sở Cổ Lũng
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã
tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng
|
(+) 300m đi 3 phía
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
1.11
|
Từ QL3 đi Trường Tiểu
học Cổ Lũng 2 rẽ đi 3 phía
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
Ngã ba Trường Tiểu học
Cổ Lũng 2
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã ba Trường Tiểu học
Cổ Lũng 2
|
(+) 200m đi 3 phía
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
1.12
|
Từ QL3 đi Trạm Y tế
xã Cổ Lũng đến NVH xóm làng Đông
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
Trạm Y tế xã Cổ
Lũng
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Trạm Y tế xã
Cổ Lũng
|
Ngã ba rã
đi 2 phía
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã ba rã đi 2 phía
|
NVH xóm Làng Đông
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
1.13
|
Từ QL3 đi xóm Tân
Long, Đình Cháy xóm Bờ Đậu xã Cổ Lũng cũ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
(+) 300m
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
(+) 1.000m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
1.14
|
Tuyến
đường Bờ Đậu - Làng Ngói (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
(+) 300m
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
(+) 500m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
1.15
|
Từ QL3 đi xóm Bá Sơn,
xã Vô Tranh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
NVH xóm Bá Sơn
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
-
|
Đoạn 2
|
NVH xóm Bá Sơn
|
Ngã tư đường rẽ NVH
xóm Nam Sơn
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã tư đường rẽ NVH
xóm Nam Sơn
|
Trại tạm giam Công an
tỉnh Thái Nguyên
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
1.16
|
QL3 (đoạn từ Km79
+ 400 đến Km80) đi xóm Làng Ngói vào 300m
|
QL3
|
(+300m) hướng đi xóm
Làng Ngói
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
1.17
|
Từ QL3 đi Nhà văn hóa
xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi
xóm Tân Long - Đình Cháy
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
NVH xóm Dọc Cọ
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
-
|
Đoạn 2
|
NVH xóm Dọc Cọ
|
Gặp đường đi xóm Tân
Long - Đình Cháy
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
1.18
|
Từ QL3 đỉnh
dốc số 9 đến 200m đi Làng Ngói
|
QL3 (đỉnh
dốc số 9)
|
(+) 200m đi
Làng Ngói
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
1.19
|
Từ QL3 vào Trung tâm
đăng kiểm
|
QL3
|
Trung tâm đăng kiểm
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
1.20
|
Các trục phụ đấu
nối với QL3 còn lại chưa kể tên trong
bảng giá vào 300m
|
|
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
2
|
Quốc
lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến
hết đất xã Vô Tranh)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Bờ Đậu
|
Cầu Lò Bát
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cầu Lò Bát
|
Hết đất xã Vô Tranh
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
*
|
Trục
phụ đường Quốc lộ 37
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường từ QL37 xóm Cổng
Đồn đến Trường tiểu học Cổ Lũng
|
QL37 (xóm Cổng Đồn)
|
Trường tiểu học Cổ
Lũng
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
2.2
|
Đường từ QL37 đến đường
sắt (thuộc xóm Bá Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL37 (giáp đường sắt
đi NVH xóm Nam Sơn)
|
Đường sắt
(thuộc xóm Bá Sơn)
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Giáp đường sắt đi NVH
xóm Nam Sơn
|
Mỏ than Bá Sơn
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
2.3
|
Đường từ QL37 xóm Cổng
Đồn đi xóm Bãi Nha 200m
|
QL37 (xóm Cổng Đồn)
|
(+) 200m (hướng đi
xóm Bãi Nha)
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
2.4
|
Đường từ QL37 xóm Cổng
Đồn đi xóm Bá Sơn 200m
|
QL37 (xóm Cổng Đồn)
|
(+) 200m hướng đi Xóm
Bá Sơn
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
2.5
|
Đường từ QL37 xóm
Cây Lán ngõ số 2 vào 200m
|
QL37 (xóm Cây Lán)
|
Ngõ
số 2 vào 200m
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
2.6
|
Đường từ QL37 xóm Cây
Lán ngõ số 4
đi xóm Cổng Đồn vào 200m
|
QL 37 (xóm Cây Lán
ngõ số 4)
|
(+) 200m hướng đi Xóm
Cổng Đồn
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
2.7
|
Đường từ QL37 xóm Cây
Lán đi nhà Văn hóa đến Đường sắt
|
QL 37 (xóm Cây Lán)
đi NVH
|
Đường Sắt
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
2.8
|
Các trục phụ đấu
nối với QL37 còn lại chưa kể
tên trong bảng giá vào 200m
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
3
|
Đường
Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc
Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn
Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn
1
|
Km75 + 200 (giáp đất
phường Quan Triều)
|
Km80 + 600
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
-
|
Đoạn
2
|
Km80 + 600
|
Km81 +400
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
-
|
Đoạn
3
|
Km81 +400
|
Km87 (Thuộc xã Tức Tranh
cũ)
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
-
|
Đoạn
4
|
Km87
|
Km87 + 900 (hết đất
xã Vô Tranh)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
*
|
Trục
phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường Thái Nguyên -
Chợ Mới (Bắc Kạn) đi xóm Quyết Tiến
|
Đường Thái Nguyên -
Chợ Mới (Bắc Kạn)
|
Xóm Quyết Tiến
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
3.2
|
Đường từ cổng
làng Quyết Tiến đến hết đường bê tông (nối đường QL 3 mới)
|
Cổng
làng Quyết Tiến
|
Hết đường bê tông (nối
đường QL 3 mới)
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đoạn 1
|
ngã ba quán Vạn Hạnh
|
(+) 300m
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
Hết đường bê tông
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
3.3
|
Đường bê tông nối với
Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) đến đường chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến
|
Đường bê tông nối với
Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn)
|
Đường chợ Tức Tranh
đi xóm Đồng Tiến
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
3.4
|
Đường bê tông từ QL3
mới đi hết xóm Phú Đô
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
(+) 200m
|
1.100
|
770
|
770
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 200m
|
hết xóm Phú Đô
|
850
|
600
|
600
|
|
3.5
|
Các trục phụ đấu nối
với đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) còn lại chưa kể tên trong
bảng giá vào 200m
|
|
|
1.100
|
770
|
770
|
|
4
|
Đường
Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Cầu Lồng Bồng
|
Km2
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Km2
|
Km4 + 700m (giáp đất
xã Tức Tranh cũ)
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Km4 + 700
|
Km5 + 200m (hết
cánh đồng Ao Xanh)
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Km5 + 200m
|
Km7 + 300m
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Km7 + 300m
|
Km7 + 600 (Cầu Tràn)
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đoạn 6
|
Km7 + 600 (Cầu Tràn)
|
Km9 + 300 (ngã ba rẽ
xóm Khe Vàng)
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
-
|
Đoạn 7
|
Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm
Khe Vàng)
|
Km11
+ 300 (ngã ba rẽ xóm Cúc Lùng)
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
-
|
Đoạn 8
|
Km11
+300
|
Km16 + 600 (giáp đất
xã Phú Lương)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
*
|
Trục
phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm 1/5
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn
|
NVH xóm 1/5
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
4.2
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 4
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn
|
(+) 200m
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 200m
|
NVH xóm Trung Thành 4
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
4.3
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn đi trại lợn xóm Trung Thành 3
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn
|
Trại lợn xóm Trung
Thành 3
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
4.4
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn
|
(+) 200m
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 200m
|
NVH xóm Trung Thành 3
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
4.5
|
Đường từ Cổng làng
văn hóa xóm Trung Thành 2 vào 300m
|
Cổng làng văn hóa xóm
Trung Thành 2
|
(+) 300m
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
4.6
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn đi đền Ấp Lươn vào 150m
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn
|
đền Ấp Lươn vào 150m
|
1.100
|
770
|
770
|
|
4.7
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn vào NVH xóm Trung Thành 1
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn
|
NVH xóm
Trung Thành 1
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
4.8
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 1
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn
|
NVH xóm Cầu Bình 1
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
4.9
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 2
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn
|
NVH xóm Cầu Bình 2
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
4.10
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn
|
(+) 200m
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 200m
|
Đấu nối với Quốc lộ 3
mới
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Đoạn 3
|
QL3 mới
|
Hết
đường bê tông xóm Đồng Tiến
|
1.100
|
770
|
770
|
|
4.11
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn
|
(+) 300m
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
Ngã ba cầu Khe Chùa
(Ngoài Tranh)
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã ba cầu
Khe Chùa (Ngoài Tranh)
|
hết đường bê tông xóm
Gốc Gạo
|
1.000
|
700
|
700
|
|
4.12
|
Đường Phấn Mễ - Tức
Tranh đi xóm Minh Hợp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường Phấn Mễ - Tức
Tranh đi xóm Minh Hợp
|
(+) 300m
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
hết đường bê tông xóm
Minh Hợp
|
1.100
|
770
|
770
|
|
4.13
|
Đường bê tông từ đường
Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Thâm Găng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn
|
(+) 300m
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
hết đường bê tông đi
xóm Thâm Găng
|
1.100
|
770
|
770
|
|
4.14
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Cây Thị
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn
|
(+) 300m
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
Hết đường bê tông
(giáp đất xóm Thâm Găng)
|
1.100
|
770
|
770
|
|
4.15
|
Đường bê tông từ đường
Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Danh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn
|
(+) 300m
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+)
300m
|
Hết đường bê tông xóm
Đồng Danh
|
1.100
|
770
|
770
|
|
4.16
|
Đường bê tông từ đường
Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn
|
(+) 300m
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
Hết
đường bê tông xóm Đan Khê
|
1.400
|
980
|
980
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn
|
(+) 300m NVH xóm Gốc
Sim cũ
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
-
|
Đoạn 4
|
(+) 300m
|
Hết đường bê tông xóm
Gốc Sim cũ
|
1.400
|
980
|
980
|
|
4.17
|
Đường bê tông từ đường
Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn
|
(+) 300m
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
Hết đường bê tông xóm
Tân Khe
|
1.400
|
980
|
980
|
|
4.18
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn đến cầu xóm Tân Bình 3 cũ
|
Đường Giang Tiên -
Phú Đô - Núi Phấn
|
Cầu xóm Tân Bình 3 cũ
|
1.100
|
770
|
770
|
|
4.19
|
Đường dốc võng Vô
Tranh đi NVH xóm Liên Hồng 3
|
Đường dốc võng Vô
Tranh
|
NVH xóm Liên Hồng 3
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
4.20
|
Đường dốc võng Vô
Tranh (xóm Làng Huyện đoạn từ
nhà ông Quang Luận) đi xóm Liên Hồng 3
|
Đường dốc võng Vô
Tranh (xóm Làng Huyện đoạn từ nhà ông Quang Luận)
|
Xóm Liên Hồng 3
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
4.21
|
Đường dốc
võng Vô Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện + 300m (hướng đi nhà ông Lưu
Minh Vang)
|
Đường dốc võng Vô
Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện
|
(+) 300m (hướng đi
nhà ông Lưu Minh Vang)
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
|
(+) 300m
|
Đường bê tông k3 Phú
Sơn đi K4
|
1.100
|
770
|
770
|
|
4.22
|
Từ đường dốc võng Vô
Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới đến K4 trại giam Phú Sơn
|
đường dốc võng Vô
Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới
|
K4 trại giam Phú Sơn
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
4.23
|
Đoạn Km9 + 300 đến hết
đường bê tông xóm Khe Vàng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Km9 + 300
|
(+)
300m
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
Hết
đất xóm Khe Vàng
|
1.100
|
770
|
770
|
|
4.24
|
Đoạn Km9 + 700 đến hết
đường bê tông xóm Khe Vàng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Km9 + 700
|
(+) 300m
|
1.000
|
700
|
700
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
Hết đất xóm Khe Vàng
|
850
|
600
|
600
|
|
4.25
|
Đoạn Km9 + 800 đi hết
các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú
Đô
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Km9 + 800
|
cầu Phú Nam 2
|
1.000
|
700
|
700
|
|
-
|
Đoạn 2
|
cầu Phú Nam 2
|
đến hết các xóm Phú
Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô
|
850
|
600
|
600
|
|
4.26
|
Km10
+ 400 đi đến hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi xóm Ao Cống)
|
Km10
+ 400
|
Hết Trường Trung học
cơ sở Phú Đô (đi xóm Ao Cống)
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
4.27
|
Từ Km10
+ 600 đến Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phú Đô cũ
|
Km10 + 600
|
Trụ sở Ban chỉ huy
quân sự xã Phú Đô cũ
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
4.28
|
Đoạn Km10
+ 800 đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô
|
Km10 + 800
|
Trường Trung học cơ sở
Phú Đô
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Km10 + 800
|
(+) 200m
|
1.100
|
770
|
770
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Đoạn còn lại
|
|
850
|
600
|
600
|
|
4.29
|
Đoạn Km10
+ 800 đến Thao trường huấn luyện dân quân
xã Phú Đô cũ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Km10 + 800
|
(+) 300m
|
1.100
|
770
|
770
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
Thao trường huấn luyện
dân quân xã Phú Đô cũ
|
850
|
600
|
600
|
|
4.30
|
Từ Km11
+ 300 đến ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn
1
|
Km11
+300
|
(+) 500m
|
1.100
|
770
|
770
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+)
500m
|
Ngã 3 đi đình làng
xóm Cúc Lùng
|
850
|
600
|
600
|
|
4.31
|
Đoạn Km12 + 500 (ngã
tư Bản Chang) đi xã Văn Lăng đến hết đất xã
Vô Tranh
|
Km12 + 500 (ngã tư Bản
Chang) đi xã Văn Lăng
|
Hết đất xã Vô Tranh
|
1.100
|
770
|
770
|
|
4.32
|
Từ ngã tư bản Chang
đi xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc cũ) vào 300m
|
Ngã tư bản Chang đi
xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc cũ)
|
(+) 300m
|
1.100
|
770
|
770
|
|
4.33
|
Đoạn Km13 + 400 đi hết
xóm Vu 1
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Km13 + 400
|
(+) 500m
|
1.100
|
770
|
770
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 500m
|
Hết
xóm Vu 1
|
850
|
600
|
600
|
|
4.34
|
Đoạn Km15 + 300 (cầu
tràn Phú Đô 2) đi hết xóm Phú Thọ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Km15 + 300
|
(+) 300m
|
1.100
|
770
|
770
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
Hết
xóm Phú Thọ
|
850
|
600
|
600
|
|
4.35
|
Đoạn Km 15 + 600 đi hết
xóm Phú Thọ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Km15 + 600
|
(+) 300m
|
1.100
|
770
|
770
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
Hết
xóm Phú Thọ
|
850
|
600
|
600
|
|
4.36
|
Các trục phụ đấu nối
với đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) còn lại chưa kể tên trong
bảng giá vào 300m
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
6
|
Đường
Phấn Mễ - Tức Tranh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Phú Lưỡng
|
NVH xóm Đồng
Hút
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
-
|
Đoạn 2
|
NVH xóm Đồng Hút
|
Ngã ba gặp đường
Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
*
|
Trục
phụ đường Phấn Me - Tức Tranh
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường bê tông từ đường
Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đập
Tràn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường Phấn Mễ - Tức
Tranh
|
(+) 300m
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
hết đường bê tông (đến
Đập Tràn)
|
1.100
|
770
|
770
|
|
6.2
|
Đường bê tông từ đường
Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đồng Hút
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường Phấn Mễ
- Tức Tranh
|
(+) 300m
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
Hết đường bê tông xóm
Đồng Hút (giáp Đập Tràn, giáp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn)
|
1.100
|
770
|
770
|
|
6.3
|
Từ đường Phấn Mễ - Tức
Tranh đi xóm Quyết Thắng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường Phấn Mễ - Tức
Tranh
|
(+) 300m
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
Hết đường bê tông (hết
đường bê tông xóm Quyết Thắng)
|
1.100
|
770
|
770
|
|
6.4
|
Các trục phụ đấu nối
với đường Phấn Mễ - Tức Tranh còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 200m
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
7
|
Các
tuyến đường khác trong khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường bê tông từ đường
Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê
tông
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
đường Dốc Võng
- Vô Tranh - Tức Tranh
|
Cầu Tràn, Ngoài Tranh
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cầu Tràn, Ngoài Tranh
|
hết đường bê tông xóm
Ngoài Tranh
|
1.000
|
700
|
700
|
|
7.2
|
Đường Tức Tranh - Yên
Thủy - Yên Đổ: Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đến cổng
làng Yên Thủy
|
đường Phấn Mễ - Tức
Tranh
|
cổng làng Yên Thủy
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
7.3
|
Từ đường Tức Tranh -
Yên Thủy - Yên Lạc đi xóm Bãi Bằng đến hết đất xã
Tức Tranh cũ
|
đường Tức Tranh - Yên
Thủy - Yên Lạc
|
đi xóm Bãi Bằng đến hết
đất xã Tức Tranh cũ
|
1.100
|
770
|
770
|
|
7.4
|
Đường bê tông từ
đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Phấn Mễ - Tức Tranh
|
(+) 300m
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 300m
|
gặp đường Phẫn
Mễ - Tức Tranh
|
1.100
|
770
|
770
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Đường Phẫn
Mễ - Tức Tranh
|
(+)
300m đi xóm Khe Cốc (cũ)
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Đoạn 4
|
sau 300m
|
hết đường bê tông xóm
Khe Cốc cũ
|
1.100
|
770
|
770
|
|
7.5
|
Từ ngã
ba Bình Long đến ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7
|
Ngã
ba Bình Long
|
Ngã ba chợ cũ xóm Liên
Hồng 7
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
7.6
|
Trục đường từ ngã ba
giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) đi xóm Toàn Thắng;
|
|
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Đoạn 1
|
ngã ba giáp khu dân
cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ)
|
đường QL 3 mới
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đoạn 2
|
đường QL 3 mới (đoạn
đối diện nhà Thủy Vinh đi
cầu Xoan Đào)
|
hết trục đường xóm
Toàn Thắng
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
7.7
|
Từ qua ngã ba chợ Vô
Tranh cũ đến chợ Vô Tranh mới
|
|
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Đoạn 1
|
ngã ba chợ Vô Tranh mới
|
đường QL 3 mới (địa
phận xóm Thống Nhất 4)
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Đoạn 2
|
đường QL 3 mới (địa
phận xóm Thống Nhất 4)
|
xóm Thống Nhất 1 đi
cầu Húng đến hết xã Vô Tranh cũ
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Cổng làng xóm Thống
Nhất 3
|
ngã ba gần Trường Mẫu
giáo Khu Lẻ
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
7.8
|
Từ ngã
tư thuộc xóm Thống Nhất 3 đến Phân trại K3, Phú
Sơn 4 đến hết địa phận xã Vô Tranh cũ
|
ngã tư thuộc
xóm Thống Nhất 3
|
Phân trại K3, Phú Sơn
4 đến hết địa phận xã Vô Tranh cũ
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
7.9
|
Đoạn từ ngã
ba rẽ đi NVH Xóm Làng Huyện đến nhà ông Nguyễn
Trung Kiên
|
ngã ba rẽ đi NVH Xóm
Làng Huyện
|
nhà ông Nguyễn
Trung Kiên
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
7.10
|
Từ ngã tư xóm Tân
Bình 3 cũ đi về 02 phía (đi xóm Làng Trò, xã Phủ
Lương; đi xóm Mỹ Khánh, xã Phú Lương)
|
ngã tư xóm Tân Bình
3 cũ
|
đi về 02 phía (đi xóm
Làng Trò, xã Phủ Lương; đi xóm Mỹ Khánh, xã Phú Lương)
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
7.11
|
Từ ngã ba xóm Tân
Bình 3 đi cầu Tân bình 3 phía
|
ngã
ba xóm Tân Bình 3
|
Cầu Tân Bình 3 phía
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
7.12
|
Từ cầu Tân Bình 3 đi
xóm Cầu Bình 1 đến đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
|
cầu Tân Bình 3
|
xóm Cầu Bình 1 đến đường
Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
|
1.100
|
770
|
770
|
|
7.13
|
Từ ngã ba xóm Tân
Bình 3 đến nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4
|
ngã
ba xóm Tân Bình 3
|
nhà thờ giáo họ xóm
Tân Bình 4
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
7.14
|
Đường từ ngã ba đi
xóm Toàn Thắng giáp Trạm biến áp xóm Toàn Thắng đi xã Tức Tranh cũ đến hết đất
xã Vô Tranh cũ
|
ngã
ba đi xóm Toàn Thắng giáp Trạm biến áp xóm Toàn Thắng
|
xã Tức Tranh cũ đến hết
đất xã Vô Tranh cũ
|
1.400
|
980
|
980
|
|
7.15
|
Từ ngã tư
Bình Long đi xóm Bình Long - xóm Liên Hồng 8 đến trục đường liên xã (bê tông)
|
ngã tư Bình Long đi
xóm Bình Long - xóm Liên Hồng 8
|
trục đường liên xã
(bê tông)
|
1.100
|
770
|
770
|
|
7.16
|
Đường từ cổng
UBND xã Phú Đô cũ đi cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới đến
hết xóm Phú Nam Mới
|
cổng
UBND xã Phú Đô cũ
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
cổng UBND xã Phú Đô
cũ
|
cổng Làng nghề chè
Phú Nam Mới
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
-
|
Đoạn 2
|
cổng Làng nghề chè
Phú Nam Mới
|
hết xóm Phú Nam Mới
|
1.100
|
770
|
770
|
|
8
|
Các
khu dân cư trên địa bàn
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Khu dân cư xã Cổ
Lũng, đường rộng 11,5m
|
|
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
8.2
|
Khu dân cư xóm Đồng
Hút xã Tức Tranh, đường rộng 15m
|
|
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
8.3
|
Khu dân cư chợ Tức
Tranh, đường rộng 7-8m
|
|
|
3.850
|
2.700
|
2.700
|
|
9
|
Các
tuyến đường còn lại chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Các tuyến
đường còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Các tuyến
đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥
3m
|
|
|
600
|
420
|
420
|
|
-
|
Các tuyến đường đất,
đường cấp phối có mặt đường rộng ≥
3m
|
|
|
580
|
410
|
410
|
|
-
|
Các tuyến
đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m
đến < 3m
|
|
|
550
|
390
|
390
|
|
-
|
Các tuyến đường đất,
đường cấp phối có mặt đường từ ≥
2m đến < 3m
|
|
|
500
|
350
|
350
|
|
-
|
Các tuyến đường còn lại
không có tên đường < 2m
|
|
|
450
|
320
|
320
|
|
9.2
|
Các tuyến
đường còn lại chưa có tên thuộc xã Phú Đô cũ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Các tuyến đường nhựa,
đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 3m
|
|
|
580
|
410
|
410
|
|
-
|
Các tuyến đường đất,
đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3m
|
|
|
550
|
390
|
390
|
|
-
|
Các tuyến
đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m
đến < 3m
|
|
|
500
|
350
|
350
|
|
-
|
Các tuyến đường đất,
đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m
đến < 3m
|
|
|
450
|
320
|
320
|
|
-
|
Các tuyến đường còn lại
không có tên đường < 2m
|
|
|
400
|
280
|
280
|
30. Xã
Yên Trạch
Đơn
vị tính: Nghìn đồng/m²
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính, vị trí, tuyến
đường
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Quốc
lộ 3 cũ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Km96 + 800
|
Km97 + 500
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Km97 + 500
|
Km99 (khu chợ xã Yên
Đổ cũ)
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Km99 (khu chợ xã Yên
Đổ cũ)
|
Km99 + 900
|
3.100
|
2.170
|
2.170
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Km99 + 900
|
Km100
+ 100 (ngã ba cây số 31)
|
3.700
|
2.590
|
2.590
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Km100
+ 100
|
Km110
+ 400 (cầu Suối Bén)
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
-
|
Đoạn 6
|
Km110
+ 400 (cầu Suối Bén)
|
Km112
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
-
|
Đoạn 7
|
Km112
|
Km112
+ 750 (đỉnh dốc Suối Bốc)
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
-
|
Đoạn 8
|
Km112
+ 750 (đỉnh dốc Suối Bốc)
|
Km113
+ 200
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
-
|
Đoạn 9
|
Km113
+ 200
|
Km113
+ 800 (hết đất xã Yên Trạch)
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
*
|
Các
trục phụ của Quốc lộ 3 cũ
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường QL3 đi xóm Gốc
Vải (hai hướng)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
(+) 75m
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 75m
|
(+) 300m
|
1.000
|
700
|
700
|
|
-
|
Đoạn 3
|
(+) 300m
|
Hết địa phận xóm Gốc
Vải
|
550
|
390
|
390
|
|
1.2
|
Đường QL3 đi kho K87B
đến hết đất Yên Trạch
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
Hết địa phận xóm Phố
Trào
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Giáp địa phận xóm Phố
Trào
|
Hết địa phận xóm Kẻm
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Giáp địa phận xóm Kẻm
|
Cầu Khe Nác
|
900
|
630
|
630
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Cầu Khe Nác
|
Hết đất Yên Trạch
|
1.000
|
700
|
700
|
|
1.3
|
Đường QL3 đến NVH xóm
Đồng Danh
|
QL3
|
NVH xóm Đồng Danh
|
950
|
670
|
670
|
|
1.4
|
Đường QL3 đến NVH
xóm Ba Họ
|
|
|
650
|
460
|
460
|
|
1.5
|
Đường QL3 đi đền Thắm
(xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
(+) 100m đến ngã
ba
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã 3 đi đền Thắm
(xã Chợ Mới)
|
Hết đất xã Yên Trạch
|
1.200
|
840
|
840
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Ngã 3
|
Cổng Phòng khám Đa
khoa Bảo Ngọc
|
1.100
|
770
|
770
|
|
1.6
|
Đường QL3 (đoạn nhánh
nhà nghỉ Gia Linh) đi xóm Kẻm
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
(+) 200m
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 200m
|
(+) 500m
|
1.400
|
980
|
980
|
|
1.7
|
Đường QL3 (đoạn nhánh
nhà ông Trần Văn Chắt) đi NVH xóm Làng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
(+) 150m
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
-
|
Đoạn 2
|
(+) 150m
|
Nhà văn hóa xóm
Làng
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
1.8
|
Đường QL3 (đoạn nhánh
rẽ nhà ông Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm
Thanh Đồng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
Trạm Y tế Yên Đổ
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Trạm Y tế Yên Đổ
|
Nhà văn hóa xóm Thanh
Đồng
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
2
|
Đường
Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ 3 qua cầu Bắc Bé đến giáp đất xã Phượng Tiến)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
Cầu Bắc Bé
|
2.900
|
2.030
|
2.030
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cầu Bắc Bé
|
Giáp đất xã Phượng Tiến
|
1.400
|
980
|
980
|
|
3
|
Quốc
lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh
Thái Nguyên)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Km0
|
Km0+
500m
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Km0+
500m
|
Km2
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Km2
|
Km2 +
400
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Km2 +
400
|
Giáp đất xã
Trung Hội
|
1.200
|
840
|
840
|
|
4
|
Trục
QL3 - Yên Ninh -
Yên Trạch
- Phú Tiến
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
QL3
|
Cầu Tràn (xóm Đồng
Phú I)
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cầu Tràn (xóm Đồng
Phú I)
|
hết đất xóm Đồng Kem
|
1.100
|
770
|
770
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Giáp đất xóm Đồng Kem
|
Cách trường THCS Yên
Trạch 100m
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Cách Trường THCS Yên
Trạch 100m
|
Qua Trường THCS Yên
Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Qua Trường THCS Yên
Trạch 250m
|
Qua đường rẽ chợ Yên
Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Đoạn 6
|
Qua đường rẽ chợ Yên
Trạch 100m
|
Ngã 3 Bản Cối 100m hướng
đi xã Trung Hội
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
Đoạn còn lại của đường
Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trạch)
|
|
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
-
|
Các đường bê tông có
đầu nối với trục đường liên xã Yên Ninh,
Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên
Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội)
|
|
|
|
|
|
|
+
|
|
Điểm đấu nối
|
(+) 150m
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
+
|
|
(+) 150m
|
(+) 300m
|
600
|
420
|
420
|
|
5
|
Tuyến
đường Phủ Lý -
Yên Trạch
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Địa phận xóm Hạ xã
Yên Trạch (giáp đất xã Hợp Thành)
|
Hết đất xóm Trung
|
1.100
|
770
|
770
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Giáp đất xóm Trung
qua QL3C
|
Cống Cầu Sắt xóm Thượng
(đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng)
|
1.400
|
980
|
980
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Cống Cầu Sắt
xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng)
|
Hết
địa phận xóm Ao Then
|
1.100
|
770
|
770
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Hết địa phận xóm Ao
Then
|
QL3
|
1.400
|
980
|
980
|
|
6
|
Tuyến
đường Yên Đổ - Yên Trạch
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn đường
|
Đường Phủ Lý - Yên Trạch
|
Đường Yên Ninh - Yên
Trạch - Phú Tiến
|
1.100
|
770
|
770
|
|
7
|
Các
khu dân cư trên địa bàn
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Các đường quy hoạch
dân cư sau Chợ Trào, Yên Đổ cũ
|
|
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
7.2
|
Khu dân cư Đồng Đình
xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m
|
|
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
7.3
|
Khu dân cư chợ xã Yên
Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ),
đường rộng 9,5m
|
|
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
8
|
Các
tuyến đường còn lại chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥
3,5m
|
|
|
520
|
360
|
360
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông, đường đất, đường cấp phối có mặt
đường rộng < 3,5m
|
|
|
450
|
320
|
320
|
31. Xã
Hợp Thành
Đơn
vị tính: Nghìn đồng/m²
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường
TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Km1 + 900
|
Km3
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Km3
|
Km4
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Km4
|
Km7 + 300
|
1.650
|
1.160
|
1.160
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Km7 + 300
|
Qua ngã tư Ôn Lương
cũ 100m
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Qua ngã tư Ôn Lương
cũ 100m
|
Hết đất xã Hợp Thành
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
*
|
Trục
phụ đường TL263
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
TL263
|
Hết đất Hội đặc thù
xã Hợp Thành (ngã ba)
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Hết đất Hội đặc thù
xã Hợp Thành (ngã ba)
|
(+) 100m đi 2 nhánh
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
-
|
Đoạn 3
|
TL263 (Km8 + 780)
|
Ngã ba sau Trạm y
tế
|
1.000
|
700
|
700
|
|
-
|
Đoạn 4
|
TL263 (Km9 + 300)
|
Qua NVH xóm Xuân Trường
nối TL263 (Km9 + 900)
|
850
|
600
|
600
|
|
2
|
Tuyến
đường Phủ Lý -
Yên Trạch
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Nút giao đường TL263
|
Cầu Trần Na Dau
|
1.400
|
980
|
980
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cầu Trần Na Dau
|
Hết đất xã Hợp Thành
|
1.100
|
770
|
770
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Địa phận xóm Hạ xã
Yên Đổ (giáp đất xã Phủ Lý cũ)
|
Hết đất xóm Trung
|
1.100
|
770
|
770
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Giáp đất xóm Trung
qua QL3C
|
Cống xóm Thượng
|
1.400
|
980
|
980
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Cống xóm Thượng xóm
An Thắng
|
Hết địa phận xóm Ao
Then
|
1.100
|
770
|
770
|
|
-
|
Đoạn 6
|
Hết địa phận xóm Ao
Then
|
QL3
|
1.400
|
980
|
980
|
|
3
|
Đường
ATK Hợp Thành - Phủ Lý
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã ba chợ Hợp Thành
|
Ngã ba Phú Thành
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Ngã ba Phú Thành
|
Bưu điện văn hóa xã Hợp
Thành (cũ)
|
1.400
|
980
|
980
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Bưu điện
Văn hóa xã đi xóm Khuân Lân
|
Điểm rẽ vào ngõ Nghệ
Sĩ
|
1.100
|
770
|
770
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Điểm rẽ vào ngõ Nghệ
Sĩ
|
Cầu Na Lậu (gặp
TL263)
|
1.400
|
980
|
980
|
|
4
|
Các
tuyến đường khác trong khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường từ Ngã ba làng
Mon (cũ) đến Nhà văn hóa Khuân Lân + 400
|
Ngã
ba làng Mon (cũ)
|
Nhà văn hóa Khuân Lân
+ 400
|
1.000
|
700
|
700
|
|
4.2
|
Tuyến bê tông xóm Kết
Thành
|
Đường nối đường Tỉnh
lộ 263
|
Đường Phủ
Lý - ATK Hợp Thành)
|
850
|
600
|
600
|
|
4.3
|
Tuyến
trục B từ đất xóm Phú Thành đến giáp đất xóm Làng Mới
|
Xóm Phú Thành
|
Giáp đất xóm làng Mới
|
1.000
|
700
|
700
|
|
4.4
|
Ngã 3 Đình Làng Mới +
100m đến giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương
|
Ngã
3 Đình Làng Mới + 100m
|
Giáp xóm Hàm Rồng, xã
Đức Lương
|
1.000
|
700
|
700
|
|
4.5
|
Đường bê tông liên
xóm Tiến Bộ - Bo Chè
|
đường ATK Phủ
Lý - Hợp Thành
|
nhà ông Tổng, xóm Bo
Chè)
|
850
|
600
|
600
|
|
4.6
|
Đường bê tông liên
xóm Tiến Thành - Bo Chè - Tiến Bộ
|
Nhà văn hóa xóm Kết -
Tiến Thành
|
Bưu điện Văn hóa xã Hợp
Thành cũ
|
850
|
600
|
600
|
|
4.7
|
Đường bê tông Đồng
Đào - xóm Khuân Lân
|
Đồng Đào
|
xóm Khuân Lân
|
850
|
600
|
600
|
|
4.8
|
Đường ngã ba Bán Ẻng
|
đường
ATK Phủ Lý - Hợp Thành
|
hồ Bãi Ổi (hết thửa đất
số 92, TBĐ 26)
|
850
|
600
|
600
|
|
4.9
|
Đường bê tông xóm Mãn
Quang đi xóm Phúc Sơn, xã Đức Lương
|
xóm Mãn Quang
|
xóm Phúc Sơn, xã Đức
Lương
|
850
|
600
|
600
|
|
4.10
|
Đường bê tông xóm Quyết
Tiến
|
Trường Tiểu học Hợp
Thành
|
Đường trục B Phú
Thành đi Làng Mới
|
850
|
600
|
600
|
|
4.11
|
Đường bê tông xóm Phú
Thành (đường nối Tỉnh lộ 263 với đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành)
|
TL263
|
Đường ATK Phủ Lý
- Hợp Thành
|
1.000
|
700
|
700
|
|
4.12
|
Đường làng nghề xã Ôn
Lương cũ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Từ ngã
ba xóm Bản Đông
|
hết sân bóng thể thao
xóm Đầm Rum
|
1.100
|
770
|
770
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Đoạn đường còn lại
thuộc đường làng nghề xã Ôn Lương
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Nhà văn hóa
xóm Na Tủn
|
nhánh 3 đường
làng nghề
|
850
|
600
|
600
|
|
4.13
|
Nhánh rẽ Tỉnh lộ 263
+ 200m đi Trạm
Y tế xã Ôn Lương cũ
|
Nhánh rẽ Tỉnh lộ 263
|
(+) 200m đi Trạm Y
tế xã Ôn Lương cũ
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
4.14
|
Đường du lịch làng
nghề hồ Na Mạt
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn 1
|
TL263
|
(+) 150m đi
hồ Na Pặng
|
1.400
|
980
|
980
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Qua ngã ba xóm Bản
Đông
|
(+) 100m đi hồ Na Mạt
|
1.100
|
770
|
770
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Qua ngã ba xóm Bản
Đông + 100
|
Qua hồ Na Mạt 100m
|
1.000
|
700
|
700
|
|
4.15
|
Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu
Gãy xã Hợp Thành đến hết xóm Cây Thị
|
Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu
Gãy xã Hợp Thành
|
hết xóm Cây Thị
|
1.100
|
770
|
770
|
|
4.16
|
Đường bê tông nối
nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành đi đến
giáp đất xóm Cây Thị
|
nhánh rẽ từ ngã ba Cầu
Gãy, xã Hợp
Thành
|
giáp đất xóm Cây Thị
|
850
|
600
|
600
|
|
5
|
Các
tuyến đường còn lại chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥
3,5m
|
|
|
520
|
360
|
360
|
|
-
|
Đường nhựa, đường bê
tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m
|
|
|
450
|
320
|
320
|
32. Xã
Đại Từ
Đơn
vị tính: Nghìn đồng/m²
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính, vị
trí, tuyến đường
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Tỉnh
lộ 261 (từ giáp đất xã Đại
Phúc đi xã Quân
Chu)
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Cầu
Suối Tấm
|
Cầu
Cổ Trâu
|
11.000
|
7.700
|
7.700
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Cầu
Cổ Trâu
|
Giáp
xóm Hà Thái
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
3
|
Đoạn
3
|
Giáp
đất xóm Hà Thái
|
Đường
rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500)
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
4
|
Đoạn
4
|
Đường
rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500)
|
Hết
đất xã Đại Từ
|
7.500
|
5.250
|
5.250
|
|
|
Trục
phụ đường Tỉnh lộ 261
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến
1
|
Tỉnh
lộ 261 đi qua Trụ Sở UBND xã Đại Từ
|
Ngã
3 Cống 10
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
2
|
Tuyến
2
|
Tỉnh
lộ 261 đi vào 500m
|
Xóm
Trại xã Đại Từ
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
3
|
Tuyến
3
|
Tỉnh
lộ 261 vào 350m
|
Trường
Mầm non - tiểu học Bình Thuận
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
4
|
Tuyến
4
|
Tỉnh
lộ 261 đoạn qua nhà văn hóa xóm Chùa 9
|
Đến
cuối tuyến thuộc xóm Đình 7 (hết đường)
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
5
|
Tuyến
5
|
Nhà
văn hóa xóm Chùa 9
|
Chùa
Sơn Dược
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
6
|
Tuyến
6
|
Tỉnh
lộ 261 vào 800m
|
Xóm
Thanh Phong xã Đại Từ
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
7
|
Tuyến
7
|
Tỉnh
lộ 261 vào 500m
|
Nhà
văn hóa xóm Thuận Phong, xã Đại Từ (bao gồm cả lối
lên cổng Trung đoàn 832)
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
8
|
Tuyến
8
|
Tỉnh
lộ 261
|
Ngã
3 Cầu Tiến Thành
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
9
|
Tuyến
9
|
Ngã
3 Cầu Tiến Thành
|
Hết
xóm Tiến Thành
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
10
|
Tuyến
10
|
Tỉnh
lộ 261 vào 350m
|
Nhà
văn hóa xóm Thuận Phong
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
11
|
Tuyến
11
|
Tỉnh
lộ 261 vào 300m
|
Xóm
Hà Thái (nhánh rẽ bên phải)
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
12
|
Tuyến
12
|
Tỉnh
lộ 261
|
Trung
đoàn 832
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
13
|
Tuyến
13
|
Tỉnh
lộ 261
|
Trường
Trung học cơ sở xã Lục ba
|
|
|
|
|
13.1
|
|
Tỉnh
lộ 261 vào 300m
|
Trường
Trung học cơ sở xã Lục ba
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
13.2
|
Các
nhánh rẽ còn lại
|
|
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
14
|
Tuyến
14
|
Tỉnh
lộ 261 (Chùa Cam Lam)
|
Ngã
ba nhà văn hóa xóm Đầm Giáo
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
15
|
Tuyến
15
|
Ngã
3 nhà văn hóa xóm Đầm Giáo vào 300M
|
Xóm
Văn Thanh
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
16
|
Các
trục đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Độ
rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên
|
|
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
16.2
|
Độ
rộng đường < 3m và các trục đường còn lại
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
II
|
Tỉnh
lộ 263B
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Giáp
xã Đại Phúc
|
Cầu
Đức Long
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Từ
cầu Đức Long, xã Đại từ đến ngã tư xóm trung tâm 300m
|
|
|
|
|
2.1
|
|
Cầu
Đức Long
|
Trạm
điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn)
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
2.2
|
Từ
trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn) qua ngã 4 xóm trung tâm + 300m
|
|
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
3
|
Đoạn
3
|
Ngã
4 xóm Trung Tâm + 300M
|
Giáp
đất Vạn Phú
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
|
Trục
phụ Tỉnh lộ 263B
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các
trục phụ Tỉnh lộ 263B
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Độ
rộng đường ≥ 3m, vào 300m
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
1.2
|
Độ
rộng đường < 3m, vào 300m
|
|
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
1.3
|
Các
trục đường còn lại
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
III
|
Các
khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị
|
|
|
|
|
1
|
Điểm
dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường
quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
5.300
|
3.710
|
3.710
|
|
1.2
|
Đường
quy hoạch rộng 19,5m
|
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
2
|
Khu
tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại
Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường
quy hoạch rộng 33m
|
|
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
2.2
|
Đường
quy hoạch rộng 15,5m
|
|
|
5.300
|
3.710
|
3.710
|
|
3
|
Điểm
dân cư số 1 xã Khôi Kỳ
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường
quy hoạch rộng 15m
|
|
|
5.300
|
3.710
|
3.710
|
|
3.2
|
Đường
quy hoạch rộng 19m
|
|
|
5.900
|
4.130
|
4.130
|
|
IV
|
Các
đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các
đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được
xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Độ
rộng đường ≥ 3m
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
1.2
|
Độ
rộng đường < 3m
|
|
|
1.200
|
840
|
840
|
|
2
|
Các
đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường
chưa được đổ nhựa, bê tông
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Độ
rộng đường ≥ 3m
|
|
|
1.200
|
840
|
840
|
|
2.2
|
Độ
rộng đường < 3m
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
33. Xã Phú Thịnh
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Trục Quốc lộ
37
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp xã La Bằng
|
Hết đất xã Phú Thịnh giáp đất xã Phú
Xuyên
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
|
Trục phụ Quốc
lộ 37
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 1
|
Ngã ba ba Giăng
|
Hết đất xóm Đồng Ninh
|
|
|
|
|
1.1
|
|
Quốc lộ 37 (ngã ba ba Giăng)
|
Đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp
nhà Ông Minh)
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
1.2
|
|
đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp
nhà Ông Minh)
|
Cầu Treo xã Phú Lạc
|
800
|
560
|
560
|
|
1.3
|
|
đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp
nhà Ông Minh)
|
Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú Thịnh
|
950
|
670
|
670
|
|
2
|
Tuyến 2
|
Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ)
|
|
|
|
|
|
2.1
|
|
Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ)
|
Ngã tư xóm Phố xã Phú Thịnh
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
2.2
|
|
Ngã tư xóm Phố, xã Phú Lạc đi Đầm Bàng
|
Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc)
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2.3
|
|
Ngã ba nhà ông Việt xóm Đầm Bàng
|
Hết đất xã Bản Ngoại giáp xã Tân Linh
|
650
|
460
|
460
|
|
2.4
|
|
Giáp đất nhà Ông Thi (xóm La Mận)
|
Xóm Cao Khàn giáp xã La Bằng
|
650
|
460
|
460
|
|
3
|
Tuyến 3
|
Quốc lộ 37
|
Khu di tích lịch sử xóm Đầm Mua xã Phú
Thịnh (giáp xã La Bàng)
|
650
|
460
|
460
|
|
4
|
Tuyến 4
|
Cống tiêu ba Giăng đi xã Tiên Hội -
Hoàng Nông (cũ)
|
Hết đất xã Bản Ngoại (cũ) (đường liên
xã Bản Ngoại - Tiên Hội - Hoàng Nông)
|
780
|
550
|
550
|
|
5
|
Tuyến 5
|
Ngã 3 (Nối Quốc lộ 37 đi di tích Đầm
Mua)
|
Hết đất Bản Ngoại và hết đất xã Hoàng
Nông)
|
620
|
440
|
440
|
|
6
|
Tuyến 6
|
Quốc lộ 37 xóm Phú Hạ
|
Hết xã Phú Thinh (giáp đất
Xa La Bằng)
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
II
|
Tỉnh lộ 264
(Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Phú Xuyên
|
Hết đất Trường Trung học cơ sở Phú Thịnh
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Giáp đất Trường Trung Học Cơ Sở xã Phú
Thịnh
|
Cầu Phú Minh
|
1.200
|
840
|
840
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cầu Phú Minh
|
Ngã ba Phú Minh
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Ngã ba Phú Minh
|
Hết đất xã Phú Thịnh (giáp đất xã Phú
cường cũ)
|
1.000
|
700
|
700
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Giáp đất xã Phú Thịnh
|
|
|
|
|
|
5.1
|
|
Giáp đất xã Phú Thịnh qua Km5 + 200M
(nhà Ông Ước)
|
Nhà văn hóa xóm Bán Luông
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
5.2
|
|
Nhà văn hóa xóm Bán Luông
|
Km8+300M
|
2.750
|
1.930
|
1.930
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Km 8 + 300M
|
Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900)
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
|
Trục phụ Tỉnh
lộ 264
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 1
|
Từ đầu đường đường tỉnh 264 (Sau UBND
xã Phú Thịnh cũ) - qua Cổng Trời - qua nhà Bà Lương Thị Hơn (xóm Gò Vũ)
|
Tiếp giáp xã Phú Xuyên
|
650
|
460
|
460
|
|
2
|
Tuyến 2
|
Đường tỉnh 264 - qua Cầu Treo cường Thịnh
|
Nhà văn hóa xóm Gò Vũ (giáp đất xã Phú
Xuyên)
|
650
|
460
|
460
|
|
3
|
Tuyến 3
|
Đường tỉnh 264 đi qua xóm Đồng Kim -
qua nhà Ông Hoàng Văn Du
|
Giáp xã Phú Xuyên
|
650
|
460
|
460
|
|
4
|
Tuyến 4
|
Đường tỉnh 264 - qua nhà văn hóa xóm Đồng
Kim
|
Nhà văn hóa xóm Tân Quy
|
650
|
460
|
460
|
|
5
|
Tuyến 5
|
Đường tỉnh 264 (giáp Trường Trung học
cơ sở Phú Thịnh) - qua nhà văn hóa Làng Thượng
|
Giáp xóm Đồng Ninh
|
650
|
460
|
460
|
|
6
|
Tuyến 6
|
Nhà văn hóa xóm Phú Thịnh 1
|
Nhà Ông Nguyễn Đức Toàn (giáp xã Phú Lạc)
|
520
|
370
|
370
|
|
III
|
Tỉnh lộ 263
(Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lạc)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã 3 Phú Minh đường ĐĐT
|
Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc)
|
910
|
640
|
640
|
|
IV
|
Đường Na Mao
- Phú cường - Đức Lương
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 1
|
Cầu tràn, xóm Đồng Ỏm, xã Yên Lãng
|
Hết đất xã Na Mao cũ (giáp đất xã Phú
cường cũ)
|
600
|
420
|
420
|
|
2
|
Tuyến 2
|
Giáp đất xã Na Mao cũ
|
Bờ Sông Công, xã Phú cường cũ
|
1.200
|
840
|
840
|
|
3
|
Tuyến 3
|
Tỉnh lộ 264
|
Ngã ba xóm Na Quýt, xã Phú cường (nhà
Ông Hoàng Văn đường)
|
1.200
|
840
|
840
|
|
4
|
Tuyến 4
|
Ngã ba xóm Na Quýt xã Phú cường (nhà Ông Hoàng
Văn đường)
|
Km Số 6 (nhà Ông Chư)
|
1.200
|
840
|
840
|
|
5
|
Tuyến 5
|
Km6 (nhà Ông Chư)
|
Hết đất xã Phú cường (giáp đất xã Đức
Lương)
|
960
|
680
|
680
|
|
6
|
Tuyến 6
|
Giáp đất xã Phú Thịnh
|
Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương)
|
960
|
680
|
680
|
|
V
|
Đường Phú cường
- Minh Tiến
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 1
|
Giáp Tỉnh lộ 264
|
Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xã Phú Thịnh
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
2
|
Tuyến 2
|
Cầu tràn, xóm Chiềng, xã Phú Thịnh
|
Hết đường Bê Tông xóm Chiềng (Cổng nhà
Ông Thịnh)
|
1.300
|
910
|
910
|
|
VI
|
Đường Na Mao
- Phú cường
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đầu Cầu Treo xóm Đèo
|
Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu
Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu
Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh
|
Cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao cũ
|
1.400
|
980
|
980
|
|
VII
|
Các trục đường
xã
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 1
|
Xóm Thanh Mỵ
|
Xóm Na Quýt
|
700
|
490
|
490
|
|
2
|
Tuyến 2
|
Cổng làng nghề xóm Văn cường I
|
Đất đất xóm Văn cường 1 (giáp xã Phú Lạc)
|
700
|
490
|
490
|
|
3
|
Tuyến 3
|
Từ đường đường tỉnh 264 (nhà ông Phúc
Nga)
|
Xóm Thanh Mỵ giáp xã Đức Lương
|
700
|
490
|
490
|
|
VIII
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đoạn đường
còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê
tông
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Độ rộng đường
≥ 5m
|
|
|
700
|
490
|
490
|
|
1.2
|
Độ rộng đường
từ ≥ 3,5m đến < 5m
|
|
|
600
|
420
|
420
|
|
1.3
|
Độ rộng đường
từ ≥ 2m đến < 3,5m
|
|
|
550
|
390
|
390
|
|
1.4
|
Độ rộng đường
từ < 2m
|
|
|
400
|
280
|
280
|
|
2
|
Các đoạn đường
còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được
đổ nhựa, bê tông
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Độ rộng đường
≥ 3m
|
|
|
450
|
320
|
320
|
|
2.2
|
Độ rộng đường
< 3m
|
|
|
350
|
250
|
250
|
34. Xã Phú Xuyên
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Trục Quốc lộ
37
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Phú Thịnh
|
Đỉnh dốc Mon (đường rẽ xã Chính Phú 3)
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đỉnh dốc Mon (đường rẽ xã Chính Phú 3)
|
Cầu Trà
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cầu Trà
|
Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống
|
Kiot Xăng Dầu Số 16
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Kiot Xăng Dầu Số 16
|
Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng
|
Hết đất xã Phú Xuyên
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
|
Trục phụ Quốc
lộ 37
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 1
|
Quốc lộ 37 (dốc Mon)
|
Hết đất xã Phú Xuyên, giáp xã La Bằng:
Từ ngã ba nhà Đến nhà văn hóa xóm Chính Phú 1 + 400M về 2 Phía
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
2
|
Tuyến 2
|
Quốc lộ 37
|
Trạm y tế cũ xã Phú Xuyên + 300M
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
3
|
Tuyến 3
|
Quốc lộ 37 (Cây Đa Đôi)
|
Ngã 3 đầu Tiên
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
4
|
Tuyến 4
|
Quốc lộ 37 (Cây Đa Đôi)
|
Hết đất Trường Trung học cơ sở xã Phú
Xuyên + 500M
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
5
|
Tuyến 5
|
Hết đất Trường Trung học cơ sở xã Phú
Xuyên + 500M
|
Ngã tư đường đi xã Phú Thịnh
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
6
|
Tuyến 6
|
Ngã tư đường đi xã Phú Thịnh
|
Hết đất Trường Trung học cơ sở Việt
An+ 150M
|
1.300
|
910
|
910
|
|
7
|
Tuyến 7
|
Quốc lộ 37 (Cây Đa 1)
|
Ngã tư đường rẽ Trường Trung học cơ sở
Việt Ấn
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
8
|
Tuyến 8
|
Quốc lộ 37 (xóm Giữa)
|
Ngã 3 xóm Khuôn Muống
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
9
|
Tuyến 9
|
Quốc lộ 37 (Đập Phai Phố)
|
Hồ Khuân Nanh
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
9.1
|
|
Quốc lộ 37 (Từ ngã ba Chợ Yên Lãng)
|
Hết đất Chi nhánh Ngán Hàng Nông Nghiệp
xã Yên Lãng
|
3.600
|
2.520
|
2.520
|
|
9.2
|
|
Giáp đất Chi nhánh Ngân Hàng
|
Công văn phòng Mỏ Than Núi Hồng
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
9.3
|
|
Cổng văn phòng Mỏ than Núi Hồng
|
Đường rẽ vào Bàn Cân
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
9.4
|
|
Đường rẽ vào Bàn Cân
|
Núi Đá Vôi (xóm Cây Hồng)
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
II
|
Tỉnh lộ 264 từ
ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 37 (ngã ba Khuôn Ngàn)
|
Hết đất xã Phú Xuyên
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
III
|
Các đường còn
lại
|
|
|
|
|
1
|
Các đoạn đường
còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê
tông
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Độ rộng đường
≥ 5m
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
1.2
|
Độ rộng đường
từ ≥ 3,5m đến < 5m
|
|
|
1.350
|
950
|
950
|
|
1.3
|
Độ rộng đường
từ ≥ 2m đến < 3,5m
|
|
|
1.200
|
840
|
840
|
|
1.4
|
Độ rộng đường
< 2m
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2
|
Các đoạn đường
còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được
đổ nhựa, bê tông
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Độ rộng đường
≥ 3m
|
|
|
750
|
530
|
530
|
|
2.2
|
Độ rộng đường
<3m
|
|
|
600
|
420
|
420
|
35. Xã Đức Lương
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Tỉnh lộ 264
(Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Bình Thành)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã
Phú Thịnh
|
Hết Đầm Thẩm
Mõ
|
1.200
|
840
|
840
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết Đầm Thẩm
Mõ
|
Cầu Cảnh Thịnh
xã Đức Lương
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cầu Cảnh Thịnh
|
Trạm Bơm điện
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Trạm Bơm điện
|
Hết đất xã Đức
Lương (giáp đất xã Bình Thành)
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
II
|
Đường trục xã
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 1
|
Ngã ba đường
rẽ vào Trụ Sở Đảng ủy
|
Hết Sân Vận Động
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
2
|
Tuyến 2
|
Hết đất Sân Vận
Động
|
Đường 263
|
800
|
560
|
560
|
|
3
|
Tuyến 3
|
Ngã 3 (đường
tỉnh 264)
|
Ngã 3 Trạm điện
Hòa Tiến 2
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
4
|
Tuyến 4
|
Ngã 3 (Trạm
điện Hoà Tiễn 2)
|
Đi xã Bình Thành
|
1.000
|
700
|
700
|
|
5
|
Tuyến 5
|
Ngã 3 (Trạm
điện Hoà Tiễn 2)
|
Nhà văn hóa
xóm Lưu quang 1
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
6
|
Tuyến 6
|
Cầu Bến Đình
|
Giáp đất Phú
Thịnh
|
800
|
560
|
560
|
|
III
|
Tĩnh lộ 263
(Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã
Phú Lạc
|
Chùa Thiên La
quang
|
1.300
|
910
|
910
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Chùa Thiên La
quang
|
Đường rẽ Hồ Đấm
Làng
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường rẽ Hồ Đầm
Làng
|
Đường rẽ xóm
Cây Thống
|
1.200
|
840
|
840
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Đường rẽ xóm
Cây Thống
|
Đường rẽ xóm
Cỏ Rôm
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Đường rẽ xóm
Cỏ Rôm
|
Hết đất xã Đức
Lương giáp xã Hợp Thành cũ
|
1.100
|
770
|
770
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Giáp đất xã
Phú Thịnh
|
Tỉnh lộ 263
(Thuộc xã Đức Lương)
|
1.000
|
700
|
700
|
|
IV
|
Các đường còn
lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các tuyến có
mặt đường là đường nhựa, bê tông
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Độ rộng đường
≥ 3m
|
|
|
750
|
530
|
530
|
|
1.1
|
Độ rộng đường
< 3m
|
|
|
600
|
420
|
420
|
|
2
|
Các đoạn đường
còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được
đổ nhựa, bê tông
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Độ rộng đường
≥ 3m
|
|
|
500
|
350
|
350
|
|
2.2
|
Độ rộng đường
< 3m
|
|
|
400
|
280
|
280
|
36. Xã Vạn Phú
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
F
|
Xã Vạn Phú
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Tỉnh lộ 261
(từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Đại
Từ
|
Đầu điểm Dân
cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M)
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đầu điểm Dân cư Nông
Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M)
|
Hết điểm Dân
cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Hết điểm Dân
cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Ký Phú cũ
|
Đường rẽ 263B
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Đường rẽ vào
đường 263B
|
Đầu Khu Dân
cư Trung Tâm xã Ký Phú
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Điểm đầu Khu
Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú
|
Hết Khu Dân
cư Trung Tâm xã Ký Phú
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Điểm hết Khu
Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú
|
Điểm đầu của
Dự án Tái định cư đường liên kết vùng, Đến đường rẽ vào Hồ Gò Miếu
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Đường rẽ vào
Hồ Gò Miếu
|
Khu Tái định
cư Tuyến đường liên kết Các Tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc Thuộc Địa
Bàn xã Vạn Phú
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Điểm đầu của
Dự án Tái định cư đường liên kết vùng
|
Hết hết Dự án
Tái định cư đường liên kết vùng
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Hết Dự án Tái
định cư đường liên kết vùng
|
Hết Địa Phận
xã Vạn Phú
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
|
Trục phụ đường
Tỉnh lộ 261
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 1
|
Tỉnh lộ 261
|
Hết đất xóm 1
|
|
|
|
|
1.1
|
|
Tỉnh lộ 261
|
Cầu tràn xóm
4, xã Vạn Phú
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
1.2
|
|
Cầu tràn xóm
4, xã Vạn Phú
|
Cổng Trường cấp
1,2 Vạn Thọ + 200M
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
1.3
|
|
Cổng Trường cấp
1,2 Vạn Thọ + 200M
|
Hết Cầu Vai
Say
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
2
|
Tuyến 2
|
Tỉnh lộ 261
|
Cổng Trường Mầm
non xã Ký Phú
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
3
|
Các trục đường
còn lại
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Độ rộng đường
≥ 3m, vào 300m đầu tiên
|
|
|
1.200
|
840
|
840
|
|
3.2
|
Độ rộng đường
< 3m và các trục đường còn lại
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
|
Đường tỉnh lộ
263B
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 1
|
Đường tỉnh lộ
261
|
Ngã tư Gò Quếch xóm Giữa
Dưới 2
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
2
|
Tuyến 2
|
Ngã tư Gò Quếch
|
Trường Tiểu Học
Văn Yên (đường rẽ vào xóm Đình 2)
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
3
|
Tuyến 3
|
Trường Tiểu học
Văn Yên
|
Giáp đất xã Đại
Từ
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
II
|
Các khu tái định
cư, khu dân cư, khu đô thị
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư
nông thôn số 1, xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 15m
|
|
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
2
|
Khu dân cư
Trung tâm xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 18m
|
|
|
6.200
|
4.340
|
4.340
|
|
3
|
Dự án tái định
cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường quy hoạch
rộng 36 m
|
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
3.2
|
Đường quy hoạch
rộng 15m
|
|
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
III
|
Các đường còn
lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đoạn đường
còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê
tông
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Độ rộng đường
≥ 5m
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
1.2
|
Độ rộng đường
từ ≥ 3,5m đến < 5m
|
|
|
900
|
630
|
630
|
|
1.3
|
Độ rộng đường
từ ≥ 2m đến < 3,5m
|
|
|
800
|
560
|
560
|
|
1.4
|
Độ rộng đường
< 2m
|
|
|
700
|
490
|
490
|
|
2
|
Các đoạn đường
còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được
đổ nhựa, bê tông
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Độ rộng đường
≥ 3m
|
|
|
700
|
490
|
490
|
|
2.2
|
Độ rộng đường
< 3m
|
|
|
500
|
350
|
350
|
37. Xã Quân Chu
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương
mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Tỉnh lộ 261
(từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Vạn
Phú
|
Suối đầu Cầu
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Suối đầu Cầu
|
Nhà văn hóa
xóm Nông Trường
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Nhà văn hóa
xóm Nông Trường
|
Ngầm tràn Suối
ba Gò
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Ngầm tràn ba
Gò
|
Đường rẽ Trường
Mầm non Sơn Ca
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Đường rẽ Trường
Mầm non Sơn Ca
|
Ngã ba đường
rẽ vào xóm 5, xóm Tân Tiến
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Ngã ba đường
rẽ vào xóm xóm 5, xóm Tân Tiến
|
Cầu Suối Liếng
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
II
|
Trục phụ đường
tỉnh lộ 261
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 1
|
Đường tỉnh
261 đi theo đường Thậm Thình Quân Chu
|
Cầu Khuôn Gà
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
2
|
Tuyến 2
|
Đường tỉnh
261
|
Chân dốc Chùa
Thiên Tây Trúc
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
3
|
Tuyến 3
|
Đường tỉnh
261 theo Trục Chính xóm Đồng Gốc
|
Ngã ba nhà
Nguyễn Văn Thủy xóm Đồng Phú
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
4
|
Tuyến 4
|
Đường tỉnh
261
|
Trường thử
Công nghệ nhà Máy Z131
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
5
|
Tuyến 5
|
Đường tỉnh
261
|
Ngầm tràn vào
xóm 2
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
6
|
Tuyến 6
|
Đường tỉnh
261
|
Ngã ba đường
rẽ vào nhà Ông Đặng Hoàng Nhâm (xóm Chiểm)
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
7
|
Tuyến 7
|
Đường tỉnh
261
|
Ngã ba nhà
Ông Chung
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
8
|
Tuyến 8
|
Ngã ba ĐT 261
(nhà ông Toán)
|
Ngã ba nhà
ông Y (đường thậm thình Quân Chu)
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
9
|
Độ rộng đường
≥ 3m, vào 300m đầu tiên
|
|
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
10
|
Độ rộng đường
< 3m và các trục đường còn lại
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
III
|
Nhánh trục phụ
đường tỉnh 261
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Độ rộng đường
≥ 3m,
|
|
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
2
|
Độ rộng đường
< 3m và các trục đường còn lại
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
IV
|
Các khu tái định
cư, khu dân cư, khu đô thị
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu tái định
cư tuyến đường liên kết các tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc
thuộc địa bàn xã Quân Chu, đường rộng 15- 15,5m
|
|
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
2
|
Khu tái định
cư tại xã Quân Chu (Khu Chiểm), đường rộng 15-15,5 m
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
3
|
Khu dân cư
Trung tâm xã Quân Chu, đường rộng 15,5m
|
|
|
3.700
|
2.590
|
2.590
|
|
III
|
Các đường còn
lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đoạn đường
còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê
tông
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Độ rộng đường
≥ 5m
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
1.2
|
Độ rộng đường
từ ≥ 3,5m đến < 5m
|
|
|
1.300
|
910
|
910
|
|
1.3
|
Độ rộng đường
từ ≥ 2m đến < 3,5m
|
|
|
1.100
|
770
|
770
|
|
1.4
|
Độ rộng đường
< 2m
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2
|
Các đoạn đường
còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được
đổ nhựa, bê tông
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Độ rộng đường
≥ 3m
|
|
|
900
|
630
|
630
|
|
2.2
|
Độ rộng đường
< 3m
|
|
|
700
|
490
|
490
|
38. Xã La Bằng
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Trục Quốc lộ
37
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cầu Suối Mang
|
Cầu Suối Long
|
12.500
|
8.750
|
8.750
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cầu Suối Long
|
Đường rẽ vào
xã Hoàng Nông (dốc Đỏ)
|
11.000
|
7.700
|
7.700
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường rẽ vào
xã Hoàng Nông (dốc Đỏ)
|
Cầu điệp
|
8.500
|
5.950
|
5.950
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Cầu điệp
|
Cống tiêu ba
Giăng
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
II
|
Trục phụ Quốc
lộ 37
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 1
|
Quốc lộ 37
|
Giáp đường
Nam Sông Công Kéo Dài (Đoạn qua xóm Phố Dầu)
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
2
|
Tuyến 2
|
Quốc lộ 37
qua Nhà văn hóa xóm Bãi Cải
|
Hết đất xã La
Bằng giáp xã Đại Từ (đường Rau Sạch).
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
3
|
Tuyến 3
|
Quốc lộ 37
(nhà ông Nguyễn Viết Soạn)
|
Nhà văn hóa
xóm Bãi Cải.
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
4
|
Tuyến 4
|
Quốc lộ 37 (Cầu
Suối Long)
|
Hết đất Trường
Mầm non Hoàng Nông (Tuyến Đồng Chung) điểm Đấu Nối Với Trục đường (Từ dốc Đỏ
Đến UBND xã La Bằng)
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
5
|
Tuyến 5
|
Quốc lộ 37
|
Hết đất Trường
Mầm non xã Tiên Hội
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
6
|
Tuyến 6
|
Hết đất Trường
Mầm non xã Tiên Hội
|
Ngã tư Làng Đảng
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
7
|
Tuyến 7
|
Ngã tư Làng Đảng,
xã La Bằng
|
Trạm Kiểm lâm
La Băng (Trừ Đoạn đường Năm Trong Khu Dân cư Số 1 Hoàng Nông)
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
8
|
Tuyến 8
|
Trạm Kiểm lâm
La Bằng
|
Cổng qua đường
(giáp nhà Ông Ngôn)
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
9
|
Tuyến 9
|
Quốc lộ 37
qua nhà văn hóa xóm Đại Quyết
|
Ngã 3 (nhà Bà
Hoàng Thị Ngọc Thuý) + 600 M
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
11
|
Tuyến 10
|
Giáp đất xã
Phú Thịnh
|
Cổng Trường Mầm
non La Bằng
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
12
|
Tuyến 11
|
Cổng Trường Mầm non xã
La Băng
|
Ngã ba Cây Si
+ 300 M (đi Phú Xuyên) + 300 M đi xóm Rừng Vần
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
13
|
Tuyến 12
|
Ngã ba Cây Si
+ 300M (đường đi xã Phú Xuyên)
|
Hết đất xã La
Bằng
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
14
|
Tuyến 13
|
Ngã ba Cây Si
+ 300 M đi xóm Rừng Vần
|
Đập Kem xã La
Bằng
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
15
|
Tuyến 14
|
Đập Kem xã La
Bằng
|
Trạm Kiểm lâm
(hết đất xã La Bằng)
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
III
|
Nhánh của trục
phụ QL37 tuyến đường liên xã Phú Thịnh- La Bằng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường 264C
(nhà Ông Triệu Văn Hiền) qua di tích
|
Ngã Bà nhà Bà
Xiêm
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
IV
|
Nhánh của trục
phụ quốc lộ 37 tuyến đường Từ QL37 (đoạn dốc đỗ) đến hết đất xã La Bằng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 1
|
Ngã 3 giáp
nhà văn hóa xóm Đồng Khuân
|
Giáp Suối Cửa
Tử và nhánh lên xóm sân bóng xóm Đồng Khuân
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
V
|
Các khu tái định
cư, khu dân cư, khu đô thị
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư số
1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường quy hoạch
rộng 30m
|
|
|
9.000
|
6.300
|
6.300
|
|
1.2
|
Đường quy hoạch
rộng 15m
|
|
|
8.500
|
5.950
|
5.950
|
|
2
|
Đường quy hoạch
dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Quốc lộ 37
đến nhà văn hóa xóm Trung Na, đường rộng 12,5m
|
|
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
2.2
|
Các tuyến còn
lại trong dự án điểm
dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội
|
|
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
3
|
Khu dân cư Đồng
Phách Kháo Còong
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường quy hoạch
rộng 15.5m
|
|
|
8.500
|
5.950
|
5.950
|
|
3.2
|
Đường quy hoạch
rộng 12,5m
|
|
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
4
|
Khu dân cư số
1 xã Hoàng Nông (cũ)
|
|
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
VI
|
Các đường còn
lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đoạn đường
còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhưa, bê
tông
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Độ rộng mặt
đường rộng ≥ 5m
|
|
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
1.2
|
Độ rộng mặt
đường rộng rộng từ ≥ 3,5m đến < 5m
|
|
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
1.3
|
Độ rộng mặt
đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
1.4
|
Độ rộng mặt
đường <2.0 m
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2
|
Các đoạn đường
còn lại chưa cỏ tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được
đổ nhựa, bê
tông
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Độ rộng mặt
đường rộng ≥ 5m
|
|
|
1.200
|
840
|
840
|
|
2.2
|
Độ rộng mặt
đường rộng rộng từ ≥ 3m đến <5m
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2.3
|
Độ rộng mặt
đường rộng <3m
|
|
|
800
|
560
|
560
|
39. Xã Phú Lạc
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Trục phụ Quốc
lộ 37
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Hà Thượng
|
Qua Cổng UBND
xã Phục Linh 200M (đường đi Tân Linh)
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Các lô đất
quy hoạch trong khu tái định cư xóm Khuôn 1
|
950
|
670
|
670
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Qua Cổng UBND
xã Phục Linh 200M
|
Ngã ba đường
rẽ đi xã Tân Linh
|
1.100
|
770
|
770
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Ngã ba đường
rẽ đi xã Tân Linh
|
Giáp đất xã Tận
Linh (hết đất xã Phục Linh)
|
1.200
|
840
|
840
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Ngã ba xóm
Soi
|
Cầu Sung
|
1.100
|
770
|
770
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Ngã ba xóm
Khuôn 2
|
Trạm điện số
35 (xóm Cẩm 3)
|
850
|
600
|
600
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Ngã ba xóm Mận
(đi qua Cổng Kho Kv3)
|
Hết đất xã Phục
Linh giáp đất xã Hà Thượng
|
1.200
|
840
|
840
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Nhà Ông Vũ
Văn Phong, xóm Cẩm 2 (giáp Bờ Mương Mỏ than Phấn Mễ)
|
Nhà Ông La
Quang Đại, xóm Ngọc Tiến hết đất xã Phục Linh (giáp đất xã Phấn Mễ)
|
800
|
560
|
560
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Nhà Ông Trần
Văn Thẩm, xóm Khuôn 2
|
Gốc Sung, xóm
Khưu 2
|
800
|
560
|
560
|
|
II
|
Từ Quốc lộ 37
vào xã Tân Linh đi Phục Linh
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 1
|
Đỉnh dốc Đá
|
Cách ngã ba Cầu
Suối Bột 150M
|
950
|
670
|
670
|
|
2
|
Tuyến 2
|
Từ ngã ba cầu
Suối Bột + 150m về ba phía
|
1.200
|
840
|
840
|
|
3
|
Tuyến 3
|
Qua ngã ba Cầu
Suối Bột 150m
|
Hết đất xã
Tân Linh (giáp đất xã Phục Linh)
|
1.100
|
770
|
770
|
|
4
|
Tuyến 4
|
Qua ngã ba Cầu
Suối Bột 150m
|
Cống nước cạnh
nhà văn hóa xóm 12 cũ
|
1.100
|
770
|
770
|
|
5
|
Tuyến 5
|
Cống nước cạnh
nhà văn hóa xóm 12 cũ
|
Cầu Vực Xanh
xã Tân Linh
|
1.300
|
910
|
910
|
|
6
|
Tuyến 6
|
Cầu Vực Xanh
|
qua UBND xã Tân Linh
350M
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
7
|
Tuyến 7
|
Qua UBND xã Tân Linh
350M
|
Ngã ba Kiến Linh
|
1.200
|
840
|
840
|
|
8
|
Tuyến 8
|
Ngã ba Kiến Linh
|
Cống nước xóm
6, xã Tân Linh
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
9
|
Tuyến 9
|
Cống nước xóm
6, xã Tân Linh
|
Cách ngã tư
Thái Linh 150M
|
1.100
|
770
|
770
|
|
10
|
Tuyến 10
|
Cách ngã tư
Thái Linh 150M
|
Cầu Bê Tông
xóm 3, xã Tân Linh
|
1.300
|
910
|
910
|
|
11
|
Tuyến 11
|
Cầu Bê Tông
xóm 3, xã Tân Linh
|
Hết đất xã
Tân Linh (giáp đất xã Phu Lạc)
|
950
|
670
|
670
|
|
III
|
Tỉnh lộ 263
(Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lương)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 1
|
Giáp đất xã
Phú Thịnh
|
Hết đất xã
Phú Lạc (giáp xã Đức Lương)
|
1.300
|
910
|
910
|
|
2
|
Tuyến 2
|
Ngã ba Chợ
Trung Tâm xã Phú Lạc
|
Hết đất xã
Phú Lạc
|
1.200
|
840
|
840
|
|
3
|
Tuyến 3
|
Cầu Đá xóm
Cây Nhừ
|
Hết đất xã
Phú Lạc (giáp đất xã Tân Linh cũ)
|
1.100
|
770
|
770
|
|
4
|
Tuyến 4
|
Cầu Đá, xóm
Cây Nhừ đi xóm Phương Nam 2, xóm Phương Nam 3
|
Hết đất xã
Phú Lạc (giáp xã Bản Ngoại)
|
1.100
|
770
|
770
|
|
5
|
Tuyến 5
|
Ngã ba Trung
Tâm xóm Na Hoàn
|
Cầu treo Làng
Vòng, xã Phú Lạc
|
1.100
|
770
|
770
|
|
6
|
Tuyến 6
|
Đường trong
khu dân cư xóm Na Hoàn xã Phú Lạc
|
950
|
670
|
670
|
|
IV
|
Đường liên xã
Tân Linh - Bản Ngoại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 1
|
Ngã ba Đồng
Thị qua mương nước Cửa nhà Bà Tơ
|
Đoạn cát
ngang đường liên xã
|
1.300
|
910
|
910
|
|
2
|
Tuyến 2
|
Mương nước Cửa
nhà Bà Tơ cắt ngang đường liên xã
|
Cổng Làng nghề
chè truyền thống xóm 11
|
1.100
|
770
|
770
|
|
3
|
Tuyến 3
|
Cổng Làng nghề
chè truyền thống xóm 11
|
Hết đất ở nhà
Ông Quy xóm 11
|
800
|
560
|
560
|
|
4
|
Tuyến 4
|
Hết đất ở nhà
Ông Quy xóm 11
|
Hết đất xã
Tân Linh, giáp xã Bản Ngoại
|
700
|
490
|
490
|
|
V
|
Các đường còn
lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đoạn đường
còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê
tông
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Độ rộng đường
≥ 5m
|
|
|
700
|
490
|
490
|
|
1.2
|
Độ rộng đường
từ ≥ 3,5m đến < 5m
|
|
|
650
|
460
|
460
|
|
1.3
|
Độ rộng đường
từ ≥ 2m đến <3,5m
|
|
|
600
|
420
|
420
|
|
1.4
|
Độ rộng đường
từ < 2m
|
|
|
500
|
350
|
350
|
|
2
|
Các đoạn đường
còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được
đồ nhựa, bê tông
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Độ rộng mặt
đường rộng ≥ 5m
|
|
|
500
|
350
|
350
|
|
2.2
|
Độ rộng mặt
đường rộng rộng từ ≥ 3m đến <5m
|
|
|
450
|
320
|
320
|
|
2.3
|
Độ rộng mặt
đường rộng <3m
|
|
|
400
|
280
|
280
|
40. Xã An Khánh
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Trục Quốc lộ
37
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã
Phú Lương
|
Đường Tàu
(giáp Cầu Tay) xã Cù Vân
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường Tàu
(giáp Cầu Tây)
|
Ngã ba đường
Cù Vân - An Khánh
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Ngã ba đường
Cù Vân - An Khánh
|
Cầu Rùm xã An
Khánh
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Cầu Rùm xã An
Khánh
|
Giáp đất Kiot
xăng dầu số 58 xã An Khánh
|
4.600
|
3.220
|
3.220
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Giáp đất Kiot
Xăng Dầu Số 58 xã An Khánh
|
Đường Tàu cắt
ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh
|
7.500
|
5.250
|
5.250
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Đường Tàu cắt
ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh
|
Hết đất xã An
Khánh (Đến đường 1 Tháng 8)
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
|
Trục phụ Quốc
lộ 37
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 1
|
Từ Quốc lộ 37
đi vào xã An Khánh
|
|
|
|
|
1.1
|
|
Quốc lộ 37
|
Đường rẽ Trại
Giống Lúa An Khánh
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
1.2
|
|
Đường rẽ Trại
Giống Lúa An Khánh
|
Ngã tư Công
ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
1.3
|
|
Ngã tư Công
ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi
|
Hết đất xã An
Khánh
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
1.4
|
|
Trung tâm giống
Thủy Sản
|
Ngã ba xóm Thống
Nhất (Cây xăng dầu Tiến Thìn)
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
2
|
Tuyến 2
|
Từ Quốc lộ 37
vào Kho K9 xã An Khánh
|
|
|
|
|
2.1
|
|
Từ Quốc lộ 37
đi vào 300m
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
2.2
|
|
Qua 100M
|
300M
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
23
|
|
Qua 300M
|
Cổng Kho K9
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2.4
|
|
Cổng Kho K9
|
Ngã ba Bảng
Tin xóm 12+13 xã Cù Vân cũ
|
700
|
490
|
490
|
|
3
|
Tuyến 3
|
Từ Quốc lộ 37
đi xóm 4,5, 6
|
|
|
|
|
3.1
|
|
Quốc lộ 37 (Cổng
Trào xóm 2)
|
Đường Tàu
|
1.300
|
910
|
910
|
|
3.2
|
|
Đường Tàu xóm
2
|
Cầu Đát Ma hết
đất xóm 5 xã An Khánh (giáp xã Phú Lạc)
|
700
|
490
|
490
|
|
4
|
|
Quốc lộ 37 qua
nhà văn hóa xóm Gốc Xộp
|
Nhà Ông Đỗ
Huy Thọ xóm Gốc Xộp
|
1.300
|
910
|
910
|
|
5
|
Tuyến 4
|
Từ Quốc lộ 37
đi vào Mỏ than Phấn Mễ
|
|
|
|
|
5.1
|
|
Quốc lộ 37
|
Đường Tàu cắt
ngang xóm Hà Cam, xã An Khánh
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
5.2
|
|
Đường Tàu cắt
ngang xóm Hà Cẩm, xã An Khánh
|
Cầu Đát Ma
giáp đất xã Phú Lương
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
6
|
|
Quốc lộ 37
|
Nhà văn hóa
xóm Địa Chất, và Lô 2, Lô 3 Khu Dân cư xóm Địa Chất (Khu B - Mở Than Phấn Mễ)
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
7
|
|
Nhà văn hóa
xóm Địa Chất
|
Hết đất Bà
Hoàng Thị Kim
|
1.400
|
980
|
980
|
|
8
|
|
Nhà văn hóa
xóm Địa Chất
|
Hết đất Bà
Tám (xóm Khuôn Linh)
|
1.300
|
910
|
910
|
|
9
|
|
Quốc lộ 37
|
Hết đường Bê
Tông xóm Hà Cẩm
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
10
|
|
Quốc lộ 37 +
200M
|
Hết đất Khu
Tái định cư Đồng Bông
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
11
|
|
Các tuyến còn
lại của khu tái định cư Đồng Bông
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
12
|
|
Nhà Bà Vũ Thị
ánh xóm Đồng Bông
|
Nhà Ông Ngô
quang Hưng xóm Khuôn Linh
|
1.300
|
910
|
910
|
|
13
|
|
Nhánh rẽ Trục
Phụ Từ nhà Bà Vũ Thị ánh xóm Đồng Bông
|
Nhà văn hóa
xóm Khuôn Linh
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
14
|
|
Quốc lộ 37
vào
|
Nhà văn hóa
xóm Ao Bèo, xã An Khánh
|
|
|
|
|
14.1
|
|
Quốc lộ 37
vào
|
Cầu Cau, xóm Ao
Bèo, xã An Khánh
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
14.2
|
|
Cầu Cau
|
Nhà văn hóa
xóm Ao Bèo, xã An Khánh
|
1.100
|
770
|
770
|
|
15
|
|
Quốc lộ 37
|
Trường Tiểu học
xã Hà Thượng
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
16
|
|
Quốc lộ 37
|
Kho Muối xã
An Khánh (xóm 6 + 7)
|
|
|
|
|
16.1
|
|
Quốc lộ 37
|
Đường Tàu cắt
ngang (bao gồm Khu Quy hoạch dân cư xóm 6 + 7)
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
16.2
|
|
Đường Tàu cắt
ngang
|
Cổng kho Muối
|
1.000
|
700
|
700
|
|
17
|
|
Quốc lộ 37
qua nhà văn hóa xóm Suối Cát
|
Nhà Ông
Trương Văn Hùng xóm Suối Cát
|
1.300
|
910
|
910
|
|
18
|
|
Quốc lộ 37
|
Hết đất xã An Khánh
|
1.200
|
840
|
840
|
|
II
|
Các đường còn
lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đoạn đường
còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê
tông
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Độ rộng đường
≥ 5m
|
|
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
1.2
|
Độ rộng đường
từ ≥ 3,5m đến < 5m
|
|
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
1.3
|
Độ rộng đường
< 3,5m
|
|
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2
|
Các đoạn đường
còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được
đổ nhựa, bê tông
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Độ rộng đường
≥ 5m
|
|
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
2.2
|
Độ rộng đường
từ ≥ 3,5m đến < 5m
|
|
|
1.300
|
910
|
910
|
|
2.3
|
Độ rộng đường
< 3,5m
|
|
|
800
|
560
|
560
|
41. Xã Định Hóa
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Km16 + 400 (giáp đất xã Trung Hội)
|
Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km 16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng
|
Km17
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Km17
|
Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang)
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Km 17+400 (ngã ba nghĩa
trang)
|
Cầu Ba Ngạc
|
6.600
|
4.620
|
4.620
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Cầu Ba Ngạc
|
Đường rẽ vào xóm Thâm Tý
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Đường rẽ vào xóm Thâm Tý
|
Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà
496)
|
8.800
|
6.160
|
6.160
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà
496)
|
Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa
|
11.000
|
7.700
|
7.700
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa
|
Qua ngã tư Lương thực 50m đi phía xã
Kim Phượng và phía đi xã Trung Hội
|
9.900
|
6.930
|
6.930
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Qua ngã tư Lương thực 50m
|
Hết cửa hàng xăng dầu số 22
|
8.800
|
6.160
|
6.160
|
|
10
|
Đoạn 10
|
Cửa hàng xăng dầu số 22
|
Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
11
|
Đoạn 11
|
Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m
|
Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung
Việt (ao Nậm cám)
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
12
|
Đoạn 12
|
Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung
Việt (ao Nặm cám)
|
Km20 + 600 (giáp đất xã Kim Phượng)
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
II
|
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Từ giáp Quốc lộ 3C đến cách ngã tư xóm
Cốc Lùng 50m
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
2
|
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp
số nhà 496)
|
Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp
số nhà 416)
|
Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Giáp Quốc lộ 3C
|
(+) 250m rẽ vào xóm Thâm Tý
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
-
|
Các đoạn đường bê tông còn lại đi xóm
Tân Á, Bãi Á
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
3
|
Đường bê tông xóm Tân Lập
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 3C
|
Đầu ngõ 62
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Đầu ngõ 05 đến
|
Đường vào xóm Tân Á theo ngõ giáp số
nhà 416
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê
tông
|
Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Giáp đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập
|
Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Đầu ngõ số 15
|
Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
4
|
Đường từ ngã tư trung tâm xã hướng
UBND xã Định Hóa
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã tư trung tâm xã Định Hóa
|
Cổng UBND xã Định Hóa
|
8.500
|
5.950
|
5.950
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cổng UBND xã Định Hóa
|
Số nhà 48 xóm Hợp Thành
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
5
|
Ngã tư trung tâm xã Định Hóa đi xóm
Châu Thành
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi
ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ)
|
+ 100m
|
8.500
|
5.950
|
5.950
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 100m
|
Ngã ba xóm Châu Thành
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
6
|
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp
Thành, xóm Trung Tâm
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 3C
|
Cổng Trường Trung học phổ thông Định
Hóa
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Đoạn đường bê tông từ đường vào Trường
Trung học phổ thông Định Hóa
|
Đường vào UBND xã Định Hóa
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Đoạn giáp đường vào Trường Trung học
phổ thông Định Hóa rẽ vào ngỏ 110
|
Hết đường nhựa xóm Trung Tâm
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Cổng Trường Trung học phổ thông Định
Hóa
|
Giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp
Thành, xóm Trung Tâm, chiều rộng ≥ 3m
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
-
|
Đoạn 6
|
Đường bê tông từ giáp xóm Hợp Thành
|
Xóm Phúc Xuân (từ hết xóm Hợp Thành đến
giáp đập Đồng Phù xóm Phúc Xuân)
|
1.400
|
980
|
980
|
|
7
|
Đường bê tông xóm Hồ Sen
|
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Hồ Sen
|
Giáp đường nội thị Chợ Chu đi Dốc Châu
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ
Sen, chiều rộng ≥ 3m
|
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
8
|
Đường từ ngã 5 xóm Trung Kiên đi hướng
Bệnh viện đa khoa Định Hóa đến giáp Quốc lộ 3C
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Ngã 5 xóm Trung Kiên
|
Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường
qua Trụ sở Công an xã)
|
5.800
|
4.060
|
4.060
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Cổng bệnh viện đa khoa Định Hóa hướng
đường bê tông xóm Trung Việt
|
+ 50m
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Đường bê tông xóm Trung Việt (tiếp
theo)
|
Giáp Quốc lộ 3C
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
9
|
Đường từ cổng Bệnh viện Đa khoa Định
Hóa đến giáp đường nội thị ATK (hướng đi cầu Gốc Găng)
|
7.000
|
4.900
|
4.900
|
|
10
|
Đường từ ngã 5 xóm Trung Kiên đi hướng
Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị)
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư
lương thực cũ)
|
Đường lên Nhà tù Chợ Chu
|
8.500
|
5.950
|
5.950
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Đường lên Nhà tù Chợ Chu
|
Cầu Gốc Găng
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
-
|
Đoạn 3
|
Cầu Gốc Găng
|
Cách Nhà văn hóa xóm Chợ Chu 50m (Gốc
Đa Chợ Chu)
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
-
|
Đoạn 4
|
Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa
Chợ Chu)
|
Cuối chợ Chợ Chu (hai nhánh đường từ Gốc
Đa hến cuối đất chợ Chu)
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
-
|
Đoạn 5
|
Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa
Chợ Chu)
|
Cầu Gốc Sung (hướng đi Phượng Tiến)
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
-
|
Đoạn 6
|
Nhà văn hóa xóm Chợ Chu (nhà mới) +
50m
|
Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ)
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
-
|
Đoạn 7
|
Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ)
|
Ngã tư đường sang Quảng trường
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
-
|
Đoạn 8
|
Giáp ngã tư đường sang Quảng trường
|
Ngã ba đường rẽ ra Quốc lộ 3C (cầu Ba
Ngạc)
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
11
|
Các đường quy hoạch trong khu tái định
cư xóm Trường, xóm Dốc Châu
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
12
|
Đoạn đường từ Quốc lộ 3C đi qua chợ
Tân Lập đến ngã tư đường sang Quảng trường
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
13
|
Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang Chợ
Chu
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Nhà văn hóa xóm Phố Núi (giáp đường
HCM)
|
Giáp đất Chùa Hang Chợ Chu thuộc xóm
Phố Núi
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
-
|
Đoạn 2
|
Chùa Hang Chợ Chu
|
Hết khu dân cư xóm Phố Núi (đến giáp cầu
bê tông từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Phố Núi)
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
14
|
Các đường còn lại thuộc các xóm: Phố
Núi, Bãi Á, Tân Á, Tân Lập, Trung Tâm, Hợp Thành, Phúc Xuân, Trung Việt,
Trung Kiên, Chợ Chu, Hồ Sen, Châu Thành
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đường rộng ≥ 3,5m (từ trục chính vào
150m)
|
1.900
|
1.330
|
1.330
|
|
-
|
Đường rộng < 3,5m nhưng > 2,5m
(từ trục chính vào 150m)
|
1.400
|
980
|
980
|
|
15
|
Khu tái định cư đường Hồ Chí Minh, đường
quy hoạch rộng 15 m
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
16
|
Khu tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi
dự án Trung tâm văn hoá - thể
thao Định Hoá, đường quy hoạch rộng 15 m
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
17
|
Từ Quốc lộ 3C đến cách ngã tư trung
tâm xã Định Hóa 50m
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
III
|
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp xã Phượng Tiến
|
Cầu Suối Nản
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Giáp cầu Suối Nàn
|
Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đầu cầu Chợ Chu
|
Ngã năm tổ dân phố Trung Kiên
|
9.900
|
6.930
|
6.930
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Ngã ba xóm Phúc Xuân
|
Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m
|
Giáp đường sang đập Đồng Phủ
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Giáp đường sang đập Đồng Phù
|
Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh
|
Cầu Đồng Rọ
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Cầu Đồng Rọ
|
Nhà văn hóa làng Hoèn
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Nhà văn hóa làng Hoèn
|
Giáp đường Phúc Chu – Bảo Linh
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
10
|
Đoạn 10
|
Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh
|
Giáp xã Bình Yên
|
2.800
|
1.960
|
1.960
|
|
11
|
Đoạn 11
|
Giáp xã Bình Yên
|
Cầu cạn số 1
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
12
|
Đoạn 12
|
Cầu cạn số 1
|
Giáp đất tỉnh Tuyên Quang
|
500
|
350
|
350
|
|
IV
|
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG
THỊNH
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Km 0 (giáp Quốc lộ 3C)
|
Km 0 + 100 m
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km 0 + 100 m
|
Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường
|
Cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Ngã tư xóm Cốc Lùng
|
+ 50m về các phía
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 50m
|
+ 100m tiếp theo
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 150 m
|
+ 200m tiếp theo
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 350 m
|
Đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Km 2 + 500 (giáp đường vào Nhà văn hóa
Bãi Hội)
|
Km3+ 150
|
900
|
630
|
630
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Km3+ 150
|
Cổng Trường Trung học cơ sở Đồng Thịnh
|
600
|
420
|
420
|
|
10
|
Đoạn 10
|
Cổng Trường THCS Đồng Thịnh
|
Đập tràn Thác Lầm
|
900
|
630
|
630
|
|
11
|
Đoạn 11
|
Đập tràn Thác Lầm
|
Ngã ba An Thịnh
|
600
|
420
|
420
|
|
V
|
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO
LINH
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cách ngã ba Nà Lài 50m
|
Km 0 + 220
|
4.400
|
3.080
|
3.080
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km 0 + 220
|
Km 0 + 600
|
3.300
|
2.310
|
2.310
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Km 0 + 600
|
Km 1+ 130
|
1.200
|
840
|
840
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Km 1+ 130
|
Km 2
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Km 2
|
Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu)
|
Km 3 + 60 (cầu Nà Khắt)
|
1.200
|
840
|
840
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Km 3 + 60 (cầu Nà Khất)
|
Km5+200
|
900
|
630
|
630
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Km5+200
|
Km 6 +200
|
900
|
630
|
630
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Km 6 + 200
|
Đường rẽ đi Khuổi Chao
|
800
|
560
|
560
|
|
10
|
Đoạn 10
|
Đường rẽ đi Khuổi Chao
|
Cầu đập chính (hồ Bảo
Linh)
|
1.000
|
700
|
700
|
|
11
|
Đoạn 11
|
Giáp đất xã Bình Yên (gồm 2 tuyến
nhánh)
|
Ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh
|
800
|
560
|
560
|
|
12
|
Đoạn 12
|
Ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh
|
Ngã ba đường rẽ vào Trường tiểu học Bảo
Linh
|
1.000
|
700
|
700
|
|
13
|
Đoạn 13
|
Ngã ba đường rẽ vào Trường tiểu học Bảo Linh
|
Ngã ba Đèo Muồng
|
700
|
490
|
490
|
|
14
|
Đoạn 14
|
Ngã ba Đèo Muồng
|
Cổng chợ Bảo Linh
|
600
|
420
|
420
|
|
15
|
Đoạn 15
|
Cổng chợ Bảo Linh
|
Giáp đất xã Bình Yên
|
500
|
350
|
350
|
|
VI
|
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG
LIÊN XÃ PHÚC CHU – BẢO LINH
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Đường nhánh vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn
|
Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh
|
(+) 300m vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn
|
600
|
420
|
420
|
|
2
|
Đường nhánh vào Làng Gày
|
Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh
|
Vào Làng Gày đến chân hồ Làng Gày
|
400
|
280
|
280
|
|
3
|
Đường nhánh vào Cặm Quang
|
Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh
|
(+) 300m vào Cặm Quang
|
500
|
350
|
350
|
|
4
|
Đường bê tông rộng ≥ 3m nhánh thôn Đồng
Uẩn - Đồng Tủm
|
600
|
420
|
420
|
|
5
|
Đoạn Km 1+950 (đối diện bưu điện) đến
giáp đường Hồ Chí Minh
|
Km 1+950 (đối diện bưu điện)
|
Giáp đường Hồ Chí Minh
|
550
|
385
|
385
|
|
6
|
Đường rẽ vào Trường Tiểu học Bảo Linh
|
Đường rẽ vào Trường Tiểu học Bảo Linh
|
Cổng Trường Tiểu học Bảo Linh
|
550
|
385
|
385
|
|
7
|
Đường vào nhà bia tưởng niệm Bộ tổng
tham mưu
|
400
|
280
|
280
|
|
8
|
Các đường bê tông còn lại có mặt đường
≥ 3,5m
|
400
|
280
|
280
|
|
9
|
Từ giáp đất xã Đồng Thịnh cũ đi xóm
Khuổi Chao
|
400
|
280
|
280
|
|
10
|
Từ nhà văn hóa xóm Khuổi Chao đến cuối
tuyến
|
400
|
280
|
280
|
|
VII
|
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG
THỊNH
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Từ Km 0 + 500 (giáp đất xã Bình Yên)
|
Km 1 +500 (cách chợ 100m)
|
550
|
385
|
385
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Từ Km 1 + 500
|
Km 1 + 700
|
1.300
|
910
|
910
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Km 1 + 700
|
Km3+ 100
|
800
|
560
|
560
|
|
VIII
|
ĐƯỜNG CHỢ CHU - KIM
PHƯỢNG - LAM VỸ
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ ngã ba khu
tưởng niệm đến giáp đầu cầu Vườn Rau
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
2
|
Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ cầu xóm Vườn
Rau đi đến giáp đất xã Kim Phượng
|
1.400
|
980
|
980
|
|
IX
|
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG
HỒ CHÍ MINH, XÃ PHÚC CHU CŨ
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Đường rộng từ 13m đến 15 m
|
3.340
|
2.338
|
2.338
|
|
X
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Các đường còn lại từ ≥ 3,5m đến 5m
|
400
|
280
|
280
|
|
2
|
Các đường còn lại < 3,5m
|
350
|
245
|
245
|
42. Xã Bình Yên
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình
Thành đi Quán Vuông Trung Hội)
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Từ Km23 + 400 (giáp đất xã Bình Thành)
|
Km24+ 200
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km24+ 200
|
Km24 + 900
|
1.200
|
840
|
840
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Km24 + 900
|
Km26
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Km26
|
Km26+ 100
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Km26 + 100
|
Km26 + 200
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Km26 + 200
|
Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m)
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m)
|
Trung tâm ngã ba Bình Yên
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Trung tâm ngã ba Bình Yên
|
Km26 + 400m (cách ngã ba Bình Yên 100m
hướng đi Trung Hội)
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Km26 + 400
|
Km26 + 600
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
10
|
Đoạn 10
|
Km26 + 600
|
Km26 + 700
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
11
|
Đoạn 11
|
Km26 + 700
|
Km26 + 800
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
12
|
Đoạn 12
|
Km26 + 800
|
Km27 + 200
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
13
|
Đoạn 13
|
Km27 + 200
|
Km28 + 800
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
14
|
Đoạn 14
|
Km28 + 800
|
Km29 + 300
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
15
|
Đoạn 15
|
Km29 + 300
|
Km29 + 800 (giáp đất xã Trung Hội)
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
II
|
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B
BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Từ Km0 (ngã ba Bình Yên)
|
Km0+ 100
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km0 + 100
|
Km0 + 300
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Km0 + 300
|
Km0 + 600
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Km0 + 600
|
Km 1 + 500
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Km 1 + 500
|
Km 1 + 900
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Km 1 + 900
|
Km 2 (ngã ba Đá Bay)
|
2.400
|
1.680
|
1.680
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Km 2 (ngã ba Đá Bay)
|
+ 100 về các phía
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Từ Km2 + 100
|
(giáp đất xã Phú Đình)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
III
|
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH
YÊN - ĐỊNH HÓA 1
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Từ đường rẽ xóm Đá Bay
|
Xóm Thẩm Rộc đến hết đất xã Bình Yên
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Từ đầm Đá bay (giáp đất xã Bình Yên)
|
Cột cao thế 473/04 (xóm Thanh Phong)
|
800
|
560
|
560
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Từ cột cao thế 473/04
|
Cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong)
|
700
|
490
|
490
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Từ cột cao thế 473/07 (xóm Thanh
Phong)
|
Cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh
Phong)
|
800
|
560
|
560
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm
Thanh Phong)
|
Cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm
|
1.000
|
700
|
700
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Từ cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm
|
Cầu Phướn Thanh Xuân
|
800
|
560
|
560
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Cầu Phướn Thanh Xuân
|
Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định
Hóa
|
800
|
560
|
560
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định
Hóa
|
Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn)
|
800
|
560
|
560
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn)
|
Giáp đất xã Định Hóa
|
700
|
490
|
490
|
|
IV
|
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH
YÊN - ĐỊNH HÓA 2
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Từ cầu đập chính
|
Cách ngã ba Đồng Rằm 50m
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Từ ngã ba Đồng Rằm
|
Các phía 50m
|
1.100
|
770
|
770
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Từ cách ngã ba Đồng Rằm + 50m
|
Giáp đất xã Định Hóa
|
1.000
|
700
|
700
|
|
V
|
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH
HÓA
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Từ Km2 + 100
|
Cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m
|
Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia
|
1.100
|
770
|
770
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia
|
Cách 50m ngã ba đồng Rằm - giáp đường
Hồ Chí Minh
|
700
|
490
|
490
|
|
VI
|
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH
YÊN
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ
xóm Noong Nia
|
Giáp đường liên xóm Đồng Làn - Định
Hóa
|
500
|
350
|
350
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Từ ngã ba Vằng Chương đường bê tông
|
Giáp Bảo Hoa xã Định Hóa
|
500
|
350
|
350
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Ngã ba xóm Gốc Thông
|
Giáp xứ Đồng Quang (đường bê tông)
|
500
|
350
|
350
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Ngã ba xóm Đồng Đau
|
Giáp đất xóm Bản Cái
|
500
|
350
|
350
|
|
VII
|
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp xã Định Hóa
|
Hết đất xã Bình Yên
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
VIII
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Các đường còn lại ≥ 3,5m
|
420
|
294
|
294
|
|
2
|
Các đường còn lại < 3,5m
|
350
|
245
|
245
|
43. Xã Trung Hội
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Km2 + 950 (giáp đất xã Yên Trạch)
|
Km3+300
|
1.200
|
840
|
840
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km3 + 300
|
Km4
|
1.400
|
980
|
980
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Km4
|
Km 5+120
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Km 5+120
|
Km8
|
1.400
|
980
|
980
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Km8
|
Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến)
|
Km9 + 500 (giáp xóm Hợp Thành)
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Km9 + 500
|
Giáp xóm Hội Tiến đến Km10 + 900
|
1.000
|
700
|
700
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Km10 + 900
|
Km11 + 600
|
1.200
|
840
|
840
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Km11 + 600
|
Km12 + 200
|
1.400
|
980
|
980
|
|
10
|
Đoạn 10
|
Km12 + 200
|
Km12 + 630
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
11
|
Đoạn 11
|
Km12 + 630
|
Km13 + 30
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
12
|
Đoạn 12
|
Km13 + 30
|
Km13 + 270
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
13
|
Đoạn 13
|
Km13 + 270
|
Km13 + 500
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
14
|
Đoạn 14
|
Km13 + 500
|
Km13 + 900
|
4.000
|
2 800
|
2.800
|
|
15
|
Đoạn 15
|
Km13 + 900
|
Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về
phía đi Thái Nguyên (Km14)
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
16
|
Đoạn 16
|
Trung tâm ngã ba Quán Vuông
|
Đi các phía 50m (hướng đi Thái Nguyên,
xã Định Hóa, xã Bình Yên)
|
8.000
|
5.600
|
5.600
|
|
17
|
Đoạn 17
|
Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m
|
Đến Km14 + 200
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
18
|
Đoạn 18
|
Km14 + 200
|
Km14 + 300
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
19
|
Đoạn 19
|
Km14 + 300
|
Km14 + 500
|
4.500
|
3.150
|
3.150
|
|
20
|
Đoạn 20
|
Km14 + 500
|
Km14 + 800
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
21
|
Đoạn 21
|
Km14 + 800
|
Km15 + 500
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
22
|
Đoạn 22
|
Km15+ 500
|
Km 16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh)
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
II
|
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đường Phú Tiến - Yên
Trạch
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú
Tiến - Yên Trạch
|
+ 200 m
|
1.100
|
770
|
770
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m
|
Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến
|
900
|
630
|
630
|
|
1.3
|
Đoạn 3
|
Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến
|
Cầu Giáp ranh (giáp đất xã Yên Trạch)
|
600
|
420
|
420
|
|
2
|
Đường Phú Tiến - Ôn
Lương
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú
Tiến - Ôn Lương
|
+ 400 m
|
1.300
|
910
|
910
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m
|
Ngã ba xóm Phú Tiến + 150 m
|
1.000
|
700
|
700
|
|
1.3
|
Đoạn 3
|
Ngã ba xóm Phú Tiến+ 150 m
|
Giáp đất xã Hợp Thành
|
600
|
420
|
420
|
|
III
|
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình
Thành đi Quán Vuông)
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Km29 + 800 (giáp đất xã Binh Yên)
|
Km30 + 400
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km30 + 400
|
Km30 + 500
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Km30 + 500
|
Km30 + 850
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Km30 + 850
|
Km30 + 900
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Km30 + 900
|
Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông
50m)
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
IV
|
ĐƯỜNG TÂN DƯỠNG - PHƯỢNG
TIẾN - TRUNG HỘI
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Km9 giáp xã Phượng Tiến
|
Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội)
|
600
|
420
|
420
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội)
|
Quốc lộ 3C 100m (xã Trung Hội)
|
1.000
|
700
|
700
|
|
V
|
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC
NHIÊU
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành
(xóm Hội Tiến)
|
+ 50m
|
800
|
560
|
560
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành
(xóm Hội Tiến) + 50m
|
Km4 + 200
|
600
|
420
|
420
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Km4 + 200
|
Km5 + 300
|
1.100
|
770
|
770
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Km5 + 300
|
Km8 + 400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp
đất xã Bình Thành)
|
500
|
350
|
350
|
|
VI
|
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC
XÃ TRUNG HỘI
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cầu trung tâm xã
|
(+) 500m hướng xóm Hợp Tiến
|
600
|
420
|
420
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cầu trung tâm xã vào 500m
|
Hết đất xóm Hợp Tiến
|
500
|
350
|
350
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cầu trung tâm xã
|
(+) 300m hướng xóm Dạo
|
600
|
420
|
420
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Cầu trung tâm xã
|
(+) 300m hướng xóm Trung Tâm
|
600
|
420
|
420
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Cầu Thẩm Chè
|
Giáp đường Bục Việt- Minh Tiến
|
400
|
280
|
280
|
|
6
|
Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C
qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến cầu trung tâm xã + 300m hướng đi xóm Dạo
|
400
|
280
|
280
|
|
7
|
Đoạn bê tông rộng > 3m từ đường
liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục Việt - Minh Tiến đến hết đất Minh
Tiến
|
400
|
280
|
280
|
|
VII
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Các đường còn lại ≥ 3,5m
|
400
|
280
|
280
|
|
2
|
Các đường còn lại < 3,5m
|
300
|
210
|
210
|
44. Xã Phượng Tiến
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Từ Km 204+500 (gần cầu Khe Sở)
|
Km210+775 (cầu Tà Hon)
|
1.300
|
910
|
910
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km210+775 (cầu Tà Hon)
|
Km212 (đường rẽ UBND xã)
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Km 212 (đường rẽ UBND xã)
|
Km 213+728 (cầu Tân Dương)
|
3.500
|
2.450
|
2.450
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Km 213+728 (cầu Tân Dương)
|
Giáp đất xã Định Hoá
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
II
|
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG
TIẾN - TRUNG HỘI
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường Hồ Chí Minh (đường gom, thuộc xã
Phượng Tiến)
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km0 (cầu tràn Tân Dương)
|
Đường rẽ xóm Pải
|
1.000
|
700
|
700
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường rẽ xóm Pải
|
Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến
+200m đi các phía
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến
+ 200m
|
Xóm Lợi A
|
600
|
420
|
420
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến
+ 200m
|
Km4
|
700
|
490
|
490
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Km4
|
Cầu Nạ Loòng
|
600
|
420
|
420
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Cầu Nạ Loòng
|
Ngã tư xóm Đình Phỉnh
|
700
|
490
|
490
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Ngã tư xóm Đình Phình
|
Giáp đất xã Trung Hội
|
500
|
350
|
350
|
|
III
|
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN
THỊNH - LAM VỸ
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường rẽ xóm Hợp Thành 2 (giáp đường
HCM)
|
Đường rẽ cầu tràn Tân Thịnh (cũ)
|
1.200
|
840
|
840
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường rẽ cầu tràn Tân Thịnh (cũ)
|
Trường Mầm Non Tân Thịnh (cũ)
|
1.000
|
700
|
700
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cầu tràn Tân Thịnh
|
Nhà Văn hóa xóm Làng Ngoã
|
700
|
490
|
490
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Nhà Văn hóa xóm Làng Ngoã
|
Đến giáp đất Khe Thí Thánh Thịnh
|
500
|
350
|
350
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Trường Mầm Non Tân Thịnh (cũ)
|
Giáp đất Lam Vỹ
|
800
|
560
|
560
|
|
IV
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Các đường còn lại ≥ 3m
|
400
|
280
|
280
|
|
2
|
Các đường còn lại < 3m
|
300
|
210
|
210
|
45. Xã Phú Đình
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH
YÊN - PHÚ ĐÌNH
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Từ Km3 (giáp đất xã Bình Yên)
|
Km4 + 600
|
1.300
|
910
|
910
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km4 + 600
|
Km4 + 900
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Km4 + 900
|
Km5 + 600
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Km5 + 600
|
Km5 + 800
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Km5 + 800
|
Km6 + 900
|
1.000
|
700
|
700
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Km6 + 900
|
Km7 + 750
|
1.000
|
700
|
700
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Km7 + 750
|
Km8 +300
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Km8 +300
|
Km8 + 900
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Km8 + 900
|
Km9 + 900
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
10
|
Đoạn 10
|
Km9 + 900
|
Km13 + 750 (ngã ba đi Tuyên Quang)
|
1.700
|
1.190
|
1.190
|
|
11
|
Đoạn 11
|
Km13 + 750 (ngã ba đi Tuyên Quang)
|
+ 100m đi các phía
|
1.000
|
700
|
700
|
|
12
|
Đoạn 12
|
Ngã ba đi Tuyên Quang + 100m
|
Khuôn Tát (đến cây đa)
|
700
|
490
|
490
|
|
13
|
Đoạn 13
|
Ngã ba đi Tuyên Quang + 100m
|
Giáp đất Tuyên Quang
|
500
|
350
|
350
|
|
II
|
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH -
PHÚ ĐÌNH
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Tuyến Bình Tiến - Bản
Là- Phú Đình
|
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Giáp đường tỉnh lộ 264B
|
Giáp đất xã Bình Thành
|
800
|
560
|
560
|
|
2
|
Tuyến 264 rẽ Hồng La-
Phú Đình
|
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh lộ 264B
|
Giáp đất xã Bình Thành
|
400
|
280
|
280
|
|
3
|
Tuyến rẽ phú Hội - Bản
Trang- Bản Hin- Phú Đình
|
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Bình Thành
|
Giáp đường 264B
|
500
|
350
|
350
|
|
III
|
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC
XÃ PHÚ ĐÌNH
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Từ đường 264B hướng đi khu di tích Trường
Chinh
|
+500m
|
500
|
350
|
350
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đoạn còn lại từ 500m
|
Khu di tích Trường Chinh
|
400
|
280
|
280
|
|
VII
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Các đường còn lại ≥ 3,5m
|
350
|
245
|
245
|
|
2
|
Các đường còn lại < 3,5m
|
300
|
210
|
210
|
46. Xã Bình Thành
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng
Bình Thành đi Quán Vuông)
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Km12 + 800
|
Km13 + 700
|
800
|
560
|
560
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km13 + 700
|
Km16 + 500
|
600
|
420
|
420
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Km16 + 500
|
Km17 + 200
|
1.000
|
700
|
700
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Km17 + 200
|
Km17 + 900
|
900
|
630
|
630
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Km17 + 900
|
Km19+ 100
|
1.200
|
840
|
840
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Km19 + 100
|
Km 20+900
|
1.000
|
700
|
700
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Km 20+900
|
Km21+700
|
1.200
|
840
|
840
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Km21+700
|
Km22+400
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Km22+400
|
Km23+100
|
1.200
|
840
|
840
|
|
10
|
Đoạn 10
|
Km23+100
|
Km23+400 (giáp đất Bình Yên)
|
1.000
|
700
|
700
|
|
II
|
ĐƯỜNG TRUNG HỘI - BÌNH THÀNH
(Đoạn từ giáp xóm Bục
Việc xã Trung Hội -
Làng Nập- Đường tỉnh 264)
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Km8 + 400
|
Km8 + 800 (địa phận Làng Nập)
|
350
|
245
|
245
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km8 + 800
|
Đường 264 (địa phận Làng Nập đến đường
264)
|
400
|
280
|
280
|
|
III
|
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH -
PHÚ ĐÌNH
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Tuyến Bình Tiến - Bản
Là- Phú Đình
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh lộ 264 rẽ Bình Tiến
|
Đầu cầu tràn Chiến sỹ
|
600
|
420
|
420
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Cầu tràn Chiến sỹ
|
Hết đất Bình Thành (giáp đất xã Phú
Đình)
|
500
|
350
|
350
|
|
2
|
Tuyến 264 rẽ Hồng La-
Phú Đình
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh 264 rẽ hướng Sơn Vinh
|
Ngã ba rẽ xóm Sơn Đông
|
700
|
490
|
490
|
|
2.2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba rẽ xóm Sơn Đông
|
Hết xóm Hồng La (giáp đất xã Phú Đình)
|
400
|
280
|
280
|
|
3
|
Tuyến rẽ phú Hội - Bản
Trang- Bản Hin- Phú Đình
|
-
|
-
|
-
|
|
3.1
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh 264 rẽ hướng Sơn Thắng
|
+ 450m (cổng làng nghề Sơn Tháng)
|
700
|
490
|
490
|
|
3.2
|
Đoạn 2
|
Cổng làng nghề Sơn Thắng
|
Ngã ba rẽ Phú Hội
|
500
|
350
|
350
|
|
3.3
|
Đoạn 3
|
Ngã ba rẽ Phú Hội- Bản Hin
|
Tiếp giáp đất Phú Đình
|
400
|
280
|
280
|
|
IV
|
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH-
TRUNG HỘI (tuyến từ đường tỉnh 264 rẽ Lương Bình- đi xóm
Minh Tiến xã Trung Hội)
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh 264 đi hướng Lương Bình
|
+ 250m
|
400
|
280
|
280
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cách đường tỉnh 264 đi hướng Lương
Bình 250m
|
Hết đất xóm Lương Bình (giáp xã Trung
Hội)
|
350
|
245
|
245
|
|
V
|
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÓM
PHỐ - XÓM THÀNH VƯỢNG
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh 264 (ngã ba xóm phố) đi hướng
xóm Thành Vượng
|
+300m (vị trí rẽ cầu tràn)
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cách đường tỉnh 264 đi xóm Thành Vượng
300m
|
Ngã ba đường Bản Là đi Phú Đình
|
400
|
280
|
280
|
|
VI
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Các đường còn lại ≥ 3m
|
350
|
245
|
245
|
|
2
|
Các đường còn lại < 3m
|
300
|
210
|
210
|
47. Xã Kim Phượng
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Km20 + 600 (giáp đất xã Định Hóa)
|
Km20 + 800
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km20 + 800
|
Km22 + 667 (cầu Phai Đá)
|
1.300
|
910
|
910
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Km22 + 667 (Cầu Phai Đá)
|
Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm)
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm)
|
Km35 + 00 (Đỉnh Đèo So)
|
600
|
420
|
420
|
|
II
|
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -
LAM VỸ
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã 3 xóm Ao Sen từ đường QL3
|
Cầu Quảng Cáo
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cầu Quảng Cáo
|
Đường rẽ vào trường Mần Non Quy Kỳ
|
900
|
630
|
630
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường rẽ trường Mầm Non Quy Kỳ
|
Giáp đất xã Lam Vỹ (Đỉnh đèo Chốn)
|
500
|
350
|
350
|
|
III
|
ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM
PHƯỢNG - LAM VỸ
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Km 0 + 800 (giáp đất xã Định Hóa)
|
Đến Km 1 + 200
|
700
|
490
|
490
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km 1 + 200
|
Km4 + 100 (Cầu Bản Mới)
|
700
|
490
|
490
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Km4+ 100 (Cầu Bản Mới)
|
Giáp đất xã Lam Vỹ
|
500
|
350
|
350
|
|
IV
|
ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM
PHƯỢNG
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Km4+ 100 (Cầu Bản Mới)
|
Cầu Quảng Cảo
|
700
|
490
|
490
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Nhánh từ cách ngã ba đường vào Trường
Trung học cơ sở Quy Kỳ 30m
|
Cổng trường THCS Quy Kỳ
|
700
|
490
|
490
|
|
V
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Các đường còn lại ≥ 3,5m
|
400
|
280
|
280
|
|
2
|
Các đường còn lại < 3,5m
|
300
|
210
|
210
|
48. Xã Lam Vỹ
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM
VỸ - PHƯỢNG TIẾN
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp Kim Phượng
|
Cầu Nà Chát
|
550
|
385
|
385
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cầu Nà Chát
|
Cầu Bó Chú (Bản Vèn)
|
800
|
560
|
560
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cầu Bó Chú
|
Xóm Văn La 1
|
600
|
420
|
420
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Văn La 1
|
Đường rẽ Trường Tiểu học Lam Vỹ
|
500
|
350
|
350
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Đường rẽ Trường Tiểu học Lam Vỹ
|
Cầu Làng Há
|
800
|
560
|
560
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Cầu Làng Há
|
Điểm bưu điện văn hóa xã
|
1.300
|
910
|
910
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Điểm bưu điện văn hóa xã
|
Cột điện đôi (cao thế)
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Cột điện đôi (cao thế)
|
Đường rẽ Tam Hợp
|
1.300
|
910
|
910
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Đường rẽ Làng Há - Tam Hợp
|
Cầu Ngựu
|
900
|
630
|
630
|
|
10
|
Đoạn 10
|
Cầu Ngựu
|
Km 18+500
|
700
|
490
|
490
|
|
11
|
Đoạn 11
|
Ngã ba trung tâm
|
Cổng trường THCS xã Lam Vỹ
|
800
|
560
|
560
|
|
II
|
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC
XÃ LAM VỸ
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Bản Chang
|
Cầu Đông Khán
|
500
|
350
|
350
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cầu Đông Khán
|
Ngã ba Cốc Móc
|
800
|
560
|
560
|
|
2
|
Từ ngã ba đường rẽ xóm Nà Chát vào
250m
|
500
|
350
|
350
|
|
3
|
Đoạn còn lại đến giáp đất xã Quy Kỳ
|
350
|
245
|
245
|
|
4
|
Các trục đường:
- Đường bê tông Bản Chang - Nà Chú
- Đường bê tông Tân Vàng
- Đường nhựa Nà Mỵ - Linh Sơn
- Tuyến đường Nà Chát - Bản Mới
|
350
|
245
|
245
|
|
III
|
ĐƯỜNG LÀNG HÁ - TAM HỢP
(XÃ LAM VỸ)
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Từ đường liên xã Chợ Chu - Lam Vỹ
|
Cầu treo
|
500
|
350
|
350
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đoạn cầu Treo
|
Ngã ba Tam Hợp
|
350
|
245
|
245
|
|
IV
|
TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN
LÀNG HÁ - BÌNH SƠN (XÃ LAM VỸ)
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đoạn cổng Trường Trung học cơ sở Lam Vỹ
|
Cầu Nà Viền
|
450
|
315
|
315
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đoạn Cầu Nà Viền
|
Cây gạo xóm Bình Sơn
|
400
|
280
|
280
|
|
V
|
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC
XÃ LAM VỸ
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Các tuyến đường nhánh thuộc Trung tâm
cụm xã
|
500
|
350
|
350
|
|
2
|
Tuyến đường thôn:
- Thôn Làng Quyền: Từ đường nhựa đến
Nhà văn hóa thôn Làng Quyền
- Thôn Nà Toán: Theo nhánh đường bê
tông cầu Nà Buốc đến đường liên thôn đi xóm Bình Sơn
- Thôn Nà Toán: Từ cầu Nà Viền đến Nhà
văn hóa thôn Nà Toán
- Đất ở bám theo các tuyến đường bê
tông của các thôn còn lại
|
350
|
245
|
245
|
|
VI
|
ĐƯỜNG ĐỊNH HOÁ - KIM
PHƯỢNG - LAM VỸ
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Từ giáp đất Kim Phượng
|
Đường rẽ vào xóm Đoàn Kết ngã ba Tam Hợp
|
500
|
350
|
350
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Từ đường rẽ vào xóm Đoàn Kết (ngã ba
nhà ông Đắc)
|
Cầu Giếng Làng, xóm Tam Hợp
|
400
|
280
|
280
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Từ cầu Giếng Làng, xóm Tam Hợp
|
Cầu Trung Tâm xóm Làng Cỏ
|
500
|
350
|
350
|
|
VII
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Các đường còn lại ≥ 3,5m
|
350
|
245
|
245
|
|
2
|
Các đường còn lại < 3,5m
|
300
|
210
|
210
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49. Xã Võ Nhai
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất sản
xuất, kinh doanh PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Quốc lộ 1B
|
Giáp đất xã va Lễ
|
Giáp đất xã La Hiên
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Vũ Lễ Km100/H5
|
Km102
|
1.000
|
700
|
700
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Km 102
|
Km102/H3
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
13
|
Đoạn 3
|
Km102/H3
|
Km102/H6
|
2.100
|
1.470
|
1470
|
|
1.4
|
Đoạn 4
|
Km102/H6
|
Km103
|
1.600
|
1.120
|
1 120
|
|
1.5
|
Đoạn 5
|
Km103
|
Km106 (Cầu Vẽ)
|
2.100
|
1.470
|
1.470
|
|
1.6
|
Đoạn 6
|
Km106 (Cầu Vẽ)
|
Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
1.7
|
Đoạn 7
|
Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Km107/H1 +50 (cầu Suối Cạn)
|
4.200
|
2.940
|
2.940
|
|
1.8
|
Đoạn 8
|
Km107/H1 + 50 (cầu Suối Cạn)
|
Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm
Thái Long)
|
8.500
|
5.950
|
5.950
|
|
1.9
|
Đoạn 9
|
Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm
Thái Long)
|
Km108/H1 + 20 (đường rẽ vào Trường Tiểu
học Đình Cả, xã Vo Nhai)
|
13.000
|
9.100
|
9.100
|
|
1.10
|
Đoạn 10
|
Km108/H1 +20 (đường rẽ vào Trường Tiểu
học Đình Cà, xã Võ Nhai
|
Km108/H7 (Cầu Rán)
|
12.000
|
8.400
|
8.400
|
|
1.11
|
Đoạn 11
|
Km108/H7 (Cầu Rắn)
|
Km109/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học
phổ thông Võ Nhai)
|
7.600
|
5.320
|
5.320
|
|
1.12
|
Đoạn 12
|
Km109/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học
phổ thông Võ Nhai
|
Km109/H9 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã
Võ Nhai)
|
3.800
|
2.660
|
2.660
|
|
1.13
|
Đoạn 13
|
Km109/H9 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã
Võ Nhai)
|
Km111/H8
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
1.14
|
Đoạn 14
|
Km111/H8
|
Km112/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học
cơ sở Lâu Thượng)
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
1.15
|
Đoạn 15
|
Km112/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học
cơ sở Lâu Thượng)
|
Km115/H5
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
1.16
|
Đoạn 16
|
Km1 15/H5
|
Cổng cụm công nghiệp Trúc Mai
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
1.17
|
Đoạn 17
|
Cổng cụm công nghiệp Trúc Mai
|
Hết đất xã Võ Nhai (giáp đất xã La
Hiên)
|
1.300
|
910
|
910
|
|
2
|
Trục phụ Quốc lộ 1B
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn 1
|
Ngõ rẽ khu dân cư xóm Mỏ Gà Quốc lộ 1B
|
vào 300m
|
1.000
|
700
|
700
|
|
2.2
|
Đoạn 2
|
Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội
trú Nguyễn Bỉnh Khiêm Quốc lộ 1B
|
vào 300m
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
2.3
|
Đoạn 3
|
Ngõ số 6, số 7 Quốc lộ 1B (Km107 + 380
và Km107 + 465)
|
Đường xóm Đình Cả
|
4.700
|
3.290
|
3.290
|
|
2.4
|
Đoạn 4
|
Ngõ số 2 Quốc lộ 1B(Km108)
|
Sau Trường Tiểu học Đình Cả, xã Võ
Nhai
|
3.400
|
2.380
|
2.380
|
|
2.5
|
Đoạn 5
|
cầu Sông Đào
|
Khu dân cu số 3, xã Võ Nhai
|
5.200
|
3.640
|
3.640
|
|
2.6
|
Đoạn 6
|
Quốc lộ 1B (Km108/H1 + 20)
|
Trường Tiểu học Đình Cả
|
5.500
|
3.850
|
3.850
|
|
2.7
|
Đoạn 7
|
Quốc lộ 1B (Km108/H6 + 50)
|
Trung tâm Y tế Võ Nhai
|
6.500
|
4.550
|
4.550
|
|
2.8
|
Đoạn 8
|
Quốc lộ 1B (Km109/H4)
|
Trường THPT Võ Nhai
|
3.900
|
2.730
|
2.730
|
|
2.9
|
Đoạn 9
|
Quốc lộ 1B
|
Trung tâm Chính trị Võ Nhai
|
6.800
|
4.760
|
4.760
|
|
2.10
|
Đoạn 10
|
Quốc lộ 1B
|
Cổng nhà máy Z115 - Xí nghiệp I
|
2.600
|
1.820
|
1.820
|
|
2.11
|
Đoạn 11
|
Quốc lộ 1B
|
Nhà văn hóa xóm Tiền Phong
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
2.12
|
Đoạn 12
|
Quốc lộ 1B
|
Xóm Làng Lường
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
2.13
|
Đoạn 13
|
Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại
thuộc thị trấn Đình Cả (cũ) Quốc lộ 1B vào 200m
|
1.300
|
910
|
910
|
|
2.14
|
Đoạn 14
|
Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại
thuộc xã Võ Nhai Quốc lộ 1B vào 200m
|
900
|
630
|
630
|
|
2.15
|
Tuyến đường giao thông liên xóm Cao Lầm
- Nà Kháo- Suối Cạn
|
900
|
630
|
630
|
|
3
|
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai -
Dân Tiến
|
Xã Võ Nhai
|
Giáp đất xã Dân Tiến
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn 1
|
Ngã tư Đình Cả
|
Cầu Sông Đào
|
15.500
|
10.850
|
10.850
|
|
3.2
|
Đoạn 2
|
Cầu Sông Đào
|
Cầu Đá Mài
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
3.3
|
Đoạn 3
|
Cầu Đá Mài
|
Cầu Suối Lũ
|
1.000
|
700
|
700
|
|
4
|
Các tuyến đường trong
khu vực Chợ Đình
|
|
|
|
|
4.1
|
Ngõ số 1
|
Đường Võ Nhai- Dân Tiến (Tỉnh lộ 265)
|
Hết đất Trường Trung học cơ sở Đình Cả
|
6.800
|
4.760
|
4.760
|
|
4.2
|
Đường bao quanh chợ
|
Đường Vỏ Nhai - Dân Tiến (Tỉnh lộ 265)
|
Vòng ra cổng phía Đông (sau chợ)
|
6.800
|
4.760
|
4.760
|
|
4.3
|
Đường bao quanh chợ
|
Quốc lộ 1B (trạm vật tư)
|
Cổng phía Đông (sau chợ)
|
5.100
|
3.570
|
3.570
|
|
4.4
|
Ngõ số 2, Ngõ số 3
|
Cầu vào Chợ Đình Cả
|
Theo đường bê tông rẽ về hai phía
|
7.300
|
5.110
|
5.110
|
|
5
|
Đường ngã tư Đình Cả
- cổng Trụ sở Đảng ủy xã
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn 1
|
Ngã tư Đình Cả
|
Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ)
|
7.700
|
5.390
|
5.390
|
|
5.2
|
Đoạn 2
|
Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ)
|
Cổng Đảng ủy xã Võ Nhai
|
6.300
|
4.410
|
4.410
|
|
6
|
Các Khu dân cư, khu
tái định cư
|
|
|
|
|
6.1
|
Khu dân cư số 1, xã
Võ Nhai
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 30m
|
8.400
|
5.880
|
5.880
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 19,5m
|
7.100
|
4.970
|
4.970
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
5.900
|
4.130
|
4.130
|
|
7
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
|
7.1
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt
đường rộng từ ≥ 2,5m
|
500
|
350
|
350
|
|
7.2
|
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có
mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
|
500
|
350
|
350
|
|
7.3
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt
đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m
|
450
|
320
|
320
|
|
7.4
|
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có
mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m
|
450
|
320
|
320
|
|
7.5
|
Các tuyến đường < 2m hoặc
chưa có đường
|
380
|
270
|
270
|
50. Xã Dân Tiến
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai -
Dân Tiến
|
Giáp đất xã Tràng Xá
|
Hết đất xã Dân Tiến
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Km 13 (Giáp Tràng Xá)
|
Km15/H0
|
900
|
630
|
630
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Km15/H0
|
Km15/H7
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
1.3
|
Đoạn 3
|
Km15/H7
|
Km16/H3
|
2.700
|
1.890
|
1.890
|
|
1.4
|
Đoạn 4
|
Km16/H3
|
Km20/H8
|
900
|
630
|
630
|
|
1.5
|
Đoạn 5
|
Km20/H8
|
Km21/H6 (chợ Bình Long + 400m về 2
phía)
|
3.200
|
2.240
|
2.240
|
|
1.6
|
Đoạn 6
|
Km21/H6
|
Giáp đất xã Yên Bình - Lạng Sơn
|
900
|
630
|
630
|
|
2
|
Trục phụ Tỉnh lộ 265
Võ Nhai - Dân Tiến
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh lộ 265
|
Cạnh chợ Dân Tiến
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
2.2
|
Đoạn 2
|
Đường tỉnh lộ 266
|
Quanh chợ Bình Long
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
3
|
Đường Tràng Xá - Dân
Tiến
|
|
|
|
|
3.1
|
Tuyến 1
|
Cổng chợ Mủng + 250m về
2 phía
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
3.2
|
Tuyến 2
|
Cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến + 400m
về 3 phía
|
1.600
|
1.120
|
1.120
|
|
3.3
|
Tuyến 3
|
Từ sau cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến
400m đi xóm Đồng Dong
|
550
|
390
|
390
|
|
3.4
|
Tuyến 4
|
Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá đến
xóm mìn xã Dân Tiến
|
750
|
530
|
530
|
|
4
|
Các khu dân cư, khu
tái định cư
|
|
|
|
|
4.1
|
Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Đường quy hoạch rộng 19,5m
|
2.950
|
2.070
|
2.070
|
|
4.1.2
|
Đường quy hoạch rộng 15 m
|
2.300
|
1.610
|
1.610
|
|
4.2
|
Khu tái định cư ổn định dân cư vùng
thiên tai xóm Bậu, xã Dân Tiến, đường quy hoạch rộng 12m
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
5
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
|
5.1
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt
đường rộng từ ≥ 2,5m
|
310
|
220
|
220
|
|
5.2
|
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có
mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
|
310
|
220
|
220
|
|
5.3
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt
đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m
|
260
|
180
|
180
|
|
5.4
|
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có
mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m
|
260
|
180
|
180
|
|
5.5
|
Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có
đường
|
220
|
150
|
150
|
51. Xã Nghinh Tường
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường La Hiên -
Nghinh Tường
|
Giáp đất xã La Hiên
|
Hết đất xã Nghinh Tường
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Từ Km12/H8 (giáp xã La Hiên)
|
Km17/H1 (Trường Mầm non Vù Chấn)
|
550
|
390
|
390
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Km17/H1 (Trường Mầm non Vũ Chấn)
|
Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Ria)
|
650
|
460
|
460
|
|
1.3
|
Đoạn 3
|
Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Rịa)
|
Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường)
|
550
|
390
|
390
|
|
1.4
|
Đoạn 4
|
Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường)
|
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã
|
650
|
460
|
460
|
|
1.5
|
Đoạn 5
|
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã
|
Km 27/H9 đường rẽ vào khu dân cư xóm Bản
Cái
|
550
|
390
|
390
|
|
1.6
|
Đoạn 6
|
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã
|
Trường Mầm non Nghinh Tường
|
650
|
460
|
460
|
|
1.7
|
Đoạn 7
|
Km 27/H9 đường rẽ vào khu dân cư xóm Bản Cái
|
Đến hết đất Nghinh Tường
|
400
|
280
|
280
|
|
2
|
Trục phụ đường ĐT271
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn 1
|
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường
|
Trạm y tế xã Nghinh Tường
|
350
|
250
|
250
|
|
2.2
|
Đoạn 2
|
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường
|
Trường PTDTBTTHCS
Nghinh Tường
|
350
|
250
|
250
|
|
3
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Các tuyến đường trục xóm là đường nhựa,
bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3m
|
300
|
210
|
210
|
|
3.2
|
Các tuyến đường trục xóm là đường đất,
đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
|
300
|
210
|
210
|
|
3.3
|
Các tuyến đường xóm là đường nhựa, bê
tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3m
|
250
|
180
|
180
|
|
3.4
|
Các tuyến đường xóm là đường đất, đường
cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m đến < 3,5m
|
250
|
180
|
180
|
|
3.5
|
Các tuyến đường đường nhựa, bê tông
< 2m và đường đất, đường cấp phối < 2,5m
|
220
|
150
|
150
|
52. Xã Thần Sa
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường Cúc Đường - Thượng
Nung - Sảng Mộc
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Từ cổng Chợ Thượng Nung + 500 m về hai
phía
|
670
|
470
|
470
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Các đoạn còn lại nằm trên trục Tỉnh lộ
265
|
400
|
280
|
280
|
|
2
|
Trục phụ đường Cúc Đường
- Thượng Nung - Sảng Mộc
|
Tỉnh lộ 265
|
Cổng Trường Trung học cơ sở Thượng
Nung
|
400
|
280
|
280
|
|
3
|
Đường La Hiên - Thần
Sa
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Các đoạn thuộc trục chính đường La
Hiên - Thần Sa
|
420
|
290
|
290
|
|
3.2
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
3.2.1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã La Hiên
|
UBND xã Thần Sa
|
380
|
270
|
270
|
|
3.2.2
|
Đoạn 2
|
UBND xã Thần Sa
|
Đi các hướng (Giáp đất xã Văn Lăng và
Ngã ba suối Phung)
|
300
|
210
|
210
|
|
4
|
Các khu dân cư, khu
tái định cư
|
|
|
|
|
4.1
|
Khu tái định cư tập trung khu vực bị ảnh
hưởng bởi thiên tai tại xóm Tân Kim, xã Thần Sa, đường quy hoạch rộng 13m
|
1.000
|
700
|
700
|
|
5
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
|
5.1
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt
đường rộng từ ≥ 2,5m
|
270
|
190
|
190
|
|
5.2
|
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có
mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
|
270
|
190
|
190
|
|
5.3
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt
đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m
|
230
|
160
|
160
|
|
5.4
|
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có
mặt đường rộng từ > 2m đến < 3,5m
|
230
|
160
|
160
|
|
5.5
|
Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có
đường
|
200
|
140
|
140
|
53. Xã La Hiên
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Quốc lộ 1B
|
Giáp đất xã Vỏ Nhai
|
Giáp đất xã Quang Sơn
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Từ giáp đất xã Võ Nhãi
|
Km119/H4 (Đường rẽ vào Trường TH và
THCS Trúc Mai)
|
1.200
|
840
|
840
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Km119/H4 (Đường rẽ vào Trường TH và
THCS Trúc Mai)
|
Km122/H3 (Cầu Quýt)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
1.3
|
Đoạn 3
|
Km122/H3 (Cầu Quýt)
|
Km124/H1 (trạm Y tế
xã La Hiên)
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
1.4
|
Đoạn 4
|
Km124/H1 (trạm Y tế
xã La Hiên)
|
Km124/H4
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
1.5
|
Đoạn 5
|
Km124/H4
|
Km124/H6
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
1.6
|
Đoạn 6
|
Km124/H6
|
Km124/H8
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
1.7
|
Đoạn 7
|
Km124/H8
|
Km 125
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
1.8
|
Đoạn 8
|
Km125
|
Km125/H3 (cầu La
Hiên)
|
7.500
|
5.250
|
5.250
|
|
1.9
|
Đoạn 9
|
Km125/H3 (cầu La
Hiên)
|
Km125/H5
|
6.000
|
4.200
|
4.200
|
|
1.10
|
Đoạn 10
|
Km125/H5
|
Km125/H5
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
1.11
|
Đoạn 11
|
Km125/H7
|
Km126/H3 (nhà máy nước khoáng AVA La
Hiên)
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
1.12
|
Đoạn 12
|
Km126/H3 (nhà máy nước khoáng AVA La
Hiên)
|
Km127/H2 (Nhà máy Xi măng La Hiên)
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
1.13
|
Đoạn 13
|
Km127/H2 (Nhà máy Xi măng La Hiên)
|
Km128/H1 (giáp đất xã Quang Sơn)
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
2
|
Trục phụ Quốc Lộ 1B
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
|
Quốc lộ 1B đi xã Khe Mo, huyện Đồng Hỷ
(cũ)
|
Hết đất huyện Võ Nhai (cũ)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
2.2
|
|
Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại
thuộc xã La Hiên (cũ) từ Quốc lộ 1B vào 200m
|
700
|
490
|
490
|
|
3
|
Đường La Hiên -
Nghinh Tường
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 1B
|
Km0/H1 + 50
|
5.000
|
3.500
|
3.500
|
|
32
|
Đoạn 2
|
Km0/H1 +50
|
Km0/H3
|
4.000
|
2.800
|
2.800
|
|
3.3
|
Đoạn 3
|
Km0/H3
|
Km0/H6 (dốc Suối Đát)
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
3.4
|
Đoạn 4
|
Km0/H6 (dốc Suối Đát)
|
Km1/H4
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
3.5
|
Đoạn 5
|
Km1/H4
|
Km6/H6
|
1.000
|
700
|
700
|
|
3.6
|
Đoạn 6
|
Km6/H6
|
Km7/H6 (đường rẽ vào Trường Trung học
phổ thông Trần Phú)
|
1.200
|
840
|
840
|
|
3.7
|
Đoạn 7
|
Km7/H6 (đường rẽ vào Trường Trung học
phổ thông Trần Phú)
|
Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ)
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
3.8
|
Đoạn 8
|
Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ)
|
Cổng UBND xã Cúc Đường (cũ)
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
3.9
|
Đoạn 9
|
Cổng UBND xã Cúc Đường (cũ)
|
Km 9/H4 (trạm Y tế xã Cúc Đường (cũ))
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
3.10
|
Đoạn 10
|
Km9/H4 (trạm Y tế xã Cúc Đường Mù (cũ))
|
Km12/H8 (hết đất La
Hiên)
|
600
|
420
|
420
|
|
4
|
Đường La Hiên - Thần
Sa
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn 1
|
Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ)
|
đi tiếp 200m đường đi Thần Sa (cũ),
Thượng Nung (cũ)
|
2.000
|
1.400
|
1.400
|
|
4.2
|
Đoạn 2
|
Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ) đi qua
200m
|
Giáp đất xã Thần Sa (Hết đất La
Hiên)
|
500
|
350
|
350
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m
|
Đường Cúc Đường (cũ)
|
Ủy ban nhân dân xã Thần Sa vào 200m
|
350
|
250
|
250
|
|
5
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
|
5.1
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt
đường rộng từ ≥ 2,5m
|
300
|
210
|
210
|
|
5.2
|
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có
mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
|
300
|
210
|
210
|
|
5.3
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt
đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m
|
270
|
190
|
190
|
|
5.4
|
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có
mặt đường rộng từ ≥ 2m đến< 3,5m
|
270
|
190
|
190
|
|
5.5
|
Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có
đường
|
240
|
170
|
170
|
54. Xã Tràng Xá
Đơn vị tính:
Nghìn đằng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai -
Dân Tiến
|
Giáp đất xã Vỏ Nhai
|
Hết đất xã Tràng Xá
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Cầu Suối Lũ
|
Km7
|
1.000
|
700
|
700
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Km7
|
Km8 (cầu Bắc Bén)
|
1.500
|
1.050
|
1.050
|
|
1.3
|
Đoạn 3
|
Km8 (cầu Bắc Bén)
|
Km8/H4 (bưu điện xã Tràng Xá)
|
2.500
|
1.750
|
1.750
|
|
1.4
|
Đoạn 4
|
Km8/H4 (bưu điện xã Tràng Xá)
|
Km10/H8
|
2.200
|
1.540
|
1.540
|
|
1.5
|
Đoạn 5
|
Km10/H8
|
Km12/H8
|
1.200
|
840
|
840
|
|
1.6
|
Đoạn 6
|
Km12/H8
|
Km13 (Giáp đất xã Dân Tiến)
|
900
|
630
|
630
|
|
2
|
Trục phụ Tỉnh lộ 265
Võ Nhai - Dân Tiến
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn 1
|
Tỉnh lộ 265 (hiệu thuốc Tràng Xá)
|
Trạm y tế xã
|
1.800
|
1.260
|
1.260
|
|
2.2
|
Đoạn 2
|
Tỉnh lộ 265
|
Đi vào UBND xã Tràng Xá
|
1.400
|
980
|
980
|
|
3
|
Đường Tràng Xá - Dân
Tiến
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn 1
|
Ngã 3 Làng Tràng
|
Đi vào xóm Tân Tiến (Xã Dân Tiến) đến
hết đất Tràng Xá (Giáp đất Dân Tiến)
|
750
|
530
|
530
|
|
4
|
Đường Đông Bo xã
Tràng Xá - Dân Tiến
|
|
|
|
|
4.1
|
Tuyến đường
|
Cổng Trường Tiểu học Đông Bo + 200m về
hai phía
|
1.000
|
700
|
700
|
|
4.2
|
Tuyến đường
|
Các đoạn còn lại
|
700
|
490
|
490
|
|
5
|
Đường Tràng Xá - Đèo
Nhâu
|
|
|
|
|
5.1
|
Tuyển 1
|
Cầu tràn Tràng Xá
|
Km27/H7
|
750
|
530
|
530
|
|
5.2
|
Tuyến 2
|
Cầu tràn Đèo Bò
|
Cầu tràn Gốc Đa
|
850
|
600
|
600
|
|
5.3
|
Tuyến 3
|
Các đoạn còn lại thuộc đường Tràng Xá
- Đèo Nhâu
|
600
|
420
|
420
|
|
6
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt
đường rộng từ ≥ 2,5m
|
310
|
220
|
220
|
|
6.2
|
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có
mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
|
310
|
220
|
220
|
|
6.3
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt
đường rộng lộng từ ≥ 2m đến < 2,5m
|
260
|
180
|
180
|
|
6.4
|
Các tuyến đường đất, đường cấp phối có
mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m
|
260
|
180
|
180
|
|
6.5
|
Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có
đường
|
220
|
150
|
150
|
55. Xã Sảng Mộc
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương
mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường
Thần Sa - Sảng Mộc
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn
1
|
Cổng
trụ sở UBND xã Sảng Mộc tới + 500 m
|
650
|
460
|
460
|
|
1.2
|
Đoạn
2
|
Cổng
trụ sở UBND xã Sảng Mộc tới + 500m
|
Nhà
ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác)
|
500
|
350
|
350
|
|
1.3
|
Đoạn
3
|
Nhà
ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác)
|
Giáp
đất xã Thần Sa
|
400
|
280
|
280
|
|
2
|
Đường
Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271)
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn
1
|
Giáp
đất xã Nghinh Tường
|
Nhà
ông Hoàng Văn Công (xóm Nghinh Tác)
|
400
|
280
|
280
|
|
2.2
|
Đoạn
2
|
Nhà
ông Hoàng Văn Công (xóm Nghinh Tác)
|
Cổng
trụ sở UBND xã + 500m
|
500
|
350
|
350
|
|
2.3
|
Đoạn
3
|
Đoạn
cổng UBND xã + 500m
|
|
650
|
460
|
460
|
|
3
|
Trục
phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271)
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn
1
|
Cổng
trụ sở UBND
|
Cầu
tràn ngã ba Bản Chương Nà Ca
|
650
|
460
|
460
|
|
3.2
|
Đoạn
2
|
Từ cổng
UBND xã
+ 500m (đường đi xóm Nà Lay)
|
650
|
460
|
460
|
|
3.3
|
Đoạn
3
|
Đường
Sảng Mộc Thần Sa đi Khuổi Uốn + 500m
|
500
|
350
|
350
|
|
3.4
|
Đoạn
4
|
Các
nhánh còn lại đi nhà văn hóa các xóm
|
400
|
280
|
280
|
|
3.5
|
Đoạn
5
|
Từ
nhà văn hóa xóm Bản Chấu tới + 600m (đi cầu tràn)
|
350
|
250
|
250
|
|
4
|
Các
đường còn lại
|
|
|
|
|
4.1
|
Các
tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m
|
300
|
210
|
210
|
|
4.2
|
Các
tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
|
300
|
210
|
210
|
|
4.3
|
Các
tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m
|
260
|
180
|
180
|
|
4.4
|
Các
tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m
|
260
|
180
|
180
|
|
4.5
|
Các
tuyến
đường < 2m hoặc chưa có đường
|
220
|
150
|
150
|
56. Phường Đức Xuân
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Đường
Võ Nguyên Giáp
|
Toàn tuyến
|
26.000
|
15.600
|
15.600
|
|
*
|
Trục
phụ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Ngõ
279
|
Đường
nối từ đường Võ Nguyên Giáp
|
Thửa
đất số 107, tờ bản đồ 22 (ngõ Nhà nghỉ Cường Hiền, tổ 10A, phường Đức Xuân)
|
3.500
|
2.100
|
2.100
|
|
2
|
Ngõ
107 (Khu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ))
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
3.600
|
3.600
|
|
II
|
Đường
Trường Chinh
|
Toàn tuyến
|
32.000
|
19.200
|
19.200
|
|
*
|
Trục
phụ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đường
nối từ đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) đến đường Kon Tum
|
Toàn tuyến
|
8.000
|
4.800
|
4.800
|
|
2
|
Ngõ
28
|
Đường
nối từ nhà khách Quân đội
|
Phố
Đức Xuân
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
3
|
Ngõ
59
|
Trục
đường N3 nối từ đường Trường Chinh
|
Đường
Kon Tum (Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn)
|
11.500
|
6.900
|
6.900
|
|
*
|
Đường
nhánh của trục phụ
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Tuyến
đường trên mặt cống hộp từ Tổ 1B, Tổ 2A (từ
đường đi Ngầm Bắc Kạn đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn)
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
III
|
Đường
Hùng Vương
|
Toàn tuyến
|
24.000
|
14.400
|
14.400
|
|
*
|
Trục
phụ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đường
nối từ đường Hùng Vương (Vincom Bắc Kạn) đến trường Trung học cơ sở Đức Xuân
|
Toàn tuyến
|
11.500
|
6.900
|
6.900
|
|
IV
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
Toàn tuyến
|
24.000
|
14.400
|
14.400
|
|
*
|
Trục
phụ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Ngõ
78
|
Đường
nối từ đường Võ Nguyên Giáp
|
Thửa
số 10, tờ 27 (thuộc tổ 10A, phường Đức Xuân)
|
6.000
|
3.600
|
3.600
|
|
2
|
Ngõ 98
|
Hết
đất bà Nguyễn Thị Lương (thửa số 41, tờ bản đồ 27)
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
3.500
|
2.100
|
2.100
|
|
V
|
Đường
Kon Tum
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Địa
phận phường Bắc Kạn
|
Hết
đất công ty TNHH may công nghiệp Bắc Kạn
|
11.000
|
6.600
|
6.600
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Giáp
công ty may công nghiệp Bắc Kạn
|
Trung
tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn
|
9.000
|
5.400
|
5.400
|
|
3
|
Đoạn
3
|
Sau
đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn
|
Đầu
Cầu Bắc
Kạn 1
|
8.100
|
4.860
|
4.860
|
|
*
|
Trục
phụ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đường
rẽ đi Mỹ Thanh
|
Đoạn
nối từ đường Kon Tum
|
Hết
đất Tổ 1A
|
6.000
|
3.600
|
3.600
|
|
2
|
Ngõ 88
(Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn)
|
Toàn tuyến
|
5.000
|
3.000
|
3.000
|
|
3
|
Tuyến
đường Bản Áng (đường vào Tổ 12A)
|
|
|
|
-
|
-
|
|
3.1
|
Đoạn
1
|
Đoạn
nối từ đường Kon Tum
|
Hết
ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn
|
6.000
|
3.600
|
3.600
|
|
3.2
|
Đoạn
2
|
Hết
ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn
|
Ngã
ba bãi rác (cũ)
|
5.000
|
3.000
|
3.000
|
|
4
|
Tuyến
đường đi Mỹ Thanh
|
|
|
|
-
|
-
|
|
4.1
|
Đoạn
1
|
Giáp
Phường Đức Xuân
|
Hết
đất của tổ 11C
|
5.000
|
3.000
|
3.000
|
|
4.2
|
Đoạn
2
|
Hết
đất của tổ 11C
|
Hết
địa phận phường Đức Xuân
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
5
|
Khu
dân cư Tổ 1A, 4A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội
tỉnh Bắc Kạn cũ)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
2.400
|
2.400
|
|
VI
|
Đường
Hoàng Văn Thụ
|
Toàn tuyến
|
7.000
|
4.200
|
4.200
|
|
*
|
Trục
phụ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Ngõ
318
(tổ
17)
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
2
|
Ngõ
313 (Tuyến đường đi Phiêng My)
|
|
|
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Đoạn
1
|
Đường
nối từ đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường
rẽ đi bãi rác Khuổi Mật
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
2.2
|
Đoạn
2
|
Đường
rẽ đi bãi rác Khuổi Mật
|
Hết
địa phận phường Đức Xuân
|
1.500
|
900
|
900
|
|
3
|
Ngõ
63 (đi bãi rác Khuổi Mật; Đoạn cổng sau của Bệnh viện đa khoa Bắc Kạn (tổ 5C)
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
1.500
|
1.500
|
|
VII
|
Từ
Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ)
|
Toàn tuyến
|
8.000
|
4.800
|
4.800
|
|
*
|
Trục
phụ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Ngõ
48
|
Khu
vực Tổ 2 từ đường QL3 cũ
|
Hết
đất nhà ông Ngôn Văn Giai
|
1.700
|
1.020
|
1.020
|
|
2
|
Từ đất
bà Đoàn Hồng Nhung đến Ngầm Bắc Kạn
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
1.500
|
1.500
|
|
VIII
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Cầu
Bắc Kạn
|
Ngã
ba Lương thực (cũ)
|
18.500
|
11.100
|
11.100
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Ngã
ba Lương thực (cũ)
|
Ngã
ba giáp đường Chiến Thắng Phủ Thông
|
15.600
|
9.360
|
9.360
|
|
*
|
Trục
phụ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Ngõ
92; Ngõ 80
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
Ngõ 327
|
Đường
nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Khu
dân cư Bắc Sân bay (Tổ 17)
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
Ngõ
435 (tổ 16, tổ 15 và tổ 5); Ngõ 289 (tổ 6)
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
2
|
Ngõ
90, Ngõ 94, Ngõ 232, Ngô 429
|
Toàn tuyến
|
3.500
|
2.100
|
2.100
|
|
Ngõ
252
|
Đoạn
đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Cổng
trường Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
|
3.500
|
2.100
|
2.100
|
|
Ngõ
455 (đường đi xuống ngầm Bắc Kạn)
|
Toàn tuyến
|
3.500
|
2.100
|
2.100
|
|
3
|
Ngõ
212
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
4
|
Ngõ
98, Ngõ 112
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
2.400
|
2.400
|
|
5
|
Đường
vào hồ Nặm Cắt
|
|
|
|
-
|
-
|
|
5.1
|
Đoạn
1
|
Đoạn
đường nối từ Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường
Tây Minh Khai
|
6.000
|
3.600
|
3.600
|
|
5.2
|
Đoạn
2
|
Đường
Tây Minh Khai
|
Hết
địa phận phường Đức Xuân
|
5.000
|
3.000
|
3.000
|
|
IX
|
Đường
Chiến thắng
Phủ Thông
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn
1
|
Ngã
ba đường Chiến thắng Phủ Thông
|
Đường
rẽ vào cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn
|
13.500
|
8.100
|
8.100
|
|
2
|
Đoạn
2
|
Cổng
phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn
|
Hết
ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rẽ đi nghĩa Trang Đon Tuấn)
|
10.500
|
6.300
|
6.300
|
|
3
|
Đoạn
3
|
Ngã
3 đường Tây Minh Khai (đến đường rẽ đi nghĩa Trang Đon Tuấn)
|
Km160
|
8.000
|
4.800
|
4.800
|
|
4
|
Đoạn
4
|
Km160
|
Đường
rẽ vào trung đoàn 750
|
6.000
|
3.600
|
3.600
|
|
5
|
Đoạn
5
|
Đường
rẽ vào trung đoàn 750
|
Hết
đất phường Đức Xuân
|
3.500
|
2.100
|
2.100
|
|
*
|
Trục
phụ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Khu
dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 1
|
Toàn tuyến
|
11.500
|
6.900
|
6.900
|
|
2
|
Khu
dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 2
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
3.600
|
3.600
|
|
3
|
Ngõ
184 (đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14)
|
Toàn tuyến
|
1.700
|
1.020
|
1.020
|
|
4
|
Ngõ
88 (cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn)
|
Toàn tuyến
|
3.500
|
2.100
|
2.100
|
|
Ngõ
51 (đường vào Nhà Văn hóa Tổ 10)
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
5
|
Ngõ 211 (đi đền Sơn Trang)
|
Toàn tuyến
|
1.700
|
1.020
|
1.020
|
|
6
|
Ngõ 236
|
Đoạn nối từ Quốc lộ 3
|
Hết đất nhà ông Nông Văn Thị
|
2.500
|
1.500
|
1.500
|
|
X
|
Đường phố Đức Xuân
(đường nối từ đường Trường Chinh đến
đường Võ Nguyên Giáp)
|
Toàn tuyến
|
8.000
|
4.800
|
4.800
|
|
*
|
Trục phụ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Ngõ 41
|
Tuyến từ UBND phường Đức Xuân cũ
|
Nhà văn hóa tổ 6A, phường Đức Xuân
|
4.500
|
2.700
|
2.700
|
|
XI
|
Khu dân cư Đức Xuân I
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m
|
Toàn tuyến
|
7.000
|
4.200
|
4.200
|
|
2
|
Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m
|
Toàn tuyến
|
8.000
|
4.800
|
4.800
|
|
3
|
Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân
|
Toàn tuyến
|
8.000
|
4.800
|
4.800
|
|
XII
|
Khu dân cư Đức Xuân
II
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Trục đường nội bộ có lộ giới 15m trong
Khu dân cư Đức Xuân II
|
Toàn tuyến
|
9.000
|
5.400
|
5.400
|
|
2
|
Các trục đường nội bộ còn lại trong
Khu dân cư Đức Xuân II
|
Toàn tuyến
|
7.000
|
4.200
|
4.200
|
|
XIII
|
Khu vực còn lại của khu dân
cư Sở Giao thông cũ
|
Toàn tuyến
|
4.500
|
2.700
|
2.700
|
|
XIV
|
Đường nội bộ Khu dân
cư Đức Xuân III
|
|
|
10.500
|
6.300
|
6.300
|
|
XV
|
Khu Đô thị phía Nam
thuộc địa phận phường
Đức Xuân
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đường Nguyễn Văn Thoát
|
Toàn tuyến
|
19.000
|
11.400
|
11.400
|
|
2
|
Tuyến đường Dương Mạc Hiếu
|
Toàn tuyến
|
19.000
|
11.400
|
11.400
|
|
3
|
Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới
11,5m
|
Toàn tuyến
|
10.500
|
6.300
|
6.300
|
|
4
|
Các khu vực còn lại không thuộc vị trí
nêu trên trong khu Đô thị
phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
|
Toàn tuyến
|
4.500
|
2.700
|
2.700
|
|
5
|
Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến
xe
|
Toàn tuyến
|
10.500
|
6.300
|
6.300
|
|
XVI
|
Đường từ Tổ 11B, phường
Đức Xuân đi Tổ 11A, Phường
Bắc Kạn
|
Toàn tuyến
|
5.200
|
3.120
|
3.120
|
|
XVII
|
Khu dân cư Bắc Sân
bay Tổ 17
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới
11,5m
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
2
|
Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ
17 có lộ giới 6,0m
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
1.500
|
1.500
|
|
XVIII
|
Đường Tây Minh Khai
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
3.600
|
3.600
|
|
*
|
Trục phụ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Từ nhà văn hóa tổ 4 đến đường Tây Minh
Khai
|
Toàn tuyến
|
3.300
|
1.980
|
1.980
|
|
2
|
Đoạn đường nối từ đường Tây Minh Khai
đến Nhà văn hóa tổ 3 và đoạn đường Nà Pèn - Pá Danh cũ
|
Toàn tuyến
|
1.700
|
1.020
|
1.020
|
|
3
|
Đoạn từ Nhà Văn hóa tổ 3 đến giáp khu
tái định cư Khuổi Kén
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
1.500
|
1.500
|
|
XIX
|
Khu tái định cư Chương
trình đô thị miền núi phía Bắc
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương
trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m
|
Toàn tuyến
|
7.000
|
4.200
|
4.200
|
|
2
|
Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương
trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m
|
Toàn tuyến
|
8.000
|
4.800
|
4.800
|
|
XX
|
Khu dân cư thương mại
và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Trục đường bao quanh Chợ Nguyễn Thị
Minh Khai
|
Toàn tuyến
|
13.000
|
7.800
|
7.800
|
|
2
|
Các trục đường còn lại trong Khu dân
cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai
|
Toàn tuyến
|
11.000
|
6.600
|
6.600
|
|
XXI
|
Khu tái định cư Khuổi
Kén
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
1.500
|
1.500
|
|
XXII
|
Khu tái định cư Cụm
công nghiệp Huyền Tụng
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
2.400
|
2.400
|
|
XXIII
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Các đường còn lại của Tổ 1A, 1B, 2A,
3A
|
|
|
3.200
|
1.920
|
1.920
|
|
2
|
Các đường còn lại của Tổ 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A,
10A, 11A
|
|
|
1.700
|
1.020
|
1.020
|
|
3
|
Các đường còn lại của Tổ 11B
|
|
|
1.800
|
1.080
|
1.080
|
|
4
|
Các đường còn lại của Tổ
1, 2,
3, 4; Tổ 6C, 7C,
8C, 9C, 10C, 11C, 12C
|
|
|
1.500
|
900
|
900
|
|
5
|
Các đường còn lại của Tổ 15, 16, 17
|
|
|
1.500
|
900
|
900
|
|
6
|
Các đường còn lại của Tổ 5, 6, 7, 8, 9
|
|
|
1.600
|
960
|
960
|
|
7
|
Các đường còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14; Tổ: 1C,
2C, 3C, 4C, 5C
|
|
|
1.200
|
720
|
720
|
|
8
|
Các đường còn lại
|
|
|
600
|
360
|
360
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57. Phường Bắc Kạn
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cầu Bắc Kạn
|
Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài
nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ)
|
24.700
|
14.820
|
14.820
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài
nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ)
|
Hết đường Võ Nguyên Giáp
|
22.100
|
13.260
|
13.260
|
|
*
|
Trục phụ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Ngõ 372
|
Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp
(QL3) 20m
|
Hết đất khe Bà Nhị
|
1.500
|
900
|
900
|
|
2
|
Ngõ 84
|
Nhà bà Sầm Thị Hương
|
Nhà ông Vũ Văn Lợi
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
3
|
Ngõ 104
|
Nhà bà Tráng Thị Sỏi
|
Hết Nhà Văn hóa Tổ 2
|
2.500
|
1.500
|
1.500
|
|
4
|
Ngõ 333
|
Nhà ông Nguyễn Thế Thanh
|
Hết đất bà Hoàng Thị Xuân
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
5
|
Ngõ 46
|
Nhà bà Tống Thị Yến
|
Hết nhà ông Mùng Ngọc Tài
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
6
|
Ngõ 194
|
Nhà ông Tống Anh Sơn
|
Suối Nông Thượng
|
3.500
|
2.100
|
2.100
|
|
*
|
Đường nhánh của trục
phụ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Cách đường nhánh Bưu điện 20m đến
chân kè Lâm Viên; đến
hết đất ông Nguyễn Đăc Cần; hết đất
ông Phạm Văn Hùng
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
900
|
900
|
|
II
|
Đường Phùng Chí Kiên
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên
|
Đường lên Đài Truyền hình (cũ)
|
10.000
|
6.000
|
6.000
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết đất đường lên Đài Truyền hình (cũ)
|
Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố
|
9.000
|
5.400
|
5.400
|
|
*
|
Trục phụ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Ngõ 60
|
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên
|
Hết khe Thiên thần
|
1.800
|
1.080
|
1.080
|
|
2
|
Ngõ 86
|
Cách Đường Phùng Chí Kiên 20m
|
Hết đất bà Hoàng Thị Son (thửa 33, tờ
bản đồ số 16)
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
3
|
Ngõ 154
|
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m
|
Ngã ba đường lên Tỉnh ủy cũ 20m
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
4
|
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m
đến hết đất ông Hà Văn Binh
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
*
|
Đường nhánh của trục
phụ
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Các ngách của ngõ 86
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
900
|
900
|
|
III
|
Đường Thái Nguyên
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố
|
Hết đất bà Vũ Thị Hương
(thửa 52, tờ 47)
|
7.300
|
4.380
|
4.380
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đất ông Hà Quang Tuấn (thửa 53, tờ 47)
|
Hết đất Nhà văn hóa tổ 1B
|
6.000
|
3.600
|
3.600
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Giáp đất Nhà văn hóa Tổ 1B
phường Bắc Kạn
|
Cầu Nà Kiệng
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Cầu Nà Kiệng
|
Cầu Xuất Hóa
|
5.000
|
3.000
|
3.000
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Cầu Xuất Hóa
|
Cầu Suối Viền
|
3.500
|
2.100
|
2.100
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Cầu Suối Viền
|
Hết đất phường Bắc Kạn
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
*
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
-
|
|
1
|
Ngõ 1
|
Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m
|
Hết đất bà Hoàng Thị Nga (phía sau Chi
cục Thú y)
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
2
|
Ngõ 298
|
Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m
|
Hết đất bà Hạ Thị Sự
|
2.500
|
1.500
|
1.500
|
|
3
|
Ngõ 233
|
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m
|
Hết đất ông Triệu Huy Thực
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
4
|
Ngõ 268
|
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m
|
Hết đất ông Mai Đồng Khanh
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
5
|
Ngõ 84
|
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m
|
Hết đất ông Nguyễn Văn Cường
|
2.500
|
1.500
|
1.500
|
|
6
|
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết
đất bà Nguyễn Thị Thanh
|
Hết đất ông Nguyễn Văn Cường
|
Hết đất bà Nguyễn Thị Thanh
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
7
|
Ngõ 96
|
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m
|
Hết đất ông Lục Thanh Huân
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
8
|
Cách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3)
20m đến giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39)
|
Cách lộ giới đường thái nguyên (QL3)
20 m
|
Giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa
77, tờ 39)
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
9
|
Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất
ông Nguyễn Văn Nam
|
Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu
|
Hết đất ông Nguyễn Văn Nam
|
1.500
|
900
|
900
|
|
10
|
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường đến
Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn
|
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường
|
Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn
|
1.500
|
900
|
900
|
|
11
|
Ngõ 193
|
Đất ông Phạm Văn Đồng
|
Hết đất ông Đỗ Thanh Giang
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
12
|
Ngõ 318
|
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m
|
Hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa
|
1.500
|
900
|
900
|
|
13
|
Ngõ 154
|
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m
|
Hết đất bà Bùi Thị Thắm
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
14
|
Ngõ 9
|
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m
|
Hết đất bà Âu Thị Hồng Thắm
|
2.500
|
1.500
|
1.500
|
|
15
|
Ngõ 183
|
Đất bà Phan Thị Hằng
|
Hết đất ông Phạm Xuân Thường và hết đất
bà Trần Thị Liên
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
16
|
Ngõ 358
|
Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m
|
Hết đất ông Nguyễn Văn Thành
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
17
|
Ngõ 300
|
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m
|
Hết đất ông Phạm Văn Điệt
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
18
|
Ngõ 46 (Tuyến đường Khu dân cư sau trụ
sở Viettel (Từ hết đất ông Dương Văn Hải đến hết đất ông Hoàng Huy Hưởng, đến hết đất
bà Bùi Thị Duyên, đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi, đến hết đất ông Liêu Đức
Duy và đến hết đất ông Nguyễn Mạnh Hùng))
|
Toàn tuyến
|
3.700
|
2.220
|
2.220
|
|
19
|
Từ đất ông Ma Minh Sơn đến đất Trạm
Phát sóng Viễn thông Bắc Kạn
cũ
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
20
|
Từ hết đất ông Triệu Huy Thực đến hết
đất ông Nguyễn Đức Ngọc
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
900
|
900
|
|
21
|
Từ hết đất ông Mai Đồng Khanh đến
hết đất ông Đoàn Văn Tư
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
900
|
900
|
|
22
|
Từ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương đến
hết đất bà Trịnh Thị Thủy
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
900
|
900
|
|
23
|
Từ hết đất ông Nguyễn Văn
Cường đến hết đất bà Lê Thị Hà
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
24
|
Các ngách của ngõ 96 đường Thái Nguyên
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
900
|
900
|
|
25
|
Các ngách của ngõ 300 đường Thái
Nguyên
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
900
|
900
|
|
26
|
Các ngách của ngõ 318 đường Thái
Nguyên
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
900
|
900
|
|
27
|
Các ngách của Ngõ 358 đường Thái
Nguyên
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
900
|
900
|
|
28
|
Đường đi Tân Cư
|
|
|
|
-
|
-
|
|
28.1
|
Đoạn 1
|
Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường
Tân Cư
|
Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng
|
1.000
|
600
|
600
|
|
28.2
|
Đoạn 2
|
Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng
|
Ngã ba trường học cũ
|
600
|
360
|
360
|
|
29
|
Đường Tân Cư đi Khuổi Pái
|
|
|
|
-
|
-
|
|
29.1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái
|
Phường Đức Xuân (khuổi Pái-Huyền tụng
cũ)
|
600
|
360
|
360
|
|
29.2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái
|
Đường bản đồn Mai Hiên
|
600
|
360
|
360
|
|
30
|
Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Kho K15 dọc hai bên
đường đến tiếp giáp đường bản đồn Mai Hiên
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
600
|
600
|
|
31
|
Từ đường bản đồn Mai
Hiên đến QL3
|
|
|
|
-
|
-
|
|
31.1
|
Đoạn 1
|
Đường bản đồn Mai Hiên
|
Nhà văn hóa tổ 6B
|
1.000
|
600
|
600
|
|
31.2
|
Đoạn 2
|
Nhà văn hóa tổ 6B
|
Tiếp giáp lô 1 QL3
|
700
|
420
|
420
|
|
31.3
|
Đoạn 3
|
Khu vực nhà ông Hà Đức Hòe sau trường
THCS Xuất Hóa
|
Nhà ông Triệu Văn Quyên và khu nhà bà
Triệu Thị Quyên
|
700
|
420
|
420
|
|
32
|
Tuyến đường Nà Bản -
Bản Rạo
|
|
|
|
-
|
-
|
|
32.1
|
Đoạn 1
|
Cách lộ giới QL3 là 20m
|
Cầu Nà Bản
|
1.000
|
600
|
600
|
|
32.2
|
Đoạn 2
|
Cầu Nà Bản
|
Hết đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B
|
800
|
480
|
480
|
|
32.3
|
Đoạn 3
|
Giáp đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B
|
Hết Tổ Bản Rạo
|
600
|
360
|
360
|
|
32.4
|
Đoạn 4
|
Hết đất ông Nông Văn Quý
|
Tổ Khuổi Chang
|
600
|
360
|
360
|
|
32.5
|
Đoạn 5
|
Cầu Nà Bản
|
Giáp QL3
|
800
|
480
|
480
|
|
33
|
Khu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ
6B
|
Toàn tuyến
|
800
|
480
|
480
|
|
34
|
Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào đến
nhà ông Hoàng Văn Sơn Tổ 6B
|
Toàn tuyến
|
800
|
480
|
480
|
|
35
|
Tuyến đường đi Tân Kỳ (Tân Sơn cũ)
|
Cách lộ giới (QL3B) 20m
|
Hết đất phường Bắc Kạn
|
800
|
480
|
480
|
|
36
|
Tuyến đường Khau Gia
|
|
|
|
-
|
-
|
|
36.1
|
Đoạn 1
|
Cách lộ giới (QL3) 20m
|
Cầu Lủng Hoàn
|
1.000
|
600
|
600
|
|
36.2
|
Đoạn 2
|
Cầu Lủng Hoàn
|
Đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5B)
|
600
|
360
|
360
|
|
37
|
Đường Bản Đồn - Mai Hiên
|
Toàn tuyến
|
800
|
480
|
480
|
|
38
|
Tuyến đường Nông Thượng
- Tân Thành - Thái Nguyên
|
|
|
|
-
|
-
|
|
38.1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba đường ĐT 259
|
Hết đất ông Nông Văn Chiến
|
1.000
|
600
|
600
|
|
38.2
|
Đoạn 2
|
Giáp đất ông Nông Văn Chiến
|
Ngã ba thôn Khuổi Chang
|
800
|
480
|
480
|
|
38.3
|
Đoạn 3
|
Ngã ba thôn Khuổi Chang
|
Cống Pác Cốp
|
850
|
510
|
510
|
|
38.4
|
Đoạn 4
|
Cống Pác Cốp
|
Hết đất ông Hà Văn Chiến
|
900
|
540
|
540
|
|
38.5
|
Đoạn 5
|
Hết đất ông Hà Văn Chiến
|
Đường Thái Nguyên
|
1.200
|
720
|
720
|
|
39
|
Khu vực bên kia suối của Tổ 1B; Khu vực
bên kia suối từ nhà ông Nguyễn Trọng Cánh đến hết đất ông
Hoàng Văn Đường
|
Toàn tuyến
|
600
|
360
|
360
|
|
40
|
Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên
văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất khu Đon Hin
|
Toàn tuyến
|
600
|
360
|
360
|
|
41
|
Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên
văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất ông Lường Văn Cập
|
Toàn tuyến
|
600
|
360
|
360
|
|
42
|
Đường vào đại đội 29
|
|
|
|
-
|
-
|
|
42.1
|
Từ cách lộ giới (QL3) 20m vào 100m đại đội 29
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
42.2
|
Từ sau 100m đường vào đại đội 29
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
900
|
900
|
|
43
|
Ngõ 365 (Đường đi vào khe Cốc Chanh)
|
Cách lộ giới (QL3B) 20m
|
Hết khe Cốc Chanh, tổ Nam Đội Thân
|
1.500
|
900
|
900
|
|
44
|
Ngõ 431 (Đường đi vào khe Đông Đăm)
|
Cách lộ giới (QL3B) 20m
|
Vào khe Đông Đăm (đoạn đến giáp Ngã ba
vào đại đội 29), Tổ Nam Đội Thân, phường Bắc Kạn
|
1.500
|
900
|
900
|
|
45
|
Đường vào thôn Thôm Luông trước sáp nhập
|
Toàn tuyến
|
1.200
|
720
|
720
|
|
46
|
Từ giáp đất ông Bàn Quý Le đến
giáp đất tổ Khuổi Chang
|
Toàn tuyến
|
750
|
450
|
450
|
|
47
|
Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông
Thái) đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon)
|
Toàn tuyến
|
750
|
450
|
450
|
|
48
|
Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình trước sáp
nhập) đến tổ Trung Tâm
|
Toàn tuyến
|
750
|
450
|
450
|
|
49
|
Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào trường
tiểu học đến đầu
đập tràn
|
Toàn tuyến
|
1.200
|
720
|
720
|
|
IV
|
Đường Trường Chinh
|
Toàn tuyến
|
32.000
|
19.200
|
19.200
|
|
V
|
Đường Kon Tum
|
Toàn tuyến
|
11.000
|
6.600
|
6.600
|
|
*
|
Trục phụ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết đất
quán Lá Cọ
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
2
|
Ngõ 575
|
Nhà ông Triệu Quang Bảo
|
Hết nhà ông Đàm Văn Nghị
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
3
|
Ngõ 589
|
Hết đất ông Đàm Văn Nghị
|
Hết đất ông Bùi Quốc Vương và hết đất
nhà bà Ma Thị Hiền (thửa 171 tờ 23)
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
4
|
Ngõ 639
|
Cách lộ giới đường Kon Tum 20m
|
Giáp đất Phòng Cảnh sát phòng
cháy, chữa cháy
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
5
|
Đường dọc hai bên suối của phường
Phùng Chí Kiên cũ
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
1.500
|
1.500
|
|
*
|
Đường nhánh của trục phụ
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Các ngách còn lại trong ngõ 639
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
900
|
900
|
|
VI
|
Đường nội bộ Khu dân
cư 244 (khu A + khu B)
|
Toàn tuyến
|
8.600
|
5.160
|
5.160
|
|
VII
|
Khu Đô thị phía Nam
và Khu tái định cư Đức Xuân
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đường Nguyễn Văn Thoát
|
Toàn tuyến
|
19.000
|
11.400
|
11.400
|
|
2
|
Đường Dương Mạc Hiếu (30A)
|
Toàn tuyến
|
19.000
|
11.400
|
11.400
|
|
3
|
Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía
Nam có lộ giới 11,5m
|
Toàn tuyến
|
10.500
|
6.300
|
6.300
|
|
4
|
Các trục đường nội bộ Khu tái định cư
Đức Xuân có lộ giới 11,5m
|
Toàn tuyến
|
10.500
|
6.300
|
6.300
|
|
5
|
Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía
Nam có lộ giới 16,5m
|
Toàn tuyến
|
13.000
|
7.800
|
7.800
|
|
6
|
Các vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía
Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh)
|
Toàn tuyến
|
4.500
|
2.700
|
2.700
|
|
VIII
|
Đường Hoàng Trường
Minh
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã tư Chợ Bắc Kạn
|
Hết quán Dũng Phượng
|
6.400
|
3.840
|
3.840
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết quán Dũng Phượng
|
Hết đất của bà Đinh Thị Loan
|
5.100
|
3.060
|
3.060
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Hết đất của bà Đinh Thị Loan
|
Ngã tư giao với đường Nguyễn văn Tố
|
6.000
|
3.600
|
3.600
|
|
IX
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Toàn tuyến
|
24.000
|
14.400
|
14.400
|
|
X
|
Đường Hùng Vương
|
Toàn tuyến
|
24.000
|
14.400
|
14.400
|
|
*
|
Trục phụ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Ngõ 61
|
Cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ
Đình Viên
|
Giáp đất ông Vũ Văn Luân
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
XI
|
Đường Đội Kỳ
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã tư đường Hùng Vương
|
Ngã tư phố Quang Sơn
|
15.700
|
9.420
|
9.420
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã tư phố Quang Sơn
|
Gặp đường Bàn Văn Hoan
|
9.000
|
5.400
|
5.400
|
|
*
|
Trục phụ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Từ giáp đất Tỉnh đoàn (cũ)
đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ
|
Giáp đất Tỉnh đoàn (cũ)
|
Đất nhà bà Trần Thị Duyên giáp đất lô
1 Đường Đội Kỳ
|
3.500
|
2.100
|
2.100
|
|
2
|
Ngõ 34
|
Hết đất ông Đào Xuân Lệ
|
Đất nhà bà Nguyễn Thị Đào
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
XII
|
Đường Thanh niên
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp
20m
|
Giáp suối Nông Thượng
|
12.000
|
7.200
|
7.200
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Suối Nông Thượng
|
Hết đất Tỉnh đoàn cũ
|
10.000
|
6.000
|
6.000
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Giáp đất Tỉnh đoàn cũ
|
Hết đường Thanh niên
|
8.000
|
4.800
|
4.800
|
|
*
|
Trục phụ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đường nối Ngã ba giao Đường
Hùng Vương với Đường Đội Kỳ ra đường Thanh Niên
|
Ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường
Đội Kỳ
|
Giáp đường Thanh Niên
|
7.000
|
4.200
|
4.200
|
|
XIII
|
Đường Nông Quốc Chấn
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã tư giao với đường Nguyễn Văn Tố
|
Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91
|
8.100
|
4.860
|
4.860
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91
|
Ngõ 406 đường Nòng Quốc Chấn
|
7.000
|
4.200
|
4.200
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Ngõ 406 đường Nông Quốc Chấn
|
Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái
|
6.900
|
4.140
|
4.140
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái
|
Giáp đất ông Vũ Đức Cánh
|
6.600
|
3.960
|
3.960
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Đất ông Vũ Đức Cánh
|
Hết đất bà Vũ Thị Hiển
|
4.500
|
2.700
|
2.700
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Giáp đất của bà Vũ Thị Hiển
|
Hết đất phường Bắc Kạn
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
*
|
Trục phụ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn
cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m đến ao Trường Nội trú)
|
Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn
cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m)
|
Ao Trường Nội trú
|
1.000
|
600
|
600
|
|
2
|
Ngõ 668
|
Đường vào Trường Nội trú: Tính từ giáp
đất ông Hoàng Văn Trung
|
Hết đất bà Hà Thị Nha
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
3
|
Khu dân cư số 1
|
|
|
-
|
-
|
|
3.1
|
Trục đường chính (từ hết đất bà Tráng
Thị Sỏi đến hết trục
đường)
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
3.2
|
Các trục đường nhánh
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
1.500
|
1.500
|
|
4
|
Khu dân cư Thôm Dầy
|
|
|
|
-
|
-
|
|
4.1
|
Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới
13,5m
|
Toàn tuyến
|
5.000
|
3.000
|
3.000
|
|
4.2
|
Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới
11,5m
|
Toàn tuyến
|
4.500
|
2.700
|
2.700
|
|
5
|
Ngõ 33
|
Giáp đất ông Nguyễn Quang Trung
|
Hết đất ông Lèng Văn Phương
|
4.000
|
2.400
|
2.400
|
|
6
|
Từ đất nhà ông Hoàng Tiến Bộ đến hết đất
nhà ông Hoàng Văn Tiệp, Tổ Nà Nàng
|
Toàn tuyến
|
1.200
|
720
|
720
|
|
XIV
|
Đường Nguyễn Văn Tố
|
Toàn tuyến
|
8.500
|
5.100
|
5.100
|
|
*
|
Trục phụ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đường đi vào Phòng Cảnh sát giao thông
Công an tỉnh cũ
|
Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m
|
Giáp đất Phòng Cảnh sát giao thông
Công an tỉnh cũ
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
2
|
Ngõ 510
|
Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m
|
Hết đất ông Nguyễn Văn Lợi
|
1.500
|
900
|
900
|
|
3
|
Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố
20m đến hết Nguyễn Văn Huỳnh
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
900
|
900
|
|
4
|
Ngõ 61
|
Cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m
|
Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn
quán Sáu dê)
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
5
|
Tuyến đường Nông Thượng
- Thanh Vận (ĐT259)
|
|
|
|
-
|
-
|
|
5.1
|
Đoạn 1
|
Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m
|
Cầu Nà Diểu
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
5.2
|
Đoạn 2
|
Hết cầu Nà Diểu
|
Cầu Nà Bản
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
5.3
|
Đoạn 3
|
Hết cầu Nà Bản
|
Cầu Nà Vịt
|
1.500
|
900
|
900
|
|
5.4
|
Đoạn 4
|
Cầu Nà Vịt
|
Giáp đất xã Thanh Mai
|
1.200
|
720
|
720
|
|
6
|
Từ giáp ĐT 259 đến hết đất hộ ông Nông
Văn Hảo
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
600
|
600
|
|
7
|
Từ giáp đường Nguyễn Văn Tố đến
đất hộ ông Nông Văn Hảo
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
8
|
Đường đi Nông Thượng cũ
|
Suối Nông Thượng (khu Trại
giam cũ)
|
Điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
9
|
Ngõ 391
|
Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (cũ)
|
Đường Nguyễn Văn Tố (khu vực đi ra trường
Cao đẳng nghề)
|
4.000
|
2.400
|
2.400
|
|
10
|
Đường đi thôn Nà Chuông trước sáp nhập
|
Đường 259
|
Hết đất thôn Nà Chuông trước sáp nhập
|
1.000
|
600
|
600
|
|
11
|
Đường đi vào tổ Trung Tâm
|
Giáp Trường Trung cấp Nghề
|
Hết tổ Trung Tâm
|
1.000
|
600
|
600
|
|
12
|
Đường vào khu Khuổi Mài đến nhà bà Lộc
Thị Bẹ
|
Toàn tuyến
|
|
1.000
|
600
|
600
|
|
13
|
Ngõ 438
|
Nhà bà Ma Thị Thanh Huyền
|
Hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
14
|
Ngõ 458
|
Sau lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m
|
Hết Ngõ
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
15
|
Ngõ 426
|
Ngã 3 đường rẽ sang Nông Thượng
|
Cuối các ngách của Ngõ 426
|
1.500
|
900
|
900
|
|
XV
|
Đường từ Tổ 11B, phường
Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn
|
Toàn tuyến
|
5.200
|
3.120
|
3.120
|
|
*
|
Trục phụ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất
ông Nguyễn Văn Nam
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
900
|
900
|
|
2
|
Từ giáp đất bà Dương Thị Đào (Thửa 38,
tờ 39) đến hết địa phận phường Bắc Kạn
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
900
|
900
|
|
3
|
Từ hết đất bà Nguyễn Thị Đào đến hết đất
ông Lê Như Vương
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
900
|
900
|
|
XVI
|
Đường Bàn Văn Hoan
|
Toàn tuyến
|
7.500
|
4.500
|
4.500
|
|
*
|
Trục phụ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư
Quang Sơn
|
Toàn tuyến
|
4.500
|
2.700
|
2.700
|
|
XVII
|
Đoạn từ Đường Hoàng
Trường Minh đến ngã ba đường Thanh niên
|
Toàn tuyến
|
8.000
|
4.800
|
4.800
|
|
XVIII
|
Đường vào Trường Quân
sự (đường Nông Văn Quang)
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba đường Thanh niên
|
Cầu Dương Quang
|
5.000
|
3.000
|
3.000
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cầu Dương Quang
|
Hết địa phận phường Bắc Kạn
|
4.000
|
2.400
|
2.400
|
|
XIX
|
Đường Đội Kỳ cũ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cổng sau Chợ Bắc Kạn
|
Cầu Đội Kỳ
|
4.500
|
2.700
|
2.700
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cầu Đội Kỳ
|
Gặp Đường Đội Kỳ
|
3.500
|
2.100
|
2.100
|
|
XX
|
Quốc lộ 3B: Từ giáp
QL3 đến hết đất phường Bắc Kạn (đường đi Na Rì)
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
XXI
|
Từ cách lộ giới đường Võ Nguyên Giáp
là 20m ra đường Thanh Niên (cách lộ giới đường Thanh
Niên là 20m)
|
Toàn tuyến
|
10.000
|
6.000
|
6.000
|
|
XXII
|
Tuyến đường Bắc Kạn
- hồ Ba Bể
|
Cách lộ giới đường Nông Quốc Chấn là
20m
|
Hết địa phận phường Bắc Kạn
|
4.000
|
2.400
|
2.400
|
|
XXIII
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Các đường còn lại của Tổ 1, Tổ 3, Tổ
5, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9
|
|
|
3.300
|
1.980
|
1.980
|
|
2
|
Các đường còn lại của Tổ 12
|
|
|
1.800
|
1.080
|
1.080
|
|
3
|
Các đường còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13
|
|
|
1.500
|
900
|
900
|
|
4
|
Các đường còn lại của Tổ 10, Tổ 14, Tổ
15, Tổ 17, Tổ 18
|
|
|
1.000
|
600
|
600
|
|
5
|
Các đường còn lại của Tổ 16
|
|
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
6
|
Các đường còn lại của các Tổ dân phố số
1A, 2A, 3A, 5A, 6A, 7A, 9A, 10A, 12A, 11, 8A, 8B
|
|
|
1.200
|
720
|
720
|
|
7
|
Các đường còn lại của các Tổ Nà Nàng,
tổ Hợp Thành, tổ Trung Tâm, tổ Thành Công, Tổ Khau Dạ, Tổ Tân Thành, tổ Khuổi
Chang, Tổ Khuổi Cuồng, tổ Nam Đội Thân
|
|
|
700
|
420
|
420
|
|
8
|
Các đường còn lại
|
|
|
500
|
300
|
300
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58. Xã Tân Kỳ
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Quốc lộ 3
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp cầu Cao Kỳ (thôn Nà Cà 1)
|
Hết đất Đội thuế Cao Kỳ cũ
|
1.000
|
600
|
600
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Nhà bà Hà Thị Thu (cầu Hòa Mục)
|
Cầu treo Bản Giác
|
700
|
420
|
420
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa
nêu ở trên
|
|
500
|
300
|
300
|
|
II
|
Quốc lộ 3B
|
Toàn tuyến
|
500
|
300
|
300
|
|
III
|
Các trục đường xã
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đường đi Nhà văn hóa thôn Nà Tôm cũ
|
Cách lộ giới QL3 là 20m
|
Nhà văn hóa thôn Nà Tôm cũ
|
700
|
420
|
420
|
|
2
|
Đường đi Trường PTCS xã Tân Sơn cũ
|
Trụ sở công an xã Tân Sơn cũ
|
Trường PTCS xã Tân Sơn cũ
|
500
|
300
|
300
|
|
3
|
Đường liên xã Cao Kỳ cũ - Yên Cư cũ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
3.1
|
Đoạn 1
|
Ngã tư Bản Phố
|
Ngã ba đường rẽ đi thôn Quyết Thắng
|
600
|
360
|
360
|
|
3.2
|
Đoạn 2
|
Các vị trí còn lại bám trục đường liên
xã Cao Kỳ cũ - Yên Cư cũ
|
|
400
|
240
|
240
|
|
4
|
Các thửa đất bám trục đường liên xã
khác chưa nêu ở trên
|
|
|
400
|
240
|
240
|
|
5
|
Các thửa đất bám trục đường liên thôn
|
|
|
350
|
210
|
210
|
|
6
|
Các đường còn lại
|
|
|
300
|
180
|
180
|
59. Xã Thanh Mai
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Tỉnh lộ 259
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Nhà ông Bùi Văn Mạnh (thôn Phiêng Khảo)
|
Hết đất nhà ông Phạn Văn Út (thôn Chúa Lải)
|
1.000
|
600
|
600
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường rẽ sang hội trường thôn Hợp
Thành
|
Hết đập tràn thôn Hưng Thịnh
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Các vị trí còn lại của đường tỉnh lộ
259 chưa nêu ở trên
|
|
650
|
390
|
390
|
|
II
|
Từ ngã ba chợ Thanh Vận cũ
đến hết đất trường
Mầm non Thanh Vận
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
900
|
900
|
|
III
|
Khu Tái định cư thuộc
dự án đầu tư xây dựng tuyến Chợ Mới - Bắc Kạn
|
|
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
IV
|
Đường 259B (từ ngã 3
(đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cũ)
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259)
|
Hết đất nhà ông Dương Văn Vượng
|
1.500
|
900
|
900
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết đất nhà ông Dương Văn Vượng
|
Giáp đất xã Mai Lạp (cũ)
|
600
|
360
|
360
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tổng)
|
Hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà
Điếng)
|
550
|
330
|
330
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá)
|
Hết đất nhà bà Lường Thị Chấm (thôn
Khau Tổng)
|
650
|
390
|
390
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Đường tràn gần nhà ông Trần Văn Giới
|
Hết đất nhà ông Hà Văn Triển (thôn Bản
Pá)
|
500
|
300
|
300
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Các vị trí
còn lại đường 259B
|
400
|
240
|
240
|
|
V
|
Các trục đường xã
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng đến hết
đất nhà ông Hà Văn Toàn (thôn Khau Ràng) sau chợ
|
Toàn tuyến
|
550
|
330
|
330
|
|
2
|
Từ đất nhà ông Hà Văn Dân đến
hết đất nhà ông Hà Văn Tài (thôn
Khau Tổng)
|
Toàn tuyến
|
500
|
300
|
300
|
|
3
|
Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ đến hết đất
nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản Rả)
|
Toàn tuyến
|
400
|
240
|
240
|
|
4
|
Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên đến
hết đất nhà ông Lý Văn Bào (thôn Khau Ràng; đường Pác Cốp - Bản Vá)
|
Toàn tuyến
|
500
|
300
|
300
|
|
5
|
Từ hết đất nhà ông Trần Văn
Giới đến hết đất nhà ông Triệu Văn
Tấn (thôn Bản Pá; đường Pản Pá - Tổng Vụ)
|
Toàn tuyến
|
500
|
300
|
300
|
|
6
|
Các Thửa đất bám trục đường liên xã
khác chưa nêu ở trên
|
|
|
400
|
240
|
240
|
|
7
|
Các thửa đất bám trục đường liên thôn
|
|
|
350
|
210
|
210
|
|
8
|
Các đường còn lại
|
|
|
300
|
180
|
180
|
60. Xã Thanh Thịnh
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Quốc lộ 3
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Tân Kỳ
|
Cầu 62 (Hết đất nhà Ông Trần Đại Thảo)
|
600
|
360
|
360
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cầu 62 (Hết đất nhà ông Trần
Đại Thảo)
|
Km 28-100 (hết đất nhà bà Nguyễn
Thị Tố Nữ, thôn Đồng Tiến)
|
1.500
|
900
|
900
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Km28-100 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ, thôn Đồng
Tiến)
|
Km29-00 (cầu Khe Thỉ)
|
1.400
|
840
|
840
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Km29-00 (cầu Khe Thỉ)
|
Km31-00 (hết đất nhà bà Hoàng Thị
Khương)
|
650
|
390
|
390
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Km31-00 (hết đất nhà bà Hoàng Thị
Khương)
|
Km32-100 (mương Khe Còn)
|
1.500
|
900
|
900
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Km32-100 (mương Khe Còn)
|
Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh
Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng)
|
1.150
|
690
|
690
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh
Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng)
|
Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư)
|
1.900
|
1.140
|
1.140
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Từ Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị
Rư)
|
hết địa giới hành chính xã Thanh Thịnh
|
1.100
|
660
|
660
|
|
II
|
Các khu quy hoạch dân
cư và khu tái định cư
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư và dịch vụ công cộng
Khu công nghiệp Thanh Bình (dãy 1)
|
|
|
1.900
|
1.140
|
1.140
|
|
2
|
Khu tái định cư và dịch vụ công cộng
Khu công nghiệp Thanh Bình (các dãy còn lại)
|
|
|
900
|
540
|
540
|
|
3
|
Khu hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp
Thanh Bình
|
|
|
900
|
540
|
540
|
|
4
|
Khu Tái định cư Bản Áng
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Bám trục đường QL3
|
|
|
1.500
|
900
|
900
|
|
4.2
|
Vị trí còn lại
|
|
|
1.200
|
720
|
720
|
|
III
|
Đường Thái Nguyên -
Chợ Mới (Bắc Kạn)
|
Giáp đất Khu công nghiệp Thanh Bình
|
Giáp đất xã Chợ Mới
|
1.500
|
900
|
900
|
|
IV
|
Đường tỉnh 259
|
Cách lộ giới đường QL3 20m
|
Hết đất xã Thanh Thịnh
|
500
|
300
|
300
|
|
V
|
Các trục đường khác
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đường Phía đông sông Cầu
|
Tiếp giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới
(thôn Hợp Nhất)
|
Hết đất xã Thanh Thịnh (tiếp giáp xã
Tân Kỳ)
|
400
|
240
|
240
|
|
2
|
Các trục đường liên thôn, nội thôn
|
|
|
350
|
210
|
210
|
|
3
|
Các đường còn lại
|
|
|
300
|
180
|
180
|
61. Xã Chợ Mới
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến
đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Đường tỉnh lộ 256 (xã
Chợ Mới đi xã Yên Bình)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chi
nhánh điện lực
|
Đầu cầu Yên Đĩnh cũ
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết cầu Yên Đĩnh cũ
|
Chân đèo Bắc Dạt (hết đất bà Hà Thị Lệ)
|
1.000
|
600
|
600
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên bám
trục đường tỉnh lộ 256
|
|
500
|
300
|
300
|
|
II
|
Từ cầu treo (thôn Đèo
Vai 1) đến đường QL3
(Đường Thái Nguyên - Chợ Mới)
|
Toàn tuyến
|
800
|
480
|
480
|
|
II
|
Đường Thái Nguyên -
Chợ Mới (Giáp Xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên đến giáp đất xã Thanh Thịnh)
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
IV
|
Đường liên Xã Chợ Mới
- Văn Lang
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Phú Lương
|
Hết đất Đền Thắm
|
1.200
|
720
|
720
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết đất Đền Thắm
|
Đầu cầu treo thôn Đèo
Vai 1
|
600
|
360
|
360
|
|
3
|
Đoạn 4
|
Từ ngã tư Chợ Quảng Chu cũ
|
Hết địa giới xã Chợ Mới
|
400
|
240
|
240
|
|
V
|
Các trục đường liên
thôn, trục thôn
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đường liên thôn Đoàn Kết - Con Kiến -
Bản Quất (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới đến tiếp giáp đường TL 265)
|
Toàn tuyến
|
350
|
210
|
210
|
|
2
|
Đường liên thôn Làng Chẽ - Làng Điền
(từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới)
|
Toàn tuyến
|
350
|
210
|
210
|
|
3
|
Đường cũ từ thôn Đèo Vai 2 đi thôn Đồng
Luông
|
Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (thôn
Đèo Vai 2)
|
Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Cụm
công nghiệp Quảng Chu)
|
400
|
240
|
240
|
|
4
|
Trục thôn Đồng Luông
|
Ngâ ba quán ông Hải
|
Hết đất thôn Đồng Luông
|
400
|
240
|
240
|
|
5
|
Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đèo Vai
2
|
Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đồng
Luông (Từ nhà ông Lường Thanh Thảo (thôn Đèo Vai 1)
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Đình Diên (thôn
Đèo Vai 2)
|
600
|
360
|
360
|
|
6
|
Đường trục thôn Làng Chẽ từ QL3 đến hết
đường bê tông thôn Làng Chẽ
|
Toàn tuyến
|
350
|
210
|
210
|
|
7
|
Đường liên thôn từ thôn 9 (Ngã ba đường
TL 256) đi thôn 4, thôn 3 đến giáp đường Thái Nguyên-Chợ Mới
|
Toàn tuyến
|
400
|
240
|
240
|
|
8
|
Từ đất nhà bà Hoàng Thị Hội thôn 11 đến nhà ông
Nguyễn Đình Việt (thôn 11)
|
Toàn tuyến
|
600
|
360
|
360
|
|
9
|
Đường trục thôn 12
|
Cách lộ giới QL3 20m
|
Ngã ba đi khu dân cư Tát Kheo
|
400
|
240
|
240
|
|
10
|
Đường trục thôn 8
|
|
|
|
-
|
-
|
|
10.1
|
Nhánh 1
|
Cách lộ giới QL.3 là 20m
|
Ngã ba đường vào Lâm Trường
|
400
|
240
|
240
|
|
10.2
|
Nhánh 2
|
Ngã ba trục thôn 8 đi qua đất nhà bà
Hương
|
Suối
|
400
|
240
|
240
|
|
11
|
Các trục đường liên thôn, trục thôn tại
xã Như Cố cũ
|
Toàn tuyến
|
350
|
210
|
210
|
|
VI
|
Quốc lộ 3
|
Cầu Ổ gà
|
Hết địa phận xã Chợ Mới
|
8.000
|
4.800
|
4.800
|
|
VII
|
Các trục đường phụ của
Quốc lộ 3
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đường đi đến Ngã ba giữa thôn 1 và
thôn 2
|
Cách lộ giới QL3 là 20m (cây xăng 31)
|
Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 (Nhà ông Phan Bá
Thuận, thôn 2)
|
4.460
|
2.676
|
2.676
|
|
2
|
Đường đi cửa hàng vật tư nông nghiệp
|
Cổng Trung tâm Dạy nghề xã đi qua chợ
|
Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường
QH32m là 20m)
|
4.460
|
2.676
|
2.676
|
|
3
|
Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Nhà ông
Hoàng Hà Bắc) đến tiếp giáp đất ông Tạ Việt Anh, thôn 6
|
Toàn tuyến
|
2.300
|
1.380
|
1.380
|
|
4
|
Đường nhánh thôn 2
|
Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành
|
hết bờ sông Chu
|
1.200
|
720
|
720
|
|
5
|
Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm
cũ) đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút, thôn 2
|
Toàn tuyến
|
1.300
|
780
|
780
|
|
6
|
Đường nội thị thôn 1
|
Cách lộ giới QL3 20m
|
Ngã ba thôn 1 và thôn 2
|
1.200
|
720
|
720
|
|
7
|
Đường đi đến bệnh viện
|
Cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
Cổng Bệnh viện
|
1.300
|
780
|
780
|
|
8
|
Đường trục thôn 10 đi thôn 9
|
Cách lộ giới QL3 20m
|
Ngã ba đường Chợ Mới - Yên Bình (cách
lộ giới TL256 là 20m)
|
2.100
|
1.260
|
1.260
|
|
9
|
Trục đường thôn 11
|
Cách lộ giới QL3 20m
|
Giáp bờ sông Cầu
|
750
|
450
|
450
|
|
10
|
Đường nhánh đi Ba Luồng
|
Cách lộ giới QL3 20m
|
Hết đất xã Chợ Mới
|
850
|
510
|
510
|
|
11
|
Đoạn đường nội thị thôn 2
|
Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2
|
Sông Chu
|
700
|
420
|
420
|
|
12
|
Đường vào Trạm y tế thị trấn Chợ Mới
cũ
|
Toàn tuyến
|
850
|
510
|
510
|
|
13
|
Từ Hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc đến hết
đất nhà bà Phạm Thị Nguyên
|
Toàn tuyến
|
600
|
360
|
360
|
|
14
|
Đường nhánh Thôn 5
|
Giáp đất nhà ông Mã Ngọc Minh
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Đình Phú
|
700
|
420
|
420
|
|
15
|
Đoạn từ giáp đất ông Tạ Duy Cường đến
hết đất bà Nguyễn Thị Yên
|
Toàn tuyến
|
850
|
510
|
510
|
|
16
|
Đường nhánh Thôn 7
|
Giáp đất Công an xã Chợ Mới
|
Giáp đường nội thị
|
1.200
|
720
|
720
|
|
17
|
Đoạn đường nhánh từ Tòa án huyện cũ đến
hết đất giáp đường nội thị
|
Toàn tuyến
|
700
|
420
|
420
|
|
18
|
Đoạn đường nhánh Thôn 2
|
Giáp đất nhà ông Đinh Khắc Tiến
|
Hết đất ông Vũ Đình Nghĩa (Sông Chu)
|
700
|
420
|
420
|
|
19
|
Các đường còn lại thuộc thôn 1, 2, 5, 7, 8,
9, 10, 11
|
|
|
300
|
180
|
180
|
|
20
|
Các đường còn lại
|
|
|
250
|
150
|
150
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62. Xã Yên Bình
Đơn vị tính: nghìn
đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Đường ĐT256
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đất xã Yên Bình (giáp đất xã Chợ Mới)
|
Km18+50 (hết đất nhà ông Ma Phúc Thái)
|
500
|
300
|
300
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km18+50 (hết đất nhà ông Ma Phúc Thái)
|
Km18+950 (hết đất nhà ông Ma Văn Thạn)
|
900
|
540
|
540
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Km18+950 (hết đất nhà Ông Ma Văn Thạn)
|
Km20+200 (đỉnh đèo Kéo Kít)
|
600
|
360
|
360
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Km20+200 (đỉnh đèo Kéo Kít)
|
Km22+830 (cầu Thôm Chầu)
|
700
|
420
|
420
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Km22+830 (cầu Thôm Chầu)
|
Km24+50 (hết đất nhà ông Ma Văn Giang,
thôn Chợ Tinh)
|
900
|
540
|
540
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Km24+50 (hết đất nhà ông Ma Văn Giang,
thôn Chợ Tinh)
|
Km25+160 (hết đất nhà ông Ma Văn Hằng,
thôn Nà Hoáng)
|
1.100
|
660
|
660
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Km25+160 (hết đất nhà Ông Ma Văn Hằng,
thôn Nà Hoáng)
|
Hết đất xã Yên Bình (giáp với
xã Xuân Dương)
|
400
|
240
|
240
|
|
II
|
Các trục đường xã
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đường liên xã Yên Bình - xã Tân Kỳ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Km25+160 (hết đất nhà ông Ma Văn Hằng,
thôn Nà Hoáng)
|
Cầu Tà Lải thôn Nà Hin, xã Yên Bình
|
600
|
360
|
360
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Cầu Tà Lải thôn Nà Hin, xã Yên Bình
|
Hết đất xã Yên Bình (giáp với xã Tân Kỳ)
|
400
|
240
|
240
|
|
2
|
Các trục đường liên thôn
|
|
|
300
|
180
|
180
|
|
3
|
Các đường còn lại
|
|
|
250
|
150
|
150
|
63. Xã Phong Quang
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Đường Bàn Văn Hoan
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
3.600
|
3.600
|
|
II
|
Đường Tây Minh
Khai
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đường Bàn Văn Hoan
|
Cầu Nặm Cắt
|
5.000
|
3.000
|
3.000
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cầu Nặm Cắt
|
Hết địa phận xã Phong Quang
|
6.000
|
3.600
|
3.600
|
|
III
|
Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất phường Bắc Kạn
|
Cầu Quan Nưa
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cầu Quan Nưa
|
Hết địa phận xã Dương Quang cũ
|
2.500
|
1.500
|
1.500
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Giáp ranh đất xã Dương Quang cũ
|
Hết đất bà Hoàng Thị Hoan
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Giáp đất bà Hoàng Thị Hoan
|
Hết địa phận xã Phong Quang
|
1.500
|
900
|
900
|
|
IV
|
Các trục đường xã
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đường đi cánh đồng Nà Pài
|
Nhà ông Hoàng Văn Chính
|
Đầu cánh đồng Nà Pài
|
1.500
|
900
|
900
|
|
2
|
Đường đi đập tràn Hồ chứa
nước Nặm Cắt
|
Hết đất ông Nguyễn Triệu Khiết
|
Đập tràn Hồ chứa nước Nặm Cắt
|
1.300
|
780
|
780
|
|
3
|
Khu trục đường Đôn Phong - Bản Chiêng
|
Toàn tuyến
|
800
|
480
|
480
|
|
4
|
Khu trục đường liên thôn Nà Ỏi - Quan
Nưa
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
600
|
600
|
|
5
|
Khu trục đường liên thôn Nà Pài
|
Toàn tuyến
|
800
|
480
|
480
|
|
6
|
Nông Văn Quang
|
|
|
|
-
|
-
|
|
6.1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất phường Bắc Kạn
|
Hết Trường Quân sự tỉnh
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
6.2
|
Đoạn 2
|
Giáp Trường Quân sự tỉnh
|
Hết khu Nà Cưởm
|
1.500
|
900
|
900
|
|
7
|
Trục đường Bản Cáu - Bản Trang
|
Toàn tuyến
|
800
|
480
|
480
|
|
8
|
Trục đường Quan Nưa - Bản Giềng
|
Toàn tuyến
|
800
|
480
|
480
|
|
9
|
Đất ở các khu vực còn lại của thôn Nà Ỏi
|
|
|
1.500
|
900
|
900
|
|
10
|
Khu vực thôn Phặc Tràng
|
|
|
|
-
|
-
|
|
10.1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất Phường Đức Xuân
|
Hết đất ông Nguyễn Hữu Khiết
|
10.500
|
6.300
|
6.300
|
|
10.2
|
Đoạn 2
|
Các khu vực còn lại của thôn Phặc
Tràng
|
|
2.500
|
1.500
|
1.500
|
|
11
|
Các đường còn lại của thôn:
Quan Nưa, Nà Rì, Bản Bung, Bản Pẻn, Nà Cưởm, Nà Rào, Bảng Giềng
|
|
|
600
|
360
|
360
|
|
12
|
Các đường còn lại của thôn: Nà Váng,
Nà Pán, Nà Đán, Bản Đán, Bản Chiêng
|
|
|
500
|
300
|
300
|
|
13
|
Các đường còn lại của thôn: Nặm Tốc, Vằng
Bó, Nà Lồm, Lủng Lầu
|
|
|
300
|
180
|
180
|
|
14
|
Các đường trục xã và liên xã còn lại
|
|
|
800
|
480
|
480
|
|
V
|
Các khu dân cư và khu
tái định cư
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Khu tái định cư Bản Bung thuộc
dự án hồ chứa nước Nặm Cắt
|
|
|
1.200
|
720
|
720
|
|
2
|
Đường nội bộ khu dân cư Phặc Tràng
|
|
|
8.000
|
4.800
|
4.800
|
|
3
|
Khu tái định cư Khuổi Kén thuộc Dự án
Hồ chứa nước Nặm Cắt
|
|
|
2.500
|
1.500
|
1.500
|
|
4
|
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền
núi phía Bắc
|
|
|
|
-
|
-
|
|
4.1
|
Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương
trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m
|
|
|
7.000
|
4.200
|
4.200
|
|
4.2
|
Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương
trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m
|
|
|
8.000
|
4.800
|
4.800
|
64. Xã Bạch Thông
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Quốc lộ 3B
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp ranh phường Bắc Kạn
|
Hết thôn Nà Đinh
|
800
|
480
|
480
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cổng chào thôn Khuổi Cò
|
Hết cầu Nà Coọng
|
600
|
360
|
360
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Km161+600 QL3B
|
Hết cầu Khuổi Lẻng thôn Tổng
Ngay
|
600
|
360
|
360
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Nhà văn hóa thôn Tổng Mú
|
Km 163+800 QL3B
|
550
|
330
|
330
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Cầu Bản Pè
|
Km165+100 QL3B
|
600
|
360
|
360
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Cầu Nà Đải
|
Km171+400 QL3B
|
800
|
480
|
480
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Đầu đường rẽ từ QL3B đi vào Pác Giả -
Khuổi Ném
|
Km174+800 QL3B
|
750
|
450
|
450
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Các vị trí khác của đường QL3B chưa
nêu ở trên
|
|
300
|
180
|
180
|
|
II
|
Trục đường ĐT254B đi
qua các thôn Đồng Tiến, Đồng Nam
|
Toàn tuyến
|
350
|
210
|
210
|
|
II
|
Các trục đường xã
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
QL 3B rẽ qua cầu treo Phiêng An
(trừ các thửa bám QL 3B)
|
Cầu treo Phiêng An
|
Hết đường giao thông thôn Phiêng An
|
300
|
180
|
180
|
|
2
|
QL 3B rẽ qua cầu treo Nà Lìu (trừ các
thửa bám QL 3B)
|
Cầu treo Nà Lìu
|
Hết đường giao thông thôn Nà Hin
|
300
|
180
|
180
|
|
3
|
QL 3B rẽ qua cầu treo Nà Lẹng (trừ các
thửa bám QL 3B)
|
Cầu treo Nà Lẹng
|
Hết đường thôn Nà Lẹng (CQ)
|
300
|
180
|
180
|
|
4
|
Các nhánh rẽ từ QL 3B rẽ đi thôn Khuổi
Piểu (trừ các thửa đất bám QL 3B)
|
|
|
350
|
210
|
210
|
|
5
|
Từ QL 3B rẽ đi các thửa đất đầu thôn
Nà Thoi (các thửa đất từ đầu cầu treo Nà Thoi trở ra QL 3B, trừ các
thửa bám QL 3B)
|
|
|
350
|
210
|
210
|
|
6
|
Từ phía bên kia cầu treo Nà Thoi
|
Cầu treo Nà Thoi
|
Hết đường thôn Nà Thoi, Boóc Khún
|
300
|
180
|
180
|
|
7
|
Từ QL 3B rẽ đi thôn Nà Đinh (trừ các
thửa đất bám QL3B)
|
|
|
350
|
210
|
210
|
|
8
|
Các nhánh rẽ từ QL 3B rẽ đi thôn Khuổi
Cò (trừ các thửa đất bám QL 3B)
|
|
|
350
|
210
|
210
|
|
9
|
Đường rẽ từ QL3B qua cầu treo đi thôn
Bản Mún và thôn Nà Coọng (trừ các Thửa đất bám QL 3B)
|
|
|
300
|
180
|
180
|
|
10
|
Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Tổng
Ngay (trừ các thửa đất bám QL 3B)
|
|
|
350
|
210
|
210
|
|
11
|
Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Bản Pè
(trừ các thửa đất bám QL 3B)
|
|
|
350
|
210
|
210
|
|
12
|
Đường rẽ từ QL3B qua cầu treo đi thôn
Nà Chèn cũ (trừ các thửa
đất bám QL 3B)
|
|
|
300
|
180
|
180
|
|
13
|
Đường rẽ từ QL3B qua cầu treo đi thôn
Nà Mèo cũ (trừ các thửa
đất bám QL 3B)
|
|
|
300
|
180
|
180
|
|
14
|
Đường rẽ từ QL 3B đi thôn Nà Chang cũ
(trừ các thửa đất bám QL 3B)
|
|
|
300
|
180
|
180
|
|
15
|
Đường rẽ từ QL 3B qua cầu treo Khau
Chủ - Cốc Lùng đi thôn Khau Chủ, Cốc Lùng (cũ) (trừ các thửa đất bám QL 3B)
|
|
|
300
|
180
|
180
|
|
16
|
Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Bản Cáu
(cũ) (trừ các thửa
đất bám QL 3B)
|
|
|
350
|
210
|
210
|
|
IV
|
Các đường còn lại
|
|
|
200
|
120
|
120
|
65. Xã Phủ Thông
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Quốc lộ 3
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Cẩm Giàng
|
Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú
Trĩ cũ
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú
Trĩ cũ
|
Hết cống Nà Hái (giáp đường vào Trung
tâm y tế Bạch Thông
|
5.000
|
3.000
|
3.000
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Giáp cống Nà Hái về phía Bắc
|
Hết khu dân cư Khuổi Nim
|
5.500
|
3.300
|
3.300
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Giáp đất khu dân cư Khuổi
Nim
|
Hết cầu Nà Món
|
5.000
|
3.000
|
3.000
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Giáp cầu Nà Món
|
Hết Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Giáp Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1
|
Hết địa phần xã Phủ Thông
|
800
|
480
|
480
|
|
II
|
Tỉnh lộ 258
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp Quốc lộ 3
|
Cầu Đeng
|
3.300
|
1.980
|
1.980
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Giáp Cầu Đeng
|
Đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa cũ nay là thôn
Phương Linh (Bám dọc đường tỉnh lộ 258)
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa cũ (nay là
thôn Phương Linh
|
Giáp đất xã Thượng Minh
(Bám dọc đường tỉnh lộ 258
|
800
|
480
|
480
|
|
III
|
Các tuyến đường nhánh
QL13
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đường đi vào Trung tâm y tế Bạch Thông
|
Cống Nà Hái QL3 đoạn từ Điện lực Phủ
Thông
|
Hết Trung tâm y tế Bạch Thông
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
2
|
Đoạn đường lên Ủy ban nhân dân xã Phủ
Thông
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
3
|
Đường đi vào Trường Mầm non Phương
Thông
|
Cửa hàng Xăng dầu - số
32 Phủ Thông
|
Hết đất Trường Mầm non Phương Thông
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
4
|
Đường vào nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ
|
Đường lên đến cổng Trường Trung học cơ
sở Phủ Thông
|
Nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
5
|
Đường đi ĐT258
|
Ngã ba QL3 (giáp công an huyện Bạch
Thông cũ)
|
ĐT258
|
2.500
|
1.500
|
1.500
|
|
6
|
Từ QL3 đi vào Ngã ba bưu điện Tân Tú
cũ (thôn Pò Đeng)
|
Cách lộ giới QL3 20m
|
Ngã ba bưu điện Tân Tú cũ (thôn Pò
Đeng)
|
600
|
360
|
360
|
|
IV
|
Các tuyến đường nhánh
TL258
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đường lên Trường Trung học phổ thông Phủ
Thông:
|
Giáp đường 258
|
Cổng Trường Trung học phổ thông Phủ
Thông
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
2
|
Đoạn từ nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc
Thông đến giáp suối Tà Giàng
|
Nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông
|
Giáp suối Tà Giàng
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
V
|
Các trục đường trong xã
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đường trục chính liên xã Lục Bình, Tân Tú,
Vi Hương, thị trấn Phủ Thông cũ, giáp tỉnh lộ 258
|
Toàn tuyến
|
600
|
360
|
360
|
|
2
|
Từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Lục Bình cũ đến đường
rẽ vào thôn Nà Cao
|
Toàn tuyến
|
700
|
420
|
420
|
|
3
|
Đất ở trung tâm Ủy ban nhân dân các xã
Vi Hương, Tân Tú, Lục Bình cũ có khoảng cách 100m đi về hai phía
|
Toàn tuyến
|
700
|
420
|
420
|
|
VI
|
Các khu dân cư
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Khu dân cư Bắc Lanh Chang
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Các thửa đất bám mặt đường liên xã tại
khu dân cư Bắc Lanh Chang
|
|
|
2.500
|
1.500
|
1.500
|
|
1.2
|
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư
Bắc Lanh Chang
|
|
|
1.600
|
960
|
960
|
|
2
|
Khu dân cư Khuổi Nim giai đoạn 02
|
|
|
3.800
|
2.280
|
2.280
|
|
VII
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Các đường còn lại của thị trấn Phủ
Thông cũ
|
|
|
1.000
|
600
|
600
|
|
2
|
Các đường trục xã và liên xã
còn lại tại các xã Vi Hương cũ, xã Tân Tú cũ, xã Lục Bình cũ
|
|
|
500
|
300
|
300
|
|
3
|
Các đường còn lại tại các xã Vi Hương
cũ, Xã Tân Tú cũ, xã Lục Bình cũ
|
|
|
300
|
180
|
180
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66. Xã Cẩm Giàng
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Quốc lộ 3
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Phủ Thông
|
Cống Ba Phường
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cống Ba Phường
|
Hết đường rẽ thôn Khuổi Chanh (cũ) nay
là thông Nà Tu mới
|
2.500
|
1.500
|
1.500
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Hết đường rẽ thôn Khuổi Chanh (cũ) nay
là thông Nà Tu mới
|
Giáp đất phường Đức Xuân
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
II
|
Các trục đường xã
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đường đi cầu Cốc Xả
|
Km6 thôn Nam Hà
|
Het cầu Cốc Xả
|
700
|
420
|
420
|
|
2
|
Đường đi cầu thôn Khau Mạ
|
Giáp cầu Cốc Xả
|
Hết cầu thôn Khau Mạ
|
500
|
300
|
300
|
|
3
|
Đường đi cầu Tả Liền thôn Nà
Phả
|
Giáp cầu thôn Khau Mạ
|
Hết cầu Tả Liền thôn Nà Phả
|
800
|
480
|
480
|
|
4
|
Đường đi thôn Bắc Lanh Chang xã Phủ
Thông
|
Giáp cầu Tả Liền thôn Nà Phả
|
Thôn Bắc Lanh Chang Xã Phủ
Thông
|
500
|
300
|
300
|
|
5
|
Từ giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ
Quân Bình) đến hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59)
|
Giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân
Bình)
|
Hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm
Mò (Thửa 339, tờ 59)
|
800
|
480
|
480
|
|
6
|
Từ giáp đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn
Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59) đi thôn Bản Lạnh xã Phủ Thông
|
Toàn tuyến
|
500
|
300
|
300
|
|
7
|
Từ nhà ông Nguyễn Tiến Tứ
thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ) đến hết đất nhà bà Lý Thị Thạo thôn Bản Luông (Mỹ
Thanh cũ)
|
Nhà ông Nguyễn Tiến Tứ thôn Bản Luông
(Mỹ Thanh cũ)
|
Hết đất nhà bà Lý Thị Thạo thôn Bản
Luông (Mỹ Thanh cũ)
|
800
|
480
|
480
|
|
8
|
Từ nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Quăn, xã
Nguyên Phúc cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Mạnh Cường (thôn Nà Rào, xã Nguyên
Phúc cũ)
|
Nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Quăn, xã
Nguyên Phúc cũ)
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Mạnh Cường
(thôn Nà Rào, xã Nguyên Phúc
cũ)
|
600
|
360
|
360
|
|
9
|
Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện
gang Cẩm Giàng và
lô 2 khu Chợ cũ Cẩm Giàng
|
|
|
1.500
|
900
|
900
|
|
10
|
Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m lên cổng
Trường Trung học cơ sở Cẩm Giàng (trừ
lô 2 khu chợ cũ)
|
|
|
1.500
|
900
|
900
|
|
11
|
Khu Tái định cư Cẩm Giàng tại
thôn Nà Tu
|
|
|
1.500
|
900
|
900
|
|
12
|
Các đường trục thôn còn lại
|
|
|
400
|
240
|
240
|
|
13
|
Các đường còn lại
|
|
|
300
|
180
|
180
|
67. Xã Vĩnh Thông
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Đất ở trung tâm UBND các xã Sỹ Bình cũ - Vũ Muộn cũ
đi về 2 phía có khoảng cách 100m
|
|
|
500
|
300
|
300
|
|
II
|
Đường tỉnh 253B (đường
Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn)
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Phủ Thông
|
Hết thửa đất của hộ ông Bàn Văn Thanh
(thôn Nà Lẹng)
|
300
|
180
|
180
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Giáp Thửa đất hộ ông Bản Văn Thanh
(thôn Nà Lẹng)
|
Suối Nà Khau (thôn 1A Nà Loạn)
|
350
|
210
|
210
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Suối Nà Khau (thôn 1A Nà Loạn)
|
Đầu thôn Bắc Sơn (hết thửa đất hộ ông
Đinh Quang Tượng)
|
300
|
180
|
180
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Đầu thôn Bắc Sơn (giáp thửa đất hộ ông
Đinh Quang Tượng)
|
Hết thửa đất hộ ông Dương Đức Vực
(thôn Nam Sơn)
|
350
|
210
|
210
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Giáp thửa đất hộ ông Dương Đức Vực
(thôn Nam Sơn) đi Côn Minh
|
Hết đất xã Vĩnh Thông
|
300
|
180
|
180
|
|
III
|
Các trục đường xã và
thôn
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Đoạn từ chợ Sỹ Bình đến hết đất của hộ
ông Bế Văn Thỉnh
(thôn Nà Cà)
|
Toàn tuyến
|
300
|
180
|
180
|
|
2
|
Từ Ngã ba thôn Nà Cà đến hộ bà Nguyễn
Thị Điệp (thôn Nà Cà)
|
Toàn tuyến
|
200
|
120
|
120
|
|
3
|
Từ đất của hộ ông Bế Văn Thỉnh
(thôn Nà Cà) đến hết đất thôn Pù Cà
|
Toàn tuyến
|
300
|
180
|
180
|
|
4
|
Đường CT 229
|
Nhà văn hóa thôn Pù Cà
|
Cầu Cốc Cằng
|
150
|
90
|
90
|
|
5
|
Từ đường rẽ vào thôn Thôm Phụ đến tiếp
giáp đất xã Cẩm Giàng (đường Cao Sơn - Mỹ Thanh cũ)
|
Toàn tuyến
|
300
|
180
|
180
|
|
6
|
Tuyến đường từ xã Vĩnh Thông đi xã Văn
Lang
|
Toàn tuyến
|
300
|
180
|
180
|
|
7
|
Các đường còn lại
|
|
|
100
|
60
|
60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68. Xã Ba Bể
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Đất khu du lịch - Đường
ĐT258
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cầu Bó Lù
|
Hết thôn Pác Ngòi, xã Ba Bể
|
3.600
|
2.160
|
2.160
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài
Gòn - Ba Bể
|
|
6.000
|
3.600
|
3.600
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cầu Bó Lù
|
Hết đất xã Ba Bể, giáp xã Nam Cường
|
1.000
|
600
|
600
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần
Sài Gòn - Ba Bể
|
Xuống bến phà (bờ Bắc)
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Từ Bưu điện xã Nam Mẫu (cũ)
|
Xuống bến phà (bờ Nam)
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Đường xung quanh hồ từ tiếp giáp đường
ĐT258 đến tiếp giáp đường ĐT254
|
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Từ cầu Bó Lù mới
|
Đến hết thôn Cốc Tộc
|
1.500
|
900
|
900
|
|
II
|
Đất ở dọc trục đường
ĐT258 (dọc hai bên đường)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Hết đất xã Chợ Rã
|
Đường rẽ vào nhà họp thôn Bản Nản
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường rẽ vào nhà họp thôn Bản Nản
|
Đến hết thôn Nà Mằm, xã Ba Bể
(dọc hai bên đường ĐT258)
|
1.700
|
1.020
|
1.020
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Cáp Trạng thôn Nà Mằm
|
Ngã tư cổng vườn Quốc gia
|
400
|
240
|
240
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã tư cổng vườn Quốc gia
|
Ngã ba cổng trong vườn Quốc gia
|
450
|
270
|
270
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường rẽ vào thôn Nà Kiêng, Nà Cọ
|
Cầu Nà Mơ, thôn Nà Cọ
|
400
|
240
|
240
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Ngã ba đường 258 (khu di tích lịch sử
Đài Tiếng nói Việt Nam, thôn Bản Vài)
|
Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài
|
500
|
300
|
300
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài
|
Đến đường rẽ lên Trường mầm non cao
Thượng
|
350
|
210
|
210
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Đường rẽ lên Trụ sở UBND xã Ba Bể
|
Đầu cầu Bản Nưa
|
800
|
480
|
480
|
|
III
|
Đường QL279 (dọc hai
bên đường)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Từ hết đất xã Chợ Rã
|
Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng
|
400
|
240
|
240
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng
|
Cầu Pác Nghè
|
600
|
360
|
360
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cầu Pác Nghè
|
Hết đất xã Ba Bể
|
350
|
210
|
210
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường rẽ lên Trường mầm non cao Thượng
|
Bưu điện Cao Thượng cũ
|
600
|
360
|
360
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng
|
Bưu điện xã Cao Thượng cũ
|
400
|
240
|
240
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Từ ngã ba QL279 đến hết đất xã Ba Bể đi Cao Minh
|
|
300
|
180
|
180
|
|
IV
|
Đường ĐT257B (dọc hai
bên đường)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Tiếp đất xã Chợ Rã
|
Hết đất xã Ba Bể dọc 2 bên đường
|
500
|
300
|
300
|
|
V
|
Tuyến đường Quảng Khê
- Khang Nỉnh
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Khách sạn Suối Đậu
|
Đường rẽ xuống Cầu dân sinh đi thôn
(Nà Kiêng, Nà Cọ và Nà Niềng)
|
1.000
|
600
|
600
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Tiếp từ đường rẽ xuống Cầu dân sinh đi
thôn (Nà Kiêng, Nà Cọ và Nà Niềng)
|
Hết đất xã Ba Bể
|
500
|
300
|
300
|
|
VI
|
Tuyến đường Thành phố
Bắc Kạn - Hồ Ba Bể Kết nối sang Na Hang - Tuyên
Quang
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Từ đầu tuyến
|
Hết đất xã Ba Bể
|
400
|
240
|
240
|
|
VII
|
Khu tái định cư
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Khu tái định cư Khâu Ban
|
|
|
500
|
300
|
300
|
|
VIII
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đường còn lại chưa nêu ở trên
trong địa bàn xã là đường
bê tông (bám mặt đường)
|
|
|
|
|
|
|
|
Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc Tộc
|
|
|
300
|
180
|
180
|
|
|
Các thôn còn lại
|
|
|
200
|
120
|
120
|
|
2
|
Các đường còn lại chưa nêu ở trên
|
|
|
|
|
|
|
|
Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc Tộc
|
|
|
200
|
120
|
120
|
|
|
Các thôn còn lại
|
|
|
126
|
76
|
76
|
69. Xã Chợ Rã
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Đường 258
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba thôn 4
|
Cầu Pác Co
|
2.550
|
1.530
|
1.530
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cầu Pác Co
|
Ngã tư đường QL279 và đường ĐT258
|
2.550
|
1.530
|
1.530
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Ngã tư đường QL 279 và đường ĐT 258
(thôn 1)
|
Ngã ba đường đi Đồn Đèn
|
2.300
|
1.380
|
1.380
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Ngã ba đường đi Đồn Đèn
|
Hết đất thôn Dài Khao, xã Chợ Rã đi về
phía xã Ba Bể
|
700
|
420
|
420
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Ngã ba thôn 4
|
Bệnh viện đa khoa Ba Bể
|
2.550
|
1.530
|
1.530
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Bệnh viện đa khoa Ba Bể theo hướng
phía đi xã Thượng Minh
|
Cống 1 thôn 2
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Cống 1 thôn 2
|
Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô
|
1.000
|
600
|
600
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô
|
Đường rẽ vào thôn Bản Váng
|
700
|
420
|
420
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng
đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258)
|
Đến hết đất xã Chợ Rã
|
500
|
300
|
300
|
|
10
|
Đoạn 10
|
Ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc
Phát
|
Ngã ba đường ĐT258
|
1.750
|
1.050
|
1.050
|
|
11
|
Đoạn 11
|
Ngã ba đường ĐT258
|
Đầu cầu Cốc Phát
|
1.750
|
1.050
|
1.050
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ tiếp đất Trung tâm Y tế đến Trường
Trung học phổ thông Ba Bể
|
Từ tiếp đất Trung tâm Y tế
|
Trường Trung học phổ thông Ba Bể
|
1.800
|
1.080
|
1.080
|
|
2
|
Từ Ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố
Cũ
|
Ngã ba Chợ Pác Co
|
Cổng chùa Phố Cũ
|
1.500
|
900
|
900
|
|
3
|
Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) đến QL279
(thôn 2)
|
Đường nối từ ĐT258 (thôn 8)
|
Đến QL279 (thôn 2)
|
1.200
|
720
|
720
|
|
4
|
Đường nối từ ĐT258 (thôn 1) đến QL279
(thôn 1)
|
ĐT258 (thôn 1)
|
Đến QL279 (thôn 1)
|
1.400
|
840
|
840
|
|
5
|
Đường rẽ từ ĐT258 đến nhà văn hóa thôn
4
|
Đường rẽ từ ĐT258
|
Nhà văn hóa thôn 4
|
1.800
|
1.080
|
1.080
|
|
7
|
Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa
Ba Bể nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
|
Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa
Ba Bể
|
Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội
trú
|
1.500
|
900
|
900
|
|
8
|
Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi Đồn Đèn
đến hết đất xã Chợ Rã
|
Đường từ ngã ba kéo Giả
Eng đi 1 Đồn Đèn
|
Hết đất xã Chợ Rã
|
300
|
180
|
180
|
|
II
|
Đường QL279
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường rẽ vào Lâm trường
|
Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3)
|
1.900
|
1.140
|
1.140
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3)
|
Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban
CHQS huyện
|
1.750
|
1.050
|
1.050
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban
CHQS huyện
|
Hết đất xã Chợ Rã
|
1.400
|
840
|
840
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể
|
Ngã ba đường ĐT258 và QL279 (thôn 4)
|
2.550
|
1.530
|
1.530
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường
Ba Bể)
|
Ngã tư Thôn 2
|
2.550
|
1.530
|
1.530
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Đường QL279 nối từ Thôn 3
|
Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường
Ba Bể)
|
2.350
|
1.410
|
1.410
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Ngã tư đường QL279 giao với đường 258
(Thôn 2)
|
Đầu cầu Tà Nghè (Thôn 2)
|
2.550
|
1.530
|
1.530
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2)
|
Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT
258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt
|
7.500
|
4.500
|
4.500
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT
258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt
|
Ngã tư Thôn 1
|
4.500
|
2.700
|
2.700
|
|
10
|
Đoạn 10
|
Ngã tư Thôn 1
|
Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì
|
2.550
|
1.530
|
1.530
|
|
11
|
Đoạn 11
|
Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì
|
Cầu Kéo Mắt
|
1.000
|
600
|
600
|
|
12
|
Đoạn 12
|
Cầu Kéo Mắt
|
Cầu Bản Ngù
|
700
|
420
|
420
|
|
13
|
Đoạn 13
|
Cầu Bản Ngù
|
Hết đất xã Chợ Rã
|
300
|
180
|
180
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội
trú
|
QL279
|
Trường PT dân tộc nội trú Ba Bể
|
1.000
|
600
|
600
|
|
2
|
Từ ngã ba (đường giao giữa đường 279 với
tuyến 258B mới) đối diện nhà ông Khơi Thôn 3 đến Ngã ba đường ĐT258
|
Ngã ba (đường giao giữa đường 279 với
tuyến ĐT258B mới)
|
Ngã ba đường ĐT258
|
1.750
|
1.050
|
1.050
|
|
3
|
Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã
Thượng Giáo cũ
|
Đường nối từ QL279
|
Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
|
900
|
540
|
540
|
|
III
|
Đường ĐT258B
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cầu Pác Co
|
Đầu cầu Tin Đồn
|
2.550
|
1.530
|
1.530
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đầu cầu Tin Đồn
|
Cổng UBND xã Chợ Rã
|
800
|
480
|
480
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đầu cầu Tin Đồn
|
Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường
đi Pác Nặm)
|
800
|
480
|
480
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Hết đất Trung tâm giáo dục
nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm)
|
Đầu cầu Cốc Phát
|
580
|
348
|
348
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Đầu cầu Cốc Phát
|
Hết đất xã Chợ Rã đi
phía Pắc Nặm
|
580
|
348
|
348
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Đầu cầu Tin Đồn
|
Đầu cầu Kéo Mắt
|
800
|
420
|
420
|
|
IV
|
Các khu tái định cư
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn
Chợ Rã (Thôn 4)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn
Chợ Rã Khu 1 (từ lô 21 đến lô 39)
|
|
|
2.450
|
1.470
|
1.470
|
|
1.2
|
Dự án vùng nguy sạt cơ lở cao thị trấn
Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73;
từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83)
|
|
|
2.350
|
1.410
|
1.410
|
|
1.3
|
Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới
là 17,5m
|
|
|
3.700
|
2.220
|
2.220
|
|
1.4
|
Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới
là 11,5m
|
|
|
3.400
|
2.040
|
2.040
|
|
2
|
Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2,
thị trấn Chợ Rã cũ
|
|
|
5.000
|
3.000
|
3.000
|
|
3
|
Đường nội bộ khu HTKT trung tâm xã Chợ
Rã (đất TĐC
ô 9, ô 10)
|
|
|
5.000
|
3.000
|
3.000
|
|
V
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Rã cũ
|
|
|
650
|
390
|
390
|
|
2
|
Các đường còn lại
|
|
|
180
|
108
|
108
|
70. Xã Đồng Phúc
Đơn vị tính:
Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Đất khu du lịch
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu động Hua Mạ từ trung tâm đường rẽ
lên động bán kính 100m
|
Trung tâm đường rẽ lên động
|
Bán kính 100m
|
700
|
420
|
420
|
|
II
|
Tuyến đường 257B
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Từ ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê
cũ
|
Đến hết đất xã Quảng Khê cũ.
|
650
|
390
|
390
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Từ đất xã Đồng Phúc (giáp xã Quảng Khê
cũ)
|
Đến cổng trường mầm non Đồng Phúc (Cũ)
|
650
|
390
|
390
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Từ cổng trường mầm non Đồng Phúc (Cũ)
|
Đến Ngã ba rẽ vào thôn Nà Thẩu.
|
500
|
300
|
300
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Từ Ngã ba rẽ vào thôn Nà Thầu
|
Đến hết đường bê tông cuối thôn Bản
Chán
|
330
|
198
|
198
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Từ đất xã Bằng Phúc(cũ)
(giáp xã Phương Viên(cũ))
|
Đến giáp đường thành phố Bắc Kạn - Hồ
Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
|
250
|
150
|
150
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Từ ngã ba cầu Nà Bay
|
Đến cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc (cũ)
|
450
|
270
|
270
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng
Phúc cũ
|
Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Bằng
Phúc
|
500
|
300
|
300
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc
cũ
|
Đến Đập Thủy điện
|
370
|
222
|
222
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Từ ngã ba rẽ lên đồn đèn xã Quảng Khê (cũ)
đi xã Đồng Phúc (cũ) theo đường 257B
|
Đến hết đất Xã Đồng Phúc
|
300
|
180
|
180
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ đến Ngã ba rẽ
lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũ
|
Từ Ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ
|
Ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũ
|
450
|
270
|
270
|
|
2
|
Từ giáp đất xã Quảng Khê cũ đến thác
Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ cũ
|
Giáp đất xã Quảng Khê cũ
|
Thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ cũ
|
350
|
210
|
210
|
|
3
|
Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ cũ đến hết đất
giáp xã Nam Mẫu cũ
|
Ngã ba rẽ đi Hoàng Trì cũ
|
Giáp xã Nam Mẫu cũ
|
350
|
210
|
210
|
|
4
|
Các trục đường liên xã chưa nêu ở
trên
|
|
|
200
|
120
|
120
|
|
III
|
Đường thành phố Bắc Kạn
- Hồ Ba Bể
kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết
nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Bằng Phúc (cũ)
|
|
|
350
|
210
|
210
|
|
2
|
Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba
Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Đồng Phúc (cũ)
|
|
|
500
|
300
|
300
|
|
3
|
Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết
nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Quảng khê (cũ)
|
|
|
500
|
300
|
300
|
|
4
|
Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết
nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Hoàng Trĩ (cũ)
|
|
|
400
|
240
|
240
|
|
5
|
Tuyến Đường Quảng Khê - Khang Ninh
(trên địa bàn xã Đồng Phúc)
|
|
|
300
|
180
|
180
|
|
IV
|
Đất ở xung quanh trụ
sở UBND Xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ và trường
học (trường chính) có khoảng cách 200m (ngoài các vị trên)
|
|
|
700
|
420
|
420
|
|
V
|
Các đường còn lại
|
|
|
126
|
76
|
76
|
71. Xã Phúc Lộc
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Đường QL279 (dọc hai bên đường)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cầu bản Mới
|
Trụ sở Công an xã Hà Hiệu cũ
|
530
|
318
|
318
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Trụ sở Công an xã Hà Hiệu cũ
|
Đầu cầu treo sang Trường học Hà Hiệu
|
570
|
342
|
342
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đầu cầu treo sang Trường học Hà Hiệu
|
Hết đất xã Phúc Lộc (đi xã Nà Phặc)
|
420
|
252
|
252
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Đầu cầu bản Mới, xã Phúc Lộc
|
Cầu treo Bản Hon, xã Phúc Lộc
|
300
|
180
|
180
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Cầu treo Bản Hon, xã
Phúc Lộc
|
Hết đất xã Phúc Lộc, giáp đất xã Chợ
Rà
|
390
|
234
|
234
|
|
II
|
Đường ĐT253 (212)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba cầu Bản Mới
|
Ngã ba đường rẽ vào Trường
Tiểu học, THCS Phúc Lộc
|
370
|
222
|
222
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học, THCS Phúc
Lộc
|
Ngã ba rẽ vào thôn Phiêng Chi, xã Phúc
Lộc
|
320
|
192
|
192
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Ngã ba rẽ vào thôn Phiêng Chi, xã Phúc
Lộc
|
Đến hết đất xã Phúc Lộc
|
260
|
156
|
156
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Ngã ba đầu nối đường QL279 (rẽ đi xã
Thượng Minh)
|
Đầu cầu tràn thôn Vằng Kè, xã
Phúc Lộc
|
250
|
150
|
150
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Cầu tràn thôn Vằng Kè, xã
Phúc Lộc (rẽ đi xã Thượng
Minh)
|
Đến hết đất xã Phúc Lộc
|
200
|
120
|
120
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc)
|
Ngã ba đường 279 thôn Nà Khao, xã Phúc
Lộc
|
220
|
132
|
132
|
|
III
|
Đất ở xung quanh trụ
sở UBND xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ và trường
học (trường chính) có khoảng cách 200m (ngoài các vị trên)
|
|
|
630
|
378
|
378
|
|
IV
|
Khu tái định cư
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư Nà Hỏi (khu TĐC mới)
|
|
|
200
|
120
|
120
|
|
2
|
Khu tái định cư Khuổi Tẩu (khu TĐC mới)
|
|
|
200
|
120
|
120
|
|
3
|
Khu tái định cư Cốc Diển (khu TĐC mới)
|
|
|
200
|
120
|
120
|
|
V
|
Các đường còn lại
|
|
|
126
|
76
|
76
|
72. Xã Thượng Minh
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Đất ở dọc trục đường
ĐT258 (dọc hai bên đường)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Chợ Rã dọc hai bên
đường ĐT258
|
Ngã ba đường rẽ đi thôn Phiêng Phàng.
|
250
|
150
|
150
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba đường rẽ đi thôn Phiêng Phàng
|
Khe nước Nà Viến (thửa 53, tờ bản đồ số
134) dọc hai bên ĐT258
|
300
|
180
|
180
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Khe nước Nà Viến (thửa 53, tờ bản đồ số 134)
|
Cầu Trù ĐT258
|
200
|
120
|
120
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Cầu Trù ĐT258
|
Đến ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa
đất 488, tờ bản đồ số 267
|
300
|
180
|
180
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết
thửa đất 488, tờ bản đồ số 267
|
Hết đất xã Thượng Minh dọc hai bên
ĐT258
|
250
|
150
|
150
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba ĐT258 cầu Trù dọc hai bên đường
|
Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ và hết
thửa đất 08, tờ bản đồ số 59
|
200
|
120
|
120
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ dọc hai
bên đường
|
Đầu thửa đất số 81, 91, tờ bản đồ số
180 (đoạn đấu nối ĐT258)
|
500
|
300
|
300
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Thửa đất 249, 253, tờ bản đồ số 54 (đoạn
ngã ba đấu nối ĐT258 (cũ) đi xã Phúc Lộc)
|
Đến hết thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ số
42 dọc hai bên đường
|
250
|
150
|
150
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Nối tiếp thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ
số 42 dọc hai bên đường
|
Hết đất xã Thượng Minh dọc hai bên đường
|
200
|
120
|
120
|
|
II
|
Các đường còn lại
|
|
|
126
|
76
|
76
|
73. Xã Bằng Thành
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Đường tỉnh lộ
258B
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đỉnh đèo Kéo Pjảo
|
Trạm Biến áp
|
250
|
150
|
150
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Trạm Biến áp
|
Cống Kha Mu
|
290
|
174
|
174
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đầu cống Kha
Mu
|
Cầu Bó Lục
|
320
|
192
|
192
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Cầu Bó Lục
|
Hết đất Công
an xã Bằng Thành
|
1.250
|
750
|
750
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Hết tường rào
chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba)
|
Cổng Trường Nội
trú
|
3.500
|
2.100
|
2.100
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Cổng Trường Nội
trú
|
Đường rẽ lên
nhà máy nước
|
875
|
525
|
525
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Đường rẽ lên
nhà máy nước
|
Cầu Nặm Mây
(Đập tràn cũ)
|
260
|
156
|
156
|
|
8
|
Đất tại các vị
trí khác thuộc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân
xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng
cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch)
|
|
|
255
|
153
|
153
|
|
9
|
Đất ở xung
quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giáo Hiệu (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và
trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch
(thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)
|
|
|
340
|
204
|
204
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Cầu Bó Lục
|
Ngã tư kho bạc cũ
thuộc dự án hạ tầng trung tâm
xã Bằng Thành
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
2
|
|
Đường 258B
|
Khu dân cư Nà
Lẹng
|
400
|
240
|
240
|
|
3
|
|
Ngã ba Nặm
Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh)
|
Hết đất xã Bằng Thành
giáp xã Cao Minh
|
150
|
90
|
90
|
|
II
|
Đường tỉnh lộ
ĐT.258C
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Tiếp đường
ngã ba Nà Diếu
|
Cổng phụ
Trung tâm
y tế
|
1.900
|
1.140
|
1.140
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cổng phụ
Trung Tâm y tế
|
Cầu 1 (Đoạn
đường đi Bằng Thành)
|
720
|
432
|
432
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cầu 1 (Đoạn
đường đi Bằng Thành)
|
Hết đất đồng
Nà Po
|
220
|
132
|
132
|
|
4
|
Tuyến 258C đoạn
từ hết đất đồng Nà Po đến hết đất xã Bằng Thành giáp đất xã Sơn Lộ (tỉnh Cao Bằng)
|
|
|
230
|
138
|
138
|
|
5
|
Đất ở xung
quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học
(trường chính)
có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc Tuyến 258C)
|
|
|
270
|
162
|
162
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Ngã ba trung
tâm
y
tế
|
Đường tròn
trung tâm xã
|
2.500
|
1.500
|
1.500
|
|
2
|
|
Đường từ Thẳm
Én
|
Đầu cầu treo
Tả Quang
|
320
|
192
|
192
|
|
III
|
Đất ở trung
tâm
xã
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Giáp đất công
an xã Bằng Thành
|
Đường ngã ba
Nà Diếu
|
2.100
|
1.260
|
1.260
|
|
2
|
|
Đường ngã ba
Nà Diếu theo trục đường 258B
|
Đường lên trường
tiểu học (Cổng Trường Tiểu
học Bộc Bố)
|
2.500
|
1.500
|
1.500
|
|
3
|
|
Cổng Trường
Tiểu học Bộc Bố
|
Ngã ba Nà Diếu
(đường giao thông nông thôn Đông Lẻo)
|
1.250
|
750
|
750
|
|
4
|
|
Ngã ba bắt đầu
từ cống, dọc theo tường rào Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành
|
Hết tường rào
Đảng ủy xã Bằng Thành (đường đi Khâu Vai)
|
1.500
|
900
|
900
|
|
5
|
|
Tường rào Đảng
ủy xã Bằng Thành
|
Hết nhà ở ông
Quách Văn Giai
|
500
|
300
|
300
|
|
6
|
|
Giáp đất nhà
ông Quách Văn Giai
|
Ngã ba đường
Bộc Bố - Cổ Linh (Giáp xã Cao Minh)
|
110
|
66
|
66
|
|
7
|
|
Ngã ba Bưu điện
(đất ở dọc trục đường 27m)
|
Hết tường rào
chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba)
|
5.000
|
3.000
|
3.000
|
|
8
|
|
Ngã tư đường
đi Nhạn Môn
|
Đầu đập tràn
Nà SLa
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
9
|
|
Đập tràn Nà
SLa
|
Ngã ba đường
Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi
Khâu Đấng)
|
700
|
420
|
420
|
|
10
|
|
Ngã ba đường Nhạn
Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng)
|
Cống Cốc Lải
|
320
|
192
|
192
|
|
11
|
|
Ngã ba đường
Nhạn Môn rẽ Khâu Đấng
|
Cầu treo Tả Quang
|
320
|
192
|
192
|
|
12
|
|
Ngã ba Điện lực
dọc theo đường vào Khối UBND xã Bằng Thành
|
Đầu ngã ba
Sân vận động
|
1.750
|
1.050
|
1.050
|
|
13
|
|
Ngã ba bắt đầu từ cống
qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành
|
Hết ngã tư chợ
|
4.850
|
2.910
|
2.910
|
|
14
|
|
Tường bao
phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bằng
Thành)
|
Hết tường bao
phía sau trụ sở Đảng ủy xã (đường
vào Khuổi Trái)
|
1.500
|
900
|
900
|
|
15
|
|
Tường bao
(phía sau trụ sở Đảng ủy xã)
|
Giáp đường
vào Khuổi Trái
|
750
|
450
|
450
|
|
16
|
|
Đoạn từ đầu
đường (ngã tư sau Kho bạc cũ)
|
Cổng trụ sở Hội
đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố (Cũ)
|
1.800
|
1.080
|
1.080
|
|
17
|
Đường thuộc dự
án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc cũ, song song đường 27m)
|
|
|
2.400
|
1.440
|
1.440
|
|
18
|
Đất ở các tuyến
đường cắt
ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành
|
|
|
1.800
|
1.080
|
1.080
|
|
19
|
Đất ở lô 2
khu dân cư xã Bằng Thành
|
|
|
2.200
|
1.320
|
1.320
|
|
20
|
Đất ở vị trí
khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm xã
|
|
|
350
|
210
|
210
|
|
IV
|
Các vị trí
còn lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất ở xung
quanh trụ sở Ủy ban nhân
dân xã Nhạn Môn (cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường
chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)
|
|
|
255
|
153
|
153
|
|
2
|
Đất ở còn lại
thuộc các trục đường liên xã
|
|
|
110
|
66
|
66
|
|
3
|
Các đường còn
lại
|
|
|
100
|
60
|
60
|
74. Xã Nghiên Loan
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Tuyến đường
258B
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cống Thôm
Măng gần Trạm Kiểm lâm (Km2+630)
|
Hết đất nhà
bà Đinh Thị Luyến thôn Khuổi Muổng (Km3+500)
|
150
|
90
|
90
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Giáp đất nhà
bà Luyến thôn Khuổi
Muổng (Km3+500)
|
Cống suối Nà
Vài (Km9+800) (Trừ Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan, xung quanh
Bưu điện xã, Công an xã,
trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới
quy hoạch)
|
330
|
198
|
198
|
|
3
|
Đoạn 3
|
cống suối Nà
Vài (Km9+800)
|
cống Lỏng Pạo
(thôn Thôm Mèo) (Km16+780)
|
150
|
90
|
90
|
|
4
|
Đoạn 4
|
cống Lỏng Pạo
(thôn Thôm Mèo) (Km16+780)
|
đầu đường rẽ
vào thôn Khuổi Khỉ (Km20+240)
(Không tính Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng
cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch
|
255
|
153
|
153
|
|
5
|
Đoạn 5
|
ngã ba đầu đường
rẽ thôn Khuổi Khỉ (Km20+240)
|
đỉnh đèo Kéo Pjảo
(giáp đất xã Bằng Thành) (Km20+920)
|
150
|
90
|
90
|
|
6
|
Đất ở xung
quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học
(trường chính), trạm y tế xã có
khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)
|
|
|
420
|
252
|
252
|
|
7
|
Đất ở xung
quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy
hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)
|
|
|
340
|
204
|
204
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đường vào Chợ
Bò từ Cổng vào
(Đập
Tràn)
|
cổng ra (Cổng
chào chợ đêm) và từ chợ Bò đến nhà ông Bàn Văn Ngài
|
2.000
|
1200
|
1.200
|
|
2
|
|
Đoạn từ nhà
ông Bàn Văn Ngài
|
Ngã ba cổng
trào thôn Khuổi Ún
|
150
|
90
|
90
|
|
II.
|
Các trục đường
trong xã
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất ở xung
quanh trụ sở UBND xã
An Thắng cũ, xung quanh
Bưu điện xã và trường học (trường chính), công an xã, trạm y tế có khoảng
cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)
|
|
|
255
|
153
|
153
|
|
2
|
Đất ở xung
quanh trụ sở UBND xã
Xuân La cũ, xung quanh trường học (trường chính), trạm y tế có khoảng cách
300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)
|
|
|
255
|
153
|
153
|
|
3
|
Đất ở xung
quanh chợ Bò trong phạm vi 50m tính từ ranh giới quy hoạch chợ Bò (Trừ đất từ
Đường vào Chợ Bò từ Cổng vào (Đập Tràn) đến cổng ra (Cổng chào chợ
đêm) và từ chợ Bò đến nhà ông Bàn Văn Ngài)
|
|
|
1.500
|
900
|
900
|
|
4
|
|
Đoạn Ngã ba
đèo Yêu đi Khuổi Tuốn
|
Ngã ba rẽ đường
An Thắng cũ
|
120
|
72
|
72
|
|
5
|
|
Từ ngã ba đường
đập tràn rẽ vào xã An Thắng cũ
|
Bờ suối thôn Nà Mòn
|
120
|
72
|
72
|
|
6
|
Các trục đường
(liên xã) còn lại
|
|
|
100
|
60
|
60
|
|
7
|
Các đường còn
lại
|
|
|
80
|
48
|
48
|
75. Xã Cao Minh
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Tuyến đường 258B
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp ranh xã
Ba Bể tại Vằng Khẻng
(Km62+1200) thôn
Phiêng Puốc
|
Ngã ba đường
Chẻ Pang thôn Đuông Nưa (Km57+950)
|
200
|
120
|
120
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đoạn đường
Ngã ba Chẻ Pang thôn Đuông Nưa (Km57+950)
|
đỉnh đèo Kéo
Sáng (Km57+400)
|
150
|
90
|
90
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đoạn từ đỉnh đèo Kéo
Sáng (Km57+400)
|
ngã ba đường
Công Bằng - Nặm Mây (Km
54+250)
|
250
|
150
|
150
|
|
4
|
Đoạn 4
|
ngã ba đường
rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km54+250)
|
Thẳm Lạo Dào
(Km50+650, Thôn Khuổi Trà)
|
170
|
102
|
102
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Thẳm Lạo Dào
(Km50+650, Thôn Khuổi Trà)
|
Km48+550
(Thôn Thôm Niêng)
|
100
|
60
|
60
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Km48+550
(Thôn Thôm Niêng)
|
đất xã Cao
Minh Km41+950 (thôn Hưng Thịnh) giáp ranh xã Bằng Thành
|
200
|
120
|
120
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đoạn từ ngã
ba Phiêng Puốc Km0+00 (Km62+116-Đường tỉnh ĐT258B)
|
Km1+550 hết địa phận đất
xã Cao Minh (giáp ranh đất xã Ba Bể)
|
200
|
120
|
120
|
|
2
|
|
ngã ba đường
rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250)
|
đỉnh đèo Khâu Vai
(Km4+90- đường từ xã Cao Minh đi xã Bằng Thành) giáp xã Bằng Thành
|
150
|
90
|
90
|
|
3
|
|
Km48+200 đường
tỉnh ĐT258B (Km0+00 đường từ Bản Sát Si- Cốc Lùng), thôn Thôm Niêng
|
khu tái định
cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc)
|
180
|
108
|
108
|
|
4
|
|
Đoạn từ khu
tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc)
|
Km3+300 (Thôn
Lủng Phặc)
|
100
|
60
|
60
|
|
5
|
|
Km3+300 (Thôn
Lủng Phặc)
|
Km4+100 (Cổng
chào khu vực Mù Là)
|
400
|
240
|
240
|
|
II
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
|
1
|
Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân
dân xã Cổ Linh cũ,
xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và
trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới
quy hoạch (các trục đường còn lại)
|
280
|
168
|
168
|
|
2
|
Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy
ban nhân dân xã Cao Tân cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường
chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục
đường còn lại)
|
255
|
153
|
153
|
|
3
|
Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy
ban nhân dân xã Công Bằng cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học
(trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch
(các trục đường còn lại)
|
255
|
153
|
153
|
|
4
|
Các đường còn lại
|
60
|
36
|
36
|
76. Xã Thượng Quan
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Trục Đường ĐT 252B
|
Từ giáp đất Ngân Sơn
|
Giáp đất xã Hiệp Lực
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Từ giáp đất xã Ngân Sơn
|
Ngã ba đường rẽ vào Nà Kéo
|
250
|
150
|
150
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba đường rẽ vào Nà Kéo
|
Hết đất nhà ông Nông Công Chiến
|
350
|
210
|
210
|
|
3
|
Đoạn 3
|
hết đất nhà ông Nông Công Chiến thôn Nà Ngần
|
Hết đất nhà ông Nông Văn Ủy thôn Pù
Áng
|
400
|
240
|
240
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Hết đất nhà ông Nông Văn Ủy thôn Pù
Áng
|
Đường rẽ đi thôn Cốc Lùng, Pác Đa
|
300
|
180
|
180
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Đường rẽ đi thôn Cốc Lùng, Pác Đa
|
Giáp đất xã Hiệp Lực
|
250
|
150
|
150
|
|
II
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên
|
|
|
120
|
72
|
72
|
|
2
|
Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m
|
|
|
100
|
60
|
60
|
|
3
|
Đất ở nông thôn còn lại chưa nêu ở
trên
|
|
|
90
|
54
|
54
|
77. Xã Bằng Vân
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Trục đường QL3
|
Giáp đất xã Ngân Sơn
|
Hết đất xã Bằng Vân
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Ngân Sơn
|
Đường rẽ khu A,B
|
1.500
|
900
|
900
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba rẽ khu A, B
|
Ngã ba đường rẽ ĐT251
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Ngã ba đường rẽ ĐT251
|
Đường rẽ mỏ đá (Pù Mò)
|
1.500
|
900
|
900
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Đường rẽ mỏ đá (Pù Mò)
|
Cua Bật Bông
|
500
|
300
|
300
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Cua Bật Bông
|
Hết đất xã Bằng Vân
|
250
|
150
|
150
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường từ (QL3) (cách 20m) tại địa phận
thôn Pù Mò đến tiếp giáp đường lên trụ sở UBND xã
|
|
|
390
|
234
|
234
|
|
2
|
Từ ngã ba rẽ khu A, B đến
thôn Bản Duồi (xã Ngân Sơn)
|
|
|
300
|
180
|
180
|
|
3
|
Đường từ (QL3) cách 20m đến trụ sở Ủy
ban nhân dân xã Bằng Vân
|
|
|
390
|
234
|
234
|
|
4
|
Từ ngã ba cách lộ giới QL3 20m rẽ vào
Đông Chót (cũ) đến đường ĐT251
|
|
|
300
|
180
|
180
|
|
II
|
Trục đường 251
|
KM0 đường ĐT251
|
Giáp đất xã Ngân Sơn
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Từ KM0 đường ĐT251 (cách
20m)
|
Đường rẽ đi Đông Chót (cũ)
|
350
|
210
|
210
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường rẽ đi Đông Chót (cũ)
|
Cầu Nà Hin
|
250
|
150
|
150
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cầu Nà Hin
|
nhà ông Nông Văn Tuân
|
300
|
180
|
180
|
|
4
|
Đoạn 4
|
nhà ông Nông Văn Tuân
|
Giáp đất xã Ngân Sơn
|
250
|
150
|
150
|
|
III
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các trục đường liên thôn còn lại
|
|
|
100
|
60
|
60
|
|
2
|
Đất ở nông thôn các xã còn
lại chưa nêu ở trên
|
|
|
90
|
54
|
54
|
78. Xã Ngân Sơn
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Trục QL3
|
Giáp đất xã Nà Phặc
|
Hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Bằng
Vân)
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Nà Phặc
|
Đường rẽ xóm Cốc Lùng
|
700
|
420
|
420
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường rẽ xóm Cốc Lùng
|
Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn
(Nhà bà Hoàng Thị Duyên)
|
350
|
210
|
210
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn
(Nhà bà Hoàng Thị Duyên)
|
Đầu đường chánh HCM
|
600
|
360
|
360
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Đầu đường chánh HCM
|
Trường tiểu học Vân
Tùng
|
|
|
|
|
4.1
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất
|
2.600
|
1.560
|
1.560
|
|
4.2
|
Các khu vực còn lại
|
|
|
1.500
|
900
|
900
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Trường tiểu học Vân
Tùng
|
Nhà ông Lương Văn Thành
|
1.300
|
780
|
780
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Nhà ông Lương Văn Thành
|
Đường rẽ đi Cốc Đán
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Đường rẽ đi Cốc Đán
|
Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông
Thòng)
|
1.500
|
900
|
900
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông
Thòng)
|
Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình
|
400
|
240
|
240
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình
|
Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến
|
650
|
390
|
390
|
|
10
|
Đoạn 10
|
Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến
|
Hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Bằng Vân)
|
300
|
180
|
180
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên
Trường Nội trú
|
750
|
450
|
450
|
|
2
|
Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến
Trạm Truyền hình và Trường Trung học phổ thông Ngân Sơn
|
650
|
390
|
390
|
|
3
|
Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến
hết đất trụ sở Lâm trường (Đoạn từ cổng Công an xã)
|
500
|
300
|
300
|
|
4
|
Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m qua
nghĩa trang - lâm trường đến đường bê tông rẽ lên khu sản xuất nhà ông Chu Văn Đô
|
1.600
|
960
|
960
|
|
5
|
Từ đường bê tông rẽ lên khu sản xuất
nhà ông Chu Văn Đô đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Nì (cách lộ giới QL3 20m)
|
1.150
|
690
|
690
|
|
6
|
Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân
|
Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m
|
Hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Bằng
Vân)
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường
Vân Tùng - Cốc Đán) đến đường rẽ vào trạm nước sạch
|
500
|
300
|
300
|
|
6.2
|
Từ đường rẽ vào trạm nước sạch đến hết
đất nhà ông Hoàng Văn Túc (thôn Tân Ý 2)
|
200
|
120
|
120
|
|
6.3
|
Từ nhà ông Hoàng Văn Túc đến cổng thôn
Nà Ngàn
|
150
|
90
|
90
|
|
6.4
|
Từ cổng thôn Nà Ngàn đến
ngã ba rẽ vào Bản Xù
|
200
|
120
|
120
|
|
6.5
|
Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đi
dọc đường vào 300m
|
300
|
180
|
180
|
|
6.6
|
Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đến đầu cầu Cốc
Đán
|
500
|
300
|
300
|
|
6.7
|
Từ đầu cầu Cốc Đán đến nhà văn hóa
thôn Khuẩi Diễn
|
250
|
150
|
150
|
|
6.8
|
Từ nhà văn hóa thôn Khuẩi Diễn đến hết
đất xã Ngân Sơn
|
150
|
90
|
90
|
|
7
|
Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường
Vân Tùng - Thượng Quan) đến cách lộ giới đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng là
20m
|
650
|
390
|
390
|
|
8
|
Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên
khu chợ mới, chợ cũ đến ngã ba (nhà ông Hiểu)
|
800
|
480
|
480
|
|
9
|
Từ cách chợ Ngân Sơn 100m đến nhà
ông Nguyễn Đức Bê
|
500
|
300
|
300
|
|
10
|
Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã
Ngân Sơn (giáp xã
Quang Trọng)
|
Cách lộ giới (QL3) cách 20m
|
Hết địa phận xã Ngân Sơn (theo đường
ĐT252 giáp xã Quang Trọng)
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ cách lộ giới (QL3) cách 20m đến hết
đất nhà ông Lý Văn Hoàng (ĐT252)
|
400
|
240
|
240
|
|
10.2
|
Từ nhà ông Lý Văn Hoàng đến hết địa phận
xã Ngân Sơn (theo đường
ĐT252 giáp xã Quang Trọng)
|
300
|
180
|
180
|
|
11
|
Từ cách lộ giới QL3 20m đến hết đất
thôn Bản Duồi (giáp
xã Bằng Vân)
|
300
|
180
|
180
|
|
12
|
Từ cách lộ giới QL3 20m đi vào hồ Bản
Chang đến đập hồ Bản Chang
|
300
|
180
|
180
|
|
13
|
Từ ngã ba QL3 đường Nghĩa Trang - Lâm
Trường qua Nà Slác đến hết tuyến
|
400
|
240
|
240
|
|
14
|
Đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng
|
450
|
270
|
270
|
|
III
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu vực trung tâm các xã cũ
|
220
|
132
|
132
|
|
2
|
Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên
|
120
|
72
|
72
|
|
3
|
Các trục đường liên thôn có mặt đường
≥ 03m
|
100
|
60
|
60
|
|
4
|
Đất ở nông thôn còn lại chưa nêu ở
trên
|
90
|
54
|
54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79. Xã Nà Phặc
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Trục đường QL3
|
Giáp đất xã Hiệp Lực
|
Hết đất xã Nà Phặc
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã Hiệp Lực
|
Giáp ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị
Dùng)
|
600
|
360
|
360
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng)
|
Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng
Văn Cẩn)
|
1.500
|
900
|
900
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng
Văn Cẩn)
|
Cầu Bản Mạch
|
500
|
300
|
300
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Cầu Bản Mạch
|
Hết đất xã Nà Phặc
|
400
|
240
|
240
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường đi thôn Nà Này
|
Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m
|
Hết đất thôn Nà Này
|
300
|
180
|
180
|
|
2
|
Đường đi Phòng khám Đa khoa Nà Phặc
|
Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m
|
Phòng khám Đa khoa Nà Phặc
|
550
|
330
|
330
|
|
3
|
Đường đi nhà họp thôn khu 3
|
Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m
|
Nhà họp thôn khu 3
|
300
|
180
|
180
|
|
4
|
Đường đi vào cầu Nà Khoang
|
Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m
|
Cầu Nà Khoang
|
250
|
150
|
150
|
|
5
|
Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m đi
chợ Nà Phặc
|
500
|
300
|
300
|
|
II
|
Trục đường HCM
|
Từ cách lộ giới (QL3) là
20m Ngã ba Cốc Tào
|
cách lộ giới (đường HCM) là 20m ngã ba Nà
Khoang
|
500
|
300
|
300
|
|
III
|
Trục đường QL279
|
Ngã ba Nà Phặc cách lộ
giới (QL3) cách
20M
|
Hết đất xã Nà Phặc
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Nà Phặc cách lộ giới (QL3) cách
20m
|
Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm
|
1.500
|
900
|
900
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm
|
Cầu Cốc Pái
|
600
|
360
|
360
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cầu Cốc Pái
|
Hết đất xã Nà Phặc
|
300
|
180
|
180
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cách Lộ giới đường (QL279) 20m (đường
Nà Duồng - Khuổi Tinh)
|
250
|
150
|
150
|
|
2
|
Từ lộ giới (QL 279) cách 20m theo trục
đường tránh xử lý điểm đen đến QL3 cách lộ giới 20m
|
1.200
|
720
|
720
|
|
3
|
Từ QL 279 hướng đi vào trụ sở UBND xã
Nà Phặc cơ sở 2
|
220
|
132
|
132
|
|
VI
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên
|
135
|
81
|
81
|
|
2
|
Các trục đường liên thôn
|
125
|
75
|
75
|
|
3
|
Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng
cao: thôn Bản Mạch, Phia Đắng, Lũng Lịa, Lùng Chang, Bản Phạc, Phiêng Sảng, Cảng
Cào, Bản Phắng, Nà Pán 1,
Bản Hòa, Nà Chúa
|
100
|
60
|
60
|
|
4
|
Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng thấp:
Thôn Khu 1, Khu 2, Khu 3, Bản Cầy, Bản Hùa, Cốc Tào, Nà Pán, Nà Này, Nà Duồng,
Nà Làm, Nà Kèng, Cốc Pái, Nà
Khoang, Nà Nội, Công Quản
|
120
|
72
|
72
|
80. Xã Hiệp Lực
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Trục QL3
|
Giáp ranh xã Phủ
Thông
|
Giáp ranh xã đất Nà
Phặc
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp ranh xã Phủ Thông
|
Km 182 + 400 (Chân đèo Giàng)
|
250
|
150
|
150
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km 182 + 400 (Chân đèo Giàng)
|
Km 184+450
|
600
|
360
|
360
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Km 184 +450
|
Km 184 + 920 (nhà ông Quyến)
|
1.400
|
840
|
840
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Km 184 + 920 (nhà ông Quyến)
|
Km 186 +250 (xưởng cơ khí)
|
600
|
360
|
360
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Km 186 +250 (xưởng cơ khí)
|
Giáp ranh xã đất Nà Phặc
|
250
|
150
|
150
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu Slam Pác
|
150
|
90
|
90
|
|
2
|
Từ cầu Slam Pác đến QL279
|
130
|
78
|
78
|
|
3
|
Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu Bản
Khét
|
150
|
90
|
90
|
|
4
|
Từ cầu Bản Khét đến trường
học thôn Khuổi Luông
|
150
|
90
|
90
|
|
5
|
Đường từ cách 50m đến Ủy ban nhân dân xã Hiệp
Lực mới
|
130
|
78
|
78
|
|
6
|
Đường từ cầu Lãng Hương đến
đường Nà Lạn - Slam Pác
|
130
|
78
|
78
|
|
II
|
Trục QL279
|
Giáp ranh xã Văn Lang
|
Ngã ba cách lộ
giới (QL3) 20m
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp ranh xã Văn Lang
|
Cầu Nà Chúa
|
150
|
90
|
90
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cầu Nà Chúa
|
Km279+860
|
300
|
180
|
180
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Km279+860
|
Km 281 + 300 (nhà ông Trịnh Văn Quỳnh)
|
1.500
|
900
|
900
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Km 281 + 300 (nhà ông
Trịnh Văn Quỳnh)
|
cầu Nà Mu
|
450
|
270
|
270
|
|
5
|
Đoạn 5
|
cầu Nà Mu
|
Km 284 + 150 (thôn Khuổi Tục)
|
350
|
210
|
210
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Km 284 + 150 (thôn
Khuổi Tục)
|
Km 287 (thôn Nà Nạc)
|
150
|
90
|
90
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Km 287 (thôn Nà Nạc)
|
Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng)
|
230
|
138
|
138
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng)
|
Km 291 + 250 (nhà bà Long Thị Hương)
|
550
|
330
|
330
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Km 291 + 250 (nhà bà
Long Thị Hương)
|
Km 293 + 700 (nhà bà Hoàng Thị Tuyết)
|
200
|
120
|
120
|
|
10
|
Đoạn 10
|
Km 293 + 700 (nhà bà Hoàng Thị Tuyết)
|
Km 296 +400 (thôn Nà Vài)
|
150
|
90
|
90
|
|
11
|
Đoạn 11
|
Km 296 +400 (thôn Nà Vài)
|
Km 297 + 500 (Nhà văn hóa thôn Nà Vài)
|
120
|
72
|
72
|
|
12
|
Đoạn 12
|
Km 297 + 500 (Nhà văn hóa thôn Nà Vài)
|
Ngã ba cách lộ giới (QL3) 20m
|
200
|
120
|
120
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn từ đường QL279 cách 20m đến hết
đường nội bộ thôn Khu Chợ
|
850
|
510
|
510
|
|
2
|
Từ ngã ba Bản Giang (ĐT252) đến hết đất
Hiệp Lực (giáp xã Thượng Quan)
|
150
|
90
|
90
|
|
III
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn từ nhà ông Địch Xuân Bồng đến hết
đất thôn Bản Mới
|
150
|
90
|
90
|
|
2
|
Đoạn từ ngã ba Phiêng Pục đến thôn hết đất
Khuổi Ổn
|
120
|
72
|
72
|
|
3
|
Đường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ đất
nhà ông Đinh Thiện Cươrng đến cầu Bản Băng
|
250
|
150
|
150
|
|
4
|
Đường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ
cầu Bản Băng đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuyên (thôn Bản Băng)
|
120
|
72
|
72
|
|
5
|
Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên
|
120
|
72
|
72
|
|
6
|
Các trục đường liên thôn có mặt đường
≥ 03m
|
100
|
60
|
60
|
|
7
|
Đất ở nông thôn các xã còn lại chưa
nêu ở trên
|
90
|
54
|
54
|
81. Xã Văn Lang
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Quốc lộ 279
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất Na
Rì
|
Cầu Khuổi
Slúng
|
200
|
120
|
120
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cầu Khuổi
Slúng
|
Nhà văn hóa Bản Kén
|
330
|
198
|
198
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Nhà văn hóa Bản Kén
|
Hết đất Văn
Lang cũ (đi Hiệp Lực)
|
280
|
168
|
168
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Giáp đất xã
Văn Lang cũ
|
Cầu Nà Làng
|
80
|
48
|
48
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Cầu Nà Làng
|
Trạm kiểm lâm
Khau Pi
|
70
|
42
|
42
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Ngã ba QL279
|
Ngã ba thôn
Nà Đường
|
|
|
|
|
1.1
|
|
Ngã ba QL279
|
Trụ sở ban quản lý khu dự
trữ thiên nhiên
Kim Hỷ
|
220
|
132
|
132
|
|
1.2
|
|
Trụ sở ban quản
lý khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ
|
Cầu Ân Tình
|
120
|
72
|
72
|
|
1.3
|
|
Đầu cầu Ân
Tình
|
Ngã ba thôn
Nà Đường
|
90
|
54
|
54
|
|
1.5
|
Khu định cư
Khuổi Sáp - Nà Hiu
|
|
|
70
|
42
|
42
|
|
2
|
|
Từ ngã ba
QL279 vào chợ cũ
|
HTX Thắm Lượng
|
85
|
51
|
51
|
|
3
|
|
Từ QL279 đi
Khau Lạ
|
Gốc Trám
|
70
|
42
|
42
|
|
4
|
|
Từ khe nước
Khuổi Trà
|
Hết nhà văn
hóa thôn Quốc Tuấn
|
70
|
42
|
42
|
|
5
|
|
Từ ngã ba trạm
y tế Kim
Hỷ
|
Đến đầu bản Kẹ
cũ
|
70
|
42
|
42
|
|
II
|
Các đường còn
lại
|
|
|
60
|
36
|
36
|
82. Xã Cường Lợi
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Quốc lộ 3B
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Từ đường tròn xã Cường Lợi
|
Hết đất nhà
ông Chương
|
800
|
480
|
480
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Từ giáp đất
nhà ông Chương
|
Hết đất nhà
ông Năng
|
500
|
300
|
300
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Từ giáp đất
nhà ông Năng
|
Hết đất nhà
ông Cắm
|
300
|
180
|
180
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Từ giáp đất
nhà ông Cắm
|
Đỉnh Kéo Sliếc
|
240
|
144
|
144
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Từ giáp đỉnh Kéo Sliếc
|
Cống xây nhà ông Hồng
|
170
|
102
|
102
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Từ giáp Cống
xây nhà ông Hồng
|
Cống trường
Tiểu học và Trung học cơ sở Cường Lợi
|
270
|
162
|
162
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Từ giáp cống
trường tiểu học và THCS Cường Lợi
|
Cống thủy lợi
Bó Nạc (Nà Chè)
|
270
|
162
|
162
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Từ cống Bó Nạc
(Nà Chè)
|
Nhà ông Du
(Nà Nưa)
|
130
|
78
|
78
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Từ nhà ông Du
(Nà Nưa)
|
Đỉnh Khau Khem
(hết đất xã Cường Lợi)
|
110
|
66
|
66
|
|
10
|
Đoạn 10
|
Đỉnh Khau Khem
(hết đất Cường Lợi)
|
Đường rẽ Nà
Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ)
|
100
|
60
|
60
|
|
11
|
Đoạn 11
|
Đường rẽ Nà
Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ)
|
Cống trường
tiểu học và THCS
Cường Lợi
|
120
|
72
|
72
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Từ đường tròn
xã Cường Lợi
|
Nhà văn hóa
Nà Khun cũ
|
170
|
102
|
102
|
|
2
|
|
Từ Nhà văn
hóa Nà Khun cũ
|
Đỉnh Khau Trường
|
70
|
42
|
42
|
|
3
|
|
Từ ngã ba Nà
Tâng
|
Cống Thôm Bon
(đường đi xã Văn Vũ cũ)
|
200
|
120
|
120
|
|
4
|
|
Cống Thôm Bon
|
Cầu Nà Khưa
|
150
|
90
|
90
|
|
5
|
|
Đoạn từ cầu
Nà Khưa
|
Ngầm Khuổi
Khuông thôn Thôm Khinh
|
80
|
48
|
48
|
|
6
|
|
Từ cầu Nà Bưa
đi qua ngà Tổng quân
|
Cầu Nà Tà
|
70
|
42
|
42
|
|
7
|
|
Từ ngầm Khuổi
Khuông
|
Hết nhà ông
Cang (Thôm Khinh)
|
100
|
60
|
60
|
|
8
|
|
Từ giáp đất
nhà ông Cang (Thôm Khinh)
|
Đất nhà ông
Hoàng Văn Giang, thôn Hoa Lư
|
70
|
42
|
42
|
|
9
|
|
Từ Chợ Văn Vũ
(cũ)
|
Cầu Bắc Ái,
thôn Khuổi Vạc
|
70
|
42
|
42
|
|
10
|
|
Từ ngã ba trường
tiểu học và trung học cơ sở Cường Lợi
|
Hết Trạm Y tế
xã
|
240
|
144
|
144
|
|
11
|
|
Từ Trạm Y tế
xã
|
Cống Nà Lùng
thôn
Pò
Nim
|
120
|
72
|
72
|
|
12
|
|
Từ cống Nà
Lùng
|
Nhà bà Lả
thôn Pò Nim
|
110
|
66
|
66
|
|
13
|
|
Từ nhà bà Lả
|
Ngã ba Nà Nưa
(nhà ông Cầm)
|
100
|
60
|
60
|
|
14
|
|
Từ nhà ông Du
(Nà Nưa)
|
Thôn Nặm Dắm cũ (hết đất
xã Cường Lợi)
|
100
|
60
|
60
|
|
15
|
|
Từ Nà Piat
|
Hết đất Cường
Lợi giáp ranh xã Na Rì (Kim Lư cũ)
|
80
|
48
|
48
|
|
II
|
Các đường còn lại
|
|
60
|
36
|
36
|
83. Xã Na Rì
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Quốc lộ 3B
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã tư đường
đi xã Cường Lợi
|
Đầu Cầu Tranh
phía Bắc
|
2.100
|
1.260
|
1.260
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cầu Tranh
phía Nam
|
Đường rẽ vào
nhà bà Nguyên
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Giáp đường rẽ
vào nhà bà Nguyên
|
Hết đất nhà ông
Sơn
|
1.200
|
720
|
720
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Giáp đất nhà
ông Sơn
|
Chân dốc Đông
Hè (hết đất nhà ông Trường)
|
2.000
|
1.200
|
1.200
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Chân dốc Đông
Hè (giáp đất nhà ông Trường)
|
Cầu Cốc Phát
|
1.000
|
600
|
600
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Cầu Cốc Phát
|
Cầu Tà Pải
|
180
|
108
|
108
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Cầu Tà Pải
|
Cống xây nhà
ông Thành (xưởng cưa)
|
450
|
270
|
270
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Cống xây nhà
ông Thành (xưởng cưa)
|
Hết đất xã Na
Rì
|
120
|
72
|
72
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ cổng chợ Đầu
Mối đi vào nhà khách (tuyến nhánh)
|
|
|
1.200
|
720
|
720
|
|
2
|
|
Giáp đất nhà
bà Học Thu
|
Hết đất bà
Lương Thị Thử
|
600
|
360
|
360
|
|
3
|
|
Ngã ba Khưa
Slen
|
Sân Vận động Pò Đồn
|
450
|
270
|
270
|
|
1
|
|
Ngã ba ông Lú
|
Cầu treo ông
Thành (Nà Hin), Trường Mầm non và cổng Trạm cấp nước sinh hoạt
|
120
|
72
|
72
|
|
4
|
|
Ngã ba Ủy ban
nhân dân thị trấn
|
Sân Vận động Pò Đồn
|
150
|
90
|
90
|
|
2
|
|
Ngã ba ông Trung
|
Hết nhà ông
Trường (Đồn Tắm)
|
110
|
66
|
66
|
|
5
|
|
Ngã ba QL 3B
đi Nà Pằng
|
Giáp suối
|
100
|
60
|
60
|
|
6
|
|
Ngã ba ông Luật
|
Đến đường rẽ (đường đi Nà
Nôm)
|
170
|
102
|
102
|
|
7
|
|
Từ ngã tư đường
Phía Tây qua Thôm Pục
|
Đến đường rẽ
(đường đi Nà Nôm)
|
170
|
102
|
102
|
|
III
|
Các tuyến đường
tránh QL3B
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Ngã tư Y Ba
(qua xã Kim Lư cũ)
|
Ngã tư đường
đi xã Cường Lợi
|
800
|
480
|
480
|
|
2
|
Đường tránh phía Tây:
|
Ngã tư Y Ba
|
Hết bể xử lý
nước thải số 01
|
800
|
480
|
480
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Ngã ba Thanh
Bình đi Bản Cháng
|
Ngã ba đường
đi Bản Đâng
|
190
|
114
|
114
|
|
2
|
|
Ngã ba Pò Khiển đi Khuổi Ít
|
Cống mương Co
Tảo
|
130
|
78
|
78
|
|
3
|
|
Ngã ba cổng
phụ
Bệnh
viện đi Mò Lèng
|
Giáp QL3B
|
150
|
90
|
90
|
|
II
|
Quốc lộ 279
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
đất nhà ông
Tam
|
Ngã tư Sơn
Thành (đi Khuổi Luông)
|
180
|
108
|
108
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã tư Sơn
Thành
|
Km13
|
270
|
162
|
162
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Km13
|
Hết đất xã Na
Rì (hết đất Sơn Thành cũ)
|
100
|
60
|
60
|
|
IV
|
Các trục đường
phố cổ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba đường
rẽ vào cổng phụ Đảng Ủy xã Na
Rì
|
Ngã ba (hết đất
nhà ông Hoan Hường)
|
1.200
|
720
|
720
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cầu cứng Hát
Deng đi qua cổng phụ trụ sở Đảng Ủy xã Na Rì
|
Cổng Trường Nội
trú
|
600
|
360
|
360
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Ngã tư phố cổ
|
Đường rẽ đi động
Nàng Tiên
|
1.200
|
720
|
720
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Tuyến chính
đường nội thị
|
Giáp đường
tránh quốc lộ 3B (đoạn xã Kim Lư cũ)
|
1.200
|
720
|
720
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Tuyến nhánh
đường nội thị
|
Cổng Nhà Khách
xã Na Rì
|
1.200
|
720
|
720
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Tuyến chính nội
thị
|
Hết đất khu
dân cư phía Bắc cầu Hát Deng
|
1.100
|
660
|
660
|
|
7
|
Đoạn đường rẽ
sau Bến xe khách
|
|
|
1.200
|
720
|
720
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Ngã ba đường
rẽ đi động Nàng Tiên
|
Sân động Nàng
Tiên
|
320
|
192
|
192
|
|
2
|
Đường Kim Lư
- Sơn Thành cũ
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
|
Ngã ba đi Động
Nàng Tiên
|
Cầu Khuổi Diềm
|
290
|
174
|
174
|
|
2.2
|
|
Tiếp từ cầu
Khuổi Diềm
|
QL279
|
90
|
54
|
54
|
|
V
|
Trục đường
vành đai
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã tư đường
nội thị đi qua đất Chi nhánh Điện
|
Giáp khu dân
cư chợ cũ
|
1.200
|
720
|
720
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba đường
nội thị qua sau Chi cục Thuế cũ
|
Ngã ba đường
đi ngầm
|
1.200
|
720
|
720
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Ngã tư đường
nội thị qua sau Huyện đội cũ
|
Ngã ba cổng trụ sở CA
xã Na Rì
|
1.200
|
720
|
720
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Ngã ba cổng trụ sở
Công an xã Na Rì qua trung tâm y tế
|
Đường tránh
QL 3B
|
1.200
|
720
|
720
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Ngã ba cổng trụ sở
Công an xã Na Rì
|
Ngã tư Trung
tâm Văn hóa và đến cổng UBND xã
|
1.800
|
1.080
|
1.080
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Ngã tư đường
nội
thị
qua cổng trường tiểu học Yên Lạc
|
Chân cầu Hát
Deng
|
1.500
|
900
|
900
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Ngã ba đường
nội thị vào Bản Pò
|
Đường tránh
phía Tây
|
800
|
480
|
480
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Ngã ba đường
nội thị đi Thôm Pục
|
Đường tránh
phía Tây
|
500
|
300
|
300
|
|
VI
|
Khu dân cư chợ
cũ xã Na Rì
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Ngã tư Nhà
văn hóa
|
Đường đi ngầm
|
1.500
|
900
|
900
|
|
2
|
|
Ngã ba (QL3B)
qua bờ kè
|
Giáp đường nội
thị phía Tây
|
1.800
|
1.080
|
1.080
|
|
3
|
|
Ngã tư đèn
tín hiệu giao thông
|
Bể xử lý nước
thải
số 1
|
1.700
|
1.020
|
1.020
|
|
4
|
Các lô đất
còn lại trong khu dân cư
chợ cũ
|
|
|
1.600
|
960
|
960
|
|
VII
|
Các khu vực
còn lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các trục đường
chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lạc cũ
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Các trục đường
chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ)
|
|
|
400
|
240
|
240
|
|
1.2
|
Các vị trí
còn lại chưa nêu ở trên (thuộc địa phận thị trấn Yên Lạc cũ)
|
|
|
300
|
180
|
180
|
|
2
|
Các đường còn
lại
|
|
|
80
|
48
|
48
|
84. Xã Côn Minh
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Quốc lộ 3B
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Địa phận Côn
Minh (giáp Trần Phú)
|
cầu Quang
Phong
|
100
|
60
|
60
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cầu Quang
Phong
|
Cầu Khuổi Pạu
|
150
|
90
|
90
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cầu Khuổi Pạu
|
đoạn cua Khuổi Bưa
|
300
|
180
|
180
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Đoạn cua Khuổi Bưa
|
Điểm trường
Tiểu học Bản Lài
|
100
|
60
|
60
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Từ Điểm trường
Tiểu học Bản Lài
|
Đường rẽ vào
xóm Bản Đâng
|
120
|
72
|
72
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Đường rẽ vào
xóm Bản Đâng
|
Hết đất xã
Côn Minh
|
100
|
60
|
60
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Từ cầu Côn
Minh (Km107+100)
|
Ngã ba Chợ
(đoạn tránh QL3B)
|
300
|
180
|
180
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Từ ngã ba Chợ
đi xã Cao Sơn
|
Cốc Mị (Nhà
VH thôn Bản Cuôn cũ)
|
200
|
120
|
120
|
|
2
|
|
Từ Cốc Mị
(Nhà VH thôn Bản Cuôn cũ)
|
Hết địa phận xã Côn
Minh
|
100
|
60
|
60
|
|
II
|
Đường tỉnh 256
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Giáp đất xã
Xuân Dương
|
Hết đất nhà
ông Trích
|
70
|
42
|
42
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Từ cống cạnh
nhà ông Trích
|
Cầu Nà Giàu
|
100
|
60
|
60
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Từ cầu Nà
Giàu
|
Giáp đất Trần
Phú
|
70
|
42
|
42
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường liên
thôn Rầy Ỏi - Khuổi Kheo
|
Toàn tuyến
|
60
|
36
|
36
|
|
|
III
|
Đường Quang
Phong - Đổng Xá
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Từ cầu sắt
(Nà Buốc)
|
Chân dốc Kéo
Khoác
|
100
|
60
|
60
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Từ chân dốc
Kéo Khoác
|
Hết địa phận
xã (giáp xã
Xuân Dương)
|
90
|
54
|
54
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Từ ngã ba Nà
Phước
|
Cổng Trường Mầm
non Quang Phong
|
90
|
54
|
54
|
|
2
|
|
Từ cổng Trường
Mầm non Quang Phong
|
Cống Khuổi Muồng
|
80
|
48
|
48
|
|
3
|
|
Từ cống Khuổi
Muồng
|
Cầu Khuổi Thiền
|
70
|
42
|
42
|
|
4
|
|
Từ ngã ba Nà
Hên
|
Ngã ba Cốc
phường
|
90
|
54
|
54
|
|
IV
|
Các đường còn lại
|
|
|
60
|
36
|
36
|
85. Xã Trần Phú
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Quốc lộ 3B
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Kéo Cặp
|
Cống thoát nước
giáp đất ông Nguyễn Văn Minh (Cư Lễ)
|
200
|
120
|
120
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cống thoát nước
giáp đất ông Nguyễn Văn Minh (Cư Lễ)
|
Cầu Cư Lễ II
|
320
|
192
|
192
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cầu Cư Lễ II
|
Cầu Cư Lễ I
|
200
|
120
|
120
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Cầu Cư Lễ I
|
Cầu Vằng Mười
|
150
|
90
|
90
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Cầu Vằng Mười
|
Đầu cầu cứng
|
450
|
270
|
270
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Đầu cầu cứng
|
Hết địa phận
xã Trần Phú
|
150
|
90
|
90
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
QL 3B vào
|
Cống xây Quan
Làng (trường tiểu học Hữu
Thác)
|
100
|
60
|
60
|
|
2
|
|
Cống xây Quan
Làng
|
Suối Phai Cốc
Lồm
|
80
|
48
|
48
|
|
3
|
|
Đường rẽ Trường
Phổ thông cơ sở
|
Hết đất trụ sở
Ủy ban nhân
dân xã Trần Phú
|
80
|
48
|
48
|
|
4
|
|
Ngã ba (QL3B)
Cư Lễ
|
Cầu Pác Ban
(Văn Minh)
|
70
|
42
|
42
|
|
5
|
|
Cầu treo Hát Sao
|
Cống cạnh nhà
ông Hỷ
|
70
|
42
|
42
|
|
II
|
Quốc lộ 279
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba QL3B
|
Cống Slọ Ngủ
(đường đi Lạng Sơn)
|
320
|
192
|
192
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cống Slọ Ngù
|
Cống cua Vằng Héo
|
150
|
90
|
90
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cống cua Vằng Héo
|
Hết đất xã Cư
Lễ cũ (giáp Lạng Sơn)
|
100
|
60
|
60
|
|
III
|
Đường tỉnh
256
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hai đầu cầu cứng
Trần Phú xuống ngầm
|
|
|
90
|
54
|
54
|
|
2
|
|
Đường 256 đoạn
từ cầu Pác A
|
Hết đất xã Trần Phú
|
90
|
54
|
54
|
|
3
|
|
Đường 256 vào
thôn Khuổi A (cũ)
|
Đường rẽ vào
nhà ông Chấn
|
80
|
48
|
48
|
|
4
|
|
Đường liên
thôn Nà Liềng, Nà Đấu, Nà Coòng từ nhà bà Len, thôn Nà Liềng
|
Cống dưới nhà
ông Kiểm, thôn Nà Coòng
|
80
|
48
|
48
|
|
IV
|
Các tuyến đường
khác
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Giáp đất Lam
Sơn (cũ)
|
Giáp ranh xã
Lương Thành (cũ)
|
70
|
42
|
42
|
|
2
|
Các đường còn
lại
|
|
|
60
|
36
|
36
|
86. Xã Xuân Dương
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Đường tỉnh 256
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cầu Cốc Càng
đi xã Côn Minh (Dương Sơn cũ)
|
Hết đất xã
Xuân Dương
|
200
|
120
|
120
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Cầu Cốc Càng
|
Hết nhà cửa
hàng vật tư
|
800
|
480
|
480
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cửa hàng vật
tư
|
Ngã ba Nà Dăm rẽ
đường 256B +200m
|
200
|
120
|
120
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Ngã ba Nà Dăm
rẽ đường 256B
+200m
|
Khuổi Mừn
(giáp đất xã Liêm Thủy cũ)
|
300
|
180
|
180
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Cầu Khuổi Mừn
|
Cầu Khuổi Kim
|
100
|
60
|
60
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Cầu Khuổi Kim
|
Xã Yên Bình
|
80
|
48
|
48
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Tuyến từ
ĐT256
|
Vằng Đông gặp
tuyến ĐT256B (thôn Khuổi Tấy)
|
80
|
48
|
48
|
|
II
|
Đường tỉnh 256B
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh
256 thôn Nà Dăm
|
Hết đất thôn
Nà Tuồng (hết đất xã Xuân Dương), giáp đất tỉnh Lạng Sơn
|
200
|
120
|
120
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba đường
tỉnh ĐT 256 thôn
Khu Chợ
|
Hết đất thôn
Bắc Sen
|
200
|
120
|
120
|
|
4
|
Đoạn 3
|
Hết đất thôn
Bắc Sen
|
Km 14+500 tuyến
đường 256B
|
120
|
72
|
72
|
|
5
|
Đoạn 4
|
Km 14+500 tuyến
đường 256B
|
Ngã ba đi
thôn Nà Thác
|
90
|
54
|
54
|
|
6
|
Đoạn 5
|
Ngã ba đi
thôn Nà Thác
|
Hết đất xã
Xuân Dương (Đồng Xá cũ)
|
80
|
48
|
48
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Ngã ba thuộc
tuyến đường ĐT256B đi Nà Thác
|
Ngã ba đường
rẽ trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá
|
100
|
60
|
60
|
|
2
|
|
Ngã ba đi trường
Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá
|
Cầu tràn
(thôn Nà Khanh) (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác)
|
80
|
48
|
48
|
|
3
|
|
Cầu tràn
(thôn Nà Khanh)
|
Cầu tràn thôn Nà
Thác (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác)
|
70
|
42
|
42
|
|
4
|
|
Ngã ba tuyến
đường 256B đi Nà Thác
|
Cổng trường
Tiểu học và
Trung học cơ sở Đổng Xá
|
70
|
42
|
42
|
|
III
|
Các đường còn
lại
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các trục đường
liên thôn thuộc xã Xuân Dương cũ
|
|
|
100
|
60
|
60
|
|
2
|
Các đường còn
lại
|
|
|
60
|
36
|
36
|
87. Xã Nam Cường
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Trục đường QL3C
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Từ đường lên trường tiểu học và THCS
xã
|
Km 101+420 (QL3C)
|
1.250
|
750
|
750
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Km 101+420 (QL3C)
|
Hết đất xã Nam Cường giáp xã Ba Bể
|
800
|
480
|
480
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Từ đường lên trường tiểu học và THCS xã
|
Khe Lũng Vài
|
800
|
480
|
480
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Từ trục đường QL3C đường rẽ thôn Bản Chảy
|
Đến đầu Nả Đồn
|
550
|
330
|
330
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Từ cống khe Bó Hu
|
Đến hết Cây xăng (xã Đồng Lạc cũ)
|
500
|
300
|
300
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
|
|
450
|
270
|
270
|
|
II
|
Đường liên xã
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc cũ
|
Từ đập tràn đầu thôn Bản Ó
|
Đến đập tràn Nà Lộc
|
220
|
132
|
132
|
|
2
|
Từ tiếp giáp đường Đồng Lạc - Xuân Lạc
kết nối đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
|
Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc
|
Đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang
Na Hang, Tuyên Quang
|
220
|
132
|
132
|
|
3
|
Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên
|
|
|
170
|
102
|
102
|
|
III
|
Tuyến đường Bắc Kạn -
Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
|
|
|
350
|
210
|
210
|
|
IV
|
Khu dân cư tập trung
thiên tai cấp bách tại thôn Nà Áng, Nà Pha, Nà Dầu
|
|
|
300
|
180
|
180
|
|
V
|
Các đường còn lại
|
|
|
110
|
66
|
66
|
88. Xã Quảng Bạch
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Trục đường QL3C
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban
nhân dân các xã có trục đường đi qua
|
Khoảng cách 200m đi về hai phía
|
580
|
348
|
348
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
|
|
360
|
216
|
216
|
|
II
|
Các trục đường liên xã
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường từ ĐT254 (3C) vào Trụ sở UBND xã
Tân Lập cũ
|
ĐT254 (QL3C)
|
Trụ sở UBND xã Tân Lập cũ
|
150
|
90
|
90
|
|
2
|
Đường liên xã Quảng Bạch -Yên Thịnh
(xã Bản Thi cũ)
|
|
|
110
|
66
|
66
|
|
3
|
Đường liên xã Quảng Bạch - Đồng
Phúc (xã Bằng Phúc cũ)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn 1
|
Từ đầu đường liên xã
|
Đến cầu Tràn khe Khuổi Eng)
|
130
|
78
|
78
|
|
3.2
|
Đoạn 2
|
Cầu Tràn khe Khuổi Eng
|
đến hết đất xã Quảng Bạch, giáp xã Đồng
Phúc
|
110
|
66
|
66
|
|
4
|
Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên
|
|
|
115
|
69
|
69
|
|
III
|
Các đường còn lại
|
|
|
100
|
60
|
60
|
89. Xã Yên Thịnh
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Trục đường Quốc lộ 3B
(Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường QL3B, đoạn Từ ngã ba Ba Bồ (nhà
ông Triệu Văn Trọng)
|
Đến Nhà Văn hóa thôn Tân Minh 2 (thôn
Bản Bây cũ), xã Yên Thịnh
|
350
|
210
|
210
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Đường QL3B, đoạn Từ Trạm Y tế xã Yên Thịnh
(cũ)
|
Đến đầu cầu treo Bản Cậu, xã Yên Thịnh
|
600
|
360
|
360
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đường ĐT 255B qua thôn Tân Minh 1, xã
Yên Thịnh
|
|
200
|
120
|
120
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Đường QL3B, Từ Trạm Y tế xã Yên Thịnh
(cũ)
|
Đến hết đất nhà ông Nông Văn Tỵ thôn
Nà Đô
|
350
|
210
|
210
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Đường QL3B, Từ cầu treo Bản Cậu
|
Đến hết đất Yên Thịnh
|
300
|
180
|
180
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở
trên
|
|
300
|
180
|
180
|
|
II
|
Các trục đường liên
xã
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường liên thôn Tân Minh 3 - Tân Thịnh,
xã Yên Thịnh
|
Toàn tuyến
|
200
|
120
|
120
|
|
2
|
Trục đường liên xã Yên Thịnh - Quảng Bạch
|
Đoạn từ ngã ba cầu Tràn
Bản Cậu
|
Đến hết đất nhà bà Đàm Thị Sính thôn Hợp
Tiến
|
300
|
180
|
180
|
|
3
|
Trục đường liên xã Yên Thịnh - Quảng Bạch
|
Đoạn hết đất nhà bà Đàm Thị Sính thôn
Hợp Tiến
|
Đến hết địa phận xã Yên Thịnh
|
200
|
120
|
120
|
|
4
|
Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên
|
|
|
150
|
90
|
90
|
|
III
|
Các đường còn lại
|
|
|
110
|
66
|
66
|
90. Xã Nghĩa Tá
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Trục đường QL3C (xã
Nghĩa
Tá)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân
dân các xã có trục đường đi qua khoảng cách 200m đi về hai phía; từ đường rẽ
vào trường Trung học phổ thông Bình
Trung đi về phía xã Chợ Đồn 200m
|
Khoảng cách 200m đi về hai phía
|
900
|
540
|
540
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Khu tái định cư trường Trung học phổ
thông Bình Trung
|
|
850
|
510
|
510
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
|
|
400
|
240
|
240
|
|
II
|
Đường ĐT254B
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đoạn 1
|
Đường ĐT254B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm
Bình Trung
|
Đến hết đất xã Nghĩa Tá, giáp xã Yên
Phong
|
350
|
210
|
210
|
|
III
|
Các trục đường liên
xã
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ có khoảng
cách 200m về hai phía
|
Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ
|
Khoảng cách 200m về hai phía
|
400
|
240
|
240
|
|
2
|
Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên
|
|
|
150
|
90
|
90
|
|
IV
|
Các tuyến đường khác
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL3C Nghĩa Tá - Yên Phong (đường bản
Ca - Phong Huân cũ)
|
Toàn tuyến
|
200
|
120
|
120
|
|
2
|
QL3C Nghĩa Tá - Chợ Đồn
(tuyến Nghĩa Tá- Phong Huân cũ)
|
Toàn tuyến
|
200
|
120
|
120
|
|
3
|
Từ ngã ba QL3C đến ngã ba đường đi Búc
Duộng
|
Ngã ba QL3C
|
Ngã ba đường đi Búc Duộng
|
400
|
240
|
240
|
|
4
|
Đường từ QL3C Nghĩa Tá đến Nhà máy Giấy
Bình Trung
|
QL3C Nghĩa Tá
|
Nhà máy Giấy Bình Trung
|
400
|
240
|
240
|
|
5
|
Từ ngã ba thôn Tham Thầu đến chợ Pác
Be
|
Ngã ba thôn Tham Thẩu
|
Chợ Pác Be
|
400
|
240
|
240
|
|
6
|
Đường từ ngã ba Búc Duộng đi xã Tri
Phú, tỉnh Tuyên Quang
|
Ngã ba Búc Duộng
|
Hết địa phận xã Nghĩa Tá, giáp xã Tri Phú, tỉnh Tuyên
Quang
|
200
|
120
|
120
|
|
V
|
Các đường còn lại
|
|
|
110
|
66
|
66
|
91. Xã Chợ Đồn
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Đường Quốc lộ 3C
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Kiểm lâm (nhà ông Phạm Văn Dịu,
nhà ông Lê Quang Thiết)
|
Ngã tư Khách sạn Đức Mạnh
|
8.000
|
4.800
|
4.800
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Tiếp ngã tư Khách sạn Đức Mạnh
đến
|
Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng
|
7.500
|
4.500
|
4.500
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng
|
Cống tiêu Cây xăng thôn 9
|
5.000
|
3.000
|
3.000
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Cây xăng thôn 9
|
Cống tràn thôn 10
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Sau cống tràn thôn 10
|
Hết Cửa hàng xăng dầu D&T 02
|
2.800
|
1.680
|
1.680
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Cây xăng Ngọc Phái
|
Khe Tát Ma
|
1.000
|
600
|
600
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Khe Tát Ma
|
Hết đất xã Chợ Đồn
|
500
|
300
|
300
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Ngã ba Kiểm lâm (ranh giới nhà ông Phạm
Văn Dịu
|
Hết nhà ông Hoàng Văn Lương
|
6.500
|
3.900
|
3.900
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương
|
Đường rẽ đi Khu C
|
3.500
|
2.100
|
2.100
|
|
10
|
Đoạn 10
|
Đường rẽ đi Khu C
|
Hết đất trụ sở Công ty cổ phần
khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng)
|
1.500
|
900
|
900
|
|
11
|
Đoạn 11
|
Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng
sản Bắc Kạn
(khu vực Lũng Váng)
|
Hết đất xã Chợ Đồn
|
500
|
300
|
300
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường từ QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau
Khách sạn Đức Mạnh) đến hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ
|
QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức
Mạnh)
|
Hết đường trục chính vào khu dân cư
lương thực cũ
|
3.800
|
2.280
|
2.280
|
|
2
|
Các tuyến đường trong khu dân cư tự
xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ)
|
|
|
2.900
|
1.740
|
1.740
|
|
3
|
Đường từ nhà bà Thập Đoạt đến hết nhà
ông Đỗ Đức Quảng
|
Nhà bà Thập Đoạt
|
Hết nhà ông Đỗ Đức Quảng
|
3.200
|
1.920
|
1.920
|
|
4
|
Từ tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên đến
Mỏ nước
|
Tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên
|
Mỏ nước
|
2.500
|
1.500
|
1.500
|
|
5
|
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn 1
|
Đất nhà bà Lục Thị Toán
|
Hết đất nhà ông La Văn Siu
|
6.000
|
3.600
|
3.600
|
|
5.2
|
Đoạn 2
|
Đất nhà bà Trần Thị Chuyên
|
Đầu đường rẽ vào Khu dân cư thôn 7
|
4.500
|
2.700
|
2.700
|
|
5.3
|
Đoạn 3
|
Đoạn từ tiếp sau đầu đường rẽ Khu dân
cư thôn 7
|
Hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn
|
2.200
|
1.320
|
1.320
|
|
5.4
|
Đoạn 4
|
Tiếp đất nhà bà Đàm Thị Sơn
|
Ngã ba Bàn Tàn
|
1.200
|
720
|
720
|
|
6
|
Đường từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng
Chính sách xã hội Chợ Đồn đến đất Trường Mầm non Bằng Lũng
|
Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng
Chính sách xã hội tỉnh Thái
Nguyên - chi nhánh Chợ Đồn
|
Đất Trường Mầm non Bằng Lũng
|
2.800
|
1.680
|
1.680
|
|
7
|
Đường từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện
Chợ Đồn cũ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm
|
Ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn
cũ
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau
nhà ông Nguyễn Đức Thiêm
|
2.200
|
1.320
|
1.320
|
|
8
|
Đường phía sau Trụ sở Công an xã Chợ Đồn
|
|
|
2.800
|
1.680
|
1.680
|
|
9
|
Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị
trấn Bằng Lũng
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đoạn 1
|
Từ cách lộ giới QL3C 20m
|
Ngã ba rẽ vào Trường THCS
Hoàng Văn Thụ
|
2.200
|
1.320
|
1.320
|
|
9.2
|
Đoạn 2
|
Từ ngã ba rẽ vào Trường THCS Hoàng Văn
Thụ
|
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
|
1.600
|
960
|
960
|
|
10
|
Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hóa đến
Trường mầm non Bằng Lũng
|
Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hóa
|
Trường mầm non Bằng Lũng
|
2.800
|
1.680
|
1.680
|
|
11
|
Đường phía sau chợ Bằng Lũng
|
Từ thừa đất số 202 Ông Vũ Ngọc khánh
|
Hết đất ông mạch Văn Dũng
|
5.500
|
3.300
|
3.300
|
|
12
|
Đường phía Nam chợ Bằng Lũng
|
Từ cách lộ giới QL3C 20m
|
Đường phía sau chợ
|
5.000
|
3.000
|
3.000
|
|
13
|
Các đường dân sinh có mặt đường lớn
hơn hoặc bằng 2m (địa
bàn thị trấn Bằng Lũng cũ)
|
|
|
1.300
|
780
|
780
|
|
14
|
Các đường dân sinh có mặt đường nhỏ hơn 2m (địa
bàn thị trấn Bằng Lũng cũ)
|
|
|
700
|
420
|
420
|
|
15
|
Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254
20m đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ
|
Ngã ba Vật tư cách lộ giới
QL3C 20m
|
Hết đất Trường Dạy nghề và các tuyến
nhánh trong khu dân cư Nông Cụ
|
3.000
|
1.800
|
1.800
|
|
16
|
Từ ngã ba Kẹm Trình đến hết đất nhà
ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng
|
Ngã ba Kẹm Trình
|
Hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn
Bản Duồng
|
1.600
|
960
|
960
|
|
17
|
Từ tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng hết
đất xã Chợ Đồn
|
Tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng
|
Hết đất xã Chợ Đồn
|
800
|
480
|
480
|
|
18
|
Khu tái định cư thôn Phiêng Liềng
|
|
|
400
|
240
|
240
|
|
II
|
Đường Quốc lộ 3B
đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai
bên đường)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã tư Ngân hàng BIDV
|
Hết ngã ba Bệnh viện Chợ Đồn (hết đất
nhà ông Phan Ngọc Tuân)
|
8.000
|
4.800
|
4.800
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Ngã ba Kiểm lâm (tiếp
nhà ông Lê Quang Thiết)
|
Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1
|
5.500
|
3.300
|
3.300
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Đoạn từ tiếp sau Ngã ba đường rẽ vào
khu dân cư thôn 1
|
Đến hết đỉnh đèo Kéo Cảng
(vị trí Trạm cấp nước)
|
2.800
|
1.680
|
1.680
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Đoạn từ tiếp sau Đỉnh đèo Kéo Cảng (vị trí Trạm
Cấp nước)
|
Đỉnh đèo Kéo Phay
|
1.200
|
720
|
720
|
|
5
|
Đoạn 5
|
Đỉnh đèo Kéo Phay
|
Đường rẽ vào Khuổi Muồi (thôn Nà Quân)
|
300
|
180
|
180
|
|
6
|
Đoạn 6
|
Đường rẽ vào Khuổi Muồi (thôn Nà Quân)
|
Đất nhà bà Thư ngã 3 đi Đồng
Phúc
|
600
|
360
|
360
|
|
7
|
Đoạn 7
|
Ngã ba đường rẽ đi xã Đồng Phúc
|
Đường lên Trạm y tế xã Phương
Viên cũ
|
900
|
540
|
540
|
|
8
|
Đoạn 8
|
Đường lên Trạm y tế Phương Viên cũ
|
Cống tràn Nà Đao
|
600
|
360
|
360
|
|
9
|
Đoạn 9
|
Cống tràn Nà Đao
|
Hết đất xã Chợ Đồn
|
300
|
180
|
180
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường bên cạnh và
phía sau chợ Phương Viên
|
|
|
500
|
300
|
300
|
|
IV
|
Tuyến đường ĐT254 đoạn
|
Từ ngã ba thôn Nà Tùm
|
Đến ngã ba thôn Bản Tàn
|
1.000
|
600
|
600
|
|
V
|
Trục đường Quốc lộ 3B
(đi xã Yên Thịnh)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Đường rẽ đi Ba Bồ
|
Đất vườn rừng nhà ông Nông Văn Trường
xã Chợ Đồn (xã Ngọc Phái cũ)
|
600
|
360
|
360
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở
trên
|
|
350
|
210
|
210
|
|
VI
|
Khu dân cư tại Tổ 1,
thị trấn Bằng Lũng cũ thuộc dự án đầu tư xây dựng hạ
tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị tại Tổ 1 và Tổ 2A, thị trấn
Bằng Lũng cũ (đợt 01)
|
|
|
3.500
|
2.100
|
2.100
|
|
VII
|
Các trục đường liên xã
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng
Phúc ĐT257B
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba ĐT257 đi Đồng Phúc
|
Cầu Nà Bjoóc
|
700
|
420
|
420
|
|
1.2
|
Đoạn 2
|
Trung tâm Ủy ban nhân dân xã Phương Viên cũ
|
Khoảng cách 100m đi về hai phía
|
400
|
240
|
240
|
|
1.3
|
Đoạn 3
|
Các vị trí khác chưa nêu ở trên
|
|
200
|
120
|
120
|
|
2
|
QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Yên Phong
|
Toàn tuyến
|
200
|
120
|
120
|
|
3
|
QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) -
Nghĩa Tá
|
Toàn tuyến
|
200
|
120
|
120
|
|
4
|
QL3C cầu Nà Trạo (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Khu C
|
Toàn tuyến
|
200
|
120
|
120
|
|
5
|
QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) lên
thôn Bàn Tàn đoạn qua thôn Liên Thủy
|
Toàn tuyến
|
600
|
360
|
360
|
|
6
|
QL3C Chợ Đồn đi thôn
Liên Minh (Bản Nhì cũ) sang xã Yên Phong
|
Toàn tuyến
|
200
|
120
|
120
|
|
7
|
Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên
|
|
|
150
|
90
|
90
|
|
IX
|
Các đường còn lại thuộc
thị trấn Bằng Lãng cũ chưa
nêu ở trên
|
|
|
500
|
300
|
300
|
|
X
|
Các đường còn lại
|
|
|
110
|
66
|
66
|
92. Xã Yên Phong
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính, vị trí, tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Trục đường ĐT254B (xã Yên Phong)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Cổng trường mầm non Yên Phong
|
Qua cổng trường TH&THCS
100m
|
700
|
420
|
420
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Qua đường rẽ vào thôn Nà Giỏ cũ 50m
|
Đường rẽ đi 259B
|
400
|
240
|
240
|
|
3
|
Đoạn 3
|
Cổng chợ Đại Sảo
|
Ngã ba rẽ đường đi xã Chợ Đồn
|
400
|
240
|
240
|
|
4
|
Đoạn 4
|
Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở
trên
|
|
250
|
150
|
150
|
|
II
|
Trục đường ĐT259B (xã
Yên Phong đi xã Thanh Mai)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn 1
|
Ngã ba Yên Mỹ
|
Đến đường rẽ sang Trường TH&THCS
Yên Mỹ
|
250
|
150
|
150
|
|
2
|
Đoạn 2
|
Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở
trên
|
|
200
|
120
|
120
|
|
II
|
Các trục đường liên
xã
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Chợ Đồn - Yên Phong (từ ngã 3 thôn Trung
Tâm đi Kéo Cún)
|
Từ ngã 3 thôn Trung Tâm
|
Đi Kéo Cún
|
200
|
120
|
120
|
|
2
|
Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên
|
|
|
150
|
90
|
90
|
|
III
|
Các tuyến đường khác
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ nhà ông Ma Văn Khôi đến hết nhà ông
Tạ Tất Huyền (đoạn nối từ đường 254B qua chợ xã Yên Phong)
|
Đường 254B
|
Qua chợ xã Yên Phong 100m
|
600
|
360
|
360
|
|
2
|
Đường từ nhà ông Tạ Tất Huyền qua Ót
Cáy nối vào đường Chợ Đồn - Yên Phong
|
Qua chợ xã Yên Phong 100m đi Ót Cáy
|
Nối vào đường Chợ Đồn - Yên Phong
|
200
|
120
|
120
|
|
3
|
QL3C Chợ Đồn đi Bản Cưa sang xã
Yên Phong
|
QL3C Chợ Đồn đi Bản Cưa
|
Sang xã Yên Phong
|
200
|
120
|
120
|
|
4
|
QL3C Nghĩa Tá - Yên Phong (đường Bản
Ca)
|
QL3C Nghĩa Tá
|
Xã Yên Phong (đường Bản Ca)
|
200
|
120
|
120
|
|
5
|
QL3C Chợ Đồn đi Bản Nhì sang xã Yên
Phong (từ Kéo Nhì đến Ót Cáy)
|
Từ Kéo Nhì
|
Ót Cáy
|
180
|
108
|
108
|
|
6
|
Đường từ ngã 3 Kéo Nhì sang đường 254B
(tại thôn Bản Sáo)
|
Ngã 3 Kéo Nhì
|
Đường 254B (tại thôn Bản Sáo)
|
180
|
108
|
108
|
|
IV
|
Các đường còn lại
|
|
|
110
|
66
|
66
|
PHỤ
LỤC III
GIÁ
ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT
|
ĐỊA BÀN
|
Giá đất chưa có hạ tầng
trong KCN - CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm)
|
|
1
|
Quan Triều, Tích Lương
|
1.800.000
|
|
2
|
Phổ Yên, Vạn Xuân, Trung Thành, Điềm Thụy
|
1.900.000
|
|
3
|
Sông Công, Bá Xuyên, Bách Quang
|
1.550.000
|
|
4
|
Phú Bình, Kha Sơn, Tân Thành
|
1.550.000
|
|
5
|
Phúc Thuận, Thành Công
|
1.400.000
|
|
6
|
Quân Chu, La Bằng, An Khánh
|
1.300.000
|
|
7
|
Quang Sơn, Đồng Hỷ
|
1.200.000
|
|
8
|
Trại Cau, Nam Hòa, Văn Hán
|
1.000.000
|
|
9
|
Phú Xuyên
|
1.000.000
|
|
10
|
Phú Lương, Vô Tranh
|
1.100.000
|
|
11
|
Phú Lạc, Yên Trạch
|
1.100.000
|
|
12
|
Võ Nhai, La Hiên
|
900.000
|
|
13
|
Phượng Tiến, Kim Phượng
|
800.000
|
|
14
|
Đức Xuân, Bắc Kạn, Thanh Mai, Thanh Thịnh,
Chợ Mới
|
800.000
|
|
15
|
Chợ Đồn
|
700.000
|
|
16
|
Phủ Thông, Cẩm Giàng, Thượng
Minh, Trần Phú, Nghĩa Tá
|
500.000
|
|
STT
|
TÊN KHU CÔNG
NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
|
Giá đất đã có
hạ tầng, do Nhà nước đầu tư (thời hạn sử dụng đất 70 năm)
|
|
1
|
KCN Sông Công II (Giai đoạn
1)
|
2.600.000
|
|
2
|
KCN Điềm Thụy - Khu A
|
3.200.000
|
|
3
|
KCN Thanh Bình
|
1.500.000
|
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 về Quy định Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2025
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/12/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
27/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2024
4.932
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|