Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 704/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hải Phòng Người ký: Nguyễn Đức Thọ
Ngày ban hành: 07/03/2022 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 704/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 07 tháng 3 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SẢN XUẤT VÀ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 5 năm 2014;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 32/20119/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 07/TTr-SXD ngày 27 tháng 01 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành định mức dự toán sản xuất và duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng, bao gồm:

1. Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng;

2. Định mức dự toán sản xuất và duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Định mức dự toán sản xuất và duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng, vận dụng, tham khảo vào việc lập, quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, giải quyết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng (để b/c);
- CT, các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Phòng: XDGT&CT, TC-NS, NC&KTGS;
- CV: XD2;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Thọ

 

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SẢN XUẤT VÀ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 704/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

PHẦN I

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Nội dung định mức dự toán sản xuất và duy trì cây xanh đô thị

- Định mức dự toán sản xuất và duy trì cây xanh đô thị bao gồm:

+ Mức hao phí Vật liệu:

Là số lượng vật liệu (không kể Vật liệu cần dùng cho máy, thiết bị và vật liệu: tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác sản xuất và duy trì cây xanh đô thị.

+ Mức hao phí nhân công:

Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác sản xuất và duy trì cây xanh đô thị từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.

Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác sản xuất và duy trì cây xanh đô thị.

+ Mức hao phí máy, thiết bị:

Là số ca máy và thiết bị trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác sản xuất và duy trì cây xanh đô thị.

- Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt thành phần công việc, yêu cầu kỹ thuật và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác sản xuất và duy trì cây xanh đó.

- Phạm vi các công việc sản xuất và duy trì cây xanh đô thị được định mức bao gồm các công việc liên quan đến quá trình sản xuất, chăm sóc cây xanh thường xuyên kể từ khi được trồng mới để đảm bảo việc sinh trưởng và phát triển bình thường của cây xanh trong đô thị.

2. Các căn cứ xác lập định mức

- Quy trình kỹ thuật thực hiện công tác duy trì cây xanh đô thị hiện đang áp dụng tại Hải Phòng.

- Số liệu tổng kết về tình hình sử dụng vật liệu, nhân công, máy, thiết bị cũng như kết quả ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào thực tiễn công tác duy trì cây xanh đô thị.

3. Kết cấu của tập định mức

Định mức được trình bày theo nhóm, Tên công tác sản xuất và duy trì cây xanh đô thị. Mỗi định mức được trình bày gồm: thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.

Định mức dự toán sản xuất và duy trì cây xanh đô thị được kết cấu thành 2 phần:

+ Phần I: Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng định mức

+ Phần II: Bảng định mức dự toán:

- Chương I: Sản xuất cây các loại

- Chương II: Trồng mới các loại cây

- Chương III: Duy trì thảm cỏ

- Chương IV: Duy trì cây trang trí

- Chương V: Duy trì cây bóng mát

4. Hướng dẫn áp dụng

- Định mức dự toán sản xuất và duy trì cây xanh đô thị do UBND thành phố công bố để các tổ chức, cá nhân cá liên quan tham khảo, sử dụng trong lập và quản lý chi phí sản xuất và duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

- Trường hợp các công tác duy trì cây xanh đô thị có yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thực hiện khác với quy định trong tập định mức này hoặc những tên công tác sản xuất và duy trì cây xanh đô thị chưa được công bố định mức thì các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ tiến hành điều chỉnh định mức hoặc xác lập định mức mới và gửi các định mức này về Sở Xây dựng để tổng hợp trình UBND thành phố công bố bổ sung để áp dụng.

PHẦN II

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

CHƯƠNG I: SẢN XUẤT CÂY CÁC LOẠI

I. Sản xuất cây xanh

Phân nhóm cây xanh:

Nhóm cây loại 1: Phi lao, bạch đàn, keo tai tượng, keo lá chàm, liễu ...

Nhóm cây loại 2: Xà cừ, bảng tán, tếch móng bò, ban, đa, đề, xanh, si, quyếch, me, nhội, sếu, vàng anh...

Nhóm cây loại 3: Chẹo, phượng, lát, bằng lăng tím, bụt mọc, muồng, sữa, mí, dáng hương, trương vân ...

Nhóm cây loại 4: Sấu, sưa, long lão, sao đen, dầu nước, lan tua...

CXHP1.11100 Sản xuất cây xanh bằng phương pháp gieo trong bể

Thành phần công việc:

- Làm đất, xới tơi đất 2 lần, vận chuyển phân trong phạm vi 300m, trộn và rải phân, cào san mặt luống.

- Xử lý và chế biến hạt giống, gieo hạt, lưới nước, làm cỏ dại.

- Làm giàn cót che đậy, phun thuốc trừ sâu, kiến.

- Đánh xuất cây, thay đất bể gieo.

Yêu cầu kỹ thuật:

Chăm sóc theo đúng quy trình kỹ thuật từ khi gieo đến khi ra ngôi

Đơn vị tính: 1000 cây

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Nhóm cây

1

2

3

4

CXHP1.111

Sản xuất cây xanh bằng phương pháp gieo trong bể

Vật liệu:

 

 

 

 

 

- Hạt giống

kg

0,0062

0,3750

0,1250

0,0062

- Nước

m3

0,5500

0,5500

0,5500

0,5500

- Phân vi sinh

kg

0,0720

0,0720

0,0720

0,0720

- Lân

kg

0,0860

0,0860

0,0860

0,0860

- Kali

kg

0,0860

0,0860

0,0860

0,0860

- Rơm

kg

3,1250

3,1250

3,1250

3,1250

- Vôi

kg

1,8750

1,8750

1,8750

1,8750

- Cót

m2

5,0000

5,0000

5,0000

5,0000

- Dây thép đen

kg

0,1000

0,1000

0,1000

0,1000

- Thuốc sâu

lít

0,0006

0,0012

0,00125

0,0038

- Hóa chất xử lý hạt

lít

0,0400

0,0400

0,0400

0,0400

Nhân công:

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,0/7

Công

6,3

9,13

10,9

12,26

 

10

20

30

40

 

CXHP1.21100 Sản xuất cây xanh sau khi ra ngôi

Thành phần công việc:

- Làm đất, xới tơi đất 3 lần, vơ cỏ, rạch chia luống, lên luống, vận chuyển phân trong phạm vi 300m, trộn và rải phân.

- Ra ngôi cây, tưới nước, làm cỏ dại, phá váng, vét luống.

- Phun thuốc trừ sâu, kiến.

- Đánh xuất cây, bồi đất sau khi đánh cây.

Yêu cầu kỹ thuật:

Chăm sóc theo đúng quy trình kỹ thuật từ khi ra ngôi đến khi cây có chiều cao theo quy định.

CXHP1.21100 Sản xuất cây xanh sau khi ra ngôi nhóm cây loại 1

Đơn vị tính: 10 cây

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao cây (m)

0,5÷1,5

1,6÷2,0

2,1÷2,5

2,6÷3,0

3,1÷5,0

CXHP1.211

Sản xuất cây xanh sau khi ra ngôi nhóm cây loại 1

Vật liệu:

 

 

 

 

 

 

- Cây giống

cây

11

11,6

12

13

13

- Nước

m3

0,050

0,050

0,060

0,060

0,070

- Phân vi sinh

kg

0,088

0,171

0,171

0,176

0,198

- Thuốc sâu

lít

0,005

0,006

0,007

0,008

0,014

- Dây nilon

kg

0,200

0,250

0,300

0,350

0,450

- Đất màu

m3

0,073

0,130

0,230

0,720

2,500

Nhân công:

 

 

 

 

 

 

- Bậc thợ: 4/7

công

5,47

7,25

9,64

12,49

16,40

 

10

20

30

40

50

 

CXHP1.21200 Sản xuất cây xanh sau khi ra ngôi nhóm cây loại 2

Đơn vị tính: 10 cây

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao cây (m)

0,5÷1,5

1,6÷2,0

2,1÷2,5

2,6÷3,0

3,1÷5,0

CXHP1.212

Sản xuất cây xanh sau khi ra ngôi nhóm cây loại 2

Vật liệu:

 

 

 

 

 

 

- Cây giống

cây

11

11,6

12

13

13

- Nước

m3

0,050

0,050

0,060

0,060

0,070

- Phân vi sinh

kg

0,088

0,171

0,171

0,176

0,198

- Thuốc sâu

lít

0,005

0,006

0,007

0,008

0,014

- Dây nilon

kg

0,200

0,250

0,300

0,350

0,450

- Đất màu

m3

0,073

0,130

0,230

0,720

2,500

Nhân công:

 

 

 

 

 

 

- Bậc thợ: 4/7

công

5,63

7,47

10,33

13,71

17,96

 

10

20

30

40

50

 

CXHP1.21300 Sản xuất cây xanh sau khi ra ngôi nhóm cây loại 3

Đơn vị tính: 10 cây

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao cây (m)

0,5÷1,5

1,6÷2,0

2,1÷2,5

2,6÷3,0

3,1÷5,0

CXHP1.213

Sản xuất cây xanh sau khi ra ngôi nhóm cây loại 3

Vật liệu:

 

 

 

 

 

 

- Cây giống

cây

11

11,6

12

13

13

- Nước

m3

0,050

0,050

0,060

0,060

0,070

- Phân vi sinh

kg

0,088

0,171

0,171

0,176

0,198

- Thuốc sâu

lít

0,005

0,006

0,007

0,008

0,014

- Dây nilon

kg

0,200

0,250

0,300

0,350

0,450

- Đất màu

m3

0,073

0,130

0,230

0,720

2,500

Nhân công:

 

 

 

 

 

 

- Bậc thợ: 4/7

công

6,93

8,77

10,67

14,46

19,08

 

10

20

30

40

50

 

CXHP1.21400 Sản xuất cây xanh sau khi ra ngôi nhóm cây loại 4

Đơn vị tính: 10 cây

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao cây (m)

0,5÷1,5

1,6÷2,0

2,1÷2,5

2,6÷3,0

3,1÷5,0

CXHP1.214

Sản xuất cây xanh sau khi ra ngôi nhóm cây loại 4

Vật liệu:

 

 

 

 

 

 

- Cây giống

cây

11

11,6

12

13

13

- Nước

m3

0,050

0,050

0,060

0,060

0,070

- Phân vi sinh

kg

0,088

0,171

0,171

0,176

0,198

- Thuốc sâu

lít

0,005

0,006

0,007

0,008

0,014

- Dây nilon

kg

0,200

0,250

0,300

0,350

0,450

- Đất màu

m3

0,073

0,130

0,230

0,720

2,500

Nhân công:

 

 

 

 

 

 

- Bậc thợ: 4/7

công

8,28

10,26

13,47

19,51

24,38

 

10

20

30

40

50

 

II. Sản xuất cây hoa

CXHP1.31100 Sản xuất hoa giai đoạn cây con

Thành phần công việc:

* Ở hộc gieo 15 ngày: (Diện tích gieo 1000 hạt = 1m2)

- Làm đất 1 lần (rỡ đất, băm vụn đất, cuốc lật đất, phơi ải trong 1 tuần), cào san phẳng, gom rác đổ đi.

- Sàng đất trộn phân, trộn thuốc xử lý đất

- Chuyển phân ra bể gieo rải phân và đảo phân trên liếp trồng.

- Trộn tro, gieo hạt, phủ đất, cát, lăn trục đè hạt, tưới nước 15 ngày (3 lần/ngày)

- Bứng cây trong bể gieo ra liếp ươm cự ly bình quân 100m

- Làm cỏ giữa 2 hộc gieo, dọn vệ sinh, nạo vét đất cũ chuyển đi

* Ở liếp ươm 15 ngày:

- Làm đất 2 lần, chuyển, rải, đảo phân trên liếp, vét rãnh lên liếp, đảo đất san phẳng mặt liếp.

- Trồng cây ra liếp, tưới nước 3 lần/ngày trong 5 ngày đầu, tưới nước 2 lần/ ngày trong 10 ngày tiếp theo

- Làm cỏ liếp ươm 1 lần, rãy cỏ rãnh 1 lần, xới phá váng 1 lần

- Bón phân, phun thuốc sâu 1 lần

- Bứng xuất cây bầu đất, dọn dẹp vệ sinh, bồi đất sau khi bứng cây vận chuyển cự ly bình quân 100m

Yêu cầu kỹ thuật:

Quy cách cây cao 7 - 10cm, có 4 -6 lá xanh tốt không sâu bệnh

Đơn vị tính: 1000 cây

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP1.311

Sản xuất hoa giai đoạn cây con

Vật liệu:

 

 

- Hạt giống

kg

0,025

- Nước

m3

2,925

- Tro (trấu)

m3

0,067

- Phân vô cơ

kg

0,838

- Cát đen

m3

0,003

- Phân bánh dầu*

kg

7,200

- Đất đen

m

1,400

- Phân hữu cơ

kg

150,0

- Thuốc sâu

lít

0,023

- Thuốc xử lý đất

kg

0,016

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

14,82

 

10

* Phân bánh dầu: là loại ba của các loại hạt có dầu, sau khi ép lấy tinh dầu, chất sơ (đóng thành bánh theo khuôn ép) dùng làm thức ăn gia súc hoặc phân bón ươm cây giống.

 

CXHP1.41100 Sản xuất hoa ở liếp trồng (từ gieo hạt giống)

Thành phần công việc:

* Ở hộc gieo 15 ngày: (Diện tích gieo 1000 hạt = 1m2)

- Làm đất 1 lần (rỡ đất, băm vụn đất, cuốc lật đất, phơi ải trong 1 tuần), cào san phẳng, gom rác đổ đi.

- Sàng đất trộn phân, trộn thuốc xử lý đất

- Chuyển phân ra bể gieo rải phân và đảo phân trên liếp trồng.

- Trộn tro, gieo hạt, phủ đất, cát, lăn trục đè hạt, tưới nước 15 ngày (3 lần/ngày)

- Bứng cây trong bể gieo ra liếp ươm cự ly bình quân 100m

- Làm cỏ giữa 2 hộc gieo, dọn vệ sinh, nạo vét đất cũ chuyển đi

* Ở liếp trồng 30 ngày: để có 1000 cây thành phẩm cần 1100 cây

- Làm đất 2 lần (cuốc lộn đất phơi ải, cào san phẳng, gom rác vận chuyển đổ đi, vét rãnh lên liếp vun gốc 2 lần)

- Xúc phân tro chuyển đến trộn đều cự ly bình quân 5 0m

- Trồng cây ra liếp, tưới nước 2 lần/ngày trong 30 ngày, tỉa chòi nách, làm cỏ 4 lần, vén liếp vun gốc 2 lần

- Xới phá váng 4 lần, bón thúc 3 lần, phun thuốc bảo vệ thực vật 3 lần

- Bứng xuất cây bầu đất, dọn dẹp vệ sinh, bồi đất sau khi bứng cây

Yêu cầu kỹ thuật:

- Thời gian chăm sóc 45 ngày, diện tích cây trên liếp 1000 cây = 55m2.

- Quy cách cây con có một nụ cải nở, nhiều nụ con, lá xanh tốt không sâu bệnh cao từ 20 - 45cm.

Đơn vị tính: 1000 cây

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP1.411

Sản xuất hoa ở liếp trồng (từ gieo hạt giống)

Vật liệu:

 

 

- Hạt giống

kg

0,025

- Nước

m3

24,98

- Tro (trấu)

m3

0,067

- Phân vô cơ

kg

3,279

- Cát đen (nếu cần)

m3

0,003

- Phân bánh dầu*

kg

4,400

- Đất đen

m3

1,200

- Phân hữu cơ

kg

378,0

- Thuốc trừ sâu

lít

0,036

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

47,22

 

10

* Phân bánh dầu: là loại bã của các loại hạt có dầu, sau khi ép lấy tinh dầu, chất sơ (đóng thành bánh theo khuôn ép) dùng làm thức ăn gia súc hoặc phân bón ươm cây giống.

CXHP1.51100 Sản xuất hoa trong bịch (1 cây/1 bịch)

Thành phần công việc:

- Vận chuyển đất, phân, tro, trộn đều, cự ly bình quân 50m

- Gỡ bịch bẻ miệng, bấm lỗ, vào đất bịch xếp ngay ngắn tại vị trí quy định

- Chuyển bịch, cây con đến vị trí đặc bịch có bầu đất

- Tưới nước 2 lần/ngày trong 35 ngày, nhổ cỏ 2 lần giữa hai lô bịch

- Bón bổ sung phân hữu cơ 1 lần

- Phun thuốc bảo vệ thực vật 4 lần, bấm đọt tạo tán, giãn bịch cây khi cây giao tán, lấy bớt chồi nách, bốc bịch lên xuống xe cự ly bình quân 50m, dọn dẹp vệ sinh, chuyển rác đổ nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Thời gian chăm sóc 35 ngày, để có 1000 bịch cây thành phẩm cần khoảng 1100 bịch (kích thước 20 x 25cm)

- Quy cách: cây cao 20 - 35cm, có một hoa cái hé nở, nhiều nụ con lá xanh tốt không sâu bệnh

Đơn vị tính: 1000 cây

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP1.511

Sản xuất hoa trong bịch (1 cây/1 bịch)

Vật liệu:

 

 

- Cây con

cây

1100

- Bịch nilon

cái

1100

- Nước

m3

14,32

- Lân

kg

60,00

- Tro (trấu)

m3

0,875

- Phân vô cơ

kg

3,110

- Phân bánh dầu*

kg

6,600

- Đất đen

m3

0,875

- Phân hữu cơ

kg

702,0

- Thuốc trừ sâu

lít

0,545

- Thuốc xử lý đất

kg

5,840

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

44,48

 

10

* Phân bánh dầu: là loại bã của các loại hạt có dầu, sau khi ép lấy tinh dầu, chất sơ (đóng thành bánh theo khuôn ép) dùng làm thức ăn gia súc hoặc phân bón ươm cây giống.

 

CXHP1.61100 Sản xuất hoa trong chậu (3 cây/1 chậu)

Thành phần công việc:

- Vận chuyển đất, phân, tro trộn đều, xúc hỗn hợp đã trộn vào chậu, chuyển xếp chậu vào vị trí

- Chuyển cây con đến vị trí đặt chậu cây có bầu đất, trồng cây vào chậu

- Tưới nước 2 lần/ngày trong 45 ngày, nhổ cỏ xới phá váng 2 lần

- Bón bổ sung phân hữu cơ 2 lần

- Phun thuốc bảo vệ thực vật 6 lần, làm cỏ rãnh, bấm đọt tạo tán, giãn chậu khi cây giao tán, lấy bớt chồi nách, bốc lên xe

- Dọn dẹp vệ sinh, chuyển rác đổ nơi quy định

- Thu hồi chậu sau công viên, bốc chậu lên xuống xe, nhổ bỏ cây già.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Thời gian chăm sóc 45 ngày, để có 100 chậu thành phẩm cần 105 chậu (kích thước 20 x 25cm)

- Quy cách: cây cao 20 - 35cm, có một hoa cái hé nở, nhiều nụ con lá xanh lốt không sâu bệnh

Đơn vị tính: 100 chậu

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP1.611

Sản xuất hoa trong chậu (3 cây/1 chậu)

Vật liệu:

 

 

- Cây con

cây

315

- Chậu

cái

105

- Nước

m3

4,43

- Lân

kg

5,25

- Tro (trấu)

m3

0,247

- Phân vô cơ

kg

1,780

- Phân bánh dầu*

kg

1,260

- Đất đen

m3

0,247

- Phân hữu cơ

kg

198,0

- Thuốc trừ sâu

lít

0,011

- Thuốc xử lý đất

kg

1,860

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

11,95

 

10

* Phân bánh dầu: là loại bã của các loại hạt có dầu, sau khi ép lấy tinh dầu, chất sơ (đóng thành bánh theo khuôn ép) dùng làm thức ăn gia súc hoặc phân bón ươm cây giống.

 

CXHP1.71100 Sản xuất hoa trong giỏ (3 cây/1 giỏ)

Thành phần công việc:

- Vận chuyển đất, phân, tro thuốc xử lý đất trộn đều

- Lót nilon vào giỏ, xúc hỗn hợp đã trộn vào giỏ, chuyển xếp giỏ vào vị trí trồng

- Chuyển cây con đến vị trí đặt giỏ cây con có bầu đất

- Trồng cây vào giỏ, tưới nước 2 lần/ngày trong 45 ngày, nhổ cỏ, xới phá váng 2 lần

- Bón bổ sung phân hữu cơ 2 lần

- Phun thuốc bảo vệ thực vật 4 lần, làm cỏ rãnh, bấm đọt tạo tán, giãn giỏ cây khi cây giao tán, lấy bớt chồi nách, bốc bịch lên xuống xe cự ly bình quân 50m, dọn dẹp vệ sinh, chuyển rác đổ nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Thời gian chăm sóc 45 ngày, để có 1000 giỏ cây thành phẩm cần khoảng 1050 chậu (kích thước 20 x 25cm)

- Quy cách: cây có một hoa cái hé nở, nhiều nụ con lá xanh lốt không sâu bệnh

Đơn vị tính: 1000 giỏ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP1.711

Sản xuất hoa trong giỏ (3 cây/1 giỏ)

Vật liệu:

 

 

- Cây con

cây

3150

- Nilon lót giỏ

kg

8,75

- Giỏ

cái

1050

- Nước

m3

10,80

- Lân

kg

5,250

- Tro (trấu)

m3

1,780

- Phân vô cơ

kg

17,50

- Phân bánh dầu*

kg

10,50

- Đất đen

m3

1,780

- Phân hữu cơ

kg

1422

- Thuốc trừ sâu

lít

0,189

- Thuốc xử lý đất

kg

8,895

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

45,988

 

10

* Phân bánh dầu: là loại bã của các loại hạt có dầu, sau khi ép lấy tinh dầu, chất sơ (đóng thành bánh theo khuôn ép) dùng làm thức ăn gia súc hoặc phân bón ươm cây giống.

 

III. Sản xuất cây cảnh

CXHP1.81100 Sản xuất cây cảnh thông thường (3 cây/1 giỏ)

Thành phần công việc:

* Giai đoạn ở vườn ươm (giâm);

- Làm đất 2 lần, san phẳng mặt đất, vét rãnh lên liếp, đập đất, gom rác đổ đi

- Chuyển phân tro ở cự li khác nhau, trộn phân, tro, vận chuyển phân ra liếp ươm cự li bình quân 100m rải ra liếp và đảo phân trên liếp, che cót chống mưa nắng

- Tưới nước, gỡ cót che sau khi cây mọc, Làm cỏ liếp giâm, xới phá váng, dãy cỏ rãnh vun thành đống đổ xa cự li bình quân 400m, phun thuốc bảo vệ thực vật, bứng cây để trồng giản

- Vệ sinh vườn ươm, gom rác vận chuyển đổ đi, bồi đất sau bứng cây trồng giản, vận chuyển đất đổ đều ra liếp.

* Giai đoạn ở giỏ:

- Sàng đất, trộn phân, tro, xử lý đất

- Lót bịch nilon vào giỏ, rọc bịch theo kích thước giỏ, chẻ nẹp cài giỏ

- Cài giỏ xếp thành hàng chờ chuyển cây ra trồng, trồng cây vào giỏ, tưới đẫm, vun đất phủ gốc cây

- Tưới nước, nhổ cỏ xới phá váng, phun thuốc bảo vệ thực vật, bón thúc, làm cỏ rãnh

- Bốc xếp giỏ lên xuống xe, dọn dẹp vệ sinh khi xuất giỏ.

Yêu cầu kỹ thuật:

Cây cao 20cm đến 25cm, có 4 đến 6 lá xanh tốt, không sâu bệnh.

Đơn vị tính: 1.000 giỏ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

số lượng

CXHP1.811

Sản xuất cây cảnh trồng giỏ (3 cây/1 giỏ)

Vật liệu:

 

 

- Cành giống

cành

3600

- Nilon lót giỏ

kg

10

- Giỏ

cái

1200

- Nước

m3

52,61

- Lân

kg

12,29

- Tro (trấu)

m3

2,36

- Phân vô cơ

kg

12,29

- Phần bánh dầu*

kg

6,00

- Đất đen

m3

3,23

- Phân hữu cơ

kg

1674

- Thuốc trừ sâu

lít

0,601

- Thuốc xử lý đất

kg

0,240

- Cót

m2

13,50

- Tre

cây

1,62

- Dây thép 1 mm

kg

2,34

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

107,56

 

10

* Phân bánh dầu: là loại bã của các loại hạt có dầu, sau khi ép lấy tinh dầu, chất sơ (đóng thành bánh theo khuôn ép) dùng làm thức ăn gia súc hoặc phân bón ươm cây giống.

 

CXHP1.91100 Sản xuất cây hàng rào bằng phương pháp dâm cành

Thành phần công việc:

- Làm đất, xới tơi đất 2 lần, rạch chia luống, lên luống, cào san mặt luống

- Vận chuyển phân trong phạm vi 300m, trộn và rải phân

- Xử lý và gieo hạt, phủ đất, làm cỏ, bón phân thúc, che đậy mở cót, tỉa cây, đánh xuất cây, bồi đất sau khi đánh cây

- Dọn dẹp vệ sinh, chuyển rác đổ nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Có 4 đến 6 lá xanh tốt, không sâu bệnh

Đơn vị tính: 1000 cây

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP1.911

Sản xuất cây hàng rào bằng phương pháp dâm cành

Vật liệu:

 

 

- Cành giống

đoạn

1,200

- Nước

m3

0,350

- Phân vi sinh

kg

0,198

- Lân

kg

0,050

- Kali

kg

0,050

- Thuốc trừ sâu

lít

0,002

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

10,34

 

10

CHƯƠNG II: TRỒNG MỚI CÁC LOẠI CÂY

I/ Trồng cây xanh

CXHP2.11100 Trồng cây xanh

Thành phần công việc:

- Khảo sát, xác định vị trí trồng cây

- Đào đất hố trồng cây xanh, xúc đất ra ngoài, cho đất thừa vào bao

- Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ từ vị trí tập kết đến từng hố đào, cự ly bình quân 30m

- Vận chuyển cây từ vị trí tập kết đến từng hố đào, cự ly bình quân 30m

- Lấp đất, lèn chặt đất làm bồn, tưới nước, đóng cọc chống (4 cọc/gốc cây) theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Yêu cầu kỹ thuật:

Cây sau khi trồng phát triển xanh tốt bình thường, không nghiêng ngả.

Đơn vị tính: cây

Mã hiệu

Tên công tác

Thời phần hao phí

Đơn vị

Kích thước bầu (m)

0,7x0,7x0,7

0,6x0,6x0,6

0,4x0,4x0,4

CXHP2.111

Trồng cây xanh

Vật liệu:

 

 

 

 

- Cây trồng

cây

1

1

1

- Nẹp gỗ 0,03 x 0,05 dài 0,3m

cây

4

4

3

- Cọc chống dài bq 2,5m

cây

4

4

3

- Bao bố

cái

0,10

0,10

0,10

- Đinh

kg

0,05

0,05

0,02

- Nước

m3

0,02

0,012

0,004

- Phân hữu cơ

kg

7,240

4,780

1,463

- Đất

m3

0,067

0,042

0,013

- Vật liệu: khác

%

1.5

1,5

1,5

Nhân công:

 

 

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

1,026

0,602

0,294

 

10

20

30

CXHP2.11200 Trồng cây bóng mát

Thành phần công việc:

- Khảo sát, xác định vị trí trồng cây

- Đào đất hố trồng cây xanh, xúc đất ra ngoài, cho đất thừa vào bao

- Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ từ vị trí tập kết đến từng hố đào, cự ly bình quân 30m

- Vận chuyển cây từ vị trí tập kết đến tùng hố đào, cự ly bình quân 30m

- Lấp đất, lèn chặt đất làm bồn, tưới nước, đóng cọc chống (4 cọc/gốc cây) theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Chằng chống giữ thân cây

- Che chắn phần gốc và thân cây để tránh nắng chiếu trực tiếp, sau 7-15 ngày bỏ dần đồ che nắng

- Tưới nước

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc

Yêu cầu kỹ thuật:

Cây đảm bảo sinh trưởng, phát triển tốt, cây không bị nghiêng lệch

Đơn vị tính: Cây

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước bầu (m)

0,9x0,9 x0,7

1,0x1,2 x1,2

1,8x1,8 x1,5

CXHP2.112

Trồng cây bóng mát

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu:

 

 

 

 

Cây trồng

Cây

1

1

1

Nẹp gỗ 0,03x0,10 dài 2,0m

Cây

4

5

7

Cọc chống dài 3 - 4m

cây

4

4

4

Bao bố

cái

0,2

0,5

2

Đinh

kg

0,1

0,2

0,3

Nước

m3

0,05

0,08

0,2

Phân hữu cơ (phân chuồng hoai)

kg

7,24

7,6

10,2

Đất

m3

1,44

1,8

3,37

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

Nhân công

 

 

 

 

- Công nhân bậc 3,5/7

công

2,03

3,20

5,84

Máy, thiết bị

 

 

 

 

Máy cưa gỗ cầm tay, công suất 1,3kW

Ca

0,023

0,026

0,049

Ô tô tưới nước dung tích 5m3

Ca

0,026

0,034

0,062

Cần trục ô tô - sức nâng 10 T

Ca

0,038

 

 

Cần trục ô tô - sức nâng 16 T

Ca

 

0,070

 

Cần trục ô tô - sức nâng 50 T

Ca

 

 

0,083

Máy khác

%

1

1

1

 

10

20

30

 

CXHP2.12100 Vận chuyển cây bằng cơ giới

Thành phần công việc:

- Bốc lên xe bằng cẩu, cự ly chuyển phạm vi 5km.

Đơn vị tính: cây

Mã hiệu

Tên công tác

Thời hạn hao phí

Đơn vị

Kích thước bầu (m)

0,7x0,7x0,7

0,6 x0,6x0,6

0,4x0,4x0,4

CXHP2.121

Vận chuyển cây bằng cơ giới

Vật liệu:

 

 

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,10

0,08

0,06

Máy, thiết bị

 

 

 

 

- Cần cẩu bánh lưới 3T

ca

0,01

0,01

0,01

Ô tô tải 2 tấn

ca

0,010

0,0075

0,006

 

10

20

30

Ghi chú: Nếu cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5 km, thì hao phí ôtô tải 2 tấn được điều chỉnh với hệ số K = 1,15 với 1km tiếp theo.

CXHP2.13100 Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)

Thành phần công việc:

- Đào đất, xúc đất ra ngoài sâu 0,2m.

- Vận chuyển phân hữu cơ, đất đen từ nơi tập trung đến các bồn, cự ly bình quân 100m

- Trồng cỏ vào các bồn.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

số lượng

CXHP2.131

Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)

Vật liệu:

 

 

- Cỏ lá gừng

m3

1

- Phân hữu cơ

kg

2

- Nước

m3

0,015

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,05

 

10

Ghi chú: Đất đen dùng cho trồng có được tính toán theo nhu cầu thực tế (hệ số dầm tơi 1,3)

II/ Trồng mới cây hoa, cây cảnh, cây hàng rào và thảm cỏ

CXHP2.21100 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.

- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.

- Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu)m.

- Vận chuyển cây bằng thủ công đến các hố trồng.

- Trồng thẳng cây, lèn chặt gốc, đánh vừng giữ nước tưới, đóng cọc chống cây (3 cọc/1cây); buộc giữ cọc vào thân cây bằng dây nilon, tưới nước 2 lần/ngày.

- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.

Yêu cầu kỹ thuật:

Cây sau khi trồng đảm bảo không bị gãy cành, vỡ bầu.

Đơn vị tính: 1 cây

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước bầu (cm)

15x15

20x20

30x30

40x40

50x50

60x60

70x70

CXHP2.211

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cây trồng

cây

1

1

1

1

1

1

1

- Dây nilon

kg

-

0,025

0,035

0,045

0,07

0,075

0,10

- Cọc chống

cây

-

-

-

-

3

3

3

- Nước

m3

0,004

0,005

0,006

0,008

0,01

0,012

0,016

- Phân hữu cơ

kg

2,000

2,500

3,000

5,000

6,000

7,500

9,000

Nhân công:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,03

0,037

0,054

0,076

0,110

0,146

0,199

 

10

20

30

40

50

60

70

CXHP2.22100 Trồng hoa công viên (bao gồm hoa ngắn ngày và hoa dài ngày)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.

- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.

- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.

- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.

- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại hoa

Cây

Giỏ

CXHP2.221

Trồng hoa công viên

Vật liệu:

 

 

 

- Hoa cây

cây

2500

-

- Hoa giỏ

giỏ

-

1600

- Nước

m3

1,5

1,5

- Phân hữu cơ, phân ủ

kg

300

300

Nhân công

 

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

3,7

3,7

 

10

20

 

CXHP2.23100 Trồng cây hàng rào

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.

- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.

- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.

- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.

- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP2.231

Trồng cây hàng rào

Vật liệu:

 

 

- Cây hàng rào

cây

4000

- Nước

m3

1,50

- Phân hữu cơ, phân ủ

kg

300

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

4,00

 

10

 

CXHP2.24100 Trồng cây lá màu, bồn cảnh

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.

- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.

- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.

- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, khoảng cách cây trồng tùy thuộc vào chiều cao thân cây, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.

- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.

Yêu cầu kỹ thuật:

Cây phải được cắt tỉa đều theo quy định, lá xanh tốt, không sâu bệnh.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP2.241

Trồng cây lá màu, bồn cảnh

Vật liệu:

 

 

- Cây lá màu

giỏ

1600

- Nước

m3

1,50

- Phân hữu cơ, phân ủ

kg

300

Nhân công

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

5,67

 

10

 

CXHP2.25100 Trồng cỏ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.

- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30.

- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.

- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, xới đất trước khi trồng, xong phải dầm dẻ, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo sau khi trồng đạt độ phù kín đều, phát triển bình thường, cỏ xanh tươi, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại, đạt độ cao đều 5cm.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại có

Cỏ lá gừng

Cỏ nhung

CXHP2.251

Trồng cỏ

Vật liệu:

 

 

 

- Cỏ

m2

105

105

- Nước

m3

1,50

1,50 

- Phân hữu cơ, phân ủ

kg

200

200

Nhân công:

 

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

4,42

6,42

 

10

20

 

CXHP2.26100 Trồng cây vào chậu

Thành phần công việc:

- Đổ đất phân vào chậu, trồng cây theo đúng yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp vệ sinh sau khi trồng, tưới nước 2 lần ngày

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo cây sau khi trồng vào chậu phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.

Đơn vị tính: 1 chậu

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước chậu (cm)

30x30

50x50

70x70

80x80

CXHP2.261

Trồng cây vào chậu

Vật liệu:

 

 

 

 

 

- Cây

cây

1

1

1

1

- Đất

m3

0,0081

0,0375

0,1029

0,1536

Phân hữu cơ

kg

0,490

2,250

6,170

9,220

- Nước

m3

0,005

0,005

0,005

0,010

Nhân công:

 

 

 

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,025

0,040

0,100

0,150

 

10

20

30

40

 

CXHP2.27100 Đánh bấm bầu cây bóng mát

Thành phần công việc:

- Khảo sát hiện trường, thông báo với các đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện.

- Chuẩn bị phương tiện, Vật liệu phục vụ công tác thi công, bảo vệ cảnh giới an toàn.

- Đánh dấu một vòng tròn xung quanh gốc cây có bán kính gấp 3-4 lần bán kính gốc cây. Tiến hành đào đất rộng ra ngoài tạo rãnh hình vành khăn để thực hiện thao tác đánh bầu cây

- Dùng cuốc, xẻng, xà beng đào đất, cắt rễ nhỏ, dùng cưa cắt rễ ngang lớn, Tiến hành lần lượt từ trên xuống dưới đến khi đủ độ sâu của bầu. Chưa cắt rễ cọc và một số rễ bên để giữ cây thẳng không bị đổ. Khi đào đất tạo bầu dạng hình chum đều.

- Trước tiên cố định bầu bằng lưới sau đó dùng dây đan hình mắt võng để đan cột chặt phần bầu cây với gốc cây chặt chẽ tránh vỡ bầu khi vận chuyển đến nơi trồng.

- Dùng cần cẩu ghim giữ cây để cắt đứt hết rễ bên, rễ cọc của cây, chuyển cây lên thùng xe vận chuyển. Phun thuốc kích thích rễ, bôi keo liền sẹo tại bề mặt vết cắt rễ, cành cây

- Vận chuyển cây về vườn ươm

- Thu dọn vệ sinh mặt bằng thi công và vận chuyển đất, rác cây về vị trí theo quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Đảm bảo bầu cây không bị nứt, vỡ.

- Rễ, thân cành không bị bong tróc dập nát

Đơn vị tính: Cây

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước bầu (m)

0,9x0,9

1,2x1,2

1,8x1,8

CX2.271

Đánh bấm bầu cây bóng mát

Vật liệu:

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

3,70

4,56

9,17

Máy, thiết bị

 

 

 

 

Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 63 T

Ca

 

 

0,92

Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gàu 0,8 m3

Ca

0,41

0,33

0,60

Máy cưa gỗ cầm tay, công suất 1,3kW

Ca

0,44

0,40

0,72

 

Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 16 T

Ca

0,63

0,60

 

Máy khác

%

3

3

3

 

10

20

30

 

CHƯƠNG III: DUY TRÌ THẢM CỎ

CXHP3.10000 Tưới nước thảm cỏ, tiểu đảo, dải phân cách -

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo đủ lượng nước cho cỏ sinh trưởng.

 

CXHP3.11000 Tưới nước thảm cỏ

CXHP3.11100 Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm nước

Đơn vị tính: 100m2/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Động cơ xăng 3CV

Động cơ điện 1,5kw

CXHP3.111

Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm nước

Vật liệu:

 

 

 

- Nước

m3

0,5

0,5

Nhân công:

 

 

 

- Bậc thợ 3,0/7

công

0,068

0,09

Máy, thiết bị:

 

 

 

- Máy bơm nước

ca

0,061

0,081

 

10

20

 

CXHP3.11200 Tưới nước thảm cỏ bằng thủ công

Đơn vị tính: 100m2/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP3.112

Tưới nước thảm cỏ bằng thủ công

Vật liệu:

 

 

- Nước

m3

0,5

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,0/7

công

0,12

 

10

 

CXHP3.11300 Tưới nước thảm cỏ bằng ô tô tưới nước

Đơn vị tính: 100m2/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

số lượng

CXHP3.113

Tưới nước thảm cỏ bằng ô tô tưới nước

Vật liệu:

 

 

- Nước

m3

0,5

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,0/7

công

0,099

Máy, thiết bị:

 

 

- Ô tô tưới nước 5m3

ca

0,0297

 

10

 

CXHP3.12000 Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách

CXHP3.12100 Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng máy bơm nước

Đơn vị tính: 100m2/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Động cơ xăng 3CV

Động cơ điện 1,5kw

CXHP3.121

Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng máy bơm nước

Vật liệu:

 

 

 

- Nước

m3

0,6

0,6

Nhân công:

 

 

 

- Bậc thợ 3,0/7

công

0,099

0,108

Máy, thiết bị:

 

 

 

- Máy bơm nước

ca

0,081

0,097

 

10

20

 

CXHP3.12200 Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng thủ công

Đơn vị tính: 100m2/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP3.122

Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng thủ công

Vật liệu:

 

 

- Nước

m3

0,6

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,0/7

công

0,153

 

10

 

CXHP3.12300 Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng ô tô tưới nước

Đơn vị tính: 100m2/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP3.123      

Tưới nước có tiểu đảo, dải phân cách... bằng ô tô tưới nước  

Vật liệu:

 

 

- Nước

m3

0,6

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,0/7

công

0,09

Máy, thiết bị:

 

 

- Ô tô tưới nước 5m3

ca

0,0324

 

10

 

CXHP3.21000 Phát cỏ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Phát cỏ thường xuyên, đảm bảo có luôn bằng phẳng và chiều cao có bằng 5cm, tùy theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

Yêu cầu kỹ thuật:

Duy trì cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao đồng đều.

CXHP3.21100 Phát cỏ bằng máy

Đơn vị tính: 100m2/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP3.211

Phát cỏ bằng máy

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,145

Máy, thiết bị:

 

 

- Máy cắt cỏ động cơ xăng 3CV

ca

0,0603

 

10

 

CXHP3.21200 Phát cỏ bằng thủ công

Đơn vị tính: 100m2/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP1.212

Phát cỏ bằng thủ công

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,45

 

10

 

CXHP3.31100 Xén lề cỏ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Xén thẳng lề có theo chu vi, cách bó vỉa 10cm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Có được xén thẳng đầu theo yêu cầu

Đơn vị tính: 100md/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cỏ lá tre

Cỏ nhung

CXHP3.311

Xén lề cỏ

Nhân công:

 

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,30

0,45

 

10

20

 

CXHP3.41100 Làm cỏ tạp

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ, đảm bảo có được duy trì có lẫn không quá 5% cỏ dại.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo cỏ được duy trì không lẫn cỏ dại.

Đơn vị tính: 100m2/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP3.411

Làm cỏ tạp

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,30

 

10

 

CXHP3.51100 Trồng dặm cỏ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Thay thế các chỗ có chết hoặc bị dẫm nát, có trồng dặm cùng giống với có hiện hữu.

- Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo thảm cỏ sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ đều không bị mất khoảng

Đơn vị tính: 1m2/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cỏ lá tre

Cỏ nhung

CXHP3.511

Trồng dặm cỏ

Vật liệu:

 

 

 

- Cỏ

kg

2,5

1,07

- Nước

m3

0,049

0,015

- Phân vi sinh

kg

0,2

0,2

Nhân công:

 

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,137

0,077

 

10

20

 

CXHP3.61100 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Phun thuốc trừ sâu cỏ.

- Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày.

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo có phát triển tốt, không bị sâu có phá hoại.

Đơn vị tính: 100m2/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP3.611

Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ

Vật liệu:

 

 

- Thuốc trừ sâu

lít

0,015

Nhân công:

 

 

 - Bậc thợ 3,5/7

công

0,071

 

10

 

CXHP3.71100 Bón phân cỏ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Rải đều phân trên toàn bộ diện tích có.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.

Yêu cầu kỹ thuật: Sau khi bón phân cỏ phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô nhiễm môi trường.

Đơn vị tính: 100m2/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP3.711

Bón phân cỏ

Vật liệu:

 

 

- Phân vi sinh

kg

3,0

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,09

 

10

 

CHƯƠNG IV: DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ

CXHP4.10000 Duy trì bồn hoa

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo đủ lượng nước tưới cho cây sinh trưởng tốt.

CXHP4.11000 Tưới nước bồn hoa

CXHP4.11100 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm nước

Đơn vị tính: 100m2/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Động cơ xăng 3CV

Động cơ điện 1,5kw

CXHP4.111

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm nước

Vật liệu:

 

 

 

- Nước

m3

0,5

0,5

Nhân công:

 

 

 

- Bậc thợ 3,0/7

công

0,072

0,09

Máy, thiết bị:

 

 

 

 - Máy bơm nước

ca

0,065

0,081

 

10

20

CXHP4.11200 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công

Đơn vị tính: 100m2/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP4.112

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công

Vật liệu:

 

 

- Nước

m3

0,5

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,0/7

công

0,145

 

10

 

CXHP4.113000 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước

Đơn vị tính: 100m2/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP4.113

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước

Vật liệu:

 

 

- Nước

m3

0,5

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,0/7

công

0,10

Máy, thiết bị:

 

 

- Ô tô tưới nước 5m3

ca

0,03

 

10

 

CXHP4.12100 Thay hoa bồn hoa

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.

- Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Cây sau khi trồng đảm bảo phát triển sinh trường bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.

Đơn vị tính: 100m2/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hoa giống

Hoa giỏ

CXHP4.121

Thay hoa bồn hoa

Vật liệu:

 

 

 

- Hoa giống

cây

2500

-

- Hoa giỏ

giỏ

-

1600

Nhân công:

 

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

3,0

2,7

 

10

20

 

CXHP4.13100 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Bồn hoa không còn sâu bệnh, cây phát triển tốt.

Đơn vị tính: 100m2/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP4.131

Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

Vật liệu:

 

 

- Thuốc trừ sâu

lít

0,015

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,167

 

10

 

CXHP4.14100 Bón phân và xử lý đất bồn hoa

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.

- Bón đều phân vào gốc cây.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải.

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Bồn hoa không còn sâu bệnh, cây phát triển tốt.

Đơn vị tính: 100m2/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP4.141

Bón phân và xử lý đất bồn hoa

Vật liệu:

 

 

- Phân vi sinh

kg

5

- Thuốc xử lý đất

kg

0,2

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,301

 

10

 

CXHP4.15100 Duy trì bồn cảnh lá mầu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm (tỷ lệ trồng dặm 30% năm).

- Nhổ bỏ cỏ dại (12 lần/năm); cắt tỉa bấm ngọn (8 lần/năm).

- Bón phân vi sinh (2 lần/năm)

- Phun thuốc trừ sâu cho cây (phun 3 đợt, mỗi đợt 2 lần).

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật :

Bồn cảnh không còn sâu bệnh, cây phát triển tốt

Đơn vị tính: 100m2/năm

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Có hàng rào

Không hàng rào

CXHP4.151

Duy trì bồn cảnh lá mầu

Vật liệu:

 

 

 

- Cây cảnh

cây

320

480

- Phân vi sinh

kg

8,5

12

- Thuốc trừ sâu

lít

0,05

0,06

Nhân công:

 

 

 

 - Bậc thợ 3,5/7

công

17,73

22,31

 

10

20

 

CXHP4.16100 Duy trì cây hàng rào, đường viền

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Thực hiện cắt sửa khi có chỉ đạo của cấp có thẩm quyền.

- Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc (6 lần/năm).

- Bón phân vi sinh (2 lần/năm).

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật :

- Cây hàng rào đảm bảo liên tục, không đứt đoạn, sắc nét, đảm bảo độ cao, chiều rộng theo thiết kế.

- Cây hàng rào lá xanh, không sâu bệnh, chân hàng rào không có rác, cỏ cây dại

- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện

Đơn vị tính: 100m2/năm

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hàng rào cao <1m

Hàng rào cao ≥ 1m

CXHP4.161

Duy trì cây hàng rào, đường viền

Vật liệu:

 

 

 

- Phân vi sinh

kg

6,7

6,7

Nhân công:

 

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

12,15

19,3

 

10

20

Ghi chú: Diện tích tính toán theo diện tích mặt trên của hàng rào.

 

CXHP4.17100 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.

- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân vi sinh.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo cây phát triển tốt

Đơn vị tính: 1m2 trồng dặm/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP4.171

Trồng dặm cây hàng rào, đường viền

Vật liệu:

 

 

- Cây giống

bịch

25

- Nước

m3

0,15

- Phân vi sinh

kg

3,6

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,036

 

10

 

CXHP4.20000 Duy trì cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình

CXHP4.21000 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo đủ lượng nước cho cây sinh trưởng tốt

CXHP4.21100 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước

Đơn vị tính: 100cây/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Động cơ xăng 3CV

Động cơ điện 1,5kw

CXHP4.211

Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước

Vật liệu:

 

 

 

- Nước

m3

0,5

0,5

Nhân công:

 

 

 

- Bậc thợ 3,0/7

công

0,068

0,09

Máy, thiết bị:

 

 

 

- Máy bơm nước

ca

0,061

0,081

 

10

20

CXHP4.21200 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công

Đơn vị tính: 100cây/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP4.212

Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng thủ công

Vật liệu:

 

 

- Nước

m3

0,5

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,0/7

công

0,135

 

10

CXHP4.21300 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước

Đơn vị tính: 100cây/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP4.213

Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước

Vật liệu:

 

 

- Nước

m3

0,5

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,0/7

công

0,099

Máy, thiết bị:

 

 

- Ô tô tưới nước 5m3

ca

0,0297

 

10

 

CXHP4.22100 Duy trì cây cảnh trổ hoa

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Cắt sửa tán gọn gàng, cân đối, không để nặng tán, nghiêng ngả (thực hiện 12 lần/năm).

- Bón phân vi sinh (2 lần/năm).

- Phun thuốc trừ sâu cho cây (phun 4 đợt, mỗi đợt 2 lần).

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật :

Cây đảm bảo màu sắc tự nhiên, không rỗng chết, cây không bị sâu bệnh, đúng chủng loại, gốc cây không có rác.

Đơn vị tính: 100cây/năm

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP4.221

Duy trì cây cảnh trổ hoa

Vật liệu:

 

 

- Phân vi sinh

kg

40

- Thuốc trừ sâu

lít

0,44

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

46,35

 

10

Ghi chú: Đối với công tác duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa, định mức nhân công được nhân với hệ số K = 1,1.

 

CXHP4.22200 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, trồng dặm cây cảnh.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.

Yêu cầu kỹ thuật:

Cây trồng được tháo bao có bầu và bầu đất không bị bể, cây phát triển tốt, không gãy thân, cành lá.

Đơn vị tính: 100 cây

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP4.222

Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

Vật liệu:

 

 

- Cây giống

cây

100,0

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

13,5

 

10

 

CXHP4.23100 Duy trì cây cảnh tạo hình

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Cắt tỉa gọn gàng, cân đối không để nặng tán, nghiêng ngả (thực hiện 12 lần/năm). Sau khi cắt cây không bị trơ cành.

- Bón phân vi sinh (2 lần/năm).

- Phun thuốc trừ sâu cho cây (phun 4 đợt, mỗi đợt 2 lần).

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.

Đơn vị tính: 100cây/năm

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP4.231

Duy trì cây cảnh tạo hình

Vật liệu:

 

 

- Phân vi sinh

kg

40

- Thuốc trừ sâu

lít

0,33

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

38,52

 

10

 

CXHP4.30000 Duy trì cây cảnh trồng chậu

CXHP4.31000 Tưới nước cây cảnh trồng chậu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo đủ lượng nước tưới cho cây sinh trưởng tốt.

CXHP4.31100 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm nước

Đơn vị tính: 100 chậu/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Động cơ xăng 3CV

Động cơ điện 1,5kw

CXHP4.311

Tưới nước cây cảnh trồng chậu (0,6-0,8m) bằng máy bơm nước

Vật liệu:

 

 

 

- Nước

m3

0,3

0,3

Nhân công:

 

 

 

- Bậc thợ 3,0/7

công

0,045

0,063

Máy, thiết bị:

 

 

 

- Máy bơm nước

ca

0,0432

0,0585

 

10

20

 

CXHP4.31200 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công

Đơn vị tính: 100 chậu/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

số lượng

GXHP4.312

Tưới nước cây cảnh trồng chậu (0,6-0,8m) bằng thủ công

Vật liệu:

 

 

- Nước

m3

0,3

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,0/7

công

0,099

 

10

 

CXHP4.31300 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng ô tô tưới nước

Đơn vị tính: 100 chậu/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP4.313

Tưới nước cây cảnh trồng chậu (0,6-0,8m) bằng ô tô tưới nước

Vật liệu:

 

 

- Nước

m3

0,3

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,0/7

công

0,063

Máy, thiết bị:

 

 

- Ô tô tưới nước 5m3

ca

0,0198

 

10

Ghi chú: Bảng mức của các công tác CXHP4.31100; CXHP4.31200; CXHP4.31300 quy định đối với chậu có đường kính 0,6-0,8m ; chậu có đường kính 0,4-0,5m điều chỉnh với hệ số K=0,75; chậu có đường kính 0,3 m điều chỉnh với hệ số K=0,35.

 

CXHP4.32100 Thay đất, phân chậu cảnh

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Xúc bỏ đất cũ, thay đất mới đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất.

- Cắt bớt rễ già, rễ hỏng của cây.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo cây sinh trưởng, phát triển tốt.

Đơn vị tính: 100 chậu/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP4.321

Thay đất, phân chậu cảnh

Vật liệu:

 

 

- Đất trồng cây

m3

2,0

- Phân vi sinh

kg

20,0

- Thuốc xử lý đất

kg

10,0

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

9,0

 

10

CXHP4.33100 Duy trì cây cảnh trồng chậu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Cắt tỉa cành hoặc chồi mọc không thích hợp thực hiện 6lần/năm.

- Bón phân vi sinh 2 lần/năm; phun thuốc trừ sâu 3 đợt, mỗi đợt 2 lần.

- Nhổ cỏ dại, xới tơi đất thực hiện 4 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật :

Cây trong chậu không sâu bệnh, màu sắc tươi tự nhiên đặc trưng theo từng loại, không gãy cành, ngọn, không bị rách, vàng úa.

Gốc cây không có cỏ dại và rác.

Đơn vị tính: 100 chậu/năm

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP4.331

Duy trì cây cảnh trồng chậu

Vật liệu:

 

 

- Phân vi sinh

kg

26,0 0,33

- Thuốc trừ sâu

lít

33

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

28,8

 

10

CXHP4.34100 Trồng dặm cây cảnh trồng chậu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, bón phân, trồng dặm cây cảnh, tưới nước bảo dưỡng.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thực hiện công việc.

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo cây sinh trưởng phát triển tốt

Đơn vị tính: 100 chậu trồng dặm

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP4.341

Trồng dặm cây cảnh trồng chậu

Vật liệu:

 

 

- Cây giống

cây

100

- Phân vi sinh

kg

5,0

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

9,0

 

10

CXHP4.35100 Thay chậu hỏng, vỡ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Nhổ cây ra khỏi chậu bị hỏng, vỡ, chuyển sang trồng vào chậu mới, tưới nước bảo dưỡng.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Chậu mới không bị hỏng, vỡ, cây trồng trong chậu phát triển tốt.

Đơn vị tính: 100 chậu/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

số lượng

CXHP4.351

Thay chậu hỏng, vỡ

Vật liệu:

 

 

- Chậu cảnh

chậu

100

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

8,0

 

10

CXHP4.41100 Duy trì cây leo

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Làm cỏ xới gốc, rũ giàn, tưới nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Cây leo phủ đều trên giàn, độ che phủ 2/3 giàn, cây không có cành khô.

- Lá xanh, tươi, không sâu bệnh, gốc cây không có rác, lá cây lưu cữu.

- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.

Đơn vị tính: 10 cây/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP4.411

Duy trì cây leo

Vật liệu:

 

 

- Nước

m3

0,05

- Phân vi sinh

kg

0,067

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,108

 

10

 

CHƯƠNG V: DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT

CXHP5.11000 Duy trì cây bóng mát

CXHP5.11100 Duy trì cây bóng mát mới trồng

Thành phần công việc:

- Tưới nước ướt đẫm gốc cây.

- Bón phân hữu cơ gốc cây thực hiện hung bình 1 lần/năm.

- Sửa tán, tạo hình và tẩy chồi: dùng kéo (hoặc cưa) cắt tỉa những cành hoặc chồi mọc không thích hợp với kiểu dáng cần tạo thực hiện trung bình 4 lần/năm.

- Chống sửa cây nghiêng: thực hiện trung bình 2 lần/năm.

- Vệ sinh quanh gốc cây: Nhổ cỏ dại quanh gốc cây, dọn dẹp rác quanh gốc cây thu gom vận chuyển đến đổ nơi quy định, thực hiện 4 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.

Yêu cầu kỹ thuật:

Cây có thân thẳng, cân tán, gọn tán, lá cây có màu xanh đặc trưng tùy từng loài; Cây không có cành vươn, cành trồi mọc ở thân, cành lệch, tán không vót cao, cây không bị sâu bệnh.

Đơn vị tính: 1cây/năm

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP5.111

Duy trì cây bóng mát mới trồng

Vật liệu:

 

 

- Nước

m3

2,4

- Phân vi sinh

kg

6,0

- Cây chống fi 60

cây

3

- Dây kẽm 1mm

kg

0,02

- Vật liệu khác

%

1,5

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

1,044

Máy, thiết bị:

 

 

- Ô tô tưới nước 5 m3

ca

0,108

 

10

 

CXHP5.11200 Duy trì cây bóng mát loại 1

Thành phần công việc:

- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.

- Chuẩn bị Vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.

- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

- Tẩy chồi thực hiện trung bình 4 lần/năm.

- Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm.

- Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.

- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.

Đơn vị tính: 1 cây/năm

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP5.112            

Duy trì cây bóng mát loại 1

Vật liệu:

 

 

- Sơn

kg

0,02

- Xăng

lít

0,014

- Cây chống fi 60

cây

0,2

- Nẹp gỗ

cây

0,2

- Đinh

kg

0,005

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,405

     

10

 

CXHP5.11300 Duy trì cây bóng mát loại 2

Thành phần công việc:

- Nhận kế hoạch thông báo việc cất sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.

- Chuẩn bị Vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặc biệt phải an toàn lao động.

- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

- Tẩy chồi thực hiện trung bình 3 lần/năm.

- Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm.

- Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.

- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.

Đơn vị tính: 1 cây/năm

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP5.113

Duy trì cây bóng mát loại 2

Vật liệu:

 

 

- Sơn

kg

0,02

- Xăng

lít

0,014

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

2,55

Máy, thiết bị:

 

 

- Xe thang 12m

ca

0,038

- Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kw

ca

0,238

 

10

 

CXHP5.11400 Duy trì cây bóng mát loại 3

Thành phần công việc:

- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.

- Chuẩn bị Vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặc biệt phải an toàn lao động.

- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

- Gỡ phụ sinh, ký sinh thông thường.

- Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.

Đơn vị tính: 1 cây/năm

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CXHP5.114

Duy trì cây bóng mát loại 3

Vật liệu:

 

 

- Sơn

kg

0,033

- Xăng

lít

0,0237

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

5,21

Máy, thiết bị:

 

 

- Xe thang 12m

ca

0,062

- Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kw

ca

0,396

 

10

 

CXHP5.21100 Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát

(Diện tích thảm cỏ bình quân 3m2/bồn)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.

- Tưới nước bằng ô tô tưới nước, lượng nước tưới 151/m2 số lần tưới 140 lần/năm.

- Phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh thực hiện trung bình 8 lần/năm.

- Làm cỏ tạp thực hiện trung bình 12 lần/năm.

- Dọn vệ sinh rác trên thảm cỏ.

- Trồng dặm có 30%.

- Bón phân hữu cơ thảm cỏ thực hiện trung bình 2lần/năm.

- Phòng trừ sâu cỏ thực hiện trung bình 6 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo cỏ trong bồn luôn phát triển tốt

Đơn vị tính: 1 bồn/năm

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

số lượng

CXHP5.211

Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát

Vật liệu:

 

 

- Nước

m3

2,1

- Cỏ giống

m2

0,9

- Phân vi sinh

kg

0,378

- Thuốc xử lý đất

kg

0,06

- Vôi bột

kg

1,8

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

3,65

Máy, thiết bị:

 

 

- Ô tô tưới nước 5m3

ca

0,322

- Máy cắt cỏ động cơ xăng 3CV

ca

0,022

 

10

 

CXHP5.30000 Giải tỏa, chặt hạ cành cây, cây gẫy đổ sâu bệnh

CXHP5.31100 Giải tỏa cành cây gẫy

Thành phần công việc:

- Cảnh giới giao thông.

- Giải toả cành cây gẫy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt bằng.

- Cắt bằng vết cây gẫy, sơn vết cắt.

- Dọn dẹp vệ sinh, thu gom cành lá, vận chuyển về vị trí theo quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Cây đảm bảo sinh trưởng và phát triển, trên cây không còn cành gãy

Đảm bảo an toàn cho người và tài sản

Đơn vị tính: 1 cành/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cành cây (cm)

d≤20

d≤50

d>50

CXHP5.311

Giải toả cành cây gẫy

Vật liệu:

 

 

 

 

- Sơn

kg

-

0,025

0,03

- Vật liệu khác

%

-

1,5

1,5

Nhân công:

 

 

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,27

1,08

1,8

Máy, thiết bị:

 

 

 

 

- Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kw

ca

0,063

0,149

0,18

- Ô tô tự đổ 2,5T

ca

0,1

0,11

0,12

- Xe thang 12m.

ca

-

0,024

0,032

 

10

20

30

 

CXHP5.32100 Giải tỏa cây gẫy, đổ

Thành phần công việc:

- Nhận kế hoạch, khảo sát hiện trường, thông báo cắt điện.

- Chuẩn bị dụng cụ lao động giao thông, cảnh giới giao thông.

- Giải tỏa cây đỗ ngã, xử lý cành nhánh, thân cây, đào gốc, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 5km, san phẳng hố đào gốc cây.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo cho người và tài sản

Đơn vị tính: 1 cây/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cây

Cây loại 1

Cây loại 2

Cây loại 3

CXHP5.321

Giải tỏa cây gẫy, đổ

Nhân công:

 

 

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

2,97

6,3

13,5

Máy, thiết bị:

 

 

 

 

- Xe cẩu tự hành 2,5T

ca

0,211

-

-

- Xe cẩu tự hành 5T

ca

-

0,236

0,36

- Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kw

ca

0,27

1,12

2,25

 

10

20

30

 

CXHP5.33100 Đốn hạ cây sâu bệnh

Thành phần công việc:

- Khảo sát, lập kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh giới giao thông.

- Đốn hạ cây, chặt, cưa thân cây thành từng khúc để tại chỗ.

- Đào gốc san lấp hoàn trả mặt bằng.

- Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo cho người và tài sản

Đơn vị tính: 1 cây

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cây

Cây loại 1

Cây loại 2

Cây loại 3

CXHP5.331              

Đốn hạ cây sâu bệnh          

Nhân công:

 

 

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

2,92

11,43

19,35

Máy, thiết bị:

 

 

 

 

- Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kw

ca

0,5

1,48

2,97

- Xe thang 12m

ca

-

0,11

0,23

- Xe cẩu tự hành 2,5T

ca

0,282

-

-

- Xe cẩu tự hành 5T

ca

-

0,8

1,24

- Cần trục ô tô 10T

ca

-

-

0,33

 

10

20

30

Ghi chú:

- Cự ly vận chuyển cành lá, cây, gốc cây cho công tác CXHP5.31100; CXHP5.32100 và CXHP5.33100 trung bình 30km về nơi quy định.

- Bảng mức của các công tác CXHP5.13100; CXHP5.14100; CXHP5.31100; CXHP5.33100 áp dụng với máy, thiết bị là xe thang với trường hợp sử dụng xe nâng thay cho xe thang thì hao phí định mức xe nâng của các công tác nêu trên được nhân với hệ số điều chỉnh k=0,8.

 

CXHP5.40000 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây

CXHP5.41100 Cắt thấp tán, khống chế chiều bằng cơ giới

Thành phần công việc:

- Khảo sát hiện trường, thông báo với các đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện.

- Chuẩn bị phương tiện, Vật liệu phục vụ công tác thi công, bảo vệ cảnh giới an toàn.

- Cắt thấp tán cây, khống chế chiều cao, tùy từng loại cây, từng loại cành cụ thể mà cắt sửa theo yêu cầu kỹ, mỹ thuật, khống chế chiều cao.

- Tháo dỡ phụ sinh đeo bám ảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị.

- Thu dọn cành, lá cây, thu gom chuyển về vị trí theo quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Cây đảm bảo sinh trưởng, phát triển tốt, cây không bị lệch tán, cây gọn tán, nhẹ tán, đảm bảo mỹ thuật

Hạn chế cây đổ, cành gãy đảm bảo cho người và tài sản

 Đơn vị tính: 1 cây/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cây loại 1

Cây loại 2

Cây loại 3 kích thước bầu (m)

0,9÷1,2

1,2÷2

CXHP5.411            

Cắt thấp tán, khống chế chiều cao bằng cơ giới  

Vật liệu:

 

 

 

 

 

- Sơn

kg

0,027

0,027

0,09

0,13

Nhân công:

 

 

 

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,91

1,36

4,55

5,13

Máy, thiết bị:

 

 

 

 

 

- Xe thang 12m

ca

0,135

0,18

 

 

- Ôtô tự đổ 5T

ca

0,059

0,09

0,308

0,395

- Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kw

ca

0,105

0,16

0,731

1,050

- Xe thang 24m

ca

 

 

0,416

0,423

 

10

20

30

40

 

CXHP5.41200 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao bằng thủ công

Thành phần công việc:

- Khảo sát hiện trường, thông báo với các đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện.

- Chuẩn bị phương tiện, Vật liệu phục vụ công tác thi công, bảo vệ cảnh giới an toàn.

- Cắt thấp tán cây, khống chế chiều cao, tùy từng loại cây, từng loại cành cụ thể mà cắt sửa theo yêu cầu kỹ, mỹ thuật, khống chế chiều cao.

- Tháo dỡ phụ sinh đeo bám ảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị.

- Thu dọn cành, lá cây, thu gom chuyển về vị trí theo quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Cây đảm bảo sinh trưởng, phát triển tốt, cây không bị lệch tán, cây gọn tán, nhẹ tán, đảm bảo mỹ thuật

- Hạn chế cây đổ, cành gãy đảm bảo cho người và tài sản

Đơn vị tính: 1 câylần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cây

Cây loại 1

Cây loại 2

Cây loại 3

CXHP5.412

Cắt thấp tán, khống chế chiều cao bằng thủ công

Vật liệu:

 

 

 

 

- Sơn

kg

0,027

0,027

0,09

Nhân công:

 

 

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

1,28

3,09

14,53

Máy, thiết bị:

 

 

 

 

- Ôtô tự đổ 5T

ca

0,059

0,087

0,29

- Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kw

ca

0,105

0,16

0,54

 

10

20

30

Ghi chú:

- Cự ly vận chuyển cành, lá cây công tác CXHP5.41100; CXHP5.41200 trung bình 30km về nơi quy định.

- Bảng mức của các công tác CXHP5.41100; áp dụng với máy, thiết bị là xe thang với trường hợp sử dụng xe nâng thay cho xe thang thì hao phí định mức xe nâng của các công tác nêu trên được nhân với hệ số điều chỉnh k=0,9.

- Bảng mức của các công tác CXHP5.41100; CXHP5.41200 được áp dụng cho các cây: sấu, Nhội, Bông Gòn, Bằng Lăng, Chẹo, Sưa, Long Não, Sao Đen, Sanh, Si, Đa, Gạo, Tếch, Mít, Xoài, Sung, Dầu Lách,... với Trường hợp áp dụng với các loại cây khác thì hao phí định mức của các công tác trên được điều chỉnh với hệ số K như sau:

+ Cây xà cừ: K=1,43.

+ Sếu, Phượng, Muồng, Phi Lao, Sữa, Bạch Đàn, Đề, Lan, Nhãn, Keo, Hồng Xiêm, Xoan, Khế, Bơ, Vối, Trứng Cá, Liễu...: K= 0,7.

+ Dâu Da, Dướng, Vông Gai... :K= 0,6

CXHP5.51100 Quét vôi gốc cây

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vôi và nước tôi vôi.

- Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.

- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo vôi bám kín xung quanh bề mặt vị trí quét

Đơn vị tính: 1 cây

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cây loại

Cây loại 1

Cây loại 2

Cây loại 3

CXHP5.511

Quét vôi gốc cây

Vật liệu:

 

 

 

 

- Vôi

kg

0,16

0,57

1,14

- A dao

kg

0,003

0,011

0,022

Nhân công:

 

 

 

 

- Bậc thợ 3,0/7

công

0,03

0,05

0,113

 

10

20

30

 

PHỤ LỤC

I. Phân loại cây bóng mát

- Cây bóng mát mới trồng: Cây sau khi trồng được 90 ngày đến 2 năm.

- Cây bóng mát trồng sau 2 năm:

+ Cây bóng mát loại 1: Cây cao <= 6m và có đường kính gốc cây <= 20cm

+ Cây bóng mát loại 2: Cây cao <= 12m và có đường kính gốc <= 50cm.

+ Cây bóng mát loại 3: Cây cao > 12m hoặc có đường kính gốc > 50cm.

 

MỤC LỤC

Mã Hiệu

Nội dung

Trang

 

Phần I. Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng

 

 

Phần II. Định mức dự toán

 

 

Chương I. Sản xuất cây các loại

 

 

I. Sản xuất cây xanh

 

CXHP1.11100

Sản xuất cây xanh bằng phương pháp gieo trong bể

 

CXHP1.21100

Sản xuất cây xanh sau khi ra ngôi nhóm cây loại 1

 

CXHP1.21200

Sản xuất cây xanh sau khi ra ngôi nhóm cây loại 2

 

CXHP1.21300

Sản xuất cây xanh sau khi ra ngôi nhóm cây loại 3

 

CXHP1.21400

Sản xuất cây xanh sau khi ra ngôi nhóm cây loại 4

 

 

II. Sản xuất cây hoa

 

CXHP1.31100

Sản xuất hoa giai đoạn cây con

 

CXHP1.41100

Sản xuất hoa ở liếp trồng (từ gieo hạt giống)

 

CXHP1.51100

Sản xuất hoa trong bịch (1 cây/1 bịch)

 

CXHP1.61100

Sản xuất hoa trong chậu (3 cây/1 chậu)

 

CXHP1.71100

Sản xuất hoa trong giỏ (3 cây/1 giỏ)

 

 

III. Sản xuất cây cảnh

 

CXHP1.81100

Sản xuất cây cảnh thông thường (3 cây/1 giỏ)

 

CXHP1.91100

Sản xuất cây hàng rào bằng phương pháp dâm cành

 

 

Chương II. Trồng mới các loại cây

 

 

I. Trồng cây xanh

 

CXHP2.11100

Trồng cây xanh

 

CXHP2.11200

Trồng cây bóng mát

 

CXHP2.12100

Vận chuyển cây bằng cơ giới

 

CXHP2.13100

Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)

 

 

II. Trồng mới cây hoa, cây cảnh, cây hàng rào và thảm cỏ

 

CXHP2.21100

Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa

 

CXHP2.22100

Trồng hoa công viên (bao gồm hoa ngắn ngày và hoa dài ngày)

 

CXHP2.23100

Trồng cây hàng rào

 

CXHP2.24100

Trồng cây lá màu, bồn cảnh

 

CXHP2.25100

Trồng cỏ

 

CXHP2.26100

Trồng cây vào chậu

 

CXHP2.27100

Đánh bấm bầu cây bóng mát

 

 

Chương III. Duy trì thảm cỏ

 

CXHP3.10000

Tưới nước thảm cỏ, tiểu đảo, dải phân cách

 

CXHP3.11000

Tưới nước thảm cỏ

 

CXHP3.11100

Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm nước

 

CXHP3.11200

Tưới nước thảm cỏ bằng thủ công

 

CXHP3.11300

Tưới nước thảm cỏ bằng ô tô tưới nước

 

CXHP3.12000

Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách

 

CXHP3.12100

Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng máy bơm nước

 

CXHP3.12200

Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng thủ công

 

CXHP3.12300

Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng ô tô tưới nước

 

CXHP3.21000

Phát cỏ

 

CXHP3.21100

Phát cỏ bằng máy

 

CXHP3.21200

Phát cỏ bằng thủ công

 

CXHP3.31100

Xén lề cỏ

 

CXHP3.41100

Làm cỏ tạp

 

CXHP3.51100

Trồng dặm cỏ

 

CXHP3.61100

Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ

 

CXHP3.71100

Bón phân cỏ

 

 

Chương IV. Duy trì cây trang trí

 

CXHP4.10000

Duy trì bồn hoa

 

CXHP4.11000

Tưới nước bồn hoa

 

CXHP4.11100

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm nước

 

CXHP4.11200

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công

 

CXHP4.113000

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước

 

CXHP4.12100

Thay hoa bồn hoa

 

CXHP4.13100

Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

 

CXHP4.14100

Bón phân và xử lý đất bồn hoa

 

CXHP4.15100

Duy trì bồn cảnh lá bầu

 

CXHP4.16100

Duy trì cây hàng rào, đường viền

 

CXHP4.17100

Trồng dặm cây hàng rào, đường viền

 

CXHP4.20000

Duy trì cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình

 

CXHP4.21000

Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình

 

CXHP4.21100

Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước

 

CXHP4.21200

Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công

 

CXHP4.21300

Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước

 

CXHP4.22100

Duy trì cây cảnh trổ hoa

 

CXHP4.22200

Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

 

CXHP4.23100

Duy trì cây cảnh tạo hình

 

CXHP4.30000

Duy trì cây cảnh trồng chậu

 

CXHP4.31000

Tưới nước cây cảnh trồng chậu

 

CXHP4.31100

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm nước

 

CXHP4.31200

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công

 

CXHP4.31300

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng ô tô tưới nước

 

CXHP4.32100

Thay đất, phân chậu cảnh

 

CXHP4.33100

Duy trì cây cảnh trồng chậu

 

CXHP4.34100

Trồng dặm cây cảnh trồng chậu

 

CXHP4.35100

Thay chậu hỏng, vỡ

 

CXHP4.41100

Duy trì cây leo

 

 

Chương V. Duy trì cây bóng mát

 

CXHP5.11000

Duy trì cây bóng mát

 

CXHP5.11100

Duy trì cây bóng mát mới trồng

 

CXHP5.11200

Duy trì cây bóng mát loại 1

 

CXHP5.11300

Duy trì cây bóng mát loại 2

 

CXHP5.11400

Duy trì cây bóng mát loại 3

 

CXHP5.21100

Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát

 

CXHP5.30000

Giải tỏa, chặt hạ cành cây, cây gẫy đổ sâu bệnh

 

CXHP5.31100

Giải toả cành cây gẫy

 

CXHP5.31200

Giải tỏa cây gẫy, đổ

 

CXHP5.31300

Đốn hạ cây sâu bệnh

 

CXHP5.40000

Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây

 

CXHP5.41100

Cắt thấp tán, khống chế chiều bằng cơ giới

 

CXHP5.41200

Cắt thấp tán, khống chế chiều cao bằng thủ công

 

CXHP5.51100

Quét vôi gốc cây

 

 

Phụ lục

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 704/QĐ-UBND ngày 07/03/2022 về Định mức dự toán sản xuất và duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 17/06/2020

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/07/2020

Ban hành: 22/11/2019

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2019

Ban hành: 25/06/2015

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 13/07/2015

Ban hành: 19/06/2015

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2015

188

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54