|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1185/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Lê Hữu Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
06/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1185/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
06 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ CÁC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC
LĨNH VỰC LƯU TRỮ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Quyết định số 765/QĐ-TTg ngày 23/6/2022 của
Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công cơ bản, thiết yếu
sử dụng ngân sách nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực Nội vụ;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024
của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng
hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 16/2023/TT-BNV ngày
15/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh
lý tài liệu nền giấy;
Căn cứ Thông tư số 15/2011/TT-BNV ngày
11/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật Vệ sinh
kho bảo quản tài liệu lưu trữ và Vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy;
Căn cứ Thông tư số 08/2012/TT-BNV ngày
26/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật Lập
danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một phông lưu trữ và Phục vụ độc giả tại
Phòng đọc;
Căn cứ Thông tư số 10/2012/TT-BNV ngày 14/12/2012
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý tài liệu hết
giá trị;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BNV ngày 23/6/2014
của Bộ trưởng Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giải mật tài liệu lưu
trữ;
Căn cứ Thông tư số 04/2014/TT-BNV ngày 23/6/2014
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật tạo lập cơ sở dữ
liệu tài liệu lưu trữ;
Căn cứ Thông tư số 12/2014/TT-BNV ngày
28/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật bồi nền
tài liệu giấy bằng phương pháp thủ công;
Căn cứ Nghị quyết số 128/NQ-HĐND ngày 14/12/2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử
dụng ngân sách nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực nội vụ trên địa bàn tỉnh Khánh
Hòa;
Căn cứ Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày
29/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định quản lý nhà nước
về giá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 1695/TTr-SNV ngày 26/4/2025 và ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số
1081/STC-QLG&CS ngày 04/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành đơn giá đối
với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa tại các phụ lục kèm theo như sau:
1. Đơn giá chỉnh lý, xác định giá trị, thống kê tài
liệu lưu trữ (Phụ lục I).
2. Đơn giá tiêu hủy tài liệu hết giá trị (Phụ lục
II).
3. Đơn giá tổ chức giải mật tài liệu (Phụ lục III).
4. Đơn giá lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của
từng phông lưu trữ (Phụ lục IV).
5. Đơn giá số hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu
lưu trữ (Phụ lục V).
6. Đơn giá sắp xếp, vệ sinh kho, vệ sinh tài liệu
lưu trữ (Phụ lục VI).
7. Đơn giá tu bổ, bồi nền, phục chế tài liệu lưu trữ
(Phụ lục VII).
Đơn giá được ban hành kèm theo Quyết định này chưa
bao gồm thuế giá trị gia tăng được làm cơ sở để các cơ quan, tổ chức đặt hàng
cho Trung tâm lưu trữ lịch sử thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực
lưu trữ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Hằng năm, Sở Nội vụ
chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát các yếu tố cấu
thành giá. Trường hợp các yếu tố chi phí cấu thành giá có biến động tăng, giảm
làm thay đổi đơn giá; Sở Nội vụ lập phương án giá gửi Sở Tài chính thẩm định
trước khi trinh Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Trung
tâm lưu trữ lịch sử tỉnh và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: (VBĐT)
- Như Điều 4;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, HP, HT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hữu Hoàng
|
PHỤ LỤC I
ĐƠN GIÁ CHỈNH LÝ, XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ, THỐNG KÊ TÀI LIỆU
LƯU TRỮ
(Kèm theo Quyết định số 1185/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
ĐVT: đồng/mét
|
STT
|
Phông hoặc những tài liệu
|
Hệ số phức tạp
|
Tài liệu rời lẻ
|
Tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ
|
|
Đơn giá
|
Tiền công
|
Tiền máy móc, thiết bị
|
Tiền công cụ, dụng cụ
|
Tiền vật tư, văn phòng phẩm
|
Tiền tiêu hao năng lượng
|
Đơn giá
|
Tiền công
|
Tiền máy móc, thiết bị (84% định mức)
|
Tiền công cụ, dụng cụ (84% định mức)
|
Tiền vật tư, văn phòng phẩm
|
Tiền tiêu hao năng lượng (84% định mức)
|
|
A
|
B
|
C
|
1=2+..+6
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=8+..+12
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
I
|
TÀI LIỆU HÀNH
CHÍNH CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
|
|
1
|
Hội đồng nhân dân, Ủy
ban nhân dân cấp tình và tương đương
|
1,0
|
11.575.424
|
8.608.759
|
277.957
|
190.474
|
1.407.091
|
1.091.143
|
9.764.868
|
7.047.735
|
233.484
|
159.998
|
1.407.091
|
916.560
|
|
2
|
Hội đồng nhân dân, Ủy
ban nhân dân cấp huyện và tương đương
|
0,9
|
10.714.548
|
7.747.883
|
277.957
|
190.474
|
1.407.091
|
1.091.143
|
9.060.094
|
6.342.961
|
233.484
|
159.998
|
1.4o7.091
|
916.560
|
|
3
|
Sở, ban, ngành và tương
đương; Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã và tương đương
|
0,8
|
9.853.672
|
6.887.007
|
277.957
|
190.474
|
1.407.091
|
1.091.143
|
8.355.321
|
5.638.188
|
233.484
|
159.998
|
1.407.091
|
916.560
|
|
4
|
Chi cục, Ban
|
0,7
|
8.992.796
|
6.026.131
|
277.957
|
190.474
|
1.407.091
|
1.091.143
|
7.650.547
|
4.933.414
|
233.484
|
159.998
|
1.407.091
|
916.560
|
|
5
|
Đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc Sở, Chi cục
|
0,6
|
8.131.921
|
5.165.255
|
277.957
|
190.474
|
1.407.091
|
1.091.143
|
6.945.774
|
4.228.641
|
233.484
|
159.998
|
1.407.091
|
916.560
|
|
II
|
TÀI LIỆU CHUYÊN
MÔN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tài liệu công trình
xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Công trình cấp đặc
biệt
|
0,8
|
9.853.672
|
6.887.007
|
277.957
|
190.474
|
1.407.091
|
1.091.143
|
8.355.321
|
5.638.188
|
233.484
|
159.998
|
1.407.091
|
916.560
|
|
b
|
Công trình cấp I
|
0,7
|
8.992.796
|
6.026.131
|
277.957
|
190.474
|
1.407.091
|
1.091.143
|
7.650.547
|
4.933.414
|
233.484
|
159.998
|
1.407.091
|
916.560
|
|
c
|
Công trình cấp II
|
0,6
|
8.131.921
|
5.165.255
|
277.957
|
190.474
|
1.407.091
|
1.091.143
|
6.945.774
|
4.228.641
|
233.484
|
159.998
|
1.407.091
|
916.560
|
|
d
|
Công trình cấp III
|
0,5
|
7.271.045
|
4.304.379
|
277.957
|
190.474
|
1.407.091
|
1.091.143
|
6.241.001
|
3.523.867
|
233.484
|
159.998
|
1.407.091
|
916.560
|
|
đ
|
Công trình cấp IV
|
0,4
|
6.410.169
|
3.443.504
|
277.957
|
190.474
|
1.407.091
|
1.091.143
|
5.536.227
|
2.819.094
|
233.484
|
159.998
|
1.407.091
|
916.560
|
|
2
|
Hồ sơ bảo hiểm xã hội,
hồ sơ vụ án, hồ sơ bệnh án, hồ sơ nhân sự, hồ sơ chương trình đề tài nghiên cứu
khoa học,...
|
0,5
|
7.271.045
|
4.304.379
|
277.957
|
190.474
|
1.407.091
|
1.091.143
|
6.241.001
|
3.523.867
|
233.484
|
159.998
|
1.407.091
|
916.560
|
|
3
|
Sổ sách, chứng từ kế
toán, hải quan, kho bạc, ngân hàng, thuế...
|
0,4
|
6.410.169
|
3.443.504
|
277.957
|
190.474
|
1.407.091
|
1.091.143
|
5.536.227
|
2.819.094
|
233.484
|
159.998
|
1.407.091
|
916.560
|
PHỤ LỤC II
ĐƠN GIÁ TIÊU HỦY TÀI LIỆU HẾT GIÁ TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1185/QĐ- UBND ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
ĐVT: đồng/mét
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Chi phí lao động
|
Chi phí vật tư,
VPP
|
Đơn giá
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=1+2
|
|
1
|
Xử lý tài liệu hết giá trị bảo quản trong kho lưu
trữ
|
243.024
|
17.740
|
260.764
|
|
2
|
Xử lý tài liệu hết giá trị loại ra sau chỉnh lý
|
207.042
|
17.740
|
224.782
|
PHỤ LỤC III
ĐƠN GIÁ TỔ CHỨC GIẢI MẬT TÀI LIỆU
(Kèm theo Quyết định số 1185/QĐ- UBND ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
ĐVT: đồng/mét
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Chi phí lao động
|
Chi phí vật tư,
VPP
|
Đơn giá
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=1+2
|
|
1
|
Giải mật tài liệu lưu trữ được hình thành trước
ngày 30/4/1975
|
5.807.437
|
69.591
|
5.877.027
|
|
2
|
Giải mật tài liệu lưu trữ được hình thành sau
ngày 30/4/1975
|
4.898.075
|
69.591
|
4.967.666
|
PHỤ LỤC IV
ĐƠN GIÁ LẬP DANH MỤC TÀI LIỆU HẠN CHẾ SỬ DỤNG CỦA TỪNG
PHÔNG LƯU TRỮ
(Kèm theo Quyết định số 1185/QĐ- UBND ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
ĐVT:đồng/phông
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Chi phí lao động
|
Chi phí vật tư,
VPP
|
Đơn giá
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=1+2
|
|
1
|
Lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một
phông lưu trữ (Hệ số phức tạp 1,0 - HĐND, UBND cấp tỉnh và tương đương)
|
|
|
- Phông dưới 50m (hệ số 0,85)
|
14.777.822
|
631.705
|
15.409.526
|
|
|
- Phông từ 50m - dưới 100m (hệ số 0,9)
|
15.647.106
|
668.864
|
16.315.969
|
|
|
- Phông 100m (hệ số 1,0)
|
17.385.673
|
743.182
|
18.128.855
|
|
|
- Phông từ trên 100m - dưới 200m (hệ số 1,1)
|
19.124.240
|
817.500
|
19.941.740
|
|
|
- Phông từ 200m - dưới 300m (hệ số 1,2)
|
20.862.807
|
891.818
|
21.754.626
|
|
|
- Phông trên 300m (hệ số 1,3)
|
22.601.375
|
966.136
|
23.567.511
|
|
2
|
Lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một
phông lưu trữ (Hệ số phức tạp 0,9 - HĐND, UBND cấp huyện và tương đương; Tài
liệu xây dựng công trình cơ bản dự án quan trọng quốc gia)
|
|
|
- Phông dưới 50m (hệ số 0,85)
|
13.300.040
|
631.705
|
13.931.744
|
|
|
- Phông từ 50m - dưới 100m (hệ số 0,9)
|
14.082.395
|
668.864
|
14.751.259
|
|
|
- Phông 100m (hệ số 1,0)
|
15.647.106
|
743.182
|
16.390.287
|
|
|
- Phông từ trên 100m - dưới 200m (hệ số 1,1)
|
17.211.816
|
817.500
|
18.029.316
|
|
|
- Phông từ 200m - dưới 300m (hệ số 1,2)
|
18.776.527
|
891.818
|
19.668.345
|
|
|
- Phông trên 300m (hệ số 1,3)
|
20.341.237
|
966.136
|
21.307.374
|
|
3
|
Lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một
phông lưu trữ (Hệ số phức tạp 0,8 - Sở, ban ngành và tương đương; Tài liệu
xây dựng công trình cơ bản dự án nhóm A)
|
|
|
- Phông dưới 50m (hệ số 0,85)
|
11.822.258
|
631.705
|
12.453.962
|
|
|
- Phông từ 50m - dưới 100 (hệ số 0,9)
|
12.517.684
|
668.864
|
13.186.548
|
|
|
- Phông 100m (hệ số 1,0)
|
13.908.538
|
743.182
|
14.651.720
|
|
|
- Phông từ trên 100m - dưới 200m (hệ số 1,1)
|
15.299.392
|
817.500
|
16.116.892
|
|
|
- Phông từ 200m - dưới 300m (hệ số 1,2)
|
16.690.246
|
891.818
|
17.582.064
|
|
|
- Phông trên 300m (hệ số 1,3)
|
18.081.100
|
966.136
|
19.047.236
|
|
4
|
Lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một
phông lưu trữ
(Hệ số phức tạp 0,7 - Đơn vị sự nghiệp; Tài liệu
xây dựng công trình cơ bản dự án nhóm B, C)
|
|
|
- Phông dưới 50m (hệ số 0,85)
|
10.344.475
|
631.705
|
10.976.180
|
|
|
- Phông từ 50m - dưới 100m (hệ số 0,9)
|
10.952.974
|
668.864
|
11.621.838
|
|
|
- Phông 100m (hệ số 1,0)
|
12.169.971
|
743.182
|
12.913.153
|
|
|
- Phông từ trên 100m - dưới 200m (hệ số 1,1)
|
13.386.968
|
817.500
|
14.204.468
|
|
|
- Phông từ 200m - dưới 300m (hệ số 1,2)
|
14.603.965
|
891.818
|
15.495.783
|
|
|
- Phông trên 300m (hệ số 1,3)
|
15.820.962
|
966.136
|
16.787.099
|
|
5
|
Lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một
phông lưu trữ
(Hệ số phức tạp 0,6 - Hồ sơ bảo hiểm xã hội, hồ
sơ vụ án, hồ sơ nhân sự, hồ sơ chương trình đề tài nghiên cứu khoa học...)
|
|
|
- Phông dưới 50m (hệ số 0,85)
|
8.866.693
|
631.705
|
9.498.398
|
|
|
- Phông từ 50m - dưới 100m (hệ số 0,9)
|
9.388.263
|
668.864
|
10.057.127
|
|
|
- Phông 100m (hệ số 1,0)
|
10.431.404
|
743.182
|
11.174.586
|
|
|
- Phông từ trên 100m - dưới 200m (hệ số 1,1)
|
11.474.544
|
817.500
|
12.292.044
|
|
|
- Phông từ 200m - dưới 300m (hệ số 1,2)
|
12.517.684
|
891.818
|
13.409.503
|
|
|
- Phông trên 300m (hệ số 1,3)
|
13.560.825
|
966.136
|
14.526.961
|
|
6
|
Lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một
phông lưu trữ
(Hệ số phức tạp 0,5 - Tài liệu nghiệp vụ kế
toán, hải quan, kho bạc, ngân hàng...)
|
|
|
- Phông dưới 50m (hệ số 0,85)
|
7.388.911
|
631.705
|
8.020.616
|
|
|
- Phông từ 50m - dưới 100m (hệ số 0,9)
|
7.823.553
|
668.864
|
8.492.416
|
|
|
- Phông 100m (hệ số 1,0)
|
8.692.836
|
743.182
|
9.436.018
|
|
|
- Phông từ trên 100m - dưới 200m (hệ số 1,1)
|
9.562.120
|
817.500
|
10.379.620
|
|
|
- Phông từ 200m - dưới 300m (hệ số 1,2)
|
10.431.404
|
891.818
|
11.323.222
|
|
|
- Phông trên 300m (hệ số 1,3)
|
11.300.687
|
966.136
|
12.266.824
|
PHỤ LỤC V
ĐƠN GIÁ SỐ HÓA, TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI LIỆU LƯU TRỮ
(Kèm theo Quyết định số 1185/QĐ- UBND ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
ĐVT: đồng/trang
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Chi phí lao động
|
Chi phí vật tư,
VPP
|
Hao phí thiết bị
|
Đơn giá
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=1+2+3
|
|
|
Số hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu đối với tài liệu đã
biên mục phiếu tin (Tài liệu có tình trạng vật lý bình thường)
|
|
1
|
Tài liệu khổ A4
|
4.584
|
418
|
75
|
5.076
|
|
2
|
Tài liệu khổ A3
|
9.167
|
418
|
75
|
9.660
|
|
3
|
Tài liệu khổ A2
|
18.334
|
418
|
75
|
18.827
|
|
4
|
Tài liệu khổ A1
|
36.668
|
418
|
75
|
37.161
|
|
5
|
Tài liệu khổ A0
|
73.337
|
418
|
75
|
73.829
|
PHỤ LỤC VI
ĐƠN GIÁ SẮP XẾP, VỆ SINH KHO, VỆ SINH TÀI LIỆU LƯU TRỮ
(Kèm theo Quyết định số 1185/QĐ- UBND ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Chi phí lao động
|
Chi phí công cụ,
dụng cụ
|
Đơn giá
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=1+2
|
|
ĐVT: đồng/m2kho
|
|
1
|
Vệ sinh kho bảo quản tài liệu đối với Kho lưu trữ
chuyên dung (Hệ số 1,0)
|
38.698
|
201.535
|
240.233
|
|
2
|
Vệ sinh kho bảo quản tài liệu đối với Kho lưu trữ
thông thường (Hệ số 1,2)
|
46.438
|
241.561
|
287.999
|
|
3
|
Vệ sinh kho bảo quản tài liệu đối với Kho lưu trữ
tạm (Hệ số 1,5)
|
58.047
|
302.324
|
360.371
|
|
ĐVT: đồng/mét
|
|
4
|
Vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy
|
621.564
|
19.954
|
641.519
|
PHỤ LỤC VII
ĐƠN GIÁ TU BỔ, BỒI NỀN, PHỤC CHẾ TÀI LIỆU LƯU TRỮ
(Kèm theo Quyết định số 1185/QĐ- UBND ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
ĐVT: đồng/tờ
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Chi phí lao động
|
Chi phí vật tư,
VPP
|
Đơn giá
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=1+2
|
|
1
|
Tu bổ, bồi nền, phục chế tài liệu lưu trữ 01 mặt
|
|
-
|
Khổ A4
|
10.539
|
4.596
|
15.134
|
|
-
|
Khổ A5
|
9.165
|
2.782
|
11.947
|
|
-
|
Khổ A3
|
13.973
|
8.129
|
22.102
|
|
-
|
Khổ A2
|
20.840
|
15.394
|
36.234
|
|
-
|
Khổ A1
|
38.008
|
29.477
|
67.485
|
|
-
|
Khổ A0
|
72.345
|
57.643
|
129.988
|
|
2
|
Tu bổ, bồi nền, phục chế tài liệu lưu trữ 02 mặt
|
|
-
|
Khổ A4
|
15.577
|
40.950
|
56.527
|
|
-
|
Khổ A5
|
13.196
|
20.959
|
34.155
|
|
-
|
Khổ A3
|
21.529
|
80.839
|
102.368
|
|
-
|
Khổ A2
|
33.434
|
160.812
|
194.246
|
|
-
|
Khổ A1
|
63.197
|
320.314
|
383.511
|
|
-
|
Khổ A0
|
122.722
|
639.317
|
762.039
|
Quyết định 1185/QĐ-UBND năm 2025 về Đơn giá các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1185/QĐ-UBND ngày 06/05/2025 về Đơn giá các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
10/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/12/2024
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
Ban hành:
01/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2024
Ban hành:
15/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2024
Ban hành:
14/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2024
Ban hành:
15/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/11/2023
455
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|