|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
600/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bến Tre
|
|
Người ký:
|
Trần Ngọc Tam
|
|
Ngày ban hành:
|
28/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 600/QĐ-UBND
|
Bến Tre, ngày 28
tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC 24 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI, PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ
HỘI VÀ TRẺ EM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH BẾN TRE
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm
2019;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng
02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng
4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi
hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường
điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số
612/TTr-SYT ngày 26 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 24 thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo trợ xã hội, phòng chống tệ nạn xã
hội và trẻ em thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm
theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3
năm 2025.
1. Bãi bỏ tên 01 thủ tục hành chính thuộc danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung được ban hành kèm theo Quyết định số
316/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bảo trợ xã
hội; 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ (01 thủ tục hành chính lĩnh vực bảo trợ xã
hội, 03 thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp) thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bến Tre.
2. Bãi bỏ tên 02 thủ tục hành chính thuộc danh mục
thủ tục hành chính ban hành mới được ban hành kèm theo Quyết định số
523/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực bảo trợ xã hội; danh
mục 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lao động việc
làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
3. Bãi bỏ tên 05 thủ tục hành chính (số thứ tự 01,
02, 03, 04, 05) lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc danh mục thủ tục hành chính ban
hành mới được ban hành kèm theo Quyết định số 431/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm
2018 của Ủy ban nhân dân về việc công bố danh mục 15 thủ tục hành chính ban
hành mới trong lĩnh vực lao động, người có công và xã hội; danh mục 12 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và Lao động nước ngoài thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
4. Bãi bỏ tên 04 thủ tục hành chính được ban hành
kèm theo Quyết định số 2794/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân
dân về việc công bố danh mục 04 thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực
bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở
Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bến Tre.
5. Bãi bỏ tên 03 thủ tục hành chính thuộc danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung được ban hành kèm Quyết định số
1409/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
danh mục 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, 01 thủ tục hành chính được bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội.
6. Bãi bỏ tên 03 thủ tục hành chính thuộc danh mục
thủ tục hành chính ban hành mới được ban hành kèm theo Quyết định số 1390/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân về việc công bố danh mục 03 thủ tục
hành chính mới ban hành, 01 thủ tục hành chính được bãi bỏ trong lĩnh vực
phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội tỉnh Bến Tre.
7. Bãi bỏ tên 01 thủ tục hành chính được ban hành
kèm theo Quyết định số 17/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội Bến Tre.
8. Bãi bỏ tên 04 thủ tục hành chính (số thứ tự số
02, 03, 04, 05) được ban hành kèm theo Quyết định số 2259/QĐ-UBND ngày 11 tháng
11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố 05 thủ tục hành chính ban
hành mới trong lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Bến Tre.
9. Bãi bỏ tên 01 thủ tục hành chính được ban hành
kèm theo Quyết định số 2899/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố 01 thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực trẻ em thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Y tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Y tế;
- Phòng: KSTT, KGVX, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTT.
|
CHỦ TỊCH
Trần Ngọc Tam
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 600/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre)
Danh mục thủ tục hành chính
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
(Mã số)
|
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết TTHC
|
Địa điểm thực
hiện TTHC
|
Quyết định của
Chủ tịch UBND tỉnh đã công bố TTHC
|
Mức độ Dịch vụ
công
|
|
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
|
|
1
|
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử
dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật (1.001806)
|
Sở Y tế
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 126A, Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân,
thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre)
|
Quyết định số
316/QĐ-UBND ngày 21/2/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục
01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bảo trợ xã hội; 04
thủ tục hành chính bị bãi bỏ (01 thủ tục hành chính lĩnh vực bảo trợ xã hội,
03 thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp) thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bến Tre
|
Toàn trình
|
|
2
|
Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc thẩm
quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh (2.000216)
|
Sở Y tế
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (địa chỉ: Số 126A, Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố
Bến Tre, tỉnh Bến Tre)
|
Quyết định số
523/QĐ-UBND ngày 14/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục
02 thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực bảo trợ xã hội; danh mục 02
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lao động việc làm thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Toàn Trình
|
|
3
|
Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công
lập (2.000144)
|
Sở Y tế
|
Toàn trình
|
|
4
|
Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài
công lập (2.000141)
|
Sở Y tế
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 126A, Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân,
thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre)
|
Quyết định số
431/QĐ-UBND ngày 02/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục
15 thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực lao động, người có công và
xã hội; danh mục 12 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội
và Lao động nước ngoài thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội
|
Toàn trình
|
|
5
|
Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký
thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập (2.000135)
|
Sở Y tế
|
Toàn trình
|
|
6
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
(2.000062)
|
Sở Y tế
|
Toàn trình
|
|
7
|
Cấp Giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập (2.000056)
|
Sở Y tế
|
Toàn trình
|
|
8
|
Cấp lại, điều chỉnh Giấy phép hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập (2.000051)
|
Sở Y tế
|
Toàn trình
|
|
9
|
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã
hội (1.012990)
|
Đơn vị, cơ sở có
cung cấp dịch vụ CTXH
|
Đơn vị, cơ sở có
cung cấp dịch vụ CTXH
|
Quyết định số
2794/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục
04 thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm
vi chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh
và Xã hội tỉnh Bến Tre
|
Dịch vụ cung cấp
thông tin trực tuyến
|
|
10
|
Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công
tác xã hội (1.012991)
|
Sở Y tế
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 126A, Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân,
thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre)
|
Toàn trình
|
|
11
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công
tác xã hội (1.012992)
|
Sở Y tế
|
Toàn trình
|
|
12
|
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối
với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (1.012993)
|
Sở Y tế
|
Toàn trình
|
|
13
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc
biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh (2.000286)
|
Sở Y tế
|
Trung tâm Bảo trợ
và Cung cấp dịch vụ công tác xã hội (địa chỉ: số 09A, đường 883, Ấp 1, xã Sơn
Đông, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre)
|
Quyết định số
1409/QĐ-UBND ngày 18/6/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục
03 thủ tục hành chính được sửa đổi, 01 thủ tục hành chính được bãi bỏ trong
lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội
|
Dịch vụ cung cấp
thông tin trực tuyến
|
|
14
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở
trợ giúp xã hội cấp tỉnh (2.000282)
|
Sở Y tế
|
Dịch vụ cung cấp
thông tin trực tuyến
|
|
15
|
Dừng trợ cấp xã hội tại cơ sở trợ cấp xã hội cấp
tỉnh (2.000477)
|
Sở Y tế
|
Dịch vụ cung cấp
thông tin trực tuyến
|
|
Lĩnh vực: Phòng chống tệ nạn xã hội
|
|
16
|
Cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện
(1.010935)
|
Sở Y tế
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 126A, Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân,
thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre)
|
Quyết định số
1390/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục
03 thủ tục hành chính mới ban hành, 01 thủ tục hành chính được bãi bỏ trong
lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội tỉnh Bến Tre
|
Toàn trình
|
|
17
|
Cấp lại giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự
nguyện (1.010936)
|
Sở Y tế
|
Toàn trình
|
|
18
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy
trong trường hợp cơ sở cai nghiện có văn bản đề nghị dừng hoạt động cai nghiện
ma túy tự nguyện (1.010937)
|
Sở Y tế
|
Toàn trình
|
|
19
|
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
(2.000025)
|
Sở Y tế
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 126A, Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân,
thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre)
|
Quyết định số
17/QĐ-UBND ngày 04/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục
01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Bến Tre
|
Toàn trình
|
|
20
|
Cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
(2.000027)
|
Sở Y tế
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 126A, Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân,
thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre)
|
Quyết định số
2259/QĐ-UBND ngày 11/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố 05 thủ
tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Bến Tre
|
Toàn trình
|
|
21
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ
nạn nhân (2.000032)
|
Sở Y tế
|
Toàn trình
|
|
22
|
Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
(2.000036)
|
Sở Y tế
|
Toàn trình
|
|
23
|
Chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
(1.000091)
|
Sở Y tế
|
Toàn trình
|
|
Lĩnh vực: Trẻ em
|
|
24
|
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc
(1.012091)
|
Sở Y tế
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 126A, Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân,
thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre)
|
Quyết định số
2899/QĐ-UBND ngày 13/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố 01 thủ
tục hành chính mới trong lĩnh vực trẻ em thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bến Tre
|
Toàn trình
|
Quyết định 600/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 24 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội, Phòng chống tệ nạn xã hội và Trẻ em thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Bến Tre
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 600/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 công bố Danh mục 24 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội, Phòng chống tệ nạn xã hội và Trẻ em thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Bến Tre
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2025
Ban hành:
16/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
16/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
219
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|