|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
8378/QĐ-BCA
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Công An
|
|
Người ký:
|
Lương Tam Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
14/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ CÔNG AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 8378/QĐ-BCA
|
Hà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ
KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG AN
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ năm 2024;
Căn cứ Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 02/2025/NĐ-CP ngày 18/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục
Khoa học, Chiến lược và Lịch sử Công an tại Tờ trình số 5418/V04-P2 ngày 06/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục sản phẩm, hàng
hóa có khả năng
gây mất an toàn
thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công an.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay
thế Quyết định số 6266/QĐ-BCA ngày 13/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Công an.
Điều 3. Cục Khoa học, Chiến lược và Lịch sử Công an, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ
quan Bộ; Giám đốc Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- Các đồng chí
Thứ trưởng Bộ
Công an;
- Như Điều 3;
- Cổng dịch vụ
công Bộ Công
an (để công
khai);
- Lưu: VT, V04.
|
BỘ TRƯỞNG
Đại tướng Lương Tam Quang
|
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN THUỘC
TRÁCH NHIỆM QUẢN
LÝ CỦA BỘ CÔNG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 8378/QĐ-BCA ngày 14 tháng 10 năm 2025)
|
STT
|
Tên sản phẩm, hàng hóa
|
Mã HS
|
Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng
|
Căn cứ để kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
|
I
|
Lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ
|
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên
kết quả chứng
nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động và được chỉ định:
+ Đối với sản phẩm, hàng
hóa đã ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ
thuật.
+ Đối với sản phẩm, hàng
hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn thuộc lĩnh vực an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng.
|
|
1
|
Máy bơm chữa cháy các loại
|
8413.19.10
8413.19.20
8413.70
|
QCVN 03/BCA
|
|
2
|
Bơm của hệ thống chuyên
dùng
|
8413.91.90
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
|
3
|
Vòi chữa cháy:
|
|
QCVN 03/BCA
|
|
Vòi đẩy chữa cháy (có
lớp ngoài bằng vải, lớp bên trong bằng cao su hoặc nhựa tổng hợp, kích thước
từ DN40 mm đến 150 mm)
|
5909.00.10
|
|
Các loại vòi chữa cháy
khác (mặt hàng là ống vòi bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng)
|
4009.11.00
4009.12.90
4009.21.90
4009.22.90
4009.31.91
4009.31.99
4009.32.90
4009.41.90
4009.42.90
|
|
4
|
Lăng chữa cháy
|
8424.90.99
|
QCVN 03/BCA
|
|
5
|
Đầu nối
|
73.07
74.12
7609.00.00
|
QCVN 03/BCA
|
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa
trên kết quả chứng nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động và được
chỉ định:
+ Đối với sản phẩm, hàng
hóa đã ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật.
+ Đối với sản phẩm, hàng
hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn thuộc lĩnh vực an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng.
|
|
6
|
Trụ nước chữa cháy
|
8481.80
|
QCVN 03/BCA
|
|
7
|
Bình chữa cháy các loại (sản
phẩm gồm bình chứa, có chất chữa cháy (khí, nước, bột, bọt, sol-khí) bên
trong, có bộ phận kích hoạt bằng tay hoặc bằng điện hoặc bằng va đập cơ học,
giúp giải phóng chất chữa cháy trong bình dập tắt đám cháy không sử dụng cho
các phương tiện bay)
|
8424.10.90
|
QCVN 03/BCA
|
|
8
|
Chất chữa cháy các loại
|
3813.00.00
|
QCVN 03/BCA TCVN 7161
|
|
9
|
Tủ trung tâm báo cháy
|
8537.10.99
|
QCVN 03/BCA
|
|
10
|
Đầu báo cháy các loại
|
8531.10.20
8531.10.30
8531.90.90
|
QCVN 03/BCA
|
|
11
|
Chuông báo cháy
|
8531.80.19
|
QCVN 03/BCA
|
|
12
|
Đèn báo cháy
|
8531.80.90
|
QCVN 03/BCA
|
|
13
|
Nút ấn báo cháy
|
8531.90.90
8536.50.51
8536.50.59
8536.50.61
8536.50.69
8536.50.96
8536.50.99
|
QCVN 03/BCA
|
|
14
|
Tủ điều khiển chữa cháy
|
8531.90.90
8537.10.99
|
QCVN 03/BCA
|
|
15
|
Chuông cảnh báo xả chất chữa cháy; Còi cảnh báo xả
chất chữa cháy
|
8531.80.19
|
TCVN 7568-3
|
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ
chức đánh giá sự phù hợp đủ đăng ký hoạt động và được chỉ định:
+ Đối với sản phẩm, hàng
hóa đã ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật.
+ Đối với sản phẩm, hàng
hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn thuộc lĩnh vực an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng.
|
|
16
|
Đèn cảnh báo xả chất chữa cháy, Bảng hiển thị cảnh
báo xả chất chữa cháy
|
8531.20.00
8531.80.21
8531.8029
8531.80.90
|
TCVN 7568-23
TCVN 7722-2-22
|
|
17
|
Van báo động; Van tràn ngập
|
8481.40.90
|
QCVN 03/BCA
|
|
18
|
Ống phi kim loại dùng trong hệ thống cấp nước chữa cháy tự động
|
3917.21.00
3917.23.00
|
QCVN 03/BCA
|
|
19
|
Ống mềm dùng cho đầu
phun chữa cháy
|
8307.10.00
|
QCVN 03/BCA
|
|
20
|
Họng tiếp nước chữa cháy (Họng chờ)
|
8481.80
|
TCVN 5739
|
|
21
|
Đầu phun chất chữa cháy các loại
|
8424.90.99
|
QCVN 03/BCA
|
|
22
|
Chai, thiết bị chứa khí, sol-khí, bột, bọt, chất chữa cháy gốc nước
các loại (gồm vỏ làm bằng thép, sơn màu đỏ, trong chứa chất khí chữa cháy;
van xả, điều khiển xả khi được kết nối với hệ thống ống dẫn, bộ kích hoạt có
thể kích hoạt bằng tay hoặc tự động nhận tín hiệu báo cháy để kích hoạt mở
van xả, chai, thiết bị chữa khí sol-khí, bột, bọt, chất chữa cháy gốc nước
các loại không sử dụng cho thiết bị bay)
|
8424.10.90
|
QCVN 03/BCA
|
|
23
|
Đèn chiếu sáng sự cố; Đèn chỉ dẫn thoát nạn
|
9405.11.99
9405.19.92
9405.19.99
9405.61.90
9405.69.90
|
QCVN 03/BCA
|
|
24
|
Mặt nạ lọc độc; Mặt nạ
phòng độc cách ly
|
9020.00.00
|
EN 403
TCVN 13332
EN 137
EN 144
|
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa
trên kết quả
chứng nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động và được
chỉ định:
+ Đối với sản phẩm, hàng
hóa đã ban
hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật.
+ Đối với sản phẩm, hàng hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn
thuộc lĩnh vực
an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng.
|
|
II
|
Súng thể thao
|
|
1
|
Súng trường hơi
|
9303.30.90
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng
hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
|
2
|
Súng trường bắn đạn nổ
|
9303.30.90
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
|
3
|
Súng ngắn hơi
|
9303.20.90
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
|
4
|
Súng ngắn bắn đạn nổ
|
9303.20.90
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
|
5
|
Súng thể thao bắn đạn sơn
|
9303.20.90
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
|
6
|
Súng bắn đĩa bay
|
9303.30.90
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
|
7
|
Đạn sử dụng cho các loại
súng thể thao
|
9306.30.30
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
|
III
|
Pháo hoa
|
|
1
|
Pháo hoa các loại
|
3604.10.00
|
QCVN 04/BCA
|
|
IV
|
Súng công cụ hỗ trợ
|
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa
trên kết quả
chứng nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động và được
chỉ định:
+ Đối với sản phẩm, hàng
hóa đã ban
hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật.
+ Đối với sản phẩm, hàng hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn
thuộc lĩnh vực
an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng.
|
|
1
|
Súng bắn hơi ngạt
|
9304.00.90
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
|
2
|
Súng bắn chất độc
|
9304.00.90
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
|
3
|
Súng bắn chất gây mê
|
9304.00.90
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
|
4
|
Súng bắn điện
|
9302.00.90
|
TCCS 83:2021/BCA
|
|
5
|
Súng bắn từ trường
|
9304.00.90
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
|
6
|
Súng bắn laze
|
9304.00.90
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
|
7
|
Súng bắn lưới
|
9304.00.90
|
TCCS 112:2022/BCA
|
|
8
|
Súng phóng quả nổ nghiệp vụ
|
9301.20.00
|
TCCS-AN 03:2018
|
|
9
|
Súng phóng dây mồi
|
9303.90.90
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
|
10
|
Súng bắn đạn cao su, hơi cay, đạn
nổ, đạn nhựa
|
9303.90.90
|
TCCS-AN 70:2020
|
|
11
|
Súng bắn pháo hiệu
|
9303.20.90
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
|
12
|
Súng bắn đạn đánh dấu
|
9303.90.90
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa
trên kết quả
chứng nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động và được
chỉ định:
+ Đối với sản phẩm, hàng
hóa đã ban
hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật.
+ Đối với sản phẩm, hàng hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn
thuộc lĩnh vực
an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng.
|
|
13
|
Đạn dùng cho các loại
súng công cụ
hỗ trợ
|
9306.90.10
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
|
V
|
Công cụ hỗ trợ
|
|
1
|
Bình xịt hơi cay
|
9304.00.90
|
TCVN-AN 083:2016
TCVN-AN 121:2017
TCVN-AN 122:2017
|
|
2
|
Bình xịt hơi ngạt
|
9304.00.90
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
|
3
|
Bình xịt chất độc
|
9304.00.90
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
|
4
|
Bình xịt chất gây mê
|
9304.00.90
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
|
5
|
Bình xịt chất ngứa
|
9304.00.90
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
|
6
|
Lựu đạn khói
|
9306.90.10
|
TCCS-AN 06:2018
|
|
7
|
Lựu đạn cay
|
9306.90.10
|
TCCS-AN 05:2018
|
|
8
|
Quả nổ
|
9306.90.10
|
TCVN-AN 116:2017
|
|
9
|
Dùi cui điện
|
9304.00.90
|
TCCS 82:2021/BCA
|
|
10
|
Bàn chông
|
7317.00.30
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa
trên kết quả
chứng nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động và được
chỉ định:
+ Đối với sản phẩm, hàng
hóa đã ban
hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật.
+ Đối với sản phẩm, hàng hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn
thuộc lĩnh vực
an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng.
|
|
11
|
Dây đinh gai
|
7317.00.30
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
|
12
|
Găng tay điện
|
4203.21.90 hoặc
4203.29.90
6116.99.00
6216.00.99
6116.93.00
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
|
13
|
Găng tay bắt dao
|
4203.21.90 hoặc
4203.29.90
6116.99.00
6216.00.99
6116.93.00
|
TCCS-AN 55:2019
|
|
14
|
Áo giáp chống đâm
|
6210.10.90 hoặc
6210.50.90
6211.42.90
6211.43.90
6211.49.90
|
TCCS-AN 072:2016
|
|
15
|
Áo giáp chống đạn
|
6210.10.90 hoặc
6210.50.90
6211.42.90
6211.43.90
6211.49.90
|
TCVN-AN 013:2011,
|
|
16
|
Lá chắn chống đạn
|
3926.90.41
|
TCVN-AN 045:2013
|
|
17
|
Mũ chống đạn
|
6506.10.30
6506.10.90
|
TCCS-AN 076:2016
|
|
18
|
Thiết bị áp chế bằng âm thanh
|
8543.70.90
8518.50.10
8518.50.20
8518.50.90
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa
trên kết quả chứng
nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động và được
chỉ định:
+ Đối với sản phẩm, hàng
hóa đã ban
hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật.
+ Đối với sản phẩm, hàng hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn
thuộc lĩnh vực
an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng.
|
|
VI
|
Thiết bị đảm bảo an ninh, an toàn
|
|
1
|
Thiết bị giám sát hành trình và thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe
|
8525.81.10
8525.81.20
8525.81.90
8525.82.10
8525.82.20
8525.82.90
8525.83.10
8525.83.20
8525.83.90
8525.89.10
8525.89.20
8525.89.30
8525.89.90
|
QCVN 06/BCA
|
Quyết định 8378/QĐ-BCA năm 2026 về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công an
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 8378/QĐ-BCA ngày 14/10/2025 năm 2026 về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công an
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2025
Ban hành:
05/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
Ban hành:
22/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2024
Ban hành:
15/05/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2018
Ban hành:
31/12/2008
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2009
Ban hành:
21/11/2007
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2007
2.742
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|