|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 26/2022/QĐ-UBND tiêu chuẩn sử dụng máy móc lĩnh vực giáo dục Đồng Nai
|
Số hiệu:
|
26/2022/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Sơn Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
15/06/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
26/2022/QĐ-UBND
|
Đồng
Nai, ngày 15 tháng 6 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG
MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý,
sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Quyết định số
50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ Quy định tiêu
chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn
cứ Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo về việc hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị
chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo;
Trên
cơ sở Công văn số 302/HĐND-VP ngày 01 tháng 6 năm 2022 của Thường trực Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc ý kiến đối với dự thảo Quyết định ban hành tiêu chuẩn, định
mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo tỉnh
Đồng Nai;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2081/TTr-SGDĐT ngày
07 tháng 6 năm 2022.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy
định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực
giáo dục và đào tạo tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1.
Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh, thành
phố Biên Hòa.
2.
Các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập và trực
thuộc trên địa bàn tỉnh.
3.
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sử dụng máy thiết bị
chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục đào tạo.
Điều 3. Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết
bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo tỉnh Đồng Nai
1.
Tiêu chuẩn, định mức thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo cấp học
mầm non: Phụ lục I kèm theo;
2.
Tiêu chuẩn, định mức thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo cấp học
tiểu học: Phụ lục II kèm theo;
3.
Tiêu chuẩn, định mức thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo cấp học
trung học cơ sở: Phụ lục III kèm theo;
4.
Tiêu chuẩn, định mức thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo cấp học
trung học phổ thông và giáo dục thường xuyên: Phụ lục IV kèm theo;
5.
Tiêu chuẩn, định mức thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo, Trung
tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật: Phụ lục V kèm theo;
6.
Tiêu chuẩn, định mức thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo, trường
Trung học phổ thông chuyên: Phụ lục VI kèm theo;
7.
Tiêu chuẩn, định mức thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo, trường
Phổ thông dân tộc nội trú: Phụ lục VII kèm theo;
Điều 4. Trách nhiệm thực hiện
1.
Sở Giáo dục và Đào tạo
a) Có trách nhiệm
thực hiện đề
xuất việc
trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục đào
tạo đối với các cơ sở giáo dục theo phân cấp quản lý đúng định mức, đảm bảo tiết kiệm,
hiệu quả và tuân thủ quy định mua sắm hiện hành.
b) Thường xuyên
kiểm tra, chấn chỉnh và xử lý trách nhiệm của người đứng đầu các cơ sở giáo dục
công lập trực thuộc trong công tác quản lý, sử dụng tài sản được mua sắm theo
phân cấp quản lý.
c) Trong quá trình thực
hiện nếu phát sinh vướng mắc, Sở Giáo dục và Đào tạo tổng hợp, trình Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung.
2. Ủy ban nhân dân
các huyện, thành phố Long Khánh, thành phố Biên Hòa
a) Có trách nhiệm
thực hiện đề
xuất việc
trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục đào
tạo đối với các cơ sở giáo dục theo phân cấp quản lý đúng định mức, đảm bảo tiết kiệm,
hiệu quả và tuân thủ quy định mua sắm hiện hành.
b) Thường xuyên
kiểm tra, chấn chỉnh và xử lý trách nhiệm của người đứng đầu các cơ sở giáo dục
công lập trực thuộc trong công tác quản lý, sử dụng tài sản được mua sắm theo
phân cấp quản lý.
c) Phối hợp chặt chẽ
với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giáo dục và Đào tạo trong quá trình
mua sắm máy móc, thiết bị cho các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn theo
phân cấp quản lý.
d)
Kịp thời báo cáo về Sở Giáo dục và Đào tạo những khó khăn, vướng mắc trong quá
trình thực hiện để Sở tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ
sung.
3. Các cơ sở giáo dục
mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh
Thủ trưởng của các
đơn vị căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức quy định của cơ quan có thẩm quyền ban
hành; hiện trạng trang thiết bị giáo dục tại đơn vị, điều kiện cơ sở vật chất,
nhân sự phù hợp để đề xuất mua sắm hoặc tổ chức mua sắm theo phân cấp hiện hành
đúng quy định, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 6
năm 2022.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kế hoạch và
Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh, thành phố
Biên Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Sơn Hùng
|
PHỤ LỤC I
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẤP HỌC: MẦM NON
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
STT
|
Tiêu
chuẩn, tên thiết bị
|
ĐVT
|
Định
mức sử dụng
|
Thuyết
minh mục đích sử dụng
|
Cơ
sở đề xuất
|
|
A
|
THIẾT BỊ CÓ TRONG
DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
|
|
I
|
Thiết bị dạy học tối
thiểu
|
|
|
|
|
|
1
|
Thiết bị dạy học, đồ
chơi và học liệu trẻ 03 - 12 tháng
|
Bộ/nhóm/trường,
điểm trường
|
Theo danh mục đồ
dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non nhóm trẻ
03 - 12 tháng tuổi
|
Đảm
bảo thiết bị đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho nhóm trẻ
03 - 12 tháng tuổi
|
Thông
tư số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23/3/2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban
hành danh mục đồ dùng - đồ chơi - thiết bị tối thiểu dùng cho giáo dục mầm
non
|
|
2
|
Thiết bị dạy học, đồ
chơi và học liệu trẻ 12 - 24 tháng
|
Bộ/nhóm/trường,
điểm trường
|
Theo danh mục đồ
dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non nhóm trẻ
12 - 24 tháng tuổi
|
Đảm
bảo thiết bị đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho nhóm trẻ
12 - 24 tháng tuổi
|
|
3
|
Thiết bị dạy học, đồ
chơi và học liệu trẻ 24 - 36 tháng
|
Bộ/nhóm/trường,
điểm trường
|
Theo danh mục đồ
dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non nhóm trẻ
24 - 26 tháng tuổi
|
Đảm
bảo thiết bị đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho nhóm trẻ
24- 36 tháng tuổi
|
|
4
|
Thiết bị dạy học, đồ
chơi và học liệu trẻ 3 - 4 tuổi
|
Bộ/nhóm/trường,
điểm trường
|
Theo danh mục đồ
dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non lớp mẫu
giáo 3 - 4 tuổi
|
Đảm
bảo thiết bị đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho lớp mẫu
giáo 3 - 4 tuổi
|
|
5
|
Thiết bị dạy học, đồ
chơi và học liệu trẻ 4 - 5 tuổi
|
Bộ/nhóm/trường,
điểm trường
|
Theo danh mục đồ
dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non lớp mẫu
giáo 4 - 5 tuổi
|
Đảm
bảo thiết bị đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho lớp mẫu
giáo 4 - 5 tuổi
|
|
6
|
Thiết bị dạy học, đồ
chơi và học liệu trẻ 5 - 6 tuổi
|
Bộ/nhóm/trường,
điểm trường
|
Theo danh mục đồ
dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non lớp mẫu
giáo 5 - 6 tuổi
|
Đảm
bảo thiết bị đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho lớp mẫu
giáo 5 - 6 tuổi
|
|
II
|
Thiết bị và đồ chơi
ngoài trời
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà trẻ
|
|
|
|
|
|
|
Bập bênh đơn
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
Đảm
bảo thiết bị dạy học tối thiểu
|
Theo
Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14/9/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban
hành Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non
|
|
|
Bập bênh đôi
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Con vật nhún di động
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Con vật nhún lò xo
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Con vật nhún khớp nối
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Xích đu sàn lắc
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Cầu trượt đơn
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Cầu trượt đôi
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Đu quay mâm không
ray
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Đu quay mâm trên
ray
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Xe đạp chân
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Ô tô đạp chân
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
2
|
Mẫu giáo
|
|
|
|
|
Bập bênh đơn
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Bập bênh đế cong
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Con vật nhi, con vật
nhún di động
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Con vật nhún lò xo
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Con vật nhún khớp nối
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Xích đu sàn lắc
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Xích đu treo
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Cầu trượt đơn
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Cầu trượt đôi
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Đu quay mâm không
ray
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Đu quay mâm có ray
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Cầu thăng bằng cố định
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Cầu thăng bằng dao
động
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Thang leo
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Nhà leo nằm ngang
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Bộ vận động đa năng
(thang leo, cầu trượt, ống chui)
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Cột ném bóng
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Khung thành
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Nhà bóng
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Xe đạp chân
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Ô tô đạp chân
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
|
Xe lắc
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
3
- 5
|
|
B
|
THIẾT BỊ KHÔNG CÓ
TRONG DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
|
|
I
|
Thiết bị, đồ dùng nhà
ăn, nhà bếp phục vụ cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ và học sinh
|
Đảm
bảo nhu cầu sử dụng thực tế cho việc nấu ăn, tổ chức năm cho học sinh ở nội
trú
|
|
|
Tủ nấu cơm
|
Cái/300
HS/trường, điểm trường
|
1
|
Thiết
bị dùng để tổ chức nấu ăn cho trẻ bán trú
|
|
|
Nồi nấu cháo
|
Cái/300
HS/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Tủ sấy khăn mặt
|
Cái/300
HS/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Tù sấy chén bát
|
Cái/300
HS/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Bộ chế biến, bảo quản
thực phẩm sống, chín
|
Bộ/nhà
bếp/trường, điểm trường
|
2
|
|
|
Máy xay thịt
|
Cái/bếp/trường,
điểm trường
|
1
|
|
|
Máy thái rau, củ,
quả
|
Cái/bếp/trường,
điểm trường
|
1
|
|
|
Máy xay sinh tố
công suất lớn
|
Cái/bếp/trường,
điểm trường
|
1
|
|
|
Hệ thống bếp ga
công nghiệp
|
Hệ
thống/bếp/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Tủ, giá úp bát, dĩa,
tô, muỗng, nĩa
|
Cái/bếp/trường,
điểm trường
|
3
|
|
|
Tủ, giá để dụng cụ
nhà bếp
|
Cái/bếp/trường,
điểm trường
|
4
|
|
|
Thang nâng thức ăn
|
Hệ
thống/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Bàn Inox các loại
(sơ chế thực phẩm sống, chế biến thực phẩm chín, bàn chia ăn)
|
Hệ
thống/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Bồn ngâm, rửa ra củ
quả
|
Chiếc/trường,
điểm trường
|
2
|
|
|
Hệ thống chậu rửa
|
Hệ
thống/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Bộ chén, bát, muỗng
cho trẻ ăn uống
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
Theo
quy mô trẻ
|
|
|
Cân thực phẩm
|
Cái/bếp/trường,
điểm trường
|
02
cái trường
|
Để
cân thực phẩm, kiểm tra định lượng thực phẩm theo quy định
|
|
|
Tủ lạnh lớn
|
Cái/trường,
điểm trường
|
1
|
Lưu
trữ thực phẩm
|
|
|
Tủ lạnh nhỏ
|
Cái/bếp/trường,
điểm trường
|
1
|
Lưu
trữ mẫu thức ăn, mẫu thực phẩm
|
|
|
Xe đẩy thức ăn
|
Cái/bếp/trường,
điểm trường
|
4
|
Đẩy
đồ ăn từ khu vực chế biến, nấu ăn đến khu vực ăn uống của học sinh
|
|
|
Máy lọc nước uống
tinh khiết 100L/h
|
Cái/trường,
điểm trường
|
1
|
Cung
cấp nước uống cho học sinh
|
|
|
Hệ thống quạt thông
gió, hút mùi
|
Hệ
thống/trường, điểm trường
|
1
|
Đảm
bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm khu vực bếp
|
|
|
Hệ thống cửa chống
côn trùng
|
Hệ
thống/trường, điểm trường
|
1
|
Đảm
bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm khu vực bếp
|
|
II
|
Máy tính, phương tiện
kết nối mạng máy tính, các phần mềm hỗ trợ cho dạy, học và nghiên cứu khoa học,
các thiết bị nghe nhìn, hệ thống bàn, ghế, bảng, tủ/giá, kệ được lắp đặt
trong các phòng học và các phòng chức năng bao gồm: Phòng họp, phòng sinh hoạt
tổ chuyên môn, phòng giáo dục nghệ thuật, phòng khoa học - công nghệ, phòng
tin học, phòng ngoại ngữ, phòng bộ môn, thư viện, phòng đa chức năng, phòng
hoạt động đoàn đội, phòng truyền thống, phòng y tế, phòng hỗ trợ giáo dục học
sinh khuyết tật hòa nhập, phòng tư vấn học sinh và nhà đa năng
|
|
1
|
Phòng học
|
|
|
|
|
|
|
Bảng nỉ
|
Cái/phòng/trường,
điểm trường
|
1
|
Phục
vụ cho công tác dạy học ở lớp học
|
Thông
tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở,
trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
|
|
|
Thảm trải sàn
|
Bộ/phòng/trường,
điểm trường
|
1
|
Phục
vụ cho công tác dạy học ở lớp học
|
|
|
Bàn giáo viên
|
Cái/phòng/trường,
điểm trường
|
1
|
Phục
vụ cho công tác dạy học ở lớp học
|
|
|
Ghế giáo viên
|
Cái/phòng/trường,
điểm trường
|
2
|
Phục
vụ cho công tác dạy học ở lớp học
|
|
|
Bàn học sinh
|
Cái/2
trẻ/phòng/trường, điểm trường
|
1
|
Phục
vụ cho công tác dạy học ở lớp học
|
|
|
Ghế học sinh
|
Cái/trẻ/phòng/
trường, điểm trường
|
1
|
Phục
vụ cho công tác dạy học ở lớp học
|
|
|
Hệ thống nghe nhìn
(âm thanh, máy vi tính, smart tivi/màn hình tương tác tối thiểu 65 inch/màn
hình trình chiếu)
|
Hệ
thống/phòng/ trường, điểm trường
|
1
|
Phục
vụ cho công tác dạy học ở lớp học
|
|
|
Hệ thống quạt trần
|
Hệ
thống/phòng/ trường, điểm trường
|
1
|
Đảm
bảo thoáng mát cho phòng học
|
|
2
|
Phòng họp
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế (1 bàn, 2
ghế rời)
|
Bộ/phòng/trường,
điểm trường
|
Theo
số lượng cán bộ, công nhân viên hiện có
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống/phòng/ trường, điểm trường
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh khi tổ chức hội họp
|
|
|
Máy vi tính
|
Bộ/phòng/trường,
điểm trường
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp
|
|
|
Màn hình tivi 65
inch
|
Cái/phòng/trường,
điểm trường
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp
|
|
3
|
Phòng hội trường
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế (1 bàn, 2
ghế rời)
|
Bộ/phòng/trường,
điểm trường
|
Theo
số lượng cán bộ, công nhân viên hiện có
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống/phòng/ trường, điểm trường
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh khi tổ chức hội họp
|
|
|
Máy vi tính
|
Bộ/phòng/trường,
điểm trường
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp
|
|
|
Màn hình tivi 65
inch
|
Cái/phòng/trường,
điểm trường
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp
|
|
4
|
Phòng cho trẻ làm
quen tin học, ngoại ngữ
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng/trường,
điểm trường
|
1
|
Phục
vụ cho công tác dạy học
|
|
|
Bàn ghế máy vi tính
cho trẻ
|
Bộ/phòng/trường,
điểm trường
|
35
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho trẻ trong phòng làm quen tin học, ngoại ngữ theo định mức học
sinh/lớp
|
|
|
Máy vi tính
|
Bộ/phòng/trường,
điểm trường
|
35
|
Đảm
bảo máy tính cho trẻ thực hành làm quen tin học, ngoại ngữ theo định mức học
sinh/lớp
|
|
|
Màn hình tương tác
tối thiểu 65 inch
|
Chiếc/phòng/
trường, điểm trường
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống/phòng/ trường, điểm trường
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh khi tổ chức dạy học
|
|
|
Tủ/giá để thiết bị
|
Chiếc/phòng/trường,
điểm trường
|
1
|
Bảo
quản các trang thiết bị dạy học trong phòng làm quen tin học, ngoại ngữ
|
|
|
Bộ phần mềm cho trẻ
làm quen ngoại ngữ, tin học
|
Bộ/phòng/trường,
điểm trường
|
1
|
Hỗ
trợ tổ chức dạy học
|
|
5
|
Phòng giáo dục nghệ
thuật
|
|
|
|
|
|
Bộ dụng cụ âm nhạc
|
Bộ/phòng/trường,
điểm trường
|
1
- 2
|
Phục
vụ cho công tác dạy học âm nhạc
|
|
|
Tủ/giá
|
Cái/phòng/trường,
điểm trường
|
1
- 2
|
Bảo
quản các trang thiết bị dạy học trong phòng nghệ thuật
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống/phòng/ trường, điểm trường
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh khi tổ chức dạy học
|
|
|
Máy vi tính
|
bộ/phòng/trường,
điểm trường
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Màn hình hiển thị
(tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng/trường,
điểm trường
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Hệ thống tay vịn
cho trẻ
|
Hệ
thống/phòng/ trường, điểm trường
|
1
|
Hỗ
trợ cho trẻ trong các động tác khi học môn Nghệ thuật
|
|
|
Gương tường loại lớn
|
Chiếc/phòng/
trường, điểm trường
|
2
- 3
|
Hỗ
trợ cho trẻ xem các động tác của bản thân khi học môn Nghệ thuật
|
|
6
|
Phòng giáo dục thể
chất
|
|
|
|
|
|
Tủ/giá
|
Chiếc/phòng/
trường, điểm trường
|
1
|
Bảo
quản các trang thiết bị dạy học trong phòng
|
|
|
Bộ dụng cụ, thiết bị
phòng thể chất gồm: Thang leo các loại, cột ném bóng, khung thành, cầu thăng
bằng cố định, cầu thăng bằng dao động, cổng chui, vòng thể dục, bóng các loại
|
Bộ/phòng/trường,
điểm trường
|
1
|
Dụng
cụ hỗ trợ trẻ trong học giáo dục thể chất
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống/phòng/ trường, điểm trường
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh khi tổ chức dạy học
|
|
7
|
Phòng đa năng
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng/trường,
điểm trường
|
1
|
Phục
vụ cho công tác dạy học
|
|
|
Bàn ghế cho trẻ (1
bàn, 2 ghế)
|
Bộ/phòng/trường,
điểm trường
|
18
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Bộ/phòng/trường,
điểm trường
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Máy chiếu/ màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng/trường,
điểm trường
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống/trường, điểm trường
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh khi tổ chức dạy học
|
|
III
|
Thiết bị vệ sinh trong
khu vệ sinh của học sinh
|
|
|
|
|
Kệ để dép
|
Cái/nhà
vệ sinh/trường, điểm trường
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị cho nhà vệ sinh của trẻ
|
|
|
Máy xông khử mùi,
|
Cái/nhà
vệ sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Quạt thông gió
|
Cái/nhà
vệ sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Chậu tiểu nam
|
Cái/nhà
vệ sinh/trường, điểm trường
|
2
- 3
|
|
|
Chậu xí bệt
|
Cái/nhà
vệ sinh/trường, điểm trường
|
2
- 3
|
|
|
Chậu rửa tay
|
Cái/nhà
vệ sinh/trường, điểm trường
|
4
|
|
IV
|
Thiết bị phục vụ y
tế học đường tại phòng y tế
|
|
|
|
|
|
|
Giường y tế
|
Cái/phòng
|
2
|
Đảm
bảo thiết bị Phòng y tế
|
Quyết
định số 1221/QĐ-BYT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Danh mục trang thiết bị, thuốc thiết yếu dùng trong phòng y tế học đường của các
trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có
nhiều cấp học
|
|
|
Bàn làm việc, khám
bệnh
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị, dụng cụ y
tế (huyết áp kế, nhiệt kế, bảng kiểm tra thị lực, bộ nẹp chân - tay, ống nghe
bệnh)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Cân và thước đo chiều
cao của học sinh
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bàn để dụng cụ
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Tủ lạnh
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Nồi hấp khử trùng
|
Nồi/phòng
|
1
|
|
|
Tủ đựng thuốc, tài
liệu y tế học đường
|
Chiếc/phòng
|
1
|
|
|
Bồn rửa
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Cáng cứu thương
|
Cái/trường
|
1
|
|
|
Túi y tế cơ động
|
Túi/phòng
|
1
|
|
|
Máy vi tính
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy in A4 (loại
thông thường)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Xe lăn y tế
|
Cái/trường
|
2
|
|
V
|
Các thiết bị chuyên
dùng khác
|
|
|
|
|
|
1
|
Thiết bị vận động;
thiết bị lắp ghép sáng tạo; thiết bị nhập vai
|
|
|
|
|
|
|
Đồ chơi trải nghiệm
sáng tạo (bộ lắp ghép tạo hình cho nhà trẻ, bộ lắp ghép tạo hình cho mẫu
giáo, bộ gạch sáng tạo, bộ lắp ghép hình học, bộ lắp ghép tạo hình theo chủ đề)
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
1
|
Hỗ
trợ cho học sinh học theo các chủ đề
|
Đáp
ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đã thực hiện trang bị ở các cơ sở
giáo dục trong thời gian qua
|
|
|
Đồ chơi an toàn
giao thông (cọc tiêu, biển báo, xe đạp, xe moto)
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
1
|
Hỗ
trợ cho học sinh học theo các chủ đề
|
|
|
Đồ chơi vận động (vận
động leo trèo, chui, tuột; vận động liên hoàn; vận động đa năng)
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
1
|
Hỗ
trợ cho học sinh học theo các chủ đề
|
|
|
Đồ chơi nhập vai
nghề nghiệp (nhập vai nhà bếp, kỹ sư cơ khí, xây dựng, bác sĩ)
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
1
|
Hỗ
trợ cho học sinh học theo các chủ đề
|
|
|
Bộ vận động thông
minh (bộ đồi núi, bộ dòng sông, bộ đá suối, bộ đĩa phát triển xúc giác, bộ vận
động đa năng tự xây dựng, cà kheo, bộ vận động tay và chân)
|
Bộ/trường,
điểm trường
|
1
|
Hỗ
trợ cho học sinh học theo các chủ đề
|
|
2
|
Hệ thống camera
giám sát
|
Hệ
thống/trường, điểm trường
|
1
|
Giúp
giám sát toàn bộ nhà trường và hỗ trợ đảm bảo an ninh, an toàn tài sản nhà
trường
|
Đảm
bảo thiết bị hỗ trợ giám sát, đảm bảo an ninh, an toàn trường học
|
|
3
|
Máy giặt công nghiệp
|
Chiếc/trường,
điểm trường
|
2
|
Hỗ
trợ vệ sinh, giặt các vật dụng cá nhân của trẻ như: khăn tay, chăn, màn
|
Đảm
bảo thiết bị hỗ trợ giặt đồ dùng cá nhân cho trẻ
|
|
4
|
Hệ thống âm thanh
ngoài trời
|
Hệ
thống/trường, điểm trường
|
1
|
Hỗ
trợ các hoạt động giáo dục ngoài trời của nhà trường
|
Trang
bị cho trường và điểm trường
|
|
5
|
Hệ thống âm thanh
toàn trường (cố định để thông báo đến từng lớp học)
|
Hệ
thống/trường, điểm trường
|
1
|
Hỗ
trợ các công tác quản lý, điều hành của nhà trường
|
Đảm
bảo thiết bị hỗ trợ công tác quản lý, điều hành nhà trường
|
|
6
|
Hệ thống lọc nước bể
bơi
|
Hệ
thống/trường, điểm trường
|
1
|
Đảm
bảo vệ sinh bể bơi theo quy định
|
Đảm
bảo vệ sinh bể bơi theo quy định
|
|
7
|
Hệ thống đường truyền
internet, Wifi
|
Hệ
thống/trường, điểm trường
|
1
|
Đảm
bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy học
|
Đảm
bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy học
|
|
8
|
Tượng danh nhân
theo tên trường ở khu vực sân trường
|
Chiếc/trường,
điểm trường
|
1
|
Giáo
dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trường
|
Giáo
dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trường
|
|
9
|
Hệ thống rèm cửa
cho các phòng
|
Hệ
thống/trường, điểm trường
|
1
|
Đảm
bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năng
|
Đảm
bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năng
|
|
10
|
Hệ thống máy điều
hòa ở các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn, phòng truyền thống
|
Hệ
thống/phòng/ trường, điểm trường
|
1
|
Đảm
bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn,
phòng truyền thống
|
Đảm
bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn,
phòng truyền thống
|
|
11
|
Bộ phần mềm dạy học
trong nhà trường (sử dụng quản lý các hoạt động của nhà trường: Học sinh,
giáo viên, cơ sở vật chất, tuyển sinh,tài chính, kho học liệu số, phần mềm
chuyên dụng khác)
|
Bộ/trường
|
1
|
Phục
vụ số hóa trong trường học
|
Phục
vụ số hóa trong trường học
|
|
12
|
Máy hút bụi
|
Cái/trường,
điểm trường
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trường
|
Đảm
bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trường
|
PHỤ LỤC II
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẤP HỌC: TIỂU HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
STT
|
Tiêu
chuẩn, tên thiết bị
|
ĐVT
|
Định
mức sử dụng
|
Thuyết
minh mục đích sử dụng
|
Cơ
sở đề xuất
|
|
A
|
THIẾT BỊ CÓ TRONG
DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
|
|
1
|
Thiết bị tối thiểu
cấp tiểu học
|
|
|
|
|
|
|
- Thiết bị môn Tiếng
Việt
|
Bộ/lớp,
học sinh, giáo viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt
|
Đảm
bảo thiết bị dạy học tối thiểu
|
Thông
tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học.
|
|
|
- Thiết bị môn Toán
|
Bộ/lớp,
học sinh, giáo viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
|
|
|
- Thiết bị môn Ngoại
ngữ
|
Bộ/phòng
bộ môn Ngoại ngữ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngoại ngữ
|
|
|
- Thiết bị môn Đạo
đức
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức
|
|
|
- Thiết bị môn Tự
nhiên và Xã hội
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội
|
|
|
- Thiết bị môn Lịch
sử và Địa lý
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý
|
|
|
- Thiết bị môn Khoa
học
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học
|
|
|
- Thiết bị môn Tin
học
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tin học
|
|
|
- Thiết bị môn Công
nghệ
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ
|
|
|
- Thiết bị môn Giáo
dục thể chất
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
|
|
|
- Thiết bị môn Nghệ
thuật (Âm nhạc)
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc)
|
|
|
- Thiết bị môn Nghệ
thuật (Mỹ thuật)
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Mỹ thuật)
|
|
|
- Thiết bị môn Hoạt
động trải nghiệm
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn môn Hoạt động trải nghiệm
|
|
|
- Thiết bị dùng
chung
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dùng chung
|
|
2
|
Thiết bị tối thiểu
môn Giáo dục quốc phòng
|
|
|
|
|
|
- Tài liệu (lớp 1 đến
lớp 5)
|
Bộ/lớp
|
1
|
Thông
tư số 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26/01/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong
các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông
có nhiều cấp học
|
|
|
- Tranh ảnh (lớp 1
đến lớp 5)
|
Bộ/lớp
|
1
|
|
B
|
THIẾT BỊ KHÔNG CÓ
TRONG DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
|
|
I
|
Thiết bị, đồ dùng
nhà ăn, nhà bếp phục vụ cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
|
|
|
|
Tủ nấu cơm công
nghiệp
|
Cái/300
học sinh
|
1
|
|
Đảm
bảo nhu cầu sử dụng thực tế cho việc nấu ăn, tổ chức ăn cho học sinh ở nội
trú
|
|
|
Tù sấy chén bát
|
Cái/300
học sinh
|
1
|
|
|
|
Bộ chế biến, bảo quản
thực phẩm sống, chín
|
Bộ/nhà
bếp
|
2
|
|
|
|
Tủ bảo quản thực phẩm
|
Cái/trường
|
1
|
|
|
|
Tủ lạnh lớn
|
Cái/trường
|
1
|
|
|
|
Tủ lạnh nhỏ
|
Cái/trường
|
1
|
|
|
|
Xe đẩy thức ăn
|
Cái/trường
|
4
|
|
|
|
Máy xay thịt
|
Cái/trường
|
1
|
|
|
|
Máy thái rau, củ, quả
|
Cái/trường
|
1
|
|
|
|
Máy xay sinh tố
công suất lớn
|
Cái/trường
|
1
|
|
|
|
Hệ thống bếp ga
công nghiệp
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
|
|
|
Tủ, giá úp bát
|
Cái/trường
|
3
|
|
|
|
Tủ, giá để dụng cụ
nhà bếp
|
Cái/trường
|
4
|
|
|
|
Thang nâng thức ăn
|
Cái/trường
|
1
|
|
|
|
Máy lọc nước uống
tinh khiết 100L/h
|
Cái/trường
|
1
|
|
|
|
Hệ thống quạt thông
gió, hút mùi
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
|
|
|
Hệ thống cửa chống
côn trùng
|
Hệ
thống/trường
|
2
|
|
|
|
Bàn Inox các loại
(sơ chế thực phẩm sống, chế biến thực phẩm chín, bàn chia ăn)
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
|
Bồn ngâm, rửa rau củ
quả
|
Cái/trường
|
2
|
|
|
|
Hệ thống chậu rửa
|
Hệ
thống/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
|
Bộ chén, bát, muỗng,
đũa cho trẻ ăn uống
|
Bộ/trường
|
Theo
quy mô trẻ
|
|
|
|
Cân thực phẩm
|
Cái/trường
|
2
|
|
|
II
|
Máy tính, phương tiện
kết nối mạng máy tính, các phần mềm hỗ trợ cho dạy, học và nghiên cứu khoa học,
các thiết bị nghe nhìn, hệ thống bàn, ghế, bảng, tủ/giá, kệ được lắp đặt
trong các phòng học và các phòng chức năng bao gồm: Phòng họp, phòng sinh hoạt
tổ chuyên môn, phòng giáo dục nghệ thuật, phòng khoa học - công nghệ, phòng
tin học, phòng ngoại ngữ, phòng bộ môn, thư viện, phòng đa chức năng, phòng
hoạt động đoàn đội, phòng truyền thống, phòng y tế, phòng hỗ trợ giáo dục học
sinh khuyết tật hòa nhập, phòng tư vấn học sinh và nhà đa năng
|
|
1
|
Phòng học
|
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học tại lớp học
|
Thông
tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở,
trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
|
|
|
Bàn ghế học sinh (1
bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)
|
Bộ/phòng
|
35
bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 18 bộ đối với 1 bàn, 2 ghế
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp theo quy định
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
(1 bàn, 1 ghế)
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên dạy học ở lớp học
|
|
|
Hệ thống nghe nhìn (âm
thanh, máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương
đương); màn hình 21.5"), Tivi tối thiểu 65 inch/màn hình trình chiếu)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
Hệ thống/phòng
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Hệ thống quạt trần
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo thoáng mát cho phòng học
|
|
2
|
Phòng họp toàn thể
giáo viên
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế (1 bàn, 2
ghế rời)
|
Bộ/phòng
|
Theo
số lượng cán bộ, công nhân viên hiện có
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh khi tổ chức hội họp
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp
|
|
|
Máy chiếu/màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Bộ/phòng
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp
|
|
3
|
Phòng họp các tổ khối
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế Oval (chỗ
ngồi theo quy mô giáo viên tổ)
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp, trao đổi chuyên môn
|
|
|
Máy chiếu/màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Bộ
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
bộ
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
|
|
4
|
Phòng bộ môn Mỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
Thông
tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
|
|
|
Bàn giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Bàn ghế học sinh (2
chỗ ngồi)
|
Bộ/phòng
|
18
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp
|
|
5
|
Phòng âm nhạc
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Bàn ghế học sinh
(bàn liền ghế, xếp lại được)
|
bộ/học
sinh/
phòng
|
35
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp, bàn ghế thiết kế phù hợp
với lớp học âm nhạc
|
|
|
Máy vi tính (tối thiểu
Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Máy chiếu/màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Tủ, giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
02-04
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
6
|
Phòng công nghệ
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Bàn ghế học sinh (2
chỗ ngồi)
|
Bộ/phòng
|
18
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp
|
|
|
Máy chiếu/màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Tủ, giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
02-04
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
7
|
Phòng tin học
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học tại phòng tin học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Ổn áp
|
Cái/phòng
|
1
|
Đảm
bảo an toàn điện cho phòng bộ môn
|
|
8
|
Phòng ngoại ngữ
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bộ lưu điện
|
Bộ/phòng
|
1
|
Phòng
ngừa sự cố mất điện đột ngột
|
|
|
Hệ thống tủ, kệ
|
Cái/phòng
|
1
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Ổn áp
|
Cái/phòng
|
1
|
Đảm
bảo an toàn điện cho phòng bộ môn
|
|
9
|
Phòng thư viện -
Thư viện số
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Thiết bị cơ bản thư
viện
|
|
|
|
|
|
|
Bàn làm việc của thủ
thư
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho thủ thư
|
Quyết
định số 01/2003/QĐ-BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc
ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
|
Tủ, giá, kệ để sách
|
Hệ
thống
|
1
|
Đảm
bảo tủ, giá để trưng bày sách
|
|
|
Hệ thống bảng viết
thông tin
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ thủ thư trong quá trình quản lý thư viện
|
|
|
Bàn, ghế đọc giáo
viên (1 bàn, 4 ghế)
|
Bộ/phòng
|
5
|
Đảm
bảo chỗ ngồi đọc cho giáo viên
|
|
|
Bàn, ghế đọc học
sinh (1 bàn, 2 ghế)
|
Bộ/phòng
|
18
|
Đảm
bảo chỗ ngồi đọc cho học sinh
|
|
|
Máy vi tính cho thủ
thư (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình
21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ công tác quản lý thư viện
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
có kết nối internet cho học sinh, giáo viên truy cập tài liệu
|
Bộ/phòng
|
10
|
Hỗ
trợ người đọc truy cập tài liệu
|
|
|
Phần mềm quản lý
thư viện
|
Bộ
/Thư viện
|
1
|
Hỗ
trợ quản lý thư viện bằng công nghệ thông tin
|
|
|
Hệ thống âm thanh
di động
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ cho thủ thư thông báo các nội dung tại phòng thư viện
|
|
9.2
|
Thư viện số
|
|
|
|
|
|
|
Tủ lab di động
|
Cái/phòng
|
1
|
Hệ
thống thiết bị đọc sách số, tài nguyên số và phần mềm
|
Quyết
định 01/2003/QĐ-BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đáp ứng yêu
cầu đổi mới phương pháp dạy và học, thực hiện việc chuyển đổi số trong giáo dục
|
|
|
Thiết bị đọc sách số
chuyên dụng
|
Cái/phòng
|
45
|
|
|
Tai nghe Datamini
|
Cái/phòng
|
45
|
|
|
Thiết bị điểm truy
cập nội dung Intelibox
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Màn hình cảm ứng tra
cứu thông tin thư viện
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị kiểm tra
đánh giá kỹ năng đọc (1 hub, 1 lecture vote, 36 learner votes)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy in laser trắng
đen (loại thông thường)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy photocopy trắng
đen
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính để bàn quản
lí tác nghiệp thư viện
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính để bàn
phát triển nội dung số và hậu kì
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống âm thanh
thông minh áp trần khu vực đọc sách thư viện
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị định tuyến
Router
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bộ chuyển mạch
Switch
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị lưu trữ nội
dung số
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống giám sát
an ninh thư viện kèm chức năng lưu trữ dữ liệu và màn hình theo dõi
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Cổng an ninh thư viện
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy quét mã QR Code
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy in mã QR Code
kèm cuộn giấy in
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy in thẻ thành
viên thư viện
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy khử khuẩn sách
in
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy hút bụi tay
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị lưu trữ điện
UPS
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Thiết bị phát triển
nội dung sách số
|
Cái/phòng
|
1
|
Hệ
thống phát triển nội dung số và quản lí thư viện
|
|
|
Hệ thống phần mềm
quản lý thư viện, theo dõi đọc sách và hỗ trợ bạn đọc.
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
|
Phần mềm giao lưu
tác giả tương tác trực tuyến
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
|
Sách số các loại
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hệ
thống sách và tài nguyên số
|
|
|
Sách nói các loại
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Video khoa học số
các loại
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bài giảng tương tác
số
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bổ sung sách hướng
dẫn kỹ năng
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bàn, ghế đọc giáo
viên (1 bàn, 4 ghế)
|
Bộ/phòng
|
5
|
Bàn
ghế và nội thất thư viện
|
|
|
Bàn kèm kệ, tủ, ghế
phục vụ phát triển nội dung số và hậu kì
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Tủ rack chứa các loại
thiết bị tác nghiệp thư viện
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bảng ghim các thông
tin, thông báo thư viện
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Áp phích, poster
thư viện
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Kệ để giày học sinh
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bảng nội quy, bảng
phân loại, bảng chỉ dẫn
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Kết nối internet
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
10
|
Phòng hoạt động đội
|
|
|
|
|
|
|
Bàn làm việc
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi trong phòng
|
Thông
tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị làm việc
|
|
|
Hệ thống âm thanh
di động
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh trong dạy học
|
|
|
Trống đội
|
Bộ/phòng
|
2
|
Đảm
bảo thiết bị cho hoạt động đoàn đội
|
|
|
Máy quay phim, chụp
ảnh
|
Cái/phòng
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị cho hoạt động đoàn đội
|
|
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái/phòng
|
1
|
Bảo
quản tài liệu
|
|
11
|
Nhà đa năng
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống âm thanh,
ánh sáng
|
Hệ
thống/nhà
|
1
|
Đảm
bảo hệ thống âm thanh, ánh sáng cho hoạt động văn nghệ, các hoạt động lớn của
nhà trường
|
Thông
tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở,
trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
|
|
|
Bàn ghế (bàn ghế có
thể xếp lại, di dời được)
|
Bộ/nhà
|
50%
số học sinh nhà trường
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh, có thể di dời để có khoảng trống phục vụ học tập
các môn thể thao trong nhà
|
|
|
Trang thiết bị các
môn thể thao trong nhà
|
Bộ/nhà
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị học tập các môn thể thao trong nhà
|
|
|
Hệ thống quạt công
nghiệp treo tường
|
Hệ
thống/nhà
|
1
|
Đảm
bảo thoáng mát trong nhà đa năng
|
|
III
|
Thiết bị vệ sinh
trong khu vệ sinh của học sinh
|
|
|
|
|
1
|
Nhà vệ sinh nam
|
|
|
Đảm
bảo thiết bị vệ sinh tại các nhà vệ sinh
|
Thông
tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban
hành Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học
cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
|
|
|
Quạt thông gió
|
Cái/nhà
vệ sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Chậu tiểu nam
|
Cái/30
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Xí bệt
|
Cái/30
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Chậu rửa tay
|
Cái/30
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
2
|
Nhà vệ sinh nữ
|
|
|
|
|
Quạt thông gió
|
Cái/nhà
vệ sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Xí bệt
|
Cái/20
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Chậu rửa tay
|
Cái/20
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
IV
|
Thiết bị phục vụ
cho công tác y tế trường học
|
|
|
|
|
|
Giường y tế
|
Cái/phòng
|
2
|
Đảm
bảo thiết bị phòng y tế
|
Quyết
định số 1221/QĐ-BYT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc
Ban hành Danh mục trang thiết bị, thuốc thiết yếu dùng trong Phòng y tế học
đường của các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường
phổ thông có nhiều cấp học
|
|
|
Bàn làm việc, khám
bệnh
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị, dụng cụ y
tế (huyết áp kế, nhiệt kế, bảng kiểm tra thị lực, bộ nẹp chân - tay, ống nghe
bệnh)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Cân và thước đo chiều
cao của học sinh
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bàn để dụng cụ
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Tủ lạnh
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Nồi hấp khử trùng
|
Nồi/phòng
|
1
|
|
|
Tủ đựng thuốc, tài
liệu y tế học đường
|
chiếc/phòng
|
1
|
|
|
Bồn rửa
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Cáng cứu thương
|
Cái/trường
|
1
|
|
|
Túi y tế cơ động
|
Túi/phòng
|
1
|
|
|
Máy vi tính (tối thiểu
Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy in A4 (loại
thông thường)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Xe lăn y tế
|
Cái/trường
|
2
|
|
V
|
Thiết bị khác phục
vụ cho các hoạt động dạy và học
|
|
|
|
|
1
|
Thiết bị dạy học trải
nghiệm sáng tạo Stem - Robotics
|
|
|
|
|
|
|
Bộ linh kiện lắp
ghép khối
|
Bộ/phòng
|
5
|
Hỗ
trợ dạy học STEM các môn khoa học công nghệ
|
Đáp
ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đã thực hiện trang bị ở các cơ sở
giáo dục trong thời gian qua
|
|
|
Bộ linh kiện lắp
ghép truyền động
|
Bộ/phòng
|
5
|
|
|
Bộ thiết bị tổ chức
hoạt động thực hành sản xuất Stem robotics maker space
|
Bộ/phòng
|
5
|
|
|
Máy in 3D, phần mềm
Cura, phần mềm TinkerCad, kèm dây nhựa sản xuất khối lắp ghép robotics (6 cuộn)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy khắc laser CNC,
phần mềm cắt & khắc Laser
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy vi tính lập
trình Robotics CoderZ (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương
đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
5
|
|
|
Máy laptop giáo
viên lập trình robotics
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính bảng cầm
tay lập trình và điều khiển Robot
|
Cái/phòng
|
5
|
|
|
Bảng hiển thị tương
tác lập trình Robotics 75 inch; tích hợp OPS, Android, Blackboard, camera
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống Stem thực
tế ảo 3D (4 kính, bộ sạc, hộp đựng kính)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bộ phát Wifi chuyên
dụng 450 User chuẩn AC tốc độ 1300Mbps
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Router cân bằng tải
cộng gộp băng thông
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Switch 28 port
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy điều hòa 2HP
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Máy hút bụi
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Phần mềm lập trình Stem
Robotics CoderZ
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Phần mềm quản lý
thiết bị và tổ chức hoạt động Radix
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Phần mềm quản lý QR
Code
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Bộ bàn ghế Zdesk thực
hành lập trình - Stem Robotics Coding cho học sinh (1 bàn, 2 ghế)
|
Bộ/phòng
|
10
|
|
|
Bàn ghế học nhóm
Stem chuyên dụng - Workbench (1 bàn, 6 ghế)
|
Bộ/phòng
|
5
|
|
|
Bàn để máy in 3D
|
Bộ
|
3
|
|
|
Bộ bàn ghế Zdesk
giáo viên (1 bàn, 1 ghế)
|
Bộ
|
1
|
|
|
Kệ thuyết trình
nhóm, bộ Stem tool kit, bảng viết và treo dụng cụ Stem tool kit
|
Cái/phòng
|
5
|
|
|
Tủ chứa dụng cụ
Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Tủ chứa sản phẩm
Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Kệ trưng bày mô
hình Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Tủ thư viện sách,
băng đĩa Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bảng từ
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bảng hoạt động Stem
Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bộ Poster Robotics
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Logo hộp đèn
Robotics
|
Bộ/phòng
|
2
|
|
|
Bản đồ đường đi
Robot (10 map)
|
Bộ/phòng
|
10
|
|
|
Tấm format + 1 map
|
Cái/phòng
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Phòng học trực tuyến
|
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế học sinh (1
bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)
|
Bộ/phòng
|
35
bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 18 bộ đối với 1 bàn, 2 ghế
|
Trang
thiết bị hỗ trợ dạy học trực tuyến cho nhà trường
|
Đáp
ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đảm bảo cho nhà trường chuyển đổi
trạng thái dạy học thích hợp từ trực tiếp sang trực tuyến khi có tình trạng bất
khả kháng không thể tổ chức dạy học trực tiếp
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
(1 bàn, 1 ghế)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bảng trượt bao gồm
khung treo màn hình tương tác
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Màn hình tương tác
thông minh (tối thiểu 65 inch)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống camera
chuyên dụng
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống âm thanh
chuyên dụng
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
(laptop)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính để bàn chuyên
dụng điều khiển hệ thống Studio
|
Bộ
|
1
|
|
|
Tivi 65 inch hiển
thị gương mặt học sinh khi tham gia học trên internet
|
Cái
|
1
|
|
|
Máy quay vật thể phục
vụ dạy học trên internet.
|
Cái
|
1
|
|
|
Hệ thống điều khiển
Studio Edulab
|
Bộ
|
1
|
|
|
Thiết bị dạy học trực
tuyến để bàn cho giáo viên
|
Cái
|
1
|
|
|
Thiết bị lưu trữ dữ
liệu
|
Cái
|
1
|
|
|
Bộ chuyển mạch HDMI
to USB 3.0 Capture Device (for VC application)
|
Cái
|
1
|
|
|
Hộp chuyển HDMI, 1
in 4 out
|
Cái
|
2
|
|
|
Phần mềm dạy học trực
tuyến (bản quyền)
|
Phần
mềm
|
1
|
|
|
Đường truyền
internet
|
Đường
truyền /phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống phụ kiện
kèm theo
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
3
|
Hệ thống Camera
giám sát
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Giúp
nhà trường giám sát toàn bộ nhà trường và hỗ trợ đảm bảo an ninh, an toàn tài
sản nhà trường
|
Đảm
bảo thiết bị hỗ trợ giám sát, đảm bảo an ninh, an toàn trường học
|
|
4
|
Hệ thống âm thanh
ngoài trời
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Hỗ
trợ các hoạt động giáo dục ngoài trời của nhà trường
|
Đảm
bảo thiết bị hỗ trợ các hoạt động ngoài trời cho các cơ sở giáo dục (chào cờ;
hoạt động ngoại khóa)
|
|
5
|
Hệ thống lọc nước uống
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Cung
cấp nước uống cho học sinh
|
Đảm
bảo thiết bị cung cấp nước uống hợp vệ sinh cho học sinh
|
|
6
|
Bộ phần mềm dạy học
trong nhà trường (sử dụng quản lý các hoạt động của nhà trường: Học sinh,
giáo viên, CSVC, tuyển sinh,tài chính, kho học liệu số, phần mềm chuyên dụng
khác,)
|
Bộ/trường
|
1
|
Phục
vụ số hóa trong trường học
|
Phục
vụ số hóa trong trường học
|
|
7
|
Thiết bị vận động ngoài
trời cho học sinh (bộ dụng cụ tập đi bộ trên không, bộ dụng cụ tập thắt lưng,
cầu trượt, bộ vận động đa năng, bộ vận động liên hoàn, bộ vận động leo trèo)
|
Bộ/trường
|
Tối
thiểu 02 loại/ điểm trường
|
Trang
bị cho trường và điểm trường
|
Đáp
ứng nhu cầu thiết bị tập luyện ngoài trời cho học sinh
|
|
8
|
Máy Photo siêu tốc
|
Cái/trường
|
1
|
Hỗ
trợ Photo các phiếu điểm
|
In
sao đề thi, đề kiểm tra
|
|
9
|
Máy in A3
|
Cái/trường
|
1
|
|
Phục
vụ thực tế cho nhu cầu in ấn các tài liệu đòi hỏi khổ giấy A3 tại các cơ sở
giáo dục
|
|
10
|
Hệ thống âm thanh
toàn trường (cố định để thông báo đến từng lớp học)
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Hỗ
trợ các công tác quản lý, điều hành của nhà trường
|
Đảm
bảo thiết bị hỗ trợ công tác quản lý, điều hành nhà trường
|
|
11
|
Hệ thống lọc nước bể
bơi
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Đảm
bảo vệ sinh bể bơi theo quy định
|
Đảm
bảo vệ sinh bể bơi theo quy định
|
|
12
|
Hệ thống đường truyền
internet, Wifi
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Đảm
bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy học
|
Đảm
bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy học
|
|
13
|
Tượng danh nhân đặt
tên trường ở khu vực sân trường
|
Cái/trường
|
1
|
Giáo
dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trường
|
Giáo
dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trường
|
|
14
|
Hệ thống rèm cửa cho
các phòng (phòng học, phòng chức năng, phòng bộ môn, phòng họp, phòng làm việc)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năng
|
Đảm
bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năng
|
|
15
|
Hệ thống máy điều
hòa ở các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn, phòng truyền thống
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn,
phòng truyền thống
|
Đảm
bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng Bộ môn, phòng
truyền thống
|
|
16
|
Máy hút bụi
|
Cái/trường
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trường
|
Đảm
bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trường
|
PHỤ LỤC III
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẤP HỌC: TRUNG HỌC CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
STT
|
Tiêu
chuẩn, tên thiết bị
|
ĐVT
|
Định
mức sử dụng
|
Thuyết
minh mục đích sử dụng
|
Cơ
sở đề xuất
|
|
A
|
THIẾT BỊ CÓ TRONG
DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
|
|
1
|
Thiết bị tối thiểu
cấp trung học cơ sở
|
|
|
Đảm
bảo thiết bị dạy học tối thiểu
|
Thông
tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học cơ sở
|
|
|
- Thiết bị môn Ngữ
văn
|
Bộ/giáo
viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn
|
|
|
- Thiết bị môn Toán
|
Bộ/giáo
viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
|
|
|
- Thiết bị môn Ngoại
ngữ
|
Bộ/phòng
bộ môn NN
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngoại ngữ
|
|
|
- Thiết bị môn Giáo
dục công dân
|
Bộ/giáo
viên, học sinh
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục công dân
|
|
|
- Thiết bị môn Lịch
sử và Địa lý
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý
|
|
|
- Thiết bị môn Khoa
học tự nhiên
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học
|
|
|
- Thiết bị môn Công
nghệ
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ
|
|
|
- Thiết bị môn Tin
học
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tin học
|
|
|
- Thiết bị môn Giáo
dục thể chất
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
|
|
|
- Thiết bị môn Nghệ
thuật (Âm nhạc)
|
Bộ/giáo
viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc)
|
|
|
- Thiết bị môn Nghệ
thuật (Mỹ thuật)
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Mỹ thuật)
|
|
|
- Thiết bị môn Hoạt
động trải nghiệm
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn môn Hoạt động trải nghiệm
|
|
|
- Thiết bị dùng
chung
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dùng chung
|
|
2
|
Thiết bị tối thiểu
môn Giáo dục quốc phòng
|
Theo
quy định
|
Theo
quy định
|
Theo
Thông tư số 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26/01/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban
hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an
ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường
phổ thông có nhiều cấp học
|
|
|
- Tài liệu (lớp 6 đến
lớp 9)
|
Bộ/trường
|
2
|
|
|
- Tranh ảnh (lớp 6
đến lớp 9)
|
Bộ/trường
|
2
|
|
B
|
THIẾT BỊ KHÔNG CÓ TRONG
DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
|
|
I
|
Thiết bị phục vụ
cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng
|
|
|
|
Máy photo siêu tốc
|
Cái/trường
|
1
|
Phục
vụ việc Photo để thi kiểm tra, thi học kỳ
|
Đảm
bảo thiết bị cho công tác in sao đề thi, cắt phách và in ấn các tài liệu phục
vụ thi học kỳ, kiểm tra
|
|
|
Máy in màu
|
Cái/trường
|
2
|
Phục
vụ công tác in ấn cho công tác thi
|
|
|
Máy in A3
|
Cái/trường
|
1
|
Hỗ
trợ công tác in ấn các hồ sơ thi
|
|
|
Máy cắt phách
|
Cái/trường
|
1
|
Sử
dụng để cắt phách bài thi
|
|
|
Hệ thống chấm trắc
nghiệm (Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương
đương); màn hình 21.5"), máy scan và phần mềm)
|
Bộ/trường
|
1
|
Phục
vụ công tác tổ chức thi trực tuyến
|
|
II
|
Máy tính, phương tiện
kết nối mạng máy tính, các phần mềm hỗ trợ cho dạy, học và nghiên cứu khoa học,
các thiết bị nghe nhìn, hệ thống bàn, ghế, bảng, tủ/giá, kệ được lắp đặt
trong các phòng học và các phòng chức năng bao gồm: Phòng họp, phòng sinh hoạt
tổ chuyên môn, phòng giáo dục nghệ thuật, phòng khoa học - công nghệ, phòng
tin học, phòng ngoại ngữ, phòng bộ môn, thư viện, phòng đa chức năng, phòng
hoạt động đoàn đội, phòng truyền thống, phòng y tế, phòng hỗ trợ giáo dục học
sinh khuyết tật hòa nhập, phòng tư vấn học sinh và nhà đa năng
|
|
1
|
Phòng học
|
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học tại lớp học
|
Thông
tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu
chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học
phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
|
|
|
Bàn ghế học sinh (1
bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)
|
Bộ/phòng
|
45
bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 23 bộ đối với 1 bàn, 2 ghế
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp theo quy định
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
(1 bàn, 1 ghế)
|
Bộ/phòng
|
1
bộ/phòng
|
Phục
vụ cho công tác dạy học ở lớp học
|
|
|
Hệ thống nghe nhìn (Âm
thanh, Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương
đương); màn hình 21.5")), smart Tivi/màn hình tương tác/màn hình trình
chiếu tối thiểu 65 inch)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
hệ thống/phòng
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Hệ thống quạt trần
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo thoáng mát cho phòng học
|
|
2
|
Phòng họp toàn thể
giáo viên
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế (1 bàn, 2
ghế rời)
|
Bộ/
2 người/phòng
|
Theo
số lượng cán bộ, công nhân viên hiện có
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh khi tổ chức hội họp
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp
|
|
|
Máy chiếu/màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Bộ
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp
|
|
3
|
Phòng họp các tổ
chuyên môn
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế Oval (chỗ
ngồi theo quy mô giáo viên tổ)
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp, trao đổi chuyên môn
|
|
|
Máy chiếu/màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Bộ
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
|
|
4
|
Phòng bộ môn Mỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
Thông
tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định phòng
học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
|
|
|
Bàn giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Bàn ghế học sinh
(bàn liền ghế, xếp lại được)
|
Bộ/phòng
|
45
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp
|
|
5
|
Phòng bộ môn Âm nhạc
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Bàn ghế học sinh
(bàn ghế rời, xếp lại được)
|
Bộ/phòng
|
45
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp, bàn ghế thiết kế phù hợp
với lớp học âm nhạc
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Máy chiếu/màn hình hiển
thị (tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh trong dạy học
|
|
|
Đàn Organ dùng cho
học sinh
|
Cây/phòng
|
45
|
Thiết
bị dạy học âm nhạc
|
|
|
Đàn Guitar
|
Cây/phòng
|
45
|
Thiết
bị dạy học âm nhạc
|
|
|
Tủ, giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
2
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
6
|
Phòng bộ môn khoa học
tự nhiên
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Hệ thống bàn ghế thực
hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 45 học sinh thực hành)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
|
|
|
Máy vi tính (tối thiểu
Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Màn hình hiển thị
(tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Máy chiếu vật thể
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Kệ, giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Xe đẩy
|
Cái/phòng
|
2
|
Hỗ
trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí
nghiệm
|
|
|
Tủ đựng hóa chất
|
Cái/phòng
|
1
|
Bảo
quản hóa chất
|
|
|
Tủ đựng kính hiển
vi
|
Cái/phòng
|
1
|
Bảo
quản kính hiển vi
|
|
|
Hệ thống chậu rửa
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Rửa
dụng cụ thí nghiệm
|
|
|
Hệ thống điện
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo hệ thống điện cho phòng bộ môn
|
|
|
Máy lọc khí độc
|
Cái/phòng
|
2
|
Đảm
bảo an toàn cho học sinh, giáo viên trong quá trình thí nghiệm
|
|
|
Máy cất nước
|
Cái/phòng
|
2
|
Tạo
nước cất cho một số thí nghiệm
|
|
|
Bộ điều khiển trung
tâm
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo việc điều khiển của giáo viên trong quá trình học sinh thực hành
|
|
7
|
Phòng công nghệ
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Hệ thống bàn ghế thực
hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 45 học sinh thực hành)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
|
|
|
Máy chiếu vật thể
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Kệ, giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Hệ thống điện
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo hệ thống điện cho phòng bộ môn
|
|
|
Xe đẩy
|
Cái/phòng
|
2
|
Hỗ
trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí
nghiệm
|
|
8
|
Phòng tin học
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Ổn áp
|
Cái/phòng
|
1
|
Đảm
bảo an toàn điện cho phòng bộ môn
|
|
9
|
Phòng ngoại ngữ
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bộ lưu điện
|
Bộ/phòng
|
1
|
Phòng
ngừa sự cố mất điện đột ngột
|
|
|
Hệ thống tủ, kệ
|
Cái/phòng
|
1
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Ổn áp
|
Cái/phòng
|
1
|
Đảm
bảo an toàn điện cho phòng bộ môn
|
|
10
|
Phòng khoa học xã hội
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Bàn ghế học sinh
(bàn liền ghế, xếp lại được)
|
Bộ/phòng
|
45
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Màn hình hiển thị
(TV tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá treo tranh
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
11
|
Phòng thư viện
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Thiết bị cơ bản thư
viện
|
|
|
|
|
|
|
Bàn làm việc của thủ
thư
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho thủ thư
|
Quyết
định số 01/2003/QĐ-BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
|
Tủ, giá, kệ để sách
|
Hệ
thống
|
1
|
Đảm
bảo tủ, giá để trưng bày sách
|
|
|
Hệ thống bảng viết
thông tin
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ thủ thư trong quá trình quản lý thư viện
|
|
|
Bàn, ghế đọc giáo
viên (1 bàn, 4 ghế)
|
Bộ/phòng
|
5
|
Đảm
bảo chỗ ngồi đọc cho giáo viên
|
|
|
Bàn, ghế đọc học
sinh (1 bàn, 2 ghế)
|
Bộ/phòng
|
18
|
Đảm
bảo chỗ ngồi đọc cho học sinh
|
|
|
Máy vi tính cho thủ
thư (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình
21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ công tác quản lý thư viện
|
|
|
Máy vi tính có kết
nối internet cho học sinh, giáo viên truy cập tài liệu (tối thiểu Intel®
Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
10
|
Hỗ
trợ người đọc truy cập tài liệu
|
|
|
Phần mềm quản lý
thư viện
|
Bộ
/Thư viện
|
1
|
Hỗ
trợ quản lý thư viện bằng công nghệ thông tin
|
|
|
Hệ thống âm thanh
di động
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ cho thủ thư thông báo các nội dung tại phòng thư viện
|
|
11.2
|
Thư viện số
|
|
|
|
|
|
|
Tủ lab di động
|
Cái/phòng
|
1
|
Hệ
thống thiết bị đọc sách số, tài nguyên số và phần mềm
|
|
|
Thiết bị đọc sách số
chuyên dụng
|
Cái/phòng
|
45
|
|
|
Tai nghe Datamini
|
Cái/phòng
|
45
|
|
|
Thiết bị điểm truy
cập nội dung Intelibox
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Màn hình cảm ứng
tra cứu thông tin thư viện
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị kiểm tra
đánh giá kỹ năng đọc (1 hub, 1 lecture vote, 36 learner votes)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy in laser trắng đen
(loại thông thường)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy photocopy trắng
đen
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính để bàn quản
lý tác nghiệp thư viện
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính để bàn
phát triển nội dung số và hậu kì
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống âm thanh thông
minh áp trần khu vực đọc sách thư viện
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị định tuyến
Router
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bộ chuyển mạch
Switch
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị lưu trữ nội
dung số
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống giám sát an
ninh thư viện kèm chức năng lưu trữ dữ liệu và màn hình theo dõi
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Cổng an ninh thư viện
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy quét mã QR Code
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy in mã QR Code
kèm cuộn giấy in
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy in thẻ thành
viên thư viện
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy khử khuẩn sách
in
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy hút bụi tay
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị lưu trữ điện
UPS
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Thiết bị phát triển
nội dung sách số
|
Cái/phòng
|
1
|
Hệ
thống phát triển nội dung số và quản lý thư viện
|
|
|
Hệ thống phần mềm quản
lý thư viện, theo dõi đọc sách và hỗ trợ bạn đọc.
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
|
Phần mềm giao lưu
tác giả tương tác trực tuyến
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
|
Sách số các loại
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hệ
thống sách và tài nguyên số
|
|
|
Sách nói các loại
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Video khoa học số
các loại
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bài giảng tương tác
số
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bổ sung sách hướng
dẫn kỹ năng
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bàn, ghế đọc giáo
viên (1 bàn, 4 ghế)
|
Bộ/phòng
|
5
|
|
|
|
Bàn kèm kệ, tủ, ghế
phục vụ phát triển nội dung số và hậu kì
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
|
Tủ rack chứa các loại
thiết bị tác nghiệp thư viện
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
|
Bảng ghim các thông
tin, thông báo thư viện
|
Cái/phòng
|
1
|
Bàn
ghế và nội thất thư viện
|
|
|
Áp phích, poster
thư viện
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Kệ để giày học sinh
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bảng nội quy, bảng
phân loại, bảng chỉ dẫn.
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Kết nối internet
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
12
|
Phòng đa chức năng
|
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
Thông
tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Bàn ghế học sinh
(bàn liền ghế, xếp lại được)
|
Bộ/phòng
|
35
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp, bàn ghế thiết kế phù hợp
với phòng đa chức năng
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Máy chiếu/màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh trong dạy học
|
|
|
Tủ, giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
02-04
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
13
|
Phòng hoạt động
đoàn đội
|
|
|
|
|
|
Bàn làm việc
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi trong phòng
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị làm việc
|
|
|
Hệ thống âm thanh
di động
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh trong dạy học
|
|
|
Trống đội
|
Bộ/phòng
|
2
|
Đảm
bảo thiết bị cho hoạt động đoàn đội
|
|
|
Máy quay phim, chụp
ảnh
|
Cái/phòng
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị cho hoạt động đoàn đội
|
|
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái/phòng
|
1
|
Bảo
quản tài liệu
|
|
14
|
Phòng truyền thống
|
|
|
|
|
|
Sa bàn kiến trúc, cảnh
quan nhà trường
|
Bộ/phòng
|
1
|
Để
giới thiệu tổng quan về nhà trường
|
|
|
Tượng Bác Hồ
|
Tượng/phòng
|
1
|
Giáo
dục truyền thống cho học sinh, giáo viên và người tham quan
|
|
|
Tượng danh nhân nhà
trường
|
Tượng/phòng
|
1
|
Giáo
dục truyền thống cho học sinh, giáo viên và người tham quan
|
|
|
Bục để tượng
|
Cái/phòng
|
2
|
Đảm
bảo thiết bị để bố trí tượng Bác Hồ, tượng danh nhân
|
|
|
Tủ trưng bày
|
Cái/phòng
|
3
|
Trưng
bày các hiện vật trong quá trình hình thành và phát triển nhà trường
|
|
|
Hệ thống bảng treo
tường
|
Cái/phòng
|
4
|
Trưng
bày các hình ảnh quá trình hình thành và phát triển nhà trường
|
|
|
Hệ thống bảng quay
2 mặt (03 tấm bảng)
|
Cái/phòng
|
2
|
Trưng
bày các hình ảnh quá trình hình thành và phát triển nhà trường
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Phòng truyền thống
|
|
|
Màn hình hiển thị
(tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Phòng truyền thống
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống/phòng
|
|
Hỗ
trợ âm thanh khi trình chiếu các phim ảnh tư liệu hoặc giới thiệu về nhà trường
|
|
15
|
Phòng tư vấn học
sinh, giáo dục hòa nhập
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế làm việc
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Tủ đựng thiết bị,
tài liệu
|
Cái/phòng
|
1
|
Bảo
quản tài liệu, hồ sơ
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị làm việc
|
|
16
|
Nhà đa năng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống âm thanh,
ánh sáng
|
Hệ
thống/nhà
|
1
|
Đảm
bảo hệ thống âm thanh, ánh sáng cho hoạt động văn nghệ, các hoạt động lớn của
nhà trường
|
|
|
Bàn ghế (bàn ghế có
thể xếp lại, di dời được)
|
Bộ/nhà
|
50%
số
học sinh nhà trường
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh, có thể di dời để có khoảng trống phục vụ học tập
các môn thể thao trong nhà
|
|
|
Trang thiết bị các
môn thể thao trong nhà
|
Bộ/nhà
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị học tập các môn thể thao trong nhà
|
|
|
Hệ thống quạt công
nghiệp treo tường
|
Hệ
thống/nhà
|
1
|
Đảm
bảo thoáng mát trong nhà đa năng
|
|
III
|
Thiết bị phục vụ
cho công tác y tế trường học
|
|
|
|
|
|
Giường y tế
|
Cái/phòng
|
2
|
Đảm
bảo thiết bị phòng y tế
|
Quyết
định số 1221/QĐ-BYT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Danh mục trang thiết bị, thuốc thiết yếu dùng trong Phòng y tế học đường của
các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông
có nhiều cấp học
|
|
|
Bàn làm việc, khám
bệnh
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị, dụng cụ y
tế (huyết áp kế, nhiệt kế, bảng kiểm tra thị lực, bộ nẹp chân - tay, ống nghe
bệnh)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Cân và thước đo chiều
cao của học sinh
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bàn để dụng cụ
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Tủ lạnh
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Nồi hấp khử trùng
|
Nồi/phòng
|
1
|
|
|
Tủ đựng thuốc, tài
liệu y tế học đường
|
Chiếc/phòng
|
1
|
|
|
Bồn rửa
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Cáng cứu thương
|
Cái/trường
|
1
|
|
|
Túi y tế cơ động
|
Túi/phòng
|
1
|
|
|
Máy vi tính (tối thiểu
Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy in A4 (loại
thông thường)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Xe lăn y tế
|
Cái/trường
|
2
|
|
IV
|
Thiết bị vệ sinh
trong khu vệ sinh của học sinh
|
|
|
|
|
1
|
Nhà vệ sinh nam
|
|
|
Đảm
bảo thiết bị vệ sinh tại các nhà vệ sinh
|
Thông
tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở,
trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
|
|
|
Quạt thông gió
|
Cái/nhà
vệ sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Chậu tiểu nam
|
Cái/30
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Xí bệt
|
Cái/30
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Chậu rửa tay
|
Cái/30
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
2
|
Nhà vệ sinh nữ
|
|
|
|
|
Quạt thông gió
|
Cái/nhà
vệ sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Xí bệt
|
Cái/20
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Chậu rửa tay
|
Cái/20
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
V
|
Thiết bị khác phục
vụ cho các hoạt động dạy và học
|
|
|
|
|
1
|
Thiết bị dạy học trải
nghiệm sáng tạo Stem - Robotics
|
|
|
|
|
|
|
Bộ linh kiện lắp
ghép khối
|
Bộ/phòng
|
5
|
Hỗ
trợ dạy học STEM các môn khoa học công nghệ
|
Đáp
ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đã thực hiện trang bị ở các cơ sở
giáo dục trong thời gian qua
|
|
|
Bộ linh kiện lắp
ghép truyền động
|
Bộ/phòng
|
5
|
|
|
Bộ thiết bị tổ chức
hoạt động thực hành sản xuất Stem robotics maker space
|
Bộ/phòng
|
5
|
|
|
Bộ thiết bị ứng dụng
Kết nối vạn vật - IoT
|
Bộ/phòng
|
2
|
|
|
Máy in 3D, phần mềm
Cura, phần mềm TinkerCad, kèm dây nhựa sản xuất khối lắp ghép robotics (6 cuộn)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy khắc laser CNC,
phần mềm cắt & khắc laser
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") lập
trình Robotics CoderZ
|
Bộ/phòng
|
10
|
|
|
Máy laptop giáo
viên lập trình robotics
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính bảng cầm
tay lập trình và điều khiển Robot
|
Cái/phòng
|
5
|
|
|
Bảng hiển thị tương
tác lập trình Robotics 75 inch; tích hợp OPS, Android, Blackboard, camera
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống Stem thực
tế ảo 3D (4 kính, bộ sạc, hộp đựng kính)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bộ phát Wifi chuyên
dụng 450 User chuẩn AC tốc độ 1300Mbps
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Router cân bằng tải
cộng gộp băng thông
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Switch 28 port
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy điều hòa 2HP
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Máy hút bụi
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Phần mềm lập trình
Stem Robotics CoderZ
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Phần mềm quản lý thiết
bị và tổ chức hoạt động Radix
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Phần mềm quản lý QR
Code
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Bộ bàn ghế Zdesk thực
hành lập trình - Stem Robotics Coding cho học sinh (1 bàn, 2 ghế)
|
Bộ/phòng
|
10
|
|
|
Bàn ghế học nhóm Stem
chuyên dụng - Workbench (1 bàn, 6 ghế)
|
Bộ/phòng
|
5
|
|
|
Bàn để máy in 3D
|
Bộ
|
3
|
|
|
Bộ bàn ghế Zdesk
giáo viên (1 bàn, 1 ghế)
|
Bộ
|
1
|
|
|
Kệ thuyết trình
nhóm, bộ Stem tool kit, bảng viết và treo dụng cụ Stem tool kit
|
Cái/phòng
|
5
|
|
|
Tủ chứa dụng cụ Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Tủ chứa sản phẩm
Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Kệ trưng bày mô
hình Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Tủ thư viện sách,
băng đĩa Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bảng từ
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bảng hoạt động Stem
Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bộ Poster Robotics
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Logo hộp đèn
Robotics
|
Bộ/phòng
|
2
|
|
|
Bản đồ đường đi
Robot (10 map)
|
Bộ/phòng
|
10
|
|
|
Tấm format + 1 map
|
Cái/phòng
|
6
|
|
2
|
Phòng học trực tuyến
|
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế học sinh (1
bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)
|
Bộ/phòng
|
45
bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 23 bộ đối với 1 bàn, 2 ghế
|
Trang
thiết bị hỗ trợ tổ chức dạy học trực tuyến cho nhà trường; hỗ trợ thực hiện
chuyển đổi số trong nhà trường
|
Đáp
ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đảm bảo cho nhà trường chuyển đổi
trạng thái dạy học thích hợp từ trực tiếp sang trực tuyến khi có tình trạng bất
khả kháng không thể tổ chức dạy học trực tiếp
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
(1 bàn, 1 ghế)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bảng trượt bao gồm
khung treo màn hình tương tác
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Màn hình tương tác
thông minh (tối thiểu 65 inch)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống Camera
chuyên dụng
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống âm thanh
chuyên dụng
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
(laptop)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính để bàn
chuyên dụng điều khiển hệ thống Studio
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Tivi tối thiểu 65
inch hiển thị gương mặt học sinh khi tham gia học trên internet
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy quay vật thể phục
vụ dạy học trên internet.
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống điều khiển
Studio Edulab
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị dạy học trực
tuyến để bàn cho giáo viên
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị lưu trữ dữ
liệu
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Đèn studio tăng cường
ánh sáng kèm chân dựng
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Bộ chuyển mạch HDMI
to USB 3.0 Capture Device (for VC application)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hộp chuyển HDMI, 1
in 4 out
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Phần mềm dạy học trực
tuyến (bản quyền)
|
Phần
mềm
|
1
|
|
|
Đường truyền
internet
|
Đường
truyền /phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống phụ kiện
kèm theo
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
3
|
Hệ thống Camera
giám sát
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Giúp
nhà trường giám sát toàn bộ nhà trường và hỗ trợ đảm bảo an ninh, an toàn tài
sản nhà trường
|
Đảm
bảo thiết bị hỗ trợ giám sát, đảm bảo an ninh, an toàn trường học
|
|
4
|
Hệ thống âm thanh
ngoài trời
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Hỗ
trợ các hoạt động giáo dục ngoài trời của nhà trường
|
Đảm
bảo thiết bị hỗ trợ các hoạt động ngoài trời cho các cơ sở giáo dục (chào cờ;
hoạt động ngoại khóa)
|
|
5
|
Hệ thống lọc nước uống
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Cung
cấp nước uống hợp vệ sinh cho học sinh
|
Đảm
bảo thiết bị cung cấp nước uống hợp vệ sinh cho học sinh
|
|
6
|
Bộ phần mềm dạy học
trong nhà trường (sử dụng quản lý các hoạt động của nhà trường: Học sinh,
giáo viên, cơ sở vật chất, tuyển sinh,tài chính, kho học liệu số, phần mềm
chuyên dụng khác)
|
Bộ/trường
|
1
|
Phần
mềm hỗ trợ dạy học, quản lý trong nhà trường
|
Phục
vụ số hóa trong trường học
|
|
7
|
Máy in A3
|
Cái/trường
|
1
|
Hỗ
trợ in phiếu điểm, các tài liệu giấy in A3
|
Phục
vụ thực tế cho nhu cầu in ấn các tài liệu đòi hỏi khổ giấy A3 tại các cơ sở giáo
dục
|
|
8
|
Hệ thống âm thanh
toàn trường (cố định để thông báo đến từng lớp học)
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Hỗ
trợ các công tác quản lý, điều hành của nhà trường
|
Đảm
bảo thiết bị hỗ trợ công tác quản lý, điều hành nhà trường
|
|
9
|
Hệ thống lọc nước bể
bơi
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Đảm
bảo vệ sinh bể bơi theo quy định
|
Đảm
bảo vệ sinh bể bơi theo quy định
|
|
10
|
Hệ thống đường truyền
internet, Wifi
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Đảm
bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy học
|
Đảm
bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy học
|
|
11
|
Tượng danh nhân đặt
tên trường ở khu vực sân trường
|
Cái/trường
|
1
|
Giáo
dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trường
|
Giáo
dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trường
|
|
12
|
Hệ thống rèm cửa
cho các phòng (phòng học, phòng chức năng, phòng bộ môn, phòng họp, phòng làm
việc)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năng
|
Đảm
bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năng
|
|
13
|
Hệ thống máy điều
hòa ở các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn, phòng truyền thống
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn,
phòng truyền thống
|
Đảm
bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng Bộ môn,
phòng truyền thống
|
|
14
|
Máy hút bụi
|
Cái/trường
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trường
|
Đảm
bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trường
|
PHỤ LỤC IV
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẤP HỌC: TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG
XUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
STT
|
Tiêu
chuẩn, tên thiết bị
|
ĐVT
|
Định
mức sử dụng
|
Thuyết
minh mục đích sử dụng
|
Cơ
sở đề xuất
|
|
A
|
THIẾT BỊ CÓ TRONG
DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
|
|
1
|
Thiết bị tối thiểu
cấp trung học phổ thông
|
|
|
Đảm
bảo thiết bị dạy học tối thiểu
|
Thông
tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học phổ thông
|
|
|
- Thiết bị môn Tiếng
Việt
|
Bộ/giáo
viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn
|
|
|
- Thiết bị môn Toán
|
Bộ/giáo
viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
|
|
|
- Thiết bị môn Ngoại
ngữ
|
Bộ/phòng
bộ môn Ngoại ngữ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngoại ngữ
|
|
|
- Thiết bị môn Giáo
dục thể chất
|
Bộ/(giáo
viên/trường)
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
|
|
|
- Thiết bị môn Lịch
sử và Địa lý
|
Bộ/giáo
viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý
|
|
|
- Thiết bị môn Giáo
dục kinh tế - pháp luật
|
Bộ/giáo
viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục kinh tế - pháp luật
|
|
|
- Thiết bị môn Vật
lý
|
Bộ/phòng
bộ môn Vật lý
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Vật lý
|
|
|
- Thiết bị môn Hóa
học
|
Bộ/phòng
bộ môn Hóa học
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Hóa học
|
|
|
- Thiết bị môn Sinh
học
|
Bộ/phòng
bộ môn Sinh học
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Sinh học
|
|
|
- Thiết bị môn Công
nghệ
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ
|
|
|
- Thiết bị môn Tin
học
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tin học
|
|
|
- Thiết bị môn Nghệ
thuật (Âm nhạc)
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc)
|
|
|
- Thiết bị môn Nghệ
thuật (Mỹ thuật)
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Mỹ thuật)
|
|
|
- Thiết bị môn Hoạt
động trải nghiệm
|
Bộ/(giáo
viên/trường)
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn môn Hoạt động trải nghiệm
|
|
|
- Thiết bị dùng
chung
|
Bộ/(trường/lớp)
|
Theo
danh mục thiết bị dùng chung
|
|
2
|
Thiết bị tối thiểu
môn Giáo dục Quốc phòng
|
|
|
Theo
Thông tư số 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26/01/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh
trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ
thông có nhiều cấp học
|
|
2.1
|
Tài liệu
|
|
|
|
|
Sách giáo viên giáo
dục quốc phòng an ninh lớp 10, 11, 12
|
Bộ/trường
|
|
|
2.2
|
Tranh in hoặc tranh
điện tử
|
|
|
|
|
Bộ tranh dùng cho lớp
10: Đội ngũ từng người không có súng; Đội ngũ tiểu đội; Một số loại bom, mìn,
đạn; Cấp cứu ban đầu và chuyển thương; Mắc tăng võng; Bếp hoàng cầm; Điều lệnh
Công an nhân dân
|
Bộ/trường
|
2
|
|
|
Bộ tranh dùng cho lớp
11: Súng trường CKC; Súng tiểu liên AK; Súng chống tăng B40, B41; Cấu tạo, sử
dụng một số loại lựu đạn; Thuốc nổ, đồ dùng gây nổ và kỹ thuật sử dụng; Bộ
tranh mìn bộ binh; Các tư thế, động tác cơ bản vận động trong chiến đấu; Vật
cản, vũ khí tự tạo; Bản đồ biên giới quốc gia; Các loại vũ khí, vật liệu nổ
và công cụ hỗ trợ trang bị trong Công an nhân dân
|
Bộ/trường
|
2
|
|
|
Bộ tranh dùng cho lớp
12: Sơ đồ Tổ chức quân đội và công an; Tổ chức hệ thống nhà trường quân đội,
công an; Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK; Tìm và giữ phương hướng; Đội hình
chiến đấu cơ bản của tổ bộ binh; Giới thiệu quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu của
Quân đội và Công an
|
Bộ/trường
|
2
|
|
|
Đĩa hình giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Bộ/trường
|
2
|
|
2.3
|
Mô hình vũ khí
|
|
|
|
|
Mô hình súng AK-47,
CKC, B40, B41 cắt bổ
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Mô hình súng tiểu
liên AK-47 luyện tập
|
Khẩu/trường
|
25
|
|
|
Mô hình lựu đạn cắt
bổ
|
Quả/trường
|
5
|
|
|
Mô hình lựu đạn luyện
tập
|
Quả/trường
|
50
|
|
|
Mô hình thuốc nổ
bánh
|
Bánh/trường
|
2
|
|
|
Mô hình vũ khí tự tạo
|
Hộp/trường
|
2
|
|
|
Mô hình mìn bộ binh
cắt bổ và tập
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Bình xịt hơi cay
|
Bộ/trường
|
10
|
|
|
Mô hình Súng bắn đạn
cao su
|
Khẩu/trường
|
10
|
|
2.4
|
Máy bắn tập
|
|
|
|
|
Máy bắn MBT-03
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Thiết bị tạo tiếng
nổ và lực giật cho máy bắn tập MBT-03 TNAK-12
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Thiết bị theo dõi
đường ngắm RDS-07
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Lựu đạn tập nổ nhiều
lần sử dụng CO2 lỏng (LĐT-15)
|
Bộ/trường
|
1
|
|
2.5
|
Thiết bị khác
|
|
|
|
|
Bao đạn, túi đựng lựu
đạn
|
Chiếc/trường
|
20
|
|
|
Bộ bia (khung + mặt
bia số 4)
|
Bộ/trường
|
20
|
|
|
Giá đặt bia đa năng
|
Chiếc/trường
|
20
|
|
|
Kính kiểm tra ngắm
|
Chiếc/trường
|
4
|
|
|
Đồng tiền di động
|
Chiếc/trường
|
2
|
|
|
Mô hình đường đạn
trong không khí
|
Chiếc/trường
|
2
|
|
|
Hộp dụng cụ huấn
luyện
|
Bộ/trường
|
4
|
|
|
Thiết bị tạo tiếng
súng và tiếng nổ giả
|
Chiếc/trường
|
1
|
|
|
Dụng cụ băng bó cứu
thương
|
Bộ/trường
|
15
|
|
|
Cáng cứu thương
|
Chiếc/trường
|
5
|
|
|
Giá súng và bàn
thao tác
|
Bộ/trường
|
|
|
|
Tủ đựng súng và đựng
thiết bị
|
Bộ/trường
|
|
|
|
Mặt nạ phòng độc
|
Chiếc/trường
|
20
|
|
|
Trang phục
|
|
|
|
2.5.1
|
Trang phục giáo
viên giáo dục quốc phòng an ninh
|
|
Số
lượng cần cho 1 người
|
|
|
Trang phục mùa đông
|
Bộ/giáo
viên
|
1
|
|
|
Trang phục mùa hè
|
Bộ/giáo
viên
|
1
|
|
|
Trang phục dã chiến
|
Bộ/giáo
viên
|
1
|
|
|
Mũ Kêpi
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Mũ cứng
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Mũ mềm
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Thắt lưng
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Giầy da
|
Đôi/giáo
viên
|
1
|
|
|
Tất sợi
|
Đôi/giáo
viên
|
2
|
|
|
Sao mũ Kêpi giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Sao mũ cứng giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Sao mũ mềm giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Nền cấp hiệu giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Đôi/giáo
viên
|
1
|
|
|
Nền phù hiệu giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Đôi/giáo
viên
|
1
|
|
|
Biển tên
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Ca vát
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
2.5.2
|
Trang phục học sinh
giáo dục quốc phòng an ninh
|
|
|
|
|
Trang phục (dùng
chung hai mùa)
|
Bộ/giáo
viên
|
100
|
|
|
Mũ cứng
|
Chiếc/giáo
viên
|
100
|
|
|
Mũ mềm
|
Chiếc/giáo
viên
|
100
|
|
|
Giầy vải
|
Đôi/giáo
viên
|
100
|
|
|
Tất sợi
|
Đôi/giáo
viên
|
100
|
|
|
Thắt lưng
|
Chiếc/giáo
viên
|
100
|
|
|
Sao mũ cứng giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Chiếc/giáo
viên
|
100
|
|
|
Sao mũ mềm giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Chiếc/giáo
viên
|
100
|
|
B
|
THIẾT BỊ KHÔNG CÓ
TRONG DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
|
|
I
|
Thiết bị phục vụ
cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng
|
|
|
|
Máy Photo siêu tốc
|
Cái/trường
|
1
|
Phục
vụ việc Photo để thi kiểm tra, thi học kỳ
|
Đảm
bảo thiết bị cho công tác in sao đề thi, cắt phách và in ấn các tài liệu phục
vụ thi học kỳ, kiểm tra
|
|
|
Máy in màu
|
Cái/trường
|
2
|
Phục
vụ công tác in ấn cho công tác thi
|
|
|
Máy in A3
|
Cái/trường
|
1
|
Hỗ
trợ công tác in ấn các hồ sơ thi
|
|
|
Máy cắt phách
|
Cái/trường
|
1
|
Sử
dụng để cắt phách
bài thi
|
|
|
Hệ thống chấm trắc
nghiệm (Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương
đương); màn hình 21.5"), máy scan và phần mềm)
|
Bộ/trường
|
1
|
Phục
vụ công tác tổ chức thi trực tuyến
|
|
II
|
Máy tính, phương tiện
kết nối mạng máy tính, các phần mềm hỗ trợ cho dạy, học và nghiên cứu khoa học,
các thiết bị nghe nhìn, hệ thống bàn, ghế, bảng, tủ/giá, kệ được lắp đặt
trong các phòng học và các phòng chức năng bao gồm: Phòng họp, phòng sinh hoạt
tổ chuyên môn, phòng giáo dục nghệ thuật, phòng khoa học - công nghệ, phòng
tin học, phòng ngoại ngữ, phòng bộ môn, thư viện, phòng đa chức năng, phòng
hoạt động đoàn đội, phòng truyền thống, phòng y tế, phòng hỗ trợ giáo dục học
sinh khuyết tật hòa nhập, phòng tư vấn học sinh và nhà đa năng
|
|
1
|
Phòng học
|
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học tại lớp học
|
Thông
tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu
chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học
phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
|
|
|
Bàn ghế học sinh (1
bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)
|
Bộ/phòng
|
45
bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 23 bộ đối với 1 bàn, 2 ghế
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp theo quy định
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
(1 bàn, 1 ghế)
|
Bộ/phòng
|
1
|
Phục
vụ cho công tác dạy học ở lớp học
|
|
|
Hệ thống nghe nhìn
(Âm thanh, Máy vi tính smart Tivi)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Hệ thống quạt trần
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo thoáng mát cho phòng học
|
|
2
|
Phòng họp toàn thể
giáo viên
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế (1 bàn, 2
ghế rời)
|
Bộ/
2 người/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh khi tổ chức hội họp
|
|
|
Máy chiếu/ màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Bộ
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp
|
|
3
|
Phòng họp các tổ
chuyên môn
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế Oval (chỗ
ngồi theo quy mô giáo viên tổ)
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp, trao đổi chuyên môn
|
|
|
Máy chiếu/màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Bộ
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
|
|
|
Máy vi tính (tối thiểu
Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
|
|
4
|
Phòng bộ môn Mỹ thuật
|
|
|
|
Không
trang bị cho giáo dục thường xuyên
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
Thông
tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
|
|
|
Bàn giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
5
|
Phòng bộ môn Âm nhạc
|
|
|
|
Không
trang bị cho giáo dục thường xuyên
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
Thông
tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Bàn ghế học sinh
(bàn ghế rời, xếp lại được)
|
Bộ/phòng
|
45
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp, bàn ghế thiết kế phù hợp
với lớp học âm nhạc
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Máy chiếu/màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Đàn Organ dùng cho học
sinh
|
Cây/phòng
|
45
|
Thiết
bị dạy học âm nhạc
|
|
|
Đàn Guitar
|
Cây/phòng
|
45
|
Thiết
bị dạy học âm nhạc
|
|
|
Tủ, giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
2
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
6
|
Phòng tin học
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Ổn áp
|
Cái/phòng
|
1
|
Đảm
bảo an toàn điện cho phòng bộ môn
|
|
7
|
Phòng ngoại ngữ
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bộ lưu điện
|
Bộ/phòng
|
1
|
Phòng
ngừa sự cố mất điện đột ngột
|
|
|
Hệ thống tủ, kệ
|
Cái/phòng
|
1
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Ổn áp
|
Cái/phòng
|
1
|
Đảm
bảo an toàn điện cho phòng bộ môn
|
|
8
|
Phòng Khoa học xã hội
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Bàn ghế học sinh
(bàn liền ghế, xếp lại được)
|
Bộ/phòng
|
45
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
|
|
|
Máy vi tính (tối thiểu
Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Màn hình hiển thị
(tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá treo tranh
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
9
|
Phòng bộ môn Vật lý
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Hệ thống bàn ghế thực
hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 45 học sinh thực hành)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
|
|
|
Máy chiếu vật thể
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá treo tranh
|
Cái/phòng
|
2
|
Treo
tranh ảnh phòng bộ môn
|
|
|
Xe đẩy
|
Cái/phòng
|
2
|
Hỗ
trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí
nghiệm
|
|
|
Hệ thống điện
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo hệ thống điện cho phòng bộ môn
|
|
|
Bộ điều khiển trung
tâm
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo việc điều khiển của giáo viên trong quá trình học sinh thực hành
|
|
10
|
Phòng bộ môn Hóa
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Hệ thống bàn ghế thực
hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 45 học sinh thực hành)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
|
|
|
Máy chiếu vật thể
|
Cái
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Máy lọc khí độc
|
Cái
|
2
|
Đảm
bảo an toàn cho học sinh, giáo viên trong quá trình thí nghiệm
|
|
|
Micro trợ giảng
|
Cái
|
1
|
Đảm
bảo hệ thống điện cho phòng bộ môn
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá treo tranh
|
Cái/phòng
|
2
|
Treo
tranh ảnh phòng bộ môn
|
|
|
Hệ thống chậu rửa
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Rửa
dụng cụ thí nghiệm
|
|
|
Xe đẩy
|
Cái/phòng
|
2
|
Hỗ
trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí
nghiệm
|
|
11
|
Phòng bộ môn Sinh học
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Hệ thống bàn ghế thực
hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 45 học sinh thực hành)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Màn hình hiển thị
(tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Máy chiếu vật thể
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá treo tranh
|
Cái/phòng
|
2
|
Treo
tranh ảnh phòng bộ môn
|
|
|
Hệ thống chậu rửa
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Rửa
dụng cụ thí nghiệm
|
|
|
Tủ lạnh
|
Cái/phòng
|
1
|
Lưu
giữ các vật phẩm thí nghiệm phải bảo quản ở nhiệt độ thấp
|
|
|
Xe đẩy
|
Cái/phòng
|
2
|
Hỗ
trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí
nghiệm
|
|
12
|
Phòng công nghệ
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Hệ thống bàn ghế thực
hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 45 học sinh thực hành)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
|
|
|
Máy chiếu vật thể
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá treo tranh
|
Cái/phòng
|
2
|
Treo
tranh ảnh phòng bộ môn
|
|
|
Hệ thống điện
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo hệ thống điện cho phòng bộ môn
|
|
|
Xe đẩy
|
Cái/phòng
|
2
|
Hỗ
trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí
nghiệm
|
|
13
|
Phòng thư viện
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Thiết bị cơ bản thư
viện
|
|
|
|
|
|
|
Bàn làm việc của thủ
thư
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho thủ thư
|
Quyết
định số 01/2003/QĐ-BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định
tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
|
Tủ, giá, kệ để sách
|
Hệ
thống
|
1
|
Đảm
bảo tủ, giá để trưng bày sách
|
|
|
Hệ thống bảng viết
thông tin
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ thủ thư trong quá trình quản lý thư viện
|
|
|
Bàn, ghế đọc giáo
viên (1 bàn, 4 ghế)
|
Bộ/phòng
|
5
|
Đảm
bảo chỗ ngồi đọc cho giáo viên
|
|
|
Bàn, ghế đọc học
sinh (1 bàn, 2 ghế)
|
Bộ/phòng
|
18
|
Đảm
bảo chỗ ngồi đọc cho học sinh
|
|
|
Máy vi tính (tối thiểu
Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") cho thủ
thư
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ công tác quản lý thư viện
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
có kết nối internet cho học sinh, giáo viên truy cập tài liệu
|
Bộ/phòng
|
10
|
Hỗ
trợ người đọc truy cập tài liệu
|
|
|
Phần mềm quản lý
thư viện
|
Bộ
/Thư viện
|
1
|
Hỗ
trợ quản lý thư viện bằng công nghệ thông tin
|
|
|
Hệ thống âm thanh
di động
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ cho thủ thư thông báo các nội dung tại phòng thư viện
|
|
|
|
|
|
|
- Quyết định
01/2003/QĐ-BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn
thư viện trường phổ thông.
- Đáp ứng yêu cầu đổi
mới phương pháp dạy và học, thực hiện việc chuyển đổi số trong giáo dục.
|
|
13.2
|
Thư viện số
|
|
|
|
|
|
Tủ lab di động
|
Cái/phòng
|
1
|
Hệ
thống thiết bị đọc sách số, tài nguyên số và phần mềm
|
|
|
Thiết bị đọc sách số
chuyên dụng
|
Cái/phòng
|
45
|
|
|
Tai nghe Datamini
|
Cái/phòng
|
45
|
|
|
Thiết bị điểm truy
cập nội dung Intelibox
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Màn hình cảm ứng
tra cứu thông tin thư viện
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị kiểm tra
đánh giá kỹ năng đọc (1 hub, 1 lecture vote, 36 learner votes)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy in laser trắng
đen
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy photocopy trắng
đen
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính để bàn quản
lý tác nghiệp thư viện
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính để bàn
phát triển nội dung số và hậu kì
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống âm thanh thông
minh áp trần khu vực đọc sách thư viện
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị định tuyến
Router
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bộ chuyển mạch
Switch
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị lưu trữ nội
dung số
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống giám sát an
ninh thư viện kèm chức năng lưu trữ dữ liệu và màn hình theo dõi
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Cổng an ninh thư viện
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy quét mã QR Code
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy in mã QR Code
kèm cuộn giấy in
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy in thẻ thành
viên thư viện
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy khử khuẩn sách
in
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy hút bụi tay
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị lưu trữ điện
UPS
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Thiết bị phát triển
nội dung sách số
|
Cái/phòng
|
1
|
Hệ
thống phát triển nội dung số và quản lý thư viện
|
|
|
Hệ thống phần mềm quản
lý thư viện, theo dõi đọc sách và hỗ trợ bạn đọc.
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
|
Phần mềm giao lưu
tác giả tương tác trực tuyến
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
|
Sách số các loại
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hệ
thống sách và tài nguyên số
|
|
|
Sách nói các loại
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Video khoa học số
các loại
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bài giảng tương tác
số
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bổ sung sách hướng
dẫn kỹ năng
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bàn, ghế đọc giáo
viên (1 bàn, 4 ghế)
|
Bộ/phòng
|
5
|
|
|
|
Bàn kèm kệ, tủ, ghế
phục vụ phát triển nội dung số và hậu kì
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
|
Tủ rack chứa các loại
thiết bị tác nghiệp thư viện
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
|
Bảng ghim các thông
tin, thông báo thư viện
|
Cái/phòng
|
1
|
Bàn
ghế và nội thất thư viện
|
|
|
Áp phích, poster
thư viện
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Kệ để giày học sinh
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bảng nội quy, bảng
phân loại, bảng chỉ dẫn.
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Kết nối internet
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
14
|
Phòng đa chức năng
|
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
Thông
tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Bàn ghế học sinh
(bàn liền ghế, xếp lại được)
|
Bộ/phòng
|
45
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp, bàn ghế thiết kế phù hợp
với phòng đa chức năng
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Máy chiếu/màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh trong dạy học
|
|
|
Tủ, giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
02-04
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
15
|
Phòng hoạt động
đoàn thanh niên
|
|
|
|
|
|
|
Bàn làm việc
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi trong phòng
|
Thông
tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu
chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học
phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị làm việc
|
|
|
Hệ thống âm thanh
di động
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh trong dạy học
|
|
|
Máy quay phim, chụp
ảnh
|
Cái/phòng
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị cho hoạt động đoàn đội
|
|
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái/phòng
|
1
|
Bảo
quản tài liệu, hồ sơ
|
|
16
|
Thiết bị phòng truyền
thống
|
|
|
|
|
|
Sa bàn kiến trúc, cảnh
quan nhà trường
|
Bộ/phòng
|
1
|
Để
giới thiệu tổng quan về nhà trường
|
|
|
Tượng Bác Hồ
|
Tượng/phòng
|
1
|
Giáo
dục truyền thống cho học sinh, giáo viên và người tham quan
|
|
|
Tượng danh nhân nhà
trường
|
Tượng/phòng
|
1
|
Giáo
dục truyền thống cho học sinh, giáo viên và người tham quan
|
|
|
Bục để tượng
|
Cái/phòng
|
2
|
Đảm
bảo thiết bị để bố trí tượng Bác Hồ, tượng danh nhân
|
|
|
Tủ trưng bày
|
Cái/phòng
|
3
|
Trưng
bày các hiện vật trong quá trình hình thành và phát triển nhà trường
|
|
|
Hệ thống bảng treo
tường
|
Cái/phòng
|
4
|
Trưng
bày các hình ảnh quá trình hình thành và phát triển nhà trường
|
|
|
Hệ thống bảng quay
2 mặt (03 tấm bảng)
|
Cái/phòng
|
2
|
Trưng
bày các hình ảnh quá trình hình thành và phát triển nhà trường
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Phòng truyền thống
|
|
|
Màn hình hiển thị
(tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Phòng truyền thống
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống/phòng
|
|
Hỗ
trợ âm thanh khi trình chiếu các phim ảnh tư liệu hoặc giới thiệu về nhà trường
|
|
17
|
Phòng tư vấn học
sinh, giáo dục hòa nhập
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế làm việc
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Tủ đựng thiết bị,
tài liệu
|
Cái/phòng
|
1
|
Bảo
quản tài liệu, hồ sơ
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị làm việc
|
|
18
|
Nhà đa năng
|
|
|
Không
trang bị cho giáo dục thường xuyên
|
Không
trang bị cho giáo dục thường xuyên
|
|
|
Hệ thống âm thanh,
ánh sáng
|
Hệ
thống/nhà
|
1
|
Đảm
bảo hệ thống âm thanh, ánh sáng cho hoạt động văn nghệ, các hoạt động lớn của
nhà trường
|
Thông
tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở,
trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
|
|
|
Bàn ghế (bàn ghế có
thể xếp lại, di dời được)
|
Bộ/nhà
|
50%
số
học sinh nhà trường
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh, có thể di dời để có khoảng trống phục vụ học tập các
môn thể thao trong nhà
|
|
|
Trang thiết bị các
môn thể thao trong nhà
|
Bộ/nhà
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị học tập các môn thể thao trong nhà
|
|
|
Hệ thống quạt công
nghiệp treo tường
|
Hệ
thống/nhà
|
1
|
Đảm
bảo thoáng mát trong nhà đa năng
|
|
III
|
Thiết bị phục vụ
cho công tác y tế trường học
|
|
|
|
Giường y tế
|
Cái/phòng
|
2
|
Đảm
bảo thiết bị phòng y tế
|
Quyết
định số 1221/QĐ-BYT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Danh mục trang thiết bị, thuốc thiết yếu dùng trong Phòng y tế học đường của các
trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có
nhiều cấp học
|
|
|
Bàn làm việc, khám
bệnh
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị, dụng cụ y
tế (huyết áp kế, nhiệt kế, bảng kiểm tra thị lực, bộ nẹp chân - tay, ống nghe
bệnh)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Cân và thước đo chiều
cao của học sinh
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bàn để dụng cụ
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Tủ lạnh
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Nồi hấp khử trùng
|
Nồi/phòng
|
1
|
|
|
Tủ đựng thuốc, tài
liệu y tế học đường
|
Chiếc/phòng
|
1
|
|
|
Bồn rửa
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Cáng cứu thương
|
Cái/trường
|
1
|
|
|
Túi y tế cơ động
|
Túi/phòng
|
1
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy in A4 (loại
thông thường)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Xe lăn y tế
|
Cái/trường
|
2
|
|
IV
|
Thiết bị vệ sinh trong
khu vệ sinh của học sinh
|
|
|
|
|
1
|
Nhà vệ sinh nam
|
|
|
Đảm
bảo thiết bị vệ sinh tại các nhà vệ sinh
|
Thông
tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu
chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học
phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
|
|
|
Quạt thông gió
|
Cái/nhà
vệ sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Chậu tiểu nam
|
Cái/30
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Xí bệt
|
Cái/30
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Chậu rửa tay
|
Cái/30
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
2
|
Nhà vệ sinh nữ
|
|
|
|
|
Quạt thông gió
|
Cái/nhà
vệ sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Xí bệt
|
Cái/20
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Chậu rửa tay
|
Cái/20
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
V
|
Thiết bị khác phục
vụ cho các hoạt động dạy và học
|
|
|
1
|
Thiết bị dạy học trải
nghiệm sáng tạo Stem - Robotics
|
|
|
|
Không
trang bị cho giáo dục thường xuyên
|
|
|
Bộ linh kiện lắp
ghép khối
|
Bộ/phòng
|
5
|
Hỗ
trợ dạy học STEM các môn khoa học công nghệ
|
Đáp
ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đã thực hiện trang bị ở các cơ sở
giáo dục trong thời gian qua
|
|
|
Bộ linh kiện lắp
ghép truyền động
|
Bộ/phòng
|
5
|
|
|
Bộ thiết bị tổ chức
hoạt động thực hành sản xuất Stem robotics maker space
|
Bộ/phòng
|
5
|
|
|
Bộ thiết bị ứng dụng
Kết nối vạn vật - IoT
|
Bộ/phòng
|
2
|
|
|
Máy in 3D, phần mềm
Cura, phần mềm TinkerCad, kèm dây nhựa sản xuất khối lắp ghép robotics (6 cuộn)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy khắc laser CNC,
phần mềm cắt & khắc Laser
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
lập trình Robotics CoderZ
|
Bộ/phòng
|
10
|
|
|
Máy laptop giáo
viên lập trình robotics
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính bảng cầm
tay lập trình và điều khiển Robot
|
Cái/phòng
|
5
|
|
|
Bảng hiển thị tương
tác lập trình Robotics 75 inch; tích hợp OPS, Android, Blackboard, camera
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống Stem thực
tế ảo 3D (4 kính, bộ sạc, hộp đựng kính)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bộ phát Wifi chuyên
dụng 450 User chuẩn AC tốc độ 1300Mbps
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Router cân bằng tải
cộng gộp băng thông
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Switch 28 port
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy điều hòa 2HP
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Máy hút bụi
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Phần mềm lập trình Stem
Robotics CoderZ
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Phần mềm quản lý
thiết bị và tổ chức hoạt động Radix
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Phần mềm quản lý QR
Code
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Bộ bàn ghế Zdesk thực
hành lập trình - Stem Robotics Coding cho học sinh (1 bàn, 2 ghế)
|
Bộ/phòng
|
10
|
|
|
Bàn ghế học nhóm
Stem chuyên dụng - Workbench (1 bàn, 6 ghế)
|
Bộ/phòng
|
5
|
|
|
Bàn để máy in 3D
|
Bộ
|
3
|
|
|
Bộ bàn ghế Zdesk
giáo viên (1 bàn, 1 ghế)
|
Bộ
|
1
|
|
|
Kệ thuyết trình
nhóm, bộ Stem tool kit, bảng viết và treo dụng cụ Stem tool kit
|
Cái/phòng
|
5
|
|
|
Tủ chứa dụng cụ
Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Tủ chứa sản phẩm
Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Kệ trưng bày mô
hình Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Tủ thư viện sách,
băng đĩa Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bảng từ
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bảng hoạt động Stem
Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bộ Poster Robotics
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Logo hộp đèn
Robotics
|
Bộ/phòng
|
2
|
|
|
Bản đồ đường đi
Robot (10 map)
|
Bộ/phòng
|
10
|
|
|
Tấm format + 1 map
|
Cái/phòng
|
6
|
|
2
|
Thiết bị dạy học trải
nghiệm sáng tạo Stem - Vinaponics
|
|
|
|
Không
trang bị cho giáo dục thường xuyên
|
|
|
Trạm khí tượng và hệ
thống cảm biến
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học STEM các môn sinh học, kỹ thuật nông nghiệp
|
Đáp
ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học
|
|
|
Hệ thống không gian
môi trường kín Greenspace có 2 lớp màn và lưới 72 m2, bút đo Blue
lab, bộ điều chỉnh giờ, test NO3
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bộ Stem Kit mô hình
greenhouse
|
Bộ/phòng
|
4
|
|
|
Hệ thống nghiên cứu
và phân tích khoa học bằng cảm biến kèm phần mềm phân tích khoa học, dụng cụ
thí nghiệm, bộ hoạt động thực hành và video hướng dẫn
|
Bộ/phòng
|
4
|
|
|
Quạt đẩy hạn chế
côn trùng của phòng cách ly
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Quạt hút làm giảm
nhiệt độ trong nhà kính
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống Cooling
Pad làm tăng độ ẩm và giảm nhiệt độ nhà kính
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Tủ điều khiển trung
tâm và môi trường nhà greenhouse
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống IoT kiểm
soát môi trường nhà kính
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy bơm trồng thủy
canh
|
Cái/phòng
|
3
|
|
|
Hệ thống phun sương
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống ánh sáng
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính laptop cho
giáo viên tập huấn Stem Vinaponics
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy chiếu, màn chiếu
có remote điều khiển
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống loa di động
và xe đẩy
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Lót sàn xi măng và
miếng giả gỗ
|
m2/phòng
|
72
|
|
|
Xe đẩy khay ươm và
thu hoạch
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bộ công cụ làm vườn:
Cuốc, xẻng, bay, dao cắt cỏ, gắp rác, thùng rác, lau nhà
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bảng treo và dụng cụ
thực hành Stem Vinaponics phòng cách ly và phụ kiện
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bảng ghim kế hoạch
Stem và lịch tổ chức hoạt động
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bộ hướng dẫn hoạt động
Stem Kit
|
Bộ/phòng
|
48
|
|
|
Bộ Poster hướng dẫn
các mô hình trong nhà kính
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bộ QR code các mô
hình phục vụ đào tạo và ứng dụng Blockchain
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Đồng phục khoa học
|
Bộ/phòng
|
36
|
|
|
Sticker cảnh báo
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Tấm bẩy côn trùng
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Cân điện tử
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Kệ chứa đồ dụng cụ
Stem, 4 tầng
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Kệ chứa sản phẩm
Stem Kit, 3 tầng
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ tủ tài liệu, học
liệu, sản phẩm steam
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bàn ghế thực hành
Steam Vinaponics trong phòng (1 bàn, 6 ghế)
|
Bộ/phòng
|
6
|
|
|
Bàn ghế thực hành
Steam Vinaponics ngoài trời (1 bàn, 6 ghế)
|
Bộ/phòng
|
6
|
|
|
Poster: Mô hình tổng
thể Stem, Value Chain & Start-Up, Nghiên cứu khoa học 7 bước, Các nhà bác
học, Bảo vệ môi trường + Tiết kiệm nước + Tiết kiệm điện, An toàn vệ sinh thực
phẩm, Nội qui trung tâm Stem, Tắt nguồn điện, 5S
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống bảng thông
tin
|
Bộ/phòng
|
2
|
|
|
Bồn vệ sinh thiết bị
thí nghiệm inox 2 ngăn có kệ
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống bồn dự trữ
nước dự phòng
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống ươm giống
và rau mầm - Nursery, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫn
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống trồng thủy
canh - NFT Tầng, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫn
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống trồng thủy
canh - NFT chữ A, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫn
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống aquaponics
nuôi cá trồng cây, giàn khung cho dây leo, kèm bộ tài liệu hoạt động và video
hướng dẫn
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống trồng bằng
công nghệ tưới nhỏ giọt và giá thể đất nung, kèm bộ tài liệu hoạt động và
video hướng dẫn
|
Bộ/phòng
|
2
|
|
|
Thiết kế trang trí phòng
Stem Vinaponics theo chủ điểm và chủ đề lý, hóa, sinh và công nghệ.
|
Gói/phòng
|
1
|
|
|
Dịch vụ lắp đặt,
cài đặt trang thiết bị, vận hành toàn bộ trung tâm Stem Vinaponics
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Dịch vụ đào tạo chương
trình tập huấn Stem Vinaponics và chuyển giao mô hình
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Đường truyền
internet và thiết bị kết nối
|
Năm/phòng
|
1
|
|
|
Tủ chứa máy tính bảng
và sạc tự động
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính bảng kèm
tai nghe
|
Cái/phòng
|
12
|
|
|
Tủ giày phòng stem
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Cải tạo phòng STEM
|
Phòng/phòng
|
1
|
|
|
Cải tạo, xây dựng
STEM Garden
|
Gói/phòng
|
1
|
|
3
|
Phòng học trực tuyến
|
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế học sinh (1
bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)
|
Bộ/phòng
|
45
bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 23 bộ đối với 1 bàn, 2 ghế
|
Trang
thiết bị hỗ trợ tổ chức dạy học trực tuyến cho nhà trường; hỗ trợ thực hiện
chuyển đổi số trong nhà trường
|
Đáp
ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đảm bảo cho nhà trường chuyển đổi
trạng thái dạy học thích hợp từ trực tiếp sang trực tuyến khi có tình trạng bất
khả kháng không thể tổ chức dạy học trực tiếp
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
(1 bàn, 1 ghế)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
|
Bảng trượt bao gồm
khung treo màn hình tương tác
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
|
Màn hình tương tác
thông minh (tối thiểu 65 inch)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
|
Hệ thống Camera
chuyên dụng
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
|
|
Hệ thống âm thanh
chuyên dụng
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") (laptop)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
|
Máy tính để bàn
chuyên dụng điều khiển hệ thống Studio
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
|
Màn hình tối thiểu
65 inch hiển thị gương mặt học sinh khi tham gia học trên internet
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
|
Máy quay vật thể phục
vụ dạy học trên internet.
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
|
Hệ thống điều khiển
Studio Edulab
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
|
Thiết bị dạy học trực
tuyến để bàn cho giáo viên
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
|
Thiết bị lưu trữ dữ
liệu
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
|
Đèn studio tăng cường
ánh sáng kèm chân dựng
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
|
Bộ chuyển mạch HDMI
to USB 3.0 Capture Device (for VC application)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
|
Hộp chuyển HDMI, 1
in 4 out
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
|
Phần mềm dạy học trực
tuyến (bản quyền)
|
Phần
mềm
|
1
|
|
|
|
Đường truyền
Internet
|
Đường
truyền /phòng
|
1
|
|
|
|
Hệ thống phụ kiện kèm
theo
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
|
4
|
Hệ thống Camera
giám sát
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Giúp
giám sát toàn bộ nhà trường và hỗ trợ đảm bảo an ninh, an toàn tài sản nhà
trường
|
Đảm
bảo thiết bị hỗ trợ giám sát, đảm bảo an ninh, an toàn trường học
|
|
5
|
Hệ thống âm thanh ngoài
trời
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Hỗ
trợ các hoạt động giáo dục ngoài trời của nhà trường
|
Đảm
bảo thiết bị hỗ trợ các hoạt động ngoài trời cho các cơ sở giáo dục (chào cờ;
hoạt động ngoại khóa)
|
|
6
|
Hệ thống lọc nước uống
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Cung
cấp nước uống hợp vệ sinh cho học sinh
|
Đảm
bảo thiết bị cung cấp nước uống hợp vệ sinh cho học sinh
|
|
7
|
Bộ phần mềm dạy học
trong nhà trường (sử dụng quản lý các hoạt động của nhà trường: Học sinh,
giáo viên, cơ sở vật chất, tuyển sinh, tài chính, kho học liệu số, phần mềm chuyên
dụng khác)
|
Bộ/trường
|
1
|
Phục
vụ số hóa trong trường học
|
Phục
vụ số hóa trong trường học
|
|
8
|
Máy in A3
|
Cái/trường
|
1
|
Hỗ
trợ in phiếu điểm, các tài liệu giấy in A3
|
Phục
vụ thực tế cho nhu cầu in ấn các tài liệu đòi hỏi khổ giấy A3 tại các cơ sở
giáo dục
|
|
9
|
Hệ thống âm thanh
toàn trường (cố định để thông báo đến từng lớp học)
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Hỗ
trợ các công tác quản lý, điều hành của nhà trường
|
Đảm
bảo thiết bị hỗ trợ công tác quản lý, điều hành nhà trường
|
|
10
|
Hệ thống lọc nước bể
bơi
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Đảm
bảo vệ sinh bể bơi theo quy định
|
Đảm
bảo vệ sinh bể bơi theo quy định
|
|
11
|
Hệ thống đường truyền
internet, Wifi
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Đảm
bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy học
|
Đảm
bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy học
|
|
12
|
Tượng danh nhân đặt
tên trường ở khu vực sân trường
|
Cái/trường
|
1
|
Giáo
dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trường
|
Giáo
dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trường
|
|
13
|
Hệ thống rèm cửa
cho các phòng (phòng học, phòng chức năng, phòng bộ môn, phòng họp, phòng làm
việc)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năng
|
Đảm
bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năng
|
|
14
|
Hệ thống máy điều
hòa ở các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn, phòng truyền thống, phòng
học
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn,
phòng truyền thống
|
Đảm
bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng Bộ môn,
phòng truyền thống
|
|
15
|
Máy hút bụi
|
Cái/trường
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trường
|
Đảm
bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trường
|
PHỤ LỤC V
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUNG TÂM NUÔI DẠY TRẺ KHUYẾT TẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
STT
|
Tiêu
chuẩn, tên thiết bị
|
ĐVT
|
Định
mức sử dụng
|
Thuyết
minh mục đích sử dụng
|
Cơ
sở đề xuất
|
|
A
|
THIẾT BỊ CÓ TRONG DANH
MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
|
|
1
|
Thiết bị tối thiểu
cấp tiểu học
|
|
|
Đảm
bảo thiết bị tối thiểu
|
Thông
tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học
|
|
|
- Thiết bị môn Tiếng
Việt
|
Bộ/(lớp,
học sinh, giáo viên)
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt
|
|
|
- Thiết bị môn Toán
|
Bộ/(lớp,
học sinh, giáo viên)
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
|
|
|
- Thiết bị môn Đạo
đức
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức
|
|
|
- Thiết bị môn Tự
nhiên và Xã hội
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội
|
|
|
- Thiết bị môn Lịch
sử và Địa lý
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý
|
|
|
- Thiết bị môn môn
môn môn Khoa học
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học
|
|
|
- Thiết bị môn Tin
học
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tin học
|
|
|
- Thiết bị môn Công
nghệ
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ
|
|
|
- Thiết bị môn Giáo
dục thể chất
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
|
|
|
- Thiết bị môn Nghệ
thuật (Âm nhạc)
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc)
|
|
|
- Thiết bị môn Nghệ
thuật (Mỹ thuật)
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Mỹ thuật)
|
|
|
- Thiết bị môn Hoạt
động trải nghiệm
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn môn Hoạt động trải nghiệm
|
|
2
|
Thiết bị tối thiểu
cấp THCS
|
|
|
Thông
tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở
|
|
|
- Thiết bị môn Ngữ
văn
|
Bộ/giáo
viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn
|
|
|
- Thiết bị môn Toán
|
Bộ/giáo
viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
|
|
|
- Thiết bị môn Giáo
dục công dân
|
Bộ/(giáo
viên, học sinh)
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục công dân
|
|
|
- Thiết bị môn Lịch
sử và Địa lý
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý
|
|
|
- Thiết bị môn Khoa
học tự nhiên
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học
|
|
|
- Thiết bị môn Tin
học
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tin học
|
|
|
- Thiết bị môn Giáo
dục thể chất
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
|
|
|
- Thiết bị môn Nghệ
thuật (Âm nhạc)
|
Bộ/giáo
viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc)
|
|
|
- Thiết bị môn Nghệ
thuật (Mỹ thuật)
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Mỹ thuật)
|
|
|
- Thiết bị môn Hoạt
động trải nghiệm
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn môn Hoạt động trải nghiệm
|
|
|
- Thiết bị dùng
chung
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dùng chung
|
|
B
|
THIẾT BỊ KHÔNG CÓ
TRONG DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
|
|
I
|
Thiết bị, đồ dùng nhà
ăn, nhà bếp, khu ở nội trú phục vụ cho học sinh ở nội trú
|
|
|
1
|
Phòng ở nội trú
|
|
|
|
|
|
|
Giường 2 tầng (khuyết
tật khiếm thị bố trí giường 1 tầng)
|
Cái/phòng
|
02
- 04
|
Đảm
bảo thiết bị bố trí chỗ ngủ cho học sinh
|
Đảm
bảo nhu cầu sử dụng thực tế của học sinh ở nội trú
|
|
|
Bàn học (1 bàn, 8
ghế)
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ học, ôn tập cho học sinh
|
|
|
Mền
|
Cái/học
sinh/phòng
|
1
|
Đảm
bảo vật dụng cho học sinh nội trú
|
|
|
Gối
|
Cái/học
sinh/phòng
|
1
|
Đảm
bảo vật dụng cho học sinh nội trú
|
|
|
Mùng
|
Cái/học
sinh/phòng
|
1
|
Đảm
bảo vật dụng cho học sinh nội trú
|
|
|
Quạt trần
|
Cái/phòng
|
2
|
Đảm
bảo thoáng mát phòng nội trú
|
|
|
Tủ đồ dùng cá nhân
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo nơi cất giữ đồ dùng, vật dụng cá nhân của học sinh nội trú
|
|
2
|
Đồ dùng nhà bếp
|
|
|
|
|
|
|
Tủ nấu cơm công nghiệp
|
Cái
|
1
cái/300 học sinh
|
Thiết
bị dùng để tổ chức nấu ăn cho học sinh bán trú
|
Đảm
bảo nhu cầu sử dụng thực tế cho việc nấu ăn, tổ chức năm cho học sinh ở nội
trú
|
|
|
Tù sấy chén bát
|
Cái
|
1
cái/300 học sinh
|
|
|
Bộ chế biến, bảo quản
thực phẩm sống, chín
|
Bộ
|
2
bộ/trường
|
|
|
Tủ bảo quản thực phẩm
|
Cái
|
1
cái/trường
|
|
|
Máy xay thịt
|
Cái
|
1
cái/trường
|
|
|
Máy thái rau, củ,
quả
|
Cái
|
1
cái/trường
|
|
|
Máy xay sinh tố
công suất lớn
|
Cái
|
1
cái/trường
|
|
|
Hệ thống bếp ga
công nghiệp
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
Tủ, giá úp bát
|
Cái
|
6
cái/trường
|
|
|
Tủ, giá để dụng cụ
nhà bếp
|
Cái
|
4
cái/trường
|
|
|
Bồn ngâm, rửa ra củ
quả
|
Chiếc
|
2
chiếc/trường
|
|
|
Hệ thống chậu rửa
|
Hệ
thống/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Bộ chén, bát, muỗng,
đũa cho trẻ ăn uống
|
Bộ
|
Theo
quy mô học sinh
|
|
|
Cân thực phẩm
|
Cái
|
02
cái trường
|
|
|
Thang nâng thức ăn
|
Hệ
thống
|
1
hệ thống
|
|
|
Bàn Inox các loại
(sơ chế thực phẩm sống, chế biến thực phẩm chín, bàn chia ăn)
|
Hệ
thống
|
1
hệ thống
|
|
|
Tủ lạnh lớn
|
Cái
|
1
cái/trường
|
Lưu
trữ thực phẩm
|
|
|
Tủ lạnh nhỏ
|
Cái
|
1
cái/trường
|
Lưu
trữ mẫu thức ăn, mẫu thực phẩm
|
|
|
Xe đẩy thức ăn
|
Cái
|
4
cái/trường
|
Đẩy
đồ ăn từ khu vực chế biến, nấu ăn đến khu vực ăn uống của học sinh
|
|
|
Máy lọc nước uống
tinh khiết 100L/h
|
Chiếc
|
1
chiếc
|
Cung
cấp nước uống cho học sinh
|
|
|
Hệ thống quạt thông
gió, hút mùi
|
Hệ
thống
|
1
hệ thống
|
Đảm
bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm khu vực bếp
|
|
|
Hệ thống cửa chống
côn trùng
|
Hệ
thống
|
2
hệ thống
|
Đảm
bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm khu vực bếp
|
|
3
|
Khu vực ăn của học
sinh
|
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế phòng ăn
|
Cái/phòng
|
Theo
thực tế học sinh ở nội trú
|
Đảm
bảo chỗ ngồi trong phòng ăn cho học sinh nội trú
|
Đảm
bảo nhu cầu tổ chức ăn, uống cho học sinh nội trú
|
|
|
Hệ thống quạt
|
Cái
|
Theo
thực tế, đảm bảo thoáng mát
|
Đảm
bảo thoáng mát cho khu vực ăn
|
|
|
Bồn rửa tay
|
Cái/khu
vực
|
5
|
Đảm
bảo chỗ rửa tay, vệ sinh tay chân cho học sinh trước và sau khi ăn
|
|
I
|
Máy tính, phương tiện
kết nối mạng máy tính, các phần mềm hỗ trợ cho dạy, học và nghiên cứu khoa học,
các thiết bị nghe nhìn, hệ thống bàn, ghế, bảng, tủ/giá, kệ được lắp đặt
trong các phòng học và các phòng chức năng bao gồm: Phòng họp, phòng sinh hoạt
tổ chuyên môn, phòng giáo dục nghệ thuật, phòng khoa học - công nghệ, phòng
tin học, phòng ngoại ngữ, phòng bộ môn, thư viện, phòng đa chức năng, phòng
hoạt động đoàn đội, phòng truyền thống, phòng y tế, phòng hỗ trợ giáo dục học
sinh khuyết tật hòa nhập, phòng tư vấn học sinh và nhà đa năng
|
|
1
|
Phòng học
|
|
|
|
|
|
a)
|
Phòng học
|
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa
|
Cái/phòng
|
1
cái/phòng
|
Phục
vụ dạy học tại lớp học
|
Thông
tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở,
trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
(1 bàn, 1 ghế)
|
Bộ/phòng
|
1
bộ/phòng
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên dạy học ở lớp học
|
|
|
Bàn ghế học sinh (1
bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)
|
Bộ/phòng
|
15
bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 8 bộ đối với 1 bàn, 2 ghế
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp theo quy định
|
|
|
Hệ thống nghe nhìn
|
Hệ
thống/phòng
|
1
hệ thống/phòng
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Quạt điện
|
Cái/phòng
|
02
- 04
|
Đảm
bảo thoáng mát cho phòng học
|
|
|
Hệ thống đèn
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo ánh sáng cho phòng học
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
1
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
b)
|
Phòng học khiếm thị
|
|
|
|
|
|
|
Bảng viết chữ nổi
và bút cắm
|
Bộ/học
sinh
|
1
|
Thiết
bị hỗ trợ cho học sinh khiếm thị học tập
|
- Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT
ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất
các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường
phổ thông có nhiều cấp học.
- Đáp ứng nhu cầu dạy
học cho học sinh khiếm thị.
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
(1 bàn, 1 ghế)
|
Bộ
|
1
bộ/phòng
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên dạy học ở lớp học
|
|
|
Bàn ghế học sinh (1
bàn 2 ghế)
|
Bộ
|
15
bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 8 bộ đối với 1 bàn, 2 ghế
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp theo quy định
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống
|
1
hệ thống/phòng
|
Đảm
bảo hệ thống âm thanh trong quá trình dạy học
|
|
|
Quạt điện
|
Cái/phòng
|
02
- 04
|
Đảm
bảo thoáng mát cho phòng học
|
|
|
Đồng hồ nổi
|
Cái/học
sinh
|
1
cái/2 học sinh
|
Thiết
bị hỗ trợ cho học sinh khiếm thị học tập
|
|
|
Bộ khảo sát đánh
giá nhìn kém
|
Bộ
|
1
|
Thiết
bị khảo sát học sinh nhìn kém để nhà trường có phương pháp dạy học phù hợp
|
|
|
Giấy viết chữ nổi
|
Gram/học
sinh
|
1
|
Thiết
bị hỗ trợ cho học sinh khiếm thị học tập
|
|
|
Bảng cắm, con cắm
chữ nổi
|
Bộ
|
1
|
Thiết
bị hỗ trợ cho học sinh khiếm thị học tập
|
|
|
Bộ đèn nháy
|
Cái/học
sinh
|
1
cái/5 học sinh
|
Thiết
bị hỗ trợ cho học sinh khiếm thị học tập
|
|
|
Kính lúp cầm tay
|
Cái/phòng
|
3
|
Thiết
bị hỗ trợ cho học sinh khiếm thị học tập
|
|
|
Đèn bàn cho học
sinh nhìn kém
|
Cái/lớp
|
2
|
Thiết
bị hỗ trợ cho học sinh khiếm thị học tập
|
|
|
Máy in chữ nổi
|
Cái
|
1
|
Hỗ
trợ in chữ nổi cho học sinh trong quá trình học tại lớp
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
1
|
Bảo
quản thiết bị tại lớp học
|
|
c)
|
Phòng học khiếm thính
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
(1 bàn, 1 ghế)
|
Bộ
|
1
bộ/phòng
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên dạy học ở lớp học
|
|
|
Bàn ghế học sinh (1
bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)
|
Bộ
|
15
bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 8 bộ đối với 1 bàn, 2 ghế
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp theo quy định
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Máy chiếu/màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Máy trợ thính
|
Bộ/học
sinh
|
1
|
Thiết
bị hỗ trợ cho học sinh khiếm thính học tập
|
|
|
Quạt điện
|
Cái/phòng
|
02
- 04
|
Đảm
bảo thoáng mát cho phòng học
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
1
|
Bảo
quản thiết bị tại lớp học
|
|
2
|
Phòng họp toàn thể
giáo viên
|
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế (1 bàn, 2
ghế rời)
|
Bộ/
2 người/phòng
|
Theo
số lượng cán bộ, công nhân viên hiện có
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp
|
Thông
tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở,
trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh khi tổ chức hội họp
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp
|
|
|
Máy chiếu/ màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Bộ
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp
|
|
|
Quạt điện
|
Cái
|
2
|
Đảm
bảo thoáng mát phòng họp
|
|
3
|
Phòng họp các tổ
chuyên môn
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế Oval (chỗ
ngồi theo quy mô giáo viên tổ)
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp, trao đổi chuyên môn
|
|
|
Máy chiếu/ màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Bộ
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
|
|
|
Máy vi tính (tối thiểu
Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
|
|
|
Quạt điện
|
Cái
|
2
|
Đảm
bảo thoáng mát phòng họp
|
|
4
|
Phòng tin học
|
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
Thông
tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Ổn áp
|
Cái/phòng
|
1
|
Đảm
bảo an toàn điện cho phòng bộ môn
|
|
5
|
Phòng thư viện
|
|
|
|
|
|
|
Bàn làm việc của thủ
thư
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho thủ thư
|
Quyết
định số 01/2003/QĐ-BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
|
|
|
Tủ, giá, kệ để sách
|
Hệ
thống
|
1
|
Đảm
bảo tủ, giá để trưng bày sách
|
|
|
Hệ thống bảng viết
thông tin
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ thủ thư trong quá trình quản lý thư viện
|
|
|
Bàn, ghế đọc giáo
viên (1 bàn, 4 ghế)
|
Bộ/phòng
|
5
|
Đảm
bảo chỗ ngồi đọc cho giáo viên
|
|
|
Bàn, ghế đọc học
sinh (1 bàn, 2 ghế)
|
Bộ/phòng
|
23
|
Đảm
bảo chỗ ngồi đọc cho học sinh
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
cho thủ thư
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ công tác quản lý thư viện
|
|
|
Máy vi tính (tối thiểu
Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") có kết
nối internet cho học sinh, giáo viên truy cập tài liệu
|
Bộ/phòng
|
10
|
Hỗ
trợ người đọc truy cập tài liệu
|
|
|
Phần mềm quản lý
thư viện
|
Bộ
/Thư viện
|
1
|
Hỗ
trợ quản lý thư viện bằng công nghệ thông tin
|
|
|
Hệ thống âm thanh
di động
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ cho thủ thư thông báo các nội dung tại phòng thư viện
|
|
|
Hệ thống quạt
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo thoáng mát thư viện
|
|
6
|
Thiết bị phòng truyền
thống
|
|
|
|
|
|
|
Sa bàn kiến trúc, cảnh
quan nhà trường
|
Bộ/phòng
|
1
|
Để
giới thiệu tổng quan về nhà trường
|
Thông
tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung
học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
|
|
|
Tượng Bác Hồ
|
Tượng/phòng
|
1
|
Giáo
dục truyền thống cho học sinh, giáo viên và người tham quan
|
|
|
Tượng danh nhân nhà
trường
|
Tượng/phòng
|
1
|
Giáo
dục truyền thống cho học sinh, giáo viên và người tham quan
|
|
|
Bục để tượng
|
Cái/phòng
|
2
|
Đảm
bảo thiết bị để bố trí tượng Bác Hồ, tượng danh nhân
|
|
|
Tủ trưng bày
|
Cái/phòng
|
3
|
Trưng
bày các hiện vật trong quá trình hình thành và phát triển nhà trường
|
|
|
Hệ thống bảng treo
tường
|
Cái/phòng
|
4
|
Trưng
bày các hình ảnh quá trình hình thành và phát triển nhà trường
|
|
|
Hệ thống bảng quay
2 mặt (03 tấm bảng)
|
Cái/phòng
|
2
|
Trưng
bày các hình ảnh quá trình hình thành và phát triển nhà trường
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Phòng truyền thống
|
|
|
Màn hình hiển thị
(tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Phòng truyền thống
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ âm thanh khi trình chiếu các phim ảnh tư liệu hoặc giới thiệu về nhà trường
|
|
|
Quạt điện
|
Cái
|
4
|
Đề
xuất thêm các phòng: Mỹ thuật, Âm nhạc, Khoa học và xã hội, Khoa học tự
nhiên, Đa chức năng, Đoàn đội, Tư vấn học đường, Nhà đa năng, Can thiệp sớm, Tâm
vận động, học trực tuyến
|
|
7
|
Phòng can thiệp sớm
|
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
- Thông tư số
13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn
cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ
thông và trường phổ thông có nhiều cấp học.
- Đáp ứng nhu cầu dạy
học đặc thù của nhà trường.
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Bàn ghế học sinh (1
bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)
|
Bộ/phòng
|
2
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp theo quy định
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
1
|
Bảo
quản thiết bị tại lớp học
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Phòng truyền thống
|
|
|
Màn hình hiển thị
(tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Phòng truyền thống
|
|
|
Tường cách âm
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ ngăn tiếng ồn trong quá trình dạy học
|
|
|
Thảm trải sàn
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ
|
|
|
Đồ chơi cho học
sinh khiếm thính
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính
|
|
|
Đồ chơi cho học
sinh khiếm thị
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thị
|
|
|
Đồ chơi cho học sinh
chậm phát triển
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ chậm phát triển
|
|
|
Hệ thống quạt
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo thoáng mát
|
|
8
|
Phòng Tâm vận động
|
|
|
|
|
|
|
Thảm trải sàn
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
Đáp
ứng nhu cầu dạy học đặc thù của nhà trường khuyết tật
|
|
|
Đồ chơi mang tính
tâm lý
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
|
|
Gương: kính thủy,
cường lực
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
|
|
Trò chơi vận động cảm
giác (Banh, cầu tuột, thang lên, thang trèo)
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
|
|
Các khối tâm vận động
(trụ, tròn, vuông)
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
|
|
Võng
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
|
|
Nệm Kymđan
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
|
|
Mo cau làm bằng vải
bố
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
|
|
Các khối trụ cao,
to
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
|
|
Ống chui có bệ đỡ
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
|
|
Vòng khối bán nguyện
|
Cặp/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
|
|
Khối lượn sóng
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
|
|
Các khối mặt tròn
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
|
|
Cầu tuột gỗ chắc chắn
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
|
|
Khăn mặt, áo siêu
nhân
|
Bộ/phòng
|
2
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
|
|
Các loại thú nhồi
bông to, nhỏ
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
|
|
Bóng tròn to không
gai
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
|
|
Đồ chơi lắp ráp xây
dựng
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
|
|
Xích đu treo lên
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
|
|
Đất sét
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
|
|
Giấy A4
|
Gram/phòng
|
5
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
|
|
Quạt treo tường
|
Cái/phòng
|
4
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
|
|
Bàn gấp
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
|
|
II
|
Thiết bị phục vụ
cho công tác y tế trường học
|
|
|
|
|
|
Giường y tế
|
Cái/phòng
|
2
|
Đảm
bảo thiết bị Phòng y tế
|
Quyết
định số 1221/QĐ-BYT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Danh mục trang thiết bị, thuốc thiết yếu dùng trong Phòng y tế học đường của
các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông
có nhiều cấp học
|
|
|
Bàn làm việc, khám
bệnh
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị, dụng cụ y
tế (huyết áp kế, nhiệt kế, bảng kiểm tra thị lực, bộ nẹp chân - tay, ống nghe
bệnh)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Cân và thước đo chiều
cao của học sinh
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bàn để dụng cụ
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Tủ lạnh
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Nồi hấp khử trùng
|
Nồi/phòng
|
1
|
|
|
Tủ đựng thuốc, tài
liệu y tế học đường
|
Chiếc/phòng
|
1
|
|
|
Bồn rửa
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Cáng cứu thương
|
Cái/trường
|
1
|
|
|
Túi y tế cơ động
|
Túi/phòng
|
1
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy in A4 (loại
thông thường)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Xe lăn y tế
|
Cái/trường
|
2
|
|
III
|
Thiết bị vệ sinh
trong khu vệ sinh của học sinh
|
|
|
|
|
1
|
Nhà vệ sinh nam
|
|
|
Đảm
bảo thiết bị vệ sinh tại các nhà vệ sinh
|
Thông
tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở,
trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
|
|
|
Quạt thông gió
|
Cái/nhà
vệ sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Chậu tiểu nam
|
Cái/30
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Xí bệt
|
Cái/30
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Chậu rửa tay
|
Cái/30
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
2
|
Nhà vệ sinh nữ
|
|
|
|
|
Quạt thông gió
|
Cái/nhà
vệ sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Xí bệt
|
Cái/20
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Chậu rửa tay
|
Cái/20
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
IV
|
Thiết bị khác phục
vụ cho các hoạt động dạy và học
|
|
|
|
|
1
|
Máy Photo siêu tốc
|
Cái/trường
|
1
|
Phục
vụ việc Photo để thi kiểm tra, thi học kỳ
|
Phục
vụ thực tế cho việc sao in đề thi kiểm tra, đề thi học kỳ ở các cơ sở giáo dục
|
|
2
|
Máy in A3
|
Cái/trường
|
2
|
Hỗ
trợ công tác in ấn các hồ sơ thi, phiếu điểm
|
Phục
vụ thực tế cho nhu cầu in ấn các tài liệu đòi hỏi khổ giấy A3 tại các cơ sở
giáo dục
|
|
3
|
Hệ thống đèn sân khấu
ngoài trời
|
Bộ/trường
|
1
|
Hỗ
trợ các hoạt động giáo dục ngoại khóa, văn nghệ
|
Đảm
bảo thiết bị hỗ trợ các hoạt động giáo dục ngoại khóa, văn nghệ
|
|
4
|
Hệ thống Camera
giám sát
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Giúp
giám sát toàn bộ nhà trường và hỗ trợ đảm bảo an ninh, an toàn tài sản nhà
trường
|
Đảm
bảo thiết bị hỗ trợ giám sát, đảm bảo an ninh, an toàn trường học
|
|
5
|
Hệ thống âm thanh
ngoài trời
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Hỗ
trợ các hoạt động giáo dục ngoài trời của nhà trường
|
Đảm
bảo thiết bị hỗ trợ các hoạt động ngoài trời cho các cơ sở giáo dục (chào cờ;
hoạt động ngoại khóa)
|
|
6
|
Hệ thống lọc nước uống
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Cung
cấp nước uống hợp vệ sinh cho học sinh
|
Đảm
bảo thiết bị cung cấp nước uống hợp vệ sinh cho học sinh
|
|
7
|
Bộ phần mềm dạy học
trong nhà trường (sử dụng quản lý các hoạt động của nhà trường: Học sinh,
giáo viên, cơ sở vật chất, tuyển sinh,tài chính, kho học liệu số, phần mềm
chuyên dụng khác)
|
Bộ/trường
|
1
|
Phục
vụ số hóa trong trường học
|
Phục
vụ số hóa trong trường học
|
|
8
|
Thiết bị vận động
cho học sinh (cầu trượt, bộ vận động đa năng, vận động liên hoàn, vận động
leo trèo)
|
Bộ/trường
|
Tối
thiểu 02 loại/ điểm trường
|
|
|
PHỤ LỤC VI
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT CHUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
STT
|
Tiêu
chuẩn, tên thiết bị
|
ĐVT
|
Định
mức sử dụng
|
Thuyết
minh mục đích sử dụng
|
Cơ
sở đề xuất
|
|
A
|
THIẾT BỊ CÓ TRONG
DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
|
|
1
|
Thiết bị tối thiểu
cấp Trung học phổ thông
|
|
|
Đảm
bảo thiết bị tối thiểu cho các khối lớp
|
Thông
tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông
|
|
|
- Thiết bị môn Tiếng
Việt
|
Bộ/giáo
viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn
|
|
|
- Thiết bị môn Toán
|
Bộ/giáo
viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thiết bị môn Giáo
dục thể chất
|
Bộ/(giáo
viên/trường)
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
|
|
|
- Thiết bị môn Lịch
sử và Địa lý
|
Bộ/giáo
viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý
|
|
|
- Thiết bị môn Giáo
dục kinh tế - pháp luật
|
Bộ/giáo
viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục kinh tế - pháp luật
|
|
|
- Thiết bị môn Công
nghệ
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ
|
|
|
- Thiết bị môn Nghệ
thuật (Âm nhạc)
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc)
|
|
|
- Thiết bị môn Nghệ
thuật (Mỹ thuật)
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Mỹ thuật)
|
|
|
- Thiết bị môn Hoạt
động trải nghiệm
|
Bộ/(giáo
viên/trường)
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn môn Hoạt động trải nghiệm
|
|
|
- Thiết bị dùng
chung
|
Bộ/(trường/
lớp)
|
Theo
danh mục thiết bị dùng chung
|
|
2
|
Thiết bị tối thiểu
trường trung học phổ thông chuyên
|
Theo
quy định
|
Trang
bị cho các lớp chuyên
|
|
|
|
|
- Thiết bị môn Vật
lý
|
Bộ/phòng
bộ môn Vật lý
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Vật lý
|
Đảm
bảo thiết bị tối thiểu cho các khối lớp chuyên Vật lý, Sinh học, Hóa học, Tin
học và Ngoại ngữ
|
Theo
Thông tư số 38/2011/TT-BGDĐT ngày 29/8/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban
hành danh mục tối thiểu thiết bị dạy học môn vật lý, hóa học, sinh học, tin học
và ngoại ngữ - trường trung học phổ thông chuyên
|
|
|
- Thiết bị môn Hóa
học
|
Bộ/phòng
bộ môn Hóa học
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Hóa học
|
|
|
- Thiết bị môn Sinh
học
|
Bộ/phòng
bộ môn Sinh học
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Sinh học
|
|
|
- Thiết bị môn Tin
học
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tin học
|
|
|
- Thiết bị môn Ngoại
ngữ
|
Bộ/phòng
bộ môn Ngoại ngữ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngoại ngữ
|
|
3
|
Thiết bị tối thiểu môn
Giáo dục quốc phòng
|
|
|
Đảm
bảo thiết bị tối thiểu dạy môn giáo dục quốc phòng
|
Theo
Thông tư số 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26/01/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban
hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an
ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường
phổ thông có nhiều cấp học
|
|
3.1
|
Tài liệu
|
|
|
|
|
Sách giáo viên giáo
dục quốc phòng an ninh lớp 10, 11, 12
|
Bộ/trường
|
|
|
3.2
|
Tranh in hoặc tranh
điện tử
|
|
|
|
|
Bộ tranh dùng cho lớp
10: Đội ngũ từng người không có súng; Đội ngũ tiểu đội; Một số loại bom, mìn,
đạn; Cấp cứu ban đầu và chuyển thương; Mắc tăng võng; Bếp hoàng cầm; Điều lệnh
Công an nhân dân
|
Bộ/trường
|
2
|
|
|
Bộ tranh dùng cho lớp
11: Súng trường CKC; Súng tiểu liên AK; Súng chống tăng B40, B41; Cấu tạo, sử
dụng một số loại lựu đạn; Thuốc nổ, đồ dùng gây nổ và kỹ thuật sử dụng; Bộ
tranh mìn bộ binh; Các tư thế, động tác cơ bản vận động trong chiến đấu; Vật
cản, vũ khí tự tạo; Bản đồ biên giới quốc gia; Các loại vũ khí, vật liệu nổ
và công cụ hỗ trợ trang bị trong Công an nhân dân
|
Bộ/trường
|
2
|
|
|
Bộ tranh dùng cho lớp
12: Sơ đồ Tổ chức quân đội và công an; Tổ chức hệ thống nhà trường quân đội,
công an; Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK; Tìm và giữ phương hướng; Đội hình
chiến đấu cơ bản của tổ bộ binh; Giới thiệu quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu của
Quân đội và Công an.
|
Bộ/trường
|
2
|
|
|
Đĩa hình giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Bộ/trường
|
2
|
|
3.3
|
Mô hình vũ khí
|
|
|
|
|
Mô hình súng AK-47,
CKC, B40, B41 cắt bổ
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Mô hình súng tiểu
liên AK-47 luyện tập
|
Khẩu/trường
|
25
|
|
|
Mô hình lựu đạn cắt
bổ
|
Quả/trường
|
5
|
|
|
Mô hình lựu đạn luyện
tập
|
Quả/trường
|
50
|
|
|
Mô hình thuốc nổ
bánh
|
Bánh/trường
|
2
|
|
|
Mô hình vũ khí tự tạo
|
Hộp/trường
|
2
|
|
|
Mô hình mìn bộ binh
cắt bổ và tập
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Bình xịt hơi cay
|
Bộ/trường
|
10
|
|
|
Mô hình Súng bắn đạn
cao su
|
Khẩu/trường
|
10
|
|
3.4
|
Máy bắn tập
|
|
|
|
|
Máy bắn MBT-03
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Thiết bị tạo tiếng nổ
và lực giật cho máy bắn tập MBT-03 TNAK-12
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Thiết bị theo dõi
đường ngắm RDS-07
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Lựu đạn tập nổ nhiều
lần sử dụng CO2 lỏng (LĐT-15)
|
Bộ/trường
|
1
|
|
3.5
|
Thiết bị khác
|
|
|
|
|
Bao đạn, túi đựng lựu
đạn
|
Chiếc/trường
|
20
|
|
|
Bộ bia (khung + mặt
bia số 4)
|
Bộ/trường
|
20
|
|
|
Giá đặt bia đa năng
|
Chiếc/trường
|
20
|
|
|
Kính kiểm tra ngắm
|
Chiếc/trường
|
4
|
|
|
Đồng tiền di động
|
Chiếc/trường
|
2
|
|
|
Mô hình đường đạn
trong không khí
|
Chiếc/trường
|
2
|
|
|
Hộp dụng cụ huấn
luyện
|
Bộ/trường
|
4
|
|
|
Thiết bị tạo tiếng
súng và tiếng nổ giả
|
Chiếc/trường
|
1
|
|
|
Dụng cụ băng bó cứu
thương
|
Bộ/trường
|
15
|
|
|
Cáng cứu thương
|
Chiếc/trường
|
5
|
|
|
Giá súng và bàn
thao tác
|
Bộ/trường
|
|
|
|
Tủ đựng súng và đựng
thiết bị
|
Bộ/trường
|
|
|
|
Mặt nạ phòng độc
|
Chiếc/trường
|
20
|
|
|
Trang phục
|
|
|
|
3.6
|
Trang phục giáo
viên giáo dục quốc phòng an ninh
|
|
Số
lượng cần cho 1 người
|
|
|
Trang phục mùa đông
|
Bộ/giáo
viên
|
1
|
|
|
Trang phục mùa hè
|
Bộ/giáo
viên
|
1
|
|
|
Trang phục dã chiến
|
Bộ/giáo
viên
|
1
|
|
|
Mũ Kêpi
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Mũ cứng
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Mũ mềm
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Thắt lưng
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Giầy da
|
Đôi/giáo
viên
|
1
|
|
|
Tất sợi
|
Đôi/giáo
viên
|
2
|
|
|
Sao mũ Kêpi giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Sao mũ cứng giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Sao mũ mềm giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Nền cấp hiệu giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Đôi/giáo
viên
|
1
|
|
|
Nền phù hiệu giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Đôi/giáo
viên
|
1
|
|
|
Biển tên
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Ca vát
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
3.7
|
Trang phục học sinh
giáo dục quốc phòng an ninh
|
|
|
|
|
Trang phục (dùng
chung hai mùa)
|
Bộ/giáo
viên
|
100
|
|
|
Mũ cứng
|
Chiếc/giáo
viên
|
100
|
|
|
Mũ mềm
|
Chiếc/giáo
viên
|
100
|
|
|
Giầy vải
|
Đôi/giáo
viên
|
100
|
|
|
Tất sợi
|
Đôi/giáo
viên
|
100
|
|
|
Thắt lưng
|
Chiếc/giáo
viên
|
100
|
|
|
Sao mũ cứng giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Chiếc/giáo
viên
|
100
|
|
|
Sao mũ mềm giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Chiếc/giáo
viên
|
100
|
|
B
|
THIẾT BỊ KHÔNG CÓ TRONG
DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
|
|
I
|
Thiết bị, đồ dùng
nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú phục vụ cho học sinh ở nội trú
|
|
|
1
|
Phòng ở nội trú
|
|
|
|
|
|
|
Giường 2 tầng
|
Cái/phòng
|
02
- 04
|
Đảm
bảo thiết bị bố trí chỗ ngủ cho học sinh
|
Đảm
bảo nhu cầu sử dụng thực tế của học sinh ở nội trú
|
|
|
Bàn học (1 bàn, 8
ghế)
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ học, ôn tập cho học sinh
|
|
|
Hệ thống đèn
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo ánh sáng
|
|
|
Mền
|
Cái/học
sinh/phòng
|
1
|
Đảm
bảo vật dụng cho học sinh nội trú
|
|
|
Gối
|
Cái/học
sinh/phòng
|
1
|
Đảm
bảo vật dụng cho học sinh nội trú
|
|
|
Mùng
|
Cái/học
sinh/phòng
|
1
|
Đảm
bảo vật dụng cho học sinh nội trú
|
|
|
Quạt trần
|
Cái/phòng
|
2
|
Đảm
bảo thoáng mát phòng nội trú
|
|
|
Tủ đồ dùng cá nhân
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo nơi cất giữ đồ dùng, vật dụng cá nhân của học sinh nội trú
|
|
2
|
Đồ dùng nhà bếp
|
|
|
|
|
|
|
Tủ nấu cơm công
nghiệp
|
Cái/300
học sinh
|
1
|
Thiết
bị dùng để tổ chức nấu ăn cho học sinh bán trú
|
Đảm
bảo nhu cầu sử dụng thực tế cho việc nấu ăn, tổ chức năm cho học sinh ở nội
trú
|
|
|
Tù sấy chén bát
|
Cái/300
học sinh
|
1
|
|
|
Bộ chế biến, bảo quản
thực phẩm sống, chín
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Tủ bảo quản thực phẩm
|
Cái/trường
|
1
|
|
|
Máy xay thịt
|
Cái/trường
|
1
|
|
|
Máy thái rau, củ,
quả
|
Cái/trường
|
1
|
|
|
Máy xay sinh tố
công suất lớn
|
Cái/trường
|
4
|
|
|
Hệ thống bếp ga
công nghiệp
|
Cái/trường
|
1
|
|
|
Tủ, giá úp bát
|
Cái/trường
|
1
|
|
|
Tủ, giá để dụng cụ
nhà bếp
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
|
|
Bồn ngâm, rửa ra củ
quả
|
Cái/trường
|
3
|
|
|
Hệ thống chậu rửa
|
Cái/trường
|
4
|
|
|
Bộ chén, bát, muỗng,
đũa cho học sinh ăn uống
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
|
|
Cân thực phẩm
|
Chiếc/trường
|
1
|
|
|
Thang nâng thức ăn
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
|
|
Bàn Inox các loại (sơ
chế thực phẩm sống, chế biến thực phẩm chín, bàn chia ăn )
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
|
|
Tủ lạnh lớn
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Lưu
trữ thực phẩm
|
|
|
Tủ lạnh nhỏ
|
Chiếc/trường
|
2
|
Lưu
trữ mẫu thức ăn, mẫu thực phẩm
|
|
|
Xe đẩy thức ăn
|
Hệ
thống/trường, điểm trường
|
1
|
Đẩy
đồ ăn từ khu vực chế biến, nấu ăn đến khu vực ăn uống của học sinh
|
|
|
Máy lọc nước uống
tinh khiết 100L/h
|
Theo
quy mô học sinh
|
Theo
quy mô học sinh
|
Cung
cấp nước uống cho học sinh
|
|
|
Hệ thống quạt thông
gió, hút mùi
|
Cái/trường
|
2
|
Đảm
bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm khu vực bếp
|
|
|
Hệ thống cửa chống
côn trùng
|
|
|
Đảm
bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm khu vực bếp
|
|
|
3
|
Khu vực ăn của học
sinh
|
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế phòng ăn
|
Theo
thực tế học sinh ở nội trú
|
Theo
thực tế học sinh ở nội trú
|
|
Đảm
bảo nhu cầu tổ chức ăn, uống cho học sinh nội trú
|
|
|
Hệ thống quạt
|
Theo
thực tế, đảm bảo thoáng mát
|
Theo
thực tế, đảm bảo thoáng mát
|
|
|
|
Bồn rửa tay
|
Cái/khu
vực
|
5
|
|
|
II
|
Thiết bị phục vụ
cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng
|
|
|
|
Máy Photo siêu tốc
|
Cái/trường
|
1
|
Phục
vụ việc Photo để thi kiểm tra, thi học kỳ
|
Đảm
bảo thiết bị cho công tác in sao đề thi, cắt phách và in ấn các tài liệu phục
vụ thi học kỳ, kiểm tra
|
|
|
Máy in màu
|
Cái/trường
|
2
|
Phục
vụ công tác in ấn cho công tác thi
|
|
|
Máy in A3
|
Cái/trường
|
1
|
Hỗ
trợ công tác in ấn các hồ sơ thi
|
|
|
Máy cắt phách
|
Cái/trường
|
1
|
Sử
dụng để cắt phách bài thi
|
|
|
Hệ thống chấm trắc
nghiệm (Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương);
màn hình 21.5"), máy scan và phần mềm)
|
Bộ/trường
|
1
|
Phục
vụ công tác tổ chức thi trực tuyến
|
|
|
Hệ thống Máy vi
tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình
21.5") cho học sinh thi học sinh giỏi quốc gia
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Phục
vụ công tác tổ chức thi trực tuyến
|
|
III
|
Máy tính, phương tiện
kết nối mạng máy tính, các phần mềm hỗ trợ cho dạy, học và nghiên cứu khoa học,
các thiết bị nghe nhìn, Hệ thống bàn, ghế, bảng, tủ/giá, kệ được lắp đặt
trong các phòng học và các phòng chức năng bao gồm: Phòng họp, phòng sinh hoạt
tổ chuyên môn, phòng giáo dục nghệ thuật, phòng khoa học - công nghệ, phòng
tin học, phòng ngoại ngữ, phòng bộ môn, thư viện, phòng đa chức năng, phòng
hoạt động đoàn đội, phòng truyền thống, phòng y tế, phòng hỗ trợ giáo dục học
sinh khuyết tật hòa nhập, phòng tư vấn học sinh và nhà đa năng
|
|
1
|
Phòng học
|
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học tại lớp học
|
Thông
tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu
chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học
phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
|
|
|
Bàn ghế học sinh (1
bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)
|
|
|
|
|
|
- Lớp thường
|
Bộ/phòng
|
45
bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 23 bộ đối với 1 bàn, 2 ghế
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp theo quy định
|
|
|
- Lớp chuyên
|
Bộ/phòng
|
35
bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 18 bộ đối với 1 bàn, 2 ghế
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp theo quy định
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
(1 bàn, 1 ghế)
|
Bộ/phòng
|
1
|
Phục
vụ cho công tác dạy học ở lớp học
|
|
|
Hệ thống nghe nhìn
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Hệ thống quạt trần
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo thoáng mát cho phòng học
|
|
2
|
Phòng họp toàn thể
giáo viên
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế (1 bàn, 2
ghế rời)
|
Bộ/
2 người/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh khi tổ chức hội họp
|
|
|
Máy chiếu/ màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Bộ
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
bộ
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp
|
|
3
|
Phòng họp các tổ
chuyên môn
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế Oval (chỗ
ngồi theo quy mô giáo viên tổ)
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp, trao đổi chuyên môn
|
|
|
Máy chiếu/màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Bộ
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
bộ
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
|
|
4
|
Phòng bộ môn Mỹ thuật
|
|
|
|
Thông
tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định phòng
học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
5
|
Phòng bộ môn Âm nhạc
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Bàn ghế học sinh
(bàn ghế rời, xếp lại được)
|
Bộ/phòng
|
45
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp, bàn ghế thiết kế phù hợp
với lớp học âm nhạc
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Máy chiếu/màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Đàn Organ dùng cho
học sinh
|
Cây/phòng
|
45
|
Thiết
bị dạy học âm nhạc
|
|
|
Đàn Guitar
|
Cây/phòng
|
45
|
Thiết
bị dạy học âm nhạc
|
|
|
Tủ, giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
2
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
6
|
Phòng tin học
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Ổn áp
|
Cái/phòng
|
1
|
Đảm
bảo an toàn điện cho phòng bộ môn
|
|
7
|
Phòng ngoại ngữ
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bộ lưu điện
|
Bộ/phòng
|
1
|
Phòng
ngừa sự cố mất điện đột ngột
|
|
|
Hệ thống tủ, kệ
|
Cái/phòng
|
1
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Ổn áp
|
Cái/phòng
|
1
|
Đảm
bảo an toàn điện cho phòng bộ môn
|
|
8
|
Phòng Khoa học xã hội
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Bàn ghế học sinh
(bàn liền ghế, xếp lại được)
|
Bộ/phòng
|
45
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Màn hình hiển thị (TV
tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá treo tranh
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
9
|
Phòng bộ môn Vật lý
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Hệ thống bàn ghế thực
hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 45 học sinh thực hành)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
|
|
|
Máy chiếu vật thể
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá treo tranh
|
Cái/phòng
|
2
|
Treo
tranh ảnh phòng bộ môn
|
|
|
Xe đẩy
|
Cái/phòng
|
2
|
Hỗ
trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí
nghiệm
|
|
|
Hệ thống điện
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo hệ thống điện cho phòng bộ môn
|
|
|
Bộ điều khiển trung
tâm
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo việc điều khiển của giáo viên trong quá trình học sinh thực hành
|
|
10
|
Phòng bộ môn Hóa
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Hệ thống bàn ghế thực
hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 45 học sinh thực hành)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
|
|
|
Máy chiếu vật thể
|
Cái
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Máy lọc khí độc
|
Cái
|
2
|
Đảm
bảo an toàn cho học sinh, giáo viên trong quá trình thí nghiệm
|
|
|
Micro trợ giảng
|
Cái
|
1
|
Đảm
bảo hệ thống điện cho phòng bộ môn
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá treo tranh
|
Cái/phòng
|
2
|
Treo
tranh ảnh phòng bộ môn
|
|
|
Hệ thống chậu rửa
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Rửa
dụng cụ thí nghiệm
|
|
|
Xe đẩy
|
Cái/phòng
|
2
|
Hỗ
trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí
nghiệm
|
|
11
|
Phòng bộ môn Sinh học
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Hệ thống bàn ghế thực
hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 45 học sinh thực hành)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Màn hình hiển thị
(tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Máy chiếu vật thể
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá treo tranh
|
Cái/phòng
|
2
|
Treo
tranh ảnh phòng bộ môn
|
|
|
Hệ thống chậu rửa
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Rửa
dụng cụ thí nghiệm
|
|
|
Tủ lạnh
|
Cái/phòng
|
1
|
Lưu
giữ các vật phẩm thí nghiệm phải bảo quản ở nhiệt độ thấp
|
|
|
Xe đẩy
|
Cái/phòng
|
2
|
Hỗ
trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí
nghiệm
|
|
12
|
Phòng công nghệ
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Hệ thống bàn ghế thực
hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 45 học sinh thực hành)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
|
|
|
Máy chiếu vật thể
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá treo tranh
|
Cái/phòng
|
2
|
Treo
tranh ảnh phòng bộ môn
|
|
|
Hệ thống điện
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo hệ thống điện cho phòng bộ môn
|
|
|
Xe đẩy
|
Cái/phòng
|
2
|
Hỗ
trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí
nghiệm
|
|
11
|
Phòng thư viện
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Thiết bị cơ bản thư
viện
|
|
|
|
|
|
|
Bàn làm việc của thủ
thư
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho thủ thư
|
- Quyết định số
01/2003/QĐ-BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn
thư viện trường phổ thông.
- Đáp ứng yêu cầu đổi
mới phương pháp dạy và học, thực hiện việc chuyển đổi số trong giáo dục.
|
|
|
Tủ, giá, kệ để sách
|
Hệ
thống
|
1
|
Đảm
bảo tủ, giá để trưng bày sách
|
|
|
Hệ thống bảng viết
thông tin
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ thủ thư trong quá trình quản lý thư viện
|
|
|
Bàn, ghế đọc giáo
viên (1 bàn, 4 ghế)
|
Bộ/phòng
|
5
|
Đảm
bảo chỗ ngồi đọc cho giáo viên
|
|
|
Bàn, ghế đọc học
sinh (1 bàn, 2 ghế)
|
Bộ/phòng
|
18
|
Đảm
bảo chỗ ngồi đọc cho học sinh
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") cho
thủ thư
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ công tác quản lý thư viện
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
có kết nối internet cho học sinh, giáo viên truy cập tài liệu
|
Bộ/phòng
|
10
|
Hỗ
trợ người đọc truy cập tài liệu
|
|
|
Phần mềm quản lý
thư viện
|
Bộ/Thư
viện
|
1
|
Hỗ
trợ quản lý thư viện bằng công nghệ thông tin
|
|
|
Hệ thống âm thanh
di động
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ cho thủ thư thông báo các nội dung tại phòng thư viện
|
|
11.2
|
Thư viện số
|
|
|
|
|
|
Tủ lab di động
|
Cái/phòng
|
1
|
Hệ
thống thiết bị đọc sách số, tài nguyên số và phần mềm
|
|
|
Thiết bị đọc sách số
chuyên dụng
|
Cái/phòng
|
45
|
|
|
Tai nghe Datamini
|
Cái/phòng
|
45
|
|
|
Thiết bị điểm truy
cập nội dung Intelibox
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Màn hình cảm ứng tra
cứu thông tin thư viện
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị kiểm tra
đánh giá kỹ năng đọc (1 hub, 1 lecture vote, 36 learner votes)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy in laser trắng
đen
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy photocopy trắng
đen
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính để bàn quản
lý tác nghiệp thư viện
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính để bàn
phát triển nội dung số và hậu kì
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống âm thanh
thông minh áp trần khu vực đọc sách thư viện
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị định tuyến
Router
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bộ chuyển mạch
Switch
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị lưu trữ nội
dung số
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống giám sát
an ninh thư viện kèm chức năng lưu trữ dữ liệu và màn hình theo dõi
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Cổng an ninh thư viện
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy quét mã QR Code
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy in mã QR Code
kèm cuộn giấy in
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy in thẻ thành
viên thư viện
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy khử khuẩn sách
in
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy hút bụi tay
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị lưu trữ điện
UPS
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Thiết bị phát triển
nội dung sách số
|
Cái/phòng
|
1
|
Hệ
thống phát triển nội dung số và quản lý thư viện
|
|
|
Hệ thống phần mềm
quản lí thư viện, theo dõi đọc sách và hỗ trợ bạn đọc.
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
|
Phần mềm giao lưu
tác giả tương tác trực tuyến
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
|
Sách số các loại
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hệ
thống sách và tài nguyên số
|
|
|
Sách nói các loại
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Video khoa học số
các loại
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bài giảng tương tác
số
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bổ sung sách hướng
dẫn kỹ năng
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bàn, ghế đọc giáo
viên (1 bàn, 4 ghế)
|
Bộ/phòng
|
5
|
|
|
|
Bàn kèm kệ, tủ, ghế
phục vụ phát triển nội dung số và hậu kì
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
|
Tủ rack chứa các loại
thiết bị tác nghiệp thư viện
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
|
Bảng ghim các thông
tin, thông báo thư viện
|
Cái/phòng
|
1
|
Bàn
ghế và nội thất thư viện
|
|
|
Áp phích, poster
thư viện
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Kệ để giày học sinh
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bảng nội quy, bảng
phân loại, bảng chỉ dẫn.
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Kết nối internet
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
15
|
Phòng đa chức năng
|
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
Thông
tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Bàn ghế học sinh
(bàn liền ghế, xếp lại được)
|
Bộ/phòng
|
35
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp, bàn ghế thiết kế phù hợp
với phòng đa chức năng
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Máy chiếu/màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh trong dạy học
|
|
|
Tủ, giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
02
- 04
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
16
|
Phòng hoạt động
đoàn đội
|
|
|
|
|
|
|
Bàn làm việc
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi trong phòng
|
Thông
tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu
chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học
phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị làm việc
|
|
|
Hệ thống âm thanh
di động
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh trong dạy học
|
|
|
Máy quay phim, chụp
ảnh
|
Cái/phòng
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị cho hoạt động đoàn đội
|
|
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái/phòng
|
1
|
Bảo
quản tài liệu, hồ sơ
|
|
17
|
Thiết bị phòng truyền
thống
|
|
|
|
|
|
Sa bàn kiến trúc, cảnh
quan nhà trường
|
Bộ/phòng
|
1
|
Để
giới thiệu tổng quan về nhà trường
|
|
|
Tượng Bác Hồ
|
Tượng/phòng
|
1
|
Giáo
dục truyền thống cho học sinh, giáo viên và người tham quan
|
|
|
Tượng danh nhân nhà
trường
|
Tượng/phòng
|
1
|
Giáo
dục truyền thống cho học sinh, giáo viên và người tham quan
|
|
|
Bục để tượng
|
Cái/phòng
|
2
|
Đảm
bảo thiết bị để bố trí tượng Bác Hồ, tượng danh nhân
|
|
|
Tủ trưng bày
|
Cái/phòng
|
3
|
Trưng
bày các hiện vật trong quá trình hình thành và phát triển nhà trường
|
|
|
Hệ thống bảng treo
tường
|
Cái/phòng
|
4
|
Trưng
bày các hình ảnh quá trình hình thành và phát triển nhà trường
|
|
|
Hệ thống bảng quay
2 mặt (03 tấm bảng)
|
Cái/phòng
|
2
|
Trưng
bày các hình ảnh quá trình hình thành và phát triển nhà trường
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Phòng truyền thống
|
|
|
Màn hình hiển thị
(TV 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Phòng truyền thống
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống/phòng
|
|
Hỗ
trợ âm thanh khi trình chiếu các phim ảnh tư liệu hoặc giới thiệu về nhà trường
|
|
18
|
Phòng tư vấn học
sinh, giáo dục hòa nhập
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế làm việc
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Tủ đựng thiết bị,
tài liệu
|
Cái/phòng
|
1
|
Bảo
quản tài liệu, hồ sơ
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị làm việc
|
|
19
|
Nhà đa năng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống âm thanh,
ánh sáng
|
Hệ
thống/nhà
|
1
|
Đảm
bảo hệ thống âm thanh, ánh sáng cho hoạt động văn nghệ, các hoạt động lớn của
nhà trường
|
|
|
Bàn ghế (bàn ghế có
thể xếp lại, di dời được)
|
Bộ/nhà
|
50%
số
học sinh nhà trường
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh, có thể di dời để có khoảng trống phục vụ học tập
các môn thể thao trong nhà
|
|
|
Trang thiết bị các
môn thể thao trong nhà
|
Bộ/nhà
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị học tập các môn thể thao trong nhà
|
|
|
Hệ thống quạt công
nghiệp treo tường
|
Hệ
thống/nhà
|
1
|
Đảm
bảo thoáng mát trong nhà đa năng
|
|
III
|
Thiết bị phục vụ
cho công tác y tế trường học
|
|
|
|
Giường y tế
|
Cái/phòng
|
2
|
Đảm
bảo thiết bị Phòng y tế
|
Quyết
định số 1221/QĐ-BYT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh
mục trang thiết bị, thuốc thiết yếu dùng trong Phòng y tế học đường của các
trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có
nhiều cấp học
|
|
|
Bàn làm việc, khám
bệnh
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị, dụng cụ y
tế (huyết áp kế, nhiệt kế, bảng kiểm tra thị lực, bộ nẹp chân - tay, ống nghe
bệnh)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Cân và thước đo chiều
cao của học sinh
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bàn để dụng cụ
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Tủ lạnh
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Nồi hấp khử trùng
|
Nồi/phòng
|
1
|
|
|
Tủ đựng thuốc, tài liệu
y tế học đường
|
Chiếc/phòng
|
1
|
|
|
Bồn rửa
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Cáng cứu thương
|
Cái/trường
|
1
|
|
|
Túi y tế cơ động
|
Túi/phòng
|
1
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy in A4 (loại thông
thường)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Xe lăn y tế
|
Cái/trường
|
2
|
|
IV
|
Thiết bị vệ sinh
trong khu vệ sinh của học sinh
|
|
|
|
|
1
|
Nhà vệ sinh nam
|
|
|
|
Thông
tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu
chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học
phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
|
|
|
Quạt thông gió
|
Cái/nhà
vệ sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Chậu tiểu nam
|
Cái/30
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Xí bệt
|
Cái/30
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Chậu rửa tay
|
Cái/30
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
2
|
Nhà vệ sinh nữ
|
|
|
|
|
|
Quạt thông gió
|
Cái/nhà
vệ sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Xí bệt
|
Cái/20
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
|
Chậu rửa tay
|
Cái/20
học sinh/trường, điểm trường
|
1
|
|
V
|
Thiết bị khác phục
vụ cho các hoạt động dạy và học
|
|
|
1
|
Thiết bị dạy học trải
nghiệm sáng tạo Stem - Robotics
|
|
|
|
|
|
|
Bộ linh kiện lắp
ghép khối
|
Bộ/phòng
|
5
|
Hỗ
trợ dạy học STEM các môn khoa học công nghệ
|
Đáp
ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đã thực hiện trang bị ở các cơ sở
giáo dục trong thời gian qua
|
|
|
Bộ linh kiện lắp
ghép truyền động
|
Bộ/phòng
|
5
|
|
|
Bộ thiết bị tổ chức
hoạt động thực hành sản xuất Stem robotics maker space
|
Bộ/phòng
|
5
|
|
|
Bộ thiết bị ứng dụng
Kết nối vạn vật - IoT
|
Bộ/phòng
|
2
|
|
|
Máy in 3D, phần mềm
Cura, phần mềm TinkerCad, kèm dây nhựa sản xuất khối lắp ghép robotics (6 cuộn)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy khắc laser CNC,
phần mềm cắt & khắc Laser
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy vi tính (tối thiểu
Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") lập
trình Robotics CoderZ
|
Bộ/phòng
|
10
|
|
|
Máy laptop giáo
viên lập trình robotics
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính bảng cầm
tay lập trình và điều khiển Robot
|
Cái/phòng
|
5
|
|
|
Bảng hiển thị tương
tác lập trình Robotics 75 inch; tích hợp OPS, Android, Blackboard, camera
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống Stem thực
tế ảo 3D (4 kính, bộ sạc, hộp đựng kính)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bộ phát Wifi chuyên
dụng 450 User chuẩn AC tốc độ 1300Mbps
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Router cân bằng tải
cộng gộp băng thông
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Switch 28 port
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy điều hòa 2HP
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Máy hút bụi
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Phần mềm lập trình
Stem Robotics CoderZ
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Phần mềm quản lý thiết
bị và tổ chức hoạt động Radix
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Phần mềm quản lý QR
Code
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Bộ bàn ghế Zdesk thực
hành lập trình - Stem Robotics Coding cho học sinh (1 bàn, 2 ghế)
|
Bộ/phòng
|
10
|
|
|
Bàn ghế học nhóm Stem
chuyên dụng - Workbench (1 bàn, 6 ghế)
|
Bộ/phòng
|
5
|
|
|
Bàn để máy in 3D
|
Bộ
|
3
|
|
|
Bộ bàn ghế Zdesk
giáo viên (1 bàn, 1 ghế)
|
Bộ
|
1
|
|
|
Kệ thuyết trình
nhóm, bộ Stem tool kit, bảng viết và treo dụng cụ Stem tool kit
|
Cái/phòng
|
5
|
|
|
Tủ chứa dụng cụ Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Tủ chứa sản phẩm
Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Kệ trưng bày mô
hình Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Tủ thư viện sách,
băng đĩa Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bảng từ
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bảng hoạt động Stem
Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bộ Poster Robotics
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Logo hộp đèn
Robotics
|
Bộ/phòng
|
2
|
|
|
Bản đồ đường đi
Robot (10 map)
|
Bộ/phòng
|
10
|
|
|
Tấm format + 1 map
|
Cái/phòng
|
6
|
|
2
|
Thiết bị dạy học trải
nghiệm sáng tạo Stem - Vinaponics
|
|
|
|
|
|
|
Trạm khí tượng và hệ
thống cảm biến
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học STEM các môn sinh học, Kỹ thuật nông nghiệp
|
Đáp
ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đã thực hiện trang bị ở các cơ sở
giáo dục trong thời gian quan
|
|
|
Hệ thống không gian
môi trường kín Greenspace có 2 lớp màn và lưới 72 m2, bút đo Blue
lab, bộ điều chỉnh giờ, test NO3
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bộ Stem Kit mô hình
greenhouse
|
Bộ/phòng
|
4
|
|
|
Hệ thống nghiên cứu
và phân tích khoa học bằng cảm biến kèm phần mềm phân tích khoa học. dụng cụ
thí nghiệm, bộ hoạt động thực hành và video hướng dẫn
|
Bộ/phòng
|
4
|
|
|
Quạt đẩy hạn chế
côn trùng của phòng cách ly
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Quạt hút làm giảm
nhiệt độ trong nhà kính
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống Cooling
Pad làm tăng độ ẩm và giảm nhiệt độ nhà kính
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Tủ điều khiển trung
tâm và môi trường nhà greenhouse
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống IoT kiểm
soát môi trường nhà kính
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy bơm trồng thủy
canh
|
Cái/phòng
|
3
|
|
|
Hệ thống phun sương
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống ánh sáng
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính laptop cho
giáo viên tập huấn Stem Vinaponics
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy chiếu, màn chiếu
có remote điều khiển
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống loa di động
và xe đẩy
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Lót sàn xi măng và
miếng giả gỗ
|
m2/phòng
|
72
|
|
|
Xe đẩy khay ươm và
thu hoạch
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bộ công cụ làm vườn:
Cuốc, xẻng, bay, dao cắt cỏ, gắp rác, thùng rác, lau nhà
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bảng treo và dụng cụ
thực hành Stem Vinaponics phòng cách ly và phụ kiện
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bảng ghim kế hoạch
Stem và lịch tổ chức hoạt động
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bộ hướng dẫn hoạt động
Stem Kit
|
Bộ/phòng
|
48
|
|
|
Bộ Poster hướng dẫn
các mô hình trong nhà kính
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bộ QR code các mô
hình phục vụ đào tạo và ứng dụng Blockchain
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Đồng phục khoa học
|
Bộ/phòng
|
36
|
|
|
Sticker cảnh báo
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Tấm bẫy côn trùng
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Cân điện tử
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Kệ chứa đồ dụng cụ
Stem, 4 tầng
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Kệ chứa sản phẩm
Stem Kit, 3 tầng
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ tủ tài liệu, học
liệu, sản phẩm steam
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bàn ghế thực hành
Steam Vinaponics trong phòng (1 bàn, 6 ghế)
|
Bộ/phòng
|
6
|
|
|
Bàn ghế thực hành
Steam Vinaponics ngoài trời (1 bàn, 6 ghế)
|
Bộ/phòng
|
6
|
|
|
Poster: Mô hình tổng
thể Stem, Value Chain & Start-Up, Nghiên cứu khoa học 7 bước, Các nhà bác
học, Bảo vệ môi trường + Tiết kiệm nước + Tiết kiệm điện, An toàn vệ sinh thực
phẩm, Nội qui trung tâm Stem, Tắt nguồn điện, 5S.
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống bảng thông
tin
|
Bộ/phòng
|
2
|
|
|
Bồn vệ sinh thiết bị
thí nghiệm inox 2 ngăn có kệ
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống bồn dự trữ
nước dự phòng
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống ươm giống
và rau mầm - Nursery, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫn
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống trồng thủy
canh - NFT Tầng, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫn
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống trồng thủy
canh - NFT chữ A, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫn
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống aquaponics
nuôi cá trồng cây, giàn khung cho dây leo, kèm bộ tài liệu hoạt động và video
hướng dẫn
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống trồng bằng
công nghệ tưới nhỏ giọt và giá thể đất nung, kèm bộ tài liệu hoạt động và
video hướng dẫn
|
Bộ/phòng
|
2
|
|
|
Thiết kế trang trí
phòng Stem Vinaponics theo chủ điểm và chủ đề lý, hóa, sinh và công nghệ
|
Gói/phòng
|
1
|
|
|
Dịch vụ lắp đặt,
cài đặt trang thiết bị, vận hành toàn bộ trung tâm Stem Vinaponics
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Dịch vụ đào tạo chương
trình tập huấn Stem Vinaponics và chuyển giao mô hình
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Đường truyền
internet và thiết bị kết nối
|
năm/phòng
|
1
|
|
|
Tủ chứa máy tính bảng
và sạc tự động
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính bảng kèm
tai nghe
|
Cái/phòng
|
12
|
|
|
Tủ giày phòng stem
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Cải tạo phòng STEM
|
Phòng/phòng
|
1
|
|
|
Cải tạo, xây dựng
STEM Garden
|
Gói/phòng
|
1
|
|
3
|
Phòng học trực tuyến
|
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế học sinh (1
bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)
|
Bộ/phòng
|
45
bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 23 bộ đối với 1 bàn, 2 ghế
|
Trang
thiết bị hỗ trợ tổ chức dạy học trực tuyến cho nhà trường; hỗ trợ thực hiện
chuyển đổi số trong nhà trường
|
Đáp
ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đảm bảo cho nhà trường chuyển đổi
trạng thái dạy học thích hợp từ trực tiếp sang trực tuyến khi có tình trạng bất
khả kháng không thể tổ chức dạy học trực tiếp
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
(1 bàn, 1 ghế)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bảng trượt bao gồm
khung treo màn hình tương tác
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Màn hình tương tác
thông minh (tối thiểu 65 inch)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống Camera
chuyên dụng
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống âm thanh
chuyên dụng
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
(laptop)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính để bàn chuyên
dụng điều khiển Hệ thống Studio
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Tivi tối thiểu 65
inch hiển thị gương mặt học sinh khi tham gia học trên internet
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy quay vật thể phục
vụ dạy học trên internet.
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống điều khiển
Studio Edulab
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị dạy học trực
tuyến để bàn cho giáo viên
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị lưu trữ dữ
liệu
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Đèn studio tăng cường
ánh sáng kèm chân dựng
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Bộ chuyển mạch HDMI
to USB 3.0 Capture Device (for VC application)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hộp chuyển HDMI, 1
in 4 out
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Phần mềm dạy học trực
tuyến (bản quyền)
|
Phần
mềm
|
1
|
|
|
Đường truyền
internet
|
Đường
truyền /phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống phụ kiện
kèm theo
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
4
|
Hệ thống Camera
giám sát
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Giúp
giám sát toàn bộ nhà trường và hỗ trợ đảm bảo an ninh, an toàn tài sản nhà
trường
|
Đảm
bảo thiết bị hỗ trợ giám sát, đảm bảo an ninh, an toàn trường học
|
|
5
|
Hệ thống âm thanh
ngoài trời (di động)
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Hỗ
trợ các hoạt động giáo dục ngoài trời của nhà trường
|
Đảm
bảo thiết bị hỗ trợ các hoạt động ngoài trời cho các cơ sở giáo dục (chào cờ;
hoạt động ngoại khóa)
|
|
6
|
Hệ thống lọc nước uống
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Cung
cấp nước uống hợp vệ sinh cho học sinh
|
Đảm
bảo thiết bị cung cấp nước uống hợp vệ sinh cho học sinh
|
|
7
|
Bộ phần mềm dạy học
trong nhà trường (sử dụng quản lý các hoạt động của nhà trường: Học sinh,
giáo viên, cơ sở vật chất, tuyển sinh,tài chính, kho học liệu số, phần mềm
chuyên dụng khác)
|
Bộ/trường
|
1
|
Phục
vụ số hóa trong trường học
|
Phục
vụ số hóa trong trường học
|
|
8
|
Máy quay phim (có
chân)
|
Cái/trường
|
1
|
Hỗ
trợ quay tư liệu dạy học để thực hiện số hóa tài liệu giảng dạy trong nhà trường
|
|
|
9
|
Máy in A3
|
Cái/trường
|
1
|
Hỗ
trợ in phiếu điểm, các tài liệu giấy in A3
|
Phục
vụ thực tế cho nhu cầu in ấn các tài liệu đòi hỏi khổ giấy A3 tại các cơ sở
giáo dục
|
|
10
|
Hệ thống âm thanh
toàn trường (cố định để thông báo đến từng lớp học)
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Hỗ
trợ các công tác quản lý, điều hành của nhà trường
|
Đảm
bảo thiết bị hỗ trợ công tác quản lý, điều hành nhà trường
|
|
11
|
Hệ thống lọc nước bể
bơi
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Đảm
bảo vệ sinh bể bơi theo quy định
|
Đảm
bảo vệ sinh bể bơi theo quy định
|
|
12
|
Hệ thống đường truyền
internet, Wifi
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Đảm
bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy học
|
Đảm
bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy học
|
|
13
|
Tượng danh nhân đặt
tên trường ở khu vực sân trường
|
Cái/trường
|
1
|
Giáo
dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trường
|
Giáo
dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trường
|
|
14
|
Hệ thống rèm cửa
cho các phòng (phòng học, phòng chức năng, phòng bộ môn, phòng họp, phòng làm
việc)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năng
|
Đảm
bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năng
|
|
15
|
Hệ thống máy điều
hòa ở các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn, phòng truyền thống, phòng
học
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn,
phòng truyền thống
|
Đảm
bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn,
phòng truyền thống
|
|
16
|
Máy hút bụi
|
Cái/trường
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trường
|
Đảm
bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trường
|
PHỤ LỤC VII
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
STT
|
Tiêu
chuẩn, tên thiết bị
|
ĐVT
|
Định
mức sử dụng
|
Thuyết
minh mục đích sử dụng
|
Cơ
sở đề xuất
|
|
A
|
THIẾT BỊ CÓ TRONG DANH
MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
|
|
1
|
Thiết bị dạy học tối
thiểu
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Thiết bị tối thiểu
cấp trung học cơ sở (trang bị cho Trường Dân tộc nội trú huyện)
|
Đảm
bảo thiết bị dạy học tối thiểu
|
Thông
tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học cơ sở
|
|
|
- Thiết bị môn Ngữ
văn
|
Bộ/giáo
viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn
|
|
|
- Thiết bị môn Toán
|
Bộ/giáo
viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
|
|
|
- Thiết bị môn Ngoại
ngữ
|
Bộ/phòng
bộ môn Ngoại ngữ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngoại ngữ
|
|
|
- Thiết bị môn Giáo
dục quốc phòng
|
Bộ/(giáo
viên, học sinh)
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục quốc phòng
|
|
|
- Thiết bị môn Lịch
sử và Địa lý
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý
|
|
|
- Thiết bị môn Khoa
học tự nhiên
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học
|
|
|
- Thiết bị môn Công
nghệ
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ
|
|
|
- Thiết bị môn Tin
học
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tin học
|
|
|
- Thiết bị môn Giáo
dục thể chất
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
|
|
|
- Thiết bị môn Nghệ
thuật (Âm nhạc)
|
Bộ/giáo
viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc)
|
|
|
- Thiết bị môn Nghệ
thuật (Mỹ thuật)
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Mỹ thuật)
|
|
|
- Thiết bị môn Hoạt
động trải nghiệm
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn môn Hoạt động trải nghiệm
|
|
|
- Thiết bị dùng
chung
|
Bộ
|
Theo
danh mục thiết bị dùng chung
|
|
1.2
|
Thiết bị tối thiểu
bậc trung học phổ thông (trang bị cho Trường Dân tộc nội trú tỉnh)
|
Đảm
bảo thiết bị dạy học tối thiểu
|
Thông
tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông
|
|
|
- Thiết bị môn Tiếng
Việt
|
Bộ/giáo
viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn
|
|
|
- Thiết bị môn Toán
|
Bộ/giáo
viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
|
|
|
- Thiết bị môn Ngoại
ngữ
|
Bộ/phòng
bộ môn Ngoại ngữ
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngoại ngữ
|
|
|
- Thiết bị môn Giáo
dục thể chất
|
Bộ/(giáo
viên/trường)
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
|
|
|
- Thiết bị môn Lịch
sử và Địa lý
|
Bộ/giáo
viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý
|
|
|
- Thiết bị môn Giáo
dục Kinh tế - Pháp luật
|
Bộ/giáo
viên
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục Kinh tế - Pháp luật
|
|
|
- Thiết bị môn Vật
lý
|
Bộ/phòng
bộ môn Vật lý
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Vật lý
|
|
|
- Thiết bị môn Hóa
học
|
Bộ/phòng
bộ môn Hóa học
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Hóa học
|
|
|
- Thiết bị môn Sinh
học
|
Bộ/phòng
bộ môn Sinh học
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Sinh học
|
|
|
- Thiết bị môn Công
nghệ
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ
|
|
|
- Thiết bị môn Tin
học
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tin học
|
|
|
- Thiết bị môn Nghệ
thuật (Âm nhạc)
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc)
|
|
|
- Thiết bị môn Nghệ
thuật (Mỹ thuật)
|
Bộ/phòng
bộ môn
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Mỹ thuật)
|
|
|
- Thiết bị môn Hoạt
động trải nghiệm
|
Bộ/(giáo
viên/trường)
|
Theo
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn môn Hoạt động trải nghiệm
|
|
|
- Thiết bị dùng
chung
|
Bộ/(trường/lớp)
|
Theo
danh mục thiết bị dùng chung
|
|
2
|
Thiết bị tối thiểu
môn Giáo dục quốc phòng
|
|
|
Theo
Thông tư số 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26/01/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban
hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an
ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường
phổ thông có nhiều cấp học
|
|
2.1
|
Thiết bị tối thiểu
Giáo dục quốc phòng cấp trung học cơ sở
|
|
|
|
- Tài liệu (lớp 6 đến
lớp 9)
|
Bộ/trường
|
2
|
|
|
- Tranh ảnh (lớp 6
đến lớp 9)
|
Bộ/trường
|
2
|
|
2.1
|
Thiết bị tối thiểu
cấp Giáo dục quốc phòng cấp trung học phổ thông
|
|
|
|
|
Tài liệu
|
|
|
|
|
Sách giáo viên giáo
dục quốc phòng an ninh lớp 10, 11, 12
|
Bộ/trường
|
|
|
|
Tranh in hoặc tranh
điện tử
|
|
|
|
|
Bộ tranh dùng cho lớp
10: Đội ngũ từng người không có súng; Đội ngũ tiểu đội; Một số loại bom, mìn,
đạn; Cấp cứu ban đầu và chuyển thương; Mắc tăng võng; Bếp hoàng cầm; Điều lệnh
Công an nhân dân
|
Bộ/trường
|
2
|
|
|
Bộ tranh dùng cho lớp
11: Súng trường CKC; Súng tiểu liên AK; Súng chống tăng B40, B41; Cấu tạo, sử
dụng một số loại lựu đạn; Thuốc nổ, đồ dùng gây nổ và kỹ thuật sử dụng; Bộ
tranh mìn bộ binh; Các tư thế, động tác cơ bản vận động trong chiến đấu; Vật
cản, vũ khí tự tạo; Bản đồ biên giới quốc gia; Các loại vũ khí, vật liệu nổ
và công cụ hỗ trợ trang bị trong Công an nhân dân
|
Bộ/trường
|
2
|
|
|
Bộ tranh dùng cho lớp
12: Sơ đồ Tổ chức quân đội và công an; Tổ chức hệ thống nhà trường quân đội,
công an; Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK; Tìm và giữ phương hướng; Đội hình
chiến đấu cơ bản của tổ bộ binh; Giới thiệu quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu của
Quân đội và Công an
|
Bộ/trường
|
2
|
|
|
Đĩa hình giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Bộ/trường
|
2
|
|
|
Mô hình vũ khí
|
|
|
|
|
Mô hình súng AK-47,
CKC, B40, B41 cắt bổ
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Mô hình súng tiểu
liên AK-47 luyện tập
|
Khẩu/trường
|
25
|
|
|
Mô hình lựu đạn cắt
bổ
|
Quả/trường
|
5
|
|
|
Mô hình lựu đạn luyện
tập
|
Quả/trường
|
50
|
|
|
Mô hình thuốc nổ
bánh
|
Bánh/trường
|
2
|
|
|
Mô hình vũ khí tự tạo
|
Hộp/trường
|
2
|
|
|
Mô hình mìn bộ binh
cắt bổ và tập
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Bình xịt hơi cay
|
Bộ/trường
|
10
|
|
|
Mô hình Súng bắn đạn
cao su
|
Khẩu/trường
|
10
|
|
|
Máy bắn tập
|
|
|
|
|
Máy bắn MBT-03
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Thiết bị tạo tiếng
nổ và lực giật cho máy bắn tập MBT-03 TNAK-12
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Thiết bị theo dõi
đường ngắm RDS-07
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Lựu đạn tập nổ nhiều
lần sử dụng CO2 lỏng (LĐT-15)
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Thiết bị khác
|
|
|
|
|
Bao đạn, túi đựng lựu
đạn
|
Chiếc/trường
|
20
|
|
|
Bộ bia (khung + mặt
bia số 4)
|
Bộ/trường
|
20
|
|
|
Giá đặt bia đa năng
|
Chiếc/trường
|
20
|
|
|
Kính kiểm tra ngắm
|
Chiếc/trường
|
4
|
|
|
Đồng tiền di động
|
Chiếc/trường
|
2
|
|
|
Mô hình đường đạn
trong không khí
|
Chiếc/trường
|
2
|
|
|
Hộp dụng cụ huấn
luyện
|
Bộ/trường
|
4
|
|
|
Thiết bị tạo tiếng
súng và tiếng nổ giả
|
Chiếc/trường
|
1
|
|
|
Dụng cụ băng bó cứu
thương
|
Bộ/trường
|
15
|
|
|
Cáng cứu thương
|
Chiếc/trường
|
5
|
|
|
Giá súng và bàn
thao tác
|
Bộ/trường
|
|
|
|
Tủ đựng súng và đựng
thiết bị
|
Bộ/trường
|
|
|
|
Mặt nạ phòng độc
|
Chiếc/trường
|
20
|
|
|
Trang phục
|
|
|
|
|
Trang phục giáo
viên giáo dục quốc phòng an ninh
|
Số
lượng cần cho 1 người
|
|
|
Trang phục mùa đông
|
Bộ/giáo
viên
|
1
|
|
|
Trang phục mùa hè
|
Bộ/giáo
viên
|
1
|
|
|
Trang phục dã chiến
|
Bộ/giáo
viên
|
1
|
|
|
Mũ Kêpi
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Mũ cứng
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Mũ mềm
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Thắt lưng
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Giầy da
|
Đôi/giáo
viên
|
1
|
|
|
Tất sợi
|
Đôi/giáo
viên
|
2
|
|
|
Sao mũ Kêpi giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Sao mũ cứng giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Sao mũ mềm giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Nền cấp hiệu giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Đôi/giáo
viên
|
1
|
|
|
Nền phù hiệu giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Đôi/giáo
viên
|
1
|
|
|
Biển tên
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Ca vát
|
Chiếc/giáo
viên
|
1
|
|
|
Trang phục học sinh
giáo dục quốc phòng an ninh
|
|
|
|
Trang phục (dùng
chung hai mùa)
|
Bộ/giáo
viên
|
100
|
|
|
Mũ cứng
|
Chiếc/giáo
viên
|
100
|
|
|
Mũ mềm
|
Chiếc/giáo
viên
|
100
|
|
|
Giầy vải
|
Đôi/giáo
viên
|
100
|
|
|
Tất sợi
|
Đôi/giáo
viên
|
100
|
|
|
Thắt lưng
|
Chiếc/giáo
viên
|
100
|
|
|
Sao mũ cứng giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Chiếc/giáo
viên
|
100
|
|
|
Sao mũ mềm giáo dục
quốc phòng an ninh
|
Chiếc/giáo
viên
|
100
|
|
B
|
THIẾT BỊ KHÔNG CÓ
TRONG DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
|
|
I
|
Thiết bị, đồ dùng nhà
ăn, nhà bếp, khu ở nội trú phục vụ cho học sinh ở nội trú
|
|
|
1
|
Phòng ở nội trú
|
|
|
|
|
|
|
Giường 2 tầng
|
Cái/phòng
|
02
- 04
|
Đảm
bảo thiết bị bố trí chỗ ngủ cho học sinh
|
Đảm
bảo nhu cầu sử dụng thực tế của học sinh ở nội trú
|
|
|
Bàn học (1 bàn, 8
ghế)
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ học, ôn tập cho học sinh
|
|
|
Hệ thống đèn
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo ánh sáng
|
|
|
Mền
|
Cái/học
sinh/phòng
|
1
|
Đảm
bảo vật dụng cho học sinh nội trú
|
|
|
Gối
|
Cái/học
sinh/phòng
|
1
|
Đảm
bảo vật dụng cho học sinh nội trú
|
|
|
Mùng
|
Cái/học
sinh/phòng
|
1
|
Đảm
bảo vật dụng cho học sinh nội trú
|
|
|
Quạt trần
|
Cái/phòng
|
2
|
Đảm
bảo thoáng mát phòng nội trú
|
|
|
Tủ đồ dùng cá nhân
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo nơi cất giữ đồ dùng, vật dụng cá nhân của học sinh nội trú'
|
|
2
|
Đồ dùng nhà bếp
|
|
|
|
|
|
|
Tủ nấu cơm công
nghiệp
|
Cái
|
1
cái/300 trẻ
|
Thiết
bị dùng để tổ chức nấu ăn cho học sinh bán trú
|
Đảm
bảo nhu cầu sử dụng thực tế cho việc nấu ăn, tổ chức năm cho học sinh ở nội
trú
|
|
|
Tù sấy chén bát
|
Cái
|
1
cái/300 trẻ
|
|
|
Bộ chế biến, bảo quản
thực phẩm sống, chín
|
Bộ
|
2
|
|
|
Tủ bảo quản thực phẩm
|
Cái
|
1
cái/trường
|
|
|
Máy xay thịt
|
Cái
|
1
cái/trường
|
|
|
Máy thái rau, củ,
quả
|
Cái
|
1
cái/trường
|
|
|
Máy xay sinh tố
công suất lớn
|
Cái
|
1
cái/trường
|
|
|
Hệ thống bếp ga
công nghiệp
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
Tủ, giá úp bát
|
Cái
|
6
cái/trường
|
|
|
Tủ, giá để dụng cụ
nhà bếp
|
Cái
|
4
cái/trường
|
|
|
Bồn ngâm, rửa rau củ
quả
|
Chiếc
|
2
chiếc
|
|
|
Hệ thống chậu rửa
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
|
|
Bộ chén, bát, muỗng,
đũa cho học sinh ăn uống
|
Bộ
|
Theo
quy mô học sinh
|
|
|
Cân thực phẩm
|
Cái
|
02
cái trường
|
|
|
Thang nâng thức ăn
|
Hệ
thống
|
1
hệ thống
|
|
|
Bàn Inox các loại
(sơ chế thực phẩm sống, chế biến thực phẩm chín, bàn chia ăn)
|
Hệ
thống
|
1
hệ thống
|
|
|
Tủ lạnh lớn
|
Cái
|
1
cái/trường
|
Lưu
trữ thực phẩm
|
|
|
Tủ lạnh nhỏ
|
Cái
|
1
cái/trường
|
Lưu
trữ mẫu thức ăn, mẫu thực phẩm
|
|
|
Xe đẩy thức ăn
|
Cái
|
4
cái/trường
|
Đẩy
đồ ăn từ khu vực chế biến, nấu ăn đến khu vực ăn uống của học sinh
|
|
|
Máy lọc nước uống
tinh khiết 100L/h
|
Chiếc
|
1
chiếc
|
Cung
cấp nước uống cho học sinh
|
|
|
Hệ thống quạt thông
gió, hút mùi
|
Hệ
thống
|
1
hệ thống
|
Đảm
bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm khu vực bếp
|
|
|
Hệ thống cửa chống
côn trùng
|
Hệ
thống
|
2
hệ thống
|
Đảm
bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm khu vực bếp
|
|
3
|
Khu vực ăn của học
sinh
|
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế phòng ăn
|
Cái/phòng
|
Theo
thực tế học sinh ở nội trú
|
Đảm
bảo chỗ ngồi trong phòng ăn cho học sinh nội trú
|
Đảm
bảo nhu cầu tổ chức ăn, uống cho học sinh nội trú
|
|
|
Hệ thống quạt
|
Cái
|
Theo
thực tế, đảm bảo thoáng mát
|
Đảm
bảo thoáng mát cho khu vực ăn
|
|
|
Bồn rửa tay
|
Cái/khu
vực
|
5
cái
|
Đảm
bảo chỗ rửa tay, vệ sinh tay chân cho học sinh trước và sau khi ăn
|
|
|
Bộ chén, bát, muỗng,
đũa cho học sinh ăn uống
|
Bộ/học
sinh
|
1
|
Đảm
bảo dụng cụ ăn, uống cho học sinh nội trú
|
|
II
|
Thiết bị phục vụ
cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng
|
|
|
|
Máy Photo siêu tốc
|
Cái/trường
|
1
|
Phục
vụ việc Photo để thi kiểm tra, thi học kỳ
|
Đảm
bảo thiết bị cho công tác in sao đề thi, cắt phách và in ấn các tài liệu phục
vụ thi học kỳ, kiểm tra
|
|
|
Máy in màu
|
Cái/trường
|
2
|
Phục
vụ công tác in ấn cho công tác thi
|
|
|
Máy in A3
|
Cái/trường
|
1
|
Hỗ
trợ công tác in ấn các hồ sơ thi
|
|
|
Máy chấm trắc nghiệm
(Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn
hình 21.5") , máy scan và phần mềm)
|
Bộ/trường
|
1
|
Phục
vụ công tác tổ chức thi trực tuyến
|
|
|
Máy cắt phách
|
Cái/trường
|
1
|
Sử
dụng để cắt phách bài thi
|
|
III
|
Máy tính, phương tiện
kết nối mạng máy tính, các phần mềm hỗ trợ cho dạy, học và nghiên cứu khoa học,
các thiết bị nghe nhìn, hệ thống bàn, ghế, bảng, tủ/giá, kệ được lắp đặt
trong các phòng học và các phòng chức năng bao gồm: Phòng họp, phòng sinh hoạt
tổ chuyên môn, phòng giáo dục nghệ thuật, phòng khoa học - công nghệ, phòng
tin học, phòng ngoại ngữ, phòng bộ môn, thư viện, phòng đa chức năng, phòng
hoạt động đoàn đội, phòng truyền thống, phòng y tế, phòng hỗ trợ giáo dục học
sinh khuyết tật hòa nhập, phòng tư vấn học sinh và nhà đa năng
|
|
1
|
Trang bị cho các
Trường Dân tộc nội trú
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Phòng học
|
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học tại lớp học
|
Thông
tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở,
trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
|
|
|
Bàn ghế học sinh (1
bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)
|
Bộ/phòng
|
35
bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 18 bộ đối với 1 bàn, 2 ghế
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp theo quy định
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
(1 bàn, 1 ghế)
|
Bộ/phòng
|
1
|
Phục
vụ cho công tác dạy học ở lớp học
|
|
|
Hệ thống nghe nhìn
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Hệ thống quạt trần
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo thoáng mát cho phòng học
|
|
1.2
|
Phòng họp toàn thể
giáo viên
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế (1 bàn, 2
ghế rời)
|
Bộ/
2 người/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh khi tổ chức hội họp
|
|
|
Máy chiếu/màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Bộ
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp
|
|
1.3
|
Phòng họp các tổ
chuyên môn
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế Oval (chỗ
ngồi theo quy mô giáo viên tổ)
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp, trao đổi chuyên môn
|
|
|
Máy chiếu/màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Bộ
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ
|
1
|
Thực
hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
|
|
1.4
|
Phòng bộ môn Mỹ thuật
|
|
|
|
Thông
tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Bàn ghế học sinh
(bàn liền ghế, xếp lại được)
|
Bộ/phòng
|
35
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp
|
|
1.5
|
Phòng bộ môn Âm nhạc
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Bàn ghế học sinh
(bàn ghế rời, xếp lại được)
|
Bộ/phòng
|
35
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp, bàn ghế thiết kế phù hợp
với lớp học âm nhạc
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Máy chiếu/màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh trong dạy học
|
|
|
Đàn Organ dùng cho
học sinh
|
Cây/phòng
|
35
|
Thiết
bị dạy học âm nhạc
|
|
|
Đàn Guitar
|
Cây/phòng
|
35
|
Thiết
bị dạy học âm nhạc
|
|
|
Tủ, giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
2
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
1.6
|
Phòng tin học
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Ổn áp
|
Cái/phòng
|
1
|
Đảm
bảo an toàn điện cho phòng bộ môn
|
|
1.7
|
Phòng ngoại ngữ
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bộ lưu điện
|
Bộ/phòng
|
1
|
Phòng
ngừa sự cố mất điện đột ngột
|
|
|
Hệ thống tủ, kệ
|
Cái/phòng
|
1
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Ổn áp
|
Cái/phòng
|
1
|
Đảm
bảo an toàn điện cho phòng bộ môn
|
|
1.8
|
Phòng Khoa học xã hội
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Bàn ghế học sinh
(bàn liền ghế, xếp lại được)
|
Bộ/phòng
|
35
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Màn hình hiển thị
(tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá treo tranh
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
1.9
|
Phòng công nghệ
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Hệ thống bàn ghế thực
hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 35 học sinh thực hành)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
|
|
|
Máy chiếu vật thể
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Hệ thống điện
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo hệ thống điện cho phòng bộ môn
|
|
|
Xe đẩy
|
Cái/phòng
|
2
|
Hỗ
trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí
nghiệm
|
|
1.10
|
Phòng thư viện
|
|
|
|
|
|
1.10.1
|
Thiết bị cơ bản thư
viện
|
|
|
|
|
|
|
Bàn làm việc của thủ
thư
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho thủ thư
|
- Quyết định số
01/2003/QĐ-BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn
thư viện trường phổ thông.
- Đáp ứng yêu cầu đổi
mới phương pháp dạy và học, thực hiện việc chuyển đổi số trong giáo dục.
|
|
|
Tủ, giá, kệ để sách
|
Hệ
thống
|
1
|
Đảm
bảo tủ, giá để trưng bày sách
|
|
|
Hệ thống bảng viết
thông tin
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ thủ thư trong quá trình quản lý thư viện
|
|
|
Bàn, ghế đọc giáo
viên (1 bàn, 4 ghế)
|
Bộ/phòng
|
5
|
Đảm
bảo chỗ ngồi đọc cho giáo viên
|
|
|
Bàn, ghế đọc học
sinh (1 bàn, 2 ghế)
|
Bộ/phòng
|
18
|
Đảm
bảo chỗ ngồi đọc cho học sinh
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
cho thủ thư
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ công tác quản lý thư viện
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
có kết nối internet cho học sinh, giáo viên truy cập tài liệu
|
Bộ/phòng
|
10
|
Hỗ
trợ người đọc truy cập tài liệu
|
|
|
Phần mềm quản lý
thư viện
|
Bộ/Thư
viện
|
1
|
Hỗ
trợ quản lý thư viện bằng công nghệ thông tin
|
|
|
Hệ thống âm thanh
di động
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ cho thủ thư thông báo các nội dung tại phòng thư viện
|
|
1.10.2
|
Thư viện số
|
|
|
|
|
|
Tủ lab di động
|
Cái/phòng
|
1
|
Hệ
thống thiết bị đọc sách số, tài nguyên số và phần mềm
|
|
|
Thiết bị đọc sách số
chuyên dụng
|
Cái/phòng
|
35
|
|
|
Tai nghe Datamini
|
Cái/phòng
|
35
|
|
|
Thiết bị điểm truy
cập nội dung Intelibox
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Màn hình cảm ứng
tra cứu thông tin thư viện
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị kiểm tra
đánh giá kỹ năng đọc (1 hub, 1 lecture vote, 36 learner votes)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy in laser trắng
đen
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy photocopy trắng
đen
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính để bàn quản
lí tác nghiệp thư viện
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính để bàn
phát triển nội dung số và hậu kì
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống âm thanh thông
minh áp trần khu vực đọc sách thư viện
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị định tuyến
Router
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bộ chuyển mạch
Switch
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị lưu trữ nội
dung số
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống giám sát an
ninh thư viện kèm chức năng lưu trữ dữ liệu và màn hình theo dõi
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Cổng an ninh thư viện
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy quét mã QR Code
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy in mã QR Code
kèm cuộn giấy in
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy in thẻ thành
viên thư viện
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy khử khuẩn sách
in
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy hút bụi tay
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị lưu trữ điện
UPS
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Thiết bị phát triển
nội dung sách số
|
Cái/phòng
|
1
|
Hệ
thống phát triển nội dung số và quản lý thư viện
|
|
|
Hệ thống phần mềm quản
lý thư viện, theo dõi đọc sách và hỗ trợ bạn đọc
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
|
Phần mềm giao lưu
tác giả tương tác trực tuyến
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
|
Sách số các loại
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hệ
thống sách và tài nguyên số
|
|
|
Sách nói các loại
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Video khoa học số
các loại
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bài giảng tương tác
số
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bổ sung sách hướng
dẫn kỹ năng
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bàn, ghế đọc giáo
viên (1 bàn, 4 ghế)
|
Bộ/phòng
|
5
|
|
|
|
Bàn kèm kệ, tủ, ghế
phục vụ phát triển nội dung số và hậu kì
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
|
Tủ rack chứa các loại
thiết bị tác nghiệp thư viện
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
|
Bảng ghim các thông
tin, thông báo thư viện
|
Cái/phòng
|
1
|
Bàn
ghế và nội thất thư viện
|
|
|
Áp phích, poster
thư viện
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Kệ để giày học sinh
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bảng nội quy, bảng
phân loại, bảng chỉ dẫn.
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Kết nối internet
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
1.11
|
Phòng đa chức năng
|
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
Thông
tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Bàn ghế học sinh
(bàn liền ghế, xếp lại được)
|
Bộ/phòng
|
35
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp, bàn ghế thiết kế phù hợp
với phòng đa chức năng
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Máy chiếu/ màn hình
hiển thị (tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh trong dạy học
|
|
|
Tủ, giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
02
- 04
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
1.12
|
Phòng hoạt động
đoàn đội
|
|
|
|
Thông
tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở,
trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
|
|
|
Bàn làm việc
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi trong phòng
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị làm việc
|
|
|
Hệ thống âm thanh
di động
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo âm thanh trong dạy học
|
|
|
Máy quay phim, chụp
ảnh
|
Cái/phòng
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị cho hoạt động đoàn đội
|
|
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái/phòng
|
1
|
Bảo
quản tài liệu, hồ sơ
|
|
1.13
|
Phòng truyền thống
kết hợp nhà sinh hoạt, giáo dục văn hóa dân tộc
|
|
|
|
|
|
Sa bàn kiến trúc, cảnh
quan nhà trường
|
Bộ/phòng
|
1
|
Để
giới thiệu tổng quan về nhà trường
|
|
|
Tượng Bác Hồ
|
Tượng/phòng
|
1
|
Giáo
dục truyền thống cho học sinh, giáo viên và người tham quan
|
|
|
Tượng danh nhân nhà
trường (nếu có)
|
Tượng/phòng
|
1
|
Giáo
dục truyền thống cho học sinh, giáo viên và người tham quan
|
|
|
Bục để tượng
|
Cái/phòng
|
2
|
Đảm
bảo thiết bị để bố trí tượng Bác Hồ, tượng danh nhân
|
|
|
Tủ trưng bày
|
Cái/phòng
|
5
|
Trưng
bày các hiện vật trong quá trình hình thành và phát triển nhà trường
|
|
|
Hệ thống bảng treo
tường
|
Cái/phòng
|
6
|
Trưng
bày các hình ảnh quá trình hình thành và phát triển nhà trường
|
|
|
Hệ thống bảng quay
2 mặt (03 tấm bảng)
|
Cái/phòng
|
4
|
Trưng
bày các hình ảnh quá trình hình thành và phát triển nhà trường
|
|
|
Các nhạc cụ, trang phục,
các hiện vật thể hiện bản sắc văn hóa dân tộc thiểu số, đặc biệt là dân tộc
thiểu số bản địa
|
Bộ/phòng
|
1
|
Giáo
dục truyền thống văn hóa dân tộc thiểu số đến học sinh nhà trường
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Phòng truyền thống
|
|
|
Màn hình hiển thị
(tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ âm thanh khi trình chiếu các phim ảnh tư liệu hoặc giới thiệu về nhà trường
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ
thống/phòng
|
|
Hỗ
trợ âm thanh khi trình chiếu các phim ảnh tư liệu hoặc giới thiệu về nhà trường
|
|
1.14
|
Phòng tư vấn học
sinh, giáo dục hòa nhập
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế làm việc
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Tủ đựng thiết bị,
tài liệu
|
Cái/phòng
|
1
|
Bảo
quản tài liệu, hồ sơ
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị làm việc
|
|
1.15
|
Nhà đa năng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống âm thanh,
ánh sáng
|
Hệ
thống/nhà
|
1
|
Đảm
bảo hệ thống âm thanh, ánh sáng cho hoạt động văn nghệ, các hoạt động lớn của
nhà trường
|
|
|
Bàn ghế (bàn ghế có
thể xếp lại, di dời được)
|
Bộ/nhà
|
50%
số
học sinh nhà trường
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh, có thể di dời để có khoảng trống phục vụ học tập các
môn thể thao trong nhà
|
|
|
Trang thiết bị các
môn thể thao trong nhà
|
Bộ/nhà
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị học tập các môn thể thao trong nhà
|
|
|
Hệ thống quạt công
nghiệp treo tường
|
Hệ
thống/nhà
|
1
|
Đảm
bảo thoáng mát trong nhà đa năng
|
|
2
|
Trang bị riêng cho từng
loại hình trường
|
|
|
|
|
2.1
|
Trang bị cho Trường
Dân tộc nội trú cấp huyện
|
|
|
|
|
|
|
Phòng bộ môn Khoa học
tự nhiên
|
|
|
|
Thông
tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Hệ thống bàn ghế thực
hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 35 học sinh thực hành)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Màn hình hiển thị
(tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Máy chiếu vật thể
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Xe đẩy
|
Cái/phòng
|
2
|
Hỗ
trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí
nghiệm
|
|
|
Tủ đựng hóa chất
|
Cái/phòng
|
1
|
Bảo
quản hóa chất
|
|
|
Tủ đựng kính hiển
vi
|
Cái/phòng
|
1
|
Bảo
quản kính hiển vi
|
|
|
Hệ thống chậu rửa
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Rửa
dụng cụ thí nghiệm
|
|
|
Hệ thống điện
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo hệ thống điện cho phòng bộ môn
|
|
|
Máy lọc khí độc
|
Cái/phòng
|
2
|
Đảm
bảo an toàn cho học sinh, giáo viên trong quá trình thí nghiệm
|
|
|
Máy cất nước
|
Cái/phòng
|
2
|
Tạo
nước cất cho một số thí nghiệm
|
|
|
Bộ điều khiển trung
tâm
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo việc điều khiển của giáo viên trong quá trình học sinh thực hành
|
|
2.1
|
Trang bị cho Trường
Dân tộc nội trú tỉnh
|
|
|
|
|
|
a
|
Phòng bộ môn Vật lý
|
|
|
|
Thông
tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Hệ thống bàn ghế thực
hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 35 học sinh thực hành)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
|
|
|
Máy chiếu vật thể
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá treo tranh
|
Cái/phòng
|
2
|
Treo
tranh ảnh phòng bộ môn
|
|
|
Xe đẩy
|
Cái/phòng
|
2
|
Hỗ
trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí
nghiệm
|
|
|
Hệ thống điện
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo hệ thống điện cho phòng bộ môn
|
|
|
Bộ điều khiển trung
tâm
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo việc điều khiển của giáo viên trong quá trình học sinh thực hành
|
|
b
|
Phòng bộ môn Hóa
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Hệ thống bàn ghế thực
hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 35 học sinh thực hành)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
|
|
|
Máy chiếu vật thể
|
Cái
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Máy lọc khí độc
|
Cái
|
2
|
Đảm
bảo an toàn cho học sinh, giáo viên trong quá trình thí nghiệm
|
|
|
Micro trợ giảng
|
Cái
|
1
|
Đảm
bảo hệ thống điện cho phòng bộ môn
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá treo tranh
|
Cái/phòng
|
2
|
Treo
tranh ảnh phòng bộ môn
|
|
|
Hệ thống chậu rửa
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Rửa
dụng cụ thí nghiệm
|
|
|
Xe đẩy
|
Cái/phòng
|
2
|
Hỗ
trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí
nghiệm
|
|
c
|
Phòng bộ môn Sinh học
|
|
|
|
|
|
Bảng chống lóa có hệ
thống trượt
|
Cái/phòng
|
1
|
Phục
vụ dạy học
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
Bộ/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho giáo viên
|
|
|
Hệ thống bàn ghế thực
hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 35 học sinh thực hành)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Màn hình hiển thị
(TV tối thiểu 65 inch)
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Máy chiếu vật thể
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá để thiết bị
|
Cái/phòng
|
4
|
Bảo
quản thiết bị dạy học
|
|
|
Giá treo tranh
|
Cái/phòng
|
2
|
Treo
tranh ảnh phòng bộ môn
|
|
|
Hệ thống chậu rửa
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Rửa
dụng cụ thí nghiệm
|
|
|
Tủ lạnh
|
Cái/phòng
|
1
|
Lưu
giữ các vật phẩm thí nghiệm phải bảo quản ở nhiệt độ thấp
|
|
|
Xe đẩy
|
Cái/phòng
|
2
|
Hỗ
trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí
nghiệm
|
|
IV
|
Thiết bị phục vụ
cho công tác y tế trường học
|
|
|
|
Giường y tế
|
Cái/phòng
|
2
|
Đảm
bảo thiết bị Phòng y tế
|
Quyết
định số 1221/QĐ-BYT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Danh mục trang thiết bị, thuốc thiết yếu dùng trong Phòng y tế học đường của
các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông
có nhiều cấp học
|
|
|
Bàn làm việc, khám
bệnh
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị, dụng cụ y
tế (huyết áp kế, nhiệt kế, bảng kiểm tra thị lực, bộ nẹp chân - tay, ống nghe
bệnh)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Cân và thước đo chiều
cao của học sinh
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bàn để dụng cụ
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Tủ lạnh
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Nồi hấp khử trùng
|
Nồi/phòng
|
1
|
|
|
Tủ đựng thuốc, tài
liệu y tế học đường
|
Chiếc/phòng
|
1
|
|
|
Bồn rửa
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Cáng cứu thương
|
Cái/trường
|
1
|
|
|
Túi y tế cơ động
|
Túi/phòng
|
1
|
|
|
Máy vi tính (tối thiểu
Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy in A4 (loại
thông thường)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Xe lăn y tế
|
Cái/trường
|
2
|
|
V
|
Thiết bị vệ sinh
trong khu vệ sinh của học sinh
|
|
|
|
|
1
|
Nhà vệ sinh nam
|
|
|
Đảm
bảo thiết bị vệ sinh tại các nhà vệ sinh
|
Thông
tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở,
trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
|
|
|
Quạt thông gió
|
Cái/nhà
vệ sinh/trường
|
1
|
|
|
Chậu tiểu nam
|
Cái/30
học sinh/trường
|
1
|
|
|
Xí bệt
|
Cái/30
học sinh/trường
|
1
|
|
|
Chậu rửa tay
|
Cái/30
học sinh/trường
|
1
|
|
2
|
Nhà vệ sinh nữ
|
|
|
|
|
Hệ thống quạt thông
gió
|
Hệ
thống/nhà vệ sinh/trường
|
1
|
|
|
Xí bệt
|
Cái/20
học sinh/trường
|
1
|
|
|
Chậu rửa tay
|
Cái/20
học sinh/trường
|
1
|
|
VI
|
Thiết bị khác phục
vụ cho các hoạt động dạy và học
|
|
|
1
|
Thiết bị dạy học trải
nghiệm sáng tạo Stem - Robotics
|
|
|
|
Đáp
ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đã thực hiện trang bị ở các cơ sở
giáo dục trong thời gian qua
|
|
|
Bộ linh kiện lắp
ghép khối
|
Bộ/phòng
|
5
|
Hỗ
trợ dạy học STEM các môn Khoa học công nghệ
|
|
|
Bộ linh kiện lắp
ghép truyền động
|
Bộ/phòng
|
5
|
|
|
Bộ thiết bị tổ chức
hoạt động thực hành sản xuất Stem robotics maker space
|
Bộ/phòng
|
5
|
|
|
Bộ thiết bị ứng dụng
Kết nối vạn vật - IoT
|
Bộ/phòng
|
2
|
|
|
Máy in 3D, phần mềm
Cura, phần mềm TinkerCad, kèm dây nhựa sản xuất khối lắp ghép robotics (6 cuộn)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy khắc laser CNC,
phần mềm cắt & khắc laser
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy vi tính (tối
thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
lập trình Robotics CoderZ
|
Bộ/phòng
|
10
|
|
|
Máy laptop giáo
viên lập trình robotics
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính bảng cầm
tay lập trình và điều khiển Robot
|
Cái/phòng
|
5
|
|
|
Bảng hiển thị tương
tác lập trình Robotics 75 inch; tích hợp OPS, Android, Blackboard, camera
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống Stem thực
tế ảo 3D (4 kính, bộ sạc, hộp đựng kính)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bộ phát Wifi chuyên
dụng 350 User chuẩn AC tốc độ 1300Mbps
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Router cân bằng tải
cộng gộp băng thông
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Switch 28 port
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy điều hòa 2HP
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Máy hút bụi
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Phần mềm lập trình
Stem Robotics CoderZ
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Phần mềm quản lí
thiết bị và tổ chức hoạt động Radix
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Phần mềm quản lí QR
Code
|
Bộ/trường
|
1
|
|
|
Bộ bàn ghế Zdesk thực
hành lập trình - Stem Robotics Coding cho học sinh (1 bàn, 2 ghế)
|
Bộ/phòng
|
10
|
|
|
Bàn ghế học nhóm
Stem chuyên dụng - Workbench (1 bàn, 6 ghế)
|
Bộ/phòng
|
5
|
|
|
Bàn để máy in 3D
|
Bộ
|
3
|
|
|
Bộ bàn ghế Zdesk
giáo viên (1 bàn, 1 ghế)
|
Bộ
|
1
|
|
|
Kệ thuyết trình
nhóm, bộ Stem tool kit, bảng viết và treo dụng cụ Stem tool kit
|
Cái/phòng
|
5
|
|
|
Tủ chứa dụng cụ
Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Tủ chứa sản phẩm
Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Kệ trưng bày mô
hình Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Tủ thư viện sách,
băng đĩa Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bảng từ
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bảng hoạt động Stem
Robotics
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bộ Poster Robotics
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Logo hộp đèn
Robotics
|
Bộ/phòng
|
2
|
|
|
Bản đồ đường đi
Robot (10 map)
|
Bộ/phòng
|
10
|
|
|
Tấm format + 1 map
|
Cái/phòng
|
6
|
|
2
|
Thiết bị dạy học trải
nghiệm sáng tạo Stem - Vinaponics
|
|
|
|
|
|
|
Trạm khí tượng và hệ
thống cảm biến
|
Cái/phòng
|
1
|
Hỗ
trợ dạy học STEM các môn Sinh học, kỹ thuật nông nghiệp
|
Đáp
ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học
|
|
|
Hệ thống không gian
môi trường kín Greenspace có 2 lớp màn và lưới 72 m2, bút đo Blue lab,
bộ điều chỉnh giờ, test NO3
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bộ Stem Kit mô hình
greenhouse
|
Bộ/phòng
|
4
|
|
|
Hệ thống nghiên cứu
và phân tích khoa học bằng cảm biến kèm phần mềm phân tích khoa học. dụng cụ
thí nghiệm, bộ hoạt động thực hành và video hướng dẫn
|
Bộ/phòng
|
4
|
|
|
Quạt đẩy hạn chế
côn trùng của phòng cách ly
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Quạt hút làm giảm
nhiệt độ trong nhà kính
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống Cooling
Pad làm tăng độ ẩm và giảm nhiệt độ nhà kính
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Tủ điều khiển trung
tâm và môi trường nhà greenhouse
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống IoT kiểm
soát môi trường nhà kính
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy bơm trồng thủy
canh
|
Cái/phòng
|
3
|
|
|
Hệ thống phun sương
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống ánh sáng
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính laptop cho
giáo viên tập huấn Stem Vinaponics
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy chiếu, màn chiếu
có remote điều khiển
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống loa di động
và xe đẩy
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Lót sàn xi măng và
miếng giả gỗ
|
m2/phòng
|
72
|
|
|
Xe đẩy khay ươm và
thu hoạch
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bộ công cụ làm vườn:
Cuốc, xẻng, bay, dao cắt cỏ, gắp rác, thùng rác, lau nhà
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bảng treo và dụng cụ
thực hành Stem Vinaponics phòng cách ly và phụ kiện
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bảng ghim kế hoạch
Stem và lịch tổ chức hoạt động
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Bộ hướng dẫn hoạt động
Stem Kit
|
Bộ/phòng
|
48
|
|
|
Bộ Poster hướng dẫn
các mô hình trong nhà kính
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bộ QR code các mô
hình phục vụ đào tạo và ứng dụng Blockchain
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Đồng phục khoa học
|
Bộ/phòng
|
36
|
|
|
Sticker cảnh báo
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Tấm bẫy côn trùng
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Cân điện tử
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Kệ chứa đồ dụng cụ
Stem, 4 tầng
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Kệ chứa sản phẩm
Stem Kit, 3 tầng
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ tủ tài liệu, học
liệu, sản phẩm steam
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bàn ghế thực hành Steam
Vinaponics trong phòng (1 bàn, 6 ghế)
|
Bộ/phòng
|
6
|
|
|
Bàn ghế thực hành
Steam Vinaponics ngoài trời (1 bàn, 6 ghế)
|
Bộ/phòng
|
6
|
|
|
Poster: Mô hình tổng
thể Stem, Value Chain & Start-Up, Nghiên cứu khoa học 7 bước, Các nhà bác
học, Bảo vệ môi trường + Tiết kiệm nước + Tiết kiệm điện, An toàn vệ sinh thực
phẩm, Nội quy trung tâm Stem, Tắt nguồn điện, 5S.
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống bảng thông
tin
|
Bộ/phòng
|
2
|
|
|
Bồn vệ sinh thiết bị
thí nghiệm inox 2 ngăn có kệ
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống bồn dự trữ
nước dự phòng
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống ươm giống
và rau mầm - Nursery, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫn
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống trồng thủy
canh - NFT tầng, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫn
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống trồng thủy
canh - NFT chữ A, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫn
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống aquaponics
nuôi cá trồng cây, giàn khung cho dây leo, kèm bộ tài liệu hoạt động và video
hướng dẫn
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống trồng bằng
công nghệ tưới nhỏ giọt và giá thể đất nung, kèm bộ tài liệu hoạt động và
video hướng dẫn
|
Bộ/phòng
|
2
|
|
|
Thiết kế trang trí
phòng Stem Vinaponics theo chủ điểm và chủ đề lý, hóa, sinh và công nghệ.
|
Gói/phòng
|
1
|
|
|
Dịch vụ lắp đặt, cài
đặt trang thiết bị, vận hành toàn bộ trung tâm Stem Vinaponics
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Dịch vụ đào tạo
chương trình tập huấn Stem Vinaponics và chuyển giao mô hình
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Đường truyền
internet và thiết bị kết nối
|
Năm/phòng
|
1
|
|
|
Tủ chứa máy tính bảng
và sạc tự động
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính bảng kèm
tai nghe
|
Cái/phòng
|
12
|
|
|
Tủ giày phòng stem
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Cải tạo phòng STEM
|
Phòng/phòng
|
1
|
|
|
Cải tạo, xây dựng
STEM Garden
|
Gói/phòng
|
1
|
|
3
|
Phòng học trực tuyến
|
|
|
|
|
|
|
Bàn ghế học sinh (1
bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)
|
Bộ/phòng
|
35
bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 18 bộ đối với 1 bàn, 2 ghế
|
Trang
thiết bị hỗ trợ tổ chức dạy học trực tuyến cho nhà trường; hỗ trợ thực hiện
chuyển đổi số trong nhà trường
|
Đáp
ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đảm bảo cho nhà trường chuyển đổi
trạng thái dạy học thích hợp từ trực tiếp sang trực tuyến khi có tình trạng bất
khả kháng không thể tổ chức dạy học trực tiếp
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
(1 bàn, 1 ghế)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Bảng trượt bao gồm khung
treo màn hình tương tác
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Màn hình tương tác
thông minh (tối thiểu 65 inch)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống Camera
chuyên dụng
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống âm thanh
chuyên dụng
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
|
Máy vi tính (tối thiểu
Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")
(laptop)
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Máy tính để bàn
chuyên dụng điều khiển hệ thống Studio
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Tivi tối thiểu 65
inch hiển thị gương mặt học sinh khi tham gia học trên internet
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Máy quay vật thể phục
vụ dạy học trên internet.
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống điều khiển
Studio Edulab
|
Bộ/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị dạy học trực
tuyến để bàn cho giáo viên
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Thiết bị lưu trữ dữ
liệu
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Đèn studio tăng cường
ánh sáng kèm chân dựng
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Bộ chuyển mạch HDMI
to USB 3.0 Capture Device (for VC application)
|
Cái/phòng
|
1
|
|
|
Hộp chuyển HDMI, 1
in 4 out
|
Cái/phòng
|
2
|
|
|
Phần mềm dạy học trực
tuyến (bản quyền)
|
Phần
mềm
|
1
|
|
|
Đường truyền
internet
|
Đường
truyền /phòng
|
1
|
|
|
Hệ thống phụ kiện
kèm theo
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
|
4
|
Hệ thống Camera
giám sát
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Giúp
giám sát toàn bộ nhà trường và hỗ trợ đảm bảo an ninh, an toàn tài sản nhà
trường
|
Đảm
bảo thiết bị hỗ trợ giám sát, đảm bảo an ninh, an toàn trường học
|
|
5
|
Hệ thống âm thanh
ngoài trời (di động)
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Hỗ
trợ các hoạt động giáo dục ngoài trời của nhà trường
|
Đảm
bảo thiết bị hỗ trợ các hoạt động ngoài trời cho các cơ sở giáo dục (chào cờ;
hoạt động ngoại khóa)
|
|
6
|
Hệ thống lọc nước uống
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Cung
cấp nước uống hợp vệ sinh cho học sinh
|
Đảm
bảo thiết bị cung cấp nước uống hợp vệ sinh cho học sinh
|
|
7
|
Bộ phần mềm dạy học
trong nhà trường (sử dụng quản lý các hoạt động của nhà trường: Học sinh,
giáo viên, cơ sở vật chất, tuyển sinh,tài chính, kho học liệu số, phần mềm
chuyên dụng khác)
|
Bộ/trường
|
1
|
Phục
vụ số hóa trong trường học
|
Phục
vụ số hóa trong trường học
|
|
8
|
Máy in A3
|
Cái/trường
|
1
|
Hỗ
trợ in phiếu điểm, các tài liệu giấy in A3
|
Phục
vụ thực tế cho nhu cầu in ấn các tài liệu đòi hỏi khổ giấy A3 tại các cơ sở
giáo dục
|
|
9
|
Hệ thống âm thanh
toàn trường (cố định để thông báo đến từng lớp học)
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Hỗ
trợ các công tác quản lý, điều hành của nhà trường
|
Đảm
bảo thiết bị hỗ trợ công tác quản lý, điều hành nhà trường
|
|
10
|
Hệ thống lọc nước bể
bơi
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Đảm
bảo vệ sinh bể bơi theo quy định
|
Đảm
bảo vệ sinh bể bơi theo quy định
|
|
11
|
Hệ thống đường truyền
internet, Wifi
|
Hệ
thống/trường
|
1
|
Đảm
bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy học
|
Đảm
bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy học
|
|
12
|
Tượng danh nhân đặt
tên trường ở khu vực sân trường
|
Cái/trường
|
1
|
Giáo
dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trường
|
Giáo
dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trường
|
|
13
|
Hệ thống rèm cửa
cho các phòng (phòng học, phòng chức năng, phòng bộ môn, phòng họp, phòng làm
việc)
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năng
|
Đảm
bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năng
|
|
14
|
Hệ thống máy điều
hòa ở các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn, phòng truyền thống, phòng
học
|
Hệ
thống/phòng
|
1
|
Đảm
bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn,
phòng truyền thống
|
Đảm
bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn,
phòng truyền thống
|
|
15
|
Máy hút bụi
|
Cái/trường
|
1
|
Đảm
bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trường
|
Đảm
bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trường
|
Quyết định 26/2022/QĐ-UBND về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 26/2022/QĐ-UBND ngày 15/06/2022 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2023
Ban hành:
01/11/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2022
Ban hành:
25/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2022
Ban hành:
20/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2022
Ban hành:
06/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/07/2022
Ban hành:
24/05/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2022
Ban hành:
19/04/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2022
Ban hành:
30/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2022
Ban hành:
30/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2022
Ban hành:
30/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2022
4.856
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|