|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1742/QĐ-BGDĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Người ký:
|
Lê Tấn Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1742/QĐ-BGDĐT
|
Hà Nội, ngày 27
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT
PHẦN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện
tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP
ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ
công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc phê
duyệt Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử
phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022-2025, tầm nhìn đến năm 2030;
Căn cứ Chỉ thị số 27/CT-TTg
ngày 27/10/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục đẩy mạnh các giải pháp
cải cách và nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công phục vụ người dân, doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP
ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội
dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành
chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 4349/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành Kế hoạch cải cách hành chính năm 2025 của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết
định này Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một
phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Phụ lục kèm
theo).
1. Các đơn vị chủ trì giải quyết thủ tục hành chính
có trách nhiệm thực hiện các nội dung sau:
a) Đối với dịch vụ công trực tuyến một phần: Rà
soát, đánh giá mức độ phù hợp của thủ tục hành chính và điều kiện kỹ thuật, xây
dựng kế hoạch nâng cấp các dịch vụ công một phần có tần suất thực hiện cao để
đưa lên cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
b) Đối với dịch vụ công trực tuyến toàn trình: Rà
soát thường xuyên để bảo đảm triển khai thực chất, hiệu quả, đảm bảo đáp ứng đúng
mức độ dịch vụ công trực tuyến đã công bố, thực hiện đầy đủ các bước trên môi
trường điện tử, có khả năng sử dụng thuận lợi.
c) Không đề xuất công bố hình thức toàn trình khi
chưa đáp ứng đầy đủ điều kiện theo hướng dẫn tại Công văn số 4695/VPCP-KSTT ngày 28/5/2025 của Văn phòng
Chính phủ về tham mưu danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ
công trực tuyến toàn trình và hướng dẫn số hóa, tái cấu trúc quy trình thủ tục
hành chính.
2. Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin: Chủ trì hướng
dẫn các đơn vị xây dựng quy trình điện tử, tích hợp hệ thống và hỗ trợ triển
khai dịch vụ công trực tuyến.
3. Văn phòng: Chủ trì, phối hợp các đơn vị để công
bố, cập nhật danh mục; tổng hợp vướng mắc, báo cáo Lãnh đạo Bộ chỉ đạo giải quyết.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục
trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và
các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để p/h);
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ;
- Lưu: VT, VP(KSTTHC) (3b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Tấn Dũng
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, DỊCH VỤ CÔNG
TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1742/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
I. Danh mục dịch vụ công trực
tuyến toàn trình (36 DVC):
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính/dịch vụ công
|
Lĩnh vực
|
|
I
|
Vụ Tổ chức cán bộ chủ trì giải quyết: 11 TTHC
|
|
|
1
|
1.001975
|
Đổi tên cơ sở giáo dục đại học
|
Giáo dục Đại học
|
|
2
|
1.008648
|
Chuyển trường đại học thành đại học
|
Giáo dục Đại học
|
|
3
|
1.008650
|
Liên kết các trường đại học thành đại học
|
Giáo dục Đại học
|
|
4
|
1.001982
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục đại học tư thục sang cơ
sở giáo dục đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Giáo dục Đại học
|
|
5
|
2.001969
|
Sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng sư phạm
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
6
|
2.001970
|
Giải thể trường cao đẳng sư phạm (theo đề nghị của
tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
7
|
2.001964
|
Giải thể tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục
(theo đề nghị của tổ chức, cá nhân)
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
8
|
1.001948
|
Đổi tên tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
9
|
2.000307
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục đại học có vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Đào tạo với nước ngoài
|
|
10
|
2.000478
|
Cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại
học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Đào tạo với nước ngoài
|
|
11
|
2.000466
|
Giải thể cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam
|
Đào tạo với nước ngoài
|
|
II
|
Vụ Giáo dục đại học chủ trì giải quyết: 04
TTHC
|
|
|
12
|
1.010900
|
Mở ngành đào tạo trình độ đại học, trình độ thạc
sĩ hoặc trình độ tiến sĩ
|
Giáo dục Đại học
|
|
13
|
2.000562
|
Phê duyệt liên kết đào tạo trình độ đại học, thạc
sĩ, tiến sĩ
|
Đào tạo với nước ngoài
|
|
14
|
1.001127
|
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết đào tạo
trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ
|
Đào tạo với nước ngoài
|
|
15
|
2.000683
|
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo trình độ đại
học, thạc sĩ, tiến sĩ theo đề nghị của các bên liên kết
|
Đào tạo với nước ngoài
|
|
III
|
Cục Hợp tác quốc tế chủ trì giải quyết: 06
TTHC
|
|
|
16
|
2.000545
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở
giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ
quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ
|
Đào tạo với nước ngoài
|
|
17
|
2.000462
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục
phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
Chính phủ thành lập; phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam
|
Đào tạo với nước ngoài
|
|
18
|
1.008720
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ
quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị
sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Đào tạo với nước ngoài
|
|
19
|
1.008721
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ
quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị
sang cơ sở giáo dục phô thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Đào tạo với nước ngoài
|
|
20
|
1.010627
|
Chuyển ngành, chuyển trường, chuyển nước đến học
|
Đào tạo với nước ngoài
|
|
21
|
1.002543
|
Gia hạn thời gian học tập ở nước ngoài
|
Đào tạo với nước ngoài
|
|
IV
|
Cục Quản lý chất lượng chủ trì giải quyết: 01
TTHC
|
|
|
22
|
1.000915
|
Công nhận văn bằng cử nhân, bằng thạc sĩ, bằng tiến
sĩ và văn bằng có trình độ tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử
dụng tại Việt Nam
|
Hệ thống văn bằng, chứng chỉ
|
|
V
|
Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường
xuyên chủ trì giải quyết: 14 TTHC
|
|
|
23
|
1.004474
|
Thành lập trường cao đẳng
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
24
|
1.000611
|
Chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
25
|
1.000257
|
Đổi tên trường cao đẳng (cao đẳng nghề)
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
26
|
1.000145
|
Cho phép thành lập trường cao đẳng tư thục hoạt động
không vì lợi nhuận
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
27
|
1.000561
|
Công nhận trường cao đẳng tư thục, trường cao đẳng
có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
28
|
1.010580
|
Công nhận hội đồng quản trị trường cao đẳng tư thục
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
29
|
1.005293
|
Cho phép thành lập trường cao đẳng có vốn đầu tư
nước ngoài; trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi
nhuận
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
30
|
1.000174
|
Chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng có vốn đầu
tư nước ngoài
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
31
|
1.000367
|
Đổi tên trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
32
|
1.000298
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
chất lượng giáo dục nghề nghiệp
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
33
|
1.000295
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
34
|
1.000567
|
Cấp, cấp lại, cấp đổi, bổ sung thẻ đánh giá viên
kỹ năng nghề quốc gia
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
35
|
1.000546
|
Cấp, đổi, cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
36
|
2.000250
|
Cấp, cấp lại, cấp đổi, bổ sung giấy chứng nhận hoạt
động đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
II. Dịch vụ công trực tuyến một
phần (59 DVC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính/dịch vụ công
|
Lĩnh vực
|
|
I
|
Vụ Tổ chức cán bộ chủ trì giải quyết: 13 TTHC
|
|
|
1
|
1.012977
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập mới phân hiệu của
cơ sở giáo dục đại học
|
Giáo dục Đại học
|
|
2
|
3.000310
|
Thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học
trên cơ sở các cơ sở giáo dục, cơ sở đào tạo đang hoạt động hợp pháp do Thủ
tướng Chính phủ thành lập hoặc cho phép thành lập
|
Giáo dục Đại học
|
|
3
|
1.012976
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học
|
Giáo dục Đại học
|
|
4
|
1.012980
|
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục đại học
|
Giáo dục Đại học
|
|
5
|
1.012981
|
Giải thể cơ sở giáo dục đại học và phân hiệu của
cơ sở giáo dục đại học thuộc thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập của
Thủ tướng Chính phủ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập cơ sở giáo dục
đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học)
|
Giáo dục Đại học
|
|
6
|
1.012982
|
Giải thể phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học
(Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập phân hiệu của cơ Sở giáo dục đại
học)
|
Giáo dục Đại học
|
|
7
|
1.001968
|
Chuyển đổi loại hình trường đại học dân lập sang
loại hình trường đại học tư thục
|
Giáo dục Đại học
|
|
8
|
3.000295
|
Công nhận đại học vùng, đại học quốc gia
|
Giáo dục Đại học
|
|
9
|
1.012983
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng
sư phạm
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
10
|
3.000296
|
Sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
11
|
1.012984
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập tổ chức kiểm định
chất lượng giáo dục
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
12
|
1.001652
|
Xét tặng danh hiệu Nhà giáo ưu tú
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân
|
|
13
|
2.000594
|
Xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân
|
|
II
|
Vụ Giáo dục đại học chủ trì giải quyết: 09
TTHC
|
|
|
14
|
1.012979
|
Cho phép cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ
sở giáo dục đại học hoạt động trở lại
|
Giáo dục Đại học
|
|
15
|
1.005041
|
Cho phép trường đại học hoạt động đào tạo
|
Giáo dục Đại học
|
|
16
|
2.000486
|
Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục
đại học hoặc phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam
|
Đào tạo với nước ngoài
|
|
17
|
2.000471
|
Bổ sung, điều chỉnh Quyết định cho phép hoạt động
giáo dục đối với cơ sở giáo dục đại học hoặc phân hiệu của cơ sở giáo dục đại
học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Đào tạo với nước ngoài
|
|
18
|
1.012978
|
Cho phép phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt
động đào tạo
|
Giáo dục Đại học
|
|
19
|
2.000681
|
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở
giáo dục đại học và phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam
|
Đào tạo với nước ngoài
|
|
20
|
1.005030
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục
nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đang
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
21
|
2.001974
|
Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối
với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
22
|
2.001977
|
Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối
với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
III
|
Cục Hợp tác quốc tế chủ trì giải quyết: 08
TTHC
|
|
|
23
|
1.002279
|
Cử đoàn ra công tác ngắn hạn tại nước ngoài
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân
|
|
24
|
2.000451
|
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục
nước ngoài tại Việt Nam
|
Đào tạo với nước ngoài
|
|
25
|
2.000680
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép
thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
Đào tạo với nước ngoài
|
|
26
|
1.001501
|
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước
ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành
lập văn phòng đại diện
|
Đào tạo với nước ngoài
|
|
27
|
1.001694
|
Cử đi học nước ngoài
|
Đào tạo với nước ngoài
|
|
28
|
1.002499
|
Tiếp nhận du học sinh học bổng ngân sách nhà nước
tốt nghiệp về nước
|
Đào tạo với nước ngoài
|
|
29
|
1.005086
|
Tuyển sinh công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập
bằng học bổng ngân sách nhà nước
|
Quy chế thi, tuyển sinh
|
|
30
|
1.010628
|
Tạm dừng học và điều chỉnh thời gian học tập
|
Đào tạo với nước ngoài
|
|
IV
|
Cục Quản lý chất lượng chủ trì giải quyết: 08
TTHC
|
|
|
31
|
1.005020
|
Cho phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
32
|
1.005016
|
Cho phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục trở
lại
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
33
|
1.012985
|
Gia hạn hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
34
|
1.010024
|
Điều chỉnh, bổ sung đối tượng, phạm vi hoạt động
của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
35
|
1.012986
|
Công nhận tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục
nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
36
|
1.012987
|
Điều chỉnh, bổ sung đối tượng, phạm vi hoạt động của
tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
37
|
1.001955
|
Cấp thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo
dục
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
38
|
1.001951
|
Cấp lại thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng
giáo dục
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
V
|
Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường
xuyên chủ trì giải quyết: 18 TTHC
|
|
|
39
|
1.000252
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục
nghề nghiệp đối với trường cao đẳng
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
40
|
1.000249
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động
giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
41
|
2.000245
|
Giải thể trường cao đẳng
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
42
|
1.010924
|
Thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường
cao đẳng
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
43
|
2.001686
|
Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường cao đẳng
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
44
|
1.010581
|
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản
trị trường cao đẳng tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
45
|
1.010582
|
Công nhận hiệu trưởng trường cao đẳng tư thục
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
46
|
1.010583
|
Thôi công nhận hiệu trưởng trường cao đẳng tư thục
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
47
|
2.000170
|
Giải thể trường cao đẳng có vốn đầu tư nước
ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường cao đẳng có vốn đầu tư nước
ngoài
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
48
|
1.000177
|
Cho phép thành lập phân hiệu của trường cao đẳng
có vốn đầu tư nước ngoài
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
49
|
1.000179
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào
tạo với nước ngoài đối với trường cao đẳng
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
50
|
1.010926
|
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước
ngoài của trường cao đẳng
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
51
|
2.000130
|
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở
giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
52
|
1.000293
|
Cho phép tổ chức kiểm định tiếp tục hoạt động kiểm
định chất lượng giáo dục nghề nghiệp khi nguyên nhân bị đình chỉ được khắc phục
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
53
|
1.000291
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định chất lượng giáo dục nghề nghiệp trong trường hợp tổ chức kiểm định đề
nghị chấm dứt hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
54
|
1.000286
|
Cấp thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề
nghiệp
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
55
|
1.000169
|
Cấp lại thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục
nghề nghiệp
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
56
|
1.000159
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép
thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước
ngoài tại Việt Nam
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
VI
|
Vụ Giáo dục Phổ thông chủ trì giải quyết: 03
TTHC
|
|
|
57
|
2.002751
|
Đề nghị thẩm định sách giáo khoa, sách giáo khoa
chỉnh sửa
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân
|
|
58
|
2.002752
|
Đề nghị thẩm định lại sách giáo khoa
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân
|
|
59
|
3.000415
|
Thông báo đủ điều kiện tổ chức đào tạo, bồi dưỡng
tiếng dân tộc thiểu số
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân
|
Quyết định 1742/QĐ-BGDĐT năm 2025 phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1742/QĐ-BGDĐT ngày 27/06/2025 phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/02/2025
Ban hành:
01/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
16/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2024
Ban hành:
27/10/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2023
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
Ban hành:
23/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2023
Ban hành:
24/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2022
Ban hành:
06/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2022
168
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|