|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1895/QĐ-UBND
|
Bình Định, ngày
28 tháng 5 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TƯ VẤN
PHÁP LUẬT, GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP, THỪA PHÁT LẠI, HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22
tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
850/QĐ-BTP ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tư vấn pháp luật
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 852/QĐ-BTP ngày
17 tháng 05 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 853/QĐ- BTP ngày 17 tháng 5 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp và Quyết định số 856/QĐ-BTP ngày 17 tháng 5 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số
08/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2021 - 2026;
Căn cứ Quyết định số
03/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số
57/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban
hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của các quyết định liên
quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính, giải quyết thủ tục hành
chính và cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Tư pháp tại Tờ trình số 54/TTr-STP, Tờ trình số 55/TTr-STP, Tờ trình số 56/TTr-STP
ngày 23 tháng 5 năm 2024 và Tờ trình số 57/TTr-STP ngày 24 tháng 5 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này Danh mục 26 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Tư vấn pháp luật, Thừa phát lại, Giám định tư pháp, Hòa giải thương mại
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp theo Quyết định số 850/QĐ-BTP,
Quyết định số 852/QĐ-BTP, Quyết định số 853/QĐ-BTP và Quyết định số
856/QĐ-BTP ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp
chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh rà soát, điều chỉnh, tái
cấu trúc các mẫu đơn, tờ khai điện tử để khai thác, sử dụng các trường thông
tin từ Cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư theo quy định tại Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bổ trợ
tư pháp.
Điều 3. Quyết định này
sửa đổi, bổ sung Quyết định số 3009/QĐ-UBND ngày 28 tháng 07 năm 2020, Quyết
định số 4091/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2020, Quyết định số 08/QĐ-UBND ngày
04 tháng 01 năm 2021, Quyết định số 3617/QĐ- UBND ngày 31 tháng 8 năm 2021 và
Quyết định số 4200/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh và thay thế Quyết định số 4225/QĐ- UBND ngày 13 tháng 10 năm 2020 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh
vực Tư vấn pháp luật, Thừa phát lại, Giám định tư pháp, Hòa giải thương mại
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
26
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT, THỪA PHÁT
LẠI, GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP, HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1895/QĐ-UBND ngày 28/5/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
|
Mã số TTHC
|
|
I. Lĩnh vực Tư vấn pháp
luật (04 TTHC)
|
|
Thủ tục hành chính công bố
theo Quyết định số 850/QĐ-BTP ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
|
|
1
|
Đăng ký hoạt động của Trung
tâm tư vấn pháp luật
1.000627.000.00.00.H08
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng,
thành phố Quy Nhơn
|
Có
|
Toàn trình
|
-
|
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP
ngày 16/7/2008 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2012/NĐ-CP
ngày 02/02/2012 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2010/TT-BTP
ngày 09/02/2010 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 19/2011/TT-BTP
ngày 31/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
|
2
|
Đăng ký hoạt động cho chi
nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật
1.000614.000.00.00.H08
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng,
thành phố Quy Nhơn
|
Có
|
Toàn trình
|
-
|
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP
ngày 16/7/2008 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2010/TT-BTP
ngày 09/02/2010 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 19/2011/TT-BTP
ngày 31/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
|
3
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh
1.000588.000.00.00.H08
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng,
thành phố Quy Nhơn
|
Có
|
Một phần
|
-
|
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP
ngày 16/7/2008 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2010/TT-
BTP ngày 09/02/2010 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 19/2011/TT-
BTP ngày 31/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
|
4
|
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật
1.000426.000.00.00.H08
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng,
thành phố Quy Nhơn
|
Có
|
Một phần
|
-
|
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP
ngày 16/7/2008 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2012/NĐ-CP
ngày 02/02/2012 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2010/TT-
BTP ngày 09/02/2010 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 19/2011/TT-
BTP ngày 31/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
|
II. Lĩnh vực Thừa Phát
lại (13 TTHC)
|
|
Thủ tục hành chính công bố
theo Quyết định số 852/QĐ-BTP ngày 17 tháng 05 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
|
|
1
|
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa
phát lại
1.008925.000.00.00.H08
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (127 Hai Bà Trưng, Quy Nhơn,
Bình Định)
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
|
2
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
Thừa phát lại
1.008926.000.00.00.H08
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận Giấy đề nghị thay đổi nơi tập sự
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (127 Hai Bà Trưng, Quy Nhơn,
Bình Định)
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
-
|
|
3
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ
Thừa phát lại
1.008927.000.00.00.H08
|
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (127 Hai Bà Trưng, Quy Nhơn,
Bình Định)
|
Có
|
Một phần
|
Không
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
|
4
|
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại
1.008928.000.00.00.H08
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (127 Hai Bà Trưng, Quy Nhơn,
Bình Định)
|
Có
|
Một phần
|
Không
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
|
5
|
Thành lập Văn phòng Thừa phát
lại
1.008929.000.00.00.H08
|
- Trong thời hạn 20 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho phép thành lập Văn phòng Thừa phát lại;
- Trong thời hạn 20 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho phép thành lập Văn phòng Thừa phát lại.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (127 Hai Bà Trưng, Quy Nhơn,
Bình Định)
|
Có
|
Toàn trình
|
Lệ phí: 1.000.000đ/hồ sơ.
(Thu tại thời điểm nộp hồ sơ)
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
|
6
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
Thừa phát lại
1.008930.000.00.00.H08
|
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (127 Hai Bà Trưng, Quy Nhơn,
Bình Định)
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
|
7
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại
1.008931.000.00.00.H08
|
- Đối với trường hợp thay
đổi Trưởng Văn phòng thì thời hạn cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng
Thừa phát lại là 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các trường hợp
thay đổi khác thì thời hạn cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng Thừa phát
lại là 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (127 Hai Bà Trưng, Quy Nhơn,
Bình Định)
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
|
8
|
Chuyển đổi loại hình hoạt
động Văn phòng Thừa phát lại
1.008932.000.00.00.H08
|
- Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định hồ sơ và
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép chuyển đổi loại
hình hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho phép chuyển đổi loại hình hoạt động của Văn phòng Thừa
phát lại.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (127 Hai Bà Trưng, Quy Nhơn,
Bình Định)
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
|
9
|
Đăng ký hoạt động sau khi
chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
1.008933.000.00.00.H08
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (127 Hai Bà Trưng, Quy Nhơn,
Bình Định)
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
|
10
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng
Thừa phát lại
1.008934.000.00.00.H08
|
- Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho phép hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại;
- Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho phép hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (127 Hai Bà Trưng, Quy Nhơn,
Bình Định)
|
Có
|
Một phần
|
Không
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
|
11
|
Đăng ký hoạt động, thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
1.008935.000.00.00.H08
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (127 Hai Bà Trưng, Quy Nhơn,
Bình Định)
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
|
12
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa
phát lại
1.008936.000.00.00.H08
|
- Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho phép chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại;
- Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho phép chuyển nhượng.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (127 Hai Bà Trưng, Quy Nhơn,
Bình Định)
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
|
13
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
1.008937.000.00.00.H08
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (127 Hai Bà Trưng, Quy Nhơn,
Bình Định)
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
|
III. Lĩnh vực Giám định
tư pháp (01 TTHC)
|
|
Thủ tục hành chính công bố
theo Quyết định số 853/QĐ-BTP ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
|
|
1
|
Cấp lại thẻ giám định viên tư
pháp
1.009832.000.00.00.H08
|
Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp lại thẻ giám định viên tư pháp, Giám đốc Sở
Tư pháp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp lại thẻ giám
định viên tư pháp.
Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp lại thẻ giám định viên tư pháp Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp lại thẻ giám định viên tư pháp; trường hợp
từ chối thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, thành
phố Quy Nhơn
|
Có
|
Một phần
|
-
|
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật số 56/2020/QH14 ngày 10/6/2020
của Quốc hội khóa XIV sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giám định tư
pháp;
- Nghị định số
157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2020/TT-BTP
ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 16/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
Cấp tỉnh
|
|
IV. Lĩnh vực Hòa giải
thương mại (08 TTHC)
|
|
Thủ tục hành chính công bố
theo Quyết định số 856/QĐ-BTP ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
|
|
1
|
Đăng ký làm hòa giải viên
thương mại vụ việc (cấp tỉnh)
1.009284.000.00.00.H08
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; trường hợp từ chối thì phải thông báo
lý do bằng văn bản.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng,
thành phố Quy Nhơn
|
Có
|
Toàn trình
|
Không quy định.
|
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
|
2
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm
hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký
hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung
tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác
1.008913.000.00.00.H08
|
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; trường hợp từ chối thì phải thông báo lý do
bằng văn bản
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng,
thành phố Quy Nhơn
|
Có
|
Toàn trình
|
Không quy định
|
- Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính;
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
|
3
|
Đăng ký hoạt động của Chi
nhánh Trung tâm hòa giải thương mại
2.001716.000.00.00.H08
|
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng,
thành phố Quy Nhơn
|
Có
|
Toàn trình
|
Không quy định
|
- Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính;
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
|
4
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại,
Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài
tại Việt Nam
1.008914.000.00.00.H08
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được giấy đề nghị.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng,
thành phố Quy Nhơn
|
Có
|
Toàn trình
|
Không quy định
|
- Tên thủ tục hành chính;
- Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính;
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
|
5
|
Chấm dứt hoạt động Trung tâm
hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm
dứt hoạt động (cấp tỉnh)
2.000515.000.00.00.H08
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày Quyết định thu hồi Giấy phép thành lập của Trung tâm hòa giải
thương mại có hiệu lực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng,
thành phố Quy Nhơn
|
Có
|
Toàn trình
|
Không quy định
|
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
|
6
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư
pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa
giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương khác
1.008915.000.00.00.H08
|
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng,
thành phố Quy Nhơn
|
Có
|
Toàn trình
|
Không quy định
|
- Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính;
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
|
7
|
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi
nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại
nước ngoài tại Việt Nam
1.008916.000.00.00.H08
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Chi nhánh.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng,
thành phố Quy Nhơn
|
Có
|
Toàn trình
|
Không quy định
|
- Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
|
8
|
Chấm dứt hoạt động của chi
nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt
Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo
quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam
chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh)
1.009283.000.00.00.H08
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận báo cáo của chi nhánh.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng,
thành phố Quy Nhơn
|
Có
|
Toàn trình
|
Không quy định.
|
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
|
Tổng cộng: 26 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|