Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 206/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An Người ký: Nguyễn Văn Đệ
Ngày ban hành: 21/06/2024 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 206/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 21 tháng 6 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN KỲ SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực; hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2040;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2022 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Sơn;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4080/Ttr-STNMT ngày 20 tháng 6 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kỳ Sơn.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Kỳ Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo ĐVHC

TT. Mường Xén

xã Bắc Lý

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+...+(31)

(7)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

203.221,33

85,79

10.672,98

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.601,72

 

32,23

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

216,06

 

29,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.587,33

 

178,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.284,26

6,39

34,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

116.779,27

 

7.484,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

80.953,78

79,40

2.943,62

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

60.007,73

46,48

2.656,47

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,33

 

0,87

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,64

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.701,96

68,78

135,16

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

148,96

14,93

0,78

2.2

Đất an ninh

CAN

2,21

2,21

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,93

0,93

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,40

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,97

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.097,00

19,88

50,75

 

Trong đó:

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

765,04

8,50

43,51

-

Đất thủy lợi

DTL

7,66

0,05

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,88

0,71

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,63

0,02

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

71,57

6,21

6,88

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,43

0,68

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

213,11

0,08

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,54

0,22

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,79

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,02

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

14,11

2,92

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,24

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,99

0,49

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,31

0,06

0,22

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

596,10

 

38,59

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

11,11

11,11

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,65

1,47

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,00

0,35

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,60

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

792,72

17,83

44,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,00

 

0,05

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.341,22

19,05

108,66

Đơn vị tính: ha

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

xã Bảo Nam

xã Bảo Thắng

xã Chiêu Lưu

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

 

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP

6.428,27

7.592,41

11.765,28

9.076,07

9.727,80

7.378,90

LUA

36,65

155,62

116,01

323,58

42,56

98,08

LUC

 

 

24,34

 

 

27,80

HNK

137,52

288,65

85,00

93,38

34,08

209,99

CLN

15,18

4,80

18,54

43,99

326,66

88,89

RPH

2.713,88

1.655,45

1.931,34

6.520,61

6.420,06

3.648,92

RDD

 

 

 

 

 

 

RSX

3.524.98

5.487,85

9.613,92

2.094,50

2.904,44

3.330,70

RSN

2.560,23

3.474,22

7.046,85

1.889,69

2.267,20

2.980,88

NTS

0,06

0,03

0,47

 

 

2,33

LMU

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

PNN

85,46

44,35

201,24

79,09

103,49

183,48

CQP

 

1,18

0,37

0,29

 

8,73

CAN

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

0,01

 

SKS

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

DHT

32,07

16,50

76,74

33,22

45,92

66,95

DGT

27,28

14,39

54,53

30,86

39,85

24,20

DTL

0,55

 

1,53

 

0,69

0,24

DVH

 

 

0,10

 

 

 

DYT

0,24

0,28

1,03

0,24

0,33

1,36

DGD

3,65

1,74

4,35

1,35

3,40

4,01

DTT

0,24

 

0,35

0,69

1,44

1,09

DNL

0,10

0,10

14,77

0,09

0,15

30,99

DBV

0,01

 

0,08

 

0,01

0,04

DKG

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

0,79

DRA

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

4,24

DCH

 

 

 

 

0,05

 

DDL

 

 

 

 

 

 

DSH

0,64

0,39

0,45

0,34

0,92

0,92

DKV

 

 

 

 

 

 

ONT

19,66

11,89

39,23

31,04

36,94

32,49

ODT

 

 

 

 

 

 

TSC

0,18

0,57

0,24

0,59

0,16

0,17

DTS

 

 

 

 

0,89

0,97

DNG

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

SON

32,78

13,75

83,89

13,59

18,50

73,13

MNC

0,12

0,06

0,31

0,02

0,15

0,11

PNK

 

 

 

 

 

 

CSD

4,16

1,89

87,36

73,10

1.071,49

55,47

Đơn vị tính: ha

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

xã Mường Lống

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

 

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

NNP

4.640,04

9.384,18

9.661,51

11.984,93

14.013,39

20.579,35

4.725,39

LUA

57,07

68,67

112,42

5,00

13,72

33,89

95,38

LUC

38,98

 

1,62

 

 

20,84

47,63

HNK

35,39

16,99

41,07

87,77

213,47

245,16

65,66

CLN

27,54

11,91

66,52

16,33

252,37

45,55

14,73

RPH

870,38

5.789,63

8.074,39

5.713,59

9.702,08

14.914,36

1.797,69

RDD

 

 

 

 

 

 

 

RSX

3.648,10

3.496,90

1.366,43

6.162,22

3.827,38

5.340,33

2.750,18

RSN

2.011,34

2.923,86

1.021,22

3.381,06

1.926,84

4.818,14

2.049,47

NTS

1,55

0,08

0,69

0,02

3,72

0,06

1,75

LMU

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

0,64

 

 

PNN

83,27

107,11

106,92

171,22

115,69

304,47

64,89

CQP

4,46

6,65

4,53

33,49

 

9,22

12,30

CAN

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

2,23

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

DHT

31,75

37,05

32,03

72,67

45,66

72,22

24,13

DGT

23,95

34,15

28,68

70,21

32,31

45,50

20,44

DTL

0,75

0,41

 

0,02

0,26

0,04

0,08

DVH

 

0,07

 

 

 

 

 

DYT

0,07

0,36

0,37

0,16

0,47

0,12

0,29

DGD

2,01

1,89

2,86

2,16

4,02

5,n

2,87

DTT

0,77

0,06

 

0,02

0,46

0,75

0,31

DNL

0,11

0,10

0,12

0,11

7,84

20,57

0,15

DBV

0,01

 

 

 

0,01

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

NTD

4,08

 

 

 

0,20

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

0,10

0,14

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

DSH

0,67

0,29

0,48

0,36

0,47

0,71

1,12

DKV

 

 

 

 

 

 

 

ONT

22,72

16,91

27,99

15,93

42,50

89,98

13,65

ODT

 

 

 

 

 

 

 

TSC

0,52

0,41

0,81

0,56

0,54

1,35

0,68

DTS

0,05

 

 

 

 

0,11

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

TIN

0,11

 

 

 

 

0,05

 

SON

22,88

45,69

41,04

48,13

24,16

130,70

12,95

MNC

0,12

0,11

0,05

0,08

0,15

0,12

0,06

PNK

 

 

 

 

 

 

 

CSD

37,89

47,06

55,64

72,15

701,88

219,06

168,13

Đơn vị tính: ha

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

 

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

NNP

18.886,27

14.448,99

8.836,82

5.629,90

5.771,54

11.931,53

LUA

261,73

22,74

16,98

70,26

34,03

5,10

LUC

0,11

 

1,48

 

23,59

0,50

HNK

179,24

42,42

458,03

36,88

66,58

71,86

CLN

88,78

113,78

44,83

28,83

19,53

15,07

RPH

9.591.38

12.237,47

6.170,63

301,28

2.000,45

9.241,64

RDD

 

 

 

 

 

 

RSX

8.764.91

2.031,61

2.146,35

5.192,64

3.649,89

2.597,43

RSN

6.673,77

1.607,37

1.921,14

3.886,47

3.177,12

1.687,90

NTS

0,23

0,97

 

 

1,06

0,43

LMU

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

PNN

260,87

95,24

140,40

103,59

190,41

56,83

CQP

30,59

10,38

10,99

 

0,08

 

CAN

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

0,37

0,79

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

14,97

 

 

DHT

158,53

39,48

65,97

50,43

96,15

28,89

DGT

78,99

34,48

38,28

27,93

62,01

25,00

DTL

0,66

 

0,73

0,10

0,63

0,81

DVH

 

 

 

 

 

 

DYT

0,19

0,36

0,16

0,77

0,36

0,34

DGD

3,84

3,75

3,97

2,40

3,21

1,89

DTT

0,62

0,13

0,41

0,03

0,62

0,74

DNL

74,23

0,69

21,11

17,43

24,17

0,11

DBV

 

0,08

0,07

0,01

0,01

 

DKG

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

1,02

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

0,02

1,76

5,13

 

DKH

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

0,21

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

DSH

0,20

0,36

0,29

0,70

0,41

0,32

DKV

 

 

 

 

 

 

ONT

42,54

18,06

31,07

26,72

29,02

9,17

ODT

 

 

 

 

 

 

TSC

0,35

1,01

5,75

0,80

0,48

1,30

DTS

0,06

0,20

 

 

0,36

 

DNG

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

0,05

 

0,39

 

SON

28,51

25,67

25,85

9,13

63,40

17,08

MNC

0,11

0,07

0,07

0,05

0,12

0,07

PNK

 

 

 

 

 

 

CSD

211,25

222,53

55,89

3,50

124,44

0,62

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đvhc

TT. Mường Xén

xã Bắc Lý

xã Bảo Nam

xã Bảo Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (29)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

27,64

 

0,08

0,07

0,08

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,37

 

0,02

0,01

0,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,14

 

0,01

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,70

 

 

 

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,40

 

0,01

0,01

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,80

 

0,03

0,03

0,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

16

Đất rừng sản xuất

RSX

20,37

 

0,02

0,02

0,02

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

20,37

 

0,02

0,02

0,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,84

 

0,01

0,01

0,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,08

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghề

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,36

 

0,01

0,01

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,40

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyền dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Chiêu Lưu

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

0,05

0,07

0,12

0,04

4,12

0,07

0,09

3,71

LUA

0,02

0,01

0,03

 

0,03

 

0,02

0,01

LUC

0,01

 

0,01

 

0,01

 

0,01

 

HNK

 

 

 

 

 

0,01

0,01

0,01

CLN

0,01

0,01

0,02

0,04

0,05

0,01

0,01

0,07

RPH

0,01

0,03

0,04

 

0,02

0,03

0,03

0,03

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

0,01

0,02

0,03

 

4,02

0,02

0,02

3,59

RSN

0,01

0,02

0,03

 

4,02

0,02

0,02

3,59

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

PNN

 

0,01

0,01

 

 

0,01

0,01

0,09

CQP

 

 

 

 

 

 

 

0,08

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

 

0,01

0,01

 

 

0,01

0,01

0,01

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mường Lống

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

0,07

0,18

5,73

4,69

0,07

3,77

0,07

0,28

4,28

LUA

 

0,05

0,04

0,02

0,01

0,02

 

0,05

0,02

LUC

 

0,02

0,02

0,01

 

0,01

 

0,02

0,01

HNK

0,01

0,01

 

1,61

 

 

0,01

0,02

 

CLN

0,01

0,03

0,02

0,01

0,01

0,01

0,01

0,04

0,01

RPH

0,03

0,05

0,04

L03

0,03

0,03

0,03

0,05

3,23

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

0,02

0,04

1 5,63

2,02

0,02

3,71

0,02

0,12

1,02

RSN

0,02

0,04

5,63

2,02

0,02

3,71

0,02

0.12

1,02

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNN

0,01

0,01

0,01

0,21

0,01

 

0,01

0,01

0,41

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

0,01

0,01

0,21

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

0,20

 

 

 

 

0,20

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo ĐVHC

TT. Mường Xén

xã Bắc Lý

xã Bảo Nam

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

27,64

 

0,08

0,07

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,37

 

0,02

0,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,14

 

0,01

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,70

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,40

 

0,01

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,80

 

0,03

0,03

15

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

20,37

 

0,02

0,02

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

0,02

0,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

 

 

 

 

2.10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,03

 

 

 

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Bảo Thắng

xã Chiêu Lưu

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP/PNN

0,08

0,05

0,07

0,12

0,04

4,12

0,07

0,09

3,71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/PNN

0,01

0,02

0,01

0,03

 

0,03

 

0,02

0,01

LUC/PNN

 

0,01

 

0,01

 

0,01

 

0,01

 

HNK/PNN

0,01

 

 

 

 

 

0,01

0,01

0,01

CLN/PNN

0,01

0,01

0,01

0,02

0,04

0,05

0,01

0,01

0,07

RPH/PNN

0,03

0,01

0,03

0,04

 

0,02

0,03

0,03

0,03

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/PNN

0,02

0,01

0,02

0,03

 

4,02

0,02

0,02

3,59

RSN/PNN

0,02

0,01

0,02

0,03

 

4,02

0,02

0,02

3,59

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSN/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mường Lống

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP/PNN

0,07

0,18

5,73

4,69

0,07

3,77

0,07

0,28

4,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/PNN

 

0,05

0,04

0,02

0,01

0,02

 

0,05

0,02

LUC/PNN

 

0,02

0,02

0,01

 

0,01

 

0,02

0,01

HNK/PNN

0,01

0,01

 

1,61

 

 

0,01

0,02

 

CLN/PNN

0,01

0,03

0,02

0,01

0,01

0,01

0,01

0,04

0,01

RPH/PNN

0,03

0,05

0,04

1,03

0,03

0,03

0,03

0,05

3,23

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/PNN

0,02

0,04

5,63

2,02

0,02

3,71

0,02

0,12

1,02

RSN/PNN

0,02

0,04

5,63

2,02

0,02

3,71

0,02

0,12

1,02

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSN/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Mường Xén

xã Bắc Lý

xã Bảo Nam

xã Bảo Thăng

xã Chiêu Lưu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+ (29)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,16

 

0,01

0,01

0,01

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,16

 

0,01

0,01

0,01

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,16

 

0,01

0,01

0,01

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

xã Mường Lống

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

PNN

0,01

0,01

 

 

0,01

0,01

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

DHT

0,01

0,01

 

 

0,01

0,01

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

DNL

0,01

0,01

 

 

0,01

0,01

0,01

0,01

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

PNN

0,01

0,01

0,01

0,01

 

0,01

0,01

0,01

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

DHT

0,01

0,01

0,01

0,01

 

0,01

0,01

0,01

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

DNL

0,01

0,01

0.01

0,01

 

0,01

0,01

0,01

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 05 công trình, dự án đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với diện tích 60,40 ha, cụ thể như sau:

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

1

Mỏ khai thác đá xây dựng của công ty TNHH Phú Cường

Xã Phà Đánh

4,21

2

Dự án khu Tái định cư di dời khẩn cấp cho nhân dân thị trấn Mường Xén và xã Tà Cạ

Xã Tà Cạ

8,6

3

Dự án Xây dựng cầu cứng qua sông Nậm Mộ nối từ xã Hữu Kiệm đến xã Hữu Lập

Các xã Hữu Kiệm, Hữu Lập

0,39

4

Dự án Xây dựng cầu cứng Xiêng Thù

Xã Chiêu Lưu

0,11

5

Dự án Đường giao thông liên xã từ xã Na Ngoi đến xã Tây Sơn

Các xã Tây Sơn, Na Ngoi

47,09

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Sơn có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2024.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- PCTN UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN (B. Thắng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 206/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 21/06/2024 của huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 18/12/2020

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 21/12/2020

Ban hành: 22/11/2019

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2019

Ban hành: 07/05/2019

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/05/2019

Ban hành: 20/11/2018

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 10/12/2018

10

DMCA.com Protection Status
IP: 217.61.226.214