|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
206/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
21/06/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 206/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 21 tháng 6 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN KỲ
SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai
ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch
ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm
2018;
Căn cứ Nghị quyết số
61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực;
hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo
gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch
thời kỳ 2021-2040;
Căn cứ Nghị định số
37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số
148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số
383/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2022 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Kỳ
Sơn;
Theo đề nghị của Sở Tài
nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4080/Ttr-STNMT ngày 20 tháng 6 năm 2024 về
việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kỳ Sơn.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Kỳ Sơn với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất
phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo ĐVHC
|
|
TT. Mường Xén
|
xã Bắc Lý
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)=(7)+...+(31)
|
(7)
|
(8)
|
|
I
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
203.221,33
|
85,79
|
10.672,98
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.601,72
|
|
32,23
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
|
LUC
|
216,06
|
|
29,17
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm
khác
|
HNK
|
2.587,33
|
|
178,18
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.284,26
|
6,39
|
34,03
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
116.779,27
|
|
7.484,05
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
80.953,78
|
79,40
|
2.943,62
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
60.007,73
|
46,48
|
2.656,47
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
14,33
|
|
0,87
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,64
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.701,96
|
68,78
|
135,16
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
148,96
|
14,93
|
0,78
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,21
|
2,21
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,93
|
0,93
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
3,40
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
14,97
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp
quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
1.097,00
|
19,88
|
50,75
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
765,04
|
8,50
|
43,51
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
7,66
|
0,05
|
0,11
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
0,88
|
0,71
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
7,63
|
0,02
|
0,14
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo
|
DGD
|
71,57
|
6,21
|
6,88
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục
thể thao
|
DTT
|
9,43
|
0,68
|
0,02
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
213,11
|
0,08
|
0,10
|
|
-
|
Đất công trình bưu
chính, viễn thông
|
DBV
|
0,54
|
0,22
|
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ
quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử -
văn hóa
|
DDT
|
0,79
|
|
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất
thải
|
DRA
|
1,02
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang,
nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
14,11
|
2,92
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa
học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch
vụ xã hội
|
DXH
|
4,24
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
0,99
|
0,49
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
10,31
|
0,06
|
0,22
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
596,10
|
|
38,59
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
11,11
|
11,11
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
18,65
|
1,47
|
0,70
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của
tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
3,00
|
0,35
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,60
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
|
SON
|
792,72
|
17,83
|
44,06
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
MNC
|
2,00
|
|
0,05
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
3.341,22
|
19,05
|
108,66
|
Đơn vị tính: ha
|
Mã
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
xã Bảo Nam
|
xã Bảo Thắng
|
xã Chiêu Lưu
|
xã Đoọc Mạy
|
xã Huồi Tụ
|
xã Hữu Kiệm
|
|
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
NNP
|
6.428,27
|
7.592,41
|
11.765,28
|
9.076,07
|
9.727,80
|
7.378,90
|
|
LUA
|
36,65
|
155,62
|
116,01
|
323,58
|
42,56
|
98,08
|
|
LUC
|
|
|
24,34
|
|
|
27,80
|
|
HNK
|
137,52
|
288,65
|
85,00
|
93,38
|
34,08
|
209,99
|
|
CLN
|
15,18
|
4,80
|
18,54
|
43,99
|
326,66
|
88,89
|
|
RPH
|
2.713,88
|
1.655,45
|
1.931,34
|
6.520,61
|
6.420,06
|
3.648,92
|
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX
|
3.524.98
|
5.487,85
|
9.613,92
|
2.094,50
|
2.904,44
|
3.330,70
|
|
RSN
|
2.560,23
|
3.474,22
|
7.046,85
|
1.889,69
|
2.267,20
|
2.980,88
|
|
NTS
|
0,06
|
0,03
|
0,47
|
|
|
2,33
|
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
PNN
|
85,46
|
44,35
|
201,24
|
79,09
|
103,49
|
183,48
|
|
CQP
|
|
1,18
|
0,37
|
0,29
|
|
8,73
|
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
SKC
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
DHT
|
32,07
|
16,50
|
76,74
|
33,22
|
45,92
|
66,95
|
|
DGT
|
27,28
|
14,39
|
54,53
|
30,86
|
39,85
|
24,20
|
|
DTL
|
0,55
|
|
1,53
|
|
0,69
|
0,24
|
|
DVH
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
DYT
|
0,24
|
0,28
|
1,03
|
0,24
|
0,33
|
1,36
|
|
DGD
|
3,65
|
1,74
|
4,35
|
1,35
|
3,40
|
4,01
|
|
DTT
|
0,24
|
|
0,35
|
0,69
|
1,44
|
1,09
|
|
DNL
|
0,10
|
0,10
|
14,77
|
0,09
|
0,15
|
30,99
|
|
DBV
|
0,01
|
|
0,08
|
|
0,01
|
0,04
|
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT
|
|
|
|
|
|
0,79
|
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH
|
|
|
|
|
|
4,24
|
|
DCH
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH
|
0,64
|
0,39
|
0,45
|
0,34
|
0,92
|
0,92
|
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT
|
19,66
|
11,89
|
39,23
|
31,04
|
36,94
|
32,49
|
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC
|
0,18
|
0,57
|
0,24
|
0,59
|
0,16
|
0,17
|
|
DTS
|
|
|
|
|
0,89
|
0,97
|
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
SON
|
32,78
|
13,75
|
83,89
|
13,59
|
18,50
|
73,13
|
|
MNC
|
0,12
|
0,06
|
0,31
|
0,02
|
0,15
|
0,11
|
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
CSD
|
4,16
|
1,89
|
87,36
|
73,10
|
1.071,49
|
55,47
|
Đơn vị tính: ha
|
Mã
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
xã Hữu Lập
|
xã Mường Ải
|
xã Keng Đu
|
xã Mường Típ
|
xã Mường Lống
|
xã Mỹ Lý
|
xã Na Loi
|
|
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
NNP
|
4.640,04
|
9.384,18
|
9.661,51
|
11.984,93
|
14.013,39
|
20.579,35
|
4.725,39
|
|
LUA
|
57,07
|
68,67
|
112,42
|
5,00
|
13,72
|
33,89
|
95,38
|
|
LUC
|
38,98
|
|
1,62
|
|
|
20,84
|
47,63
|
|
HNK
|
35,39
|
16,99
|
41,07
|
87,77
|
213,47
|
245,16
|
65,66
|
|
CLN
|
27,54
|
11,91
|
66,52
|
16,33
|
252,37
|
45,55
|
14,73
|
|
RPH
|
870,38
|
5.789,63
|
8.074,39
|
5.713,59
|
9.702,08
|
14.914,36
|
1.797,69
|
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX
|
3.648,10
|
3.496,90
|
1.366,43
|
6.162,22
|
3.827,38
|
5.340,33
|
2.750,18
|
|
RSN
|
2.011,34
|
2.923,86
|
1.021,22
|
3.381,06
|
1.926,84
|
4.818,14
|
2.049,47
|
|
NTS
|
1,55
|
0,08
|
0,69
|
0,02
|
3,72
|
0,06
|
1,75
|
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH
|
|
|
|
|
0,64
|
|
|
|
PNN
|
83,27
|
107,11
|
106,92
|
171,22
|
115,69
|
304,47
|
64,89
|
|
CQP
|
4,46
|
6,65
|
4,53
|
33,49
|
|
9,22
|
12,30
|
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKC
|
|
|
|
|
2,23
|
|
|
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DHT
|
31,75
|
37,05
|
32,03
|
72,67
|
45,66
|
72,22
|
24,13
|
|
DGT
|
23,95
|
34,15
|
28,68
|
70,21
|
32,31
|
45,50
|
20,44
|
|
DTL
|
0,75
|
0,41
|
|
0,02
|
0,26
|
0,04
|
0,08
|
|
DVH
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
DYT
|
0,07
|
0,36
|
0,37
|
0,16
|
0,47
|
0,12
|
0,29
|
|
DGD
|
2,01
|
1,89
|
2,86
|
2,16
|
4,02
|
5,n
|
2,87
|
|
DTT
|
0,77
|
0,06
|
|
0,02
|
0,46
|
0,75
|
0,31
|
|
DNL
|
0,11
|
0,10
|
0,12
|
0,11
|
7,84
|
20,57
|
0,15
|
|
DBV
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTD
|
4,08
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH
|
|
|
|
|
0,10
|
0,14
|
|
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH
|
0,67
|
0,29
|
0,48
|
0,36
|
0,47
|
0,71
|
1,12
|
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT
|
22,72
|
16,91
|
27,99
|
15,93
|
42,50
|
89,98
|
13,65
|
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC
|
0,52
|
0,41
|
0,81
|
0,56
|
0,54
|
1,35
|
0,68
|
|
DTS
|
0,05
|
|
|
|
|
0,11
|
|
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN
|
0,11
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
SON
|
22,88
|
45,69
|
41,04
|
48,13
|
24,16
|
130,70
|
12,95
|
|
MNC
|
0,12
|
0,11
|
0,05
|
0,08
|
0,15
|
0,12
|
0,06
|
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CSD
|
37,89
|
47,06
|
55,64
|
72,15
|
701,88
|
219,06
|
168,13
|
Đơn vị tính: ha
|
Mã
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
xã Na Ngoi
|
xã Nậm Càn
|
xã Nậm Cắn
|
xã Phà Đánh
|
xã Tà Cạ
|
xã Tây Sơn
|
|
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
|
NNP
|
18.886,27
|
14.448,99
|
8.836,82
|
5.629,90
|
5.771,54
|
11.931,53
|
|
LUA
|
261,73
|
22,74
|
16,98
|
70,26
|
34,03
|
5,10
|
|
LUC
|
0,11
|
|
1,48
|
|
23,59
|
0,50
|
|
HNK
|
179,24
|
42,42
|
458,03
|
36,88
|
66,58
|
71,86
|
|
CLN
|
88,78
|
113,78
|
44,83
|
28,83
|
19,53
|
15,07
|
|
RPH
|
9.591.38
|
12.237,47
|
6.170,63
|
301,28
|
2.000,45
|
9.241,64
|
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX
|
8.764.91
|
2.031,61
|
2.146,35
|
5.192,64
|
3.649,89
|
2.597,43
|
|
RSN
|
6.673,77
|
1.607,37
|
1.921,14
|
3.886,47
|
3.177,12
|
1.687,90
|
|
NTS
|
0,23
|
0,97
|
|
|
1,06
|
0,43
|
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
PNN
|
260,87
|
95,24
|
140,40
|
103,59
|
190,41
|
56,83
|
|
CQP
|
30,59
|
10,38
|
10,99
|
|
0,08
|
|
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
SKC
|
|
|
0,37
|
0,79
|
|
|
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
SKX
|
|
|
|
14,97
|
|
|
|
DHT
|
158,53
|
39,48
|
65,97
|
50,43
|
96,15
|
28,89
|
|
DGT
|
78,99
|
34,48
|
38,28
|
27,93
|
62,01
|
25,00
|
|
DTL
|
0,66
|
|
0,73
|
0,10
|
0,63
|
0,81
|
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
DYT
|
0,19
|
0,36
|
0,16
|
0,77
|
0,36
|
0,34
|
|
DGD
|
3,84
|
3,75
|
3,97
|
2,40
|
3,21
|
1,89
|
|
DTT
|
0,62
|
0,13
|
0,41
|
0,03
|
0,62
|
0,74
|
|
DNL
|
74,23
|
0,69
|
21,11
|
17,43
|
24,17
|
0,11
|
|
DBV
|
|
0,08
|
0,07
|
0,01
|
0,01
|
|
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
DRA
|
|
|
1,02
|
|
|
|
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
NTD
|
|
|
0,02
|
1,76
|
5,13
|
|
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH
|
|
|
0,21
|
|
|
|
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH
|
0,20
|
0,36
|
0,29
|
0,70
|
0,41
|
0,32
|
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT
|
42,54
|
18,06
|
31,07
|
26,72
|
29,02
|
9,17
|
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC
|
0,35
|
1,01
|
5,75
|
0,80
|
0,48
|
1,30
|
|
DTS
|
0,06
|
0,20
|
|
|
0,36
|
|
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN
|
|
|
0,05
|
|
0,39
|
|
|
SON
|
28,51
|
25,67
|
25,85
|
9,13
|
63,40
|
17,08
|
|
MNC
|
0,11
|
0,07
|
0,07
|
0,05
|
0,12
|
0,07
|
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
CSD
|
211,25
|
222,53
|
55,89
|
3,50
|
124,44
|
0,62
|
2. Kế hoạch thu hồi đất
năm 2024
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đvhc
|
|
TT. Mường Xén
|
xã Bắc Lý
|
xã Bảo Nam
|
xã Bảo Thắng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) +…+ (29)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
27,64
|
|
0,08
|
0,07
|
0,08
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
0,37
|
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
|
LUC
|
0,14
|
|
0,01
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm
khác
|
HNK
|
1,70
|
|
|
|
0,01
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
0,40
|
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
4,80
|
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
20,37
|
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
20,37
|
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,84
|
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,08
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục
thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình bưu
chính, viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ
quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử -
văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất
thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang,
nghĩa địa
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa
học công nghề
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch
vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,36
|
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của
tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
|
SON
|
0,40
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyền
dùng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
Mã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
xã Chiêu Lưu
|
xã Đoọc Mạy
|
xã Huồi Tụ
|
xã Hữu Kiệm
|
xã Hữu Lập
|
xã Mường Ải
|
xã Keng Đu
|
xã Mường Típ
|
|
(3)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
NNP
|
0,05
|
0,07
|
0,12
|
0,04
|
4,12
|
0,07
|
0,09
|
3,71
|
|
LUA
|
0,02
|
0,01
|
0,03
|
|
0,03
|
|
0,02
|
0,01
|
|
LUC
|
0,01
|
|
0,01
|
|
0,01
|
|
0,01
|
|
|
HNK
|
|
|
|
|
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
CLN
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,04
|
0,05
|
0,01
|
0,01
|
0,07
|
|
RPH
|
0,01
|
0,03
|
0,04
|
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
|
4,02
|
0,02
|
0,02
|
3,59
|
|
RSN
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
|
4,02
|
0,02
|
0,02
|
3,59
|
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNN
|
|
0,01
|
0,01
|
|
|
0,01
|
0,01
|
0,09
|
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DHT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT
|
|
0,01
|
0,01
|
|
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
Mã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
xã Mường Lống
|
xã Mỹ Lý
|
xã Na Loi
|
xã Na Ngoi
|
xã Nậm Càn
|
xã Nậm Cắn
|
xã Phà Đánh
|
xã Tà Cạ
|
xã Tây Sơn
|
|
(3)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
|
NNP
|
0,07
|
0,18
|
5,73
|
4,69
|
0,07
|
3,77
|
0,07
|
0,28
|
4,28
|
|
LUA
|
|
0,05
|
0,04
|
0,02
|
0,01
|
0,02
|
|
0,05
|
0,02
|
|
LUC
|
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
|
0,01
|
|
0,02
|
0,01
|
|
HNK
|
0,01
|
0,01
|
|
1,61
|
|
|
0,01
|
0,02
|
|
|
CLN
|
0,01
|
0,03
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,04
|
0,01
|
|
RPH
|
0,03
|
0,05
|
0,04
|
L03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,05
|
3,23
|
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX
|
0,02
|
0,04
|
1 5,63
|
2,02
|
0,02
|
3,71
|
0,02
|
0,12
|
1,02
|
|
RSN
|
0,02
|
0,04
|
5,63
|
2,02
|
0,02
|
3,71
|
0,02
|
0.12
|
1,02
|
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNN
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,21
|
0,01
|
|
0,01
|
0,01
|
0,41
|
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DHT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
0,01
|
0,01
|
0,21
|
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SON
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục
đích sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo ĐVHC
|
|
TT. Mường Xén
|
xã Bắc Lý
|
xã Bảo Nam
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(25)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
27,64
|
|
0,08
|
0,07
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
0,37
|
|
0,02
|
0,01
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
0,14
|
|
0,01
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
1,70
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
0,40
|
|
0,01
|
0,01
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
4,80
|
|
0,03
|
0,03
|
|
15
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
20,37
|
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
0,02
|
0,02
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm
khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm
khác chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển
sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NKR (a)
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển
sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NKR (a)
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển
sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR (a)
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NKR (a)
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
0,03
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
Mã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
xã Bảo Thắng
|
xã Chiêu Lưu
|
xã Đoọc Mạy
|
xã Huồi Tụ
|
xã Hữu Kiệm
|
xã Hữu Lập
|
xã Mường Ải
|
xã Keng Đu
|
xã Mường Típ
|
|
(3)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
NNP/PNN
|
0,08
|
0,05
|
0,07
|
0,12
|
0,04
|
4,12
|
0,07
|
0,09
|
3,71
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/PNN
|
0,01
|
0,02
|
0,01
|
0,03
|
|
0,03
|
|
0,02
|
0,01
|
|
LUC/PNN
|
|
0,01
|
|
0,01
|
|
0,01
|
|
0,01
|
|
|
HNK/PNN
|
0,01
|
|
|
|
|
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
CLN/PNN
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,04
|
0,05
|
0,01
|
0,01
|
0,07
|
|
RPH/PNN
|
0,03
|
0,01
|
0,03
|
0,04
|
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX/PNN
|
0,02
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
|
4,02
|
0,02
|
0,02
|
3,59
|
|
RSN/PNN
|
0,02
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
|
4,02
|
0,02
|
0,02
|
3,59
|
|
NTS/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/LNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HNK/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HNK/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RPH/NKR (a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD/NKR (a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX/NKR (a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSN/NKR (a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PKO/OCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
Đơn vị tính: ha
|
Mã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
xã Mường Lống
|
xã Mỹ Lý
|
xã Na Loi
|
xã Na Ngoi
|
xã Nậm Càn
|
xã Nậm Cắn
|
xã Phà Đánh
|
xã Tà Cạ
|
xã Tây Sơn
|
|
(3)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
|
NNP/PNN
|
0,07
|
0,18
|
5,73
|
4,69
|
0,07
|
3,77
|
0,07
|
0,28
|
4,28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/PNN
|
|
0,05
|
0,04
|
0,02
|
0,01
|
0,02
|
|
0,05
|
0,02
|
|
LUC/PNN
|
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
|
0,01
|
|
0,02
|
0,01
|
|
HNK/PNN
|
0,01
|
0,01
|
|
1,61
|
|
|
0,01
|
0,02
|
|
|
CLN/PNN
|
0,01
|
0,03
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,04
|
0,01
|
|
RPH/PNN
|
0,03
|
0,05
|
0,04
|
1,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,05
|
3,23
|
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX/PNN
|
0,02
|
0,04
|
5,63
|
2,02
|
0,02
|
3,71
|
0,02
|
0,12
|
1,02
|
|
RSN/PNN
|
0,02
|
0,04
|
5,63
|
2,02
|
0,02
|
3,71
|
0,02
|
0,12
|
1,02
|
|
NTS/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/LNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HNK/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HNK/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RPH/NKR (a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD/NKR (a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX/NKR (a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSN/NKR (a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PKO/OCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất
chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT. Mường Xén
|
xã Bắc Lý
|
xã Bảo Nam
|
xã Bảo Thăng
|
xã Chiêu Lưu
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+ …+ (29)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm
khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,16
|
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp
quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
0,16
|
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục
thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
0,16
|
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
-
|
Đất công trình bưu
chính, viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ
quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa
địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa
học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch
vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của
tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
Mã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
xã Đoọc Mạy
|
xã Huồi Tụ
|
xã Hữu Kiệm
|
xã Hữu Lập
|
xã Mường Ải
|
xã Keng Đu
|
xã Mường Típ
|
xã Mường Lống
|
|
(3)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNN
|
0,01
|
0,01
|
|
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DHT
|
0,01
|
0,01
|
|
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNL
|
0,01
|
0,01
|
|
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
Mã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
xã Mỹ Lý
|
xã Na Loi
|
xã Na Ngoi
|
xã Nậm Càn
|
xã Nậm Cắn
|
xã Phà Đánh
|
xã Tà Cạ
|
xã Tây Sơn
|
|
(3)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNN
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DHT
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNL
|
0,01
|
0,01
|
0.01
|
0,01
|
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 05 công trình, dự án đăng ký trong
kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm
2024 với diện tích 60,40 ha, cụ thể như sau:
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
|
1
|
Mỏ khai thác đá xây dựng
của công ty TNHH Phú Cường
|
Xã Phà Đánh
|
4,21
|
|
2
|
Dự án khu Tái định cư di
dời khẩn cấp cho nhân dân thị trấn Mường Xén và xã Tà Cạ
|
Xã Tà Cạ
|
8,6
|
|
3
|
Dự án Xây dựng cầu cứng
qua sông Nậm Mộ nối từ xã Hữu Kiệm đến xã Hữu Lập
|
Các xã Hữu Kiệm, Hữu Lập
|
0,39
|
|
4
|
Dự án Xây dựng cầu cứng
Xiêng Thù
|
Xã Chiêu Lưu
|
0,11
|
|
5
|
Dự án Đường giao thông
liên xã từ xã Na Ngoi đến xã Tây Sơn
|
Các xã Tây Sơn, Na Ngoi
|
47,09
|
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện
Kỳ Sơn có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai
kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả
năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường
hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên
và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất,
giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng
đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp
thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát
quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng
đất năm 2024.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch
sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban
nhân dân huyện Kỳ Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- PCTN UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN (B. Thắng).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
Quyết định 206/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 206/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 21/06/2024 của huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
29/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2022
Ban hành:
16/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2022
Ban hành:
12/04/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2021
Ban hành:
18/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
07/05/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2019
Ban hành:
20/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
10
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|