|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
92/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Tô Anh Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
09/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 92/2026/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa, ngày
09 tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Xây dựng số
135/2025/QH15 ngày 01/7/2026;
Căn cứ Nghị định số
206/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
Xây dựng: Số 37/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 về việc hướng dẫn phương pháp xác
định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật; số 38/2026/TT-BXD ngày
26/6/2026 về việc ban hành định mức xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 315/TTr-SXD ngày 26/8/2026.
Ủy ban nhân dân ban hành
Định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa.
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này Định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát
nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Điều khoản thi
hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2026.
2. Khi Bộ Xây dựng hoặc Bộ quản
lý công trình xây dựng chuyên ngành ban hành định mức cấp phối vật liệu cho bê tông
và vữa sử dụng cát nghiền áp dụng chung trên cả nước thì áp dụng theo quy định
của Bộ Xây dựng hoặc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2 Quyết định;
- Bộ Xây dựng (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử phạt vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Công báo tỉnh Thanh Hóa;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh;
- Lưu: VT, CNXD (T09.07).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Tô Anh Dũng
|
QUY ĐỊNH
ĐỊNH
MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 92/2026/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định định mức
cấp phối vật liệu đối với bê tông và vữa sử dụng cát nghiền. Đây là định mức
kinh tế - kỹ thuật, quy định mức hao phí của từng loại vật liệu cần thiết để
cấu thành một đơn vị khối lượng bê tông hoặc vữa sử dụng cát nghiền, cụ thể là
01 m³ bê tông xi măng hoặc 01 m³ vữa xi măng, bảo đảm phù hợp với yêu cầu kỹ
thuật, tiêu chuẩn và quy phạm về thiết kế, thi công.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan nhà nước, tổ chức,
cá nhân có liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng và xác định, lập,
thẩm định, phê duyệt, quản lý chi phí đối với các dự án đầu tư xây dựng trên địa
bàn tỉnh.
Phần II
ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO BÊ TÔNG SỬ DỤNG CÁT
NGHIỀN
1. Định mức này áp dụng cho bê
tông sử dụng cát nghiền sản xuất từ đá vôi, đá dăm, xi măng và phụ gia hoá học.
2. Vật liệu để sản xuất hỗn hợp
bê tông là những vật liệu có quy cách, chất lượng theo đúng các tiêu chuẩn, quy
phạm hiện hành. Số lượng vật liệu trong định mức chưa tính đến hao hụt ở các khâu:
vận chuyển, bảo quản và thi công.
3. Cường độ chịu nén trung bình
(Rm) của bê tông được xác định thông qua cấp cường độ chịu nén (B)
và hệ số biến động (v) với xác suất đảm bảo không dưới 0,95 theo TCVN
5574:2018 theo công thức sau:
B
= Rm x (1-1,64v)
Trong đó: v là hệ số
biến động cường độ của bê tông, được xác định theo số liệu thống kê. Với mức
chất lượng trung bình của bê tông nặng thì v có thể lấy bằng 0,135.
4. Trường hợp phải sử dụng sỏi
thay thế cho đá dăm trong định mức cấp phối đối với một số loại bê tông thông
thường (Cấp cường độ chịu nén B7,5; B15) thì mức hao phí có thể tính theo định
mức của loại cấp phối tương ứng.
5. Khi lập dự toán lượng phụ
gia sử dụng trong cấp phối bê tông được tính như sau:
- Dẻo hóa: Giảm nước trộn
5%÷12%; Liều dùng: 0,5%÷0,8% khối lượng xi măng.
- Siêu dẻo: Giảm nước trộn
12%÷20%; Liều dùng: 0,5%÷1,0% khối lượng xi măng.
- Poly (Polycarboxylate): Giảm
nước trộn 21%÷30%; Liều dùng: 0,5%÷1,5% khối lượng xi măng.
6. Trong thi công phải căn cứ
vào tính chất cơ lý của các cốt liệu, biện pháp thi công, điều kiện thi công để
thí nghiệm xác định cấp phối vật liệu hỗn hợp bê tông (xi măng, cát nghiền, đá
dăm, phụ gia, nước) phù hợp nhằm bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật của công trình.
7. Định mức cấp phối vật liệu
cho 1 m3 bê tông dưới đây áp dụng cho bê tông sử dụng cát nghiền. Khi
sử dụng cát trộn (cát nghiền phối trộn với cát tự nhiên) với các Tỷ lệ khác nhau,
cần điều chỉnh cấp phối vật liệu nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công trình.
8. Định mức cấp phối vật liệu
cho 1 m3 bê tông
a) TH.11000 Định mức cấp
phối bê tông sử dụng xi măng PCB30
TH.11200 Độ sụt 2 ÷ 4 cm
|
STT
|
Loại đá dăm
|
Cấp cường độ chịu nén
|
Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
|
|
Xi măng (kg)
|
Cát nghiền (m3)
|
Đá dăm (m3)
|
Nước (lít)
|
Phụ gia
|
|
TH.11211
TH.11212
TH.11213
TH.11214
TH.11215
|
Đá 5-10
|
B7,5
B10
B15
B20
B22,5
|
214
244
314
365
388
|
0,514
0,507
0,478
0,477
0,476
|
0,785
0,774
0,763
0,758
0,753
|
208
208
208
193
188
|
-
-
-
dẻo hóa
dẻo hóa
|
|
TH.11221
TH.11222
TH.11223
TH.11224
TH.11225
|
Đá 5-20
|
B7,5
B10
B15
B20
B22,5
|
204
232
299
347
370
|
0,515
0,510
0,483
0,485
0,484
|
0,794
0,783
0,772
0,765
0,759
|
198
198
198
184
179
|
-
-
-
dẻo hóa dẻo hóa
|
|
TH.11241
|
Đá 10- 40
|
B7,5
|
194
|
0,543
|
0,798
|
188
|
-
|
|
TH.11242
|
B10
|
220
|
0,539
|
0,787
|
188
|
-
|
|
TH.11243
|
B15
|
284
|
0,513
|
0,776
|
188
|
-
|
|
TH.11244
|
B20
|
330
|
0,518
|
0,765
|
174
|
dẻo hóa
|
|
TH.11245
|
B22,5
|
351
|
0,517
|
0,760
|
170
|
dẻo hóa
|
TH.11300 Độ sụt 6 ÷ 8 cm
|
STT
|
Loại đá dăm
|
Cấp cường độ chịu nén
|
Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
|
|
Xi măng (kg)
|
Cát nghiền (m3)
|
Đá dăm (m3)
|
Nước (lít)
|
Phụ gia
|
|
TH.11311
TH.11312
TH.11313
TH.11314
TH.11315
|
Đá 5-10
|
B7,5
B10
B15
B20
B22,5
|
226
258
309
388
414
|
0,500
0,495
0,502
0,447
0,440
|
0,774
0,761
0,748
0,758
0,758
|
218
218
202
202
197
|
-
-
dẻo hóa
dẻo hóa
dẻo hóa
|
|
TH.11321
TH.11322
TH.11323
TH.11324
TH.11325
|
Đá 5-20
|
B7,5
B10
B15
B20
B22,5
|
216
246
295
371
395
|
0,502
0,496
0,501
0,453
0,446
|
0,783
0,772
0,762
0,767
0,767
|
208
208
193
193
188
|
-
-
dẻo hóa
dẻo hóa
dẻo hóa
|
|
TH.11341
TH.11342
TH.11343
TH.11344
TH.11345
|
Đá 10-40
|
B7,5
B10
B15
B20
B22,5
|
200
228
274
344
367
|
0,538
0,533
0,539
0,479
0,472
|
0,790
0,778
0,768
0,790
0,790
|
193
193
179
179
174
|
-
-
dẻo hóa
dẻo hóa
dẻo hóa
|
TH.11400 Độ sụt 10 ÷ 12 cm
|
STT
|
Loại đá dăm
|
Cấp cường độ chịu nén
|
Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
|
|
Xi măng (kg)
|
Cát nghiền (m3)
|
Đá dăm (m3)
|
Nước (lít)
|
Phụ gia
|
|
TH.11411
TH.11412
TH.11413
TH.11414
TH.11415
|
Đá 5-10
|
B7,5
B10
B15
B20
B22,5
|
236
267
316
380
402
|
0,484
0,476
0,484
0,442
0,443
|
0,763
0,753
0,743
0,763
0,763
|
230
230
213
205
197
|
-
-
dẻo hóa
siêu dẻo
siêu dẻo
|
|
TH.11421
TH.11422
TH.11423
TH.11424
TH.11425
|
Đá 5-20
|
B7,5
B10
B15
B20
B22,5
|
226
255
302
364
384
|
0,483
0,477
0,448
0,444
0,444
|
0,775
0,765
0,754
0,775
0,775
|
220
220
204
196
188
|
-
-
dẻo hóa
siêu dẻo
siêu dẻo
|
|
TH.11441
|
Đá 10-40
|
B7,5
|
211
|
0,520
|
0,781
|
205
|
-
|
|
TH.11442
|
B10
|
238
|
0,515
|
0,770
|
205
|
-
|
|
TH.11443
|
B15
|
281
|
0,488
|
0,760
|
190
|
dẻo hóa
|
|
TH.11444
|
B20
|
339
|
0,483
|
0,781
|
183
|
siêu dẻo
|
|
TH.11445
|
B22,5
|
358
|
0,483
|
0,781
|
175
|
siêu dẻo
|
TH.11500 Độ sụt 14 ÷ 16 cm
|
STT
|
Loại đá dăm
|
Cấp cường độ chịu nén
|
Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
|
|
Xi măng (kg)
|
Cát nghiền (m3)
|
Đá dăm (m3)
|
Nước (lít)
|
Phụ gia
|
|
TH.11511
TH.11512
TH.11513
|
Đá 5-10
|
B15
B20
B22,5
|
298
363
395
|
0,494
0,449
0,448
|
0,765
0,773
0,755
|
197
197
197
|
siêu dẻo
siêu dẻo
siêu dẻo
|
|
TH.11521
TH.11522
TH.11523
|
Đá 5-20
|
B15
B20
B22,5
|
286
348
378
|
0,485
0,449
0,444
|
0,777
0,777
0,764
|
189
189
189
|
siêu dẻo
siêu dẻo
siêu dẻo
|
TH.11600 Độ sụt 18 ÷ 22 cm
|
STT
|
Loại đá dăm
|
Cấp cường độ chịu nén
|
Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
|
|
Xi măng (kg)
|
Cát nghiền (m3)
|
Đá dăm (m3)
|
Nước (lít)
|
Phụ gia
|
|
TH.11621
TH.11622
TH.11623
|
Đá 5-20
|
B15
B20
B22,5
|
296
370
405
|
0,470
0,438
0,422
|
0,764
0,753
0,748
|
201
201
201
|
siêu dẻo
siêu dẻo
siêu dẻo
|
b) TH.12000 Định mức cấp
phối bê tông sử dụng xi măng PC40 và PCB40
TH.12200 Độ sụt 2 ÷ 4 cm
|
STT
|
Loại đá dăm
|
Cấp cường độ chịu nén
|
Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
|
|
Xi măng (kg)
|
Cát nghiền (m3)
|
Đá dăm (m3)
|
Nước (lít)
|
Phụ gia
|
|
TH.12211
TH.12212
TH.12213
|
Đá 5-10
|
B15
B20
B22,5
|
267
320
375
|
0,484
0,465
0,413
|
0,785
0,774
0,797
|
208
208
208
|
-
-
-
|
|
TH.12221
TH.12222
TH.12223
|
Đá 5-20
|
B15
B20
B22,5
|
255
305
357
|
0,487
0,470
0,419
|
0,794
0,783
0,806
|
198
198
198
|
-
-
-
|
|
TH.12241
|
Đá 10- 40
|
B15
|
235
|
0,528
|
0,798
|
183
|
-
|
|
TH.12242
|
B20
|
282
|
0,513
|
0,787
|
183
|
-
|
|
TH.12243
|
B22,5
|
330
|
0,464
|
0,810
|
183
|
-
|
TH.12300 Độ sụt 6 ÷ 8 cm
|
STT
|
Loại đá dăm
|
Cấp cường độ chịu nén
|
Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
|
|
Xi măng (kg)
|
Cát nghiền (m3)
|
Đá dăm (m3)
|
Nước (lít)
|
Phụ gia
|
|
TH.12311
TH.12312
TH.12313
TH.12314
TH.12315
|
Đá 5-10
|
B15
B20
B22,5
B25
B30
|
282
337
370
407
455
|
0,481
0,460
0,438
0,427
0,404
|
0,761
0,750
0,780
0,785
0,780
|
218
218
202
192
192
|
-
-
dẻo hóa
dẻo hóa
dẻo hóa
|
|
TH.12321
TH.12322
TH.12323
TH.12324
TH.12325
|
Đá 5-20
|
B15
B20
B22,5
B25
B30
|
270
321
353
388
434
|
0,482
0,463
0,437
0,426
0,405
|
0,772
0,762
0,794
0,800
0,794
|
208
208
193
183
183
|
-
-
dẻo hóa
dẻo hóa
dẻo hóa
|
|
TH.12341
TH.12342
TH.12343
TH.12344
TH.12345
|
Đá 10- 40
|
B15
B20
B22,5
B25
B30
|
250
298
327
360
403
|
0,521
0,504
0,474
0,464
0,445
|
0,778
0,768
0,804
0,810
0,804
|
193
193
179
170
170
|
-
-
dẻo hóa
dẻo hóa
dẻo hóa
|
TH.12400 Độ sụt 10 ÷ 12 cm
|
STT
|
Loại đá dăm
|
Cấp cường độ chịu nén
|
Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
|
|
Xi măng (kg)
|
Cát nghiền (m3)
|
Đá dăm (m3)
|
Nước (lít)
|
Phụ gia
|
|
TH.12411
|
Đá 5-10
|
B15
|
274
|
0,497
|
0,763
|
208
|
dẻo hóa
|
|
TH.12412
|
B20
|
314
|
0,479
|
0,758
|
208
|
dẻo hóa
|
|
TH.12413
|
B22,5
|
318
|
0,491
|
0,763
|
197
|
siêu dẻo
|
|
TH.12414
|
B25
|
340
|
0,478
|
0,763
|
189
|
siêu dẻo
|
|
TH.12415
|
B30
|
373
|
0,478
|
0,758
|
189
|
siêu dẻo
|
|
TH.12416
|
B35
|
406
|
0,472
|
0,758
|
180
|
siêu dẻo
|
|
TH.12417
|
B40
|
432
|
0,476
|
0,758
|
170
|
poly
|
|
TH.12418
|
B45
|
479
|
0,456
|
0,750
|
170
|
poly
|
|
TH.12421
|
Đá 5-20
|
B15
|
262
|
0,509
|
0,762
|
199
|
dẻo hóa
|
|
TH.12422
|
B20
|
300
|
0,492
|
0,757
|
199
|
dẻo hóa
|
|
TH.12423
|
B22,5
|
304
|
0,493
|
0,772
|
188
|
siêu dẻo
|
|
TH.12424
|
B25
|
325
|
0,481
|
0,772
|
180
|
siêu dẻo
|
|
TH.12425
|
B30
|
357
|
0,470
|
0,778
|
180
|
siêu dẻo
|
|
TH.12426
|
B35
|
388
|
0,465
|
0,778
|
172
|
siêu dẻo
|
|
TH.12427
|
B40
|
413
|
0,479
|
0,767
|
163
|
poly
|
|
TH.12428
|
B45
|
458
|
0,463
|
0,757
|
163
|
poly
|
|
TH.12441
TH.12442
TH.12443
TH.12444
TH.12445
TH.12446
TH.12447
TH.12448
|
Đá 10- 40
|
B15
B20
B22,5
B25
B30
B35
B40
B45
|
251
287
283
291
332
362
385
427
|
0,541
0,530
0,527
0,529
0,510
0,499
0,503
0,489
|
0,760
0,749
0,781
0,787
0,781
0,787
0,787
0,776
|
190
190
175
168
168
161
152
152
|
dẻo hóa
dẻo hóa
siêu dẻo
siêu dẻo
siêu dẻo
siêu dẻo
poly
poly
|
TH.12500 Độ sụt 14 ÷ 16 cm
|
STT
|
Loại đá dăm
|
Cấp cường độ chịu nén
|
Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
|
|
Xi măng (kg)
|
Cát nghiền (m3)
|
Đá dăm (m3)
|
Nước (lít)
|
Phụ gia
|
|
TH.12511
TH.12512
TH.12513
TH.12514
TH.12515
TH.12516
TH.12517
TH.12518
|
Đá 5-10
|
B15
B20
B22,5
B25
B30
B35
B40
B45
|
294
327
332
340
389
424
451
500
|
0,466
0,466
0,478
0,487
0,464
0,458
0,459
0,448
|
0,758
0,748
0,753
0,753
0,748
0,748
0,750
0,733
|
223
223
205
197
197
188
178
178
|
dẻo hóa
dẻo hóa
siêu dẻo
siêu dẻo
siêu dẻo
siêu dẻo
poly
poly
|
|
TH.12521
|
Đá 5-20
|
B15
|
281
|
0,469
|
0,767
|
213
|
dẻo hóa
|
|
TH.12522
|
B20
|
314
|
0,469
|
0,757
|
213
|
dẻo hóa
|
|
TH.12523
|
B22,5
|
318
|
0,480
|
0,762
|
197
|
siêu dẻo
|
|
TH.12524
|
B25
|
326
|
0,489
|
0,762
|
189
|
siêu dẻo
|
|
TH.12525
|
B30
|
373
|
0,467
|
0,757
|
189
|
siêu dẻo
|
|
TH.12526
|
B35
|
406
|
0,461
|
0,757
|
180
|
siêu dẻo
|
|
TH.12527
|
B40
|
432
|
0,465
|
0,757
|
170
|
poly
|
|
TH.12528
|
B45
|
479
|
0,452
|
0,742
|
170
|
poly
|
TH.12600 Độ sụt 18 ÷ 22 cm
|
STT
|
Loại đá dăm
|
Cấp cường độ chịu nén
|
Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
|
|
Xi măng (kg)
|
Cát nghiền (m3)
|
Đá dăm (m3)
|
Nước (lít)
|
Phụ gia
|
|
TH.12621
TH.12622
TH.12623
TH.12624
TH.12625
TH.12626
|
Đá 5-20
|
B22,5
B25
B30
B35
B40
B45
|
359
367
404
430
491
558
|
0,452
0,461
0,448
0,448
0,437
0,421
|
0,752
0,752
0,757
0,762
0,737
0,713
|
205
197
190
178
178
178
|
siêu dẻo
siêu dẻo
poly
poly
poly
poly
|
c) TH.13000 Định mức cấp
phối vật liệu cho bê tông sử dụng xi măng PC50
TH.13100 Độ sụt 10 ÷ 12 cm
|
STT
|
Loại đá dăm
|
Cấp cường độ chịu nén
|
Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
|
|
Xi măng (kg)
|
Cát nghiền (m3)
|
Đá dăm (m3)
|
Nước (lít)
|
Phụ gia
|
|
TH.13111
TH.13112
TH.13113
TH.13114
TH.13115
TH.13116
|
Đá 5-10
|
B30
B35
B40
B45
B50
B60
|
357
376
401
412
452
536
|
0,479
0,486
0,489
0,497
0,493
0,457
|
0,753
0,748
0,743
0,748
0,728
0,714
|
197
189
182
170
170
170
|
siêu dẻo
siêu dẻo
poly
poly
poly
poly
|
|
TH.13121
TH.13122
TH.13123
TH.13124
TH.13125
TH.13126
|
Đá 5-20
|
B30
B35
B40
B45
B50
B60
|
341
360
383
422
433
513
|
0,492
0,489
0,492
0,477
0,501
0,468
|
0,752
0,757
0,752
0,744
0,732
0,718
|
188
180
174
174
163
163
|
siêu dẻo
siêu dẻo
poly
poly
poly
poly
|
TH.13200 Độ sụt 14 ÷ 16 cm
|
STT
|
Loại đá dăm
|
Cấp cường độ chịu nén
|
Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
|
|
Xi măng (kg)
|
Cát nghiền (m3)
|
Đá dăm (m3)
|
Nước (lít)
|
Phụ gia
|
|
TH.13211
|
Đá 5-10
|
B30
|
372
|
0,462
|
0,745
|
205
|
siêu dẻo
|
|
TH.13212
|
B35
|
395
|
0,468
|
0,740
|
197
|
siêu dẻo
|
|
TH.13213
|
B40
|
422
|
0,470
|
0,735
|
190
|
poly
|
|
TH.13214
|
B45
|
435
|
0,485
|
0,733
|
178
|
poly
|
|
TH.13215
TH.13216
|
B50
B60
|
478
566
|
0,478
0,449
|
0,714
0,691
|
178
178
|
poly
poly
|
|
TH.13221
TH.13222
TH.13223
TH.13224
TH.13225
TH.13226
|
Đá 5-20
|
B30
B35
B40
B45
B50
B60
|
357
378
404
417
458
542
|
0,463
0,469
0,476
0,483
0,476
0,449
|
0,757
0,752
0,742
0,747
0,730
0,707
|
197
189
182
170
170
170
|
siêu dẻo
siêu dẻo
poly
poly
poly
poly
|
TH.13300 Độ sụt 18 ÷ 22 cm
|
STT
|
Loại đá dăm
|
Cấp cường độ chịu nén
|
Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
|
|
Xi măng (kg)
|
Cát nghiền (m3)
|
Đá dăm (m3)
|
Nước (lít)
|
Phụ gia
|
|
TH.13321
TH.13322
TH.13323
TH.13324
TH.13325
TH.13326
|
Đá 5-20
|
B30
B35
B40
B45
B50
B60
|
339
377
418
432
477
571
|
0,495
0,480
0,442
0,466
0,474
0,431
|
0,747
0,739
0,754
0,742
0,707
0,696
|
190
190
190
178
178
178
|
poly
poly
poly
poly
poly
poly
|
Phần III
ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO VỮA SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN
1. Định mức cấp phối vật liệu
chưa tính hao hụt ở các khâu vận chuyển, bảo quản và thi công. Vật liệu trong
định mức là vật liệu có qui cách, chất lượng theo tiêu chuẩn, quy phạm hiện
hành (không tính đến vữa khô trộn sẵn, đóng bao).
2. Trường hợp mác vữa, mác chất
kết dính khác trong định mức thì phải tính toán xác định thành phần cấp phối và
thí nghiệm cụ thể theo yêu cầu kỹ thuật công trình
3. Định mức cấp phối vật liệu
cho 1m3 vữa xây, trát thông thường
a) TH.10100 Định mức cấp
phối vật liệu cho vữa xây trát sử dụng xi măng PCB30
|
Mã hiệu
|
Loại vữa
|
Mác vữa
|
Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa
|
|
Xi măng (kg)
|
Cát nghiền (m3)
|
Nước (lít)
|
|
TH.10101
TH.10102
TH.10103
TH.10104
TH.10105
|
Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn M > 2)
|
25
50
75
100
125
|
183
251
307
351
383
|
1,09
1,07
1,06
1,06
1,04
|
317
306
293
280
281
|
|
TH.10111
TH.10112
TH.10113
TH.10114
|
Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn M = 1,5 ÷ 2)
|
25
50
75
100
|
196
266
321
359
|
1,09
1,09
1,08
1,08
|
330
306
293
280
|
|
TH.10121
TH.10122
TH.10123
|
Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn M = 0,7 ÷ 1,4)
|
25
50
75
|
205
280
341
|
1,11
1,11
1,10
|
330
306
294
|
b) TH.10200 Định mức cấp
phối vật liệu cho vữa xây trát sử dụng xi măng PCB40
|
Mã hiệu
|
Loại vữa
|
Mác vữa
|
Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa
|
|
Xi măng (kg)
|
Cát nghiền (m3)
|
Nước (lít)
|
|
TH.10201
TH.10202
TH.10203
TH.10204
TH.10205
|
Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn M > 2)
|
50
75
100
125
150
|
199
254
300
339
370
|
1,08
1,07
1,06
1,07
1,05
|
318
306
293
279
280
|
|
TH.10211
TH.10212
TH.10213
TH.10214
|
Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn M = 1,5 ÷ 2)
|
50
75
100
125
|
213
268
317
359
|
1,07
1,09
1,08
1,08
|
331
306
293
280
|
|
TH.10221
TH.10222
TH.10223
|
Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn M = 0,7 ÷ 1,4)
|
50
75
100
|
225
277
323
|
1,10
1,11
1,11
|
331
307
294
|
Phần IV
ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU
I. Định mức hao hụt
vật liệu xây dựng trong thi công
1. Trong phạm vi Quyết định
này, hao hụt vật liệu trong khâu thi công bao gồm hao hụt vận chuyển thi công
và hao hụt khi thi công. Hao hụt vật liệu được tính bằng Tỷ lệ phần trăm (%) so
với khối lượng gốc.
2. Mức hao hụt của cát nghiền
khi thi công là 2,0% theo khối lượng gốc. Mức hao hụt của các loại vật liệu
khác được xác định theo Thông tư 38/2026/TT- BXD ngày 26/6/2026 của Bộ Xây dựng
về ban hành Định mức xây dựng.
II. Định mức hao hụt hỗn hợp
bê tông
Hỗn hợp bê tông, ngoài việc
được tính hao hụt các loại vật liệu cấu tạo nên nó như xi măng, cát, đá, sỏi
qua các khâu như đã quy định trong định mức hao hụt vật liệu, còn được tính
theo hao hụt trong khi vận chuyển và đổ hỗn hợp bê tông vào công trình. Tỷ lệ
hao hụt này được tính so với khối lượng gốc và được xác định theo Thông tư 38/2026/TT-BXD
ngày 26/6/2026 của Bộ Xây dựng về ban hành Định mức xây dựng.
III. Định mức hao hụt trong
khâu gia công
Ngoài hao hụt vật liệu ở khâu
thi công, vận chuyển ngoài công trình và bảo quản tại kho (nếu có); nếu vật
liệu phải qua khâu gia công trước khi sử dụng thì được tính Tỷ lệ hao hụt. Tỷ
lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu phải qua khâu gia công. Tỷ
lệ hao hụt khi rửa cát nghiền được tính là 10% (cần 1,10 m3 cát
nghiền chưa rửa để thu được 1 m3 cát nghiền sạch). Tỷ lệ hao hụt của
các loại vật liệu khác được xác định theo Thông tư 38/2026/TT-BXD ngày
26/6/2026 của Bộ Xây dựng về ban hành Định mức xây dựng.
IV. Định mức hao hụt trong
khâu vận chuyển và bảo quản tại kho
1. Tỷ lệ hao hụt của cát nghiền
khi vận chuyển và bảo quản tại kho lần lượt là 1,5% và 3% so với khối lượng cần
dùng cho công trình (khối lượng gốc). Tỷ lệ hao hụt khi vận chuyển và bảo quản tại
kho của các loại vật liệu khác được xác định theo Thông tư 38/2026/TT-BXD ngày
26/6/2026 của Bộ Xây dựng về ban hành Định mức xây dựng.
2. Tỷ lệ hao hụt trong khâu vận
chuyển đã được tính bình quân cho các loại phương tiện với mọi cự ly và tính cho
1 lần bốc dỡ (bốc lên phương tiện vận chuyển, dỡ từ phương tiện vận chuyển xuống).
3. Tỷ lệ hao hụt trong khâu bảo
quản đã tính bình quân cho mọi thời hạn.
Phần V
TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ VẬT LIỆU SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN
|
STT
|
Tên vật liệu
|
Đơn vị
|
Trọng lượng
|
|
I
|
Vật liệu rời
|
|
|
|
1
|
Cát nghiền có modun độ lớn M
> 2
|
kg/m³
|
1560
|
|
2
|
Cát nghiền có modun độ lớn M
= 1,5 ÷ 2,0
|
kg/m³
|
1520
|
|
3
|
Cát nghiền có modun độ lớn M
= 0,7 ÷ 1,4
|
kg/m³
|
1480
|
|
II
|
Vật liệu hỗn hợp
|
|
|
|
1
|
Bê tông thông thường sử dụng
cát nghiền
|
kg/m³
|
2300 ÷ 2450
|
|
2
|
Vữa xi măng sử dụng cát nghiền
|
kg/m³
|
1900 ÷ 2200
|
Quyết định 92/2026/QĐ-UBND về Định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 92/2026/QĐ-UBND ngày 09/09/2026 về Định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
29/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
31/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/01/2021
Ban hành:
02/10/2012
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2015
23
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|