1. Địa bàn nơi học sinh, học
viên và bố hoặc mẹ hoặc người giám hộ thường trú thuộc vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải
đảo; địa bàn đặt trụ sở của cơ sở giáo dục (hoặc điểm trường); địa bàn
có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối,
qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá để xác định học sinh, học viên được
hưởng chính sách hỗ trợ.
2. Khoảng cách, địa bàn có địa
hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối, qua
đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá như sau: Nhà ở xa trường (nơi học tập)
với khoảng cách từ 0,3 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 1 km trở
lên đối với học sinh, học viên trung học cơ sở, từ 1,5 km trở lên đối với học
sinh, học viên trung học phổ thông.
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Các nội dung khác tại Quyết
định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
3. Bãi bỏ Phụ lục I ban hành
kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh
Quy định cụ thể địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến
trường và trở về nhà trong ngày.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
xã, phường và đặc khu Lý Sơn; thủ trưởng các sở, ban ngành và các đơn vị liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TT
|
Tên trường
|
Điểm trường
|
Địa bàn
|
Ghi chú
|
|
Địa bàn nơi học sinh, học viên và bố hoặc mẹ hoặc người
giám hộ thường trú thuộc xã, thôn đặc biệt khó khăn; xã thuộc vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển
và hải đảo làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và
trở về nhà trong ngày do nhà ở xa trường
|
Địa bàn học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở
về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn
|
|
Xã/phường/đặc khu
|
Thôn
|
Xã/phường/đặc khu
|
Thôn
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
1
|
Trường PTDTBT
TH&THCS Long Môn
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Trê Xã
Minh Long
|
Xã Minh Long
|
Gồm:
Thôn Làng Ren
Thôn Cà Xen
|
Xã Minh Long
|
Gồm:
Thôn Làng Giữa,
Thôn Cà Xen, xóm Bãi Vẹt, xóm Làng Mum.
Xóm Ngọn Nước, xóm Ru Phanh, xóm Ru Bóp, Thôn Làng Trê
|
Qua vùng sạt lở đất, qua đèo núi cao, qua suối
không có cầu
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Trê Xã Minh
Long
|
Xã Minh Long
|
Gồm:
Thôn Làng Ren
Thôn Cà Xen
|
Xã Minh Long
|
Gồm:
Thôn Làng Giữa,
Thôn Cà Xen, xóm Bãi Vẹt, xóm Làng Mum;
Xóm Ngọn Nước Thôn Làng Trê
|
Qua vùng sạt lở đất, qua đèo núi cao, qua suối
không có cầu
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học
Long Mai
|
Điểm trường chính tiểu học Thôn Mai Lãnh Hạ, Xã
Sơn Mai
|
Xã Sơn Mai
|
Gồm:
Thôn Long Thượng (Thôn Tối Lạc Thượng cũ)
|
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học Thôn Minh Xuân, Xã Sơn
Mai
|
Xã Sơn Mai
|
Gồm:
Thôn Kỳ Hát
|
|
|
|
|
|
3
|
Trường THCS Long
Mai
|
Điểm trường chính THCS Thôn Mai Lãnh Hữu, Xã Sơn
Mai
|
Xã Sơn Mai
|
Gồm:
Thôn Kỳ Hát
|
|
|
|
|
|
4
|
Trường Tiểu học
Long Sơn
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Lạc Sơn , Xã
Sơn Mai
|
Xã Sơn Mai
|
Gồm:
Thôn Gò Tranh,
|
|
|
|
|
|
5
|
Trường THCS Long
Sơn
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Sơn Châu, Xã Sơn
Mai
|
|
|
Xã Sơn Mai
|
Gồm:
Thôn Gò Tranh
|
Qua vùng sạt lở
|
|
|
6
|
Trường THPT Minh
Long
|
Điểm trường chính tại, Thôn Mai Lãnh Hữu, Xã Sơn
Mai
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
7
|
Trường Tiểu học
Sơn Hạ Số I
|
Điểm trường chính Trường TH Sơn Hạ Số I - Thôn
Trường Khay, xã Sơn Hạ
|
Xã Sơn Hạ
|
Gồm:
Thôn Trường Ka
+ Xóm Gò K Rỏ
+ Xóm Gò Chè
|
|
|
|
|
|
8
|
Trường Tiểu học
Sơn Hạ số II
|
Điểm trường chính Thôn Trường Khay, xã Sơn Hạ
|
Xã Sơn Hạ
|
Gồm:
Xóm Nham Thôn Đèo Gió,
Xóm Reng Thôn Đồng Reng và Xóm Trường Thôn Kà Tu
|
|
|
|
|
|
9
|
Trường THCS Sơn Hạ
|
Điểm trường chính Thôn Hà Bắc, xã Sơn Hạ
|
Xã Sơn Hạ
|
Gồm:
Xóm Nham,Thôn Đèo Gió và
Xóm Reng, Thôn Đồng Reng
|
|
|
|
|
|
10
|
Trường Tiểu học
Sơn Thành
|
Điểm trường chính Thôn Gò Chu, xã Sơn Hạ
|
Xã Sơn Hạ
|
Gồm:
Xóm Ka Long - thôn Gò Rinh
Xóm Làng Vẹt (trên) - thôn Làng Vẹt
|
|
|
|
|
|
11
|
Trường Tiểu học và
THCS Sơn Nham
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Xà Nay, Xã Sơn
Hạ
|
Xã Sơn Hạ
|
Gồm:
Thôn Xà Riêng
|
Xã Sơn Hạ
|
|
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Xà Nay, Xã Sơn Hạ
|
|
Gồm:
Thôn Chàm Rao
|
Qua vùng sạt lở; qua sông, suối không có cầu
|
|
|
12
|
Trường Tiểu học và
THCS Sơn Nham II
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Cận Sơn sơn.,
Xã Sơn Hạ
|
|
|
Xã Sơn Hạ
|
Gồm:
Xóm Bàu Mi thuộc Thôn Cận Sơn;
Xóm Gò Ron thuộc Thôn Cận Sơn
|
Qua vùng sạt lở đất, đá.
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Chàm Rao, Xã Sơn Hạ
|
|
|
Gồm:
Xóm Cây Da thuộc Thôn Chàm Rao
|
Qua vùng sạt lở đất, đá.
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Bầu Sơn, Xã Sơn Hạ
|
Xã Sơn Hạ
|
Gồm:
Thôn Chàm Rao
|
Gồm:
Xóm Gò Ron thuộc Thôn Cận Sơn;
Xóm Bàu Mi thuộc Thôn Cận Sơn;
Xóm Bến Váng thuộc Thôn Canh Mo; Xóm Canh Mo thuộc Thôn Canh Mo
|
Qua vùng sạt lở đất, đá.
|
|
|
Điểm trường lẻ TH - Thôn Bầu Sơn Xã Sơn Hạ
|
|
|
Xóm Bến Váng thuộc Thôn Canh Mo; Xóm Canh
Mo thuộc Thôn Canh Mo
|
Qua vùng sạt lở đất, đá.
|
|
|
13
|
Trường THPT Quang
Trung
|
Điểm trường tại xã Sơn Hạ
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
Xã Sơn Hạ
|
Gồm:
Thôn Gò Ra;
Thôn Gò Chu;
Thôn Gò Gạo.
|
Qua suối, có cầu tràn nhưng thường ngập vào mùa
mưa lũ
|
|
|
Xã Sơn Hạ
|
Gồm:
Thôn Xà Nay
|
Qua sông có cầu tràn nhưng ngập nước vào mùa mưa
|
|
|
14
|
Trường Tiểu học
Sơn Cao
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Trăng, Xã
Sơn Linh
|
Xã Sơn Linh
|
Gồm:
Thôn Làng Gung;
Thôn Làng Trá;
|
|
|
|
|
|
15
|
Trường THCS Sơn
Cao
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Trăng, Xã Sơn
Linh
|
Xã Sơn Linh
|
Gồm:
Thôn Xà Ây
|
|
|
|
|
|
16
|
Trường THCS Sơn
Linh
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Gò Da, Xã Sơn Linh
|
Xã Sơn Linh
|
Gồm:
Thôn Ka La;
|
|
|
|
|
|
17
|
Trường Tiểu học và
THCS Sơn Giang
|
Điểm trường chính tiểu học Thôn Gò Đồn, Xã Sơn
Linh
|
Xã Sơn Linh
|
Gồm
Thôn Làng Lùng.
|
|
|
|
|
|
Điểm trường chính THCS Thôn Gò Đồn, Xã Sơn Linh
|
Xã Sơn Linh
|
Gồm
Thôn Làng Lùng.
|
Xã Sơn Linh
|
Gồm:
Thôn Tà Đinh
|
Địa hình hiểm trở đi học qua đèo núi cao
|
|
|
18
|
Trường Tiểu học và
THCS Sơn Hải
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Tà Mát , Xã Sơn
Thuỷ
|
Xã Sơn Thuỷ
|
Gồm:
Thôn Làng Trăng;
Thôn Làng Lành;
Thôn Tà Pía
|
Xã Sơn Thuỷ
|
Gồm:
Xóm Bà Ra thuộc thôn Làng Trăng;
Xóm Cà Và thuộc thôn Tà Pía;
Xóm Bà Đao thuộc thôn Tà Pía;
Xóm Bà Reo thuộc thôn Tà Pía,
Xóm Rà Gần thuộc Thôn Tà Pía;
|
Qua sông không có cầu
|
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học Xóm Làng Trăng thôn Làng
Trăng Xã Sơn Thuỷ
|
|
Gồm:
Xóm Bà Ra thuộc Thôn Làng Trăng
|
Qua sông không có cầu
|
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học Xóm Rà Gần thôn Tà Pía Xã
Sơn Thuỷ
|
|
Gồm:
Xóm Cà Và thuộc Thôn Tà Pía
|
Qua sông, suối không có cầu
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Tà Mát - xã Sơn Thuỷ
|
|
Gồm:
Xóm Cà Và thuộc Thôn Tà Pía;
Xóm Pà Đao thuộc thôn Tà Pía;
Xóm Bà Reo thuộc thôn Tà Pía,
Xóm Rà Gần thuộc Thôn Tà Pía;
Xóm Bà Ra thuộc Thôn Làng Trăng
|
Qua sông không có cầu
|
|
|
19
|
Trường Tiểu học và
THCS Sơn Thủy
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Giá Gối, Xóm Pa
Lếch thôn Làng Rào, Thôn Tà Bần, Thôn Tà Bi Xã Sơn Thủy
|
Xã Sơn Thủy
|
Gồm:
Thôn Giá Gối;
Thôn Làng Rào;
Thôn Tà Bần;
Thôn Tà Bi
|
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Giá Gối, Xã Sơn Thủy
|
Xã Sơn Thủy
|
Gồm: Thôn Giá Gối
|
|
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Giá Gối, xóm Pa Lếch
- thôn Làng Rào, Xã Sơn Thủy
|
Xã Sơn Thủy
|
Gồm:
Thôn Giá Gối;
Thôn Làng Rào
|
|
|
|
|
20
|
Trường Tiểu học và
THCS Sơn Trung
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Nà, Xã Sơn
Thủy
|
Xã Sơn Thủy
|
Gồm:
Thôn Gia Ry
|
Xã Sơn Thủy
|
Gồm:
Thôn Làng Đèo;
Xóm Suối thuộc thôn Gia Ry;
Xóm Gia Ry thuộc thôn Gia Ry;
Xóm Làng Lòn thuộc thôn Làng Rin
Xóm Làng Trùm thuộc thôn Làng Đèo
|
Qua vùng sạt lở đất đá; qua suối cống thấp ngập
nước
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Nà, Xã Sơn Thủy
|
Xã Sơn Thủy
|
Gồm:
Thôn Tà Màu;
Thôn Gò Rộc
|
Gồm:
Thôn Làng Đèo;
Thôn Gia Ry; Xóm Làng Lòn thuộc thôn Làng Rin
|
Qua vùng sạt lở đất đá; qua suối cống thấp ngập
nước
|
|
|
21
|
Trường Tiểu học
Sơn Kỳ
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Rút, Xã
Sơn Kỳ
|
Xã Sơn Kỳ
|
|
Xã Sơn Kỳ
|
Gồm:
Thôn Bồ Nung;
Thôn Tà Gầm;
Thôn làng Trăng
|
Qua sông
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Mô nic, Tà Bấc, Nước
Lác, Xã Sơn Kỳ
|
Gồm:
Thôn Nước Lác: Xóm Làng Bâm.
Thôn Làng Riềng: Xóm Làng Cốp
|
Thôn Nước Lác gồm: - Xóm Cà Du, Xóm Bờ Rẫy, Xóm
Nước Ngoác, Xóm Mặt Bằng.
|
Qua vùng sạt lở, đất, đá
|
|
22
|
Trường PTDTBT Tiểu
học Sơn Ba
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Ranh, Xã
Sơn Kỳ
|
Xã Sơn Kỳ
|
Gồm:
Thôn Làng Già;
Thôn Gò Da;
Thôn Di Hoăng
Thôn Làng Bung: Xóm Doi
|
Xã Sơn Kỳ
|
Gồm:
Thôn Mò O: Xóm Đồi Gò Mật, xóm Làng Lang;
Thôn Kà Khu: Đồi núi Rà Gầm, Xóm Vù Vu, Xóm Cặp La;
Thôn Làng Ranh: Xóm Tà Gầm (Nước Trum)
|
Qua vùng sạt lở, Qua Suối
|
|
|
23
|
Trường THCS Sơn Ba
|
Điểm trường
chính trường
THCS Sơn Ba -
Thôn Làng
Ranh, Xã Sơn
Kỳ
|
Xã Sơn Kỳ
|
Thôn Gò Da
|
Xã Sơn Kỳ
|
Gồm:
Thôn Làng Già;
Thôn Mò O: Xóm Đồi Gò Mật, xóm Làng Lang:
Thôn Kà Khu: Đồi núi Rà Gầm, Xóm Vù Vu, Xóm Cặp La;
Thôn Làng Ranh: Xóm Tà Gầm (Nước Trum)
|
Qua vùng sạt lở, đất, đá; Qua suối
|
|
|
24
|
Trường THCS và
THPT Phạm Kiệt
|
Điểm trường chính THCS- Thôn Làng Rút, Xã Sơn Kỳ
|
|
|
Xã Sơn Kỳ
|
Gồm:
Thôn Nước Lác
Thôn Bồ Nung
Thôn Tà Gầm
Thôn Làng Trăng
|
Qua sông
có cầu tràn nhưng thường ngập nước
|
|
|
Gồm:
Thôn Tà Bấc,
Thôn Mô Níc
Thôn Gò Da
Thôn Kà Khu
Thôn Mò O
Thôn Làng Già
|
Qua vùng sạt lở
|
|
Điểm trường Chính THPT- Thôn Làng Rút, Xã Sơn Kỳ
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã
thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
Xã Sơn Kỳ
|
Gồm:
Thôn Nước Lác
Thôn Bồ Nung
Thôn Tà Gầm
Thôn Làng Trăng
|
Qua sông
có cầu tràn nhưng thường ngập nước
|
|
|
Xã Sơn Kỳ
|
Gồm:
Thôn Tà Bấc,
Thôn Mô Níc
Thôn Gò Da
Thôn Kà Khu
Thôn Mò O
Thôn Làng Già
|
Qua vùng sạt lở
|
|
|
Xã Sơn Thủy
|
Gồm:
ThônTà Pía,
Thôn Gò Sim,
Thôn Làng Lành,
Thôn Làng Trăng
|
Qua suối, sông không có cầu; Qua vùng sạt lở đất,
đá
|
|
|
Xã Sơn Thủy
|
Gồm:
Thôn Tà Bi,
Thôn Tà Bần,
Thôn Tà Cơm,
Thôn Giá Gối
Thôn Làng Rào
Thôn Tà Mát
Thôn Làng Rin
Thôn Làng Nà
Thôn Làng Đèo
Thôn Gia Ry
Thôn Tà Màu
Thôn Gò Rộc
|
Qua suối, vùng sạt lở, đất, đá; Qua sông có cầu
tràn nhưng thường ngập nước
|
|
|
25
|
Trường Tiểu học thị
trấn Di Lăng số I
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nước Bung, Xã
Sơn Hà
|
Xã Sơn Hà
|
Gồm:
Thôn Nước Nia;
Thôn Nước Bao;
Thôn Mang Nà;
Thôn Nước Rinh;
Thôn Nước Tang;
Thôn Tà Lương;
Thôn Làng Mùng;
Thôn Làng Vố;
Thôn Gò Răng;
Thôn Tà Pa;
Thôn Nước Tăm;
Thôn Bờ Reo.
|
Xã Sơn Hà
|
Gồm:
Xóm Tà Ố, xóm Làng Dầu và xóm Gò Sim thuộc Thôn Làng Dầu;
Xóm Thuỷ Điện, xóm Lâm Trường và xóm Cà Đáo thuộc Thôn Cà Đáo;
Xóm ông Đinh Văn Minh và xóm bà Đinh Thị Thoa thuộc Thôn Làng Bồ.
|
Qua vùng sạt lỡ đất, đá, qua đèo núi cao, địa
hình cách trở đi lại khó khăn
|
|
|
26
|
Trường Tiểu học thị
trấn Di Lăng số II
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Nước Nia, xã Sơn
Hà
|
|
|
Xã Sơn Hà
|
Gồm: Thôn Nước Nia
|
Qua đèo vùng sạt lở đất
|
|
|
Điểm trường chính - Thôn Gò Dép, xã Sơn Hà
|
|
Gồm:
Thôn Nước Nia;
Xóm Lý Vẹt thuộc Thôn Cà Đáo;
Thôn Nước Bao;
Thôn Mang Nà;
Thôn Nước Rinh;
Thôn Nước Tang;
Thôn Tà Lương;
Thôn Làng Mùng;
Thôn Làng Vố;
Thôn Gò Răng;
Thôn Tà Pa;
Thôn Nước Tăm;
Thôn Bờ Reo.
|
Gồm:
Xóm Thuỷ Điện, Xóm Lâm Trường, Xóm Cà Đáo thuộc Thôn Cà Đáo;
Xóm ông Đinh Văn Minh, xóm bà Đinh Thị Thoa và xóm Làng Bồ A thuộc Thôn Làng
Bồ;
Xóm Tà Ố, xóm Làng Dầu và xóm Gò Sim thuộc Thôn Làng Dầu.
|
Qua vùng sạt lỡ đất, đá, qua đèo núi cao, địa
hình cách trở đi lại khó khăn
|
|
27
|
Trường THCS TT Di
Lăng
|
Điểm trường chính thôn Nước Bung, xã Sơn Hà
|
|
|
Xã Sơn Hà
|
Gồm:
Thôn Nước Nia;
xóm Thuỷ Điện, xóm Lâm Trường, xóm Cà Đáo và xóm Lý Vẹt thuộc Thôn Cà Đáo.
|
Qua vùng sạt lỡ đất, đá, qua đèo núi cao, địa
hình cách trở đi lại khó khăn
|
|
|
28
|
Trường Tiểu học
Sơn Thượng
|
Điểm trường chính Trường Tiểu học Sơn Thượng, Xã
Sơn Hà
|
Xã Sơn Hà
|
Gồm:
Thôn Breo;
Thôn Làng Vố;
Thôn Tà Pa.
|
|
|
|
|
|
Điểm trường Làng Vách, Trường TH Sơn Thượng, xã
Sơn Hà
|
Gồm:
Xóm Ra Lô, Xóm Làng Nưa, xóm Breo thuộc thôn Breo
|
|
|
|
|
29
|
Trường Tiểu học và
THCS Sơn Bao
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Nước Bao, Xã Sơn Hà
|
|
|
Xã Sơn Hà
|
Gồm:
Xóm Mang Dép (ông Choi) thuộc Thôn Nước Bao
|
Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở đất
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Nà, Xã Sơn Hà
|
|
Gồm:
Xóm Mang Cà Rót (bà Hơn) thuộc Thôn Mang Nà
|
Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở đất
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Nước Tang, Xã Sơn
Hà
|
|
Gồm:
Xóm Làng Cát thuộc Thôn Nước Tang
|
Qua vùng sạt lở đất, đá
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Tà Lương, Xã Sơn Hà
|
|
Gồm:
Thôn Nước Tang;
Thôn Mang Nà;
Thôn Nước Bao.
|
Qua vùng sạt lở đất đá; Qua đèo, núi cao
|
|
30
|
Trường THPT Sơn Hà
|
Điểm trường tại số
58 Trần Kiên, thôn Nước Bung, xã Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Địa bàn xã, thôn đặc
biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo
quy định hiện hành.
|
Xã Sơn Hà
|
Gồm:
Thôn Nước Nia, Thôn Cà Đáo
|
Qua đèo, núi cao,
qua vùng sạt lở đất, đá
|
|
|
31
|
Trường PTDTBT
TH&THCS Đinh Thanh Kháng.
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Huy Ra Long, Xã
Sơn Tây Thượng
|
|
|
Xã Sơn Tây Thượng
|
Gồm:
Thôn Nước Min,
Thôn Huy Em,
Thôn Tu La,
Thôn Huy Ra Long
|
Qua vùng sạt lở đất, đá; qua suối không có cầu;
qua đèo, núi cao
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Huy Ra Long, Xã Sơn
Tây Thượng
|
|
|
Xã Sơn Tây Thượng
|
Gồm:
Thôn Nước Min,
Thôn Huy Em,
Thôn Tu La, Thôn Huy Ra Long
|
Qua vùng sạt lở đất, đá; qua suối không có cầu;
qua đèo, núi cao
|
|
|
32
|
Trường PTDTBT tiểu
học và THCS Sơn Bua
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Mang He, Xã Sơn
Tây Thượng
|
|
|
Xã Sơn Tây Thượng
|
Gồm:
Thôn Nước Tang,
Thôn Mang He,
Thôn Mang Tà Bể
|
Qua vùng sạt lở đất, đá; núi cao
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Tà Bể, Xã Sơn
Tây Thượng
|
|
|
Xã Sơn Tây Thượng
|
Gồm:
Thôn Mang Tà Bể
|
Qua vùng sạt lở đất, đá; núi cao
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Mang he Xã Sơn Tây
Thượng
|
|
|
Xã Sơn Tây Thượng
|
Gồm:
Thôn Nước Tang,
Thôn Mang He,
Thôn Mang Tà Bể
|
Qua vùng sạt lở đất, đá; núi cao
|
|
|
33
|
Trường PTDTBT tiểu
học và THCS Sơn Liên
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nước Vương, Xã
Sơn Tây Thượng
|
Xã Sơn Tây Thượng
|
Gồm:
Thôn Tang Tong.
Thôn Đăk Doa
|
Xã Sơn Tây Thượng
|
Gồm:
Thôn Nước Vương,
|
Qua vùng sạt lở đất, đá
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Tang Tong, Xã Sơn
Tây Thượng
|
|
|
Xã Sơn Tây Thượng
|
Gồm:
Thôn Tang Tong,
|
Qua vùng sạt lở đất, đá
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Đăk Doa, Xã Sơn
Tây Thượng
|
|
|
Xã Sơn Tây Thượng
|
Gồm:
Thôn ĐắK Doa
|
Qua vùng sạt lở đất, đá
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Nước Vương, Xã Sơn
Tây Thượng
|
|
|
Xã Sơn Tây Thượng
|
Gồm:
Thôn Tang Tong;
Thôn ĐắK Doa;
Thôn Nước Vương
|
Qua vùng sạt lở đất
|
|
|
34
|
Trường
PTDTBTTH&THCS Sơn Dung.
|
Điểm trường chính
Tiểu học - Thôn
Huy Măng, Xã
Sơn Tây
|
Xã Sơn Tây
|
Gồm:
Thôn Đăk Lang, Thôn Đăk Trên
|
Xã Sơn Tây
|
Gồm:
Thôn Gò Lã;
Thôn Huy Măng
|
Qua vùng sạt lở đất, đá
|
|
|
Điểm trường lẻ
Tiểu học - Thôn
Đăk Lang, Xã
Sơn Tây
|
|
|
Xã Sơn Tây
|
Gồm:
Thôn Đăk Lang
|
Qua vùng sạt lở đất, đá
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Đăk Trên, Xã Sơn
Tây
|
|
|
Xã Sơn Tây
|
Gồm:
Thôn Đăk Lang;
Thôn Gò Lã;
Thôn Huy Măng;
Thôn Đăk Trên.
|
Qua vùng sạt lở đất
|
|
|
35
|
Trường PTDTBT tiểu
học và THCS Sơn Tân
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Ra Nhua, Xã Sơn
Tây
|
|
|
Xã Sơn Tây
|
Gồm:
Thôn Tà Dô;
Thôn Đăk Be;
Thôn Bãi Màu
|
Qua vùng sạt lở đất
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Tà Dô, Xã Sơn Tây
|
|
|
Xã Sơn Tây
|
Gồm:
Thôn Tà Dô
|
Qua vùng sạt lở đất
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Ra Nhua, Xã Sơn Tây
|
|
|
Xã Sơn Tây
|
Gồm:
Thôn Tà Dô;
Thôn Đăk Be;
Thôn Bãi Màu
|
Qua vùng sạt lở đất
|
|
|
36
|
Trường PTDTBT tiểu
học và THCS Sơn Long
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Ra Pân Xã Sơn
Tây
|
Xã Sơn Tây
|
Gồm:
Thôn Tà Vay;
Thôn Ra Manh
|
Xã Sơn Tây
|
Gồm:
Thôn Ra Pân;
Thôn Mang Hin
|
Qua vùng sạt lở đất
|
|
|
Điểm trường lẻTiểu học - Thôn Tà Vay Xã Sơn Tây
|
|
|
Xã Sơn Tây
|
Gồm:
Thôn Tà Vay
|
Qua vùng sạt lở đất
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Ra pân, Xã Sơn Tây
|
Xã Sơn Tây
|
Gồm:
Thôn Tà Vay;
Thôn Ra Manh
|
Xã Sơn Tây
|
Gồm:
Thôn Ra Pân;
Thôn Mang Hin
|
Qua vùng sạt lở đất
|
|
|
37
|
Trường THPT Đinh
Tiên Hoàng
|
Điểm trường chính THPT- Thôn Huy Măng, Xã Sơn Tây
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
Xã Sơn Tây Thượng
|
Gồm:
Thôn Tu La;
Thôn Huy Em
Thôn Tang Tong;
Thôn Nước Vương
|
Qua vùng sạt lở đất, đá
|
|
|
Xã Sơn Tây
|
Gồm:
Thôn Tan Via (Thôn Tang Via);
Thôn Đăk Trên;
Thôn Đăk Lang;
Thôn Huy Măng;
Thôn Gò Lã
|
Qua vùng sạt lở đất, đá
|
|
|
38
|
Trường PTDTBT tiểu
học và THCS Sơn Màu
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Hà Lên- Xã Sơn
Tây Hạ
|
Xã Sơn Tây Hạ
|
Gồm:
Thôn Đăk Pao;
Thôn Đăk Panh
|
Xã Sơn Tây Hạ
|
Gồm:
Thôn Tà Vinh;
Thôn Hà Lên
|
Qua vùng sạt lở đất, qua suối
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Tà Vinh, Xã Sơn
Tây Hạ
|
|
|
Xã Sơn Tây Hạ
|
Gồm:
Thôn Tà Vinh;
Thôn Hà Lên
|
Qua vùng sạt lở đất, qua suối
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn ĐăkPanh, Xã Sơn
Tây Hạ
|
|
|
Xã Sơn Tây Hạ
|
Gồm:
Thôn Đăk Pao;
Thôn Đăk Panh
|
Qua vùng sạt lở đất, qua suối
|
|
|
Điểm trường chính THCS- Thôn Hà Lên, Xã Sơn Tây Hạ
|
|
|
Xã Sơn Tây Hạ
|
Gồm:
Thôn Tà Vinh;
Thôn Hà Lên;
Thôn Đăk Pao;
Thôn Đăk Panh
|
Qua vùng sạt lở đất, qua suối
|
|
|
39
|
Trường Tiểu học và
THCS Sơn Tinh.
|
Điểm trường
chính Tiểu học-
Thôn Xà Ruông,
Xã Sơn Tây Hạ
|
|
|
Xã Sơn Tây Hạ
|
Gồm:
Thôn Xà Ruông;
Thôn Bà He;
Thôn Ka Năng; Thôn Nước Kỉa
Thôn Ra Tân
|
Qua vùng
sạt lở
|
|
|
Điểm trường
chính THCS-
Thôn Xà Ruông,
Xã Sơn Tây Hạ
|
|
|
Xã Sơn Tây Hạ
|
Gồm:
Thôn Xà Ruông;
Thôn Bà He;
Thôn Ka Năng; Thôn Nước Kỉa
Thôn Ra Tân
|
Qua vùng
sạt lở
|
|
|
40
|
Trường PTDTBT tiểu
học và THCS Sơn Lập
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Mang Trẩy, Xã
Sơn Tây Hạ
|
|
|
Xã Sơn Tây Hạ
|
Gồm:
Thôn Tà Ngàm;
Thôn Mang Rễ;
Thôn Mang Trẫy
|
Qua vùng sạt lở đất
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Rễ Xã Sơn Tây
Hạ
|
|
|
Xã Sơn Tây Hạ
|
Gồm:
Thôn Mang Rễ
|
Qua vùng sạt lở đất
|
|
|
Điểm trường chính THCS- Thôn Mang Trẩy Xã Sơn Tây
Hạ
|
|
|
Xã Sơn Tây Hạ
|
Gồm:
Thôn Tà Ngàm;
Thôn Mang Rễ;
Thôn Mang Trẫy
|
Qua vùng sạt lở đất
|
|
|
41
|
Trường Tiểu học xã Ba Xa
|
Điểm trường chính - Thôn
Nước Như, xã
Ba Xa
|
Xã Ba Xa
|
Gồm:
Thôn Nước Chạch (Tổ 1);
Thôn Nước Lăng (Tổ 1 và tổ 2)
|
Xã Ba Xa
|
Gồm:
Thôn Nước Lăng;
Thôn Nước Chạch;
Thôn Ba Ha;
Thôn Nước Như;
Thôn Mang Mu
|
Qua suối không có cầu.
|
|
|
Điểm trường thôn Nước Lăng , xã Ba Xa
|
|
|
Xã Ba Xa
|
Gồm:
Thôn Nước Lăng
|
Qua suối không có cầu
|
|
|
Điểm trường thôn Gòi Hrê, xã Ba Xa
|
Xã Ba Xa
|
Gồm: Thôn Gòi Hrê (Tổ 9)
|
Xã Ba Xa
|
Gồm:
Thôn Gòi Hrê
|
Qua suối không có cầu
|
|
|
42
|
Trường PTDTBT THCS Ba Xa
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Mang Krá, xã Ba Xa
|
Xã Ba Xa
|
Gồm
Tổ 1, tổ 2, tổ 3, tổ 4, tổ 5, tổ 6 thuộc thôn Gòi Hrê
|
Xã Ba Xa
|
Gồm :
Thôn Nước Chạch;
Thôn Nước Lăng;
Thôn Mang Mu; Thôn Ba Ha;
Tổ 6 thuộc thôn Nước Như;
Tổ 7, tổ 8, tổ 9 thuộc Thôn Gòi Hrê
|
Qua suối không có cầu
|
|
|
43
|
Trường Tiểu học Ba
Vì
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Giá Vực, xã Ba
Vì
|
Xã Ba Vì
|
Gồm:
Thôn Nước Tỉa;
Thôn Krầy;
Thôn Làng Trui;
Thôn Mang Biều;
Thôn Krên;
Thôn Nước Lầy;
Thôn Ba Lăng;
Thôn Ta Noát;
Tổ Vả Rò, tổ Gòi Xuyên và xóm nhà ông Sỹ tổ Đồng Rò thuộc thôn Nước Xuyên;
Tổ 3 thôn Nước Ui;
|
Xã Ba Vì
|
Gồm:
Xóm nhà ông Đẩy tổ Gòi Xuyên thuộc thôn Nước Xuyên;
Tổ 1, tổ 2 và tổ Mang Cành thuộc thôn Mang Đen;
Tổ 3 thôn Nước Ui.
|
Qua suối không có cầu.
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Nước Xuyên, xã Ba
Vì
|
|
|
Xã Ba Vì
|
Gồm:
Xóm nhà ông Đẩy tổ Gòi Xuyên thuộc thôn Nước Xuyên.
|
Qua suối không có cầu
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Đen, xã Ba Vì
|
|
|
Xã Ba Vì
|
Gồm:
Tổ 1, tổ 2 và tổ Mang Cành thuộc thôn Mang Đen;
Tổ 3 thôn Nước Ui.
|
Qua suối không có cầu
|
|
|
44
|
Trường THCS
Ba Vì
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Giá Vực, Ba Vì, tỉnh
Quảng Ngãi
|
Xã Ba Vì
|
Gồm
Tổ Vả Rò, tổ Gòi Xuyên và xóm nhà ông Sỹ tổ Đồng Rò thuộc thôn Nước
Xuyên;
Thôn Nước Ui;
Tổ Mang Cành thuộc thôn Mang Đen;
Thôn Gò Năng;
Thôn Gò Vành;
Thôn Làng Trui;
Thôn Ta Noát
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Ba Vì
|
Gồm:
Tổ 1, tổ 2 và tổ Mang Cành thuộc thôn Mang Đen;
Tổ 3 thôn Nước Ui.
Tổ Gọi Xuyên thôn Nước Xuyên,
Thôn Krầy,
Thôn Nước Tỉa,
Thôn Mang Biều,
Thôn Krên,
Thôn Ba Lăng, Thôn Nước Lầy
|
Qua Sông, suối
không có cầu,
qua đèo núi
cao, qua vùng
sạt lở
|
|
|
45
|
Trường TH&THCS
Ba Tiêu
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Trui, Xã
Ba Vì
|
Xã Ba Vì
|
Gồm:
Thôn: Nước xuyên,
Thôn Giá Vực,
Thôn Mang Đen,
Thôn Nước Ui,
Thôn Gò Năng,
Thôn Gò Vành,
Thôn Krên,
Thôn Nước Lầy,
Thôn Ba Lăng,
Thôn Ta Noát.
|
Xã Ba Vì
|
Gồm:
Thôn Krầy,
Thôn Nước Tỉa,
Thôn Mang Biều
|
Qua suối không có cầu, qua vùng sạt lở
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Trui, Xã Ba Vì
|
|
Gồm: Thôn Ta Noát;
Thôn Nước Xuyên;
Thôn Giá Vực;
Thôn Mang Đen;
Thôn Nước Ui;
Thôn Gò Năng;
Thôn Gò Vành,
Thôn Krên,
Thôn Nước Lầy,
Thôn Ba Lăng,
|
Xã Ba Vì
|
Gồm:
Thôn Krầy,
Thôn Nước Tỉa,
Thôn Mang Biều
|
Qua suối không có cầu, qua vùng sạt lở
|
|
|
46
|
Trường TH&THCS
Ba Ngạc
|
Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Krên - xã Ba Vì
|
Xã Ba Vì
|
Gồm:
Thôn Ta Noát;
Thôn Nước Xuyên;
Thôn Giá Vực;
Thôn Mang Đen;
Thôn Nước Ui;
Thôn Gò Năng;
Thôn Gò Vành;
Thôn Krầy;
Thôn Nước Tỉa;
Thôn Mang Biều
|
Xã Ba Vì
|
Gồm:
Tổ 1 và tổ 4 của thôn Ta Noát;
Thôn Ba Lăng;
Thôn Krên;
Thôn Nước Lầy.
|
Qua suối không có cầu , vùng sạt lở, Qua đèo núi
cao.
|
|
|
Điểm trường lẽ Tiểu học- Thôn Nước Lầy - xã Ba Vì
|
Xã Ba Vì
|
|
Xã Ba Vì
|
Gồm:
Thôn Nước Lầy
|
Qua suối không có cầu , qua đèo núi cao.
|
|
|
Điểm trường chính THCS học- Thôn Krên - xã Ba Vì
|
Ba Vì
|
Gồm:
Thôn Ta Noát
|
Xã Ba Vì
|
Gồm: Tổ 1 và tổ 4 của
thôn Ta Noát; Thôn Ba Lăng;
Thôn Krên;
Thôn Nước Lầy.
|
Qua suối không có cầu , vùng có nguy cơ sạt lở, Qua
đèo núi cao.
|
|
|
47
|
Trường tiểu học Ba
Tô
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Trà Nô, Xã Ba
Tô
|
Xã Ba Tô
|
Gồm:
Thôn Mô Lang;
Thôn Làng Xi 1;
Thôn Làng Xi 2;
Thôn Mang Lùng I
|
Xã Ba Tô
|
Gồm:
Tập đoàn Nước Đi thôn Làng Mạ;
Tập đoàn Nước Con thôn Trà Nô,
|
Qua Sông, suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua
vùng sạt lở
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mô Lang, Xã Ba Tô
|
Xã Ba Tô
|
Gồm:
Thôn Làng Xi 1;
Thôn Làng Xi 2
|
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Lùng 1, Xã Ba
Tô
|
Xã Ba Tô
|
Gồm:
Thôn Mang Lùng I
|
|
|
|
|
|
48
|
Trường THCS Ba Tô
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Trà Nô, Xã Ba Tô
|
|
|
Xã Ba Tô
|
Gồm:
Thôn Làng Mạ,
Thôn Làng Xi 2,
Thôn Làng Xi 1,
Thông Mang Lùng I
|
Qua Sông, suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua
vùng sạt lở đất, đá
|
|
|
49
|
Trường Tiểu học và
THCS Ba Nam
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Rà Râu, Xã Ba
Tô
|
|
|
Xã Ba Tô
|
Gồm:
Thôn Làng Dút,
Thôn Làng Vờ
|
Qua đèo, núi cao
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Xà Râu, Xã Ba Tô
|
|
|
Xã Ba Tô
|
Gồm:
Thôn Làng Dút,
Thôn Làng Vờ
|
Qua đèo, núi cao
|
|
|
50
|
Trường Tiểu học và
THCS Ba Lế
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Đồng Lâu, Xã Ba
Tô
|
Xã Ba Tô
|
Gồm:
Thôn Gòi Lế;
Thôn Làng Tốt
|
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Làng Tốt, Xã Ba Tô
|
|
|
Xã Ba Tô
|
Gồm:
Thôn Gòi Lế;
Thôn Làng Tốt
|
Qua Sông, suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua
vùng sạt lở đất, đá
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Đồng Lâu, Xã Ba Tô
|
Xã Ba Tô
|
Gồm:
Thôn Gòi Lế;
Thôn Làng Tốt
|
|
|
|
|
|
51
|
Trường THCS Ba
Dinh- Ba Tô
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Măng, Xã Ba Dinh
|
|
|
Xã Ba Tô
|
Gồm:
Thôn Làng Xi 2
|
Qua Sông, suối không có cầu
|
|
|
|
|
Xã Ba Dinh
|
Gồm:
Thôn Làng Măng;
Thôn Nước Lang;
Thôn Kách Lang;
Thôn Kà La
|
Qua Sông, suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua
vùng sạt lở đất, đá
|
|
|
52
|
Trường Tiểu học Ba
Dinh
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nước Lang, Xã
Ba Dinh
|
|
|
Xã Ba Dinh
|
Gồm:
Thôn Nước Lang;
Thôn Kách Lang;
Thôn Làng Măng;
Thôn Kà La;
|
Qua Sông, suối không có cầu
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Kà La, Xã Ba Dinh
|
|
|
Xã Ba Dinh
|
Gồm:
Thôn Nước Lang;
Thôn Kách Lang;
Thôn Làng Măng;
Thôn Kà La.
|
Qua Sông, suối không có cầu
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Làng Măng, Xã Ba
Dinh
|
|
|
Xã Ba Dinh
|
Gồm:
Thôn Nước Lang;
Thôn Kách Lang;
Thôn Làng Măng;
Thôn Kà La.
|
Qua Sông, suối không có cầu
|
|
|
53
|
Trường Phổ thông
Dân tộc ban trú Tiểu học và THCS Ba Giang
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nước Lô, Xã Ba
Dinh
|
|
|
Xã Ba Dinh
|
Gồm:
Thôn Ba Nhà;
Thôn Gò Khôn;
Thôn Nước Lô
|
Qua Sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở đất,
đá, không có cầu
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Gò Khôn, Xã Ba
Dinh
|
|
|
Xã Ba Dinh
|
Gồm:
Thôn Ba Nhà;
Thôn Gò Khôn;
Thôn Nước Lô
|
Qua Sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở đất,
đá, không có cầu
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Nước Lô, Xã Ba Dinh
|
|
|
Xã Ba Dinh
|
Gồm:
Thôn Ba Nhà;
Thôn Gò Khôn;
Thôn Nước Lô
|
Qua Sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở đất,
đá, không có cầu
|
|
|
54
|
Trường TH&THCS
Ba Bích
|
Điểm trường chính Tiểu học -
Thôn Con
Rả, Xã Ba Tơ
|
Xã Ba Tơ
|
Gồm:
Thôn Đồng Tiên;
Thôn Đồng Vào (Tổ Đồng Rộng).
|
Xã Ba Tơ
|
Gồm:
Thôn Làng Mâm;
Thôn Nước Đang;
Thôn Đồng Vào (tổ Vả Đót, Con Sẻ)
|
Qua sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở, đất
đá, qua cầu tràn trong mùa mưa
|
|
|
Điểm trường chính THCS -
Thôn Con
Rả, Xã Ba Tơ
|
Xã Ba Tơ
|
|
Xã Ba Tơ
|
Gồm:
Thôn Làng Mâm;
Thôn Nước Đang;
Thôn Đồng Vào (tổ Vả Đót, Con Sẻ)
|
Qua sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở, đất
đá, qua cầu tràn trong mùa mưa
|
|
|
55
|
Trường TH&THCS Ba Chùa
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Đồng Chùa, xã
Ba Tơ
|
|
|
Xã Ba Tơ
|
Gồm:
Thôn Nước Trinh.
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn,
qua suối, qua vùng sạt lở đất, đá
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Đồng Chùa, xã Ba Tơ
|
|
|
Xã Ba Tơ
|
Gồm:
Thôn Nước Trinh.
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn,
qua suối, qua vùng sạt lở đất, đá
|
|
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Đồng Chùa, xã
Ba Tơ
|
|
|
Xã Ba Dinh
|
Gồm:
Thôn Gò Ghềm
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn,
qua suối, qua vùng sạt lở đất, đá
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Đồng Chùa, xã Ba Tơ
|
|
|
Xã Ba Dinh
|
Gồm:
Thôn Gò Ghềm
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn,
qua suối, qua vùng sạt lở đất, đá
|
|
|
56
|
Trường Tiểu học Ba Tơ
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nam Hoàn Đồn,
xã Ba Tơ
|
|
|
Xã Ba Tơ
|
Gồm:
Thôn Uy Năng;
Thôn Kon Dung
|
Địa hình cách trở vì mưa lớn nước ngập tràn cầu;
qua vùng sạt lở, đất đá
|
|
|
57
|
Trung tâm
GDNN-GDTX khu vực Ba Tơ
|
Điểm trường chính: Thôn Nam Hoàn Đồn, xã Ba Tơ, tỉnh
Quảng Ngãi
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định
hiện hành
|
Xã Ba Tơ
|
Gồm:
Thôn Nước Đang;
Thôn Đồng Vào;
Thôn Làng Mâm.
|
Địa bàn cách trở, Qua Suối không có cầu
|
|
|
Xã Ba Dinh
|
Gồm:
Thôn Làng Măng;
Thôn Nước Lang;
Thôn Kà La;
Thôn Kách Lang
|
Qua sông, suối không có cầu
|
|
|
58
|
Trường THPT Ba Tơ
|
Điểm trường THPT Ba Tơ- Thôn Nam Hoàn Đồn, Xã Ba
Tơ
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
Xã Ba Tơ
|
Gồm:
Thôn Nước Đang;
Thôn Đồng Vào;
Thôn Làng Mâm.
|
Địa bàn cách trở, Qua Suối không có cầu
|
|
|
Xã Ba Dinh
|
Gồm:
Thôn Làng Măng;
Thôn Nước Lang;
Thôn Kà La;
Thôn Kách Lang
|
Qua sông, suối không có cầu
|
|
|
59
|
Trường tiểu học và THCS Ba Vinh
|
Điểm trường chính Tiểu học, thôn Nước Y, xã Ba
Vinh
|
|
|
Xã Ba Vinh
|
Gồm:
Thôn Ba Lang; Thôn Cao Muôn; Thôn Làng Huy; Thôn Nước Nẻ; Thôn Nước Lui; Thôn
Ba Sơn
|
Qua sông không có cầu và qua vùng sạt lỡ đất đá;
Qua suối không có cầu
|
|
|
Điểm trường chính THCS, thôn Nước Y, xã Ba Vinh
|
|
|
Xã Ba Vinh
|
Gồm:
Thôn Ba Lang; Thôn Cao Muôn; Thôn Làng Huy; Thôn Nước Nẻ; Thôn Nước Lui; Thôn
Ba Sơn
|
Qua sông không có cầu và qua vùng sạt lỡ đất đá;
Qua suối không có cầu
|
|
|
60
|
Trường tiểu học và
THCS Ba Điền
|
Điểm trường chính Tiểu học, thôn Gò Nghênh, xã Ba
Vinh
|
|
|
Xã Ba Vinh
|
Gồm:
Thôn Nước Nẻ
|
Qua sông không có cầu và qua vùng sạt lỡ đất đá;
Qua suối không có cầu
|
|
|
Điểm trường chính THCS, thôn Gò Nghênh, xã Ba
Vinh
|
|
|
Xã Ba Vinh
|
Gồm:
Thôn Nước Nẻ
|
Qua sông không có cầu và qua vùng sạt lỡ đất đá;
Qua suối không có cầu
|
|
|
61
|
Trường Tiểu học Ba
Thành
|
Điểm trường chính: Thôn Trường An 2, xã Ba Động,
tỉnh Quảng Ngãi
|
Xã Ba Động
|
Gồm:
Thôn Huy Ba 1;
Thôn Huy Ba 2;
Thôn Làng Teng ;
Thôn Hương Chiên;
Thôn Đá Chát;
Thôn Tân Long
|
|
|
|
|
|
62
|
Trường Tiểu học Ba
Động
|
Điểm trường chính: Thôn Trường An 1, xã Ba Động,
tỉnh Quảng Ngãi
|
Xã Ba Động,
|
Gồm:
Thôn Hóc Kè;
Thôn Suối Loa;
Thôn Tân Long
|
|
|
|
|
|
63
|
Trường THCS Ba Động
|
Điểm trường chính: Thôn Trường An 1, xã Ba Động
|
Xã Ba Động
|
Gồm:
Thôn Hương Chiên; Thôn Đá Chát;
Thôn Làng Teng
|
|
|
|
|
|
64
|
Trường phổ thông
Dân tộc ban trú tiểu học và THCS Ba Trang
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Kon Dóc, Xã Đặng
Thùy Trâm
|
|
|
Xã Đặng Thùy Trâm
|
Gồm:
Thôn Kon Dóc;
Thôn Bùi Hui;
Thôn Kon Riêng;
Thôn Cây Muối;
Thôn Nước Đang
|
Qua vùng sạt lở đất, đá
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Kon Dóc, Xã Đặng
Thùy Trâm
|
Xã Đặng Thùy Trâm
|
Gồm:
Thôn Bùi Hui;
Thôn Cây Muối;
Thôn Nước Đang
|
Xã Đặng Thùy Trâm
|
Gồm:
Thôn Kon Riêng
|
Qua vùng sạt lở đất, đá
|
|
|
65
|
Trường tiểu học và THCS Ba Khâm
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Vẩy Ốc, Xã Đặng
Thùy Trâm
|
Xã Đặng Thùy Trâm
|
Gồm:
Thôn Đồng Răm;
Thôn Vãy Ốc (Thôn Vẫy Ốc)
|
Xã Đặng Thùy Trâm
|
Gồm:
Thôn Nước Giáp
|
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Vẩy Ốc, Xã Đặng
Thùy Trâm
|
Xã Đặng Thùy Trâm
|
Gồm:
Thôn Đồng Răm;
Thôn Vãy Ốc (Thôn Vẫy Ốc)
|
Xã Đặng Thùy Trâm
|
Gồm: Thôn Nước Giáp
|
|
|
|
66
|
Trường THPT Phạm
Kiệt
|
Trường THPT Phạm Kiệt - Thôn Giá Vực, Xã Ba Vì
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
Xã Ba Vì
|
Gồm:
Thôn Nước Xuyên;
Thôn Mang Đen;
Thôn Nước Ui;
Thôn Làng Trui.
|
Qua sông, suối, không có cầu vùng sạt lở nguy hiểm
|
|
|
Xã Ba Xa
|
Gồm:
Thôn Mang Krá
|
Qua sông, suối, không có cầu vùng sạt lở nguy hiểm
|
|
|
Xã Ba Tô
|
Gồm:
Thôn Mang Lùng II
|
Qua sông, suối, không có cầu vùng sạt lở nguy hiểm
|
|
|
67
|
Trường phổ thông
DTBT Tiểu học và THCS Trà Thủy
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn 5, Xã Trà Bồng
|
Xã Trà Bồng
|
Gồm: Thôn 6
|
Xã Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn 1;
Thôn 2;
Thôn 3 (các tổ 1,2,3,5,6);
Thôn 4.
|
Qua núi cao; qua vùng sạt lở; qua vùng ngập nước,
nước chảy siết gây nguy hiểm
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học- Thôn 3, Xã Trà Bồng
|
|
|
Xã Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn 3 (các Tổ 1,2,4,6)
|
Qua núi cao; qua vùng sạt lở; qua vùng ngập nước,
nước chảy siết gây nguy hiểm
|
|
|
Điểm trường Lẻ Tiểu học- Thôn 4, Xã Trà Bồng
|
|
|
Xã Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn 1 bao gồm tổ 1.
|
Qua núi cao; qua vùng sạt lở; qua vùng ngập nước,
nước chảy siết gây nguy hiểm
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn 5, Xã Trà Bồng
|
|
|
Xã Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn 1;
Thôn 2;
Thôn 3 (các tổ 1,2,3,5,6);
Thôn 4
|
Qua núi cao; qua vùng sạt lở; qua vùng ngập nước,
nước chảy siết gây nguy hiểm
|
|
|
68
|
Trường Tiểu họcTrà
Sơn
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Trung, Xã Trà Bồng
|
Xã Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Bắc 2;
Thôn Đông
|
Xã Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Kà Tinh; Thôn Tây
|
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về
nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Ka Tinh, Thôn Tây,
Thôn Bắc, Thôn Trung, Thôn Sơn Thành, Thôn Sơn Bàn, Thôn Đông, Xã Trà Bồng
|
Xã Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Sơn Bàn
|
Xã Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Tây
|
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về
nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn
|
|
|
69
|
Trường PTDTBT THCS
Trà Sơn
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Trung , Xã Trà Bồng
|
Xã Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Sơn Bàn;
Thôn Sơn Thành
|
Xã Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Kà Tinh;
Thôn Tây;
Thôn Bắc 2 (gồm tổ 4 và tổ 5);
|
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về
nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn
|
|
|
70
|
Trường tiểu học
Trà Giang
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn 1, Xã Đông Trà
Bồng
|
|
|
Xã Đông Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn 2;
|
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về
nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn
|
|
|
71
|
Trường tiểu học
Trà Phong
|
Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Trà Nga Xã Tây
Trà
|
Xã Tây Trà
|
Gồm:
Thôn Hà Riềng;
Thôn Trà Bung;
Thôn Trà Veo;
Thôn Trà Kem;
Thôn Trà Ong;
Thôn Đông;
Thôn Hà;
Thôn Sơn;
Thôn Trà Bao;
Thôn Trà Xuông;
Thôn Trà Ôi.
|
Xã Tây Trà
|
Gồm:
Thôn Trà Niu;
Thôn Gò Rô.
|
Qua núi cao, sạc lở
|
|
|
Xã Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Bắc;
Thôn Trung;
Thôn Kà Tinh;
Thôn 2.
|
|
|
|
|
|
Xã Tây Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Tây;
Thôn Bắc Dương,;
Thôn Trà Huynh;
Thôn Trà Liên.
|
|
|
|
|
|
Xã Thanh Bồng
|
Gồm:
Thôn Gỗ
|
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Đội 5 - Thôn Gò rô Xã Tây Trà
|
Xã Tây Trà
|
Gồm:
Thôn Hà Riềng;
Thôn Trà Bung;
Thôn Đông;
Thôn Hà;
Thôn Sơn;
Thôn Trà Ong;
Thôn Trà Xuông;
Thôn Trà Bao.
|
Xã Tây Trà
|
Gồm:
Thôn Trà Niu;
Thôn Gò Rô.
|
Qua núi cao, sạc lở
|
|
|
Điểm trường lẻ Hà Riềng - Thôn Hà Riềng Xã Tây
Trà
|
Xã Tây Trà
|
Gồm:
Thôn Trà Niu;
Thôn Gò Rô;
Thôn Trà Bung.
|
Xã Tây Trà
|
Gồm:
Thôn Hà Riềng
|
Qua núi cao, sạc lở
|
|
|
Xã Trà Bồng
|
Thôn Bắc;
Thôn Trung;
Thôn Kà Tinh;
Thôn 2.
|
|
|
|
|
|
Xã Tây Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Tây;
Thôn Bắc Dương;
Thôn Trà Huynh;
Thôn Trà Liên.
|
|
|
|
|
|
Xã Thanh Bồng
|
Gồm:
Thôn Gỗ
|
|
|
|
|
|
Điểm trường Trà Bung - Thôn Trà Bung Xã Tây Trà
|
Xã Tây Trà
|
Gồm:
Thôn Trà Niu;
Thôn Gò Rô.
|
Xã Tây Trà
|
Gồm:
Thôn Trà Bung;
Thôn Hà;
Thôn Trà Bao.
|
Qua núi cao, sạc lở
|
|
|
Điểm trường Trà Na (cũ) - Thôn Trà Bung Xã Tây
Trà
|
|
|
Xã Tây Trà
|
Gồm:
Thôn Trà Bung
|
Qua núi cao, sạc lở
|
|
|
72
|
Trường PTDTBT THCS
Trương Ngọc Khang
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Trà Nga, Xã Tây Trà
|
Xã Tây Trà
|
Gồm:
Thôn Trà Bung;
Thôn Hà riềng.
|
Xã Tây Trà
|
Gồm:
Thôn Trà Niu (Gồm: N1Đ4, N2Đ4);
Thôn Gò Rô (N5Đ5, Xóm cầu Ra Uê, N1Đ6).
|
Qua núi cao, qua vùng sạt lở, đất đá
|
|
|
Gồm:
Thôn Hà;
Thôn Trà Bao;
Thôn Đông;
Thôn Trà Xuông.
|
|
|
|
|
|
Xã Thanh Bồng
|
Gồm:
Thôn Cả
|
|
|
|
|
|
Xã Tây Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Trà Linh;
Thôn Trà Liên;
Thôn Trà Huynh;
|
|
|
|
|
|
73
|
Trường tiểu học
Trà Xinh
|
Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Trà Kem, Xã Tây
Trà
|
|
|
Xã Tây Trà
|
Gồm:
Thôn Trà Kem:
+ Đội 7
+ Đội 6: Xóm ông Toàn, xóm ông Đông, xóm ông Theo
+ Đội 2: xóm ông Hoa, xóm ông Thương
+ Đội 3: Xóm ông Rĩ, xóm ông Lương, xóm ông Nội
+ Đội 1: Xóm ông Kiến, xóm ông Phê
|
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Trà Ôi , Xã Tây
Trà
|
|
|
Xã Tây Trà
|
Gồm:
Thôn Trà Ôi:
+ Đội 4: Xóm ông Phê
+Đội 5: Xóm ông Cảnh, xóm ông Thương
|
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Trà Veo , Xã Tây
Trà
|
|
|
Xã Tây Trà
|
Gồm:
Thôn Trà Veo:
+ Đội 2: xóm ông Thương (Từ nhà ông Sỹ đến cầu)
+ Đội 3: Xóm ông Rĩ, xóm ông Lương, xóm ông Nội
+ Đội 1: Xóm ông Kiến, xóm ông Phê
|
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá xạc lỡ
|
|
|
74
|
Trường PTDTBT THCS
Trà Xinh
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Trà Veo , Xã Tây
Trà
|
|
|
Xã Tây Trà
|
Gồm:
Thôn Trà Ôi;
Thôn Trà Kem;
Thôn Trà Veo.
|
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá
|
|
|
75
|
Trường PTDTBT tiểu
học Sơn Trà
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Trà Xuông, Xã
Tây Trà
|
|
|
Xã Tây Trà
|
Gồm:
Thôn Trà Xuông; Thôn Trà Ong;
Thôn Trà Bao.
|
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về
nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn
|
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học - Thôn Trà Bao, Xã Tây
Trà
|
|
|
Xã Tây Trà
|
Gồm:
Thôn Trà Xuông;
Thôn Trà Ong;
Thôn Trà Bao.
|
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về
nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn
|
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học - Thôn Trà Xuông, Xã Tây
Trà
|
|
|
Xã Tây Trà
|
Gồm:
Thôn Trà Xuông;
Thôn Trà Ong;
Thôn Trà Bao.
|
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về
nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn
|
|
|
76
|
Trường PTDTBT Tiểu
học và THCS Sơn Trà
|
Điểm trường chính TH và THCS - Thôn Hà, Xã Tây
Trà
|
|
|
Xã Tây Trà
|
Gồm:
Thôn Hà;
Thôn Sơn;
Thôn Đông.
|
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về
nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn
|
|
|
77
|
Trường PTDTBT THCS
Sơn Trà
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Trà Ong, Xã Tây Trà
|
|
|
Xã Tây Trà
|
Gồm:
Thôn Trà Xuông;
Thôn Trà Ong;
Thôn Trà Bao.
|
Qua suối không có cầu,; qua núi cao; qua vùng sạt
lở
|
|
|
78
|
Trường PTDTBT Tiểu
học và THCS Trà Bùi
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Niên, Xã Cà Đam
|
|
|
Xã Cà Đam
|
Gồm:
Thôn Tây;
Thôn Niên.
|
Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá
|
|
|
Điểm trường Lẽ Tiểu học - Thôn Quế, Xã Cà Đam
|
|
|
Xã Cà Đam
|
Gồm : Thôn Quế
|
Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Tang, Xã Cà Đam
|
|
|
Xã Cà Đam
|
Gồm: Thôn Tang
|
Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá
|
|
Điểm trường Chính THCS - Thôn Niên, Xã Cà Đam
|
|
|
Xã Cà Đam
|
Gồm:
Thôn Niên;
Thôn Tây;
Thôn Tang;
Thôn Quế.
|
Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá
|
|
79
|
Trường Tiểu học và
THCS Trà Tân
|
Điểm trường chính TH&THCS - Thôn Trường
Giang, Xã Cà Đam
|
|
|
Xã Cà Đam
|
Gồm:
Thôn Trà Ót
|
Qua đồi, qua núi cao; vùng sạt lở đất, đá
|
|
|
80
|
|
Điểm trường chính Tiểu học thôn Trà Xanh, xã
Thanh Bồng
|
|
|
Xã
Thanh Bồng
|
Gồm:
Thôn Trà Hoa;
Thôn Trà Khương;
Thôn Trà Lạc (Tổ 3, 4,5,6,7,8)
|
Qua núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá, qua sông suối
không có cầu
|
|
|
Trường PTDTBT
TH&THCS Trà Lâm
|
Điểm trường lẻ Tiểu học thôn Trà Hoa, xã Thanh Bồng
|
|
|
Xã
Thanh Bồng
|
Gồm:
Thôn Trà Hoa;
Thôn Trà Khương.
|
Qua núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá, qua sông suối
không có cầu
|
|
|
Điểm trường chính THCS thôn Trà Xanh, xã Thanh Bồng
|
|
|
Xã
Thanh Bồng
|
Gồm:
Thôn Trà Hoa;
Thôn Trà Khương;
Thôn Trà Lạc (Tổ 3, 4,,5,6,7,8).
|
Qua núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá, qua sông suối
không có cầu
|
|
|
81
|
Trường PTDTBT
TH&THCS Trà Hiệp
|
Điểm trường chính tiểu học thôn Cưa, xã Thanh Bồng
|
Xã
Thanh Bồng
|
Gồm:
Thôn Cả;
Thôn Băng
|
Xã
Thanh Bồng
|
Gồm:
Thôn Cưa (Tổ 2,3,4,5).
Thôn Nguyên (Tổ 1,2,3);
Thôn Băng (Tổ 1)
|
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá
|
|
|
Điểm trường chính THCS thôn Cưa, xã Thanh Bồng
|
Xã
Thanh Bồng
|
Gồm:
Thôn Cả;
Thôn Băng
|
Xã
Thanh Bồng
|
Gồm:
Thôn Cưa (Tổ 2,3,4,5).;
Thôn Nguyên (Tổ 1,2,3)
|
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá
|
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học thôn Nguyên, xã Thanh Bồng
|
|
|
Xã
Thanh Bồng
|
Gồm:
Thôn Băng (Tổ 1);
Thôn Cưa (Tổ 2,3,4,5);
Thôn Nguyên (Tổ 1,2,3)
|
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học thôn Cá, xã Thanh Bồng
|
|
|
Xã
Thanh Bồng
|
Gồm:
Thôn cả (Tổ 2)
|
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá
|
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học thôn Băng, xã Thanh Bồng
|
|
|
Xã
Thanh Bồng
|
Gồm:
Thôn Băng (Tổ 3)
|
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá
|
|
|
82
|
Trường PTDTBT tiểu học Trà Thanh
|
Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Vuông, Xã Thanh
Bồng
|
|
|
Xã Thanh Bồng
|
Gồm:
Thôn Vuông;
Thôn Môn;
Thôn Cát;
Thôn Gỗ.
|
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá, qua sông suối
không có cầu
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học- Thôn Môn, Xã Thanh Bồng
|
|
|
Xã Thanh Bồng
|
Gồm:
Thôn Môn
|
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá, qua sông suối
không có cầu
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học- Thôn Cát, Xã Thanh Bồng
|
|
|
Xã Thanh Bồng
|
Gồm:
Thôn Môn;
Thôn Cát.
|
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá, qua sông suối
không có cầu
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học- Thôn Gổ, Xã Thanh Bồng
|
|
|
Xã Thanh Bồng
|
Gồm:
Thôn Gỗ
|
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá, qua sông suối
không có cầu
|
|
83
|
Trường PTDTBT THCS
Trà Thanh
|
Điểm trường chính THCS thôn Vuông, xã Thanh Bồng
|
|
|
Xã
Thanh Bồng
|
Gồm:
Tổ 1 và tổ 6 Thôn Vuông;
Thôn Môn;
Thôn Cát;
Thôn Gỗ
|
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá
|
|
|
84
|
Trường PTDTBT THCS
số 2 Hương Trà
|
Điểm trường chính THCS- Thôn Trà Huynh, xã Tây
Trà Bồng
|
|
|
Xã Tây Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Trà Huynh;
Thôn Trà Vân;
Thôn Cà Đam.
|
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở
|
|
|
85
|
Trường PTDTBT THCS
Trà Tây
|
Điểm trường chính THCS- Thôn Bắc Nguyên, xã Tây
Trà Bồng
|
Xã Tây Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Tre;
Thôn Bắc Nguyên;
Thôn Bắc Dương
|
Xã Tây Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Bắc Nguyên (Bao gồm: tổ 2,3,4) Thôn Tây (bao gồm: tổ 2, tổ 3); Thôn Tre
(bao gồm tổ 1)
|
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lỡ
|
|
|
86
|
Trường PTDTBT TH
Trà Tây
|
Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Bắc Nguyên, xã
Tây Trà Bồng
|
Xã Tây Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Bắc Nguyên (Tổ 3; 4; 5);
Thôn Bắc Dương;
Thôn Tre.
|
Xã Tây Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Bắc Nguyên (bao gồm: Tổ 2)
Thôn Tây: (bao gồm: Tổ 2, tổ 3)
|
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lỡ
|
|
|
Điểm trường lẻ- Thôn Bắc Dương, xã Tây Trà Bồng
|
|
|
Xã Tây Trà Bồng
|
Gồm:
Tổ 4 thôn Bắc Dương;
|
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở
|
|
|
Điểm trường lẻ- Thôn Tre, xã Tây Trà Bồng
|
Xã Tây Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Tre (Tổ 1; 2; 3)
|
Xã Tây Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Tre bao gồm Tổ 4; 7
|
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở
|
|
|
87
|
Trường PTDTBT Tiểu
học và THCS số 1 Hương Trà
|
Điểm trường chính TH&THCS số 1 Hương Trà-
Thôn Trà Linh, xã Tây Trà Bồng
|
|
|
Xã Tây Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Trà Liên;
Thôn Trà Lương;
Thôn Trà Linh.
|
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở
|
|
|
Điểm trường chính TH&THCS số 1 Hương Trà-
Thôn Trà Lương, xã Tây Trà Bồng
|
Xã Tây Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Trà Lương
|
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ TH&THCS số 1 Hương Trà- Thôn
Trà Liên, xã Tây Trà Bồng
|
Xã Tây Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Trà Liên;
Thôn Bắc Nguyên
|
|
|
|
|
|
88
|
Trường PTDTBT Tiểu
học và THCS Trà Tây
|
Điểm trường chính TH&THCS Thôn Vàng, xã Trà
Tây
|
|
|
Xã Tây Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Đam;
Thôn Xanh;
Thôn Nước Nia; Thôn Tre.
|
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở
|
|
|
89
|
Trường PTDTBT Tiểu
học số 2 Hương Trà
|
Điểm trường chính Trường tiểu học số 2 Hương Trà-
Thôn Trà Huynh, xã Trà Tây
|
Xã Tây Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Cà Đam
|
Xã Tây Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Trà Vân (bao gồm tổ 1,2,3,4,5);
Thôn Trà Huynh (bao gồm tổ 1,2,4)
|
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở, qua suối
|
|
|
Điểm trường lẻ Trường tiểu học số 2 Hương Trà-
Thôn Cà Đam, xã Trà Tây
|
Xã Tây Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Cà Đam
|
Xã Tây Trà Bồng
|
Gồm: Thôn Cà Đam (Không bao gồm tổ 2,3)
|
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở, qua suối
|
|
|
90
|
Trường THPT Trà Bồng
|
Điểm trường chính THPT- Thôn Đông - Xã Trà Bồng
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
Xã Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn 6;
Thôn 3;
Thôn Tây.
|
Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá,
|
|
|
91
|
Trường THPT Tây
Trà
|
Điểm trường chính THPT- Thôn Trà Nga, xã Tây Trà
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
Xã Tây Trà
|
Gồm:
Thôn Trà Kem
|
Qua núi cao; qua giao thông đi lại khó khăn
|
|
|
Xã Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn 6;
Thôn 3;
Thôn Tây.
|
Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất đá
|
|
|
92
|
Trường THCS và
THPT Phó Mục Gia
|
Điểm trường chính THCS Phó Mục Gia, Thôn Bình
Tân, Xã Đông Trà Bồng
|
Xã Đông Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn 2
|
|
|
|
|
|
Xã Trà Bồng
|
Gồm:
Thôn Cà Tinh;
Thôn Trung;
Thôn Đông;
Thôn Bắc;
Thôn Sơn Thành;
Thôn 1;
Thôn 2;
Thôn 3;
Thôn 4;
Thôn 5;
Thôn 6.
|
|
|
|
|
|
Xã Cà Đam
|
Gồm:
Thôn Quế;
Thôn Tang;
Thôn Niên;
Thôn Tây;
Thôn Trà Ngon;
Thôn Trà Ót;
Thôn Trường Biện;
Thôn Trường Giang.
|
|
|
|
|
|
Điểm trường chính THPT Phó Mục Gia, Thôn Bình
Tân, Xã Đông Trà Bồng
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
93
|
Trường THCS An
Vĩnh
|
Điểm trường chính THCS-Thôn Đông An Vĩnh, Đặc khu
Lý Sơn
|
|
|
Đặc khu Lý Sơn
|
Gồm:
Thôn Bắc An Bình
|
Địa hình cách trở, giữa trường và Thôn Bắc An
Bình cách biển, học sinh đi học đi qua Biển bằng tàu gỗ hoặc ca nô
|
|
|
94
|
Trường THCS An Hải
|
Điểm trường chính THCS-Thôn Tây An Hải, Đặc khu
Lý Sơn
|
|
|
Đặc khu Lý Sơn
|
Gồm:
Thôn Bắc An Bình
|
Địa hình cách trở, giữa trường và Thôn Bắc An
Bình cách biển, học sinh đi học đi qua Biển bằng tàu gỗ hoặc ca nô
|
|
|
95
|
Trường THPT Lý Sơn
|
Điểm trường chính THPT-Thôn Đông An Vĩnh, Đặc khu
Lý Sơn
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
Đặc khu Lý Sơn
|
Gồm:
Thôn Bắc An Bình
|
Địa hình cách trở, giữa trường và Thôn Bắc An
Bình cách biển, học sinh đi học đi qua Biển bằng tàu gỗ hoặc ca nô
|
|
|
96
|
Trường THPT Số 2
Nghĩa Hành
|
Điểm trường chính THPT -Xã Thiện Tín
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
97
|
Trường THPT Bình
Sơn
|
Điểm trường chính THPT -Tổ dân phố 6, Xã Bình Sơn
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
98
|
Trường THPT Trần Kỳ
Phong
|
Điểm trường chính THPT- Thôn Châu Tử - Xã Bình
Sơn
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
99
|
Trường THPT Lê Quý
Đôn
|
Điểm trường chính THPT- Thôn 1 - Xã Bình Sơn
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
100
|
Trung Tâm GDNN-
GDTX khu vực Bình Sơn
|
Cơ sở dạy chương trình THPT. Địa chỉ: Thôn Long Vĩnh,
xã Bình Sơn
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc theo quy
định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
101
|
Trường THPT Ba Gia
|
Điểm trường chính THPT -Thôn Minh Mỹ, Xã Ba Gia
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
102
|
Trường THPT Chuyên
Lê Khiết
|
Điểm trường chính Trường THPT Chuyên Lê Khiết, số
112 Chu Văn An Phường Nghĩa Lộ
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
103
|
Trường Tiểu học
Kim Đồng
|
Điểm trường lẻ Thôn Đăk Tông, Xã Ngọk Tụ
|
Xã Ngọk Tụ
|
Gồm:
Thôn Đăk Tăng
|
|
|
|
|
|
104
|
Trường PTDT BT
THCS Đính Núp
|
Thôn Đăk Dé, Xã Ngọk Tụ
|
Xã Ngọk Tụ
|
Gồm:
Thôn Đăk Kon
|
Xã Ngọk Tụ
|
Gồm:
Thôn Đăk Manh I;
Thôn Đăk Pung
|
Dốc cao, đồi núi, sông suối.
|
|
|
105
|
Trường Trung học
cơ sở Kpă KLơng
|
Thôn Đăk No, Xã Ngọk Tụ
|
Xã Ngọk Tụ
|
Gồm:
Thôn Đăk Tăng
|
|
|
|
|
106
|
Trường TH Bế Văn Đàn
|
Điểm trường TH Bế Văn Đàn -
Thôn Kon Hnong Yốp, Xã Đắk Mar
|
Xã Đăk Mar
|
Gồm:
Thôn Đăk Kang Yôp T13);
Thôn Kang Tu Ria Pêng.
|
|
|
|
|
|
107
|
Trường Trung học
cơ sở Hùng Vương
|
Điểm trường THCS
Thôn Tân Lập A, Xã Đắk Mar
|
Xã Đăk Mar
|
Gồm:
Thôn Kon Proh Tu Ria;
Thôn Tu Ria Pêng;
Thôn Đăk Kang Yôp; Thôn Kon Hnong Pêng
|
|
|
|
|
|
108
|
Trường TH-THCS Trần
Hưng Đạo
|
Điểm trường chính Tiểu học- Làng Lút, Xã Ya Ly
|
|
|
Xã Ya Ly
|
Gồm: Làng Trấp
|
Giao thông đi lại khó khăn, qua vùng sạt lở
|
|
|
Điểm trường chính THCS- Làng Lút, Xã Ya Ly
|
|
|
Xã Ya Ly
|
Gồm: Làng Trấp
|
Giao thông đi lại khó khăn, qua vùng sạt lở
|
|
109
|
Trường TH- THCS xã
Ya Ly
|
Điểm trường lẻ Tiểu học- Làng Chứ, Xã Ya Ly
|
Xã Ya Ly
|
Gồm: Làng Chờ
|
|
|
|
|
110
|
Trường PTDTBT TH -
THCS Đăk Sao 2
|
Điểm trường chính
Tiểu học Thôn Hà Lăng, Xã Đăk Sao
|
Xã Đăk Sao
|
Gồm:
Thôn Đăk Rê 1;
Thôn Đăk Rê 2;
Thôn Kon Sang;
Thôn Mô Bành 1;
Thôn Đăk Riếp 1;
Thôn Lê Văng;
Thôn Long Tum;
Thôn Ba Ham.
|
|
|
|
|
|
Bổ sung Điểm trường lẻ Tiểu học Thôn Đăk Riếp I,
Xã Đăk Sao
|
Gồm:
Thôn Lê Văng;
Thôn Ba Ham;
Thôn Long Tum.
|
|
|
|
|
Bổ sung Điểm trường lẻ Tiểu học Thôn Đăk Rê I, Xã
Đăk Sao
|
Gồm:
Thôn Đăk Rê 2
|
|
|
|
|
Điểm trường chính THCS
Thôn Hà Lăng, Xã Đăk Sao
|
|
Xã Đăk Sao
|
Gồm:
Thôn Đăk Rê 1;
Thôn Đăk Riếp 1;
Thôn Long Tum;
Thôn Ba Ham;
Thôn Kon Sang;
Thôn Mô Bành 1;
Thôn Đăk Rê 2;
Thôn Lê Văng
|
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm
|
|
111
|
Trường PTDTBT TH
-THCS Đăk Sao 1
|
Điểm trường chính tiểu học - Thôn Kạch Lớn 2, Xã
Đăk Sao
|
Xã Đăk Sao
|
Gồm:
Thôn Năng Lớn 1;
Thôn Năng Lớn 2;
Thôn Năng Lớn 3;
Thôn Năng Nhỏ 1;
Thôn Năng Nhỏ 2;
Thôn Kon Cung;
Thôn Đăk Gíá.
|
Xã Đăk Sao
|
Gồm:
Thôn Kạch Nhỏ
|
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm
|
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học- Thôn Kạch Nhỏ, Xã Đăk
Sao
|
|
|
Xã Đăk Sao
|
Gồm:
Thôn Năng Lớn 1; Thôn Năng Lớn 2; Thôn Năng Nhỏ 1; Thôn Năng Nhỏ 2.
|
qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Kạch Lớn 2, Xã Đăk
Sao
|
Xã Đăk Sao
|
Gồm:
Thôn Kon Cung;
Thôn Đăk Giá.
|
Xã Đăk Sao
|
Gồm:
Thôn Năng Nhỏ 1; Thôn Năng Nhỏ 2; Thôn Năng Lớn 1; Thôn Năng Lớn 2; Thôn Năng
Lớn 3.
|
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm
|
|
112
|
Trường Tiểu học
-Trung học cơ sở Hùng Vương
|
Điểm trường chính Tiểu học thôn Ia Đal, Xã Ia Đal
|
Xã Ia Đal
|
Gồm:
Thôn 1;
Thôn 2;
Thôn 3;
Thôn 4;
Thôn 5;
Thôn 6;
Thôn 7;
Thôn 8;
Thôn Ia Đer;
Thôn Chư Hem.
|
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học
thôn 2, Xã Ia Đal
|
Xã Ia Đal
|
Gồm:
Thôn 1;
Thôn 2
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học
thôn 7, Xã Ia Đal
|
Xã Ia Đal
|
Gồm:
Thôn 7;
Thôn Ia Đer
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học
thôn 8, Xã Ia Đal
|
Xã Ia Đal
|
Gôm: Thôn 8
|
|
|
|
|
Điểm trường chính THCS
thôn Ia Đal, Xã Ia Đal
|
Xã Ia Đal
|
Gồm:
Thôn 1;
Thôn 2;
Thôn 3;
Thôn 5;
Thôn 6;
Thôn 7;
Thôn 8;
Thôn Ia Đer;
Thôn Chư Hem.
|
|
|
|
|
113
|
Trường Tiểu học
Kim Đồng
|
Điểm trường chính
Thôn Đăk Pơ Kong, Xã Kon Braih
|
Xã Kon Braih
|
Gồm: Thôn Tam Sơn
|
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Thôn Kon Rơ Pen, Xã Kon Braih
|
Gồm: Thôn Tam Sơn
|
|
|
|
|
114
|
Trường THCS Đăk Tờ
Re
|
Điểm trường
chính Thôn
Kon Săm Lũ,
xã Kon Braih
|
Xã Kon Braih
|
Thôn Tam Sơn
|
Xã Kon Braih
|
Thôn Kon Rơ Pen
|
Đường khó đi, qua suối, sạt lỡ
|
|
|
115
|
Trường Trung học
cơ sở Đăk Ruồng
|
Điểm trường chính Thôn 8, xã Kon Braih
|
Xã Kon Braih,
|
Thôn 14
|
Xã Kon Braih
|
Gồm:
Thôn 10;
Thôn 11
|
Đường khó đi, qua cầu treo, sạt lỡ
|
|
|
Điểm trường lẻ Thôn 9, xã Kon Braih
|
Xã Kon Braih,
|
Thôn 14
|
Xã Kon Braih
|
Gồm:
Thôn 10 (Kon SKôi).
Thôn 11 (Kon Ktuh; Kon BDeh)
|
Đường khó đi, qua cầu treo, sạt lỡ
|
|
|
116
|
Trường THCS Tân Lập
|
Điểm trường chính
Thôn Nam Hà, Xã Kon Braih
|
|
|
Xã Kon Braih
|
Gồm: Thôn 5
|
Đường đi khó khăn qua cầu treo
|
|
|
117
|
Trường Tiểu học Lê
Quý Đôn
|
Điểm trường chính thôn 9
|
Xã Kon Braih
|
Thôn 14
|
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Kon Tuh
|
Xã Kon Braih
|
Thôn 14
|
|
|
|
|
|
118
|
Trường Tiểu học
Tân Lập
|
Điểm trường Thôn 4 (Kon Bưu)
|
|
|
Xã Kon Braih
|
Thôn 5
|
Đi qua sông
|
|
|
Điểm trường Thôn 5 (Kon Băp Ju)
|
|
|
Xã Kon Braih
|
Thôn 4
|
Đi qua sông
|
|
|
Điểm trường chính thôn Nam Hà
|
Xã Kon Braih
|
Thôn 6
|
|
|
|
|
|
119
|
Trường THPT Phan
Đình Phùng
|
Điểm trường chính
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành
|
Xã Kon Braih
|
Gồm:
Thôn 5;
Thôn 10;
Thôn 11;
Thôn Đăk Jri;
Thôn 14;
Thôn Tam Sơn.
|
Qua sông, suối và đường đi khó khăn qua cầu treo
|
|
|
120
|
Trung tâm
GDNN-GDTX Kon Rẫy
|
Thôn 9, Xã Kon Braih
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc theo quy
định hiện hành
|
Xã Kon Braih
|
Gồm:
Thôn 5;
Thôn 10;
Thôn 11;
Thôn Đăk Jri;
Thôn 14;
Thôn Tam Sơn.
|
Qua sông, suối và đường đi khó khăn qua cầu treo
|
|
|
121
|
Trường Tiểu học xã
Rờ Kơi
|
Điểm trường chính- Làng
Rờ Kơi, Xã Rờ Kơ
|
Xã Rờ Kơ
|
Gồm:
Thôn Đăk Tang
|
|
|
|
|
|
122
|
Trường THCS xã Rờ
Kơi
|
Điểm trường chính - Làng
Rờ Kơi, Xã Rờ Kơ
|
Xã Rờ Kơ
|
Gồm:
Thôn Đăk Tang
|
|
|
|
|
|
123
|
Trường PTDTBT TH
Lý Thường Kiệt
|
Điểm trường chính-
Làng Kênh, Xã Mô Rai
|
Xã Mô Rai
|
Gồm :
Làng Le;
Làng Xộp;
Làng Grập;
Làng Rẽ;
Thôn Ia Xoăn.
|
|
|
|
|
|
124
|
Trường THCS Nguyễn
Huệ
|
Điểm trường chính - Làng
Kênh, Xã Mô Rai
|
Xã Mô Rai
|
Gồm:
Làng Rẽ,
Làng Le,
Thôn Ia Xoăn
|
|
|
|
|
|
125
|
Trường TH- THCS Võ
Nguyên Giáp
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Ia Tri, Xã Mô
Rai
|
Xã Mô Rai
|
Gồm:
Thôn Ia Ho;
Thôn Ia Xoăn.
|
|
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Ia Tri, Xã Mô Rai
|
Xã Mô Rai
|
Gồm:
Thôn Ia Ho;
Thôn Ia Xoăn.
|
|
|
|
|
126
|
Trường Tiểu học và
THCS Chu Văn An
|
Điểm trường chính tiểu học
Thôn Đăk PRông, Xã Đăk Tờ Kan
|
Xã Đăk Tờ Kan
|
Gồm:
Thôn Tê Xô Trong;
Thôn Đăk Trăng;
Thôn Tê Xô Ngoài.
|
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học
Thôn Tê Xô Ngoài, Xã Đăk Tờ Kan
|
Gồm:
Thôn Tê Xô Trong
|
|
|
|
|
Điểm trường chính THCS thôn KonHNông, xã
Đăk Tờ Kan
|
Gồm:
Thôn Tê Xô Trong;
Thôn Đăk Trăng;
Thôn Tê Xô Ngoài.
|
|
|
|
|
127
|
Trường Tiểu học
& THCS Trương Định
|
Điểm trường chính tiểu học
Thôn Ngọc Năng 2, Xã Đăk Tờ Kan
|
Xã Đăk Tờ Kan
|
Gồm:
Thôn Kon Hia 1;
Thôn Kon Hia 2.
|
Xã Đăk Tờ Kan
|
Gồm:
Thôn La Giông;
Thôn Kon Hia 3;
Thôn Ngọc Năng 1;
Thôn Đăk PLò;
Thôn Mô Pành.
|
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Ngọc Năng 2, Xã Đăk
Tờ Kan
|
|
|
Xã Đăk Tờ Kan
|
Gồm:
Thôn Kon Hia 1;
Thôn Kon Hia 2;
Thôn Kon Hia 3;
Thôn La Giông;
Thôn Ngọc Năng 1;
Thôn Đăk PLò;
Thôn Mô Pành.
|
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm
|
|
128
|
Trường PTDTBT
TH-THCS xã Tu Mơ Rông
|
Điểm trường chính Tiểu học-Thôn Tu Mơ Rông, Xã Tu
Mơ Rông
|
Xã Tu Mơ Rông
|
Gồm:
Thôn Đăk Chum II;
Thôn Long Leo;
Thôn Đăk Ka;
Thôn Đăk Neang;
Thôn Văn Sang.
|
Xã Tu Mơ Rông
|
Gồm:
Thôn Tu Cấp;
Thôn Đăk Chum I
|
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Đăk Ka, Xã Tu Mơ
Rông
|
|
|
Gồm:
Thôn Đăk Neang
|
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Tu Mơ Rông, Xã Tu
Mơ Rông
|
Xã Tu Mơ Rông
|
Gồm:
Thôn Đăk Neang
|
Gồm:
Thôn Đăk Chum II;
Thôn Long Leo;
Thôn Đắk Ka;
Thôn Văn Sang;
Thôn Tu Cấp;
Thôn Đắk Chum I.
|
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm
|
|
129
|
Trường Tiểu học
Kim Đồng
|
Điểm trường chính thôn Mô Pả, xã Tu Mơ Rông
|
Xã Tu Mơ Rông
|
Gồm:
Thôn Kon Pia;
Thôn Đăk Siêng;
Thôn Ngọc Leang;
Thôn Đăk Hà;
Thôn Kon Ling;
Thôn Ty Tu;
Thôn Đăk Pơ Trang;
Thôn Tu Mơ Rông.
|
Xã Tu Mơ Rông
|
Gồm:
Thôn Kon Tun (Trước là thôn Tu Mơ Rông);
|
Đi qua dốc cao, đồi núi, cầu treo, đường dốc
nguy hiểm
|
|
|
Điểm trường lẻ - Thôn Ty Tu, Xã Tu Mơ Rông
|
|
|
Xã Tu Mơ Rông
|
Gồm:
Thôn Kon Ling;
Thôn Ty Tu;
Thông Đăk Pơ Trang.
|
Đi qua dốc cao, đồi núi, cầu treo, đường dốc
nguy hiểm
|
|
130
|
Trường PT DTBT
THCS KPă KLơng
|
Điểm trường chính thôn Mô Pả, Xã Tu Mơ Rông
|
Xã Tu Mơ Rông
|
Gồm:
Thôn Kon Pia;
Thôn Ngọc Leang;
Thôn Tu Mơ Rông;
Thôn Tu Cấp;
Thôn Đăk Ka;
Thôn Văng Sang;
Thôn Đăk Neang;
Thôn Long Leo;
Thôn Đăk Chum I;
Thôn Đăk Chum II.
|
Xã Tu Mơ Rông
|
Gồm:
Thôn Kon Tun (trước là thôn Tu Mơ Rông);
Thôn Đăk Siêng;
Thôn Đăk Hà;
Thôn Kon Ling;
Thôn Ty Tu;
Thông Đăk Pơ Trang.
|
Đi qua dốc cao, đồi núi, cầu treo, đường dốc
nguy hiểm
- Đi qua vùng có sạt lở
|
|
|
Xã Đăk Sao
|
Gồm:
Thôn Mô Bành 1; Thôn Mô Bành 2; Thôn Đăk Riếp 1;
Thôn Đăk Riếp 2;
Thôn Long Tum;
Thôn Ba Ham;
Thôn Lê Văng;
Thôn Kon Chai;
Thôn Hà Lăng;
Thôn Đăk Rê 1;
Thôn Đăk Rê 2;
Thôn Kon Sang;
Thôn Kạch Nhỏ;
Thôn Kạch Lớn 1;
Thôn Kạch Lớn 2;
Thôn Năng Nhỏ 1;
Thôn Năng Nhỏ 2;
Thôn Năng Lớn 1;
Thôn Năng Lớn 2;
Thôn Năng Lớn 3;
Thôn Kon Cung;
Thôn Đăk Giá.
|
|
|
|
|
|
Xã Đăk Tờ Kan
|
Gồm:
Thôn Kon Hia 1;
Thôn Kon Hia 2;
Thôn Kon Hia 3;
Thôn Đăk Plò;
Thôn Măng Lỡ;
Thôn Ngọc Năng 1;
Thôn Ngọc Năng 2;
Thôn La Giông;
Thôn Mô Bành;
Thôn Đăk Nông;
Thôn Đăk Trăng;
Thôn Kon Hnông;
Thôn Đăk Prông;
Thôn Đăk Hnăng;
Thôn Tê Xô Trong;
Thôn Tê Xô Ngoài.
|
|
|
|
|
|
Xã Măng Ri
|
Gồm: Thôn Lộc Bông; Thôn Mô Za; Thôn Măng Rương
1; Thôn Măng Rương 2; Thôn Tu Bung; Thôn Đăk Xia; Thôn Đăk Prế; Thôn Kô Xia
2; Thôn Đăk Kinh I; Thôn Ba Tu 1; Thôn Ba Tu 2; Thôn Ba Tu 3; Thôn Long Láy
1; Thôn Long Láy 2; Thôn Ngọc Đo;Thôn Tam Rin;Thôn Tu Thó; Thôn Đăk Viên;
Thôn Đăk Song; Thôn Tân Ba; Thôn Đăk Văn 1; Thôn Đăk Văn 2; Thôn Ba Khen;
Thôn Long Tro; Thôn Đăk Văn Linh;Thôn Chum Tam; Thôn Ngọc La;Thôn Long Hy;
Thôn Pu Tá; Thôn Long Láy; Thôn Đăk Dơn.
|
|
|
|
|
|
131
|
Trường PTDTNT THPT
Tu Mơ Rông
|
Xã Tu Mơ Rông
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
Xã Tu Mơ Rông
|
Gồm:
Thôn Đăk Hà;
Thôn Đăk Pơ Trang;
Thôn Kon Ling;
Thôn Ty Tu;
Thôn Kon Pia.
|
Đi qua sông suối, qua dốc cao,đồi núi, cầu treo,
đường dốc nguy hiểm, sạt lở.
|
|
|
132
|
Trung tâm
GDNN-GDTX Tu Mơ Rông
|
Trung tâm GDNN-GDTX Thôn Mô Pả, xã Tu Mơ Rông
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định
hiện hành.
|
Xã Tu Mơ Rông
|
Gồm :
Thôn Kon Pia,
Thôn Ngọc Leang,
Thôn Đăk Hà,
Thôn Ty Tu,
Thôn Đăk Pơ Trang,
Thôn Đăk Siêng,
Thôn Kon Ling.
|
Đi qua sông suối, qua dốc cao,đồi núi, cầu treo,
đường dốc nguy hiểm
|
|
|
133
|
Trường PT DTBT-
THCS xã Đăk Long
|
Điểm trường chính THCS Thôn Đăk Tu, Xã Đăk Long
|
Xã Đăk Long
|
Gồm:
Thôn Long Yên;
Thôn Đăk Ôn;
Thôn Đăk Ăk;
Thôn Đăk Xây;
Thôn Măng Tách.
|
Xã Đăk Long
|
Gồm:
Thôn Vai Trang;
Thôn Pêng Blong;
Thôn Dục Lang
|
Qua dốc cao, qua sông suối
|
|
|
134
|
Trường Tiểu học xã
Đăk Long
|
Điểm trường chính - Thôn Đăk Tu, Xã Đăk Long
|
Xã Đăk Long
|
Gồm:
Thôn Măng Tách;
Thôn Đắk Xây;
Thôn Pêng Blong;
Thôn Dục Lang
|
Xã Đăk Long
|
Gồm:
Thôn Vai Trang
|
Qua dốc cao, qua sông suối
|
|
Điểm trường lẻ
Thôn Pêng Blong, Xã Đăk Long
|
Gồm:
Thôn Măng Tách;
Thôn Đắk Xây
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ
Thôn Đăk Ak, Xã Đăk Long
|
Gồm:
Thôn Long Yên;
Thôn Vai Trang
|
Xã Đăk Long
|
Gồn:
Thôn Đăk Ôn
|
Qua dốc cao, qua sông suối
|
|
Điểm trường lẻ
thôn Dục Lang, Xã Đăk Long
|
Gồm:
Thôn Măng Tách;
Thôn Đắk Xây
|
|
|
|
|
135
|
Trường Tiểu học
Đăk Rve
|
Điểm trường lẻ thôn 3, Xã Đăk Rve
|
Xã Đăk Rve
|
Gồm: Thôn 5
|
|
|
|
|
|
136
|
Trường Trung học cơ sở Đăk Rve
|
Điểm trường chính Thôn 5, xã Đăk Rve
|
Xã Đăk Rve
|
Gồm: Thôn 7
|
Xã Kon Braih
|
Gồm:
Thôn 5 (Kon Brắp Ju)
|
Đường đi khó khăn qua cầu treo
|
|
|
137
|
Trường PTDTBT-THCS
Đăk Pne
|
Điểm trường chính
Thôn 3, Xã Đăk Rve
|
Xã Đăk Rve
|
Gồm:
Thôn 1;
Thôn 4
|
Xã Đăk Rve
|
Gồm: Thôn 2
|
Đường đi khó khăn qua cầu treo
|
|
|
138
|
Trường PTDTBT Tiểu
học Đăk Pne
|
Điểm trường chính
Thôn 2, Xã Đăk Rve
|
Xã Đăk Rve
|
Gồm:
Thôn 1;
Thôn 4
|
Xã Đăk Rve
|
Gồm:
Thôn 2;
Thôn 3
|
Đường đi khó khăn qua cầu treo
|
|
|
Điểm trường lẻ Kon Túc Thôn 1, Xã Đăk Rve
|
|
|
Gồm: Thôn 1 (Kon Túc)
|
Đường đi khó khăn qua cầu treo
|
|
Điểm trường lẻ
Kon Gộp Thôn 4, Xã Đăk Rve
|
|
|
Gồm: Thôn 4 (Kon Gộp)
|
Đường đi khó khăn qua cầu treo
|
|
139
|
Trường PT DTNT
THCS và THPT Đăk Rve
|
Điểm Trường PT DTNT THCS-THPT Đường Hùng Vương,
Thôn 1, xã Đăk RVe
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
140
|
Trường Tiểu học
-Trung học cơ sở Pô Kô
|
Điểm trường THCS
Thôn Kon Tu Pêng,
xã Đăk Tô
|
xã Đăk Tô
|
Gồm:
Thôn Đăk Mơ Ham;
Thôn Kon Tu Dốp 2.
|
xã Đăk Tô
|
Gồm:
Thôn Kon Tu Dốp 1;
Thôn Đăk Rao Nhỏ
|
Dốc cao, đồi núi, sông suối.
|
|
|
Điểm trường Tiểu học Thôn Đăk Rao Nhỏ, xã Đăk Tô
|
Gồm:
Thôn Đăk Mơ Ham
|
|
|
|
|
141
|
Trường THCS Nguyễn
Du
|
Điểm trường chính: Thôn Diên Bình 1, xã Đăk Tô, tỉnh
Quảng Ngãi
|
Xã Đăk Tô
|
Gồm:
Thôn Đăk Kang Peng
|
Xã Đăk Tô
|
Gồm:
Thôn Đăk Kang Peng
|
Đường đến trường phải qua núi cao, qua vùng sạt lở
đất.
|
|
|
142
|
Trường THCS 24
Tháng 4
|
Điểm trường chính: Thôn Tân Cảnh 2, xã Đăk Tô, tỉnh
Quảng Ngãi
|
Xã Đăk Tô
|
Gồm: Thôn Đăk Ri Peng I
|
Xã Đăk Tô
|
Gồm: Thôn Đăk Ri Peng I
|
Địa hình
cách trở,
giao thông
đi lại khó
khăn
|
|
|
143
|
Trường
PTDTNT THPT Ia Tơi
|
Thôn 1, xã Ia Tơi
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
144
|
Trung tâm
GDNN-GDTX Đăk Tô
|
Thôn Đăk Tô 9, xã Đăk Tô
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định
hiện hành.
|
Xã Đăk Tô
|
Gồm:
Thôn Đăk Mơ Ham;
Thôn Đăk Rao Nhỏ;
Thôn Kon Tu Peng;
Thôn Kon Tu Dốp 1;
Thôn Kon Tu Dốp 2.
|
Dốc cao, đồi núi, sông suối.
|
|
|
Xã Kon Đào
|
Gồm:
Thôn Măng Rương,
Thôn Đăk Xanh,
Thôn Tê Rông,
Thôn Tê Pên 1,
Thôn Đăk Sing;
Thôn Đăk Rò;
Thôn Đăk Mông;
Thôn Tê Pheo;
Thôn Tê Pên 2;
Thôn Đăk Rô Gia;
Thôn Đăk ĐRing;
Thôn Kon Đào.
|
Dốc cao, đồi núi, sông suối.
|
|
|
Xã Ngọk Tụ
|
Gồm:
Thôn Kon Pring;
Thôn Đăk Chờ;
Thôn Đăk Nu;
Thôn Đăk Tăng;
Thôn Đăk Manh I;
Thôn Đăk Manh II;
Thôn Đăk Pung;
Thôn Đăk Dé;
Thôn Đăk Kon.
|
Dốc cao, đồi núi, sông suối.
|
|
|
145
|
Trường PT DTNT
THPT Đăk Tô
|
355 Hùng Vương, xã Đăk Tô
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
146
|
Trường THPT Nguyễn
Văn Cừ
|
131 - Nguyễn Văn Cừ - Thôn Đăk Tô 5 - Xã Đăk Tô
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
147
|
Trường TH-THCS
Nguyễn Sinh Sắc
|
Điểm trường chính TH-THCS thôn 1 xã Ia Tơi
|
Xã Ia Tơi
|
Gồm:
Thôn 1;
Thôn 2;
Thôn 3;
Thôn 4;
Thôn 7;
Thôn 8;
Thôn 9;
Thôn Ia Muung;
Thôn Ia Dơr
|
|
|
|
|
|
148
|
Trường Tiểu học
-Trung học cơ sở Nguyễn Tất Thành
|
Điểm trường chính THCS
thôn 1, Xã Ia Tơi
|
Xã Ia Tơi
|
Gồm:
Thôn 1;
Thôn 7;
Thôn 8;
Thôn 9;
Thôn Ia Dơr
|
|
|
|
|
|
Điểm trường chính Tiểu học thôn 7, Xã Ia Tơi
|
Xã Ia Tơi
|
Gồm:
Thôn 1;
Thôn 7;
Thôn 8
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học
thôn 9, Xã Ia Tơi
|
|
|
Xã Ia Tơi
|
Gồm: Thôn Ia Dơr
|
Đường đèo sạt lở, giao thông đi lại khó khăn
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học
thôn Ia Dơr, Xã Ia Tơi
|
|
|
Xã Ia Tơi
|
Gồm: Thôn Ia Dơr
|
Đường đèo sạt lở, giao thông đi lại khó khăn
|
|
149
|
Trường TH-THCS
Nguyễn Du
|
Điểm trường chính Tiểu học thôn Ia Dom, Xã Ia Tơi
|
Xã Ia Tơi
|
Gồm:
Thôn 2;
Thôn 3;
Thôn 4;
Thôn Ia Muung
|
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học
thôn 3 (Nông trường 1 công ty cao su Duy Tân), Xã Ia Tơi
|
|
|
Xã Ia Tơi
|
Gồm: Thôn 3
|
Đường đèo sạt lở, giao thông đi lại khó khăn
|
|
|
Điểm trường chính THCS thôn Ia Dom, Xã Ia Tơi
|
Xã Ia Tơi
|
Gồm:
Thôn 3;
Thôn 4;
Thôn Ia Muung.
|
|
|
|
|
|
150
|
Trường Tiểu học-
Trung học cơ sở
Đăk Nhoong
|
Điểm trường
chính TH
Thôn Đăk
Nhoong, Xã
Đăk Plô
|
Xã
Đăk Plô
|
Gồm:
Thôn Đăk Nớ;
Nhóm Đăk BRỏi thuộc Thôn Đăk Nhoong.
|
Xã
Đăk Plô
|
Gồm:
Thôn Đăk Ung;
Thôn Đăk Ga.
|
Phải qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá
|
|
|
Điểm trường
chính THCS
Thôn Đăk
Nhoong, Xã
Đăk Plô
|
Gồm:
Thôn Roóc Nầm;
Nhóm Đăk Brỏi thuộc Thôn Đăk Nhoong.
Thôn Đăk Nớ
|
Gồm:
Thôn Đăk Ung;
Thôn Đăk Ga.
Thôn Roóc Mẹt
|
Phải qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá
|
|
151
|
Trường Tiểu học -Trung học cơ sở
Đăk Plô
|
Điểm trường chính
Thôn Đăk Book, Xã Đăk Plô
|
|
|
Xã
Đăk Plô
|
Gồm:
Thôn Đăk Book
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
|
Điểm trường chính THCS Thôn Pêng Lang, Xã Đăk Plô
|
|
|
Gồm:
Thôn Đăk Book
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
152
|
Trường Tiểu học-Trung
học cơ sở Đăk Man
|
Điểm trường lẻ Tiểu học Thôn Đông Lốc, Xã Đăk Plô
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
Gồm:
Thôn Đông Lốc;
Thôn Đông Nay (Thôn Đông Nây).
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học Thôn Đông Nay, Xã Đăk Plô
|
|
|
Gồm:
Thôn Đông Nay (Thôn Đông Nây).
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Măng Khên, Xã
Đăk Plô
|
Xã Đăk Plô
|
Gồm:
Thôn Đông Lốc;
Thôn Đông Nay.
|
Gồm:
Thôn Măng Khên (Thôn Măng Khênh).
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
Điểm trường THCS - Thôn Măng Khênh, Xã Đăk Plô
|
|
Gồm:
Thôn Đông Lốc
|
Gồm:
Thôn Đông Nay.
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
153
|
Trường Tiểu học Lê
Văn Tám
|
Điểm trường chính - Làng Lung Leng, Xã Sa Bình
|
|
|
Xã Sa Bình
|
Gồm:
Thôn Bình Loong
|
Đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở.
|
|
|
154
|
Trường TH&THCS
xã Sa Bình
|
Điểm trường chính Tiểu học, thôn Bình Đông - xã
Sa Bình
|
Xã Sa Bình
|
|
Xã Sa Bình
|
Gồm:
Thôn Khúc Na
|
Giao thông đi lại khó khăn, đường dốc, qua cầu
tràng
|
|
|
Điểm trường chính THCS, thôn Bình Đông - xã Sa
Bình
|
Gồm:
Thôn Lung Leng
|
Gồm:
Thôn Bình Loong
Thôn Kà Bầy.
Thôn Khúc Na;
Thôn Lung Leng
|
Đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở, qua cầu
tràng
|
|
|
155
|
Trường THCS
Phan Đình Phùng
|
Điểm trường chính-Thôn
Đak Wớt, Xã Sa Bình
|
Xã Sa Bình
|
Gồm:
Thôn K' Bay;
Thôn Đăk Wớt Yốp.
|
|
|
|
|
|
Xã Sa Bình
|
Gồm:
Thôn Đăk Tân
|
|
|
|
|
156
|
Trường tiểu học thị
trấn Măng Đen
|
Điểm trường chính, thôn Kon Leang, xã Măng Đen
|
Xã Măng Đen
|
Gồm:
Thôn Kon Chốt;
Thôn Kon Xúh;
Thôn Kon Brayh;
Thôn Kon Vơng Kia
|
Xã Măng Đen
|
Gồm:
Thôn Kon Leang
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải
qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá
|
|
|
157
|
Trường THCS thị trấn
Măng Đen
|
Điểm trường chính, thôn Kon Leang, xã Măng Đen
|
Xã Măng Đen
|
Gồm:
Thôn Kon Chốt;
Thôn Kon Xúh;
Thôn Kon Brayh;
Thôn Kon Vơng Kia
|
Xã Măng Đen
|
Gồm:
Làng Kon Leang 1- Thôn Kon Leang
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải
qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá
|
|
|
158
|
Trường PTDTBT Tiểu
học Măng Cành
|
Điểm trường chính, thôn
Kon Chênh, Xã Măng Đen
|
Xã Măng Đen
|
Gòm:
Thôn Kon Du,
Thôn Măng Pành,;
Thôn Măng Cành,
Thôn Đắk Ne,
Thôn Kon Kum,
Thôn Kon Tu Ma,
Thôn Kon Tu Răng.
|
Xã Măng Đen
|
Gồm:
Thôn Kon Chênh, Kon Năng.
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải
qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá
|
|
|
159
|
Trường THCS Măng Cành
|
Điểm trường thôn Kon Chênh, xã Măng Đen
|
Xã Măng Đen
|
Gòm:
Thôn Kon Du,
Thôn Măng Pành; Thôn Măng Cành;
Thôn Đắk Ne;
Thôn Kon Kum;
Thôn Kon Tu Ma,
Thôn Kon Tu Răng.
|
Xã Măng Đen
|
Gồm:
Kon Chênh; Kon Năng.
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải
qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá
|
|
|
160
|
Trường TH- THCS Đắk
Tăng
|
Điểm trường chính Tiểu học, thôn Vi Xây, Xã Măng
Đen
|
Xã Măng Đen
|
Gồm:
Thôn Vi Ring;
Thôn Đắk Tăng;
Thôn Vi Rơ Ngheo;
Thôn Đắk Pồ Rồ (Thôn Đăk Pờ Rồ);
Thôn Rô Xia.
|
Xã Măng Đen
|
Gồm:
Thôn Vi Xây
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải
qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá
|
|
|
Điểm trường chính THCS, thôn Vi Xây, Xã Măng Đen
|
Gồm:
Thôn Vi Ring;
Thôn Đắk Tăng;
Thôn Vi Rơ Ngheo;
Thôn Đắk Pồ Rồ;
Thôn Rô Xia.
|
Gồm:
Thôn Vi Xây
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải
qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá
|
|
161
|
Trung tâm
GDNN-GDTX Kon Plông
|
Xã Măng Đen
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
162
|
Trường PTDTBT Tiểu
học Kon Plông
|
Điểm trường chính thôn Đăk Lom, xã Kon Plông
|
Xã Kon Plông
|
Gồm:
Thôn Đăk Xô;
Thôn Kon Klung;
Thôn Kon Plông;
Thôn Vi Glơng;
Thôn Tu Cần;
Thôn Vi Chong;
Thôn Kon Plinh;
|
Xã Kon Plông
|
Gồm:
Thôn Vi ChRing;
Thôn Đăk Lom
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải
qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá
|
|
|
163
|
Trường PTDTBT THCS
Kon Plông
|
Điểm trường chính, thôn Vi ChRing, Xã Kon Plông
|
Xã Kon Plông
|
Gồm:
Thôn Đăk Xô;
Thôn Kon Klung;
Thôn Kon Plông;
Thôn Vi Glơng;
Thôn Kon Plinh
|
Xã Kon Plông
|
Gồm:
Thôn Tu cần;
Thôn Vi Chong
|
Đường đèo khó khăn, sạt lở
|
|
|
164
|
Trường PTDTBT Tiểu
học Ngọk Tem
|
Điểm trường thôn Điek Lò, xã Kon Plông
|
Xã Kon Plông
|
Gồm:
Thôn Măng Krí;
Thôn Điek Nót A;
Thôn Điek Kua;
|
Xã Kon Plông
|
Gồm:
Thôn Điek Lò; Thôn Điek Tem;
Thôn Điek Chè
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải
qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá
|
|
|
Điểm trường thôn Điek Pét, xã Kon Plông
|
Xã Kon Plông
|
Gồm:
Thôn Điek Tà Âu
|
Xã Kon Plông
|
Gồm:
Thôn Kip Plinh; Thôn Điek Pét; Thôn Măng Nách
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải
qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá
|
|
|
165
|
Trường PTDTBT THCS
Ngọk Tem
|
Điểm trường chính, thôn Điek Nót A, Xã Kon Plông
|
Xã Kon Plông
|
Gồm:
Thôn Măng Krí;
Thôn Điek Chè;
Thôn Điek Lò;
Thôn Điek Tem;
Thôn Điek Tà Âu;
Thôn Điek Pét;
Thôn Kíp Plinh;
Thôn Măng Nách.
|
Xã Kon Plông
|
Gồm:
Thôn Điek Not A, Thôn Điek Kua
|
Đường đèo khó khăn, sạt lở
|
|
|
166
|
Trường Tiểu học Pờ
Ê
|
Điểm trường chính, thôn Vi K Tàu, Xã Kon Plông
|
Xã Kon Plông
|
Gồm:
Thôn Vi KLâng 1;
Thôn Vi KLâng 2;
Thôn Vi Pờ Ê;
Thôn Vi K Oa;
Thôn Vi Ô Lắk.
|
Xã Kon Plông
|
Gồm:
Thôn Vi K Tàu
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải
qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá
|
|
|
167
|
Trường THCS Pờ Ê
|
Điểm trường chính, thôn Vi K Tàu, Xã Kon Plông
|
Xã Kon Plông
|
Gồm:
Thôn Vi K Lâng 1;
Thôn Vi K Lâng 2;
Thôn Vi Pờ Ê;
Thôn Vi K Oa;
Thôn Vi Ô Lắk.
|
Xã Kon Plông
|
Gồm:
Thôn Vi K Tàu
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải
qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá
|
|
|
168
|
Trường PT DTNT
THPT Măng Đen
|
Điểm trường chính 88
Võ Nguyên Giáp Xã Măng Đen
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
169
|
Trường TH-THCS Sa
Loong
|
Điểm trường
chính tiểu
học: thôn
Giang Lố 1,
xã Sa Loong
|
Xã Sa Loong
|
Gồm:
Thôn Bun Ngai.
Thôn Tân Bình
|
Xã Sa Loong
|
Gồm:
Thôn Đăk Vang
|
Giao thông
đi lại khó
khăn
|
|
|
Điểm trường
lẻ tiểu học:
thôn Cao
Sơn, xã Sa
Loong
|
Xã Sa Loong
|
Gồm:
Thôn Bun Ngai.
Thôn Tân Bình
|
Xã Sa Loong
|
Gồm:
Thôn Đăk Vang
|
Giao thông
đi lại khó
khăn
|
|
|
Điểm trường
chính THCS:
thôn Giang
Lố 1, xã Sa
Loong
|
Xã Sa Loong
|
Gồm:
Thôn Bun Ngai.
Thôn Tân Bình
|
Xã Sa Loong
|
Gồm:
Thôn Đăk Vang
|
Giao thông
đi lại khó
khăn
|
|
|
170
|
Trường TH-THCS Lý
Tự Trọng
|
Điểm trường
chính tiểu học: thôn 3, xã Sa Loong
|
Xã Sa Loong
|
Thôn Hào Phú.
Thôn Tân Bình
|
|
|
|
|
|
Điểm trường
chính THCS: thôn 1, xã Sa Loong
|
Xã Sa Loong
|
Thôn Hào Phú.
Thôn Tân Bình
|
|
|
|
|
|
171
|
Trường Tiểu học
Đăk Tơ Lung
|
Điểm trường chính,
Thôn Kon Mong Tu, Xã Đăk Kôi
|
Xã Đăk Kôi
|
Gồm:
Thôn 1 (Kon Lỗ)
|
Xã Đăk Kôi
|
Gồm:
Thôn 2(Kon Long);
Thôn 3(Kon Bi);
Thôn 5(Kon Vi Vàng)
|
Đường đi khó khăn qua sông, suối
|
|
|
Điểm trường lẻ
Thôn Kon Lỗ, Xã Đăk Kôi
|
|
|
Gồm:
Thôn 2 (Kon Long)
|
Đường đi khó khăn qua sông, suối
|
|
Điểm trường lẻ
Thôn Kon Keng, Xã Đăk Kôi
|
|
|
Gồm:
Thôn 7 (Kon Lung)
|
Đường đi khó khăn qua sông, suối
|
|
172
|
Trường Tiểu học
Đăk Kôi
|
Điểm trường chính Thôn Kon RGỗh, Xã Đăk Kôi
|
Xã Đăk Kôi
|
Gồm:
Thôn Kon Đó;
Thôn Ngọc Răng-Nhân Liếu;
Thôn Tu Krối;
Thôn Trăng Nó-Kon Blo;
Thôn Tea Reang;
Thôn Tu Rơ Băng.
|
|
|
|
|
|
173
|
Trường PTDTBT-THCS
Đăk Kôi
|
Điểm trường chính
Thôn Kon RLong, Xã Đăk Kôi
|
Xã Đăk Kôi
|
Gồm:
Thôn Kon Đó
|
Xã Đăk Kôi
|
Gồm:
Thôn Ngọc Răng-Nhân Liếu;
Thôn Tu Krối;
Thôn Tea Reang;
Thôn Tu Rơ Băng;
Thôn Trăng Nó- Kon BLo
|
Đường đi khó khăn qua sông, suối
|
|
|
174
|
Trường PTDTBT THCS
Đăk Tơ Lung
|
Điểm trường Chính Thôn Kon Rã, xã Đăk Kôi
|
Xã Đăk Kôi
|
Gồm:
Thôn 1 (Kon Lỗ)
|
Xã Đăk Kôi
|
Gồm:
Thôn 2 (Kon Long);
Thôn 3 (Kon Bi);
Thôn 5 (Kon Vi Vàng);
Thôn 7 (Kon Lung)
|
Đường đi khó khăn qua sông, suối
|
|
|
175
|
Trường PTDT BT
TH-THCS Tê Xăng
|
Điểm trường chính
Tiểu học
Thôn Đăk Song, Xã Măng Ri
|
Xã Măng Ri
|
Gồm:
Thôn Tu Thó,
Thôn Đăk Viên
|
|
|
|
|
|
Điểm trường chính THCS
Thôn Đăk Song, Xã Măng Ri
|
Gồm:
Thôn Tu Thó,
Thôn Đăk Viên
|
|
|
|
|
176
|
Trường PTDTBT TH
-THCS Văn Xuôi
|
Điểm trường chính tiểu học - thôn Ba Khen, xã
Măng Ri
|
Xã Măng Ri
|
Gồm:
Thôn Đăk Văn 1;
Thôn Đăk Văn Linh;
Thôn Long Tro;
Thôn Ba Khen;
Thôn Đăk Văn Linh
|
Xã Măng Ri
|
Gồm:
Thôn Đăk Văn 2
|
Qua dốc cao, đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở
|
|
|
Điểm trường chính THCS - thôn Ba Khen, xã Măng Ri
|
|
|
Xã Măng Ri
|
Gồm:
Thôn Đăk Văn 1;
Thôn Long Tro;
Thôn Ba Khen;
Thôn Đăk Văn Linh;
Thôn Đăk Văn 2
|
Qua dốc cao, đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở
|
|
|
177
|
Trường PTDTBT TH
-THCS Măng Ri
|
Điểm trường chính tiểu học - thôn Long Hy, xã
Măng Ri
|
Xã Măng Ri
|
Gồm:
Thôn Long Hy
|
Xã Măng Ri
|
Gồm:
Thôn Pu Tá;
Thôn Chum Tam
|
Qua dốc cao, đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở
|
|
|
Điểm trường chính THCS - thôn Ngọc La, xã Măng Ri
|
|
|
Xã Măng Ri
|
Gồm:
Thôn Pu Tá;
Thôn Long Hy;
Thôn Chum Tam
|
Qua dốc cao, đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở
|
|
|
178
|
Trường PTDT BT TH
- THCS Ngọc Lây
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Tu Bung, Xã
Măng Ri
|
Xã Măng Ri
|
Gồm:
Thôn Lộc Bông
|
Xã Măng Ri
|
Gồm:
Thôn Mô Za;
Thôn Măng Rương 2;
Thôn Đắk Prế;
Thôn Đắk Kinh 1;
Thôn Đắk Xia.
|
qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Kô Xia 2, Xã Măng
Ri
|
Gồm:
Thôn Lộc Bông
|
Gồm:
Thôn Mô Za;
Thôn Măng Rương 2;
Thôn Đăk Prế.
|
qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm
|
|
179
|
Trường PTDTBT
TH-THCS xã Ngọc Yêu
|
Điểm trường chính Tiểu học Thôn Ba Tu 2, Xã Măng
Ri
|
|
|
Xã Măng Ri
|
Gồm:
Thôn Ba Tu 3;
Thôn Tam Rin;
Thôn Ba Tu 1;
Thôn Long Láy 2.
|
qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm
|
|
|
Điểm trường chính THCS
Thôn Ba Tu 2, Xã Măng Ri
|
|
|
Gồm:
Thôn Ba Tu 3;
Thôn Tam Rin;
Thôn Ba Tu 1;
Thôn Long Láy 2.
|
qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm
|
|
180
|
Trường Tiểu học xã
Ngọk Réo
|
Điểm trường chính
Thôn Kon Rôn, Xã Ngọk Réo
|
Xã Ngọk Réo
|
Gồm:
Thôn Đăk Têng
|
|
|
|
|
|
181
|
Trường THCS xã Ngọk
Réo
|
Điểm trường chính Thôn Kon Bơ Băn, xã Ngọk Réo
|
|
|
Xã Ngọk Réo
|
Gồm:
Thôn Đăk Têng
Thôn Thôn Kon Krơk
Thôn Kon Hơ drế
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải
qua suối đập tràn, đường dốc núi cao
|
|
|
182
|
Trường Tiểu
học và Trung học
cơ sở Nguyễn
Trãi.
|
Điểm trường chính Trung học cơ sở:
Thôn Kon Stiu II, xã
Ngọk Réo
|
Xã Ngọk Réo
|
Gồm: Thôn Kon Brông
|
Xã Ngọk Réo
|
Gồm: Thôn Kon Gu II
|
Qua vùng sạt lở
đất, đá; núi cao
|
|
|
183
|
Trường TH và THCS Lý Tự Trọng
|
Điểm trường Tiểu học Thôn Kon Năng Treang, Xã Đăk
Ui
|
Xã Đăk Ui
|
Gồm:
Thôn Wang Hra
|
Xã Đăk Ui
|
Gồm:
Thôn Mnhuô Mriang;
Thôn Kon Tu
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
|
Điểm trường chính
Tiểu học Thôn 8 Xã Đăk Ui
|
Gồm:
Thôn Wang Hra
|
|
|
|
Điểm trường Tiểu học Mnhuô Mriang Xã Đăk Ui
|
|
Gồm:
Thôn Kon Tu
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
Điểm trường THCS Thôn Đăk Kơ Đêm, Xã Đăk Ui
|
Gồm:
Thôn Wang Hra
|
Gồm:
Thôn Kon Pông;
Thôn Kon Tu
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
184
|
Trường Tiểu học Trần
Quốc Toản
|
Điểm trường chính
Thôn Đăk Trăm, Xã Kon Đào
|
Xã Kon Đào
|
Gồm:
Thôn Đăk Đring (Thôn Đăk Dring)
|
|
|
|
|
|
185
|
Trường Tiểu học và
Trung học cơ sở Lê Lợi
|
Điểm chính THCS Thôn Tê Rông, Xã Kon Đào
|
|
|
Xã Kon Đào
|
Gồm:
Thôn Đăk Sing;
Thôn Tê Pên 2;
Thôn Măng Rương;
Thôn Đăk Xanh;
Thôn Tê Rông
|
Dốc cao, đồi núi, sông suối.
|
|
|
186
|
Trường Trung học
cơ sở Đặng Thùy Trâm
|
Thôn Đăk Trăm, Xã Kon Đào
|
|
|
Xã Kon Đào
|
Gồm:
Thôn Đăk Đring
|
Dốc cao, đồi núi, sông suối.
|
|
187
|
Trường Tiểu học Lê
Hồng Phong
|
Điểm trường chính
Thôn Đăk Xanh, Xã Đăk Pék
|
Xã Đăk Pék
|
Gồm:
Thôn Đăk Poi;
Thôn Đăk Tung;
Thôn Chung Năng.
|
Xã Đăk Pék
|
Gồm:
Thôn Long Nang
|
Qua sông, suối
|
|
|
188
|
Trường THCS Chu Văn An
|
Điểm trường chính: Thôn Đông Sông, xã Đăk Pék
|
Xã Đăk Pék
|
Gồm:
Thôn Đăk Tung; Thôn Chung Năng;
Thôn Đăk Đoát; Thôn Pêng Sal Pêng;
Thôn Đăk Ven;
Thôn Dên PRông
|
Xã Đăk Pék
|
Gồm:
Thôn Đăk Poi, Thôn Long Nang;
Thôn Đăk Nớ;
Thôn Đăk Rang;
Thôn Pêng Siêl;
Thôn Măng Rao
|
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối
|
|
|
189
|
Trường Tiểu học Kim Đồng
|
Điểm chính TH Kim Đồng, Thôn 14A, Xã Đăk Pék
|
Xã Đăk Pék
|
Gồm:
Thôn Đăk Nớ;
Thôn Đăk Đoát;
Thôn Pêng Sal Pêng
|
Xã Đăk Pék
|
Gồm:
Thôn Đăk Ven;
Măng Rao
|
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối
|
|
|
190
|
Trường THCS xã Đăk Pék
|
Điểm chính THCS xã Đăk Pék, thôn Đông Thượng, xã
Đăk Pék
|
Xã Đăk Pék
|
Gồm:
Thôn Đăk Đoát;
Thôn Pêng Sal Pêng;
Thôn Đăk Ven;
Thôn Dên PRông;
Thôn Đăk Tung;
Thôn Chung Năng
|
Xã Đăk Pék
|
Gồm:
Thôn Đăk Rang;
Thôn Pêng Siel;
Thôn Măng Rao;
Thôn Đăk Nớ;
Đăk Poi;
Thôn Long Nang
|
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối
|
|
|
191
|
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
|
Điểm trường chính tại thôn Pêng Sal Pêng, Xã Đăk
Pék
|
Xã Đăk Pék
|
Gồm:
Thôn Đăk Đoát;
Thôn Dên PRông
|
Xã Đăk Pék
|
Gồm: Thôn Pêng Sal Pêng;
Thôn Đăk Đoát; Thôn Dên PRông
|
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối
|
|
|
192
|
Trường Tiểu học
-Trung học cơ sở Lý Tự Trọng
|
Điểm trường chính Tiểu học Thôn Chung Năng, Xã
Đăk Pék
|
Xã Đăk Pék
|
Gồm:
Thôn Đăk Poi;
Thôn Chung Năng.
|
Xã Đăk Pék
|
Gồm:
Thôn Chung Năng
|
Qua sông suối
|
|
|
Điểm trường chính THCS Thôn Chung Năng, Xã Đăk
Pék
|
Xã Đăk Pék
|
Gồm:
Thôn Chung Năng
|
|
|
|
|
193
|
Trường PT DTNT
THPT Đăk Glei
|
Thôn Đông Sông, xã Đăk Pék
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
Xã Đăk Pék
|
Gồm:
Thôn Đăk Nớ
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
|
194
|
Trường THPT Trần
Phú
|
Thôn Đăk Xanh, xã Đăk Pék
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
Xã Đăk Pék
|
Gồm:
Thôn Đăk Nớ
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
|
195
|
Trung tâm
GDNN-GDTX Đăk Glei
|
Thôn Đông Thượng Xã Đăk Pék
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định
hiện hành.
|
Xã Đăk Pék
|
Gồm:
Thôn Đăk Nớ
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
Gồm:
Thôn Broong Mỹ; Thôn Broong Mẹt;
Thôn Đăk Nai;
Thôn Đăk Giấc;
Thôn Lanh Tôn; Thôn Kon Bong;
Thôn Nú Kon;
Thôn Đăk Xam;
Thôn Đăk Tum;
Thôn Ri Nầm;
Thôn Ri Mẹt;
Thôn Măng Lon;
Thôn Đăk Sút;
Thôn Đăk Túc; Thôn Đăk Gô;
Thôn Đăk Wâk;
Thôn Nú Vai;
Thôn Đăk Bo.
|
Dốc cao, đồi núi, qua sông suối
|
|
|
Xã Dục Nông
|
Thôn Đăk Giá I
Thôn Đăk Giá II;
Thôn Đăk Sút
Thôn Đăk Blái
|
Dốc cao, qua sông suối
|
|
|
196
|
Trường Tiểu học
Kim Đồng
|
Trung tâm
Thôn Đăk Sút, Xã Dục Nông
|
|
|
Xã Dục Nông
|
Gồm:
Thôn Gia Tun;
Thôn Đăk Sút.
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
|
197
|
Trường Tiểu học Xã
Đăk Ang
|
Trung tâm
Thôn Đăk Giá 1, Xã Dục Nông
|
Xã Dục Nông
|
Gồm
Thôn Long Dôn;
Thôn Đăk Blái
|
Gồm:
Thôn Đăk Giá II
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
|
198
|
Trường PTDTBT THCS
Ngô Quyền
|
Trung tâm
Thôn Đăk Giá 1, Xã Dục Nông
|
xã Dục Nông
|
Gồm:
Thôn Đăk Sút;
Thôn Đăk Blái;
Thôn Nông Chả;
Thôn Long Dôn;
Thôn Gia Tun;
|
xã Dục Nông
|
Gồm:
Thôn Đăk Giá II
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông, suối
|
|
|
Xã Đăk Long
|
Gồm:
Thôn Măng Tách;
Thôn Đắk Tu;
Thôn Đắk Xây.
|
|
|
|
|
|
199
|
Trường TH-THCS Đắk
Nông
|
điểm trường chính: Thôn Cà Nhảy, xã Dục Nông
|
|
|
xã Dục Nông
|
Gồm:
Thôn Lộc Nông;
Thôn Quảng Nông;
Thôn Đắk Giàng;
Thôn Tà Pók;
Thôn Chả Nội II;
Thôn Nông Nội;
Thôn Dục Nội;
Thôn Nông Nhầy II
|
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối
|
|
|
Điểm trường lẻ: Thôn Nông Nội, xã Dục Nông
|
|
|
xã Dục Nông
|
Thôn Kà Nhảy (Thôn Cà Nhảy); Thôn Nông Nhầy II
|
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối
|
|
|
200
|
Trường THPT Phan
Chu Trinh
|
Thôn Dục Nhầy 1,
xã Dục Nông
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
Xã Dục Nông
|
Gồm:
Thôn Gia Tun
Thôn Đăk Sút
Thôn Đăk Giá II
Thôn Đăk Giá I
Thôn Long Dôn
Thôn Đăk Blái
|
Đường đèo
sạt lỡ, qua
sông suối
|
|
|
201
|
Trường TH-THCS
Nguyễn Du
|
Điểm trường chính tiểu học Thôn Đăk Wâk, Xã Đăk
Môn
|
Xã Đăk Môn
|
Gồm:
Thôn Nú Vai;
Thôn Đăk Bo;
Thôn Đăk Túc;
Thôn Đăk Sút;
Thôn Đăk Gô.
|
Xã Đăk Môn
|
|
|
|
|
Điểm trường chính THCS
Thôn Đăk Gô, Xã Đăk Môn
|
|
Gồm:
Thôn Đăk Sút
|
Gồm:
Thôn Nú Vai;
Thôn Đăk Túc;
Thôn Đăk Bo.
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
202
|
Trường Tiểu học xã Đăk Môn
|
Điểm trường chính xã Đăk Môn
|
Xã Đăk Môn
|
Gồm:
Thôn Đăk Nai
Thôn Đăk Tum
Thôn Ri Nầm
Thôn Ri Mẹt
Thôn Đăk Xam
|
|
|
|
|
|
203
|
Trường THCS xã Đăk Môn
|
Trường THCS xã Đăk Môn, thôn Kon Boong xã Đăk Môn
|
Xã Đăk Môn
|
Gồm:
Thôn Đăk Nai;
Thôn Lanh Tôn;
Thôn Ri Nầm;
Thôn Ri Mẹt;
Thôn Đăk Xam;
Thôn Broong Mỹ;
Thôn Đăk Giấc
|
|
|
|
|
|
204
|
Trường TH-THCS
Nguyễn Huệ
|
Điểm trường chính THCS
Thôn La Lua, Xã Xốp
|
Xã Xốp
|
Gồm:
Thôn Kon Riêng;
Thôn Đăk Mi;
Thôn Đăk Bla.
|
|
|
|
|
|
205
|
Trường Tiểu học-Trung
học cơ sở xã Xốp
|
Điểm trường chính
Tiểu học
Thôn Xốp Dùi, Xã Xốp
|
Xã Xốp
|
Gồm:
Thôn Xốp Nghét;
Thôn Kon Liêm;
Thôn Đăk Xi Na
|
Xã Xốp
|
Gồm:
Thôn Xốp Dùi
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
|
Điểm trường THCS
Thôn Xốp Dùi, Xã Xốp
|
Gồm:
Thôn Xốp Nghét.
|
Gồm:
Thôn Đăk Xi Na;
Thôn Kon Liêm.
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
206
|
Trường PTDTBT Tiểu
học Đắk Ring
|
Điểm trường chính, thôn Vác Y Nhông, Xã Măng Bút
|
Xã Măng Bút
|
Gồm:
Thôn Ngoc Ring;
Thôn Đắk Da;
Thôn Đăk Lâng;
Thôn Đắk Ang;
Thôn Đắk Kla;
Thôn Đắk Chờ.
|
Xã Măng Bút
|
Gồm:
Thôn Đắk Doa;
Thôn Vác Y Nhông
|
Đường đèo khó khăn, sạt lở
|
|
|
207
|
Trường PTDTBT THCS
Đăk Ring
|
Điểm trường chính THCS, Thôn Vác Y Nhông, Xã Măng
Bút
|
Xã Măng Bút
|
Gồm:
Thôn Đăk Lâng;
Thôn Đắk Ang;
Thôn Đắk Kla;
Thôn Đắk Chờ.
|
Xã Măng Bút
|
Gồm:
Thôn Ngọc Ring;
Thôn Đắk Da;
Thôn Vác Y Nhông;
Thôn Đăk Doa.
|
Đường đi học qua suối, qua cầu và vùng sạt lở
|
|
|
208
|
Trường PTDTBT Tiểu
học Đắk Nên
|
Điểm trường chính, thôn Đắk Lúp, Xã Măng Bút
|
Xã Măng Bút
|
Gồm:
Thôn Đăk Tiêu;
Thôn Đăk Púk;
Thôn Tu Rét;
Thôn Tu Thôn;
Thôn Xô Thák;
Thôn Xô Luông;
Thôn Đắk Lúp;
Thôn Đăk Lai
|
|
|
|
|
|
209
|
Trường PTDTBT THCS
Đắk Nên
|
Điểm trường chính, thôn Đắk Lúp, Xã Măng Bút
|
Xã Măng Bút
|
Gồm:
Thôn Đăk Tiêu;
Thôn Đăk Púk;
Thôn Tu Rét;
Thôn Tu Thôn;
Thôn Xô Thák;
Thôn Xô Luông;
Thôn Đăk Lai
|
Xã Măng Bút
|
Gồm:
Thôn Đăk Lúp
|
Đường đèo khó khăn, sạt lở
|
|
|
210
|
Trường PTDTBT cấp
1,2 Măng Bút 1
|
Điểm trường chính THCS, thôn Măng Bút, Xã Măng
Bút
|
Xã Măng Bút
|
Gồm:
Thôn Tu Nông;
Thôn Đắk Y Pai
|
Xã Măng Bút
|
Gồm:
Thôn Đăk Pong;
Thôn Đăk Niêng
|
|
|
|
211
|
Trường PTDTBT cấp
1,2 Măng Bút 2
|
Điểm trường chính Tiểu học, Thôn Kô Chất, Xã Măng
Bút
|
Xã Măng Bút
|
Gồm:
Thôn Đắk Chun;
Thôn Đắk Lanh;
Thôn Đắk Dắt.
|
Xã Măng Bút
|
Gồm:
Thôn Kô Chắk.
|
Đường đèo khó khăn, sạt lở
|
|
|
Điểm trường chính THCS, Thôn Đăk Chun, Xã Măng
Bút
|
Xã Măng Bút
|
Gồm:
Thôn Kô Chắk.;
Thôn Đắk Lanh;
Thôn Đắk Dắt.
|
Xã Măng Bút
|
Gồm:
Thôn Đăk chun.
|
Đường đèo khó khăn, sạt lở
|
|
212
|
Trường PT DTBT
TH-THCS xã Ngọc Linh
|
Điểm trường chính THCS
Thôn Kung Rang, Xã Ngọc Linh
|
Xã Ngọc Linh
|
Gồm:
Thôn Kon Tuông;
Thôn Tân Rát;
Thôn Lê Toan.
Thôn Đắk Bối;
Thôn Ngọc Lâng;
Thôn Xa Úa.
Thôn Mô Po;
Thôn Tu Răng;
Thôn Ngọc Nang
Làng Đung
|
Xã Ngọc Linh
|
Gồm:
Thôn Tu Dốp;
Thôn Kon Tua;
Thôn Lê Ngọc;
Thôn Đắk Nai;
Thôn Ngọc Súc;
Thôn Long Năng;
Thôn Đắk Sun;
Thôn Sa Múc.
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học Thôn Ngọc Súc, Xã Ngọc
Linh
|
Xã Ngọc Linh
|
Gồm:
Thôn Tân Rát
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học
Thôn Kung Rang, Xã Ngọc Linh
|
Xã Ngọc Linh
|
Gồm:
Thôn Kon Tuông;
Thôn Tân Rát;
Thôn Lê Toan;
Thôn Tu Dốp;
Thôn Kon Tua;
Thôn Lê Ngọc;
Thôn Đăk Nai;
Thôn Ngọc Súc;
Thôn Long Năng;
Thôn Đăk Sun;
Thôn Sa Múc
Thôn Đắk Bối;
Thôn Ngọc Lâng;
Thôn Xa Úa.
Thôn Mô Po;
Thôn Tu Răng;
Thôn Ngọc Nang
Làng Đung
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học Thôn Lê Toan-Kon Tuông,
Xã Ngọc Linh
|
Xã Ngọc Linh
|
|
Xã Ngọc Linh
|
Gồm:
Thôn Lê Toan;
Thôn Kon Tuông
|
Qua sông, suối
|
|
213
|
Trường PTDTBT
TH-THCS
Mường Hoong
|
Điểm trường chính tiểu học
Thôn Đăk Bể, Xã Ngọc Linh
|
Xã Ngọc Linh
|
Gồm:
Thôn Đắk Bối;
Thôn Ngọc Lâng;
Thôn Xa Úa;
Thôn Kon Tuông;
Thôn Tân Rát;
Thôn Lê Toan
Thôn Tu Dốp;
Thôn Kon Tua;
Thôn Lê Ngọc;
Thôn Đắk Nai;
Thôn Ngọc Súc;
Thôn Long Năng;
Thôn Đắk Sun;
Thôn Sa Múc.
|
Xã Ngọc Linh
|
Gồm:
Thôn Mô Po;
Thôn Tu Răng;
Thôn Ngọc Nang.
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông , suối
|
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học thôn Ngọc Nang, Xã Ngọc
Linh
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
Gồm:
Thôn Ngọc Nang;
Thôn Mô Po,
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông, suối
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học
Thôn Xa Úa, Xã Ngọc Linh
|
|
|
Gồm:
Thôn Tu Răng;
Thôn Ngọc Lâng;
Thôn Mô Po.
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
Điểm trường lẻ cấp tiểu học Thôn Ngọc Lâng, Xã Ngọc
Linh
|
|
|
Gồm:
Thôn Tu Răng;
Thôn Xa Úa,
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
Điểm trường lẻ cấp tiểu học Thôn Tu Răng, Xã Ngọc
Linh
|
|
|
Gồm:
Thôn Ngọc Lâng;
Thôn Tu Răng ,
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
Điểm trường chính cấp THCS
Thôn Làng Mới, Xã Ngọc Linh
|
Xã Ngọc Linh
|
Gồm:
Thôn Ngọc Lâng;
Thôn Tu Răng;
Thôn Đăk Bối;
Thôn Kon Tuông;
Thôn Tân Rát;
Thôn Lê Toan.
Thôn Tu Dốp;
Thôn Kon Tua;
Thôn Lê Ngọc;
Thôn Đắk Nai;
Thôn Ngọc Súc;
Thôn Long Năng;
Thôn Đắk Sun;
Thôn Sa Múc.
|
Gồm:
Thôn Xa Úa;
Thôn Mô Po;
Thôn Ngọc Nang
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
214
|
Trường Trung học
cơ sở xã Đăk Pxi
|
Điểm trường THCS
Thôn Đăk Kơ Đương, Xã Đắk Pxi
|
Xã Đắk Pxi
|
Gồm:
Thôn Krong Đuân
|
Xã Đắk Pxi
|
Gồm:
Thôn Đăk Rơ Wang
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
|
215
|
Trường TH và THCS
Nguyễn Tất Thành
|
Điểm trường chính
Thôn Pa Cheng, xã Đăk Pxi
|
xã Đăk Pxi
|
Gồm:
Thôn Kon Teo Đăk lấp;
Thôn Kon Đao Yốp
|
|
|
|
|
216
|
Trường Tiểu học xã
Đắk Pxi
|
Điểm trường chính Thôn Đăk Kơ Đương, Xã Đắk Pxi
|
|
|
Xã Đắk Pxi
|
Gồm:
Thôn Đăk Rơ Wang
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
|
Điểm trường lẻ Thôn Krong Đuân, Xã Đắk Pxi
|
|
|
Gồm:
Thôn Krong Đuân
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
Điểm trường lẻ
Thôn Kon Pao Kơ La, Xã Đắk Pxi
|
Xã Đắk Pxi
|
Gồm:
Thôn Krong Đuân
|
Gồm:
Thôn Đăk Rơ Wang
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối
|
|
217
|
Trường THCS và
THPT Ngô Mây
|
Điểm trường chính THCS Tổ 1, Phường Đăk Cấm
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
Điểm trường chính THPT. Tổ 1, Phường Đăk Cấm
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
218
|
Trường THPT Kon
Tum
|
Số 457 Trần Phú, Phường Kon Tum
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
219
|
Trường THPT chuyên
Nguyễn Tất Thành
|
Số 9, đường Nguyễn Huệ, phường Kon Tum
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
220
|
Trường THPT Trường
Chinh
|
Số 01 Nơ Trang Long, phường Kon Tum
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
Xã Đăk Rơ Wa
|
Gồm:
Thôn Kon Drei
|
|
|
|
221
|
Trường THCS-THPT
Liên Việt Kon Tum
|
Điểm Trường chính THCS phía Nam cầu Đăk Bla, phường
Đăk Bla
|
Địa bàn xã, thôn đặc
biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo
quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
Điểm Trường chính THPT phía Nam cầu Đăk Bla, phường
Đăk Bla
|
Địa bàn xã, thôn đặc
biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo
quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
222
|
Trường THPT Lê Lợi
|
Số 50 Ngô Đức Kế, Phường Đăk Bla
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
223
|
Trung tâm GDTX Kon
Tum
|
Số 190 Phan Chu Trinh, phường Kon Tum
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
224
|
Trường PT DTNT
THPT Đăk Hà
|
Tổ dân phố 1, xã Đăk Hà
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
225
|
Trường THPT Trần
Hưng Đạo
|
Số 269 đường 24/3, xã Đăk Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
226
|
Trung tâm
GDNN-GDTX Đăk Hà
|
Tổ dân phố 8 - xã Đăk Hà
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định
hiện hành.
|
|
|
|
|
|
227
|
Trường THPT Nguyễn
Trãi
|
Số 49 Phan Bội Châu, xã Bờ Y
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
228
|
Trung tâm
GDNN-GDTX Ngọc Hồi
|
Tổ dân phố 6, xã Bờ Y
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định
hiện hành.
|
|
|
|
|
|
229
|
Trường THPT Nguyễn
Huệ
|
Số 01 Trường Chinh, xã Sa Thầy
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
230
|
Trường PT DTNT
THPT
Sa Thầy
|
Số 326 Trần Hưng Đạo, xã Sa Thầy
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
231
|
Trung tâm GDNN -
GDTX
Sa Thầy
|
Số 118 Hai Bà Trưng, xã Sa Thầy
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
232
|
Trường THPT Duy
Tân
|
Số 07 Đinh Công Tráng, Phường Đắk Cấm
|
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
233
|
Trường TH Nguyễn Bá Ngọc
|
Trường chính thôn Măng Tôn
|
Bờ Y
|
Gồm:
Thôn Iệc
|
|
|
|
|
|
234
|
Trường Tiểu học Bế Văn Đàn
|
Trường chính thôn Đăk Mế
|
Bờ Y
|
Gồm:
Thôn Iệc
|
|
|
|
|
|
235
|
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
|
Trường chính thôn 4
|
|
|
Bờ Y
|
Gồm:
Thôn 5
|
Giao thông đi lại khó khăn phải qua đèo
|
|
|
236
|
Trường THCS Bờ Y
|
Trường chính thôn Măng Tôn
|
Bờ Y
|
Gồm:
Thôn Iệc
|
|
|
|
|
|
237
|
Trường TH-THCS Đăk Xú
|
Cấp THCS. Điểm chính thôn Chiên Chiết
|
Bờ Y
|
Gồm:
Thôn Đăk Long Giao;
Thôn Thung Nai; Thôn Phia Pháp
|
|
|
|
|
|
Cấp Tiểu học. Điểm chính thôn Chiên Chiết
|
Bờ Y
|
Gồm:
Thôn Đăk Long Giao;
Thôn Thung Nai;
Thôn Phia Pháp
|
|
|
|
|
|
238
|
Trường THCS Thị trấn Plei Kần
|
Điểm chính Tổ dân phố 6
|
Bờ Y
|
Gồm:
Thôn 4;
Thôn 5
|
|
|
|
|