|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
138/QĐ-NHNN
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
|
Người ký:
|
Đoàn Thái Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
30/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
NGÂN HÀNG
NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 138/QĐ-NHNN
|
Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP
LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM NĂM 2025
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số
64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá
và xử lý văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Vụ
trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều
1. Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết
hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2025 gồm 93 văn bản hết hiệu lực toàn bộ (Phụ
lục 1 kèm theo) và 93 văn bản hết hiệu lực một phần (Phụ lục 2 kèm theo).
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký ban hành.
Điều
3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC
Đoàn Thái Sơn
|
Phụ lục 1
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp
luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 138/QĐ-NHNN ngày 30 tháng
01 năm 2026)
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn bản
|
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
|
1
|
Luật
|
06/2012/QH13
ngày 18/6/2012
|
Bảo
hiểm tiền gửi
|
Hết hiệu
lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 40 Luật Bảo
hiểm tiền gửi số 111/2025/QH15 ngày 10/12/2025
|
01/5/2026
|
|
2
|
Nghị định
|
35/2007/NĐ-CP ngày 08/03/2007
|
Về
giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng
|
Hết hiệu
lực theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 285/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 bãi bỏ
một số Nghị định của Chính phủ
|
30/12/2025
|
|
3
|
Nghị định
|
26/2014/NĐ-CP ngày 07/4/2014
|
Về tổ
chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
01/03/2025
|
|
4
|
Nghị định
|
43/2019/NĐ-CP ngày 17/5/2019
|
Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2014/NĐ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra,
giám sát ngành Ngân hàng
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
01/03/2025
|
|
5
|
Nghị định
|
88/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019
|
Quy
định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng
|
Được
thay thế theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 72 Nghị định số 340/2025/NĐ-CP ngày 25/12/2025 quy định xử phạt
vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng
|
09/02/2026
|
|
6
|
Nghị định
|
143/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021
|
Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 88/2019/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2019 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ
và ngân hàng
|
Được
thay thế theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 72 Nghị định số 340/2025/NĐ-CP ngày 25/12/2025 quy định xử
phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng
|
09/02/2026
|
|
7
|
Nghị định
|
102/2022/NĐ-CP ngày 12/12/2022
|
Quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
01/03/2025
|
|
8
|
Nghị định
|
146/2024/NĐ-CP ngày 06/11/2024
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 102/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam và Nghị định số 26/2014/NĐ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra,
giám sát ngành Ngân hàng đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 43/2019/NĐ-CP ngày 17 tháng 5 năm 2019 của
Chính phủ
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
01/03/2025
|
|
9
|
Quyết định
|
769/TTg ngày 18/9/1997
|
Về việc thành lập Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long.
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Khoản 28 Điều 1 Quyết định số 44/2025/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ
|
20/01/2026
|
|
10
|
Quyết định
|
44/2002/QĐ-TTg ngày 21/3/2002
|
Về việc sử dụng chứng từ điện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán và
thanh toán vốn của các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.
|
Bị bãi bỏ
theo quy định tại Khoản 29 Điều 1 Quyết định số 44/2025/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ
|
20/01/2026
|
|
11
|
Quyết định
|
112/2006/QĐ-TTg ngày 24/5/2006
|
Về việc phê duyệt Đề án phát triển ngành Ngân hàng Việt Nam đến năm
2010 và định hướng đến năm 2020
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Khoản 30 Điều 1 Quyết định số 44/2025/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ
|
20/01/2026
|
|
12
|
Quyết định
|
18/2024/QĐ-TTg ngày 06/11/2024
|
Quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan Thanh tra,
giám sát ngân hàng trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
01/03/2025
|
|
13
|
Quyết định
|
96/1997/QĐ-NH2 ngày 19/4/1997
|
Ban
hành mẫu giấy lĩnh tiền mặt.
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
|
16/02/2026
|
|
14
|
Quyết định
|
353/1997/QĐ-NHNN2 ngày 22/10/1997
|
Ban
hành “Quy chế chuyển tiền điện tử”
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
|
16/02/2026
|
|
15
|
Quyết định
|
1390/2001/QĐ-NHNN ngày 07/11/2001
|
Ban hành Điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt động của công ty quản
lý nợ trực thuộc ngân hàng thương mại.
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 Thông tư số 31/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025 Quy định về hoạt động của công ty con, công ty liên kết của tổ
chức tín dụng trong lĩnh vực quản lý nợ và khai thác tài sản
|
01/12/2025
|
|
16
|
Quyết định
|
543/2002/QĐ-NHNN ngày 29/5/2002
|
Quy
định về xây dựng, cấp phát, quản lý và sử dụng chữ ký điện tử trên chứng từ
điện tử trong thanh toán điện tử liên Ngân hàng
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
|
16/02/2026
|
|
17
|
Quyết định
|
674/2002/QĐ-NHNN ngày 27/06/2002
|
Về
việc cho phép 06 (sáu) đơn vị Ngân hàng Nhà nước tham gia trực tiếp vào hệ thống
thanh toán điện tử liên ngân hàng được sử dụng tài khoản thanh toán liên hàng
để hạch toán các khoản thanh toán chuyển tiền với nhau thông qua hệ thống
thanh toán điện tử liên ngân hàng
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
|
16/02/2026
|
|
18
|
Quyết định
|
376/2003/QĐ-NHNN ngày 22/04/2003
|
Quy
định về bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử đã sử dụng để hạch toán và thanh
toán vốn của các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Khoản 5 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
|
16/02/2026
|
|
19
|
Quyết định
|
457/2003/QĐ-NHNN ngày 12/05/2003
|
Ban
hành quy trình kỹ thuật nghiệp vụ thanh toán bù trừ điện tử liên Ngân hàng
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
|
16/02/2026
|
|
20
|
Quyết định
|
1509/2003/QĐ-NHNN ngày 14/11/2003
|
Ban
hành quy chế cho vay của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng thương mại
Nhà nước có bảo đảm bằng cầm cố trái phiếu đặc biệt
|
Bị bãi bỏ
theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
|
16/02/2026
|
|
21
|
Quyết định
|
35/2006/QĐ-NHNN ngày 31/7/2006
|
Ban
hành quy định về nguyên tắc quản lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng điện tử
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Khoản 8 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
|
16/02/2026
|
|
22
|
Quyết định
|
23/2008/QĐ-NHNN ngày 08/08/2008
|
Ban
hành Chế độ báo cáo tài chính của Ngân hàng Nhà nước
|
Hết hiệu
lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 23 Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định Chế độ
báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
16/02/2026
|
|
23
|
Thông tư
|
06/2009/TT-NHNN ngày 09/04/2009
|
Quy
định chi tiết về chính sách cho vay ưu đãi lãi suất theo Chương trình hỗ trợ
các huyện nghèo tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP
ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
|
Hết hiệu lực (trừ quy định tại các điểm
d, đ, e khoản 3 Điều 5 và điểm b Điều 6) theo quy định tại Khoản 4 Điều 25 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về
nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng
do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy
|
31/12/2025
|
|
24
|
Thông tư
|
23/2011/TT-NHNN ngày 31/08/2011
|
Về
việc thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động thanh
toán và các lĩnh vực khác theo Nghị quyết của Chính phủ về đơn giản hóa thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Khoản 9 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
|
16/02/2026
|
|
25
|
Thông tư
|
39/2011/TT-NHNN ngày
15/12/2011
|
Quy
định về kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại khoản 2 Điều 18 Thông tư số 42/2025/TT-NHNN
ngày 11/11/2025 Quy định về kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng là hợp
tác xã
|
01/01/2026
|
|
26
|
Thông tư
|
44/2011/TT-NHNN ngày 29/12/2011
|
Quy
định về hệ thống kiểm soát nội bộ và kiểm toán nội bộ của tổ chức tín dụng,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại khoản 2 Điều 56 Thông tư số 62/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng là
hợp tác xã, tổ chức tài chính vi mô
|
01/01/2027
|
|
27
|
Thông tư
|
45/2011/TT-NHNN ngày 30/12/2011
|
Quy định về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay, thu hồi
nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại điểm a khoản 2 Điều 26 Thông tư số 79/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước
ngoài và thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
|
31/12/2025
|
|
28
|
Thông tư
|
16/2012/TT-NHNN
ngày 25/05/2012
|
Hướng dẫn một số điều
của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày
03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng
|
Hết hiệu
lực theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 33 Thông tư số 34/2025/TT-NHNN ngày 09/10/2025 Hướng dẫn một
số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP
ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP
|
10/10/2025
|
|
29
|
Thông tư
|
26/2012/TT-NHNN ngày
13/9/2012
|
Hướng dẫn thủ tục chấp
thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với việc niêm yết cổ phiếu trên thị
trường chứng khoán trong nước và nước ngoài của tổ chức tín dụng cổ phần
|
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 10
Thông tư số 47/2025/TT-NHNN ngày 15/12/2025
hướng dẫn thủ tục chấp thuận của ngân hàng nhà nước Việt Nam đối với việc
niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán nước ngoài của tổ chức tín dụng
cổ phần
|
29/01/2026
|
|
30
|
Thông tư
|
38/2012/TT-NHNN ngày 28/12/2012
|
Quy định về trạng
thái vàng của các tổ chức tín dụng
|
Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 7
Thông tư số 82/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
quy định về trạng thái vàng của các tổ chức tín dụng
|
12/02/2026
|
|
31
|
Thông tư
|
04/2013/TT-NHNN ngày
01/03/2013
|
Quy định về hoạt động
chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng
|
Hết hiệu
lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 17 Thông tư số 81/2025/TT- NHNN ngày 31/12/2025 Quy định về
hoạt động chiết khấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối
với khách hàng
|
02/3/2026
|
|
32
|
Thông tư
|
24/2013/TT-NHNN ngày 02/12/2013
|
Quy định về phân loại
tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 16 Thông tư số 68/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của
Ngân hàng Phát triển Việt Nam
|
31/12/2025
|
|
33
|
Thông tư
|
05/2014/TT-NHNN
ngày 12/03/2014
|
Hướng dẫn việc mở và
sử dụng tài khoản vốn đầu tư gián tiếp để thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp
nước ngoài tại Việt Nam
|
Hết hiệu
lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 11 Thông tư số 03/2025/TT-NHNN ngày 29/04/2025 Quy định về mở
và sử dụng tài khoản bằng đồng Việt Nam để thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp
nước ngoài tại Việt Nam
|
16/6/2025
|
|
34
|
Thông tư
|
03/2015/TT-NHNN ngày 20/03/2015
|
Hướng dẫn thực hiện một
số điều của Nghị định số 26/2014/NĐ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra,
giám sát ngành ngân hàng.
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Khoản 10 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
|
16/02/2026
|
|
35
|
Thông tư
|
10/2015/TT-NHNN
ngày 22/07/2015
|
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của
Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại điểm a Khoản 1 Điều 8 Thông tư số 29/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 Hướng dẫn tổ chức
tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp,
nông thôn
|
15/11/2025
|
|
36
|
Thông tư
|
16/2015/TT-NHNN ngày 19/10/2015
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 32/2013/TT-NHNN hướng
dẫn thực hiện quy định hạn chế sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm
pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại
hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
31/12/2025
|
|
37
|
Thông tư
|
20/2015/TT-NHNN
ngày 28/10/2015
|
Quy định việc mở và sử
dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức
|
Được thay thế theo quy định tại
khoản 1 Điều 18 Thông tư số 39/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 Quy định về việc
mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức
|
15/12/2025
|
|
38
|
Thông tư
|
25/2015/TT-NHNN ngày 09/12/2015
|
Hướng dẫn cho vay vốn ưu đãi thực hiện chính sách nhà ở xã
hội
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Khoản 11 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một
số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban
hành
|
16/02/2026
|
|
39
|
Thông tư
|
26/2015/TT-NHNN ngày 09/12/2015
|
Hướng dẫn trình tự,
thủ tục thế chấp và giải chấp tài sản là dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở
hình thành trong tương lai
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Khoản 12 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một
số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban
hành
|
16/02/2026
|
|
40
|
Thông tư
|
28/2015/TT-NHNN ngày 18/12/2015
|
Quy định về việc quản
lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân
hàng Nhà nước
|
Hết hiệu
lực theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Thông tư số 59/2025/TT-NHNN ngày 29/12/2025 quy định về việc
cung cấp và sử dụng chữ ký điện tử chuyên dùng, chứng thư chữ ký điện tử
chuyên dùng Ngân hàng Nhà nước
|
01/03/2026
|
|
41
|
Thông tư
|
33/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015
|
Quy định các tỷ lệ bảo
đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại điểm a khoản 2 Điều 13 Thông tư 57/2025/TT-NHNN
ngày 26/12/2025 quy định các hạn chế, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của
tổ chức tài chính vi mô
|
09/02/2026
|
|
42
|
Thông tư
|
38/2015/TT-NHNN
ngày 31/12/2015
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày 25 tháng 5 năm
2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số điều của Nghị
định 24/2012/NĐ-CP ngày 03
tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại điểm b khoản 2 Điều 33 Thông tư số 34/2025/TT-NHNN
ngày 09/10/2025 Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của
Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 232/2025/NĐ-CP
|
10/10/2025
|
|
43
|
Thông tư
|
13/2016/TT-NHNN ngày 30/06/2016
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2011/TT-NHNN quy định về quản lý ngoại hối
đối với việc cho vay, thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại điểm b khoản 2 Điều 26 Thông tư số 79/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 hướng dẫn về
quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước ngoài và thu hồi nợ nước ngoài
của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
31/12/2025
|
|
44
|
Thông tư
|
21/2016/TT-NHNN ngày
30/06/2016
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 04/2013/TT-NHNN
ngày 01/03/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về hoạt động chiết
khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng
|
Hết hiệu
lực theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Thông tư số 81/2025/TT- NHNN ngày 31/12/2025 Quy định về
hoạt động chiết khấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối
với khách hàng
|
02/3/2026
|
|
45
|
Thông tư
|
27/2016/TT-NHNN
ngày 28/09/2016
|
Quy định trình tự, thủ
tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam
|
Được
thay thế theo quy định tại Điều 28 Thông tư số 32/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025 hướng dẫn trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm
pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
15/11/2025
|
|
46
|
Thông tư
|
41/2016/TT-NHNN
ngày
30/12/2016
|
Quy định tỷ lệ an
toàn vốn đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại điểm a Khoản 3 Điều 82 Thông tư số 14/2025/TT-NHNN ngày 30/06/2025 Quy định tỷ lệ
an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
01/01/2030
|
|
47
|
Thông tư
|
03/2017/TT-NHNN ngày
06/ 6/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày
25 tháng 5 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số
điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày
03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng
|
Hết hiệu
lực theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 33 Thông tư số 34/2025/TT-NHNN ngày 09/10/2025 Hướng dẫn một
số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP
ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP
|
10/10/2025
|
|
48
|
Thông tư
|
25/2017/TT-NHNN ngày 29/12/2017
|
Quy định về hồ sơ,
trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại điểm a khoản 2 Điều 18 Thông tư số 49/2025/TT-NHNN
ngày 23/12/2025 Quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận những thay đổi của TCTD
phi ngân hàng
|
06/02/2026
|
|
49
|
Thông tư
|
09/2018/TT-NHNN ngày
30/03/2018
|
Quy định về mạng lưới
hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
|
Hết hiệu lực thi hành
theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 49 Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 quy định về mạng
lưới hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
|
09/02/2026
|
|
50
|
Thông tư
|
10/2018/TT-NHNN ngày 09/4/2018
|
Quy định hồ sơ, trình
tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính vi mô
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 17 Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 quy định hồ sơ,
thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô
|
09/02/2026
|
|
51
|
Thông tư
|
13/2018/TT-NHNN ngày 18/5/2018
|
Quy định về hệ thống
kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 74 Thông tư số 83/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về hệ
thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
|
01/7/2026
|
|
52
|
Thông tư
|
22/2018/TT-NHNN
ngày 05/09/2018
|
Hướng dẫn về thủ tục,
hồ sơ chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức
tín dụng phi ngân hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Hết hiệu
lực theo quy định tại điểm a Khoản 2
Điều 16 Thông tư số 20/2025/TT-NHNN ngày
31/7/2025 Hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục chấp danh sách dự kiến nhân sự của Ngân
hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và tổ chức tín dụng phi ngân
hàng
|
10/8/2025
|
|
53
|
Thông tư
|
23/2018/TTNHNN ngày 14/9/2018
|
Quy định về tổ chức lại, thu hồi Giấy
phép và thanh lý tài sản của quỹ tín dụng nhân dân;
|
Bị bãi bỏ
theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Thông tư số 10/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025 Quy định về tổ
chức lại, thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của Quỹ tín dụng nhân dân
|
15/8/2025
|
|
54
|
Thông tư
|
25/2018/TT-NHNN
ngày 24/10/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 10/2015/TT-NHNN ngày
22/7/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thực hiện một số
nội dung của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển
nông nghiệp, nông thôn
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại điểm b Khoản 1 Điều 8 Thông tư số 29/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025 Hướng dẫn tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho
vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn
|
15/11/2025
|
|
55
|
Thông tư
|
31/2018/TT-NHNN
ngày 18/12/2018
|
Hướng dẫn về quản lý
ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại khoản 2 Điều 21 Thông tư 40/2025/TT-NHNN
ngày 31/10/2025 Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài
trong hoạt động dầu khí
|
15/12/2025
|
|
56
|
Thông tư
|
34/2018/TT-NHNN
ngày 24/12/2018
|
Quy định quản lý và sử
dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
Được thay thế theo
quy định tại Điều 24 Thông tư số 46/2025/TT-NHNN
ngày 30/11/2025 về quy định quản lý sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam.
|
15/01/2026
|
|
57
|
Thông tư
|
40/2018/TT-NHNN ngày 28/12/ 2018
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 13/2018/TT-NHNN
ngày 18 tháng 5 năm 2018
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 74 Thông tư số 83/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về
hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
|
01/7/2026
|
|
58
|
Thông tư
|
50/2018/TT-NHNN ngày 31/12/2018
|
Quy định về hồ sơ,
trình tự, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi của ngân hàng thương mại,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại điểm a Khoản 2 Điều 22 Thông tư số 50/2025/TT-NHNN
ngày 24/12/2025 Quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi
của ngân hàng thương mại, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài
|
07/02/2026
|
|
59
|
Thông tư
|
52/2018/TT-NHNN
ngày 31/12/2018
|
Quy định xếp hạng tổ
chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Hết hiệu
lực theo quy định tại khoản 2 Điều 29
Thông tư số 21/2025/TT-NHNN ngày 31/7/2025
Quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (trừ quy định
tại Khoản 3 Điều 29)
|
01/11/2025
|
|
60
|
Thông tư
|
04/2019/TT-NHNN ngày 29/3/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 24/2013/TT-NHNN ngày
02 tháng 12 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về
phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 16 Thông tư số 68/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025 quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân
hàng Phát triển Việt Nam
|
31/12/2025
|
|
61
|
Thông tư
|
08/2019/TT-NHNN ngày 04/7/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 03/2015/TT-NHNN
ngày 20 tháng 03 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn
thực hiện một số điều của Nghị định số 26/2014/NĐ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của
Thanh tra, giám sát ngành ngân hàng
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Khoản 13 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một
số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban
hành
|
16/02/2026
|
|
62 Thông tư
|
Thông tư
|
13/2019/TT-NHNN ngày 21/8/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư có liên quan đến việc cấp giấy phép, tổ chức và hoạt
động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Khoản 14 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một
số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban
hành
|
16/2/2026
|
|
63
|
Thông tư
|
19/2019/TT-NHNN
ngày 05/11/2019
|
Quy định về mạng lưới
hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
|
Hết hiệu
lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 35
Thông tư số 19/2025/TT-NHNN ngày 31/7/2025
Quy định về mạng lưới hoạt động của tài chính vi mô
|
15/9/2025
|
|
64
|
Thông tư
|
21/2019/TT-NHNN ngày 14/11/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về
ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân và quỹ bảo đảm an toàn hệ thống,
quỹ tín dụng nhân dân
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Khoản 15 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một
số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban
hành
|
16/02/2026
|
|
65
|
Thông tư
|
29/2019/TT-NHNN
ngày 27/12/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày
25 tháng 5 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số
điều của Nghị định 24/2012/NĐ-CP ngày
03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng
|
Hết hiệu
lực theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 33 Thông tư số 34/2025/TT-NHNN ngày 09/10/2025 Hướng dẫn một
số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP
ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP
|
10/10/2025
|
|
66
|
Thông tư
|
05/2020/TT-NHNN ngày 07/05/2020
|
Quy định về tái cấp vốn
đối với Ngân hàng Chính sách xã hội theo Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ
tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện các chính sách hỗ trợ người dân gặp
khó khăn do đại dịch COVID-19
|
Bị bãi bỏ
theo quy định tại Khoản 16 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
|
16/02/2026
|
|
67
|
Thông tư
|
06/2020/TT-NHNN ngày 30/06/2020
|
Quy định về kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam
|
Được thay thế theo
quy định tại Điều 2 Thông tư số 38/2025/TT-NHNN
ngày 31/10/2025 Ban hành Quy chế kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam
|
15/12/2025
|
|
68
|
Thông tư
|
12/2020/TT-NHNN ngày 11/11/ 2020
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 05/2020/TT-NHNN
ngày 07 tháng 5 năm 2020 quy định về tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách
xã hội theo Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg
ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện
các chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Khoản 17 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một
số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban
hành
|
16/2/2026
|
|
69
|
Thông tư
|
01/2021/TT-NHNN ngày 31/3/2021
|
Quy định về phát hành
kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức
tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Thông tư số 02/2025/TT-NHNN ngày 29/04/2025 quy định về
phát hành chứng chỉ tiền gửi trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài
|
16/06/2025
|
|
70
|
Thông tư
|
07/2021/TT-NHNN
ngày 30/06/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 27/2016/TT-NHNN ngày
28 tháng 9 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn trình
tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam
|
Được
thay thế theo quy định tại Điều 28 Thông tư số 32/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025 hướng dẫn trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm
pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
15/11/2025
|
|
71
|
Thông tư
|
08/2021/TT-NHNN ngày 06/7/2021
|
Quy định về cho vay đặc
biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt (được sửa đổi, bổ sung
bởi Thông tư số 02/2022/TT-NHNN ngày 31
tháng 3 năm 2022 và Thông tư số 13/2022/TT-NHNN
ngày 28 tháng 10 năm 2022)
|
Hết hiệu
lực theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 36 Thông tư số 37/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 quy định về cho
vay đặc biệt và Điểm a Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN ngày 14/10/2025 quy định về
cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng
|
15/10/2025
|
|
72
|
Thông tư
|
15/2021/TT-NHNN ngày 30/9/ 2021
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày
25/5/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số điều của
Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày
03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng
|
Hết hiệu
lực theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 33 Thông tư số 34/2025/TT-NHNN ngày 09/10/2025 hướng dẫn một
số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP
ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP
|
10/10/2025
|
|
73
|
Thông tư
|
20/2021/TT-NHNN ngày 30/11/ 2021
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 25/2015/TT-NHNN
ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn
cho vay vốn ưu đãi thực hiện chính sách nhà ở xã hội
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Khoản 18 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một
số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban
hành
|
16/02/2026
|
|
74
|
Thông tư
|
22/2021/TT-NHNN ngày 29/12/2021
|
Quy
định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động của Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam
|
Hết
hiệu lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 04/2025/TT-NHNN ngày 15/5/2025 quy định thời hạn
lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Ngân hàng
|
01/7/2025
|
|
75
|
Thông tư
|
23/2021/TT-NHNN
ngày 31/12/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 52/2018/TT-NHNN
ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định
xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại khoản 2 Điều 29 Thông tư số 21/2025/TT-NHNN
ngày 31/7/2025 Quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài (trừ quy định tại Khoản 3 Điều 29 Thông tư số 21/2025/TT-NHNN ngày 31/7/2025 quy định xếp
hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài)
|
01/11/2025
|
|
76
|
Thông tư
|
24/2021/TT-NHNN
ngày 31/12/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 39/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 quy định về kiểm toán độc lập đối
với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại khoản 2 Điều 18 Thông tư số 42/2025/TT-NHNN
ngày 11/11/2025 quy định về kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng là hợp
tác xã
|
01/01/2026
|
|
77
|
Thông tư
|
06/2022/TT-NHNN ngày 30/ 06/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 50/2018/TT-NHNN ngày
31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ
sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi của ngân hàng
thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại điểm b Khoản 2 Điều 22 Thông tư số 50/2025/TT-NHNN
ngày 24/12/2025 Quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi
của ngân hàng thương mại, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài
|
07/02/2026
|
|
78
|
Thông tư
|
13/2022/TT-NHNN ngày 28/10/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 08/2021/TT-NHNN
ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về
cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
|
Hết hiệu
lực theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN ngày 14/10/2025 quy định về
cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng
|
15/10/2025
|
|
79
|
Thông tư
|
19/2022/TT-NHNN
ngày 30/12/2022
|
Hướng dẫn vị trí việc
làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Ngân hàng trong cơ quan, tổ chức hành
chính thuộc ngành, lĩnh vực Ngân hàng
|
Được thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số
36/2025/TT-NHNN ngày 29/10/2025 Hướng dẫn vị
trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Ngân hàng trong tổ chức hành
chính ngành, lĩnh vực ngân hàng
|
29/12/2025
|
|
80
|
Thông tư
|
23/2022/TT-NHNN ngày
30/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các văn bản quy phạm pháp luật để phân cấp giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại điểm b khoản 2 Điều 36 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm
pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại
hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
31/12/2025
|
|
81
|
Thông tư
|
09/2023/TT-NHNN
ngày 28/07/2023
|
Hướng dẫn thực hiện một
số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền
|
Hết hiệu
lực theo quy định tại khoản 4 Điều 13 Thông tư số 27/2025/TT-NHNN ngày 15/9/2025 Hướng dẫn thực
hiện một số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền
|
01/11/2025
|
|
82
|
Thông tư
|
16/2023/TT-NHNN ngày
15/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 28/2015/TT-NHNN
quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực
chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước
|
Hết hiệu
lực theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Thông tư số 59/2025/TT-NHNN ngày 29/12/2025 quy định về
việc cung cấp và sử dụng chữ ký điện tử chuyên dùng, chứng thư chữ ký điện tử
chuyên dùng Ngân hàng Nhà nước
|
01/03/2026
|
|
83
|
Thông tư
|
22/2023/TT-NHNN
ngày 29/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 41/2016/TT-NHNN ngày
30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định tỷ lệ
an toàn vốn đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm c Khoản 3 Điều
82 Thông tư số 14/2025/TT-NHNN ngày
30/06/2025 Quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài
|
01/01/2030
|
|
84
|
Thông tư
|
10/2024/TT-NHNN
ngày 28/06/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 22/2018/TT-NHNN ngày
05 tháng 9 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về thủ tục, hồ
sơ chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín
dụng phi ngân hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Hết hiệu
lực theo quy định tại điểm b Khoản 2
Điều 16 Thông tư số 20/2025/TT-NHNN ngày
31/7/2025 Hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục chấp danh sách dự kiến nhân sự của Ngân
hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và tổ chức tín dụng phi ngân
hàng
|
10/8/2025
|
|
85
|
Thông tư
|
22/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 50/2018/TT-NHNN ngày
31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ
sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi của ngân hàng
thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại điểm c Khoản 2 Điều 22 Thông tư số 50/2025/TT-NHNN
ngày 24/12/2025 Quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi
của ngân hàng thương mại, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài
|
07/02/2026
|
|
86
|
Thông tư
|
24/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 33/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt
động của tổ chức tài chính vi mô
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại điểm b khoản 2 Điều 13 Thông tư 57/2025/TT-NHNN
ngày 26/12/2025 quy định các hạn chế, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động
của tổ chức tài chính vi mô
|
09/02/2026
|
|
87
|
Thông tư
|
25/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
|
Quy định điều kiện, hồ
sơ, trình tự và thủ tục chấp thuận việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín
dụng
|
Hết hiệu
lực theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Thông tư số 60/2025/TT-NHNN ngày 30/12/2025 quy định điều
kiện, hồ sơ và thủ tục chấp thuận việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng
|
13/02/2026
|
|
88
|
Thông tư
|
28/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024
|
Quy định về hồ sơ,
trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm
nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại khoản 2 Điều 19 Thông tư số 73/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay
đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác
xã
|
15/02/2026
|
|
89
|
Thông tư
|
32/2024/TT-NHNN
ngày 30/06/2024
|
Quy định về mạng lưới
hoạt động của ngân hàng thương mại
|
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 41 Thông
tư số 61/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định
về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại
|
15/02/2026
|
|
90
|
Thông tư
|
33/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024
|
Quy định về hồ sơ,
trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
|
Hết hiệu lực (trừ quy định tại khoản 6 Điều 32 Thông tư số 54/2025/TT-NHNN)
theo quy định tại khoản 2 Điều 33 Thông tư số 54/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 quy định
về hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính
vi mô
|
09/02/2026
|
|
91
|
Thông tư
|
35/2024/TT-NHNN ngày 30/06/2024
|
Quy định về cấp đổi
Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động
của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Được thay thế theo quy định tại Điều 19
Thông tư số 55/2025/TT-NHNN
ngày 26/12/2025 quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội
dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi
ngân hàng
|
09/02/2026
|
|
92
|
Thông tư
|
37/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024
|
Quy định về cho vay đặc
biệt.
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại điểm b khoản 2 Điều 38 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN
ngày 14/10/2025 quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng
|
15/10/
2025
|
|
93
|
Thông tư
|
45/2024/TT-NHNN ngày
30/8/2024
|
Quy định về quản lý và
tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 32 Thông tư số
13/2025/TT-NHNN ngày 30/06/2025 quy định về
quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của NHNN
Việt Nam
|
14/8/2025
|
|
Tổng số: 93 văn bản
|
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có
|
Phụ lục 2
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp
luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 138 /QĐ-NHNN ngày 30 tháng
01 năm 2026)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU
LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN
|
STT
|
Tên loại
văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản
|
Nội dung,
quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Lý do hết
hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu
lực, ngưng hiệu lực
|
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU
LỰC MỘT PHẦN
|
|
1.
|
Luật
|
- Số 32/2024/QH15 ngày 18/01/2024
- Các tổ chức tín dụng
|
Khoản 1 Điều 193
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1
Luật số 96/2025/QH15 ngày 27/6/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng
số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 43/2024/QH15
|
15/10/2025
|
|
Cụm từ “hoặc trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày Thủ tướng
Chính phủ quyết định việc cho vay đặc biệt theo quy định tại Khoản 4 Điều
này” tại Khoản 3 Điều 169
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Luật số 96/2025/QH15 ngày 27/6/2025
|
|
Khoản 4 Điều 169, Khoản 4 Điều
172, Khoản 5 Điều 179, Khoản 7 Điều 183 và Khoản 4 Điều 193
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Luật số 96/2025/QH15 ngày 27/6/2025
|
|
Cụm từ “, 5” tại Khoản
4 Điều 180
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 5 Điều 1 Luật số 96/2025/QH15 ngày 27/6/2025
|
|
2.
|
Nghị định
|
- Số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/ 2012
- Về quản lý hoạt động
kinh doanh vàng
|
Khoản 1 Điều 1
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1
Nghị định số 232/2025/NĐ-CP ngày
26/8/2025 sửa đổi Nghị định 24/2012/NĐ-CP
về quản lý hoạt động kinh doanh vàng
|
10/10/2025
|
|
Khoản 2 Điều 3
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 1
Nghị định số 232/2025/NĐ-CP ngày
26/8/2025
|
|
Khoản 6, 8 Điều 4
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 3 Điều 1
Nghị định số 232/2025/NĐ-CP ngày
26/8/2025
|
|
Tên Chương III
|
Được sửa đổi theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Nghị định
số 232/2025/NĐ-CP ngày 26/8/2025
|
|
Điều 12, Điều 14, Điều
16, Điều 17,
|
Khoản 2 Điều 19, Điều
20
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản
8,9,10,11,12,13 Điều 1 Nghị định số 232/2025/NĐ-CP
ngày 26/8/2025
|
|
Khoản 3 Điều 4
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 232/2025/NĐ-CP ngày 26/8/2025
|
|
3.
|
Nghị định
|
- Số 01/2014/NĐ-CP ngày 03/01/2014
- Về việc nhà đầu tư
nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam
|
Điều 1
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1
Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày 18/03/2025
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ
phần của tổ chức tín dụng Việt Nam
|
19/05/2025
|
|
Khoản 4, 5 Điều 3
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 1
Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày
18/03/2025
|
|
Khoản 2 Điều 6
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 4 Điều 1
Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày
18/03/2025
|
|
Khoản 5 Điều 7
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 5 Điều 1
Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày
18/03/2025
|
|
Khoản 6 Điều 7
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 6 Điều 1
Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày
18/03/2025
|
|
Khoản 7 Điều 7
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 8 Điều 1
Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày
18/03/2025
|
|
Cụm từ “niêm yết” tại
các Điều 8, Điều 12 và Điều 15.
|
Được thay thế bằng cụm từ “niêm yết/đăng ký giao dịch”
theo quy định tại Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 69/2025/NĐ-CP
ngày 18/03/2025
|
|
Cụm từ “Điều 29” tại
Khoản 2 Điều 8
|
Được thay thế bằng
cụm từ “Điều 37”theo
quy định tại Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 69/2025/NĐ-CP
ngày 18/03/2025
|
|
Khoản 2 Điều 11
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 10 Điều 1
Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày
18/03/2025
|
|
Khoản 3 Điều 16
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 14 Điều 1
Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày
18/03/2025
|
|
4.
|
Nghị định
|
- Số 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015
-Về chính sách tín dụng
phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
|
Khoản 1 Điều 3
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 1
Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày
16/06/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ
về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn đã được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 116/2018/NĐ-CP
ngày 07/9/2018 của Chính phủ
|
01/7/2025
|
|
Khoản 2 Điều 9(đã được sửa đổi tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 116/2018/NĐ-CP)
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 6 Điều 1
Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày
16/06/2025
|
|
Khoản 3 Điều 9
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 7 Điều 1
Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày
16/06/2025
|
|
Tên Điều 12 (đã được sửa đổi tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 116/2018/NĐ-CP)
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 8 Điều 1
Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày
16/06/2025
|
|
Khoản 1 Điều 12
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 9 Điều 1
Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày
16/06/2025
|
|
Ý (iv) Điểm a Khoản
3 Điều 12 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị định số 116/2018/NĐ-CP)
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 10 Điều 1
Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày
16/06/2025
|
|
Khoản 2, Khoản 3 Điều
13
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 11 Điều 1
Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày
16/06/2025
|
|
Tên Điều 21
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 14 Điều 1
Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày
16/06/2025
|
|
Khoản 2 Điều 25
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 15 Điều 1
Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày
16/06/2025
|
|
Cụm từ “Điều 9, 14 và
15” tại Khoản 2 Điều 5
|
Được thay thế bằng
cụm từ “Điều 9, Điều 14, Điều 15 và Điều 15a” theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025
|
|
Cụm từ “khoanh nợ
không tính lãi đối với dư nợ bị thiệt hại” tại Khoản 2 Điều 12
|
Được thay thế bằng
cụm từ “khoanh nợ không tính lãi đối với số dư nợ bị thiệt hại của khách
hàng từ thời Điểm xảy ra thiệt hại”theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Khoản 3 Điều
12 và Mẫu biểu số 01
|
Được thay thế bằng
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực”theo quy định tại Điểm c Khoản
1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP
ngày 16/06/2025
|
|
Cụm từ “Khoản 3 Điều
14 và Khoản 3 Điều 15” tại Khoản 2 và Khoản 4 Điều 12
|
Được thay thế bằng
cụm từ “Khoản 3 Điều 14, Khoản 3 Điều 15 và Khoản 2 Điều 15a” theo quy định tại Điểm d Khoản
1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP
ngày 16/06/2025
|
|
Cụm từ “Khoản 2 Điều
9, Điều 14 và Điều 15” tại Khoản 1 Điều 13
|
Được thay thế bằng
cụm từ “Khoản 2 Điều 9, Điều 14, Điều 15 và Điều 15a”theo quy định tại Điểm đ Khoản
1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP
ngày 16/06/2025
|
|
Cụm từ “cơ cấu lại
thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ” tại Điểm a Khoản 3 Điều 14
|
Được thay thế bằng
cụm từ “giữ nguyên nhóm nợ theo quy định tại Khoản 1 Điều 12 Nghị định này”theo quy định tại Điểm e Khoản
1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP
ngày 16/06/2025
|
|
Cụm từ “Điều 12, 14
và 15” tại Khoản 4 Điều 17, Khoản 3 Điều 19, Khoản 3 Điều 22
|
Được thay thế
thành “Điều 12, Điều 14, Điều 15 và Điều 15a” theo quy định tại Điểm g Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025
|
|
Cụm từ “Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn” tại Điều 18, Khoản 1 Điều 21
|
Được thay thế bằng
cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường”theo quy định tại Điểm h Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025
|
|
Cụm từ “, Bộ Kế hoạch
và Đầu tư” tại Khoản 2 Điều 12, Khoản 4 Điều 19
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm i Khoản 1 Điều 2 Nghị định
số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025
|
|
Cụm từ “Quận, huyện,
thị xã” tại Mẫu biểu số 01
|
Được thay thế bằng
cụm từ “Xã, đặc khu” theo quy định tại Điểm k Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025
|
|
Khoản 3 Điều 8, Điều
20, Khoản 3 Điều 21, Khoản 2 Điều 22
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025
|
|
5.
|
Nghị định
|
- Số 23/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023
- Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 89/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định Điều kiện đối với hoạt động
đại lý đổi ngoại tệ, hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của
tổ chức kinh tế và Nghị định số 88/2019/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng.
|
Điều 2, Điều 3
|
Bị bãi
bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 72 Nghị định số 340/2025/NĐ-CP ngày 25/12/2025 quy định xử
phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng
|
09/02/2026
|
|
6.
|
Quyết định
|
- Số 17/2004/QĐ-NHNN ngày 05/01/2004
- Ban hành Quy chế
thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hoá và dịch vụ thương mại tại khu vực
biên giới Việt Nam - Campuchia
|
Điều 3
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Chương I
Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật
trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực
thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
31/12/2025
|
|
Điều 11, Điều 12 Quy chế thanh
toán trong mua bán, trao đổi hàng hóa và dịch vụ thương mại tại khu vực biên
giới Việt Nam - Campuchia ban hành kèm theo Quyết định số 17/2004/QĐ-NHNN
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2, Điều 3
Chương I Thông tư số 75/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Điểm d Điều 3; Điều 8 và Phụ lục 2, Phụ lục 4 của Quy chế thanh toán trong mua
bán, trao đổi hàng hóa và dịch vụ thương mại tại khu vực biên giới Việt Nam
– Campuchia ban hành kèm theo Quyết định số 17/2004/QĐ-NHNN
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1,2,3 Điều 4 Chương I
Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước Chi nhánh tỉnh (thành phố)” tại Phụ lục 3 của Quy chế thanh toán
trong mua bán, trao đổi hàng hóa và dịch vụ thương mại tại khu vực biên giới
Việt Nam - Campuchia ban hành kèm theo Quyết
định số 17/2004/QĐ-NHNN
|
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực” theo quy định tại Khoản 4 Điều 4 Chương I Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Phụ lục 5 của Quy chế
thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hóa và dịch vụ thương mại tại khu vực
biên giới Việt Nam – Campuchia ban hành kèm theo Quyết định số 17/2004/QĐ-NHNN
|
Được thay thế bằng Phụ lục 5 thuộc Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 theo quy định tại Khoản 5 Điều 4 Chương I Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
7.
|
Quyết định
|
- Số 479/2004/QĐ-NHNN
ngày 29/04/2004
- Ban hành Hệ thống tài Khoản kế toán các Tổ chức
tín dụng
|
Điều 3
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Chương II
Thông tư số 70/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật
trong lĩnh vực kế toán do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
|
01/01/2026
|
|
8.
|
Quyết định
|
-Số 1789/2005/QĐ-NHNN ngày 12/12/2005
- Về Chế độ chứng từ kế toán ngân hàng
|
Điều 3
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 6 Chương
III Thông tư số 70/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực
kế toán do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
|
01/01/2026
|
|
Điểm d Khoản 1 Điều
8 Chế độ chứng từ kế toán ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1789/2005/QĐ-NHNN
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Chương
III Thông tư số 70/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025
|
|
9.
|
Quyết định
|
- Số 21/2008/QĐ-NHNN ngày 11/07/2008
- Ban hành Quy chế Đại lý đổi ngoại tệ
|
Điều 3
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Chương II
Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật
trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực
thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
31/12/2025
|
|
Điều 7 Quy chế đại
lý đổi ngoại tệ ban hành kèm theo Quyết định số 21/2008/QĐ-NHNN
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Chương II
Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 9, Khoản 5 Điều
11, tên Điều 12, Khoản 2, Khoản 3 Điều 14, Điều 15
|
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực” theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 Chương II Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam Chi nhánh tỉnh, thành phố” tại Phụ lục 3, Phụ lục 4 của
Quy chế đại lý đổi ngoại tệ ban hành kèm theo Quyết định 21/2008/QĐ-NHNN
|
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực” theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Chương II Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Cụm từ “Vụ Quản lý
ngoại hối” tại Khoản 2 Điều 15, Phụ lục 4 của Quy chế đại lý đổi ngoại tệ
ban hành theo Quyết định 21/2008/QĐ-NHNN
|
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” theo
quy định tại Khoản 3 Điều 9 Chương II Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Phụ lục 1, Phụ lục
2, Phụ lục 5, Phụ lục 6 của Quy chế đại lý đổi ngoại tệ ban hành kèm theo
Quyết định 21/2008/QĐ-NHNN
|
Được thay thế bằng Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 5, Phụ
lục 6 thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN theo quy định tại Khoản 4
Điều 9 Chương II Thông tư số 75/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
10.
|
Thông tư
|
- Số 11/2013/TT-NHNN ngày 15/05/2013
- Quy định về cho
vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết 02/NQ-CP
ngày 07/01/2013 của Chính phủ
|
Khoản 5 Điều 8
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư
số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về
nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng
do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy
|
31/12/2025
|
|
Cụm từ “Vụ Tín dụng”
tại Khoản 3 Điều 10
|
Được thay thế bằng
cụm từ “Vụ Tín dụng các ngành kinh tế”theo quy định
tại Điều 2 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Điều 11; Khoản 2 Điều 12
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3, Điều 4
Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025
|
|
11.
|
Thông tư
|
- Số 19/2013/TT-NHNN ngày 06/09/2013
- Quy định về việc
mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của tổ chức tín dụng Việt
Nam
|
Điều 10
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Chương I
Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên
quan đến cắt giảm Điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
15/02/2026
|
|
Điều 12, Điều 13
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 2,3 Chương I Thông tư số
69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 2 Điều 16
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Chương I
Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025
|
|
Điều 24, Điều 25
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 5, 6 Chương I Thông tư
số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Điều 26, Điều 32, Điều
37, Điểm b, c Khoản 1 Điều 48, Khoản 4 Điều 49
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7,8,9,10,11
Chương I Thông tư số 69/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
12.
|
Thông tư
|
- Số 22/2013/TT-NHNN
ngày 24/09/2013
- Hướng dẫn thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay
nước ngoài và Khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
|
Điều 3, Điều 4
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 2, Điều 3 Chương I Thông tư số Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực
quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
25/01/2026
|
|
Cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” tại Điều 5, Điều 7
|
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” theo
quy định tại Khoản 1 Điều 4 Chương I Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Cụm từ “Vụ trưởng” tại Điều 7
|
Được thay thế bằng cụm từ “Cục trưởng” theo quy định
tại Khoản 2 Điều 4 Chương I Thông tư số 78/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Phụ lục 1A, Phụ lục 1B, Phụ lục 2A, Phụ lục 2B ban
hành kèm theo Thông tư số 22/2013/TT-NHNN
|
Được thay thế bằng Phụ lục 1A, Phụ lục 1B, Phụ lục 2A,
Phụ lục 2B thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 78/2025/TT-NHNN theo quy định tại Khoản 3
Điều 4 Chương I Thông tư số 78/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
13.
|
Thông tư
|
- Số 32/2013/TT-NHNN ngày 26/12/2013
- Hướng dẫn thực hiện quy định hạn chế sử dụng ngoại hối
trên lãnh thổ Việt Nam
|
Khoản 17 Điều 4
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 10 Chương
III Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật
trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực
thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
31/12/2025
|
|
Khoản 2 Điều 7
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 12 Chương
III Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025
|
|
Phụ lục về mẫu Đơn đề
nghị chấp thuận sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam
|
Được thay thế bằng Phụ lục thuộc Phụ lục III ban hành
kèm theo Thông tư này ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN theo quy định tại Điều 13
Chương III Thông tư số 75/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
14.
|
Thông tư
|
- Số 37/2013/TT-NHNN ngày 31/12/2013
- Hướng dẫn một số nội
dung về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước ngoài và thu hồi nợ bảo
lãnh cho người không cư trú
|
Điều 7, Điều 8, Khoản
2 Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại các Điều 6,7,8,9,10,11,12,13 Chương II Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực
quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
25/01/2026
|
|
Cụm từ “Vụ Quản lý
Ngoại hối” tại Khoản 1 Điều 18, Khoản 1, Khoản 2 Điều 19, Điều 23
|
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Cụm từ “Vụ trưởng” tại
Điều 23
|
Được thay thế bằng cụm từ “Cục trưởng” theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Phụ lục số 1, Phụ lục
số 2, Phụ lục số 3, Phụ lục số 4, Phụ lục số 5, Phụ lục số 6, Phụ lục số 7
ban hành kèm theo Thông tư số 37/2013/TT-NHNN
|
Được thay thế bằng Phụ lục số 1, Phụ lục số 2, Phụ lục số 3,
Phụ lục số 4, Phụ lục số 5, Phụ lục số 6, Phụ lục số 7 thuộc Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 78/2025/TT-NHNN theo quy định tại Khoản 3
Điều 14 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Cụm từ “tổ chức tín
dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài” tại Khoản 4 Điều 2, Khoản 1 Điều 3,
Khoản 2 Điều 22
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều
15 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025
|
|
Điểm b và Điểm d Khoản
1 Điều 1, Khoản 1 Điều 2, Khoản 6 Điều 3, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5, Khoản 2
Điều 11, Điều 16, Khoản 3 Điều 19
|
Hết hiệu lực theo
quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 78/2025/TT
-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các
văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao
dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
|
15.
|
Thông tư
|
- Số 39/2013/TT-NHNN ngày 31/12/2013
- Quy định về xác định, trích lập, quản lý và sử dụng
Khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
Khoản 3 Điều 1; Khoản
2 Điều 12; Điều 18
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 1,2,3 Chương I Thông tư số 70/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực kế toán
do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
|
01/01/2026
|
|
16.
|
Thông tư
|
- Số 01/2014/TT-NHNN ngày
06/01/2014
- Quy định về giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài
sản quý, giấy tờ có giá
|
Khoản 5 Điều
4, Khoản 1 Điều 12, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 20, Khoản 3 Điều 26, Khoản 2 Điều
31, Khoản 1 Điều 48, Khoản 1 Điều 6, Điều 70
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 05/2025/TT-NHNN
ngày 19/05/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 06/01/2014 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền
mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá
|
19/5/2025
|
|
Cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây
gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh)” tại Khoản 1 Điều 10.
|
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực
(sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước Khu vực)” theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 05/2025/TT-NHNN ngày 19/05/2025
|
|
Cụm từ
“Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” tại Khoản 1 và Điểm c Khoản 2 Điều 11, Khoản
1 và Điểm a, Điểm b Khoản 2 Điều 13, Điều 14, Khoản 1 Điều 15, Khoản 1 Điều
17, Khoản 2 Điều 18, Khoản 1 và Khoản 2 Điều 19, Khoản 1 Điều 20, tên Điều
21, Khoản 1 Điều 24, Khoản 1 Điều 31, Khoản 2 Điều 37, Khoản 4 Điều 39, Khoản
2 Điều 45, Khoản 4 Điều 50, Điều 53, Khoản 3 Điều 59, Khoản 2 Điều 65, Điều
69
|
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực” theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 05/2025/TT-NHNN ngày 19/05/2025
|
|
Cụm từ
“(sau đây gọi tắt là Trưởng phòng Kế toán)” tại Khoản 1 Điều 18.
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 05/2025/TT-NHNN
ngày 19/05/2025
|
|
Cụm từ “địa
bàn tỉnh, thành phố” tại Điểm c Khoản 1 Điều 11 và Khoản 4 Điều 39
|
Được thay thế bằng cụm
từ “địa bàn khu vực” theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 05/2025/TT-NHNN ngày 19/05/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Điều 73
|
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực” theo quy định tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 05/2025/TT-NHNN ngày 19/05/2025
|
|
17.
|
Thông tư
|
- Số 13/2014/TT-NHNN
ngày 18/04/2014
- Hướng dẫn việc cho vay theo Quyết định 68/2013/QĐ-TTg về chính sách hỗ trợ nhằm giảm
tổn thất trong nông nghiệp
|
Cụm từ “Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn” tại Khoản 1 Điều 4
|
Được thay thế bằng cụm từ “Bộ
Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về
nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng
do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy
|
31/12/2025
|
|
Điều 9, Khoản 2 Điều 10
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 7,8 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
18.
|
Thông
tư
|
- Số 17/2014/TT-NHNN
ngày 01/08/2014
- Quy định về phân loại, đóng gói, giao nhận kim khí
quý, đá quý
|
Khoản 1 Điều 1
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2014/TT-NHNN quy định về phân loại, đóng
gói, giao nhận kim khí quý, đá quý
|
15/11/2025
|
|
Khoản 1 Điều 2
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025
|
|
Khoản 3 Điều 2
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Khoản 3 Điều 3
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025
|
|
Điểm a Khoản 2, Điểm
b Khoản 3 Điều 5
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Điểm a Khoản 2, Điểm b Khoản 3 Điều 6
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
|
Khoản 1,2,3 Điều 7
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Khoản 1,2,3 Điều 6 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025
|
|
Khoản 1, Điểm a Khoản 2 Điều 8
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Khoản 5 Điều 9
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Điều 12
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Khoản 1 Điều 15
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 17
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Khoản 1,2,3,5 Điều 11 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025
|
|
Khoản 2, Khoản 3,Khoản 4 Điều 18
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Khoản 1,2,4 Điều 12 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025
|
|
Điểm c Khoản 1; Khoản 3 Điều 19
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Khoản 1, 2 Điều 20
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Điều 22
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Phụ lục II
|
Được thay thế bằng
Phụ lục II theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025
|
|
19.
|
Thông tư
|
- Số 21/2014/TT-NHNN ngày 14/08/2014
- Hướng dẫn về phạm
vi hoạt động ngoại hối, Điều kiện, trình tự, thủ tục chấp thuận hoạt động
ngoại hối của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Điều 4 , Điều 10, Điều
11, Điều 12, Điều 19, Điều 20, Điều 26, Điều 29
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 Chương IV Thông
tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực kế
toán do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
|
31/12/2025
|
|
Khoản 3 Điều 35
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 24 Chương IV Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Điều 36, Điều 38
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 25, 26 Chương IV Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Chương III
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 27 Chương IV Thông tư số 75/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Phụ lục 1, Phụ
lục 3, Phụ lục 4, Phụ lục 5
|
Được thay thế bằng Phụ lục 1, Phụ lục 3, Phụ lục 4, Phụ lục 5 thuộc Phụ lục
IV theo quy định tại Khoản 2 Điều 27 Thông
tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
20.
|
Thông
tư
|
- Số 22/2014/TT-NHNN ngày 15/08/2014
- Hướng dẫn thực hiện
chính sách tín dụng theo Nghị định 67/2014/NĐ-CP
về chính sách phát triển thủy sản
|
Điều 10, Khoản 3 Điều 11
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 9, 10 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một
số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy
|
31/12/2025
|
|
21.
|
Thông
tư
|
- Số 32/2014/TT-NHNN ngày 18/11/ 2014
- Sửa đổi, bổ sung một
số điều tại Thông tư số 11/2013/TT-NHNN
ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay
hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết số 02/NQ-CP
ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ
|
Điểm b, c, d Khoản 5
và Khoản 7 Điều 1
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 3 Điều 25 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một
số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy
|
31/12/2025
|
|
22.
|
Thông
tư
|
- Số 38/2014/TT-NHNN ngày 08/12/2014
- Quy định về hồ sơ,
trình tự, thủ tục chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ
chức tín dụng Việt Nam
|
Điều 1
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại
Điều 1 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN
ngày 16/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên
quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, thay đổi cơ cấu, tổ chức
bộ máy
|
30/01/2026
|
|
Khoản 3 Điều 3
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025
|
|
Khoản 5 Điều 3
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 2 Điều 2 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN
ngày 16/12/2025
|
|
Điều 4
|
Được sửa đổi bổ sung
theo quy định tại Điều 3 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN
ngày 16/12/2025
|
|
Khoản 3, 5 Điều 5
|
Được sửa đổi bổ sung
theo quy định tại Điều 4 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN
ngày 16/12/2025
|
|
Khoản 1, 3 Điều 12
|
Được sửa đổi bổ sung
theo quy định tại Điều 5 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN
ngày 16/12/2025
|
|
Khoản 5 Điều 14
|
Được sửa đổi bổ sung
theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025
|
|
Điều 18, Điều 20
|
Được sửa đổi bổ sung
theo quy định tại Điều 7, 8 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025
|
|
Phụ lục số 01; Phụ lục số 03
|
Được thay thế bằng
Phụ lục số 01; Phụ lục số 03 theo quy định tại Điều 9 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025
|
|
23.
|
Thông tư
|
- Số 09/2015/TT-NHNN ngày 17/07/2015
- Quy
định về hoạt động mua, bán nợ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
|
Khoản
4 Điều 9
|
Hết hiệu
lực theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 26 Thông tư số 79/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 hướng dẫn về
quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước ngoài và thu hồi nợ nước
ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
31/12/2025
|
|
24.
|
Thông tư
|
- Số 14/2015/TT-NHNN ngày 28/08/2015
- Sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN ngày 06 tháng 9 năm 2013 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của
Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam
|
Khoản
8, Khoản 14 Điều 1
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm a Khoản
2 Điều 38 Chương V Thông tư số 69/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên
quan đến cắt giảm Điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
15/02/2026
|
|
25.
|
Thông
tư
|
- Số 17/2015/TT-NHNN ngày 21/10/2015
- Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong hoạt động,
nghiệp vụ ngân hàng
|
Khoản 2 Điều 4; Khoản 3 Điều 4; Khoản 5 Điều 4;
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 11/2025/TT-NHNN
ngày 26/06/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2015/TT-NHNN ngày 21 tháng 10 năm 2015 của
Thống đốc Ngân hàng nhà nước Việt Nam quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng
trong hoạt động nghiệp vụ ngân hàng
|
26/6/2025
|
|
Cụm từ “Kho bạc Nhà
nước các cấp” tại Điểm b Khoản 1 Điều 2, Khoản 5 Điều 9, Khoản 6 Điều 10,
Khoản 4 Điều 11 (đã được sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số 18/2023/TT-NHNN ngày
28/12/2023)
|
Được thay thế bằng cụm từ “Kho bạc Nhà nước tại trung ương và
địa phương” theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 11/2025/TT-NHNN ngày 26/06/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi quỹ tín dụng
nhân dân đặt trụ sở” tại Khoản 4 Điều 9, Khoản 5 Điều 10 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 18/2023/TT-NHNN ngày 28/12/2023)
|
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại
khu vực nơi có trụ sở quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn thuộc phạm vi quản
lý” theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 11/2025/TT-NHNN ngày 26/06/2025
|
|
Cụm từ “Kho bạc Nhà
nước Trung ương” tại Khoản 5 Điều 9, Khoản 6 Điều 10, Khoản 4 Điều 11 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 18/2023/TT-NHNN ngày 28/12/2023)
|
Được thay thế bằng cụm từ “Kho bạc Nhà nước” theo quy định tại Khoản 3
Điều 2 Thông tư số 11/2025/TT-NHNN ngày 26/06/2025
|
|
Cụm từ “Cơ quan
Thanh tra, giám sát ngân hàng" tại Khoản 2 Điều 10 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 18/2023/TT-NHNN ngày 28/12/2023)
|
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín
dụng” theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 11/2025/TT-NHNN ngày 26/06/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương” tại Khoản 1, Khoản
3 Điều 11, Khoản 1b Điều 12, Điều 15 (đã được
sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 18/2023/TT-NHNN
ngày 28/12/2023)
|
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại
khu vực” theo quy định tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 11/2025/TT-NHNN ngày 26/06/2025
|
|
Cụm từ “Tổng Giám đốc
Kho bạc Nhà nước” tại Điều 15 (đã được sửa đổi,
bổ sung tại Thông tư số 18/2023/TT-NHNN
ngày 28/12/2023)
|
Được thay thế bằng cụm từ “Giám đốc Kho bạc Nhà nước” theo quy định tại Khoản 6
Điều 2 Thông tư số 11/2025/TT-NHNN ngày 26/06/2025
|
|
26.
|
Thông
tư
|
- Số 27/2015/TT-NHNN ngày 15/12/2015
- Hướng dẫn thực hiện
cho vay trồng rừng sản xuất, phát triển chăn nuôi theo quy định tại Nghị định
75/2015/NĐ-CP về cơ chế, chính sách bảo vệ
và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ
đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020
|
Điều 10, Khoản 4 Điều 11
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 11, 12 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về
nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng
do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy
|
31/12/2025
|
|
- Điều 8
|
- Biểu số 01, Biểu số 02 ban hành kèm theo Thông tư
số 27/2015/TT-NHNN
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Điều 13 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
27.
|
Thông
tư
|
- Số 29/2015/TT-NHNN ngày 22/12/2015
- Sửa đổi, bổ sung một
số văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về
thành phần hồ sơ có bản sao chứng thực giấy tờ, văn bản
|
Điều 10
|
Hết hiệu lực theo
quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 47/2025/TT-NHNN ngày 15/12/2025 hướng dẫn
thủ tục chấp thuận của ngân hàng nhà nước Việt Nam đối với việc niêm yết cổ
phiếu trên thị trường chứng khoán nước ngoài của tổ chức tín dụng cổ phần
|
29/ 01/2026
|
|
Điều 14 và Điều 17
|
Hết hiệu lực theo
quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 78/2025/TT -NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực
quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
25/01/2026
|
|
28.
|
Thông tư
|
- Số 34/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015
- Hướng dẫn hoạt động
cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ
|
Điều 1, Khoản 3 Điều
5, Điều 9, Điều 12, Điều 15, Điểm đ Khoản 2 Điều 21, Khoản 3 Điều 25
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34 Chương V Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản
lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
31/12/2025
|
|
Khoản 1 Điều 4; Điểm
b Khoản 1 Điều 11; Điểm b Khoản 1 Điều 14; Điểm b Khoản 1, Điểm c Khoản 2 Điều
21; Khoản 3 Điều 22; Điều 23; Phụ lục 2, Phụ lục 4, Phụ lục 6, Phụ lục 7, Phụ
lục 9, Phụ lục 11, Phụ lục 13, Phụ lục 15; cụm từ “Phụ lục 2” tại Khoản 3 Điều
7, Điểm a Khoản 1 Điều 11; cụm từ “Phụ lục 4” tại Điểm a Khoản 1 Điều 14; cụm
từ “Phụ lục 15” tại Khoản 2 Điều 17
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 1 đến Khoản 10 Điều 35 Chương V Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước” tại Điều 17, Khoản 3 Điều 19, Khoản 3 Điều 20
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 11 Điều 35
Chương V Thông tư số 75/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh” tại Khoản 3 Điều 18, Khoản 2 Điều 21, Khoản 1, Khoản 2,
Khoản 5 Điều 22
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 12 Điều 35
Chương V Thông tư số 75/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Cụm từ “Vụ Quản lý
ngoại hối” tại Khoản 1 Điều 21, Khoản 5 Điều 22
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Cục Quản lý ngoại hối” theo quy định tại Khoản 13 Điều 35 Chương V Thông
tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Phụ lục 1, Phụ lục
3, Phụ lục 5, Phụ lục 8, Phụ lục 10, Phụ lục 12, Phụ lục 14, Phụ lục 16, Phụ
lục 17, Phụ lục 18 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2015/TT-NHNN
|
Được thay thế bằng
Phụ lục 1, Phụ lục 3, Phụ lục 5, Phụ lục 8, Phụ lục 10, Phụ lục 12, Phụ lục
14, Phụ lục 16, Phụ lục 17, Phụ lục 18 thuộc Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư số 75/2025/TT-NHNN theo quy định
tại Khoản 14 Điều 35 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
29.
|
Thông tư
|
- Số 43/2015/TT-NHNN ngày 31/12/ 2015
- Quy định về tổ chức
và hoạt động của phòng giao dịch bưu điện trực thuộc Ngân hàng thương mại cổ
phần Bưu điện Liên Việt, được sửa đổi, bổ sung năm 2022, 2023
|
Điều 1; Khoản 7 Điều 3; Điều 4; Khoản 3 Điều 6; Khoản 5
Điều 8
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 43/2015/TT-NHNN
ngày 31/12/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về tổ chức và hoạt
động của phòng giao dịch bưu điện trực thuộc Ngân hàng Thương mại cổ phần
Bưu điện Liên Việt, Thông tư số 29/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quỹ tĩn dụng
nhân dân và Thông tư số 32/2024/TT-NHNN
ngày 30/6/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về mạng lưới hoạt động
của ngân hàng thương mại
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (qua Cục Thanh tra, giám
sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi đặt trụ sở phòng giao dịch
bưu điện)” tại Khoản 2, Khoản 4 Điều 17
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi đặt trụ sở phòng giao dịch bưu điện”
theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025
|
|
Cụm từ “thoái vốn xuống” tại Khoản 3 Điều 7, Khoản
6, Khoản 7c Điều 17, Phụ lục số 03
|
Được thay thế bằng cụm
từ “sở hữu” theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025
|
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại
tên Điều 18, Khoản 2 Điều 19, Điểm 4 Phụ lục số 01, Điểm 4 Phụ lục số 02
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điểm c Khoản 2
Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày
06/6/2025
|
|
Cụm từ “Cục công nghệ tin học” tại Điểm 3 Phụ lục số
01, Điểm 3 Phụ lục số 02
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 1 Thông
tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên
Việt” tại Điều 2, Khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 3, Điều 5, Khoản 1, 2 Điều 6, Khoản
1, Điểm e Khoản 2, Khoản 3, Điểm b Khoản 4 Điều 7, Điểm a, b Khoản 1, Khoản
3 Điều 8, Điều 10, Điều 11, Khoản 2 Điều 12, Khoản 1 Điều 13, Điểm a, b Khoản
1, Điểm a Khoản 2, Khoản 3 Điều 14, Điểm b Khoản 1, Khoản 2, 3, 4 Điều 15,
Điều 16, tên Điều 17, Khoản 2, 6, 7b, 7c, 7e, 7g, 7h Điều 17, Khoản 3 Điều
18, tên Điều 19, Khoản 3 Điều 19, Điều 20, Điều 22, Phụ lục số 01, Phụ lục số
02, Phụ lục số 03
|
Được thay thế bằng cụm từ “LPBank” theo quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên
Việt” tại tên Thông tư
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Ngân hàng Thương mại cổ phần Lộc Phát Việt Nam” theo quy định tại Điểm e
Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN
ngày 06/6/2025
|
|
Cụm từ “Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát
ngân hàng,”, “các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”, “Chủ tịch Hội đồng
quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc)” tại Điều 22
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Điểm g Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN
ngày 06/6/2025
|
|
Điểm b Khoản 3 Điều 10, Điểm b Khoản 2 Điều 14
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 12, 13 Chương II Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm Điều
kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
15/2/2026
|
|
30.
|
Thông tư
|
- Số 01/2016/TT-NHNN ngày 04/02/2016
- Hướng dẫn chính
sách cho vay phát triển công nghiệp hỗ trợ
|
Cụm từ “Cơ quan
Thanh tra giám sát ngân hàng” tại Khoản 2 Điều
8
|
Được thay thế bằng Cụm
từ “Cục Quản lý giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về
nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng
do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy
|
31/12/2025
|
|
Điều 9, Điều 11
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 15, 16 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
31.
|
Thông tư
|
-Số 10/2016/TT-NHNN ngày 29/06/2016
- Hướng dẫn quy định
tại Nghị định 135/2015/NĐ-CP quy định về đầu
tư gián tiếp ra nước ngoài
|
Điểm b, Điểm c Khoản
2 Điều 6
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 16 Chương III Thông tư số 78/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy
phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để
thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
25/01/2026
|
|
Điểm b Khoản 1 Điều
6 và Điểm b, d Khoản 1 Điều 13
|
Hết hiệu lực theo
quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 38 Chương VI Thông tư số 78/2025/TT -NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 2 Điều 13, Điểm
b , Điểm c Khoản 1 Điều 14, Khoản 2 Điều 15, Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 16,
Điều 23, Điều 25
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 17, 18, 19, 20, 21, 22 Chương III Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Cụm từ “Cơ quan
thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 1 Điều 29
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước”
theo quy định tại Khoản 1 Điều 23 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Cụm từ “Cơ quan
thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 4 Điều 29
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Khoản 2 Điều
23 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025
|
|
Điều 30
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Phụ lục số 01, Phụ lục
số 03, Phụ lục số 04, Phụ lục số 05, Phụ lục số 06, Phụ lục số 07, Phụ lục số
08, Phụ lục số 09, Phụ lục số 10 ban hành kèm theo Thông tư 10/2016/TT-NHNN
|
Được thay thế bằng
Phụ lục số 01, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04, Phụ lục số 05, Phụ lục số 06,
Phụ lục số 07, Phụ lục số 08, Phụ lục số 09, Phụ lục số 10 thuộc Phụ lục III
ban hành kèm theo Thông tư 78/2025/TT-NHNN
theo quy định tại Khoản 1 Điều 25 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
32.
|
Thông tư
|
- Số 11/2016/TT-NHNN ngày 29/06/2016
- Sửa đổi, bổ
sung một số văn bản quy phạm pháp luật về hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và
chi trả ngoại tệ, hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, bàn đổi ngoại tệ của cá nhân
|
Khoản 3, Khoản 4,
Khoản 7, Khoản 8, Khoản 9, Khoản 10 Điều 1, Khoản 4, Khoản 6, Khoản 7, Khoản
9 Điều 2
|
Hết hiệu lực theo
quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 36 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản
lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
31/12/2025
|
|
33.
|
Thông tư
|
- Số 12/2016/TT-NHNN ngày
29/06/2016
- Hướng dẫn về quản
lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài
|
Khoản 3 Điều 8
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 26 Chương IV Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực
quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
25/01/2026
|
|
Điều 9, Điều 10, Điều 12, Điều 13
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 28, 29, 30, 31 Chương IV Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Phụ lục số 01, Phụ lục
số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 12/2016/TT-NHNN
|
Được thay thế bằng
Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 thuộc Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư 78/2025/TT-NHNN theo quy định tại Điều 32
Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025
|
|
Cụm từ “Vụ Quản lý
Ngoại hối” tại Khoản 4 Điều 22, Điều 23, Điều 29
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Cục Quản lý ngoại hối” theo quy định tại Khoản 1 Điều 33 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Cụm từ “Vụ trưởng” tại
Điều 29
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Cục trưởng” theo quy định tại Khoản 2 Điều 33 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại Khoản 2 Điều 8, Khoản 3 Điều 18, Điều
22, Điều 25, Điều 26, Điều 27, Điều 29, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04 và Phụ
lục số 05
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực”theo quy định tại Khoản 3 Điều 33
Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025
|
|
34.
|
Thông tư
|
- Số 25/2016/TT-NHNN ngày 29/7/ 2016
- Sửa đổi, bổ sung một
số điều tại Thông tư số 11/2013/TT-NHNN
ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định
về cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết số 02/NQ-CP
ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ
|
Điểm b, Điểm c Khoản
3 và Khoản 5 Điều 1
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 2 Điều 25 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một
số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy
|
31/12/2025
|
|
35.
|
Thông tư
|
- Số 28/2016/TT-NHNN ngày 05/10/2016
- Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 21/2014/TT-NHNN
ngày 14 tháng 8 năm 2014 hướng dẫn về phạm vi hoạt động ngoại hối, điều kiện,
trình tự, thủ tục chấp thuận hoạt động ngoại hối của tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Khoản 4, Khoản 10,
Khoản 11, Khoản 12, Khoản 34, Khoản 26, Khoản 28, Khoản 29, Khoản 31, Khoản
32, Khoản 33, Khoản 35 Điều 1, Điều 2
|
Hết hiệu lực theo
quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 36 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản
lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
31/12/2025
|
|
36.
|
Thông tư
|
- Số 39/2016/TT-NHNN ngày 30/12/ 2016
- Quy định về hoạt động
cho vay của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách
hàng
|
Khoản 3 Điều 22, Khoản 2 Điều 35
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 1, 2 Thông tư số 52/2025/TT-NHNN
ngày 25/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động cho vay của tổ
chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng
|
25/12/2025
|
|
37.
|
Thông tư
|
- Số 14/2018/TT-NHNN ngày 29/05/2018
- Hướng dẫn thực hiện
các biện pháp Điều hành công cụ chính sách tiền tệ để hỗ trợ các tổ chức tín
dụng cho vay phát triển nông nghiệp, nông thôn
|
Điều 1, Điều 2, Điều
4, Khoản 3 Điều 5
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 1, 2,3,4 Thông tư số 74/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 14/2018/TT-NHNN
hướng dẫn thực hiện các biện pháp Điều hành công cụ chính sách tiền tệ để hỗ
trợ các tổ chức tín dụng cho vay phát triển nông nghiệp, nông thôn
|
16/02/2026
|
|
Khoản 1, Khoản 2, Khoản 4 Điều 6
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Khoản 1, 2, 4 Điều 5 Thông tư số 74/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Phụ lục 01; Phụ lục 02
|
Được thay thế bằng Phụ lục I, II theo
quy định tại Điều 6 Thông tư số 74/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
38.
|
Thông tư
|
- Số 17/2018/TT-NHNN ngày 14/08/2018
- Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư quy định về việc cấp giấy phép, mạng lưới hoạt động
và hoạt động ngoại hối của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
|
Điều 3
|
Hết hiệu lực theo
quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 36 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản
lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
31/12/2025
|
|
39.
|
Thông
tư
|
- Số 19/2018/TT-NHNN ngày
28/8/2018
- Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động
thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc
|
Điều 4; Khoản 3 Điều 9; Khoản 2 Điều 21; Khoản 4 Điều
22
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 17/2025/TT-NHNN
ngày 30/7/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2018/TT-NHNN ngày 28 tháng 8 năm 2018 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với
hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc
|
15/9/2025
|
|
Điều 5, Điểm b Khoản
1 Điều 6, Điểm a(ii) Khoản 1 Điều 11, Khoản 1 Điều 17
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1,2,3,4 Điều 2 Thông tư số 17/2025/TT-NHNN ngày 30/7/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh tỉnh biên giới” tại tên Điều 18 và tại Khoản 2 Điều 18
|
Được thay thế bằng Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
có tỉnh biên giới” theo quy định tại Khoản 5
Điều 2 Thông tư số 17/2025/TT-NHNN ngày 30/7/2025
|
|
Phụ lục số 01
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 6
Điều 2 Thông tư số 17/2025/TT-NHNN ngày 30/7/2025
|
|
Phụ lục số 02, Phụ lục
số 03, Phụ lục số 04
|
Được thay thế bằng Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV theo
quy định tại Khoản 7 Điều 2 Thông tư số 17/2025/TT-NHNN ngày
30/7/2025
|
|
40.
|
Thông tư
|
- Số 45/2018/TT-NHNN ngày 28/12/2018
- Hướng dẫn các tổ
chức tín dụng trong cho vay có bảo lãnh của Quỹ bảo lãnh tín dụng theo quy định
tại Nghị định số 34/2018/NĐ-CP ngày 08
tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về việc thành lập, tổ chức và hoạt động của
Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Điều
8 , Điều 10
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 17, 18 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về
nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng
do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy
|
31/12/2025
|
|
Khoản 2 Điều 7
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 1 Điều 19 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại Khoản 3 Điều 7
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực”theo quy định tại Khoản 2 Điều 19
Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025
|
|
Phụ lục số 01, Phụ lục
số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2018/TT-NHNN
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 3 Điều 19 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
41.
|
Thông tư
|
- Số 53/2018/TT-NHNN ngày 31/12/2018
- Quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi
ngân hàng
|
Điểm đ Khoản 1 Điều 6
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Điều 15 Chương III Thông tư số 69/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên
quan đến cắt giảm Điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
15/02/2026
|
|
Điều 7, Điều 8
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 16, 17 Chương III Thông tư số 69/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 4 Điều 9
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Điều 18 Chương III Thông tư số 69/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Điểm d, Điểm e Khoản 1 Điều 10, Điều 13, Điều 18, Điều 23
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 19, 20, 21, 23
Chương III Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Điều 24
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Điều 24 Chương III Thông tư số 69/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư 53/2018/TT-NHNN
|
Được thay thế bằng
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 69/2025/TT-NHNN
theo quy định tại Điều 25 Chương III Thông tư số 69/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
42.
|
Thông tư
|
- Số 06/2019/TT-NHNN ngày 26/6/2019
- Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư
trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam
|
Cụm
từ “nhà đầu tư nước ngoài sở hữu từ 51% vốn Điều lệ trở lên” tại Điểm b
Khoản 2 Điều 3;
|
Được thay thế bằng cụm từ “nhà
đầu tư nước ngoài sở hữu trên 50% vốn Điều lệ” theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 11 Thông tư số 03/2025/TT-NHNN ngày 29/04/2025 quy định về
mở và sử dụng tài Khoản bằng đồng Việt Nam để thực hiện hoạt động đầu tư
gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam
|
16/6/2025
|
|
Cụm
từ “tỷ lệ sở hữu cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài tại doanh
nghiệp này xuống dưới 51%” tại Điểm a Khoản 6 Điều 5.
|
Được thay thế bằng cụm từ “tỷ lệ
sở hữu cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài tại doanh nghiệp này
bằng hoặc dưới 50%” theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 11
Thông tư số 03/2025/TT-NHNN ngày
29/04/2025
|
|
43.
|
Thông tư
|
- Số 13/2019/TT-NHNN
ngày 21/8/ 2019
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có
liên quan đến việc cấp giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Khoản 3, 4, 5, 6, 11 Điều 2
|
Bị
bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 16 Thông tư số 20/2025/TT-NHNN ngày 31/7/2025 Hướng dẫn về
hồ sơ, thủ tục chấp danh sách dự kiến nhân sự của Ngân hàng thương mại, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài và tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
10/8/2025
|
|
Điều 3
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Điểm b Khoản 2 Điều 36 Thông tư số 10/2025/TT-NHNN
ngày 24/06/2025 Quy định về tổ chức lại, thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản
của Quỹ tín dụng nhân dân
|
15/8/2025
|
|
44.
|
Thông tư
|
- Số 15/2019/TT-NHNN ngày 11/10/2019
- Sửa đổi, bổ sung một
số văn bản quy phạm pháp luật về hồ sơ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản
lý ngoại hối;
|
Khoản 2, Khoản 3,
Khoản 4 Điều 1; Điều 3
|
Hết hiệu lực theo
quy định tại Điểm e Khoản 2 Điều 36 Chương VI Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản
lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
31/12/2025
|
|
Khoản 1 Điều 4
|
Hết hiệu lực theo
quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 78/2025/TT -NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực
quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
25/01/2026
|
|
45.
|
Thông tư
|
- Số 24/2019/TT-NHNN ngày 28/11/2019
- Quy định về tái cấp vốn
dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng
|
Điểm c Khoản 2 Điều
1; Khoản 2, Khoản 3, Khoản 6 Điều 15; Khoản 2 Điều 16; Khoản 2, Khoản 3, Khoản
6 Điều 20; Điểm c Khoản 6, Khoản 7 Điều 21, Điểm c Khoản 1; Khoản 2; tên và
Điểm d Khoản 4; Khoản 5; Điểm a Khoản 7 Điều 22; Điều 24
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 1 đến Điều 7 Thông tư số 76/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 24/2019/TT-NHNN
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tái cấp vốn dưới hình
thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng
|
31/12/2025
|
|
Cụm từ “Sở Giao dịch
Ngân hàng Nhà nước” tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Phụ lục số 07, Phụ lục
số 09
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Sở Giao dịch” theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 Thông tư số 76/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Phụ lục
số 07, Phụ lục số 08, Phụ lục số 09
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 2 Điều 8
Thông tư số 76/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025
|
|
Cụm từ “Cơ quan
Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Phụ lục 08, Phụ lục 09
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước”
theo quy định tại Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 76/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
46.
|
Thông
tư
|
- Số 30/2019/TT-NHNN
ngày 27/12/2019
- Quy định về thực hiện dự trữ bắt buộc của các tổ chức
tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Điều 7
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN
ngày 12/8/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2019/TT-NHNN ngày 27/12/2019 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về thực hiện dự trữ bắt buộc của các tổ
chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
01/10/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương” tại Điểm a Khoản 2 Điều 9
|
Được thay thế bằng Cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Điều 3 Thông tư
số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025
|
|
- Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương” tại tên Điều 12
|
- Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh)” tại Khoản
1 Điều 12
Được thay thế bằng Cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo
quy định tại Khoản 1,2 Điều 4 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” tại Khoản 2,
3 Điều 12
|
Được thay thế bằng Cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo
quy định tại Khoản 3 Điều 4 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025
|
|
Khoản 4, 5 Điều 12
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Khoản 4, 5 Điều 4 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025
|
|
Điểm d Khoản 1, Khoản 4 Điều 13
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Khoản 1, 2 Điều 5 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” tại Khoản 1 Điều
14
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Điều 6 Thông tư
số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025
|
|
Điều 16
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN
ngày 12/8/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” tại Phụ lục
Hướng dẫn cách tính dự trữ bắt buộc, dự trữ thực tế, xác định vượt, thiếu dự
trữ bắt buộc
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Điều 9 Thông tư
số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025
|
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại
Biểu DTBB003 về Báo cáo tổng hợp tình hình chấp hành dự trữ bắt buộc của các
tổ chức tín dụng
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điều 10 Thông
tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025
|
|
47.
|
Thông tư
|
- Số 04/2021/TT-NHNN ngày 05/4/2021
- Quy định về tái cấp vốn đối
với tổ chức tín dụng sau khi tổ chức tín dụng cho Tổng công ty Hàng không Việt
Nam - CTCP vay và việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ, trích
lập dự phòng rủi ro đối với Khoản nợ của Tổng công ty Hàng không Việt Nam -
CTCP do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 (được sửa đổi, bổ sung năm 2024)
|
Điểm b Khoản 3 Điều 11; Điều 12; Điểm c Khoản 4 Điều
14
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 16/2025/TT-NHNN
ngày 11/7/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2021/TT-NHNN ngày 05 tháng 4 năm 2021 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy dịch về tái cấp vốn đối với tổ chức
tín dụng sau khi tổ chức tín dụng cho Tổng công ty Hàng không Việt Nam- CTCP
vay và việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ, trích lập dự
phòng rủi ro đối với Khoản nợ của Tổng công ty Hàng không- CTCP do ảnh hưởng
của đại dịch Covid-19
|
11/07/2025
|
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại
Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 9, Khoản 4 Điều 14
|
Được thay thế bằng Cụm
từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Khoản 2 Điều 2
Thông tư số 16/2025/TT-NHNN ngày 11/7/2025
|
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại
“Kính gửi” của Phụ lục III và tại “Nơi nhận” của Phụ lục IV, Phụ lục V ban
hành kèm theo Thông tư số 04/2021/TT-NHNN
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước”
theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 16/2025/TT-NHNN
ngày 11/7/2025
|
|
Cụm từ “Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp”
tại “Nơi nhận” của Phụ lục IV và Phụ lục V
|
Được thay thế bằng Cụm
từ “Bộ Tài chính” theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 16/2025/TT-NHNN ngày 11/7/2025
|
|
Cụm từ “Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước” tại Khoản 1
Điều 9, Khoản 3 Điều 14, Điểm b Khoản 4 Điều 14, Phụ lục I, Phụ lục III, Phụ
lục IV và Phụ lục V
|
Được thay thế bằng Cụm
từ “Sở Giao dịch” theo quy định tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 16/2025/TT-NHNN ngày 11/7/2025
|
|
Cụm từ “thanh tra” tại Điểm b Khoản 4 Điều 14
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 6 Điều 2 Thông tư số 16/2025/TT-NHNN
ngày 11/7/2025
|
|
48.
|
Thông tư
|
- Số 12/2021/TT-NHNN ngày
30/7/2021
- Quy định về việc tổ
chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài mua, bán kỳ phiếu, tín phiếu,
chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
khác phát hành trong nước
|
Khoản 2 Điều 6
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Điểm b Khoản 2 Điều 18 Thông tư số 02/2025/TT-NHNN
ngày 29/04/2025 Quy định về phát hành chứng chỉ tiền gửi trong nước của tổ chức
tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
16/6/ 2025
|
|
49.
|
Thông
tư
|
- Số 16/2021/TT-NHNN
ngày 10/11/ 2021
- Quy định việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài mua, bán trái phiếu doanh nghiệp
|
Khoản 4 Điều 6, Điều 13
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 1, 2 Thông tư số 51/2025/TT-NHNN
ngày 25/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2021/TT-NHNN ngày 10 tháng 11 năm 2021 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định việc tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài mua, bán trái phiếu doanh nghiệp
|
25/12/2025
|
|
50.
|
Thông tư
|
- Số 19/2021/TT-NHNN ngày 24/11/2021
- Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN
ngày 06/01/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giao nhận,
bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá
|
Khoản 2, Khoản 3, Khoản 5 Điều 1
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 05/2025/TT-NHNN
ngày 19/05/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 06/01/2014 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền
mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá
|
19/5/2025
|
|
51.
|
Thông tư
|
- Số 21/2021/TT-NHNN ngày 28/12/2021
- Quy định về việc các tổ chức tín dụng nhà nước duy trì số
dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội
|
Điểm a Khoản 4 Điều 5
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 71/2025/TT-NHNN
ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-NHNN quy định về việc các tổ chức
tín dụng nhà nước duy trì số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội
|
16/02/2026
|
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh
tra, giám sát ngân hàng” tại Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều 6
|
Được thay thế bằng Cụm
từ “Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng”
theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 71/2025/TT-NHNN
ngày 31 tháng 12 năm 2025
|
|
Khoản 3 Điều 7
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 71/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
|
Cụm từ “Cơ quan
TTGSNH” tại Nơi nhận của Phụ lục 03 và Phụ lục 04
|
Được thay thế bằng Cụm
từ “Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng”
theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 71/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
52.
|
Thông
tư
|
- Số 08/2022/TT-NHNN
ngày 30/06/2022
- Quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
|
Khoản 2, Điểm b Khoản 4, Khoản 5, Khoản 6, Điểm a
Khoản 9, Khoản 12, Khoản 15, Khoản 17 Điều 3
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 đến Khoản
8 Điều 1 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày
14/11/2025 sửa đổi một số điều của Thông tư số 08/2022/TT-NHNN
quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
|
01/01/2026
|
|
Khoản 18 Điều 3
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 9 Điều 1 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025
|
|
Khoản 1 Điều 4
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư số
43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025
|
|
Điểm l Khoản 1,
Khoản 2, Khoản 4 Điều 7
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư số
43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025
|
|
Điểm a, b, c, đ Khoản 1, Khoản 2, câu mũ Khoản 3, Điểm
a Khoản 3, Điểm b(i) và Điểm b(ii) Khoản 3 Điều 9
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 đến Khoản
6 Điều 4 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày
14/11/2025
|
|
Câu mũ Khoản 1, Điểm b Khoản 1, câu mũ Khoản 2 Điều
11
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2,3 Điều 5
Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025
|
|
Khoản 3 Điều 12
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 6 Thông tư số
43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025
|
|
Khoản 2 Điều 13
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Thông tư số
43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025
|
|
Cụm từ “Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản
1 Điều 15
|
Được thay thế bằng cụm từ
“Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng” theo quy định tại
Khoản 1 Điều 8 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN
ngày 14/11/2025
|
|
Cụm từ “, nhóm” tại Điểm b Khoản 3 Điều 15
|
Bị bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025
|
|
Khoản 5 và Khoản 6 Điều 15
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025
|
|
Điểm a Khoản 1; câu mũ Khoản 2; Khoản 3 Điều 16
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2,4 Điều 9
Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày
14/11/2025
|
|
Cụm từ “, nhóm” tại Điểm a Khoản 2 Điều 16
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025
|
|
Khoản 1 Điều 19, Khoản 1 Điều 20, Điều 21
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 10, 11, 12
Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày
14/11/2025
|
|
Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 22
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 13 Thông tư số
43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025
|
|
Điều 23, Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 28
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 14, Điều 15,
Điều 16, Điều 17, Điều 18 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN
ngày 14/11/2025
|
|
Khoản 2 Điều 5; Điều 27 và Phụ lục II, III và IV
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Điều 19 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN
ngày 14/11/2025
|
|
53.
|
Thông tư
|
- Số 10/2022/TT-NHNN
ngày 29/07/2022
- Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc phát
hành trái phiếu ra thị trường quốc tế của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo
lãnh
|
Điểm a Khoản 1, Khoản 4, Khoản 5 Điều 4
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 34 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy
phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để
thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
25/01/2026
|
|
Khoản 2, Khoản 8 Điều 6
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 78/2025/TT
-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các
văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao
dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
|
Điểm b Khoản 1, Điểm a Khoản 3 Điều 7
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 35 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 2 và Khoản 3 Điều 11
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 36 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04 ban
hành kèm theo Thông tư số 10/2022/TT-NHNN
|
Được thay thế bằng Phụ
lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04 thuộc Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư số 78/2025/TT-NHNN theo quy định
tại Khoản 1 Điều 37 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Cụm từ “Vụ Quản lý ngoại hối” tại phần căn cứ ban
hành, Khoản 1 Điều 7, Khoản 2 Điều 8, Khoản 2 Điều 9, Điều 14
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Cục Quản lý ngoại hối” theo quy định tại Khoản 2 Điều 37 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Cụm từ “Vụ trưởng” tại phần căn cứ ban hành và Điều
14
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Cục trưởng” theo quy định tại Khoản 3 Điều 37 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại
Điều 8
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Khoản 4 Điều 37
Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương” tại Điều 8
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 5 Điều 37
Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025
|
|
54.
|
Thông tư
|
- Số 12/2022/TT-NHNN
ngày 30/09/2022
- Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc
vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp
|
Điều 7
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN
hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh
nghiệp
|
25/01/2026
|
|
Khoản 2 Điều 8
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 3 Điều 8
|
Bị bãi bỏ quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số
80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Điều 10
|
Bị bãi bỏ quy định tại Điều 3 Thông
tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 3 Điều 11
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 1, Khoản 3, Khoản 4 Điều 15
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 5 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 2, Khoản 5 và Khoản 7 Điều 16
|
Bị bãi bỏ quy định tại
Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 4, Câu mũ Khoản 8 Điều 16
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 2, 3 Điều 6 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Điểm b và Điểm đ Khoản 2 Điều 17
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1,2 Điều 7 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 1 và Khoản 3 Điều 18
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1,2 Điều 8 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 4 Điều 18
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 5 Điều 19
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 1 Điều 9 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 6 Điều 19
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 2 Điều 20
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Tên Điều 28, câu mũ, Điểm b Khoản 1, Điểm b Khoản 2,
Điểm d Khoản 2 Điều 28
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1 đến Khoản 5 Điều 11 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Tên Điều 29, Câu mũ, Điểm c Khoản 1, Điểm a Khoản 2,
Điểm c Khoản 2 Điều 29
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1 đến Khoản 5 Điều 12 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 3, Khoản 4 Điều 30; Khoản 3, Khoản 5 Điều 32;
Khoản 2 Điều 39
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 13, 14, 15 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 1 Điều 41
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1 Điều 16 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Điểm d Khoản 4 Điều 46
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 4 của Điều 48, Điều 49
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 18, 19 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Phụ lục 01; Phụ lục 03; Phụ lục 04; Phụ lục 05 ban
hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-NHNN
|
Được thay thế bằng Phụ lục I; Phụ lục II, Phụ lục III; Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 80/2025/TT-NHNN
theo quy định tại Khoản 1,2,3,4 Điều 20 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-NHNN
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 5 Điều 20 Thông tư số
80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” tại Điều 9, Điều 25,
Điều 46, Điều 47, Điều 51 và Điều 52
|
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý Ngoại hối” theo quy định tại Khoản 1 Điều 21 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
các Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành
phố” và “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” tại Điều 9, Điều 25, Điều 41, Điều 48
và Điều 51
|
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Cụm từ “Phụ lục 05” tại Điểm b Khoản 2 Điều 9
|
Được thay thế bằng cụm từ “Phụ lục IV” theo
quy định tại Khoản 3 Điều 21 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 1 Điều 20
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1 Điều 10 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
25/7/2026
|
|
55.
|
Thông
tư
|
- Số 24/2022/TT-NHNN
ngày 30/12/2022
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy
định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối
|
Điều 1
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Điểm e Khoản 2 Điều 33 Thông tư số 34/2025/TT-NHNN
ngày 09/10/2025 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của
Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 232/2025/NĐ-CP
|
10/10/2025
|
|
Khoản 1, Khoản 2, Khoản
3 Điều 2
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại Điểm g Khoản 2 Điều 36 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp
luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để
thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
31/12/2025
|
|
Điều 3
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại Điểm e Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 78/2025/TT
-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các
văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao
dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
25/01/2026
|
|
56.
|
Thông tư
|
- Số 26/2022/TT-NHNN ngày 31/12/ 2022
- Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 22/2019/TT-NHNN
ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định
các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài
|
Khoản 2 Điều 1
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Điểm b Khoản 3 Điều 82 Thông tư số 14/2025/TT-NHNN
ngày 30/06/2025 Quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài
|
01/01/2030
|
|
57.
|
Thông tư
|
- Số 27/2022/TT-NHNN ngày 31/12/2022
- Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư quy định về phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng
|
Khoản 1, Điểm a Khoản 5 Điều 1
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 3 Điều 5 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN
ngày 06/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tổ chức và hoạt động của
phòng giao dịch bưu điện trực thuộc Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện
Liên Việt, Thông tư số 29/2024/TT-NHNN
ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về
quỹ tín dụng nhân dân và Thông tư số 32/2024/TT-NHNN
ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về
mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại
|
01/7/2025
|
|
Điều 4
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại Điểm b Khoản 2 Điều 49 Thông tư số 53/2025/TT-NHNN
ngày 26/12/2025 quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp
tác xã
|
09/02/2026
|
|
Điều 5
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Điểm b Khoản 2 Điều 17 Thông tư số 56/2025/TT-NHNN
ngày 26/12/2025 quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài
chính vi mô
|
09/02/2026
|
|
Cụm từ “Điểm b Khoản 3 Điều 10” tại Điểm c Khoản 5
Điều 1
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại Điểm c Khoản 2 Điều 38 Chương IV Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm Điều kiện
kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
15/02/2026
|
|
58.
|
Thông tư
|
- Số 08/2023/TT-NHNN ngày 30/6/2023
- Quy định về Điều kiện
vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh
|
Điểm b, Điểm c Khoản
4 Điều 21
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Điểm a Khoản 3 Điều 22 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối
đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp
|
25/01/2026
|
|
59.
|
Thông tư
|
- Số 11/2023/TT-NHNN
ngày 31/8/ 2023
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
43/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tổ chức và hoạt động của
phòng giao dịch bưu điện trực thuộc Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện
Liên Việt
|
Khoản 1, Khoản 2 Điều
1
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 4 Điều 5 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN
ngày 06/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tổ chức và hoạt động của
phòng giao dịch bưu điện trực thuộc Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện
Liên Việt, Thông tư số 29/2024/TT-NHNN
ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về
quỹ tín dụng nhân dân và Thông tư số 32/2024/TT-NHNN
ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về
mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại
|
01/7/2025
|
|
60.
|
Thông tư
|
- Số 12/2023/TT-NHNN
ngày 12/10/2023
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy
phạm pháp luật quy định về việc triển khai nhiệm vụ quản lý dự trữ ngoại hối
nhà nước
|
Điều 11
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại Khoản 2 Điều 23 Thông tư 84/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 quy định Chế độ báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
16/02/2026
|
|
61.
|
Thông
tư
|
- Số 19/2023/TT-NHNN
ngày 28/12/2023
- Quy định về giám sát tiêu hủy tiền của Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam
|
Khoản 3 Điều 5; Khoản 4 Điều 5; Khoản 2 Điều 9; Khoản
3 Điều 12; Khoản 3 Điều 17; Khoản 2 Điều 25; Khoản 1 Điều 26; Điều 30
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 22/2025/TT-NHNN ngày
01/8/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 19/2023/TT-NHNN
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giám sát tiêu hủy của
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
15/9/2025
|
|
Cụm từ “Vụ Kiểm toán nội bộ” tại tên Điều 21; Khoản
1 Điều 23
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Thanh tra Ngân hàng Nhà nước” theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số
22/2025/TT-NHNN ngày 01/8/2025
|
|
Cụm từ “Chi cục Quản trị tại Thành phố Hồ Chí Minh”
tại tên Điều 22
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 2” theo quy định tại Khoản 2 Điều 2
Thông tư số 22/2025/TT-NHNN ngày 01/8/2025
|
|
Cụm từ “Cục Quản trị” tại tên Điều 25
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Văn phòng” theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 22/2025/TT-NHNN ngày 01/8/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Thành phố Hà Nội,
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh” tại tên Điều 26
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 1” theo quy định tại Khoản 4 Điều 2
Thông tư số 22/2025/TT-NHNN ngày 01/8/2025
|
|
62.
|
Thông tư
|
- Số 21/2023/TT-NHNN ngày 29/12/2023
- Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi chức
năng của Ngân hàng nhà nước Việt Nam
|
Điều 3
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 22 Thông
tư số 80/2025/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước
ngoài của doanh nghiệp
|
25/01/2026
|
|
63.
|
Thông tư
|
- Số 24/2023/TT-NHNN ngày
29/12/2023
-Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
liên quan đến việc nộp, xuất trình, cung cấp thông tin, giấy tờ về dân cư khi
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng
|
Điều 6
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 36 Thông
tư số 10/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025 Quy định về tổ chức lại, thu hồi Giấy
phép và thanh lý tài sản của Quỹ tín dụng nhân dân
|
15/08/2025
|
|
Điều 5
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Điểm c Khoản 2 Điều 17 Thông tư số 56/2025/TT-NHNN
ngày 26/12/2025 quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài
chính vi mô
|
09/02/2026
|
|
64.
|
Thông tư
|
- Số 25/2023/TT-NHNN
ngày 31/12/2023
- Quy định về công tác thi đua, khen thưởng ngành
Ngân hàng
|
Điểm b Khoản 1 Điều 3; Điểm d Khoản 1 Điều 14; Khoản 9
Điều 14; Khoản 4 Điều 20; Khoản 3 Điều 21; Khoản 2 Điều 30; gạch đầu dòng thứ
nhất phần Ghi chú tại mẫu số 06;
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 09/2025/TT-NHNN
ngày 24/06/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2023/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2023 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước việt Nam quy định về công tác thi đua, khen thưởng
ngành Ngân hàng
|
24/06/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố”
tại Khoản 5 Điều 14; Điểm b Khoản 13, Khoản 14, Khoản 15, Khoản 16 Điều 16;
Khoản 3 Điều 27; Khoản 3 Điều 29; Khoản 3 Điều 30
|
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các
Khu vực” theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 09/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025
|
|
Cụm từ “Văn phòng Ngân hàng Nhà nước” tại Khoản 11,
Điểm b Khoản 12, Điểm b Khoản 13 Điều 16; Khoản 4 Điều 20
|
Được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng” theo quy định tại Khoản
2 Điều 2 Thông tư số 09/2025/TT-NHNN ngày
24/06/2025
|
|
Cụm từ “Ban Cán sự Đảng”, “Ban Cán sự Đảng Ngân hàng
Nhà nước” tại Khoản 3, Khoản 5, Khoản 6, Khoản 7, Khoản 9, Điểm a, b Khoản 12
Điều 16
|
Được thay thế bằng Cụm từ “Ban Thường vụ Đảng ủy Ngân hàng Nhà nước”
theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 09/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025
|
|
Cụm từ “Vụ Truyền thông” tại Khoản 10 Điều 16; Khoản
5 Điều 30
|
Được thay thế bằng Cụm từ “Thời báo Ngân hàng” theo quy định
tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 09/2025/TT-NHNN
ngày 24/06/2025
|
|
Khoản 5 Điều 6 và Khoản 4 Điều 14
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 09/2025/TT-NHNN
ngày 24/06/2025
|
|
65.
|
Thông tư
|
- Số 03/2024/TT-NHNN ngày 16/05/2024
- Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN ngày
06/9/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc mua, bán
và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam
|
Khoản 6 Điều 1; Cụm từ
“các Khoản 2, 3, 4 Điều 10” tại Khoản 1 Điều 2; Cụm từ "Khoản 2 Điều
12", Cụm từ "các Khoản 5, 6 Điều 13" tại Khoản 2 Điều 2
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 38
Chương IV Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm điều kiện
kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
15/02/2026
|
|
66.
|
Thông tư
|
- số 07/2024/TT-NHNN ngày 21/6/2024
- Quy định về hoạt động
đại lý thanh toán
|
Khoản 7 Điều 7
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 06/2025/TT-NHNN
ngày 30 tháng 5 năm 2025 sửa đổi, bổ sung Khoản 7 Điều 7 Thông tư số 07/2024/TT-NHNN ngày 21 tháng 6 năm 2024 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động đại lý thanh toán
|
01/7/ 2025
|
|
Điều 4, Khoản 1 Điều 6, Điểm l Khoản 2 Điều 9
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 1,2,3 Thông tư số 44/2025/TT-NHNN
ngày 18/11/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2024/TT-NHNN quy định về hoạt động đại lý
thanh toán
|
03/01/2026
|
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương” tại Khoản 1, Khoản 3 Điều 11
|
Được thay thế bằng Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo
quy định tại Điều 5 Thông tư số 44/2025/TT-NHNN
ngày 18/11/2025
|
|
Điểm d, Điểm đ Khoản 1; Khoản 2 Điều 12
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1,2 Điều 6 Thông tư số 44/2025/TT-NHNN
ngày 18/11/2025
|
|
Điều 14
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 44/2025/TT-NHNN
ngày 18/11/2025
|
|
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2024/TT-NHNN
|
Được thay thế bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 44/2025/TT-NHNN ngày 18/11/2025 theo
quy định tại Điều 8 Thông tư số 44/2025/TT-NHNN
|
|
67.
|
Thông tư
|
- Số 09/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
- Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong
hoạt động, hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài
|
Điều 3
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Điểm c Khoản 6 Điều 74 Thông tư số 83/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
01/7/2026
|
|
68.
|
Thông tư
|
- số 15/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024
- Quy định về cung ứng dịch
vụ thanh toán không dùng tiền mặt
|
Khoản 10 Điều 3
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 15/2024/TT-NHNN quy định về cung ứng dịch vụ
thanh toán không dùng tiền mặt
|
18/11/2025
|
|
Khoản 5 Điều 6
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Điểm a Khoản 2 Điều
7; Điểm c Khoản 2 Điều 7; Điểm d Khoản 2 Điều 7
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1,2,3 Điều 3 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh các tỉnh, thành phố”, “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh,
thành phố” tại câu mũ Khoản 2, Điểm b, Điểm đ Khoản 2 Điều 7
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo
quy định tại Khoản 4 Điều 3 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Cụm từ “Hệ thống
thanh toán điện tử liên ngân hàng” tại câu mũ Khoản 2, Điểm b, Điểm đ Khoản 2
Điều 7
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia” theo quy định tại Khoản 5 Điều 3 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025
|
|
Cụm từ “người chuyển
tiền” tại Khoản 2 Điều 12
|
Được thay thế bằng cụm
từ “bên chuyển tiền” theo quy định tại
Khoản 1 Điều 4 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Cụm từ “người thụ hưởng”
tại Khoản 2 Điều 12
|
Được thay thế bằng cụm
từ “bên thụ hưởng” theo quy định tại
Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Điểm b(i), (ii) Khoản
2 Điều 14
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Cụm từ “Cơ quan thực
hiện chức năng phòng, chống rửa tiền” tại Điểm b(ii) Khoản 1 và Điểm b(ii)
Khoản 2 Điều 15
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Cục Phòng, chống rửa tiền” theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025
|
|
Tên Điều 19
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Khoản 1,2,8,9 Điều 19
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 2,3,7,8 Điều 7 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025
|
|
Điểm a Khoản 3 Điều 20
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Điều 23
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Phụ lục số 01;02;04
|
Được thay thế bằng Phụ
lục số 01;02;04 theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN
|
|
69.
|
Thông tư
|
- Số 17/2024/TT-NHNN
ngày 28/06/2024
- Quy định việc mở và sử dụng tài Khoản thanh toán tại tổ chức
cung ứng dịch vụ thanh toán
|
Khoản 2 Điều 7
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 17/2024/TT-NHNN quy định việc mở và sử dụng
tài Khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
|
31/8/2025
|
|
Điểm a(iv) và Điểm b(iv) Khoản 3 Điều 9
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” tại Khoản 3,
Khoản 4 Điều 9
|
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo
quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
Điểm a Khoản 2 Điều 12; Điểm c(i) Khoản 2 Điều 12;
Khoản 3 Điều 12
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
Điểm c Khoản 2 Điều 16; Khoản 3 Điều 16
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
Điểm d Khoản 5 Điều 17
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
Điểm đ Khoản 2 Điều 21
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1 Điều 10 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
Khoản 2 Điều 22
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
Điều 25
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
Phụ lục số 02
|
Được thay thế bằng Phụ
lục 02 theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
Khoản 2 Điều 15
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
01/12/2025
|
|
Điểm a(i) Khoản 1 Điều 19; Điểm b Khoản 1 Điều 19;
Điểm c(iii) Khoản 1 Điều 19
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
Điểm i Khoản 2 Điều 21; Điểm k Khoản 2 Điều 21
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 2, 3 Điều 10 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025
|
|
70.
|
Thông tư
|
- Số 18/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024
- Quy định về hoạt động
thẻ ngân hàng
|
Khoản 15; Khoản 24 Điều 3
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN
ngày 19/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2025/TT-NHNN quy định về hoạt động thẻ ngân
hàng
|
05/01/2026
|
|
Khoản 2 Điều 9
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025
|
|
Cụm từ “đại diện hợp pháp” tại Điểm a, Điểm b Khoản
1; Điểm b Khoản 2 Điều 10
|
Được thay thế bằng cụm
từ “người đại diện hợp pháp” theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025
|
|
Khoản 3 Điều 10
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN
ngày 19/11/2025
|
|
Điểm d Khoản 1 Điều 11; Điểm c, h Khoản 1 Điều 12;
Khoản 3 Điều 13; Khoản 2, 3, 4 Điều 15
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN
ngày 19/11/2025
|
|
Khoản 2, Khoản 6 Điều 16
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1,2 Điều 8 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN
ngày 19/11/2025
|
|
Điểm e Khoản 1, Điểm i (iii) Khoản 1, Khoản 2 Điều 17
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN
ngày 19/11/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố
trên địa bàn” tại Khoản 4 Điều 19
|
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh Khu vực” theo quy định
tại Điều 10 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN
ngày 19/11/2025
|
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng tại Khoản 2 Điều 26
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điều 11 Thông
tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025
|
|
Khoản 5 Điều 27
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN
ngày 19/11/2025
|
|
Điều 30
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN
ngày 19/11/2025
|
|
Phụ lục số 02
|
Được thay thế bằng Phụ
lục số 02 theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025
|
|
71.
|
Thông tư
|
- Số 21/2024/TT-NHNN
ngày 28/06/2024
- Quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động
kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng
|
Khoản 2 Điều 17, Điều
55, Khoản 3 Điều 56, Điều 58
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 20, 21, 22, 23 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về
nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng
do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy
|
31/12/2025
|
|
72.
|
Thông tư
|
- Số 23/2024/TT-NHNN
ngày 28/06/2024
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2016/TT-NHNN ngày 29 tháng 6 năm 2016 hướng
dẫn một số nội dung quy định tại Nghị định số 135/2015/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước
ngoài
|
Khoản 8, Khoản 10 Điều 1, Điểm c Khoản 2 Điều 2
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm g Khoản 2 Điều
38 Thông tư số 78/2025/TT -NHNN ngày
31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm
pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực
thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
25/01/2026
|
|
73.
|
Thông tư
|
- Số 27/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024
- Quy định về ngân hàng hợp
tác xã, việc trích nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ
tín dụng nhân dân
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh
tra, giám sát ngân hàng” tại Điểm đ Khoản 1 và Điểm d Khoản 6 Điều 17
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2024/TT-NHNN quy định về ngân hàng hợp
tác xã, việc trích nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ
tín dụng nhân dân
|
15/11/2025
|
|
Khoản 5, Khoản 7 Điều 17
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 2,3 Điều 2 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại
điểm c(ii), điểm d khoản 8 Điều 17
|
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Điểm c(iii) Khoản 8
Điều 17
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025
|
|
Cụm từ “địa bàn tỉnh,
thành phố” tại điểm d khoản 8 Điều 17
|
Được thay thế bằng cụm
từ “địa bàn khu vực” theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025
|
|
Khoản 2 Điều 20
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Điểm a Khoản 2 Điều 21
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Khoản 3 Điều 23
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Điểm a Khoản 2 Điều 25
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh
tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 1 Điều 26, Khoản 4 Điều 29
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 7, 8 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Điều 32
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN
ngày 30/9/2025
|
|
Cụm từ “Chánh Văn
phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng,” tại Điều 34
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025
|
|
Phụ lục số 01; 02
|
Được thay thế bằng Phụ
lục 01; 02 theo quy định tại Khoản 1,2 Điều 11 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025
|
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh
tra, giám sát ngân hàng” tại Điểm 3 Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư
số 27/2024/TT-NHNN
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Khoản 3 Điều 11
Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày
30/9/2025
|
|
74.
|
Thông tư
|
- Số 29/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/ 2024
- Quy định về quỹ tín dụng nhân dân
|
Khoản 5, 6, 7, 8 Điều
32;
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN
ngày 06/6/2025
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “một xã, một
phường, một thị trấn (sau đây gọi chung là xã)” tại Khoản 1 Điều 7
|
Được thay thế bằng cụm
từ “một đơn vị hành chính cấp xã (sau đây gọi là xã)” theo quy định tại Điểm
a Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN
ngày 06/6/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Khoản 5 Điều 12, Điểm
b Khoản 1, Khoản 2 Điều 34
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực” theo quy định tại Điểm b
Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN
ngày 06/6/2025
|
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh
tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 1, Điểm b Khoản 2 Điều 34
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điểm c Khoản 2
Điều 2 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày
06/6/2025
|
|
Cụm từ “Ủy ban nhân
dân cấp huyện” tại Khoản 4 Điều 26
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền” theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều
2 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày
06/6/2025
|
|
- Cụm từ “Ủy ban nhân
dân cấp huyện và” tại Điểm c Khoản 4 Điều 32;
- Cụm từ “Chánh Văn
phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng,” tại Điều 36.
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Điểm đ Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN
ngày 06/6/2025
|
|
Điểm d Khoản 2 Điều 25
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 1 Chương I Thông tư số 63/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư về quỹ tín dụng
nhân dân
|
16/2/2026
|
|
Khoản 1, Khoản 5, Khoản
6, Khoản 7, Khoản 8, Khoản 9, Khoản 10 Điều 32
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 2 Chương I Thông tư số 63/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
75.
|
Thông tư
|
- Số 30/2024/TT-NHNN
ngày 30/06/2024
- Sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận những
thay đổi và mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Điều 2
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Điểm b Khoản 2 Điều 18 Thông tư số 49/2025/TT-NHNN
ngày 23/12/2025 Quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận những thay đổi của TCTD
phi ngân hàng
|
06/02/2026
|
|
Khoản 7, Khoản 9, Khoản
14, Điểm c Khoản 15 Điều 1
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại Điểm d Khoản 2 Điều 38 Chương V Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm Điều kiện
kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
15/02/2026
|
|
76.
|
Thông tư
|
- Số 31/2024/TT-NHNN
ngày 30/6/2024
- Quy định về phân loại tài sản có trong hoạt động của
ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
|
Khoản 5 Điều 5; Khoản 2 Điều 7; Khoản 4 Điều 11
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 1,2,3 Thông tư số
37/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 31/2024/TT-NHNN
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về phân loại tài sản có trong hoạt
động của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài
|
15/12/2025
|
|
Khoản 1, Khoản 2, Khoản 5 Điều 14
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 37/2025/TT-NHNN
ngày 31/10/2025
|
|
Điều 17
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 37/2025/TT-NHNN
ngày 31/10/2025
|
|
77.
|
Thông tư
|
- Số 32/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024
- Quy định về mạng lưới
hoạt động của ngân hàng thương mại
|
Khoản 3 Điều 1; Khoản
9, Khoản 11 Điều 3; Điểm a Khoản 3 Điều 5; Khoản 4 Điều 5; Điểm b Khoản 3 Điều
14
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN
ngày 06/6/2025
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Chánh Thanh
tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 2 Điều 4, Khoản 2 Điều 30, Khoản 3 Điều 37
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điểm
a Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN
ngày 06/6/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Khoản 3 Điều 4, Khoản
2 Điều 5
|
Được thay thế bằng Cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực” theo quy định tại Điểm b
Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN
ngày 06/6/2025
|
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh
tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 14, Khoản 2 Điều 16, Khoản
1 Điều 18, Khoản 2 Điều 20, Khoản 4, Khoản 5 Điều 29, Khoản 6, Khoản 7 Điều
30, Khoản 2 Điều 31, tên Điều 37, Điều 38, Phụ lục số 02
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điểm c Khoản 2
Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày
06/6/2025
|
|
Cụm từ “Vụ Truyền
thông” tại Khoản 5 Điều 23
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Thời báo Ngân hàng” theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025
|
|
Cụm từ “4. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi ngân hàng
thương mại dự kiến đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch quy định tại Khoản 5
Điều 19 Thông tư này thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
hiện đang đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch” tại Điều 36
|
Được thay thế bằng cụm từ bằng Cụm từ “5. Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh nơi ngân hàng thương mại dự kiến đặt trụ sở chi nhánh, phòng
giao dịch quy định tại Khoản 5 Điều 19 Thông tư này thông báo bằng văn bản
cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh hiện đang đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch”
theo quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025
|
|
Cụm từ “xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố
thuộc
tỉnh/thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương, Tỉnh/thành
phố trực thuộc Trung ương” tại Điểm 1.1, Điểm 1.2 mục 1 Phần I Phụ lục số 01
|
Được thay thế bằng cụm từ “tên đơn vị hành chính cấp xã,
Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương”
theo quy định tại Điểm e Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025
|
|
Cụm từ “(bao gồm cả văn bản dạng điện tử)” tại Điểm b Khoản
4 Điều 19, Điểm b Khoản 3 Điều 22, Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3 Điều 29
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm g Khoản 2 Điều 3 Thông
tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025
|
|
Cụm từ “Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân
hàng,” tại Điều 41
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm h Khoản 2 Điều 3 Thông
tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025
|
|
Cụm từ “Vùng nông thôn” và “Khu vực khác” tại cột “Tại
thành phố Hà Nội” và cột “Tại thành phố Hồ Chí Minh” tại Bảng 1 Phụ lục số 02
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm i Khoản 2 Điều 3 Thông
tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025
|
|
78.
|
Thông tư
|
- Số 34/2024/TT-NHNN ngày 30/06/2024
- Quy định việc cấp đổi
Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động
của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện
tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt
động ngân hàng
|
Điều 3
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số
66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư 34/2024/TT-NHNN
quy định việc cấp đổi giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào giấy phép
và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài, văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức
nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng
|
15/02/2026
|
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương” tại Khoản 1 Điều 4
|
Được thay thế bằng
cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực”
theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 1 Điều 5; Khoản
1, 2 Điều 7
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3, 4 Thông
tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Điểm đ Khoản 2 Điều
9; Khoản 1, 2 Điều 10; Điều 15; Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3 Điều 16
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 6,7,8,9 Thông
tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh
tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 1 Điều 18
|
Được thay thế bằng
cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điều 10 Thông
tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Điểm e Khoản 3 Điều 22
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 11 Thông tư
số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 1, Điểm a Khoản
3, Khoản 4, Khoản 5, Khoản 6, Khoản 7 Điều 23; Điểm c, Điểm d, Điểm k Khoản 8
Điều 23
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 đến Khoản
7 Điều 12 Thông tư số 66/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Điều 26
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 13 Thông tư
số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Phụ lục 01, Phụ lục
02, Phụ lục 03, Phụ lục 04
|
Được thay thế bằng
Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04 theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
79.
|
Thông tư
|
- Số 39/2024/TT-NHNN ngày 01/7/2024
- Quy định về kiểm
soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng
|
- Điều 1; Điểm b và
Điểm d Khoản 3 Điều 10; Điểm b Khoản 4 Điều 10
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1,3,4 Điều 1 Thông tư số 07/2025/TT-NHNN
ngày 06/6/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 39/2024/TT-NHNN ngày 01
tháng 7 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về kiểm
soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng
|
06/6/2025
|
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Khoản 2 Điều 3
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 2 Điều 2
Thông tư số 07/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025
|
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh
tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 3 Điều 3; Điểm a, b Khoản 4 Điều 4; Khoản
1 Điều 8; Khoản 1 Điều 9; Điểm d, i, k Khoản 1 và Khoản 2 Điều 11; Khoản 7 Điều
12; tên Điều 14; Điểm b, d Khoản 1 Điều 16; Khoản 6 Điều 17, Khoản 2 Điều 18.
|
Được thay thế bằng cụm
từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Khoản 3 Điều 2
Thông tư số 07/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025
|
|
Cụm từ “cấp huyện,” tại
Điểm đ Khoản 3 Điều 6
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 07/2025/TT-NHNN
ngày 06/6/2025
|
|
Cụm từ “Chánh Văn
phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng,” tại Điều 22
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 07/2025/TT-NHNN
ngày 06/6/2025
|
|
80.
|
Thông tư
|
- Số 40/2024/TT-NHNN
ngày 17/07/2024
- Quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian
thanh toán
|
Điểm a Khoản 5
Điều 8
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1
Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2024/TT-NHNN
quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
|
05/11/2025
|
|
Điểm c Khoản 7 Điều 8
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN
ngày 05/11/2025
|
|
Khoản 4 Điều 9
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 2
Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày
05/11/2025
|
|
Điểm b (ii) Khoản 4
Điều 11
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư số
41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025
|
|
Điểm c Khoản 2 Điều 15
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Thông tư số
41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025
|
|
Điểm a Khoản 2, Điểm
c (i) Khoản 2, Khoản 3 Điều 18
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Thông tư số
41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025
|
|
Điểm c Khoản 2, Khoản
3 Điều 22
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Thông tư số
41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025
|
|
Khoản 4 Điều 24
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025
|
|
Khoản 1 Điều 25
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025
|
|
Điểm a, Điểm b Khoản
2; Khoản 5; Điểm d Khoản 6 Điều 25
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 9 Thông tư số
41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025
|
|
Khoản 1, Khoản 3 Điều
26
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,3 Điều 10
Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày
05/11/2025
|
|
Khoản 2 Điều 26
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025
|
|
Điểm b Khoản 2 Điều 27
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025
|
|
Điểm a, Điểm b Khoản
3; Điểm đ Khoản 3 Điều 27
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2,3 Điều 11
Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày
05/11/2025
|
|
Khoản 2, Khoản 3 Điều
30
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 13 Thông tư
số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025
|
|
Điểm đ Khoản 1 Điều 37
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 15
Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày
05/11/2025
|
|
Điều 41
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 16 Thông tư
số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025
|
|
Khoản 1 Điều 42
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 17 Thông tư
số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025
|
|
Điều 43
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 18 Thông tư
số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025
|
|
Khoản 1, 3 Điều 46
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 19 Thông tư
số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025
|
|
Khoản 2 Điều 47
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 20 Thông tư
số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025
|
|
Điều 48
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 21 Thông tư
số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025
|
|
Điều 49
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 22 Thông tư
số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025
|
|
Khoản 2 Điều 50
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 23 Thông tư
số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025
|
|
Điều 51
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 24 Thông tư
số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025
|
|
Phụ lục số 01, Phụ lục
số 02
|
Được thay thế bằng Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 theo quy
định tại Điều 25 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN
ngày 05/11/2025
|
|
Khoản 2 Điều 21
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 6
Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày
05/11/2025
|
01/01/2026
|
|
Điều 28: Điểm a (i)
Khoản 1; Điểm c (iii) Khoản 1
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 12 Thông tư
số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025
|
|
Điểm i Khoản 1 Điều 37
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 15
Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày
05/11/2025
|
|
81.
|
Thông tư
|
- Số 41/2024/TT-NHNN ngày 17/7/2024
- Quy định về giám
sát và thực hiện giám sát các hệ thống thanh toán quan trọng, hoạt động cung ứng
dịch vụ trung gian thanh toán
|
Khoản 2 Điều 17
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 15/2024/TT-NHNN
quy định về cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt
|
18/11/2025
|
|
82.
|
Thông tư
|
- Số 42/2024/TT-NHNN ngày 22/7/2024
- Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 04/2021/TT-NHNN
ngày 05 tháng 4 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về
tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng sau khi tổ chức tín dụng cho Tổng công
ty Hàng không Việt Nam - CTCP vay và việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ
nguyên nhóm nợ, trích lập dự phòng rủi ro đối với khoản nợ của Tổng công ty
Hàng không Việt Nam - CTCP do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19
|
Điều 2
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 16/2025/TT-NHNN
ngày 11/7/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2021/TT-NHNN ngày 05 tháng 4 năm 2021 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tái cấp vốn đối với tổ chức
tín dụng sau khi tổ chức tín dụng cho Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
vay và việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ, trích lập dự
phòng rủi ro đối với khoản nợ của Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP do ảnh
hưởng của đại dịch Covid-19
|
11/07/2025
|
|
83.
|
Thông tư
|
- Số 50/2024/TT-NHNN ngày 31/10/2024
- Quy định về an
toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng
|
Khoản 2 Điều 1
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư 77/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi Thông
tư 50/2024/TT-NHNN quy định về an toàn, bảo
mật cho việc cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành ngân hàng do Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
|
01/3/2026
|
|
Điểm a Khoản 3 Điều 3
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 3 Thông tư 77/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Điểm c Khoản 3 Điều
7; Điểm g Khoản 6 Điều 7; Điểm b Khoản 8 Điều 7
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 4 Thông tư 77/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 4 Điều 8; Khoản 5 Điều 8
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 2,3 Điều 5 Thông tư 77/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Điểm a, Điểm d Khoản
1, Khoản 2 Điều 10; Điểm c Khoản 5, Khoản 8, Khoản 9 Điều 11; Điều 21
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 6,7,8 Thông tư 77/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Phụ lục số 01, 02, 04
ban hành kèm theo Thông tư số 50/2024/TT-NHNN
|
Được thay thế bằng Phụ
lục số 01, 02, 04 đính kèm Thông tư 77/2025/TT-NHNN
theo quy định tại Điều 10 Thông tư 77/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
84.
|
Thông tư
|
- Số 56/2024/TT-NHNN ngày 24/12/ 2024
- Quy định hồ sơ, thủ
tục cấp Giấy phép lần đầu của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài, văn phòng đại diện nước ngoài
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh” tại Khoản 2 Điều 5
|
Được thay thế bằng Cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực (sau đây gọi tắt là Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh)” theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 12/2025/TT-NHNN ngày 30/06/2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư quy định hồ sơ, thủ tục cấp Giấy phép lần đầu của
ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện nước
ngoài, tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
14/08/2025
|
|
85.
|
Thông tư
|
- Số 57/2024/TT-NHNN ngày 24/12/ 2024
- Quy định hồ sơ, thủ
tục cấp Giấy phép lần đầu của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh nơi tổ chức tín dụng phi ngân hàng đề nghị thành lập dự định đặt
trụ sở chính” tại Khoản 1 Điều 14
|
Được thay thế bằng Cụm
từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực nơi tổ chức tín dụng phi
ngân hàng đề nghị thành lập dự định đặt trụ sở chính” theo quy định tại Khoản
3 Điều 2 Thông tư số 12/2025/TT-NHNN ngày
30/06/2025
|
14/08/2025
|
|
86.
|
Thông tư
|
- Số 62/2024/TT-NHNN ngày 31/12/2024
- Quy định Điều kiện, hồ sơ, thủ tục chấp thuận việc
tổ chức lại ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Khoản 3 Điều 1
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 62/2024/TT-NHNN quy định điều kiện, hồ sơ,
thủ tục chấp thuận việc tổ chức lại ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng
phi ngân hàng
|
25/10/2025
|
|
Khoản 1 Điều 5
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
Khoản 3 Điều 8
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
Điểm b Khoản 1; Điểm b Khoản 3 Điều 13
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
Điểm b Khoản 1; Điểm b Khoản 3; Khoản 5 Điều 14
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
Khoản 3 Điều 15
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều 16
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
Điểm l(i) Khoản 2 Điều 17
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
Điểm b Khoản 1; Điểm b Khoản 3; Khoản 5 Điều 19
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
Khoản 2 Điều 20
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
Khoản 2 Điều 24
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
Điều 25
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
Khoản 3; Khoản 5 Điều 26
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
Khoản 6 Điều 27
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN
ngày 31/8/2025
|
|
|
Khoản 1 Điều 9
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 27 Chương IV Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm Điều kiện
kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
15/02/2026
|
|
Điểm c Khoản 1 Điều 10; Điểm c Khoản 1 Điều 11; Điểm
c, d Khoản 1, Điểm c Khoản 3 Điều 13; Điểm c, d Khoản 1, Điểm c Khoản 3 Điều
14
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 28, 29, 30, 31 Chương IV Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 1, Điểm a Khoản 2, Điểm a Khoản 3 Điều 16
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 32 Chương IV Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Điểm c Khoản 1, Điểm c Khoản 3 Điều 19; Điều 21; Khoản
3 Điều 24
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 33, 34, 35 Chương IV Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 1 Điều 28
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 37 Chương IV Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
87.
|
Thông tư
|
- Số 63/2024/TT-NHNN ngày 31/12/2024
- Quy định về hồ sơ,
thủ tục thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài; hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy phép văn phòng đại diện tại
Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động
ngân hàng
|
Khoản 3, Khoản 5 Điều
3
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 24/2025/TT-NHNN
ngày 29/8/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2024/TT-NHNN quy định về hồ sơ, thủ tục
thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài; hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy phép văn phòng đại diện tại Việt
Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động
ngân hàng
|
15/10/2025
|
|
Khoản 3 Điều 16
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 24/2025/TT-NHNN
ngày 29/8/2025
|
|
Điểm a Khoản 1 Điều 22
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 24/2025/TT-NHNN
ngày 29/8/2025
|
|
Khoản 9 Điều 8
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 10 Chương II Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy
|
30/01/2026
|
|
Điểm b Khoản 1, Điểm c Khoản 1 Điều 22
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 11 Chương II Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025
|
|
88.
|
Thông tư
|
- Số 01/2025/TT-NHNN ngày 29/04/2025
- Quy định về cấp Giấy phép
lần đầu, cấp đổi Giấy phép của quỹ tín dụng nhân dân
|
Tên Điều 5, Khoản 6
Điều 5
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 3 Chương II Thông tư số 63/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
16/02/2026
|
|
Khoản 2 Điều 6
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 4 Chương II Thông tư số 63/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Điểm g Khoản 3 Điều
8,Điểm b Khoản 2 Điều 12
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 5, 6 Chương II Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
89.
|
Thông tư
|
- Số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/06/2025
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tổ chức và hoạt động của
phòng giao dịch bưu điện trực thuộc Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện
Liên Việt, Thông tư số 29/2024/TT-NHNN
ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về
quỹ tín dụng nhân dân và Thông tư số 32/2024/TT-NHNN
ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về
mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại
|
Điều 3
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại Điểm b Khoản 2 Điều 41 Thông tư số 61/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại
|
15/02/2026
|
|
Khoản 1 Điều 2
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 63/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư về quỹ tín dụng
nhân dân
|
16/02/2026
|
|
90.
|
Thông tư
|
- Số 10/2025/TT-NHNN
ngày 24/06/2025
- Quy định về tổ chức lại, thu hồi Giấy
phép và thanh lý tài sản của Quỹ tín dụng nhân dân do Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam ban hành
|
Điểm đ, Điểm e Khoản 2
Điều 12
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 9 Chương III Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số Thông tư về quỹ tín dụng nhân dân
|
16/02/2026
|
|
Điểm c Khoản 1, Điểm
đ Khoản 1, Điểm b Khoản 3 Điều 13
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 10 Chương III Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 6, Khoản 7, Khoản
10 Điều 14
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 11 Chương III Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Điểm đ Khoản 2, Điểm
a Khoản 4 Điều 17
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 12 Chương III Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 2 Điều 23
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 13 Chương III Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
91.
|
Thông tư
|
- Số 19/2025/TT-NHNN ngày 31/7/2025
- Quy định về mạng lưới
hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
|
Khoản 8 Điều 3
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
|
15/02/2026
|
|
Điểm d Khoản 2 Điều 5; Điều 9; Điều 11; Khoản 1 Điều
12
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 2,3,4,5 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 2 Điều 13
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 3 Điều 13
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Điều 14; Khoản 4, Khoản 5 Điều 15; Điểm c Khoản 3,
Khoản 4 Điều 16
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 7,8,9 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 1, Khoản 3 Điều 17
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Khoản 1,2 Điều 10 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Khoản 1 Điều 18; Khoản 1, Điểm b Khoản 4, Khoản 5,
Khoản 6 Điều 20; Điểm b Khoản 2 Điều 26
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 11, 12,13 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025
|
|
Cụm từ “Căn cứ Luật
Doanh nghiệp số 76/2025/QH15” tại phần căn cứ, phụ lục
|
Được thay thế bằng cụm từ “Căn cứ
Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 03/2022/QH15 và Luật
số 76/2025/QH15” theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
|
|
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 19/2025/TT-NHNN
|
Được thay thế bằng Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 64/2025/TT-NHNN theo quy định tại Khoản 2 Điều
14 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025
|
|
92.
|
Thông tư
|
- Số 20/2025/TT-NHNN ngày 31/07/2025
- Hướng dẫn về hồ sơ,
thủ tục chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài và tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Khoản 3 Điều 9
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 12 Chương III Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy
|
30/01/2026
|
|
93.
|
Thông tư
|
- Số 34/2025/TT-NHNN ngày 09/10/2025
- Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính
phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 232/2025/NĐ-CP
|
Khoản 6 Điều 33
|
Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 58/2025/TT-NHNN
ngày 26/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2025/TT-NHNN hướng dẫn một số điều của
Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng
4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP
|
26/12/2025
|
|
Tổng số: 93 văn bản
|
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có
|
Quyết định 138/QĐ-NHNN năm 2026 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 138/QĐ-NHNN ngày 30/01/2026 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2025
Ban hành:
24/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
23/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2025
Ban hành:
30/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2024
Ban hành:
30/01/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2023
Ban hành:
16/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2010
691
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|