|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
157/QĐ-NHNN
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
|
Người ký:
|
Đoàn Thái Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
23/01/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
NGÂN HÀNG
NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 157/QĐ-NHNN
|
Hà Nội, ngày
23 tháng 01 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC,
NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÂN
HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM NĂM 2024
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 102/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam (đã được sửa đổi, bổ sung);
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (đã
được sửa đổi, bổ sung);
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố Danh mục
văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2024 gồm 76
văn bản hết hiệu lực toàn bộ (Phụ lục 1 kèm theo) và 50 văn bản hết hiệu lực một
phần (Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Thủ trưởng các
đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC
Đoàn Thái Sơn
|
Phụ lục 1
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU
LỰC TOÀN BỘ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM NĂM
2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 157/QĐ-NHNN ngày 23 tháng 01 năm 2025)
A. VĂN BẢN HẾT
HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
STT
|
Tên loại
văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của
văn bản
|
Lý do hết
hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu
lực, ngưng hiệu lực
|
|
I. VĂN BẢN HẾT
HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
|
1
|
Luật
|
47/2010/QH12 ngày 16/6/2010
|
Các tổ chức tín
dụng
|
Hết hiệu lực theo quy định tại
Khoản 3 Điều 209 Luật số 32/2024/QH15 ngày
18/01/2024 các tổ chức tín dụng, trừ
quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 8, 9, 12 và 14 Điều 210 của Luật này
|
01/7/2024
|
|
2
|
Luật
|
17/2017/QH14 ngày 20/11/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng
|
Hết hiệu lực theo quy định tại
Khoản 3 Điều 209 Luật số 32/2024/QH15
ngày 18/01/2024 các tổ chức tín dụng, trừ
quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 8, 9, 12 và 14 Điều 210 của Luật này
|
01/7/2024
|
|
3
|
Nghị định
|
101/2012/NĐ-CP ngày 22/11/2012
|
Quy định về
thanh toán không dùng tiền mặt
|
Hết hiệu lực theo quy định tại
Khoản 2 Điều 37 Nghị định số 52/2024/NĐ-CP
ngày 15/5/2024 quy định về thanh toán không dùng tiền mặt
|
01/7/2024
|
|
4
|
Nghị định
|
39/2014/NĐ-CP ngày 07/5/2014
|
Về hoạt động của
công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính
|
Hết hiệu lực theo quy định tại
khoản 2 Điều 14 Nghị định số 162/2024/NĐ-CP
ngày 20/12/2024 quy định điều kiện cấp giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân
dân, tổ chức tài chính vi mô và điều kiện đối với chủ sở hữu của tổ chức tín
dụng là công ty TNHH một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập
|
20/12/2024
|
|
5
|
Nghị định
|
80/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 101/2012/
NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền
mặt
|
Được thay thế theo quy định tại
Khoản 2 Điều 37 Nghị định số 52/2024/NĐ-CP
ngày 15/5/2024 Quy định về thanh toán không dùng tiền mặt
|
01/7/2024
|
|
6
|
Quyết định
|
13/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018
|
Quy định về điều
kiện, hồ sơ, trình tự đề nghị chấp thuận mức cấp tín dụng tối đa vượt giới hạn
của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Được thay thế theo quy định tại
Khoản 2 Điều 9 Quyết định số 09/2024/QĐ-TTg
ngày 01/7/2024 Quy định về điều kiện, hồ sơ, thủ tục đề
nghị chấp thuận mức cấp tín dụng tối đa vượt giới hạn của tổ chức tín dụng,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
01/7/2024
|
|
7
|
Quyết định
|
20/2019/QĐ-TTg ngày 12/6/2019
|
Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan Thanh tra, giám sát
ngân hàng trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
Được thay thế theo quy định tại
khoản 1 Điều 5 Quyết định số 18/2024/QĐ-TTg
ngày 06/11/2024 quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng trực
thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
05/01/2025
|
|
8
|
Thông tư
|
07/1997/TT-NHNN7 ngày 04/12/1997
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 802/TTg ngày 24/9/1997 của Thủ tướng
Chính phủ về việc xử lý tồn tại về mở thư tín dụng
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 1
Thông tư số 05/2024/TT-NHNN ngày 7/6/2024 bãi
bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
ban hành
|
22/7/2024
|
|
9
|
Quyết định
|
403/1997/QĐ-NHNN2 ngày 05/12/1997
|
Về việc cho phép Ban quản lý các dự án ngân
hàng áp dụng hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo
Quyết định số 269/QĐ-NH2 ngày 04/12/1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 1
Thông tư số 05/2024/TT-NHNN ngày 07/6/2024
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
|
22/7/2024
|
|
10
|
Quyết định
|
456/2003/ QĐ-NHNN ngày 12/5/2003
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 1 "Quy chế
thanh toán bù trừ điện tử liên ngân hàng" ban hành kèm theo Quyết định số
1557/2001/QĐ-NHNN ngày 14/12/2001 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 1
Thông tư số 05/2024/TT-NHNN ngày 07/6/2024
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
|
22/7/2024
|
|
11
|
Quyết định
|
845/2004/QĐ-NHNN ngày 08/7/2004
|
Về việc ban hành quy chế thanh toán trong mua
bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ đầu tư và viện trợ giữa Việt Nam với Lào
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại
khoản 2 Điều 10 Thông tư số 04/2024/TT-NHNN
ngày 31/5/2024 hướng dẫn hoạt động thanh toán, chuyển tiền song phương Việt
Nam - Lào
|
15/7/2024
|
|
12
|
Quyết định
|
493/2005/QĐ-NHNN ngày 22/4/2005
|
Ban hành quy định
về phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong
hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm
a khoản 2 Điều 14 Thông tư số 36/2024/TT-NHNN
ngày 30/6/2024 về phân loại tài sản có của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
|
15/8/2024
|
|
13
|
Quyết định
|
18/2007/QĐ-NHNN ngày 25/4/2007
|
Về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy định về phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự
phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng
ban hành theo Quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN
ngày 22 tháng 4 năm 2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm
b khoản 2 Điều 14 Thông tư số 36/2024/
TT-NHNN ngày 30/6/2024 về phân loại tài sản có của tổ chức tín dụng là hợp
tác xã
|
15/8/2024
|
|
14
|
Quyết định
|
28/2007/QĐ-NHNN ngày 21/6/2007
|
Ban hành quy chế quản lý seri tiền mới in
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 10
Thông tư số 01/2024/TT-NHNN ngày 29/3/2024 quy
định về quản lý seri tiền mới in của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
14/5/2024
|
|
15
|
Thông tư
|
15/2010/TT-NHNN ngày 16/6/2010
|
Quy định về
phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro cho vay trong hoạt
động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại
khoản 2 Điều 8 Thông tư số 14/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 quy định về phân loại tài sản có của tổ chức tài chính vi mô
|
12/8/2024
|
|
16
|
Thông tư
|
40/2011/TT-NHNN ngày 15/12/2011
|
Quy định về việc
cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài, văn phòng đại diện nước ngoài của tổ chức tín dụng nước
ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm
a khoản 2 Điều 24 Thông tư số 34/2024/ TT-NHNN
ngày 30/6/2024 quy định việc cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung
hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng
nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng
|
01/7/2024
|
|
17
|
Thông tư
|
31/2012/TT-NHNN ngày 26/11/2012
|
Quy định về ngân hàng hợp tác xã
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm
a khoản 2 Điều 33 Thông tư số 27/2024/
TT-NHNN ngày 28/6/2024 quy định về ngân hàng hợp tác xã, việc trích
nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân
|
01/7/2024
|
|
18
|
Thông tư
|
34/2012/TT-NHNN ngày 27/12/2012
|
Quy định về phát triển và bảo trì phần mềm
nghiệp vụ ngân hàng của NHNN Việt Nam
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại
khoản 4 Điều 1 Thông tư số 05/2024/TT-NHNN
ngày 07/6/2024 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
|
22/7/2024
|
|
19
|
Thông tư
|
21/2013/TT-NHNN ngày 09/9/2013
|
Quy định về mạng
lưới hoạt động của ngân hàng thương mại
|
Hết hiệu lực theo quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 4 Thông tư số 32/2024/ TT-NHNN ngày 30/6/2024 quy định
về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại
|
15/8/2024
|
|
20
|
Thông tư
|
28/2013/TT-NHNN ngày 05/12/2013
|
Quy định về xử lý
tiền giả, tiền nghi giả trong ngành ngân hàng
|
Được thay thế theo quy định tại
Điều 16 Thông tư số 58/2024/ TT-NHNN ngày
31/12/2024 hướng dẫn về xử lý tiền giả, tiền nghi giả trong
ngành ngân hàng
|
14/02/2025
|
|
21
|
Thông tư
|
03/2014/TT-NHNN ngày 23/01/2014
|
Quy định về Quỹ
đảm bảo an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm
c khoản 2 Điều 33 Thông tư số 27/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 quy định về ngân hàng hợp tác xã, việc trích nộp, quản lý
và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân
|
01/7/2024
|
|
22
|
Thông tư
|
06/2014/TT-NHNN ngày 17/3/2014
|
Quy định lãi suất
tối đa đối với tiền gửi bằng đô la mỹ của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng
|
Được thay thế theo quy định tại
khoản 2 Điều 4 Thông tư số 46/2024/TT-NHNN
ngày 30/9/2024 quy định về việc áp dụng
lãi suất đối với tiền gửi bằng đồng đô la Mỹ của tổ chức, cá nhân tại tổ chức
tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
|
20/11/2024
|
|
23
|
Thông tư
|
07/2014/TT-NHNN ngày 17/3/2014
|
Quy định
lãi suất đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức
tín dụng
|
Được thay thế theo quy định tại
khoản 2 Điều 4 Thông tư số 48/2024/TT-NHNN
ngày 30/9/2024 quy định về việc áp dụng
lãi suất đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức
tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
20/11/2024
|
|
24
|
Thông tư
|
23/2014/TT-NHNN ngày 19/8/2014
|
Hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản thanh
toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 6 Điều 23
Thông tư số 17/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
quy định việc mở và sử dụng tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ
thanh toán
|
01/7/2024
(Quy
định tại các Điều 12, 13, 13a, 14 và Điều 14a hết hiệu lực thi hành từ ngày
30/9/2024)
|
|
25
|
Thông tư
|
39/2014/TT-NHNN ngày 11/12/2014
|
Hướng dẫn
về dịch vụ trung gian thanh toán
|
Hết hiệu lực theo quy định tại
khoản 6 Điều 52 Thông tư số 40/2024/TT-NHNN
ngày 17/7/2024 quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
|
17/7/2024
|
|
26
|
Thông tư
|
46/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014
|
Hướng dẫn về dịch vụ thanh toán không dùng tiền
mặt
|
Được thay thế theo quy định tại
khoản 4 Điều 22 Thông tư số 15/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 quy định về cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt
|
01/7/2024
|
|
27
|
Thông tư
|
04/2015/TT-NHNN ngày 31/3/2015
|
Quy định về quỹ
tín dụng nhân dân
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều
35 Thông tư số 29/2024/ TT-NHNN ngày 28/6/2024
quy định về quỹ tín dụng nhân dân
|
01/7/2024
|
|
28
|
Thông tư
|
06/2015/TT-NHNN ngày 01/6/2015
|
Quy định thời hạn,
trình tự, thủ tục chuyển tiếp đối với trường hợp sở hữu cổ phần vượt giới hạn
quy định tại Điều 55 Luật các tổ chức tín dụng
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 8
Thông tư số 52/2024/TT-NHNN ngày 29/11/2024
quy định việc ngân hàng thương mại có cổ đông,
cổ đông và người có liên quan sở hữu cổ phần vượt tỷ lệ quy định tại Điều 55
của Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12
đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 17/2017/QH14 xây dựng và thực hiện lộ trình
để bảo đảm tuân thủ các quy định tại Luật Các
tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
|
15/01/2025
|
|
29
|
Thông tư
|
30/2015/ TT-NHNN ngày 25/12/2015
|
Quy định việc cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động
của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Thông
tư số 35/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 quy
định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ
chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
01/7/2024
|
|
30
|
Thông tư
|
36/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015
|
Quy định việc tổ chức lại tổ chức tín dụng
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 29
Thông tư số 62/2024/TT-NHNN ngày 31/12/2024
quy định điều kiện, hồ sơ, thủ tục chấp thuận việc tổ chức lại ngân hàng
thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
17/2/2025
|
|
31
|
Thông tư
|
37/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015
|
Quy định
về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng
ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
Được thay thế quy định tại khoản 1 Điều 45
Thông tư số 45/2024/TT-NHNN ngày 30/8/2024 quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ
khoa học và công nghệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
|
16/10/2024
|
|
32
|
Thông tư
|
09/2016/TT-NHNN ngày 17/6/2016
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2012/TT-NHNN ngày 26/11/2012 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước quy định về ngân hàng hợp tác xã
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm
b khoản 2 Điều 20 Thông tư số 27/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 quy định về ngân hàng hợp tác xã, việc trích nộp, quản lý
và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân
|
01/7/2024
|
|
33
|
Thông tư
|
15/2016/TT-NHNN ngày 30/6/2016
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 30/2015/TT-NHNN
ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước quy định việc cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức
tín dụng phi ngân hàng
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều
20 Thông tư số 35/2024/TT-NHNN ngày
30/6/2024 quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động
vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
01/7/2024
|
|
34
|
Thông tư
|
19/2016/TT-NHNN ngày 30/6/2016
|
Quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 4 Điều 18
Thông tư số 18/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
|
01/7/2024
(Các
quy định tại Điều 10, Điều 10a, Điều 13 (trừ điểm g khoản 1 Điều 13), khoản 1
Điều 18 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/9/2024)
|
|
35
|
Thông tư
|
30/2016/TT-NHNN ngày 14/10/2016
|
Sửa đổi, bổ
sung một số Thông tư quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán và dịch
vụ trung gian thanh toán
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 4 Điều 18
Thông tư số 18/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
|
01/7/2024
|
|
36
|
Thông tư
|
35/2016/TT-NHNN ngày 29/12/2016
|
Quy định về an
toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet
|
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a khoản 5
Điều 22 Thông tư số 50/2024/TT-NHNN ngày 30/10/2024
quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp
dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng
|
01/01/2025
|
|
37
|
Thông tư
|
37/2016/TT-NHNN ngày 30/12/2016
|
Quy định về việc
quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc
gia
|
Hết hiệu lực theo điểm a khoản 2 Điều 48 Thông
tư số 08/2024/TT-NHNN ngày 25/6/2024 quy định
về quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc
gia
|
15/8/2024
|
|
38
|
Thông tư
|
02/2017/TT-NHNN ngày 17/5/2017
|
Quy định về hoạt động bao thanh toán của tổ chức
tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại
khoản 2 Điều 32 Thông tư số 20/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 quy định về bao thanh toán và dịch vụ khác liên quan đến bao
thanh toán của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
01/7/2024
|
|
39
|
Thông tư
|
06/2017/TT-NHNN ngày 05/7/2017
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-NHNN
ngày 23/01/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quỹ bảo đảm an
toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân và Thông tư số 04/2015/TT-NHNN ngày 31/3/2015 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước quy định về quỹ tín dụng nhân dân
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều
35 Thông tư số 29/2024/ TT-NHNN ngày
28/6/2024 quy định về quỹ tín dụng nhân dân
|
01/7/2024
|
|
40
|
Thông tư
|
17/2017/TT-NHNN ngày
20/11/2017
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN
ngày 15 tháng 12 năm 2011 quy định về việc cấp giấy phép và tổ chức, hoạt động
của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện
của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân
hàng tại Việt Nam
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm
b khoản 2 Điều 24 Thông tư số 34/2024/TT-NHNN
ngày 30/6/2024 quy định việc cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung
hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng
nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng
|
01/7/2024
|
|
41
|
Thông tư
|
24/2017/TT-NHNN ngày 29/12/2017
|
Quy định về
trình tự, thủ tục thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài; trình tự, thủ tục thu hồi Giấy phép văn phòng
đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động
ngân hàng
|
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a khoản 2
Điều 26 Thông tư số 63/2024/ TT-NHNN ngày
31/12/2024 quy định về hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của
tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy
phép văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài
|
17/02/2025
|
|
42
|
Thông tư
|
26/2017/TT-NHNN ngày 29/12/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/ TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm
2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động thẻ ngân
hàng
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 28
Thông tư số 18/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
|
01/7/2024
|
|
43
|
Thông tư
|
03/2018/TT-NHNN ngày 23/02/2018
|
Quy định về cấp
Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm
a khoản 3 Điều 30 Thông tư số 33/2024/TT-NHNN
ngày 30/6/2024 quy định về hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động
của tổ chức tài chính vi mô
|
01/7/2024
|
|
44
|
Thông tư
|
05/2018/TT-NHNN ngày 12/3/2018
|
Quy định về hồ
sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ
nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm
a khoản 2 Điều 19 Thông tư số 28/2024/
TT-NHNN ngày 28/6/2024 quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận
những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng
là hợp tác xã
|
01/7/2024
|
|
45
|
Thông tư
|
20/2018/TT-NHNN ngày 30/8/2018
|
Quy định về
giám sát các hệ thống thanh toán
|
Hết hiệu lực theo quy định tại
khoản 3 Điều 25 Thông tư số 41/2024/TT-NHNN
ngày 17/7/2024 quy định về giám sát và thực hiện giám sát các hệ thống
thanh toán quan trọng, hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
|
17/7/2024
|
|
46
|
Thông tư
|
28/2018/TT-NHNN ngày 30/11/2018
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN
ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định
về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước
ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm
c khoản 2 Điều 24 Thông tư số 34/2024/TT-NHNN
ngày 30/6/2024 quy định việc cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung
hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng
nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng
|
01/7/2024
|
|
47
|
Thông tư
|
35/2018/TT-NHNN ngày 24/12/2018
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 35/2016/TT-NHNN
ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định
về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet
|
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b khoản 5
Điều 22 Thông tư số 50/2024/TT-NHNN ngày
30/10/2024 quy định về an toàn, bảo mật cho việc
cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng
|
01/01/2025
|
|
48
|
Thông tư
|
41/2018/TT-NHNN ngày 28/12/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 28
Thông tư số 18/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
|
01/7/2024
|
|
49
|
Thông tư
|
51/2018/TT-NHNN ngày 31/12/2018
|
Quy định điều kiện,
hồ sơ, trình tự và thủ tục chấp thuận việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức
tín dụng
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 10
Thông tư số 25/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
quy định điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ tục chấp thuận việc góp vốn, mua cổ
phần của tổ chức tín dụng
|
01/7/2024
|
|
50
|
Thông tư
|
01/2019/TT-NHNN ngày 01/02/2019
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 30/2015/TT-NHNN
ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định
việc cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều
20 Thông tư số 35/2024/ TT-NHNN ngày
30/6/2024 quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào
Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
01/7/2024
|
|
51
|
Thông tư
|
02/2019/TT-NHNN ngày 28/02/2019
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 23/2014/TT-NHNN
ngày 19/8/2014 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc mở và sử dụng tài
khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 6 Điều 23
Thông tư số 17/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
quy định việc mở và sử dụng tài khoản thanh
toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
|
01/7/2024
|
|
52
|
Thông tư
|
11/2019/TT-NHNN ngày 02/8/2019
|
Quy định về việc
kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điều 20 Thông
tư số 39/TT-NHNN ngày 01/7/2024 quy định về
kiểm soát đặc biệt
|
01/7/2024
|
|
53
|
Thông tư
|
23/2019/TT-NHNN ngày 22/11/2019
|
Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2014/TT-NHNN ngày
11 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về dịch
vụ trung gian thanh toán
|
Hết hiệu lực theo quy định tại
khoản 6 Điều 52 Thông tư số 40/2024/TT-NHNN
ngày 17/7/2024 quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
|
17/7/2024
(Quy
định tại các Điều 12, 13, 13a, 14 và Điều 14a hết hiệu lực thi hành kể từ
ngày 30/9/2024)
|
|
54
|
Thông tư
|
25/2019/TT-NHNN ngày 02/12/2019
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN
ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định
về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài,
tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam
|
Bị bãi bỏ theo điểm d khoản 2 Điều
24 Thông tư số 34/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024
quy định việc cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy
phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài, văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức
nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng
|
01/7/2024
|
|
55
|
Thông tư
|
28/2019/TT-NHNN ngày 25/12/2019
|
Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 19/2016/
TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 28
Thông tư số 18/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
|
01/7/2024
|
|
56
|
Thông tư
|
37/2019/TT-NHNN ngày
31/12/2019
|
Hướng dẫn hoạt
động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho
doanh nghiệp bảo hiểm
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm
đ khoản 2 Điều 24 Thông tư số 34/2024/TT-NHNN
ngày 30/6/2024 quy định việc cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung
hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng
nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng
|
01/7/2024
|
|
57
|
Thông tư
|
38/2019/TT-NHNN ngày 31/12/2019
|
Quy định về việc
cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng tại
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
Được thay thế theo quy định tại
khoản 4 Điều 22 Thông tư số 15/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 quy định về cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt
|
01/7/2024
|
|
58
|
Thông tư
|
11/2020/TT-NHNN ngày 02/11/2020
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 24/2017/TT-NHNN
ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định
về trình tự, thủ tục thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài; trình tự, thủ tục thu hồi Giấy phép văn phòng
đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động
ngân hàng
|
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm c khoản 2
Điều 26 Thông tư số 63/2024/TT-NHNN ngày
31/12/2024 quy định về hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của
tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy
phép văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài
|
17/02/2025
|
|
59
|
Thông tư
|
13/2020/TT-NHNN ngày 13/11/2020
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 22/2018/TT-NHNN
ngày 05 tháng 9 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn
về thủ tục, hồ sơ chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại,
tổ chức tín dụng phi ngân hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông
tư số 10/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2018/TT-NHNN ngày 05 tháng 9 năm 2018 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về thủ tục, hồ sơ chấp thuận
danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân
hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
01/7/2024
|
|
60
|
Thông tư
|
16/2020/TT-NHNN ngày 04/12/2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2014/TT-NHNN ngày 19/8/2014 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản thanh toán
tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 6 Điều 23
Thông tư số 17/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
quy định việc mở và sử dụng tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ
thanh toán
|
01/7/2024
(Quy
định tại các Điều 12, 13, 13a, 14 và Điều 14a hết hiệu lực kể từ ngày 30/9/2024)
|
|
61
|
Thông tư
|
21/2020/TT-NHNN ngày 31/12/2020
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 37/2016/TT-NHNN ngày
30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc quản
lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia
|
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b khoản 2
Điều 48 Thông tư số 08/2024/TT-NHNN ngày
25/6/2024 quy định về quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử
liên ngân hàng Quốc gia
|
15/8/2024
|
|
62
|
Thông tư
|
22/2020/TT-NHNN ngày 31/12/2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 4 Điều 28
Thông tư số 18/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
|
01/7/2024
|
|
63
|
Thông tư
|
08/2021/TT-NHNN ngày 06/7/2021
|
Quy định về cho
vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
|
Hết hiệu lực theo quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 36 Thông tư số 37/2024/TT-NHNN
ngày 30/6/2024 quy định về cho vay đặc biệt
|
01/7/2024
|
|
64
|
Thông tư
|
11/2021/TT-NHNN ngày 30/7/2021
|
Quy định về
phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc
sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Hết hiệu lực theo quy định tại
khoản 2 Điều 16 Thông tư 31/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 quy định về
phân loại tài sản có trong hoạt động của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng
phi ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
01/7/2024
|
|
65
|
Thông tư
|
13/2021/TT-NHNN
ngày 23/8/2021
|
Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN
ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch
vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại
khoản 5 Điều 1 Thông tư số 05/2024/TT-NHNN
ngày 07/6/2024 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
|
22/7/2024
|
|
66
|
Thông tư
|
17/2021/TT-NHNN ngày 16/11/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 4 Điều 28
Thông tư số 18/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
|
01/7/2024
|
|
67
|
Thông tư
|
28/2021/TT-NHNN
ngày 31/12/2021
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN
ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định
về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước
ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm
e khoản 2 Điều 24 Thông tư số 34/2024/TT-NHNN
ngày 30/6/2024 quy định việc cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung
hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng
nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng
|
01/7/2024
|
|
68
|
Thông tư
|
01/2022/TT-NHNN ngày 28/01/2022
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 21/2013/TT-NHNN
ngày 09 tháng 9 năm 2013 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại
|
Hết hiệu lực theo quy định tại
điểm b khoản 2 Điều 40 Thông tư số
32/2024/ TT-NHNN ngày 30/6/2024 về mạng
lưới hoạt động của ngân hàng thương mại
|
15/8/2024
|
|
69
|
Thông tư
|
02/2022/TT-NHNN ngày 31/3/2022
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 08/2021/TT-NHNN
ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng
được kiểm soát đặc biệt
|
Hết hiệu lực theo quy định tại
điểm b khoản 2 Điều 36 Thông tư số 37/2024/TT-NHNN
ngày 30/6/2024 quy định về cho vay đặc biệt
|
01/7/2024
|
|
70
|
Thông tư
|
11/2022/TT-NHNN ngày 30/9/2022
|
Quy định về bảo
lãnh ngân hàng
|
Được thay thế theo quy định tại
khoản 2 Điều 35 Thông tư số 61/2024/TT-NHNN
ngày 31/12/2024 quy định về bảo lãnh ngân hàng
|
01/4/2025
|
|
71
|
Thông tư
|
13/2022/TT-NHNN ngày 28/10/2022
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 08/2021/TT-NHNN
ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng
được kiểm soát đặc biệt
|
Hết hiệu lực theo quy định tại
điểm c khoản 2 Điều 36 Thông tư số 37/2024/TT-NHNN
ngày 30/6/2024 quy định về cho vay đặc biệt
|
01/7/2024
|
|
72
|
Thông tư
|
22/2022/TT-NHNN ngày 30/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-NHNN ngày 12/3/2018 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận
những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng
là hợp tác xã
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều
19 Thông tư số 28/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 quy định về hồ
sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ
nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
|
01/7/2024
|
|
73
|
Thông tư
|
01/2023/TT-NHNN ngày 01/3/2023
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 04/2015/TT-NHNN
ngày 31/3/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam quy định về quỹ tín dụng nhân dân
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều
35 Thông tư số 29/2024/TT-NHNN ngày
28/6/2024 quy định về quỹ tín dụng nhân dân
|
01/7/2024
|
|
74
|
Thông tư
|
05/2023/TT-NHNN ngày 22/6/2023
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 30/2015/TT-NHNN
ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định
việc cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều
20 Thông tư số 35/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 quy
định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ
chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
01/7/2024
|
|
75
|
Thông tư
|
13/2023/TT-NHNN ngày 31/10/2023
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy định về cấp Giấy phép, tổ chức, hoạt động
và hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận nội dung thay đổi của ngân hàng thương
mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm
g khoản 2 Điều 24 Thông tư số 34/2024/TT-NHNN
ngày 30/6/2024 quy định việc cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung
hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng
nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng
|
01/7/2024
|
|
76
|
Thông tư
|
49/2024/TT-NHNN ngày 25/10/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 11/2022/TT-NHNN ngày 30 tháng
9 năm 2022 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về bảo
lãnh ngân hàng
|
Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều
35 Thông tư số 61/2024/TT-NHNN ngày 31/12/2024
quy định về bảo lãnh ngân hàng
|
01/4/2025
|
|
Tổng số: 76
văn bản
|
|
II. VĂN BẢN
NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có
|
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN
BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2025: Không có
Phụ lục 2
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU
LỰC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 157/QĐ-NHNN ngày 23 tháng 01 năm 2025)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT
PHẦN
|
STT
|
Tên loại
văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản
|
Nội dung,
quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Lý do hết
hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu
lực, ngưng hiệu lực
|
|
|
I. VĂN BẢN HẾT
HIỆU LỰC MỘT PHẦN
|
|
|
1
|
Nghị định
|
- Số 26/2014/
NĐ-CP ngày 06/11/2014
- Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám
sát ngành Ngân hàng
|
Điều 1, khoản 2 Điều 2, Điều 6 (đã được sửa đổi,
bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 43/2019/NĐ-CP),
khoản 1, khoản 2 Điều 7 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định
số 43/2019/NĐ-CP), Điều 8 (đã được sửa đổi,
bổ sung tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 43/2019/NĐ-CP),
Điều 18 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 43/2019/NĐ-CP), Điều 29
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Điều 2 Nghị định số 146/2024/
NĐ-CP ngày 06/11/2024 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị
định số 102/2022/ NĐ-CP ngày 12 tháng 12
năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Nghị định số 26/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng đã
được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 43/2019/NĐ-CP
ngày 17 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ
|
05/01/2025
|
|
|
Điều 13
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 8 Điều 2 Nghị
định số 146/2024/NĐ-CP ngày 06/11/2024 sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 102/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam và Nghị định số 26/2014/NĐ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra,
giám sát ngành Ngân hàng đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 43/2019/NĐ-CP ngày 17 tháng 5 năm 2019 của
Chính phủ
|
|
|
2
|
Nghị định
|
- Số 16/2019/ NĐ-CP ngày 01/02/2019
- Sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước
|
Điều 3
|
Bị bãi bỏ theo
quy định tại khoản 2 Điều 37 Nghị định số 52/2024/NĐ-CP
ngày 15/5/2024 quy định về thanh toán không dùng tiền mặt
|
01/7/2024
|
|
|
3
|
Nghị định
|
- Số 43/2019/
NĐ-CP ngày 17/5/2019
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
26/2014/ NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của thanh tra, giám sát ngân hàng
|
Khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 6 Điều 1
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản
3, 4, 5, 6 Điều 2 Nghị định số 146/2024/NĐ-CP
ngày 06/11/2024 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 102/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam và Nghị định số 26/2014/NĐ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra,
giám sát ngành Ngân hàng đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 43/2019/NĐ-CP ngày 17 tháng 5 năm 2019 của
Chính phủ
|
05/01/2025
|
|
|
4
|
Nghị định
|
- Số 58/2021/ NĐ-CP ngày 10/6/2021
- Quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ
thông tin tín dụng
|
- Khoản 2 Điều 10
- Mẫu Lý lịch tóm tắt tại Phụ lục VI
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại
Điều 1 Nghị định số 133/2024/NĐ-CP ngày 21/10/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 58/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm
2021 của Chính phủ quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
|
01/11/2024
|
|
|
5
|
Nghị định
|
- Số 102/2022/ NĐ-CP
ngày 12/12/2022
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
Điều 3
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại
Điều 1 Nghị định số 146/2024/NĐ-CP ngày
06/11/2024 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 102/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam và Nghị định số 26/2014/NĐ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra,
giám sát ngành Ngân hàng đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 43/2019/NĐ-CP ngày 17 tháng 5 năm 2019 của
Chính phủ
|
05/01/2025
|
|
|
6
|
Thông tư
|
- Số 39/2011/
TT-NHNN ngày 15/12/2011
- Quy định về
kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Các quy định về
kiểm toán độc lập đối với ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân
hàng, tổ chức tài chính vi mô, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Hết hiệu lực
theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Thông tư số 51/2024/TT-NHNN
ngày 29/11/2024 quy định về kiểm toán độc lập đối với ngân hàng
thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, tổ chức tài chính vi mô, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài
|
15/01/2025
|
|
|
7
|
Thông tư
|
- Số 19/2013/
TT-NHNN ngày 06/9/2013
- Quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của
công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam
|
Khoản 2 Điều 2,
khoản 6; khoản 7a Điều 3 (đã được bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của
Thông tư số 09/2017/TT-NHNN sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN),
Điều 9, Điều 23, Điều 26, Điểm c Khoản 2 Điều 36 (đã được sửa đổi theo quy định
tại khoản 10 Điều 1 của Thông tư số 32/2019/TT-NHNN
sửa đổi, bổ sung một số điều của
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại khoản 1, 2, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 14 Điều 1 Thông tư số 03/2024/TT-NHNN ngày 16/5/2024 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN ngày 06 tháng 9 năm
2013 quy định về mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của
các tổ chức tín dụng Việt Nam
|
01/7/2024
|
|
|
Thông tư số 19/2013/ TT-NHNN), Khoản 7 Điều 46, Khoản 1,
khoản 2 Điều 47a (đã được bổ sung theo quy định tại khoản 33 Điều 1 của Thông
tư số 14/2015/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 19/2013/ TT-NHNN),
Điều 54
|
|
|
|
|
Cụm từ “tổ chức
tín dụng” tại tên Chương II; Điều 1; khoản 5 Điều 2; các khoản 1,
7, 8a Điều 3; các khoản 1, 4 Điều 4a; Điều 5; các khoản 1, 2 Điều
6; Điều 7; khoản 4 Điều 8; các khoản 2, 3, 4 Điều 10; điểm b khoản 1, khoản
2, điểm a khoản 5,
|
Được thay thế bằng
cụm từ “tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài” theo quy định tại
Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 03/2024/TT-NHNN
ngày 16/5/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN ngày 06
tháng
|
|
|
khoản 8 Điều
11; điểm e khoản 1, khoản 2 Điều 15; Điều 19; Điều 21; Điều 31; khoản 1 Điều
32; khoản 5 Điều 34; Điều 39; Điều 40; Điều 41; Điều 43a; Điều 44a;
các khoản 5, 6 Điều 47a; các khoản 2, 6a, 7 Điều 48; các khoản
1, 7 Điều 49; các khoản 3, 4a, 4b, 7 và tên Điều
50
|
tháng 9 năm
2013 quy định về mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của các
tổ chức tín dụng Việt Nam
|
|
|
Cụm từ “tổ chức
tín dụng” tại các khoản 5, 8, 11 Điều 3; khoản 2 Điều 12; các
khoản 5, 6 Điều 13; điểm g khoản 1 Điều 15; Điều 15a; Điều 16; Điều
17; Điều 17a; Điều 17b; Điều 18; Điều 20; Điều 22; khoản 4 Điều 28;
Điều 29; Điều
30; Điều 35; các khoản 2, 3 Điều 36; khoản 3 Điều 38; Điều 43; Điều 44; Điều
45; các khoản 1, 2, 2a, 2b, 2c, 3, 4, 5, 6, 8 Điều 46;
các khoản 3, 5 Điều 49; khoản 4 Điều 50
|
Được thay thế bằng
cụm từ “tổ chức tín dụng Việt Nam” theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư
số 03/2024/TT-NHNN ngày 16/5/2024 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN ngày 06 tháng 9 năm
2013 quy định về mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của
các tổ chức tín dụng Việt Nam
|
|
|
Cụm từ “tái cơ
cấu” tại điểm b khoản 5 Điều 11; khoản 2b Điều 46
|
Được thay thế bằng
cụm từ “cơ cấu lại” theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 03/2024/TT-NHNN ngày 16/5/2024 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2013/ TT-NHNN ngày 06 tháng 9 năm 2013
quy định về mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ
chức tín dụng Việt Nam
|
|
|
Cụm từ “tổ chức có chức năng định giá độc lập”
, “tổ chức định giá độc lập” tại điểm
đ khoản 1 Điều 20; khoản 2 Điều 34; điểm a khoản 4 Điều 35; khoản 4 Điều
38
|
Được thay thế bằng
cụm từ “doanh nghiệp thẩm định giá” theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư
số 03/2024/TT-NHNN ngày 16/5/2024 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN ngày 06 tháng 9 năm
2013 quy định về mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của
các tổ chức tín dụng Việt Nam
|
|
|
Cụm từ “tổ chức
có chức năng thẩm định giá” tại Điều 47a
|
Được thay thế bằng
cụm từ “doanh nghiệp thẩm định giá” theo quy định tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư
số 03/2024/TT-NHNN ngày 16/5/2024 của
|
|
|
Cụm từ “sử dụng trái phiếu đặc biệt” tại khoản
2, khoản 3 Điều 6
|
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN
ngày 06 tháng 9 năm 2013 quy định về mua, bán và xử lý nợ xấu của Công
ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam
Bị bỏ theo quy định khoản 6 Điều 2 Thông tư số
03/2024/TT-NHNN ngày 16/5/2024 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN ngày 06 tháng 9 năm
2013 quy định về mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của
các tổ chức tín dụng Việt Nam
|
|
|
|
|
điểm d khoản 3 Điều 47b, điểm c khoản 4a Điều 50
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 7, 8 Điều 2
Thông tư số 03/2024/TT-NHNN ngày 16/5/2024
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
19/2013/TT-NHNN ngày 06 tháng 9 năm 2013
quy định về mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ
chức tín dụng Việt Nam
|
|
|
8
|
Thông tư
|
- Số 01/2014/ TT-NHNN ngày 10/12/2014
- Hướng dẫn việc
tổ chức thực hiện hoạt động quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
|
điểm đ khoản 1,
khoản 2, điểm c khoản 3 Điều 3; điểm a khoản 1, khoản 2 Điều 4, khoản 2, 3, 4
Điều 5;
Điều 6; điểm e
khoản 2 và khoản 3 Điều 7; Điều 9; khoản 1 và khoản 5 Điều 14 (đã được sửa đổi,
bổ sung bởi khoản 11 Điều 1 Thông tư số 12/2023/TT-NHNN
ngày 12/10/2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một
số điều của các văn bản quy phạm pháp luật quy định về việc triển khai nhiệm
vụ quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước); Điều 15; khoản 4 Điều 22; điểm b và điểm
d khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 26; khoản 2 Điều 27 (đã được sửa đổi, bổ
sung bởi khoản 15 Điều 1 Thông tư số 12/2023/TT-NHNN);
Điều 28; điểm a và điểm c khoản 2 Điều 30 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản
13 Điều 1 Thông tư số 01/2020/TT-NHNN ngày
31/12/2020 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư 01/2014/ TT-NHNN ngày
10 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước hướng dẫn việc tổ chức
thực hiện hoạt động quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước); điểm đ và điểm k khoản
1 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 18 Điều 1 Thông tư số 12/2023/TT-NHNN); Điều 32
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 Điều 1 Thông tư số 43/2024/TT-NHNN ngày 09/8/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của thông tư số 01/2014/TT-NHNN
ngày 10/12/2024 hướng dẫn việc tổ chức thực hiện hoạt động quản lý dự trữ ngoại
hối nhà nước
|
23/9/2024
|
|
|
|
|
Phụ lục số 01,
Phụ lục số 03, Phụ lục số 04, Phụ lục số 06, Phụ lục số 07 và Phụ lục số 08
(đã được thay thế bởi Thông tư số 12/2023/TT-NHNN)
|
Được thay thế bằng Phụ lục số 01, Phụ lục số
03, Phụ lục số 04, Phụ lục số 06, Phụ lục số 07 và Phụ lục số 08 theo quy định
tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 43/2024/TT-NHNN
ngày 09/8/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 10/12/2024 hướng dẫn việc
tổ chức thực hiện hoạt động quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
|
|
|
điểm e khoản 1
Điều 3
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông
tư số 43/2024/TT-NHNN ngày 09/8/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 01/2014/TT-NHNN
ngày 10/12/2024 hướng dẫn việc tổ chức thực hiện hoạt động quản lý dự trữ ngoại
hối nhà nước
|
|
|
9
|
Thông tư
|
- Số 39/2014/
TT-NHNN ngày 11/12/2014
- Hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán
|
Khoản 6 Điều 9a (được bổ sung tại khoản 4 Điều
1 Thông tư số 23/2019/TT-NHNN ngày 22
tháng 11 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 39/2014/TT-NHNN
ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về dịch
vụ trung gian thanh toán ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng
Nhà nước hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán)
|
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm c Khoản 2
Điều 48 Thông tư số 08/2024/TT-NHNN ngày
25/6/2024 quy định về quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử
liên ngân hàng Quốc gia
|
15/8/2024
|
|
|
10
|
Thông tư
|
- Số 29/2015/ TT-NHNN ngày 22/12/2015
- Sửa đổi, bổ
sung một số văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định
về thành phần hồ sơ có bản sao chứng thực giấy tờ, văn bản
|
Điều 13
|
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm c Khoản 2
Điều 40 Thông tư số 32/2024/TT-NHNN ngày
30/6/2024 Quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại
|
15/8/2024
|
|
|
11
|
Thông tư
|
- Số 32/2015/
TT-NHNN ngày 31/12/2015
- Quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn
trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân
|
Điều 1; Khoản 1 Điều 2; Điều 3; Điều 4; Khoản
3 và điểm d Khoản 4 Điều 5; điểm a
Khoản 4 Điều 7; Điều 8; Điều 15
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản
1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10 Điều 1 Thông tư số 13/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm
2015 quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ
tín dụng nhân dân
|
12/8/2024
|
|
|
Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03
|
Được thay thế bằng Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ
lục 03 theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 13/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 32/2015/TT-NHNN
ngày 31 tháng 12 năm 2015 quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn
trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân
|
|
|
khoản 2 Điều 2, điểm a (vi) khoản 4 Điều
5, Mục 2 Chương II, Chương III
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 2
Thông tư số 13/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
sửa đổi Thông tư 32/2015/TT-NHNN ngày 31
tháng 12 năm 2015 quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt
động của quỹ tín dụng nhân dân
|
|
|
|
12
|
Thông tư
|
- Số 33/2015/ TT-NHNN ngày 31/12/2015
- Quy định các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt
động của tổ chức tài chính vi mô
|
khoản 1 Điều 1;
khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều 6; Điều 7; Điều 8; Điều 11
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại khoản 1, 3, 4, 6 Điều 1 Thông tư số 24/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 33/2015/TT-NHNN
ngày 31/12/2015 quy định các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức
tài chính vi mô
|
01/7/2024
|
|
|
Phụ lục số 01,
Phụ lục số 02
|
Được thay thế
theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 24/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 quy định các
tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
|
|
|
|
điểm b khoản 3 Điều
5, điểm đ khoản 1 Điều 6 và Điều 10
|
Bị bãi bỏ theo
quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 24/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 quy định các
tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
|
|
|
13
|
Thông tư
|
- Số 10/2016/ TT-NHNN ngày 29/6/2016
- Hướng dẫn một số nội dung quy định tại Nghị
định số 135/2015/ NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
|
khoản 2 và khoản
3 Điều 3; Điều 8; Điều 9; Điều 10; Điều 12; điểm c khoản 1 Điều 13 và điểm c
khoản 1 Điều 15; điểm b khoản 2 Điều 22; khoản 2 Điều 23; khoản 2 Điều 25;
khoản 2 Điều 26; điểm b khoản 2 Điều 28; Điều 35
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14 Điều 1 Thông tư số 23/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 10/2016/TT-NHNN
ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn
một số nội dung quy định tại Nghị định số 135/2015/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước
ngoài
|
12/8/2024
|
|
|
Điều 11
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 2
Thông tư số 23/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2016/TT-NHNN ngày 29 tháng 6 năm 2016 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số nội dung quy định tại
Nghị định số 135/2015/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
|
|
|
|
Phụ lục số 02; Phụ
lục 16
|
Bị bãi bỏ, thay thế theo quy định tại điểm a,
b Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 23/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2016/TT-NHNN ngày 29 tháng 6 năm 2016 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số nội dung quy định tại
Nghị định số 135/2015/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
|
|
|
14
|
Thông tư
|
- Số 17/2016/ TT-NHNN ngày 30/6/2016
- Quy định về hoạt động môi giới tiền tệ của
ngân hàng thương mại, chi nhánh nước ngoài
|
Khoản 2 Điều 2;
Khoản 1 Điều 3; Điều 5; Điều 6
|
Được
sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-NHNN ngày 15/5/2024 Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 17/2016/TT-NHNN
ngày
30 tháng 6 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt
động môi giới tiền tệ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài
|
01/7/2024
|
|
|
Khoản 2 Điều 3;
Khoản 3 Điều 4
|
Bị
bãi bỏ theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 02/2024/TT-NHNN
ngày 15/5/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm
2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động môi giới
tiền tệ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài
|
|
|
15
|
Thông tư
|
- Số 20/2016/ TT-NHNN ngày 30/6/2016
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2012/ TT-NHNN ngày 28/12/2012 quy
định về trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn hoạt động của máy giao
dịch tự động và Thông tư số 39/2014/TT-NHNN ngày 11/12/2014 hướng
dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán
|
Điều 2
|
Hết
hiệu lực theo quy định tại Khoản 6 Điều 52 Thông tư số 40/2024/TT-NHNN ngày 17/7/2024 quy định về
hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
|
17/7/2024
|
|
|
16
|
Thông
tư
|
- Số 30/2016/ TT-NHNN
ngày 14/10/2016
- Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định về hoạt động
cung ứng dịch vụ thanh toán và dịch vụ trung gian thanh toán
|
Điều 3
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 4 Điều 22 Thông tư số 15/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 quy định về
cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt
|
01/7/2024
|
|
|
17
|
Thông
tư
|
- Số 39/2016/ TT-NHNN
ngày 30/12/2016
- Quy định về hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng
|
khoản 1 Điều 2; khoản 2 Điều 4; khoản 3 Điều 7; Điều 9;
khoản 2 Điều 16; điểm b(iii) khoản 2, điểm c(iii) khoản 2 (đã được sửa đổi, bổ
sung bởi điểm c, d khoản 6 Điều 1 Thông tư số 06/2023/TT-NHNN ngày 28 tháng 6 năm 2023); Điều
24 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông tư số 06/2023/TT-NHNN); khoản 1, khoản 3 Điều 26
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7, 8 Điều 1 Thông tư số 12/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động cho vay của tổ chức
tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng
|
01/7/2024
|
|
|
Điều 29, Điều 32 và Điều 32g (đã được sửa đổi, bổ
sung bởi khoản 11 Điều 1 Thông tư số 06/2023/TT-NHNN)
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Điều 2 Thông tư số 12/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động cho vay của
tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng
|
|
|
|
18
|
Thông
tư
|
- Số 09/2017/ TT-NHNN
ngày 14/8/2017
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 19/2013/TT-NHNN quy định về mua, bán
và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam
|
Khoản 3, 4 Điều 1
|
Bị bãi bỏ theo quy định
tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 03/2024/TT-NHNN
ngày 16/5/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN ngày 06
tháng 9 năm 2013 quy định về mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản
lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam
|
01/7/2024
|
|
|
19
|
Thông
tư
|
- Số 25/2017/ TT-NHNN
ngày 29/12/2017
- Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những
thay đổi của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
điểm d, đ khoản
1 Điều 1; khoản 2 Điều 1; khoản 1 Điều 2; Điều 4; Điều 6; điểm b Khoản 2 Điều
7; điểm đ khoản 1 Điều 8; điểm đ khoản 1 Điều 9; điểm e khoản 2 Điều 9; điểm
b khoản 4 Điều 9; điểm c(ii) khoản 3 Điều 10; Điều 11; Điều 12; khoản 2 Điều
14
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16
Điều 2 Thông tư số 30/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về hồ sơ, thủ tục chấp
thuận những thay đổi và mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân
hàng
|
01/7/2024
|
|
|
Cụm từ “lợi nhuận
để lại” tại khoản 1 Điều 9
|
Được thay thế bằng
cụm từ “lợi nhuận chưa phân phối” theo quy định tại điểm a Khoản 17 Điều 2
Thông tư số 30/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về hồ sơ, thủ tục chấp
thuận những thay đổi và mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân
hàng
|
|
|
|
Cụm từ “tổ chức
tín dụng phi ngân hàng gửi bằng đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Ngân
hàng Nhà nước” tại điểm a khoản 2 Điều 5, điểm a khoản 2 Điều 7, điểm a
khoản 2 Điều 8, điểm a, đ khoản 4 Điều 9, điểm a khoản 4, điểm a khoản 6
Điều 10, điểm a khoản 2 Điều 13
|
Được thay thế bằng
cụm từ “tổ chức tín dụng phi ngân hàng gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực
tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước” theo quy định tại điểm b Khoản
17 Điều 2 Thông tư số 30/2024/TT-NHNN
ngày 30/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về hồ
sơ, thủ tục chấp thuận những thay đổi và mạng lưới hoạt động của tổ chức tín
dụng phi ngân hàng
|
|
|
Cụm từ “theo
quy định của Ngân hàng Nhà nước về cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ
chức tín
|
Được thay thế bằng
cụm từ “theo quy định của pháp luật có liên quan” theo quy định tại điểm c
Khoản 17 Điều 2
|
|
|
|
dụng phi ngân
hàng” tại điểm b khoản 2, điểm d khoản 3 Điều 10
|
Thông tư số 30/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận những
thay đổi và mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
|
|
|
Cụm từ “ngày
làm việc” tại khoản 2 Điều 5, khoản 2 Điều 7, khoản 2 Điều
8, khoản 4 Điều 9, khoản 2 Điều 13
|
Được thay thế bằng
từ “ngày” theo quy định tại điểm d Khoản 17 Điều 2 Thông tư số 30/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận những
thay đổi và mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
|
|
|
Phụ lục
|
Được thay thế bằng
Phụ lục theo quy định tại Khoản 18 Điều 2 Thông tư số 30/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận những
thay đổi và mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
|
|
điểm d(ii) khoản
1 Điều 8
|
Bị bãi bỏ theo
quy định tại Khoản 19 Điều 2 Thông tư số 30/2024/TT-NHNN
ngày 30/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về hồ
sơ, thủ tục chấp thuận những thay đổi và mạng lưới hoạt động của tổ chức tín
dụng phi ngân hàng
|
|
|
|
20
|
Thông
tư
|
- Số 13/2018/
TT-NHNN ngày 18/5/2018
- Quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của
ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Điều 1
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 09/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định các giới
hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động, hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ
chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
01/7/2024
|
|
|
21
|
Thông
tư
|
- Số 17/2018/ TT-NHNN ngày 14/8/2018
- Sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy định về việc cấp Giấy phép, mạng lưới
hoạt động và hoạt động ngoại hối của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
|
Điều 1
|
Bị bãi bỏ theo
quy định tại Khoản 3 Điều 24 Thông tư số 32/2024/TT-NHNN
ngày 30/6/2024 về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại
|
01/7/2024
|
|
|
Điều 2
|
Hết hiệu lực
theo quy định tại điểm d Khoản 2 Điều 40 Thông tư số 32/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 quy định về mạng
lưới hoạt động của ngân hàng thương mại
|
15/8/2024
|
|
|
22
|
Thông
tư
|
- Số 19/2018/ TT-NHNN ngày 28/8/2018
- Hướng dẫn về
quản lý ngoại hối đối với hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc
|
khoản 4 Điều 2
|
Được sửa đổi theo quy định tại Điều 1 Thông tư
số 55/2024/TT-NHNN ngày 18/12/2024 Sửa đổi
khoản 4 Điều 2 Thông tư số 19/2018/TT-NHNN
ngày 28 tháng 8 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng
dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động thương mại biên giới Việt Nam -
Trung Quốc
|
01/02/2025
|
|
|
23
|
Thông
tư
|
- Số 22/2018/
TT-NHNN ngày 05/9/2018
- Hướng dẫn về thủ tục, hồ sơ chấp thuận danh
sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng
và chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
khoản 2, khoản
3 Điều 3; Điều 4; điểm c, d khoản 1 Điều 6; khoản 7, tiêu đề và điểm a
khoản 8, khoản 9, khoản 10 Điều 6; điểm b khoản 1 Điều 7; khoản 3 Điều 7; Điều
8; Điều 9; Điều 11; khoản 1 Điều 12; Điều 13
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản
1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14 Điều 1 Thông tư số 10/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 sửa đổi Thông
tư 22/2018/TT-NHNN hướng dẫn về thủ tục,
hồ sơ chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức
tín dụng phi ngân hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
01/7/2024
|
|
|
|
|
|
Phụ lục số
01, Phụ lục số 02, Phụ lục số 03
|
Được thay thế theo quy định tại Khoản 1 Điều 2
Thông tư số 10/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2018/TT-NHNN ngày 05 tháng 9 năm 2018 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về thủ tục, hồ sơ chấp thuận
danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân
hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
|
|
|
24
|
Thông
tư
|
- Số 50/2018/TT-NHNN
ngày 31/12/2018
- Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp
thuận một số nội dung thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài
|
điểm b khoản 1
Điều 1; khoản 3, 4 Điều 3; Điều 4; điểm c(iii) khoản 1 Điều 11; điểm a(iii)
khoản 1 Điều 12; điểm d khoản 1 Điều 12; khoản 2 Điều 13; điểm b(iii) khoản 2
Điều 16; tên Điều 17; khoản 3 Điều 17; tiêu đề chương III khoản 1 Điều 18
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản
1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 13, 14 Điều 1 Thông tư số 22/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp
thuận một số nội dung thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài
|
01/7/2024
|
|
|
Cụm từ “trình tự”
tại khoản 1 Điều 1, khoản 3 Điều 2, khoản 2 Điều 5, khoản 2 Điều 6, khoản
2 Điều 7, khoản 2 Điều 9, khoản 2 Điều 10, khoản 2 Điều 11, khoản 2 Điều 12,
khoản 3 Điều 13, khoản 2, 3 Điều 14, khoản 2 Điều 15, khoản 3 Điều 16, khoản
4 Điều 17
|
Được bỏ theo
quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 22/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp
thuận một số nội dung thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài
|
|
|
Cụm từ “hoạt động
kinh doanh” và cụm từ “hoạt động” tại Điều 10
|
Được thay thế bằng
cụm từ “giao dịch” theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 22/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 50/2018/TT-NHNN
ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định
về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi của ngân hàng
thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
|
|
Cụm từ “khoản 6
Điều 103 Luật Các tổ chức tín dụng” tại gạch
đầu dòng thứ 4 điểm c(ii) khoản 1 Điều 13
|
Được thay thế bằng
“khoản 8 Điều 111 Luật Các tổ chức tín dụng”
theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 22/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp
thuận nội dung thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
|
|
|
Cụm từ “lợi nhuận
để lại” tại tên Điều 11, điểm b, c(ii) khoản 1 Điều 11, điểm a(iii)
khoản 1 Điều 13, điểm a(iii) khoản 1, khoản 2 Điều 14
|
Được thay thế bằng cụm từ “lợi nhuận lũy kế chưa phân
phối” theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 22/2024/ TT-NHNN ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 50/2018/TT-NHNN
ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định
về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận nội dung thay đổi của ngân hàng thương
mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
|
|
|
|
khoản 3 Điều 1,
khoản 3 Điều 10, khoản 1 Điều 17
|
Bị bãi bỏ theo
quy định tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 22/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp
thuận nội dung thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
|
|
|
25
|
Thông
tư
|
- Số 53/2018/
TT-NHNN ngày 31/12/2018
- Quy định về mạng lưới hoạt động của tổ
chức tín dụng phi ngân hàng
|
Điều 4; điểm c,
đ, g khoản 1 Điều 10; điểm a(v) khoản 2 Điều 10; điểm b, c khoản 2 Điều 10;
khoản 3 Điều 10; Điều 12; Điều 13; Điều 18; Điều 19; Điều 20; Điều 22
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 13 Điều 1 Thông
tư số 30/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024
sửa đổi bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về hồ sơ, thủ tục chấp
thuận những thay đổi và mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân
hàng
|
01/7/2024
|
|
|
Cụm từ “trình tự”
tại Điều 10, điểm b khoản 2 Điều 24
|
Được thay thế bằng
cụm từ “thủ tục” theo quy định tại điểm a Khoản 15 Điều 1 Thông tư số 30/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 sửa đổi bổ
sung một số điều của các Thông tư quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận những
thay đổi và mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
|
|
Cụm từ “Cổng
thông tin điện tử của Ngân hàng Nhà nước và tổ chức tín dụng phi ngân hàng (nếu
có), một tờ báo viết hàng ngày trong 03 số liên tiếp hoặc báo điện tử của Việt
Nam” tại Điều 11 và Điều 15
|
Được thay thế bằng
cụm từ “01 phương tiện truyền thông của Ngân hàng Nhà nước và tổ chức tín dụng
phi ngân hàng (nếu có) và 01 tờ báo in trong 03 số liên tiếp hoặc trên 01 báo
điện tử của Việt Nam” theo quy định tại điểm b Khoản 15 Điều 1 Thông
tư số 30/2024/ TT-NHNN ngày 30/6/2024
sửa đổi bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về hồ sơ, thủ tục chấp
thuận những thay đổi và mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân
hàng
|
|
|
Cụm từ “ngày
làm việc” tại điểm d khoản 1 Điều 10, điểm b(ii) khoản 2 Điều 24
|
Được thay thế bằng
từ “ngày” theo quy định tại điểm c Khoản 15 Điều 1 Thông tư số 30/2024/ TT-NHNN ngày 30/6/2024 sửa đổi
bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận những
thay đổi và mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
|
|
26
|
Thông
tư
|
- Số 13/2019/
TT-NHNN ngày 21/8/2019
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư có liên quan đến việc cấp phép, tổ chức và hoạt động của các tổ chức tín dụng,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Điều 1
|
Bị bãi bỏ theo
quy định tại điểm b Khoản 3 Điều 30 Thông tư số 33/2024/TT-NHNN
ngày 30/6/2024 quy định về hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động
của tổ chức tài chính vi mô
|
01/7/2024
|
|
|
khoản 1, khoản
2, khoản 7, khoản 8, khoản 9, khoản 10, khoản 12 Điều 2
|
Bị bãi bỏ theo
quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 10/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2018/TT-NHNN ngày 05 tháng 9 năm 2018 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về thủ tục, hồ sơ chấp thuận
danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân
hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
|
|
27
|
Thông
tư
|
- Số 14/2019/ TT-NHNN ngày 30/8/2019
- Sửa đổi, bổ
sung một số điều tại các Thông tư có quy định về chế độ báo cáo định kỳ của
Ngân hàng Nhà nước
|
Khoản 10 Điều 1
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 3 Điều 25
Thông tư số 41/2024/TT-NHNN ngày 17/7/2024
Quy định
về giám sát và thực hiện giám sát các hệ thống thanh toán quan trọng, hoạt động
cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
|
17/7/2024
|
|
|
Khoản 3 Điều 1
|
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm đ Khoản 2
Điều 40 Thông tư số 32/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 quy định về mạng
lưới hoạt động của ngân hàng thương mại
|
15/8/2024
|
|
|
Khoản 7 Điều 1;
Khoản 5 Điều 2
|
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều
26 Thông tư số 63/2024/TT-NHNN ngày 31/12/2024
quy định về hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của tổ chức
tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy phép
văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài
|
17/02/2025
|
|
|
28
|
Thông
tư
|
- Số 16/2019/ TT-NHNN ngày 22/10/2019
- Quy định về
phát hành tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
|
khoản 2 Điều 2
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1
Thông tư số 44/2024/
TT-NHNN ngày 30/8/2024 sửa đổi Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 16/2019/TT-NHNN ngày 22/10/2019 quy định
về phát hành tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
|
23/10/2024
|
|
|
29
|
Thông
tư
|
- Số 21/2019/
TT-NHNN ngày 14/11/2019
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư quy định về ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân
|
đoạn “2. Quỹ
tín dụng nhân dân phải đảm bảo tổng mức nhận tiền gửi không được vượt quá 20
lần vốn chủ sở hữu” tại khoản 3, khoản 27 Điều 2, Điều 4, khoản 4 Điều 6
|
Bị bãi bỏ theo quy
định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 13/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung Thông tư 32/2015/TT-NHNN
ngày 31 tháng 12 năm 2015 quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn
trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân
|
12/8/2024
|
|
|
Điều 1 và Điều
5
|
Bị bãi bỏ theo
quy định tại điểm d Khoản 2 Điều 33 Thông tư số 27/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 quy định
về ngân hàng hợp tác xã, việc trích nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm an
toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân
|
01/7/2024
|
|
|
Điều 2, khoản 1
Điều 6
|
Bị bãi bỏ theo
quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 35 Thông tư số 29/2024/ TT-NHNN ngày 28/6/2024 quy định
về quỹ tín dụng nhân dân
|
|
|
|
|
|
Điều 3, khoản
2, khoản 3 Điều 6
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều
19 Thông tư số 28/2024/ TT-NHNN ngày
28/6/2024 quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi,
danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
|
|
|
|
30
|
Thông
tư
|
- Số 22/2019/
TT-NHNN ngày 15/11/2019
- Quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn
trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
điểm đ khoản 1 Điều 1; khoản 3 Điều 1; khoản 4
Điều 1; khoản 11 Điều 3; khoản 12 Điều 3; khoản 13 Điều 3; khoản 1 Điều 4; Điều
10; điểm e khoản 2 Điều 11; Điều 13; điểm i khoản 3 Điều 16; khoản 4 Điều 17;
nội dung về cách xác định tại Mục 6 Phần A.I Phụ lục 1; nội dung về cách
xác định tại Mục 6 Phần B Phụ lục 1
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 Điều 1 Thông tư số 09/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 sửa đổi bổ
sung một số điều các Thông tư quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn
trong hoạt động, hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài
|
01/7/2024
|
|
|
khoản 4, 9, 14,
15 Điều 3 và Điều 18
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 16 Điều 1
Thông tư số 09/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
sửa đổi bổ sung một số điều các Thông tư quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm
an toàn trong hoạt động, hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài
|
|
|
|
Cụm từ “Điều 126 Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi bổ
sung)” tại các điểm c, d khoản 2 Điều 11, các điểm d, đ khoản 2 Điều 12
|
Được thay thế bằng
cụm từ “Điều 134 Luật Các tổ chức tín dụng”
theo quy định tại Khoản 17 Điều 1 Thông tư số 09/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 sửa đổi bổ sung một số điều các Thông tư quy định các giới hạn,
tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động, hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức
tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
|
|
Cụm từ “Điều 127 Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi bổ
sung)” tại điểm đ khoản 2 Điều 11, điểm e khoản 2 Điều 12
|
Được thay thế bằng
cụm từ “Điều 135 Luật Các tổ chức tín dụng”
theo quy định tại Khoản 18 Điều 1 Thông tư 09/2024/
TT-NHNN ngày 28/6/2024 sửa đổi bổ sung một số điều các Thông tư quy định
các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động, hệ thống kiểm soát nội bộ
của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
|
|
Cụm từ “mua, đầu tư” tại tên Mục 6, tên Điều 17, các khoản 1, 5 Điều
17
|
Được thay thế bằng
cụm từ “mua, nắm giữ, đầu tư” theo quy định tại Khoản 19 Điều 1 Thông tư số 09/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 sửa đổi bổ
sung một số điều các Thông tư quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn
trong hoạt động, hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài
|
|
|
Cụm từ “cổ phiếu” tại Điều 19
|
Được thay thế bằng
cụm từ “cổ phần” theo quy định tại Khoản 20 Điều 1 Thông tư số 09/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 sửa đổi bổ
sung một số điều các Thông tư quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn
trong hoạt động, hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài
|
|
|
31
|
Thông
tư
|
- Số 01/2020/ TT-NHNN ngày 31/12/2020
- Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư 01/2014/TT-NHNN
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước hướng dẫn việc tổ
chức thực hiện hoạt động quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
|
khoản 3, khoản
4, khoản 5, khoản 9, khoản 16 Điều 1, khoản 3, khoản 4 Điều 2
|
Bị bãi bỏ theo
quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 43/2024/TT-NHNN
ngày 09/8/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 10/12/2024 hướng dẫn việc
tổ chức thực hiện hoạt động quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
|
23/9/2024
|
|
|
32
|
Thông
tư
|
- Số 09/2020/ TT-NHNN ngày 21/10/2020
- Quy định về
an toàn hệ thống thông tin trong hoạt động ngân hàng
|
Điều 25
|
Bị bãi bỏ theo
quy định tại Khoản 6 Điều 22 Thông tư số 50/2024/TT-NHNN
ngày 31/10/2024 quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ trực
tuyến trong ngành Ngân hàng
|
01/01/2025
|
|
|
33
|
Thông
tư
|
- Số 23/2020/ TT-NHNN ngày 31/12/2020
- Quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn
trong hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
khoản 3 Điều 1; khoản 4 Điều 1; khoản 1 Điều
2; khoản 12 Điều 3;
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13
|
01/7/2024
|
|
|
khoản 1 Điều 4; Điều 10; điểm e khoản 2 Điều
11; Điều 13; điểm g khoản 3 Điều 16; điểm g khoản 3 Điều 16; khoản 4 Điều 17;
nội dung về cách xác định tại Mục 6 Phần I Phụ lục 1
|
Điều 2 Thông tư
số 09/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an
toàn trong hoạt động, hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài
|
|
|
|
Khoản 8, 13, 14, 18 Điều 3 và Điều 18
|
Bị bãi bỏ theo
quy định tại Khoản 14 Điều 2 Thông tư số 09/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định các giới
hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động, hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ
chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
|
|
Cụm từ “Công ty tài chính” tại các khoản
16, 17 Điều 3, điểm c khoản 2 Điều 9, Điều 11, Điều 12
|
Được thay thế bằng
cụm từ “Tổ chức tín dụng phi ngân hàng” theo quy định tại Khoản 15 Điều 2
Thông tư số 09/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo
đảm an toàn trong hoạt động, hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
|
|
Cụm từ “Điều 126 Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi bổ
sung)” tại các điểm c, d khoản 2 Điều 11, các điểm d, đ khoản 2 Điều 12
|
Được thay thế bằng
cụm từ “Điều 134 Luật Các tổ chức tín dụng”
theo quy định tại Khoản 16 Điều 2 Thông tư số 09/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định các giới
hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động, hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ
chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
|
|
|
cụm từ “Điều 127 Các tổ chức tín dụng (đã
được sửa đổi bổ sung)” tại điểm đ khoản 2 Điều 11, điểm e khoản 2 Điều
12
|
Được thay thế bằng
cụm từ “Điều 135 Luật Các tổ chức tín dụng”
theo quy định tại Khoản 17 Điều 2 Thông tư số 09/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định các giới
hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động, hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ
chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
|
|
cụm từ “mua, đầu tư” tại tên Mục 6,
tên Điều 17, các khoản 1, 5 Điều 17
|
Được thay thế bằng
cụm từ “mua, nắm giữ, đầu tư” theo quy định tại Khoản 18 Điều 2 Thông tư số 09/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an
toàn trong hoạt động, hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài
|
|
|
34
|
Thông
tư
|
- Số 04/2021/ TT-NHNN ngày 05/4/2021
- Quy định về tái
cấp vốn đối với tổ chức tín dụng sau khi tổ chức tín dụng cho Tổng công ty
Hàng không Việt Nam - CTCP vay và việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ nguyên
nhóm nợ, trích lập dự phòng rủi ro đối với khoản nợ của Tổng công ty Hàng
không Việt Nam - CTCP do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19
|
khoản 1 Điều 3;
khoản 3 Điều 7; khoản 1 Điều 14
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 1 Thông tư số 42/2024/TT-NHNN ngày 22/7/2024 sửa đổi bổ sung
một số điều của Thông tư 04/2021/TT-NHNN
ngày 05/4/2021 quy định về tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng sau khi tổ chức
tín dụng cho Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP vay và việc cơ cấu lại
thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ, trích lập dự phòng rủi ro đối với khoản
nợ của Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP do ảnh hưởng của đại dịch
|
22/7/2024
|
|
|
Cụm từ “theo
quy định tại Thông tư này” tại khoản 2 Điều 12
|
Được thay thế bằng
cụm từ “theo quy định tại khoản 1 Điều này” theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông
tư số 42/2024/TT-NHNN ngày 22/7/2024 sửa
đổi bổ sung một số điều của Thông tư 04/2021/TT-NHNN
ngày 05/4/2021 quy định về tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng sau khi tổ chức
tín dụng cho Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP vay và việc cơ cấu lại thời
hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ, trích lập dự phòng rủi ro đối với khoản nợ của
Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP do ảnh hưởng của đại dịch
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm từ “theo
quy định của Ngân hàng Nhà nước về phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng
để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài” tại khoản 2 Điều 12
|
Được thay thế bằng
cụm từ “theo quy định của pháp luật” theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông
tư số 42/2024/TT-NHNN ngày 22/7/2024 sửa
đổi bổ sung một số điều của Thông tư 04/2021/TT-NHNN
ngày 05/4/2021 quy định về tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng sau khi tổ chức
tín dụng cho Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP vay và việc cơ cấu lại
thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ, trích lập dự phòng rủi ro đối với khoản
nợ của Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP do ảnh hưởng của đại dịch
|
|
|
|
35
|
Thông
tư
|
- Số 12/2021/ TT-NHNN ngày 30/7/2021
- Quy định về việc tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài mua, bán kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái
phiếu do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác phát hành
trong nước
|
khoản 1 Điều 2;
khoản 1 Điều 3; khoản 5 Điều 3; khoản 8 Điều 3
|
Được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4 Điều 1 Thông tư số 59/2024/TT-NHNN ngày 31/12/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 12/2021/TT-NHNN ngày
30 tháng 7 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc
tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài mua, bán kỳ phiếu, tín phiếu,
chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài khác phát hành trong nước
|
15/3/2025
|
|
|
Cụm từ “kỳ phiếu,
tín phiếu” (trừ khoản 2 Điều 6) và tại tên Thông tư
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 2 Thông tư số
59/2024/TT-NHNN ngày 31/12/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2021/TT-NHNN ngày
30 tháng 7 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc
tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài mua, bán kỳ phiếu, tín phiếu,
chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài khác phát hành trong nước
|
|
|
|
36
|
Thông
tư
|
- Số 16/2021/ TT-NHNN ngày 10/11/2021
- Quy định việc tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài mua, bán trái phiếu doanh nghiệp
|
Khoản 4 Điều 1;
khoản 2 Điều 7; khoản 1 Điều 8
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản
1, 4, 5 Điều 1 Thông tư số 11/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 16/2021/TT-NHNN ngày 10 tháng
11 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định việc tổ chức
tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài mua, bán trái phiếu doanh nghiệp,
doanh nghiệp
|
12/8/2024
|
|
|
cụm từ “Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi,
bổ sung)” tại khoản 1 Điều 2, khoản 2 và khoản 4 Điều 4, khoản 1 Điều 6
|
Được thay thế bằng cụm từ “Luật Các tổ chức tín dụng” theo quy định tại
Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 11/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2021/TT-NHNN ngày 10 tháng 11 năm 2021 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định việc tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài mua, bán trái phiếu doanh nghiệp, doanh nghiệp
|
|
|
|
|
khoản 11 và khoản
12 Điều 4
|
Được bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 2
Thông tư số 11/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2021/TT-NHNN
ngày 10 tháng 11 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định
việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài mua, bán trái phiếu
doanh nghiệp, doanh nghiệp
|
|
|
37
|
Thông
tư
|
- Số 24/2021/ TT-NHNN ngày 31/12/2021
- Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 39/2011/TT-NHNN
ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định
về kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Các quy định về
kiểm toán độc lập đối với ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân
hàng, tổ chức tài chính vi mô, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 20
Thông tư số 51/2024/TT-NHNN ngày 29/11/2024
quy định về kiểm toán độc lập đối với ngân hàng thương mại, tổ chức
tín dụng phi ngân hàng, tổ chức tài chính vi mô, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
|
15/01/2025
|
|
|
38
|
Thông
tư
|
- Số 26/2021/
TT-NHNN ngày 31/12/2021
- Hướng dẫn
giao dịch ngoại tệ giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tổ chức tín dụng được
phép hoạt động ngoại hối
|
khoản 2 Điều
14; điểm b khoản 1 Điều 15
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản
1, 2 Điều 1 Thông tư số 54/2024/TT-NHNN
ngày 17/12/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2021/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2021 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn giao dịch ngoại tệ giữa Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam và tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối
|
05/02/2025
|
|
|
39
|
Thông
tư
|
- Số 04/2022/ TT-NHNN ngày 16/6/2022
- Quy định về
việc áp dụng lãi suất rút trước hạn tiền gửi tại tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài
|
Khoản 3 Điều 3
|
Được sửa đổi theo quy định tại Điều 1 Thông tư
số 47/2024/TT-NHNN ngày 30/9/2024 sửa đổi
Khoản 3 Điều 3 Thông tư số 04/2022/TT-NHNN
ngày 16 tháng 6 năm 2022 quy định về áp dụng lãi suất rút trước hạn tiền gửi
tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
20/11/2024
|
|
|
40
|
Thông
tư
|
- Số 06/2022/
TT-NHNN ngày 30/6/2022
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2018/ TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018
quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi của
ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
khoản 1, 2, 5,
6, 7 Điều 1
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 4
Thông tư số 22/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2018/TT-NHNN ngày
31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ
sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận nội dung thay đổi của ngân hàng thương mại,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
01/7/2024
|
|
|
41
|
Thông
tư
|
- Số 11/2022/
TT-NHNN ngày 30/9/2022
- Quy định về bảo
lãnh ngân hàng
|
khoản 4, khoản 13,
khoản 15 Điều 3; khoản 3 Điều 6; Điều 13; Điều 17
|
Được sửa đổi bổ sung theo quy định tại khoản
1, 2, 3, 4 Thông tư số 49/2024/TT-NHNN
ngày 25/10/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2022/TT-NHNN ngày 30 tháng 9
năm 2022 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về bảo lãnh ngân
hàng
|
10/12/2024
|
|
|
điểm b khoản 1,
điểm b khoản 2 và khoản 5 Điều 34
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 2 Thông tư số
49/2024/TT-NHNN ngày 25/10/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2022/TT-NHNN ngày
30 tháng 9 năm 2022 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về bảo
lãnh ngân hàng
|
|
|
42
|
Thông
tư
|
- Số 12/2022/
TT-NHNN ngày 30/9/2022
- Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc
vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp
|
Khoản 1 Điều 11
|
Được sửa đổi theo quy định tại Khoản 2 Điều 2
Thông tư số 19/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2023/TT-NHNN
ngày 30/6/2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về điều kiện
vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh
|
01/7/2024
|
|
|
43
|
Thông
tư
|
- Số 27/2022/
TT-NHNN ngày 31/12/2022
- Sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy định về phân cấp giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng
|
Điều 2, Điều 3
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm a Khoản 2 Điều
4 Thông tư số 30/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận
những thay đổi và mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
01/7/2024
|
|
|
44
|
Thông
tư
|
- Số 02/2023/
TT-NHNN ngày 23/4/202
- Quy định về việc tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ nhằm hỗ
trợ khách hàng gặp khó khăn
|
khoản 2 Điều 2; khoản 8 Điều 4
|
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1
Thông tư số 06/2024/TT-NHNN ngày 18/6/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2023/TT-NHNN
ngày 23/4/2023 quy định về việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ nhằm hỗ trợ khách hàng
gặp khó khăn
|
18/6/2024
|
|
|
45
|
Thông tư
|
- Số 06/2023/
TT-NHNN ngày 28/6/2023
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
39/2016/ TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm
2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động cho vay
của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng
|
khoản 8, điểm b khoản 9 Điều 1
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 4
Thông tư số 12/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2016/TT-NHNN
ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định
về hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối
với khách hàng
|
01/7/2024
|
|
|
46
|
Thông tư
|
- Số 08/2023/
TT-NHNN ngày 30/6/2023
- Quy định về điều kiện vay nước ngoài không
được Chính phủ bảo lãnh
|
khoản 3 Điều 9; Điều 14; Điều 15; khoản 1 Điều
16
|
Được sửa đổi theo quy định tại khoản 3, 4, 5,
6 Điều 1 Thông tư số 19/2024/TT-NHNN ngày
28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 08/2023/TT-NHNN ngày 30/6/2023 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về điều kiện vay nước ngoài không được
Chính phủ bảo lãnh
|
01/7/2024
|
|
|
47
|
Thông tư
|
- Số 12/2023/
TT-NHNN ngày 12/10/2023
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản
quy phạm pháp luật quy định về việc triển khai nhiệm vụ quản lý dự trữ ngoại
hối nhà nước
|
điểm a khoản 2, điểm b khoản 3, khoản 4, khoản
5, khoản 6, khoản 8, khoản 12 và khoản 16, điểm b khoản 20 Điều
1 và Phụ lục số 09
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 4
Thông tư số 43/2024/TT-NHNN ngày 09/8/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 01/2014/TT-NHNN
ngày 10/12/2024 hướng dẫn việc tổ chức thực hiện hoạt động quản lý dự trữ ngoại
hối nhà nước
|
23/9/2024
|
|
|
48
|
Thông tư
|
- Số 13/2023/
TT-NHNN ngày 31/10/2023
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư quy định về cấp Giấy phép, tổ chức, hoạt động và hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp
thuận một số thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
|
Điều 2
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 4 Điều 4
Thông tư số 22/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2018/TT-NHNN
ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định
về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi của ngân hàng
thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
01/7/2024
|
|
|
49
|
Thông tư
|
- Số 21/2023/
TT-NHNN ngày 29/12/2023
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
|
Điều 2
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm đ Khoản 2 Điều
33 Thông tư số 27/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 quy
định về ngân hàng hợp tác xã, việc trích nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm
an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân
|
01/7/2024
|
|
|
50
|
Thông tư
|
- Số 24/2023/
TT-NHNN ngày 29/12/2023
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư liên quan đến việc nộp, xuất trình, cung cấp thông tin, giấy tờ về dân cư
khi thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân
hàng
|
Điều 1
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều
33 Thông tư số 27/2024/ TT-NHNN ngày 28/6/2024 quy
định về việc ngân hàng hợp tác xã, việc trích nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo
đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân
|
01/7/2024
|
|
|
Điều 2
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều
35 Thông tư số 29/2024/ TT-NHNN ngày
28/6/2024 quy định về quỹ tín dụng nhân dân
|
|
|
Điều 3
|
Bị bãi bỏ bởi điểm c Khoản 3 Điều 30
Thông tư số 33/2024/ TT-NHNN ngày 30/6/2024
quy định về hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức
tài chính vi mô
|
|
|
Điều 4
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm d
khoản 2 Điều 19 Thông tư số 27/2024/TT-NHNN
ngày 28/6/2024 quy định về việc ngân hàng hợp tác xã, việc trích nộp,
quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân
|
|
|
Điều 7
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm b
Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 30/2024/TT-NHNN
ngày 30/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về hồ
sơ, thủ tục chấp thuận những thay đổi và mạng lưới hoạt động của tổ chức tín
dụng phi ngân hàng
|
|
|
Điều 8
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 4
Điều 4 Thông tư số 10/2024/TT-NHNN ngày
28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2018/TT-NHNN ngày 05 tháng 9 năm 2018 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về thủ tục, hồ sơ chấp thuận
danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân
hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
|
|
Tổng số: 50
văn bản
|
|
|
II. VĂN BẢN
NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có
|
|
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN
TRƯỚC NGÀY 01/01/2025: Không có
Quyết định 157/QĐ-NHNN năm 2025 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2024
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 157/QĐ-NHNN ngày 23/01/2025 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2024
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
11/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/02/2025
Ban hành:
24/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
24/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/02/2025
Ban hành:
12/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2022
Ban hành:
18/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
Ban hành:
14/05/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2016
Ban hành:
22/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
16/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2010
1.503
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|