|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
642/QĐ-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Lê Minh Ngân
|
|
Ngày ban hành:
|
03/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Thủ tục tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
Ngày 03/4/2025, Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Quyết định 642/QĐ-BNNMT công bố TTHC lĩnh vực tài nguyên nước, trong đó có thủ tục tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành.Trình tự thực hiện TTHC tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
(i) Trình tự thực hiện tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành:
Bước 1: Nộp hồ sơ:
Chủ giấy phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính viễn thông hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công đến Văn phòng Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Văn phòng Một cửa), địa chỉ số 10 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công tại địa chỉ https://dichvucong.mae.gov.vn.
Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
Văn phòng Một cửa có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Văn phòng Một cửa trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Văn phòng Một cửa chuyển hồ sơ cho Cục Quản lý tài nguyên nước để tổ chức thẩm định.
Bước 3: Thẩm định hồ sơ và phê duyệt quyết định tiền cấp quyền Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cục Quản lý tài nguyên nước có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền, nếu cần thiết thì thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
+ Trường hợp đủ điều kiện, Cục Quản lý tài nguyên nước trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt;
+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì Cục Quản lý tài nguyên nước trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do bằng văn bản;
+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện thì Cục Quản lý tài nguyên nước gửi văn bản thông báo cho chủ giấy phép nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn chỉnh là 15 ngày.
(ii) Nộp hồ sơ: Chủ giấy phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính viễn thông hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến Văn phòng Một cửa hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công.
(iii) Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Văn phòng Một cửa gửi quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước cho chủ giấy phép và Chi Cục thuế khu vực nơi có công trình khai thác.
(iv) Thời hạn giải quyết: 26 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Văn phòng một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt và trả kết quả giải quyết:
Trong thời hạn 21 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cục Quản lý tài nguyên nước có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ.
Xem thêm chi tiết tại Quyết định 642/QĐ-BNNMT có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
642/QĐ-BNNMT
|
Hà
Nội, ngày 03 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN
HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ
Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ
Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02
năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ
chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6
năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề
nghị của Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1.
Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính chuẩn
hóa lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Điều
2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký và thay thế
Quyết định số 1545/QĐ-BTNMT ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều
3.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục
Quản lý tài nguyên nước, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Đỗ Đức Duy (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW, Sở TN&MT TP.HCM;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng; các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng
thông tin điện tử Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, TNN, VPB (KSTTHC).
|
KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê
Minh Ngân
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CHUẨN HÓA LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 642/QĐ-BNNMT
ngày 03 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
1
|
1.012496
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
Bộ NN&MT
|
|
2
|
1.012497
|
Trả lại giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
Bộ NN&MT
|
|
3
|
1.012498
|
Chấp thuận nội dung
về phương án chuyển nước
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP.
|
Bộ NN&MT
|
|
4
|
1.012499
|
Thẩm định phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ
chứa
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP.
|
Bộ NN&MT
|
|
5
|
1.012506
|
Tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận
hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê
duyệt tiền cấp quyền
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
Bộ NN&MT
|
|
6
|
1.000657
|
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất
đối với công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm trở lên
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
Bộ NN&MT
|
|
7
|
1.000606
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò
nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm
trở lên
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
Bộ NN&MT
|
|
8
|
1.000070
|
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất
đối với công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm trở lên
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
Bộ NN&MT
|
|
9
|
1.000060
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai
thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày
đêm trở lên
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
Bộ NN&MT
|
|
10
|
1.004285
|
Cấp giấy phép hành
nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
Bộ NN&MT
|
|
11
|
1.004302
|
Cấp lại giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
Bộ NN&MT
|
|
12
|
1.009667
|
Tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
Bộ NN&MT
|
|
13
|
1.004453
|
Tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
Bộ NN&MT
|
|
14
|
1.004489
|
Điều chỉnh tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
Bộ NN&MT
|
|
15
|
2.000021
|
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước
biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2024)
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
Bộ NN&MT
|
|
16
|
2.000018
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai
thác nước mặt, nước biển
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
Bộ NN&MT
|
|
17
|
1.004938
|
Gia hạn giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
Bộ NN&MT
|
|
18
|
1.011512
|
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới
đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
Bộ NN&MT
|
|
19
|
1.004094
|
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới
đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
Bộ NN&MT
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.012500
|
Tạm dừng hiệu lực
giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
1.012501
|
Trả lại giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
1.012502
|
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh,
mương, rạch
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
4
|
1.012503
|
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Thông tư số 03/2024/TT-
BTNMT.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
1.012504
|
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân
tạo nước dưới đất
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Thông tư số 03/2024/TT-
BTNMT.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
1.012505
|
Tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận
hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê
duyệt tiền cấp quyền
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
7
|
1.004232
|
Cấp giấy phép thăm dò
nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
8
|
1.004228
|
Gia
hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô
dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
Tài nguyên nước
|
- Luật
Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
9
|
1.004223
|
Cấp
giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày
đêm
|
Tài nguyên nước
|
- Luật
Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
10
|
1.004211
|
Gia
hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy
mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
Tài nguyên nước
|
- Luật
Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
11
|
1.004122
|
Cấp
giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
Tài nguyên nước
|
- Luật
Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
12
|
2.001738
|
Gia
hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
Tài nguyên nước
|
- Luật
Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
13
|
1.004253
|
Cấp lại giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
14
|
1.009669
|
Tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
15
|
2.001770
|
Tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
16
|
1.004283
|
Điều chỉnh tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
17
|
1.011516
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
18
|
1.004179
|
Cấp giấy phép khai
thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16
tháng 5 năm 2024)
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
19
|
1.004167
|
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
20
|
1.011518
|
Trả lại giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Tài nguyên nước
|
- Luật
Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
21
|
1.000824
|
Cấp lại giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Tài nguyên nước
|
- Luật
Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
22
|
2.001850
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo
vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
23
|
1.001740
|
Lấy ý kiến đại diện
cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy
ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
1
|
1.001662
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp huyện
|
|
2
|
1.001645
|
Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân
(đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
|
Tài nguyên nước
|
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp huyện
|
Quyết định 642/QĐ-BNNMT năm 2025 công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 642/QĐ-BNNMT ngày 03/04/2025 công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
1.685
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|