|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
34/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Nam
|
|
Người ký:
|
Phan Thái Bình
|
|
Ngày ban hành:
|
08/01/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 34/QĐ-UBND
|
Quảng Nam, ngày
08 tháng 01 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT GIÁ CỤ THỂ ĐỐI VỚI DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ ÁP DỤNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương, ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
năm 2019;
Căn cứ Luật Phòng, chống bệnh
truyền nhiễm ngày 21/11/2007;
Căn cứ Luật Giá ngày
19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số
89/2018/NĐ-CP ngày 25/6/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Giá;
Căn cứ Thông tư số
45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định
giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số
34/2024/TT-BYT ngày 15/11/2024 của Bộ Y tế quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Thông tư số
41/2024/TT-BYT ngày 27/11/2024 của Bộ Y tế hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế
- kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập;
Trên cơ sở Công văn số
7550/BYT-KHTC ngày 06/12/2024 của Bộ Y tế về việc triển khai định giá dịch vụ y
tế dự phòng, kiểm dịch y tế theo quy định Luật Giá số 16/2023/QH15; Công văn số
1408/DP-YTCC ngày 10/12/2024 của Cục Y tế dự phòng - Bộ Y tế về xây dựng giá dịch
vụ y tế dự phòng, kiểm dịch y tế tại cơ sở y tế công lập và Thông báo số
1885/TB-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y
tế;
Theo ý kiến của Sở Tài chính
tại Công văn số 4541/STC-GCS ngày 24/12/2024 và đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 01/TTr-SYT ngày 02/01/2025;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt giá cụ thể đối với 57 (Năm mươi bảy) dịch vụ kiểm dịch y tế áp dụng
trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Trường hợp mức giá quy định bằng
Đô la Mỹ thì quy đổi Đô la Mỹ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ mua vào
theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại
thương Việt Nam tại thời điểm thu tiền dịch vụ hoặc cuối ngày làm việc liền trước
ngày lễ, ngày nghỉ
Điều 2. Giao
Sở Y tế tổ chức thực hiện việc thu giá dịch vụ theo đúng quy định.
Điều 3.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Vụ Kế hoạch Tài chính - Bộ Y tế;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CDC Quảng Nam;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTTH, KGVX (Châu).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Thái Bình
|
PHỤ LỤC
GIÁ CỤ THỂ ĐỐI VỚI DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
QUẢNG NAM
(Kèm theo Quyết định số: 34/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2025 của UBND
tỉnh Quảng Nam)
|
TT
|
Danh mục
|
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
|
Đơn vị tính
|
Mức giá
|
|
1
|
Diệt chuột bằng xông hơi hóa
chất
|
Diệt chuột bằng xông hơi hóa
chất, tính trên m3 khoang tàu biển.
|
USD/m3 khoang tàu
|
0,9
|
|
2
|
Diệt côn trùng Container 20
ft
|
Diệt côn trùng bằng hóa chất,
tính trên 01 container.
|
USD/container
|
14
|
|
3
|
Diệt côn trùng Container 40
ft
|
Diệt côn trùng bằng hóa chất,
tính trên 01 container.
|
USD/container
|
28
|
|
4
|
Diệt côn trùng kho hàng
|
Diệt côn trùng cho kho hàng bằng
hóa chất, tính trên m3 kho hàng.
|
USD/m3 kho hàng
|
0,14
|
|
5
|
Diệt côn trùng đối với phương
tiện đường bộ các loại trọng tải dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe bán tải,
xe con, xe khách, xe khác)
|
Diệt côn trùng đối với phương
tiện vận tải đường bộ bằng phun hóa chất, tính trên 01 phương tiện.
|
đồng/phương tiện
|
21.000
|
|
6
|
Diệt côn trùng đối với phương
tiện đường bộ các loại trọng tải từ 5 tấn trở lên (công nông, xe tải, xe bán
tải, xe con, xe khách, xe khác)
|
Diệt côn trùng đối với phương
tiện vận tải đường bộ bằng phun hóa chất, tính trên 01 phương tiện
|
đồng/phương tiện
|
65.000
|
|
7
|
Diệt côn trùng tàu bay chở
hàng hóa các loại
|
Diệt côn trùng tàu bay bằng
hóa chất, tính trên 01 tàu bay.
|
USD/tàu bay
|
35
|
|
8
|
Diệt côn trùng tàu bay chở
người dưới 300 chỗ ngồi
|
Diệt côn trùng tàu bay bằng
hóa chất, tính trên 01 tàu bay.
|
USD/tàu bay
|
45
|
|
9
|
Diệt côn trùng tàu bay chở
người từ 300 chỗ ngồi trở lên
|
Diệt côn trùng tàu bay bằng
hóa chất, tính trên 01 tàu bay.
|
USD/tàu bay
|
65
|
|
10
|
Diệt côn trùng tàu biển các
loại
|
Diệt côn trùng tàu biển các
loại bằng hóa chất, tính trên m3 khoang tàu.
|
USD/m3 khoang tàu
|
0,42
|
|
11
|
Diệt côn trùng tàu thuyền các
loại (gồm tàu chở người, chở hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy)
|
Diệt côn trùng tàu thuyền các
loại bằng hóa chất, tính trên 01 phương tiện.
|
đồng/phương tiện
|
35.000
|
|
12
|
Khử trùng kho hàng, container
các loại
|
Khử trùng kho hàng, container
các loại bằng hóa chất, tính trên m2 diện tích khử trùng.
|
USD/m2 diện tích khử trùng
|
0,4
|
|
13
|
Khử trùng phương tiện đường bộ
các loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe bán tải,
xe con, xe khách, xe khác)
|
Xử lý y tế phun khử trùng bằng
hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối với phương tiện
đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5 tấn, tính trên 01 phương
tiện.
|
đồng/phương tiện
|
25.000
|
|
14
|
Khử trùng phương tiện đường bộ
các loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn (công nông, xe tải,
xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác)
|
Xử lý y tế phun khử trùng bằng
hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối với phương tiện
đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn, tính trên
01 phương tiện.
|
đồng/phương tiện
|
40.000
|
|
15
|
Khử trùng phương tiện đường bộ
các loại qua lại biên giới tải trọng trên 30 tấn
|
Xử lý y tế phun khử trùng bằng
hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối với phương tiện
đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng trên 30 tấn, tính trên 01
phương tiện.
|
đồng/phương tiện
|
55.000
|
|
16
|
Khử trùng tàu bay các loại
|
Khử trùng bằng hóa chất, chế
phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế, đối với tàu bay các loại, tính
trên m2 diện tích khử trùng.
|
USD/m2 diện tích khử trùng
|
0,5
|
|
17
|
Khử trùng nước dằn tàu với
tàu thuyền đang chứa dưới 1.000 tấn
|
Khử trùng nước dằn tàu bằng
hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế với tàu thuyền đang
chứa dưới 1000 tấn, tính trên 01 tàu
|
USD/tàu
|
40
|
|
18
|
Khử trùng nước dằn tàu với
tàu thuyền đang chứa từ 1.000 tấn trở lên
|
Khử trùng nước dằn tàu bằng
hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế với tàu thuyền đang
chứa từ 1000 tấn trở lên, tính trên 01 tàu
|
USD/tàu
|
65
|
|
19
|
Khử trùng tàu thuyền các loại
|
Khử trùng tàu thuyền các loại
bằng hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế, tính trên m2
diện tích khử trùng.
|
USD/m2 diện tích khử trùng
|
0,5
|
|
20
|
Kiểm tra y tế đối với tro cốt
|
Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra thực
trạng vệ sinh, điều kiện vận chuyển tro cốt, tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
5
|
|
21
|
Kiểm tra y tế đối với hài cốt
|
Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra thực
trạng vệ sinh, điều kiện vận chuyển hài cốt, tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
7
|
|
22
|
Kiểm tra y tế đối với thi thể
|
Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra thực
trạng vệ sinh, điều kiện vận chuyển thi thể, tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
20
|
|
23
|
Xử lý vệ sinh hài cốt
|
Khử trùng hài cốt bằng hóa chất,
chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế, đơn vị tính: 01 bộ hài cốt,
tính trên 01 lần xử lý.
|
USD/lần xử lý
|
14
|
|
24
|
Xử lý vệ sinh thi thể
|
Khử trùng thi thể bằng hóa chất,
chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế, đơn vị tính: 01 bộ thi thể,
tính trên 01 lần xử lý.
|
USD/lần xử lý
|
40
|
|
25
|
Kiểm tra y tế đối với thực phẩm
cung ứng cho tàu thuyền, tàu bay, tàu hỏa tại khu vực cửa khẩu
|
Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ,
hiện trạng, lấy mẫu thực phẩm cung ứng cho tàu thuyền, tàu bay, tàu hỏa tại
khu vực cửa khẩu để kiểm tra tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, trung gian truyền
bệnh.
|
USD/lần kiểm tra
|
15
|
|
26
|
Kiểm tra y tế đối với các mẫu
vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
|
Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra thực
trạng vệ sinh, điều kiện vận chuyển, tính trên 01 lần kiểm tra/01 kiện, lô mẫu,
sản phẩm, mô, bộ phận.
|
USD/lần kiểm tra/kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận
|
6,5
|
|
27
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng dưới 10 kg
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
1,4
|
|
28
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng từ 10 kg đến 50kg
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
4
|
|
29
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng từ trên 50 kg đến 100kg
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
6
|
|
30
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
13
|
|
31
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
39
|
|
32
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
90
|
|
33
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng từ trên 100 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, Thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
100
|
|
34
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ dưới 5 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
đồng/lần kiểm tra
|
35.000
|
|
35
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ 5 tấn đến 10 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
đồng/lần kiểm tra
|
50.000
|
|
36
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 10 tấn đến 15 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
đồng/lần kiểm tra
|
60.000
|
|
37
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 15 tấn đến 30 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
đồng/lần kiểm tra
|
75.000
|
|
38
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 30 tấn đến 60 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
đồng/lần kiểm tra
|
80.000
|
|
39
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 60 tấn đến 100 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
đồng/lần kiểm tra
|
110.000
|
|
40
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 100 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
đồng/lần kiểm tra
|
140.000
|
|
41
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ lô/kiện dưới 10 kg
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
đồng/lần kiểm tra
|
7.000
|
|
42
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ lô/kiện từ 10 kg đến 100 kg
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
đồng/lần kiểm tra
|
15.000
|
|
43
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ lô/kiện từ trên 100 kg
|
Thu thập thông tin (đối Lượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
đồng/lần kiểm tra
|
20.000
|
|
44
|
Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng
nhận miễn xử lý/xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu và cấp lại)
|
Kiểm tra tình trạng vệ sinh,
kiểm tra trung gian truyền bệnh, đánh giá hiệu quả các biện pháp xử lý y tế
đã áp dụng. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu.
|
USD/lần/tàu
|
130
|
|
45
|
Kiểm tra y tế và gia hạn Giấy
chứng nhận miễn xử lý/xử lý vệ sinh tàu thuyền
|
Kiểm tra tình trạng vệ sinh,
kiểm tra trung gian truyền bệnh, đánh giá hiệu quả các biện pháp xử lý y tế
đã áp dụng. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu.
|
USD/lần/tàu
|
65
|
|
46
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất,
nhập, quá cảnh đối với phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe
bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng dưới 5 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện.
Tính trên 01 lần kiểm tra/01 phương tiện.
|
đồng/lần/xe
|
25.000
|
|
47
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất,
nhập, quá cảnh đối với phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe
bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng từ 5 tấn trở lên
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện.
Tính trên 01 lần kiểm tra/01 phương tiện.
|
đồng/lần/xe
|
35.000
|
|
48
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất,
nhập, quá cảnh đối với tàu bay các loại
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện.
Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu bay.
|
USD/tàu
|
25
|
|
49
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất,
nhập, quá cảnh đối với tàu biển trọng tải dưới 10.000 GRT
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện.
Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu.
|
USD/lần/tàu
|
95
|
|
50
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất,
nhập, quá cảnh đối với tàu biển trọng tải từ 10.000 GRT trở lên
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện.
Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu.
|
USD/lần/tàu
|
110
|
|
51
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất,
nhập, quá cảnh đối với phương tiện đường thuỷ các loại (gồm tàu thuyền chở
hàng hoá, chở người, ghe, đò, xuống, tàu kéo, tàu đẩy) qua lại biên giới
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện.
Tính trên 01 lần kiểm tra/01 phương tiện.
|
đồng/lần/phương tiện
|
35.000
|
|
52
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất,
nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền chở khách dưới 150 chỗ ngồi
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện.
Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu.
|
USD/lần/tàu
|
18
|
|
53
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất,
nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền chở khách từ 150 chỗ ngồi trở lên
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện.
Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu.
|
USD/lần/tàu
|
75
|
|
54
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất,
nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền, tàu kéo, tàu đầy, xà lan tự hành sông biển
trọng tải dưới 5.000 GRT
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện.
Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu.
|
USD/lần/tàu
|
26
|
|
55
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất,
nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền, tàu kéo, tàu đầy, xà lan tự hành sông biển
trọng tải từ
5.000 GRT trở lên
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện.
Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu.
|
USD/lần/tàu
|
39
|
|
56
|
Tiêm chủng vắc xin Sốt vàng
và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế (không bao gồm vắc xin)
|
Thực hiện các thao tác tiêm
chủng theo quy định và cấp giấy chứng nhận. Tính theo 01 lần tiêm.
|
USD/lần
|
8
|
|
57
|
Tiêm chủng (gồm vắc xin đường
uống, đường tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc
tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm
tra cấp lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế)
|
Thực hiện các thao tác tiêm
chủng theo quy định và cấp giấy chứng nhận. Tính theo 01 lần tiêm.
|
đồng/lần
|
85.000
|
|
|
TỔNG CỘNG: 57 dịch vụ
|
|
|
|
Ghi chú: Giá tối đa dịch
vụ kiểm dịch y tế quy định nêu trên là giá không có thuế giá trị gia tăng (theo
quy định tại khoản 10 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng và văn bản sửa đổi, bổ
sung)
Quyết định 34/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm dịch y tế áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 34/QĐ-UBND ngày 08/01/2025 phê duyệt giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm dịch y tế áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
06/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
04/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
08/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2025
Ban hành:
10/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2025
Ban hành:
06/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2025
Ban hành:
27/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2024
Ban hành:
15/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2024
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
392
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|