|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
446/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Sơn Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
17/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH
ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 446/QĐ-UBND
|
Đồng Nai,
ngày 17
tháng
02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN CỦA NGÀNH XÂY DỰNG VÀ UBND CẤP HUYỆN TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06
tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1334/QĐ-BXD
ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 66/QĐ-UBND ngày
09 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng
tại Tờ trình số 09/TTr-SXD ngày 13 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được thay thế Lĩnh vực Hoạt động
xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ngành Xây dựng và UBND cấp huyện tỉnh
Đồng Nai, cụ thể:
1. Danh mục 23 quy trình nội bộ, quy
trình điện tử thay thế, trong đó:
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh: 15 quy trình.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính cấp huyện: 08 quy trình.
2. Nội dung quy trình nội bộ, quy
trình điện tử thay thế, gồm:
- Thay thế các quy trình nội bộ, quy
trình điện tử số 14, 15 tại mục III (Lĩnh vực hoạt động xây dựng) thuộc mục A
(Danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC cấp tỉnh), phần I (Danh mục
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết TTHC lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và
UBND cấp huyện) được ban hành tại Quyết định số 3570/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11
năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.
- Thay thế các quy trình số 1 đến số 6
(Lĩnh vực hoạt động xây dựng) thuộc Mục I, Phần III (Danh mục quy
trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC giải quyết TTHC cấp tỉnh); Mục II, Phần
III (Danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC giải quyết TTHC cấp huyện)
được ban hành tại Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh.
- Thay thế các quy trình số 1.1 và 1.2
mục I (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC cấp tỉnh) thuộc mục
A (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC ban hành mới); thay thế
quy trình số 1.1 đến số 1.12 mục I (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết TTHC cấp tỉnh) tại mục C (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
TTHC được thay thế) thuộc phần III (Danh mục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử)
được ban hành tại Quyết định số 3860/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2021 của Chủ
tịch UBND tỉnh.
(Danh mục và nội dung quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thay thế kèm theo).
Trường hợp các quy trình TTHC được
công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới,
sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản
pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; các nội
dung khác được ban hành tại Quyết định số 3570/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm
2024 của Chủ tịch UBND tỉnh; Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2023
và Quyết định số 3860/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
và các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền liên quan chịu trách nhiệm tổ chức quán
triệt, triển khai tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo quy định
cho cá nhân, tổ chức theo quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được phê duyệt
tại Quyết định này.
Sở Thông tin và Truyền thông có trách
nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan,
đơn vị có thẩm quyền liên quan thực hiện cấu hình nội dung quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính được thay thế trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh. Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công
trực tuyến đủ điều kiện lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp
tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng;
Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện;
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như
Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Sở Công Thương;
- Sở Giao thông vận tải;
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Ban quản lý các Khu công nghiệp;
- Ban quản lý Khu Công nghệ cao CNSH;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Sơn Hùng
|
PHẦN
I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG VÀ UBND CẤP HUYỆN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số: 446/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2025 của
UBND Đồng Nai)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ CẤP TỈNH
|
Stt
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian
giải quyết
|
Địa điểm tiếp
nhận
|
Tình trạng
cấu hình
|
Trang
|
|
1
|
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi
đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
Dự án nhóm A không quá 35 ngày, dự án
nhóm B không quá 25 ngày, dự án nhóm C không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh (Bộ phận
TN&TKQ đơn vị có thẩm quyền)
|
Thay thế
|
1
|
|
2
|
1.013234
|
Thẩm định thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
|
- Không quá 40 ngày đối với công
trình cấp đặc biệt, I;
- Không quá 30 ngày đối với công
trình cấp II và cấp III;
- Không quá 20 ngày đối với công
trình còn lại.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh (Bộ phận
TN&TKQ đơn vị có thẩm quyền)
|
Thay thế
|
4
|
|
3
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây
dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được
quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh (Bộ phận
TN&TKQ đơn vị có thẩm quyền)
|
Thay thế
|
6
|
|
4
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải
tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án).
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ. Trường hợp cần phải
xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng
văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy định.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh (Bộ phận TN&TKQ
đơn vị có thẩm quyền)
|
Thay thế
|
7
|
|
5
|
1.013230
|
Cấp giấy phép di dời đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án).
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây
dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được
quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
|
Trung tâm PVHCC tỉnh (Bộ phận
TN&TKQ đơn vị có thẩm quyền)
|
Thay thế
|
8
|
|
6
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây
dựng phải thông báo bàng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được
quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh (Bộ phận
TN&TKQ đơn vị có thẩm quyền)
|
Thay thế
|
9
|
|
7
|
1.013233
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh (Bộ phận TN&TKQ đơn vị có
thẩm quyền)
|
Thay thế
|
10
|
|
8
|
1.013235
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án).
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh (Bộ phận
TN&TKQ
đơn
vị có thẩm quyền)
|
Thay thế
|
11
|
|
9
|
1.013237
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động
xây dựng
|
Không quá 50 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh (Bộ phận
TN&TKQ đơn vị có thẩm quyền)
|
Thay thế
|
12
|
|
10
|
1.013217
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động
xây dựng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh (Bộ phận
TN&TKQ đơn vị có thẩm quyền)
|
Thay thế
|
13
|
|
11
|
1.013219
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề của
cá nhân là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư tại nước ngoài
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh (Bộ phận
TN&TKQ đơn vị có thẩm quyền)
|
Thay thế
|
14
|
|
12
|
1.013220
|
Cấp mới chứng chỉ năng lực hoạt động
xây dựng
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh (Bộ phận
TN&TKQ đơn vị có thẩm quyền)
|
Thay thế
|
15
|
|
13
|
1.013221
|
Cấp lại chứng chỉ năng lực
hoạt động xây dựng
|
- 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với các trường hợp khác.
05 ngày đối với trường hợp cấp lại
chứng chỉ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 95 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ hoặc cấp lại chứng chỉ bị ghi sai do lỗi của cơ quan
cấp chứng chỉ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh (Bộ phận
TN&TKQ đơn vị có thẩm quyền)
|
Thay thế
|
16
|
|
14
|
1.013222
|
Cấp giấy phép hoạt
động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh (Bộ phận
TN&TKQ đơn vị có thẩm quyền)
|
Thay thế
|
18
|
|
15
|
1.013224
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động
xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh (Bộ phận
TN&TKQ đơn vị có thẩm quyền)
|
Thay thế
|
19
|
B. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ CẤP HUYỆN
|
Stt
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian
giải quyết
|
Địa điểm tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Tình trạng
cấu hình
|
Trang
|
|
1
|
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi
đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
Dự án nhóm A không quá 35 ngày, dự
án nhóm B không quá 25 ngày, dự án nhóm C không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp huyện (hoặc Bộ phận TN&TKQ đơn vị có thẩm quyền).
|
Thay thế
|
20
|
|
2
|
1.013234
|
Thẩm định thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều
chỉnh
|
- Không quá 40 ngày đối với công
trình cấp đặc biệt, I;
- Không quá 30 ngày đối với công
trình cấp II và cấp III;
- Không quá 20 ngày đối với công
trình còn lại.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp huyện (hoặc Bộ phận TN&TKQ đơn vị có thẩm quyền).
|
Thay thế
|
23
|
|
3
|
1.013225
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với
công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
|
- 20 ngày đối với công trình;
- 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp huyện (hoặc Bộ phận TN&TKQ đơn vị có thẩm quyền).
|
Thay thế
|
25
|
|
4
|
1.013229
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải
tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
|
- 20 ngày đối với công trình;
- 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp huyện (hoặc Bộ phận TN&TKQ đơn vị có thẩm quyền).
|
Thay thế
|
27
|
|
5
|
1.013232
|
Cấp giấy phép di dời đối với công
trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây
dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không
được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp huyện (hoặc Bộ phận TN&TKQ đơn vị có thẩm quyền).
|
Thay thế
|
29
|
|
6
|
1.013226
|
Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây
dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được
quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp huyện (hoặc Bộ phận TN&TKQ đơn vị có thẩm quyền).
|
Thay thế
TTHC
|
31
|
|
7
|
1.013227
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với
công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp huyện (hoặc Bộ phận TN&TKQ đơn vị có thẩm quyền).
|
Thay thế
|
33
|
|
8
|
1.013228
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với
công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp huyện (hoặc Bộ phận TN&TKQ đơn vị có thẩm quyền).
|
Thay thế
|
34
|
Quyết định 446/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của ngành xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 446/QĐ-UBND ngày 17/02/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của ngành xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/03/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2025
Ban hành:
30/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2024
Ban hành:
08/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/11/2024
Ban hành:
25/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/07/2024
Ban hành:
21/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2024
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
360
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|