|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
127/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Phan Trọng Tấn
|
|
Ngày ban hành:
|
16/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
127/2025/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày
16 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2026
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn
bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế tài
nguyên số 45/2009/QH12;
Căn cứ Luật Địa chất và
Khoáng sản số 54/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số
152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số
174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày
02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số
44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về
khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý,
hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số
05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT- BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại
tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số
41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT- BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định Khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại
tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày
02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Tài chính tại Tờ trình số 482/TTr-STC ngày 12 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành
Quyết định Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm
2026.
Điều 1. Ban
hành kèm theo quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ năm 2026, gồm:
1. Bảng giá tính thuế tài
nguyên đối với Khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
2. Bảng giá tính thuế tài
nguyên đối với Khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
3. Bảng giá tính thuế tài
nguyên đối với Nước thiên nhiên (Phụ lục III).
4. Tỉ lệ quy đổi sản lượng sản
phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác thực hiện theo quy định của Ủy
ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về tỉ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản
nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường.
5. Mức giá trên chưa bao gồm
chi phí vận chuyển (đối với trường hợp sản phẩm tài nguyên được vận chuyển đi
tiêu thụ) và thuế giá trị gia tăng.
6. Các loại tài nguyên khác
không có trong Bảng giá quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này thì xác định
mức giá trung bình của mức giá tối thiểu và tối đa được quy định trong Khung
giá tính thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành làm cơ sở để các tổ
chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc
đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên và là cơ sở để cơ quan thuế tính toán, xác
định mức thu, quản lý thu thuế tài nguyên năm 2026.
Điều 2.
Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Quyết định này bãi bỏ các
Quyết định sau:
a) Quyết định số
30/2024/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ cũ Ban hành Bảng
giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2025;
b) Quyết định số
73/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình cũ Quy định Bảng
giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2025;
c) Quyết định số
66/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc cũ Ban hành
Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2025.
Điều 3.
Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của Sở Tài
chính
a) Chủ trì, phối hợp với cơ
quan Thuế, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan
tổ chức triển khai Quyết định này;
b) Gửi Bảng giá tính thuế
tài nguyên năm 2026 do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành về Bộ Tài chính để cập nhật
cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên theo đúng quy định;
c) Chủ trì, phối hợp với các
cơ quan có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính xem
xét, điều chỉnh, bổ sung Khung giá tính thuế tài nguyên và ban hành Bảng giá
tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài
nguyên trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Điều 6 Thông tư số
44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (được sửa
đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày
20/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
2. Trách nhiệm của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Thường xuyên theo dõi, rà
soát các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh là đối tượng chịu thuế tài nguyên, kịp
thời phối hợp với Sở Tài chính tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ
Tài chính xem xét, điều chỉnh, bổ sung Khung giá tính thuế tài nguyên và ban
hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá
tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Điều 6
Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư số
41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
3. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Thường xuyên theo dõi, rà
soát các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh thuộc lĩnh vực, ngành quản lý là đối
tượng chịu thuế tài nguyên, kịp thời phối hợp với Sở Tài chính tham mưu Ủy ban
nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính xem xét, điều chỉnh, bổ sung Khung giá tính
thuế tài nguyên và ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định
điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông
tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
4. Trách nhiệm của Thuế tỉnh
Phú Thọ
a) Hướng dẫn, chỉ đạo cơ
quan thuế trực tiếp quản lý thu thuế tài nguyên, niêm yết công khai Bảng giá
tính thuế tài nguyên tại trụ sở cơ quan thuế và thực hiện việc quản lý thuế tài
nguyên theo quy định;
b) Hướng dẫn các tổ chức, cá
nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc đăng ký, kê khai,
tính và nộp thuế theo quy định;
c) Phối hợp với Sở Tài chính
tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính xem xét, điều chỉnh, bổ sung
Khung giá tính thuế tài nguyên và ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc
văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh
theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12
tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính).
5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Nông Nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng,
Sở Công Thương; Trưởng Thuế tỉnh Phú Thọ; Chủ tịch UBND các xã, phường; các tổ
chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục KTVB và QLXL VPHC - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh PT;
- Các Sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường;
- CVP, các PCVP;
- Cổng TT- ĐT Chính phủ;
- Trung tâm TT - CB tỉnh PT;
- CV NCTH;
- Lưu: VT, KT6.
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Trọng Tấn
|
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN
KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 127/2025/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế
(đồng)
|
Ghi chú
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
I
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản kim loại
|
|
|
|
|
|
I1
|
|
|
|
|
Sắt
|
|
|
|
|
|
|
I101
|
|
|
|
Sắt kim loại
|
Tấn
|
8.000.000
|
|
|
|
|
I102
|
|
|
|
Quặng Manhetit (có từ
tính)
|
|
|
|
|
|
|
|
I10201
|
|
|
Quặng Manhetit có hàm lượng
Fe<30%
|
Tấn
|
250.000
|
|
|
|
|
|
I10202
|
|
|
Quặng Manhetit có hàm lượng
30%≤Fe<40%
|
Tấn
|
350.000
|
|
|
|
|
|
I10203
|
|
|
Quặng Manhetit có hàm lượng
40%≤Fe<50%
|
Tấn
|
475.000
|
|
|
|
|
|
I10204
|
|
|
Quặng Manhetit có hàm lượng
50%≤Fe<60%
|
Tấn
|
700.000
|
|
|
|
|
|
I10205
|
|
|
Quặng Manhetit có hàm lượng
Fe≥60%
|
Tấn
|
1.456.000
|
|
|
|
|
I103
|
|
|
|
Quặng Limonit (không
từ tính)
|
|
|
|
|
|
|
|
I10301
|
|
|
Quặng limonit có hàm lượng
Fe≤30%
|
Tấn
|
150.000
|
|
|
|
|
|
I10302
|
|
|
Quặng limonit có hàm lượng
30%<Fe≤40%
|
Tấn
|
210.000
|
|
|
|
|
|
I10303
|
|
|
Quặng limonit có hàm lượng
40%<Fe≤50%
|
Tấn
|
280.000
|
|
|
|
|
|
I10304
|
|
|
Quặng limonit có hàm lượng
50%<Fe≤60%
|
Tấn
|
413.000
|
|
|
|
|
|
I10305
|
|
|
Quặng limonit có hàm lượng
Fe>60%
|
Tấn
|
420.000
|
|
|
|
|
I104
|
|
|
|
Quặng sắt Deluvi
|
Tấn
|
591.000
|
|
|
|
|
I105
|
|
|
|
Đất giàu sắt làm phụ
gia xi măng
|
Tấn
|
150.000
|
|
PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN
KHÔNG KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 127/2025/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế (đồng)
|
Ghi chú
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
II
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại
|
|
|
|
|
|
II1
|
|
|
|
|
Đất khai thác để san lấp,
xây dựng công trình
|
m3
|
60.000
|
|
|
|
II2
|
|
|
|
|
Đá, sỏi
|
|
|
|
|
|
|
II201
|
|
|
|
Sỏi
|
|
|
|
|
|
|
|
II20101
|
|
|
Sạn trắng
|
m3
|
400.000
|
|
|
|
|
|
II20102
|
|
|
Các loại cuội, sỏi, sạn
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II2010201
|
|
Sỏi Sông Lô, Sỏi Sông Chảy
|
m3
|
240.000
|
|
|
|
|
|
|
II2010202
|
|
Sỏi trên các địa bàn còn lại
|
m3
|
180.000
|
|
|
|
|
|
|
II2010203
|
|
Cuội sông Bứa
|
m3
|
100.000
|
|
|
|
|
II202
|
|
|
|
Đá
|
|
|
|
|
|
|
|
II20203
|
|
|
Đá làm vật liệu xây dựng
thông thường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020301
|
|
Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá
xô bồ (khoáng sản khai thác)
|
m3
|
100.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020302
|
|
Đá hộc
|
m3
|
150.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020303
|
|
Đá cấp phối
|
m3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II202030301
|
Đá cấp phối loại 1
|
m3
|
150.000
|
|
|
|
|
|
|
|
II202030302
|
Đá cấp phối loại 2
|
m3
|
130.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020304
|
|
Đá dăm các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II202030401
|
Đá 0,5x1
|
m3
|
168.000
|
|
|
|
|
|
|
|
II202030402
|
Đá 1x2
|
m3
|
197.000
|
|
|
|
|
|
|
|
II202030403
|
Đá 2x4
|
m3
|
182.000
|
|
|
|
|
|
|
|
II202030404
|
Đá 4x6
|
m3
|
170.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020305
|
|
Đá lô ca
|
m3
|
140.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020306
|
|
Đá chẻ
|
m3
|
280.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020307
|
|
Đá bụi, mạt đá
|
m3
|
124.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020308
|
|
Đá thải loại từ các mỏ đá,
mỏ quặng sắt và các mỏ khoáng sản không kim loại khác
|
m3
|
54.000
|
|
|
|
|
|
II20204
|
|
|
Đá bazan dạng cục, cột (trụ)
|
m3
|
1.000.000
|
|
|
|
II3
|
|
|
|
|
Đá nung vôi và sản xuất
xi măng
|
|
|
|
|
|
|
II301
|
|
|
|
Đá vôi sản xuất vôi
công nghiệp (khoáng sản khai thác)
|
m3
|
126.000
|
|
|
|
|
II302
|
|
|
|
Đá sản xuất xi măng
|
|
|
|
|
|
|
|
II30201
|
|
|
Đá vôi sản xuất xi măng
(khoáng sản khai thác)
|
m3
|
100.000
|
|
|
|
|
|
II30202
|
|
|
Đá sét, đất sét sản xuất
xi măng (khoáng sản khai thác)
|
m3
|
63.000
|
|
|
|
|
|
II30203
|
|
|
Đá làm phụ gia sản xuất xi
măng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II3020301
|
|
Đá puzolan (khoáng sản khai
thác)
|
m3
|
100.000
|
|
|
|
|
|
|
II3020302
|
|
Đá cát kết silic (khoáng sản
khai thác)
|
m3
|
60.000
|
|
|
|
|
|
|
II3020303
|
|
Đá cát kết đen (khoáng sản
khai thác)
|
m3
|
70.000
|
|
|
|
|
|
|
II3020304
|
|
Quặng laterit sắt (khoáng
sản khai thác)
|
Tấn
|
105.000
|
|
|
|
II5
|
|
|
|
|
Cát
|
|
|
|
|
|
|
II501
|
|
|
|
Cát san lấp
|
m3
|
80.000
|
|
|
|
|
II502
|
|
|
|
Cát xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
II50201
|
|
|
Cát đen dùng trong xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II5020101
|
|
Cát đen dùng trong xây dựng
khai thác tại địa bàn các xã, phường Việt Trì, Thanh Miếu, Bản Nguyên, Phùng
Nguyên, Lâm Thao
|
m3
|
133.000
|
|
|
|
|
|
|
II5020102
|
|
Cát đen dùng trong xây dựng
khai thác tại các địa bàn còn lại
|
m3
|
100.000
|
|
|
|
|
|
II50202
|
|
|
Cát vàng dùng trong xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II5020201
|
|
Cát vàng Sông Lô, Cát vàng
Sông Chảy
|
m3
|
350.000
|
|
|
|
|
|
|
II5020202
|
|
Cát vàng tại các địa bàn
còn lại
|
m3
|
280.000
|
|
|
|
|
II503
|
|
|
|
Cát vàng sản xuất công
nghiệp (khoáng sản khai thác)
|
m3
|
105.000
|
|
|
|
II6
|
|
|
|
|
Cát làm thuỷ tinh
|
|
245.000
|
|
|
|
II7
|
|
|
|
|
Đất làm gạch, ngói
|
m3
|
|
|
|
|
|
II701
|
|
|
|
Đất sét trầm tích làm gạch,
ngói
|
m3
|
100.000
|
|
|
|
|
II702
|
|
|
|
Đất sét đồi làm gạch
|
m3
|
80.000
|
|
|
|
|
II703
|
|
|
|
Đất sét làm gạch, ngói thu
hồi từ phần đất phủ, đất thải của các mỏ khoáng sản cao lanh – felspat, sắt,
khoáng chất công nghiệp khác…
|
m3
|
60.000
|
|
|
|
II10
|
|
|
|
|
Dolomit (Dolomite),
Quartzite
|
|
|
|
|
|
|
II1001
|
|
|
|
Dolomit (Dolomite)
|
|
|
|
|
|
|
|
II100101
|
|
|
Đá Dolomit (Dolomite) sau
khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng
|
m3
|
315.000
|
|
|
|
|
II1002
|
|
|
|
Quartzite
|
|
|
|
|
|
|
|
II100201
|
|
|
Quặng Quartzite thường
|
Tấn
|
250.000
|
|
|
|
|
|
II100202
|
|
|
Quặng Quartzite (thạch anh
tinh thể)
|
Tấn
|
300.000
|
|
|
|
II11
|
|
|
|
|
Cao lanh (Kaolin/đất
sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)
|
|
|
|
|
|
|
II1101
|
|
|
|
Cao lanh (khoáng sản
khai thác, chưa rây)
|
Tấn
|
300.000
|
|
|
|
|
II1102
|
|
|
|
Cao lanh đã rây
|
Tấn
|
738.000
|
|
|
|
|
II1103
|
|
|
|
Quặng Felspat làm
nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)
|
Tấn
|
282.000
|
|
|
|
|
II1104
|
|
|
|
Quặng phong hoá bán
cao lanh – Felspat (Felspat phong hóa)
|
Tấn
|
100.000
|
|
|
|
|
II1105
|
|
|
|
Đất, đá thải mỏ cao
lanh – felspat
|
|
|
|
|
|
|
|
II110501
|
|
|
Đất, đá thải mỏ cao lanh
làm xương gạch men
|
Tấn
|
85.000
|
|
|
|
|
|
II110502
|
|
|
Đá thải mỏ cao lanh-
felspat làm nguyên liệu cát nghiền
|
m3
|
60.000
|
|
|
|
II12
|
|
|
|
|
Mica, thạch anh kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
II1201
|
|
|
|
Mica
|
Tấn
|
1.500.000
|
|
|
|
|
II1202
|
|
|
|
Thạch anh kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
II120201
|
|
|
Thạch anh kỹ thuật
|
Tấn
|
300.000
|
|
|
|
|
|
II120202
|
|
|
Thạch anh bột
|
Tấn
|
1.050.000
|
|
|
|
|
|
II120203
|
|
|
Thạch anh hạt
|
Tấn
|
1.500.000
|
|
|
|
II16
|
|
|
|
|
Than antraxit hầm lò
|
|
|
|
|
|
|
II1601
|
|
|
|
Than sạch trong than
khai thác (cám 0-15, cục -15)
|
Tấn
|
1.620.000
|
|
|
|
II19
|
|
|
|
|
Than khác
|
|
|
|
|
|
|
II1901
|
|
|
|
Than bùn
|
Tấn
|
280.000
|
|
|
|
|
II1902
|
|
|
|
Than bùn tuyển khác
|
Tấn
|
136.000
|
|
|
|
|
II1903
|
|
|
|
Than bã sàng
|
Tấn
|
206.000
|
|
|
|
|
II1904
|
|
|
|
Xít thải than
|
Tấn
|
192.000
|
|
|
|
|
II1905
|
|
|
|
Than cám trong than
nguyên khai 0-15 mm
|
Tấn
|
1.523.000
|
|
|
|
|
II1906
|
|
|
|
Than cục trong than
nguyên khai 15-100 mm
|
Tấn
|
2.302.000
|
|
|
|
|
II2405
|
|
|
|
Quặng Tacl (Tale)
|
|
|
|
|
|
|
|
II240501
|
|
|
Quặng Tacl khai thác
|
Tấn
|
630.000
|
|
|
|
|
|
II240502
|
|
|
Bột Tacl
|
Tấn
|
1.600.000
|
|
|
|
|
|
II240503
|
|
|
Đất nhiễm tacl, dolomite
|
Tấn
|
120.000
|
|
|
|
|
II2412
|
|
|
|
Các loại đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
II241201
|
|
|
Đất phù sa, đất bùn làm
nguyên liệu phân bón
|
m3
|
60.000
|
|
PHỤ LỤC III
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC
THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 127/2025/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên/
Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế (đồng)
|
Ghi chú
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
V
|
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên
|
|
|
|
|
|
V1
|
|
|
|
|
Nước khoáng thiên
nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
|
|
|
|
|
|
|
V101
|
|
|
|
Nước khoáng thiên
nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
|
|
|
|
|
|
|
|
V10101
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên,
nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với
tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)
|
m3
|
200.000
|
|
|
|
|
|
V10102
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên,
nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi
khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)
|
m3
|
475.000
|
|
|
|
|
|
V10103
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên,
nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
|
m3
|
1.500.000
|
|
|
|
|
|
V10104
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên
dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...
|
m3
|
29.000
|
|
|
|
|
V102
|
|
|
|
Nước thiên nhiên
tinh lọc đóng chai, đóng hộp
|
|
|
|
|
|
|
|
V10201
|
|
|
Nước thiên nhiên khai thác
tinh lọc đóng chai, đóng hộp
|
m3
|
117.000
|
|
|
|
|
|
V10202
|
|
|
Nước thiên nhiên tinh lọc
đóng chai, đóng hộp
|
m3
|
533.000
|
|
|
|
V2
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng
cho sản xuất kinh doanh nước sạch
|
|
|
|
|
|
|
V201
|
|
|
|
Nước mặt
|
m3
|
4.100
|
|
|
|
|
V202
|
|
|
|
Nước dưới đất (nước ngầm)
|
m3
|
6.300
|
|
|
|
V3
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng
cho mục đích khác
|
|
|
|
|
|
|
V301
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng trong
sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá
|
m3
|
47.000
|
|
|
|
|
V302
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho
khai khoáng
|
m3
|
41.000
|
|
|
|
|
V303
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng mục
đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
V30301
|
|
|
Nước mặt
|
m3
|
3.500
|
|
|
|
|
|
V30302
|
|
|
Nước dưới đất (nước ngầm)
|
m3
|
5.500
|
|
Quyết định 127/2025/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 127/2025/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
19/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/12/2025
Ban hành:
17/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
20/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2024
Ban hành:
20/01/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/02/2020
1.435
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|