|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2665/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Kiên Giang
|
|
Người ký:
|
Lâm Minh Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
02/10/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2665/QĐ-UBND
|
Kiên Giang, ngày 02 tháng 10 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG LĨNH VỰC CỤM CÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG ÁP
DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính;Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn
cứ Quyết định số 2575/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Cụm công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương áp dụng
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 427/TTr-SCT ngày 30 tháng 9
năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục và Quy trình nội bộ sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Cụm công nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
ký và thay thế Quyết định số 2434/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2024 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.
Giao
Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, các cơ quan,
đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh theo quy định.
Điều
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các
tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- CVNC, TTPVHCC;
- Lưu: VT, pmtrang.
|
CHỦ TỊCH
Lâm Minh Thành
|
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CỤM CÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND
ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Kiên Giang)
PHẦN
I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Ghi chú
|
|
1.
|
1.012427
|
Thành
lập/mở rộng cụm công nghiệp
|
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ
THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. NỘI DUNG QUY TRÌNH
NỘI BỘ THỰC HIỆN TẠI SỞ CÔNG THƯƠNG
I. LĨNH VỰC: CỤM CÔNG
NGHIỆP
1.
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
(Mã thủ tục: 1.012427.000.00.00.H33)
|
I
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
1
|
Điều kiện thực hiện
Thủ tục hành chính:
|
|
|
Không.
|
|
2
|
Cách thức thực hiện
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích, bưu điện.
|
|
3
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Hồ sơ đề nghị thành
lập/mở rộng cụm công nghiệp (do doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức thực hiện)
bao gồm:
+ Văn bản của doanh
nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật
cụm công nghiệp theo Mẫu số 01, Phụ lục II kèm theo Thông tư số
14/2024/TT-BCT (trong đó có cam kết không vi phạm các quy định của pháp luật
và chịu mọi chi phí, rủi ro nếu không được chấp thuận) kèm theo Báo cáo đầu
tư thành lập/mở rộng cụm công nghiệp và bản đồ xác định vị trí, ranh giới của
cụm công nghiệp;
|
x
|
|
|
2
|
+ Bản sao hợp lệ tài
liệu về tư cách pháp lý của doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đề nghị làm chủ
đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp;
|
|
x
|
|
3
|
+ Bản sao hợp lệ tài
liệu chứng minh năng lực tài chính của doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đề
nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật gồm ít nhất một trong các tài
liệu sau: Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; cam kết hỗ trợ tài chính của
công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng
lực tài chính; tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính (nếu có);
|
|
x
|
|
4
|
+ Bản sao hợp lệ tài
liệu chứng minh kinh nghiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đề nghị làm
chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp và các văn bản, tài liệu
khác có liên quan (nếu có).
|
|
x
|
|
4
|
Số lượng hồ sơ : 02 bộ
|
|
5
|
Thời gian xử lý:
|
|
|
57 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
(trong đó: bước 1 thực
hiện trong 5 ngày làm việc để thông báo tiếp nhận hồ sơ và 15 ngày để nhận hồ
sơ; bước 2 thực hiện trong 5 ngày làm việc; bước 3 thực hiện trong 25 ngày;
bước 4 thực hiện trong 7 ngày làm việc).
|
|
6
|
Phí/Lệ phí: Không thu phí.
|
|
7
|
Kết quả giải quyết
TTHC: Quyết định thành lập/mở rộng cụm
công nghiệp.
|
|
II
|
QUY TRÌNH XỬ LÝ CÔNG
VIỆC
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
*
|
Tổng thời gian giải
quyết thủ tục hành chính (TTHC)
|
|
57 ngày
|
|
|
*
|
Thời gian giải quyết
thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
|
25 ngày
|
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: làm
thủ tục nhận hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ
thì hướng dẫn lại thủ tục hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn giải quyết.
|
Một cửa UBND
cấp huyện
|
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận
|
|
B2
|
Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa
đạt yêu cầu, chuyên viên soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ lý do.
+ Trường hợp hồ
sơ đạt yêu cầu, chuyên viên dự thảo văn bản thông báo rộng rãi việc tiếp nhận
hồ sơ đề nghị thành lập/mở rộng cụm công nghiệp trình Lãnh đạo phòng.
|
Công chức được giao xử
lý hồ sơ
|
2,5 ngày
|
Dự thảo văn bản, thông báo
|
|
B3
|
Kiểm tra nội dung tham
mưu, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Trưởng phòng chuyên môn
UBND cấp huyện
|
1 ngày
|
Dự thảo văn bản, thông báo
|
|
B4
|
Xem xét và duyệt ký văn
bản thông báo rộng rãi việc tiếp nhận hồ sơ đề nghị thành lập/mở rộng cụm
công nghiệp.
|
Lãnh đạo UBND
cấp huyện
|
0,5 ngày
|
Văn bản, thông báo
|
|
B5
|
- Thông báo rộng rãi
việc tiếp nhận hồ sơ đề nghị thành lập/mở rộng cụm công nghiệp trên phương tiện thông tin đại
chúng của địa phương. Thời hạn nhận
hồ sơ trong vòng 15 ngày kể từ ngày ra thông báo.
- Tổng hợp
danh sách và hồ sơ đăng ký.
-
Dự thảo Báo cáo và Tờ trình đề nghị thành lập/mở rộng cụm công nghiệp của Ủy
ban nhân dân cấp huyện, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký tắt.
|
Công chức được giao xử
lý hồ sơ
|
17,5 ngày
|
Dự thảo báo cáo, tờ trình
|
|
B6
|
Kiểm tra nội dung tham
mưu; trình Lãnh đạo UBND cấp huyện.
|
Trưởng phòng chuyên môn
UBND cấp huyện
|
1 ngày
|
Dự thảo báo cáo, tờ trình
|
|
B7
|
Xem xét và duyệt ký Báo
cáo và Tờ trình đề nghị thành lập/mở rộng cụm công nghiệp của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
Lãnh đạo UBND
cấp huyện
|
1 ngày
|
Báo cáo, tờ trình
|
|
B8
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư huyện
|
1 ngày
|
Báo cáo, tờ trình
|
|
*
|
Thời gian giải quyết
thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
|
25 ngày
|
|
|
B9
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: làm
thủ tục nhận hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ
thì hướng dẫn lại thủ tục hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ:
Từ TTHCC về Sở Công
Thương (phòng QLCN tiếp nhận hồ sơ).
|
TTHC tỉnh
|
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận
|
|
B10
|
- Soạn thảo Công văn
xin ý kiến các ngành về hồ sơ, nội dung Báo cáo; tổng hợp Báo cáo ý kiến các
ngành.
* Trường hợp hồ sơ,
nội dung Báo cáo thành lập/mở rộng cụm công nghiệp không đáp ứng yêu cầu:
- Sở Công Thương có văn
bản gửi Ủy ban nhân dân huyện, thành phố bổ sung, hoàn thiện hồ sơ lần 1.
Trường hợp hồ sơ bổ sung
lần 1 chưa đáp ứng được yêu cầu
theo văn bản thông báo thì thông báo bằng văn bản lần 2 hướng dẫn cho Ủy ban
nhân dân huyện, thành phố tiếp tục hoàn thiện hồ sơ.
-
Trường hợp việc bổ sung hồ sơ vẫn không đáp ứng được các nội dung theo thông
báo thì thông báo đến Ủy ban nhân dân cấp huyện, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ
chức về lý do từ chối giải quyết. Chuyển kết quả ra Bộ phận một cửa Sở Công
Thương (Bước 16)
*
Trường hợp hồ sơ, Báo cáo thành lập/ mở rộng cụm công nghiệp đầy đủ, đạt yêu
cầu:
-
Sở Công Thương có Văn bản báo cáo Chủ tịch Hội đồng đánh giá lựa chọn chủ đầu
tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện chấm điểm lựa chọn chủ
đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.
-
Lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp:
+
Hội đồng đánh giá lựa chọn chủ đầu tư thực hiện chấm điểm lựa chọn chủ đầu tư
xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp theo quy định.
+
Trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức không đủ điểm để được UBND tỉnh
xem xét, quyết định giao làm chủ đầu tư: Chuyển Công văn thông báo kết quả
lựa chọn chủ đầu tư ra Bộ phận Một cửa Sở Công Thương (Bước 16)
+
Trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đủ điểm để được UBND tỉnh xem
xét, quyết định giao làm chủ đầu tư cụm công nghiệp: Chuyên viên tổng hợp ý
kiến tham gia của các ngành, đơn vị lập báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Sở
xin ý kiến UBND tỉnh, Tỉnh ủy, soạn thảo Tờ trình đề nghị thành lập/mở rộng
cụm công nghiệp trình Trưởng phòng.
|
Chuyên viên được giao
xử lý hồ sơ;
Hội đồng đánh giá lựa chọn chủ đầu tư
|
20 ngày
|
Dự thảo các văn bản liên quan
|
|
B11
|
Xem xét, ký tắt dự thảo
Tờ trình đề nghị thành lập/ mở rộng cụm công nghiệp và trình Lãnh đạo Sở Công
Thương duyệt, ký .
|
Lãnh đạo phòng QLCN
|
2 ngày
|
Dự thảo Tờ trình
|
|
B12
|
Xem xét và duyệt ký Tờ
trình đề nghị thành lập/mở rộng cụm
công nghiệp.
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
1,5 ngày
|
Tờ trình
|
|
B13
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
1 ngày
|
Tờ trình
|
|
*
|
Thời gian giải quyết
của UBND tỉnh
|
|
7 ngày
|
|
|
B14
|
Xem xét, quyết định
việc thành lập/mở rộng cụm công nghiệp (bao gồm việc giao chủ đầu tư xây dựng
hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp). Quyết định thành lập/mở rộng cụm công
nghiệp được gửi Bộ Công Thương 01 bản.
|
UBND tỉnh
|
7 ngày
|
|
|
B15
|
Trả kết quả hồ sơ TTHC
cho UBND huyện (trả qua Sở Công Thương)
|
TTHCC tỉnh
|
|
Quyết định
|
|
B16
|
Trả kết quả hồ sơ TTHC
cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
UBND huyện
|
|
Quyết định
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá
hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ
quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả để
gửi cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên được giao
xử lý hồ sơ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CÁC BIỂU MẪU
|
TT
|
Tên biểu mẫu
|
Biểu mẫu đính kèm
|
|
1
|
Các biểu mẫu theo dõi
giải quyết TTHC (theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP)
|
|
|
|
Mẫu 01: Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
|
Mẫu 02: Phiếu yêu cầu
bổ sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
|
Mẫu 03: Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
Mẫu 04: Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
|
Mẫu 05: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết gì sơ
|
|
|
|
Mẫu 06: Sổ theo dõi hồ
sơ
|
|
|
2
|
Các biểu mẫu theo
thành phần hồ sơ
Thông tư số 14/2024/TT-BCT
ngày 15/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chế độ báo cáo định kỳ
về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn
bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
- Mẫu số 1: Văn bản đề
nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.
- Mẫu số 2: Quyết định
thành lập/mở rộng cụm công nghiệp.
|
|
HỒ SƠ LƯU
|
TT
|
Hồ sơ lưu
|
Ghi chú
|
|
1.
|
Mẫu 01, 06 và 02, 03,
04, 05 (nếu có)
|
|
|
2.
|
Hồ sơ đầu vào như mục 3
|
|
|
3.
|
Quyết định thành lập/mở
rộng cụm công nghiệp
|
|
|
4.
|
Các tài liệu liên quan
khác (nếu có)
|
|
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo
quy định hiện hành.
|
|
Quyết định 2665/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Cụm công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2665/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Cụm công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2024
Ban hành:
22/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/11/2024
Ban hành:
14/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2024
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
192
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|