1. Các thủ tục hành chính tiếp nhận tại Văn phòng
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Tài nguyên và Môi
trường tại địa chỉ số 10 Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
(theo Phụ lục số 01);
2. Các thủ tục hành chính tiếp nhận tại Văn phòng
tiếp nhận và trả kết quả của Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam tại địa
chỉ số 06 Phạm Ngũ Lão, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (theo Phụ lục số 02);
3. Các thủ tục hành chính tiếp nhận tại Văn phòng
tiếp nhận và trả kết quả của Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam tại
địa chỉ số 02 Đặng Thùy Trâm, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà
Nội (theo Phụ lục số 03 ).
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng
Cục Công nghệ thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường, Thủ trưởng các đơn vị
trực thuộc Bộ, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
TT
|
Nhóm/Tên thủ tục
hành chính
|
Cách thức thực
hiện
|
Địa chỉ truy cập
trực tuyến
|
|
I
|
Lĩnh vực môi trường (41TTHC)
|
|
|
|
1.
|
Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo
cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất,
công nghệ sản xuất, các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 4)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
2.
|
Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 4)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
3.
|
Xin ý kiến việc điều chỉnh chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch (đối với trường hợp điều chỉnh chiến lược, quy hoạch, kế hoạch đã được
cơ quan có thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược và điều
chỉnh theo hướng không làm gia tăng hoặc gia tăng không đáng kể tác động xấu
đến môi trường)
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 4)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
4.
|
Cấp Giấy chứng nhận túi ni lông thân thiện với
môi trường
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 4)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
5.
|
Gia hạn Giấy chứng nhận túi ni lông thân thiện với
môi trường
|
- Trực tiếp
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
6.
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành chế phẩm sinh học
trong xử lý chất thải tại Việt Nam
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 4)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monte.gov.vn
|
|
7.
|
Chấp thuận sử dụng dung dịch khoan nền không nước
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 4)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
8.
|
Xác nhận hoàn thành từng phần Phương án cải tạo,
phục hồi môi trường Phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt
động khai thác khoáng sản
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 4)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
9.
|
Chứng nhận, chứng nhận lại nhãn sinh thái cho sản
phẩm thân thiện với môi trường
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 4)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
10.
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi
trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất (trong trường hợp Giấy
xác nhận bị mất hoặc hư hỏng) (*)
|
- Trực tuyến (mức độ 4)
|
https://vnsw.gov.vn
|
|
11.
|
Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường
trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực
tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (*)
|
- Trực tuyến (mức độ 4)
|
https://vnsw.gov.vn
|
|
12.
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi
trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân
trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giấy
xác nhận hết hạn) (*)
|
- Trực tuyến (mức độ 4)
|
https://vnsw.gov.vn
|
|
13.
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường
trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân nhận ủy
thác nhập khẩu cho tổ chức, cá nhân sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu
sản xuất (*)
|
- Trực tuyến (mức độ 4)
|
https://vnsw.gov.vn
|
|
14.
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi
trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân
nhân ủy thác nhập khẩu cho tổ chức, cá nhân sử dụng phế liệu nhập khẩu làm
nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giấy xác nhận hết hạn) (*)
|
- Trực tuyến (mức độ 4)
|
https://vnsw.gov.vn
|
|
15
|
Chấp thuận nhập khẩu mẫu phế liệu không thuộc
Danh mục phế liệu được phép nhập khẩu để phân tích (*)
|
- Trực tuyến (mức độ 4)
|
https://vnsw.gov.vn
|
|
16.
|
Đăng ký vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy
hại (*)
|
- Trực tuyến (mức độ 4)
|
https://vnsw.gov.vn
|
|
17.
|
Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động
môi trường
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vtt
|
|
18.
|
Cấp Giấy phép xử lý chất thải nguy hại
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
19.
|
Điều chỉnh Giấy phép xử lý chất thải nguy hại
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
20.
|
Cấp lại Giấy phép xử lý chất thải nguy hại
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
21.
|
Gấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
quan trắc môi trường
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
22.
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch
vụ quan trắc môi trường
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
23.
|
Điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
24.
|
Cấp lai Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch
vụ quan trắc môi trường
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
25.
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi
môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và
báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt)
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
26.
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi
môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thốc khoáng sản (trường hợp có
phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan
thẩm quyền phê duyệt)
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
27.
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi
môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và
báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
28.
|
Cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học đối với cây
trồng biến đổi gen
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
29.
|
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
|
- Trực tiếp
|
|
|
30.
|
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen (Mục đích thương
mại)
|
- Trực tiếp
|
|
|
31.
|
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
- Trực tiếp
|
|
|
32.
|
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học
tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
- Trực tiếp
|
|
|
33.
|
Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ
môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án
|
- Trực tiếp
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
34.
|
Chấp thuận liên kết để chuyển giao chất thải nguy
hại không có trong Giấy phép xử lý chất thải nguy hại/Giấy phép quản lý chất
thải nguy hại
|
- Trực tiếp
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
35.
|
Chấp thuận tách đấu nối khối hệ thống xử lý nước
thải tập trung khu công nghiệp, khu Chế xuất, khu công nghệ cao và tự xử lý
nước thải phát sinh
|
- Trực tiếp
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
36.
|
Chấp thuận việc sử dụng các phương tiện vận chuyển
không ghi trong Giấy phép xử lý chất thải nguy hại chất thải nguy hại/Giấy
phép quản lý chất thải nguy hại
|
- Trực tiếp
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
37.
|
Chỉ định tổ chức tham gia chứng nhận phù hợp quy
chuẩn kỹ thuật môi trường đối với phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất
|
- Trực tiếp
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
38.
|
Thông báo về việc thay đổi điều kiện hoạt động dịch
vụ quản trắc môi trường
|
- Trực tiếp
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
39.
|
Chấp thuận điều chỉnh về quy mô, quy hoạch, hạ tầng
kỹ thuật, danh mục ngành nghề trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công
nghệ cao
|
- Trực tiếp
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
40.
|
Cho phép nhập khẩu phế liệu không thuộc Danh mục
phế liệu được phép nhập khẩu để thử nghiệm làm nguyên liệu sản xuất.
|
- Trực tiếp
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
41.
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi
môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có
phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động
môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)
|
- Trực tiếp
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
II
|
Lĩnh vực tài nguyên nước (21 TTHC)
|
|
|
|
42.
|
Cấp Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy
mô lớn
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
43.
|
Gia hạn Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
quy mô lớn
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
44.
|
Cấp lại Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
quy mô lớn, đối với các trường hợp sau: - Bị mất; - Bị rách nát, hơ hỏng
không thể sử dụng được
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
45.
|
Điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoán nước
dưới đất quy mô lớn
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
46.
|
Cấp lại Giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với
công trình có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm trở lên
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
47.
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước
dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 3000m3/ngày đêm trở
lên
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
48.
|
Cấp Giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công
trình có lưu lượng từ 3000m3/ngày đêm trở lên.
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 4)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
49.
|
Cấp Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu
lượng từ 30.000m3/ngày đêm trở lên đối với hoạt động nuôi trồng thủy
sản; với lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm trở lên đối với các hoạt động
khác.
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 4)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
50.
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải
vào nguồn nước với lưu lượng từ 30.000m3/ngày đêm trở lên đối với hoạt
động nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm trở lên
đối với các hoạt động khác
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
51.
|
Cấp lại Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với
lưu lượng từ 30.000m3/ngày đêm trở lên đối với hoạt động nuôi trồng
thủy sản; với lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm trở lên đối với các hoạt
động khác
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
52.
|
Cấp Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối
với công trình có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm trở lên
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 4)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
53.
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác,
sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày
đêm trở lên
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
54.
|
Cấp lại Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
đối với công trình có lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm trở lên
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
55.
|
Cấp Giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục
đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng từ 100.000 m3/ngày
đêm trở lên
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 4)
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
56.
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác,
sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng từ
100.000 m3/ ngày đêm trở lên
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
57.
|
Cấp lại Giấy phép khai thác, sử dụng nước biển
cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng từ 100.000 m3/ngày
đêm trở lên
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
58.
|
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 2m3/giây trở
lên; phát điện với công suất lắp máy tư 2.000 kW trở lên; mục đích khác với
lưu lượng từ 50.000 m3/ngày trở lên
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 4)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
59.
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác,
sử dụng nước mật cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng
từ 2m3/giây trở lên; phát điện với công suất lắp máy từ 2.000 kW
trở lên; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 50.000 m3/ngày đêm
trở lên.
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
60.
|
Cấp lại Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho
sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 2m3/giây
trở lên; phát điện với công suất lắp máy từ 2.000 kW trở lên; cho các mục
đích khắc với lưu lượng từ 50.000 m3/ngày đêm trở lên.
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
61.
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép trước ngày Nghị định số
82/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành
|
- Trực tiếp
|
|
|
62.
|
Điều chỉnh tiền cấp quyển khai thác tài nguyên nước
|
- Trực tiếp
|
|
|
III
|
Lĩnh vực đất đai (02 TTHC)
|
|
|
|
63.
|
Cấp chứng chỉ định giá đất
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
64.
|
Cấp đổi, cấp lại chứng chỉ định giá đất
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
IV
|
Lĩnh vực khí tượng, thủy văn (07 TTHC)
|
|
|
|
65.
|
Cấp Giấy phép hoạt động dự bảo, cảnh báo khí tượng
thủy văn
|
- Trực tiếp
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
66.
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
- Trực tiếp
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
67.
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động dự Mo, cảnh báo khí
tượng thủy văn
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
68.
|
Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng
thủy văn
|
- Trực tiếp
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
69.
|
Xin phép trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy
văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước
ngoài
|
- Trực tiếp
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
70.
|
Thẩm định kế hoạch tác động vào thời tiết
|
- Trực tiếp
|
|
|
71.
|
Thẩm định, điều chỉnh một phần kế hoạch tác động
vào thời tiết
|
- Trực tiếp
|
|
|
V
|
Lĩnh vực biến đổi khí hậu (05 TTHC)
|
|
|
|
72.
|
Cấp Thư xác nhận Tài liệu ý tưởng dự án (PIN)
theo Cơ chế phát triển sạch (CDM)
|
- Trực tiếp
|
|
|
73.
|
Cấp Thư phê duyệt Văn kiện thiết kế dự án theo
CDM (PDD) hoặc Văn kiện thiết kế Chương trình các hoạt động theo CĐM (PoA-DD)
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
|
dvctt.monre.gov.vn
|
|
74.
|
Gia hạn Thư phê duyệt
|
- Trực tiếp
|
|
|
75.
|
Điều chỉnh nội dung Thư phê duyệt
|
- Trực tiếp
|
|
|
76.
|
Thu hồi Thư phế duyệt
|
- Trực tiếp
|
|
|
VI
|
Lĩnh vực địa chất khoáng sản (01TTHC)
|
|
|
|
77.
|
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
|
- Trực tiếp
- Trực tuyến (mức độ 3)
|
dvctt.monre.gov.vn
|
(*) Thủ tục hành chính thực hiện theo Cơ chế một cửa
Quốc gia.