Tải phần mềm HTKK 5 7 5 nâng cấp Tờ khai thuế đối với HKD, CNKD mẫu số 01/CNKD ở đâu? Nội dung nâng cấp HTKK 5 7 5 chi tiết thế nào?
Ngày 18/08/2026, Cục Thuế đã có Thông báo nâng cấp TẢI VỀ ứng dụng Hỗ trợ kê khai (HTKK) phiên bản 5 7 5.
TẢI VỀ Phần mềm HTKK 5 7 5
Cụ thể, phần mềm HTKK phiên bản 5 7 5 đáp ứng Thông tư 71/2024/TT-BTC; Thông tư 132/2018/TT-BTC; Thông tư 58/2026/TT-BTC; Thông tư 41/2022/TT-BTC; Thông tư 99/2025/TT-BTC đồng thời cập nhật các nội dung phát sinh trong quá trình triển khai ứng dụng HTKK 5.7.4 như sau:
(1) Nâng cấp bổ sung 7 bộ Báo cáo tài chính đáp ứng Thông tư
- Cho phép nhập, kết xuất XML, kết xuất Excel, tải XML, in đối với các bộ Báo cáo tài chính sau:
+ Bộ báo cáo tài chính Thông tư 71/2024/TT-BTC
+ Bộ báo cáo tài chính 132/2024/TT-BTC
+ Bộ báo cáo tài chính Thông tư 58/2026/TT-BTC
+ Bộ báo cáo tài chính Thông tư 41/2022/TT-BTC
+ Bộ báo cáo tài chính Thông tư 99 năm
+ Bộ báo cáo tài chính Thông tư 99 giữa niên độ đầy đủ
+ Bộ báo cáo tài chính Thông tư 99 giữa niên độ tóm lược
(2) Tờ khai thuế đối với HKD, CNKD (mẫu số 01/CNKD) (TT50/2026/TT-BTC)
- Tại mục A, chỉ tiêu [14] tính bằng công thức theo nhóm ngành nghề:
+ Phân phối, cung cấp hàng hóa: [14a] = [(11a) – (12a) –(13a)] × 1% − [Tổng cột (6) của địa điểm kinh doanh và nhóm NNKD NNT và mã địa điểm chọn kê khai trên phụ lục 204]
+ Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu: [14b] = [(11b) – (12b) –(13b)]* 5% - [Tổng cột (6) của địa điểm kinh doanh và nhóm NNKD NNT và mã địa điểm chọn kê khai trên phụ lục 204]
+ Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản: [14c] = [(11c) – (12c) –(13c)]* 5% - [Tổng cột (6) của địa điểm kinh doanh và nhóm NNKD NNT và mã địa điểm chọn kê khai trên phụ lục 204]
+ Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu: [14d] = [(11d) – (12d) –(13d)]* 3% - [Tổng cột (6) của địa điểm kinh doanh và nhóm NNKD NNT và mã địa điểm chọn kê khai trên phụ lục 204]
+ Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số: [14e] = [(11e) – (12e) –(13e)]* 5% - [Tổng cột (6) của địa điểm kinh doanh và nhóm NNKD NNT và mã địa điểm chọn kê khai trên phụ lục 204]
+ Hoạt động kinh doanh khác: [14f] = [(11f) – (12f) –(13f)]* 2% - [Tổng cột (6) của địa điểm kinh doanh và nhóm NNKD NNT và mã địa điểm chọn kê khai trên phụ lục 204]
(3) Tờ khai cho cá nhân kê khai trực tiếp (mẫu số 02KK-TNCN) (TT80/2021)
- Kết xuất thẻ <kyKKhaiTuNgay> là ngày đầu tiên của "Từ tháng" kê khai
(4) Phụ lục giảm thuế giá trị gia tăng theo nghị quyết số 204/2025/QH15 đính kèm tờ khai thuế GTGT (mẫu số 01GTGT) (TT80/2021)
- Chức năng tải bảng kê excel lên ứng dụng: Kiểm tra dữ liệu tại chỉ tiêu (3), (4) mục I, chỉ tiêu (3) mục II trên PL 142/2024/QH15 không âm. Sai khác cảnh báo đỏ
(5) Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt (mẫu số 01/TTĐB) (NĐ 373)
- Cập nhật thuế suất thuế Tiêu thụ đặc biệt
+ Loại hàng hóa “Rượu từ 20 độ trở lên” hiệu lực từ 01/07/2026 cập nhật thành 65%
+ Loại hàng hóa “Bia nhập khẩu bán ra trong nước” hiệu lực từ 01/07/2026 cập nhật thành 65%
+ Loại hàng hóa “Rượu dưới 20 độ nhập khẩu bán ra trong nước” hiệu lực từ 01/07/2026 cập nhật thành 35%
(6) Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (mẫu số 05/QTT-TNCN) (TT80)
- Từ kỳ quyết toán năm 2026, cập nhật chỉ tiêu [24] tại PL 05-1/BK-TNCN đáp ứng 5 bậc thuế lũy tiến, 5 bậc thuế mới như sau:
Bậc thuế | Phần thu nhập tính thuế/năm (triệu đồng) | Phần thu nhập tính thuế/tháng (triệu đồng) | Thuế suất (%) |
1 | Đến 120 | Đến 10 | 5 |
2 | Trên 120 đến 360 | Trên 10 đến 30 | 10 |
3 | Trên 360 đến 720 | Trên 30 đến 60 | 20 |
4 | Trên 720 đến 1.200 | Trên 60 đến 100 | 30 |
5 | Trên 1.200 | Trên 100 | 35 |
Như vậy, từ 17/08/2026, khi lập hồ sơ khai thuế có liên quan đến nội dung nâng cấp nêu trên, tổ chức nộp thuế sẽ sử dụng các chức năng kê khai tại ứng dụng HTKK 5 7 5 thay cho các phiên bản trước đây.

Tải phần mềm HTKK 5.7.5 nâng cấp Tờ khai thuế đối với HKD, CNKD mẫu số 01/CNKD ở đâu? Nội dung nâng cấp HTKK 5.7.5 chi tiết thế nào?
Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế theo quý là khi nào?
Theo Điều 10 Nghị định 252/2026/NĐ-CP quy định về thời hạn nộp hồ sơ khai thuế như sau:
Điều 10. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế
1. Đối với loại thuế khai theo từng lần phát sinh, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày tiếp theo ngày phát sinh nghĩa vụ thuế, trừ trường hợp phải khai và nộp thuế trước khi được cơ quan thuế cấp hóa đơn điện tử có mã cho từng lần phát sinh theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 26 Luật Quản lý thuế.
2. Đối với loại thuế khai theo tháng, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
3. Đối với loại thuế khai theo quý, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế.
4. Đối với loại thuế khai theo năm, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu tiên của năm dương lịch tiếp theo hoặc của năm tài chính tiếp theo.
...
Như vậy, theo Nghị định 252/2026/NĐ-CP, thời hạn nộp hồ sơ đối với loại thuế khai theo quý chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];