Hướng dẫn TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN Đại học 2026? CẬP NHẬT Link tra cứu điểm chuẩn đại học mới nhất 2026 34 tỉnh thành?

14:27 | 31/07/2026
Dưới đây là hướng dẫn TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN Đại học 2026 chi tiết kèm Link tra cứu điểm chuẩn đại học mới nhất 2026 34 tỉnh thành.
Nội dung chính
  1. Hướng dẫn TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN Đại học 2026? CẬP NHẬT Link tra cứu điểm chuẩn đại học mới nhất 2026 34 tỉnh thành?
  2. Thời gian xác nhận nhập học đại học 2026 sau khi có thông báo trúng tuyển là khi nào?
  3. Quy trình lọc ảo nguyện vọng xét tuyển đại học 2026 trên hệ thống thế nào?

Tuỳ vào kế hoạch tuyển sinh của từng trường, thời gian công bố điểm chuẩn các trường đại học 2026 sẽ khác nhau (dự kiến từ ngày 10/8 đến trước 17g00 ngày 13/8/2026), tuy nhiên đảm bảo công bố điểm chuẩn đại học 2026 tất cả các trường trước 17g00 ngày 13/8/2026.

(theo Kế hoạch tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026).

Hướng dẫn tra cứu điểm chuẩn Đại học 2026:

Bước 1: Thí sinh Truy cập Cổng thông tin tuyển sinh của CSĐT.

Bước 2: Tại mục "Thông báo" chọn Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.

Ngoài ra, thí sinh có thể xem mình trúng tuyển vào trường nào bằng các cách sau:

Cách 1: Tra cứu trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT

Bước 1: Truy cập Cổng thông tin tuyển sinh: thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn

Hướng dẫn TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN Đại học 2026? CẬP NHẬT Link tra cứu điểm chuẩn đại học mới nhất 2026 34 tỉnh thành?

Bước 2: Đăng nhập bằng Số CMND/CCCD và Mã đăng nhập.

Bước 3: Vào mục Tra cứu và chọn Tra cứu kết quả tuyển sinh để xem danh sách nguyện vọng đã đăng ký và trạng thái Đỗ/Trượt.

Hướng dẫn TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN Đại học 2026? CẬP NHẬT Link tra cứu điểm chuẩn đại học mới nhất 2026 34 tỉnh thành?

Cách 2: Tra cứu trên website của trường đại học

Bước 1: Truy cập website tuyển sinh chính thức của trường đã đăng ký nguyện vọng.

Bước 2: Tìm mục Tra cứu kết quả xét tuyển/Điểm trúng tuyển.

Bước 3: Nhập Số báo danh hoặc Họ và tên/Mã hồ sơ để xem kết quả chi tiết của từng ngành.

Ví dụ: Tại trường đại học Nguyễn Tất Thành:

Hướng dẫn TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN Đại học 2026? CẬP NHẬT Link tra cứu điểm chuẩn đại học mới nhất 2026 34 tỉnh thành?Link tra cứu điểm chuẩn đại học mới nhất 2026 34 tỉnh thành:

Cơ sở giáo dục đại học

Link tra cứu điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn đại học 2025

Đại học Quốc gia TPHCM

https://tuyensinh.vnuhcm.edu.vn/index.php?route=catalog/diemchuan


Đại học Bách khoa Hà Nội

https://ts.hust.edu.vn/

19-29,39

Đại học Y Hà Nội

https://hmu.edu.vn/

17-28,7

Đại học Kinh tế Quốc dân

https://neu.edu.vn/

23-28,83

Trường Đại học Ngoại thương

https://www.ftu.edu.vn/

24-28,5

Học viện Kỹ thuật quân sự

https://mta.edu.vn/

24,1-29,25

Học viện Quân y

https://hocvienquany.vn/

21,47-30

Học viện Hậu cần

https://hocvienhaucan.edu.vn/

23,67-28,33

Học viện Khoa học quân sự

https://hvkhqs.edu.vn/

24,19-30

Học viện Hải quân

https://hocvienhaiquan.edu.vn/

23,08-23,96

Học viện Phòng không - Không quân

http://hocvienpkkq.com/

23,25-26,5

Học viện Biên phòng

http://hvbp.edu.vn/

24,2-28,2

Trường Sĩ quan lục quân 1

http://www.sqlq1.edu.vn/

24,2-26,39

Trường Sĩ quan lục quân 2

https://daihocnguyenhue.edu.vn/

21,75-23,72

Trường Sĩ quan chính trị

http://daihocchinhtri.edu.vn/

24,51-27,97

Trường Sĩ quan pháo binh

https://tsqpb.edu.vn/

22,25-24,4

Trường Sĩ quan công binh

https://tsqcb.edu.vn/

23-23,23

Trường Sĩ quan thông tin

https://tcu.edu.vn/

22,75-23,84

Trường Sĩ quan tăng thiết giáp

https://siquantangthietgiap.vn/

22,36-24,05

Trường Sĩ quan phòng Hóa

http://siquanphonghoa.edu.vn/

22,25-22,99

Trường sĩ quan đặc công

https://www.tsqdc.edu.vn/

21,5-22,55

Đại học Phòng cháy chữa cháy

https://daihocpccc.bocongan.gov.vn/

19,75-24,23

Đại học An ninh nhân dân

https://dhannd.bocongan.gov.vn/

17,66-26,05

Đại học Cảnh sát nhân dân

https://dhcsnd.edu.vn/

15,95-26,28

Học viện Kỹ thuật mật mã

https://actvn.edu.vn/

23,2-24,17

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

https://ajc.hcma.vn/?

22,96 - 25,08/30

33,64 -37,5/40

Trường Đại học Giao thông vận tải

https://www.utc.edu.vn/

15,06-27,52

Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế

https://hce.edu.vn/

15-20 (điểm thi tốt nghiệp)

600-800/1200 (điểm thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP HCM)

Trường Đại học Luật, Đại học Huế

https://hul.edu.vn/

22 (điểm thi) - 23,5 (học bạ)

Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế

https://huflis.edu.vn/

15-30 (điểm thi)

18-30 (học bạ)

Trường Đại học Nông lâm, Đại học Huế

https://huaf.edu.vn/

15-19,5 (điểm thi)

18-21,94 (học bạ)

Trường Đại học Nghệ thuật, Đại học Huế

https://nghethuathue.edu.vn/

18-20,5 (điểm thi)

20,25-22,75 (học bạ)

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế

https://www.dhsphue.edu.vn/

17,5-28,9 (điểm thi)

700-1156/1200 (điểm thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP HCM)

Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế

https://husc.edu.vn/

15,5-22 (điểm thi)

18,16-23,5 (học bạ)

Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế

https://huemed-univ.edu.vn/

17-25,17

Trường Du lịch, Đại học Huế

http://huht.hueuni.edu.vn/

15-21,5 (điểm thi)

18-23,25 (học bạ)

Khoa Giáo dục thể chất, Đại học Huế

https://fpe.hueuni.edu.vn/

21,41 (điểm thi) - 23,2 (học bạ)

Khoa Kỹ thuật và Công nghệ, Đại học Huế

https://huet.hueuni.edu.vn/

16-24,05 (điểm thi)

18,3-24,64 (học bạ)

640-962/1200 (điểm thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP HCM)

Khoa Quốc tế, Đại học Huế

https://huis.edu.vn/

15-21,5 (điểm thi) - 18 (học bạ)

Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng

https://dut.udn.vn/

16,5-27,2

Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng

https://due.udn.vn/

20-24

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng

https://ued.udn.vn/

16,71-28,84

Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng

https://ufl.udn.vn/

17,25-27,25

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng

https://ute.udn.vn/

17-22,85

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng

https://vku.udn.vn/vi/

18-24

Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng

https://smp.udn.vn/

16,5-23,23

Trường Đại học Vinh

https://vinhuni.edu.vn/

16-28,4

Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội

https://uet.vnu.edu.vn/

22,13-28,19

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

https://hus.vnu.edu.vn/

20,05-26

Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà Nội

https://hus.vnu.edu.vn/

20-22

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội

https://sis.vnu.edu.vn/

22,43-26,38

Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội

https://education.vnu.edu.vn/

25,37-28,99

Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội

https://ulis.vnu.edu.vn/

15,06-30

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội

https://ussh.vnu.edu.vn/

21,75-29

Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội

https://ueb.edu.vn/

24,2-25,72

Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội

https://ump.vnu.edu.vn/

19-27,43

Trường Đại học Thương mại

https://tmu.edu.vn/

22,5-27,8 (thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ và điểm thi, xét giải học sinh giỏi và điểm thi)

89-117,333 (đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội)

58-87,855 (đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội)

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

http://www.haui.edu.vn/

18-26,27

Trường Đại học Hà Nội

https://www.hanu.vn/

22,1-34,35/40

Trường Đại học Luật Hà Nội

https://hlu.edu.vn/

19,75-25,55 (tổ hợp D01)

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội

https://huce.edu.vn/

20,4-27

Đại học Kiến trúc Hà Nội

https://hau.edu.vn/

18,6-24,15 (thang 30)

24,85-26,25 (thang 40)

Học viện Ngân hàng

https://www.hvnh.edu.vn/

21-26,97

Học viện Tài chính

https://hvtc.edu.vn/

21-26,6

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

https://vnua.edu.vn/

17-24,1

Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông

https://ptit.edu.vn/

21-26,21

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

https://hnue.edu.vn/

19-29,06

Trường Đại học Sư phạm 2

https://hpu2.edu.vn/

20,25-28,52

Trường Đại học Thuỷ lợi

https://tlu.edu.vn/

17-25,5 (thi tốt nghiệp)

21-30 (xét học bạ)

Trường Đại học Thăng Long

https://thanglong.edu.vn/node/1

16-23,75

Đại học Phenikaa

https://phenikaa-uni.edu.vn/vi

17-25,5

Đại học Kinh tế TP HCM

https://www.ueh.edu.vn/

22,8-27,7

Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP HCM

https://www.hcmut.edu.vn/

55,05-85,41

Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM

https://uel.edu.vn/

23,5-28,08

Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia TP HCM

https://www.uit.edu.vn/

24-29,6

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP HCM

https://hcmus.edu.vn/

29,56-29,92

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP HCM

https://hcmussh.edu.vn/

20-28,55

Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP HCM

https://hcmiu.edu.vn/

23,44-28,17

Trường Đại học Sức khỏe, Đại học Quốc gia TP HCM

https://www.uhsvnu.edu.vn/

18-25,6 (điểm thi tốt nghiệp)

559-896./1200 (điểm thi đánh giá năng lực)

Trường Đại học Sư phạm TP HCM

https://hcmue.edu.vn/vi/

19-29,38

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM

https://hcmute.edu.vn/

21,1-29,57

Trường Đại học Công thương TP HCM

https://huit.edu.vn/

17-24,5 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

20-26,5 (học bạ)

607-800 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

20,25-26,25 (V-SAT)

Trường Đại học Công nghệ TP HCM

https://www.hutech.edu.vn/

15-19

Trường Đại học Công nghiệp TP HCM

https://iuh.edu.vn/

17-26,5

Trường Đại học Sài Gòn

https://www.sgu.edu.vn/

22-28,98

Trường Đại học Luật TP HCM

https://www.hcmulaw.edu.vn/

18,12-25,65

Trường Đại học Ngân hàng TP HCM

https://hub.edu.vn/

18-23,6

Trường Đại học Tài chính - Marketing

https://ufm.edu.vn/

22,1-25,63

Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM

https://www.uef.edu.vn/

15-16 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

18-19 (học bạ)

600/1200 (điểm đánh giá năng lực ĐHQG TP HCM)

225/450 (V-SAT)

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

https://tdtu.edu.vn/

24-37,85 (kết quả học tập THPT)

20-32,55 (thi tốt nghiệp)

600-895 (đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

Trường Đại học Văn Lang

https://www.vlu.edu.vn/

15 - 20,5 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

18 - 23 (học bạ)

500 - 750/1200 (điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

200 - 270/450 (V-SAT).

Trường Đại học Dược Hà Nội

https://www.hup.edu.vn/

20-24,5

Trường Đại học Y Dược TP HCM

https://ump.edu.vn/

17-27,3

Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

https://www.pnt.edu.vn/

18-25,55

Trường Đại học Y Dược Thái Bình

https://tbump.edu.vn/

17-24,6

Đại học Y Dược Cần Thơ

https://www.ctump.edu.vn/

17-24

Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

https://hmtu.edu.vn/

21-23,8

Trường Đại học Y tế công cộng

https://huph.edu.vn/

18,3-23,5

Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng

https://smp.udn.vn/

16,5-23,23 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

23,5-25,35 (học bạ)

Trường Đại học Văn hoá Hà Nội

https://huc.edu.vn/

22,8-27,55

Trường Đại học Mở Hà Nội

https://hou.edu.vn/

16-23,75

Trường Đại học Luật Hà Nội

https://hlu.edu.vn/

19,75-25,55

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

https://utt.edu.vn/

16-24,5

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường

http://hcmunre.edu.vn/

15-26,65 (thi tốt nghiệp)

16-27,32 (học bạ)

70-132,13 (đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội)

Trường Đại học kỹ thuật công nghiệp, Đại học Thái Nguyên

https://tnut.edu.vn/

16-24,5

Trường Đại học kinh tế và Quản trị kinh doanh, Đại học Thái Nguyên

https://tueba.edu.vn/

17-19,5

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

https://usth.edu.vn/

18,25-24,82

Trường Đại học Nha Trang

https://ntu.edu.vn/

18,87-27 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

527,94-737,29/1200 (điểm đánh giá năng lực ĐHQG TP HCM)

69,24-95,74/150 (điểm đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội)

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

https://vya.edu.vn/

21-25,8 (thi tốt nghiệp)

24-27,4 (học bạ)

Học viện Phụ nữ Việt Nam

https://tuyensinh.hvpnvn.edu.vn/

20,68-26,62 (theo điểm thi tốt nghiệp)

23,01-27,84 (học bạ)

15,2-22,76 (xét đánh giá năng lực)

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

https://dau.edu.vn/

16-18 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

19-20 (học bạ)

Trường Đại học Ngoại ngữ và Tin học TP HCM (HUFLIT)

https://huflit.edu.vn/vi/

15-17 (theo điểm thi tốt nghiệp)

18-20 (xét học bạ)

500-600/1200 (điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM

Trường Đại học Gia Định

https://giadinh.edu.vn/

15-20,5 (theo điểm thi tốt nghiệp)

16-22,5 (xét học bạ)

550-700/1200 (điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM

Trường Đại học Đà Lạt

https://dlu.edu.vn/

17-28,5 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

19,5-29 (học bạ)

600-1025/1200 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

65-123/150 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội)

Trường Đại học Hoa Sen

https://www.hoasen.edu.vn/

15-16 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

18-19,45 (học bạ)

600-652/1200 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

67-73/150 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội)

Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn

https://www.siu.edu.vn/

15-18 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

18 (học bạ)

600/1200 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

Trường Đại học Tân Tạo

https://ttu.edu.vn/

15-20,5 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

Trường Đại học Hồng Bàng

https://hiu.vn/

15-20,5 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

18-22,25 (học bạ)

600-700/1200 (đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

200-270/450 (V-SAT)

Trường Đại học Đại Nam

https://dainam.edu.vn/vi

15-20,5 (theo điểm thi tốt nghiệp)

18-24 (học bạ)

Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp

https://uneti.edu.vn/

19-25 (thi tốt nghiệp)

21,625-27,625 (học bạ)

66,25-81,25 (đánh giá năng lực)

46,25-57,5 (đánh giá tư duy)

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

https://ntt.edu.vn/

15-20,5 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

18-23 (học bạ)

550-650 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

70-85 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP Hà Nội)

Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội

https://law.vnu.edu.vn/

23,72-24,2

Trường Đại học Hải Phòng

https://dhhp.edu.vn/

15-26/30

26,5-33,25/40

Trường Đại học Quy Nhơn

https://www.qnu.edu.vn/

15-27,21

...

...

...

Hướng dẫn TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN Đại học 2026? CẬP NHẬT Link tra cứu điểm chuẩn đại học mới nhất 2026 34 tỉnh thành?

Hướng dẫn TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN Đại học 2026? CẬP NHẬT Link tra cứu điểm chuẩn đại học mới nhất 2026 34 tỉnh thành? (Hình từ Internet)

Thời gian xác nhận nhập học đại học 2026 sau khi có thông báo trúng tuyển là khi nào?

Toàn bộ thí sinh trúng tuyển (kể cả thí sinh trúng tuyển thẳng) trên toàn quốc phải xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống (nếu có nguyện vọng theo học) trước 17 giờ 00 ngày 21/8/2026.

Các CSĐT phải quy định tất cả các thí sinh xác nhận nhập học bằng hình thức trực tuyến trên Hệ thống trước khi nhập học tại CSĐT.

- Đối với thí sinh trúng tuyển theo phương thức xét tuyển thẳng (Điều 8 của Quy chế tuyển sinh), CSĐT hướng dẫn thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống trong thời gian quy định;

- Các CSĐT không được yêu cầu thí sinh xác nhận nhập học hoặc nhập học trước ngày 13/8/2026 và không được kết thúc xác nhận nhập học hoặc kết thúc nhập học trước 17 giờ 00 ngày 21/8/2026.

*Nội dung trên được đề cập tại Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 về hướng dẫn tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng 2026 do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

Theo đó, thời gian nhập học đại học 2026 tuỳ thuộc vào quy định, kế hoạch tuyển sinh của từng CSĐT, tuy nhiên đảm bảo trong khoản thời gian từ ngày 13/8/2026 đến trước 17 giờ 00 ngày 21/8/2026.

Quy trình lọc ảo nguyện vọng xét tuyển đại học 2026 trên hệ thống thế nào?

Tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 có nêu quy trình lọc ảo như sau:

TT

Các mốc thời gian

Nội dung

Chủ trì thực hiện

Phối hợp thực hiện

1

Từ ngày 29/7 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2026

Tải dữ liệu và rà soát CSDL trên Hệ thống

CSĐT

Vụ GDĐH[10]

Cục GDNNGDTX[11]

Cục KHCNTT[12]

2

Từ ngày 31/7 đến 3/8/2026

Tập huấn công tác rà soát dữ liệu tuyển sinh

Vụ GDĐH

Cục GDNNGDTX

Cục KHCNTT

CSĐT

3

Từ 7 giờ đến 16 giờ ngày 4/8

Tổ chức xét tuyển

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL[13]

4

13 giờ ngày 5/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 1

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

5

13 giờ ngày 5/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 1

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

6

Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 ngày 6/8

Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 2

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

7

13 giờ ngày 6/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 2

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

8

13 giờ ngày 6/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 2

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

9

16 giờ 30 ngày 6/8

Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 3

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

10

16 giờ 30 ngày 6/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 3

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

11

7 giờ 00 ngày 7/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 3

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

12

11 giờ 30 ngày 7/8

Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 4

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

13

13 giờ ngày 7/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 4

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

14

13 giờ Ngày 7/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 4

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

15

16 giờ 30 ngày 7/8

Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 5

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

16

16 giờ 30 Ngày 7/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 5

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

17

7 giờ Ngày 8/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 5, Thủ trưởng cơ sở đào tạo tổ chức rà soát kết quả lọc ảo với Thông tin tuyển sinh và xác nhận kết quả rà soát trên Hệ thống lọc ảo

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

18

7 giờ Ngày 9/8

Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 6 đã Thủ trưởng CSĐT xác nhận rà soát

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

19

13 giờ 30 Ngày 9/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 6

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

20

13 giờ 30 Ngày 9/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 6

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

21

17 giờ ngày 9/8

Các CSĐT nhập mức điểm trúng tuyển và kết quả xét tuyển lên hệ thống.

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

22

Ngày 10/8

Rà soát kết quả trúng tuyển

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

23

Trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026

Công bố kết quả điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNGDTX

Cục KHCNTT

Logo Thư viện Pháp luật
Phan Thị Như Ý Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Giáo dục Xem thêm

Công văn 10041/SGDĐT-HSSV bảo đảm an toàn cho học sinh, giáo viên khi tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa tại TPHCM chi tiết thế nào?
Công văn 10041/SGDĐT-HSSV bảo đảm an toàn cho học sinh, giáo viên khi tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa tại TPHCM chi tiết thế nào?

Dưới đây là nôi dung về Công văn 10041/SGDĐT-HSSV của Sở Giáo dục và Đào tạo TPHCM về tăng cường công tác bảo đảm an toàn cho học sinh, giáo viên khi tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Bài viết mới nhất

Hướng dẫn 10 HD BTGTW thực hiện Chỉ thị 07-CT/TW về Đẩy mạnh học tập tư tưởng đạo đức phong cách Hồ Chí Minh trong giai đoạn phát triển mới thế nào?
Hướng dẫn 10 HD BTGTW thực hiện Chỉ thị 07 CT TW về Đẩy mạnh học tập tư tưởng đạo đức phong cách Hồ Chí Minh trong giai đoạn phát triển mới thế nào?

Dưới đây là chi tiết Hướng dẫn 10-HD/BTGTW năm 2026 Hướng dẫn Triển khai thực hiện Chỉ thị 07-CT/TW năm 2026 về "Đẩy mạnh học tập, thực hành tư tưởng, đạo đức, phương pháp, phong cách Hồ Chí Minh trong giai đoạn phát triển mới" kèm file tải về.