TIÊU CHUẨN XÂY
DỰNG
TCXD 231:
1999
CHẤT
KẾT DÍNH VÔI - ĐÁ BAZAN YÊU CẦU KỸ THUẬT
LỜI NÓI ĐẦU
TCXD 231: 1999 do Xí nghiệp vôi - đá Đông Tân -
Sở Xây dựng Thanh Hoá biên soạn; Vụ Khoa học Công nghệ đề nghị và được Bộ Xây
dựng ban hành.
TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG TCXD 231: 1999
Chất kết dính Vôi - Đá Bazan- Yêu cầu kỹ thuật
Bider from Lime - Bazal for building motar -
Technical requirements
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định các tiêu chuẩn chất
lượng của chất kết dính vôi - đá Bazan. Sản phẩm dùng để làm vữa xây dựng * và
bê tông mác thấp.
2. Tiêu chuẩn trích dẫn
- TCVN 2231 - 1989 Vôi canxi cho xây dựng
- TCXD 208: 1998 Đá Bazan làm phụ gia cho xi
măng - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
- TCXD 168 - 1989 Thạch cao dùng để sản xuất xi
măng....
- TCVN 4787:1989 Ximăng - Phương pháp lấy mẫu
và chuẩn bị mẫu
- TCVN 141:1998 Ximăng - Phương pháp phân tích
hoá học.
- TCVN 4030 - 1985 Ximăng - Phương pháp xác
định độ mịn.
- TCVN 4031 - 1985 Ximăng - Phương pháp xác
định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Quy định chung
3.1. Chất kết dính vôi - đá bazan được chế tạo
bằng cách nghiền mịn hỗn hợp vôi cục, đá bazan, thạch cao và phụ gia theo tỷ lệ
cần thiết. Phụ gia có thể là clanhke xi măng poóclăng, tro trấu hoặc loại khác
có tính năng tương tự.
3.1. Vôi dùng để sản xuất chất kết dính có chất
lượng phù hợp với TCVN 2231 - 1989.
3.2. Đá Bazan để sản xuất chất kết dính có chất
lượng phù hợp với TCXD 208:1998.
3.3. Thạch cao để sản xuất chất kết dính có
chất lượng phù hợp với TCXD168 - 1989.
4. Yêu cầu kỹ thuật
4.1. Chất kết dính gồm các mác: M75, M125.
Trong đó:
- M là ký hiệu quy ước về mác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2. Các chỉ tiêu chất lượng của chất kết dính
được quy định theo bảng 1.
Bảng 1: Chỉ tiêu chất lượng của chất kết dính
STT
Tên chỉ tiêu
Mức
M75
M125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn bền nén daN/cm2, không
nhỏ hơn:
- 7 ngày
- 28 ngày
30
75
60
125
2
Độ nghiền mịn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
3
Thời gian đông kết:
- Bắt đầu, phút, không sớm hơn
- Kết thúc, giờ, không muộn hơn
120
12
4
Độ ổn định thể tích xác định theo phương pháp
Lechatelier, nm, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Hàm lượng Anhydricsunfuric (SO3),
%, không lớn hơn
3
5. Phương pháp thử
5.1. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử theo TCVN 4787
- 1989
Mẫu thử được lấy theo lô. Lô là sản phẩm có
cùng mác và được sản xuất trong cùng 1 thời gian. Môi lô không lớn hơn 50 tấn.
5.2. Xác định hàm lượng Anhydricsunfuric (SO3)
theo TCVN 141:1998
5.3. Xác định độ mịn chất kết dính theo TCVN
4030-1985
5.4. Xác định thời gian đông kết, độ ổn định
thể tích chất kết dính theo TCVN 4031 - 1985
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian giữ mẫu trong khuôn là 48 h và chọn
máy nén phù hợp với mẫu thử.
6. Bao gói, ghi nhãn,
vận chuyển và bảo quản
6.1. Khi xuất xưởng, sản phẩm phải có giấy
chứng nhận chất lượng kèm theo, với nội dung:
- Tên cơ sở sản xuất
- Tên gọi, mác và chất lượng chất kết dính theo
tiêu chuẩn này.
- Khối lượng bao và số hiệu lô.
- Ngày, tháng, năm sản xuất.
6.2. Bao gói
6.2.1. Bao đựng chất kết dính phải đảm bảo bền
và chống ẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.3. Trên vỏ bao in rõ nhãn hiệu đăng ký, mác
chất kết dính theo lô hàng, khối lượng bao, số hiệu lô và ký hiệu tiêu chuẩn.
6.3. Vận chuyển
Chất kết dính được chuyên chở bằng các phương
tiện vận tải có che chắn chống mưa và ẩm ướt.
6.4. Bảo quản
Chất kết dính được bảo quản ở nơi khô thoáng.
Kho chứa chất kết dính phải đảm bảo khô, sạch
nền cao, có tường bao và mái che chắc chắn, có lối thuận tiện cho xe nhập, xuất
hàng. Các bao xếp cách tường ít nhất 20 cm và riêng theo từng lô.
6.5. Chất kết dính theo tiêu chuẩn này được bảo
hành chất lượng trong thời gian 60 ngày kể từ ngày sản xuất.
PHỤ LỤC 1
TỶ
LỆ CẤP PHỐI CHO 1M3 VỮA TƯƠNG ỨNG VỚI CÁC MÁC CHẤT KẾT DÍNH (CKD)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
STT
Cấp phối vữa CKD -
cát
Mác vữa (daN/cm2)
10
25
50
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
225
320
460
2
Khối lượng cát, kg (m3)
1321(1,016)
1248(0,96)
1121(0,862)
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 : 5,87
1 : 3,90
1 : 2,44
4
Tỷ lệ theo thể tích CDK/cát
1: 4,97
1 : 3,3
1 : 2,06
2. Mác chất kết dính M125 (daN/cm2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp phối vữa CKD -
cát
Mác vữa (daN/cm2)
10
25
50
1
Khối lượng CKD, kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
245
325
2
Khối lượng cát, kg (m3)
1380(1,016)
1316(1,013)
1244(0,957)
3
Tỷ lệ theo khối lượng CKD/cát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 : 5,37
1 : 3,83
4
Tỷ lệ theo thể tích CKD/cát
1: 6,67
1 : 4,55
1 : 3,24