TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG
TCXD 226 : 1999
ĐẤT XÂY DỰNG - PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG - THÍ
NGHIỆM XUYÊN TIÊU CHUẨN (SPT)
Soil - Fiel testing method - Standard
penetration test
1. Quy định
chung
1.1. Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn,
viết tắt là SPT theo các từ tiếng Anh - Standard Penetration Test là một trong
các phương pháp khảo sát địa chất công trình phục vụ xây dựng các công trình
khác nhau.
Thí nghiệm được tiến hành bằng cách
đóng một mũi xuyên có dạng hình ống mẫu vào trong đất từ đáy một lỗ khoan đã
được thi công phù hợp cho thí nghiệm. Quy cách mũi xuyên, thiết bị và năng
lượng đóng đã được quy định. Số búa cần thiết để đóng mũi xuyên vào đất ở các
khoảng độ sâu xác định được ghi lại và chỉnh lí. Đất chứa trong ống mẫu được
quan sát, mô tải, bảo quản và thí nghiệm như là mẫu đất xáo động.
1.2. Sức kháng xuyên SPT, viết tắt
là N30 là số búa cần thiết để đóng mũi xuyên vào trong đất nguyên
trạng 30 cm với quy cách thiết bị và phương pháp thí nghiệm quy định như ở phần
2 và 3 của tiêu chuẩn này.
1.3. Thí nghiệm SPT nên được sử
dụng khi khảo sát địa chất công trình trong điều kiện địa tầng phức tạp, phân
bố luân phiên các lớp đất dính và đất rời hoặc
bao gồm chủ yếu các lớp đất rời với độ chặt, thành phần hạt khác nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5.
Tiêu chuẩn này bao gồm các quy định về thiết bị và phương pháp thực hành thí
nghiệm khi khảo sát địa chất công trình. Giải thích, đánh giá và sử dụng kết
quả thí nghiệm cho tính toán nền móng có thể tham khảo trong các phụ lục.
1.6.
Thí nghiệm SPT phải do các kĩ thuật viên thành thục nghiệp vụ thực hiện và kết
quả thí nghiệm cũng phải do những nhà chuyên môn có kinh nghiệm giải thích và
đánh giá.
1.7.
Tiêu chuẩn này được dùng kết hợp với các tiêu chuẩn đã ban hành sau:
TCVN
4419 : 1987 Khảo sát xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
Phần 3: Khảo sát địa chất công trình
TCXD
160 : 1987 Khảo sát địa chất công trình phục vụ cho thiết bị và thi công móng
cọc
TCVN
2683 : 1991 Đất xây dựng - Phương pháp lấy, bao gói, vận chuyển và bảo quản.
TCXD
194 : 1997 Nhà cao tầng - Công tác khảo sát địa chất công trình.
2. Thiết bị thí nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.1.
Thiết bị khoan tạo lỗ
2.1.2.
Đầu xuyên
2.1.3.
Bộ búa đóng
2.2.
Thiết bị khoan dùng để khoan tạo lỗ thí nghiệm. Có thể sử dụng bất cứ máy và
phương pháp khoan nào miễn là hố khoan đạt yêu cầu kĩ thuật về đường kính,
thành hố khoan ổn định, đảm bảo tối đa tính nguyên trạng của đất dưới đáy hố
khoan và đạt được tới độ sâu cần thiết để thí nghiệm.
2.2.1.
Đường kính hố khoan phải trong khoảng 55 - 163 mm.
2.2.2.
Cần khoan thích hợp nhất cho thí nghiệm là cần có đường kính ngoài 42mm, trọng
lượng 5.7kg/m.
2.3.
Đầu xuyên là một ống thép có tổng chiều dài đến 810 mm, gồm ba phần: phần mũi,
phần thân, phần đầu nối và được nối với nhau bằng ren. Quy cách cụ thể:
Đường
kính ngoài, mm: 51,0 ± 1,5
Đường
kính trong, mm: 38,0 ± 1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều
dài, mm 25 ¸ 75
Đường
kính trong, mm 35,0 ± 0,15
Bề dày lưỡi cắt, mm 2,5 ±
0,25
Góc
vát lưỡi cắt, độ 16 ¸ 23
2.3.2.
Phần thân của đầu xuyên dài 450 ¸ 750mm dùng để chứa
đất khi mũi xuyên xuyên vào đất. Phần thân gồm 2 nửa bán nguyệt ốp lại thuận
tiện cho thao tác tháo lắp khi lấy đất chứa trong chúng ra ngoài. Hai đầu của ống
phần thân có ren ngoài để lắp ráp với phần mũi và phần đầu nối.
2.3.3.
Phần đầu nối của đầu xuyên dùng để nối đầu xuyên với cần khoan, có chiều dài
đến 175mm. Tại đây có cơ cấu bi, lỗ thoát hơi để giữ chân không bên trong đầu
xuyên, hạn chế tụt mẫu trong quá trình nâng hạ mũi xuyên và để thoát hơi, nước
trong quá trình xuyên.
2.4.
Bộ búa đóng dùng để tạo năng lượng đóng mũi xuyên vào đất. Chúng bao gồm: quả
búa, bộ gắp búa và cần dẫn hướng.
2.4.1.
Quả búa hình trụ tròn xoay, bằng thép có lỗ giữa chính tâm để có thể rơi trượt
tự do theo thanh dẫn hướng. Búa phải có cấu tạo phù hợp với bộ gắp nhả, sao cho
có thể dễ dàng được gắp, nhả rơi tự do từ độ cao cần thiết.
Trọng
lượng búa, Kg: 63,5 ± 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.2.
Bộ gắp là bộ phận dùng để nâng, hạ búa một cách tự động, đúng quy định, đảm bảo
búa rơi tự do, hạn chế tiêu hao năng lượng trong quá trình rơi.
2.4.3.
Cần dẫn hướng để định hướng rơi của búa, gồm có đe và thanh dẫn hướng. Đe là một đế thép tiếp nhận năng lượng rơi búa, truyền
xuống mũi xuyên thông qua hệ cần khoan. Thanh dẫn hướng có đường kính phù hợp với
đường kính lỗ giữa của búa và có cấu tạo đặc biệt giúp cho bộ nhả gắp nhả búa
đúng lúc, đạt độ cao rơi đúng quy định.
2.5.
Các dụng cụ phụ trợ khác cũng cần thiết trong quá trình thí nghiệm. Đó là hộp
mẫu, thước, phấn, túi ny lon, biểu ghi, dụng cụ đo mực nước…
3. Phương pháp thí nghiệm
3.1.
Thí nghiệm SPT bao gồm lần lượt các công việc sau tại mỗi vị trí thí nghiệm:
Khoan
tạo lỗ đến độ sâu cần thí nghiệm và rửa sạch đáy hố khoan.
Tiến
hành thí nghiệm.
Quan
sát và mô tả.
Các
công việc trên lại được tiếp tục ở các độ sâu tiếp theo. Thí nghiệm được tiến
hành lần lượt ở 1-3m độ sâu cho tới độ sâu cần thiết tùy theo mục đích khảo sát
và tính phức tạp của địa tầng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoan
guồng xoắn.
Khoan
xoay với nước rửa bằng nước hoặc dung dịch sét.
Để
tránh sập thành hố khoan, khi cần các ống chống vách có thể được sử dụng.
Lỗ
khoan phải đúng vị trí thẳng đứng, đường kính đủ lớn (55-163mm). Thành hố khoan
phải ổn định và hạn chế tới mức tối đa phá hoại đất ở đáy hố khoan.
3.2.1.
Khi khoan ở độ sâu không lớn, trên mực nước ngầm nên sử dụng khoan guồng xoắn.
Sử dụng ống chống, nếu có mặt đất yếu, đất có kết cấu không chặt để tránh sập
thành hố khoan.
3.2.2.
Khi khoan dưới mực nước ngầm nên sử dụng khoan xoay với nước rửa bằng nước
trong đất dính và với nước rửa bằng dung dịch sét trong đất rời.
3.2.3.
Trong quá trình khoan phải thường xuyên theo dõi tốc độ khoan, đặc điểm dung
dịch khoan để nhận biết kịp thời sự thay đổi địa tầng và quyết định hợp lí độ
sâu thí nghiệm. Mực dung dịch khoan phải luôn luôn nằm trên mực nước ngầm.
3.2.4.
Khi khoan gần tới độ sâu thí nghiệm, nên giảm tốc độ khoan, thao tác nâng, hạ
nhẹ nhàng nhằm hạn chế tối đa sự phá hoại tính nguyên trạng của đất dưới đáy hố
khoan, làm sai lệch kết quả thí nghiệm.
3.2.5.
Khi đã khoan đến độ sâu thí nghiệm, tiến hành vét đáy hố khoan, kiểm tra độ
sâu, độ ổn định của thành hố khoan. Khi cần thiết, có thể rửa và làm sạch đáy
hố khoan bằng cách tuần hoàn dung dịch khoan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.
Thí nghiệm bắt đầu khi mũi xuyên đã đạt tới đáy hố khoan, đúng độ sâu yêu cầu
mà không gặp bất kì cản trở nào do sập thành. Thí nghiệm tiến hành như sau:
3.3.1.
Lắp bộ búa đóng và kiểm tra khả năng gắp nhả, độ cao rơi tự do của búa. Thanh
định hướng phải thẳng đứng, ổn định và đồng trục với hệ cần khoan.
3.3.2.
Chọn điểm chuẩn và đo trên cần khoan ba đoạn liên tiếp, mỗi đoạn dài 15cm, tổng
cộng 45cm phía trên điểm chuẩn để căn cứ vào đó xác định sức kháng xuyên.
3.3.3.
Đóng búa. Chú ý độ cao rơi của búa, độ thẳng đứng của thanh dẫn hướng.
3.3.4.
Đếm và ghi số búa cần thiết để hệ mũi xuyên cần khoan xuyên vào đất mỗi đoạn
15cm đã vạch trước trên cần khoan.
3.3.5.
Khi số búa đóng cần thiết cho 15cm vượt quá 50 búa (hoặc 100 búa tùy theo yêu
cầu của thiết kế khảo sát), đo và ghi lại độ xuyên sâu (cm) của mũi xuyên ở 50
búa (hoặc 100 búa).
3.3.6.
Trong đất cát hạt thô lẫn dăm sạn hoặc dăm sạn lẫn cuộn sỏi, để tránh hỏng mũi
xuyên nên dùng mũi xuyên đặc hình nón cùng kích thước thay thế mũi xuyên thông
thường. Góc đinh mũi xuyên hình nón là 60 độ.
3.3.7.
Trong quá trình đóng, mực nước hoặc dung dịch khoan phải nằm trên mực nước ngầm
hiện có.
3.3.8.
Sau khi đã đo và ghi đủ số búa tương ứng với độ xuyên sâu 45cm của mũi xuyên,
tiến hành cắt đất bằng cách xoay cần khoan, rút mũi xuyên lên mặt đất, thay thế
nó bằng mũi khoan. Công tác khoan lại tiếp tục cho tới độ sâu mới.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.1.
Đất chứa trong phần thân đầu xuyên được quan sát, mô tả, so sánh với đất chứa
trong phần mũi. Mô tả rõ màu sắc, độ ẩm, độ chặt, thành phần hạt, kiến trúc,
cấu tạo của đất, các dị vật,…
3.4.2.
Chọn mẫu đại diện, bảo quản trong túi nylon không thấm nước, hơi và khí. Mỗi
mẫu phải có nhãn ghi rõ tên công trình, số hiệu hố khoan, độ sâu lấy mẫu, số
búa cho ba khoảng độ xuyên, thời gian thí nghiệm, đặc điểm thời tiết,…
3.4.3.
Các túi đựng mẫu được xếp theo thứ tự độ sâu cho dễ quan sát, kiểm tra, để ở
nơi thoáng mát và vận chuyển ngay về phòng thí nghiệm.
3.4.4.
Đất lấy được trong đầu xuyên có thể được dùng để thí nghiệm trong phòng xác
định một số các chỉ tiêu vật lí với mục đích nhận biết và phân loại. Cụ thể là:
Độ
ẩm,
Trọng
lượng riêng,
Thành
phần hạt,
Các
độ ẩm giới hạn.
3.4.5.
Mẫu đất lấy được từ mũi xuyên phải được bảo quản, cất giữ trong phòng thí
nghiệm thu kết quả thí nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Chỉnh lí và giải thích kết quả
4.1.
Kết quả thí nghiệm SPT thu từ hiện trường được chỉnh lí theo từng hố khoan.
4.2.
Tại mỗi độ sâu thí nghiệm, tính toán sức kháng nguyên PST - N30 - là
tổng số búa ở 30cm xuyên sau cùng của mũi xuyên.
4.3.
Trên cơ sở các tài liệu mô tả đất ở hiện trường, giá trị sức kháng nguyên SPT, các
tài liệu thí nghiệm trong phòng trên mẫu đất lấy được, tiến hành phân chia địa
tầng hố khoan, lập hồ sơ kết quả thí nghiệm, vẽ đồ thị giá trị sức kháng xuyên
theo độ sâu. Kết quả thí nghiệm nên được trình bày theo phụ lục.
4.4.
Kết quả thí nghiệm SPT được dùng cho các mục đích sau:
4.4.1.
Phân chia địa tầng, phát hiện các lớp kẹp, các thấu kính đất hạt rời, phân biệt
các đất hạt rời với độ chặt khác nhau theo diện và theo độ sâu.
4.4.2.
Đánh giá giá trị của một số chỉ tiêu cơ lí như:
Độ
chặt, góc ma sát trong của đất hạt rời.
Độ
sệt, độ bền nén có nở hông của đất dính.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sức
kháng xuyên tĩnh của đất.
4.4.3.
Đánh giá một số chỉ tiêu động lực của đất như:
Khả
năng biến loãng của đất rời.
Tốc
độ truyền sóng trong đất.
4.4.4.
Dự báo sức mang tải của một số loại móng:
Sức
mang tải của móng nông trên đất rời.
Sức
mang tải của cọc, chủ yếu là cọc chống, đặc biệt cọc khoan nhồi.

Hình 1: Đầu
xuyên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 2: Bộ
búa đóng
PHỤ
LỤC A
(Quy định)
BIỂU MẪU GHI
CHÉP HIỆN TRƯỜNG CHO THÍ NGHIỆM SPT
THÍ NGHIỆM XUYÊN TIÊU CHUẨN (SPT)
BIỂU GHI CHÉP HIỆN TRƯỜNG
Đơn
vị thí nghiệm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kĩ
thuật viên:
KS
Nguyễn Huy Long
Công trình: Trụ sở công ty tái bảo hiểm Hà Nội
Vị
trí: 148 Lê Duẩn, Hà Nội
Tên
hố thí nghiệm: SPT - 3.
Tọa
độ (Y-X): 2-24 Cao độ: 7,20m
Ngày
khởi công: 15/8/1997
Ngày
kết thúc: 16/8/1997
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ sâu (m)
Số búa đóng trong khoảng độ xuyên, Búa
Mẫu đất lưu
Mô tả đất
Mực nước ngầm (m)
Ghi chú
15cm
15cm
15cm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,0
2
3
3
SP-3-1
Sét
xanh, ướt, mềm
Máy
khoan 1T-2
9.30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2
2
SP-3-2
Bùn
sét, đen
Guồng
xoắn 5m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đổi
tầng 4,5m
Xoay,
dung dịch
9,0
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
SP-3-3
Bùn
sét, đen
Đường
kính 89mm
12,0
2
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SP-3-4
Bùn
sét,
Xám
đen
15,0
5
6
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sét
cứng , nâu vàng
14,1m
17.30
18,0
5
6
5
SP-3-6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16/8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.00
21,0
5
7
7
SP-3-7
Cát
pha, xám nâu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đổi
tầng 19,0m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24,0
6
8
8
SP-3-8
Cát
nhỏ, xám xanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đổi
tầng 22,3m
15.25
27,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
8
SP-3-9
Cát
nhỏ, xám xanh
30.0
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
SP-3-10
Cát
nhỏ, xám xanh
38,0
8
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SP-3-11
Cát
nhỏ, xám vàng
…
9
8
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cát
nhỏ, xám vàng
50,0
12
14
15
SP-3-13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vàng,
đổi tầng 39,5m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42,0
15
15
15
SP-3-14
Cát
trung, sạn nhỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45,0
20
24
25
SP-3-15
Sỏi
sạn, cát thô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đổi
tầng 43,8m
19.30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
26
30
SP-3-16
Sỏi
sạn, cát thô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết
thúc tại 50,0m
PHỤ
LỤC B
(Quy định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM XUYÊN TIÊU CHUẨN (SPT)
Đơn
vị thí nghiệm:
Viện
KHCNXD:
Kĩ
thuật viên:
KS.
Nguyễn Huy Long
KS.
Phan Nhu Thái
Công trình: Trụ sở công ty tái bảo hiểm Hà Nội
Vị
trí: 148 Lê Duẩn, Hà Nội
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tọa
độ (Y-X): 2-24 Cao độ: 7,20m
Ngày
khởi công: 15/8/1997
Ngày
kết thúc: 16/8/1997

PHỤ LỤC C
(Tham khảo)
GIÁ TRỊ SỨC KHÁNG XUYÊN TIÊU CHUẨN N30
CỦA MỘT SỐ LOẠI ĐẤT VÙNG HÀ NỘI
Thứ
tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá
trị N30 (búa/30cm)
1
Đất loại sét, sông, tầng Thái
Bình
5
- 8
2
Đất loại sét, biển, tầng Hải Hưng
2
- 4
3
Đất loại sét, biển, tầng Vĩnh Phú
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Đất bùn sét, hố lầy - biển, tầng Hải Hưng
1
- 3
5
Đất cát sông, tầng Thái Bình
15
- 25
6
Đất cát, sông - biển, tầng Vĩnh
Phú
18
- 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất cát thô lẫn sạn sỏi, tầng Hà
Nội
>
40
PHỤ LỤC D
(Tham khảo)
QUAN HỆ GIỮA SỨC KHÁNG XUYÊN TIÊU CHUẨN N30
VÀ SỨC KHÁNG XUYÊN TĨNH ĐẦU MŨI QC
Thứ tự
Loại đất
Tỉ số qc/N30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sét
2
2
Sét pha
3
3
Cát hạt mịn
4
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
- 6
5
Cát hạt trung lẫn sạn sỏi
>
8
Hình
D-1 minh họa cho nội dung của bảng trên

Hình
D-1: Quan hệ qc/N30 – thành phần hạt
PHỤ LỤC G
(Tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G.1. Đối với đất rời
Các chỉ tiêu tính chất sau của đất
rời có thể được đánh giá theo kết quả thí nghiệm SPT
Độ chặt tương đối, D
Góc
ma sát trong j
Môđun
biến dạng E
G.1.1. Độ chặt tương đối (Dr) và
góc ma sát trong (j)
Bảng
G-1 Quan hệ N30 và Dr, j
(Theo Terzaghi, Peck)
Trạng
thái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N30
j°
Xốp
30
10
25
- 30
Chặt
30
- 60
10
- 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chặt vừa
60
- 80
30
- 50
32.30
- 40
Rất chặt
>
80
>
50
40
- 45
Áp lực bản
thân hay độ sâu thế nằm của đất cũng ảnh hưởng tới quan hệ này. Hình B-1
chỉ ra đồ thị quan hệ giữa N30 và Dr có kể đến yếu tố này. Theo đó
các giá trị nêu ở bảng G-1 tương ứng với áp lực
bản thân là 1,44Kg/cm2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
j
=
+ a; a =
15 - 25 (Terzaghi, Peck, Meyerthef…).
Hình G-2.
G.1.2 Modun biến dạng E
E = a
+ c (N30 + G), trong đó a = 40 khi N30
> 15
(Theo
Tessica, Anagnostopouloa) =0 khi N30 < 15
c phụ thuộc vào loại đất:
Đất loại sét
Đất cát mịn
Đất cát trung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất cát lẫn sạn sỏi
Đất sạn sỏi lẫn cát
c =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3.5
4.5
7
10
12
G.2. Đối với đất dính
Bảng G-2. Quan hệ N30, độ sệt và độ bền nén
có nở hông (qư)
N30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(qư) Kg/cm2
<
2
2
- 4
4
- 8
8
- 10
15
- 30
>
30
chảy
dẻo
- chảy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
cứng
rất
cứng
rắn
<
0.25
0.25
- 0.50
0.50
- 1.0
1.0
- 2.0
2.0
- 4.0
>
4.0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
G-1: Quan hệ N30 – Dr.
PHỤ LỤC E
(Tham khảo)
TÍNH TOÁN MÓNG THEO KẾT QUẢ SPT
E.1. Móng nông
Sức
mang tải cho phép của móng nông trên đất hạt rời có thể tính bằng công thức:
s = aN30/10 (Theo
Tassios, Anagnostopoulos)
Trong
đó: a = 1 đối với đất không bão hòa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
lớn của móng khi ấy không quá 3cm
Hình
E-1 cho đồ thị dự báo sức mang tải của móng nông trên đất rời với các bề rộng móng khác nhau và giới
hạn độ lún không vượt quá 25 và 40 mm (Peck; Hanson…).
E.2.
Móng cọc
Công
thức tổng quát tính toán sức mang tải cho phép của móng cọc theo kết quả SPT có
thể lấy theo đề nghị của Bộ Xây dựng Nhật:
Q =
[aNaAp+(0.2 NsLs+
CLr)pD]
Trong
đó:
Q -
Sức mang tải cho phép của cọc, tấn
Ap - là tiết diện cọc, m2
D - Đường
kính cọc, m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lr
- là chiều dài đoạn cọc nằm trong đất sét, m
Na - là giá trị N30của đất dưới mũi
cọc, búa/30cm
Ns - là giá trị N30 của đất cát bên
thân cọc, búa/30cm
C - Lực
dính của đất sét bên thân cọc, tấn/m2
a - là
hệ số phụ thuộc vào phương pháp thi công, a = 30 với cọc bê tông cốt thép, đóng
hoặc khoan dẫn, hoặc khoan dẫn có bơm vữa xi măng thành và đáy; a = 15 với cọc
khoan nhồi.

Hình G-2: Quan
hệ N30 = j

Hình E-1: Tính
toán móng nông theo N30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC LỤC
Lời
nói đầu
1.
Quy định chung
2.
Thiết bị thí nghiệm
3.
Phương pháp thí nghiệm
4.
Chỉnh lí và giải thích kết quả
Phụ
lục A: Biểu mẫu ghi chép hiện trường cho thí nghiệm SPT
Phụ
lục B: Biểu mẫu trình bày kết quả cho thí nghiệm SPT
Phụ
lục C: Giá trị sức kháng xuyên tiêu chuẩn N30 của một số loại đất
vùng Hà Nội
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục G: Đánh giá giá trị một số chỉ tiêu cơ lí của đất theo kết quả SPT.
Phụ
lục E: Tính toán móng theo kết quả SPT