TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 8637:
2011
CÔNG
TRÌNH THỦY LỢI - MÁY BƠM NƯỚC - YÊU CẦU KỸ THUẬT LẮP ĐẶT VÀ NGHIỆM THU
Hydraulic structures - Water pumps - Technical requirements for installation
and acceptance
Mục lục
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Thuật ngữ và định nghĩa
3 Lập kế hoạch và quy trình lắp đặt máy bơm
4 Kiểm tra, tiếp nhận mặt bằng và thiết bị
trước khi lắp đặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Kiểm tra và tiếp nhận mặt bằng
4.3 Kiểm tra và tiếp nhận thiết bị
5 Lắp đặt máy bơm
5.1 Yêu cầu chung
5.2 Kỹ thuật lắp đặt máy bơm trục ngang
5.3 Kỹ thuật lắp đặt máy bơm trục đứng
5.4 Kỹ thuật lắp đặt máy bơm trục nghiêng
(xiên)
6 Vận hành thử nghiệm
6.1 Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3 Khởi động và dừng tổ máy
6.4 Chạy thử không tải
6.5 Chạy thử có tải
7 Nghiệm thu hoàn thành .
Phụ lục A (Quy định): Một số chỉ tiêu kỹ
thuật chính khi lắp đặt máy bơm.
Phụ lục B (Tham khảo): Sơ đồ bố trí lắp đặt
một số bộ phận máy bơm và kiểm tra chất lượng lắp đặt.
Lời nói đầu
TCVN 8637: 2011 Công trình thủy lợi
- Máy bơm nước - Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt và nghiệm thu, được chuyển đổi từ 14
TCN 07: 2006: Công trình thủy lợi – Máy bơm nước - Lắp đặt, nghiệm thu - Yêu cầu
kỹ thuật, theo quy định tại khoản 1 điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ
thuật và điểm a, khoản 1 điều 7 của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8
năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8637: 2011
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI -
MÁY BƠM NƯỚC - YÊU CẦU KỸ THUẬT LẮP ĐẶT VÀ NGHIỆM THU
Hydraulic structures - Water pumps - Technical requirements for installation
and acceptance
1 Phạm vi áp dụng
1.1 Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật
lắp đặt, chạy thử và nghiệm thu các tổ máy bơm nước có điện áp làm việc dưới
500 V và công suất từ 200 kW trở xuống thuộc công trình thủy lợi.
1.2 Tiêu chuẩn này không áp dụng cho công tác
lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu máy bơm chìm, máy bơm kiểu tuốc bin, bơm pittông,
bơm giếng, bơm xăng dầu, bơm bùn cát và các loại máy bơm có điện áp làm việc
trên 500 V, công suất trên 200 kW….
1.3 Ngoài các yêu cầu của tiêu chuẩn này còn
phải tuân theo các yêu cầu được quy định trong các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện
hành có liên quan.
2 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định
nghĩa sau:
2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một tổ hợp bao gồm máy bơm và động cơ dẫn
động máy bơm.
2.2
Lắp ráp (Assembly)
Quá trình liên kết các chi tiết và bộ phận
máy bằng bulông hoặc các liên kết khác tạo thành tổ hợp máy bảo đảm chúng hoạt
động chính xác theo một quy luật định trước.
2.3
Lắp đặt (Installation)
Quy trình nối kết các máy móc, thiết bị hay
các bộ phận máy vào vị trí móng máy đã định sẵn nhằm làm cho máy hay tổ hợp máy
hoạt động ổn định.
2.4
Cụm chi tiết (Component)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5
Dụng cụ lắp đặt (Installing
instruments)
Công cụ dùng để tháo, lắp hoặc điều chỉnh
liên kết các chi tiết hay bộ phận máy.
2.6
Dụng cụ đo (Measuring tools)
Loại công cụ trên đó có chia đơn vị đo, dùng
để kiểm tra một loại thông số kỹ thuật nhất định của thiết bị (như kích thước,
nhiệt độ, lưu lượng, áp lực…) trong quá trình lắp ráp.
2.7
Sàn bơm (Pump floor)
Mặt bằng ở cao trình lắp đặt máy bơm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sàn điện (Electrical floor)
Mặt bằng ở cao trình lắp đặt các tủ điện và
hệ thống điện điều khiển máy bơm.
2.9
Độ không đồng trục (Uncoaxiality)
Khoảng cách không trùng nhau giữa hai đường
tâm của hai trục lắp trên cùng khớp nối.
3 Lập kế hoạch và quy
trình lắp đặt máy bơm
3.1 Trước khi tiến hành lắp đặt máy bơm cần phải
lập kế hoạch và quy trình lắp đặt, bao gồm các nội dung sau:
a) Tên dự án, danh mục thiết bị, tiến độ, địa
điểm dự án, quy phạm áp dụng và các điều kiện kỹ thuật quy định;
b) Biểu đồ tiến độ thực hiện;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Quản lý an toàn;
e) Quản lý chất lượng;
f) Công trình phụ phục vụ lắp đặt;
TCVN 8637: 2011
g) Kế hoạch sử dụng thiết bị thi công, dụng
cụ lắp đặt và dụng cụ đo;
h) Biện pháp lắp đặt;
i) Sơn hoàn thiện sau lắp đặt;
k) Chạy thử máy bơm tại hiện trường.
3.2 Quy trình lắp đặt máy bơm do nhà thầu thi
công lập tuỳ thuộc vào kiểu loại và kích cỡ máy bơm sẽ được lắp đặt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Yêu cầu chung
4.1.1 Chủ đầu tư phải cung cấp cho nhà thầu thi
công lắp đặt các hồ sơ liên quan đến quá trình lắp đặt đã được cấp có thẩm
quyền chấp thuận. Hồ sơ bao gồm:
a) Các bản vẽ xây dựng có liên quan đến lắp
đặt;
b) Các bản vẽ lắp tổ máy bơm, cụm chi tiết…,
trọng lượng và kích thước phủ bì của từng cụm chi tiết;
c) Người đại diện và giám sát kiểm tra lắp
đặt;
d) Thời gian và tiến độ lắp đặt;
e) Hồ sơ thương mại.
4.1.2 Sau khi tiếp nhận hồ sơ do chủ đầu tư cung
cấp, nhà thầu thi công lắp đặt máy bơm phải lập và thông qua chủ đầu tư bản quy
trình lắp đặt. Nội dung của quy trình lắp đặt bao gồm:
a) Quy trình lắp đặt cho từng chi tiết và
tổng thể;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Biện pháp đảm bảo an toàn lao động và vệ
sinh môi trường;
d) Thời gian và tiến độ lắp đặt phù hợp với
yêu cầu của chủ đầu tư.
4.2 Kiểm tra và tiếp nhận mặt bằng
4.2.1 Các hạng mục công trình chính như sàn bơm,
sàn điện, nhà trạm, móng máy, rãnh đặt cáp phải được hoàn thành trước khi lắp
đặt máy bơm. Trong trường hợp vừa xây đúc vừa lắp đặt phải có sự thống nhất về
tiến độ thi công và biện pháp đảm bảo an toàn cho người và thiết bị.
4.2.2 Việc giao nhận mặt bằng, vị trí lắp đặt máy
bơm do các đơn vị liên quan thực hiện. Trong biên bản bàn giao phải ghi rõ các
nội dung chính gồm:
a) Tim mốc mặt bằng và vị trí móng máy;
b) Cao độ và chiều dày sàn đặt máy bơm, sàn
điện;
c) Kích thước hố chờ lắp máy;
d) Số lượng, khoảng cách và kích thước lỗ bu
lông móng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.3 Sai lệch cho phép của các đường tâm móng bê
tông, khoảng cách tâm các lỗ bu lông, các kích thước trên mặt phẳng ngang, độ
cao mặt bê tông, kích thước của lỗ bu lông, độ không thẳng đứng lỗ bulông được
quy định ở bảng A.1 phụ lục A.
4.2.4 Sai lệch cho phép của các móng máy để lắp
đặt các tổ máy kiểu trục đứng như sau:
a) Đối với loại máy bơm hướng trục trục đứng:
độ xê dịch của tim đứng của móng máy động cơ điện và các tim đứng móng đỡ các ổ
trục trung gian và ống hút không được quá 10 mm.
b) Đối với loại máy bơm ly tâm trục đứng: độ
xê dịch tim đứng của móng máy động cơ điện, móng máy các ổ trục trung gian và
móng máy bơm không được quá 10 mm.
4.2.5 Chỉ được phép lắp đặt các tổ máy bơm khi bê
tông móng máy đã đạt cường độ thiết kế.
4.3 Kiểm tra và tiếp nhận thiết bị
4.3.1 Kiểm tra thiết bị
4.3.1.1 Kiểm tra chung
Bao gồm các công việc sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Kiểm tra sự phù hợp của thiết bị với hồ sơ
thiết kế:
- Nguồn gốc xuất xứ của thiết bị;
- Thông số trên nhãn mác của thiết bị;
- Số lượng: tổng thể, từng cụm chi tiết và
chi tiết rời đi theo thiết bị so với hồ sơ thương mại (bản kê đồng bộ chi tiết
sản phẩm nơi cung cấp thiết bị);
- Thời gian xuất xưởng, phiếu kiểm định chất
lượng hàng hoá hợp lệ;
- Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và vận hành;
- Kiểm tra bề ngoài máy (vết nứt, vết lõm và
các hư hỏng khác…).
4.3.1.2 Kiểm tra máy bơm
Bao gồm các công việc sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Dùng tay quay nhẹ nửa khớp nối trên trục,
bánh xe công tác phải quay trơn;
c) Đối với tổ máy bơm ở dạng tháo rời từng bộ
phận riêng biệt, phải tiến hành kiểm tra từng bộ phận, các chi tiết quay trong
ổ, các chi tiết khi làm việc có cọ xát. Đặc biệt kiểm tra kỹ khe hở giữa bánh
xe công tác và vòng mòn theo bảng trị số cho phép, quy định trong bảng A.7 và
bảng A.8 phụ lục A.
4.3.1.3 Kiểm tra động cơ điện
Bao gồm các công việc sau:
a) Kiểm tra độ cách điện với vỏ;
b) Kiểm tra chiều quay của động cơ phải phù
hợp với chiều quay của máy bơm;
c) Kiểm tra độ ẩm, nếu động cơ bị ẩm phải sấy
lại trước khi lắp;
d) Kiểm tra các thiết bị điện đi kèm.
4.3.1.4 Kiểm tra khớp nối trục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Kiểm tra độ lắp chặt các nửa khớp nối trục
trên máy bơm và động cơ điện;
b) Độ xiên tâm và độ di tâm cho phép khi căn
chỉnh khớp nối trục quy định trong bảng A.2 phụ lục A.
4.3.1.5 Kiểm tra các thiết bị phụ
Các thiết bị phụ của tổ máy gồm van một
chiều, van hai chiều, van đáy và chõ bơm, van an toàn. Kiểm tra độ đóng mở van,
khóa; số lượng và đường kính các lỗ để lắp bu lông trên các mặt bích.
CHÚ THÍCH:
1) Phải ghi vào biên bản các kết quả kiểm
tra;
2) Các chi tiết và bộ phận không đảm bảo yêu
cầu kỹ thuật phải xử lý hoặc thay thế theo đúng yêu cầu đã quy định.
5 Lắp đặt máy bơm
5.1 Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Nghiên cứu hồ sơ kỹ thuật có liên quan:
các bản vẽ về kỹ thuật và xây dựng, sơ đồ, nền móng, lắp đặt, biểu đồ phân bố,
bố trí tổ máy;
b) Lập kế hoạch lắp đặt và quy trình lắp đặt
phù hợp;
c) Có mặt bằng lắp ráp đủ điều kiện kỹ thuật;
d) Bê tông móng máy đạt cường độ thiết kế;
e) Định tâm lắp đặt.
5.2 Kỹ thuật lắp đặt máy bơm trục ngang
5.2.1 Lắp đặt tổ máy bơm và động cơ đã lắp cố
định trên khung bệ đỡ
5.2.1.1 Đưa tổ máy bơm vào vị trí lắp đặt
Làm sạch bề mặt nền. Quá trình móc cáp, cẩu
và vận chuyển đưa tổ máy bơm vào vị trí lắp đặt phải tuân theo chỉ dẫn của nhà
chế tạo. Nếu tổ máy tháo rời bơm và động cơ thì khi đặt lên bệ phải đặt máy bơm
trước, động cơ điện sau. Phải đảm bảo đúng cốt trục bơm như trong thiết kế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.1.2.1 Định vị tổ máy bơm bằng các tấm đệm
bằng thép đặt giữa nền móng và bệ máy. Các tấm đệm phải được đặt ở cả hai phía
của mỗi bu lông móng. Sử dụng một cặp các tấm đệm hình nêm sẽ thuận lợi cho
việc điều chỉnh chính xác.
5.2.1.2.2 Căn chỉnh tâm ngang, tâm dọc và chiều
cao của tổ máy bơm đảm bảo sai lệch cho phép không vượt quá quy định trong các
bảng ở phụ lục A.
5.2.1.2.3 Các tấm đệm, tấm nêm căn chỉnh máy
phải chế tạo theo bản vẽ hướng dẫn của nhà chế tạo (nếu có) hoặc theo hình B.1
phụ lục B. Số lượng tấm đệm, tấm nêm căn tại một vị trí căn đệm không được lớn
hơn 3.
5.2.1.2.4 Căn chỉnh độ không song song của
miệng xả (nếu có) và độ không vuông góc của miệng hút;
5.2.1.2.5 Sai lệch khi lắp đặt tổ máy bơm không
vượt quá trị số quy định trong bảng A.3 phụ lục A.
5.2.1.3 Đổ bê tông chèn bu lông móng máy
5.2.1.3.1 Làm sạch bên trong các lỗ để lắp bu
lông móng rồi làm ẩm bằng nước. Chú ý bọc bảo vệ phần ren của bu lông móng.
5.2.1.3.2 Đổ bê tông chèn bu lông móng máy. Bê
tông dùng để chèn bu lông móng máy phải có mác không nhỏ hơn 300. Khi đổ bê
tống phải được đầm chặt.
5.2.1.3.3 Làm chặt tạm thời các bu lông móng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.1.4 Căn chỉnh tổ máy bơm lần 2
5.2.1.4.1 Căn chỉnh tâm máy bơm và tâm động cơ
điện tại hai nửa khớp nối trục với 4 vị trí cách nhau 90o, sai lệch
cho phép quy định trong bảng A.3 và bảng A.5 phụ lục A.
5.2.1.4.2 Xiết đều và chặt các bu lông móng, bu
lông chân bơm, bu lông chân động cơ, bu lông hãm chống nới lỏng đai ốc.
5.2.1.5 Lắp đặt đường ống
5.2.1.5.1 Chỉ được phép lắp các ống hút, ống xả
với máy bơm khi bê tông chèn bu lông móng máy đạt cường độ thiết kế và sau khi
đã xiết chặt bu lông móng để cố định tổ máy bơm với bệ máy.
5.2.1.5.2 Trước khi lắp đường ống hút, ống xả
phải làm sạch bên trong ống và bên trong buồng bơm.
5.2.1.5.3 Nếu đường kính ống hút, ống xả lớn hơn
đường kính miệng hút, miệng xả máy bơm, cần phải có một đoạn ống hình côn
chuyển tiếp, góc côn không lớn hơn 10o đối với ống xả và 15o
đối với ống hút. Tại ống hút làm việc có chân không, dùng đoạn ống chuyển tiếp
hình côn không đối xứng. Để tránh hình thành túi khí trong đường ống, khi lắp cần
lưu ý để mặt nghiêng của phần côn nằm phía dưới, đặt ống dốc về phía máy bơm
với độ dốc từ 1/200 đến 1/50, xem hình B.3 phụ lục B.
5.2.1.5.4 Khi lắp đường ống hút, ống xả phải
đảm bảo các yêu cầu sau:
a) Số lượng các mối nối ghép và khuỷu cong là
ít nhất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Trong quá trình lắp phải kê, đỡ đường ống
để đảm bảo khi xiết bu lông mối nối ống không ghì, kéo miệng hút, miệng xả máy
bơm;
d) Các thiết bị lắp trên đường ống như các
khớp lắp ráp, các van phải ở trạng thái làm việc ổn định;
e) Kiểm tra lại việc định tâm tổ máy;
g) Đổ bê tông chèn đường ống hút và ống xả
theo bản vẽ thiết kế công trình trạm.
5.2.1.6 Lắp gioăng làm kín khít ổ ép túp và
khớp lắp ráp
5.2.1.6.1 Kích thước và chất lượng của gioăng
làm kín phải phù hợp với chỉ dẫn của nhà chế tạo.
5.2.1.6.2 Khi lắp phải lắp các chỗ tiếp giáp
các đầu vòng gioăng lệch nhau một góc 1200. Khe hở chỗ tiếp giáp các đầu của
vòng gioăng từ 3 mm đến 5 mm.
5.2.1.6.3 Khi xiết bích ép phải xiết đều các
bên.
5.2.1.6.4 Xiết chặt lần cuối khi thử bơm đảm
bảo lượng nước rò rỉ cho phép qua ổ túp theo yêu cầu của nhà chế tạo. Khớp lắp
ráp không được rò rỉ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bôi trơn ổ trục máy bơm trục ngang có thể
bằng dầu hoặc bằng mỡ. Chủng loại và số lượng của chất bôi trơn phải tuân theo
chỉ dẫn của nhà chế tạo.
5.2.1.8 Lắp đặt hệ thống bơm mồi chân không
(nếu có)
Thông thường tổ máy bơm chân không để mồi bơm
trục ngang có cấu tạo phần bơm và động cơ điện đã được căn chỉnh và lắp cố định
trên một khung bệ đỡ. Lắp đặt loại thiết bị này theo đúng quy định trong hồ sơ
thiết kế.
5.2.2 Lắp đặt máy bơm và động cơ điện chưa
lắp trên khung bệ đỡ hoặc có khung bệ đỡ riêng
5.2.2.1 Lắp đặt khung bệ đỡ tổ máy bơm
Thực hiện theo trình tự sau:
a) Làm sạch bề mặt nền;
b) Đưa khung bệ đỡ vào vị trí lắp đặt;
c) Căn chỉnh khung bệ đỡ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Căn chỉnh độ không song song của mặt phẳng
đặt bơm và động cơ điện (đối với tổ máy bơm có khung bệ đỡ bơm và khung bệ đỡ
động cơ điện riêng);
f) Sai lệch cho phép lắp khung bệ đỡ tổ máy
bơm không vượt quá trị số quy định trong bảng A.4 phụ lục A;
g) Các tấm đệm, tấm nêm của khung bệ đỡ thực
hiện theo quy định tại 5.2.1.2.3;
h) Đổ bê tông chèn bu lông móng máy thực hiện
theo quy định tại 5.2.1.3.
5.2.2.2 Lắp và căn chỉnh tổ máy bơm
Thực hiện theo trình tự sau:
a) Đưa đầu bơm và động cơ điện vào vị trí
lắp;
b) Lắp và căn chỉnh độ đồng trục của động cơ
điện và bơm. Xiết đều và chặt các bu lông liên kết. Căn chỉnh độ đồng tâm của
máy bơm và động cơ điện tại hai nửa khớp nối trục ở 4 vị trí cách nhau một góc 90o.
Trị số sai lệch cho phép lấy theo bảng A.5 phụ lục A;
c) Các bước tiếp theo thực hiện theo các quy
định từ 5.2.1.4 đến 5.2.1.8.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.1 Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt máy bơm trục
đứng có trục trung gian, động cơ điện mặt bích có đường kính định vị
5.3.1.1 Lắp đặt tổ máy bơm có khung bệ đỡ
5.3.1.1.1 Đưa khung bệ đỡ bơm, khung bệ đỡ động
cơ vào vị trí lắp đặt và tiến hành căn chỉnh:
- Căn chỉnh độ cao giữa hai mặt khung bệ đỡ;
- Căn chỉnh đảm bảo độ đồng tâm giữa khung bệ
đỡ bơm với khung bệ đỡ động cơ và đường nối tâm giữa hai khu bệ phải vuông góc
với mặt phẳng ngang. Độ xê dịch tâm so với thiết kế không quá 5 mm, chiều cao
không quá 10 mm và độ không vuông góc của mặt phẳng khung bệ không lớn hơn 0,1
mm trên 1 m.
5.3.1.1.2 Đổ bê tông chèn bu lông móng lần thứ
nhất có chiều cao bằng 2/3 chiều cao khung bệ máy. Yêu cầu kỹ thuật đổ bê tông
chèn thực hiện theo quy định tại 5.2.1.3. Sau 7 ngày kiểm tra và căn chỉnh lại
tâm, độ song song của khung bệ đỡ, nếu đạt yêu cầu thì đổ bê tông chèn nốt phần
còn lại.
5.3.1.1.3 Lắp đặt tổ máy bơm:
a) Xiết chặt bu lông móng của khung bệ đỡ;
b) Làm sạch bề mặt lắp ghép của khung bệ đỡ
bơm, lắp giăng làm kín;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Căn chỉnh khung bệ đỡ bơm đảm bảo độ vuông
góc của trục bơm tại vị trí khớp nối trục;
e) Đổ bê tông gắn khung bệ đỡ bơm với sàn nhà
trạm đảm bảo mối ghép kín không thẩm thấu nước từ bể hút lên sàn nhà trạm bơm.
5.3.1.1.5 Đưa cụm trục trung gian (trục truyền
lực) vào vị trí lắp đặt. Căn chỉnh đảm bảo độ đồng trục của trục bơm và trục
trung gian ở 4 vị trí cách nhau 90º tại khớp nối bơm và trục trung gian.
5.3.1.1.6 Kiểm tra, căn chỉnh độ song song của
mặt phẳng bệ đỡ động cơ với mặt phẳng ngang. Sai lệch cho phép lấy theo bảng
A.6 phụ lục A.
5.3.1.1.7 Các tấm đệm, tấm nêm dùng để căn
chỉnh máy thực hiện theo quy định tại 5.2.1.2.3.
5.3.1.1.8 Đổ bê tông chèn khung bệ đỡ động cơ:
thực hiện theo 5.2.1.3.
5.3.1.1.9 Lắp đặt hệ thống đường ống xả:
a) Chỉ lắp đường ống xả khi bê tông chèn bu
lông móng và khung bệ đỡ đạt cường độ thiết kế;
b) Trước khi lắp đường ống xả phải làm vệ
sinh sạch bên trong ống và bên trong buồng bơm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Trong quá trình lắp đường ống xả phải kê đỡ
đường ống ổn định để không phá vỡ căn chỉnh tâm của tổ máy và đảm bảo các yêu
cầu sau:
- Mặt các mối nối ghép phải kín, mặt bích các
ống thẳng phải song song với nhau và các lỗ bắt bu lông phải trùng nhau;
- Khi xiết bu lông mối nối không ghì, kéo
miệng xả máy bơm;
- Van nắp ống xả (clapê) phải ở trạng thái
đóng mở ổn định, làm việc ở vị trí rơi tự do.
5.3.1.1.10 Đổ bê tông chèn đường ống xả theo bản
vẽ thiết kế công trình trạm.
5.3.1.1.11 Kiểm tra và căn chỉnh lại độ đồng
tâm, độ thẳng góc của trục bơm tại mặt đầu khớp nối trục trung gian, độ song
song của mặt phẳng bệ đỡ động cơ so với mặt nằm ngang. Sai lệch cho phép quy
định tại bảng A.6 phụ lục A.
5.3.1.1.12 Đưa động cơ điện vào vị trí lắp, xiết
chặt các bu lông. Dùng tay quay khớp nối, nếu trục bơm và động cơ quay nhẹ
không có tiếng va chạm là đạt yêu cầu.
5.3.1.1.13 Lắp đặt hệ thống gioăng làm kín túp
và gioăng làm kín khớp lắp ráp. Yêu cầu kỹ thuật theo quy định tại 5.2.1.6 .
5.3.1.1.14 Lắp đặt hệ thống bôi trơn, làm mát ổ
trục cần đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Đường ống dẫn phải sạch, không có trở lực;
c) Các mối ghép nối phải kín.
5.3.1.2 Lắp đặt tổ máy bơm không có khung bệ
đỡ
5.3.1.2.1 Đưa cụm đầu bơm vào vị trí lắp đặt.
Căn chỉnh đảm bảo tâm vị trí tổ bơm, độ cao từ bệ đỡ phía dưới lên sàn động cơ,
độ vuông góc của trục bơm so với mặt phẳng ngang tại vị trí khớp nối bơm theo
đúng đồ án thiết kế.
5.3.1.2.2 Đổ bê tông chèn bu lông móng: thực
hiện theo 5.2.1.3.
5.3.1.2.3 Kiểm tra lại tâm, độ vuông góc của tâm
trục tổ bơm so với mặt phẳng ngang. Xiết chặt bu lông móng cố định đầu bơm với
công trình trạm.
5.3.1.2.4 Đưa cụm trục trung gian (cụm truyền
lực) vào vị trí lắp đặt.
5.3.1.2.5 Các bước thi công lắp đặt tiếp theo
thực hiện theo các quy định từ 5.3.1.1.5 đến 5.3.1.1.14.
5.3.2 Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt máy bơm trục
đứng động cơ kiểu treo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lắp đặt vòng đặt sẵn (miệng hút) máy bơm trước
khi đổ bê tông móng máy. Yêu cầu kỹ thuật các bước thực hiện về căn chỉnh theo
quy định tại 5.3.1.
5.3.2.2 Lắp đặt bệ đỡ bơm
5.3.2.2.1 Đưa bệ đỡ bơm vào vị trí lắp và tiến
hành căn chỉnh:
a) Căn chỉnh độ đối xứng qua tâm miệng hút,
sai số cho phép nhỏ hơn 1,0 mm, đảm bảo chiều cao tới sàn động cơ sai lệch cho
phép nhỏ hơn 10 mm;
b) Căn chỉnh độ vuông góc mặt phẳng qua hai mặt
bệ đỡ với phương thẳng đứng sai số cho phép không quá 0,1 mm/m.
5.3.2.2.2 Đổ bê tông chèn bu lông móng và bệ đỡ
lần thứ nhất đạt 2/3 chiều cao thiết kế. Yêu cầu chất lượng bê tông theo quy
định tại 5.2.1.3. Sau 7 ngày kiểm tra và căn chỉnh lại bệ đỡ, nếu sai số nằm
trong phạm vi cho phép thì tiếp tục đổ bê tông chèn hoàn chỉnh bu lông móng và
bệ đỡ.
5.3.2.3 Lắp đặt cụm đầu bơm
Đưa cụm đầu bơm vào vị trí lắp. Căn chỉnh độ
không vuông góc của trục bơm so với mặt đầu của khớp nối trục. Căn chỉnh tâm tổ
bơm so với tâm chuẩn. Sai số cho phép quy định tại A.6 phụ lục A.
5.3.2.4 Lắp đặt động cơ điện vào máy bơm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.2.5 Căn chỉnh tinh toàn bộ tổ bơm
5.3.2.5.1 Căn chỉnh stato động cơ điện đảm bảo
độ không vuông góc không được vượt quá 0,05 mm trên 1 m.
5.3.2.5.2 Căn chỉnh độ không vuông góc của trục
động cơ với mặt đĩa của đĩa ổ chặn, sai lệch cho phép không lớn hơn 0,02 mm/m.
5.3.2.5.3 Căn chỉnh độ lắp khít của khớp nối
trục bơm và động cơ. Khi nhét căn lá có chiều dày 0,03 mm vào giữa hai mặt đầu
của khớp nối đảm bảo chiều sâu nhét không được quá 10 mm .
5.3.2.5.4 Độ đảo mặt đầu khớp nối của động cơ
điện không được lớn hơn trị số đã ghi trong bản vẽ thiết kế của nhà chế tạo.
Khi không có số liệu đó, có thể xác định theo công thức sau:

trong đó:
Kđcp là độ đảo mặt đầu khớp nối
cho phép;
Dng là đường kính ngoài của đĩa
thép ổ trục;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.2.5.5 Căn chỉnh độ đồng tâm của trục bơm
theo trục động cơ đảm bảo độ đảo của trục bơm so với trục động cơ không lớn hơn
0,05 mm trên 1 m.
5.3.2.5.6 Xiết đều, chặt các bu lông. Kiểm tra
khả năng quay của trục tổ máy bằng tay. Khoan, doa, lắp các chốt định vị của
các mối lắp ghép.
5.3.2.6 Lắp đặt các đường ống xả và các thiết
bị phụ trợ của bơm
Thực hiện theo chỉ dẫn của nhà chế tạo hoặc
theo bản vẽ thiết kế công trình trạm, đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật quy định từ
5.2.1.5 đến 5.2.1.8.
5.4 Kỹ thuật lắp đặt máy bơm trục nghiêng
(trục xiên)
5.4.1 Lắp đặt máy bơm trục nghiêng, đầu bơm
và động cơ điện cùng lắp trên một xe kéo di động
5.4.1.1 Lắp đặt hệ thống đường ray của xe kéo
bơm
5.4.1.1.1 Đường ray của xe kéo tổ máy bơm phải được
lắp đặt ổn định và cố định trên các trục đỡ bằng bê tông.
5.4.1.1.2 Sai số cho phép khi lắp đặt:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Chệnh lệch độ cao mặt làm việc của hai
đường ray tại cùng một mặt cắt không được quá ± 1,0 mm so với độ cao danh nghĩa;
c) Độ mấp mô của mối nối giữa hai đầu của một
đường ray không lớn hơn 1 mm.
5.4.1.1.3 Các tấm đệm, tấm nêm căn chỉnh đường ray
phải chế tạo theo thiết kế của nhà sản xuất (nếu có) hoặc theo hình B.1 phụ lục
B. Số lượng tấm đệm, tấm nêm căn tại một vị trí căn đệm không được lớn hơn 2.
Khi căn xong phải xiết chặt bu lông cố định thanh ray với trụ đỡ.
5.4.1.1.4 Đổ bê tông chèn đầy chặt giữa thanh
ray và trụ đỡ. Mác bê tông chèn không thấp hơn 300.
5.4.1.2 Lắp tổ bơm vào xe kéo bơm
Căn chỉnh độ đồng tâm giữa trục bơm và trục
động cơ theo quy định tại 5.2.1.4.
5.4.1.3 Lắp hệ thống tời kéo xe chở tổ máy
bơm
Tời kéo bơm khi lắp xong đường tâm tang cuốn
cáp phải vuông góc với tâm của đường ray và song song với mặt phẳng ngang, sai
lệch cho phép 0,5 mm trên một mét dài. Tời phải làm việc ổn định, an toàn và có
hệ thống phanh tự hãm. Cáp kéo xe chở bơm khi làm việc không được tỳ, trượt,
tiếp xúc với các vật cố định.
5.4.1.4 Lắp đặt hệ thống ống xả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.1.4.2 Quá trình ắp đặt đường ống nối miệng
xả bơm với hệ thống đường ống xả phải đảm bảo yêu cầu sau:
a) Các mối ghép phải kín, mặt bích của chi
tiết bắt trên miệng xả bơm phải song song với mặt bích chờ của đường ống xả,
các lỗ bắt bu lông phải trùng nhau;
b) Trong quá trình di chuyển xe chở bơm trên
đường ray, tổ máy bơm không bi va quệt vào các đầu mặt bích chờ của đường ống
xả;
c) Khớp lắp ráp, clapê, van một chiều (nếu
có) phải ở trạng thái làm việc ổn định.
5.4.1.4.3 Các bước tiếp theo thực hiện theo các
quy định từ 5.2.1.4 đến 5.2.1.8.
5.4.2 Lắp đặt máy bơm trục nghiêng có trục
trung gian
5.4.2.1 Lắp đặt hệ thống đường ray đỡ bơm, hệ
thống đường ống xả thực hiện theo 5.4.1.1 và 5.4.1.4.
5.4.2.2 Lắp đặt cụm đầu bơm theo trình tự
sau:
a) Dùng cẩu đưa cụm đầu bơm vào đường ray rồi
di chuyển đầu bơm xuống vị trí lắp đặt tại bể hút;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Xiết chặt đầu bơm cố định với đường ray.
5.4.2.3 Lắp trục trung gian, ổ bạc trượt, ống
bao trục và ống xả theo quy định sau:
a) Trình tự lắp:
- Lắp từ nối trục bơm và miệng xả bơm cho đến
ống cuối cùng;
- Lắp từ chi tiết bên trong ra chi tiết bên
ngoài (bạc nối trục, trục trung gian, cụm gối đỡ bạc trượt, ống bao trục, ống
xả …);
b) Móc cáp để cẩu đưa các chi tiết vào lắp
phải tuân theo chỉ dẫn của nhà chế tạo;
c) Hai đầu trục lắp khớp nối trục phải tiếp
xúc với nhau, không được có khe hở ở giữa hai đầu nối;
d) Tâm trục trung gian phải trùng với tâm
đường ray và song song với mặt đường ray. Sai lệch cho phép là 1,0 mm/m. Trục
trung gian phải quay trơn nhẹ trong bạc trượt;
e) Các ống bao trục phải được lắp kín với ổ
đỡ và kín với đường ống xả;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.2.4 Lắp đặt động cơ điện:
a) Đối với tổ bơm cơ cấu khớp nối mềm thực
hiện theo quy định tại 5.2.2 ;
b) Đối với tổ bơm cơ cấu khớp nối các đăng
(nối chữ thập) thực hiện theo quy định tại 5.2.2 nhưng trị số sai lệch khi căn
chỉnh cho phép lấy trị số tăng lên 2 lần trị số sai lệch tương ứng của khớp nối
mềm.
5.4.2.5 Lắp hệ thống bôi trơn ổ trục: phải
đảm bảo các yêu cầu quy định tại 5.3.1.1.14 .
5.4.2.6 Các bước tiếp theo thực hiện theo các
quy định từ 5.2.1.4 đến 5.2.1.8.
6 Vận hành thử nghiệm
6.1 Yêu cầu chung
6.1.1 Chạy thử nghiệm các tổ máy bơm phải có mặt
người chịu trách nhiệm chính về lắp đặt chúng.
6.1.2 Trong thời gian chạy thử tổ máy bơm phải
chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của nhà chế tạo về số lần khởi động liên
tiếp cho phép của động cơ và khoảng thời gian giữa các lần khởi động.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.4 Không được tiến hành khởi động máy bơm khi
van ở ống hút đóng, trừ các trường hợp riêng đã được quy định trong các tài
liệu chỉ dẫn của nhà chế tạo.
6.1.5 Chỉ cho phép chạy thử máy không tải khi bê
tông trong nhà trạm bơm đã đạt cường độ thiết kế.
6.2 Chuẩn bị
Trước khi khởi động tổ máy bơm, phải thực
hiện các công việc sau đây:
a) Làm vệ sinh bể hút và bể hút đã được đầy
nước;
b) Lắp đủ các thiết bị và dụng cụ cần thiết
cho việc khởi động và thử nghiệm tổ máy bơm;
c) Kiểm tra lượng dầu bôi trơn bằng dụng cụ
đo mức dầu;
d) Kiểm tra lại các van và thiết bị bảo vệ;
e) Kiểm tra các thiết bị điện;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) Quay máy bơm bằng tay, trục phải quay dễ
dàng;
h) Ngắt bơm ra khỏi động cơ và tiến hành thử
không tải để kiểm tra động cơ;
i) Đóng bộ nối trục bằng cách cố định các bu
lông khớp nối;
k) Mở hoàn toàn van hút (nếu có).
6.3 Khởi động và dừng tổ máy
6.3.1 Trình tự khởi động tổ máy:
a) Đóng van trên ống xả. Đối với máy bơm
hướng trục, van trên ống xả phải mở hoàn toàn;
b) Đảm bảo động cơ đã sẵn sàng khởi động;
c) Đảm bảo mực nước ở bể hút cho phép vận
hành máy bơm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Mồi bơm, đảm bảo bơm được mồi đầy đủ;
f) Đóng điện động cơ;
g) Xác nhận áp lực đẩy đạt đến giá trị đã cho
sau khi chạy hết tốc độ;
h) Mở van trên ống xả, kiểm tra áp suất đẩy
có tương ứng với trị số trong phạm vi vận hành hay không;
i) Quan sát ampe kế lắp trên bảng điều khiển
để đảm bảo dòng điện nằm trong vùng giá trị định mức của động cơ đã chỉ ra ở
trên tấm biển tên của động cơ.
6.3.2 Trình tự dừng bơm:
a) Đóng từ từ van trên ống xả (nếu có);
b) Ngắt điện động cơ;
c) Mở van phá chân không (nếu có);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.4 Chạy thử không tải
6.4.1 Chạy thử không tải để kiểm tra tình trạng tổ
máy bơm đã lắp đặt. Trong quá trình chạy không tải, phát hiện và loại trừ các
sai sót, khiếm khuyết chưa được phát hiện ở giai đoạn lắp đặt.
6.4.2 Trong quá trình chạy thử cần theo dõi sự
hoạt động của tổ máy bơm, các thông số về tốc độ, độ rung, nhiệt độ, các hệ thống
làm mát, bôi trơn... Nếu phát hiện thấy khuyết tật thì dừng máy, tìm nguyên
nhân và sửa chữa. Tổ máy chạy thử không tải phải đảm bảo các yêu cầu sau:
a) Chạy êm, không có tiếng gõ và độ ồn dưới
80 đề xi ben (decibel);
b) Trị số dòng điện và điện áp, rò rỉ nước và
dầu mỡ bôi trơn... không được vượt quá trị số quy định của nhà sản xuất;
c) Nhiệt độ hộp dầu và bôi trơn không quá 65oC;
d) Nhiệt độ ổ trục và bề mặt ma sát bộ phận
quay không vượt quá 65oC;
6.4.3 Chạy thử không tải kết thúc nếu tổ máy làm
việc bình thường và ổn định sau 2 giờ.
6.5 Chạy thử có tải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.5.2 Trong quá trình chạy thử nghiệm với tải
trọng công tác phải theo dõi và ghi lại các thông số kỹ thuật sau:
a) Áp suất hút;
b) Áp suất đẩy;
c) Cột áp toàn phần;
d) Lưu lượng;
e) Công suất;
f) Nhiệt độ của ổ đỡ máy bơm và động cơ;
g) Độ ồn và độ rung;
h) Độ rò rỉ nước tại các bề mặt ghép nối;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
k) Nhiệt độ và quá trình làm việc của các
thiết bị điện.
6.5.3 Nếu tổ máy và hệ thống điện làm việc bình thường,
các thông số kỹ thuật phù hợp với số liệu trong hồ sơ của máy và máy chạy ổn
định đủ 4 giờ thì kết thúc chạy thử có tải.
6.5.4 Nếu một trong các thông số trên không đạt
yêu cầu kỹ thuật thì tìm nguyên nhân và khắc phục cho tới khi đạt.
6.5.5 Việc khởi động và dừng máy trong quá trình
chạy thử phải tuân theo các trình tự đã quy định trong tài liệu chỉ dẫn đi kèm.
7 Nghiệm thu hoàn
thành
7.1 Tổ máy bơm và hệ thống thiết bị điện chỉ
được nghiệm thu sau khi đã vận hành đạt các thông số kỹ thuật theo hồ sơ thiết
kế kỹ thuật và chạy ổn định không dưới 72 giờ
7.2 Các bước nghiệm thu, thành phần Hội đồng
nghiệm thu, biên bản nghiệm thu, hồ sơ và thủ tục bàn giao công trình thực hiện
theo các văn bản pháp quy hiện hành.
PHỤ
LỤC A
(Quy
định)
MỘT
SỐ CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CHÍNH KHI LẮP ĐẶT MÁY BƠM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên các kích thước
Sai lệch cho phép
1. Sai lệch các đường tâm của móng bê tông
so với các đường tâm chuẩn tương ứng, mm
± 20
2. Khoảng cách tâm các lỗ bu lông, mm
± 15
3. Các kích thước khác trên mặt phẳng
ngang, mm
± 30
4. Độ cao của mặt bê tông móng so với độ
cao thiết kế, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Kích thước các lỗ bu lông:
- Tim lỗ trên mặt bằng, mm
+ 5
- Chiều sâu lỗ, mm
+ 10
- Đường kính lỗ, mm
+ 10
- Độ không thẳng đứng của lỗ bu lông theo
chiều sâu lỗ, mm/m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.2 - Độ xiên
tâm và độ di tâm cho phép khi căn chỉnh khớp nối trục
Khớp nối trục
Đường kính khớp nối
trục
mm
Độ di tâm
mm
Độ xiên tâm
mm/m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tới 300
Từ 300 đến 500
0,05
0,07
0,20
0,20
Khớp nối mặt bích chốt lót đệm đàn hồi
Tới 100
Từ 100 đến 200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,10
0,12
0,15
0,35
0,35
0,40
Khớp nối bánh răng
Tới 300
Từ 300 đến 500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 900 đến 1 400
0,20
0,25
0,30
0,40
0,40
0,45
0,50
0,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tới 200
Từ 200 đến 400
Từ 400 đến 700
Từ 700 đến 1 400
0,10
0,20
0,30
0,50
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
0,60
Khớp nối vấu
Tới 100
Từ 100 đến 200
Từ 200 đến 300
0,20
0,30
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
0,50
Bảng A.3 - Sai lệch
cho phép lắp đặt máy bơm trục ngang
Tên các kích thước
Sai lệch cho phép
1. Sai lệch các đường tâm của máy so với
các đường tâm chuẩn tương ứng, mm
± 5,00
2. Độ cao của máy so với độ cao thiết kế,
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Độ không thăng bằng của máy theo chiều
trục:
- Máy có lưu lượng từ 1 000 m3/h
trở lên, mm/m
0,05
- Máy có lưu lượng dưới 1 000 m3/h,
mm/m
0,10
Bảng A.4 - Sai lệch
cho phép lắp đặt khung bệ đỡ tổ máy bơm
Tên các kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Sai lệch các đường tâm của khung đỡ máy
so với các đường tâm chuẩn tương ứng, mm
± 5,00
2. Độ cao khung đỡ máy so với độ cao thiết
kế, mm
± 5,00
3. Độ không thăng bằng của khung đỡ máy:
- Theo chiều dọc trục, mm/m
0,05
- Theo chiều vuông góc với trục, mm/m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.5 - Độ không
đồng trục cho phép khi định tâm theo các nửa khớp nối của tổ máy bơm trục ngang
Tốc độ quay của
trục bánh xe công tác
r/min
Trị số độ đảo đường
kính và mặt đầu khớp nối cho phép (khi đường kính khớp nối nhỏ hơn 500 mm)
mm
Khớp cứng
Khớp mềm (chốt đàn
hồi)
< 500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
Từ 500 đến 700
0,08
0,10
Từ 750 đến 1 500
0,06
0,08
Từ 1 500 đến 3 000
0,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 3 000
0,02
0,04
Bảng A.6 - Sai lệch
cho phép lắp đặt máy bơm trục đứng
Tên các kích thước
Sai lệch cho phép
Sai lệch tâm vòng đỡ máy so với tâm chuẩn,
mm
± 1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 5,00
Độ không thăng bằng của vòng đỡ máy, mm/m
0,05
Độ không thẳng đứng của trục bơm, mm/m
0,05
Sai lệch tâm tổ máy so với tâm chuẩn, mm/m
± 5,00
Khe hở hướng kính giữa bánh công tác và
buồng bánh công tác so với khe hở trung bình, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khe hở hướng kính giữa rôto và stato máy so
với khe hở trung bình, %
± 5,00
Độ đảo của trục tổ máy, mm
0,10
Diện tích tiếp xúc của các mảnh bạc chặn
đứng, %
80,00
Sai lệch chiều dày các tấm bạc chặn, mm
Từ 0,02 đến 0,03
Sai lệch độ cao của các giá đỡ máy phát so
với độ cao thiết kế, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ không thăng bằng của giá đỡ trên của máy
phát, mm
0,10
Sai lệch tâm giá đỡ trên của máy phát so
với tiêu chuẩn, mm
1,00
Bảng A.7 - Khe hở cho
phép giữa bánh xe công tác và vòng mòn máy bơm ly tâm
Đường kính bánh xe
công tác
mm
Khe hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính bánh xe
công tác
mm
Khe hở
mm
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Từ 80 đến 120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,20
Từ 360 đến 500
0,40
0,50
Từ 120 đến 180
0,20
0,30
Từ 800 đến 1200
0,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 180 đến 260
0,25
0,35
Từ 1 200 đến 1 600
1,20
1,60
Từ 260 đến 360
0,30
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,60
2,00
CHÚ THÍCH:
1) Trong thực tế nên lấy trị số khe hở
trung bình;
2) Khe hở nhỏ nhất phải đảm bảo quay bánh
xe công tác một cách bình thường (không bị va chạm vào vòng mòn);
3) Các khe hở được đo bằng căn lá ở vị trí tâm
đối diện nhau trên cùng một đường kính.
Bảng A.8 - Khe hở cho
phép giữa bánh xe công tác và vòng mòn máy bơm hướng trục
Đường kính bánh xe
công tác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khe hở
mm
Đường kính bánh xe
công tác
mm
Khe hở
mm
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
0,2
0,3
1 000
0,9
1,2
400
0,3
0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
1,4
500
0,4
0,5
1 600
1,3
1,8
600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,7
2 000
2,0
2,5
800
0,8
1,0
2 500
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH:
1) Trong thực tế nên lấy trị số khe hở
trung bình;
2) Khe hở nhỏ nhất phải đảm bảo quay bánh
xe công tác một cách bình thường (không bị va chạm vào vòng mòn);
3) Các khe hở được đo bằng căn lá ở vị trí
tâm đối diện nhau trên cùng một đường kính.
Bảng A.9 - Khe hở bôi
trơn cho phép của bạc ổ trượt bằng vật liệu cao su và gỗ máy bơm trục đứng
Đường kính ngõng
trục
mm
Khe hở ổ gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khe hở ổ cao su
mm
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Từ 80 đến 120
0,05
0,21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,13
Từ 120 đến 180
0,06
0,25
0,10
0,16
Từ 180 đến 260
0,08
0,28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.18
Từ 260 đến 360
0,09
0,33
0,14
0,21
CHÚ THÍCH: Trong quá trình vận hành, các ổ
trục bị mài mòn, cho phép tăng trị số khe hở lên nhưng không quá 2 lần trị số
đã quy định ở bảng trên
Bảng A.10 - Khe hở
cho phép giữa ngõng trục và bạc lót của gối đỡ trục máy bơm trục ngang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Khe hở hướng tâm
lớn nhất và nhỏ nhất
mm
Đường kính ngõng
trục
mm
Khe hở hướng tâm
lớn nhất và nhỏ nhất
mm
Phía trên
Phía dưới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phía dưới
Từ 18 đến 30
0,06 ÷ 0,08
0,03 ÷ 0,04
Từ 80 đến 120
0,16 ÷ 0,24
0,08 ÷ 0,12
Từ 30 đến 50
0,08 ÷ 0, 12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 120 đến 180
0,24 ÷ 0,36
0,12 ÷ 0,18
Từ 50 đến 80
0,10 ÷ 0,18
0,05 ÷ 0,09
Từ 180 đến 240
0,36 ÷ 0,50
0,18 ÷ 0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(0,005 ÷ 0,002) D đối với khe hở phía trên
và (0,001 ÷ 0,0015) D đối với khe hở phía dưới.
PHỤ
LỤC B
(Tham
khảo)
SƠ
ĐỒ BỐ TRÍ LẮP ĐẶT MỘT SỐ BỘ PHẬN MÁY BƠM VÀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẮP ĐẶT
B.1 Quy cách bu lông móng và lỗ bu lông bệ
máy
B.1.1 Khi không có quy định cụ thể trong thiết kế
thì có thể lựa chọn kích thước bu lông móng và lỗ bu lông bệ máy theo bảng B.1
Bảng B.1 - Quy cách
bu lông móng và lỗ bu lông bệ máy
Đường kính lỗ
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 13 đến 17
Từ 17 đến 22
Từ 22 đến 27
Từ 27 đến 33
Từ 33 đến 40
Từ 40 đến 48
Từ 48 đến 55
Từ 55 đến 65
Đường kính danh
nghĩa của bu lông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
12
16
20
24
30
36
42
48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.2 Đệm căn chỉnh máy bơm
B.2.1 Khi không có quy định trong thiết kế thì đối
với các loại đệm nghiêng và đệm bằng của các thiết bị thông thường có thể lựa
chọn theo bảng B.2 và B.3. Sơ đồ vị trí các kích thước xem hình B.1
Bảng B.2 – Kích thước
đệm nghiêng để căn máy bơm
TT
Tên gọi
Ký hiệu
Kích thước
mm
Vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
c
a
1
Đệm nghiêng 1
ĐN1
100
50
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CT38
2
Đệm nghiêng 2
ĐN2
120
60
4
6
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐN3
140
70
4
8
Bảng B.3 – Kích thước
đệm bằng để căn máy bơm
TT
Tên gọi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước
mm
Vật liệu
l
b
1
Đệm bằng 1
ĐB1
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gang xám
2
Đệm bằng 2
ĐB2
110
70
3
Đệm bằng 3
ĐB3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85

Hình B.1 – Sơ đồ kích
thước các đệm căn chỉnh máy bơm
B.2.2 Chiều dày h của đệm dựa vào yêu cầu thực tế
và vật liệu mà quyết định. Độ nghiêng của đệm nghiêng thường từ 1/10 đến 1/20.
Chiều dày nhỏ nhất cho phép của đệm bằng gang xám là 20 mm; chiều dày nhỏ nhất
của đệm thép là 1 mm.
B.2.3 Khi sử dụng hỗn hợp thì đệm nghiêng phải
được dùng với loại đệm bằng có cùng số hiệu tức là "Đệm nghiêng 1"
lắp phối hợp với "Đệm bằng 1"; "Đệm nghiêng 2" lắp phối hợp
với "Đệm bằng 2"; "Đệm nghiêng 3" lắp phối hợp với
"Đệm bằng 3".
B.2.4 Mặt tiếp xúc của móng máy hoặc sàn đặt máy
và đệm phải bằng phẳng.
B.2.5 Trong mỗi tổ đệm, đệm nghiêng phải được đặt
trên cùng, phía dưới các đệm nghiêng đơn phải đặt đệm bằng.
B.2.6 Sau khi thiết bị đã được điều chỉnh và cân
bằng, cạnh của đệm phải thò ra khỏi cạnh biên của mặt chân bệ máy như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Đối với đệm nghiêng từ 10 mm đến 50 mm.


Hình B.2 – Sơ đồ bố
trí chèn các tấm đệm căn chỉnh
B.3 Bố trí đường ống

Hình B.3 – Sơ đồ bố
trí đường ống hút để tránh tạo thành túi khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình B.4 – Minh hoạ
phương pháp kiểm tra độ đồng tâm ở khớp nối
B.5 Các công việc kiểm nghiệm và kiểm tra
chất lượng lắp đặt
Các công việc kiểm nghiệm và kiểm tra chất
lượng lắp đặt phải ghi vào biên bản và phiếu kiểm tra. Các dạng kiểm nghiệm và
kiểm tra được thống kê trong bảng B.4
Bảng B.4
Các dạng kiểm nghiệm
và kiểm tra trung gian được ghi vào biên bản
Các dạng kiểm
nghiệm và kiểm tra được ghi vào phiếu kiểm tra
a) Tất cả các tổ máy bơm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Các tổ máy bơm ly tâm và hướng trục trục
đứng:
1) Các trị số khe hở giữa rôto và stato của
động cơ điện.
1) Các khe hở hướng tâm giữa trục bơm và
bạc lót của các ổ định hướng và ổ chặn;
2) Độ vuông góc của dịa thép ngõng tựa so
với tim trục rôto ở ổ trục động cơ;
3) Độ thẳng đứng của rôto động cơ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4) Hiệu chỉnh đường nối chung các trục tổ
máy.
c) Các tổ máy bơm trục ngang:
1) Các trị số khe hở giữa rôto và stato của
động cơ điện có ổ trục kiểu bệ;
2) Các trị số độ rôto dọc trục và độ đảo
của trục bánh xe công tác;
3) Các trị số khe hở trong các ổ trượt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Làm vệ sinh và thử nghiệm thủy lực thùng
dầu;
2) Thử nghiệm thủy lực các ống dẫn dầu;
3) Thử nghiệm thủy lực hệ thống làm mát
dầu.
CHÚ THÍCH: Ngoài các việc kiểm nghiệm và
kiểm tra nói trên nếu nhà máy chế tạo yêu cầu thì phải tiến hành kiểm nghiệm,
kiểm tra thêm các hạng mục khác theo yêu cầu của nhà máy chế tạo và ghi vào
phiếu kiểm tra của nhà máy.
B.6 Yêu cầu kỹ thuật rà cạo bạc đỡ và bạc
chặn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.6.2 Quy trình rà cạo nguội như sau:
a) Trước khi rà cạo nguội cần phải định vị
bạc đỡ, bạc chặn với gối đỡ chắc chắn ở vị trí làm việc;
b) Dùng bột mầu bôi đều một lớp mỏng trên bề
mặt tiếp xúc của chi tiết động hoặc chi tiết tĩnh;
c) Dùng tay đẩy tạo chuyển động giữa hai chi
tiết, mở bề mặt tiếp xúc xác định vết chạm cần cạo;
d) Yêu cầu kỹ thuật quá trình cạo nguội quy
định trong bảng B.5.
Bảng B.5
Loại máy bơm
Số vòng quay
r/min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ tiếp xúc
Khe hở đỉnh
mm
Khe hở cạnh
mm
Góc ôm bạc đỡ,
độ
Diện tích tiếp xúc
bạc chặn
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
điểm
Bơm khe hở nhỏ
Trên 3 000
Từ 0,07 đến 0,10
Từ 0,05 đến 0,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bơm có hệ thống bôi trơn cưỡng bức
Đến 3 000
Từ 0,12 đến 0,18
Từ 0,06 đến 0,10
Bơm có vòng bôi trơn
Đến 3 000
Từ 0,15 đến 0,20
Từ 0,10 đến 0,15