TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8306:2009
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI – KÍCH THƯỚC CÁC
LỖ THOÁT NƯỚC CÓ CỬA VAN CHẮN NƯỚC
Hydraulics structurers – Dimension
of weep hole with hydraulic seal
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này dùng để lựa chọn kích thước khi thiết kế các
lỗ thoát nước của công trình thủy lợi có cửa van chắn nước.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các lỗ thoát nước có cửa
van âu thuyền.
2. Thuật ngữ và giải thích
2.1 Lỗ thoát nước trong công trình thủy lợi (weep hole
in hydraulic structure)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2 Cửa van chắn nước (Hydraulic seal)
Thiết bị bố trí tại lỗ thoát nước, dùng để ngăn nước, điều
tiết mực nước và điều tiết lưu lượng nước chảy qua lỗ thoát nước.
2.3 Lỗ thoát nước mặt (Surface weep hole)
Lỗ thoát nước hở có đỉnh là mặt thoáng. Lỗ thoát nước mặt có
thể là cống lộ thiên, tràn có cửa van.... Bề mặt của dòng nước khi tháo qua lỗ
luôn tiếp xúc với không khí.
2.4 Lỗ thoát nước sâu (Deep weep hole)
Lỗ thoát nước kín bị giới hạn bởi tất cả các phía. Mép trên
của lỗ nằm dưới mực nước thiết kế. Lỗ thoát nước sâu có thể bố trí dưới đáy đê,
đập (cống ngầm), trong thân đập bê tông (đường ống), cũng có thể đặt ngoài tuyến
áp lực nhân tạo (đường hầm)....Dòng chảy qua lỗ có thể thuộc chế độ có áp hoặc
không áp.
2.5 Kích thước của lỗ thoát nước (Dimension of weep
hole)
- Kích thước lỗ thoát nước hình chữ nhật là chiều rộng và
chiều cao của chúng;
- Kích thước lỗ thoát nước hình tròn là đường kính phía mặt
trong của lỗ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước đo theo chiều ngang hẹp nhất giữa hai mặt tường
bên tiếp xúc với nước trong cùng một lỗ.
2.7 Chiều cao của lỗ (Height of weep hole)
2.7.1 Chiều cao lỗ thoát nước mặt (Height of
surface weep hole)
Kích thước đo theo chiều thẳng đứng từ ngưỡng cống đến mực
nước tính toán thiết kế.
2.7.2 Chiều cao lỗ thoát nước sâu (Height of
deep weep hole)
- Đối với lỗ có các hèm van: là kích thước từ ngưỡng đến mép
dưới của dầm tường ngực hoặc tường đầu, theo bề mặt trùng với mặt tựa của hèm
van;
- Đối với lỗ không có hèm van: là kích thước từ ngưỡng đến
mép dưới của dầm tường ngực hoặc tường đầu, theo bề mặt thẳng đứng.
2.8 Ngưỡng cống (Culvert sill)
Toàn bộ mặt trên cao nhất của đáy cống tiếp giáp với nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiệu của hai số liền kề nhau bất kỳ trong một dãy số bằng một
hằng số. Ví dụ trong dãy số 1 m, 2 m, 3 m, 4 m, 5 m, 6 m, 7 m, 8 m, 9 m,
10 m thì bước số của dãy số này là 1 m.
3. Phân loại lỗ thoát nước có cửa van chắn nước
3.1 Phân loại theo hình dạng
Theo hình dạng, lỗ thoát nước được chia làm hai loại sau:
- Lỗ thoát nước hình chữ nhật;
- Lỗ thoát nước hình tròn.
3.2 Phân loại theo điều kiện làm việc
Theo điều kiện làm việc, lỗ thoát nước được phân thành hai
loại, gồm:
- Lỗ thoát nước mặt;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Quy định về kích thước các lỗ thoát nước có cửa van chắn
nước
4.1 Kích thước các lỗ thoát nước quy định trong tiêu chuẩn
này có đơn vị là mét (m), được lấy số tròn đến hàng dm.
4.2 Khi thiết kế các lỗ thoát nước có cửa van chắn nước,
kích thước hình học của lỗ được chọn tùy thuộc vào kết quả tính toán thủy lực
và được lấy tròn số, quy định như sau:
a) Với lỗ thoát nước mặt:
- Bề rộng nhỏ nhất của lỗ không dưới 0,4 m. Kích thước thiết
kế chiều rộng của lỗ quy định ở Bảng 1. Khi lỗ thoát nước có bề rộng lớn hơn 30
m thì kích thước thiết kế bề rộng lỗ lấy theo số tròn với bước số là 5 m;
- Chiều cao thấp nhất của lỗ không dưới 0,7 m. Kích thước
chiều cao của lỗ quy định ở Bảng 2. Khi lỗ thoát nước có chiều cao trên 16
m thì kích thước thiết kế chiều cao lỗ lấy theo số tròn với bước số là 2 m;
b) Với lỗ thoát nước sâu:
- Bề rộng nhỏ nhất của lỗ thoát nước sâu không dưới 0,3 m.
Kích thước chiều rộng của lỗ quy định ở Bảng 3. Khi lỗ thoát nước có bề rộng lớn
hơn 10 m thì kích thước thiết kế bề rộng lấy theo số tròn với bước số là 2 m;
- Chiều cao thấp nhất của lỗ thoát nước sâu không dưới 0,5
m. Kích thước chiều cao của lỗ quy định ở Bảng 4. Khi lỗ thoát nước có chiều
cao trên 10 m thì kích thước thiết kế chiều cao lỗ lấy theo số tròn với bước số
là 1 m;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Kích thước lỗ thoát nước hình tròn, đường kính lỗ lấy
theo chiều rộng của lỗ thoát nước sâu, quy định ở Bảng 3 và Bảng 6.
Bảng 1 - Quy định kích thước thiết kế bề rộng của lỗ thoát
nước mặt
Bề rộng lỗ B, m
B ≤ 2,2
2,2 < B ≤ 5,0
5,0 < B ≤ 10,0
10,0 < B ≤ 30,0
B > 30,0
Bước số kích thước, m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
1,0
2,0
5,0
Kích thước áp dụng khi thiết kế, m
0,4; 0,6; 0,8; 1,0; 1,2; 1,4; 1,6; 1,8; 2,0; 2,2
2,5; 3,0; 3,5; 4,0; 4,5; 5,0
6,0; 7,0; 8,0; 9,0; 10,0
12,0; 14,0; 16,0; 18,0; 20,0; 22,0; 24,0;
26,0; 28,0; 30,0.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Quy định kích thước thiết kế chiều cao của lỗ thoát
nước mặt
Chiều cao lỗ H, m
H ≤ 1,0
1,0 < H ≤ 2,0
2,0 < H ≤ 8,0
8,0 < H ≤ 16,0
H > 16,0
Bước số kích thước, m
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
1,0
2,0
Kích thước áp dụng khi thiết kế, m
0,7; 0,8; 0,9; 1,0
1,2; 1,4; 1,6; 1,8; 2,0
2,5; 3,0; 3,5; 4,0; 4,5; 5,0; 5,5; 6,0; 6,5; 7,0; 7,5; 8,0
9,0; 10,0; 11,0; 12,0; 13,0; 14,0; 15,0; 16,0
18,0; 20,0; 22,0; 24,0; 26,0 ...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bề rộng lỗ B, m
B ≤ 2,0
2,0 < B ≤ 8,0
8,0< B ≤ 10,0
B > 10,0
Bước số kích thước, m
0,2
0,5
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước áp dụng khi thiết kế, cm
0,3; 0,4; 0,6; 0,8; 1,0; 1,2; 1,4; 1,6; 1,8; 2,0
2,5; 3,0; 3,5; 4,0; 4,5; 5,0; 5,5; 6,0; 6,5; 7,0; 7,5; 8,0
9,0; 10,0
12,0; 14,0; 16,0; 8,0; 20,0; 22,0; 24,0; ...
Bảng 4 - Quy định kích thước thiết kế chiều cao của lỗ thoát
nước sâu
Chiều cao lỗ H, m
H ≤ 0,5
0,5 < H ≤ 1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H > 10,0
Bước số kích thước, m
0,1
0,2
0,5
1,0
Kích thước áp dụng khi thiết kế, m
0,5
0,6; 0,8; 1,0; 1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,0; 12,0; 13,0; 14,0;...
