TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14218:2025
VẬT LIỆU CÁCH
NHIỆT - BÔNG KHOÁNG CÁCH NHIỆT DẠNG CUỘN VÀ DẠNG CUỘN ỐNG (PHỦ LƯỚI KIM LOẠI,
LOẠI CÔNG NGHIỆP)
Thermal insulating materials - Mineral
fiber blanket insulation and blanket type pipe insulation(metal mesh covered)(industrial
type)
Lời nói đầu
TCVN 14218:2025 được
xây dựng dựa trên cơ sở tham khảo ASTM C592-22a Standard specification for mineral fiber blanket insulation and
blanket - type pipe insulation(metal mesh covered)(industrial type)
TCVN
14218:2025 do Viện Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây
dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và
Công nghệ công bố.
VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT - BÔNG KHOÁNG CÁCH NHIỆT DẠNG
CUỘN VÀ DẠNG CUỘN ỐNG (PHỦ LƯỚI KIM LOẠI, LOẠI CÔNG NGHIỆP)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định kích thước và yêu cầu kỹ thuật của bông khoáng
phủ lưới kim loại (bông đá, bông xỉ, hoặc bông thủy tinh); bông cuộn dùng cho
công nghiệp và bông cuộn ống (thường có đường kính 610 mm hoặc lớn hơn). Sử dụng
bông khoáng cách nhiệt cho các bề mặt lạnh làm việc ở nhiệt độ dưới nhiệt độ
môi trường xung quanh đến -18 °C và các bề mặt nóng trên các khớp nối co giãn
cho các ống có đường kính lớn và bể chứa làm việc ở nhiệt độ lên đến 649 °C.
CHÚ THÍCH: Các ứng dụng nằm ngoài khoảng nhiệt độ sử dụng được thỏa thuận
giữa nhà sản xuất và người sử dụng.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối
với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố áp dụng thì áp dụng bản được nêu. Đối
với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất,
bao gồm cả bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 14219:2025 (ASTM 1104/C1104M), Vật liệu cách nhiệt - Phương
pháp xác định độ thấm hơi nước của bông khoáng cách nhiệt
ASTM C167, Test methods for
Thickness and density of blanket or batt thermal insulations (Phương pháp xác định chiều dày và khối lượng thể tích của bông khoáng dạng
cuộn).
ASTM C168, Terminology
relating to thermal insulating (Vật liệu cách nhiệt - Thuật ngữ và định nghĩa) ASTM C177, Test method for steady-state heat flux measurements and thermal
transmission properties by means of the guarded-hot-plate apparatus (Phương pháp xác định thông lượng nhiệt ở trạng
thái ổn định và tính chất truyền nhiệt bằng thiết bị tấm nóng được bảo vệ)
ASTM C356, Test method for
linear shrinkage of preformed high temperature thermal insulation subjected to
soaking heat (Phương pháp
xác định độ co của vật liệu cách nhiệt định hình nhiệt độ cao khi lưu nhiệt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM
411, Test method for hot-surface performance of high temperature thermal
insulation (Phương pháp
xác định tính năng bề mặt nóng của vật liệu cách nhiệt ở nhiệt độ cao)
ASTM C447, Practice for
estimating the maximum use temperature of thermal insulations (Thực hành xác định
nhiệt độ sử dụng tối đa của vật liệu cách nhiệt)
ASTM C518, Test method for
steady-state heat flux measurements and thermal transmission properties by
means of the heat flow meter apparatus (Phương pháp xác định thông lượng nhiệt ổn định và
tính chất truyền nhiệt bằng thiết bị đo lưu lượng nhiệt)
ASTM C665, Specification for
mineral fiber blanket thermal insulation for light frame construction and
manufactured housing (Bông
khoáng cách nhiệt dạng cuộn cho kết cấu khung nhẹ và nhà ở- Yêu cầu kỹ thuật)
ASTM C680, Practice for
estimate of the heat gain or loss and the surface temperatures of insulated
flat, cylindrical and spherical systems by the use of a computer programs (Thực hành ước tính nhiệt lượng thu vào hoặc mất
đi và nhiệt độ bề mặt của các hệ thống được cách nhiệt có dạng phẳng, hình trụ
và hình cầu sử dụng chương trình máy tính)
ASTM C1045, Practice for
calculating thermal transmission properties under steady-state conditions (Thực hành tính toán tính chất
truyền nhiệt trong điều kiện ổn định nhiệt)
ASTM C1058, Practice for
selecting temperatures for evaluating and reporting thermal properties of
thermal insulation (Thực
hành lựa chọn nhiệt độ để đánh giá và báo cáo tính chất nhiệt của vật liệu cách
nhiệt)
ASTM C1114, Test method for
steady-state thermal transmission properties by means of the thin- heater
apparatus (Phương pháp thử
tính chất truyền nhiệt ổn định bằng thiết bị gia nhiệt mỏng)
ASTM C1304, Test method for
assessing the odor emission of thermal insulation materials (Phương pháp đánh giá sự phát mùi của vật liệu
cách nhiệt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM C1617, Practice for
quantitative accelerated laboratory evaluation of extraction solutions
containing ions leached from thermal insulation on aqueous corrosion of metals (Thực hành đánh giá định lượng nhanh tại phòng
thí nghiệm cho dung dịch chiết xuất chứa ion bị thôi ra từ vật liệu cách nhiệt
do sự ăn mòn ầm của kim loại)
ASTM E84, Test method for
surface burning characteristics of building materials (Phương pháp xác định
đặc tính cháy bề mặt của vật liệu xây dựng)
ASTM E136, Test method for
behavior of materials in a vertical tube furnace at 750°C (Phương pháp đánh giá ứng xử của vật liệu khi
nung ở 750 °C trong lò ống đứng)
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong ASTM C168
và các thuật ngữ, định nghĩa sau:
3.1
Nhiệt độ trung bình (mean
temperature)
Giá trị trung bình cộng của nhiệt độ bề mặt lạnh và nhiệt độ bề mặt
nóng.
3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bông khoáng cách nhiệt được giữ với nhau bằng các mặt lưới kim loại ở một
hoặc cả hai mặt bằng các dây buộc kim loại chịu nhiệt gắn xuyên qua bông cuộn từ
mặt này sang mặt kia.
3.3
Bông cuộn ống phủ lưới kim loại (metal-mesh
covered blanket type pipe)
Bông khoáng cách nhiệt có kích thước vừa với kích thước ống danh định lớn
(NPS) và giữ với nhau bằng các mặt lưới kim loại ở một hoặc cà hai mặt bằng các
dây buộc kim loại chịu nhiệt gắn xuyên qua bông cuộn từ mặt này sang mặt
kia.
3.4
Bông khoáng dạng cuộn công nghiệp (có và không có lớp bọc ngoài)
(industrial
type (faced and unfaced) blanket)
Bông khoáng cách nhiệt khống phủ lưới kim loại.
3.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(industrial
type (faced and unfaced) blanket type pipe)
Bông khoáng cách nhiệt không có lưới kim loại bao phủ và có kích thước
vừa với kích thước ống danh định lớn (NPS).
4 Phân loại
Bông khoáng dạng cuộn được phân loại thành bốn loại nêu trong Bảng 3 dựa
trên nhiệt độ sử dụng tối đa và hệ số dẫn nhiệt biểu kiến. Loại I, II, III là
bông cuộn phủ lưới kim loại và loại IV là bông cuộn công nghiệp không phủ lưới
kim loại (có và không có lớp bọc ngoài).
5. Kích thước và các sai số cho phép
5.1 Kích thước
Kích thước tiêu chuẩn của bông cuộn phủ lưới kim loại và bông cuộn công
nghiệp không phủ lưới phải theo quy định như Bảng 1:
Bảng 1 - Kích thước
tiêu chuẩn của bông cuộn
Kích thước tiêu chuẩn của bông cuộn phủ lưới kim loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
=
1.219 mm và 2.438 mm
(ngoại trừ hệ thống kích thước ống danh định) (NPS)
Chiều rộng
=
610 mm và 914 mm
Chiều dày
=
25 mm đến 152 mmA với gia số là 13 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài
=
1.219 mm, 2.438 mm và lên đến 7,62 m (ngoại trừ hệ thống kích thước ống
danh định) (NPS)
Chiều rộng
=
610 mm, 914 mm và 1.219 mm
Chiều dày
=
25 mm đến 152 mmB với gia số là 13 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B) Tham khảo nhà sản xuất để biết được độ dày
tối đa của sản phẩm.
5.2 Dung sai kích thước
Chiều dài, chiều rộng và chiều dày trung bình đo được sai khác với kích
thước nhà sản xuất công bố không lớn hơn quy định ở Bảng 2
Bảng 2 - Dung sai kích thước của bông cuộn
Tên chỉ tiêu
Bông cuộn
Bông cuộn ống
Bông cuộn tròn
Chiều dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 6 mm
0, chấp nhận vượt quá
Chiều rộng
± 6 mm
Không quy định
± 12,7 mm
Chiều dày
- 3 mm, ± 6 mm
- 3 mm, ± 6 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.1 Đường kính ống (kín và khít)
Khi được lắp quanh ống có kích thước thích hợp, bằng các đai giữ cách
nhau 229 mm, các đường nối dọc ở cả hai bên của bông ống cách nhiệt phải khép
kín dọc theo toàn bộ chiều dài của phần hoặc đoạn ống.
6 Yêu cầu kỹ thuật
6.1 Bông cuộn cách nhiệt phải đáp ứng các yêu cầu
trong Bảng 3: nhiệt độ sử dụng tối đa, hệ số dẫn nhiệt
biểu kiến, độ co nung, độ thấm hơi nước, các đặc tính cháy bề mặt.
Bảng 3 - Yêu cầu kỹ thuật của bông khoáng
Tên chỉ tiêu
Loại I
Loại II
Loại III
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Nhiệt độ sử dụng tối đa, °C (không bao gồm mặt lưới kim loại, tất
cả lớp bọc ngoài và dây buộc kim loại)
454
649
649
649
2. Hệ số dẫn nhiệt biểu kiếnB (không bao gồm mặt lưới kim loại, tất cả lớp
bọc ngoài và dây buộc kim loại), W/mK
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ trung bình, °C
-4
0,030
0,030
0,033
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
0,036
0,036
0,035
0,035
38
0,039
0,039
0,038
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
93
0,049
0,049
0,045
0,045
149
0,062
0,060
0,053
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
204
0,079
0,076
0,063
0,063
260
0,101
0,092
0,075
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
316
0,108
0,087
0,087
371
0,124
0,101
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Độ co nung ở
nhiệt độ sử dụng tối đa, %, không lớn hơn
4,0
4,0
4,0
4,0
4. Độ thấm hơi nướcC, % khối lượng, không lớn hơn
5,0
5,0
1,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Đặc tính cháy bề mặt
Chỉ số cháy lan, không lớn hơn
25
25
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ số sinh khói, không lớn hơn
50
50
50
50
6. Khối lượng thể tích tối đaD, kg/m3
160
192
128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A Loại IV là bông
cuộn công nghiệp không phủ lưới kim loại.
B Giá trị hệ số dẫn nhiệt biểu kiến sử dụng
cho vật liệu cách nhiệt và không bao gồm lưới và dây buộc xuyên qua chiều dày
vật liệu cách nhiệt. Do đó ASTM C680 hoặc các phân tích tổn thất nhiệt sử dụng
dữ liệu này không thể tính toán sự mất nhiệt của các phụ kiện.
C Đặc
tính thấm hơi nước sẽ thay đổi sau khi sản phẩm chịu tác động ở nhiệt độ cao
trong điều kiện làm việc thông thường.
D
Quy định khối lượng thể tích tối đa chỉ sử dụng cho mục đích
thiết kế khối lượng và bao gồm khối lượng của các lớp bọc ngoài (xác định
theo ASTM C167). Các quy định bổ sung khối lượng thể tích bao gồm khối lượng
thể tích cho bông cuộn không có lớp bọc ngoài được thỏa thuận giữa người sử dụng
và nhà sản xuất hoặc người bán.
6.2
Sự phát mùi
Ghi nhận phát hiện mùi có tính chất phản cảm bởi hơn hai trên năm thành
viên hội đồng tham gia loại bỏ vật liệu khi thử nghiệm theo 8.6.
6.3 Độ ăn mòn thép, đồng, nhôm
Kết quả ăn mòn của vật liệu cách nhiệt không có lớp bọc ngoài khi tiếp
xúc với các tấm kim loại được đánh giá là không lớn hơn so với các tấm kim loại
tiếp xúc với bông tiệt khuẩn khi thử nghiệm theo ASTM C665.
CHÚ THÍCH: Có thể chấp nhận sử dụng ASTM C1617 để thay thế quy trình thử
nghiệm trên, với tốc độ ăn mòn khối lượng của mẫu thép được bao bởi vật liệu
cách nhiệt không có lớp bọc ngoài không vượt quá tốc độ ăn mòn khi tiếp xúc với
dung dịch 5 ppm clorua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng hạt tối đa trung bình của các sản phẩm bông đá hoặc bông xỉ không
được vượt quá 25 % theo khối lượng khi thử nghiệm theo 8.8.
6.5 Nhiệt độ sử dụng tối đa
Bông khoáng cách nhiệt dạng cuộn không được cong vềnh, bắt lửa hoặc
phát sáng khi tiếp xúc với bề mặt nóng khi thử nghiệm theo 8.1. Không có bằng
chứng về sự nóng chảy hoặc phá hủy sợi sau thử nghiệm.
6.6 Tính không cháy
Khi loại bỏ tất cả lớp bọc ngoài của bông cuộn, ghi nhận độ
tăng nhiệt độ không vượt quá 30 °C, không xuất hiện ngọn lửa và mất khối lượng
không quá 5 % khi thử nghiệm theo 8.10.
7. Lấy mẫu
Kiểm tra và xác nhận chất lượng của vật liệu cách nhiệt theo ASTM C390
hoặc theo quy định khác trong đơn đặt hàng hoặc hợp đồng có thỏa thuận giữa người
sử dụng, nhà cung cấp hoặc nhà sản xuất hoặc sự kết hợp.
8. Phương pháp thử
8.1 Nhiệt độ sử dụng tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2 Hệ số dẫn nhiệt biểu kiến
8.2.1 Xác định hệ số dẫn nhiệt của các mẫu đại diện
dưới dạng hàm của nhiệt độ đối với dữ liệu thu được từ một loạt các thử nghiệm
nhiệt. Các thử nghiệm này phải sử dụng các phương pháp ASTM C177,
ASTM C518, hoặc ASTM C1114 phù
hợp với vật liệu thử nghiệm. Thử nghiệm mẫu thử không có lớp bọc ngoài và độ
dày tối đa là 51 mm.
8.2.1.1 Không
sử dụng ASTM C518 ở dải nhiệt độ hoặc nhiệt trở nằm ngoài phạm vi hiệu chuẩn.
8.2.1.2 Không
sử dụng ASTM C1114 ở nhiệt độ hoặc nhiệt trở khác với các nhiệt độ hoặc nhiệt
trở có kết quả tương đương với ASTM C177.
8.2.1.3 Bông
cuộn dạng ống thường được sử dụng có đường kính bề mặt lớn hơn hoặc bằng 610
mm. Tính toán nhiệt phải dựa trên bề mặt phẳng.
8.2.2 Phương
pháp thử nghiệm được chọn phải chứng minh có mối tương quan với ASTM C177 trong
phạm vi nhiệt độ ở điều kiện được sử dụng. Trong trường hợp có tranh chấp, ASTM
C177 được coi là căn cứ cuối cùng áp dụng cho vật liệu có bề mặt phẳng.
8.2.3 Có thể sử dụng ASTM C1058 để thu được tổ hợp
nhiệt độ thử nghiệm khuyến nghị theo mục đích thử nghiệm.
8.2.4 Như
quy định trong ASTM C1045, phạm vi điều kiện thử nghiệm phải bao gồm ít nhất một
thử nghiệm trong đó nhiệt độ bề mặt nóng lớn hơn hoặc bằng giới hạn nóng của dải
nhiệt ở dữ liệu mong muốn và ft nhất một thử nghiệm trong đó nhiệt độ bề mặt lạnh
nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn lạnh của dải nhiệt độ mong muốn. ít nhất hai phép thử
bổ sung phải được phân bố đều trên phần còn lại của dải nhiệt độ.
8.2.5 Tiến
hành phân tích dữ liệu nhiệt cuối cùng theo ASTM C1045 để thiết lập mối quan hệ
giữa hệ số dẫn nhiệt và nhiệt độ mẫu thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2.6.1 Trong
khi khuyến nghị rằng dữ liệu kỹ thuật biểu diễn dưới dạng hệ số dẫn nhiệt so với
nhiệt độ, một số thông số kỹ thuật hiện có có thể chứa dữ liệu nhiệt độ trung
bình từ các thử nghiệm thực hiện ở nhiệt độ bề mặt nóng và lạnh cụ thể. Trong
những trường hợp này, hệ số dẫn nhiệt là hàm của nhiệt độ từ ASTM C1045 có thể
cung cấp các kết quả khác. Để đảm bảo dữ liệu tương thích, cần áp dụng ASTM
C680, sử dụng mối liên hệ giữa hệ số dẫn nhiệt so với nhiệt độ từ ASTM C1045 và
nhiệt độ bề mặt nóng và lạnh cụ thể, để xác định hệ số dẫn nhiệt hiệu quả so với
thông số kỹ thuật.
8.3 Độ co nung
Thử nghiệm theo ASTM C356.
8.4 Độ thấm hơi nước
Thử nghiệm theo TCVN 14219:2025 (ASTM C1104/C1104M) (thử nghiệm với
bông khoáng cách nhiệt không có lớp bọc ngoài).
8.5 Đặc tính cháy bề mặt
Thử nghiệm các đặc tính cháy bề mặt theo ASTM E84. Thực hiện thử nghiệm
với mọi lớp bọc ngoài, nếu lớp bọc ngoài được dự định là thành phẩm. Thử nghiệm
bông cuộn không phủ lưới với lớp bọc ngoài làm bằng vật liệu cô cơ và không chứa
chất kết dính hữu cơ.
8.6
Sự phát mùi
Thử nghiệm theo ASTM C1304.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm theo ASTM C665 hoặc ASTM C1617.
8.8 Hàm lương hạt (Hàm lượng không phải sợi)
8.8.1 Hàm
lượng hạt tối đa là phần giữ lại trên tất cả các cỡ sàng nhỏ hơn hoặc bằng sàng
150 pm được xác định theo ASTM C1335.
8.8.2 Xác
định hàm lượng hạt trung bình tối thiểu ba mẫu cho mỗi lô (lô hàng). Nhà sản xuất
phải cung cấp chứng nhận hàm lượng hạt của sản phẩm nếu có quy định trong đơn
hàng.
8.9 Tính không cháy
Thử nghiệm theo ASTM E136
9 Bao gói và ghi nhãn
9.1 Bao gói
Trừ khi có quy định khác, phải đóng gói vật liệu cách nhiệt trong các hộp
chứa tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trừ khi có quy định khác, phải ghi nhãn mỗi hộp chứa như sau:
- Tên, địa chỉ nhà sản xuất
- Tên sản phẩm, loại, loại mặt lưới (nếu có)
- Số lượng
- Kích thước danh nghĩa
- Số hiệu lô hàng
- Thời gian sản xuất