TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14217:2025
VẬT LIỆU CÁCH
NHIỆT - BÔNG KHOÁNG CÁCH NHIỆT DẠNG TẤM VÀ DẠNG KHỐI
Thermal insulating materials - Mineral
fiber block and board thermal insulation
Lời nói đầu
TCVN 14217:2025 được
xây dựng trên cơ sở tham khảo ASTM C612-14(2019) Standard specification for mineral fiber block and board
thermal insulation
TCVN
14217:2025 do Viện Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây
dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và
Công nghệ công bố.
VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT - BÔNG KHOÁNG CÁCH NHIỆT DẠNG
TẤM VÀ DẠNG KHỐI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định cách phân loại, kích thước và các yêu cầu kỹ
thuật của bông khoáng bán cứng và cứng (bông đá, bông xỉ hoặc bông thủy tinh)
được thiết kế sử dụng làm vật liệu cách nhiệt trên các bề mặt làm việc ở nhiệt
độ từ -18 °C đến 982 °C. Đối với các ứng dụng cụ thể, giới hạn nhiệt độ thực tế
được thỏa thuận giữa nhà cung cấp và người sử dụng.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối
với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố áp dụng thì áp dụng bản được nêu.
Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới
nhất, bao gồm cả bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 14219:2025 (ASTM 1104/C1104M), Vật liệu cách nhiệt - Phương
pháp xác định độ thấm hơi nước của bông
khoáng cách nhiệt
TCVN 14220:2025 (ASTM C303), Vật liệu cách nhiệt - Phương pháp xác định
kích thước và khối lượng thể tích của vật liệu cách nhiệt dạng tấm và dạng khối
TCVN 14222:2025 (ASTM C165), Vật liệu cách nhiệt - Phương pháp xác định
đặc tính khi nén của vật liệu cách nhiệt
ASTM C168, Terminology
relating to thermal insulating (Vật liệu cách nhiệt - Thuật ngữ và định nghĩa) ASTM C177, Test method for steady-state heat flux measurements and thermal
transmission properties by means of the guarded-hot-plate apparatus (Phương pháp xác định thông lượng nhiệt ở trạng
thái ổn định và tính chất truyền nhiệt bằng thiết bị tấm nóng được bảo vệ)
ASTM C356, Test method for
linear shrinkage of preformed high temperature thermal insulation subjected to
soaking heat (Phương pháp
xác định độ co nung ở nhiệt độ cao của vật liệu cách nhiệt nhiệt độ cao định
hình khi lưu nhiệt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM 411, Test method for
hot-surface performance of high temperature thermal insulation (Phương pháp xác định tính năng bề mặt nóng của
vật liệu cách nhiệt ở nhiệt độ cao)
ASTM C447, Practice for
estimating the maximum use temperature of thermal insulations (Thực hành ước
tính nhiệt độ sử dụng tối đa của vật liệu cách nhiệt)
ASTM C518, Test method for
steady-State heat flux measurements and thermal transmission
properties by means of the heat flow meter apparatus (Phương pháp xác định thông lượng nhiệt ổn định
và tính chất truyền nhiệt bằng thiết bị đo lưu lượng nhiệt)
ASTM C665, Specification for
mineral fiber blanket thermal insulation for light frame construction and
manufactured housing (Bông
khoáng cách nhiệt dạng cuộn cho kết cấu khung nhẹ và nhà ở - Yêu cầu kỹ thuật)
ASTM C680, Practice for
estimate of the heat gain or loss and the surface temperatures of insulated
flat, cylindrical and spherical systems by the use of a computer programs (Thực hành ước tính nhiệt lượng thu vào hoặc mất
đi và nhiệt độ bề mặt của các hệ thống được cách nhiệt có dạng phẳng, hình trụ
và hình cầu sử dụng chương trình máy tính)
ASTM C1045, Practice for
calculating thermal transmission properties under steady-state conditions (Thực hành tính toán tính chất truyền nhiệt trong
điều kiện ổn định nhiệt)
ASTM C1058, Practice for
selecting temperatures for evaluating and reporting thermal properties of
thermal insulation (Thực
hành lựa chọn nhiệt độ để đánh giá và báo cáo tính chất nhiệt của vật liệu cách
nhiệt)
ASTM C1101 /C1101M, Test
methods for classifying the flexibility or rigidity of mineral fiber blanket
and board insulation (Phương
pháp thử phân loại độ mềm dẻo hoặc độ cứng của bông khoáng cách nhiệt dạng cuộn
và dạng tấm)
ASTM C1114, Test method for
steady-state thermal transmission properties by means of the thin- heater
apparatus (Phương pháp
thử tính chất truyền nhiệt ổn định bằng thiết bị gia nhiệt mỏng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM C1335, Test method for
measuring the non-flbrous content of man-made rock and slag mineral fiber
insulation (Phương pháp
xác định hàm lượng hạt của bông khoáng cách nhiệt đá và xì)
ASTM C1617, Practice for
quantitative accelerated laboratory evaluation of extraction solutions
containing ions leached from thermal insulation on aqueous corrosion of metals (Thực hành đánh giá định lượng nhanh tại phòng
thí nghiệm cho dung dịch chiết xuất chứa ion bị thôi ra từ vật liệu cách nhiệt
do sự ăn mòn ầm của kim loại)
ASTM E84, Test method for
surface burning characteristics of building materials (Phương pháp xác định đặc tính
cháy bề mặt của vật liệu xây dựng)
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong ASTM C168
và các thuật ngữ, định nghĩa sau:
3.1
Độ dày khi nhận (delivered
thickness)
Độ dày thực tế của sản phẩm được giao bởi nhà sản xuất hoặc người bán
và được nhận bởi người sử dụng
3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình cộng của nhiệt độ bề mặt lạnh và nhiệt độ bề mặt
nóng.
3.3
Hàm lượng hạt (shot)
Vật liệu không thể chải hoặc rung lắc cơ học qua sàng số 100 mesh (150 μm).
4 Phân loại
Bông khoáng cách nhiệt dạng tấm được phân thành bảy loại và hai nhóm,
trong đó Loại V gồm hai mức nêu trong Bảng 3. Phân loại này dựa trên nhiệt độ sử
dụng tối đa, hệ số dẫn nhiệt biểu kiến tối đa, độ bền nén tối thiểu, độ co nung
tối đa, độ thấm hơi nước tối đa và các đặc tính cháy bề mặt tối đa.
- Loại V, Mức A - Không yêu cầu quy trình gia nhiệt.
- Loại V, Mức B - cần có quy trình gia nhiệt.
CHÚ THÍCH: Sản phẩm Mức B có thể không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu khả
năng lắp đặt nóng ở nhiệt độ tối đa được chỉ định. Các sản phẩm có ký hiệu Mức
B được thiết kế sử dụng với quy trình gia nhiệt. Nếu không tuân thủ quy
trình gia nhiệt có thể dẫn đến phản ứng tỏa nhiệt. Yếu tố này phụ thuộc vào độ
dày và nhiệt độ. Tham khảo ý kiến của nhà sản xuất hoặc tài liệu của nhà sản xuất
để xem xét tốc độ gia nhiệt đặc biệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Bảng 1 liệt kê các kích thước và dung sai tiêu chuẩn của bông khoáng dạng
tấm và dạng khối. Kích thước và dung sai cụ thể được thỏa thuận giữa người sử dụng
và nhà sản xuất.
Bảng 1 - Yêu cầu kích thước và dung saiA
Chiều dài, chiều rộng, chiều dày
Kích thước, mm
Dung sai, mm
Chiều dài loại IA đến IVB
914; 1219
± 12,7
Chiều dài loại V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 12,7
Chiều rộng loại IA đến IVB
610; 914:1219
±
6,4
Chiều rộng loại V
305; 610
±
6,4
Chiều dày - Tất cả các loại
25,4 đến 102, gia số 12,7 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A) Các
kích thước khác theo yêu cầu của khách hàng
5.2 Khối lượng thể tích tối đa quy định trong Bảng
2 cho Loại IA đến Loại V chỉ dành cho mục đích thiết kế khối lượng (xác định
theo TCVN 14220:2025(ASTM C303)).
Bảng 2 - Khối lượng thể
tích tối đa cho mục đích thiết kế
Tên chỉ tiêu
Loại IA
Loại IB
Loại II
Loại III
Loại IVA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại V
Khối lượng thể tích tối đa, kg/m3
128
128
128
160
192
192
320
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1 Bông khoáng cách nhiệt dạng tấm và dạng khối
phải phù hợp với các yêu cầu trong Bảng 3: nhiệt độ sử dụng tối đa, hệ số dẫn
nhiệt biểu kiến, độ bền nén, độ co nung, độ thấm hơi nước và các đặc tính cháy
bề mặt.
Bảng 3 - Các yêu cầu kỹ thuật của bông khoáng
cách nhiệt
Tên chỉ tiêu
Loại IA
Loại IB
Loại II
Loại III
Loại IVA
Loại IVB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Nhiệt độ sử dụng tối đa, °C
232
232
454
538
649
649
982
2. Hệ số dẫn nhiệt biểu kiến (tối đa), W/mK
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ trung bình, °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-4
0,032
0,030
0,030
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,033
0,063
24
0,037
0,037
0,036
0,036
0,036
0,035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
0,040
0,039
0,039
0,039
0,039
0,036
0,064
93
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,049
0,050
0,050
0,049
0,043
0,068
149
0,066
0,060
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,063
0,063
0,052
0,071
204
0,079
0,079
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,061
0,075
260
0,101
0,101
0,101
0,076
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
316
0,130
0,123
0,091
0,085
371
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,144
0,108
0,091
427
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,097
3. Độ bền nén tối thiểu khi biến dạng 10%, không nhỏ hơn, kPa
Nhóm 1
Không quy định
Nhóm 2
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,2
0,6
2,4
2,4
48
4. Độ co nung ở nhiệt độ sử dụng tối đa, không lớn hơn, %
2,0
2,0
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
2,0
4,0
5. Độ thấm hơi nước, không lớn hơn, %
5,0
5,0
5,0
5,0
5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,0
6. Đặc tính cháy bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
25
25
25
25
25
Chỉ số sinh khói, không lớn hơn
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
50
50
50
50
6.2 Sự phát mùi
Vật liệu sẽ bị loại bỏ khi hơn hai trên năm thành viên hội đồng ghi nhận
phát hiện mùi khó chịu khi thử nghiệm theo 8.7.
6.3 Độ ăn mòn thép
Kết quả ăn mòn của vật liệu cách nhiệt khi tiếp xúc với các tấm thép được
đánh giá là không lớn hơn so với các tấm thép tiếp xúc với bông tiệt khuẩn khi
thử nghiệm và đánh giá theo ASTM C665 trong 8.8. Thử nghiệm vật liệu cách nhiệt
tổng hợp (có lớp bọc ngoài và chất kết dính) khi lớp bọc ngoài được nhà sản xuất
dán tại nhà máy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 2: Có thể chấp nhận sử dụng ASTM C1617 để thay thế quy
trình thử nghiệm trên, với tốc độ ăn mòn khối lượng của mẫu thép được bao bởi vật
liệu cách nhiệt không có lớp bọc ngoài không vượt quá tốc độ ăn mòn khi tiếp
xúc với dung dịch chloride 5 ppm.
6.4 Độ cứng
Bông khoáng dạng tấm và dạng khối (bông đá, bông xỉ và bông thủy tinh)
phải đủ điều kiện ở dạng bán cứng hoặc cứng khi thử nghiệm và đánh giá ở độ dày
khi nhận theo 8.9.
6.5 Hàm lượng hạt
Hàm lượng hạt tối đa trung bình của các sản phẩm bông đá hoặc bông xỉ
loại IA đến loại IVB không được vượt quá 25 % theo khối lượng khi xác định theo
8.10. Loại V chứa các thành phần khác làm mất khả năng xác định hàm lượng hạt.
Hàm lượng hạt không áp dụng cho sản phẩm sợi thủy tinh.
6.6
Nhiệt độ sử dụng tối đa
Bông khoáng cách nhiệt dạng tấm và dạng khối không được cong vênh, bắt
lửa hoặc phát sáng khi tiếp xúc với bề mặt nóng khi thử nghiệm theo 8.1. Không
có bằng chứng về sự nóng chảy hoặc phá hủy sợi khi kiểm tra sau thử nghiệm.
7 Lấy mẫu
7.1 Kiểm tra và đánh giá chất lượng của vật liệu
cách nhiệt phải phù hợp với ASTM C390 hoặc theo quy định khác trong đơn đặt
hàng hoặc hợp đồng có sự thỏa thuận giữa người sử dụng và người bán.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 Phương pháp thử
8.1 Nhiệt độ sử dụng tối đa
Thử nghiệm theo ASTM C411 và thử nghiệm tính năng bề mặt nóng ở nhiệt độ
sử dụng tối đa của vật liệu cách nhiệt theo ASTM C447. Thử nghiệm mẫu không có
vỏ bọc ở độ dày 203 mm hoặc ở độ dày tối đa do nhà sản xuất công bố, ở cấu hình
một lớp hoặc nhiều lớp.
Bông khoáng cách nhiệt dạng tấm và dạng khối không được cong vênh, bắt
lửa hoặc phát sáng khi tiếp xúc với bề mặt nóng khi thử nghiệm theo 8.1. Không
có bằng chứng về sự nóng chảy hoặc phá hủy sợi khi kiểm tra sau thử nghiệm.
CHÚ THÍCH: Khi lắp đặt lớp cách nhiệt, bề mặt thử nghiệm sẽ ở nhiệt độ
sử dụng tối đa quy định trong Bảng 3. Đối với vật liệu mức VB phải tuân thủ các
yêu cầu đặc biệt về quy trình gia nhiệt do nhà sản xuất quy định.
8.2 Hệ số dẫn nhiệt biểu kiến
8.2.1 Xác
định hệ số dẫn nhiệt của các mẫu đại diện dưới dạng hàm của nhiệt độ đối với dữ
liệu thu được từ một loạt các thử nghiệm nhiệt. Các thử nghiệm này phải sử dụng
các tiêu chuẩn ASTM C177, ASTM C518, hoặc ASTM C1114 phù hợp với vật liệu thử
nghiệm. Sử dụng mẫu thử không có lớp bọc ngoài và độ dày tối đa là 51 mm, trường
hợp độ dày nhỏ nhất của vật liệu cách nhiệt được sản xuất vượt quá 51 mm khi đó
thử nghiệm theo độ dày đại diện nhỏ nhất của sản phẩm.
8.2.1.1 Không
sử dụng ASTM C518 ở dải nhiệt độ hoặc nhiệt trở nằm ngoài phạm vi hiệu chuẩn.
8.2.1.2 Không
sử dụng ASTM C1114 ở nhiệt độ hoặc nhiệt trở khác với các nhiệt độ hoặc nhiệt
trở có kết quả tương đương với ASTM C177.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2.3 Có thể sử dụng ASTM C1058 để thu được các tổ
hợp nhiệt độ thử nghiệm khuyến nghị theo mục đích thử nghiệm.
8.2.4 Như
quy định trong ASTM C1045, phạm vi điều kiện thử nghiệm phải bao gồm ít nhất một
thử nghiệm trong đó nhiệt độ bề mặt nóng lớn hơn hoặc bằng giới hạn nóng của dải
nhiệt độ mong muốn và ít nhất một thử nghiệm trong đó nhiệt độ bề mặt lạnh nhỏ
hơn hoặc bằng giới hạn lạnh của dải nhiệt độ mong muốn, ít nhất
hai phép thử bổ sung phải được phân bố đồng đều trên phần còn lại của dải nhiệt
độ.
8.2.5 Tiến
hành phân tích dữ liệu nhiệt cuối cùng theo ASTM C1045 để thiết lập mối quan hệ
giữa hệ số dẫn nhiệt và nhiệt độ mẫu thử
8.2.6 Bước
cuối cùng của ASTM C1045 là tính toán hệ số dẫn nhiệt bằng các phương trình được
thiết lập bởi tập hợp các nhiệt độ trung bình để so sánh với thông số kỹ thuật.
CHÚ THÍCH: Mặc dù khuyến nghị dữ liệu kỹ thuật biểu diễn
dưới dạng hệ số dẫn nhiệt so với nhiệt độ, một số thông số kỹ thuật hiện có có
thể chứa dữ liệu nhiệt độ trung bình từ các thử nghiệm thực hiện ở nhiệt độ bề mặt
nóng và lạnh cụ thể. Trong trường hợp này, hệ số dẫn nhiệt là hàm của nhiệt độ
từ ASTM C1045 có thể cung cấp các kết quả khác. Để đảm bảo dữ liệu tương thích,
cần áp dụng ASTM C680, sử dụng mối liên hệ giữa hệ số dẫn nhiệt so với nhiệt độ
từ ASTM C1045 và nhiệt độ bề mặt nóng và lạnh cụ thể, để xác định hệ số dẫn nhiệt
hiệu quả so với yêu cầu kỹ thuật.
8.3 Độ bền nén
Thử nghiệm với độ dày 51 mm theo quy định của TCVN 14222:2025(ASTM
C165). Gia tải trước lên bề mặt chịu tải theo phương ngang với tải trọng 0,12
kPa trước khi đo chiều dày.
CHÚ THÍCH: Ở điều kiện nhiệt độ bề mặt nóng trên 232 °C, khả năng chịu
nén của vật liệu cách nhiệt đã lắp đặt có thể giảm. Liên hệ với nhà sản xuất để
biết các điều kiện làm giảm độ bền nén ở nhiệt độ tối đa.
8.4 Độ co nung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.5 Độ thấm hơi nước
Thử nghiệm theo TCVN 14219:2025 (ASTM C1104/C1104M).
8.6 Đặc tính cháy bề mặt
Thử nghiệm theo ASTM E 84. Thử nghiệm mẫu có lớp bọc ngoài và chất kết
dính, nếu sản phẩm cuối cùng có lớp bọc ngoài.
8.7 Sự phát mùi
Thử nghiệm theo ASTM C1304.
8.8 Độ ăn mòn thép
Thử nghiệm độ ăn mòn theo ASTM C665 hoặc ASTM C1617.
8.9 Độ cứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.10 Hàm lượng hạt
Thử nghiệm theo ASTM C1335.
9 Bao gói và ghi nhãn
9.1 Bao gói
Trừ khi có quy định khác, đóng gói vật liệu cách nhiệt trong hộp chứa
thương mại cung cấp bởi nhà sản xuất.
9.2 Ghi nhãn
Trừ khi có quy định khác, mỗi hộp chứa phải ghi các thông tin sau:
- Tên, địa chỉ nhà sản xuất
- Tên sản phẩm, loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Kích thước danh nghĩa
- Số hiệu lô hàng
- Thời gian sản xuất