TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13604:2023
ASTM
C645-18
THANH TRONG
KHUNG THÉP KHÔNG CHỊU LỰC - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Standard specification for nonstructural steel
framing members
Lời nói đầu
TCVN 13604:2023 được
xây dựng trên cơ sở chấp nhận hoàn toàn tương đương với ASTM C645 -18 (Standard
specification for nonstructural steel framing members) với sự cho phép của ASTM
quốc tế, 100 Barr Harbor Dive, West Conshohoken, PA 19428, USA. Tiêu chuẩn ASTM
C645-18 thuộc bản quyền của ASTM quốc tế.
TCVN 13604:2023 do Viện
Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Standard specification for nonstructural steel framing members
1 Phạm vi áp dụng
1.1 Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật cho
thanh trong khung thép không chịu lực được thi công lắp đặt bên trong nhà.
1.2 Các cảnh báo an toàn sau đây gắn liền với
phương pháp thử nêu trong Điều 9, Điều 10 của tiêu chuẩn này. Tiêu chuẩn này
không đề cập đến tất cả các vấn đề liên quan đến an toàn khi sử dụng. Người sử
dụng tiêu chuẩn này có trách nhiệm thiết lập các nguyên tắc về an toàn và bảo vệ
sức khỏe cũng như khả năng áp dụng phù hợp với các giới hạn quy định trước khi
đưa vào sử dụng.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối
với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các
tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm
cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8256 (ASTM C1396/C1396M), Tấm thạch cao - Yêu cầu kỹ thuật.
ASTM C475/C475M, Standard specification for joint compound and joint
tape for finishing gypsum board (Vật liệu xử lý mối nối tấm thạch cao - Yêu cầu
kỹ thuật).
ASTM A1003/1003M, Specification for steel sheet, carbon, metallic
and nonmetallic-coated for cold-formed framing members (Thép tấm, thép các bon
phủ vật liệu kim loại và phi kim loại cho thanh chế tạo khung gia công nguội -
Yêu cầu kỹ thuật).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM C754, Specification for Installation of Steel Framing Members
to Receive Screw-Attached Gypsum Panel Products (Lắp đặt các thanh cho khung
thép để gắn tấm thạch cao bằng đinh vít - Yêu cầu kỹ thuật).
ASTM C1002, Specification for Steel Self-Piercing Tapping Screws for
the Application of Gypsum Panel Products or Metal Plaster Bases to Wood Studs
or Steel Studs (Đinh vít bằng thép tự xuyên dùng để lắp tấm thạch cao hoặc tấm
thạch cao có mặt sau tráng kim loại vào các thanh đứng bằng gỗ hoặc bằng thép -
Yêu cầu kỹ thuật).
AISI S100, North American Specification for the design of
cold-formed steel structural members, 2007 edition (Tiêu chuẩn Bắc Mỹ về yêu cầu
kỹ thuật trong thiết kế kết cấu thép tạo hình nguội, xuất bản 2007).
AISI S220, North American Standard for cold-formed steel framing -
nonstructural members (Tiêu chuẩn Bắc Mỹ về khung thép tạo hình nguội không chịu
lực).
ICC-ES-AC86, Acceptance criteria for cold-formed steel framing
members - interior nonload -bearing wall assemblies -approved May 2012 (Chứng
chỉ cho hệ khung thép tạo hình nguội - không chịu lực sử dụng trong nhà - tường
chịu lực - Hiệu lực 5 -2012).
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn nảy, áp dụng các thuật ngữ và định
nghĩa nêu trong ASTM C11 và các thuật ngữ, định nghĩa sau:
3.1
Thanh (Members)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2
Thanh đứng trong vách ngăn không chịu lực (Nonstructural wall stud)
Thanh trong một hệ khung thép để lắp đặt tường chịu tải trọng theo phương
ngang (mặt bên) không lớn hơn 480 Pa, tải trọng phân bố theo phương thẳng đứng
(không bao gồm vật liệu bọc ngoài) không vượt quá 1460 N/m hoặc tải trọng đứng
tập trung không được vượt quá 890 N.
4 Vật liệu và chế tạo
4.1 Các
thanh phải được sản xuất từ thép phù hợp với ASTM A1003/A1003M.
4.2 Các
thanh phải có lớp phủ bảo vệ phù hợp với AISI S220, Điều A5.
4.3 Các
thanh được sản xuất từ thép có chiều dày tối thiểu 0,455 mm ở các điểm đo riêng
lẻ trước khi phủ lớp bảo vệ.
5 Kích thước và sai lệch cho phép
5.1 Thanh đứng và thanh lót có hình dạng và chiều
dày thép phù hợp để hệ khung sử dụng các thanh này không vượt quá ứng suất cho
phép của thép hoặc độ võng thiết kế cho phép. Thanh đứng hoặc thanh gắn tấm của
hệ khung treo dạng lưới có độ võng giới hạn là L/240 (với L là khoảng cách giữa
hai gối đỡ). Nhà sản xuất phải cung cấp đầy đủ dữ liệu để tính toán
thiết kế theo khả năng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.1 Ngoại trừ thanh chính trong hệ khung treo, các
thanh còn lại phải có độ cứng phù hợp để đảm bảo độ đâm xuyên đinh vít.
5.1.2 Chiều rộng tối thiểu của bề mặt gắn tấm thạch
cao bằng đinh vít phải không nhỏ hơn 32 mm.
5.1.3 Kích thước tối thiểu của viền mép không nhỏ
hơn 5 mm (xem Hình 1).
5.2 Các
thanh phải phù hợp với các dung sai chế tạo theo quy định trong AISI S220, Điều
A 6.4
Kích thước tính bằng milimet

Hình 1 - Kích thước nhỏ nhất các mặt cắt ngang
thanh đứng
CHÚ THÍCH: Nhà sản xuất có thể công bố các kích thước chiều rộng bụng
khác của các thanh.
5.3 Thanh lót - Có chiều sâu tối thiểu là 22,2 mm, chiều rộng tối thiểu
phần cánh bắt vít là 12,7 mm (xem Hình 2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 2 - Mặt cắt ngang thanh lót
5.4 Hệ khung treo bao gồm thanh chính, thanh gắn
tấm liên kết với nhau bằng khóa cơ học để tạo thành mạng lưới treo. Dung sai
chiều dài của các thanh trong hệ khung treo là ± 1,59 mm.
5.5 Thanh
ngang (thanh dạng ray) có dạng chữ U có chiều cao của bụng tương thích với chiều
cao bụng danh nghĩa thanh đứng. Thanh ngang (thanh dạng ray) phải được thiết kế
để khi thanh đứng được đặt vào thanh ngang (thanh dạng ray) ở đỉnh
hoặc ở đáy thì chúng sẽ được giữ bằng lực ma sát. Thanh ngang có chiều cao
cánh tối thiểu là 25 mm.
6 Các cạnh
Các thanh phải được sản xuất sao cho giảm thiểu các cạnh sắc.
7 Các lỗ kỹ thuật
Các lỗ kỹ thuật không làm giảm các tính năng yêu cầu của các thanh khi
thi công lắp đặt tấm thạch cào.
8 Đặc trưng hình học của mặt cắt ngang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Yêu cầu tối thiểu đặc tính hình học mặt
cắt ngang các thanh đứng
Số hiệu mặt cắt ngang A
Chiều cao bụng thanh đứng
mm
Chiều dày thiết kế
mm
Chiều dày tối thiểu thép nền B
mm
Tổng diện tích mặt cắt ngang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính hiệu dụng C,D
lxE
1000 mm4
Mn/ΩF
N-m
162S125-18
41
0,478
0,454
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
69
162S125-30
41
0,792
0,752
85
25
134
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41
0,879
0,835
94
27
155
250S125-18
64
0,478
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
63
38
116
250S125-30
64
0,792
0,752
102
66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250S125-33
64
0,879
0,835
114
73
272
350S125-18
89
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,454
74
84
161
350S125-30
89
0,792
0,752
123
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
335
350S125-33
89
0,879
0,835
135
159
390
362S125-18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,478
0,454
76
92
167
362S125-30
92
0,792
0,752
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
157
348
362S125-33
92
0,879
0,835
138
173
406
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
102
0,478
0,454
81
117
185
400S125-30
102
0,792
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
133
197
388
400S125-33
102
0,879
0,835
147
218
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600S125-30
152
0,792
0,752
173
513
609
600S125-33
152
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,835
192
574
714
A
Số hiệu mặt cắt ngang theo kích thước của các thanh thép tạo hình nguội.
Ví dụ: 350S125-18
350: ký hiệu chiều rộng bụng của thanh tính theo đơn vị phần trăm in,
350 = 3,5 in = 88,9 mm.
S: ký hiệu loại thanh, S:
Thanh đứng.
125: ký hiệu chiều rộng cánh của thanh tính theo đơn vị phần nghìn
in, 125 = 1,25 in = 31,8 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 30: ký hiệu chiều dày tối thiểu của kim loại nền tính theo đơn vị phần
nghìn in, 30 = 0,0296 in =
0,752 mm.
- 33: ký hiệu chiều dày tối thiểu của kim loại nền tính theo
đơn vị phần nghìn in, 33 = 0,329 in =
0,836 mm.
B Chiều dày
thép nền tối thiểu bằng 95% chiều dày theo thiết kế.
C Các đặc
tính được xác định trên cơ sở bán kính cong là 2,38 mm (xem Hình 1).
D Các đặc tính hiệu
dụng được xác định theo AISI S100 và dựa vào ứng suất chảy, Fy =
227 MPa.
E Mô men quán
tính, Ix, dùng để tính toán độ võng.
F Giá trị mô men cho phép dựa trên cơ sở giá trị nhỏ nhất về mất ổn định
cục bộ hoặc mất ổn định méo. Đối với mất ổn định méo, KΦ =
0 và β = 1.
G Lưu ý, đối với thanh có tỷ lệ chiều rộng bụng /chiều dày lớn hơn 200
cần phải tăng cứng bản bụng tại gối.
Bảng 2 - Đặc tính mặt cắt ngang thanh lót
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Chiều dày thép nền tối thiểu A
mm
Tổng diện tích mặt cắt ngang B
mm2
Đặc tính hiệu dụng B,C,D
lxE
(mm4)D
Mn/ΩF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,477
0,453
45,29
3563
36,16
0,719
0,683
67,48
5440
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,792
0,752
74,32
5953
68,98
0,879
0,835
81,94
6531
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A Chiều dày thép nền tối thiểu bằng 95% chiều dày theo thiết kế.
B Các đặc
tính được xác định trên cơ sở bán kính cong 2,38 mm.
C Các đặc tính hiệu dụng được lấy giá trị nhỏ nhất cho
cả mô men uốn dương hoặc uốn âm.
D Các đặc
tính hiệu dụng được xác định theo AISI S100 và dựa vào ứng suất chảy Fy =
227 MPa.
E Mô men quán tính dùng để tính toán độ võng.
F Mô men cho phép dựa trên cơ sở mất ổn định cục bộ.
9 Yêu cầu về tính năng
9.1 Độ
đâm xuyên - Khi thử nghiệm theo Điều 10, các thanh phải có khả năng giữ các đầu
đinh vít dưới bề mặt tấm thạch cao trong thời gian ít hơn 2 s mà không bị tuột
ra.
9.2 Các
thanh có thể được bên thứ ba chứng nhận khi thử nghiệm theo ICC-ES-AC86 (sửa đổi
tháng 5 năm 2012) và phải phù hợp với giới hạn chiều cao theo quy định trong
ASTM C754, không cần đáp ứng yêu cầu tối thiểu về giới hạn chiều dày theo 4.3
hoặc các yêu cầu tối thiểu về tính chất của mặt cắt ngang theo 8.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.1 Ý
nghĩa và sử dụng: Phương pháp thử này đưa ra quy trình để đánh giá khả năng giữ
các đầu đinh vít dưới bề mặt tấm thạch cao tường của thanh và xác định sự phù
hợp theo tiêu chuẩn này. Phương pháp thử này không xác định tính năng làm việc
của một hệ kết cấu.
10.2 Dụng cụ thử nghiệm
10.2.1 Máy bắn vít, có tốc độ 4000 vòng/ min (tốc độ không tải) có gắn một đầu gá mũi khoan để lắp đinh vít sử dụng trong phép thử.
10.2.2 Đồng hồ bấm giờ, có khả năng đọc chính xác đến 0,1 s.
10.3 Vật liệu thử nghiệm
10.3.1 Tấm thạch cao tường - Đáp ứng mức yêu cầu theo TCVN 8256 loại X, dày 15,9
mm.
10.3.2 Đinh vít - Được quy định trong ASTM C1002, loại S, chiều
dài tối thiểu 25,4 mm.
10.3.3 Băng giấy xử lý mối nối - Được quy định trong ASTM C475/C475M.
10.4 Lấy mẫu - Một thanh thử sẽ được lựa chọn từ một bó hoặc một
bao nguyên nhưng một lô không được lấy vượt quá 10 thanh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.5.1 Mỗi thanh đem đi thử nghiệm phải được cắt
thành các đoạn mẫu thử với chiều dài không nhỏ hơn 460 mm.
10.5.2 Mỗi lần thử nghiệm, chuẩn bị một miếng thạch
cao tường vuông có kích thước cạnh 150 mm sẽ được cắt từ tấm thạch cao tường
nguyên và cách mép gờ và mép tấm tối thiểu 300 mm.
10.5.3 Mỗi
lần thử, chuẩn bị 4 miếng băng giấy xử lý mối nối có kích thước 50 x 50 mm.
10.6 Cách tiến hành
10.6.1 Lắp
đặt các thanh thử, tấm thạch cao tường, băng giấy xử lý mối nối lên bề mặt phẳng
(xem Hình 3 cho thanh đứng và Hình 4 cho thanh lót).

Hình 3 - Thanh đứng

Hình 4 - Thanh lót
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.6.2 Trước
khi tiến hành phép thử, khoan vài đinh vít ở phần không sử dụng băng giấy xử lý
mối nối để thiết lập độ sâu của mũi đinh, cho phép đinh vít xuyên qua vào tấm
thạch cao nhưng không được gây ra vỡ tấm - bề mặt có giấy.
10.6.3 Khoan đinh vít xuyên qua băng giấy xử lý mối
nối sử dụng đầu gắn mũi khoan trong khi đó vừa gia lực (tải trọng
cố định và lực tỳ) là 112,2 N. Khoan cho đến khi mũi khoan dừng lại
và vẫn giữ đầu đinh vít hoặc khỏi đầu đinh vít tuột ra. Ghi lại nếu đinh vít tuột
ra và nếu quá 2 s mà đầu đinh vít vẫn nằm trong tấm thạch cao tường.
10.7 Số lượng phép thử và thử nghiệm lại
10.7.1 Một
tổ mẫu sẽ bao gồm 5 thanh thử.
10.7.2 Nếu
có không quá một mẫu thử không đạt thì tổ mẫu đạt yêu cầu.
10.7.3 Nếu
hai trong năm thanh mẫu thử không đạt yêu cầu thì chọn
thêm hai thanh mẫu để thử nghiệm lại. Nếu cả hai thanh mẫu thử được bổ sung
cũng không đạt yêu cầu thì mẫu đem đi thử nghiệm không đạt yêu cầu theo
tiêu chuẩn này.
10.8 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo sẽ biểu thị tổng số lượng thử và số lượng mẫu thử đạt mức yêu cầu
kỹ thuật.
10.9 Độ chụm và độ chệch - Không có báo cáo về độ chụm hoặc độ sai lệch của
phương pháp thử này vì kết quả chỉ đơn thuần xác định sự phù hợp hay không phù
hợp với các tiêu chí như quy định trong tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc kiểm tra các thanh sẽ được thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản
xuất hoặc nhà cung cấp như một phần của thỏa thuận mua bán.
12. Bảo quản
12.1 Trong
suốt quá trình vận chuyển sản phẩm phải được bảo quản theo đúng quy định. Khi
đã được trong đơn hàng, các các thanh phải được đóng gói theo hướng dẫn của bên
mua.
12.2 Khi
vật liệu được chứa trong kho, sản phẩm phải được để trên kệ phù hợp, không tiếp
xúc với mặt đất và được để trên một bề mặt phẳng.
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Vật liệu và chế tạo
5 Kích thước và sai lệch cho phép
6 Các cạnh
7 Các lỗ kỹ thuật
8 Đặc trưng hình học của mặt cắt ngang
9 Yêu cầu về tính năng
10 Thử nghiệm độ đâm xuyên
11 Kiểm tra
12 Bảo quản