TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
13566-3:2022
ỨNG
DỤNG ĐƯỜNG SẮT - ĐƯỜNG RAY - TÀ VẸT VÀ TẤM ĐỠ BÊ TÔNG -
PHẦN 3: TÀ VẸT BÊ TÔNG CỐT THÉP HAI KHỐI
Railway
applications - Track - Concrete sleepers and bearers -
Part
3: Twin-block reinforced sleepers
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện
dẫn
3 Thuật ngữ, định
nghĩa và kí hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2 Kí hiệu
4 Thử nghiệm sản
phẩm
4.1 Bố trí thử
nghiệm
4.1.1 Quy định
chung
4.1.2 Mặt cắt đặt
ray
4.2 Quy trình thử
nghiệm
4.2.1 Tải trọng thử
4.2.2 Thử nghiệm
tĩnh
4.2.3 Thử nghiệm động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.1 Quy định
chung
4.3.2 Thử nghiệm
tĩnh
4.3.3 Thử nghiệm động
4.3.4 Giá trị các hệ
số
4.4 Thử nghiệm
phê duyệt thiết kế
4.4.1 Quy định
chung
4.4.2 Đánh giá mô
men uốn
4.4.3 Bê tông
4.4.4 Kiểm tra sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5 Thử nghiệm
thường xuyên
4.5.1 Quy định
chung
4.5.2 Thử nghiệm tải
trọng dương tĩnh của vị trí đặt ray
4.5.3 Bê tông
5 Thanh thép nối
5.1 Quy định
chung
5.2 Thép
5.2.1 Thành phần
hóa học
5.2.2 Tính chất cơ
học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4 Bề ngoài của
thanh thép nối
6 Tiêu chí thiết
kế để kết hợp thanh thép nối
6.1 Chiều dài của
thanh thép nối
6.2 Hướng của
thanh thép nối
6.3 Vị trí của
thanh thép nối
Phụ lục A
(Quy định)
Chi tiết các thành phần bố trí thử
nghiệm
A.1 Gối đỡ dạng
khớp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3 Tấm đệm vát
Phụ lục B
(Quy định)
Khuyết tật của thanh thép nối
B.1 Cháy bề mặt
B.2 Xé ở đầu
B.3 Cắt không sắc
B.4 Khuyết tật bề
mặt
B.5 Tách
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.7 Vảy bề mặt
Phụ lục C
(Tham khảo)
Sản xuất
C.1 Quy tắc sản
xuất
C.2 Quy tắc sản
xuất khác
Thư mục tài liệu tham khảo
Lời nói đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phần 1: Yêu cầu chung
- Phần 2: Tà vẹt bê tông dự ứng lực một
khối
- Phần 3: Tà vẹt bê tông cốt thép hai
khối
- Phần 4: Tấm đỡ bê tông dự ứng lực
cho ghi và giao cắt
- Phần 5: Cấu kiện đặc
biệt
- Phần 6: Thiết kế
TCVN 13566-3:2022 tương đương
có sửa đổi so với nội dung của BS EN 13230-3:2016.
TCVN 13566-3:2022 do Viện Khoa học và Công
nghệ GTVT biên soạn, Bộ Giao thông vận tải đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Railway
applications - Track - Concrete sleepers and bearers -
Part
3: Twin-block reinforced sleepers
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các tiêu chí kỹ
thuật bổ sung và quy trình kiểm soát đối với thử nghiệm tà vẹt bê tông cốt thép
hai khối.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố, áp
dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố, áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009) Vật
liệu kim loại - Thử nghiệm kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng;
TCVN 256-1:2006 (ISO 6506-1:2005) Vật
liệu kim loại - Thử độ cứng Brinell - Phần 1: Phương
pháp thử;
TCVN 13566-1:2022 Ứng dụng đường sắt
- Đường ray - Tà vẹt và tấm đỡ bê tông - Phần
1: Yêu cầu chung;
TCVN 13566-6:2022 Ứng dụng đường sắt
- Đường ray - Tà vẹt và tấm đỡ bê tông - Phần 6: Thiết kế;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ, định
nghĩa và kí hiệu
3.1 Thuật ngữ và
định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa được nêu trong TCVN 13566-1:2022 và các thuật ngữ sau.
3.1.1
Thanh thép nối (Steel
connecting bar)
Thép định hình nối các khối bê tông cốt
thép.
3.2 Kí hiệu
Tiêu chuẩn này áp dụng các kí hiệu liệt
kê trong Bảng 1.
Bảng 1 - Kí
hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
Đơn vị
Fr0
Tải trọng dương (gây ra mô men uốn
dương) thử nghiệm tham chiếu ban đầu cho mặt cắt đặt ray
kN
Fr0n
Tải trọng âm (gây ra mô men uốn âm) thử
nghiệm tham chiếu ban đầu tại mặt cắt đặt ray
kN
Frr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kN
Frrn
Tải trọng âm (gây ra mô men uốn âm)
thử nghiệm tạo ra vết nứt đầu tiên ở đỉnh của mặt cắt đặt ray
kN
Fr0,05
Tải trọng thử nghiệm lớn nhất mà vết
nứt rộng 0,05 mm ở đáy của mặt cắt đặt ray vẫn tồn tại sau khi dỡ tải
kN
Fr0,05n
Tải trọng thử nghiệm lớn nhất mà vết
nứt rộng 0,05 mm ở đỉnh của mặt
cắt đặt ray vẫn tồn tại sau khi dỡ tải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fr0,5
Tải trọng thử nghiệm lớn nhất mà vết
nứt rộng 0,5 mm ở đáy của mặt cắt đặt ray vẫn tồn tại sau khi dỡ tải
kN
FrB
Tải trọng dương (gây ra mô men uốn
dương) thử nghiệm lớn nhất tại mặt cắt đặt ray mà không thể tăng thêm
kN
FrBn
Tải trọng âm (gây ra mô men uốn âm) thử
nghiệm lớn nhất trên đỉnh của mặt cắt đặt ray mà không thể tăng thêm
kN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tải trọng thử nghiệm thấp hơn đối với
thử nghiệm động của mặt cắt đặt ray; Fru = 50 kN
kN
Lp
Khoảng cách thiết kế từ tim vị trí đặt
ray đến mép tà vẹt ở phía dưới
m
Lr
Khoảng cách thiết kế giữa tim các gối
đỡ dạng khớp đối với bố trí thử nghiệm ở mặt cắt đặt ray
m
Mk,r,pos
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kN.m
k1s
Hệ số tĩnh sử dụng để tính tải trọng
thử nghiệm (Fr0,05) hoặc (Fr0,05n)
-
k2s
Hệ số tĩnh sử dụng để tính tải trọng
thử nghiệm (Fr0,5) hoặc (FrB)
-
k1d
Hệ số động sử dụng để tính tải trọng
thử nghiệm (Fr0,05)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
k2d
Hệ số động sử dụng để tính tải trọng
thử nghiệm (Fr0,5) hoặc (FrB)
-
he
Khoảng cách từ mặt đáy của tà vẹt đến
thanh thép nối
m
4 Thử nghiệm sản phẩm
4.1 Bố trí
thử nghiệm
4.1.1 Quy định
chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.2 Mặt cắt đặt
ray
Bố trí thử nghiệm tải trọng dương của
vị trí đặt ray được thể hiện trong Hình 1.
Thanh thép nối có thể được cắt để thử
nghiệm.
Vị trí của gối đỡ dạng khớp (Lr)
được xác định trong Bảng 2.
Tải trọng (Fr) được
đặt vuông góc với mặt đáy tà vẹt.

CHÚ DẪN:
1 - Nền đỡ cứng
2 - Gối đỡ dạng khớp (xem Phụ lục A để
biết chi tiết)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 - Khối bê tông cốt thép
5 - Đệm đế ray tiêu chuẩn
6 - Tấm đệm vát (xem Phụ lục A để biết
chi tiết)
7 - Miếng chặn hai bên đế ray
Fr - Tải trọng
dương (gây ra mô men uốn dương) thử nghiệm cho mặt cắt đặt ray
Lr - Khoảng cách thiết
kế giữa tim các gối đỡ dạng khớp đối với bố trí thử nghiệm ở mặt cắt đặt ray
Lp - Khoảng
cách thiết kế từ tim vị trí đặt ray đến mép tà vẹt ở phía dưới
Hình 1 - Bố
trí thử nghiệm tại mặt cắt đặt ray (mô men uốn dương)
Bố trí thử nghiệm đối với thử nghiệm tải
trọng âm của mặt cắt đặt ray được thể hiện trong Hình 2, giá trị của (Lr) liên quan đến
(Lp) được nêu
chi tiết trong Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1 - Nền đỡ cứng
2 - Gối đỡ dạng khớp (xem Phụ lục A để biết chi tiết)
3 - Đệm đàn hồi (xem Phụ lục A để biết
chi tiết)
4 - Khối bê tông cốt thép
5 - Tấm đệm vát đặc biệt
6 - Tấm đệm vát đặc biệt
Frn - Tải trọng
âm (gây ra mô men uốn âm) thử nghiệm cho mặt cắt đặt ray
Lr - Khoảng
cách thiết kế giữa tim các gối đỡ dạng khớp đối với bố trí thử nghiệm ở mặt cắt
đặt ray
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 2 - Bố
trí thử nghiệm tại mặt cắt đặt ray (mô men uốn âm)
Bảng 2 - Giá
trị (Lr) liên quan đến (Lp)
Lp
Lr
(m)
(m)
Lp <
0,349
0,3
0,350 ≤ Lp < 0,399
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,400 ≤ Lp < 0,449
0,5
Lp ≥ 0,450
0,6
4.2 Quy
trình thử nghiệm
4.2.1 Tải trọng thử
(Fr0) được tính từ
hình học cho trong Hình 1 và các giá trị từ Bảng 3, sử dụng Công thức (1):

(1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lr (m)
0,4
0,5
0,6
Fr0 (kN)
13xMk,r,pos
10xMk,r,pos
8xk,r,pos
4.2.2 Thử nghiệm
tĩnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN:
1 - Tải trọng (kN)
2 - Thời gian (min)
3 - Kiểm tra vết nứt (thời gian tối
đa: 5 min)
4 - Tối đa 120 kN/min
5 - Từ tối thiểu 10 s đến tối đa 5 min
A - Phần bắt buộc của thử nghiệm
B - Phần tùy chọn của thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fr0,05 - Tải trọng
thử nghiệm lớn nhất mà vết nứt rộng 0,05 mm ở đáy của mặt cắt đặt ray vẫn tồn tại
sau khi dỡ tải
Fr0 - Tải trọng
dương (gây ra mô men uốn dương) thử nghiệm tham chiếu ban đầu cho mặt cắt đặt
ray
Hình 3 - Quy
trình thử nghiệm tĩnh tại mặt cắt đặt ray cho thử nghiệm phê duyệt thiết kế của tải trọng
dương

CHÚ DẪN:
1 - Tải trọng (kN)
2 - Thời gian (min)
3 - Kiểm tra vết nứt (thời gian tối
đa: 5 min)
4 - Tối đa 120 kN/min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A - Phần bắt buộc của thử nghiệm
B - Phần tùy chọn của thử nghiệm
FrBn - Tải trọng
âm (gây ra mô men uốn âm) thử nghiệm lớn nhất trên đỉnh của mặt cắt đặt ray mà
không thể tăng thêm
Fr0,05n - Tải trọng
thử nghiệm lớn nhất mà vết nứt rộng 0,05 mm ở đỉnh của mặt cắt đặt
ray vẫn tồn tại sau khi dỡ tải
Fr0n - Tải trọng
âm (gây ra mô men uốn âm) thử nghiệm tham chiếu ban đầu tại mặt cắt đặt ray
Hình 4 - Quy
trình thử nghiệm tĩnh tại mặt cắt đặt ray cho thử nghiệm phê duyệt thiết kế của tải trọng
âm

CHÚ DẪN:
1 - Tải trọng (kN)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 - Kiểm tra vết nứt (thời gian tối
đa: 5 min)
4 - Tối đa 120 kN/min
5 - Từ tối thiểu 10 s đến tối đa 5 min
A - Phần bắt buộc của thử nghiệm
B - Phần tùy chọn của thử nghiệm
Fr0,05 - Tải trọng
thử nghiệm lớn nhất mà vết nứt rộng 0,05 mm ở đáy của mặt cắt đặt ray vẫn tồn tại
sau khi dỡ tải
Fr0 - Tải trọng
dương (gây ra mô men uốn dương) thử nghiệm tham chiếu ban đầu cho mặt cắt đặt
ray
k1s - Hệ số tĩnh sử dụng
để tính tải trọng thử nghiệm (Fr0,05) hoặc (Fr0,05n)
Hình 5 - Quy trình
thử nghiệm tĩnh tại mặt cắt đặt ray cho thử nghiệm thường xuyên của tải trọng
dương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.3 Thử nghiệm động
Quy trình thử nghiệm động tại mặt cắt
đặt ray được thể hiện trong Hình 6 và Hình 7. Bố trí thử nghiệm động được thể
hiện trong Hình 1. Thử nghiệm chỉ được thực hiện trên một khối sau khi cắt
thanh thép nối.

CHÚ DẪN:
1 - Tải trọng (kN)
2 - Thời gian (min)
3 - 5 000 chu kỳ
tải trọng
4 - Thời gian kiểm tra tối đa 5 min
5 - Tần số (ƒ) giữa 2 Hz
và 10 Hz (tần số giống nhau được duy trì trong quá trình thử nghiệm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fr0 - Tải trọng
dương (gây ra mô men uốn
dương) thử nghiệm tham chiếu ban đầu cho mặt cắt đặt ray
Fru - Tải trọng thử
nghiệm thắp hơn đối với thử nghiệm động của mặt cắt đặt ray; Fru = 50 kN
k1d - Hệ số động sử dụng
để tính tải trọng thử nghiệm (Fr0,05)
Hình 6 - Quy
trình thử nghiệm động tại mặt cắt đặt ray

CHÚ DẪN:
1 - Tải trọng (kN)
2 - Thời gian (min)
Fr0 - Tải trọng
dương (gây ra mô men uốn dương) thử nghiệm tham chiếu ban đầu cho mặt cắt đặt
ray
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 7 - Áp dụng
tải trọng động cho thử nghiệm động
4.3 Tiêu chí
nghiệm thu
4.3.1 Quy định
chung
Các thử nghiệm được quản lý theo quy tắc
của TCVN 13566-1:2022. Chiều rộng vết nứt được đo theo quy tắc trong Điều 7.2 của
TCVN 13566-1:2022.
4.3.2 Thử nghiệm
tĩnh
Các hệ số (k1s) và (k2s) được xác định
trong Điều 4.4.2 của TCVN 13566-1:2022.
Tiêu chí nghiệm thu đối với thử nghiệm
tĩnh tại mặt cắt đặt ray như sau:
Fr0,05 > k1s x Fr0
Fr0,05n > 0,5 x k1s x Fr0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FrB > k2s x Fr0
4.3.3 Thử nghiệm động
Tiêu chí nghiệm thu đối với thử nghiệm
động tại mặt cắt đặt ray như sau:
Fr0,05 > k1d x Fr0;
FrB > k2d x Fr0 hoặc Fr0,5 > k2d x Fr0 (theo yêu cầu
của đơn vị yêu cầu thử nghiệm)
4.3.4 Giá trị các hệ
số
Các hệ số (k1) và (k2) được xác định
trong Điều 4.4.2 của TCVN 13566-1:2022.
Các giá trị đối với (k1) và (k2) phải được
đơn vị yêu cầu thử nghiệm cung cấp.
4.4 Thử nghiệm
phê duyệt thiết kế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm phê duyệt thiết kế được thực
hiện trên tà vẹt và bê tông bao gồm các thử nghiệm đã được xác định trong Tiêu
chuẩn này.
Tất cả các kết quả thử nghiệm phải đáp
ứng các tiêu chí nghiệm thu.
Mỗi khối tà vẹt bê tông chỉ được sử dụng
cho một thử nghiệm.
4.4.2 Đánh giá mô
men uốn
Phải thực hiện các thử nghiệm này phù
hợp với bố trí thử nghiệm chỉ ra trong Hình 1 và Hình 2 và quy trình thử nghiệm
trong Điều 4.2.
a) Thử nghiệm tĩnh
1) Cả hai mặt cắt đặt ray trên ba tà vẹt
đối với mô men uốn dương;
2) Cả hai mặt cắt đặt ray trên ba tà vẹt
đối với mô men uốn âm (thử nghiệm tùy chọn được thực hiện theo yêu cầu).
b) Thử nghiệm động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.3 Bê tông
Phải thiết lập các tính chất của bê
tông theo EN 206 hoặc tiêu chuẩn tương đương.
4.4.4 Kiểm tra sản
phẩm
Phải thực hiện kiểm tra sản phẩm trên
tất cả các tà vẹt được yêu cầu cho thử nghiệm phê duyệt thiết kế, bao gồm kích
thước và dung sai phù hợp với Bảng 1 của TCVN 13566-1:2022 và hoàn thiện bề mặt
tà vẹt phù hợp với Điều E.4, Phụ lục E của TCVN 13566-1:2022.
4.4.5 Phụ kiện liên
kết
Phải thực hiện thử nghiệm theo các
tiêu chuẩn về phụ kiện liên kết như được tham chiếu trong TCVN 13566-1:2022 hoặc
theo yêu cầu (xem Điều 7.5 của TCVN 13566-1:2022).
4.5 Thử nghiệm
thường xuyên
4.5.1 Quy định
chung
Phải thực hiện thử nghiệm thường xuyên
để tìm ra bất kỳ sự thay đổi nào về chất lượng của tà vẹt bê tông, dẫn đến
mức chất lượng không thể chấp nhận được.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm thường xuyên được thực hiện
trên sản phẩm và bê tông được xác định trong Tiêu chuẩn này.
4.5.2 Thử nghiệm tải
trọng dương tĩnh của vị trí đặt ray
Phải thực hiện thử nghiệm này phù hợp
với bố trí thử nghiệm thể hiện trong Hình 1 và quy trình thử nghiệm thể hiện
trong Hình 5.
4.5.3 Bê tông
Phải thực hiện các thử nghiệm theo Điều
7.4 của TCVN 13566-1:2022.
5 Thanh thép nối
5.1 Quy định
chung
Phần này quy định các tính chất và yêu
cầu kiểm soát chất lượng đối với thanh nối bằng thép cán nóng cho tà vẹt bê
tông cốt thép hai khối.
5.2 Thép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thành phần hóa học của thép phải trong
phạm vi giới hạn sau:
0,28 % ≤
C
≤ 0,80 %
0,45 % ≤
Mn
≤ 1,40 %
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
≤ 0,08 %
Si
≤ 0,50 %
5.2.2 Tính chất cơ học
Phải duy trì các tính chất cơ học (cường
độ chảy thông thường ở biến dạng kéo 0,2 %, độ giãn dài tương đối khi phá hoại)
trong giới hạn sau:
a) Cường độ kéo (Rm): 550 MPa ≤
Rm ≤ 1 030 MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
A - độ giãn dài tương
đối tối thiểu
- Đối với Rp ≥ 400 MPa, thì A
≥ 8 %
- Đối với 350 MPa ≤ Rp < 400
MPa, thì A ≥ 14 %
khi thử nghiệm theo TCVN
197-1:2014.
c) Độ cứng Brinell (HBW) là 160
≤ HBW ≤ 300 khi thử nghiệm theo TCVN 256-1:2006.
5.3 Hình học
Các kích thước phải được chấp thuận.
Khi xác định kích thước, phải tính đến
các tiêu chí sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Các điều kiện sử dụng đối với tà vẹt;
c) Tránh bất kỳ mô men âm quá mức nào
trong thanh thép nối do sự chịu lực của phần giữa tà vẹt trên nền đá ba lát;
d) Tránh bất kỳ góc nhọn nào có thể
gây hư hại cho việc vận chuyển.
5.4 Bề ngoài của thanh thép nối
Tiêu chí nghiệm thu thanh thép nối được
xác định trong Phụ lục B.
6 Tiêu chí thiết kế
để kết hợp thanh thép nối
6.1 Chiều dài của thanh thép nối
Chiều dài thanh thép nối (Lcb) ít nhất phải
lớn hơn khoảng cách (L1) (Hình 2 của TCVN 13566- 1:2022), trừ
khi được chấp thuận.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hc - Khoảng
cách giữa mặt đáy của tà vẹt tới thanh thép nổi
L1 - Khoảng cách
giữa các điểm đo của tà vẹt
Lcb - Chiều dài
thanh thép nối
Hình 8 - Chiều
dài của thanh thép nối
6.2 Hướng của thanh thép nối
Nếu thanh thép nối không được bảo vệ
chống ăn mòn, thì hướng và hình dạng của thanh thép phải tránh giữ nước.
6.3 Vị trí của thanh thép nối
Trừ khi có quy định khác đối với mục
đích vận chuyển, khoảng cách “he” (Hình 8) phải tối thiểu là
40 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Quy
định)
Chi tiết các thành phần bố trí thử nghiệm
A.1 Gối đỡ dạng khớp
Bộ phận này được thể hiện trong Hình
A.1.
Kích thước
tính bằng mm

CHÚ DẪN:
Thép có độ cứng Brinell tối thiểu HBW
> 240;
Dung sai chung: ± 0,1 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b - Chất bôi trơn áp lực
cao
Hình A.1 - Gối
đỡ dạng khớp
A.2 Đệm đàn hồi
Bộ phận này được thể hiện trong Hình
A.2.
Kích thước
tính bằng mm

CHÚ DẪN:
Vật liệu: vật liệu đàn hồi;
Độ cứng cát tuyến tĩnh đo được giữa
0,3 MPa và 2,0 MPa : 1 ≤ C ≤ 4 N/mm3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.2 - Đệm
đàn hồi
A.3 Tấm đệm vát
Bộ phận này được thể hiện trong Hình
A.3.
Kích thước
tính bằng mm

CHÚ DẪN:
Thép: độ cứng Brinell tối thiểu: HBW
> 240;
Dung sai chung: ± 0,1 mm
i: độ nghiêng của vị
trí đặt ray - xem TCVN 13566-1:2022
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.3 - Tấm
đệm vát
Phụ
lục B
(Quy
định)
Khuyết tật của thanh thép nối
B.1 Cháy bề mặt
Cháy bề mặt được thể hiện bằng các vết
nứt nhỏ trên các cạnh của mặt cắt. Nguyên nhân là do sự quá nhiệt của kim loại.

Hình B.1 -
Cháy bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.2 Xé ở đầu
Xé ở đầu xảy ra trong quá trình cắt
(vào không chính xác, lưỡi cắt lỏng hoặc mòn).

Hình B.2 - Xé
ở đầu
Xé ở đầu được chấp nhận, nếu chiều sâu
của nó không vượt
quá 20 mm và nó không xuất hiện trên hơn 5 % trong cùng một lô thanh thép nối.
B.3 Cắt không sắc
Nguyên nhân giống như xé ở đầu (Hình B.2).

Hình B.3 - Cắt
không sắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.4 Khuyết tật bề mặt
Khuyết tật bề mặt gây ra trong quá
trình cán thanh thép là vết nứt dọc, có sự xuất hiện của đường thẳng song song
với cạnh của thanh thép.

Hình B.4 -
Khuyết tật bề mặt
Khuyết tật bề mặt được chấp nhận nếu
nó chỉ xuất hiện trên mặt bên ngoài của thanh thép và nếu kích thước (E)
của nó không nhỏ hơn hoặc bằng dung sai tối thiểu của chiều dày và:
- Nếu l < 25 mm, e ≤
0,7 mm;
- Nếu 25 ≤ l < 50 mm, e
≤ 0,3 mm.
Khuyết tật bề mặt là không được phép nếu
nó nằm trên các mặt bên trong của thanh thép.
B.5 Tách
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình B.5 -
Tách
Có thể chấp nhận sự phân tách tại đầu
mút của thanh thép nếu chiều dài của nó không vượt quá 500 mm tại mỗi đầu mút của
thanh và nếu độ sâu của nó nhỏ hơn 5 mm.
B.6 Biến dạng của đầu mút

Hình B.6 - Biến
dạng của đầu mút
Biến dạng đầu mút của thanh thép được
chấp nhận nếu trên chiều dài 500 mm ở mỗi đầu mút (phần được chôn trong bê
tông) không vượt quá biến dạng (đ) là 5 mm trên chiều dài (/) nhỏ hơn 100 mm.
B.7 Vảy bề mặt

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngoại trừ phần được chôn trong bê
tông, phải loại bỏ vảy bằng cách mài và độ sâu mài không được vượt quá 0,5 mm.
Phụ
lục C
(Tham
khảo)
Sản xuất
C.1 Quy tắc sản xuất
Trước khi bắt đầu sản xuất, phải hoàn
thành hồ sơ sản xuất cho dữ liệu sản xuất, bao gồm:
a) Tỷ lệ nước/ xi măng và
dung sai;
b) Trọng lượng của từng thành phần của
bê tông cộng với dung sai;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Tính chất của bê tông sau 7 ngày và
sau 28 ngày;
e) Phương pháp đầm bê tông;
f) Phương pháp tháo khuôn và bảo dưỡng
bê tông;
g) Quy tắc xếp chồng tà vẹt sau khi sản
xuất.
Tà vẹt mẫu để thử nghiệm thiết kế phải
phù hợp với dữ liệu sản xuất.
C.2 Quy tắc sản xuất khác
Không được phép hàn vào thanh thép nối
trừ khi quy trình hàn, bao gồm cả việc gia nhiệt và làm mát có kiểm soát của
toàn bộ mặt cắt thanh thép nối, đã được chấp thuận.
Thư mục tài
liệu tham khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66