TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13695-5:2023
ĐƯỜNG
RAY- PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM BỘ PHỤ KIỆN LIÊN KẾT - PHẦN 5: XÁC ĐỊNH ĐIỆN TRỞ
Track- Test
methods for fastening systems
Part 5: Determination of electrical resistance
Lời nói đầu
TCVN 13695-5:2023 được biên soạn trên cơ sở tham
khảo BS EN 13146-5:2012.
TCVN 13695-5:2023 do Cục Đường sắt Việt
Nam biên soạn, Bộ Giao thông vận tải đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 13695:2023, Đường ray - Phương
pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết, gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 13695-2:2023, Đường ray -
Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện
liên kết - Phần 2: Xác định
sức kháng xoắn.
- TCVN 13695-3:2023, Đường ray -
Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết - Phần 3: Xác định độ
suy giảm của tải trọng va đập.
- TCVN 13695-4:2023, Đường ray -
Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết - Phần 4: Ảnh hưởng của tải trọng
lặp.
- TCVN 13695-5:2023, Đường ray -
Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết - Phần 5: Xác định điện trở.
- TCVN 13695-6:2023, Đường ray -
Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết - Phần 6: Ảnh hưởng của
điều kiện môi trường khắc nghiệt
- TCVN 13695-7:2023, Đường ray -
Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết - Phần 7: Xác định lực kẹp và độ cứng
theo phương thẳng đứng.
- TCVN 13695-8:2023, Đường ray -
Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết - Phần 8: Thử nghiệm trong vận hành
- TCVN 13695-9:2023, Đường ray -
Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết - Phần 9: Xác định độ cứng.
- TCVN 13695-10:2023, Đường ray -
Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết - Phần 10: Thử nghiệm xác định lực
chống nhổ lõi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐƯỜNG RAY-
PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM BỘ PHỤ
KIỆN LIÊN KẾT - PHẦN 5: XÁC ĐỊNH ĐIỆN
TRỞ
Track- Test
methods for fastening systems
Part 5: Determination of electrical resistance
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định quy trình thử
nghiệm trong phòng để xác định điện trở trong điều kiện ẩm ướt, giữa các thanh
ray được giữ bởi một hệ thống phụ kiện lắp vào tà vẹt sắt hoặc tà vẹt bê tông,
tà vẹt ghi hoặc tấm bản bê tông.
Quy trình thử nghiệm này cũng có thể
áp dụng cho ray đặt chìm.
Quy trình thử nghiệm này áp dụng cho một
cụm lắp ráp hoàn chỉnh, liên quan đến dòng điện tín hiệu, không liên quan tới
dòng điện chạy tầu.
Quy trình thử nghiệm bao gồm: Phương
pháp chuẩn và phương pháp thay thế.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối
với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 13481-1 : 2012, Railway
applications - Track Performance requirements for fastening systems- Part 1:
Definitions, (Ứng dụng đường sắt - Đường ray - Các yêu cầu tính năng đối với
bộ phụ kiện liên kết - Phần 1: Định nghĩa).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa, ký hiệu và chữ viết tắt
3.1 Thuật ngữ và
định nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ
và định nghĩa nêu trong EN 13481-1:2012.
3.2 Ký hiệu và chữ
viết tắt
Trong tiêu chuẩn này, các ký hiệu sau
được áp dụng.
Rγ Điện trở đo được cho
mỗi thử nghiệm, tính bằng Ω;
R Điện trở tính theo
trung bình cộng của các kết quả thử nghiệm, tính bằng Ω;
γ Độ dẫn điện của nước
được sử dụng, tính bằng mS/m.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đo điện trở giữa hai đoạn ray được cố
định vào giá đỡ, trong khi toàn bộ giá đỡ và liên kết được phun nước với tốc độ
có kiểm soát.
5 Thiết bị
5.1 Ray
Đối với hệ thống ray gắn trên bề mặt,
dùng hai đoạn ray có chiều dài khoảng 0,5 m, có mặt cắt phù hợp với bộ phụ kiện
liên kết. Đối với hệ thống ray đặt chìm, mẫu thử là các thanh ray. Ray không được
sơn, không có rỉ sét trên bề mặt cũng như không làm sạch đế ray bằng phương
pháp mài.
5.2 Nước
Dùng nước uống được với độ dẫn điện
(50 ± 5) mS/m được đo theo EN 27888, nhiệt độ tại thời điểm phun được hiệu chỉnh
tới nhiệt độ 25 °C.
CHÚ THÍCH 1:
Các hệ số hiệu chỉnh đối với nhiệt
độ được nêu trong EN 27888.
CHÚ THÍCH 2:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3 Thiết bị phun
Một khung có thể di chuyển song song với
đường ray, kết hợp bốn vòi phun như minh họa trong hình 1. Các vòi phun có đường
kính 3,6 mm và hình nón phun (100 đến 125)°. Các thiết bị phải có phương tiện
kiểm soát và đo lưu lượng nước đến mỗi vòi phun.
5.4 Nguồn điện
Sử dụng dòng điện xoay chiều (30 ± 3)
V RMS và có tần số (50 ±15) Hz.
5.5 Thiết bị
Thiết bị để đo điện áp và dòng điện tổng
hợp giữa các ray với độ chính xác 1 %, cho phép tính toán điện trở trong phạm
vi 1 × 102 Ω đến 1 × 106
Ω. Các thiết bị
phải có khả năng in ra những ghi chép về điện trở với thời gian tính toán.
Các thiết bị phải được kiểm định/hiệu
chuẩn theo quy định hiện hành.
6 Mẫu thử - Phương
pháp chuẩn
Ba thanh tà vẹt sắt hoặc tà vẹt bê
tông hoặc tà vẹt ghi (với hai thanh ray) hoặc tấm bản bê tông, với chi tiết phụ
kiện chôn trong bê tông hoặc tạo lỗ tại vị trí đặt ray, được chế tạo không sửa
đổi cho thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỗi mẫu thử được thử nghiệm riêng lẻ.
Các mẫu thử được xem như tà vẹt trong quy trình thử nghiệm.
7 Quy trình - Phương
pháp chuẩn
Thử nghiệm phải được thực hiện dưới
mái che và được bảo vệ khỏi mưa, gió lùa, trong phòng thông gió và có nhiệt độ
không khí (15 đến 30) °C. Lắp các thanh ray vào một tà vẹt bằng cách sử dụng tất
cả các chi tiết phụ kiện như lắp ráp trên đường sắt. Bề mặt gối đỡ tà vẹt phải
khô ráo và có hai tấm cách điện, dày không dưới 50 mm, như trong hình 1.
CHÚ THÍCH:
Gối đỡ phù hợp là các khối gỗ có gắn đệm nhựa
để cách điện.
Nếu tà vẹt sử dụng lần đầu cho thử
nghiệm, trước khi thực hiện thử nghiệm tiến hành quy trình phun nước và để khô
trong thời gian không ít hơn 24 h hoặc cho đến khi bề mặt khô, tùy theo thời
gian nào lâu hơn. Thiết lập các dụng cụ đo như trong hình 2 và kết nối với nguồn
điện. Di chuyển thiết bị phun lên tà vẹt, neo thiết bị vào vị trí và phun nước
(10 đến 20) °C với tốc độ (7 ± 1) l/min từ mỗi vòi phun trong 2 phút. Ghi lại
điện áp và dòng điện trong khi phun và không ít hơn 10 min sau khi ngừng phun.
Lặp lại thử nghiệm hai lần nữa trên
hai mẫu thử tương tự khác.
Nếu một mẫu thử đã được được thử nghiệm,
để khô trong thời gian không ít hơn 120 h, hoặc thời gian cần thiết để mẫu trở
nên khô bề mặt, tùy theo điều kiện nào là dài hơn, giữa các thử nghiệm.
Biểu đồ điện trở/thời gian điển hình
được thể hiện trong Hình A.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1 Khung phun
2 Vòi phun như mô tả trong 5.3
3 Tà vẹt thử nghiệm như mô tả trong Điều
6
4 Khối gỗ
5 Đệm nhựa
Hình 1 - Bố
trí thử nghiệm

Hình 2 - Mạch đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một tà vẹt sắt hoặc tà vẹt bê tông hoặc
tà vẹt ghi hoặc mẫu ray đặt chìm phù hợp với điều 6. Mẫu thử được xem như một
tà vẹt trong quy trình thử nghiệm.
9 Quy trình - Phương
pháp thay thế
Thực hiện theo quy trình trong điều 7.
Khi quá trình thử nghiệm trên một tà vẹt hoàn tất, để tà vẹt khô ráo ít nhất
120 h và sau đó lặp lại quy trình. Sau thử nghiệm thứ hai, để tà vẹt khô
ráo trong ít nhất 120 h
và sau đó lặp lại quy trình.
10 Tính toán
Đối với mỗi thử nghiệm, xác định điện
trò tối thiểu Rγ từ đồ thị điện
trở - thời gian.
Kết quả của phép thử R là trung
bình cộng của ba giá trị của Rγ thu được.
11 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm ít nhất
các thông tin sau:
a) Số hiệu của tiêu chuẩn này;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Ngày thực hiện thử nghiệm;
d) Quy trình thử nghiệm được sử dụng
(phương pháp chuẩn hoặc phương pháp thay thế);
e) Tên, ký hiệu và mô tả của cụm phụ
kiện liên kết, bao gồm các thành phần riêng lẻ, đã được thử nghiệm;
f) Nguồn gốc của các mẫu thử;
g) Đoạn ray được sử dụng trong thử
nghiệm;
h) Các chi tiết của tà vẹt, trụ đỡ hoặc
chi tiết của bản sàn bê tông được sử dụng;
i) Độ dẫn điện của nước được sử dụng
và nhiệt độ của nước tại thời điểm đo;
j) Biểu đồ điện trở - thời gian cho mỗi
thử nghiệm và giá trị của R γ ;
k) Kết quả của thử nghiệm, R
tính bằng Ω .
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục A
(Tham
khảo)
Biểu đồ điện trở/thời gian
Hình A.1 thể hiện biểu đồ đặc trưng điện
trở/thời gian như mô tả trong Điều 7.

CHÚ DẪN
1 Điện trở Rγ, tính
bằng Ω.
2 Thời gian, tính bằng min.
Hình A.1 - Biểu
đồ đặc trưng điện trở - thời gian
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mục lục
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện
dẫn
3 Thuật ngữ, định
nghĩa và ký hiệu
3.1 Thuật ngữ và
định nghĩa
3.2 Ký hiệu
4 Nguyên tắc
5 Thiết bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Nước
5.3 Thiết bị phun
5.4 Nguồn điện
5.5 Thiết bị
6 Mẫu thử - Phương
pháp tham chiếu
7 Quy trình -
Phương pháp chuẩn
8 Mẫu thử -
Phương pháp thay thế
9 Quy trình -
Phương pháp thay thế
10 Tính toán
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A Biểu đồ điện trở/thời gian