TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
12305:2018
ISO 8773:2006
HỆ
THỐNG ỐNG BẰNG CHẤT DẺO ĐỂ THOÁT NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI, ĐẶT NGẦM, KHÔNG CHỊU ÁP -
POLYPROPYLEN
Plastics
piping systems for non-pressure underground drainage and sewerage -
polypropylene (pp)
Lời nói đầu
TCVN 12305:2018 hoàn toàn tương đương
với ISO 8773:2006.
TCVN 12305:2018 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 138 Ống, phụ tùng và van bằng chất dẻo dùng để vận
chuyển chất lỏng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề
nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Plastics
piping systems for non-pressure underground drainage and sewerage - Polypropylene
(PP)
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu
đối với ống polypropylen (PP), phụ tùng và hệ thống ống thoát nước và nước thải, đặt ngầm,
không chịu áp, để vận
chuyển/xả chất thải và nước thải sinh hoạt và công nghiệp, cũng như nước mặt.
Hệ thống này bao gồm các hệ thống
đường ống được chôn ngầm cũng như hệ thống đường ống đặt trong kết cấu tòa nhà.
Trong trường hợp xả thải công nghiệp,
phải xem xét khả năng chịu hóa chất và nhiệt độ, tuy nhiên việc này cần phải
được thực hiện riêng.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các ống PP
có hoặc không tích hợp đầu nong và nối với nhau bằng phương pháp lắp khít dùng
gioăng hoặc nối nung chảy đối đầu.
CHÚ THÍCH 1 Phụ tùng có thể được sản
xuất bằng phương pháp đúc phun hoặc gia công từ ống và/hoặc khuôn.
Tiêu chuẩn này bao gồm các vật liệu PP
với các mô đun E thông thường và với các mô đun E cao hơn, được gọi là HM (mô
đun cao hơn), và đưa ra dải kích thước danh nghĩa và dãy ống, cũng như các
khuyến cáo về màu sắc liên quan.
Tiêu chuẩn này cũng quy định các thông
số thử cho các phương pháp thử được đề cập trong tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau
rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn
ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn
không ghi năm
công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6141 (ISO 4065), Ống nhựa nhiệt
dẻo - Bảng chiều dày thông dụng của thành ống
TCVN 6144 (ISO 3127), Ống nhựa nhiệt
dẻo - Xác định độ bền va đập bên ngoài - Phương pháp vòng tuần hoàn
TCVN 6145 (ISO 3126), Hệ thống ống
nhựa nhiệt dẻo - Các chi tiết bằng nhựa - Phương pháp xác định kích thước
TCVN 6148:2007 (ISO 2505:2005), Ống
nhựa nhiệt dẻo - Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc - Phương pháp thử và các
thông số
TCVN 6149-1 (ISO 1167-1) Ống, phụ tùng
và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng.
Xác định độ bền với áp suất bên trong - Phần 1: Phương pháp thử chung
TCVN 6149-2 (ISO 1167-2) Ống, phụ tùng
và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất
lỏng. Xác định độ bền với áp suất bên trong - Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử
TCVN 6242:2011 (ISO 580:2005), Hệ
thống đường ống và ống bằng chất dẻo - Phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dạng ép
phun - Phương pháp đánh giá ngoại quan ảnh hưởng của gia nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 4435, Plastics piping systems
for non-pressure underground drainage and sewerage - Unplasticized poly (vinyl
chloride) (PVC-U) (Hệ thống ống bằng chất dẻo để thoát nước và nước thải,
đặt ngầm, không chịu áp - Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U)
ISO 1133:2005, Plastics -
Determination of the melt mass-flow rate (MFR) and the melt volume-flow rate
(MVR)
of
thermoplastics (Chất dẻo - Xác định tốc độ chảy khối lượng (MFR) và tốc
độ chảy thể tích (MVR)
của nhựa nhiệt dẻo)
ISO 11173, Thermoplastics pipes -
Determination of resistance
to external blows - Staircase method (Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ bền va đập
bên ngoài - Phương pháp xác định độ cứng theo bậc thang)
EN 1277:2003, Plastics piping
systems - Thermoplastics piping systems for buried non-pressure applications - Test method
for leaktightness of elastomeric sealing ring type joints (Hệ thống
ống bằng chất dẻo - Hệ thống ống nhựa nhiệt dẻo, đặt ngầm, không chịu áp -
Phương pháp thử độ rò rỉ của mối nối
lắp gioăng đàn hồi)
EN 1401-1, Plastics piping systems
for non-pressure underground drainage and sewerage - Unplasticized poly (vinyl
chloride) (PVC-U) - Part 1: Specifications for pipes, fittings and the system
(Hệ
thống
ống bằng chất dẻo để thoát nước và nước thải, đặt ngầm, không chịu áp - Poly
(vinyl clorua) không hóa
dẻo (PVC-U) - Phần 1: Quy định kỹ thuật cho đường ống, phụ tùng và hệ thống)
EN 12061, Plastics piping systems -
Thermoplastics fittings - Test method for impact resistance (Hệ thống ống
bằng chất dẻo - Phụ tùng nhựa nhiệt dẻo - Phương pháp thử độ bền va đập)
EN 12256, Plastics piping systems -
Thermoplastics fittings - Test method for mechanical strength or flexibility of
fabricated fittings (Hệ thống ống bằng chất dẻo - Phụ tùng nhựa nhiệt dẻo -
Phương pháp thử độ bền cơ học hoặc độ bền uốn của phụ tùng gia công)
3 Ký hiệu và thuật
ngữ viết tắt
Tiêu chuẩn này sử dụng các ký hiệu và
thuật ngữ viết tắt sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1 Ký hiệu
A Chiều dài kết
nối
B Chiều dài dẫn
C Độ sâu vùng làm kín
dem Đường kính
ngoài trung bình
dn Đường kính
ngoài danh nghĩa
dsm Đường kính
trong trung bình của đầu nong
d3 Đường kính trong của
rãnh
e Độ dày thành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e2 Độ dày thành
của đầu nong
e3 Độ dày thành
của rãnh
f Độ rộng rãnh
H Chiều dài
phần vát
L Trục dọc của
nhánh đai
L1 Chiều dài
đầu không nong
l Chiều dài hiệu dụng của ống
M Chiều dài nút
bịt đầu không nong
R Bán kính phần
uốn cong của phụ tùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
α Góc danh
nghĩa của phụ tùng
3.2 Thuật ngữ
viết tắt
CT Dung sai hẹp
DN Kích thước danh nghĩa
DN/OD Kích thước danh nghĩa,
đường kính ngoài
MFR Tốc độ chảy khối lượng
PP Polypropylen
PP-HM Polypropylen với mô đun
E cao
S Dãy ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SN Độ cứng vòng danh nghĩa
TIR Tỉ lệ va đập thực
4 Vật liệu
4.1 Vật liệu cơ
bản
Vật liệu là polypropylen (PP), có bổ
sung phụ gia cần thiết để thuận lợi cho quá trình sản xuất các chi tiết phù hợp
các yêu cầu của tiêu chuẩn này.
4.2 Vật liệu tái
chế và gia công lại
Ngoài vật liệu nguyên sinh, được sử
dụng vật liệu gia công lại thu được trong quá trình sản xuất nếu phù hợp với
tiêu chuẩn này. Không được sử dụng vật liệu gia công lại và vật liệu tái chế từ
bên ngoài.
4.3 Tốc độ chảy
khối lượng
Ống và phụ tùng phải được làm từ vật liệu PP với MFR như
sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi được thử nghiệm theo ISO
1133:2005, sử dụng các điều kiện M (nhiệt độ: 230 °C; khối lượng tải: 2,16 kg)
Vật liệu cho đường ống và phụ tùng để
nối nung chảy đối đầu phải được định danh bởi các loại sau đây liên quan đến
MFR:
Loại A: MFR ≤ 0,3 g/10 min
Loại B: 0,3 g/10 min < MFR ≤ 0,6 g/10 min
Loại C: 0,6 g/10 min < MFR ≤ 0,9 g/10 min
Loại D: 0,9 g/10 min < MFR
≤ 1,5 g/10 min
Chỉ các ống và phụ tùng được sản xuất từ cùng
vật liệu hoặc cạnh với loại MFR mới được hàn với nhau.
4.4 Độ bền với áp
suất bên trong (đặc tính dài hạn)
Khi được xác định theo phương pháp thử
như quy định trong Bảng 1, sử dụng các thông số đã chỉ thị, vật liệu ống phải
có đặc tính phù hợp với yêu cầu trong Bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Các
đặc tính vật liệu (đặc tính dài hạn)
Đặc tính
Yêu cầu
Thông số
thử
Phương pháp
thử
Độ bền với áp suất bên trong
Không bị phá hủy trong quá
trình thử
Đầu bịt
Loại a hoặc b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6149-2 (ISO 1167-2)
Nhiệt độ thử
95 °C
Hướng
Tự do
Số lượng mẫu thử
3
Ứng suất vòng
2,5 MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 h
Kiểu thử
Nước trong nước
Thời gian thử
1 000 h
4.5 Khả năng chịu
áp suất bên trong của vật liệu phụ tùng (đặc tính dài hạn)
Khi được xác định theo phương pháp thử
như quy định trong Bảng 1, sử dụng các thông số đã chỉ thị, vật liệu phụ tùng
phải có đặc tính phù hợp với yêu cầu trong Bảng 1.
Vật liệu phụ tùng phải được thử theo
công thức thực tế dưới dạng ống đùn hoặc đúc phun.
Phụ tùng hoặc chi tiết phụ tùng gia
công phải được làm từ ống phù hợp với tiêu chuẩn này, ngoại trừ các yêu cầu
liên quan đến độ dày của thành ống và/hoặc từ khuôn PP phù hợp với
vật liệu, đặc tính cơ - lý được quy định trong tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vòng gioăng có thể được giữ lại bằng
các chi tiết được làm từ các polyme không phải là PP.
5 Đặc tính chung
5.1 Ngoại quan
Khi nhìn ở chế độ không phóng đại, ống
và phụ tùng phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- Bề mặt bên trong và bên ngoài phải nhẵn, sạch
sẽ và không có rãnh, rộp, tạp chất, lỗ và các khuyết tật bề mặt khác làm cản trở sự phù hợp
với tiêu chuẩn này;
- Đầu ống và phụ tùng phải được cắt
sạch sẽ và phải vuông góc với trục.
5.2 Màu sắc
Màu sắc phải đồng đều trên toàn bộ
thành ống và phụ tùng. Màu sắc tốt nhất là màu nâu cam (gần với RAL 8023), màu
đen hoặc ghi (gần với RAL 7037), xem tài liệu tham khảo [1].
6 Đặc tính hình học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả các kích thước phải được đo
theo TCVN 6145 (ISO 3126).
Các số liệu đưa ra trong tiêu chuẩn
này chỉ là giản
lược, cho biết kích thước có liên quan. Các kích thước này không đại diện cho
tất cả các chi tiết được sản xuất. Tuy nhiên, kích thước được đưa ra phải phù
hợp với tiêu chuẩn này.
6.2 Kích
thước của ống
6.2.1 Đường kính
ngoài
Đường kính ngoài trung bình, dem, phải phù
hợp với Bảng 2.
Bảng 2 -
Đường kính ngoài trung bình
Kích thước
tính bằng milimet
Kích thước
danh
nghĩa
Đường kính
ngoài
danh
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DN/OD
dn
dem,min
dem,max
110
110
110,0
110,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
125,0
125,4
160
160
160,0
160,5
200
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200,6
250
250
250,0
250,8
315
315
315,0
316,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
355
355,0
358,2
400
400
400,0
403,6
450
450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
454,1
500
500
500,0
504,5
630
630
630,0
635,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
800,0
807,2
1 000
1 000
1 000,0
1 009,0
1 200
1 200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 210,0
1 400
1 400
1 400,0
1 410,0
1 600
1 600
1 600,0
1 610,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài hiệu dụng, l, của ống,
phải không nhỏ hơn mức được công bố bởi nhà sản xuất khi được đo như Hình 1.

b) Ống có
phần đầu trơn
CHÚ DẪN:
l Chiều dài hiệu dụng của ống
a Có phần vát
b Không có phần
vát
Hình 1 -
Chiều dài hiệu dụng của ống
6.2.3 Độ vát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dày thành còn lại tại đầu ống ít
nhất phải bằng 1/3 emin
6.2.4 Độ dày thành
Độ dày thành, e, phải phù hợp
với Bảng 3, trong đó cho phép độ dày thành lớn nhất ở bất kỳ điểm
nào bằng 1,25 emin, miễn là độ dày
thành trung bình, em, nhỏ hơn hoặc bằng em,
max quy định
Bảng 3 - Độ
dày thành
Kích thước tính bằng milimet
Kích thước danh nghĩa
DN/OD
Đường kính ngoài danh nghĩa
dn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PP-HM
SN 2 a
SDR 41 c
SN 4
SDR 33 c
SN 8
SDR 23,4 c
SN 8
SDR 27,6 c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
em, max
eminb
em, max
eminb
em, max
eminb
em, max
110
110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
—
3,4
4,0
4,7
5,4
4,0
4,6
125
125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
—
3,9
4,5
5,4
6,2
4,6
5,3
160
160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,5
4,9
5,6
6,9
7,8
5,8
6,6
200
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,6
6,2
7,1
8,6
9,7
7,3
8,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,1
7,7
8,7
10,7
12,0
9,1
10,3
315
315
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,7
9,7
10,9
13,5
15,1
11,4
12,8
355
355
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,8
10,9
12,3
15,2
17,0
12,9
14,4
400
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,0
12,3
13,8
17,1
19,1
14,5
16,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450
450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,3
13,8
15,4
19,2
21,4
16,3
18,2
500
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,8
15,3
17,1
21,4
23,8
18,1
20,3
630
630
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17,2
19,3
21,5
26,9
29,8
22,8
25,3
800
800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21,8
24,5
27,2
34,2
37,9
29,0
32,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 000
1 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27,2
30,6
33,9
42,7
47,9
36,2
40,0
1 200
1 200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32,6
36,7
40,6
51,2
56,6
43,4
47,8
1 400
1 400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38,0
42,9
47,4
59,8
66,0
50,6
55,8
1 600
1 600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43,4
49,0
54,1
68,3
75,4
57,9
62,8
CHÚ THÍCH Đối với các thành phần phù
hợp với tiêu chuẩn này, tỷ số kích thước chuẩn, SDR, và các giá trị của dãy
ống được quy định trong bảng này được tính từ phương trình SDR = 2S + 1 và có
liên quan như sau:
SDR 41 tương ứng
với S 20;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SDR 27,6 tương ứng
với S 13,3;
SDR 23,4 tương ứng
với S 11,2.
a SN 2 chỉ áp dụng
cho các công trình lắp đặt
bên ngoài cấu trúc tòa
nhà. Tiến hành việc kiểm tra xác nhận theo thiết kế kết cấu đường ống và các
điều kiện lắp đặt.
b Các giá trị emin theo TCVN
6141 (ISO 4065).
c Các tỷ số
kích thước chuẩn (SDR) được định nghĩa trong TCVN 6141 (ISO 4065).
6.3 Kích
thước của phụ tùng
6.3.1 Đường kính
ngoài
Đường kính ngoài trung bình, dem,
của đầu không nong phải phù hợp với Bảng 2 hoặc Bảng 4, nếu áp dụng.
6.3.2 Đường kính ngoài của
đầu không nong có dung sai hẹp (loại CT)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu các dung sai này được phân loại là
dung sai hẹp (CT), được yêu cầu thì đường kính ngoài trung bình, dem, của ống và
đầu không nong, cũng như dung sai phải tuân theo Bảng 4.
Bảng 4 -
Đường kính ngoài trung bình của đầu không nong có
dung sai hẹp loại CT
Kích thước
tính bằng milimet
Kích thước
danh nghĩa
Đường kính ngoài
danh nghĩa
Đường kính
ngoài trung
bình
DN/OD
dn
dem,min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
200
200,0
200,5
250
250
250,0
250,5
315
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
315,0
315,6
355
355
355,0
355,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
400
400,0
400,7
450
450
450,0
450,8
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500,0
500,9
630
630
630,0
631,1
Các đầu cuối đầu không nong của
phụ tùng có đường kính bên
ngoài trung bình
tuân theo bảng này có thể được sử dụng với các ống và phụ tùng phù hợp với
ISO 4435, với điều kiện (các) đầu nong cho ống và phụ tùng này được
sử dụng với các mối nối lắp
gioăng đàn hồi.
CHÚ THÍCH Các đầu cuối đầu
không nong của phụ tùng có đường kính bên ngoài trung bình phù hợp bảng này
thường được đúc phun hoặc gia công cơ khí.
6.3.3 Chiều dài
thiết kế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1 Chiều dài thiết
kế của phụ tùng (xem kích thước Zd từ Hình 7 đến Hình 11, Hình
14 đến Hình 19 và Hình 21) được
sử dụng để hỗ trợ việc thiết kế khuôn và không dùng để kiểm soát chất lượng.
CHÚ THÍCH 2 Có thể sử
dụng ISO 265-1 làm hướng dẫn.
6.3.4 Độ dày thành
Độ dày tối thiểu của thành, emin,
của thân hoặc đầu không nong của phụ tùng phải phù hợp với Bảng 3, cho phép
giảm đến 5 % do sự trượt lõi. Trong trường hợp đó, giá trị trung bình của hai
độ dày thành đối diện phải lớn hơn hoặc bằng các giá trị nêu trong Bảng 3.
Đối với phụ tùng hoặc đầu nối chuyển
bậc giữa hai kích thước danh nghĩa thì độ dày thành của mỗi bộ phận kết nối
phải phù hợp với yêu cầu về kích thước danh nghĩa áp dụng. Trong trường hợp đó,
độ dày thành của thân phụ tùng được phép thay đổi dần dần từ độ dày thành này
tới độ dày thành khác.
Độ dày thành của các phụ tùng đã được
gia công, ngoại trừ đầu nong và đầu không nong, có thể thay đổi cục bộ theo quy
trình gia công, miễn là độ dày thành tối thiểu của thân phụ tùng phải tương ứng
với e3,min như trong
Bảng 6 đối với kích thước và dãy ống liên quan.
6.4 Kích
thước của đầu không nong và đầu nong
6.4.1 Đầu nong có
vòng gioăng đàn hồi và đầu không nong
6.4.1.1 Đường kính và
chiều dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi các vòng gioăng được giữ chắc chắn
thì giá trị tối thiểu của A và giá trị tối đa của C phải được đo
so với điểm lắp gioăng
hiệu quả (xem Hình 4) như quy định của nhà sản xuất. Điểm này phải
được nêu trong hướng dẫn lắp đặt.
Cho phép các thiết kế khác nhau của
đầu nong có vòng gioăng đàn hồi miễn là các mối nối phù hợp với các yêu cầu
trong Bảng 12.
Bảng 5 -
Đường kính đầu nong và chiều dài đầu nong và đầu không nong
Kích thước
danh nghĩa
DN/OD
Đường kính
ngoài danh nghĩa
dn
Đầu nong
Đầu không
nong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dsm,min
Amina
Cmaxb
110
110
110,4
40
22
62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
125,4
43
26
68
160
160
160,5
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
82
200
200
200,6
58
40
98
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
250
252,4
68
50
118
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
315
318,0
81
63
144
355
355
358,3
85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
400
400
403,7
98
80
178
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450
450
454,2
108
90
198
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
504,6
118
100
218
630
630
635,8
144
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
270
a Đầu nong được thiết kế cho chiều dài
hiệu dụng của ống là 6 m
b Cho phép giá trị C cao hơn. Trong
trường hợp đó, giá trị L1,min, theo phương trình L1,min = Amin + C, điều này
phải được ghi rõ trong tài liệu của nhà sản xuất.
Đối với đầu nong và đầu không nong có
đường kính ngoài danh nghĩa lớn hơn 630 mm, thì giá trị dsm,min, Amin và Cmax,
tính bằng milimet, được tính theo phương trình sau:
dsm,min = 1,009 2 dn;
Amin = 0,2dn + 18;
Cmax = 0,2 dn.
Đối với chiều dài ống lớn hơn 6 m,
chiều dài kết nối, A, trong đầu nong, tính bằng milimet, được tính theo
công thức sau:
A = 0,2dn
+
3l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN
a Đầu nong vòng
gioăng có phần vát
b Đầu nong vòng
gioăng không có phần vát
Hình 2 - Kích
thước của đầu nong cho mối nối lắp vòng gioăng đàn hồi

Hình 3 -
Thiết kế rãnh đặc trưng cho đầu nong có vòng gioăng đàn hồi

Hình 4 - Ví
dụ về việc đo điểm lắp gioăng hiệu quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 5 -
Chiều dài đầu không nong
6.4.1.2 Độ dày thành
của đầu nong
Độ dày thành của đầu nong, e2
và e3 (xem Hình
2), trừ miệng đầu nong, phải phù hợp với Bảng 6.
Cho phép giá trị e2
và e3 giảm đến 5 %
độ dày thành do sự trượt lõi. Trong trường hợp đó, giá trị trung bình của hai độ dày
thành đối diện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị nêu trong Bảng 6.
Bảng 6 - Độ
dày thành của đầu nong
Kích thước
tính bằng milimet
Kích thước danh nghĩa
DN/OD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dn
Độ dày
thành
SN 2 a
SDR 41 b
SN 4
SDR 33 b
SN 8
SDR 23,4 b
SN 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e2,min
e3,min
e2,min
e3,min
e2,min
e3,min
e2,min
e3,min
110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
—
—
3,1
2,6
4,3
3,6
3,6
3,0
125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
—
—
3,6
3,0
4,9
4,1
4,1
3,5
160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5
3,0
4,5
3,7
6,3
5,2
5,2
4,4
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,4
3,7
5,6
47
7,8
6,5
6,6
5,5
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,6
4,7
7,0
5,8
9,7
8,1
8,2
6,8
315
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,9
5,8
8,8
7,3
12,2
10,2
10,3
8,6
355
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,8
6,5
9,9
8,2
13,7
11,4
11,6
9,7
≥ 400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,8
7,4
11,1
9,3
15,4
12,9
13,1
10,9
a SN 2 chỉ
áp dụng cho các công trình lắp đặt bên ngoài cấu trúc tòa nhà. Tiến hành việc
kiểm tra xác nhận theo thiết kế kết cấu đường ống và các điều kiện lắp đặt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi một vòng gioăng được lắp bằng cách
sử dụng nắp giữ hoặc vòng giữ (xem Hình 6) thì độ dày thành của
vùng này phải được cộng thêm độ dày thành của đầu nong và độ dày thành của nắp
giữ hoặc vòng giữ tại các vị trí tương ứng trên cùng một mặt phẳng cắt ngang.

Hình 6 - Ví
dụ về việc tính độ dày thành đầu nong có nắp giữ
6.4.2 Đầu cuối đầu
không nong nung chảy đối đầu
Đường kính ngoài trung bình, dem
và độ dày thành, e, của đầu không nong để nung chảy đối đầu phải phù hợp
với đường kính và kích thước và dãy ống tương ứng nêu trong Bảng 2 và
Bảng 3.
6.5 Loại phụ
tùng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại
phụ tùng dưới đây và các thiết kế phụ tùng khác cũng được chấp nhận.
a) Nối cong (xem Hình 7, Hình 8,
Hình 9, Hình 10 hoặc Hình 11):
- Không uốn cong hoặc có góc uốn (xem
ISO 265-1);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nung chảy đối đầu từ các đoạn;
- Tạo hình nhiệt có/không có đầu nong
nung chảy đối đầu.
Góc danh nghĩa, α, có thể được
lựa chọn từ các giá trị sau: 15 °, 30 °, 45 ° và 87 ° 30 ' đến 90 °.
b) Đầu nối và đầu nối trượt (xem Hình
12 và Hình 13).
c) Chuyển bậc (xem Hình 14).
d) Nối nhánh và nối nhánh chuyển bậc
(xem Hình 15, Hình 16, Hình 17 hoặc Hình 18):
- Không uốn cong hoặc có góc uốn (xem
ISO 265-1);
- Đầu không nong/đầu nong và đầu
nong/đầu nong;
Góc danh nghĩa, α, có thể được lựa
chọn từ các giá trị sau: 45 ° và 87 ° 30' đến 90 °.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) Nút bịt (xem Hình 20):
- Chiều dài tối thiểu của đầu không
nong, M = (Cmax + 10) mm (xem Bảng 4).
g) Đầu nong nối bằng phương pháp lắp
khít để nung
chảy đối đầu với đầu cuối ống (xem Hình 21).




...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7 Đặc tính cơ học
7.1 Đặc tính
cơ học của ống
Khi được xác định theo phương pháp quy
định tại Bảng 7, sử dụng các thông số đã cho, ống phải có các đặc tính cơ học
phù hợp với yêu cầu được nêu
trong Bảng 7.
Bảng 7 - Đặc
tính cơ học của ống
Đặc tính
Yêu cầu
Thông số
thử
Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SDR 41: ≥ 2 kN/m2
SDR 33: ≥ 4 kN/m2
SDR 27,6: ≥ 8 kN/m2
SDR 23,4: ≥ 8 kN/m2
Nhiệt độ thử
(23 ± 2) ºC
TCVN 8850 (ISO 9969)
Biến dạng
3 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110 mm < dn ≤ 200 mm
200 mm < dn ≤ 400 mm
400 mm < dn ≤ 800mm
dn > 800 mm
Sai số đối với tốc độ thử
5 mm/min
10 mm/min
20 mm/min
0,03dl a mm/min ± 5%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(phương pháp vòng tuần hoàn)
TIR ≤ 10 %
Nhiệt độ thử/điều hòa mẫu
0 °C
TCVN 6144
(ISO 3127)
Môi trường điều hòa
Nước hoặc không khí
Loại búa
d 90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dn = 110 mm
1,0 kg
dn = 125 mm
1,25 kg
dn = 160 mm
1,6 kg
dn = 200 mm
2,0 kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5 kg
dn ≥ 315 mm
3,2 kg
Chiều cao thả búa:
dn = 110 mm
1 600 mm
dn ≥ 125 mm
2 000 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2 Đặc tính
cơ học bổ sung
Ống được sử dụng ở những khu vực mà
việc lắp đặt được thực hiện ở nhiệt độ dưới - 10 °C phải tuân
theo các yêu cầu bổ sung của
phép thử va đập (phương pháp bậc thang) phù hợp với quy định trong Bảng
8.
Ống phải được ghi nhãn theo Bảng 13.
Bảng 8 - Đặc
tính cơ học bổ sung của ống
Đặc tính
Yêu cầu
Thông số
thử
Phương pháp
thử
Độ bền va
đập
(phương
pháp bậc thang)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tối đa 1 nứt vỡ dưới 0,5 m
Nhiệt độ
thử/điều hòa
mẫu
-10 °C
ISO 11173
Loại búa
d 90
Khối lượng
búa cho:
dn = 110 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dn = 125 mm
5,0 kg
dn = 140 mm
6,3 kg
dn = 160 mm
8,0 kg
dn = 180 mm
8,0 kg
dn = 200 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dn = 250 mm
12,5 kg
7.3 Đặc tính
cơ học của phụ tùng
Khi được xác định theo phương pháp quy
định tại Bảng 9, sử dụng các thông số đã cho, phụ tùng phải có các đặc tính
cơ học phù hợp với yêu cầu được nêu trong Bảng 9.
Bảng 9 - Đặc
tính cơ học của phụ tùng
Đặc tính
Yêu cầu
Thông số thử
Phương pháp
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có dấu hiệu của vỡ, nứt, tách,
và/hoặc rò rỉ
Thời gian thử
Độ dịch chuyển tối thiểu b
Mômen tối thiểu b đối với:
[DN] ≤ 250
[DN] > 250
15 min
170 mm
0,15 x [DN]3
x 10-6 kN.m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 12256
Phép thử va đập (thử nghiệm rơi)
Không hư hỏng
Nhiệt độ điều hòa và thử
nghiệm
Chiều cao thử:
0°C
EN 12061
dn = 110 mm
1000 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000 mm
dn = 200 mm
500 mm
dn = 250 mm
500 mm
Vị trí va đập
Miệng đầu nong
a Chỉ dành cho
các phụ tùng gia công được làm từ nhiều hơn một bộ phận. Chi tiết giữ gioăng
kín không được coi là một bộ phận.
b Chọn giữa
độ dịch chuyển tối thiểu và mômen tối thiểu, nếu có.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1 Đặc tính vật lý của ống
Khi xác định theo các phương pháp nêu
trong Bảng 10 sử dụng các thông số đã cho thì ống phải có các đặc tính vật lý
phù hợp với các yêu cầu trong Bảng 10.
Bảng 10 - Đặc
tính vật lý của ống
Đặc tính
Yêu cầu
Thông số
thử
Phương pháp
thử
Sư thay đổi
kích
thước
theo chiều dọc
≤ 2%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ thử
150 °C
Thời gian ngâm:
TCVN 6148
(ISO 2505:2005)
e ≤ 8 mm
15 min
Phương pháp
A (chất lỏng)
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30 min
Nhiệt độ thử
150 °C
TCVN 6148
(ISO 2505:2005), Phương pháp B (không khí) a
Thời gian ngâm:
e ≤ 4 mm
4 mm < e
≤ 16 mm
e > 16
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30 min
60 min
120 min
a Chọn hoặc
phương pháp A hoặc B và các thông số tương ứng.
8.2 Đặc tính vật
lý của phụ tùng
Khi xác định theo các phương pháp nêu
trong Bảng 11 sử dụng các thông số đã cho thì phụ tùng hoặc khuôn dùng cho
các phụ tùng gia công phải có các đặc tính vật lý phù hợp với các yêu cầu trong
Bảng 11.
Đối với các phụ tùng được sản xuất từ
ống, các ống được sử dụng để chế tạo phụ tùng phải phù hợp với các yêu cầu trong
Bảng 7 và Bảng 10.
Bảng 11 - Đặc
tính vật lý của phụ tùng
Đặc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số
thử
Phương pháp
thử nghiệm
Ảnh hưởng của gia nhiệt a
Độ sâu vết nứt, tách lớp hoặc rộp
không được lớn hơn 20 % độ dày của thành ống xung quanh điểm phun. Đường hàn
không được mở rộng quá
20 % độ dày thành ống.
Nhiệt độ thử
150 °C
TCVN 6242:2011 (ISO 580:2005),
Phương pháp A (sử dụng tủ sấy)a
Thời gian gia nhiệt:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30 min
a Các khuôn được sử
dụng cho phụ tùng gia công có thể được thử riêng lẻ.
9 Yêu cầu tính năng
Khi xác định theo các phương pháp thử
quy định trong Bảng 12 sử dụng các thông số đã cho thì đặc tính của mối nối và hệ thống
phải phù hợp với yêu cầu trong Bảng 12.
Bảng 12 - Đặc
tính phù hợp với mục
đích sử dụng của hệ thống
Đặc tính
Yêu cầu
Thông số
thử
Phương pháp
thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ thử
Độ lệch đầu không nong
Độ lệch đầu nong
(23 ± 5) °C
10%
5%
EN 1277:2003,
Điều kiện B
Không rò rỉ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 kPa (0,05
bar)
Không rò rỉ
Áp suất nước
50 kPa (0,5 bar)
≤ -27 kPa (-0,27 bar)
Áp suất không khí
- 30 kPa (-
0,3 bar)
Nhiệt độ thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(23 ± 5) °C
EN 1277:2003,
Điều kiện D
dn ≤ 315 mm
2°
315 mm ≤ dn ≤ 630 mm
1,5°
1°
Không rò rỉ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 kPa (0,05
bar)
Không rò rỉ
Áp suất nước
50 kPa (0,5 bar)
≤ -27 kPa (-0,27 bar)
Áp suất không khí
- 30 kPa (-
0,3 bar)
10 Vòng gioăng
Vòng gioăng không được gây ảnh hưởng
bất lợi đến các tính chất của đường ống hoặc phụ tùng và không được làm cho tổ
hợp thử không đáp ứng yêu cầu của Bảng 12.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11 Ghi nhãn
11.1 Quy định
chung
Thông tin ghi nhãn phải được dán hoặc in
hoặc tạo trực tiếp trên ống hoặc phụ tùng và/hoặc dán hoặc in trên bao gói.
Việc ghi nhãn trên ống hoặc phụ tùng
không được tạo thành vết nứt hoặc khuyết tật khác làm ngăn cản sự phù hợp của
sản phẩm với tiêu chuẩn này.
11.2 Yêu cầu nội
dung ghi nhãn tối thiểu của ống
Yêu cầu nội dung ghi nhãn tối thiểu
của ống phải theo quy định trong Bảng 13.
Ống phải được ghi nhãn ở các khoảng
cách tối đa bằng 1 m và ít nhất một lần trên ống.
Bảng 13 - Yêu
cầu nội dung ghi nhãn tối thiểu của ống
Nội dung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số hiệu tiêu chuẩn này
TCVN 12305
(ISO 8773)
Tên nhà sản xuất và/hoặc nhãn hiệu
thương mại
XXX
Kích thước danh nghĩa
Ví dụ: DN
200
Độ dày thành tối thiểu hoặc tỷ số
kích thước chuẩn
Ví dụ. 6,2
hoặc SDR 33
Độ cứng vòng danh nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu
PP hoặc
PP-HM
Ký hiệu cho dung sai hẹp đối với
đường kính ống
CT
Thông tin nhà sản xuất
a
Tính năng khí hậu lạnh b
* (tinh thể
băng)
Loại tốc độ chảy khối lượng c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Để đảm bảo khả
năng truy xuất, các thông tin chi tiết sau phải được đưa ra:
- thời gian sản xuất (năm và tháng),
theo số hoặc mã hiệu
- tên hoặc mã sản phẩm theo nơi sản
xuất nếu nhà sản xuất chế tạo tại các địa điểm khác nhau.
b Nhãn này
chỉ áp dụng cho ống đã được kiểm chứng bằng thử nghiệm tuân theo 7.1
c Nhãn chỉ
yêu cầu đối với ống dùng cho mối nối nung chảy đối đầu.
11.3 Yêu cầu nội
dung ghi nhãn tối thiểu của phụ tùng
Yêu cầu nội dung ghi nhãn tối thiểu
của phụ tùng phải theo qui định trong Bảng 14.
Bảng 14 - Yêu cầu nội
dung ghi nhãn tối thiểu của phụ tùng
Nội dung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số hiệu tiêu chuẩn này
TCVN 12305
(ISO 8773)
Tên nhà sản xuất và/hoặc nhãn hiệu
thương mại
XXX
Kích thước danh nghĩa
Ví dụ: DN
200
Góc danh nghĩa
Ví dụ: 45°
Độ dày thành tối thiểu hoặc tỷ số
kích thước chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu
PP
Ký hiệu cho dung sai hẹp đối với
đường kính ngoài đầu không nong
CT
Thông tin nhà sản xuất
a
Loại tốc độ chảy khối lượng
Ví dụ:
MFR-B
a Để đảm bảo
khả năng truy xuất, các thông tin chi tiết sau phải được đưa ra:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- tên hoặc mã sản phẩm theo nơi sản
xuất nếu nhà sản xuất chế tạo tại các địa điểm khác nhau.
b Nhãn chỉ yêu cầu đối với
phụ tùng dùng cho nối nung chảy đối đầu
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] RAL 840 - HR, Colour register
[2] EN 1852-1, Plastics piping
systems for non-pressure underground drainage and sewerage - Polypropylene (PP)
- Part 1: Specifications for pipes, fittings and the system
[3] ISO 265-1, Pipes and fittings
of plastics materials - Fittings for domestic and industrial waste pipes -
Basic dimensions: Metric series - Part 1: Unplasticized poly (vinyl chloride)
(PVC-U)
[4] ISO 4633, Rubber
seals
-
Joint rings for water supply, drainage and sewerage pipelines- Specification
for materials.