TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA
TCVN
11943:2018
ISO
14486:2012
VÁN LÁT SÀN NHIỀU
LỚP - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Laminate floor coverings - Specification
Lời
nói đầu
TCVN
11943:2018 hoàn toàn tương đương
ISO 14486:2012.
TCVN
11943:2018 do Viện Vật liệu xây dựng
- Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
VÁN LÁT SÀN NHIỀU LỚP - YÊU CẦU KỸ THUẬT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu
chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật của ván lát sàn nhiều lớp, cung cấp ở dạng
thanh hoặc tấm. Tiêu chuẩn này cũng bao gồm hệ thống phân loại theo mục đích sử
dụng, chỉ ra những khu vực mà ván lát sàn có thể được sử dụng một cách thích hợp.
Tiêu
chuẩn này cũng quy định các yêu cầu về ghi nhãn.
2 Tài liệu viện dẫn
Các
tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài
liệu viện dẫn có ghi năm công bố áp dụng thì áp dụng bản được nêu. Đối với các
tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm
cả bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN
5466:2002 (ISO 105-A02:1993), Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu
- Phần A02: Thang màu xám để đánh giá sự thay đổi màu.
TCVN
7756-10:2007, Ván gỗ nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 10:
Xác định độ bền bề mặt.
TCVN
11945-1:2018 (ISO 24337:2006), Ván lát sàn nhiều lớp - Phần 1: Xác định đặc trưng
hình học.
TCVN
11944:2018 (ISO 24343-1:2007), Ván lát sàn nhiều lớp và loại đàn hồi - Xác định
độ ấn lõm và vết lõm lưu lại - Phần 1: vết lõm lưu lại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
11947:2018 (ISO 24338:2014), Ván lát sàn nhiều lớp - Xác định độ bền mài
mòn.
TCVN
11948:2018 (ISO 4918:2016), Ván lát sàn nhiều lớp, loại đàn hồi và loại dệt
- Xác định độ bền chịu tác động của bánh xe chân ghế.
TCVN
11949:2018 (ISO 24335:2006), Ván lát sàn nhiều lớp - Xác định độ bền va đập.
TCVN
11950:2018 (ISO 24336:2005), Ván lát sàn nhiều lớp - Xác định độ trương nở
chiều dày sau khi ngâm một phần trong nước.
TCVN
11951:2018 (ISO 24339:2006), Ván lát sàn nhiều lớp và dệt - Xác định
sự thay đổi kích thước sau khi phơi nhiễm trong điều kiện khô và ẩm;
TCVN
11952:2018 (ISO 24334:2014), Ván lát sàn nhiều lớp - Xác định độ bền mối
ghép nối cơ học.
ANSI
LF-01, Laminate flooring - Specifications and test methods
(Vàn lát sàn nhiều lớp - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử).
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong
tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ván
lát sàn nhiều lớp (Laminate floor
coverings)
Ván
lát sàn cứng, chủ yếu là dạng thanh hoặc tấm, có cấu trúc nhiều lớp, ví dụ như
lớp phủ mặt dưới, lớp lõi, lớp trang trí và lớp phủ bề mặt.
CHÚ
THÍCH 1: Tấm/thanh có các cạnh thao tác cho phép ghép các sản phẩm với nhau tạo
thành diện tích lớn hơn. Sản phẩm có thể có độ bóng và cấu trúc bề mặt khác
nhau.
CHÚ
THÍCH 2: Ván lát sàn nhiều lớp không bao gồm sản phẩm có lớp vật liệu bề mặt trên cùng là kim loại, da,
gỗ, sợi
dệt, đá và vật liệu đàn hồi.
3.2
Lớp
phủ bề mặt (Overlay)
Lớp
trên cùng của ván lát sàn nhiều lớp, có tác dụng chống mài mòn và bảo vệ.
CHÚ
THÍCH: Lớp phủ mặt có thể là nhựa amin, nhựa nhiệt rắn (thường là melamin) hoặc các
loại nhựa khác (thường là acrylic) để chống mài mòn.
3.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp
tạo tính thẩm mỹ trực quan cho ván lát sàn nhiều lớp.
3.4
Lớp
lõi (Substrate)
Lớp
tạo chiều dày, tính ổn định và các tính chất cần thiết khác của ván lát sàn nhiều
lớp.
CHÚ
THÍCH: Lớp lõi thường là vật liệu HDF (ván sợi tỷ trọng cao) và MDF (ván sợi tỷ
trọng trung bình)
3.5
Lớp
phủ mặt dưới (Backer)
Lớp
tạo phẳng cho ván lát sàn nhiều lớp.
3.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật
liệu dùng ở giữa ván lát sàn nhiều lớp và nền sàn (ví dụ như đệm xốp)
CHÚ
THÍCH: Một số sản phẩm Ván lát sàn nhiều lớp có lớp lót gắn liền với sản phẩm.
4 Yêu cầu kỹ thuật
4.1 Yêu cầu kỹ
thuật chung
Ván
lát sàn được đề cập trong tiêu chuẩn này phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật
chung quy định tại Bảng 1 khi được thử theo các phương pháp được nêu ra ở cột
thứ nhất của bảng.
Bảng 1 - Yêu cầu kỹ thuật chung của ván lát sàn nhiều
lớp
Phương pháp thử
Tên chỉ tiêu
Mức yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(ISO
24337:2006)
1.
Đặc trưng hình học
Chiều
dày, t
∆ttb ≤ 0,50 mm so với giá trị danh nghĩa.
tmax - tmin ≤ 0,50 mm.
Chiều
dài, l
Đối
với giá trị danh nghĩa đã cho, giá trị đo được
không vượt quá:
l ≤ 1500 mm; ∆l ≤ 0,5 mm;
/
≥ 1500 mm: ∆l ≤ 0,3
mm/m.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
∆Wtb ≤ 0,10 mm so với
giá trị danh nghĩa.
Wmax - Wmin ≤ 0,20 mm.
Chiều
dài và chiều rộng của tấm vuông, l = w
∆Ltb≤ 0,10 mm so với giá trị danh nghĩa.
∆Wtb ≤ 0,10 mm so với giá trị danh nghĩa.
Imax - Imin ≤ 0,20 mm.
Wma x- Wmin ≤
0,20 mm.
Độ
vuông góc, q
qmax ≤ 0,20 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
smax ≤ 0,30 mm/m.
Độ
phẳng, f
Giá
trị đơn lẻ lớn nhất.
fw,lõm ≤ 0,15 %;
fw,lồi ≤ 0,20%.
fl, lõm
≤ 0,50%: fl,lồi ≤ 1,00 %.
Độ
hởa, o
Độ
hở
đo từ bề mặt giữa các cạnh tiếp xúc theo chiều dọc:
otb
≤ 0,15 mm;
omax
≤ 0,20 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
htb≤ 0,10mm.
hmax ≤ 0,15 mm.
TCVN
11944:2018 (ISO 24343-1:2007)
2.
Vết
lõm dư
Sau
150 min, vết lõm lưu lại phải nhỏ hơn 0,05 mm.
ISO
4892-2:2009 Phương pháp B
Chu
kỳ 5 hoặc chu kỳ 6
3.
Độ bền khi phơi nhiễm ánh sáng (100 ±0,5) h
Tổng
bức xạ bằng (396 ± 2) kJ/m2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ
THÍCH: Cho phép để mẫu thử phục hồi trong (24 ± 1) h trong điều
kiện không phơi nhiễm ánh sáng, ở nhiệt độ
23 °C và độ ẩm tương
đối 50 % trước khi tiến hành đo lần cuối.
a Độ hở giữa các cạnh tiếp xúc theo chiều dọc
của ván lát sàn nhiều lớp được đo từ bề mặt.
4.2
Yêu cầu phân loại
Bảng 2 - Yêu cầu kỹ thuật của ván lát sàn nhiều lớp
- Yêu cầu phân loại
Tên chỉ tiêu và phương pháp thử
Yêu cầu
Phân loại
TCVN 11946:2018 (ISO 10874:2009)
Dân dụng Vừa phải/ thấp, Thông thường/ trung bình
Nhóm 21/22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thương mại vừa phải
Nhóm 23/31
Thương mại Thông thường
Nhóm 32
Thương mại Cao
Nhóm 33
Thương mại Rất cao
Nhóm 34
Kí hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66





Độ bền mài mòn TCVN 11947:2018 (ISO 24338:2014)
IP ≥ 1 000 chu kỳ
IP ≥ 2 000 chu kỳ
IP ≥ 4 000 chu kỳ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IP ≥ 8 500 chu kỳ
Độ bền bánh xe chân ghế
TCVN 11948:2018 (ISO 4918:2016)
-
10 000 chu kỳ
Không tổn hại
25 000 chu kỳ
Không tổn hại
25 000 chu kỳ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25 000 chu kỳ
Không tổn hại với bánh xe kiểu H
Độ bền va đập TCVN 11949:2018 (ISO 24335:2006)
-
Bi to
≥ 400 nm
Bi to
≥ 800 mm
Bi to
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bi to
≥ 1600 mm
-
Bi nhỏ ≥ 8 N
Bi nhỏ ≥ 12N
Bi nhỏ ≥ 15 N
Bi nhỏ ≥
24 N
Độ trương nở chiều dày TCVN 11950:2018 (ISO
24336:2005)
≤ 20 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 18%
≤ 15%
≤ 8%
Độ bền bề mặt TCVN 7756- 10:2007
≥ 1,0 N/mm2
≥ 1,0 N/mm2
≥ 1,25 N/mm2
≥ 1,25 N/mm2
≥ 1,5 N/mm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 11951:2018 (ISO 24339:2006)
-
-
-
-
∆wtb, ∆ltb ≤ 0,10%; 0,30
mm ≤ Cmax < 0,40 mm
JL,max, JS,max ≤ 0,10 mm
hL,max, hS,max ≤ 0,15 mm
Độ bền mối ghép nối cơ học TCVN 11952:2018 (ISO
24334:2014)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
FL0,2
≥ 1
kN/m
FS0,2
≥ 1
kN/m
FL0,2 ≥ 1 kN/m
FS0,2 ≥ 2kN/m
FL0,2 ≥ 3,5 kN/m FS0,2 ≥ 3,5 kN/m
1 Sử dụng
bánh xe con lăn W PU có độ cứng Shore A (95 ± 5), trừ nhóm 34 dùng bánh xe
H PA có độ cứng Shore A (95 ± 5).
2 Đối với
hệ thống sàn ghép nối bằng phương pháp đẩy xuống theo cạnh ngắn, cần khóa theo cạnh
dài thì không áp dụng phương pháp thử và mức yêu cầu. Nếu chiều rộng tấm
< 100 mm hoặc là nếu hệ thống sàn ghép nối bằng
phương pháp đẩy xuống theo cạnh ngăn không cần khóa theo cạnh dài thì cần được
đánh giá, thực hiện phép thử bằng cách dùng chiều rộng tấm làm chiều rộng mẫu
thử,
sau đó tính kết quả đo theo kN/m.
5 Ghi nhãn, dán nhãn và bao gói
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a)
Số hiệu của tiêu chuẩn này [TCVN 11943:2018 (ISO 14486:2012)];
b)
Nhận diện của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp;
c)
Tên sản phẩm;
d)
Màu sắc/kiểu hoa văn, số ca/lô sản xuất và, nếu có thể, cả số bìa carton;
e)
Nhóm/kí hiệu phù hợp trên sản phẩm;
Kích
thước, bao gồm chiều dày, chiều dài và chiều rộng danh nghĩa của sản phẩm và diện
tích tính theo m2 của kiện hàng.
Phụ lục A
(tham khảo)
Thuộc tính ứng dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Xác định điện áp tích tụ trong người (EN 1815, ANSI/ESD STM97.2);
-
Phản ứng cháy: Xác định tính chất cháy bằng nguồn nhiệt bức xạ (ISO 9239-1,
ASTM E 648);
-
Phản ứng cháy: Tính dễ bắt cháy khi chịu tác dụng trực tiếp của ngọn lửa (ISO
11925-2);
-
Phản ứng cháy: Mật độ quang học riêng của khói sinh ra (ASTM E 662);
-
Ván gỗ nhân tạo: Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván [TCVN 7756-7:2007
(ISO 16984)];
-
Ván lát sàn nhiều lớp: Xác định lực ma sát theo cạnh dài đối với các tấm được
ghép cơ học (ISO 25620);
-
Tính năng nhiệt của vật liệu và sản phẩm xây dựng - Xác định độ bền nhiệt bằng
phương pháp đĩa bảo vệ nóng và phương pháp nhiệt lượng kế - sản phẩm khô và ẩm
có độ bền nhiệt thấp và trung bình (EN 12664);
-
Ván lát sàn nhiều lớp, loại đàn hồi và dệt - Phương pháp đo hệ số ma sát động
trên nền gỗ khô (EN 13893);
-
Tiêu chuẩn phương pháp thử xác định nồng độ formaldehyt trong không khí và
tốc độ phát tán từ sản phẩm gỗ sử dụng buồng thử nghiệm (ASTM E 1333, EN
717-1);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] ISO
9239-1, Reaction to fire tests for floorings - Part 1: Determination of the
burning behaviour using a radiant heat source (ISO 9239-1, Phản ứng cháy với
ván sàn - Phần 1: Xác định tính chất cháy với nguồn nhiệt bức xạ);
[2]
ISO 11925-2, Reaction to fire tests - Ignitability of products subjected to direct impingement of flame - Part 2:
Single-flame source test (ISO 11925-2, Thử nghiệm phản ứng cháy - Tính dễ bắt
cháy của sản phẩm khi đốt trực tiếp - Phần 2: Đốt với ngọn lửa đơn);
[3]
TCVN 7756-7:2007 (ISO 16984), Ván gỗ nhân tạo - Phương pháp
thử - Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván;
[4] ISO
25620, Laminate floor coverings - Determination of long-side friction for
mechanically assembled panels (ISO 25620, Ván lát sàn nhiều lớp - Xác định ma
sát theo cạnh dài của các tấm được lắp ghép cơ học);
[5]
ANSI/ESD S7.1, Resistive Characterization of Materials -
Floor Materials (ANSI/ESD S7.1, Đặc trưng bền của vật liệu - Vật liệu sàn);
[6] ANSI/ESD
STM97.1, Floor Materials and Footwear - Resistance Measurement in Cor with a
Person (ANSI/ESD STM97.1, Vật liệu sàn và đế giầy - Đo điện
trở kết hợp với người dùng);
[7]
ANSI/ESD STM97.2, Floor Materials and Footwear - Voltage
Measurement in Combination with a Person (ANSI/ESD STM97.2, Vật liệu sàn và đế giầy
- Đo điện áp kết hợp với người dùng);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[9] ASTM E
284, Standard Terminology of Appearance (ASTM E 284, Tiêu chuẩn về thuật ngữ
ngoại quan);
[10]
ASTM E 413, Classification for Rating Sound Insulation
(ASTM E 413, Phân loại vật liệu cách âm);
[11] ASTM E 492,
Standard Test Method for Laboratory Measurement of Impact Sound Transmission
Through Floor-ceiling Assemblies Using the Tapping Machine (ASTM E 492, Phương
pháp thử trong phòng thí nghiệm đo độ bền va đập của sàn trần đã lắp đặt
bằng máy đột);
[12]
ASTM E 648, Standard Test method for Critical Radiant Flux of
Floor - Covering Systems Using a radiant Heat Energy Source (ASTM E 648, Phương
pháp lượng bức xạ tới hạn của sàn - Hệ thống phủ bằng nguồn năng lượng nhiệt bức
xạ);
[13]
ASTM E 662, Standard Test method for Specific Optical
Density of Smoke Generated by Solid Materials (Phương pháp thử xác định mật độ
quang học riêng của khói do vật liệu rắn sinh ra);
[14]
ASTM E 1333, Standard test Method for Determining
Formaldehyde Concentration in Air and Emission Retes from Wood Products Using a
large Chamber (ASTM E 1333, Phương pháp thử xác định nồng độ formaldehyt và tốc độ phát tán từ
các sản phẩm gỗ bằng buồng thí nghiệm lớn);
[15]
ASTM F 925, Standard Test Method for Resistance to
Chemicals of Resilient Flooring (ASTM F 925, Phương pháp thử độ bền hóa học của
sàn đàn hồi);
[16]
EN 717-1, Wood-based panels - Determination of formaldehyde
release - Formaldehyde emission by the chamber method (EN 717-1, Ván gỗ nhân tạo - Xác định hàm
lượng formaldehyt phát tán bằng phương pháp dùng buồng thử nghiệm);
[17]
EN 717-2, Wood-based panels - Determination of formaldehyde
release - Formaldehyde emission by the gas analysis method (EN 717-1, EN 717-1,
Ván gỗ nhân tạo - Xác định hàm lượng formaldehyt phát tán bằng phương pháp phân tích
khí);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[19] EN 1815,
Resilient and textile floor coverings - Assessment of static electrical
propensity (EN 1815, Sàn dệt và đàn hồi - Đánh giá tính chất tĩnh điện);
[20]
EN 12664, Thermal pertormance of building materials and
Products - Determination of thermal resistance by means of guarded hot plate
and heat flow meter methods - Dry and moist Products of medium and low thermal
resistance (EN 12664, Tính chất nhiệt của vật liệu và sản phẩm xây dựng - Xác định
độ bền nhiệt bằng đĩa nóng dẫn hướng và phương pháp đo dòng nhiệt - Sản phẩm
khô và ẩm có độ bền nhiệt trung bình và thấp);
[21] EN 13329,
Laminate floor coverings - Elements with a surtace layer based on aminoplastic
thermosetting resins - Specitications, requirements and test methods (EN
13329, Ván lát sàn nhiều lớp - Tấm có lớp bề mặt là nhựa nhiệt rắn aminoplastic
- Các chỉ tiêu kỹ thuật, yêu cầu và phương pháp thử);
[22]
EN 13893, Resilient, laminate and textile floor coverings -
Measurement of dynamic coetticient of friction on dry floor surfaces (EN 13893,
Ván lát sàn nhiều lớp, loại đàn hồi và dệt - Đo hệ số ma sát động trên bề mặt
khô);
[23]
EN 14041, Resilient, textile and laminate floor coverings -
Essential characteristics (EN 14041, Ván lát sàn nhiều lớp, đàn hồi và dệt - Đặc
tính toàn vẹn);
[24]
EN 14978, Laminate floor coverings - Elements with acrylic based surface layer,
electron beam cured - Specifications, requirements and test methods (EN 14978,
Ván lát sàn nhiều lớp - Các loại có lớp bề mặt là nhựa acrylic đóng rắn bằng
tia điện - Các chỉ tiêu kỹ thuật, yêu cầu và phương pháp thử);
[25]
EN 15468, Laminate floor coverings - Elements with directly
applied printing and resin surtace layer - Specitications, requirements and test
methods (EN 15468, Ván lát sàn nhiều lớp - Các loại có in trực tiếp và lớp bề mặt
là nhựa - Các chỉ tiêu kỹ thuật, yêu cầu và phương pháp thử).
MỤC LỤC
1
Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ
và định nghĩa
4 Yêu cầu
kỹ thuật
5
Ghi nhãn, dán nhãn và bao gói
Phụ
lục A (tham khảo) Thuộc tính ứng dụng
Thư
mục tài liệu tham khảo