TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA
TCVN
11945-1:2018
ISO
24337:2006
VÁN LÁT SÀN NHIỀU
LỚP
PHẦN 1: XÁC
ĐỊNH ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC
Laminate floor coverings - Determination of
geometrical characteristics
Lời
nói đầu
TCVN
11945-1:2018 hoàn toàn tương đương
ISO 24337:2006.
TCVN
11945-1:2018 do Viện Vật liệu Xây
dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÁN LÁT SÀN NHIỀU LỚP
PHẦN 1: XÁC ĐỊNH ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC
Laminate floor coverings - Determination
of geometrical characteristics
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định sai lệch kích thước giữa các tấm/thanh ván lát
sàn nhiều lớp đối với các chỉ tiêu về chiều dày, chiều dài, chiều rộng, độ
vuông góc, độ thẳng, độ phẳng theo chiều rộng, độ phẳng theo chiều dài, độ hở và độ chênh lệch
chiều cao giữa các tấm đã lắp ghép. Độ chụm đối với từng phương pháp thử chưa
được xác định. Khi có những dữ liệu thử nghiệm liên phòng, độ chụm sẽ được bổ
sung sau.
2 Ký hiệu
d khoảng cách giữa
các thanh đỡ trên thiết bị đo độ phẳng theo chiều rộng;
fl độ phẳng theo chiều dài
của tấm ván lát sàn nhiều lớp;
fw độ phẳng theo chiều rộng của tấm ván lát sàn nhiều
lớp;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I chiều dài có thể nhìn thấy ở lớp bề mặt của tấm ván
lát sàn nhiều lớp;
o
khe hở giữa các tấm ván lát sàn đã lắp ghép;
q độ vuông góc của tấm ván lát sàn nhiều lớp;
s độ thẳng của tấm ván lát sàn nhiều lớp;
t chiều dày tổng cộng của tấm ván lát sàn nhiều lớp;
w chiều rộng
có thể nhìn thấy ở lớp bề mặt của tấm ván lát sàn nhiều lớp.
3 Thiết bị, dụng cụ
3.1 Thước
Micromet, thước kẹp hay dụng cụ tương đương khác, có các bề mặt đo phẳng và tròn song song với nhau, đường
kính tối thiểu là 16 mm, lực vận hành bằng (4 ± 1) N, độ chính xác ± 0,05 mm,
dùng để đo chiều dày (kích thước theo trục - Z).
3.2 Thước
kẹp hoặc dụng cụ tương đương khác, có
độ chính xác ± 0,05 mm khi đo chiều rộng và ± 0,1 mm khi đo chiều dài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4
Thước đo chiều dày (thước căn lá), dải đo từ 0,05 mm đến 0,10 mm, bước đo 0,01 mm. Dải
đo từ 0,10 mm đến 1,0 mm, bước đo là 0,05 mm.
3.5 Thước
thép, có chiều dài ít nhất bằng
hai lần chiều dài mẫu thử và có độ lệch phẳng lớn nhất là 0,05 mm/1000 mm.
3.6
Dụng cụ đo độ phẳng theo chiều rộng, bao gồm đồng hồ đo có độ chính xác ± 0,01 mm với đầu
tròn bán kính ≤ 5,5 mm, được lắp ở tâm của giá liên kết với ba trụ đỡ tròn bán
kính ≥ 5 mm. Trụ đỡ có thể điều chỉnh dọc theo rãnh khía hình chữ T để thay đổi
chiều dài đo theo yêu cầu. Khoảng cách giữa các trụ đỡ, d, không nhỏ hơn
chiều rộng, w, của mẫu thử trừ đi 10 mm. Đầu của đồng hồ đo tiếp xúc với
bề mặt mẫu thử dưới áp lực (1,0 ± 0,5) N. Khối lượng dụng cụ không làm ảnh hưởng
đến độ phẳng của mẫu thử và giới hạn độ chính xác của đồng hồ đo. Dụng cụ được
quy về 0 trên một tấm chuẩn phù hợp. Xem Hình 1.

CHÚ DẪN:
1 - đồng
hồ đo;
2 -
rãnh khía chữ T;
3 - chốt
điều chỉnh;
4 - giá
điều chỉnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7 Bề
mặt thử nghiệm, phải cứng và phẳng,
có kích thước thích hợp để có thể thao tác với độ nghiêng từ 15° đến 30° và chiều
cao phù hợp, để có thể đứng làm thử nghiệm.
4 Mẫu thử
4.1 Yêu
cầu chung
Kích
thước danh nghĩa của mẫu thử do nhà sản xuất công bố. Mẫu thử có thể dịch chuyển
trong quá trình thử nghiệm (có nghĩa là không được gắn với vật liệu khác). Mẫu
thử nghiệm phải là những mẫu đơn có kích thước danh nghĩa theo công bố của nhà sản
xuất. Toàn bộ bề mặt mẫu thử phải không có vật liệu ngoại lai và sự nhấp nhô
trên bề mặt hay cạnh. Những vật liệu này phải được loại bỏ trước khi bắt đầu tiến
hành thử nghiệm.
4.2
Lấy mẫu
Lấy
năm tấm/thanh ván sàn làm mẫu thử nghiệm.
5 Ổn định mẫu thử
Mẫu
thử được đo ở trạng thái tiếp nhận.
Với
mục đích thẩm tra hoặc phê chuẩn, mẫu thử được ổn định đến khối lượng không đổi
ở điều kiện nhiệt độ bằng (23 ± 2) °C và độ ẩm tương đối bằng (50 ±
5) %. Khối lượng được xem là không đổi khi kết quả hai lần cân liên tiếp cách nhau 24 h không
vượt quá 0,1 % khối lượng mẫu thử. Bất kỳ sự
sai khác nào so với điều kiện ổn định
mẫu thử quy định, phải được ghi lại trong báo cáo thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1
Xác định chiều dày (t)
Sử
dụng thước micromet, thước kẹp hay dụng cụ phù hợp khác để xác định chiều dày của
năm mẫu thử, mỗi mẫu thử đo tại sáu vị trí; trong đó có bốn vị trí
trên mỗi góc cách mỗi cạnh ngắn 20 mm và hai vị trí ở giữa mẫu thử cách mỗi cạnh dài 20 mm (xem
Hình 2). Kẹp từ từ má kẹp lên hai bề mặt tấm thử, không kẹp mạnh.
Ghi lại 30 giá trị đo được của 5 mẫu thử với độ chính xác 0,05 mm.
Kích thước tính bằng milimét

Hình 2 -
Các vị trí đo xác định chiều dày (t)
6.2
Xác định chiều dài (l)
Sử
dụng thước thép thích hợp để đo chiều dài của năm mẫu thử. Đo dọc theo hai đường
song song cách cạnh dài 20 mm (xem Hình 3). Đối với tấm vuông, lựa chọn một chiều
để đo. Ghi lại 10 giá trị đo được của 5 mẫu thử với độ chính xác tới 0,1 mm.
Kích thước tính bằng milimét

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3
Xác định chiều rộng (w)
Sử
dụng thước kẹp phù hợp để xác định chiều rộng của năm mẫu thử. Đo dọc theo hai
đường song song cách cạnh ngắn 20 mm và đo ở giữa mẫu thử (xem Hình 4). Đối với
tấm vuông, đo theo chiều vuông góc với chiều được lựa chọn trong 6.2. Ghi lại
15 giá trị đo được của 5 mẫu thử với độ chính xác 0,05 mm.
Kích thước tính bằng milimét

Hình 4 - Các vị trí đo xác định chiều rộng (w)
6.4
Xác định độ vuông góc (q)
Từ
một góc của tấm mẫu thử, đặt cạnh của thước vuông áp vào cạnh dài của lớp bề mặt.
Sử dụng thước đo chiều dày phù hợp, xác định khe hở lớn nhất giữa cạnh của thước
vuông và cạnh ngắn của tấm, qmax. Lặp lại phương pháp đo tương tự
đối với góc đối diện, xem Hình 5. Đặt thước vuông khít với cạnh dài của lớp bề
mặt, không ép mạnh thước đo chiều dày. Ghi lại 10 giá trị đo được của 5 mẫu thử
với độ chính xác 0,01 mm.

Hình 5 - Sơ đồ đo độ vuông góc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặt
mẫu thử lên bề mặt thử nghiệm, sao cho lớp bề mặt hướng lên trên. Đặt thước
thép áp khít với cạnh dài của lớp bề mặt tấm mẫu thử. Nếu nhìn thấy khe hở,
chèn theo chiều đứng lần lượt các lá thước đo chiều dày vào ví trí có khe hở lớn nhất
cho đến khi lá thước dày nhất chèn khít khe hở.
Các lá thước đo chiều dày phải được
chèn vào khe hở một cách dễ dàng không cần lực tác động. Lá thước dày nhất vừa
khít khe hở là độ lệch lớn nhất smax của cạnh tâm mẫu thử so
với thước thép. Chỉ đo tại khu vực trung tâm của mẫu thử (xem Hình 6). Ghi lại
5 giá trị đo được của 5 mẫu thử.

Hình 6 - Sơ đồ đo độ phẳng (s)
6.6 Xác
định độ phẳng theo chiều rộng (fw)
6.6.1
Điều chỉnh và hiệu chỉnh dụng cụ đo
Sử
dụng dụng cụ đo độ phẳng theo chiều rộng, điều chỉnh trụ đỡ dọc theo rãnh khía
hình chữ T phù hợp với chiều rộng của mẫu thử cần đo. Khoảng cách trụ đỡ, d,
sẽ phải được điều chỉnh không nhỏ hơn chiều rộng mẫu thử, w, trừ đi 10
mm, tức là d ≥ (w - 10) mm (xem Hình 7). Dùng thước kẹp phù hợp để đo
giá trị d. Ghi lại giá trị d với độ chính xác 0,5 mm.
Dụng
cụ đo sẽ phải được quy 0 trên một tấm chuẩn trước mỗi lần đo.
6.6.2
Tiến hành đo
Đặt
mẫu thử lên bề mặt thử nghiệm sao cho lớp bề mặt hướng lên trên. Đặt dụng cụ đo
đã được điều chỉnh và quy 0 lên tấm mẫu thử để xác định độ phẳng như Hình 7.
Xác định độ lệch lớn nhất fw
cho mỗi tấm mẫu thử. Không tác dụng lực lên dụng cụ đo, tuy nhiên khối lượng dụng
cụ có thể ảnh hưởng đến độ phẳng của mẫu thử khi tiến hành đo. Độ lệch cực đại có
thể có giá trị âm hoặc dương, điều này phải được ghi lại trong báo cáo thử nghiệm.
Ghi lại 5 giá trị đo được của 5 mẫu thử cùng với dấu âm hoặc dương với
độ chính xác 0,01 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 7 - Sơ đồ đo độ phẳng theo chiều rộng (fw)
6.7 Xác
định độ phẳng theo chiều dài (fl)
Đặt
mẫu thử lên bề mặt thử nghiệm, áp khít thước thép lên bề mặt mẫu thử như Hình
8. Nếu nhìn thấy khe hở, chèn lá thước đo chiều dày vào khe hở ở vị trí có khe
hở lớn nhất cho đến khi lá thước dày nhất chèn khít khe hở. Lá thước đo chiều
dày phải được chèn dễ dàng vào khe hở không cần tác động lực. Giá trị khe hở lớn
nhất fl là chiều dày của
thước căn lá được chèn khít với khe hở. Nếu cần thiết có thể sử dụng thước kẹp
để thay thế. Giá trị đo thể hiện giá trị âm khi lớp bề mặt hướng vào mặt thước
thép và giá trị dương khi lớp bề mặt hướng ra ngoài mặt thước thép. Ghi lại 5
giá trị đo được của 5 mẫu thử kèm theo dấu âm hoặc dương, với độ chính xác phụ
thuộc vào thước đo.

CHÚ
DẪN:
1)
Mẫu thử 2) Thước thép
Hình 8 - Sơ đồ đo độ phẳng theo chiều dài (fl)
6.8
Xác định độ hở giữa các tấm (o)
6.8.1 Lắp
ghép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN:
1)
Mẫu thử 2) Điểm đo 3) Thước thép
Hình 9 - Sơ đồ đo độ
hở giữa các thanh/tấm lắp ghép
6.8.2
Tiến hành đo
Sử
dụng thước đo chiều dày phù hợp để đo các độ hở, không dùng lực ép lên các tấm
thử, đo tại sáu điểm như trong Hình 9. Ghi lại sáu giá trị đo được.
6.9
Xác định độ chênh lệch chiều cao giữa các tấm (h)
6.9.1
Lắp ghép
Sử
dụng mẫu thử tương tự như 6.8, việc lắp ghép như mô tả tại 6.8.1, các điểm đo
như trong Hình 10.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1)
Mẫu thử 2) Điểm đo 3) Thước thép
Hình 10 - Sơ đồ đo chênh lệch chiều cao giữa các
thanh/tấm lắp ghép
6.9.2 Tiến
hành đo
Sử
dụng thước đo phù hợp để xác định sự chênh lệch chiều cao, không dùng lực ép lên
các tấm thử, đo tại 6 điểm như trong Hình 10. Tính độ chênh lệch chiều cao lớn
nhất ở phía bên trái hoặc phía bên phải của mối ghép nối. Đặt chân dụng cụ thử nghiệm
ở một phía của mối nối, đo độ chênh lệch chiều cao lớn nhất tại phía còn lại của
mối nối. Không tiến hành đo cách xa quá 5 mm tính từ cạnh mối nối. Ghi lại sáu
giá trị đo được với độ chính xác 0,05 mm.
7 Tính toán và biểu thị kết quả
7.1
Chiều dày (t)
Trong
30 giá trị chiều dày t đo được theo 6.1, ghi lại giá trị đơn lẻ lớn nhất
tmax và giá trị đơn lẻ nhỏ nhất, tmin, và tính toán giá trị trung bình, ttb.
Tính
giá trị ∆ttb = |tdn - ttb| và tmax
- tmin,
biểu thị kết quả bằng milimet với độ chính xác 0,05 mm (tdn là chiều dày danh nghĩa của mẫu thử).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong
10 giá trị chiều dài l đo được theo 6.2, tính giá trị ∆l = |ldn - l|, biểu thị kết quả bằng milimet với độ chính xác đến
0,1 mm.
Nếu
ldn > 1500
mm, chia ∆I cho ldn biểu thị kết quả bằng mm/m với độ chính xác 0,1
mm/m.
7.3 Chiều
rộng (w)
Trong
15 giá trị chiều rộng w đo được theo 6.3, ghi lại giá trị đơn lẻ lớn nhất
wmax và giá trị đơn lẻ nhỏ nhất, wmin, và tính toán giá trị trung bình, wtb.
Tính
giá trị ∆wtb = |wdn - wtb| và wmax
- wmin, biểu thị kết quả bằng milimet với độ chính xác 0,05
mm.
7.4
Độ vuông góc (q)
Trong
10 giá trị độ vuông góc q đo được theo 6.4, lấy giá trị lớn nhất qmax, biểu thị kết quả bằng milimet với độ chính xác
0,05 mm.
7.5
Độ thẳng (s)
Trong
5 giá trị độ thẳng s đo được theo 6.5, lấy giá trị lớn nhất smax
và chia cho chiều dài danh nghĩa, kết quả biểu thị bằng mm/m, với độ chính xác
0,05 mm/m.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong
5 giá trị độ phẳng fw đo được theo Điều 6.6, lấy giá trị
dương hoặc âm lớn nhất và chia giá trị
này cho khoảng cách trụ đỡ, d
(xem 6.6.1). Biểu thị kết quả bao gồm cả dấu theo % với độ chính xác 0,01 %.
7.7
Độ phẳng theo chiều dài (fl)
Trong
5 giá trị fl đo được
theo 6.7, lấy giá trị dương hoặc âm lớn nhất, chia giá trị này cho chiều dài
danh nghĩa của tấm mẫu thử. Biểu thị kết quả bao gồm cả dấu theo % với độ chính
xác 0,01 %.
7.8 Độ
hở giữa các tấm (o)
Trong
6 giá trị độ hở o đo được theo 6.8, tính giá trị trung bình, otb.
Ghi lại giá trị đơn lẻ lớn nhất, omax. Biểu thị kết quả bằng
milimet với độ chính xác 0,05 mm.
7.9
Chênh lệch chiều cao giữa các tấm (h)
Trong
6 giá trị chênh lệch chiều cao h đo được theo 6.9, tính giá trị trung
bình htb. Ghi lại giá trị đơn lẻ lớn nhất hmax. Biểu thị kết quả bằng milimet với độ chính xác
0,05 mm.
8 Báo cáo thử nghiệm
Báo
cáo thử nghiệm sẽ bao gồm ít nhất các thông tin sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b)
Tên và địa chỉ của phòng thí nghiệm tiến hành thử nghiệm;
c)
Tên và địa chỉ của cơ sở yêu cầu thử nghiệm;
d)
Tên (nhãn, nếu có) và loại tấm ván lát sàn đem thử;
e)
Quá trình lấy mẫu và ngày bàn giao mẫu thử;
f)
Ngày và khoảng thời gian thử nghiệm;
g)
Điều kiện khí hậu áp dụng cho mẫu thử trong khoảng thời gian thử;
h)
Điều kiện khí hậu phòng thử nghiệm trong khoảng thời gian thử;
i)
Kết quả thử nghiệm theo bảng (xem ví dụ trong Phụ lục A).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A
(tham khảo)
Bảng ghi kết quả
thử nghiệm
Bảng
mẫu ghi chép các kết quả thử nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn, xem Bảng 1.
Bảng 1 - Bảng mẫu ghi kết quả thử nghiệm và tính
toán
Kích thước theo mm
Chiều dày, t
9,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,15
9,20
9,25
9,25
9,30
9,20
9,20
9,15
9,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,30
9,15
9,15
9,25
9,15
9,20
9,20
9,20
tmax
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ttb
9,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tdn
9,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
∆ttb
0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tmax - tmin
0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài, L
1203,2
1203,1
1203,6
1203,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1203,0
1203,1
1203,2
1199,8
1199,9
Ldn
1200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
∆L
3,20
3,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,70
3,00
3,00
3,10
3,20
0,02
0,10
Chiều rộng, w
200,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200,05
200,00
200,05
200,05
199,95
199,95
200,00
200,00
wmax
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
199,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
wtb
200,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
wdn
200,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
∆wtb
0,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
wmax - wmin
0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ vuông góc, q
0,15
0,15
0,10
0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
qmax
0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước theo mm/m
Độ thẳng, s
0,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,10
0,12
0,00
smax
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ phẳng theo chiều rộng, fw
-0,12
-0,13
-0,12
-0,11
0,06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng cách d
192,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước theo %
fw, (+)max/d
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fw, (-)min/d
-0,07
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước theo mm
Độ phẳng theo chiều dài, fl
0,20
0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
0,20
ldn
1200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước theo %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fl (-)min/ldn
0,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước theo mm
Khe hở, o
0,05
0,00
0,00
0,05
0,05
0,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
otb
0,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
omax
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước theo mm
Chênh lệch chiều cao, h
0,00
0,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,00
0,00
0,00
htb
0,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hmax
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC LỤC
1
Phạm vi áp dụng
2
Ký hiệu
3
Thiết bị, dụng cụ
4
Mẫu thử
5
Ổn định mẫu thử
6
Cách tiến hành
7
Tính toán và Biểu thị kết quả
8 Báo cáo
thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66