QCVN
16:2017/BXD
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ SẢN PHẨM, HÀNG HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG
National
Technical Regulations on Products, Goods of Building Materials
Lời nói đầu
QCVN 16:2017/BXD thay thế QCVN
16:2014/BXD.
QCVN 16:2017/BXD do Viện Vật liệu xây
dựng biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Vụ Khoa học Công nghệ và
Môi trường trình duyệt và được ban hành kèm theo Thông tư số 10/2017/TT-BXD
ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
QUY CHUẨN KỸ
THUẬT QUỐC GIA VỀ SẢN PHẨM, HÀNG HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG
National
Technical Regulations on Products, Goods of Building Materials
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1. Phạm vi
điều chỉnh
1.1.1. Quy chuẩn này quy định các yêu
cầu về kỹ thuật và quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
nêu trong Bảng 1, Phần 2, thuộc Nhóm 2 theo quy định tại Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa (sau đây gọi tắt là sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng) được
sản xuất trong nước, nhập khẩu, kinh doanh, lưu thông trên thị trường và sử
dụng vào các công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
1.1.2. Quy chuẩn này không áp dụng cho
sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu dưới dạng mẫu thử, hàng mẫu,
hàng trưng bày triển lãm hội chợ; hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa quá
cảnh.
1.2. Giải
thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới
đây được hiểu như sau:
1.2.1. Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây
dựng thuộc nhóm 2 là sản phẩm, hàng hóa trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ,
bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích vẫn tiềm ẩn khả năng gây hại cho
người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường.
1.2.2. Xi măng là chất kết dính thủy
dạng bột mịn, khi trộn với nước tạo thành dạng hồ dẻo có khả năng đóng rắn
trong không khí và trong nước nhờ phản ứng hóa lý thành vật liệu dạng đá.
1.2.3. Phụ gia cho xi măng và bê tông là
vật liệu vô cơ thiên nhiên hoặc nhân tạo ở dạng bột mịn hoặc nghiền mịn, được
đưa vào trong quá trình nghiền xi măng hoặc trộn bê tông nhằm mục đích cải
thiện tính chất của xi măng, thành phần cấp phối hạt và cấu trúc của đá xi măng
và bê tông.
1.2.4. Kính xây dựng là các loại sản
phẩm kính sử dụng và lắp đặt trong công trình xây dựng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2.6. Gạch đất sét nung là sản phẩm
được sản xuất từ đất sét (có thể pha phụ gia), tạo hình và nung ở nhiệt độ
thích hợp.
1.2.7. Gạch bê tông là sản phẩm được
sản xuất từ hỗn hợp bê tông, bao gồm xi măng, cốt liệu, nước, có hoặc không có
phụ gia khoáng và phụ gia hoá học.
1.2.8. Bê tông bọt và bê tông khí
không chưng áp là bê tông bọt và bê tông khí đóng rắn trong điều kiện không
chưng áp, được chế tạo từ hệ xi măng poóc lăng, nước, chất tạo bọt hoặc tạo
khí, có hoặc không có cốt liệu mịn, phụ gia khoáng hoạt tính và phụ gia hóa
học.
Sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí
không chưng áp là sản phẩm dạng khối hoặc dạng tấm nhỏ dùng để xây tường, vách
ngăn trong công trình xây dựng, được chế tạo từ bê tông bọt hoặc bê tông khí
không chưng áp.
1.2.9. Bê tông khí chưng áp là bê tông
nhẹ có cấu trúc rỗng, được sản xuất từ hỗn hợp gồm chất kết dính, nguyên liệu
có hàm lượng ôxit silic cao ở dạng bột mịn, chất tạo khí và nước; đóng rắn ở
môi trường nhiệt - ẩm áp suất cao trong autoclave.
Sản phẩm bê tông khí chưng áp là bê
tông khí chưng áp được sản xuất dưới dạng khối hoặc dạng tấm nhỏ không có thanh
cốt gia cường, phù hợp dùng để xây, lắp các kết cấu tường, vách ngăn trong các
công trình xây dựng.
1.2.10. Cát xây dựng là hỗn hợp các
hạt cốt liệu nhỏ có kích thước chủ yếu từ 0,14 mm đến 5 mm. Cát xây dựng có thể
là cát tự nhiên, cát nghiền và hỗn hợp từ cát tự nhiên và cát nghiền.
Cát tự nhiên là hỗn hợp các hạt cốt
liệu nhỏ được hình thành do quá trình phong hoá của các đá tự nhiên.
Cát nghiền là hỗn hợp các hạt cốt liệu
có kích thước nhỏ hơn 5 mm thu được do đập và hoặc nghiền từ các loại đá tự
nhiên có cấu trúc đặc chắc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2.12. Chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC -
Volatile Organic Compounds) là những chất hữu cơ ở dạng rắn và/hoặc lỏng có thể
bay hơi tự nhiên trong điều kiện áp suất khí quyển tại nhiệt độ thường, có khả
năng gây nguy hại cho con người và môi trường.
1.2.13. Lô sản phẩm là tập hợp một
loại sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng có cùng thông số kỹ thuật và được sản
xuất cùng một đợt trên cùng một dây chuyền công nghệ.
1.2.14. Lô hàng hóa là tập hợp một
loại sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng được xác định về số lượng, có cùng
nội dung ghi nhãn, do một tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu tại cùng một địa
điểm được phân phối, tiêu thụ trên thị trường.
1.2.15. Mẫu điển hình của sản phẩm,
hàng hóa vật liệu xây dựng là mẫu đại diện cho một kiểu, loại cụ thể của sản phẩm,
hàng hóa được sản xuất theo cùng một dạng thiết kế, trong cùng một điều kiện và
sử dụng cùng loại nguyên vật liệu.
1.2.16. Mẫu đại diện của lô sản phẩm,
hàng hóa vật liệu xây dựng là mẫu được lấy theo tỷ lệ và ngẫu nhiên từ cùng một
lô hàng hóa và đảm bảo tính đại diện cho toàn bộ lô hàng hóa, được dùng để đánh
giá, chứng nhận hợp quy.
1.3. Quy định
chung
1.3.1. Các sản phẩm, hàng hóa vật liệu
xây dựng phải đảm bảo không gây mất an toàn trong quá trình vận chuyển, lưu
giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích.
1.3.2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất,
nhập khẩu phải kê khai đúng chủng loại sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phù
hợp với danh mục sản phẩm quy định tại Bảng 1, Phần 2. Nếu chưa rõ, cần phối
hợp với tổ chức chứng nhận hợp quy để thực hiện việc định danh chủng loại sản
phẩm. Tên các sản phẩm nêu tại Bảng 1, Phần 2 được quy định dựa theo tiêu chuẩn
quốc gia (TCVN) hoặc quốc tế.
1.3.3. Các sản phẩm, hàng hóa vật liệu
xây dựng quy định tại Bảng 1, Phần 2 khi lưu thông trên thị trường phải có (giấy)
chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy và thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp
quy của Sở Xây dựng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký kinh doanh. Dấu hợp quy được sử dụng trực tiếp trên sản phẩm hoặc trên
bao gói hoặc trên nhãn gắn trên sản phẩm hoặc trong chứng chỉ chất lượng, tài
liệu kỹ thuật của sản phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết
cho việc áp dụng quy chuẩn này. Khi các tiêu chuẩn viện dẫn được soát xét hoặc
thay thế thì áp dụng phiên bản mới nhất.
1.4.1. Sản phẩm clanhke xi măng, xi
măng, phụ gia cho xi măng và bê tông
TCVN 141:2008, Xi măng poóc lăng -
Phương pháp phân tích hóa học
TCVN 2682:2009, Xi măng poóc lăng -
Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 4315:2007, Xỉ hạt lò cao để
sản xuất xi măng
TCVN 6016:2011, Xi măng - Phương
pháp thử - Xác định cường độ
TCVN 6017:2015, Xi măng - Phương
pháp thử - Xác định thời gian đông kết và độ ổn định
TCVN 6067:2004, Xi măng poóc lăng
bền sun phát - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6260:2009, Xi măng poóc lăng
hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7711:2013, Xi măng poóc lăng
hỗn hợp bền sun phát
TCVN 7713:2007, Xi măng - Xác định
sự thay đổi chiều dài thanh vữa trong dung dịch sunphat
TCVN 8262:2009, Tro bay - Phương
pháp phân tích hóa học
TCVN 8826:2011, Phụ gia hoá học cho
bê tông
TCVN 9339:2012, Bê tông và vữa xây
dựng - Phương pháp xác định pH bằng máy đo pH
TCVN 9807:2013, Thạch cao dùng để
sản xuất xi măng
TCVN 10302:2014, Phụ gia tro bay
hoạt tính dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng
TCVN 11833:2017, Thạch cao phospho
dùng để sản xuất xi măng
1.4.2. Sản phẩm kính xây dựng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7219:2002, Kính tấm xây dựng -
Phương pháp thử
TCVN 7528:2005, Kính xây dựng -
Kính phủ phản quang
TCVN 7529:2005, Kính xây dựng -
Kính màu hấp thụ nhiệt
TCVN 7624:2007, Kính gương - Kính
gương tráng bạc bằng phương pháp hóa học ướt - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7625:2007, Kính gương - Phương
pháp thử
TCVN 9808:2013, Kính xây dựng -
Kính phủ bức xạ thấp
1.4.3. Sản phẩm gạch, đá ốp lát
TCVN 4732:2016, Đá ốp lát tự nhiên
TCVN 6415-3:2016, Gạch gốm ốp lát -
Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng
riêng tương đối và khối lượng thể tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6415-6:2016, Gạch gốm ốp lát -
Phương pháp thử - Phần 6: Xác định độ bền mài mòn sâu đối với gạch không phủ
men
TCVN 6415-7:2016, Gạch gốm ốp lát -
Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ bền mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men
TCVN 6415-8:2016, Gạch gốm ốp lát -
Phương pháp thử - Phần 8: Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài
TCVN 6415-10:2016, Gạch gốm ốp lát
- Phương pháp thử - Phần 10: Xác định hệ số giãn nở ẩm
TCVN 7483:2005, Gạch gốm ốp lát đùn
dẻo - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7745:2007, Gạch gốm ốp lát ép
bán khô - Yêu cầu kỹ thuật
1.4.4. Sản phẩm vật liệu xây
TCVN 1450:2009, Gạch rỗng đất sét
nung
TCVN 1451:1998, Gạch đặc đất sét
nung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6477:2016, Gạch bê tông
TCVN 7959:2017, Bê tông nhẹ - Sản
phẩm bê tông khí chưng áp - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 9029:2017, Bê tông nhẹ - Sản
phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 9030:2017, Bê tông nhẹ -
Phương pháp thử
1.4.5. Sản phẩm cát xây dựng
TCVN 7570:2006, Cốt liệu cho bê
tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7572-2:2006, Cốt liệu cho bê
tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định thành phần hạt
TCVN 7572-8:2006, Cốt liệu cho bê tông
và vữa - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt
liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ
TCVN 7572-9:2006, Cốt liệu cho bê
tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định tạp chất hữu cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7572-15:2006, Cốt liệu cho bê
tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 15: Xác định hàm lượng clorua
TCVN 9205:2012, Cát nghiền cho bê
tông và vữa
1.4.6. Sản phẩm vật liệu xây dựng khác
TCVN 197-1:2014, Vật liệu kim loại
-Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng
TCVN 2090:2007, Sơn, vecni và
nguyên liệu cho sơn, vecni - Lấy mẫu
TCVN 2097:2015, Sơn và vecni - Phép
thử cắt ô
TCVN 4435:2000, Tấm sóng amiăng xi
măng - Phương pháp thử
TCVN 5839:1994, Nhôm và hợp kim
nhôm - Thanh, thỏi, ống vá profin - Tính chất cơ lý
TCVN 5910:1995, Nhôm và hợp kim
nhôm gia công áp lực - Thành phần hóa học và dạng sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6149-1:2007, Ống, phụ tùng và
hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Xác định
độ bền với áp suất bên trong - Phần 1: Phương pháp thử chung
TCVN 6149-2:2007, Ống, phụ tùng và
hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Xác định
độ bền với áp suất bên trong - Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử
TCVN 7305-2:2008 Hệ thống ống nhựa
- Ống Polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước - Phần 2: Ống
TCVN 7434-1:2004, Ống nhựa nhiệt
dẻo - Xác định độ bền kéo - Phần 1: Phương pháp thử chung
TCVN 7434-2:2004, Ống nhựa nhiệt
dẻo - Xác định độ bền kéo - Phần 2: Ống Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo
(PVC-U), Poly(vlnyl clorua) clo hóa (PVC-C) và Poly(vinyl clorua) chịu va đập
cao (PVC-HI)
TCVN 7452-4:2004, Cửa sổ và cửa đi -
Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ bền góc hàn thanh profile U-PVC
TCVN 8256:2009, Tấm thạch cao - Yêu
cầu kỹ thuật
TCVN 8257-3:2009, Tấm thạch cao -
Phương pháp thử - Phần 3: Xác định cường độ chịu uốn
TCVN 8257-5:2009, Tấm thạch cao -
Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ biến dạng ẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8491-2:2011, Hệ thống ống bằng
chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và
nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất - Poly (Vinyl Clorua) không hóa dẻo
(PVC-U) - Phần 2: Ống
TCVN 8652:2012, Sơn tường dạng nhũ
tương - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 8653-4:2012, Sơn tường dạng
nhũ tương - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ bền rửa trôi của màng sơn
TCVN 8653-5:2012, Sơn tường dạng
nhũ tương - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh của màng
sơn
TCVN 9188:2012, Amiăng Crizôtin để
sản xuất tấm sóng amiăng xi măng
TCVN 10097-2:2013, Hệ thống ống
chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh - Polypropylen (PP) - Phần 3: Ống
ASTM C471M-16a, Standard test
methods for chemical analysis of gypsum and gypsum products
ASTM E1251-11, Standard test method
for analysis of Aluminum and Aluminum Alloys by spark atomic emission
spectrometry
BS EN 477, Unplasticized
polyvinylchloride (PVC-U) profiles for the fabrication of windows and doors.
Determination of the resistance to impact of main profiles by falling mass
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BS EN 479, Unplasticized
polyvinylchloride (PVC-U) profiles for the fabrication of windows and doors.
Determination of heat reversion
BS EN 12608-1:2016, Unplasticized
poly(vinyl chloride)
(PVC-U) profiles for the fabrication of windows and doors. Classification,
requirements and test methods. Non-coated PVC-U profiles with light coloured
surfaces
ISO 9854-1:1994, Thermoplastics
pipes for the transport of fluids - Determination of pendulum impact
strength by the Charpy method - Part 1: General test method
ISO 9854-2:1994, Thermoplastics
pipes for the transport of fluids - Determination of pendulum impact
strength by the Charpy method - Part 2: Test conditions for pipes of various
materials
PHẦN
2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
2.1. Nhà sản xuất, nhập khẩu phải công
bố bằng văn bản hàm lượng VOC có trong sản phẩm sơn.
2.2. Không sử dụng nguyên liệu amiăng
amfibôn (tên viết khác amfibole) cho chế tạo các sản phẩm vật liệu xây dựng.
Nhóm amiăng amfibôn bị cấm sử dụng gồm 05 loại sau:
- Amosite (amiăng nâu): Dạng sợi, màu
nâu, công thức hoá học: 5,5FeO.1,5MgO.8SiO2.H2O;
- Crocidolite (amiăng xanh): Dạng sợi,
màu xanh, công thức hoá học: 3H2O.2Na2O.6(Fe2,Mg)O.2Fe2O3.17SiO2;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Actinolite: Dạng sợi, có màu, công
thức hoá học: 2CaO.4MgO.FeO.8SiO2.H2O;
- Tremolite: Dạng sợi, có màu, công
thức hoá học: 2CaO.5MgO.8SiO2.H2O.
2.3. Các sản phẩm, hàng hóa vật liệu
xây dựng phải được kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật theo các phương pháp thử quy
định trong Bảng 1 và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy định trong bảng này.
Bảng 1 - Danh
mục sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng có khả năng gây mất an toàn
TT
Tên sản
phẩm
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã hàng hóa
xuất khẩu, nhập khẩu (HS)
I
Xi măng, phụ gia
cho xi măng và bê tông
1
Xi măng poóc lăng
1. Cường độ nén
Bảng 1 của
TCVN 2682:2009
TCVN
6016:2011
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10
vị trí khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10 kg được trộn đều từ các mẫu
cục bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Độ ổn định thể tích Le chatelier,
mm, không lớn hơn
10,0
TCVN
6017:2015
3. Hàm lượng anhydric sunphuric (SO3),
%, không lớn hơn
3,5
TCVN
141:2008
4. Hàm lượng magiê oxit (MgO), %,
không lớn hơn
5,0
5. Hàm lượng mất khi nung (MKN), %,
không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Hàm lượng cặn không tan (CKT), %,
không lớn hơn
1,5
2
Xi măng poóc lăng hỗn hợp
1. Cường độ nén
Bảng 1 của
TCVN 6260:2009
TCVN
6016:2011
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10
vị trí khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10 kg được trộn đều từ các mẫu
cục bộ
2523.90.00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,0
TCVN
6017:2015
3. Hàm lượng anhydric sunphuric (SO3),
%, không lớn hơn
3,5
TCVN
141:2008
3
Xi măng poóc lăng bền sun phát
1. Cường độ nén
Bảng 2 của
TCVN 6067:2004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10
vị trí khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10 kg được trộn đều từ các mẫu
cục bộ
2523.90.00
2. Độ ổn định thể tích Le chatelier,
mm, không lớn hơn
10,0
TCVN
6017:2015
3. Hàm lượng mất khi nung (MKN), %,
không lớn hơn
3,0
TCVN
141:2008 Hàm lượng C3A và C4AF tính theo chú thích Bảng
1, TCVN 6067:2004
4. Hàm lượng magiê oxit (MgO), %,
không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Hàm lượng anhydric sunphuric (SO3),
%, không lớn hơn
2,5
6. Hàm lượng cặn không tan (CKT), %,
không lớn hơn
1,0
7. Hàm lượng C3A, %,
không lớn hơn
3,5
8. Tổng hàm lượng (C4AF+
2C3A), %, không lớn hơn
25,0
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Cường độ nén
Theo quy
định của TCVN 7711:2013
Theo quy
định của TCVN 7711:2013
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10
vị trí khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10 kg được trộn đều từ các mẫu
cục bộ
2523.90.00
2. Độ ổn định thể tích Le chatelier,
mm, không lớn hơn
10
TCVN
6017:2015
3. Độ bền sun phát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
7713:2007
5
Xỉ hạt lò cao dùng để sản xuất xi
măng
1. Hệ số kiềm tính K, không nhỏ hơn
1,6
TCVN
4315:2007
Lấy ở 10 vị trí khác nhau, mỗi vị
trí lấy khoảng 4 kg
2. Chỉ số hoạt tính cường độ,%,
không nhỏ hơn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
4315:2007
- 7 ngày
55,0
- 28 ngày
75,0
3. Hàm lượng magiê oxit (MgO), %,
không lớn hơn
10,0
TCVN
141:2008
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tro bay dùng cho bê
tông và vữa xây:
Mẫu đơn được lấy ở ít nhất 5 vị trí
khác nhau trong lô, mỗi vị trí lấy tối thiểu 2 kg. Mẫu thử được lấy từ hỗn
hợp các mẫu đơn theo phương pháp chia tư
1. Hàm lượng canxi ôxit tự do (CaOtd)
Bảng 1 của
TCVN 10302:2014
TCVN
141:2008
2. Hàm lượng lưu huỳnh, hợp chất lưu
huỳnh tính quy đổi ra SO3
3. Hàm lượng mất khi nung (MKN)
TCVN
8262:2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
6882:2016
5. Hàm lượng ion clo (Cl-)
TCVN
8826:2011
6. Hoạt độ phóng xạ tự nhiên Aeff
Phụ lục A
của TCVN 10302:2014
Tro bay dùng cho xi
măng:
1. Hàm lượng mất khi nung (MKN)
Bảng 2 của
TCVN 10302:2014
TCVN
8262:2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
141:2008
3. Hàm lượng canxi ôxit tự do (CaOtd)
4. Hàm lượng kiềm có hại (kiềm hoà
tan)
TCVN
6882:2016
5. Chỉ số hoạt tính cường độ đối với
xi măng
TCVN
6882:2016
6. Hoạt độ phóng xạ tự nhiên Aeff
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Thạch cao phospho dùng để sản xuất
xi măng
1. Hàm lượng CaSO4.2H2O,
%, không nhỏ hơn
75
TCVN
9807:2013
Mẫu được lấy không ít hơn 10 vị trí
khác nhau sao cho đại diện cho cả lô thạch cao, trộn đều các mẫu, dùng phương
pháp chia tư để lấy mẫu trung bình khoảng 10 kg.
2. Hàm lượng phospho pentoxide hòa
tan (P2O5 hòa tan), %, không lớn hơn
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Hàm lượng phospho pentoxide tổng
(P2O5 tổng), %, không lớn hơn
0,7
4. Hàm lượng fluoride tan trong nước
(F-hòa tan), %, không lớn hơn
0,02
5. Hàm lượng fluoride tổng (F-tổng),
%, không lớn hơn
0,6
6. pH, không nhỏ hơn
6,0
TCVN
9339:2012
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Phụ lục D
của TCVN 11833:2017
8. Chênh lệch thời gian kết thúc
đông kết so với xi măng đối chứng, giờ, nhỏ hơn
2
TCVN
6017:2015
9. Mức ăn mòn cốt thép so với xi
măng đối chứng
Không thay
đổi dạng đường cong điện thế-thời gian
Phụ lục B
của TCVN 11833:2017
II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Kính nổi
1. Sai lệch chiều dày
Bảng 1 của
TCVN 7218:2002
TCVN
7219:2002
3 mẫu, kích thước ≥ (600x600) mm
7005.21.90
2. Khuyết tật ngoại quan
Bảng 2 của
TCVN 7218:2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Độ truyền sáng
Bảng 3 của
TCVN 7218:2002
TCVN
7219:2002
2
Kính màu hấp thụ nhiệt
1. Sai lệch chiều dày
Bảng 2 của
TCVN 7529:2005
TCVN
7219:2002
3 mẫu, kích thước ≥ (600x600) mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Khuyết tật ngoại quan
Bảng 3 của
TCVN 7529:2005
TCVN
7219:2002
3
Kính phủ phản quang
1. Sai lệch chiều dày và độ cong
vênh của kính nền
Theo quy
định trong tiêu chuẩn sản phẩm kính nguyên liệu
TCVN
7219:2002
3 mẫu, kích thước ≥ (600x600) mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Khuyết tật ngoại quan
Bảng 1 của
TCVN 7528:2005
TCVN
7219:2002
3. Hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng
mặt trời
Bảng 2 của
TCVN 7528:2005
TCVN
7528:2005
4. Độ bền mài mòn
Bảng 3 của
TCVN 7528:2005
TCVN
7528:2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Kính phủ bức xạ thấp
1. Sai lệch chiều dày
TCVN
9808:2013
TCVN
7219:2002
3 mẫu, kích thước ≥ (600x600) mm
7005.10.90
2. Khuyết tật ngoại quan
Bảng 2 và
Bảng 3 của TCVN 9808:2013
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Kính gương tráng bạc
1. Sai lệch chiều dày
Bảng 1 của
TCVN 7624:2007
TCVN
7219:2002
3 mẫu, kích thước ≥ (600x600) mm
7009.91.00
2. Khuyết tật ngoại quan
Phụ lục A
của TCVN 7218:2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Độ bám dính của lớp sơn phủ, %,
không nhỏ hơn
0,15
TCVN
7625:2007
4 mẫu, kích thước (100x100) mm
III
Gạch, đá ốp lát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gạch gốm ốp lát ép bán khô(a)
1. Độ hút nước
Bảng 7 của TCVN 7745:2007
TCVN
6415-3:2016
5 viên gạch nguyên
6907.90.10 (đối với sản phẩm không
tráng men)
6908.90.11 (đối với sản phẩm đã
tráng men)
2. Độ bền uốn
TCVN
6415-4:2016
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Độ chịu mài mòn sâu (đối với gạch
không phủ men)
TCVN
6415-6:2016
- Độ chịu mài mòn bề mặt (đối với
gạch phủ men)
TCVN
6415-7:2016
4. Hệ số giãn nở nhiệt dài
TCVN
6415-8:2016
5. Hệ số giãn nở ẩm
TCVN
6415-10:2016
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gạch gốm ốp lát đùn dẻo(a)
1. Độ hút nước
Bảng 3 của TCVN 7483:2005
TCVN
6415-3:2016
5 viên gạch nguyên
6907.90.10 (đối với sản phẩm không
tráng men)
6908.90.11 (đối với sản phẩm đã
tráng men)
2. Độ bền uốn
TCVN 6415-4:2016
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Độ chịu mài mòn sâu (đối với gạch
không phủ men)
TCVN
6415-6:2016
- Độ chịu mài mòn bề mặt men (đối
với gạch phủ men)
TCVN
6415-7:2016
4. Hệ số giãn nở nhiệt dài
TCVN
6415-8:2016
5. Hệ số giãn nở ẩm
TCVN
6415-10:2016
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đá ốp lát tự nhiên
1. Độ bền uốn
Bảng 3 của TCVN 4732:2016
TCVN
6415-4:2016
5 mẫu kích thước (100x200) mm
2515.12.20 (đối với đá hoa)
2516.12.20 (đối với đá granit)
2515.20.00 (đối với đá vôi)
2515.20.20 (đối với đá cát kết)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
4732:2016
(a) Cỡ lô sản
phẩm gạch gốm ốp lát không lớn hơn 1500 m2. Đối với sản phẩm gạch
gốm ốp lát (thứ tự 1, 2, mục III, Bảng 2.1), quy định cụ thể về quy cách mẫu
và chỉ tiêu kỹ thuật cần kiểm tra như sau:
- Đối với gạch có
kích thước cạnh nhỏ hơn 2 cm (có thể ở dạng viên/thanh hay dán thành vỉ): yêu
cầu kiểm tra chất lượng 01 chỉ tiêu số 1; số lượng mẫu thử: 12 viên gạch
nguyên hoặc không nhỏ hơn 0,25 m2.
- Đối với gạch có
kích thước cạnh từ 2 cm đến nhỏ hơn 10 cm (có thể ở dạng viên/thanh hay dán
thành vỉ): yêu cầu kiểm tra chất lượng 02 chỉ tiêu số 1, 4; số lượng mẫu thử:
12 viên gạch nguyên hoặc không nhỏ hơn 0,25 m2.
- Đối với gạch có
kích thước cạnh từ 10 cm đến nhỏ hơn 20 cm: yêu cầu kiểm tra 04 chỉ tiêu số
1, 3, 4, 5. Số lượng mẫu thử: 20 viên gạch nguyên hoặc không nhỏ hơn 0,36 m2.
- Đối với gạch có
kích thước cạnh lớn hơn hoặc bằng 20 cm: yêu cầu kiểm tra đủ 05 chỉ tiêu số
1, 2, 3, 4, 5. Số lượng mẫu: 5 viên gạch nguyên.
IV
Cát xây dựng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa
1. Thành phần hạt
Bảng 1 của
TCVN 7570:2006
TCVN
7572-2:2006
Lấy ở 10 vị trí khác nhau, mỗi vị
trí lấy tối thiểu 5 kg, trộn đều các mẫu, rồi chia tư lấy tối thiểu 20 kg làm
mẫu thử
2. Hàm lượng các tạp chất:
- Sét cục và các tạp chất dạng cục
- Hàm lượng bụi, bùn, sét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
7572-8:2006
3. Tạp chất hữu cơ
Không thẫm
hơn màu chuẩn
TCVN
7572-9:2006
4. Hàm lượng ion clo (Cl-)(b)
Bảng 3 của
TCVN 7570:2006
TCVN
7572-15:2006
5. Khả năng phản ứng kiềm - silic
Trong vùng
cốt liệu vô hại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Cát nghiền cho bê tông và vữa
1. Thành phần hạt(c)
Bảng 1 của
TCVN 9205:2012
TCVN
7572-2:2006
Lấy ở 10 vị trí khác nhau, mỗi vị
trí lấy tối thiểu 5 kg, trộn đều các mẫu, rồi chia tư lấy tối thiểu 20 kg làm
mẫu thử
2. Hàm lượng hạt có kích thước nhỏ
hơn 75 µm(c)
TCVN
9205:2012
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Hàm lượng ion clo (Cl-),
không vượt quá(b)
Bảng 2 của
TCVN 9205:2012
TCVN
7572-15:2006
4. Khả năng phản ứng kiềm - silic
Trong vùng
cốt liệu vô hại
TCVN
7572-14:2006
(b) Có thể sử
dụng cốt liệu có hàm lượng ion Cl- vượt quá các quy định này nếu
tổng hàm lượng ion Cl- trong 1 m3 bê tông từ tất cả các
nguồn vật liệu chế tạo, không vượt quá 0,6 kg đối với bê tông cốt thép thường
và không vượt quá 0,3 kg đối với bê tông cốt thép dự ứng lực.
(c) Có thể sử
dụng cát nghiền có hàm lượng hạt lọt qua sàng có kích thước lỗ sàng 140 µm và
75 µm khác với các quy định này nếu kết quả thí nghiệm cho thấy không ảnh
hưởng đến chất lượng bê tông và vữa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu xây
1
Gạch đặc đất sét nung
1. Độ bền nén và uốn
Bảng 3 của
TCVN 1451:1998
TCVN
6355-2÷3:2009
Lấy 15 viên bất kỳ từ mỗi lô
6904.10.00
2. Độ hút nước, %, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
6355-4:2009
2
Gạch rỗng đất sét nung
1. Cường độ nén và uốn
Bảng 3 của
TCVN 1450:2009
TCVN
6355-2÷3:2009
Lấy 15 viên bất kỳ từ mỗi lô
6904.10.00
2. Độ hút nước, %, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
6355-4:2009
3. Chiều dày thành, vách, mm, không
nhỏ hơn:
TCVN
6355-1:2009
- Thành ngoài lỗ rỗng
10
- Vách ngăn giữa các lỗ rỗng
8
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Cường độ nén
Bảng 3 của
TCVN 6477:2016
TCVN
6477:2016
Lấy 10 viên bất kỳ từ mỗi lô
6810.11.00
2. Độ thấm nước
3. Độ hút nước
TCVN
6355-4:2009
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Cường độ nén
Bảng 4 của
TCVN 7959:2017
TCVN
9030:2017
Lấy 15 viên bất kỳ từ mỗi lô
6810.11.00
2. Khối lượng thể tích khô
3. Độ co khô, mm/m, không lớn hơn
0,2
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Cường độ nén
Bảng 4 của
TCVN 9029:2017
TCVN
9030:2017
Lấy 15 viên bất kỳ từ mỗi lô
6810.11.00
2. Khối lượng thể tích khô
3. Độ co khô, mm/m, không lớn hơn
2,5
VI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Tấm sóng amiăng xi măng
1. Thời gian xuyên nước, h, không
nhỏ hơn
24
TCVN
4435:2000
Lấy tối thiểu ở hai vị trí. Mỗi vị trí
lấy ngẫu nhiên tối thiểu 01 tấm nguyên
6811.40.10
2. Tải trọng uốn gãy theo chiều rộng
tấm sóng, N/m, không nhỏ hơn
3500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Amiăng crizôtin để sản xuất tấm sóng
amiăng xi măng
1. Loại amiăng dùng để sản xuất tấm
sóng amiăng xi măng
Amiăng
crizôtin không lẫn khoáng vật nhóm amfibôn
TCVN
9188:2012
Lấy ngẫu nhiên tối thiểu 5 kg
6812.93.00
3
Tấm thạch cao(d)
1. Cường độ chịu uốn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
8257-3:2009
Lấy ngẫu nhiên với số lượng không
nhỏ hơn 0,2 % tổng số tấm thạch cao trong lô hàng và số lượng mẫu gộp không
nhỏ hơn 02 tấm
6809.11.00
2. Độ biển dạng ẩm
TCVN
8256:2009
TCVN
8257-5:2009
3. Độ hút nước (chỉ áp dụng cho tấm
thạch cao chịu ẩm; ốp ngoài; lớp lót trong nhà)
TCVN
8256:2009
TCVN
8257-6:2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
ASTM
C471M-16a,(e)
4
Sơn tường dạng nhũ tương
1. Độ bám dính, không vượt mức
Loại 1
TCVN
2097:2015
Lấy mẫu theo TCVN 2090:2007 với mẫu
gộp không nhỏ hơn 2 lít
3209.10.90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
8653-4:2012
- Sơn phủ nội thất
100
- Sơn phủ ngoại thất
1200
3. Chu kỳ nóng lạnh sơn phủ ngoại
thất, chu kỳ, không nhỏ hơn
50
TCVN
8653-5:2012
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ống Polyvinyl clorua không hóa dẻo
(PVC-U) dùng cho hệ thống cấp nước được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong
điều kiện có áp suất
1. Độ bền ngắn hạn với áp suất bên
trong ở nhiệt độ 20°C trong 1 h
Bảng 7 của
TCVN 8491-2:2011
TCVN
6149-1÷2:2007
Lấy ngẫu nhiên ở tối thiểu 5 vị trí.
Mỗi vị trí lấy hai đoạn ống, mỗi đoạn có chiều dài tối thiểu 1,0 m.
3917.23.00
2. Thử kéo một trục:
TCVN
7434-1÷2:2004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
- Độ căng khi đứt, %, không nhỏ hơn
80
6
Ống nhựa Polyetylen (PE) dùng để cấp
nước
1. Độ bền thủy tĩnh:
- Ở 20°C, trong 100 h
- Ở 80°C, trong 165 h
Bảng 3 của
TCVN 7305-2:2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấy ngẫu nhiên ở tối thiểu 5 vị trí.
Mỗi vị trí lấy hai đoạn ống, mỗi đoạn có chiều dài tối thiểu 1,0 m.
2. Độ dãn dài khi đứt, %, không nhỏ
hơn
350
TCVN
7434-1:2004
7
Ống nhựa Polypropylen (PP) dùng để
dẫn nước nóng và nước lạnh
1. Độ bền với áp suất bên trong:
- Ở 20°C, trong 1 giờ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 10 của
TCVN 10097-2:2013
TCVN
6149-1÷2:2007
Lấy ngẫu nhiên ở tối thiểu 5 vị trí.
Mỗi vị trí lấy hai đoạn ống, mỗi đoạn có chiều dài tối thiểu 1,0 m.
2. Độ bền va đập, %, không lớn hơn
10
ISO
9854-1÷2(e)
8
Sản phẩm hợp kim nhôm dạng profile
dùng để chế tạo cửa sổ và cửa đi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
5839:1994
TCVN
197-1:2014
Lấy ngẫu nhiên ở tối thiểu ba vị
trí. Mỗi vị trí lấy 01 thanh có chiều dài tối thiểu 0,5 m.
7604.29.10
2. Độ dãn dài
3. Thành phần hóa học
TCVN
5910:1995
ASTM E1251(e)
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Độ bền va đập bi rơi của thanh
profile chính
BS EN
12608-1:2016 (e)
BS EN 477 (e)
Mỗi loại 4 thanh, mỗi thanh dài
khoảng 1 m.
2. Ngoại quan mẫu thử sau khi lưu
hóa nhiệt ở 150°C
BS EN 478 (e)
3. Độ ổn định kích thước sau khi lưu
hóa nhiệt
BS EN 479 (e)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
TCVN
7452-4:2004
Nhà sản xuất cung cấp 03 mẫu thử có
kích thước quy định trong tiêu chuẩn TCVN 7452-4:2004
(d)) Đối với
tấm có chiều dày danh nghĩa không phải là mức chiều dày được quy định trong
tiêu chuẩn TCVN 8256:2009 thì các tính chất của tấm đó được nội suy giữa hai
giá trị của hai tấm có chiều dày liền kề quy định.
(e) Đối với
mức yêu cầu và phương pháp thử quy định theo tiêu chuẩn nước ngoài, khi công
bố tiêu chuẩn quốc gia tương đương hoặc dựa trên tiêu chuẩn nước ngoài đó thì
cho phép áp dụng tiêu chuẩn quốc gia.
PHẦN
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
3.1. Quy định
về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy
3.1.1. Các sản phẩm, hàng hóa vật liệu
xây dựng phải được công bố hợp quy phù hợp với các quy định kỹ thuật nêu trong
Phần 2 dựa trên kết quả Chứng nhận hợp quy của Tổ chức chứng nhận hợp quy được
Bộ Xây dựng chỉ định hoặc thừa nhận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phương thức 1: Thử nghiêm mẫu điển
hình. Hiệu lực của Giấy chứng nhận hợp quy là 1 năm và giám sát thông qua việc
thử nghiệm mẫu mỗi lần nhập khẩu. Giấy chứng nhận hợp quy chỉ có giá trị đối
với kiểu, loại sản phẩm hàng hóa được lấy mẫu thử nghiệm. Phương thức này áp
dụng đối với các sản phẩm nhập khẩu được sản xuất bởi cơ sở sản xuất tại nước
ngoài đã xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc
tương đương.
- Phương thức 5: Thử nghiệm mẫu điển
hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại
nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất. Hiệu
lực của Giấy chứng nhận hợp quy là không quá 3 năm và giám sát hàng năm thông
qua việc thử nghiệm mẫu tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh
giá quá trình sản xuất. Phương thức này áp dụng đối với các loại sản phẩm được
sản xuất bởi cơ sở sản xuất trong nước hoặc nước ngoài đã xây dựng và duy trì
ổn định hệ thống quản lý chất lượng, điều kiện đảm bảo quá trình sản xuất theo
tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương.
- Phương thức 7: Thử nghiệm, đánh giá
lô sản phẩm, hàng hóa. Hiệu lực của Giấy chứng nhận hợp quy chỉ có giá trị cho
lô sản phẩm, hàng hóa.
3.1.3. Phương pháp lấy mẫu, quy cách
và khối lượng mẫu điển hình
- Phương pháp lấy mẫu điển hình tuân
theo các quy định nêu trong tiêu chuẩn quốc gia hiện hành về phương pháp lấy
mẫu và chuẩn bị mẫu thử đối với sản phẩm tương ứng.
- Quy cách và khối lượng mẫu điển hình
cho mỗi lô sản phẩm tuân theo quy định trong Bảng 1, Phần 2 tương ứng với từng
loại sản phẩm.
3.2. Quy định
về bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
3.2.1. Phải ghi nhãn cho tất cả các
sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. Việc ghi nhãn sản phẩm, hàng hóa thực
hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật về ghi nhãn sản phẩm, hàng hóa.
3.2.2. Quy định về bao gói (với sản
phẩm đóng bao, kiện, thùng), vận chuyển và bảo quản được nêu trong tiêu chuẩn
đối với sản phẩm đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Phần 1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.2. Giải thích từ ngữ
1.3. Quy định chung
1.4. Tài liệu viện dẫn
PHẦN 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
PHẦN 3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2. Quy định về bao gói, ghi nhãn,
vận chuyển và bảo quản