QCVN 16:2019/BXD
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ SẢN PHẨM, HÀNG
HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG
National
Technical Regulations on Products, Goods of Building Materials
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 19/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Lời nói đầu
QCVN 16:2019/BXD thay
thế QCVN 16:2017/BXD.
QCVN 16:2019/BXD do
Viện Vật liệu xây dựng biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Vụ Khoa
học Công nghệ và Môi trường trình duyệt và
được ban hành kèm theo Thông tư số 19/2019/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2019 của
Bộ trưởng Bộ Xây
dựng.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT
QUỐC GIA VỀ
SẢN
PHẨM, HÀNG HÓA
VẬT LIỆU XÂY DỰNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHẦN 1. QUY
ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi
điều chỉnh
1.1.1. Quy chuẩn này
quy định về mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý các sản phẩm,
hàng hóa vật liệu xây dựng nêu trong Bảng 1, Phần 2, thuộc Nhóm 2 theo quy định
tại Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa (sau đây gọi là sản phẩm, hàng
hóa vật liệu xây dựng) được sản xuất trong nước, nhập khẩu, kinh
doanh, lưu thông trên thị trường và sử dụng vào các công trình xây dựng
trên lãnh thổ Việt Nam.
1.1.2. Quy chuẩn này
không áp dụng cho sản phẩm, hàng
hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu dưới dạng mẫu thử, hàng mẫu, hàng trưng bày
triển lãm, hội chợ; hàng hóa tạm nhập tái xuất không tiêu thụ và sử dụng tại
Việt Nam, hàng hóa quá cảnh.
1.2. Đối tượng
áp dụng
1.2.1. Các tổ chức,
cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, sử dụng sản phẩm, hàng hóa vật liệu
xây dựng.
1.2.2. Các tổ chức
thử nghiệm, tổ chức chứng nhận hợp quy thực hiện việc đánh giá, chứng nhận hợp
quy, sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.
1.2.3. Các cơ quan
quản lý nhà nước có
liên quan về chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.
1.3. Giải
thích từ ngữ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.1. Chứng nhận hợp
quy là việc đánh giá, chứng nhận sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phù hợp
với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2019/BXD, được thực hiện bởi tổ chức
chứng nhận hợp quy.
1.3.2. Công bố hợp
quy là việc tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây
dựng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2019/BXD.
1.3.3. Tổ chức chứng
nhận hợp quy là tổ chức có năng lực chứng nhận sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây
dựng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN16:2019/BXD. Tổ chức chứng
nhận hợp quy phải có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định tại Nghị định số
107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp (sau đây viết tắt là Nghị định số
107/2016/NĐ-CP), Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên
ngành (sau đây viết tắt là Nghị định số 154/2018/NĐ-CP) và được Bộ Xây dựng chỉ
định hoặc thừa nhận.
1.3.4. Tổ chức thử
nghiệm là tổ chức có năng lực thử nghiệm sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2019/BXD. Tổ chức thử nghiệm
phải có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định tại Nghị định số
107/2016/NĐ-CP, Nghị định số 154/2018/NĐ-CP, Nghị định số
62/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 quy định về điều kiện hoạt động tư pháp xây dựng và
thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định số
62/2016/NĐ-CP) và được Bộ Xây dựng chỉ định hoặc thừa nhận.
1.3.5. Sản phẩm, hàng
hóa vật liệu xây dựng thuộc nhóm 2 là sản phẩm, hàng hóa trong điều kiện vận
chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích vẫn tiềm ẩn khả năng
gây hại cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường.
1.3.6. Mã HS là mã số
phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu ghi trong Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành.
1.3.7. Xi măng là chất kết dính
thủy dạng bột mịn, khi trộn với nước tạo thành dạng hồ dẻo có khả năng
đóng rắn trong không khí và trong nước nhờ phản ứng hóa lý thành vật liệu dạng
đá.
1.3.8. Thạch cao
phospho là sản phẩm tái chế từ bã thải quá trình sản xuất acid trihydro
tetraoxophosphat (H3PO4).
1.3.9. Tro bay là
loại thải phẩm bụi mịn thu được từ thiết bị lọc bụi của nhà máy nhiệt điện
trong quá trình đốt than.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.11. Cốt liệu là
các vật liệu rời nguồn gốc tự nhiên hoặc nhân tạo có thành phần hạt xác định,
khi nhào trộn với xi măng và nước tạo thành bê tông hoặc vữa. Theo kích thước
hạt, cốt liệu được phân ra cốt liệu nhỏ và cốt liệu lớn.
1.3.11.1. Cốt liệu
nhỏ là hỗn hợp các hạt cốt liệu kích thước chủ yếu từ 0,14 mm đến 5 mm. Cốt
liệu nhỏ có thể là cát tự nhiên, cát nghiền và hỗn hợp từ cát tự nhiên và cát
nghiền.
1.3.11.2. Cốt liệu
lớn là hỗn hợp các hạt cốt liệu có kích thước từ 5 mm đến 70 mm. Cốt liệu lớn
có thể là đá dăm, sỏi, sỏi dăm (đập hoặc nghiền từ sỏi) và hỗn hợp từ đá dăm và
sỏi hay sỏi dăm.
1.3.12. Cát xây dựng
là hỗn hợp các hạt cốt liệu nhỏ có kích thước chủ yếu từ 0,14 mm đến 5 mm. Cát
xây dựng có thể là cát tự nhiên, cát nghiền và hỗn hợp từ cát tự nhiên và cát
nghiền.
1.3.12.1. Cát tự
nhiên là hỗn hợp các hạt cốt liệu nhỏ được hình thành do quá trình phong
hóa của các đá tự nhiên.
1.3.12.2. Cát nghiền
là hỗn hợp các hạt cốt liệu có kích thước nhỏ hơn 5 mm thu được do đập và /hoặc
nghiền từ các loại đá tự nhiên có cấu trúc đặc chắc.
1.3.13. Gạch, đá ốp
lát là các sản phẩm gạch, đá dạng tấm có nguồn gốc nhân tạo hoặc tự nhiên, có
thể hoàn thiện hoặc chưa hoàn thiện cạnh/bề mặt, dùng để ốp hoặc lát cho công
trình xây dựng.
1.3.14. Đá ốp lát
nhân tạo trên cơ sở
chất
kết dính hữu cơ là sản phẩm được chế tạo từ cốt liệu đá tự nhiên, nhân tạo
(silica, quartz, granite), chất kết dính hữu cơ, phụ gia và bột màu, tạo hình
bằng phương pháp rung ép, có hút chân không sau đó gia nhiệt.
1.3.15. Gạch đất sét
nung là sản phẩm được sản xuất từ đất sét (có thể pha phụ gia), tạo hình và
nung ở nhiệt độ
thích hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.17. Bê tông khí
chưng áp là bê tông nhẹ có cấu trúc rỗng, được sản xuất từ hỗn hợp gồm chất kết
dính, nguyên liệu có hàm lượng ôxit silic cao ở dạng bột mịn, chất tạo khí và
nước; đóng rắn ở môi
trường nhiệt - ẩm áp suất cao trong autoclave.
Bê tông khí chưng áp
là sản phẩm được sản xuất dưới dạng khối hoặc dạng tấm nhỏ không có thanh cốt
gia cường hoặc dạng tấm có lưới cốt thép gia cường phù hợp dùng để xây, lắp các
kết cấu tường, vách ngăn trong các công trình xây dựng.
1.3.18. Tấm tường
rỗng bê tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép: là tấm bê tông đúc sẵn theo công
nghệ đùn ép có các lõi rỗng xuyên suốt chiều dài tấm.
1.3.19. Kính xây dựng
là các loại sản phẩm kính sử dụng và lắp đặt trong công trình xây dựng.
1.3.20. Tấm sóng
amiăng xi măng là sản phẩm có màu xám nhạt tự nhiên hoặc sơn phù bề mặt, được
sản xuất theo phương pháp xeo từ hai nguyên liệu cơ bản là xi măng pooc lăng và
amiăng crizôtin.
1.3.21. Amiăng crizôtin (amiăng
trắng) là nhóm khoáng vật secpentin chỉ có khoáng crizôtin (Chrysotile)
(3MgO.2SiO2.2H2O) có dạng sợi, màu trắng đục.
1.3.22. Sơn tường
dạng nhũ tương là hệ sơn phân tán hoặc hòa tan trong nước, được sử dụng để sơn
trang trí, bảo vệ và hoàn thiện công trình.
Sơn phủ là sơn tường
dạng nhũ tương được sử
dụng
với mục đích là lớp phủ hoàn thiện để bảo vệ và trang trí mặt tường trong và mặt
tường ngoài các công trình.
1.3.23. Tấm thạch cao
là sản phẩm chứa phần lõi thạch cao không cháy (hàm lượng CaSO4.2H2O lớn hơn 70%),
bề mặt có lớp giấy được dính chặt với lõi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.24. Thanh định
hình (profile) nhôm và hợp kim nhôm dạng là sản phẩm gia công áp lực được chế
tạo bằng công nghệ ép đùn, có mặt cắt ngang không thay đổi dọc theo toàn bộ
chiều dài, mặt cắt ngang này khác mặt cắt ngang của que/thanh, ống, tấm hoặc
băng, được cung cấp ở dạng các đoạn thẳng hoặc ở dạng cuộn, trong đó sản phẩm
có chiều dài lớn so với các kích thước của mặt cắt ngang.
1.3.25. Thanh định
hình (profile) poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) dùng để chế tạo cửa sổ
và cửa đi là sản phẩm được sản xuất theo công nghệ đùn từ PVC-U ở dạng hạt hoặc
dạng bột.
1.3.26. Chất hữu cơ
dễ bay hơi (VOC - Volatile Organic Compounds) là những chất hữu cơ ở dạng rắn
và/hoặc lỏng có thể bay
hơi tự nhiên trong điều kiện áp suất khí quyển tại nhiệt độ thường.
1.3.27. Lô sản phẩm
là tập hợp một loại sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng có cùng thông số kỹ
thuật và được sản xuất cùng một đợt trên cùng một dây chuyền công nghệ.
1.3.28. Lô hàng hóa là tập hợp một
loại sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng được xác định về số lượng, cố cùng
nội dung ghi nhãn, do một tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu tại cùng một địa
điểm được phân phối, tiêu thụ trên thị trường.
1.3.29. Mẫu điển hình của
sản phẩm, hàng hóa vật liệu
xây dựng là mẫu đại diện cho một kiểu, loại cụ thể của sản phẩm, hàng
hóa được sản xuất theo cùng một dạng thiết kế, trong cùng một điều kiện và sử
dụng cùng loại nguyên vật liệu.
1.3.30. Mẫu đại diện
của lô sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng là mẫu được lấy theo tỷ lệ và ngẫu
nhiên từ cùng một lô hàng hóa và đảm bảo tính đại diện cho toàn bộ lô hàng hóa,
được dùng để đánh giá, chứng nhận hợp
quy.
1.3.31. Lưu thông
hàng hóa là hoạt
động trưng bày, khuyến mại, vận chuyển và lưu giữ hàng hóa trong quá trình mua
bán hàng hóa, trừ trường hợp vận chuyển hàng hóa của tổ chức, cá nhân nhập khẩu
hàng hóa từ cửa khẩu về kho
lưu giữ.
1.4. Quy định
chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4.2. Các tổ chức,
cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, sử dụng sản phẩm phải kê khai đúng
chủng loại sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phù hợp với danh mục sản phẩm
quy định tại Bảng 1, Phần 2 của Quy chuẩn này. Trường hợp không rõ chủng loại
sản phẩm, các tổ
chức,
cá nhân có liên quan phải phối hợp với tổ chức chứng nhận hợp quy, tổ chức thử
nghiệm để thực hiện việc định danh chủng loại sản phẩm.
1.4.3. Các sản phẩm,
hàng hóa vật liệu xây dựng quy định tại Bảng 1, Phần 2 của Quy chuẩn này khi lưu
thông trên thị trường phải có giấy chứng nhận hợp quy, giấy công bố hợp quy và/
hoặc thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của Sở Xây dựng tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký kinh doanh.
1.4.4. Dấu hợp quy
được sử dụng trực tiếp trên sản phẩm hoặc trên bao gói hoặc trên nhãn gắn trên
sản phẩm hoặc trong chứng chỉ chất lượng, tài liệu kỹ thuật của sản phẩm.
1.5. Tài liệu
viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
sau là cần thiết khí áp dụng quy chuẩn này.
1.5.1. Sản phẩm xi
măng, phụ gia cho xi măng và bê tông
TCVN 2682:2009, Xi
măng poóc lăng - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6260:2009, Xi
măng poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6067:2018, Xi
măng poóc lăng bền sun phát - Yêu cầu
kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7713:2007, Xi
măng- Xác định sự thay đổi chiều dài thanh vữa trong dung dịch sun phát
TCVN 141:2008, Xi
măng poóc lăng - Phương pháp phân tích hóa học
TCVN 6016:2011, Xi
măng - Phương pháp thử - Xác định cường độ
TCVN 8877:2011, Xi
măng - Phương pháp thử - Xác định độ nở autoclave
TCVN 6017:2015, Xi
măng - Phương pháp thử - Xác định thời gian đông kết và độ
ổn định thể tích
TCVN 9807:2013, Thạch
cao dùng để sản xuất xi măng
TCVN 11833:2017, Thạch
cao phospho dùng để sản xuất xi măng
TCVN 4315:2007, Xỉ
hạt lò cao để sản xuất xi măng
TCVN 11586:2016, Xỉ
hạt lò cao nghiền mịn dùng cho bê tông và vữa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 10302:2014, Phụ
gia tro bay hoạt tính dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng
TCVN 6882:2016, Phụ
gia khoáng cho xi măng
TCVN 8262:2009, Tro
bay - Phương pháp phân tích hóa học
TCVN 8826:2011, Phụ
gia hóa học cho bê tông
TCVN 9339:2012, Bê
tông và vữa xây dựng - Phương pháp xác định pH bằng máy đo pH
1.5.2. Cốt liệu xây
dựng
TCVN 7570:2006, Cốt liệu cho
bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 9205:2012, Cát
nghiền cho bê tông và vữa
TCVN 7572-2:2006, Cốt liệu cho
bê tông và vữa - Phương pháp thử- Phần 2: Xác định thành
phần hạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7572-9:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa -
Phương pháp thử - Phần 9: Xác định tạp chất hữu cơ
TCVN 7572-10:2006, Cốt liệu cho
bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định cường độ và hệ số hóa mềm
của đá
gốc
TCVN 7572-11:2006, Cốt liệu cho
bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định độ nén
dập
TCVN 7572-14:2006, Cốt liệu cho
bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 14: Xác định khả năng
phản ứng kiềm - silic
TCVN 7572-15:2006, Cốt liệu cho
bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 15: Xác định hàm
lượng clorua
1.5.3. Sản phẩm gạch,
đá ốp lát
TCVN 7483:2005, Gạch
gốm ốp lát đùn dẻo - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7745:2007, Gạch
gốm ốp lát ép bán khô - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 4732:2016, Đá
ốp lát tự nhiên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6415-3:2016, Gạch
gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ
hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích
TCVN 6415-4:2016, Gạch
gốm ốp lát - Phương pháp thử- Phần 4: Xác định độ bền uốn và lực uốn gẫy
TCVN 6415-6:2016, Gạch
gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định độ bền mài mòn
sâu đối với gạch không phủ men
TCVN 6415-7:2016, Gạch
gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ bền mài mòn
bề mặt đối với gạch phủ men
TCVN 6415-8:2016, Gạch
gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định hệ số giãn nở nhiệt
dài
TCVN 6415-10:2016, Gạch
gốm ốp lát - Phương
pháp thử - Phần 10: Xác định hệ số giãn nở ẩm
1.5.4. Vật liệu xây
TCVN 1450:2009, Gạch
rỗng đất sét nung
TCVN 1451:1998, Gạch
đặc đất sét nung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6477:2016, Gạch
bê tông
TCVN 7959:2017, Bê
tông nhẹ - Sản phẩm bê tông khí chưng áp - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7959:2017, Bê
tông nhẹ - Phương pháp thử
TCVN 11524:2016, Tấm
tường rỗng bê tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép
TCVN 3113:1993, Bê
tông nặng - Phương pháp xác định độ hút nước
TCVN 3118:1993, Bê
tông nặng - Phương pháp xác định cường độ nén
1.5.5. Sản phẩm kính
xây dựng
TCVN 7219:2018, Kính
tấm xây dựng - Phương pháp thử
TCVN 7455: 2013, Kính
xây dựng - Kính phẳng tôi nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7737: 2007, Kính
xây dựng - Phương pháp xác định độ xuyên quang, độ phản quang, tổng
năng lượng bức xạ mặt trời truyền qua và độ xuyên bức xạ tử ngoại
TCVN 8261:2009, Kính
xây dựng - Phương pháp thử - Xác định ứng suất bề mặt và ứng suất cạnh của kính
bằng phương pháp quang đàn hồi không phá hủy sản phẩm
TCVN 8260:2009, Kính
xây dựng - Kính hộp gắn kín cách nhiệt
1.5.6. Sản phẩm vật
liệu xây dựng khác
TCVN 4434:2000, Tấm
sóng amiăng xi măng - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 4435:2000, Tấm
sóng amiăng xi măng - Phương pháp thử
TCVN 9188:2012, Amiăng
Crizotin để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng
ASTM C1396/C1396M-17,
Standard
Specification for Gypsum Board/Yêu cầu kỹ thuật cho tấm thạch cao
ASTM C1278/C1278M-17,
Standard Specification for Fiber-Reinforced Gypsum Panel/Yêu cầu kỹ
thuật cho panel thạch cao có sợi gia cường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM C 473-17,
Standard Test Methods for Physical Testing of Gypsum Panel Products/Tiêu chuẩn phương
pháp thử cơ lý cho sản phẩm tấm thạch cao
TCVN 8652:2012, Sơn
tường dạng nhũ tương - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 2090:2015, Sơn,
vecni và nguyên liệu cho sơn, vecni - Lấy mẫu
TCVN 2097:2015, Sơn
và vecni - Phép thử cắt ô
TCVN 8653-4:2012, Sơn
tường dạng nhũ tương - Phương pháp thử - Phần 4: Xác
định độ bền rửa trôi của màng sơn
TCVN 8653-5:2012, Sơn
tường dạng nhũ tương - Phương pháp thử- Phần 5: Xác định độ bền
chu kỳ nóng lạnh của màng sơn
TCVN 12513-1:2018, Nhôm
và Hợp kim nhôm gia công áp lực - Que/Thanh, Ống, và sản
phẩm định hình ép đùn - Phần 1: Điều kiện kỹ thuật cho kiểm tra và cung cấp
TCVN 12513-2:2018, Nhôm
và Hợp kim nhôm gia công áp lực - Que/Thanh, Ống, và sản
phẩm định hình ép đùn - Phần 2: Cơ tính
TCVN 12513-7:2018, Nhôm
và Hợp kim nhôm gia công áp lực - Que/Thanh, Ống, và sản
phẩm định hình ép đùn - Phần 7: Thành phần hóa học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BS EN 12608-1:2016,
Unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) profiles for the fabrication of
windows and doors. Classification, requirements and test methods. Non-coated
PVC-U profiles with light coloured surfaces/Thanh định hình
polyvinylclorua không hóa dẻo (PVC-U) để chế tạo cửa đi và cửa sổ.
Phân loại, yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử - Phần 1: Thanh định hình PVC-U
không phủ có bề mặt màu sáng
BS EN 478, Plastics.
Poly(vinyl chloride) (PVC) based profiles. Determination of the appearance
after exposure at 150 °C/ Nhựa. Thanh định hình
polyvinylclorua (PVC). Xác định ngoại quan sau khi phơi nhiệt ở 150 °C
BS EN 479, Plastics.
Poly(vinyl chloride) (PVC) based profilesDetermination of heat reversion/ Nhựa.
Thanh định hình
polyvinylclorua (PVC). Xác định độ ổn định kích thước sau lão hóa nhiệt.
1.5.7. Sản phẩm ống
TCVN 6149-1:2009 (ISO
1167-1:2007) Ống, phụ tùng
và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Xác định độ bền
với áp suất bên
trong - Phần 1: Phương pháp thử chung
TCVN 6149-2:2009 (ISO
1167-2:2007) Ống, phụ tùng
và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển
chất lỏng - Xác định độ bền với áp suất bên trong - Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử
TCVN 6149-3:2009 (ISO
1167-3:2007) Ống, phụ tùng
và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Xác
định độ bền với áp suất bên trong - Phần 3: Chuẩn bị các chi tiết để thử
TCVN 7305-2:2008, Hệ
thống ống nhựa - Ống Polyetylen
(PE) và phụ tùng dùng để cấp nước - Phần 2: Ống
TCVN 7305-3:2008 (ISO
4427-3:2007), Hệ thống ống nhựa - Ống nhựa polyetylen
(PE) và phụ tùng dùng để cấp nước - Phần 3: Phụ tùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8491-3:2011, Hệ
thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và
cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất - Poly
(Vinyl Clorua) không hóa dẻo (PVC-U) - Phần 3: Phụ tùng
TCVN 8850:2011 (ISO
9969:2007), Ống bằng nhựa
nhiệt dẻo - Xác định độ
cứng vòng
TCVN 8851:2011 (ISO
13968:2008), Hệ thống đường ống và ống bằng chất dẻo - Ống bằng nhựa
nhiệt dẻo - Xác định độ đàn hồi vòng
TCVN 9562:2017 (ISO
10639:2017), Hệ thống ống bằng chất dẻo cấp nước chịu áp và không chịu áp - Hệ
thống ống nhựa nhiệt rắn gia cường thủy tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste
không no (UP)
TCVN 10097-2:2013 (ISO
15874-2:2013), Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng
và nước lạnh - Polypropylen (PP) - Phần 2: Ống
TCVN 10097-3:2013 (ISO
15874-3:2013), Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh -
Polypropylen (PP) - Phần 3: Phụ tùng
TCVN 10769:2015 (ISO
7685:1998), Hệ thống đường ống bằng chất dẻo - ống nhựa nhiệt
rắn gia cường thủy tinh (GRP) - Xác định độ cứng vòng riêng
ban đầu
TCVN 11821-2:2017 (ISO
21138-2:2007), Hệ thống ống chất dẻo thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu
áp - Hệ thống ống thành kết cấu bằng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U),
polypropylen (PP) và polyetylen (PE) - Phần 2: Ống và phụ
tùng có bề mặt ngoài nhẵn, kiểu A
TCVN 11821-3:2017 (ISO
21138-3:2007), Hệ thống ống chất dẻo thoát nước và
nước thải chôn ngầm không chịu áp - Hệ thống ống thành kết cấu bằng poly (vinyl
clorua) không hóa dẻo (PVC-U), polypropylen (PP) và polyetylen (PE) - Phần 3: Ống và phụ
tùng có bề mặt ngoài không nhẵn, kiểu B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 12304:2018 (ISO
8772:2006), Hệ thống ống bằng chất dẻo để thoát nước và nước thải, đặt ngầm,
không chịu áp - Polyethylene (PE)
TCVN 12305:2018 (ISO
8773:2006), Hệ thống ống bằng chất dẻo để thoát nước và
nước thải, đặt ngầm, không chịu áp - Polypropylen (PP)
PHẦN 2. QUY
ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
2.1. Nhà sản xuất, nhập
khẩu phải công bố bằng văn bản hàm lượng chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC) có trong sản
phẩm sơn tường dạng nhũ tương.
2.2. Không sử dụng
nguyên liệu amiăng amfibôn (tên
viết khác amfibole) cho chế tạo các sản phẩm vật liệu xây dựng. Nhóm amiăng amfibôn bị cấm
sử dụng gồm 05 loại sau:
- Amosite (amiăng
nâu): Dạng sợi, màu nâu, công thức hóa học: 5,5FeO.1,5MgO. 8SiO2.H2O;
- Crocidolite (amiăng
xanh): Dạng sợi, màu xanh, công thức hóa học:
3H2O.2Na2O.6(Fe2,Mg)O.2Fe2O3.17SiO2;
- Anthophilite: Dạng
sợi, có màu, công
thức hóa học: 7(Mg,Fe)O.8SiO2(OH)2;
- Actinolite: Dạng
sợi, có màu, công thức hóa học: 2CaO.4MgO.FeO.8SiO2.H2O;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3. Các sản phẩm,
hàng hóa vật liệu xây dựng phải được kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật theo các
phương pháp thử tương ứng và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Danh
mục sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2
TT
Tên sản phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Mã hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (HS)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xi măng,
phụ gia cho xi măng và bê tông
1
Xi măng poóc lăng
1. Cường độ nén,
MPa, không nhỏ hơn:
PC
30
PC
40
PC
50
TCVN
6016:2011
Mẫu cục bộ được lấy
tối thiểu ở 10 vị trí khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn
đều từ các mẫu cục bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 3 ngày ± 45 min
16
21
25
- 28 ngày ± 8 h
30
40
50
2. Độ ổn định thể
tích Le chatelier, mm, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
6017:2015
3. Hàm lượng anhydric
sunphuric (SO3), %, không
lớn hơn
3,5
TCVN
141:2008
4. Hàm lượng magiê
oxit (MgO), %, không lớn hơn
5,0
5. Hàm lượng mất
khi nung (MKN), %, không lớn hơn
3,0
6. Hàm lượng cặn
không tan (CKT), %, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Xi măng poóc lăng khác
2.1.
Xi măng poóc lăng
hỗn hợp
1. Cường độ nén,
MPa, không nhỏ hơn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PCB
40
PCB
50
TCVN
6016:2011
Mẫu cục bộ
được lấy tối thiểu ở 10 vị trí khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối
thiểu 10kg được
trộn đều từ các mẫu cục bộ
2523.29.90
- 3 ngày ± 45 min
14
18
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
40
50
2. Độ ổn định thể
tích Le chatelier, mm, không lớn hơn
10,0
TCVN
6017:2015
3. Hàm lượng anhydric sunphuric (SO3), %, không lớn
hơn
3,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Độ nở autoclave,
%, không lớn hơn
0,8
TCVN
8877: 2011
2.2
Xi măng poóc lăng
bền sun phát
Theo
Phụ lục A
2523.29.90
2.3.
Xi măng poóc lăng
hỗn hợp bền sun phát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác
30
Mác
40
Mác
50
Mẫu cục bộ
được lấy tối thiểu ở 10 vị trí khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg
được trộn đều từ các mẫu cục bộ
2523.29.90
- 3 ngày ± 45 min
14
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 28 ngày ± 8 h
30
40
50
2. Độ ổn định thể
tích Le chatelier, mm, không lớn hơn
10
TCVN
6017:2015
3. Hàm lượng
anhydric sunphuric (SO3), %, không
lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
141:2008
4. Độ bền sun phát(1)
Bền
sun phát trung bình (MS)
Bền
sun phát cao (HS)
Siêu
bền sun phát (US)
TCVN
7713:2007
- 6 tháng, %, không
lớn hơn
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-12 tháng, %, không
lớn hơn
-
0,1a
0,05
-18 tháng, %, không
lớn hơn
-
-
0,1
b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Chỉ thử khi
độ bền sun phát ở tuổi 6 tháng vượt quá giới hạn cho phép;
b Chỉ thử
khi độ bền sun phát ở tuổi 12 tháng vượt quá giới hạn cho phép.
3.
Thạch cao phospho
dùng để sản xuất xi măng
1. Hàm lượng CaSO4.2H2O, %, không
nhỏ hơn
75
TCVN
9807:2013
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2520.10.00
2. Hàm lượng
phospho pentoxide hòa tan (P2O5 hòa tan), %, không lớn
hơn
0,1
Phụ
lục A
TCVN
11833:2017
3. Hàm lượng
phospho pentoxide tổng (P2O5 tổng), %,
không lớn hơn
0,7
4. Hàm lượng
fluoride tan trong nước (F-hòa tan), %, không lớn hơn
0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
6. pH, không nhỏ
hơn
6,0
TCVN
9339:2012
7. Chỉ số hoạt độ
phóng xạ an toàn (I), không
lớn hơn
1
Phụ
lục D - TCVN 11833:2017
8. Chênh lệch thời
gian kết thúc đông kết so với xi măng đối chứng, giờ, nhỏ hơn
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Mức ăn mòn cốt thép so với
xi măng đối chứng
Không
thay đổi dạng đường cong điện thế-thời gian
Phụ
lục B - TCVN 11833:2017
4
Xỉ hạt lò cao
Xỉ hạt lò cao
dùng để
sản
xuất xi măng
2618.00.00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,6
TCVN
4315:2007
Lấy
ở 10 vị trí khác nhau, mỗi vị trí lấy khoảng 4 kg
2. Chỉ số hoạt tính
cường độ, %, không nhỏ hơn:
TCVN
4315:2007
- 7 ngày
55,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75,0
3. Hàm lượng magiê
oxit (MgO), %, không lớn hơn
10,0
TCVN
8265:2009
Xỉ hạt lò
cao nghiền mịn dùng cho bê tông và vữa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Chỉ số hoạt tính
cường độ, %, không nhỏ hơn
S
60
S
75
S
95
S105
Phụ lục A - TCVN
11586:2016
Mẫu đơn được lấy
tối thiểu ở 5 vị
trí khác nhau trong lô, mỗi vị trí lấy tối thiểu 2 kg. Mẫu thử
được lấy từ hỗn hợp các mẫu đơn theo phương pháp chia tư.
- 7 ngày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55
75
95
- 28 ngày
60
75
95
105
- 91 ngày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95
-
-
2. Hàm lượng magiê
oxit (MgO), %, không lớn hơn
10,0
TCVN
8265:2009
3. Hàm lượng
anhydric sunfuric (SO3), %, không
lớn hơn
4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
TCVN
141:2008
5. Hàm lượng mất
khi nung (MKN), %, không lớn hơn
3,0
TCVN
11586:2016
5.
Tro bay
Tro bay dùng cho bê
tông và vữa xây: Theo Phụ lục B
2621.90.00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II
Cốt liệu xây
dựng
1
Cốt liệu cho bê
tông và vữa
Cát tự nhiên dùng
cho bê tông và vữa: Theo Phụ lục C.1
2505.10.00
Cốt liệu lớn (Đá
dăm, sỏi và sỏi dăm) dùng cho bê tông và vữa: Theo Phụ lục C.2
2517.10.00
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo
Phụ lục D
2517.10.00
III
Gạch, đá ốp
lát
1
Gạch gốm ốp lát
Theo
Phụ lục E
6907.21.91
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6907.22.91
6907.22.93
6907.23.91
6907.23.93
2
Đá ốp lát tự
nhiên
Theo
Phụ lục G
2515.12.20
2515.20.00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2516.12.20
6802.21.00
6802.23.00
6802.29.10
6802.91.10
6802.91.90
6802.92.00
6802.93.10
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Độ hút nước, %,
không lớn hơn
0,05
TCVN
6415-3:2016
5
mẫu kích thước (100x200) mm
6810.19.90
6810.19.10
2. Độ bền uốn, MPa,
không nhỏ hơn
40
TCVN
6415-4:2016
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu
xây
1
Gạch đất sét nung
Theo
Phụ lục H
6904.10.00
2
Gạch bê tông
Theo
Phụ lục I
6810.11.00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm bê tông
khí chưng áp
Theo
Phụ lục K
6810.99.00
4
Tấm tường rỗng bê
tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép
1. Độ hút nước, %,
không lớn hơn
TCVN
3113:1993
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6810.91.00
- Tấm thông thường
12
- Tấm cách âm
8
2. Cấp độ bền va
đập của tấm tường rỗng
- Cấp cao - C1
- Cấp trung bình - C2
- Cấp thấp - C3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
11524:2016
Lấy 03 mẫu thử từ
sản phẩm đã đạt yêu cầu về kích thước, ngoại quan và độ
hút nước
500
1000
1500
6
6
6
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
6
-
-
3. Độ bền treo vật
nặng, N, không nhỏ hơn
1000
Lấy 01 mẫu thử từ
sản phẩm đã đạt
yêu cầu về kích thước, ngoại quan và độ hút nước
4. Cường độ nén của
bê tông ở tuổi 28 ngày, MPa, không nhỏ hơn
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
03 mẫu thử 150 x 150 x 150 mm
V
Kính xây
dựng
1
Kính nối
Theo
Phụ lục L
7005.29.90
2
Kính phẳng tôi
nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7007.19.90
3
Kính dán nhiều lớp
và kính dán an toàn nhiều lớp
1. Sai lệch chiều
dày
TCVN
7364-2:2018
TCVN
7219:2018
3 mẫu, kích thước ≥ (610x610)
mm
7007.29.90
2. Khuyết tật ngoại
quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
7364-4:2018
6 mẫu, kích thước ≥ (100x300)
mm
4
Kính hộp gắn kín
cách nhiệt
1. Chiều dày danh
nghĩa
Sai lệch cho phép*
TCVN
8260:2009
6 mẫu kích thước (350
x 500) mm
7008.00.00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
1,0
Từ 17 đến 22
±
1,5
Lớn hơn 22
±
2,0
2. Khuyết tật ngoại
quan
Không được phép có
vết bẩn, vết ố khác
màu, nhựa dán...ở trên bề mặt của sản phẩm.
3. Điểm sương,
không được cao hơn
-
35°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VI
Vật liệu
xây dựng khác
1
Tấm sóng amiăng xi
măng
1. Thời gian xuyên
nước, h, không nhỏ hơn
24
TCVN
4435:2000
3 tấm sóng nguyên
đã được bảo dưỡng ít nhất 28 ngày kể từ ngày sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Tải trọng uốn gãy theo
chiều rộng tấm sóng, N/m, không nhỏ hơn
3500
2
Amiăng crizôtin để sản
xuất tấm sóng
amiăng xi măng
1. Loại amiăng dùng
để sản xuất tấm sóng
amiăng xi măng
Amiăng crizôtin không
lẫn khoáng vật nhóm amtibôn
TCVN
9188:2012
Lấy ngẫu nhiên tối
thiểu 5 kg
2524.90.00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tấm thạch cao và
Panel thạch cao có sợi gia cường
Tấm
thạch cao
Panel
thạch cao có sợi gia cường
Lấy ngẫu nhiên với
số lượng không nhỏ hơn 03 tấm nguyên
6809.11.00
1. Cường độ chịu
uốn
ASTM
C1396/ C1396M-17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM
C 473-17 (d)
2. Độ biến dạng ẩm
3. Độ hút nước (chỉ
áp dụng cho loại nền chịu ẩm; ốp ngoài; làm mái nhà)
4. Hợp chất lưu
huỳnh dễ bay hơi (Orthorhombic cyclooctasulfur - S8), ppm, không lớn hơn
-
ASTM
C471M-16a
(d) Điều kiện bảo
quản mẫu trước
khi thử nghiệm: nhiệt độ (27 ± 2) °C và độ ẩm tương đối (65 ± 5)
%..
4
Sơn tường dạng nhũ
tương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(áp dụng
cho sơn phủ nội thất và sơn phủ ngoại thất)
1
TCVN
2097:2015
Lấy mẫu theo TCVN
2090:2015 với mẫu gộp tối thiểu là 2 lít
3209.10.90
2. Độ rửa trôi, chu
kỳ, không nhỏ hơn:
TCVN
8653-4:2012
- Sơn phủ nội thất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Sơn phủ ngoại
thất
1200
3. Chu kỳ nóng lạnh
sơn phủ ngoại thất, chu kỳ, không nhỏ hơn
50
TCVN
8653-5:2012
5
Thanh định hình
(profile) nhôm và hợp kim nhôm
1. Độ bền kéo, Rm
Bảng
3 - TCVN 12513- 2:2018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấy ngẫu nhiên
ở tối thiểu ba vị trí. Mỗi vị trí lấy 01
thanh có chiều dài tối thiểu 0,5 m.
7604.29.90
7610.10.10
7610.10.90
2. Độ giãn dài nhỏ
nhất
3. Thành phần hóa học
Bảng
1 - TCVN 12513- 7:2018
TCVN
12513-7:2018
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Độ bền va đập
Charpy đối với thanh định hình (profile) chính trước khi thử nghiệm thời tiết
nhân tạo
Bảng
6 - BS EN 12608-1:2016
BS
EN 12608- 1:2016
Mỗi loại 4 thanh,
mỗi thanh dài khoảng 1m.
3916.20.20
2. Ngoại quan mẫu
thử sau khi lão hóa nhiệt ở 150°C
Điều
5.7 - BS EN 12608-1:2016
BS
EN 478:2018
3. Độ ổn định kích
thước sau khi lão hóa nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BS
EN 479:2018
7
Các loại ống
7.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Độ bền thủy tĩnh
(áp dụng cho ống và
phụ
tùng PE cấp và thoát nước trong điều kiện có áp suất) - Điều 7.2, TCVN
7305-2:2008 đối với ống và Điều 7.3 TCVN 7305- 3:2008 đối với phụ tùng:
- Ở 20°C, trong 100
h
- Ở 80°C,
trong 165 h
Không
phá hỏng bất kỳ mẫu thử nào trong khi thử nghiệm
TCVN
6149
- 1:2007
TCVN
6149
- 2:2007
TCVN
6149
- 3:2007
(ISO
1167-1,2,3: 2006)
Lấy ngẫu nhiên ở
tối thiểu 3 vị trí. Mỗi vị trí lấy hai đoạn ống, mỗi đoạn có chiều dài
tối thiểu 1,0 m. Lấy ngẫu
nhiên tối thiểu 6 phụ tùng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Độ cứng vòng (áp
dụng cho ống PE dùng để thoát nước chôn ngầm trong điều kiện không chịu áp) -
Điều 7.1, TCVN 12304:2018 (ISO 8772:2006)
SDR 33: ≥ 2 kN/m2
SDR 26: ≥ 4 kN/m2
SDR 21: ≥ 8 kN/m2
TCVN
8850:2011 (ISO 9969:2007)
7.2.
Ống và phụ
tùng nhựa Polypropylen (PP) dùng cho mục đích cấp và thoát nước
1. Độ bền thủy tĩnh
(áp dụng
cho
ống và phụ tùng PP dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh trong điều kiện
có áp suất) - Điều 7, TCVN 10097-2:2013; 10097-3:2013:
- Ở 20°C,
trong 1 h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
phá hỏng bất kỳ mẫu thử
nào
trong khi thử nghiệm
TCVN
6149
- 1:2007
TCVN
6149
- 2:2007
TCVN
6149
- 3:2007
(ISO
1167-1,2,3: 2006)
Lấy ngẫu nhiên ở
tối thiểu 3 vị trí. Mỗi vị trí lấy hai đoạn ống, mỗi
đoạn có chiều dài tối thiểu 1,0 m. Lấy ngẫu nhiên tối thiểu 6 phụ tùng.
3917.22.00
2. Độ cứng vòng (áp
dụng cho ống PP dùng để thoát nước chôn ngầm trong điều kiện không chịu áp) -
Điều 7.1, TCVN 12305:2018 (ISO 8773:2006)
SDR41: ≥ 2 kN/m2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SDR 27,6 ≥ 8kN/m2
SDR 23,4 ≥ 8 kN/m2
TCVN
8850:2011 (ISO 9969:2007)
7.3
Ống và phụ tùng
Polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng cho mục đích cấp và
thoát nước
1. Độ bền thủy tĩnh
(áp dụng cho ống PVC-U cấp và thoát nước trong điều kiện có áp suất) - Điều
8.2, TCVN 8491-2,3:2011
- Ở 20°C, trong 1 h
Không phá hỏng bất kỳ
mẫu thử nào trong khi thử nghiệm
TCVN
6149
- 1:2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
6149
- 3:2007
(ISO
1167-1,2,3: 2006)
Lấy ngẫu nhiên ở
tối thiểu 3 vị trí. Mỗi vị trí lấy hai đoạn ống, mỗi
đoạn có chiều dài tối thiểu 1,0 m.
3917.23.00
2. Độ cứng vòng (áp dụng cho
ống PVC-U dùng để thoát nước chôn ngầm trong điều kiện không chịu áp - Điều
6.2.5, ISO 4435:2003
SDR 51: ≥ 2 kN/m2
SDR 41: ≥ 4kN/m2
SDR 34: ≥ 8 kN/m2
TCVN
8850:2011 (ISO 9969:2007)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.4
Ống và phụ
tùng bằng chất dẻo (PVC-U; PP; PE) thành kết cấu dùng cho mục đích thoát
nước chôn ngầm trong điều kiện không chịu áp
Bề
mặt ngoài nhẵn, kiểu A
Bề
mặt ngoài không nhẵn, kiểu B
3917.21.00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3917.23.00
1. Độ cứng vòng
Bảng
16 TCVN 11821- 2:2017
Bảng
13 TCVN 11821- 3:2017
TCVN
8850:2011
Lấy ngẫu nhiên ở
tối thiểu 3 vị trí. Mỗi vị trí lấy hai đoạn ống, mỗi đoạn có
chiều dài tối thiểu 1,0 m.
2. Độ đàn hồi vòng
ở 30% của dem
Điều
9.1.2 TCVN 11821- 2:2017
Điều
9.1.2 TCVN 11821- 3:2017
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.5
Hệ thống ống nhựa
nhiệt rắn gia cường bằng sợi thủy tinh trên cơ sở nhựa
polyeste không no (GRP) sử dụng trong cấp nước chịu áp và không chịu
áp
1. Độ cứng vòng
riêng ban đầu
Bảng 9 - Điều 5.3.1
TCVN 9562:2017
TCVN
10769:2015 (ISO 7685:1998)
Lấy tối thiểu ở 3
vị trí. Mỗi vị trí lấy hai đoạn ống, mỗi đoạn có chiều dài tối thiểu 1,0 m.
Lấy ngẫu nhiên tối thiểu 6 phụ tùng.
3917.29.25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHẦN 3. QUY
ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
3.1. Quy định
về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy
3.1.1. Các sản phẩm,
hàng hóa vật liệu xây dựng phải được công bố hợp quy phù hợp với các quy định kỹ thuật nêu
trong Phần 2 của Quy chuẩn này dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của Tổ chức
chứng nhận hợp quy được Bộ Xây dựng chỉ định hoặc thừa nhận.
3.1.2. Việc chứng nhận hợp
quy cho các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nêu ở Bảng 1 Phần 2 của Quy
chuẩn này được thực hiện theo các phương thức: phương thức 1, phương thức 5,
phương thức 7 quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012
của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ quy định về Công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và Phương thức
đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật (sau đây gọi tắt là
Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN) và Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày
31 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về sửa đổi bổ sung một số
điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN (sau đây gọi tắt là Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN), cụ
thể như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiệu lực của Giấy
chứng nhận hợp quy theo phương thức 1 không quá 01 năm và giám sát thông qua
việc thử nghiệm mẫu mỗi lần nhập khẩu.
Giấy chứng nhận hợp
quy chỉ có giá trị đối với kiểu, loại sản phẩm hàng hóa được lấy mẫu thử
nghiệm.
Phương thức này áp
dụng đối với các sản
phẩm nhập khẩu được sản xuất bởi cơ sở sản xuất tại nước ngoài đã xây dựng hệ thống quản
lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001.
- Phương thức 5: Thử
nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử
nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá
trình sản xuất.
Hiệu lực của Giấy
chứng nhận hợp quy theo phương thức 5 là không quá 03 năm và giám sát hàng
năm thông qua việc thử nghiệm mẫu tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp
với đánh giá quá trình sản xuất.
Phương thức này áp
dụng đối với các loại sản phẩm được sản xuất bởi cơ sở sản xuất trong nước hoặc
nước ngoài đã xây dựng và duy trì ổn định hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu
chuẩn ISO 9001.
- Phương thức 7: Thử
nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa.
Giấy chứng nhận hợp
quy theo phương thức 7 chỉ có giá trị cho lô sản phẩm, hàng hóa.
3.2. Phương
pháp lấy mẫu, quy cách và khối lượng mẫu điển hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2. Quy cách và
khối lượng mẫu điển hình cho mỗi lô sản phẩm tuân theo quy định trong Bảng 1,
Phần 2 của Quy chuẩn này, tương ứng với từng loại sản phẩm.
3.3. Quy định
về bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
3.3.1. Các sản phẩm,
hàng hóa vật liệu
xây dựng phải ghi nhãn theo quy định tại Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa.
3.3.2. Quy định về
bao gói (với sản phẩm đóng bao, kiện, thùng), vận chuyển và bảo quản được nêu
trong tiêu chuẩn đối với sản phẩm đó.
3.4. Miễn
giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa
Áp dụng biện pháp
miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu theo quy định tại khoản 3 Điều
1 Nghị định số
74/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa (sau đây gọi tắt là Nghị định số
74/2018/NĐ-CP) và khoản 3 Điều 4 Nghị định số 154/2018/NĐ-CP.
Đối với hàng hóa nhập
khẩu có cùng tên gọi, công dụng, nhãn hiệu, kiểu loại, đặc tính kỹ thuật của
cùng một cơ sở
sản
xuất, xuất xứ
do
cùng một đơn vị nhập khẩu, sau 03 lần
nhập khẩu liên tiếp, có kết quả đánh giá phù hợp quy chuẩn này được Bộ Xây dựng
cấp văn bản xác nhận sẽ được miễn kiểm tra về chất lượng trong thời hạn 02 năm.
Đơn vị nhập khẩu khi
có nhu cầu miễn giảm kiểm tra,
lập 01 bộ hồ sơ đề nghị miễn giảm kiểm tra theo quy định tại khoản 3 Điều 4
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP, gửi về Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường - Bộ
Xây dựng để xem xét, xác nhận miễn giảm.
Trong thời gian được miễn
giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu: định kỳ 03 tháng, đơn vị nhập khẩu phải
báo cáo tình hình nhập
khẩu kèm theo kết quả đánh giá phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn
công bố áp dụng cho Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường - Bộ Xây dựng và Sở Xây
dựng địa phương để theo dõi và thực hiện công tác hậu kiểm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1. Hoạt động chỉ
định tổ chức chứng nhận hợp quy, tổ chức thử nghiệm sản phẩm, hàng hóa vật liệu
xây dựng được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 74/2018/NĐ-CP và Nghị
định số 154/2018/NĐ-CP.
4.2. Các tổ chức thử
nghiệm, tổ chức chứng nhận có
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá sự phù hợp về thử nghiệm, chứng nhận
theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP, Nghị định số 154/2016/NĐ-CP,
Nghị định số 62/2016/NĐ-CP và có năng lực đáp ứng yêu cầu về thử nghiệm, chứng
nhận đối với sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phù hợp với quy định tại QCVN
16:2019/BXD, lập hồ sơ đề nghị Bộ Xây dựng xem xét, chỉ định là tổ chức chứng
nhận hợp quy, tổ chức thử nghiệm.
PHẦN 5. TRÁCH
NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN HỢP QUY VÀ
CÔNG BỐ HỢP QUY
5.1. Vụ Khoa học Công
nghệ và Môi trường - Bộ Xây dựng có trách nhiệm:
a) Hướng dẫn hoạt
động chứng nhận hợp quy;
b) Tổ chức xây dựng,
soát xét, sửa đổi, bổ sung quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa
vật liệu xây dựng;
c) Chủ trì, phối hợp
với Vụ Vật liệu xây dựng và Sở Xây dựng các tình thành phố trực thuộc Trung
ương kiểm tra, đánh
giá năng lực và đề xuất Bộ Xây dựng ban hành quyết định chỉ định và công bố các
tổ chức chứng nhận hợp quy, tổ chức thử nghiệm;
d) Gửi 01 bản quyết
định chỉ định cho Sở Xây dựng các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương nơi đặt
trụ sở chính, chi
nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức chứng nhận hợp quy để phối hợp theo dõi,
quản lý;
đ) Tiếp nhận Hồ sơ
miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu của các tổ chức, cá
nhân và có văn bản xác nhận
hoặc từ chối miễn kiểm tra theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định
số 154/2018/NĐ-CP;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) Phối hợp với Vụ
Vật liệu xây dựng theo dõi, tổng hợp, kiểm tra tình hình hoạt động công bố hợp
quy của các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
5.2. Vụ Vật liệu xây
dựng - Bộ Xây dựng có trách nhiệm:
a) Phối hợp với Vụ
Khoa học Công nghệ và Môi trường: Tổ chức xây dựng, soát xét, sửa đổi, bổ sung
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng;
kiểm tra, đánh
giá năng lực, đề xuất Bộ Xây dựng ra quyết định chỉ định và công bố các tổ chức
chứng nhận hợp quy, tổ chức thử nghiệm; xem xét miễn giảm kiểm tra chất lượng
hàng hóa nhóm 2;
b) Kiểm tra tình hình hoạt
động của các tổ chức chứng nhận hợp quy, tổ chức thử nghiệm.
c) Theo dõi, tổng
hợp, kiểm tra tình hình hoạt
động công bố hợp quy của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
5.3. Sở Xây dựng các
tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
a) Tiếp nhận hồ sơ
công bố hợp quy của tổ chức, cá nhân đối với sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây
dựng.
b) Quản lý, thanh
tra, kiểm tra các hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy đối với sản
phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng trên địa bàn.
c) Tổng hợp tình hình hoạt
động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy và gửi báo cáo về Bộ Xây dựng theo
định kỳ hàng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu của Bộ Xây dựng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Định kỳ sáu tháng,
hàng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu, gửi báo cáo bằng văn bản về kết quả hoạt
động chứng nhận hợp quy về Sở Xây dựng địa phương và Bộ Xây dựng.
b) Trường hợp đình chỉ hoặc
thu hồi giấy chứng nhận hợp quy đã cấp, gửi văn bản báo cáo về Sở Xây dựng địa
phương để theo dõi, quản lý.
c) Khi có thay đổi
ảnh hưởng tới năng
lực hoạt động chứng nhận hợp quy đã đăng ký thì thông báo cho Bộ
Xây dựng và Sở
Xây
dựng các tỉnh thành phố
trực
thuộc Trung ương nơi đặt trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ
chức chứng nhận hợp quy trong thời hạn mười lăm ngày kể từ ngày có sự thay đổi.
d) Tổ chức chứng nhận
hợp quy phối hợp với Bộ Xây dựng về việc miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa
nhóm 2 nhập khẩu của các tổ chức, cá nhân.
5.5. Các tổ chức, cá
nhân công bố hợp quy có trách nhiệm tuân thủ các quy định tại Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN và Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN.
PHỤ LỤC
PHỤ LỤC A - Xi măng poóc lăng bền sun phát
TT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Quy cách mẫu
Bền sun phát trung
bình
Bền sun phát cao
PCMSR30
PCMSR40
PCMSR50
PCMSR30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PCMSR50
1
Hàm lượng mất khi
nung (MKN), %, không lớn hơn
3,0
3,0
TCVN
141:2008
Mẫu
cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí khác nhau trong
lô. Mẫu gộp tối
thiểu 10kg được
trộn đều từ các mẫu cục bộ
2
Hàm lượng magiê
ôxyt (MgO), %, không
lớn
hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,0
3
Hàm lượng sắt ôxyt
(Fe2O3), %, không
lớn hơn
6,0
-
4
Hàm lượng nhôm ôxyt
(AI2O3), %, không lớn hơn
6,0
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng anhydrit
sunfuric (SO3), %, không
lớn hơn
3,0(1)
2,3(1)
6
Hàm lượng (C3A),
%, không lớn hơn
8(2)
5(2)
7
Tổng hàm lượng (C4AF
+ 2C3A), %, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25(2)
8
Hàm lượng cặn không
tan (CKT), %, không lớn hơn
0,75
0,75
9
Độ ổn định the
tích, theo phương pháp Le Chatelier, mm, không lớn hơn
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Cường độ nén, MPa, không
nhỏ hơn
TCVN
6016:2011
- 3 ngày
16
21
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
20
- 28 ngày
30
40
50
30
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Hàm lượng
SO3 trong xi măng được phép vượt quá giá trị theo mức yêu cầu
trên, khi xi măng được kiểm tra giá trị độ nở theo TCVN
12003 không vượt quá 0,02% ở tuổi 14 ngày, giá trị độ nở phải được
cung cấp;
(2) Thành phần
khoáng xi măng poóc lăng bền sun phát được tinh theo công thức:
Tri canxi aluminat
(C3A) = (2,650 x %Al2O3) - (1,692 x %Fe2O3).
Tetra canxi fero
aluminat (C4AF) = (3,043 x %Fe2O3).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC B - Tro bay dùng cho bê tông,
vữa xây và xi măng
TT
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Quy cách mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng cho xi măng
Loại tro bay
Lĩnh vực sử dụng
Tro axit F
Tro bazơ C
a
b
c
d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng lưu
huỳnh, hợp chất lưu huỳnh tính quy đổi ra SO3, % khối
lượng, không lớn hơn
F
C
3
5
5
5
3
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3,5
5,0
TCVN
141:2008
Mẫu đơn được
lấy ở ít nhất 5 vị trí
khác nhau trong lô, mỗi vị trí lấy tối thiểu 2 kg. Mẫu
thử được lấy từ hỗn hợp các
mẫu đơn theo phương pháp chia tư
2
Hàm lượng canxi
ôxit tự do CaOtd, % khối lượng, không lớn hơn
F
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
-
4
-
4
-
2
1,0
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng mất khi
nung MKN, % khối lượng, không lớn hơn
F
C
12
5
15
9
8*
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
8*
6
TCVN
8262:2009
4
Hàm lượng kiềm có
hại (kiềm hòa tan), % khối lượng, không lớn hơn
F
C
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
6882:2016
5
Hàm lượng ion Cl-, % khối
lượng, không lớn hơn
F
C
0,1
-
-
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
8826:2011
6
10. Hoạt độ phóng xạ tự
nhiên Aeff, (Bq/kg) của tro bay dùng:
Phụ
lục A - TCVN 10302:2014
- Đối với công
trình nhà ở và công cộng, không lớn hơn
370
370
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
740
7
Chỉ số hoạt tính
cường độ đối với xi măng sau 28 ngày so với mẫu đối chứng, %, không nhỏ hơn
75
TCVN
6882:2016
* Khi đốt than
Antraxit, có thể
sử
dụng tro bay với hàm lượng mất khi nung tương ứng: - lĩnh vực c tới 12 %;
lĩnh vực d tới 10 %, theo thỏa thuận hoặc theo kết quả thử nghiệm được chấp
nhận.
+ F - Tro axit C - Tro
Bazơ
+ Tro bay dùng cho
bê tông và vữa xây, bao gồm 4 nhóm lĩnh vực sử dụng, ký hiệu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Dùng cho chế tạo
sản phẩm và cấu kiện bê tông không cốt thép từ bê tông nặng, bê tông nhẹ và
vữa xây, ký hiệu: b;
- Dùng cho chế tạo
sản phẩm và cấu kiện bê tông tổ ong, ký hiệu: c;
- Dùng cho chế tạo sản phẩm
và cấu kiện bê
tông, bê tông cốt thép
làm việc trong điều kiện đặc biệt, ký hiệu: d.
PHỤ LỤC C.1 - Cát tự nhiên dùng cho bê
tông và vữa
TT
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy cách mẫu
1.
Thành phần hạt:
Lượng hạt qua sàng
140 μm, %, không
lớn hơn
35
TCVN
7572 - 2: 2006
Lấy ở 10 vị
trí khác nhau, mỗi vị trí lấy tối thiểu 5 kg, trộn đều các mẫu, rồi
chia tư lấy tối thiểu 20 kg làm
mẫu thử
2.
Hàm lượng tạp chất,
%, không lớn hơn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bê
tông cấp ≤ B30
Vữa
TCVN
7572 - 8: 2006
- Sét cục và các tạp
chất dạng cục
Không
được có
0,25
0,50
- Hàm lượng bụi,
bùn, sét
1,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,00
3.
Tạp chất hữu cơa
khi
xác định theo phương pháp so màu, không được thẫm hơn màu chuẩn.
TCVN
7572-9:2006
4.
Hàm lượng clorua
trong cát, tính theo ion (Cl-) tan trong axitb,
%, không lớn hơn
TCVN
7572-15:2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
- Bê tông dùng
trong các kết cấu bê tông
và bê tông cốt thép và vữa thông thường
0,05
5.
Khả năng phản ứng
kiềm - silic
Trong
vùng cốt liệu vô hại
TCVN
7572-14:2006
(a) Cát không
thoả mãn Mục 3, có thể được sử
dụng nếu kết quả thí nghiệm kiểm chứng trong bê tông cho thấy lượng tạp chất
hữu cơ này không làm giảm tính chất cơ
lý yêu cầu đối với bê tông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC C.2 - Cốt liệu lớn (đá dăm, sỏi và sỏi dăm) dùng cho bê tông và vữa
TT
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Quy cách mẫu
1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
C.2-1
TCVN
7572 - 2: 2006
Lấy ở 10 vị trí
khác nhau, mỗi vị
trí
lấy tối thiểu 5 kg, trộn đều các mẫu, rồi chia tư lấy tối thiểu
20 kg làm mẫu thử
2
Hàm lượng bụi, bùn, sét
trong cốt liệu lớn, %, không lớn hơn
Cấp bê tông >
B30
Cấp bê tông B15 -
B 30
Cấp
bê tông < B15
TCVN
7572 - 8: 2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
3,0
3.
Tạp chất hữu cơa
trong sỏi
khi
xác định theo phương pháp so màu, không được thẫm hơn màu chuẩn.
TCVN
7572-9:2006
4.
Hàm lượng ion Cl- (tan trong
axit) trong cốt liệu lớnb, %, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
7572-15:2006
5.
Mác của đá dăm
Bảng
C.2 -2
TCVN
7572-10:2006
6.
Độ nén dập trong xi
lanh của sỏi và
sỏi
dăm ở trạng thái bão hòa nước, %, không lớn hơn
Cấp
bê tông > B25
Cấp
bê tông B15-B25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
7572-11:2006
Sỏi
8
12
16
Sỏi dăm
10
14
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng phản ứng
kiềm - silic
Trong
vùng cốt liệu vô hại
TCVN
7572-14:2006
(a) Sỏi chứa
lượng tạp chất hữu cơ không phù hợp với quy định trên vẫn có thể sử
dụng nếu kết quả thí
nghiệm
kiểm chứng trong bê tông cho thấy
lượng tạp chất
hữu
cơ này không làm giảm
các tính chất cơ
lý yêu cầu đối
với
bê tông cụ
thể.
(b) Có thể
được sử dụng cốt liệu lớn có hàm lượng ion Cl- lớn hơn 0,01 % nếu
tổng hàm
lượng ion Cl- trong 1 m3 bê tông
không vượt quá 0,6 kg.
Bảng
C.2-1 - Thành phần hạt của cốt liệu lớn
Kích thước lỗ sàng, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5-10
5-20
5-40
5-70
10-40
10-70
20-70
100
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0
-
0
0
70
-
-
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0-10
0-10
40
-
0
0-10
40-70
0-10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40-70
20
0
0-10
40-70
...
40-70
...
90-100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0-10
40-70
…
...
90-100
90-100
-
5
90-100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90-100
90-100
-
-
-
Có
thể sử dụng cốt liệu lớn với kích thước cỡ hạt nhỏ nhất đến 3 mm, theo thỏa
thuận
Bảng
C.2-2 - Mác của đá dăm từ đá thiên nhiên theo độ nén dập trong xi lanh
Mác đá dăm*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đá trầm tích
Đá phún xuất xâm nhập và đá biến chất
Đá phún xuất phun trào
140
-
Đến
12
Đến
9
120
Đến
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn
hơn 9 đến 11
100
Lớn
hơn 11 đến 13
Lớn
hơn 16 đến 20
Lớn
hơn 11 đến 13
80
Lớn
hơn 13 đến 15
Lớn
hơn 20 đến 25
Lớn
hơn 13 đến 15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn
hơn 15 đến 20
Lớn
hơn 25 đến 34
-
40
Lớn
hơn 20 đến 28
-
-
30
Lớn
hơn 28 đến 38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
20
Lớn
hơn 38 đến 54
-
-
* Chỉ số mác đá dăm
xác định theo cường độ chịu nén, tính bằng MPa tương đương với các giá trị
1400; 1200; ...; 200 khi cường độ chịu nén tính bằng kG/cm2.
- Đá làm cốt liệu
lớn cho bê tông phải có
cường độ thử trên mẫu đá nguyên khai hoặc mác xác định thông qua giá trị độ
nén dập trong xi lanh lớn hơn 2 lần cấp cường độ chịu nén của
bê tông khi dùng đá gốc phún xuất, biến chất; lớn hơn 1,5 lần cấp
cường độ chịu nén của bê tông khi dùng
đá gốc trầm
tích.
PHỤ LỤC D - Cát nghiền dùng cho bê
tông và vữa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Quy cách mẫu
1.
Thành phần hạt
Bảng
D
TCVN
7572 - 2: 2006
Lấy ở 10 vị trí khác
nhau, mỗi vị trí lấy tối thiểu 5 kg, trộn đều các mẫu, rồi chia tư lấy tối
thiểu 20 kg làm
mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng hạt lọt
qua sàng có kích thước lỗ sàng 75 μm(a), theo % khối lượng,
không lớn hơn
TCVN
9205:2012
- Đối với cát
thô
16
- Đối với cát
mịn
25
3.
Hàm lượng clorua
trong cát nghiền, tính theo ion (CI-) tan trong
axit(b), %, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
7572-15:2006
- Bê tông dùng
trong các kết cấu bê tông cốt thép ứng suất trước
0,01
- Bê tông dùng
trong các kết cấu bê tông và bê tông cốt thép và vữa thông thường
0,05
4.
Khả năng phản ứng
kiềm - silic
Trong
vùng cốt liệu vô hại
TCVN
7572-14:2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Đối với
các kết cấu bê tông chịu mài mòn và chịu va đập, hàm lượng hạt qua sàng có
kích thước lỗ sàng 75 mm không được lớn hơn 9 %.
Tùy thuộc vào yêu
cầu cụ thể, có thể sử dụng cát
nghiền có hàm lượng hạt lọt qua sàng có kích thước lỗ sàng 140 μm và 75 μm khác với
các quy định trên nếu kết quả thí nghiệm cho thấy không ảnh hưởng đến chất
lượng bê tông và vữa.
(b) Cát nghiền
có hàm lượng ion
Cl-
lớn
hơn giá trị quy định ở mục 3, có thể được sử dụng nếu tổng hàm lượng ion Cl- trong 1 m3
bê tông từ
tất
cả các nguồn vật liệu chế tạo không vượt quá 0,6 kg.
Bảng
D - Thành phần hạt của cát nghiền
TT
Lượng sót tích lũy trên sàng, % theo
khối lượng
Kích thước lỗ sàng, μm
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
630
315
140
1
Cát thô
Từ
0 đến 25
Từ
15 đến 50
Từ
35 đến 70
Từ
65 đến 90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Cát mịn
0
Từ
0 đến 15
Từ
5 đến 35
Từ
10 đến 65
Từ
65 đến 85
- Lượng sót riêng
trên mỗi sàng không được lớn hơn 45 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cát thô được sử
dụng chế tạo bê tông và vữa. Cát mịn chỉ được sử dụnq chế tạo vữa
PHỤ LỤC E - Gạch gốm ốp lát
Bảng
E -1. Gạch gốm ốp lát ép bán khô (Nhóm B)
TT
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Quy cách mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E ≤ 0,5%
Blb
0,5% < E ≤ 3%
Blla
3% < E ≤ 6%
Bllb
6% < E ≤ 10%
BIll
E > 10%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ hút nước, % khối lượng
TCVN
6415-3:2016
5-10
viên gạch nguyên
- Trung bình
E
≤ 0,5%
0,5%
< E ≤ 3%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6%
< E ≤ 10%
E
> 10%
- Của từng mẫu,
không lớn hơn
0,6
3,3
6,5
11
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền uốn, MPa
TCVN
6415-4:2016
- Trung bình, không
nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
22
18
-
- Của từng mẫu,
không nhỏ hơn
32
27
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
3.
Hệ số giãn nở nhiệt dài,
từ nhiệt độ phòng thí nghiệm đến 100 °C, 10-6/ °C, không
lớn hơn
9
TCVN
6415-8:2016
4.
Hệ số giãn nở ẩm, mm/m,
không lớn hơn
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
TCVN
6415-10:2016
5.
Độ chịu mài mòn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ chịu mài mòn sâu
đối với gạch không phủ men, tính bằng thể tích vật liệu bị hao hụt khi mài
mòn, mm3, không lớn hơn
174
174
345
540
-
TCVN
6415-6:2016
5.2.
Độ chịu mài mòn đối
với gạch phủ
men,
tính theo giai đoạn mài mòn bắt đầu xuất hiện khuyết tật, cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I,
II, III, IV
I,
II, III, IV
I,
II, III, IV
I,
II, III, IV
TCVN
6415-7:2016
Bảng
E - 2. Gạch gốm ốp lát đùn dẻo (Nhóm A)
TT
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy cách mẫu
AI
E ≤ 3%
Alla
3% < E ≤ 6%
Allb
6% < E ≤ 10%
AIII
E > 10%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ hút nước, % khối
lượng
TCVN
6415-3:2016
5-
10 viên gạch nguyên
- Trung bình
E
≤ 3%
3%
< E ≤ 6%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
> 10%
- Của từng mẫu,
không lớn hơn
3,3
6,5
11
-
2.
Độ bền uốn, MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
6415-4:2016
- Trung bình, không
nhỏ hơn
23
20
17,5
8
- Của từng mẫu,
không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
15
7
3.
Hệ số giãn nở nhiệt dải,
từ nhiệt độ phòng thí nghiệm đến 100 °C, 10-6/ °C, không
lớn hơn
10
TCVN
6415-8:2016
4
Hệ số giãn nở ẩm, mm/m,
không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
6415-10:2016
5.
Độ chịu mài mòn
5.1.
Độ chịu mài mòn sâu
đối với gạch không phủ men, tính bằng thể tích vật liệu bị hao hụt khi mài
mòn, mm3, không lớn hơn
275
393
649
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
6415-6:2016
5.2.
Độ chịu mài mòn đối
với gạch phủ men, tính theo giai đoạn mài mòn bắt đầu xuất hiện khuyết tật,
cấp
I,
II, III, IV
I,
II, III, IV
I,
II, III, IV
I, II, III, IV
TCVN
6415-7:2016
Ghi chú:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với gạch có
kích thước cạnh nhỏ hơn 2 cm (có thể ở dạng viên/thanh hay dán thành
vỉ): cần kiểm tra chỉ tiêu: 1.; số lượng mẫu thử: 12 viên gạch nguyên
hoặc không nhỏ hơn 0,25 m2.
- Đối với gạch có
kích thước cạnh từ 2 cm đến nhỏ hơn 10 cm (có thể ở dạng viên/thanh hay dân
thành vỉ): cần kiểm tra chỉ tiêu: 1., 3.; số lượng mẫu thử: 12 viên gạch nguyên
hoặc không nhỏ hơn 0,25 m2.
- Đối với gạch có
kích thước cạnh từ 10 cm đến nhỏ hơn 20 cm: cần kiểm tra chỉ tiêu số 1.,
3., 4., 5..; số lượng mẫu thử:
20 viên gạch nguyên hoặc không nhỏ hơn 0,36 m2.
- Đối với gạch có
kích thước cạnh lớn hơn hoặc bằng 20 cm: cần kiểm tra chỉ tiêu 1., 2., 3., 4.,
5.; số lượng mẫu: 5 viên gạch nguyên và/hoặc không nhỏ hơn 0,5 m2.
PHỤ LỤC G - Đá ốp lát tự nhiên
TT
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy cách mẫu
Nhóm đá granit
Nhóm đá thạch anh
Nhóm đá hoa(đá Marble)
Nhóm đá vôi
Nhóm đá phiến
Nhóm khác
I
II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Travertin
I
II
III
I
II
I
II
III
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lb
IIa
llb
I
II
1
Độ hút nước, %,
không lớn hơn
0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
8
0,2
3
7,5
12
0,25
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
2,5
TCVN
6415- 3:2016
7
mẫu kích thước (100 x 200) mm
2
Độ bền uốn, MPa,
không nhỏ hơn
10,3
13,9
6,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,9
6,9
3,4
2,9
50
62
38
50
6,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
6415- 4:2016
3
Độ chịu mài mòn bề
mặt - ha, không nhỏ hơn (*)
25
2
8
10
10
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
TCVN
4732:2016
5
mẫu kích thước (47 x 47) mm
(*) Chỉ áp dụng đối
với các loại đá có bề mặt phẳng
PHỤ
LỤC H - Gạch đất sét nung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Quy cách mẫu
Gạch đặc
Gạch rỗng
1.
Độ bền nén và uốn
Bảng
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấy
15 viên bất
kỳ
từ mỗi lô
2.
Độ hút nước, %,
không lớn hơn
16
16
TCVN
6355-4:2009
Bảng
H - Cường độ nén và uốn của gạch đất sét nung
Đơn
vị tính bằng MPa
Gạch rỗng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác gạch
Cường độ nén
Cường độ uốn
Mác gạch
Cường độ nén
Cường độ uốn
Trung
bình cho 5 mẫu thử
Nhỏ
nhất cho 1 mẫu thử
Trung
bình cho 5
mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung
bình cho 5 mẫu thử
Nhỏ
nhất cho 1 mẫu thử
Trung
bình cho 5
mẫu thử
Nhỏ
nhất cho 1 mẫu thử
M
125
12,5
10,0
1,8
0,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
15
3,4
1,7
M
100
10,0
7,5
1,6
0.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
12,5
2,8
1,4
M
75
7,5
5,0
1,4
0,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,5
10
2,5
1,2
M
50
5,0
3,5
1,4
0,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
7,5
2,2
1,1
M
35
3,5
2,5
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,5
5
1,8
0,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
3,5
1,6
0,8
PHỤ
LỤC I - Gạch bê tông
TT
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy cách mẫu
1.
Cường độ chịu nén
Bảng
I
TCVN
6477:2016
Lấy
10 viên bất kỳ từ mỗi lô
2.
Độ thấm nước
3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
6355-4:2009
Bảng
I - Cường độ chịu nén, độ hút nước và độ thấm nước của gạch bê tông
Mác gạch
Cường độ chịu nén, MPa
Độ hút nước, % khối lượng, không lớn hơn
Độ thấm nước, L/m2.h, không
lớn hơn
Trung bình cho ba mẫu thử, không nhỏ hơn
Nhỏ nhất cho một mẫu
thử
Gạch xây không trát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
3,5
3,5
3,1
14
0,35
16
M
5,0
5,0
4,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,5
6,7
12
M
10,0
10,0
9,0
M
12,5
12,5
11,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,0
13,5
M
20,0
20,0
18,0
PHỤ LỤC K - Sản phẩm bê tông khí chưng
áp
TT
Chỉ tiêu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Quy cách mẫu
1.
Cường độ nén
Bảng
K
TCVN
9030:2017
Lấy
15 viên bất kỳ từ mỗi lô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng thể tích khô
3.
Độ co khô, mm/m,
không lớn hơn
0,2
(0,02%)
Bảng
K - Cường độ nén và khối lượng thể tích khô
Cấp cường độ nén
B
Giá trị trung bình cường độ chịu nén,
MPa,
không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh nghĩa
Trung bình
B2
2,5
400
từ
351 đến 450
500
từ
451 đến 550
B3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
từ
451 đến 550
600
từ
551 đến 650
B4
5,0
600
từ
551 đến 650
700
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
từ
751 đến 850
B6
7,5
700
từ
651 đến 750
800
từ
751 đến 850
900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B8
10,0
800
từ
751 đến 850
900
từ
851 đến 950
1000
từ
951 đến 1050
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TT
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Quy cách mẫu
1.
Sai lệch chiều dày
Bảng
L.1
TCVN
7219:2018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.
Khuyết tật ngoại
quan
Bảng L.2
3.
Độ xuyên quang
Bảng
L.1
TCVN
7737:2007
Bảng
L.1 - Chiều dày danh nghĩa, sai số kích thước cho phép và độ truyền sáng
Loại kính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai số chiều dày, mm
Độ xuyên quang, % không nhỏ hơn
2
2,0
±
0,20
88
2,5
2,5
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
87
4
4,0
85
5
5,0
84
6
6,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,5
6,5
8
8,0
±
0,30
82
10
10,0
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,0
78
15
15,0
±
0,50
75
19
19,0
±
1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
22,0
68
25
25,0
67
Bảng
L.2 - Chỉ
tiêu
chất lượng các khuyết tật ngoại quan
TT
Dạng khuyết tật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.
Bọt(1)
Kích thước bọt, mm
0,5
≤ D(2)< 1,0
1,0 ≤ D < 2,0
2,0
≤ D < 3,0
D
≥ 3,0
Số bọt cho phép(4)
2,2
x S(3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,44
x S
0
2.
Dị vật(1)
Kích thước dị vật,
mm
0,5 ≤ D < 1,0
1,0 ≤ D < 2,0
2,0
≤ D < 3,0
D ≥ 3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,1
x S
0,44
x S
0,22
x S
0
3.
Độ tập trung của
khuyết tật bọt và dị vật(4)
Đối
với bọt và dị vật có kích thước ≥ 1 mm thì khoảng cách giữa hai bọt,
hai dị vật hoặc giữa bọt và dị vật phải lớn hơn hoặc bằng 15 cm.
4.
Khuyết tật dạng
vùng, dạng đường hoặc vết dài(5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.
Khuyết tật trên
cạnh cắt
Các
lỗi trên cạnh cắt như: sứt cạnh, lõm vào, lồi ra, rạn hình ốc, sứt góc hoặc
lồi góc, lệch khỏi đường cắt khi nhìn theo hướng vuông góc với bề mặt tấm
kính, phải không lớn hơn chiều dày danh nghĩa của tấm kính và không
lớn hơn 10 mm.
6.
Độ cong vênh, %,
không lớn hơn
0,30
7.
Độ biến dạng quang
học (góc biến dạng), độ, không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
- Loại chiều dày 3
mm
45
- Loại chiều
dày ≥ 4 mm
50
Chú thích:
1) Bọt là các
khuyết tật dạng túi chứa khí bên trong. Dị vật là các khuyết tật dạng hạt
không chứa khí;
2) D là đường
kính bọt hoặc dị vật. Kích thước bọt và dị vật lấy theo giá trị
kích thước
ngoài lớn nhất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4) Giới hạn số bọt và dị
vật cho phép là một số nguyên (sau khi bỏ đi phần thập phân) của phép nhân giữa S và hệ số;
5) Khuyết tật dạng
vùng, dạng đường, vết dài là khuyết tật xuất hiện liên tiếp dưới bề mặt hoặc
trên bề mặt
tấm kính như: vết
sẹo, vết rạn nứt, vết xước, vùng không đồng nhất.
PHỤ LỤC M - Kính phẳng tôi nhiệt
TT
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Quy cách mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch chiều dày
Bảng
M
TCVN
7219:2018
3
mẫu, kích thước
≥
(610x610) mm
2.
Khuyết tật ngoại
quan
Không
cho phép có các vết nứt, lỗ thủng hay vết xước nhìn thấy trên bề mặt của tấm
kính
3.
Ứng suất bề
mặt của kính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
8261:2009
- Kính tôi nhiệt an
toàn, MPa
không
nhỏ hơn 69
- Kính bán tôi, MPa
từ
24 đến nhỏ hơn 69
4.
Độ bền phá vỡ mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
TCVN
7455:2013
+ Kính dày ≥ 5 mm, số
mảnh vỡ, không nhỏ hơn
40
Bảng
M - Chiều dày danh nghĩa và sai lệch cho phép
Đơn
vị tính bằng milimet
Loại kính
Chiều dày danh nghĩa
Sai lệch cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày danh nghĩa
Sai lệch cho phép
Kính
vân hoa tôi nhiệt *
3
±
0,3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,4
6
±
0,5
8
±0,8
10
Kính
nổi tôi nhiệt
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
±
0,2
Kính
phản quang tôi nhiệt
3
4
5
6
±
0,2
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,3
8
10
±
0,3
12
15
±
0,5
12
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
±
1,0
19
±
1,0
25
* Chiều dày của kính vân hoa tôi
nhiệt được tính từ đỉnh cao nhất của mặt có hoa văn tới mặt đối diện
MỤC
LỤC
Lời nói đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.2. Đối tượng áp
dụng
1.3. Giải thích từ
ngữ
1.4. Quy định chung
1.5. Tài liệu viện
dẫn
Phần 2. QUY ĐỊNH VỀ
KỸ THUẬT
Phần 3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
3.1. Quy định về
chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy
3.2. Phương pháp lấy
mẫu, quy cách và khối lượng mẫu điển hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4. Miễn giảm kiểm
tra chất lượng hàng hóa
Phần 4. CHỈ ĐỊNH TỔ CHỨC CHỨNG
NHẬN HỢP QUY, TỔ
CHỨC
THỬ NGHIỆM
Phần 5. TRÁCH NHIỆM
CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN HỢP QUY VÀ
CÔNG BỐ HỢP QUY
PHỤ LỤC