QCVN 04-3:2026/BXD
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC
GIA VỀ CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG - PHẦN 3: CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG
HIỆU QUẢ
National technical regulations on civil
construction works - Part 3: Energy Efficiency Buildings
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Phạm vi điều chỉnh
1.2 Đối tượng áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4 Tài liệu viện dẫn
1.5 Ký hiệu, đại lượng,
đơn vị đo và thuật ngữ viết tắt
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1 Vỏ công trình
2.2 Thông gió và điều
hòa không khí
2.3 Chiếu sáng
2.4 Các thiết bị điện
khác
2.5 Kiểm soát hiệu quả
năng lượng của công trình
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Phụ lục A Tổng nhiệt
trở R0
của vỏ
công trình
Phụ lục B Hệ số dẫn
nhiệt của vật liệu xây dựng
Phụ lục C Hệ số trao
đổi nhiệt bề mặt của vỏ công trình
Phụ lục D Nhiệt trở lớp
không khí không được thông gió Ra
Phụ lục Đ Hệ số hấp thụ
bức xạ α của bề mặt vật liệu xây dựng
Phụ lục E Tổng nhiệt
trở của một số loại tường và mái thông dụng
Thư mục tài liệu tham khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QCVN 04-3:2026/BXD do
Viện Khoa học công nghệ xây dựng biên soạn, Vụ Khoa học công nghệ, Môi trường
và Vật liệu xây dựng trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ có ý kiến, Bộ Xây
dựng thẩm định và ban hành theo Thông tư số 61/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 7 năm
2026.
QCVN 04-3:2026/BXD thay
thế cho QCVN 09:2017/BXD được ban hành kèm theo Thông tư số 15/2017/TT-BXD ngày
28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CÔNG TRÌNH DÂN
DỤNG - PHẦN 3: CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG HIỆU QUẢ
National technical regulations on civil
construction works - Part 3: Energy Efficiency Buildings
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1
Phạm vi điều chỉnh
1.1.1 Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả quy định các
yêu cầu kỹ thuật và quản lý bắt buộc phải tuân thủ khi thiết kế, xây dựng mới
hoặc cải tạo các công trình có tổng diện tích sàn từ 2.500 m2 trở lên thuộc các loại
hoặc hỗn hợp các loại công trình dưới đây:
- Văn phòng làm việc;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bệnh viện;
- Trường học;
- Trung tâm thương mại;
- Nhà chung cư.
1.1.2 Những quy định
trong quy chuẩn này được áp dụng cho các phần sau:
- Vỏ công trình;
- Hệ thống thông gió và điều
hòa không khí;
- Hệ thống chiếu sáng;
- Các thiết bị điện khác
(động cơ điện; hệ thống đun nước nóng, thang máy, thang cuốn);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Khi thực
hiện cải tạo các công trình thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này, các quy
định về vỏ công trình, hệ thống thông gió và điều hòa không khí, hệ thống chiếu
sáng, các thiết bị điện khác được áp dụng cho các bộ phận tương ứng được cải
tạo của công trình.
CHÚ THÍCH 2: Phần kiểm
soát hiệu quả năng lượng sẽ áp dụng cho quá trình vận hành công trình.
1.2
Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng
đối với các tổ chức, cá nhân khi thiết kế, xây dựng mới hoặc cải tạo các công
trình xây dựng thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này.
1.3
Giải thích từ ngữ
Quy chuẩn này sử dụng
các thuật ngữ và định nghĩa sau:
1.3.1
Bậc hiệu quả của quạt (Fan efficiency grade)
Hệ số đánh giá chất
lượng khí động của quạt, là tỷ số của công suất dòng khí ở đầu ra của quạt và
công suất hữu ích của động cơ tác động lên trục cánh quạt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ số hiệu quả máy điều
hòa không khí (Coefficient
of performance of air-conditioner)
Tỷ số giữa công suất
lạnh thu được so với công suất tiêu thụ điện đầu vào trên cùng một đơn vị đo.
Giá trị COP được sử dụng để đánh giá hiệu quả năng lượng của máy điều hoà không
khí chạy điện, làm mát ngưng tụ bằng không khí, bao gồm máy nén, dàn bay hơi,
dàn làm mát ngưng tụ bằng không khí. Giá trị COP cũng được sử dụng để đánh giá
hiệu quả năng lượng của máy sản xuất nước lạnh (không bao gồm các bơm nước
lạnh, bơm nước giải nhiệt ngưng tụ và các quạt của tháp giải nhiệt).
1.3.3
Chỉ số hiệu quả bơm
nhiệt (Coefficient
of performance of heat pump)
Tỷ số giữa công suất
nhiệt thu được so với công suất điện tiêu thụ đầu vào trên cùng đơn vị đo, tính
cho hệ thống bơm nhiệt làm việc ở điều kiện thiết kế.
1.3.4
Chỉ số truyền nhiệt
tổng (Overall
thermal transfer value OTTV)
Tổng lượng nhiệt truyền
vào nhà qua toàn bộ diện tích bề mặt của vỏ bao che công trình bao gồm cả phần
tường không xuyên sáng và cửa kính quy về cho 1 m2 bề mặt ngoài của công trình, tính bằng W/m2.
1.3.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cường độ dòng nhiệt
không đổi theo thời gian đi qua một đơn vị diện tích bề mặt của kết cấu bao che
khi chênh lệch nhiệt độ của môi trường không khí hai bên kết cấu là 1 K, tính
bằng W/(m2
· K).
1.3.6 Hiệu suất sáng
của bóng đèn (Lamp
efficacy)
Tỷ số giữa quang thông
phát ra và công suất điện tiêu thụ của bóng đèn, tính bằng lm/W.
[Nguồn: TCVN 8783:2015,
3.16].
1.3.7
Mật độ công suất chiếu
sáng (Lighting
power density)
Tỷ số giữa công suất
điện chiếu sáng và diện tích được chiếu sáng.
1.3.8
Vỏ công trình (Building envelope)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.9
Hệ số hiệu quả mùa làm
lạnh (Cooling
seasonal performance factor)
Tỷ số giữa tổng lượng
nhiệt hàng năm mà thiết bị có thể lấy khỏi không khí trong phòng khi vận hành ở
chế độ hoạt động làm lạnh và tổng lượng điện hàng năm mà thiết bị tiêu thụ
trong cùng chế độ đó.
[Nguồn: TCVN
10273-1:2013, 3.4].
1.3.10
Hiệu suất năng lượng (Energy efficiency)
Hiệu suất năng lượng
của máy điều hòa không khí được xác định bằng hệ số hiệu quả mùa làm lạnh.
[Nguồn: TCVN 7830:2021,
3.2].
1.3.11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy điều hòa không khí điều
chỉnh năng suất lạnh bằng cách thay đổi lưu lượng môi chất lạnh đi qua dàn bay
hơi.
[Nguồn: TCVN
13580:2023, 3.23].
1.3.12
Chỉ số hiệu quả năng
lượng (Energy
performance indicator)
Đại lượng bằng số được
tính toán hoặc đo lường đặc trưng cho đặc tính năng lượng của đối tượng được
đánh giá.
CHÚ THÍCH 1: Các chỉ số
hiệu quả năng lượng được sử dụng để đánh giá xếp hạng, đưa ra các yêu cầu hiệu
quả năng lượng và/hoặc cấp giấy chứng nhận. Một chỉ số hiệu quả năng lượng có
thể, ví dụ, được biểu thị bằng hiệu quả năng lượng trên một đơn vị diện tích
sàn hoặc hiệu quả năng lượng chia cho định mức cụ thể hoặc một giá trị tham
chiếu khác.
CHÚ THÍCH 2: Thuật ngữ
này bao hàm cả hiệu quả năng lượng tổng thể và thành phần.
[Nguồn: TCVN
13469-1:2022 (ISO 52000-1:2017), 3.5.10].
1.4
Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QCXDVN 05:2008/BXD, Quy
chuẩn xây dựng Việt Nam: Nhà ở và công trình công cộng - An toàn sinh
mạng và sức khỏe.
QCVN 12:2014/BXD, Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng.
TCVN 6576:2020 (ISO
5151:2017), Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt không ống gió - Thử và xác
định thông số tính năng.
TCVN 6577:2020 (ISO
13253:2017), Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt gió-gió có ống gió - Thử và
xác định thông số tính năng.
TCVN 7540-2:2013, Động
cơ điện không đồng bộ ba pha roto lồng sóc - Phần 2: Phương pháp xác định hiệu
suất năng lượng
TCVN 9981:2020 (ISO
15042:2017), Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt gió-gió hệ thống đa cụm -
Thử và xác định thông số tính năng.
TCVN 10273-1:2013 (ISO
16358-1:2013), Máy điều hòa không khí giải nhiệt gió và bơm nhiệt gió - gió -
Phương pháp thử và tính toán các hệ số hiệu quả mùa - Phần 1: Hệ số hiệu quả
mùa làm lạnh.
TCVN 7898:2018, Bình
đun nước nóng có dự trữ dùng cho mục đích gia dụng - Hiệu suất năng lượng.
TCVN 13472:2022, Phương
pháp luận xác định mức hiệu suất năng lượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 13139:2020, Máy
điều hòa không khí giải nhiệt gió và bơm nhiệt gió-gió không ống gió, xách
tay, có một ống gió thải - Thử và xác định thông số tính năng.
AMCA 205, Energy
efficiency classification for fans (Phân loại hiệu quả năng lượng đối với
quạt).
AHRI 210/240, Performance
rating of unitary air-conditioning and air-source heat pump equipment (Đánh giá
tính năng của thiết bị điều hòa không khí nguyên cụm và bơm nhiệt nguồn không
khí).
AHRI 340/360, Performance
rating of commercial and industrial unitary air-conditioning and heat pump
equipment (Đánh giá tính năng của thiết bị điều hòa không khí và thiết bị bơm
nhiệt thương mại và công nghiệp).
AHRI 365, Commercial
and industrial unitary air - conditioning condensing units (Thiết bị ngưng máy điều
hòa không khí thương mại và công nghiệp).
AHRI 1230, Performance
rating of variable refrigerant flow (VRF) multi-split air conditioning and heat
pump equipment (Đánh giá tính năng của thiết bị điều hòa không khí lưu lượng
môi chất lạnh thay đổi (VRF) và thiết bị bơm nhiệt).
NFRC 200, Procedure
for determining fenestration product Solar Heat Gain Coefficients and Visible
Transmittance at normal incidence (Quy trình xác định hệ số SHGC và VLT của sản
phẩm xuyên sáng trong điều kiện thông thường).
ISO 12759-3:2019, Fans
- Efficiency classification for fans - Part 3: Fans without drives at maximum
operating speed (Quạt - Phân loại hiệu quả năng lượng đối với quạt - Phần 3:
Quạt không dẫn động ở tốc độ hoạt động tối đa).
ISO 12759-4:2019, Fans
- Efficiency classification for fans - Part 4: Driven fans at maximum operating
speed (Quạt - Phân loại hiệu quả năng lượng đối với quạt - Phần 4: Quạt có dẫn
động ở tốc độ hoạt động tối đa).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5.1 Ký hiệu, đại
lượng và đơn vị đo
Quy chuẩn này sử dụng
các ký hiệu và đơn vị đo sau:
Ký hiệu
Đại
lượng
Đơn vị
SHGC
Hệ số hấp
thụ nhiệt mặt trời (Solar Heat Gain Coefficient), được công bố bởi nhà sản
xuất hoặc được xác định theo các tiêu chuẩn hiện hành, không thứ nguyên.
Trường hợp nhà sản xuất sử dụng hệ số che nắng thì SHGC= SC x 0,86;
-
SC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
R0
Tổng
nhiệt trở (Total Thermal Resistance) của vỏ bao che công trình, U0=1/R0,
m2 · K/W
U0
Hệ số tổng truyền nhiệt (Total Thermal Transmittance)
W/(m2 · K)
OTTVT
Chỉ số truyền nhiệt tổng qua tường (Overall Thermal Transfer
Value): Cường độ dòng nhiệt trung bình truyền qua 1 m2 tường
ngoài vào nhà
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
OTTVM
Chỉ số
truyền nhiệt tổng qua mái: Cường độ dòng nhiệt trung bình truyền qua 1 m2 mái vào nhà
W/m2
OTTV
Chỉ số
truyền nhiệt tổng
W/m2
WWR
Tỷ số của
diện tích cửa sổ và tổng diện tích tường (Window to Wall Ratio), tính bằng phần
trăm
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mật độ
công suất chiếu sáng
W/m2
EP hoặc EnPI hoặc EPB
Chỉ số
hiệu quả năng lượng
kWh/m2 năm
COP
Chỉ số
hiệu quả bơm nhiệt
kW/kW
COP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kW/kW
CSPF
Hệ số
hiệu quả mùa làm lạnh
-
1.5.2 Chữ viết tắt
AHU
Air
Handling Unit (Bộ xử lý nhiệt ẩm không khí).
AMCA
Air
Movement and Control Association International, Inc. (Hiệp hội quốc tế về vận
chuyển và kiểm soát không khí).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
American
National Standards Institute (Viện tiêu chuẩn quốc gia Hoa Kỳ).
AHRI
Air
Conditioning, Heating and Refrigeration Institute (Viện nghiên cứu điều hòa
không khí, sưởi ấm và lạnh Hoa Kỳ).
ASHRAE
American
Society of Heating, Refrigerating and Air Conditioning Engineers (Hiệp hội
các kỹ sư nhiệt lạnh và điều hòa không khí Hoa Kỳ).
HVAC
Heating,
Ventilation and Air Conditioning (Sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí).
EPB
Hiệu quả
năng lượng của công trình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1
Vỏ công trình
2.1.1 Quy định kỹ
thuật đối với vỏ công trình chỉ áp dụng đối với các không gian có điều hòa không
khí.
2.1.2 Yêu cầu đối với
tường bao che bên ngoài và mái công trình của vỏ công trình
a) Yêu cầu về tổng
nhiệt trở R0 của phần không xuyên sáng:
- Tường bao che bên ngoài
công trình trên mặt đất (phần tường không xuyên sáng) của không gian có điều
hòa không khí phải có giá trị tổng nhiệt trở nhỏ nhất R0.min
không nhỏ hơn 0,56 m2 · K/W;
- Mái bằng và
mái công trình có độ dốc dưới 15º nằm trực tiếp trên không
gian có điều hòa không khí phải có giá trị tổng nhiệt trở R0.min không nhỏ
hơn 1,00 m2 · K/W.
CHÚ THÍCH
1: Mái bằng vật liệu phản xạ: có thể sử dụng trị số nhiệt trở R0,min nhân với hệ
số 0,80 đối với mái được thiết kế bằng vật liệu phản xạ có hệ số phản xạ (ρ)
trong khoảng 0,70 ÷ 0,75 nhằm làm tăng độ phản xạ của bề mặt mái bên ngoài. Hệ
số phản xạ (ρ) của vật liệu không xuyên sáng được xác định theo công thức ρ = 1
- α, trong đó α là hệ số hấp thụ bức xạ nêu trong Phụ lục Đ;
CHÚ THÍCH
2: Mái có độ dốc từ 15º trở lên: có thể xác định tổng nhiệt trở tối thiểu của mái bằng
cách nhân các trị số R0.min với hệ số 0,85;
CHÚ THÍCH 3:
Các trường hợp mái không phải tuân thủ mục 2.1.2: hơn 90 % bề mặt mái được che
chắn bằng một lớp kết cấu che nắng cố định có thông gió. Lớp kết cấu che nắng
phải cách bề mặt mái ít nhất 0,3 m thì mới được xem như là có thông gió giữa
lớp mái và lớp che nắng cho mái (mái 2 lớp có tầng không khí đối lưu ở giữa).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Giá trị
SHGC lớn nhất của tường kính và cửa kính được xác định riêng cho mỗi mặt tường
theo các hướng Bắc, Nam (hướng Bắc, Nam có biên độ dao động trong khoảng ± 22,5º so với trục
chính Bắc hoặc Nam) và theo các hướng còn lại phải thỏa mãn các giá trị trong
Bảng 1.
Bảng 1 - Hệ số SHGC của kính phụ
thuộc vào tỷ số WWR
WWR (%)
SHGC
Hướng Bắc
Hướng Nam
Các hướng còn lại
20
0,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,80
30
0,64
0,70
0,58
40
0,50
0,56
0,46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
0,45
0,38
60
0,33
0,39
0,32
70
0,27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,27
80
0,23
0,28
0,23
90
0,20
0,25
0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,17
0,22
0,17
CHÚ
THÍCH:
- WWR
tính cho từng mặt đứng;
- Khi WWR
nằm giữa các trị số nêu trong bảng, cho phép nội suy tuyến tính SHGC (Xem
công thức A.2, Phụ lục A);
- Giá trị
SHGC của từng mặt đứng hoặc của toàn bộ công trình có thể xác định bằng giá
trị trung bình theo tỷ trọng diện tích (Area-Weighted Average) của các phần
xuyên sáng trên mặt đứng của công trình:

trong đó:
SHGCi, Ai là giá trị SHGC và diện tích của phần xuyên
sáng thứ i (i=1, n).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Trường hợp mặt đứng nhà
có kết cấu che nắng liên tục thẳng đứng hoặc nằm ngang, hệ số SHGC trong Bảng 1
được phép điều chỉnh bằng cách nhân với hệ số A trong Bảng 2 hoặc 3;
Bảng 2 - Hệ số A đối với kết cấu che nắng nằm
ngang cố định
Tỷ số PF = b/H
Hệ số A
Hướng Bắc
Hướng Nam
Các hướng còn lại
0,1
1,23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,09
0,2
1,43
1,39
1,19
0,3
1,56
1,39
1,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,64
1,39
1,41
0,5
1,69
1,39
1,54
0,6
1,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,64
0,7
1,79
1,39
1,75
0,8
1,82
1,39
1,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,85
1,39
1,96
1,0
1,85
1,39
2,08
CHÚ
THÍCH:
- PF
(Projection Factor) = b/H, với các kích thước b là độ vươn xa của kết cấu che
nắng so với mặt phẳng kính; H là chiều cao cửa kính tính từ mép dưới cửa đến
mặt dưới kết cấu che nắng. Các kích thước b, H có cùng thứ nguyên;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3 - Hệ số A đối với kết cấu che nắng thẳng
đứng cố định
Tỷ số PF = b/B
Hệ số A
Hướng Bắc
Hướng Nam
Các hướng còn lại
0,1
1,25
1,11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
1,52
1,19
1,03
0,3
1,75
1,22
1,05
0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,25
1,06
0,5
1,85
1,28
1,09
0,6
1,85
1,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,7
1,89
1,30
1,12
0,8
1,89
1,30
1,14
0,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,30
1,16
1,0
1,89
1,30
1,18
CHÚ
THÍCH:
- PF
(Projection Factor) = b/B, với các kích thước b là độ vươn xa của kết cấu che
nắng so với mặt phẳng kính; B là chiều rộng cửa kính tính từ mép bên cửa đến
mặt trong của kết cấu che nắng. Các kích thước b, B có cùng thứ nguyên;
- Kết cấu
che nắng thẳng đứng liên tục, đặt cách mép bên cửa sổ một khoảng e với e/B ≤
0,1 (sai số tính toán 10 %).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Nếu không áp dụng
các quy định chi tiết về R0 và
SHGC nêu trên, cho phép xác định chỉ số truyền nhiệt tổng OTTV của kết cấu vỏ
bao che không xuyên sáng và xuyên sáng và giá trị của chúng được quy định như
sau:
- OTTVT của tường không vượt
quá 60 W/m2;
- OTTVM của mái không vượt quá
25 W/m2.
CHÚ THÍCH: Giá trị OTTVT của tường bao che bên
ngoài và OTTVM
của mái có
thể tính theo các tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật liên quan.
2.1.3 Yêu cầu về sản
phẩm xây dựng và lắp đặt cho tường và mái công trình
a) Giá trị tổng nhiệt
trở R0 của tường, mái cùng hệ số dẫn nhiệt λ của vật liệu
được xác định theo hướng dẫn tại Phụ lục A, B, C, D và E của Quy chuẩn này.
CHÚ THÍCH: Hệ số dẫn
nhiệt của vật liệu do nhà sản xuất cung cấp hoặc áp dụng số liệu theo tiêu
chuẩn TCVN 9258:2012.
b) Chứng nhận kiểm tra
SHGC của cửa kính, tường kính phải được nhà sản xuất cung cấp. Giá trị SHGC của
cửa kính, tường kính được xác định theo NFRC 200 bởi phòng thử nghiệm có đủ điều
kiện hoạt động thử nghiệm chuyên ngành theo quy định pháp luật hiện hành.
2.2
Thông gió và điều hòa không khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Diện tích các lỗ
thông gió, cửa sổ đóng mở được trên tường hoặc trên mái không được nhỏ hơn 5 %
diện tích (sàn) sử dụng của phòng tiếp giáp với không gian bên ngoài.
b) Thông gió tự nhiên
hoặc kết hợp với thông gió cơ khí của khu vực để xe (gara) phải đảm bảo các yêu
cầu của QCXDVN 05:2008/BXD.
2.2.2 Thông gió cơ khí
a) Phải đảm bảo các yêu
cầu về thông gió theo QCXDVN 05:2008/BXD.
b) Quạt gió với động cơ
công suất lớn hơn 0,56 kW phải có thiết bị điều khiển tự động cho phép tắt quạt
khi không có nhu cầu sử dụng.
CHÚ THÍCH: Ngoại trừ
quạt trong hệ thống HVAC vận hành liên tục.
2.2.3 Hệ thống điều
hòa không khí
a) Thiết bị điều hòa
không khí và máy sản xuất nước lạnh (Chiller) phải có chỉ số hiệu quả COP tối
thiểu tại các điều kiện đánh giá tiêu chuẩn và không nhỏ hơn các giá trị nêu
trong Bảng 4, 5 và Bảng 6.
Bảng 4 - Chỉ số hiệu quả COP của máy điều hòa
không khí nguyên cụm làm lạnh trực tiếp hoạt động bằng điện năng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năng suất lạnh
kW
COPMin
kW/kW
Quy trình kiểm tra
Máy điều
hòa không khí 1 cụm
-
2,80 a
TCVN 6576:2020
(ISO 5151:2017)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy điều
hòa không khí hai cụm
< 4,5
3,10 a
≥ 4,5 và
< 7,0
3,00 a
≥ 7,0 và
< 12,0
2,80 a
Máy điều
hòa không khí giải nhiệt bằng không khí
≥ 12 và
< 19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AHRI
210/240
≥ 19 và
< 40
3,28
AHRI
340/360
≥ 40 và
< 70
3,22
≥ 70 và
<223
2,93
≥ 223
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy điều
hòa không khí giải nhiệt bằng nước
< 19
3,54
AHRI
210/240
≥ 19 và
< 40
3,54
AHRI
340/360
≥ 40 và
< 70
3,66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,63
≥ 223
3,57
Máy điều
hòa không khí giải nhiệt bằng hơi nước
< 19
3,54
AHRI 210/240
≥ 19 và < 40
3,54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 40 và < 70
3,51
≥ 70 và < 223
3,48
≥ 223
3,43
Các cụm ngưng tụ giải nhiệt bằng không khí
≥ 40
3,07
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các cụm ngưng tụ giải nhiệt bằng nước, hoặc hơi nước
≥ 40
3,95
CHÚ THÍCH:
; Qo là công suất lạnh, kW; N là
điện năng tiêu thụ, kW;
Cụm ngưng tụ bao gồm máy nén và dàn ngưng;
a Máy điều hòa không khí 1 cụm hoặc 2 cụm: Hiệu suất năng
lượng của thiết bị được xác định bằng hệ số hiệu quả mùa làm lạnh CSPF
(Cooling Seasonal Performance Factor) thay cho COP. Quy trình kiểm tra, đánh
giá hiệu suất năng lượng của thiết bị được thực hiện theo TCVN 7830:2021,
TCVN 6576:2020 (ISO 5151:2017) và TCVN 10273-1:2013 (ISO 16358-1:2013).
Bảng 5 - Chỉ số hiệu quả COP của máy điều hòa
không khí lưu lượng môi chất lạnh thay đổi (VRV/VRF) làm lạnh trực tiếp hoạt
động bằng điện năng
Loại thiết bị
Năng suất lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
COPMin
kW/kW
Quy trình kiểm tra
Máy điều
hòa không khí lưu lượng môi chất lạnh thay đổi làm mát bằng không khí
< 17,6
≥ 4,04
AHRI 1230
TCVN
9981:2020 (ISO 15042:2017)
TCVN
6577:2020 (ISO 13253:2017)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,28
≥ 40 và
< 70
3,22
≥ 70
2,93
Máy điều
hòa không khí lưu lượng môi chất lạnh thay đổi làm mát bằng nước
< 19
3,52
AHRI 1230
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 19 và
< 40
3,52
≥ 40
2,93
Bảng 6 - Chỉ số hiệu quả COP của máy sản xuất
nước lạnh (Chiller)
Loại thiết bị
Năng suất lạnh
kW
COPMin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiller
giải nhiệt bằng không khí, chạy điện. Bình ngưng gắn liền hoặc tách rời
Tất cả
2,80
Chiller
piston, giải nhiệt nước, chạy điện
Theo yêu
cầu của Chiller xoắn ốc và trục vít, giải nhiệt nước, chạy điện
Chiller
xoắn ốc và trục vít, giải nhiệt nước, chạy điện
< 264
4,51
≥ 264 và
< 528
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 528 và
< 1055
5,17
≥ 1055
5,67
Chiller
ly tâm, giải nhiệt nước, chạy điện
< 528
5,55
≥ 528 và
< 1055
5,55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,11
≥ 2110
6,17
Chiller
hấp thụ giải nhiệt bằng không khí, 1 cấp
Tất cả
0,60 a
Chiller
hấp thụ giải nhiệt nước, 1 cấp
Tất cả
0,70 a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả
1,00 a
Chiller
hấp thụ, 2 cấp. Đốt trực tiếp
Tất cả
1,00 a
CHÚ
THÍCH:
a Đối với máy lạnh hấp
thụ,
; Qo là công suất lạnh, kW; N là
điện năng tiêu thụ, kW;
Đánh giá
tính năng của chiller hấp thụ, sử dụng tiêu chuẩn AHRI 560;
Tính năng
bộ giải nhiệt bằng nước được đánh giá bằng tiêu chuẩn AHRI 550/ 590.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Các động cơ quạt của
hệ thống thông gió và điều hòa không khí có công suất lớn hơn hoặc bằng 5 mã
lực (3,7 kW) phải có bậc hiệu quả lớn hơn FEG 67 khi xác định theo tiêu chuẩn
AMCA 205.
CHÚ THÍCH: Có thể áp
dụng tiêu chuẩn ISO 12759-3:2019 và 12759-4:2019.
d) Thu hồi năng lượng
gió thải (không khí thải) từ không gian có điều hòa không khí trung tâm: Đối
với không gian điều hòa không khí có lưu lượng gió thải từ 2,5 m3/s
trở lên, phải có thiết bị thu hồi năng lượng với hiệu suất thu hồi của thiết bị
tối thiểu là 60 %.
Không yêu cầu thu hồi
năng lượng đối với các hệ thống sau:
- Hệ thống phòng thử
nghiệm;
- Hệ thống thải khói và
bụi độc hại, chất dễ cháy, sơn hoặc chất ăn mòn.
đ) Vật liệu và chiều
dày lớp cách nhiệt cho ống dẫn môi chất lạnh, ống dẫn nước lạnh, ống cấp và thu
hồi gió phải được thiết kế, lắp đặt và nghiệm thu theo tiêu chuẩn kỹ thuật được
lựa chọn áp dụng cho công trình.
CHÚ THÍCH: Tiêu chuẩn
kỹ thuật do chủ đầu tư lựa chọn áp dụng. Các tiêu chuẩn kỹ thuật TCVN
5687:2024, ASHRAE 90.1 và các tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương khác được áp
dụng.
e) Các chỉ số hiệu quả
COP (hoặc hệ số hiệu quả mùa làm lạnh (CSPF)) được nêu tại các Bảng 4, 5 và
Bảng 6 và bậc hiệu quả của quạt FEG phải được kiểm tra bởi phòng thử nghiệm có
đủ điều kiện hoạt động thử nghiệm chuyên ngành theo quy định pháp luật hiện
hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) Mỗi hệ thống xử lý
nhiệt ẩm không khí và mỗi vùng riêng biệt phải có ít nhất một bộ điều chỉnh
nhiệt (thermostat) với dải nhiệt độ vận hành phù hợp để điều chỉnh nhiệt độ
không gian điều hòa. Cảm biến nhiệt độ không khí phải có độ chính xác thích hợp
để kiểm soát hiệu quả nhiệt độ các vùng làm mát. Mức kiểm soát nhiệt độ phòng
phải đạt được giới hạn ± 1 °C trong điều kiện vận hành thực tế.
h) Hệ thống phải có
thiết bị điều khiển bằng tay hoặc tự động để cắt giảm một phần hoặc tắt toàn bộ
chế độ làm mát cho mỗi vùng làm mát.
i) Không yêu cầu điều
khiển tắt tự động đối với các hệ thống:
- Hệ thống có dự định
hoạt động liên tục;
- Hệ thống có công suất
lạnh nhỏ hơn 4,4 kW được trang bị với bộ điều khiển bật/tắt thủ công ở nơi dễ
dàng tiếp cận.
2.3
Chiếu sáng
2.3.1 Chiếu sáng tự
nhiên
Trong các phòng làm
việc, phòng học, phòng đọc thư viện có chiếu sáng tự nhiên, phải có giải pháp điều
chỉnh chiếu sáng nhân tạo.
CHÚ THÍCH: Các yêu cầu điều
khiển chiếu sáng đối với khu vực chiếu sáng tự nhiên không áp dụng đối với các
cơ sở y tế, căn hộ hoặc các công trình có yêu cầu sử dụng đặc biệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.2.1 Yêu cầu về độ
rọi trong nhà ở và nhà công cộng
Yêu cầu về độ rọi nhỏ
nhất trong nhà ở và nhà công cộng phải tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
QCVN 12:2014/BXD.
2.3.2.2 Mật độ công
suất chiếu sáng
Mật độ công suất chiếu
sáng (LPD) bên trong công trình không lớn hơn mức cho phép nêu trong Bảng 7.
Bảng 7 - Mật độ công suất chiếu sáng
Loại công trình
LPD
W/m2
Văn phòng
làm việc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khách sạn
11
Bệnh viện
13
Trạm y
tế, chăm sóc sức khỏe a
11
Thư viện a
14
Phòng Hội
thảo a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trường
học
12
Trung tâm
thương mại
16
Nhà chung
cư
8
Kho a
9
Khu vực
để xe trong nhà
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ
THÍCH:
- a Các hạng mục nằm
trong các loại công trình thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này;
- Mật độ
công suất chiếu sáng LPD được tính bằng tổng công suất chiếu sáng theo thiết
kế chia cho tổng diện tích sàn sử dụng;
- Đối với
công trình bao gồm nhiều loại công năng sử dụng (công trình hỗn hợp): LPD
được xác định theo công suất chiếu sáng và diện tích sàn sử dụng cho mỗi
loại;
- Đối với
khu vực hoặc bộ phận có yêu cầu chiếu sáng đặc biệt trong các cơ sở giáo dục,
y tế: LPD lấy theo các tiêu chuẩn thiết kế được áp dụng;
- Đối với
chung cư, thay cho việc áp dụng quy định về LPD trong bảng, phải sử dụng các
thiết bị chiếu sáng được dán nhãn năng lượng theo quy định hiện hành.
2.3.2.3 Điều khiển chiếu
sáng
a) Kiểm soát chiếu sáng
Thiết bị tắt chiếu sáng
phải được thiết kế và lắp đặt cho các khu vực có diện tích tối đa 2500 m2 trên
một tầng sàn để kiểm soát việc chiếu sáng khi không có nhu cầu sử dụng chiếu
sáng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiếu sáng chung, chiếu
sáng trưng bày và chiếu sáng trang trí trong phòng/tòa nhà phải được thiết kế
và điều khiển riêng rẽ.
Tất cả các thiết bị
cung cấp chiếu sáng chung hoặc một phần trong khu vực có chiếu sáng tự nhiên
phải được điều khiển độc lập với các thiết bị chiếu sáng khác không ở trong khu
vực đó.
CHÚ THÍCH: Quy định này
không áp dụng cho các không gian có yêu cầu chiếu sáng 24/24 h; không gian có
yêu cầu đảm bảo an ninh, an toàn khi sử dụng.
b) Điều khiển chiếu
sáng khu vực đỗ xe (gara) trong nhà
Phải có thiết bị điều
khiển chiếu sáng cho phép giảm ít nhất 30 % công suất chiếu sáng của mỗi nguồn
sáng khi không có hoạt động trong khu vực được chiếu sáng;
CHÚ THÍCH: Yêu cầu này
không áp dụng cho khu vực đường xe ra vào tiếp giáp với không gian bên ngoài
công trình.
Đối với khu vực trong
phạm vi 6 m đến tường bao che bên ngoài, có cửa và tường kính với tỷ lệ WWR ≥
40 %, phải có thiết bị điều khiển cho phép giảm công suất chiếu sáng.
2.4
Các thiết bị điện khác
2.4.1 Động cơ điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Nhãn sản xuất trên
vỏ động cơ điện phải có trị số hiệu suất tối thiểu ở chế độ đầy tải. Hiệu suất
của động cơ điện phải được xác định phù hợp với TCVN 7540-2:2013 hoặc các tiêu
chuẩn tương đương khác được lựa chọn áp dụng.
c) Khi lắp đặt, kiểm
tra và nghiệm thu động cơ điện cho công trình theo quy định hiện hành, phải
tiến hành kiểm tra hiệu suất tối thiểu của động cơ điện được ghi trên vỏ máy do
nhà sản xuất công bố.
Bảng 8 - Hiệu suất tối thiểu (%) của động cơ
điện ở chế độ đầy tải
PN
kW
Số cực
2
4
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
72,1
72,1
70,0
1,1
75,0
75,0
72,9
1,5
77,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75,2
2,2
79,7
79,7
77,7
3
81,5
81,5
79,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
83,1
83,1
81,4
5,5
84,7
84,7
83,1
7,5
86,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
84,7
11
87,6
87,6
86,4
15
88,7
88,7
87,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
89,3
89,3
88,6
22
89,9
89,9
89,2
30
90,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90,2
37
91,2
91,2
90,8
45
91,7
91,7
91,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
92,1
92,1
91,9
75
92,7
92,7
92,6
90
93,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
92,9
110
93,3
93,3
93,3
132
93,5
93,5
93,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
93,8
93,8
93,8
2.4.2 Hệ thống đun nước
nóng
a) Hiệu suất thiết bị
đun nước nóng
Tất cả các thiết bị đun
nước nóng, lò hơi cấp nước nóng sử dụng cho công trình phải có hiệu suất tối
thiểu nêu trong Bảng 9.
Bơm nhiệt cấp nước nóng
phải đạt COP tối thiểu nêu trong Bảng 10.
Khi sử dụng hệ thống đun
nước nóng bằng năng lượng mặt trời, hiệu suất tối thiểu của bình đun nước nóng
bằng năng lượng mặt trời là 60 % và giá trị nhiệt trở R0 tối
thiểu của mặt sau tấm hấp thụ năng lượng mặt trời là 2,2 m2 · K/W.
Bảng 9 - Hiệu suất tối thiểu của thiết bị đun
nước nóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiệu suất tối thiểu ET
%
Các bộ
đun, trữ nước dùng khí đốt
78
Các bộ
đun nước tức thời dùng khí đốt
78
Các bộ
đun, cung cấp nước nóng bằng khí đốt
77
Các bộ
đun, cung cấp nước nóng bằng dầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các bộ
đun, cung cấp nước nóng dùng khí đốt và dầu
80
Lò hơi
công suất nhiệt 10-350 kW, đốt củi, giấy
60
Lò hơi
công suất nhiệt 10-2000 kW, đốt than nâu
70
Lò hơi
công suất nhiệt 10-2000 kW, đốt than đá
73
Bình đun
nước nóng bằng điện có dự trữ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ
THÍCH:
- Hiệu
suất tối thiểu của bộ đun nước nóng dùng khí đốt hoặc dầu được đưa ra dưới
dạng hiệu suất nhiệt ET (Thermal Efficiency), trong đó bao gồm cả
thất thoát nhiệt từ các ngăn của bộ đun;
- Quy
trình thử nghiệm được tiến hành theo ANSI Z21.10.3 hoặc các tiêu chuẩn khác
áp dụng cho công trình.
- Đối với
bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ thì sử dụng chỉ số K: Chỉ số
hiệu suất năng lượng để phân cấp hiệu suất năng lượng. Giá trị K ≤ 1,0 thuộc
cấp 1 tương ứng với hiệu suất năng lượng tối thiểu. Chỉ số này được xác định
theo TCVN 7898:2018.
Bảng 10 - Hiệu suất tối thiểu COP của bơm nhiệt
cấp nước nóng
Loại thiết bị
COP
kW/kW
Bơm nhiệt
với nguồn nhiệt từ không khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bơm nhiệt
với nguồn nhiệt từ nước
≥ 3,5
Máy điều
hòa không khí có thu hồi nhiệt:
Khi chạy
để cung cấp nước nóng
Khi chạy điều
hòa không khí và cung cấp nước nóng
≥ 3,0
≥ 5,5
b) Trước khi lắp đặt bộ
đun nước nóng, phải kiểm tra hiệu suất của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Kiểm soát hệ thống
đun nước nóng
Hệ thống điều khiển
nhiệt độ được lắp đặt để giới hạn nhiệt độ nước nóng tại thời điểm sử dụng
không vượt quá 49 ºC;
Hệ thống điều khiển
nhiệt độ được lắp đặt để giới hạn nhiệt độ tối đa của nước cấp cho các vòi ở
bồn tắm, bồn rửa trong các phòng tắm công cộng không vượt quá 43 ºC;
Các bơm tuần hoàn dùng
để duy trì nhiệt độ trong các bể chứa nước nóng được điều khiển vận hành phù
hợp với chế độ làm việc của thiết bị cấp nước nóng.
đ) Đối với chung cư có
thiết kế và lắp đặt hệ thống cấp nước nóng trung tâm, phải sử dụng năng lượng
tái tạo (năng lượng mặt trời, gió, thu hồi nhiệt…) để bổ sung cho nguồn năng
lượng cung cấp nước nóng nếu điều kiện kỹ thuật và kiến trúc cho phép.
2.4.3 Thang máy, thang
cuốn
a) Chiếu sáng thang máy
Đối với đèn chiếu sáng
trong mỗi cabin thang máy, không bao gồm đèn tín hiệu và màn hình hiển thị,
tổng quang thông (lumen) chia cho tổng công suất đèn (W) không nhỏ hơn 50 lm/W.
CHÚ THÍCH: Yêu cầu này
không áp dụng đối với thang máy tại các cơ sở có yêu cầu đặc biệt về chiếu
sáng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quạt thông gió buồng
thang máy ngoại trừ thang máy có hệ thống điều hòa không khí phải đạt hiệu suất
tối thiểu là 1,9 L/s/W ở tốc độ quạt tối đa.
c) Kiểm soát chiếu sáng
và quạt thông gió thang máy
Khi cabin thang máy
dừng lại và không có người với cửa đóng trong thời gian hơn 15 phút, đèn chiếu
sáng bên trong cabin và quạt thông gió phải tự động tắt cho đến khi cabin thang
máy hoạt động trở lại.
d) Thang cuốn
Để đảm bảo tiết kiệm
năng lượng, thang cuốn phải có bộ điều khiển tốc độ ngắt quãng đáp ứng các yêu
cầu sau:
- Điều khiển tự động
giảm tốc độ xuống mức tối thiểu cho phép sau một khoảng thời gian nhất định,
khi không có người sử dụng;
- Sau khi giảm xuống
tốc độ cho phép, thang cuốn có thể ở chế độ dừng hẳn sau một thời gian dài
không có người sử dụng.
2.5
Kiểm soát hiệu quả năng lượng của công trình
2.5.1 Thu thập thông
tin dữ liệu về tiêu thụ năng lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông tin dữ liệu bao
gồm báo cáo thông tin chung về công trình:
- Tên công trình, địa
chỉ, chủ sở hữu công trình, loại công trình/chức năng công trình, năm đưa vào
sử dụng, tổng diện tích sàn cùng các diện tích sử dụng cụ thể theo công năng
hoặc cho thuê, giờ làm việc hàng ngày trong năm;
- Các hệ thống kỹ
thuật: Thống kê chủng loại, số lượng thiết bị cùng công suất đi kèm của các hệ
thống HVAC; chiếu sáng; cấp nước nóng, giờ vận hành các hệ thống thiết bị tại
các khu vực không gian có chức năng khác nhau, loại hệ thống điều khiển kiểm
soát công trình, tên thiết bị đo đếm, thời gian đo đếm, diện tích sử dụng năng
lượng tương ứng cùng dữ liệu năng lượng điện tiêu thụ của toàn bộ công trình cụ
thể theo từng tháng và cả năm, tính bằng kWh/năm cho toàn bộ công trình.
CHÚ THÍCH:
- Nguồn dữ liệu tiêu
thụ điện có thể lấy theo hóa đơn điện hàng tháng hoặc theo thiết bị đo đếm
(Công tơ điện).
- Thu thập dữ liệu,
phân tích và lập báo cáo, xem TCVN 13472:2022.
2.5.2 Chỉ số hiệu quả
năng lượng của công trình
Khi công trình được đưa
vào khai thác, sử dụng liên tục và đầy đủ theo công năng sau 12 tháng thì thực
hiện xác định chỉ số hiệu quả năng lượng của công trình.
Chỉ số hiệu quả năng
lượng của công trình được xác định theo TCVN 13472:2022.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1 Quy chuẩn này bắt
buộc áp dụng khi xây dựng mới, cải tạo các đối tượng công trình quy định tại
1.1 của Quy chuẩn này.
3.2 Đối với mục 2.5,
chủ sở hữu công trình (hoặc người quản lý, sử dụng công trình) tự lưu trữ dữ
liệu về tiêu thụ năng lượng hàng năm phục vụ công tác kiểm soát hiệu quả năng
lượng theo quy định của pháp luật về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.
4.
TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
4.1 Mọi tổ chức, cá
nhân khi tham gia các hoạt động liên quan đến công tác xây dựng, cải tạo công
trình bao gồm lập, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, quản lý và vận hành
liên quan đến công trình phải tuân thủ các quy định của quy chuẩn này.
4.2 Trong quá trình
triển khai thực hiện Quy chuẩn này, nếu có vướng mắc, mọi ý kiến gửi về Vụ Khoa
học công nghệ, môi trường và Vật liệu Xây dựng, Bộ Xây dựng để được hướng dẫn
và xử lý.
5.
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
5.1 Vụ Khoa học công
nghệ, môi trường và Vật liệu Xây dựng, Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm phổ biến,
hướng dẫn áp dụng Quy chuẩn này cho các đối tượng có liên quan.
5.2 Các cơ quan quản
lý nhà nước các cấp về xây dựng chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra sự tuân thủ
Quy chuẩn này trong hoạt động đầu tư xây dựng công trình thuộc trách nhiệm quản
lý của mình theo quy định hiện hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng nhiệt trở R0
của vỏ công trình
A1. Tổng nhiệt trở của
vỏ công trình
Tổng nhiệt trở của vỏ
công trình R0
được xác
định theo công thức (A.1)

trong đó:
R0 Tổng nhiệt trở của vỏ
công trình, tính bằng m2 · K/W
hN, hT Hệ số trao đổi nhiệt bề
mặt ngoài và bề mặt trong của vỏ công trình, tính bằng W/m2 · K (xem Phụ lục C);
bi Chiều dày của lớp vật
liệu thứ i, tính bằng m;
λi Hệ số
dẫn nhiệt của lớp vật liệu thứ i trong vỏ công trình, tính bằng W/m · K (Xem Phụ
lục B);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ra Nhiệt trở của lớp không
khí bên trong vỏ công trình, nếu có, tính bằng m2 · K/W (Xem Phụ lục D).
A2. Công thức tổng quát
nội suy tuyến tính
Giả sử biết hai điểm dữ
liệu (x1, y1 ) và (x2, y2).
Để tìm giá trị (y) tại một điểm (x) nằm giữa điểm
(x1, y1 ) và (x2,
y2) áp dụng công thức A.2:

trong đó:
y là SHGC của công trình
thực tế cần tìm bằng nội suy tuyến tính;
y1 là SHGC của điểm dữ
liệu đầu trong Bảng 1;
y2 là SHGC của điểm dữ
liệu tiếp theo trong Bảng 1;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x2 là WWR (%) của điểm dữ
liệu tiếp theo trong Bảng 1;
x là WWR (%) của công trình
thực tế.
Ví dụ: Áp dụng nội suy
tuyến tính SHGC trong Bảng 1 cho SHGC tại hướng Bắc:
Giả sử công trình thực
tế có tỷ lệ WWR (%) x = 24 dựa vào Bảng 1 nội suy y (SHGC) như
sau:
• Tại x1 = 20 ; y1 = 0,90
• Tại x2 = 30 y2 = 0,64
Áp dụng công thức A.2 tính
giá trị SHGC của công trình thực tế cần nội suy:

Như vậy với tỷ lệ WWR
(%) là 24 % thì giá trị SHGC tương ứng là 0,79 tại hướng Bắc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B
Hệ số dẫn nhiệt của vật
liệu xây dựng
Tên vật liệu
Khối lượng đơn vị
kg/m3
Hệ số dẫn nhiệt λ
W/m · K
1. Bê
tông
Ngói xi
măng lưới thép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,04
Bê tông
cốt thép
2400
1,55
Bê tông
nặng
2200
1,20
Bê tông
nhẹ (bê tông xỉ)
1500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1200
0,52
1000
0,41
Bê tông
bọt hấp hơi nóng
1000
0,40
800
0,29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,21
400
0,15
Bê tông
bọt silicat hấp hơi nóng
800
0,29
600
0,21
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Thạch
cao
Tấm thạch
cao tường
1000
0,23
Bê tông
thạch cao xỉ lò
1000
0,37
3. Vật
liệu nung, vữa xây
Gạch đất
sét nung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,93
Gạch đất
sét nung
1600
0,70
Gạch đất
sét nung xây với vữa nặng
1800
0,81
Gạch đất
sét nung xây với vữa nhẹ
1700
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gạch rỗng
(1300 kg/m3) xây với vữa nhẹ (1400 kg/m3)
1350
0,58
Gạch
nhiều lỗ xây với vữa nặng
1300
0,52
Vữa xi
măng
1800
0,93
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1700
0,87
Vữa vôi
1600
0,81
4. Gạch
không nung, blốc bê tông khí chưng áp
Gạch xỉ
1400
0,58
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1900
0,87
Gạch
không nung khí chưng áp
400 - 900
0,12 - 0,13
Bê tông
khí chưng áp (AAC)
400 - 800
0,153
5. Vật
liệu thủy tinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2500
0,78
Sợi thủy
tinh
200
0,06
6. Vật
liệu gỗ
Gỗ thông,
gỗ tùng (ngang thớ)
550
0,17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
550
0,35
Ván gỗ
dán
600
0,17
Ván sợi
gỗ
600
0,16
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
0,06
Gỗ lie
250
0,07
7. Kim
loại
Thép, tôn
7850
58
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2600
220
CHÚ
THÍCH:
- Đơn vị
W/m · K = 0,86 kcal/m · h · ºC;
- Có thể
sử dụng hệ số dẫn nhiệt của vật liệu theo kết quả thử nghiệm; hoặc số liệu
trong tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9258:2012; TCVN 13103:2020 (ISO 10456:2007).
Phụ lục C
Hệ số trao đổi nhiệt bề
mặt của vỏ công trình
Tên hệ số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nằm ngang (đối với tường)
Đi lên (đối với mái)
Đi xuống (đối với mái)
Hệ số
trao đổi nhiệt bề mặt ngoài hN,
W/(m2
· K)
25
25
25
Hệ số
trao đổi nhiệt bề mặt trong hT,
W/(m2
· K)
7,692
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,882
CHÚ
THÍCH: Xem TCVN 13101:2020 (ISO 6946:2017).
Phụ lục D
Nhiệt trở lớp không khí
không được thông gió Ra
Chiều dày lớp không khí
mm
Hướng dòng nhiệt
Nằm ngang (đối với lớp không khí thẳng đứng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đi xuống (đối với lớp không khí nằm ngang)
0
0,00
0,00
0,00
5
0,11
0,11
0,11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,13
0,13
0,13
10
0,15
0,15
0,15
15
0,17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,17
25
0,18
0,16
0,19
50
0,18
0,16
0,21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,18
0,16
0,22
300
0,18
0,16
0,23
CHÚ
THÍCH: Xem TCVN 13101:2020 (ISO 6946:2017).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số hấp thụ bức xạ α
của bề mặt vật liệu xây dựng
Vật liệu, bề mặt và màu sắc
Hệ số α
A. Mặt
tường
1. Đá vôi
mài nhẵn, màu sáng
0,35
2. Đá vôi
mài nhẵn, màu thẫm
0,50
3. Đá cẩm
thạch mài nhẵn, màu trắng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Đá cẩm
thạch mài nhẵn, màu thẫm
0,65
5. Đá
granit mài nhẵn, màu xám nhạt
0,55
6. Đá
granit màu xám, đánh bóng
0,60
7. Gạch
men, màu trắng
0,26
8. Gạch
men, màu nâu sáng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Gạch
thông thường, bám bụi bẩn
0,77
10. Gạch
thông thường, màu đỏ mới
0,7 - 0,74
11. Gạch
ốp mặt, màu sáng
0,45
12. Mặt
bê tông phẳng, nhẵn
0,54 - 0,65
13. Mặt
trát vữa, sơn màu vàng - trắng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14. Mặt
trát vữa, sơn màu thẫm
0,73
15. Mặt
trát vữa, sơn màu trắng
0,40
16. Mặt
trát vữa, sơn màu lam nhạt
0,59
17. Mặt
trát vữa, sơn màu xi măng màu xám
0,47
18. Mặt
trát vữa, sơn màu xi măng trắng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19. Gỗ
mộc
0,59
20. Gỗ
sơn màu thẫm
0,77
21. Gỗ
sơn màu vàng nhạt
0,60
B. Mặt
mái
22. Tấm
fibro xi măng mới, màu sáng
0,42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,61
24. Tấm
fibro xi măng, màu sáng, sau 12 tháng sử dụng
0,71
25. Tôn
màu sáng
0,26
26. Tôn
màu đen
0,86
27. Ngói
màu đỏ hoặc nâu
0,65 - 0,72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,65
29. Thép
tráng kẽm mới
0,30
30. Thép
tráng kẽm, bám bụi bẩn
0,90
31. Nhôm
không làm bóng
0,52
32. Nhôm
đánh bóng
0,26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33. Sơn
màu hồng
0,52
34. Sơn
màu xanh da trời
0,64
35. Sơn
Coban, màu xanh sáng
0,58
36. Sơn
Coban, màu tím
0,83
37. Sơn
màu vàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38. Sơn
màu đỏ
0,63
D. Vật
liệu xuyên sáng
39. Kính
dày 7,0 mm
0,076
40. Kính
dày 4,5 mm
0,04
41. Kính
có bề mặt hấp thụ nhiệt dày 6,0 mm
0,306
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,096
43. Màng
polyamit AFF, dày 0,08 mm
0,164
44. Màng
polyetylen, dày 0,085 mm
0,109
Phụ lục E
Tổng nhiệt trở của một
số loại tường và mái thông dụng
STT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày
m
Hệ số λ
W/m · K
Ro
m2 · K/W
A. Tường
xây gạch đặc đất sét nung (chiều dày quy ước 110/220 mm)
1
Lớp vữa
xi măng trát ngoài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,93
0,33/0,47
2
Gạch đặc
đất sét nung [1]
0,105/0,220
0,81
3
Lớp vữa
xi măng trát trong
0,015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B. Tường
xây gạch rỗng đất sét nung (chiều dày quy ước 110/220 mm)
1
Lớp vữa
xi măng trát ngoài
0,015
0,93
0,40/0,63
2
Gạch rỗng
đất sét nung[2]
0,105/0,220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Lớp vữa
xi măng trát trong
0,015
0,93
C. Tường
gạch bê tông khí chưng áp AAC (chiều dày quy ước 100/200 mm)
1
Lớp vữa
xi măng trát ngoài
0,015
0,93
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Gạch AAC
(γ = 600 kg/m3) [3]
0,100/0,200
0,153
3
Lớp vữa
xi măng trát trong
0,015
0,93
D. Tường
gạch bê tông (chiều dày quy ước 110/220 mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp vữa
xi măng trát ngoài
0,015
0,93
0,35/0,52
2
Gạch bê
tông (xỉ) [4]
0,105/0,220
0,70
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,015
0,93
E. Tường
sản phẩm bê tông bọt, khí không chưng áp (chiều dày quy ước 110/220 mm)
1
Lớp vữa
xi măng trát ngoài
0,015
0,93
0,49/0,80
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,105/0,220
0,37
3
Lớp vữa
xi măng trát trong
0,015
0,93
F. Tường
gạch silicat (chiều dày quy ước 110/220 mm)
1
Lớp vữa
xi măng trát ngoài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,93
0,32/0,46
2
Gạch
silicat
0,105/0,220
0,87
3
Lớp vữa
xi măng trát trong
0,015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G. Panen
3D [6]
(chiều
dày quy ước 160/180 mm)
1
Lớp vữa
xi măng trát ngoài
0,015
0,93
1,06/1,56
2
Tấm 3D
bằng xi măng lưới thép
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Lớp xốp
polystyrol (EPS)
0,03/0,05
0,04
4
Tấm 3D
bằng xi măng lưới thép
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Lớp vữa
xi măng trát trong
0,015
0,93
H. Mái
với lớp cách nhiệt[7]
_________________________
[1] Xem TCVN 1451:1998
Gạch đặc đất sét nung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] Xem TCVN 7959:2017
Gạch bê tông khí chưng áp (AAC)
[4] Xem TCVN 6477:2016
Gạch bê tông
[5] Xem TCVN 9029:2017 Bê
tông nhẹ - Sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp - Yêu cầu kỹ
thuật
[6] Xem TCVN 7575-1:2007
Tấm 3D dùng trong xây dựng
[7] Xem TCVN 9258:2012
Chống nóng cho nhà ở
Thư mục tài liệu tham khảo
1. QCVN 02:2022/BXD,
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng.
2. QCVN 03:2022/BXD Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp công trình phục vụ thiết kế xây dựng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. TCVN 13469-1:2022
(ISO 52000-1:2017), Hiệu quả năng lượng của tòa nhà - Đánh giá hiệu quả năng
lượng tổng thể của tòa nhà - Phần 1: Khung tổng quát và các quy trình.
5. TCVN 13469-2:2022
(ISO/TR 52000-2:2017), Hiệu quả năng lượng của tòa nhà - Đánh giá hiệu quả
năng lượng tổng thể của tòa nhà - Phần 2: Giải thích và minh chứng cho TCVN
13469-1:2022 (ISO 52000-1:2017).
6. TCVN 13470-1:2022
(ISO 52003-1:2017), Hiệu quả năng lượng của tòa nhà - Các chỉ số, yêu cầu,
hạng và giấy chứng nhận - Phần 1: Các khía cạnh chung và áp dụng đối với hiệu
quả năng lượng tổng thể.
7. TCVN 13470-2:2022
(ISO/TR 52003-2:2017), Hiệu quả năng lượng của tòa nhà - Các chỉ số, yêu
cầu, hạng và giấy chứng nhận - Phần 2: Giải thích và minh chứng cho TCVN 13470-1:2022
(ISO 52003-1:2017).
8. TCVN 13103:2020 (ISO
10456:2007), Vật liệu và sản phẩm xây dựng - Tính chất nhiệt ẩm - Giá trị
thiết kế dạng bảng và quy trình xác định giá trị nhiệt công bố và thiết kế.
9. TCVN 13256:2026, Máy
điều hòa không khí VRF/VRV - Hiệu suất năng lượng.
10. TCVN 13591:2023, Máy
điều hòa không khí Multi - Hiệu suất năng lượng.
11. TCVN 7830:2021, Máy
điều hòa không khí không ống gió - Hiệu suất năng lượng.
12. TCVN 5687:2024, Thông
gió và điều hòa không khí - Yêu cầu thiết kế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14. TCVN 9258:2012, Chống
nóng cho nhà ở - Hướng dẫn thiết kế.
15. TCVN 1451:1998, Gạch
đặc đất sét nung.
16. TCVN 1450:2009, Gạch
rỗng đất sét nung.
17. TCVN 7959:2017, Gạch
bê tông khí chưng áp (AAC).
18. TCVN 6477:2016, Gạch
bê tông.
19. TCVN 9029:2017, Bê
tông nhẹ - Sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp - Yêu cầu kỹ
thuật.
20. TCVN 7575-1:2007, Tấm
3D dùng trong xây dựng.
21. TCVN 8783:2015 (IEC
62612:2013), Bóng đèn led có balát lắp liền dùng cho chiếu sáng thông dụng
làm việc ở điện áp lớn hơn 50 V - Yêu cầu về tính năng.
22. Building and
Buildings England & Wales - The Building Regulations 2010 (Xây dựng và
các công trình xây dựng Anh và xứ Wales - Quy chuẩn xây dựng năm 2010).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24. ASHRAE 90.1, Energy
Standard for Buildings Except Low-Rise Residential Buildings (Tiêu chuẩn năng
lượng cho các tòa nhà trừ các tòa nhà dân cư thấp tầng).
25. SS
553:2016+A2:2021, Code of practice for air-conditioning and mechanical
ventilation in buildings (Quy phạm thực hành về điều hòa không khí và thông gió
cơ khí trong các tòa nhà).
26. SS
530:2014+A1:2018, Code of practice for energy efficiency standard for
building services and equipment (Quy phạm thực hành về tiêu chuẩn hiệu quả năng
lượng cho các dịch vụ và thiết bị xây dựng).
27. MS 1525:2019 Energy
efficiency and use of renewable energy for non-residential buildings -
Code of practice (Hiệu quả năng lượng và sử dụng năng lượng tái tạo cho các tòa
nhà không phải để ở - Quy phạm thực hành).