TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA
TCVN
12635-3:2019
CÔNG
TRÌNH QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN - PHẦN 3: VỊ TRÍ, CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC ĐỐI VỚI
TRẠM HẢI VĂN
Hydro-meteorological
observing works - Part 3: Site and works for marine observing sations
Lời nói đầu
TCVN 12635-3:2019 do Tổng cục
Khí tượng Thủy văn biên soạn, Bộ Tài Nguyên và Môi Trường đề nghị, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 12635:2019 Công trình quan trắc
khí tượng thủy văn, gồm 3 phần:
- TCVN 12635-1:2019, Phần 1: Vị trí công
trình quan trắc đối với trạm khí tượng bề mặt.
- TCVN 12635-2:2019, Phần 2: Vị trí công
trình quan trắc đối với trạm thủy văn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CÔNG TRÌNH QUAN
TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN - PHẦN 3: VỊ TRÍ, CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC ĐỐI VỚI TRẠM
HẢI VĂN
Hydro-meteorological
observing works - Part 3: Site and works for marine observing stations
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định những yêu cầu về
vị trí và các công trình quan trắc đối với trạm hải văn.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 9398:2012, Công tác trắc địa
trong xây dựng công trình - Yêu cầu chung.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1
Vị trí quan trắc hải văn (Site for
marine observation)
Nơi được lựa chọn, tuân thủ các yêu cầu
kỹ thuật về quan trắc để xây dựng các công trình lắp đặt thiết bị thủ công hoặc
tự động, phục vụ quan trắc hải văn.
3.2
Công trình quan trắc hải văn (Works for
marine observation)
Cơ sở vật chất đáp ứng các yêu cầu kỹ
thuật chuyên ngành, được xây dựng để lắp đặt máy, thiết bị quan trắc.
4 Phân loại công trình
quan trắc
Theo các phương thức thực hiện quan trắc,
công trình quan trắc hải văn phân thành hai loại.
4.1 Công trình quan
trắc hải văn thủ công
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Công trình quan
trắc hải văn tự động
Dùng để lắp đặt các máy, thiết bị đo và
truyền tin tự động.
5 Vị trí, công trình
quan trắc hải văn
5.1 Vị trí,
công trình quan trắc gió
5.1.1 Vị trí quan trắc
a) Thông thoáng, đón được các hướng gió
chính thịnh hành;
b) Đảm bảo hành lang kỹ thuật;
c) Đảm bảo đủ diện tích để lắp đặt công
trình quan trắc;
d) Đảm bảo hoạt động quan trắc lâu dài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công trình cột gió được xây dựng và lắp
đặt có 2 dạng.
5.1.2.1 Dạng hình cột
trụ tròn
a) Vật liệu: Bằng thép không gỉ, chống
được ăn mòn hóa học; Thích hợp với môi trường biển;
b) Chiều cao từ 10 m đến 12 m (tính từ mặt
đất nơi đặt công trình); liên kết với hệ thống cáp néo;
c) Cấu tạo:
+ Độ dày ống ≥ 0,003 m; đường kính ống
ϕ ≥ 0,049 m;
+ Chân cột: Được lắp cố định trên trụ
móng bê tông vững chắc.
5.1.2.2 Dạng hình tam
giác
a) Vật liệu: Bằng thép không gỉ, chống được ăn mòn hóa
học; Thích hợp với môi trường biển;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Hình dạng: Tháp hình tam giác đều;
d) Cấu tạo:
+ Tháp gồm 3 ống chính tại 3 góc của tam
giác, chiều dài cạnh 0,2 m và các thanh giằng;
+ Độ dày ống ≥ 0,003 m; đường kính ≥ 0,036 m; Liên kết với
nhau bằng các thanh giằng có đường kính ≥ 0,015 m;
+ Chân cột: gồm 3 chân (phần trên mặt đất),
được gắn trên một đế kiểu tam giác để cố định các chân cột;
+ Thiết bị chống sét;
+ Các thiết bị phụ trợ tháp: Cáp néo,
tăng đơ, e-cu.
5.2 Vị trí,
công trình quan trắc mực nước biển
5.2.1 Vị trí quan trắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Đảm bảo đo được mực nước thấp nhất và
cao nhất có thể xảy ra tại
nơi quan trắc;
c) Đảm bảo đủ diện tích để lắp đặt công
trình quan trắc;
d) Cấu trúc địa chất ổn định, không gây
sụt, lún công trình quan trắc;
e) An toàn, thuận lợi khi quan trắc, bảo
dưỡng, bảo quản máy và thiết bị đo;
f) Đảm bảo hoạt động ổn định, lâu dài.
5.2.2 Công trình quan
trắc
5.2.2.1 Công trình quan
trắc mực nước thủ công
5.2.2.1.1 Công trình giếng
Công trình giếng bao gồm các công trình
phụ trợ liên kết với nhau: Giếng, nhà đặt máy tự ghi, đường dẫn nước vào giếng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Vật liệu: bằng bê tông cốt thép, ống
thép không gỉ, hoặc ống nhựa cao cấp;
- Kích thước:
+ Đường kính giếng: từ 0,6 m đến 0,8 m,
+ Thành giếng: bằng ống thép dày 0,005
m; bằng ống nhựa cao cấp dày 0,01 m; bằng bê tông cốt thép dày từ 0,1 m đến
0,15 m;
- Đáy giếng: thấp hơn 1 m so với mực nước
thấp nhất có thêể xảy ra tại nơi
đặt công trình;
- Miệng giếng: cao hơn mực nước thiết kế từ 1 m đến 1,5 m và
cao hơn sàn nhà đặt máy 0,8 m.
b) Nhà đặt máy tự ghi
- Cấp công trình: cấp III;
- Yêu cầu kỹ thuật khi thiết kế:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Vật liệu: Tường xây dựng bằng gạch,
mái bằng, bê tông cốt thép;
+ Diện tích: 3,5 m x 3,5 m.
c) Đường dẫn nước vào giếng bằng các
hình thức: ống dẫn ngang, xi phông hoặc lấy nước trực tiếp.
- Dạng ống dẫn nằm ngang: (Quy định tại
Hình A.1, Phụ lục A)
+ Vật liệu: Bằng bê tông, kim loại không
gỉ, hoặc nhựa cao cấp có độ bền cao,...;
+ Hình dạng: ống tròn, đường kính trong
từ 0,1 m đến 0,25 m;
+ Chiều dài ống: bằng khoảng cách thực tế
từ giếng đến mực nước thấp nhất có thể xảy ra tại công trình;
- Dạng xi phông: (Quy định tại Hình A.2,
Phụ lục A)
+ Vật liệu: kim loại không gỉ hoặc nhựa
cao cấp có độ bền cao, ...;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Vị trí hai đầu của ống xi phông phải
thấp hơn từ 0,3 m đến 0,5 m so với mực nước thấp nhất từng xảy ra tại nơi đặt
công trình;
+ Hệ thống điều tiết và ống xi phông phải
kín tuyệt đối.
- Dạng dẫn nước trực tiếp: (Quy định tại
Hình A.3, Phụ lục A)
+ Nước biển dẫn trực tiếp vào giếng
qua đáy giếng;
+ Đáy giếng: hình nón có lỗ thông ở giữa,
hoặc là hình phẳng có khoan lỗ.
5.2.2.1.2 Công trình tuyến
thủy chí
a) Thủy chí
- Vật liệu: bằng bê tông, gỗ tốt hoặc sắt
tráng men, thủy chí phải có độ bền, đảm bảo chịu được sóng, gió, chống ăn mòn,
ít co giãn khi nhiệt độ thay đổi;
- Hình dạng: thẳng, trên thủy chí chia vạch
đến 0,01 m, vạch chia phải đảm bảo chính xác, rõ ràng (Quy định tại Hình A.4,
Phụ lục A);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Thủy chí bằng gỗ: rộng từ 0,1 m đến
0,2 m, dày từ 0,03 m đến 0,06 m, độ dài từ 1 m đến 2,5 m;
+ Thủy chí sắt tráng men: rộng 0,1 m,
chia làm nhiều đoạn, mỗi đoạn dài 0,5 m;
+ Thủy chí bằng bê tông: rộng từ 0,15 m
đến 0,2 m, dày 0,1 m độ dài từ 1 m đến 2,5 m.
b) Trụ đỡ thủy chí
- Bằng gỗ, kim loại: kích thước: 0,18 m x 0,18 m x 3 m;
- Bằng bê tông:
+ Bệ thủy chí: Kích thước đáy trên 0,6 m
x 0,6 m; đáy dưới
0,8 x 0,8 m; chiều
cao 0,6 m;
+ Trụ đỡ: 0,2 m x 0,2 m x 1,5 m.
5.2.2.1.3 Công trình tuyến
cọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cọc xây dựng theo độ dốc của bờ, chênh
cao giữa hai cọc liền kề từ 0,3 m đến 0,5 m; cọc phải đóng sâu xuống ít nhất
0,8 m, ở chỗ đất cát phù sa phải đóng sâu từ 1 m đến 1,5 m;
- Vật liệu: gỗ loại I, bê tông hoặc kim
loại không gỉ;
- Kích thước:
+ Cọc bằng gỗ: kích thước 0,1 m x 0,1 m;
+ Cọc bằng bê tông, cốt thép: kích thước
0,15 m x 0,15 m;
- Chiều dài: từ 3,5 m đến 4 m khi đóng
xuống đất sét, đất thịt; từ 3 m đến 3,5 m khi đóng xuống đất cát; từ 2,5 m đến
3 m khi đóng xuống đất có đá mềm.
5.2.2.2 Công trình quan
trắc mực nước tự động
5.2.2.2.1 Công trình thiết
bị đo không tiếp xúc với nước biển
- Vật liệu: thép không gỉ, dạng ống
tròn, ống vuông hoặc chữ V;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Kích thước: Chiều dài của cánh tay lắp
thiết bị bằng 1/10 độ cao tính từ đầu đo xuống mặt nước biển khi thủy triều thấp
nhất, nhưng không ngắn hơn 1 m;
- Khung lắp thiết bị gắn lên các công
trình (trụ bê tông, trụ thép, cầu cảng hoặc trên các nhà giàn) phải đảm bảo đặc
tính kỹ thuật của thiết bị. Thiết bị gắn kết phải phù hợp, đảm bảo vững chắc và
an toàn cho thiết bị.
5.2.2.2.2 Công trình thiết
bị đo tiếp xúc trực tiếp với nước biển
Bao gồm các công trình đã được xây dựng
sẵn: chân cầu cảng, chân nhà giàn, công trình giếng hoặc các công trình khác có
thể lắp được thiết bị đo. Khung lắp thiết bị gắn lên các công trình phải đảm bảo
đặc tính kỹ thuật của thiết bị. Tùy theo công trình có sẵn thiết bị gắn kết phải
phù hợp, đảm bảo vững chắc và an toàn cho thiết bị.
5.2.2.3 Công trình mốc
độ cao của trạm đo mực nước biển
a) Số lượng: mỗi trạm có 01 mốc chính (mốc
cơ bản) và tối thiểu có 01 mốc kiểm tra (mốc phụ):
- Mốc phải đảm bảo ổn định lâu dài;
- Mốc được làm bằng bê tông cốt thép;
- Thuận lợi cho việc sử dụng đo dẫn độ
cao;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Độ cao mốc chính được dẫn từ mốc cơ bản
thuộc hệ độ cao Nhà nước; Trong trường hợp chưa dẫn được độ cao Nhà nước đến mốc
chính, thì giả định độ cao mốc chính.
b) Quy cách xây dựng mốc chính và mốc kiểm
tra như nhau, chi tiết tham khảo Phụ lục B;
c) Phương pháp đo, dẫn độ cao mốc tham
chiếu TCVN 9398:2012.
5.3 Vị trí,
công trình quan trắc nhiệt độ, độ muối nước biển
5.3.1 Vị trí quan trắc
Yếu tố nhiệt độ nước biển và độ muối nước
biển được bố trí cùng một vị trí:
a) Nằm trong khu vực lưu thông tự do với
nước biển;
b) Không bị ảnh hưởng của các công trình
bê tông, đá tảng, nguồn nước ngầm, nước sông, nước bẩn, nước nóng của nhà máy
chảy ra;
c) An toàn, thuận lợi cho việc đi lại
quan trắc, bảo dưỡng, bảo quản máy và thiết bị đo;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.2 Công trình
quan trắc
5.3.2.1 Công trình quan
trắc nhiệt độ, độ muối nước biển thủ công
Quan trắc nhiệt độ nước biển và độ muối
nước biển bằng phương
pháp thủ công không cần đến công trình mà tùy theo trạng thái mặt biển và điều
kiện quan trắc thuận lợi, dùng dây thả trực tiếp thiết bị đo xuống vị trí quan
trắc hoặc lấy mẫu nước biển tại vị trí quan trắc để đo đạc.
5.3.2.2 Công trình quan
trắc nhiệt độ, độ muối nước biển tự động
Công trình quan trắc bằng thiết bị tự động
bao gồm các công trình đã được xây dựng sẵn: chân cầu cảng, chân nhà giàn, công
trình giếng hoặc các công trình khác có thể lắp được thiết bị đo. Khung lắp thiết bị gắn
lên các công trình phải đảm bảo đặc tính kỹ thuật của thiết bị. Tùy theo công
trình có sẵn thiết bị gắn kết phải phù hợp, đảm bảo vững chắc và an toàn cho
thiết bị.
5.4 Vị trí,
công trình quan trắc sóng
5.4.1 Vị trí quan trắc
a) Nằm trong khu vực lưu thông tự do với
biển;
b) Thông thoáng, đón được hướng gió, hướng sóng
chính thịnh hành;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Không bị ảnh hưởng bởi đảo, bãi cát nổi,
bãi đá ngầm làm biến dạng sóng từ ngoài khơi truyền vào;
e) Đảm bảo hoạt động ổn định, lâu dài.
5.4.2 Công trình
quan trắc
5.4.2.1 Công trình quan
trắc thủ công bằng máy ngắm sóng
5.4.2.1.1 Nhà đặt máy đo
sóng
- Kích thước: 2 m x 2 m x 2,5 m, có 3 cửa hướng
ra biển;
- Trụ đặt máy: bằng gỗ, gạch hoặc bê
tông cao 1 m.
5.4.2.1.2 Phao đo sóng
a) Phao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Hình dạng: phao hình quả nhót, tròn,
kín, cân bằng trong nước;
- Kích thước: đường kính 1 m, dài 1,8 m;
- Màu sắc: phần trên sơn màu đỏ, phần dưới
sơn màu đen;
- Trên phao ghi tên và địa chỉ đơn vị quản
lý, số điện thoại liên hệ.
b) Dây neo phao
- Vật liệu: kim loại hoặc phi kim đảm bảo
hoạt động an toàn cho phao;
- Chiều dài: gấp 1,5 lần độ sâu lớn nhất
tại nơi thả phao.
c) Rùa bê tông neo phao (Quy định tại
Hình A.7, Phụ lục A)
- Vật liệu: bê tông cốt thép;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Trọng lượng: Rùa bê tông phải đảm bảo
đủ trọng lượng để cố định phao, thiết
bị không bị trôi do tác động của ngoại lực. Trọng lượng tối thiểu là:
+ Nặng 500 kg, ở nơi địa chất đáy biển
là phù sa, đất sét, dòng chảy yếu;
+ Nặng 800 kg, ở nơi địa chất đáy biển là cát, đá, sỏi,
dòng chảy mạnh.
5.4.2.2 Công trình quan
trắc sóng tự động
5.4.2.2.1 Công trình thiết
bị đo không tiếp xúc với nước biển
- Vật liệu: thép không gỉ;
- Hình dạng:
+ Khung kiểu tam giác vuông gồm: Đầu
cánh tay gắn thiết bị và đầu cánh tay cố định với đế khung theo dạng trục
quay;
+ Kiểu dạng cánh tay đòn đơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khung hoặc cánh tay đòn đơn được gắn
trên các công trình nhà giàn, cầu cảng, đảm bảo độ cao cho phép theo đặc tính kỹ
thuật của thiết bị. Tùy thuộc vào từng loại công trình có sẵn mà thiết kế phần
gắn kết cho phù hợp, đảm bảo vững chắc và an toàn cho thiết bị.
5.4.2.2.2 Công trình thiết
bị đo tiếp xúc trực tiếp với nước biển
a) Khung gắn thiết bị
- Vật liệu: kim loại không gỉ, chống được
sự ăn mòn trong nước biển;
- Hình dạng: hình chóp cụt, có 3 hoặc 4
chân, đáy được cố định bởi các thanh
ngang hoặc khung tròn, trên có gắn bộ phận gá thiết bị (Quy định tại Hình A.10,
Phụ lục A);
- Kích thước:
+ Khung không gắn lên khối bê tông: dài
1,5 m; rộng 1,5 m; cao 0,5 m;
+ Khung gắn lên khối bê tông: dài 0,45
m; rộng 0,45 m; cao 0,5 m
- Độ ổn định cao; Không bị dịch chuyển
khi bị tác động bởi dòng chảy hoặc sóng lớn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Khối bê tông gắn khung (Quy định tại
Hình A.11, Phụ lục A)
- Hình dạng: hình chóp cụt, đáy vuông;
- Kích thước:
+ Đáy dưới: 1,2 m x 1,2 m;
+ Đáy trên: 0,5 m x 0,5 m;
+ Cao: 0,3 m.
- Trọng lượng: 400 kg
- Đáy trên khối bê tông có gắn bu lông lắp
vừa kích thước chân khung và có 4 quai để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
5.5 Vị trí,
công trình quan trắc dòng chảy biển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Nằm trong khu vực lưu thông tự do với
biển;
b) Thông thoáng, đón được hướng gió và
hướng dòng chảy chính thịnh hành;
c) Khu vực quan trắc phải có độ sâu tối
thiểu 5m khi thủy triều xuống thấp nhất và sâu dưới 50 m khi thủy triều lên cao
nhất;
d) Đáy biển bằng phẳng ổn định, ít bị tác
động bởi vận chuyển bùn cát và bồi tụ;
c) Khu vực quan trắc phải có độ sâu tối
thiểu 5m khi thủy triều xuống thấp nhất và sâu dưới 50 m khi thủy triều lên cao
nhất;
d) Đáy biển bằng phẳng ổn định, ít bị tác động bởi
vận chuyển bùn cát và bồi tụ;
e) Không có đảo chắn, bãi cát nổi, bãi đá ngầm, các
công trình thủy hay các chướng ngại vật khác làm giới hạn hay làm
thay đổi tính chất dòng chảy;
f) Đảm bảo hoạt động ổn định, lâu dài.
5.5.2 Công trình quan
trắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.6 Vị trí,
công trình quan trắc sáng biển
5.6.1 Vị trí quan trắc
a) Nằm trong khu vực biển thông thoáng;
b) Không bị ảnh hưởng ánh sáng có nguồn
gốc do con người tạo ra hoặc từ các vật sáng;
c) Không bị ảnh hưởng của các nguồn nước
ngầm, nước ngọt, nước bẩn, nước xả của nhà máy;
d) Đảm bảo hoạt động ổn định, lâu dài.
5.6.2 Công trình
quan trắc
Quan trắc sáng biển không cần công
trình.
5.7 Vị trí,
công trình quan trắc tầm nhìn xa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Thông thoáng về phía biển;
b) Thuận lợi, an toàn khi quan trắc;
c) Đảm bảo hoạt động ổn định, lâu dài.
5.7.2 Công trình quan
trắc
Quan trắc tầm nhìn xa không cần công
trình mà dựa vào các tiêu điểm hoặc độ rõ của đường chân trời.
Phụ
lục A
(Quy
định)
Các mô hình công trình quan trắc hải văn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.1 - Công
trình giếng đặt máy đo mực nước, ống dẫn nước kiểu nằm ngang

Hình A.2 - Công
trình giếng đặt máy đo mực nước, ống dẫn nước kiểu xi phông

Hình A.3 - Công
trình giếng đặt máy đo mực nước kiểu dẫn nước trực tiếp

Hình A.4 - Công
trình đo mực nước bằng tuyến thủy chí

Hình A.5 - Công
trình đo mực nước bằng tuyến cọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.6 - Công
trình thiết bị đo mực nước không tiếp xúc với nước biển

Hình A.7 - Công
trình rùa bê tông neo phao ngắm sóng

Hình A.8 - Công
trình thiết bị đo sóng và dòng chảy không tiếp xúc kiểu tam giác vuông

Hình A.9 - Công
trình thiết bị đo sóng và dòng chảy không tiếp xúc kiểu cánh tay đơn

Hình A.10 -
Công trình thiết bị đo sóng và dòng chảy tiếp xúc trực tiếp với nước biển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.11 - Rùa bê tông gắn
khung thiết bị đo sóng và dòng chảy dưới biển
Phụ
lục B
(Tham
khảo)
Công trình mốc độ cao

Hình B.1 - Mốc
vùng đất chắc

Hình B.2 - Mốc
trên vỉa đá ngầm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình B.3 - Mốc
vùng đất yếu

CHÚ THÍCH: Mốc chân tường
Chữ viết: Đúc chữ nổi 0,001 m, cao 0,008
m, rộng 0,003 m, lực nét 0,001 m, số cao 0 01 m rộng 0,005 m, lực nét 0,0015 m
Hình B.4 - Mốc
chân tường


Hình B.7 - Nắp
bảo vệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình B.8 - Mặt
mốc độ cao

CHÚ THÍCH: Kích thước tường vây mốc
chính
1) Kích thước tường vây mốc chính được
quy định như sau: rộng 1 m, dày 0,2 m, cao 0,5 m;
2) Kích thước chữ khắc trên tường vây được
quy định như sau:
- Dòng chữ cơ quan chủ quản “CƠ QUAN QUẢN
LÝ NHÁ NƯỚC VỀ KHÍ TƯỢNG THỦY
VĂN” cao 0,04 m rộng 0,025 m, sâu 0,005m, lực nét 0,008 m (hướng Bắc)
- Các chữ khác: cao 0,03 m, rộng 0,02 m,
sâu 0,005 m, lực nét 0,005 m.
Ví dụ: “BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG” và “TỔNG CỤC KHÍ TƯỢNG
THỦY VĂN”
cao 0,04 m, rộng 0,02 m, sâu 0,005m, lực nét 0,005 m (hướng Bắc)
Hình B.9 - Quy
cách tường vây mốc chính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] 94 TCN 8 -2006, Quy phạm quan trắc hải
văn ven bờ, Bộ Tài nguyên và Môi trường - 20071).
[2] Intergovernmental Ocean Commision
(IOC), 1985. Manual on sea level measurement interpretation. Volume
I - Basic Procedures. UNESSCO.
[3] Intergovernmental Ocean Commision
(IOC), 2006. Manual on sea level measurement interpretation. Volume
IV: An update to 2006. UNESSCO.
[4] Intergovernmental Ocean Commision
(IOC), 2016. Manual on sea level measurement interpretation. Volume
V: Radar Gauges. UNESSCO.
[5] World Meteorological Oganization
(WMO), 2010. Guide to Meteorological instrumments and method of observartion,
Part II, charpter
4.
Marine observation.
MỤC LỤC
Lời nói đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Phân loại công trình quan trắc
4.1 Công trình quan trắc hải
văn thủ công
4.2 Công trình quan trắc hải
văn tự động
5 Vị trí, công trình quan trắc hải văn
5.1 Vị trí, công trình
quan trắc gió
5.2 Vị trí, công trình quan
trắc mực nước biển
5.3 Vị trí, công trình quan
trắc nhiệt độ, độ muối nước biển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5 Vị trí, công trình quan
trắc dòng chảy biển
5.6 Vị trí, công trình quan
trắc sáng biển
5.7 Vị trí, công trình quan
trắc tầm nhìn xa
Phụ lục A (Quy định) Các mô hình quan trắc
hải văn
Phụ lục B (Tham khảo) Công trình mốc độ
cao
Thư mục tài liệu tham khảo