TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7734 : 2007
CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ – TIÊU
CHUẨN KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT PHÂN BÓN HÓA HỌC
Air quality – Emission
standards for chemical fertilizer manufacturing
Lời nói đầu
TCVN 7734 : 2007 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC 146 “Chất lượng không khí” biên
soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ – TIÊU
CHUẨN KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT PHÂN BÓN HÓA HỌC
Air quality – Emission
standards for chemical fertilizer manufacturing
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng cho nhà máy sản xuất phân bón
hóa học và quy định nồng độ tối đa cho phép của các thông số nitơ oxit (NOx),
lưu huỳnh dioxit (SO2), florua (F), amoniac (NH3), axit
sunfuric (H2SO4) và bụi trong khí thải của nhà máy sản xuất
phân bón hóa học khi thải ra môi trường.
2. Tiêu chuẩn viện dẫn
Các tiêu chuẩn viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc
áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tiêu chuẩn viện dẫn ghi năm ban hành thì áp
dụng phiên bản được nêu. Đối với các tiêu chuẩn viện dẫn không ghi năm ban hành
thì áp dụng phiên bản mới nhất (bao gồm cả sửa đổi).
TCVN 5939 : 2005 Chất lượng không khí – Tiêu chuẩn khí
thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ.
TCVN 5293 : 1995 (ST SEV 5299 : 1980) Chất lượng không
khí – Phương pháp indophenol xác định hàm lượng amoniac.
TCVN 5977 : 1995 (ISO 9096 : 1992) Sự phát thải của
nguồn tĩnh – Xác định nồng độ và lưu lượng bụi trong các ống dẫn khí – phương
pháp khối lượng thủ công.
TCVN 6750 : 2000 (ISO 11632: 1998) Sự phát thải của
nguồn tĩnh – Xác định nồng độ khối lượng lưu huỳnh đioxit – Phương pháp sắc ký
khí ion.
TCVN 7172 : 2002 (ISO 11564 : 1998) Sự phát thải của
nguồn tĩnh – Xác định nồng độ khối lượng nitơ oxit – phương pháp trắc quang
dùng naphtyletylendiamin.
TCVN 7243 : 2003 Lò đốt chất thải rắn y tế - Phương
pháp xác định nồng độ HF trong khí thải.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ sau và được
hiểu là:
3.1
Nhà máy sản xuất phân bón hóa học (Chemical fertilizer plant)
Các nhà máy sản xuất phân bón hóa học có quy trình sản
xuất phân amoni phosphat (MAP và DAP), nitrozophosphat, supe photphat đơn, supe
photphat kép, phân lân nung chảy, kali clorua và phân hỗn hợp, sản xuất
amoniac, axit nitric, axit sunfuric, axit phosphoric, amoni sulphat, urea,
amoni nitrat, canxi amoni nitrat và amoni sulphat nitrat.
3.2
Bụi (Particulate
matter)
Các hạt rắn với mọi hình dáng, cấu trúc hoặc khối lượng
riêng bất kỳ, phân tán trong pha khí liên tục.
[theo TCVN 5977: 1995]
4. Giá trị giới hạn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Giá trị
giới hạn quy định ở cột B cũng áp dụng để đánh giá và phê duyệt về môi trường đối
với hoạt động cải tạo, mở rộng các nhà máy sản xuất phân bón hóa học đang hoạt
động.
4.3 Các
thành phần khác trong khí thải của nhà máy sản xuất phân bón hóa học áp dụng
theo TCVN 5939 : 2005.
4.4 Phương
pháp lấy mẫu, phân tích, xác định từng thông số cụ thể được quy định trong bảng
1 của tiêu chuẩn này.
Bảng 1 – Giới hạn tối đa
cho phép của NOx, SO2, F, NH3, H2SO4
và bụi trong khí thải của nhà máy sản xuất phân bón hóa học
Đơn vị: miligam trên mét khối
khí thải chuẩn * (mg/Nm3)
Thông số
Giá trị giới hạn
Phương pháp xác định
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Bụi (tổng)
400
200
TCVN 5977 : 1995
(ISO 9096 : 1992)
2. Lưu huỳnh dioxit (SO2)
1500
500
TCVN 6750 : 2000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Nitơ oxit (NOx) (tính theo NO2)
1000
850
TCVN 7172 : 2002
(ISO 11564 : 1998)
4. Amoniac (NH3)
76
50
TCVN 5293 : 1995
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Axit sunfuric, H2SO4
100
50
TCVN 6750 : 2000
(ISO 11632 : 1998)
6. Tổng florua, F
70
30
TCVN 7243 : 2003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66