TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 5966
: 2009
ISO 4225
: 1994
CHẤT
LƯỢNG KHÔNG KHÍ - NHỮNG KHÁI NIỆM CHUNG – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Air Quality – General
Aspects - Vocabulary
Lời nói đầu
TCVN 5966 : 2009 thay thế TCVN 5966 :
1995
TCVN 5966 : 2009 hoàn toàn tương đương
với ISO 4225 : 1994.
TCVN 5966 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/ TC 146 Chất lượng không khí biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thuật ngữ đưa ra trong tiêu chuẩn này là
thuật ngữ sử dụng thông dụng. Tuy nhiên, danh mục này chưa hoàn toàn đầy đủ và
các thuật ngữ thêm nữa sẽ được bổ sung khi có nhu cầu.
Các thuật ngữ trong ISO 3649 : 1980 Cleaning
equipment for air or other gases-Vocabulary (Thiết bị làm sạch không khí và các
khí khác – Thuật ngữ) đã đưa vào trong tiêu chuẩn này là thống nhất và diễn đạt
hoàn toàn tương đương giữa hai tiêu chuẩn.
CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ
- NHỮNG KHÁI NIỆM CHUNG – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Air Quality – General
Aspects - Vocabulary
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này giải nghĩa theo tiếng Việt tập
hợp những thuật ngữ thông dụng liên quan đến việc lấy mẫu và đo các khí, hơi và
bụi để xác định chất lượng không khí.
Thuật ngữ tiếng Anh và tiếng Pháp tương ứng
nêu ra ở Phụ lục A.
2. Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6751 : 2009 (ISO 9169 : 2006) Chất lượng
không khí – Định nghĩa và xác định đặc trưng tính năng của hệ thống đo tự động
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
3.1. Sự làm giảm
Sự giảm bớt hoặc làm cho ít hơn khi phải loại
trừ một kiểu thải hoặc một chất ô nhiễm nào đó.
3.2. Sol khí
Sự lơ lửng trong môi trường khí của các hạt
chất rắn, hạt chất lỏng hoặc các hạt chất rắn và chất lỏng có tốc độ rơi không
đáng kể.
3.3. Chất ô nhiễm không khí
Bất cứ chất nào được phát thải vào khí quyển
do hoạt động của con người hoặc do các quá trình tự nhiên và ảnh hưởng bất lợi
đến con người hoặc môi trường.
3.4. Sự ô nhiễm không khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5. Nhân Aitken
Những hạt có đường kính nhỏ hơn 0,1 mm thường tồn tại trong khí quyển với số
lượng từ vài ngàn đến vài trăm ngàn hạt trong 1 ml. Chúng được phát thải vào
khí quyển do các quá trình tự nhiên và các quá trình hoạt động của con người.
Chúng cũng được tạo thành trong khí quyển do các quá trình vật lý và hóa học.
3.6. Không khí xung quanh
Không khí ngoài trời mà con người, thực vật,
động vật hoặc vật liệu có thể tiếp xúc.
3.7. Chất lượng không khí xung quanh
Trạng thái của không khí xung quanh được biểu
thị bằng độ nhiễm bẩn.
3.8. Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung
quanh
Chất lượng không khí xung quanh được qui định
có tính pháp lý, thường được xác định thống kê bằng cách đặt một giới hạn cho
nồng độ của một chất ô nhiễm không khí trong một khoảng thời gian trung bình
xác định.
3.9. Máy tách bụi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.10. Tro
Chất rắn còn lại sau khi đốt các vật liệu
chứa cacbon. Mặc dù tro có thể chứa nhiên liệu chưa cháy hết, nhưng với mục
đích phân tích thì vẫn luôn được coi như là đốt cháy hoàn toàn.
3.11. Khí quyển (của trái đất)
Toàn bộ khối không khí bao quanh trái đất.
3.12. Thời gian trung bình
Khoảng thời gian trong đó chất lượng không
khí được thể hiện dưới dạng một số trung bình (với sự viện dẫn đến các phương
pháp đo, xem TCVN 6751 : 2009).
3.13. Nồng độ nền (của sự ô nhiễm không khí)
Phần chất lượng không khí không liên quan
trực tiếp với các nguồn đang nghiên cứu.
3.14. Túi lọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.15. Bộ túi lọc
Một bộ gồm các túi lọc và một cơ cấu xả bụi
vào thùng chứa đặt trong một cấu trúc bảo vệ, (xem 3.14, Túi lọc).
3.16. Vùng thở
Phần không khí trực tiếp mà con người hít
thở. Phần này thường được chấp nhận là một bán cầu có bán kính 3 dm trùm trước
mặt người mà tâm là điểm giữa đường nối hai tai. Đáy của bán cầu là mặt phẳng
đi qua đường này, đỉnh đầu và thanh quản.
3.17. Bình sục khí
Dụng cụ để dẫn mẫu khi qua một dung dịch hấp
thụ. Phần cuối ống dẫn khí vào nằm dưới bề mặt chất lỏng và có thể được lắp
thêm bộ phân phối để phân tán đều khí vào trong dung dịch.
3.18. Bộ va đập phân tầng
Thiết bị dùng để thu giữ bụi đồng thời gây va
đập để tách bụi ra từng cỡ hạt tùy theo động lượng.
3.19. Hiệu ứng ống khói
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.20. Cỡ hạt giới hạn
Cỡ hạt mà hiệu quả thu giữ của một thiết bị
tách bụi sụt giảm dưới giá trị được quy định trong những điều kiện xác định.
3.21. Xiclon
(1) Thiết bị tách bụi (và bụi thô) hoặc giọt
nhỏ chủ yếu bằng dùng lực ly tâm sinh ra từ sự chuyển động của khí.
(2) Hiện tượng gió mạnh thổi vòng quanh một
vùng có khí áp thấp (Khí tượng học).
3.22. Các thông số phân tán Gauss
Các thông số theo giá trị xích ma, mô tả kích
thước của một chùm hoặc luồng không khí theo mô hình Gauss như là một hàm số
của khoảng cách lan truyền hoặc thời gian lan truyền. Chúng thay đổi theo độ ổn
định của khí quyển.
3.23. Giọt nhỏ
Hạt chất lỏng nhỏ có kích thước và khối lượng
riêng ở mức sẽ bị rơi xuống trong điều kiện tĩnh, nhưng vẫn có thể lơ lửng
trong các điều kiện cuốn xoáy; chủ yếu là các hạt có kích thước nhỏ hơn 200 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem 3.53, Tốc độ giảm nhiệt độ
3.25. Bụi
Những hạt chất rắn nhỏ, thường là những hạt
có đường kính nhỏ hơn 75 mm, tự lắng xuống do
trọng lượng của chúng nhưng vẫn có thể lơ lửng một thời gian (Xem 3.41, Bụi
thô).
CHÚ THÍCH 1: Một số ngôn ngữ khác, ví dụ
tiếng Pháp, chỉ dùng một thuật ngữ là “poussière” tương đương với nghĩa của cả
hai thuật ngữ tiếng Anh là “dust” và “grit”
3.26. Chiều cao hiệu dụng của ống khói
Chiều cao dùng cho mục đích tính sự phát tán
của các khí thải ra từ ống khói, chiều cao này khác với chiều cao thực của ống
khói với một lượng tùy thuộc vào các yếu tố như tốc độ khí thoát ra, hiệu ứng
nổi và tốc độ gió; chiều cao này còn có thể bị ảnh hưởng của địa hình.
3.27. Thiết bị lọc bụi tĩnh điện
Thiết bị để tách bụi khỏi một dòng khí. Khí
này được cho đi qua một dãy điện cực duy trì ở điện thế rất cao. Các hạt bụi bị
tích điện, bị hút về các điện cực tích điện cao và tích tụ trên đó.
3.28. Lắng đọng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.29. Phát thải
Sự thải các chất vào khí quyển. Điểm hoặc bề
mặt từ đó sự thải xảy ra được gọi là “nguồn”. Thuật ngữ này được dùng để mô tả
sự thải và tốc độ thải. Thuật ngữ này cũng được áp dụng cho tiếng ồn, nhiệt,
v.v…
3.30. Nồng độ phát thải
Nồng độ của chất ô nhiễm không khí tại điểm
phát thải của nó.
3.31. Hệ số phát thải
Tỉ số giữa tốc độ chất ô nhiễm không khí thải
ra do một hoạt động nào đó và tốc độ của hoạt động đó. Ví dụ: Lượng lưu huỳnh
đioxit (SO2) tính bằng kilôgam được phát thải ra khi sản xuất được
một tấn thép.
3.32. Thông lượng chất thải
Tốc độ phát thải trên một đơn vị diện tích bề
mặt của một nguồn thải.
3.33. Tốc độ phát thải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.34. Tiêu chuẩn phát thải
Tốc độ phát thải được quy định có tính pháp
lý, thường được xác định thống kê bằng cách lập ra một giới hạn cho tốc độ phát
thải hoặc nồng độ ở mức pha loãng xác định hoặc độ mờ.
3.35. Đường kính tương đương
Đường kính của một hạt hình cầu có tác dụng
về mặt hình học, quang học, điện hoặc khí động học giống như hạt đang được
nghiên cứu.
3.36. Tro bay
Những hạt tro min bị cuốn theo khí ống khói
do đốt nhiên liệu.
3.37. Sương mù
Thuật ngữ chung dùng chỉ trạng thái lơ lửng
của các giọt nhỏ trong một chất khí. Trong khí tượng học thuật ngữ này để chỉ
trạng thái lơ lửng của những giọt nước nhỏ làm tầm nhìn giảm xuống dưới 1 km.
3.38. Khói hơi (kim loại)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 2: Không có từ tương đương trong
tiếng Pháp; xem 3.85, khói đốt nhiên liệu
3.39. Khói (hóa chất)
Sử dụng thông thường, thuật ngữ này thường dùng
để chỉ chất khí trong không khí, có mùi khó chịu bốc ra từ các quá trình hóa
học.
3.40. Sự nghẹt khí
Hiện tượng khí quyển trong đó chất ô nhiễm bị
kẹt lại ở tầng nghịch chuyển được đưa nhanh xuống mặt đất do sự chuyển động
cuốn xoáy khi sự nghịch chuyển bị phá hủy.
3.41. Bụi thô
Các hạt rắn trong không khí hoặc trong các
ống khói (cỡ hạt lớn hơn 75 mm)
(xem 3.25 bụi).
3.42. Bụi bặm
(Xem 3.25, bụi và 3.41, bụi thô)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.43. Nồng độ mặt đất
Lượng chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí trong
một đơn vị thể tích không khí, thường được đo ở một chiều cao quy định.
3.44. Mù
Trạng thái lơ lửng trong khí quyển của những
hạt cực kỳ nhỏ, không nhìn thấy được từng hạt bằng mắt thường nhưng nếu số
lượng đủ lớn chúng làm cho khí quyển có vẻ trắng đục với tầm nhìn bị giảm.
3.45. Sự nhận ô nhiễm
Sự chuyển dịch của các chất ô nhiễm từ khí
quyển tới một “vật nhận”; ví dụ: các chất ô nhiễm được phổi giữ lại. Thuật ngữ
này không cùng nghĩa với mức nồng độ nền nhưng nghịch nghĩa với sự phát thải
(Thuật ngữ gốc tiếng Đức).
CHÚ THÍCH 4: Theo nghĩa này thì thuật ngữ “sự
nhận ô nhiễm” thông thường không được sử dụng trong tiếng Anh
3.46. Liều nhận ô nhiễm
Toàn bộ dòng nhận ô nhiễm chuyển vào vật nhận
trong suốt giai đoạn tiếp xúc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ nhận ô nhiễm quy về một đơn vị diện
tích bề mặt của vật nhận.
3.48. Tốc độ nhận ô nhiễm
Khối lượng (hoặc một tính chất vật lý khác)
của chất ô nhiễm chuyển vào vật nhận trong một đơn vị thời gian.
3.49. Bộ lấy mẫu va đập
Thiết bị lấy mẫu dùng sự va đập và lưu giữ để
thu giữ bụi và khí.
3.50. Không khí trong nhà
Không khí bên trong một không gian được bao
bọc, ví dụ nhà ở hoặc tòa nhà công cộng.
3.51. Chất cản trở
Thành phần nào đó của mẫu không khí, ngoại
trừ thành phần được đo, làm ảnh hưởng đến kết quả của phép đo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp lấy mẫu bụi lơ lửng trong một
dòng khí theo cách thức mà vận tốc lấy mẫu (tốc độ và hướng) bằng vận tốc của
dòng khí tại điểm lấy mẫu.
3.53. Độ giảm
Sự thay đổi của một thông số không khí theo
độ cao, sự thay đổi này là nhiệt độ, trừ khi đưa ra thông số khác.
Sự thay đổi này được coi là dương khi nhiệt
độ giảm theo chiều tăng độ cao. Nếu điều kiện khí tượng có tốc độ giảm nhiệt độ
khí quyển bằng tốc độ để nâng đoạn nhiệt một lượng không khí khô (khoảng 10 °C/
km) thì khí quyển được nói là có tốc độ giảm nhiệt độ đoạn nhiệt khô.
3.54. Khoảng thời gian đo
Khoảng thời gian giữa các phép đo đầu và
cuối.
3.55. Vi khí tượng
Phần của khí tượng học liên quan đến việc
quan sát và giải thích những hiện tượng vật lý và động học nhỏ nhất trong khí
quyển.
Cho đến nay, những nghiên cứu trong lĩnh vực
này được giới hạn ở lớp bề mặt biên của khí quyển, nghĩa là từ bề mặt quả đất
đến một độ cao mà ảnh hưởng của bề mặt ngay dưới đó lên thành phần và chuyển
động của không khí trở lên không đáng kể.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuật ngữ không chặt chẽ, dùng để chỉ trạng
thái lơ lửng của những giọt nhỏ trong khí. Trong khí tượng học sương làm cho
tầm nhìn nhỏ hơn 2 km nhưng lớn hơn 1 km (xem 3.37 sương mù).
3.57. Monitoring/Quan trắc
(1) Theo nghĩa rộng của thuật ngữ này, chỉ
phép đo lặp lại để theo dõi sự biến đổi trong suốt một quãng thời gian.
(2) Theo nghĩa hẹp của thuật ngữ này, là phép
đo định kỳ các mức chất ô nhiễm theo một tiêu chuẩn nào đó hoặc để đánh giá
tính hiệu quả của một hệ thống điều chỉnh và kiểm soát.
3.58. Tháng
Để báo cáo phân tích tổng thể không khí xung
quanh định kỳ hàng tháng, giá trị trung bình được tính trên cơ sở tháng là 30
ngày.
3.59. Nồng độ nền tự nhiên
Nồng độ của một chất đã cho trong một khối
lượng khí nguyên sơ mà trong đó sự phát thải có nguồn gốc do hoạt động của con
người là không đáng kể.
3.60. Chất có mùi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.61. Mùi
Tính chất của một chất gây kích thích khứu
giác
3.62. Nhóm thử mùi
Nhóm các cá nhân là những người so sánh cường
độ mùi của một chất với thang so sánh hoặc nhận biết một chất nhờ mùi của chất
đó.
3.63. Ngưỡng mùi
Ngưỡng phát hiện mùi hoặc là ngưỡng nhận ra
mùi.
3.64. Ngưỡng phát hiện mùi
Nồng độ tối thiểu để một nửa số dân có thể
phát hiện được mùi. Để xác định ngưỡng mùi, các nhóm thử mùi được sử dụng như
là nhóm đại diện của một số dân.
3.65. Ngưỡng nhận ra mùi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.66. Hạt
Khối nhỏ riêng rẽ của chất rắn hoặc chất
lỏng.
3.67. Phản ứng quang hóa
Phản ứng xảy ra khi một số chất nào đó bị
chiếu bức xạ quang hóa.
3.68. Sương mù quang hóa
Kết quả của các phản ứng trong khí quyển giữa
các nitơ oxyt, các hợp chất hữu cơ và các chất oxy hóa dưới ảnh hưởng của ánh
sáng mặt trời, dẫn đến sự tạo thành các hợp chất oxy hóa hoặc có thể gây ra sự
giảm tầm nhìn, làm cay mắt hoặc làm hư hại vật liệu và cây cối nếu nồng độ của
chúng đủ lớn.
3.69. Chùm
Luồng thải tuôn ra (thường nhìn thấy được) từ
lỗ thoát cụ thể như ống khói hoặc lỗ thông.
3.70. Độ dâng chùm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.71. Chất ô nhiễm sơ cấp
Chất ô nhiễm không khí được phát thải trực
tiếp từ nguồn, còn chất ô nhiễm thứ cấp là chất được tạo thành trong khí quyển.
3.72. Đầu lấy mẫu, đầu dò
Thiết bị thường có dạng ống, được dùng để lấy
mẫu hoặc đo bên trong đường ống hoặc ống khói.
3.73. Cuốn do mưa
Cơ chế mà nhờ đó các hạt nhỏ trong mây bị
tách ra do tạo thành những giọt mưa
(xem 3.95, Rửa do mưa).
3.74. Đánh giá từ xa
Sự xác định các chất trong khí quyển hoặc sự
phát thải hoặc các thông số khí tượng trong khí quyển bằng những công cụ không
tiếp xúc vật lý trực tiếp với mẫu đang được nghiên cứu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỉ số giữa lượng bụi được giữ lại và lượng
bụi đi vào thiết bị tách (nói chung, tỷ số này được biểu thị theo phần trăm,
%).
3.76. Số Ringelmann
Giá trị biểu thị độ tối của một chùm khói
được đánh giá bằng cách nhìn so sánh với bộ thang màu được đánh số từ 0 (trắng)
đến 5 (đen) (Biểu đồ khói Ringelmann).
3.77. Lấy mẫu
3.77.1. Lấy mẫu liên tục
Lấy mẫu không có sự ngắt quãng suốt một công
đoạn hoặc một thời gian định trước.
3.77.2. Lấy mẫu tức thời
Lấy một mẫu trong thời gian rất ngắn. Cũng
còn gọi như là lấy mẫu điểm.
3.78. Thời gian lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.79. Sự quét sạch
Sự loại các chất ô nhiễm khỏi khí quyển do
các quá trình tự nhiên.
3.80. Bộ rửa ướt
Thiết bị nhờ đó mà bụi hoặc các chất nhiễm
bẩn thể khí bị loại bỏ khỏi dòng khí do tiếp xúc hoặc va chạm với những bề mặt
ướt, hoặc bằng cách phun chất lỏng.
3.81. Sự rửa khí
Quá trình được sử dụng trong lấy mẫu khí hoặc
làm sạch khí, trong đó các thành phần trong dòng khí bị loại ra nhờ tiếp xúc
với bề mặt một chất lỏng trên vật liệu tẩm ướt, hoặc trên những giọt sương phun,
giọt nhỏ hoặc trong một trong bình sục khí v.v…
3.82. Chất ô nhiễm thứ cấp
Các chất ô nhiễm được tạo ra trong khí quyển
từ các chất ô nhiễm sơ cấp do các quá trình vật lý hoặc hóa học, hoặc từ các
chất khác do các nguồn tĩnh hoặc động phát thải vào khí quyển.
3.83. Buồng lắng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.84. Sương mù
(Thuật ngữ được rút ra từ các thuật ngữ khói
và sương mù): Sự ô nhiễm khí quyển mạnh do các sol khí sinh ra một
phần từ các quá trình tự nhiên và một phần từ những hoạt động của con người.
(Xem 3.68, sương mù quang hóa).
3.85. Khói nhiên liệu
Sol khí nhìn thấy được, thông thường được tạo
ra từ sự đốt cháy nhiên liệu.
CHÚ THÍCH 5: Không kể hơi nước.
CHÚ THÍCH 6: Trong một số tài liệu, khói
nhiên liệu được nhắc đến liên quan đến định lượng một thang số Ringelmann,
đến sắc thái của khói, quầng tối hoặc khối cặn lắng được thu thập lại.
3.86. [Khói]
(Xem 3.38, Khói kim loại; 3.39, Khói
hóa chất, và đặc biệt 3.85 Khói nhiên liệu để chọn lấy thuật ngữ phù
hợp): Toàn bộ các khí sinh ra do khí cháy và bụi cuốn theo chúng. (Suy rộng ra,
cũng là cả các khí được tích các hạt sinh ra từ một quá trình hóa học hoặc từ
công đoạn luyện kim).
3.87. Muội than
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.88. Bồ hóng
Các hạt cacbon được tạo ra khi đốt cháy không
hoàn toàn và bị tích tụ lại trước khí phát thải.
3.89. Nguồn thải
Xem 3.29, Sự phát thải
3.90. Độ ổn định (của khí quyển)
Trạng thái cân bằng thủy tĩnh của khí quyển
trong đó một khối khí được dịch chuyển khỏi mức ban đầu của nó phải chịu một
lực thủy tĩnh có xu hướng trả nó lại vào mức ban đầu. Nếu khối khí dịch chuyển
mà không chịu một lực thủy tĩnh, thì đó được gọi là điều kiện ổn định trung
hòa; nếu khối khí chịu một lực thủy tĩnh có xu hướng dời chuyển nó xa hơn mức
ban đầu của nó thì đó là điều kiện không ổn định tĩnh (hoặc thủy tĩnh).
3.91. Bụi lơ lửng
Tất cả bụi tồn tại dai dẳng trong khí quyển
hoặc trong dòng khí ống khói với những quãng thời gian dài vì kích thước của
các hạt là quá nhỏ để có được một tốc độ rơi đáng kể.
3.92. Kim loại lượng vết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.93. Sự lan truyền
Hiệu ứng kết hợp của sự vận chuyển và phản
ứng khí quyển lên các chất ô nhiễm.
3.94. Hơi
Pha khí của loại chất có thể tồn tại đồng
thời ở trạng thái lỏng hoặc trạng thái rắn.
3.95. Rửa do mưa
Sự loại bỏ khí, và đôi khi là bụi khỏi khí
quyển do của chúng hòa vào trong những giọt mưa hoặc dính vào những giọt mưa
khi chúng rơi xuống; thuật ngữ này đôi khi được sử dụng cho cả mưa (xem 3.37, Cuốn
do mưa).
3.96. Không khí nơi làm việc
Khí quyển trong nhà hoặc ngoài trời mà con
người phải tiếp xúc trong những giờ làm việc ở nơi làm việc của người đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuật
ngữ tiếng Anh và tiếng Pháp tương ứng
Số Điều trong tiêu
chuẩn
Tiếng Anh
Tiếng Pháp
3.1
abatement
reduction
3.2
aerosol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3
air pollutant
pollutant de l’air
3.4
air pollution
pollution d’air
3.5
aiken nuclei
noyaux d’aiken
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ambient air
ambiant air
3.7
ambient air quality
qualité de l’air ambiant
3.8
ambient air quality standard
norme de qualité de l’air ambiant
3.9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
séperature
3.10
ash
cendre
3.11
atmosphere
atmosphère (de la terre)
3.12
averaging time
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.13
backgroud concentration (of air pollution)
bruite de fond (de la pollution de l’air)
3.14
bag filter
filtre à manches
3.15
bag house
batterie de filtres a manches
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
breathing zone
zone respiratoire
3.17
bubbler
barboteur
3.18
cascade impactor
impacteur en cascade
3.19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
effect de cheminộe
3.20
cut – off
diamètre de coupure
3.21
cyclone
cyclone
3.22
dispersion parameters
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.23
droplet
gouttelette
3.24
dry adiabatic lapse rate
gradient sec adiabatique
3.25
dust
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
effective chinney height
hauteur de cheminée eficace
3.27
electrostatic precipitator
dépoussiéreur électrostatique
3.28
elutriation
ộletriation
3.29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
émession
3.30
emission concentration
concentration de l’émession
3.31
emission factor
facteur d’émission
3.32
emission flux
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.33
emission rate
débi d’émission
3.34
emission standard
norme d’émission
3.35
equivalent diameter
diamètre équivalent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fly ash
cendre volante
3.37
fog
brouilard
3.38
fume
-
3.39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
3.40
fumigation
fumigation
3.41
grit
-
3.42
dust and grit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.43
ground level concentration
concentration au niveau dus sol
3.44
haze
brume sèche
3.45
mimission
immission
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
immission dose
dose d’immission
3.47
immission flux
flux d’immission
3.48
immission rate
débit d’immission
3.49
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
impacteur
3.50
indoor air
air intộrieur
3.51
interference
interférent
3.52
isokinectic sampling
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.53
lapse rate
gradient
3.54
measurement period
période de mesurage
3.55
micrometeorology
micrométéorologie
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mist
brume
3.57
monitoring
controle
3.58
month
mois
3.59
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bruit de fond natural
3.60
odorant
substance odorante
3.61
odour
odeur
3.62
odour panel
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.63
odour threshold
seuil d’odeur
3.64
odour detection threshold
seuil de détection d’odeur
3.65
odour recognition threshld
seuil de perception d’odeur
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
particle
particula
3.67
photochemical reaction
réaction photochimique
3.68
photochemical smog
<smog> photochimique
3.69
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
panache
3.70
plume rise
montée panache
3.71
primary pollutant
polluant primaire
3.72
probe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.73
rain – out
entrainement par la pluie
3.74
remote sensing
détection à distance
3.75
retention efficency
rendement d’un séperateur
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ringelmann number
nombre de ringelmann
3.77
sampling
échantillonnage
3.77.1
continuous sampling
échantillonnage continu
3.77.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
échantillonnage instantané
3.78
sampling time
durée d’échantillonnage
3.79
scavenging
scavenging
3.80
scrubber
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.81
scrubbing
lavage
3.82
secondary pollutants
polluants secondaires
3.83
settling chamber
chambre de sédimentation
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
smog
<smog>
3.85
smoke
fumée
3.86
(fume, fumes, smoke)
fumée
3.87
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fumerons
3.88
soot
suie
3.89
source
source
3.90
stability (of the atmosphere)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.91
suspended matter
matière en suspension
3.92
trace metal
métal – trace
3.93
trasmission
transmission
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
vapour
vapeur
3.95
wash – out
lavage par la pluie
3.96
workplace air
air des lieux de travail