TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA
TCVN 14287 :
2024
PHƯƠNG
PHÁP XÁC ĐỊNH SINH KHỐI VÀ TRỮ LƯỢNG CÁC-BON RỪNG
Methods of
determining forest biomass
and carbon stock
Lời nói đầu
TCVN 14287 : 2024 do Trường Đại
học Lâm nghiệp biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Ủy
ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, công bố.
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH
SINH KHỐI VÀ TRỮ LƯỢNG CÁC-BON RỪNG
Methods of
determining forest biomass and carbon stock
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp điều
tra xác định sinh khối và trữ lượng các-bon rừng trên mặt đất.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết
để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp
dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới
nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 11565 : 2016, Bản đồ hiện trạng
rừng - Quy định về trình bày và thể hiện nội dung,
TCVN 13531 : 2022, Mẫu tiêu bản thực
vật - Yêu cầu kỹ thuật;
TCVN 14204-1 : 2024, Phương pháp điều
tra trữ lượng rừng trên cạn - Phần 1: Rừng trồng;
TCVN 14204-2 : 2024, Phương pháp điều tra trữ lượng rừng
trên cạn - Phần 2: Rừng tự nhiên.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa được nêu trong TCVN 11565 : 2016, TCVN 13531 : 2022, TCVN
14204-1
: 2024, TCVN
14204-2
: 2024 và các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sinh khối rừng (Forest biomass)
Tổng khối lượng vật chất hữu cơ sống và
chết có nguồn gốc từ thực vật trên mặt đất và dưới mặt đất rừng.
CHÚ THÍCH: Sinh khối rừng được tính bằng tấn trên một
đơn vị diện tích (thường tính bằng héc-ta).
3.2
Sinh khối trên mặt đất (Above ground
biomass)
Tổng sinh khối sống và chết trên mặt đất
của tất cả các loài thực vật, gồm thân, gốc, vỏ, cành, lá, hoa, quả, hạt, vật
rơi rụng và phần rễ trên bề mặt đất (nếu có).
3.3
Sinh khối cây cá lẻ (Tree biomass)
Sinh khối của một cá thể cây gỗ, gồm
thân, gốc, vỏ, cành, lá, hoa, quả, vật rơi rụng và phần rễ trên bề mặt đất (nếu
có).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trữ lượng các-bon rừng (Forest carbon
stock)
Khối lượng các-bon trong các bể chứa
các-bon,
3.5
Trữ lượng các-bon trên mặt đất (Above ground
carbon stock)
Tổng lượng các-bon của thảm thực vật
trên mặt đất, bao gồm thân, gốc, vỏ, cành, lá, hoa, quả, vật rơi rụng và phần rễ
trên bề mặt đất (nếu có).
3.6
Khối lượng thể tích gỗ (Wood density)
Tỷ lệ giữa khối lượng khô tuyệt đối và thể tích gỗ
tươi không vỏ.
CHÚ THÍCH: Khối lượng thể tích gỗ được tính bằng
gam/cm³ hoặc tấn/cm³.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số mở rộng sinh khối (Biomass
expansion factor)
Hệ số ngoại suy sinh khối trên mặt đất từ
thể tích gỗ thương phẩm.
3.8
Hàm lượng các-bon (Carbon
content)
Tỷ lệ phần trăm các-bon trong tổng sinh
khối khô của một bể chứa hoặc một bộ phận của cây cá lẻ.
3.9
Gỗ chết (Dead wood)
Bao gồm gỗ chết đứng hoặc chết ngả trên
bề mặt đất rừng, rễ chết và gốc cây có đường kính lớn hơn hoặc bằng 10 cm.
3.10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bể chứa có khả năng tích lũy hoặc giải
phóng các-bon.
3.11
Tỷ lệ sinh khối dưới mặt
đất và trên mặt đất (The ratio of
below ground to
above ground biomass)
Tỷ lệ của sinh khối dưới mặt đất so với sinh khối trên
mặt đất của rừng.
4 Điều kiện áp dụng
Tiêu chuẩn này trình bày 2 phương pháp để
xác định sinh khối và trữ lượng các-bon rừng. Thông tin chung và điều kiện áp dụng
của từng phương pháp xác định được quy định tại Bảng 1.
Bảng 1 - Điều
kiện áp dụng của từng phương pháp xác định
Phương pháp
Điều kiện áp
dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loài cây hoặc trạng thái rừng đã
có phương trình tương quan giữa sinh khối hoặc trữ lượng các-bon với các nhân
tố điều tra lâm phần. Các phương trình này có độ tin cậy, độ chính xác cao;
khu vực nghiên cứu nằm trong phạm vi áp dụng của phương trình hoặc khu vực có
điều kiện tương đồng.
2. Phương pháp xác định trực tiếp: Xác
định sinh khối và trữ lượng các-bon rừng theo phương pháp chặt hạ trực tiếp
hoặc bằng các phương pháp khác không áp dụng phương trình tương quan.
Các loài cây hoặc trạng thái rừng
không có phương trình tương quan sẵn có hoặc các phương trình không đạt độ
tin cậy, độ chính xác thấp: khu vực nghiên cứu không nằm trong phạm vi áp dụng
của phương trình hoặc không phải khu vực có điều kiện tương đồng.
CHÚ THÍCH: Tùy vào điều kiện cụ thể khác nhau để
áp dụng từng phương pháp theo thứ tự ưu tiên quy định tại Bảng 1.
5 Phương pháp xác định
gián tiếp
5.1 Các chỉ
tiêu điều tra sinh khối
Các chỉ tiêu điều tra sinh khối theo
phương pháp xác định gián tiếp được quy định tại Bảng 2.
Bảng 2 - Các chỉ tiêu điều tra
và phương pháp xác định gián tiếp sinh khối rừng
Chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phương pháp rút mẫu, dung lượng mẫu
điều tra, hình dạng và kích thước ô tiêu chuẩn
- Phương pháp rút mẫu: Áp dụng phương pháp
rút mẫu ngẫu nhiên hoặc rút mẫu điển hình với rừng tự nhiên căn cứ diện tích
khu vực điều tra. Áp dụng phương pháp rút mẫu điển hình với rừng trồng (xem
5.2.1).
- Xác định dung lượng mẫu điều tra:
Xác định cụ thể cho từng phương pháp rút mẫu (xem 5.2.2).
- Ô tiêu chuẩn điều tra có dạng hình
chữ nhật, hình vuông hoặc hình tròn. Diện tích ô tiêu chuẩn được quy định cụ
thể với từng đối tượng rừng (xem 5.3).
2. Đường kính ngang ngực (cm)
Đo đếm trực tiếp (với tầng cây cao các
loài cây gỗ xem 5.5.1.2; cây tre nứa xem 5.5.2.2; cây ngập nước và cau dừa
xem 5.5.3.2).
3. Chiều cao vút ngọn (m)
Đo đếm trực tiếp (với tầng cây cao các
loài cây gỗ xem 5.5.1.2; cây tre nứa xem 5.5.2.2; cây ngập nước
và cau dừa xem 5.5.3.2).
5.2 Phương
pháp rút mẫu, dung lượng mẫu điều tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với các trạng thái của rừng tự
nhiên: Áp dụng phương pháp rút mẫu ngẫu nhiên đối với những trạng thái rừng có
diện tích ≥ 2.000 ha; Áp dụng
phương pháp rút mẫu điển hình đối với những trạng thái rừng có diện tích <
2.000 ha.
- Đối với rừng trồng: Áp dụng phương
pháp rút mẫu điển hình theo từng trạng thái rừng trong khu vực điều tra.
5.2.2 Xác định dung lượng mẫu
5.2.2.1 Rút mẫu ngẫu
nhiên
Dung lượng mẫu điều tra cần thiết cho từng
trạng thái rừng được xác định theo công thức (1) trên cơ sở biến động sinh khối
của trạng thái rừng và sai số ước lượng về sinh khối cho phép.

(1)
trong đó:
Ni
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
∆%i
S%i
là số ô tiêu chuẩn (dung lượng mẫu) cần
thiết đối với trạng thái rừng i;
là độ tin cậy, lấy tròn bằng 4;
là sai số ước lượng về sinh khối, lấy
bằng 10%;
là hệ số biến động về sinh khối của trạng
thái rừng i, được xác định theo công thức (2)

(2)
trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là độ lệch chuẩn mẫu của trạng thái rừng
thứ i, được xác định theo công thức (3)

(3)

là trị số sinh khối bình quân/ha của số
mẫu rút thăm dò biến động cho trạng thái rừng i, được xác định theo công thức
(4)

(4)
trong đó
n
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là số ô mẫu rút để thăm dò biến động
sinh khối của trạng thái rừng i.
là sinh khối của mẫu thăm dò biến động
sinh khối của trạng thái rừng i.
5.2.2.2 Rút mẫu điển
hình
Đối với rừng tự nhiên: Tỷ lệ đo đếm
(dung lượng mẫu) tối thiểu là 30 ô tiêu chuẩn đối với trạng thái rừng có diện
tích < 150 ha; Tỷ lệ đo đếm là 0,2% cho trạng thái rừng có diện tích từ 150
ha đến ≤ 200 ha, sau đó
diện tích trạng thái rừng cứ tăng
thêm từ 1 đến 100 ha thì tỷ lệ rút mẫu giảm đi 0,005%. Số ô tiêu chuẩn được tính bằng
cách lấy tỷ lệ rút mẫu chia cho diện tích 01 ô tiêu chuẩn và làm tròn đến hàng
đơn vị.
Đối với rừng trồng: Với rừng trồng có diện
tích ≤ 100 ha thì
dung lượng mẫu cho mỗi loài cây và cấp tuổi là 5 ô tiêu chuẩn. Với những loài cây rừng trồng có
diện tích > 100 ha thì dung lượng mẫu cho mỗi loài cây và một cấp tuổi là 10 ô
tiêu chuẩn. Các ô tiêu chuẩn cần được bố trí tương đối đều theo tuổi và dạng lập
địa.
5.3 Hình dạng,
diện tích ô tiêu chuẩn và ô dạng bản
- Ô cấp 1: Ô tiêu chuẩn có dạng hình chữ
nhật, hình vuông hoặc hình tròn. Với rừng tự nhiên núi đất diện tích ô tiêu chuẩn
tối thiểu 1000 m², với rừng tự nhiên núi đá diện tích ô tiêu chuẩn tối thiểu 500 m².
Với rừng ngập mặn, ngập phèn và rừng trồng
diện tích ô tiêu chuẩn tối thiểu 100 m² và đảm bảo phải có tối thiểu 30 cây.
- Ô cấp 2: Trong ô cấp 1, lập 01 ô cấp 2
có hình dạng tương tự hình dạng ô tiêu chuẩn, diện tích 100 m² tại vị trí tâm ô. Trường hợp ô cấp 1 có
diện tích 100 m² không tiến hành lập ô cấp 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Ô cấp 4: Tại vị trí giao điểm 2 đường chéo của ô cấp
3 (trường hợp ô cấp 3 hình vuông hoặc hình chữ nhật) hoặc tại vị trí tâm hình
tròn (trường hợp ô cấp 3 hình tròn), tiến hành lập 01 ô cấp 4 dạng hình chữ nhật hoặc hình
vuông, có diện tích tối thiểu 1 m².
5.4 Phương
pháp bố trí ô tiêu chuẩn
Đối với ô tiêu chuẩn hình chữ nhật, chiều
dài ô được lập song song với đường đồng mức, chiều rộng ô vuông góc với đường đồng
mức.
Trường hợp ô tiêu chuẩn được lập trên địa
hình có độ dốc ≥ 5° cần hiệu chỉnh
độ dài cạnh (trường hợp ô tiêu chuẩn hình chữ nhật hoặc hình vuông) hoặc hiệu
chỉnh bán kính theo theo độ dốc (trường hợp ô tiêu chuẩn hình tròn) đảm bảo đủ
diện tích điều tra (tham khảo phụ lục G).
5.5 Điều tra
trong ô tiêu chuẩn
5.5.1 Điều tra tầng
cây gỗ
5.5.1.1 Xác định tên
loài cây
- Xác định tên phổ thông, tên khoa học
và tên địa phương (nếu có) của tất cả cây gỗ có đường kính ngang ngực lớn hơn
hoặc bằng 6,0 cm trong ô cấp 1.
5.5.1.2 Đo đếm các chỉ
tiêu sinh trưởng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chiều cao vút ngọn: Sử dụng thiết bị
đo cao chuyên dụng để đo chiều cao vút ngọn của cây trong ô tiêu chuẩn, độ
chính xác đến 0,5 m.
- Kết quả điều tra các chỉ tiêu sinh trưởng
được ghi vào Phiếu điều tra tầng cây gỗ (tham khảo Phụ lục A).
- Trường hợp cây gỗ nằm trên đường ranh
giới ô: chỉ đo những cây có trên 1/2 gốc cây nằm phía trong đường ranh giới ô.
- Rừng gỗ có cây tre nứa mọc rải rác (có
độ tàn che dưới 25% so với độ tàn che của rừng gỗ) cần thu thập số liệu cây tre
nứa trong rừng gỗ để tính trữ lượng tre nứa và trữ lượng các-bon của tre nứa.
Các phương pháp thu thập số liệu cây tre nứa trong rừng gỗ được thực hiện theo
5.5.2.
5.5.2 Điều tra tầng
cây tre nứa
5.5.2.1 Xác định tên
loài cây
Xác định tên phổ thông, tên khoa học và
tên địa phương (nếu có) của tất cả những cây tre nứa trong ô tiêu chuẩn.
5.5.2.2 Đo đếm các chỉ
tiêu sinh trưởng
- Đối với tre nứa mọc tản: tiến hành đếm
số cây: đo đường kính và chiều cao của tre nứa trong ô dạng bản có diện tích
100 m².
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đếm toàn bộ số cây tre nứa và phân
theo 03 tổ tuổi: non, trung bình, già;
- Đo đường kính ngang ngực: mỗi loài
cây, mỗi tổ tuổi (non, trung bình, già) chọn 3 cây đại diện về đường kính trong
ô tiêu chuẩn để đo. Đơn vị đo là cm, lấy tròn 0,1 cm.
- Đo chiều cao vút ngọn: đo chiều cao
vút ngọn của những cây đã chọn để đo đường kính ngang ngực. Đơn vị đo là mét
(m), độ chính xác đến 0,5 m. (Lưu ý: Chỉ tiến hành thu thập số liệu đối với những
cây tre nứa có D1,3 ≥ 2 cm).
- Xác định tổ tuổi tre nứa dựa vào đặc
điểm hình thái của thân khí sinh
+ Tổ tuổi i (non): những cây từ 1,0 năm tuổi
đến 2,0 năm tuổi, phát triển tương đối đầy đủ cành lá, thân màu xanh thẫm, có lông, chưa có địa y. Trong
thân chứa nhiều nước, thân mềm thịt màu trắng, mo nang còn tồn tại trên thân;
+ Tổ tuổi II (trung bình): những cây từ
2,0 năm tuổi đến 3,0 năm tuổi đối với nứa, vầu, lồ ô; Từ 3,0 năm tuổi đến 4,0 năm tuổi đối
với luồng, diễn, tre gai. Trên thân không còn mo, cành nhánh phát triển xum xuê, cành nhánh tập
trung ở ngọn cây. Thân
và cành chính đã già biểu hiện ở màu xanh sẫm pha lẫn màu nâu vàng, xuất hiện địa y loang lổ,
có thể có cành phụ cấp 2;
+ Tổ tuổi III (già): những cây trên 3,0
năm tuổi với nứa, vầu, lồ ô; Trên 4,0 năm tuổi đối với luồng, diễn, tre gai. Đặc
điểm lá có màu xanh nhạt, thân có màu xanh hơi vàng, hoặc loang lổ trắng xám do
địa y phát triển mạnh (70 - 80%), nền xanh của thân gần như biến mất. Ở tổ tuổi
này bắt đầu xuất hiện quá trình mục hóa, ngã đổ.
- Kết quả điều tra các chỉ tiêu sinh trưởng được ghi vào Phiếu
điều tra tầng cây tre nứa (xem Phụ lục B).
- Đối với rừng tre nứa có cây gỗ mọc rải
rác (độ tàn che của cây gỗ nhỏ dưới 25% so với độ tàn che của tre nứa) cần thu
thập số liệu cây gỗ trong rừng tre nứa. Các phương pháp thu thập số liệu cây gỗ
trong rừng tre nứa được thực hiện theo 5.5.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5.3.1 Xác định tên
loài cây
Xác định tên phổ thông, tên khoa học và
tên địa phương (nếu có) của tất cả những cây ngập nước, cau dừa trong ô tiêu
chuẩn.
5.5.3.2 Đo đếm các chỉ
tiêu sinh trưởng
- Đo chu vi tại vị trí 1,3 m của cây gỗ
trong ô tiêu chuẩn. Trong đó, vị trí đo chu vi đối với loài cây/cây có rễ bạnh vè, rễ chống
được xác định như sau: Đo chu vi của các cây có D1,3 ≥ 6 cm phía trên bạnh vè
hoặc trên rễ chống, tại vị trí thân sinh trưởng bình thường.
- Chiều cao vút ngọn: sử dụng thiết bị
đo cao chuyên dụng để đo chiều cao vút ngọn của cây trong ô tiêu chuẩn, độ
chính xác đến 0,5 m.
- Kết quả điều tra các chỉ tiêu sinh trưởng được ghi vào Phiếu
điều tra cây cau dừa (xem Phụ lục C).
5.6 Phương
pháp tính toán nội nghiệp
5.6.1 Phương pháp
tính sinh khối trên mặt đất (AGB) bình quân/ha của cây gỗ cho từng ô tiêu chuẩn
Tính AGB cho cây lá rộng thường xanh bằng
công thức (5):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(5)
Đối với cây rụng lá, áp dụng công thức
(6):
AGBgo = 310,3 x (
x Hmt /10000) x 10-3
(6)
Đối với cây lá kim, áp dụng công thức
(7):
AGBgo = V x BCEFS
(7)
trong đó:
AGBgo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D1,3
là đường kính tại vị trí cách mặt đất
1,3 m của cây gỗ đang xét (cm);
Hmt
là chiều cao men thân của cây gỗ đang
xét (m); trong đó: Hmt = Hvn x 1,04
(Hvn: chiều cao vút ngọn,
đơn vị tính là m)
V
là thể tích của cây gỗ đang xét (m³);
BCEFS
là hệ số chuyển đổi và mở rộng thể
tích cây đứng thành sinh khối trên mặt đất (tấn/m³). Hệ số BCEFS cho rừng lá
kim theo cấp trữ lượng xem tại phụ lục H.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(8)
trong đó:

là AGB bình quân/ha của cây gỗ trong ô
tiêu chuẩn thứ j thuộc trạng thái rừng thứ i (tấn/ha).
Sotc
là diện tích của ô tiêu chuẩn: rừng gỗ
tự nhiên Sotc = 1000 m²; rừng trồng, rừng ngập mặn,
rừng ngập phèn: Sotc = 100 m².
Ni,j
là số cây gỗ trong ô tiêu chuẩn j thuộc
trạng thái rừng thứ i;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là AGB của cây gỗ thứ k trong ô tiêu
chuẩn j thuộc trạng thái rừng thứ i (tấn).
5.6.2 Phương pháp
tính AGB bình quân/ha của tre nứa cho từng ô tiêu chuẩn
Tính D1,3 bình quân và Hvn
bình quân của tổ tuổi thứ l thuộc loài tre nứa thứ
k trong ô tiêu chuẩn thứ j, trạng thái rừng thứ i theo các công thức (9)
và công thức (10):

(9)

(10)
trong đó:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

là D1,3 của cây tre
nứa đo đếm thứ m,
tổ tuổi thứ l thuộc loài
tre nứa thứ k trong ô tiêu chuẩn thứ j, trạng thái rừng thứ i
(đơn vị: cm);

là Hvn bình quân của tổ tuổi thứ l, loài tre nứa
thứ k, trong ô tiêu chuẩn thứ j, trạng thái rừng
thứ i (đơn vị: m);

là Hvn của cây tre nứa đo đếm thứ m,
tổ tuổi thứ l thuộc loài
tre nứa thứ k trong ô tiêu chuẩn thứ j, trạng thái rừng
thứ i (đơn vị: m).
l
là tổ tuổi của tre nứa (l = 1 tương ứng
với tổ tuổi non; l = 2 tương ứng
với tổ tuổi “trung bình"; l = 3 tương ứng với tổ tuổi “già”).
Xác định AGB bình quân của 01 cây tre
nứa thuộc tổ tuổi thứ l, loài tre nứa
thứ k trong ô tiêu chuẩn thứ j, trạng thái rừng thứ i theo các
công thức tham khảo tại Phụ lục I.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.6.3 Tính AGB bình
quân/ha của sinh khối tươi cho từng ô tiêu chuẩn
Tính AGB bình quân/ha của sinh khối tươi
(bao gồm cây gỗ và tre nứa) trong ô tiêu chuẩn j thuộc trạng thái rừng
thứ i theo công thức (11):

(11)
trong đó:

là AGB bình quân/ha của sinh khối tươi
(bao gồm cây gỗ và tre nứa) trong ô tiêu chuẩn thứ j thuộc
trạng thái rừng thứ i;

là AGB bình quân/ha của cây gỗ trong ô
tiêu chuẩn thứ j thuộc trạng thái rừng thứ i;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là AGB bình quân/ha của tre nứa trong ô
tiêu chuẩn thứ j thuộc trạng thái rừng thứ i;
5.6.4 Tính AGB bình
quân/ha trong sinh khối tươi của từng trạng thái rừng
Tính AGB bình quân/ha trong sinh khối
tươi của trạng thái rừng thứ i theo
công thức (12):

(12)
trong đó:

là AGB bình quân/ha trong sinh khối
tươi của trạng thái rừng thứ i;
Ni
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

là AGB bình quân/ha trong sinh khối
tươi của ô tiêu chuẩn thứ j thuộc trạng thái rừng thứ i.
5.6.5 Tính trữ lượng
các-bon bình quân/ha trong sinh khối tươi của từng trạng thái rừng
Tính trữ lượng các-bon bình quân/ha
trong sinh khối tươi của trạng thái rừng thứ i theo công thức (13):

(13)
trong đó:

là trữ lượng các-bon bình quân/ha
trong sinh khối tươi của trạng thái rừng thứ i,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là AGB bình quân/ha trong sinh
khối tươi của trạng thái rừng thứ i;
CF
là tỷ lệ các-bon trong sinh khối rừng
trên mặt đất, lấy mặc định bằng 0,47.
Ri
là tỷ số sinh khối dưới mặt đất so với
sinh khối trên mặt đất (không thứ nguyên) của trạng
thái rừng i. Sử dụng tra giá trị R mặc định theo IPCC (xem Phụ lục J).
6 Phương pháp xác định
trực tiếp
6.1 Các chỉ
tiêu điều tra sinh khối
Các chỉ tiêu điều tra sinh khối theo
phương pháp xác định trực tiếp được quy định tại Bảng 3
Bảng 3 - Các chỉ
tiêu điều tra sinh khối rừng trực tiếp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp
1. Dung lượng mẫu điều tra
- Xác định phương pháp rút mẫu (xem
5.2.1) và dung lượng mẫu (xem 5.2.2)
2. Hình dạng và diện tích ô tiêu chuẩn
Ô tiêu chuẩn điều tra có dạng hình chữ
nhật, hình vuông hoặc hình tròn (xem 5.3); Diện tích ô tiêu chuẩn được quy
định cụ thể với từng đối
tượng rừng (xem 5.3)
3. Đường kính ngang ngực (cm)
Đo đếm trực tiếp (với đối tượng tầng
cây gỗ xem 5.5.1.2; tầng cây tre nứa xem 5.5.2.2; tầng cây ngập nước, cau dừa xem 5.5.3.2)
4. Chiều cao vút ngọn (m)
Đo đếm trực tiếp (với đối tượng tầng
cây gỗ xem 5.5.1.2; tầng cây tre nứa xem 5.5.2.2; tầng cây ngập
nước, cau dừa xem 5.5.3.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đo đếm trực tiếp, bao gồm: sinh khối
thân, cành, lá của các cây gỗ có đường kính thân cây tại vị trí 1,3 m lớn hơn
hoặc bằng (≥ 6 cm) (xem
Phụ lục A)
6. Sinh khối tre nứa trên mặt đất
Đo đếm trực tiếp (xem phụ lục B)
7. Sinh khối thảm tươi, cây bụi, cây
tái sinh
Đo đếm trực tiếp. Điều tra sinh khối
thảm tươi, cây bụi trong các ô dạng bản diện tích 16 m² (xem Phụ lục D)
8. Sinh khối thảm mục, vật rơi rụng
Đo đếm trực tiếp Điều tra sinh khối thảm
mục, vật rơi rụng trong các ô dạng bản diện tích 1 m² (xem Phụ lục F)
9. Sinh khối cây gỗ chết, gốc chặt
Đo đếm trực tiếp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2 Phương
pháp rút mẫu, dung lượng mẫu điều tra
6.2.1 Phương pháp rút
mẫu
Phương pháp rút mẫu theo 5.2.1
6.2.2 Dung lượng mẫu
Dung lượng mẫu theo 5.2.2.
6.3 Hình dạng,
diện tích ô tiêu chuẩn và ô dạng bản
Hình dạng và diện tích ô tiêu chuẩn theo
5.3
6.4 Phương
pháp bố trí ô tiêu chuẩn
Phương pháp bố trí ô tiêu chuẩn theo
5.4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.5.1 Điều tra tầng
cây gỗ
6.5.1.1 Xác định tên
loài cây
Xác định tên loài cây theo 5.5.1.1.
6.5.1.2 Đo đếm các chỉ
tiêu sinh trưởng
Đo đếm các chỉ tiêu sinh trưởng theo
5.5.1.2.
6.5.2 Điều tra tầng
cây tre nứa
6.5.2.1 Xác định tên
loài cây
Xác định tên loài cây theo 5.5.2.1
6.5.2.2 Đo đếm các chỉ
tiêu sinh trưởng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.5.3 Điều tra tầng
cây ngập nước, cau dừa
6.5.3.1 Xác định tên
loài cây
Xác định tên loài cây theo 5.5.3.1
6.5.3.2 Đo đếm các chỉ
tiêu sinh trưởng
Đo đếm các chỉ tiêu sinh trưởng theo 5.5.3.2.
6.5.4 Điều tra sinh
khối cây chết, gốc chặt và thảm mục, vật rơi rụng trên mặt đất
6.5.4.1 Điều tra sinh
khối trong cây gỗ chết, gốc chặt
Gỗ chết, gốc chặt được lấy mẫu trong ô cấp
2 (100 m²) và cân ngay tại hiện trường. Sau đó trộn đều các mẫu gỗ trên các cây
khác nhau và lấy 0,5 kg gỗ chết, gốc chặt sấy đến khối lượng không đổi để xác định
sinh khối khô và để phân tích hàm lượng các-bon.
6.5.4.2 Điều tra sinh
khối trong thảm mục, vật rơi rụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.6 Phương
pháp lấy mẫu và phân tích trữ lượng các-bon tích lũy
6.6.1 Mô tả phương
pháp lấy mẫu và phân tích trữ lượng các-bon tích lũy
Phương pháp lấy mẫu được quy định tại Bảng
4
Bảng 4 - Phương
pháp lấy mẫu và phân tích trữ lượng các-bon tích lũy
Bể chứa
Phương pháp lấy
mẫu và phân tích trữ lượng các-bon tích lũy
1. Cây gỗ sống (trong thân, cành, lá
trên mặt đất và trong gốc, rễ dưới mặt đất)
Cây tiêu chuẩn được chặt hạ sát gốc,
sau đó đo đường kính ở các vị trí cố định (thường là đường kính gốc, đường
kính ở vị trí 1,3 m và mọi vị trí 1/5 của chiều cao vút ngọn) để làm cơ sở
tính chính xác thể tích thân cây. Tiếp theo, cây chặt hạ được phân thành các
bộ phận: thân, cành, lá và cân tươi tại hiện trường. Sau khi cân sinh khối tươi,
các bộ phận thân (có vỏ hoặc không có vỏ), cành, lá và rễ được lấy mẫu với
một khối lượng nhất định (mỗi bộ phận lấy tối thiểu 100g) để xác định
sinh khối khô thông qua sấy đến khối lượng không đổi và để phân tích hàm lượng
các-bon.
2. Thảm tươi, cây bụi, cây tái sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Thảm mục và vật rơi rụng
Trong ô cấp 4 (1 m²), thu gom toàn bộ
vật rơi rụng như lá, hoa, quả, và tầng thảm mục ở trên mặt đất rừng. Sau khi
được thu hoạch, toàn bộ mẫu vật được cân ngay tại hiện trường để xác định
sinh khối tươi. Sau đó vật rơi rụng được trộn đều và lấy mẫu 0,5 kg
để sấy đến khối lượng không đổi. Mẫu vật rơi rụng cũng được phân tích hàm lượng
các-bon.
4. Gỗ chết, gốc chặt
Trong ô cấp 2 (100 m²), thu gom toàn bộ
cây chết (đường kính gốc >10 cm), gốc chặt và cân ngay tại hiện trường. Sau
đó một lượng nhất định gỗ chết được lấy để sấy khô nhằm xác định sinh khối
khô và để phân tích hàm lượng các-bon.
6.6.2 Phương pháp xác
định sinh khối và lượng các-bon tích lũy trong các bể chứa
6.6.2.1 Xác định sinh
khối cây gỗ
Lựa chọn cây tiêu chuẩn trung bình theo
từng cỡ kính. Trong mỗi ô tiêu chuẩn chọn tối thiểu 03 cây tiêu chuẩn có đường
kính bình quân đại diện cho từng cỡ kính. Đo đếm sinh khối cây tiêu chuẩn theo
một trong hai phương pháp sau:
- Phương pháp 1: Chặt hạ và tiến hành
cân các bộ phận tại hiện trường. Sau khi cân sinh khối tươi, các bộ phận thân
(có vỏ hoặc không có vỏ), cành, lá và rễ được lấy mẫu với một khối lượng nhất định
(mỗi bộ phận lấy tối thiểu 100g) để xác định sinh khối khô thông qua sấy đến khối
lượng không đổi và để
phân tích hàm lượng các-bon.
- Phương pháp 2: Đo đếm thể tích từng bộ
phận (thân, cành, lá). Sau đó, mỗi bộ phận được lấy 0,5 kg mẫu và phân tích khối lượng riêng. Sinh khối
của từng bộ phận được xác định thông qua thể tích và khối lượng riêng của bộ phận
đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.6.2.2 Xác định sinh
khối thảm tươi, cây bụi, cây tái sinh
Trong ô cấp 3 (16 m²), chặt thu gom toàn
bộ thảm tươi, cây bụi phân thành 2 bộ phận trên mặt đất và dưới mặt đất (đào
toàn bộ rễ cây bụi thảm tươi và loại sạch đất) sau đó cân trọng lượng tươi. Lấy
mẫu mỗi loại 0,5 kg và đem sấy khô ở 105°C tới khối lượng không đổi, sau đó cân để xác định
sinh khối. Lấy mẫu sinh khối tươi với 1 mẫu/bộ phận (có 2 bộ phận).
6.6.2.3 Xác định sinh
khối thảm mục và vật rơi rụng
Trong ô cấp 4 (1 m²), thu gom toàn bộ vật
rơi rụng (lá, hoa, quả,v.v...) và cân
ngay tại hiện trường. Sau đó, trộn đều vật rơi rụng và lấy mỗi ô dạng bản thứ cấp 1 mẫu
0,5 kg sấy ở 105°C đến khối lượng không đổi để xác định sinh khối khô.
6.6.2.4 Xác định sinh
khối cây gỗ chết, gốc chặt
Trong cấp 2 (100 m²), thu gom và cân
sinh khối tươi của cây gỗ chết, ngã đổ, cành nhánh và gốc chặt. Lấy mẫu xác định
sinh khối tươi/khô.
6.6.2.5 Xác định trữ lượng
các-bon
Sử dụng hệ số các-bon mặc định để tính
trữ lượng các-bon trong từng bể chứa các-bon trên 1 ha rừng, hệ số quy đổi này
là 0,47 so với sinh khối.
6.7 Phương
pháp tính toán nội nghiệp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng sinh khối cây cá lẻ, bao gồm các bộ
phận thân, cành và lá, được xác định qua công thức (14):
Btc = Bt + Bc
+ Bl
(14)
trong đó:
Btc
là sinh khối của cây (kg)
Bt
là sinh khối của thân (kg)
Bc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bl
là sinh khối của lá (kg)
6.7.2 Xác định sinh
khối và trữ lượng các-bon thực vật trên mặt đất
6.7.2.1 Sinh khối tầng
cây gỗ
Sinh khối trên mặt đất tầng cây gỗ của ô
tiêu chuẩn được xác định bằng công thức (15)

(15)
trong đó:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

là sinh khối trên mặt đất của cây thứ
i trong ô tiêu chuẩn;
n
là số lượng cây trong ô tiêu chuẩn.
Sinh khối tầng cây gỗ (phần trên mặt đất)
trên 1 ha tại vị trí ô tiêu chuẩn được xác định theo công thức (16):

(16)
trong đó:
AGBGo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AGBOM(Go)
là sinh khối trên mặt đất tầng cây gỗ
của ô tiêu chuẩn (tấn/ô);
S
là diện tích ô tiêu chuẩn (m²).
6.7.2.2 Sinh khối tầng
cây tre nứa
Sinh khối trên mặt đất tầng cây tre nứa
của ô tiêu chuẩn được xác định bằng công thức (17):

(17)
trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là sinh khối trên mặt đất tầng cây tre
nứa của ô tiêu chuẩn (kg);
AGBCayi
là sinh khối trên mặt đất của cây thứ
i trong ô tiêu chuẩn;
n
là số lượng cây trong ô tiêu chuẩn.
Sinh khối tầng cây tre nứa (phần trên mặt đất) trên 1
ha tại vị trí ô tiêu chuẩn được xác định theo công thức (18):

(18)
trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là sinh khối tầng cây tre nứa (phần
trên mặt đất) trên 1 ha tại vị trí ô tiêu chuẩn (tấn/ha);
AGBOM(tn)
là sinh khối trên mặt đất tầng cây tre
nứa của ô tiêu chuẩn (tấn/ô);
S
là diện tích ô tiêu chuẩn (m²).
6.7.2.3 Sinh khối tầng
cây ngập nước, cau dừa
Căn cứ tên loài cây, lựa chọn phương
trình xác định sinh khối mặt đất tại Phụ lục K, L, M, N
Sinh khối trên mặt đất tầng cây ngập nước,
cau dừa của ô tiêu chuẩn được xác định bằng công thức (19):

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó:
AGBOM(Dua)
là sinh khối trên mặt đất tầng cây ngập
nước, cau dừa của ô tiêu chuẩn (kg);
AGBCayi
là sinh khối trên mặt đất của cây thứ
i trong ô tiêu chuẩn;
n
là số lượng cây trong ô tiêu chuẩn.
Sinh khối tầng cây ngập nước, cau dừa
(phần trên mặt đất) trên 1 ha tại vị trí ô tiêu chuẩn được xác định theo công thức
(20):

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó:
AGBDua
là sinh khối tầng cây ngập nước, cau dừa
(phần trên mặt đất) trên 1 ha tại vị trí ô tiêu chuẩn (tấn/ha);
AGBOM(Dua)
là sinh khối trên mặt đất tầng cây ngập
nước, cau dừa của ô tiêu chuẩn (tấn/ô);
S
là diện tích ô tiêu chuẩn (m²).
6.7.2.4 Sinh khối tầng cây bụi,
thảm tươi, cây tái sinh
Sinh khối cây bụi, thảm tươi trên mặt đất
được xác định bằng công thức (21):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(21)
trong đó:
AGBC3(Bui-Tuoi-Taisinh)
là sinh khối trên mặt đất trung bình của
cây bụi, thảm tươi, cây tái sinh trên ô cấp 3 (kg);
AGBC3(Bui-Tuoi-Taisinh-i)
là sinh khối trên mặt đất của cây bụi,
thảm tươi, cây tái sinh trong ô cấp 3 thứ i (kg);
n3
là số ô cấp 3.
Sinh khối cây bụi, thảm tươi, cây tái
sinh (phần trên mặt đất) trên 1 ha tại vị trí ô tiêu chuẩn được xác định theo
công thức (22)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(22)
trong đó:
AGBBui-Tuoi-Taisinh
là sinh khối cây bụi, thảm tươi (phần
trên mặt đất) trên 1 ha tại vị trí ô tiêu chuẩn (tấn/ha);
AGBC3(Bui-Tuoi-Taisinh)
là sinh khối cây bụi, thảm tươi trên mặt
đất trung bình tại ô cấp 3 (tấn/ô);
S3
là diện tích ô cấp 3 (m²).
6.7.2.5 Sinh khối vật
rơi rụng và thảm mục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(11)
trong đó:
AGBC4(ThamMuc)
là sinh khối trung bình của vật rơi rụng
và thảm mục trên ô cấp 4 (kg);
AGBC4(ThamMuc-i)
là sinh khối của vật rơi rụng và thảm
mục trong ô cấp 4 thứ i (kg);
n4
là số ô cấp 4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(24)
trong đó:
AGBThamMuc
là sinh khối thảm mục trên 1 ha tại vị
trí ô tiêu chuẩn (đơn vị tính tấn/ha);
AGBC4(ThamMuc)
là sinh khối thảm mục trung bình tại ô
cấp 4 (tấn/ô);
S4
là diện tích ô cấp 4 (m²).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.7.2.6.1 Đối với cây gỗ
chết đứng
Sinh khối trên mặt đất cây gỗ chết đứng
của ô tiêu chuẩn được xác định bằng công thức (25):

(25)
trong đó:
AGBOM(Go-ChetDung)
là sinh khối trên mặt đất cây gỗ chết
đứng của ô tiêu chuẩn (kg);
AGBCayChetDung(i)
là sinh khối trên mặt đất của cây gỗ
chết đứng thứ i trong ô tiêu chuẩn (kg);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là số lượng cây gỗ chết đứng trong ô
tiêu chuẩn.
Sinh khối gỗ chết đứng (phần trên mặt đất)
trên 1 ha tại vị trí ô tiêu chuẩn được xác định theo công thức (26):

(26)
trong đó:
AGBGo-ChetDung
là sinh khối gỗ chết đứng (phần trên mặt
đất) trên 1 ha tại vị trí ô tiêu chuẩn (tấn/ha);
AGBOM(Go-ChetDung)
là sinh khối trên mặt đất cây gỗ chết
đứng của ô tiêu chuẩn (tấn/ô);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là diện tích ô tiêu chuẩn (m²).
6.7.2.6.2 Đối với cây gỗ
chết ngả
Sinh khối trên mặt đất cây gỗ chết ngả của
ô tiêu chuẩn được xác định bằng công thức (27):

(27)
trong đó:
AGBC2(Go-ChetNga)
là sinh khối trung bình của gỗ chết ngả
trên ô cấp 2 (kg);
AGBC2(Go-ChetNga-i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n2
là số ô cấp 2.
Sinh khối gỗ chết ngả trên 1 ha tại vị trí ô tiêu chuẩn được
xác định theo công thức (28):

(28)
trong đó:
AGBGo-ChetNga
là sinh khối gỗ chết ngả trên 1 ha tại
vị trí ô tiêu chuẩn (tấn/ha);
AGBODB(Go-ChetNga)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S2
là diện tích ô cấp 2 (m²).
6.7.2.7 Tổng sinh khối trên mặt
đất
Sinh khối trên mặt đất tại vị trí ô tiêu
chuẩn được xác định bằng công thức (29):

(29)
trong đó:
AGBOM
là sinh khối trên mặt đất tại vị trí ô
tiêu chuẩn (tấn/ha);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là sinh khối trên mặt đất tầng cây gỗ
(tấn/ha);
AGBtn
là sinh khối trên mặt đất tầng tre nứa
(tấn/ha);
AGBDua
là sinh khối trên mặt đất tầng cây
cau, dừa (tấn/ha);
AGBBui-Tuoi-Taisinh
là sinh khối trên mặt đất cây bụi, thảm
tươi, tái sinh (tấn/ha);
AGBGo-ChetDung
là sinh khối trên mặt đất của cây gỗ
chết đứng (tấn/ha);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là sinh khối của cây gỗ chết ngả (tấn/ha);
AGBThamMuc
là sinh khối của thảm mục (tấn/ha).
6.7.2.8 Trữ lượng
các-bon trên mặt đất
Trữ lượng các-bon trên mặt đất tại vị
trí ô tiêu chuẩn theo công thức (30):

(30)
trong đó:
CAGB(OM)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AGB/haOM
là sinh khối trên mặt đất tại vị trí ô
tiêu chuẩn;
CF
là tỷ lệ các-bon của sinh khối khô lấy
mặc định bằng 0,47.
PHỤ
LỤC A
(tham
khảo)
Phiếu điều tra tầng cây gỗ
Số hiệu ô tiêu chuẩn: ................................................
Độ
tàn che: ................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí quản lý: Lô ..................................
Khoảnh
..................................Tiểu khu
...........................
Tọa độ OTC: X : ........................;
Y:
........................
;
Hệ tọa độ: .................................................
Độ cao tuyệt đối (m) ....................................
Độ
dốc trung bình (độ) ...........................................
Trạng thái lô ................................................
Trạng
thái ô tiêu chuẩn: ..........................................
Họ tên người điều tra: ....................................
Ngày
điều tra:.......................................................
Số hiệu cây
Tên loài
Chu vi C1,3 (cm)
Đường kính D1,3 (cm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi chú
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC B
(tham
khảo)
Phiếu điều tra tầng cây tre nứa
Số hiệu ô tiêu chuẩn: ....................................................
Độ
tàn che: .......................................
Vị trí hành chính: Xã: .......................................
Huyện ..........................
Tỉnh
..........................
VI tri quản lý: Lô .......................................
Khoảnh .......................... Tiểu khu ..........................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ cao tuyệt đối (m) .......................................
Độ
dốc trung bình (độ) .....................................
Trạng thái lô ....................................................
Trạng
thái ô tiêu chuẩn: ...................................
Họ tên người điều tra:
....................................... Ngày điều tra: ................................................
TT
Tên loài / cấp
tuổi
Số cây
Loài/cây - tổ
tuổi
Chu vi C1,3 (cm)
Chiều cao Hvn
(m)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nứa
Nứa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Non
Trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Già
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
.............
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Già
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC C
(tham
khảo)
Phiếu điều tra cây cau dừa
Số hiệu ô tiêu chuẩn: .............................................
Độ
tàn che: ........................................
Vị trí hành chính: Xã: .................... Huyện .................... Tỉnh ............................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tọa độ OTC: X .................... ; Y: ....................; Hệ tọa độ:
................................................
Độ cao tuyệt đối (m) ........................................
Độ
dốc trung bình (độ) ..............................
Trạng thái lô ....................................................
Trạng
thái ô tiêu chuẩn: ..............................
Họ tên người điều tra: .....................................
Ngày
điều tra: .............................................
TT
Tên loài cây
Mã loài cây
Chu vi thân
cây tại vị trí 1,3 m
C1,3 (cm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D1,3 (cm)
Chiều cao
Hvn
(m)
Ghi chú
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC D
(tham
khảo)
Phiếu điều tra cây bụi, thảm tươi, cây tái sinh
Số hiệu ô tiêu chuẩn:
......................................... Độ tàn che: ................................................
Vị trí hành chính: Xã: ..............................
Huyện..............................
Tỉnh
..............................
Vị trí quản lý: Lô ..............................
Khoảnh..............................
Tiểu
khu..............................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ cao tuyệt đối (m)
.............................. Độ dốc trung bình (độ) .............................................
Trạng thái lô ..........................................
Trạng
thái ô tiêu chuẩn: .............................................
Họ tên người điều tra:
............................................. Ngày điều tra: .............................................
D.1 - Đo đếm cây bụi, thảm tươi, cây tái
sinh trung bình trong ô dạng bản
ODB
Thứ tự cây
trong ODB
Tên loài cây
Mã loài cây
Đường kính
tán (m)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi chú
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ODB
Kích cỡ trung
bình cây bụi, thảm tươi, cây tái sinh
Khối lượng
cây bụi, thảm tươi, cây tái sinh theo các bộ phận (kg)
Chiều cao (m)
Độ che phủ (%)
Thân
Cành
Lá
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.3 - Lấy mẫu để phân tích sinh khối khô
ODB
Tên/mã mẫu lấy
phân tích
Khối lượng mẫu
tươi (gam)
Ghi chú
Thân
Cành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC E
(tham
khảo)
Phiếu điều tra sinh khối gỗ cây chết
Số hiệu ô tiêu chuẩn: ..................................................
Độ
tàn che: .........................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí quản lý: Lô ..............................
Khoảnh
..............................
Tiểu khu ..............................
Tọa độ OTC: X ..............................; Y: ..............................; Hệ tọa độ: ....................................
Độ cao tuyệt đối (m)
.............................. Độ dốc trung bình (độ) ..............................................
Kiểu rừng chính: .............................................
Kiểu
rừng phụ: .................................................
Trạng thái lô .............................................
Trạng
thái ô tiêu chuẩn: ..........................................
Họ tên người điều tra:
............................................. Ngày điều tra: ..........................................
E.1 - Điều tra cây gỗ chết đứng
TT
Tên loài cây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chu vi thân
cây tại vị trí 1.3 m (cm)
Chiều cao cây
(m)
Ghi chú
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
E.2 - Điều tra cây gỗ chết ngả trên ô dạng
bản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ODB
Khối lượng gỗ
chết ngả (kg)
Tên/mã mẫu
phân tích
Khối lượng mẫu phân
tích sinh khối khô (gam)
Ghi chú
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC F
(tham
khảo)
Phiếu điều tra đo đếm sinh khối vật rơi rụng,
thảm mục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí hành chính: Xã: ............................
Huyện
............................
Tỉnh
...............................
Vị trí quản lý: Lô ............................
Khoảnh
............................
Tiểu
khu ..............................
Tọa độ OTC: X
............................; Y: ............................; Hệ tọa độ: ....................................
Độ cao tuyệt đối (m) ..........................................
Độ
dốc trung bình (độ) ..............................
Trạng thái lô .......................................................
Trạng
thái ô tiêu chuẩn: ............................
Họ tên người điều tra: ..........................................Ngày điều tra: ..........................................
TT
ODB
Khối lượng vật
rơi rụng, thảm mục (kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng mẫu
phân tích sinh khối khô (gam)
Ghi chú
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC G
(tham
khảo)
Bảng hiệu chỉnh độ dài cạnh ô tiêu chuẩn theo độ
dốc
Độ dốc (độ)
Cos (a)
OTC tương ứng
với cạnh 10 m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
OTC tương ứng
với cạnh 30 m
2
1,00
10,0
20,0
30,0
4
1,00
10,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30,1
6
0,99
10,1
20,1
30,2
8
0,99
10,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30,3
10
0,98
10,2
20,3
30,5
12
0,98
10,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30,7
14
0,97
10,3
20,6
30,9
16
0,96
10,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31,2
18
0,95
10,5
21,0
31,5
20
0,94
10,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31,9
22
0,93
10,8
21,6
32,4
24
0,91
10,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32,8
26
0,90
11,1
22,3
33,4
28
0,88
11,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34,0
30
0,87
11,5
23,1
34,6
32
0,85
11,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35,4
34
0,83
12,1
24,1
36,2
36
0,81
12,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37,1
38
0,79
12,7
25,4
38,1
40
0,77
13,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39,2
42
0,74
13,5
26,9
40,4
44
0,72
13,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41,7
46
0,69
14,4
28,8
43,2
48
0,67
14,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44,8
50
0,64
15,6
31,1
46,7
PHỤ
LỤC H
(tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại rừng
BCEFs theo cấp
trữ lượng cây đứng (m³)
Cây lá kim
< 10
11 - 20
21 - 40
41 - 60
61 - 80
80 - 120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 200
4,0
(3,0-6,0)
1,75
(1,4-2,4)
1,25
(1,0-1,5)
1,0
(0,8-1,2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(0,7 -1,2)
0,76
(0,6-1,0)
0,7
(0,6-0,9)
0,7
(0,6-0,9)
PHỤ
LỤC I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương trình xác định sinh khối trên mặt đất của
các loài cây tre nứa
a. Tính AGB bình quân của 01 cây tre nứa
thuộc tổ tuổi thứ l, loài tre nứa thứ k
trong ô tiêu chuẩn thứ j, trạng thái rừng thứ i theo các công thức
sau (UN-REDD, 2014):
Lồ ô (Bambusa balcooa):

(I.1)
Luồng (Dendrocalamus membranaceus):

(I2)
Nứa (Bambusa chirostachyoides):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(I3)
Vầu (Indosasa angustata):

(I4)
Trong đó:

là AGB bình quân của 01 cây
tre nứa thuộc tổ tuổi thứ l, loài tre nứa thứ k trong ô tiêu chuẩn
thứ j, trạng thái rừng thứ i (đơn vị: tấn);

là D1,3 bình quân của tổ
tuổi thứ l, loài tre nứa
thứ k trong ô tiêu chuẩn thứ j, trạng thái rừng thứ i (đơn
vị: cm);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là Hvn bình quân của tổ tuổi thứ l,
loài
tre nứa thứ k, trong ô tiêu chuẩn thứ j,
trạng thái rừng thứ i (đơn vị: m);
l
là tổ tuổi của tre nứa (l = 1 tương ứng
với tổ tuổi non; l = 2 tương ứng
với tổ tuổi “vừa”; l = 3 tương ứng
với tổ tuổi “già”).
Đối với các loài tre nứa khác cần phải
đưa về áp dụng công thức của một trong bốn loài trên, được đưa ra trong Bảng 5.
Bảng 5 - Công
thức sinh khối tương đương để xác định sinh khối một số loài tre nứa
TT
Tên tre nứa
Loại công thức
TT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại công thức
1
Bương/Tre
Luồng
3
Mai/Hốc
Luồng
2
Dùng/Lùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Mét
Luồng
Đối với những loài tre nứa khác không có
trong danh sách trên, áp dụng công thức của Lồ ô để tính.
b. Tính AGB bình quân/ha của tre nứa
trong ô tiêu chuẩn thứ
j thuộc
trạng thái rừng thứ i theo công thức:
* Đối với tre nứa mọc theo bụi:

(I5)
* Đối với tre nứa mọc tản:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(I6)
Trong đó:

là AGB bình quân/ha của tre nứa trong
ô tiêu chuẩn thứ j thuộc trạng thái rừng thứ i (đơn vị: tấn/ha);

là diện tích đo đếm tre nứa trong ô tiêu chuẩn
thứ j thuộc trạng thái rừng thứ i (đơn vị: m²);

là số loài tre nứa trong ô tiêu chuẩn
thứ j
thuộc
trạng thái rừng thứ i;

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

là số bụi tre nứa đã đo đếm
tre nứa trong ô tiêu chuẩn thứ j thuộc trạng thái rừng thứ i;

là số cây tre nứa bình quân trên một bụi
đếm được của tổ tuổi thứ l, loài tre nứa thứ k trong ô tiêu chuẩn
thứ j, trạng thái
rừng thứ i;

là số cây tre nứa mọc tản đếm được của
tổ tuổi thứ l, loài tre nứa
thứ k
trong
ô tiêu chuẩn
thứ
j, trạng thái
rừng thứ i,

là AGB bình quân của 01 cây tre nứa
thuộc tổ tuổi thứ l, loài tre nứa
thứ k trong ô tiêu chuẩn thứ j, trạng thái rừng thứ i (đơn vị:
tấn).
l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC J
(tham
khảo)
Tỷ số sinh khối dưới mặt đất so với sinh khối
trên mặt đất
Miền
Vùng sinh
thái
Sinh khối
trên mặt đất
R
[tấn rễ chất
khô (tấn chồi chất khô)-1]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt đới
Rừng mưa nhiệt đới
0,37
Fittkau và Klinge, 1973
Rừng rụng lá ẩm nhiệt đới
sinh khối trên mặt đất
<125 tấn ha-1
0,20 (0,09 -
0,25)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sinh khối trên mặt đất
> 125 tấn ha-1
0,24 (0,22 - 0,33)
Mokany và cộng sự, 2006
Rừng khô nhiệt đới
sinh khối trên mặt đất
< 20 tấn ha-1
0,56 (0,28 -
0,68)
Mokany và cộng sự, 2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 20 tấn ha-1
0,28 (0,27 -
0,28)
Mokany và cộng sự, 2006
Cận nhiệt đới
.
Rừng ẩm cận nhiệt đới
sinh khối trên mặt đất
< 125 tấn ha-1
0,20 (0,09 -
0,25)
Mokany và cộng sự, 2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 125 tấn ha-1
0,24 (0,22 -
0,33)
Mokany và cộng sự, 2006
Rừng khô cận nhiệt đới
sinh khối trên mặt đất
< 20 tấn ha-1
0,56 (0,28 -
0,68)
Mokany và cộng sự, 2006
sinh khối trên mặt đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,28 (0,27 -
0,28)
Mokany và cộng sự, 2006
PHỤ
LỤC K
(tham
khảo)
Danh sách các phương trình xác định sinh khối của
các loài cây rừng ngập mặn - kế thừa từ kết quả nghiên cứu trên thế giới và tại
Việt Nam
TT
Loài
Trên mặt đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương trình
r2
n
Dmax
(cm)
I
Cây gỗ
1
Avicennia alba (Mấm trắng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,94
NA
2,9 29,9
Binh, C.H&Nam, V.N, 2010 (Dẫn theo Vũ TP,
2023)
2
Avicennia germinans (Mấm đen)
Wtop=
0,140*(D1.3)2,40
0,97
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fromard et al. (1998)
3
Avicennia germinans (Mấm đen)
Wtop=
0,0942*(D1.3)2,40
0,99
21
NA
Imbert and Rollet (1989) (Dẫn theo
Komiyama et al. (2008))
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Wtop=
0,403*(D1.3)1,934
0,95
8
21,5
Kauffman and Donato, 2011
5
Avicennia marina (Mấm biển)
Wtop=
0,308*(D1.3)2,11
0,97
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
Comley and
McGuinness (2005)
6
Laguncularia racemosa
Wtop=
0,102*(D1.3)2,5
0,97
70
10
Fromard et al. (1998)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Laguncularia racemosa
Wtop=
0,362*(D1.3)1,930
0,98
10
18
Kauffman and Donato, 2011
8
Laguncularia racemosa
Wtop=
0,209*(D1.3)2,24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
NA
Imbert and Rollet (1989) (Dẫn theo
Komiyama et al. (2008))
9
Rhizophora apiculata (Đước đôi)
Wtop=
0,235*(D1.3)2,42
0,98
57
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Rhizophora apiculata (Đước đôi)
Wtop=
0,1709*(D1.3)2,516
0,98
20
30
Kauffman and Donato, 2011
11
Rhizophora apiculata (Đước đôi)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA
NA
3.2
30
Nam, V.N and Thanh, L.K, 2010 (Dẫn
theo Vũ TP, 2023)
12
Rhizophora apiculata (Đước đôi)
Wtop=
0,38363*(D1.3)2,2348
0,976
36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vinh, T.V (2019)
13
Rhizophora apiculata (Đước đôi)
Wtop=
0,0444*[(D1.32)*H]0,96842
0,93
193
60
Kauffman and Donato, 2011
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Wtop=
0,178*(D1.3)2,47
0,98
17
NA
Imbert and Rollet (1989) (Dẫn theo
Komiyama et al. (2008))
15
Rhizophora mangle
Wtop=
0,722*(D1.3)1,731
0,94
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
Kauffman and Donato, 2011
16
Rhizophora mucronata
(Đưng)
Wtop=
0,0311*[(D1.32)*H]1,00741
0,95
73
39,5
Kauffman and Donato, 2011
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rhizophora stylosa (Đước vòi)
Comley and McGuinness (2005) Kauffman
and Donato, 2011
18
Rhizophora sp (Chung cho Chi Đước)
Wtop=
0,128*(D1.3)2,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
32
Fromard et al. (1998); Tamai et al.
(1986)
19
Rhizophora sp (Chung cho Chi Đước)
Wtop=
0,105*(D1.3)2,68
0,99
23
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
Rhizophora sp (Chung cho Chi Đước)
Wtop=
0,0375*[(D1.32)*H]0,98626
0,95
265
60
Kauffman and Donato, 2011
21
Bruguiera gymnorrhiza (Vẹt dù)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,99
17
25
Clough and Scott (1989)
22
Bruguiera gymnorrhiza (Vẹt dù)
Wtop=
0,0464*[(D1.32)*H]0,94275
0,96
325
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kauffman and Donato, 2011
23
Bruguiera parviflora (Vẹt
khang)
Wtop=
0,168*(D1.3)2,42
0,99
16
25
Clough and Scott(1989)
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Comley and
McGuinness (2005)
25
Bruguiera sp (Chung cho chi Vẹt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tamai et al. (1986)
26
Ceriops australis
Wtop=
0,189*(D1.3)2,34
0,99
26
20
Clough and Scott (1989); Comley and
McGuinness (2005)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ceriops zippeliana (Dà quánh)
Wtop=
0,2079*(D1.3)2,407
0,97
NA
1,27 7,48
Binh, C.H & Nam, V.N, 2010 (Dẫn theo Vũ
TP, 2023)
28
Ceriops tagal (Dà vôi)
Wtop=
0,856*(D1.3)1,53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA
1,9 9,4
Nam.V.N, 2010 (Dẫn theo Vũ TP,
2023)
29
Xylocarpus granatum (Xu ổi)
Wtop=
0,0823*(D1.3)2,59
0,99
15
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
Xylocarpus granatum (Xu ổi)
Wtop=
0,0830*[(D1.32)*H]0,89806
0,95
115
128,5
Kauffman and Donato, 2011
31
Lumnitzera racemosa (Cóc trắng/có hồng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,99
NA
1,8 12,2
Nam, V.N.2011 (Dẫn theo Vũ TP,
2023)
32
Lumnitzera littorea (Cóc đỏ)
Wtop=
0,0214*[(D1.32)*H]1,05655
0,93
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kauffman and Donato, 2011
33
Sonneratia alba (Bần trắng)
Wtop=
0,0825*[(D1.32)*H]0,89966
0,95
345
323
Kauffman and Donato, 2011
34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Wtop=
0,251*p*(D1.3)2,46
0,98
104
49
Komiyama et al. (2005)
35
Common equation (Phương trình chung)
Wtop=
0,168*p*(D1.3)2,46
0,99
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
Chave et al. (2005)
36
Common equation (Phương trình chung)
Wtop=
0,168*p*(D1.3)2,471
0,99
84
42
Kauffman and Donato, 2011
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Common equation (Phương trình chung)
Wtop=
0,0509*p*(D1.32)*H
NA
84
42
Kauffman and Donato, 2011
II
Cây bụi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
Aegiceras corniculatum (Sú)
Wtop=
3,1253*(CD2*H)0,9063
0,99
16
NA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39
Avicennia marina (Mấm biển)
Dạng cây bụi
Wtop=
1,8247*(CD2*H)1,0202
0,98
17
NA
Weiguo Fu and Yanyou Wu 2011
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Wtop=
2,5904*(CD2*H)0,9987
0,85
15
NA
Weiguo Fu and Yanyou Wu 2011
III
Cau dừa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41
Nypa fruticans
Wtop=
0.029*L2,013
Wilson, N. 2010
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D1.3
là đường kính thân cây tại vị trí
1,3m, đơn vị tính là cm.
p
là khối lượng riêng của từng loại gỗ cây rừng
ngập mặn, được tính bằng g/cm³ hoặc tấn/m³
CD
là đường kính tán, đơn vị là m;
H
là chiều cao cây, đơn vị là m;
WStilt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L
là tổng chiều dài lá của cây họ cau, dừa.
r2
là hệ số tương quan của
phương trình;
n
là số cây tham gia xây dựng phương
trình
Dmax
là giới hạn đường kính áp dụng phương
trình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tham
khảo)
Phương trình lựa chọn xác định sinh khối các
loài cây gỗ rừng ngập mặn
TT
Tên Tiếng Việt
Tên La tinh
Khối lượng riêng của
gỗ
(p)
Phương trình
sinh khối trên mặt đất (Wtop) kg
Tác giả
Dmax
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Sú
Aegiceras corniculatum
0,60
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et al.
(2005)
45
0,95
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aegiceras floridum
0,76
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et al. (2005)
45
0,95
3
Giá
Excoecaria agallocha
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Wtop = 0,251*p*D1.32,46
Komiyama et
al. (2005)
45
0,95
4
Bần chua (Bần
sẻ)
Sonneratia
lanceolata (Sonneratia caseolaris)
0,41
Wtop = 0,168*p*D1.32,47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
0,99
Komiyama et al.
(2005)
45
0,95
5
Bần đắng (Bần trắng)
Sonneratia
alba
0,647
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Komiyama et
al. (2005)
45
0,95
6
Bần không
cánh
Sonneratia
apetala
0,53
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et
al. (2005)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,95
7
Bần ổi
Sonneratia
ovata
0,42
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et al. (2005)
45
0,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cóc đỏ
Lumnitzeta littorea
0,737
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et
al. (2005)
45
0,95
9
Cóc hồng
(lai)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,737
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et
al. (2005)
45
0,95
10
Cọc vàng trắng
Lumnitzera racemosa
0,737
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Komiyama et
al. (2005)
45
0,95
11
Bằng phi
Pemphis
acidula
1,06
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et
al. (2005)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,95
12
Côi
Scyphiphora
hydrophyllacea
0,69
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et al. (2005)
45
0,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cui biển
Heritiera
littoralis
0.51
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et
al. (2005)
45
0,95
14
Tra bồ đề
(Tra lâm vồ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,51
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et
al. (2005)
45
0,95
15
Quao nước
Dolichandron
e spathacea
0,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Komiyama et
al. (2005)
45
0,95
16
Dà quánh
Ceriops zippeliana (Ceriops
decandra)
0,73
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et
al. (2005)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,95
17
Dà vôi
Ceriops tagal
0,884
Wtop = 0,168*p*D1.32,47
Chave et al. (2005
50
0,99
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
0,95
18
Đâng (đước vòi)
Rhizophora stylosa
0,913
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et
al. (2005)
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
Đưng (đước bộp)
Rhizophora mucronata
0,792
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et al. (2005)
45
0,95
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rhizophora
apiculata
0,855
Wtop = 0,235*D1.32,42
Ong, J.E.,
Gong, W.K., Wong, C.H (2004)
28
0,98
21
Đước (lai)
Rhizophora x
lamarckii
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et
al. (2005)
45
0,95
22
Trang
Kandelia
obovata
0,51
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
0,95
23
Trang (Vẹt
thang, Vẹt
dìa)
Kandelia
candel
0,53
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et
al. (2005)
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
Vẹt dù (Vẹt
dù bông đỏ)
Bruguiera
gymnorhiza
0,51
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et
al. (2005)
45
0,95
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bruguiera
hainesii
0,82
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et
al. (2005)
45
0,95
26
Vẹt khang (Vẹt
đen, Vẹt dù, Vẹt tách)
Bruguiera sexangula
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et
al. (2005)
45
0,95
27
Vẹt tách (Vẹt
khang)
Bruguiera
parviflora
0,763
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
0,95
28
Vẹt trụ (Vẹt
thăng)
Bruguiera
cylindrica
0,726
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et al. (2005)
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
Tim lang
Barringtonia
racemosa
0,51
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et al. (2005)
45
0,95
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Avicennia
marina
0,650
Wtop = 0,140*D1.32,40
Fromard et
al. (1998)
Comley
McGuinness (2005)
35
0,97
31
Mắm đen (Mắm lưỡi đòng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,51
Wtop = 0,168*p*D1.32,47
Chave et al. (2005)
0,5
0,99
Komiyama et al. (2005)
45
0,95
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Avicennia
rumphiana (Avicennia lanata)
0,51
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et
al. (2005)
45
0,95
33
Mắm trắng
Avicennia
alba
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et al. (2005)
45
0,95
34
Ô rô tím
Acanthus ilicifolius
0,51
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
0,95
35
Ô rô trắng
Acanthus
ebracteatus
0,51
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et al. (2005)
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36
Xu mekong (Xu
sung, Su sung)
Xylocarpus
moluccensis (ex x.
mekongensis)
0,571
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et al. (2005)
45
0,95
37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xylocarpus granatum
0,686
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et
al. (2005)
45
0,95
38
Tra (Tra làm
chiếu)
Hibiscus
tiliaceus
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Wtop =
0,251*p*D1.32,46
Komiyama et
al. (2005)
45
0,95
CHÚ THÍCH:
D1.3
là đường kính thân cây tại vị trí
1,3m, đơn vị tính là cm.
p
là khối lượng riêng của từng loại gỗ
cây rừng ngập mặn, được tính bằng g/cm³ hoặc tấn/m³
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là đường kính tán, đơn vị là m;
H
là chiều cao cây, đơn vị là m
PHỤ
LỤC M
(tham
khảo)
Phương trình sử dụng để xác định sinh khối của
các loài cây rừng ngập mặn dạng cây bụi
TT
Tên tiếng Việt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương trình
sinh khối trên mặt đất
Tác giả
r2
1
Sú
Aegiceras corniculatum
Wtop =
3,1253*(CD2H)0,9063
Weigue Fu and
Yanyou Wu (2011)
0,99
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mắm biển
Avicennia
marina
Wtop=
1,8247*(CD2H)1,0202
Weigue Fu and
Yanyou Wu (2011)
0,97
3
Trang (Vẹt
thang, Vẹt dìa)
Kandelia
candel
Wtop =
2,5904*(CD2H)0,9987
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,84
PHỤ
LỤC N
(tham
khảo)
Phương trình sử dụng để xác định sinh khối của
các loài cây rừng ngập mặn dạng cau dừa
TT
Tên tiếng Việt
Tên Latinh
Phương trình
sinh khối trên mặt đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Dừa nước
Nypa fruticans
Wtop =
0,029*L2,013
Wilson, N.
2010
CHÚ THÍCH: L là tổng chiều dài lá (mét)
PHỤ
LỤC O
(tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vùng sinh
thái
Loại rừng
Phương trình
Nguồn trích dẫn
Đông Nam Bộ
Lá rộng thường xanh
AGB = 0,1277 x D2,3943
UN-REDD
(2014)
Đông Nam Bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AGB = 0,0530 x (D2H0,7)1,0072
UN-REDD
(2014)
Đông Nam Bộ
Lá rộng thường xanh
AGB = 0,2328 x (D2,4p)0,9933
UN-REDD
(2014)
Đông Nam Bộ
Lá rộng thường xanh
AGB = 0,0968 x (D2H0,7p)10037
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đông Nam Bộ
Nửa rụng lá
AGB = 0,0670 x D2,5915
UN-REDD
(2014)
Đông Nam Bộ
Nửa rụng lá
AGB = 0,0154 x (D2H0,7)1,1682
UN-REDD
(2014)
Đông Nam Bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AGB = 0,0560 x (D2,4p)1,1655
UN-REDD (2014)
Đông Nam Bộ
Nửa rụng lá
AGB = 0,0159 x (D2H0,7p)1,2275
UN-REDD
(2014)
Đông Nam Bộ
Rừng tre (bambusa balcoa)
AGB = 0,1006 x D2,2220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đông Nam Bộ
Rừng tre (bambusa balcoa)
AGB = 0,0644 x D1,9696H0,3426
UN-REDD(2014)
Tây Nguyên
Lá rộng thường xanh
AGB = 0,222*D1.32,387
UN-REDD
(2014)
Tây Nguyên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AGB = 0,098*exp(2,08*Ln(D1.3) +
0,71*Ln(H) + 1,12*Ln(WD))
UN-REDD
(2014)
Tây Nguyên
Nửa rụng lá
AGB = 0,14*DBH2,31
UN-REDD
(2014)
Tây Nguyên
Rừng tre (bambusa balcoa)
AGB = 0,182*D1.32,16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Duyên hải Nam Trung bộ
Lá rộng thường xanh
AGB = exp(-2,24267 + 247464*ln(D1.3)
UN-REDD
(2014)
Duyên hải Nam Trung bộ
Lá rộng thường xanh
AGB = -2,23222 + 0,744261* log(D1.32*H) +
1,13674*log(WD) + 0,17046*log(DBH2*CA)
UN-REDD
(2014)
Duyên hải Bắc Trung bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ln(AGB) = -1,0703 + 2,3028*ln (D) +
1,2901*ln(WD)
UN-REDD
(2014)
Duyên hải Bắc Trung bộ
Rừng tre (Dendrocalamus barbatus)
AGB = 0,1726*D1.32,0545
UN-REDD
(2014)
Duyên hải Bắc Trung bộ
Lá rộng thường xanh
AGB = 0,1245 x D1.32,4163
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Duyên hải Bắc Trung bộ
Lá rộng thường xanh
AGB = 0,0421 x (D2H)0,9440
UN-REDD
(2014)
Duyên hải Bắc Trung bộ
Lá rộng thường xanh
AGB = 0,2105 x (D2,4p)1,0025
UN-REDD
(2014)
Duyên hải Bắc Trung bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AGB = 0,0704 x (D2Hp)0,9389
UN-REDD
(2014)
Đông Bắc bộ
Lá rộng thường xanh
AGB = 0,1142 x D2,4451
UN-REDD (2014)
Đông Bắc bộ
Lá rộng thường xanh
AGB = 0,0547 x D21148 x H0,6131
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đông Bắc bộ
Lá rộng thường xanh
AGB = 0,2176 x D23825 x ρ0,7996
UN-REDD (2014)
Đông Bắc bộ
Lá rộng thường xanh
AGB = 0,1173 x (D2H0,7ρ)0,9898
UN-REDD
(2014)
Đông Bắc bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AGB = 0,2184 x D1.31,8517
UN-REDD (2014)
Đông Bắc bộ
Rừng tre (B. chirostachayoides)
AGB = 0,5043 x D1.31,4587
UN-REDD (2014)
Đông Bắc bộ
Rừng tre (B. chirostachayoides)
AGB = 0,3153*D1.31,3450*H0,2528
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC P
(tham
khảo)
Phương trình xác định sinh khối lâm phần rừng
trồng
Vùng sinh
thái
Loài
Phương trình
Nguồn
Miền Bắc Vệt Nam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AGB = 0,150*DBH2,222
(R2 = 0,86)
Phuong.V.T (2008)
Miền Trung Vệt Nam
Acacia mangium x auriculiformis (Keo
lai)
AGB = 0,085*DBH2,296
(R2 = 0,88)
Phuong.V.T (2008)
Miền Nam Việt Nam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AGB = 0,065*DBH2,472
(R2 = 0,92)
Phuong.V.T (2008)
Bà Rịa Vũng Tàu
Acacia mangium x auriculiformis (Keo
lai)
Ln(AGB) = 7,767 + 0,106 x A + 1,150ln(DBH),
R2 =
0,97
Ln(AGB) = 8,815 + 0,147 x Hvn
+ 0,187ln(A), R2 = 0,97
Bao.T.Q &CS (2019)
Miền Nam Việt Nam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AGB = 323,978 * exp(-5,86208 * exp(-0,299642*A), (R2
= 0,99)
Them.N.V (2021)
Miền Nam Việt Nam
Hevea brasiliensis (Cao su)
AGB = 1,036*DBH0,243Hvn1,503
(R2 = 0,991)
Thinh.N.V&CS(2023)
Mền Bắc Việt Nam
Pinus kesiya (Thông ba lá)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(R2 = 0,98)
Phuong.V.T (2011)
Việt Nam
Pinus latteri (Thông nhựa)
Ln(AGB) = 8,125 + 0,657 x lnG + 0,563 x lnHvn
(R2 = 0,95)
Trieu, Đ.T (2009)
Việt Nam
Pinus massoniana Lamb (Thông mã vĩ)
Ln(AGB) = 8,555 + 0,644 x lnG + 0,406 x lnHvn
(R2 = 0,97)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tây nguyên
Litsea glutinosa (Bời lời nhớt)
Log(SKtươi) = -1,6425 +
1,60676*Log(DBH) (R2 = 0,886)
Huy.B (2009)
Miền Nam Việt Nam
Ceriops zippeliana (Dà quánh)
AGB = 0.2079*DBH2,407 (r2=
0.97)
Binh, C.H & Nam, V.N, 2010
Miền Nam Việt Nam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AGB = 0.856*DBH1,53 (r2
= 0.92)
Nam, V.N, 2010
Miền Nam Vệt Nam
Avicennia alba (Cây Mắm)
AGB = 0.1292*DBH2,4137 (r2
= 0.94)
Binh, C.H&Nam, VN, 2010
Miền Nam Việt Nam
Rhizophora apiculata (Cây Đước)
AGB = 0.3482*DBH2,2965
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Miền Nam Vệt Nam
Lumnitzera racemosa (Cóc
trắng)
AGB = 0.075*DBH2,3721 (r2=0.99)
Nam, V.N, 2011
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] Trần Quang Bảo, Võ
Thành Phúc (2019), Nghiên cứu sinh khối và khả năng hấp thụ CO2 của rừng trồng
Keo lai tại tỉnh Bà Rịa Vũng
Tàu. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, số 2/2019
[2] Võ Đại Hải, Đặng Thịnh
Triều, 2012. Nghiên cứu khả năng hấp thụ các-bon của rừng tự nhiên lá rộng thường
xanh, bán thường xanh, và rụng lá ở Tây Nguyên, Báo cáo tổng kết đề tài cấp Bộ;
[3] Vũ Tiến Hinh (2012). Giáo trình
điều tra rừng, Trường Đại học Lâm nghiệp, Nhà xuất bản Nông nghiệp, Hà Nội
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[5] Howard, J., Hoyt, S., Isensee, K., Telszewski, M.,
Pidgeon, E. (eds.) (2014). Coastal Blue Carbon: Methods for assessing carbon stocks
and emissions factors in
mangroves, tidal salt marshes, and seagrasses. Conservation International, Intergovernmental Oceanographic Commission of
UNESCO, International Union for Conservation of Nature. Arlington, Virginia, USA;
[6] IPCC (2006),Guidelines for National
Greenhouse Gas Inventories. In Volume 4; Agriculture, Forestry and Other
Land Use, Institute for Global Environmental Strategies (IGES), Japan.
[7] Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày
16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về điều tra, kiểm kê và
theo dõi diễn biến rừng;
[8] Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi
diễn biến rừng
[9] Nguyễn Văn Thêm và cộng
sự (2021), Xây dựng các hàm sinh khối đối với rừng tự nhiên và rừng trồng. NXB
Khoa học kỹ thuật.
[10] Nguyễn Văn Thịnh và cộng
sự (2023), Nghiên cứu sinh khối và khả năng hấp thụ CO2 của rừng trồng
Cao su (Hevea Brasiliensis) tại Khu dự trữ sinh quyển Đồng Nai. Tạp chí Khoa học
Lâm nghiệp, 2023.
[11] Đặng Thịnh Triều
(2009), Nghiên cứu khả năng cố định carbon của rừng trồng Thông mã vĩ (Pinus
massoniana Lambert) và Thông nhựa (Pinus merkusii Jungh et. de Vriese) làm cơ sở
xác định giá trị môi trường rừng theo cơ chế phát triển sạch ở Việt Nam. Luận
án Tiến sĩ Khoa học Lâm nghiệp, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam.
[12] UN-REDD Programme (2012).
Tree allometric equation development for estimation of forest above ground
biomass in Vietnam. Part A-lntroduction and Background of Study
[13] Vũ Tấn Phương, Nguyễn
Viết Xuân (2008), Xây dựng mô hình tính toán trữ lượng các-bon rừng trồng Keo
lai ở Việt Nam. Tạp
chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, số 8/2008.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[15] Vũ Tấn Phương, Phạm TT,
Trần NMH, Nguyễn TTA, Nguyễn TVA và Tăng TKH. 2023. Thị trường các-bon xanh tại
Việt Nam: Tiềm năng và thách thức phát triển trong tương lai. Báo cáo chuyên đề
9. Bogor, Indonesia: Tổ chức Nghiên cứu Lâm nghiệp Quốc tế (CIFOR); Nairobi,
Kenya: Tổ chức Nông Lâm Thế Giới (ICRAF).
[16] VFCS (2022). Tài liệu
tham khảo: Hướng dẫn kỹ thuật điều tra, đánh giá, trữ lượng, năng suất, chất lượng
rừng trồng cho các chủ rừng nhỏ.
[17] Cục Kiểm lâm (2024). Sổ
tay hướng dẫn kỹ thuật điều tra rừng Quyết định số 145/QĐ-KL-CĐS ngày 18 tháng
6 năm 2024.
[18] Cục Kiểm lâm (2024). Sổ
tay hướng dẫn kỹ thuật xác định sinh khối và trữ lượng các-bon rừng ngập mặn,
theo Quyết định số 316/QĐ-LN-SXLN ngày 29 tháng 10 năm 2024.