TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
12630-1:2019
BẢN
ĐỒ LẬP ĐỊA - QUY ĐỊNH TRÌNH BÀY VÀ THỂ HIỆN NỘI DUNG
PHẦN 1: BẢN ĐỒ LẬP ĐỊA CẤP I
Site Map -
Rules for the structure and Content
Part
1: Site Map Class I
Lời nói đầu
TCVN 12630 - 1: 2019 do Viện Điều
tra, Quy hoạch rừng biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
Bộ TCVN 12630 Bản đồ lập địa - Quy
định trình bày và thể hiện nội dung gồm các phần sau đây:
- TCVN 12630-1:2019 Bản đồ lập địa
- Quy định trình bày và thể hiện nội dung - Phần 1: Bản đồ lập địa cấp I
- TCVN 12630-2:2019 Bản đồ lập địa
- Quy định trình bày và thể hiện nội dung - Phần 1: Bản đồ lập địa cấp II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BẢN ĐỒ LẬP ĐỊA
- QUY ĐỊNH TRÌNH BÀY VÀ THỂ HIỆN NỘI DUNG - PHẦN 1: BẢN ĐỒ LẬP ĐỊA CẤP I
Site Map -
Rules for the structure and Content - Part 1: Site Map
Class I
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định cách trình bày
và thể hiện nội dung của bản đồ lập địa cấp I cho một khoảnh hoặc một tiểu khu
nhằm phục vụ cho công tác thiết kế trồng rừng trên đất đồi núi.
2 Tài liệu viện dẫn
TCVN 11565: 2016, bản đồ hiện trạng rừng
- quy định về trình bày và thể hiện nội dung.
3 Thuật ngữ, định
nghĩa
3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nơi sống của cây rừng bị ảnh hưởng bởi
các yếu tố ngoại cảnh tác động lên chúng.
3.2
Lập địa cấp I (Site class I)
Đơn vị lập địa riêng lẻ có những tính
chất cơ bản tương tự nhau có ý nghĩa đối với sinh trưởng của cây rừng, hội tụ đủ
6 yếu tố gồm: kiểu đất phụ, độ dày tầng đất, dạng địa thế, mực nước ngầm, khí hậu
địa hình và trạng thái thực vật rừng, trong đó trạng thái thực vật được phân 16
cấp chi tiết hơn lập địa cấp II.
3.3
Bản đồ lập địa cấp I (Site map
class I)
Bản đồ được thể hiện lớp nền, ranh giới
lô lập địa, ký hiệu các yếu tố lập địa, màu sắc và kiểu trải nền một số yếu tố
lập địa chủ yếu trên bản đồ lập địa tỷ lệ 1:5 000 và 1:10 000,
3.4
Tiểu khu (Compartment)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Một tiểu khu có diện tích
trung bình 1 000 ha, số hiệu tiểu khu được đánh theo từng tỉnh.
3.5
Khoảnh (Sub Compartment)
Đơn vị quản lý rừng được phân chia từ
tiểu khu rừng, có ranh giới ổn định, dễ xác định vị trí ranh giới trên thực địa,
thuận lợi trong quản lý và chỉ đạo sản xuất.
CHÚ THÍCH: Một khoảnh có diện tích
trung bình 100 ha, số hiệu khoảnh được đánh số theo từng tiểu khu.
4 Yêu cầu kỹ thuật
4.1 Yêu cầu lớp nền
4.1.1 Bản đồ sử dụng làm bản đồ nền
là bản đồ địa hình quốc gia, hệ tọa độ VN 2000, múi chiếu 3°, kinh tuyến trục của
bản đồ nền tham khảo trong Phụ lục I.
CHÚ THÍCH: VN 2000 là hệ quy chiếu và
hệ tọa độ quốc gia hiện hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Tỷ lệ
bản đồ nền
Khu vực lập
bản đồ
a
Tỷ lệ bản đồ
Một khoảnh
1: 5 000
Một tiểu
khu
1: 10 000
a CHÚ THÍCH:
Trường hợp khu vực lập bản đồ có hình dạng đặc thù, diện tích quá lớn hoặc
quá nhỏ thì được phép lựa chọn tỷ lệ bản đồ lớn hơn hoặc nhỏ hơn một bậc so với
quy định trong Bảng 1.
4.1.3 Khoảng cách lưới kilômét trên bản
đồ nền theo quy định tại TCVN 11565: 2016, 5.3.8, hạng mục liệt kê thứ nhất, thứ
hai.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.1. Diện tích lô nhỏ nhất trong điều
tra vẽ ranh giới lô lập địa cấp I.
4.2.1.1. Đối với bản đồ lập địa tỷ lệ
1: 5 000, lô lập địa nhỏ nhất có diện tích 0,25 ha.
4.2.1.2. Đối với bản đồ lập địa tỷ lệ
1:10 000, lô lập địa nhỏ nhất có diện tích 1,0 ha.
4.2.2 Thể hiện kiểu đất phụ trên bản
đồ lập địa được quy định tại Phụ lục A, dùng các ký hiệu để thể hiện.
4.2.3 Thể hiện độ dày tầng đất trên bản
đồ lập địa được quy định trong Bảng 2, dùng các ký hiệu để thể hiện.
Bảng 2 - Thể
hiện độ dày tầng đất trên bản đồ lập địa
Cấp độ dày
Độ dày tầng
đất
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Tầng A+B từ
30 đến 80 cm
3
Tầng A+B
trên 80 cm
a CHÚ THÍCH:
A + B là độ dày tầng đất A và tầng đất B
4.2.4 Thể hiện dạng
địa thế trên bản đồ lập địa được quy định trong Bảng 3, dùng ký hiệu và đường
ranh giới kết hợp với tô màu nền để thể hiện.
Bảng 3 - Thể
hiện cấp dạng địa thế trên bản đồ lập địa
Cấp dạng địa
thế
Mô tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
1
Dạng địa thế bằng
4
Dạng địa thế sườn dốc
2
Dạng địa thế phẳng
5
Dạng địa thế dốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng địa thế sườn thoải
6
Dạng địa thế rất dốc
4.2.5 Thể hiện mực nước ngầm trên bản
đồ lập địa theo mức nước trung bình tại phẫu diện đất trong mùa mưa và mùa khô
được quy định trong Bảng 4, dùng các ký hiệu để thể hiện.
Bảng 4 - Thể
hiện mực nước ngầm theo mùa trên bản đồ lập địa
Cấp
Đặc trưng
Mực nước ngầm
trung bình
Mùa mưa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Cao
Gần mặt đất, hoặc có phần bị ngập
Hạ thấp dưới 1m so với mặt đất
2
Trung bình
Dưới mặt đất 0,3 m
Hạ thấp từ 1- 2 m so với mặt đất
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dưới mặt đất 0,8 m
Hạ thấp dưới 2 m so với mặt đất
4.2.6 Thể hiện khí hậu địa hình trên
bản đồ lập địa được quy định trong Bảng 5, dùng ký hiệu và đường ranh giới kết
hợp với kẻ trải nền để thể hiện.
Bảng 5 - Thể
hiện cấp khí hậu địa hình trên bản đồ lập địa
Cấp
Đặc trưng
Khí hậu địa
hình
Dạng địa
hình
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được bảo vệ
Hẻm khe, sườn dưới
2
Mát
Bình thường
Bằng, phẳng
3
Khô
Không được bảo vệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.7 Thể hiện trạng thái thực vật
trên bản đồ lập địa theo hai nhóm lập địa không rừng và lập địa có rừng: Lập địa
không rừng thể hiện 7 cấp, lập địa có rừng thể hiện 9 cấp, được quy định tại Phụ
lục B, dùng các ký hiệu để thể hiện.
4.3 Yêu cầu dữ liệu
4.3.1 Thông tin dữ liệu các đối tượng
dạng chữ gồm: tên đơn vị hành chính, tên địa danh, tên sông, tên suối, tên núi.
Mức độ hiển thị trên bản đồ lập địa cấp I từng tỷ lệ bản đồ theo quy định tại
phụ lục C.
4.3.2 Thông tin dữ liệu các đối tượng
dạng điểm gồm: điểm độ cao; trụ sở Ủy ban nhân dân các cấp, trạm y tế, trường học,
bưu điện; điểm dân cư độc lập; các công trình dân sinh; các cơ sở kinh tế, văn
hóa, xã hội khác. Mức độ hiển thị trên bản đồ lập địa cấp I từng tỷ lệ bản đồ
theo quy định tại phụ lục C.
4.3.3 Thông tin dữ liệu các đối tượng
dạng đường gồm: đường biên giới quốc gia, đường địa giới hành chính các cấp,
ranh giới tiểu khu, ranh giới khoảnh, đường giao thông, thủy văn một nét, đường
bình độ. Mức độ hiển thị trên bản đồ lập địa cấp I từng tỷ lệ bản đồ theo quy định
tại phụ lục C.
4.3.4 Thông tin dữ liệu các đối tượng
dạng vùng gồm: ranh giới lô lập địa cấp I; thủy văn hai nét; ranh giới khu dân
cư, khu công nghiệp. Mức độ hiển thị trên bản đồ lập địa cấp I từng tỷ lệ bản đồ
theo quy định tại phụ lục C.
5 Quy định mã, ký hiệu,
màu sắc, trường thông tin trên bản đồ lập địa
5.1 Quy định mã, ký hiệu
5.1.1 Mã, ký hiệu các chỉ tiêu của yếu
tố lập địa trên bản đồ, thể hiện bằng hệ thống mã, ký hiệu quy định tại Phụ lục
D.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.3 Ký hiệu các yếu tố lập địa trên
bản đồ được ghi thứ tự: Kiểu đất phụ, độ dày tầng đất, dạng địa thế, mực nước
ngầm, khí hậu địa hình, thực bì.
VÍ DỤ: Fa3IIN1K1a1, tên gọi: đất
feralit phát triển trên đá mácma axít, tầng đất dày, độ dốc cấp II, mực nước ngầm
cao, khí hậu địa hình mát, trạng thái thực vật là đất trống trọc không có cây gỗ
tái sinh.
5.1.4 Mỗi chỉ tiêu của yếu tố lập địa
chỉ biểu thị ở một dạng ký hiệu hoặc màu sắc, kẻ trải nền.
5.1.5 Các ký hiệu cho đối tượng dạng
điểm trên bản đồ lập địa tỷ lệ 1: 5 000, 1:10 000 theo quy định tại phụ lục A,
TCVN 11565: 2016.
5.1.6 Các ký hiệu cho đối tượng dạng
đường trên bản đồ lập địa tỷ lệ 1: 5 000, 1:10 000 theo quy định tại phụ lục B,
TCVN 11565: 2016.
5.2 Quy định màu sắc, kiểu trải nền
Màu sắc, kiểu trải nền trên bản đồ lập
địa được quy định bằng hệ thống màu, mã màu tại Phụ lục E;
5.3 Quy định các trường thông tin
Tên trường, kiểu trường, độ rộng của
trường và nội dung thông tin các trường quy định tại Phụ lục F.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1 Nội dung trình bày bản đồ
6.1.1 Số hiệu lô được ký hiệu bằng chữ
số Ả rập, đánh số theo nguyên tắc từ trên xuống dưới từ trái qua phải trong một
khoảnh cho bản đồ tỷ lệ 1: 5 000 và 1: 10 000.
6.1.2 Tên lớp bản đồ gồm tên khu vực
lập bản đồ và tên một trong các lớp bản đồ dạng chữ, dạng đường, dạng điểm và dạng
vùng quy định tại Phụ lục G.
6.1.3 Thông tin về lô lập địa thể hiện
trên bản đồ quy định: Tử số ghi số hiệu lô, mẫu số ghi ký hiệu lập địa cấp I, dấu
gạch ngang, đến diện tích lô.
CHÚ THÍCH: Trường hợp lô có diện tích
quá nhỏ không đủ bao chứa các thông tin quy định trong điều 6.1.3, chỉ thể hiện
trên bản đồ số hiệu lô, các thông tin khác lập trích lục riêng.
6.1.4 Kích cỡ, ký hiệu chỉ hướng bản
đồ các khổ giấy khi in theo quy định trong phụ lục G, TCVN 11565: 2016.
6.1.5 Mẫu trình bày bản đồ lập địa
tham khảo trong Phụ lục H.
6.2 Quy định tên bản đồ, cữ chữ, kiểu
chữ
6.2.1 Màu sắc, kiểu chữ, cỡ chữ, kiểu
dáng tên bản đồ và khu vực lập bản đồ theo quy định tại phụ lục D, xem bảng D1,
TCVN 11565: 2016.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3 Quy định khung bản đồ, đường viền
ranh giới
6.3.1 Khung bản đồ lập địa tỷ lệ 1: 5
000 và 1: 10 000 theo quy định tại phụ lục F, xem bảng F1, TCVN 11565: 2016.
6.3.2 Đường viền ranh giới hành chính
các cấp, ranh giới quốc gia cho bản đồ lập địa tỷ lệ 1 : 5 000 và 1: 10 000
theo quy định tại phụ lục C, xem bảng C1, TCVN 11565: 2016.
Phụ
lục A
(Quy
định)
Các kiểu đất chính, phụ trên bản đồ lập địa cấp
I
Kiểu đất chính
Kiểu đất phụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu đất chính
Kiểu đất phụ
Tên kiểu đất
chính, phụ
I
-
Cồn cát và đất cát biển
X
-
Đất feralít đỏ vàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Cồn cát trắng vàng
22
Đất feralít nâu tím trên đá mácma ba
zơ và trung tính
2
Đất cồn cát đỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất feralít nâu đỏ trên đá mácma ba
zơ và trung tính
3
Đất cát biển
24
Đất feralít nâu vàng trên đá mácma
ba zơ và trung tính
II
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
Đất feralít đỏ trên đá vôi
4
Đất mặn sú vẹt
26
Đất feralít đỏ vàng trên đá biến chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Đất mặn
27
Đất feralít đỏ vàng trên đá sét
6
Đất mặn kiềm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất feralít đỏ vàng trên đá mácma
III
-
Đất phèn
29
Đất feralít vàng nhạt trên đá cát
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
Đất feralít vàng nâu trên phù sa cổ
8
Đất phèn trung bình và ít
XI
-
Đất feralít mùn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Đất lầy và than bùn
31
Đất feralít mùn trên đá mácma ba zơ
và trung tính
9
Đất lầy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất feralít mùn trên đá vôi
10
Đất than bùn
33
Đất feralít mùn trên đá biến chất
V
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
Đất feralít mùn trên đá sét
11
Đất phù sa hệ thống sông Hồng
35
Đất feralít mùn trên đá mácma
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Đất phù sa hệ thống sông Cửu Long
36
Đất feralít mùn trên đá cát
13
Đất phù sa hệ thống các sông khác
XII
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất mùn
VI
-
Đất xám bạc màu
37
Đất mùn trên đá mácma ba zơ và trung
tính
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
Đất mùn trên đá vôi
15
Đất xám bạc màu glây trên phù sa cổ
39
Đất mùn trên đá biến chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Đất xám bạc màu trên đá mácma axít
và đá cát
40
Đất mùn trên đá sét
VII
-
Đất xám nâu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất mùn trên đá mácma
17
Đất xám nâu
42
Đất mùn trên đá cát
VIII
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
XIII
-
Đất xói mòn trơ sỏi đá
18
Đất đen
43
Đất xói mòn trơ sỏi đá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Đất thung lũng
XIV
-
Đất đặc biệt
19
Đất dốc tụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất có tầng đá ong
20
Đất phù sa suối
45
Đất đá
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục B
(Quy
định)
Trạng thái thực vật trên bản đồ lập địa cấp I
Cấp trạng
thái thực vật
Mô tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Lập địa trên đất trống trọc, không
có cây gỗ tái sinh
2
Lập địa có cây bụi, trảng cỏ, không
có cây gỗ tái sinh
3
Lập địa có lau lách, chuối rừng,
chít, chè vè .... không có cây gỗ tái sinh
4
Lập địa có cây bụi, trảng cỏ, cây gỗ
tái sinh chiều cao trên 0,5 m mật độ trên 500 cây/ha
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Lập địa có cây bụi, cây gỗ tái sinh
có chiều cao trên 1 m mật độ trên 1 000 cây/ha
7
Lập địa có cây bụi, cây gỗ rải rác,
cây gỗ tái sinh có chiều cao trên 1 m, mật độ trên 1 000 cây/ha
Lập địa có rừng
1
Lập địa có rừng trồng cây gỗ lá rộng
và đặc sản
2
Lập địa có rừng trồng cây gỗ lá kim
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lập địa có rừng trồng tre nứa
4
Lập địa có rừng gỗ tự nhiên trữ lượng
nghèo
5
Lập địa có rừng gỗ tự nhiên trữ lượng
trung bình trở lên
6
Lập địa có rừng tre nứa tự nhiên trữ
lượng nghèo
7
Lập địa có rừng tre nứa tự nhiên trữ
lượng trung bình trở lên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lập địa có rừng hỗn giao gỗ tre nứa
trữ lượng nghèo
9
Lập địa có rừng hỗn giao gỗ tre nứa
trữ lượng trung bình trở lên
Phụ
lục C
(Quy
định)
Mức độ hiển thị nội dung thông tin trên bản đồ
lập địa cấp I
Nội dung
thông tin
Tỷ lệ bản đồ
1: 5.000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đối tượng dạng chữ
Tên đơn vị hành chính
Thể hiện tên xã
Thể hiện tên xã
Tên địa danh, tên sông, tên suối,
tên núi
Thể hiện tên ao, hồ, suối, đường
giao thông; tên thôn bản, tên đồi, tên núi
Thể hiện tên ao, hồ, suối, đường
giao thông; tên thôn bản, tên đồi, tên núi
Các đối tượng dạng điểm
Điểm độ cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể hiện các điểm độ cao trong khu vực
lập bản đồ lập địa
Ủy ban nhân dân, trạm xá, trường học,
bưu điện, điểm dân cư, các công trình dân sinh, các cơ sở kinh tế, văn hóa,
xã hội
Thể hiện điểm ủy ban nhân dân xã, trạm
y tế, trường trung học cơ sở, trường tiểu học, bưu điện xã, điểm dân cư độc lập,
nhà thờ, nhà văn hóa thôn bản, đền chùa
Thể hiện điểm ủy ban nhân dân xã, trạm
y tế, trường trung học cơ sở, trường tiểu học, bưu điện xã, điểm dân cư độc lập,
nhà thờ, nhà văn hóa thôn bản, đền chùa
Các đối tượng dạng đường
Đường biên giới quốc gia
Thể hiện đầy đủ
Thể hiện đầy đủ
Đường địa giới hành chính cấp tỉnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể hiện đầy đủ
Đường địa giới hành chính cấp huyện
Thể hiện đầy đủ
Thể hiện đầy đủ
Đường địa giới hành chính cấp xã
Thể hiện đầy đủ
Thể hiện đầy đủ
Ranh giới tiểu khu
Thể hiện đầy đủ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ranh giới khoảnh
Thể hiện đầy đủ
Thể hiện đầy đủ
Thủy văn một nét
Thể hiện suối nhỏ, kênh, mương, đường
bờ nước
Thể hiện suối nhỏ, kênh, mương, đường
bờ nước
Giao thông đường sắt
Thể hiện đầy đủ
Thể hiện đầy đủ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể hiện đường liên huyện, đường
liên xã, đường liên thôn
Thể hiện đường liên huyện, đường
liên xã, đường liên thôn
Đường bình độ
Thể hiện đường bình độ cái, đường
bình độ con
Thể hiện đường bình độ cái, đường
bình độ con
Các đối tượng dạng vùng
Ranh giới khu dân cư, khu công nghiệp
Thể hiện ranh giới khu dân cư nông
thôn, khu dân cư đô thị, khu công nghiệp nhỏ có diện tích ≥ 0,25 ha
Thể hiện ranh giới khu dân cư nông
thôn, khu dân cư đô thị, khu công nghiệp nhỏ có diện tích ≥ 1,0 ha
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể hiện đầy đủ
Thể hiện đầy đủ
Thủy văn 2 nét
Thể hiện ranh giới hồ, ao có diện
tích ≥ 0,25 ha
Thể hiện ranh giới hồ, ao có diện
tích ≥ 1,0 ha
Phụ
lục D
(Quy
định)
Ký hiệu các chỉ tiêu lập địa trên bản đồ lập
địa cấp I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên chỉ
tiêu
Ký hiệu
Mã
Tên chỉ
tiêu
Ký hiệu
Cấp địa thế
Cấp thực bì (tiếp theo)
1
Bằng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Lập địa có cây bụi, trảng cỏ, cây gỗ
tái sinh chiều cao trên 0,5 m mật độ trên 500 cây/ha
b1
2
Phẳng
II
14
Lập địa có lau lách, chuối rừng,
chít, cây gỗ tái sinh chiều cao trên 0,5 m mật độ trên 500 cây/ha
b2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sườn
III
15
Lập địa có cây bụi, cây gỗ tái sinh có
chiều cao trên 1 m mật độ trên 1 000 cây/ha
c1
4
Sườn dốc
IV
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c2
5
Dốc
V
Lập địa có rừng
6
Rất dốc
VI
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RT1
Cấp độ dầy tầng đất
18
Lập địa có rừng trồng cây gỗ lá kim
RT2
7
Tầng A+B nhỏ hơn 30 cm
1
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RT3
8
Tầng A+B từ 30 đến 80 cm
2
20
Lập địa có rừng gỗ tự nhiên trữ lượng
nghèo
TN1
9
Tầng A+B trên 80 cm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
Lập địa có rừng gỗ tự nhiên trữ lượng
trung bình trở lên
TN2
Cấp thực bì
22
Lập địa có rừng tre nứa tự nhiên trữ
lượng nghèo
TN3
Lập địa không rừng
23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TN4
10
Lập địa trên đất trống trọc, không có
cây gỗ tái sinh
a1
24
Lập địa có rừng hỗn giao gỗ tre nứa
trữ lượng nghèo
TN5
11
Lập địa có cây bụi, trảng cỏ, không
có cây gỗ tái sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
Lập địa có rừng hỗn giao gỗ tre nứa
trữ lượng trung bình trở lên
TN6
12
Lập địa có lau lách, chuối rừng, chít,
chè vè …không có cây gỗ tái sinh
a3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52
Đất feralít vàng nâu trên phù sa cổ
Fp
26
Cồn cát trắng vàng
Cv
53
Đất feralít mùn trên đá mácma ba zơ
và trung tính
FHk
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất cồn cát đỏ
Cđ
54
Đất feralít mùn trên đá vôi
FHv
28
Đất cát biển
Cb
55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FHf
29
Đất mặn sú vẹt
Ms
56
Đất feralít mùn trên đá sét
FHs
30
Đất mặn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
57
Đất feralít mùn trên đá mácma
FHa
31
Đất mặn kiềm
Mk
58
Đất feralít mùn trên đá cát
FHc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất phèn nhiều
Sn
59
Đất mùn trên đá mácma ba zơ và trung
tính
Hk
33
Đất phèn trung bình và ít
st
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hv
34
Đất lầy
J
61
Đất mùn trên đá biến chất
Hf
35
Đất than bùn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
62
Đất mùn trên đá sét
Hs
36
Đất phù sa hệ thống sông Hồng
Ph
63
Đất mùn trên đá mácma
Ha
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất phù sa hệ thống sông Cửu Long
Pc
64
Đất mùn trên đá cát
Hc
38
Đất phù sa hệ thống các sông khác
P
65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
39
Đất xám bạc màu trên phù sa cổ
Bp
66
Đất dốc tụ
D
40
Đất xám bạc màu glây trên phù sa cổ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
67
Đất phù sa sông suối
Ps
41
Đất xám bạc màu trên đá mácma axít
và đá cát
Ba
68
Đất feralít biến đổi do trồng lúa nước
Fl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất xám nâu
Xn
69
Đất có tầng đá ong
O
43
Đất đen
R
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đ
44
Đất feralít nâu tím trên đá mácma ba
zơ và trung tính
Fkt
Mực nước ngầm
45
Đất feralít nâu đỏ trên đá mácma ba
zơ và trung tính
Fk
71
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N1
46
Đất feralít nâu vàng trên đá mácma
ba zơ và trung tính
Fkx
72
Trung bình
N2
47
Đất feralít đỏ trên đá vôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
73
Thấp
N3
48
Đất feralít đỏ vàng trên đá biến chất
Ff
Cấp khí hậu địa hình
49
Đất feralít đỏ vàng trên đá sét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
74
Ẩm
K1
50
Đất feralít đỏ vàng trên đá mácma
Fa
75
Mát
K2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất feralít vàng nhạt trên đá cát
Fc
76
Khô
K3

Phụ
lục E
(Quy
định)
Màu sắc thể hiện trên bản đồ lập địa cấp I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp dạng địa
thế
Màu sắc
Mã màu
(Red, Green, Blue)
Bằng
255;255;208
Phẳng
255;232;208
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
255;208;208
Sườn dốc

255;160;160
Dốc

255;128;128
Rất dốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
255;96;96
E2 - Màu sắc,
kiểu trải nền cấp khí hậu địa hình
Cấp khí hậu
địa hình
Màu sắc, kiểu
trải nền
Mã màu
(Red,
Green, Blue)
Khoảng cách
giữa 2 đường kẻ trên bản đồ; lực nét
Ẩm

255;0;0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mát

255;0;0
Khô

255;0;0
Phụ
lục F
(Quy
định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên trường
Kiểu trường
Độ rộng
Nội dung
thông tin thuộc tính
TT
Số nguyên (Integer)
Số thứ tự
matinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã tỉnh theo quy định
mahuyen
Số nguyên (Integer)
Mã huyện theo quy định
maxa
Số nguyên (Integer)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tinh
Văn bản (Text)
30
Tên tỉnh theo quy định
huyen
Văn bản (Text)
30
Tên huyện theo quy định
xa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
Tên xã theo quy định
tk
Văn bản hoặc số nguyên (Text hoặc
Integer)
30
Tên tiểu khu hoặc số hiệu tiểu khu
khoanh
Số nguyên (Integer)
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lolapdia
Số nguyên (Integer)
Số hiệu lô lập địa
dientich
Số thập phân (Decimal)
10
Diện tích lô lập địa
madiathe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã cấp dạng địa thế trong Phụ lục D
capdiathe
Văn bản (Text)
30
Tên cấp dạng địa thế trong Phụ lục D
khdiathe
Xâu ký tự (CharacterString)
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
madoday
Số nguyên (Integer)
Mã cấp độ dày tầng đất trong Phụ lục
D
capdoday
Văn bản (Text)
30
Tên cấp độ dày tầng đất trong Phụ lục
D
khdoday
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Ký hiệu cấp độ dày tầng đất trong Phụ
lục D
matbi
Số nguyên (Integer)
Mã cấp thực bì trong Phụ lục D
captbi
Văn bản (Text)
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kyhieutbi
Xâu ký tự (CharacterString)
10
Ký hiệu cấp thực bì trong Phụ lục D
makieudat
Số nguyên (Integer)
Mã kiểu đất phụ trong Phụ lục D
kieudat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
Tên kiểu đất phụ trong Phụ lục D
khkieudat
Xâu ký tự (CharacterString)
10
Ký hiệu kiểu đất phụ trong Phụ lục D
mamnn
Số nguyên (Integer)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
capmnn
Văn bản (Text)
30
Tên mực nước ngầm trong Phụ lục D
kyhieumnn
Xâu ký tự
(Characterstring)
10
Ký hiệu mực nước ngầm trong Phụ lục
D
mackh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã cấp khí hậu địa hình trong Phụ lục
D
capckh
Văn bản (Text)
30
Tên cấp khí hậu địa hình trong Phụ lục
D
kyhieuckh
Xâu ký tự (CharacterString)
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ghichu
Văn bản (Text)
200
Ghi chú cho những lô đặc biệt
Phụ
lục G
(Quy
định)
Cách đặt tên các lớp bản đồ lập địa cấp I
Tên lớp bản
đồ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
Các lớp bản đồ dạng điểm
(tên khu vực lập bản đồ)_ point
Điểm
Điểm độ cao, ủy ban xã, trạm xá xã,
trường trung học cơ sở, trường tiểu học, bưu điện xã, điểm dân cư độc lập,
nhà thờ, nhà văn hóa thôn bản, đền, chùa
Các lớp bản đồ dạng đường
(tên khu vực lập bản đồ)_khung
Đường
Lớp lưới toạ độ, khung bản đồ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
Lớp ranh giới hành chính các cấp
(tên khu vực lập bản đồ)_rgln
Đường
Lớp ranh giới tiểu khu, khoảnh
(tên khu vực lập bản đồ)_gt
Đường
Lớp mạng lưới giao thông
(tên khu vực lập bản đồ)_tv1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp mạng lưới thủy văn 1 nét
(tên khu vực lập bản đồ)_dh1
Đường
Lớp đường bình độ cái có thông tin
giá trị độ cao
(tên khu vực lập bản đồ)_dh2
Đường
Lớp đường bình độ con có thông tin
giá trị độ cao
Các lớp bản đồ dạng vùng
(tên khu vực lập bản đồ)_tv2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp mạng lưới thủy văn 2 nét: hồ, ao
(tên khu vực lập bản đồ)_lapdia1
Vùng
Lớp bản đồ lập địa cấp 1 chứa đủ các
thông tin gồm: kiểu đất phụ, độ dày tầng đất, dạng địa thế, mực nước ngầm,
khí hậu địa hình, trạng thái thực vật
(tên khu vực lập bản đồ)_bo
Vùng
Lớp đường viền khu vực lập bản đồ
(tên khu vực lập bản đồ)_dc
Vùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các lớp bản đồ dạng chữ
(tên khu vực xây dựng bản đồ)_hcText
chữ
Lớp tên hành chính
(tên khu vực xây dựng bản đồ)_dhText
chữ
Lớp tên địa danh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chữ
Lớp tên tiểu khu, khoảnh
(tên khu vực xây dựng bản đồ)_tde
chữ
Lớp tên bản đồ
(tên khu vực xây dựng bản đồ)_chudan
chữ
Lớp chú dẫn bản đồ
(tên khu vực xây dựng bản đồ)_ma
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp ký hiệu các chỉ tiêu lập địa thể
hiện trên bản đồ
Phụ
lục H
(Tham
khảo)
Mẫu trình bày bản đồ lập địa cấp I

Phụ
lục I
(Tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỉnh, thành
phố
Kinh tuyến trục
Tỉnh, thành
phố
Kinh tuyến
trục
Lai Châu
103° 00’
Tiền Giang
105° 45’
Điện Biên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bến Tre
105° 45’
Sơn La
104° 00’
Hải Phòng
105° 45’
Kiên Giang
104° 30’
Hồ Chí Minh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cà Mau
104° 30’
Bình Dương
105° 45’
Lào Cai
104° 45’
Tuyên Quang
106° 00’
Yên Bái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoà Bình
106° 00’
Nghệ An
104° 45’
Quảng Bình
106° 00’
Phú Thọ
104° 45’
Quảng Trị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
An Giang
104° 45’
Bình Phước
106° 15’
Thanh Hoá
105° 00’
Bắc Kạn
106° 30’
Vĩnh Phúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thái Nguyên
106° 30’
Đồng Tháp
105° 00’
Bắc Giang
107° 00’
Cần Thơ
105° 00’
Thừa Thiên - Huế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hậu Giang
105° 00’
Lạng Sơn
107° 15’
Bạc Liêu
105° 00’
Kon Tum
107° 30’
Hà Nội
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quảng Ninh
107° 45’
Ninh Bình
105° 00’
Đồng Nai
107° 45’
Hà Nam
105° 00’
Bà Rịa - Vũng Tàu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hà Giang
105° 30’
Quảng Nam
107° 45’
Hải Dương
105° 30’
Lâm Đồng
107° 45’
Hà Tĩnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đà Nẵng
107° 45’
Bắc Ninh
105° 30’
Quảng Ngãi
108° 00’
Hưng Yên
105° 30’
Ninh Thuận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thái Bình
105° 30’
Khánh Hoà
108° 15’
Nam Định
105° 30’
Bình Định
108° 15’
Tây Ninh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đắc Lắc
108° 30’
Vĩnh Long
105° 30’
Đắc Nông
108° 30’
Sóc Trăng
105° 30’
Phú Yên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trà Vinh
105° 30’
Gia Lai
108° 30’
Cao Bằng
105° 45’
Bình Thuận
108° 30’
Long An
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mục lục
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ, định nghĩa
4 Yêu cầu kỹ thuật
4.1 Yêu cầu lớp nền
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3 Yêu cầu dữ liệu
5 Quy định ký hiệu, ranh giới lô, màu
sắc, trường thông tin trên bản đồ lập địa
5.1 Quy định mã, ký hiệu, ranh giới
lô
5.2 Quy định màu sắc, kiểu trải nền
5.3 Quy định các trường thông tin
6 Nội dung trình bày, đặt tên và
khung lưới bản đồ lập địa
6.1 Nội dung trình bày bản đồ
6.2 Quy định tên bản đồ, cỡ chữ, kiểu
chữ
6.3 Quy định khung, lưới, ghi chú,
chú dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B (Quy định) Trạng thái thực vật
trên bản đồ lập địa cấp I
Phụ lục C (Quy định) Mức độ hiển thị nội
dung thông tin trên bản đồ lập địa cấp I
Phụ lục D (Quy định) Ký hiệu các chỉ
tiêu lập địa trên bản đồ lập địa cấp I
Phụ lục E (Quy định) Màu sắc thể hiện
trên bản đồ lập địa cấp I
Phụ lục F (Quy định) cấu trúc các trường
trông tin trên bản đồ lập địa cấp I
Phụ lục G (Quy định) Cách đặt tên các
lớp bản đồ lập địa cấp I
Phụ lục H (Tham khảo) Mẫu trình bày bản
đồ lập địa cấp I
Phụ lục I (Tham khảo) Kinh tuyến trục
các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương