Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Quy chuẩn QCVN 01:2025/BTNMT về Khoảng cách an toàn đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất có nguy cơ phát tán bụi

Số hiệu: QCVN01:2025/BTNMT Loại văn bản: Quy chuẩn
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường Người ký: ***
Ngày ban hành: 12/02/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

QCVN 01:2025/BTNMT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHOẢNG CÁCH AN TOÀN VỀ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHU DÂN CƯ CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ VÀ KHO TÀNG CÓ NGUY CƠ PHÁT TÁN BỤI, MÙI KHÓ CHỊU, TIẾNG ỒN TÁC ĐỘNG XẤU ĐẾN SỨC KHỎE CON NGƯỜI

National technical regulation on environmental safety distance from residential areas to production, business, service facilities and warehouses at risk of spreading dust, unpleasant odors, noise causing adverse effects on human health

 

Lời nói đầu

QCVN 01:2025/BTNMT do Vụ Môi trường biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành theo Thông tư số ………/2025/TT-BTNMT ngày ……. tháng …… năm 2025.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHOẢNG CÁCH AN TOÀN VỀ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHU DÂN CƯ CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ VÀ KHO TÀNG CÓ NGUY CƠ PHÁT TÁN BỤI, MÙI KHÓ CHỊU, TIẾNG ỒN TÁC ĐỘNG XẤU ĐẾN SỨC KHỎE CON NGƯỜI

National technical regulation on environmental safety distance from residential areas to production, business, service facilities and warehouses at risk to spreading dust, unpleasant odors, noise causing adverse effects on human health

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người, gồm:

1.1.1 Khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư của dự án đầu tư mới, dự án đầu tư mở rộng và cơ sở xử lý chất thải, khu xử lý chất thải tập trung được xác định theo quy định tại Bảng 1 và mục 3.2 Quy chuẩn này.

1.1.2. Khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư của trang trại chăn nuôi được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 23/2019/TT- BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi và Thông tư số 18/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi.

1.1.3. Khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người không thuộc trường hợp quy định tại mục 1.1.1 và 1.1.2 được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành QCVN 01:2021/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng hoặc tham chiếu các giá trị trong Phụ lục 3 của TCVN 4449:1987 - Tiêu chuẩn Việt Nam về Quy hoạch xây dựng đô thị - Tiêu chuẩn thiết kế để xác định khoảng cách an toàn về môi trường.

1.1.4. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người nằm trong các khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và khu xử lý chất thải tập trung được thực hiện theo phân khu chức năng của các khu đó.

1.1.5. Công trình xử lý nước thải sinh hoạt tại các đô thị được thực hiện theo quy hoạch xử lý nước thải hoặc quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

1.2. Đối tượng áp dụng

1.2.1. Quy chuẩn này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người trên lãnh thổ Việt Nam.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.3. Giải thích từ ngữ

Trong Quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.3.1. Khoảng cách an toàn về môi trường (LKCATMT) là khoảng cách tối thiểu từ nguồn phát sinh ô nhiễm (hoặc nhà, công trình bao chứa nguồn phát sinh ô nhiễm) đến công trình hiện hữu và hợp pháp của khu dân cư gồm: nhà ở riêng lẻ, nhà chung cư, công trình giáo dục, y tế, văn hóa xã hội, thể thao, du lịch và các công trình công cộng có tập trung dân cư khác.

1.3.2. Khoảng cách an toàn về môi trường cơ sở (LKCCS) là khoảng cách an toàn về môi trường từ các hạng mục công trình đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về môi trường của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người.

1.3.3. Mùi khó chịu là mùi hôi, thối hoặc mùi phát sinh từ các hạng mục công trình của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có tác động không thoải mái, tiêu cực đến khứu giác của con người.

1.3.4. Nguy cơ phát tán là khả năng các tác nhân gây ô nhiễm (bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn) từ nguồn phát thải phát tán ra môi trường xung quanh.

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

2.1. Việc xác định khoảng cách an toàn về môi trường (LKCATMT) đối với khu dân cư gần nhất của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người được dựa trên quy mô, công suất hoạt động, tính chất của bụi, mùi khó chịu, mức ồn thông qua việc áp dụng công nghệ sản xuất, công trình và biện pháp bảo vệ môi trường mà cơ sở áp dụng.

2.2. Giá trị khoảng cách an toàn về môi trường cơ sở (LKCCS) từ nguồn thải đến công trình gần nhất của khu dân cư được quy định tại Bảng 1 dưới đây.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đơn vị tính: mét (m)

STT

Hạng mục

Khoảng cách an toàn về môi trường cơ sở (LKCCS)

1

Khu tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại

500

2

Bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh và bãi chôn lấp chất thải rắn công nghiệp thông thường

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

Bãi chôn lấp chất thải trơ

100

4

Bãi chôn lấp chất thải nguy hại

1.000

5

Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt hữu cơ bằng công nghệ sinh học

500

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường bằng công nghệ đốt

 

6.1

Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường bằng công nghệ đốt không thu hồi năng lượng

500

6.2

Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường bằng công nghệ đốt có thu hồi năng lượng

300

6.3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

100

7

Cơ sở xử lý chất thải nguy hại bằng công nghệ đốt

500

8

Cơ sở tái chế chất thải nguy hại

500

9

Cơ sở xử lý bùn thải thông thường

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại bằng các công nghệ khác

500

11

Nhà máy, trạm xử lý nước thải

 

11.1

Công trình xử lý nước thải bằng phương pháp cơ học, hóa lý và sinh học:

- Quy mô công suất nhỏ dưới 5.000 m3/ngày

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Quy mô công suất lớn từ 50.000 m3/ngày trở lên

100

250

350

11.2

Công trình xử lý nước thải bằng phương pháp cơ học, hóa lý và sinh học được xây dựng ngầm và có hệ thống thu gom, xử lý mùi (khí gây mùi):

- Quy mô công suất nhỏ dưới 5.000 m3/ngày

- Quy mô công suất trung bình từ 5.000 m3/ngày đến dưới 50.000 m3/ngày

- Quy mô công suất lớn từ 50.000 m3/ngày trở lên

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

30

40

12

Công trình xử lý bùn cặn

 

12.1

Công trình xử lý bùn cặn kiểu sân phơi bùn:

- Quy mô công suất nhỏ dưới 5.000 m3/ngày

- Quy mô công suất trung bình từ 5.000 m3/ngày đến dưới 50.000 m3/ngày

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

150

400

500

12.2

Công trình xử lý bùn cặn bằng thiết bị cơ khí:

- Quy mô công suất nhỏ dưới 5.000 m3/ngày

- Quy mô công suất trung bình từ 5.000 m3/ngày đến dưới 50.000 m3/ngày

- Quy mô công suất lớn từ 50.000 m3/ngày trở lên

100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

400

Ghi chú:

- Phải bố trí dải cây xanh cách ly quanh khu vực xây dựng cơ sở xử lý chất thải mới (chiều rộng tối thiểu là 10 m) và khu xử lý chất thải tập trung quy hoạch mới (chiều rộng tối thiểu là 20 m), trừ các trường hợp quy định tại số thứ tự 11.2 Bảng 1.

- Trường hợp cơ sở xử lý chất thải hoặc khu xử lý chất thải tập trung được đầu tư mới bắt buộc phải đặt ở đầu hướng gió chính của đô thị, khoảng cách an toàn về môi trường cơ sở phải tăng lên tối thiểu 1,5 lần.

3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH KHOẢNG CÁCH AN TOÀN MÔI TRƯỜNG

3.1. Khoảng cách an toàn về môi trường (LKCATMT) được xác định từ nguồn phát thải của từng hạng mục của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người đến công trình gần nhất của khu dân cư.

3.2. Khoảng cách an toàn về môi trường (LKCATMT) tính từ điểm phát thải đến công trình gần nhất của khu dân cư của các hạng mục công trình của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người được tính bằng công thức sau đây:

Trong đó:

LKCATMT = KCN x LKCCS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

KCN: Hệ số điều chỉnh theo mức độ công nghệ áp dụng quy định tại Bảng 2 Quy chuẩn này.

LKCCS: Khoảng cách an toàn về môi trường cơ sở theo giá trị tại Bảng 1 Quy chuẩn này.

3.3. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nhiều nguồn phát thải, khoảng cách an toàn về môi trường được xác định từ nguồn phát thải gần nhất của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng đến khu dân cư. Trường hợp không xác định được chính xác nguồn phát thải sẽ được quy đổi về nguồn điểm bằng việc xác định một vị trí trên chu vi của nguồn thải. Khoảng cách an toàn về môi trường được xác định từ vị trí quy đổi đến công trình gần nhất của khu dân cư.

3.4. Phương pháp đo khoảng cách an toàn về môi trường cho nguồn phát thải điểm là xác định tọa độ điểm phát thải và tọa độ ranh giới khu dân cư trên cơ sở xác định hệ tọa độ chuẩn quốc gia VN2000.

Bảng 2. Hệ số điều chỉnh theo mức độ công nghệ áp dụng (KCN)

STT

Công nghệ áp dụng

Hệ số điều chỉnh theo mức độ công nghệ áp dụng (KCN)

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

Có đường dẫn xe rác vào, hố chứa rác áp suất âm, có biện pháp thu gom, xử lý bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn:

- Quy mô công suất trung bình dưới 500 tấn/ngày

- Quy mô công suất lớn từ 500 tấn/ngày trở lên

0,7

0,8

2

Bãi chôn lấp chất thải rắn hợp vệ sinh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Có biện pháp khử mùi tại các ô chôn lấp, có biện pháp phun nước giảm bụi trong quá trình vận hành, có hệ thống thu gom, xử lý khí, có trạm xử lý nước rỉ rác đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường và có biện pháp tuần hoàn, tái sử dụng.

0,7

3

Bãi chôn lấp chất thải trơ

 

 

Có biện pháp phun nước giảm bụi trong quá trình vận hành, có tấm phủ ngăn tách nước mưa thấm vào ô chôn lấp đang vận hành

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bãi chôn lấp chất thải nguy hại

1,0

5

Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt và chất thải công nghiệp thông thường bằng công nghệ sinh học

 

 

Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt và chất thải công nghiệp thông thường bằng công nghệ sinh học trong nhà xưởng kín, có hệ thống thu hồi và tận thu khí từ quá trình xử lý, nước thải phải xử lý đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường; bùn cặn từ quá trình xử lý được thu hồi và tái sử dụng cho mục đích phù hợp; diện tích cây xanh, mặt nước ≥ 25% (không bao gồm dải cây xanh cách ly):

- Quy mô công suất trung bình dưới 500 tấn/ngày

- Quy mô công suất lớn từ 500 tấn/ngày trở lên

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,7

6

Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt và chất thải công nghiệp thông thường bằng công nghệ đốt

 

6.1

Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt và chất thải công nghiệp thông thường bằng công nghệ đốt không thu hồi năng lượng

 

 

Có đường dẫn xe rác vào, hố chứa rác áp suất âm, có hệ thống thu gom, xử lý khí thải đạt yêu cầu về bảo vệ môi trường, nước thải phải xử lý đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường, diện tích cây xanh, mặt nước ≥ 20% (không bao gồm dải cây xanh cách ly):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Quy mô công suất lớn từ 500 tấn/ngày trở lên

0,7

0,8

6.2

Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt và chất thải công nghiệp thông thường bằng công nghệ đốt có thu hồi năng lượng

 

6.2.1

Có đường dẫn xe rác vào, hố chứa rác áp suất âm, có biện pháp khử mùi, giảm độ ẩm, có hệ thống thu gom, xử lý khí thải đạt yêu cầu về bảo vệ môi trường, nước thải phải xử lý đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường, diện tích cây xanh, mặt nước ≥ 20% (không bao gồm dải cây xanh cách ly):

- Quy mô công suất trung bình dưới 500 tấn/ngày

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,7

0,8

6.2.2

Có đường dẫn xe rác vào, hố chứa rác áp suất âm, có biện pháp khử mùi, giảm độ ẩm, có hệ thống thu gom và xử lý khí thải sau xử lý đạt tiêu chuẩn quốc gia về bảo vệ môi trường của một trong các nước thuộc Nhóm các nước công nghiệp phát triển, diện tích cây xanh, mặt nước ≥ 25% (không bao gồm dải cây xanh cách ly):

- Quy mô công suất trung bình dưới 500 tấn/ngày

- Quy mô công suất lớn từ 500 tấn/ngày trở lên

0,6

0,7

6.2.3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Quy mô công suất trung bình dưới 500 tấn/ngày

- Quy mô công suất lớn từ 500 tấn/ngày trở lên

0,5

0,6

6.3

Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt và chất thải công nghiệp thông thường bằng công nghệ đốt rác phát điện, có áp dụng kỹ thuật hiện có tốt nhất đã được áp dụng tại Nhóm các nước công nghiệp phát triển được phép áp dụng tại Việt Nam

 

6.3.1

Có đường dẫn xe rác vào, hố chứa rác áp suất âm, có biện pháp khử mùi, giảm độ ẩm, có hệ thống thu gom, xử lý khí thải đạt yêu cầu về bảo vệ môi trường, nước thải phải xử lý đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường, diện tích cây xanh, mặt nước ≥ 20% (không bao gồm dải cây xanh cách ly):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Quy mô công suất lớn từ 500 tấn/ngày trở lên

0,7

0,8

6.3.2

Có đường dẫn xe rác vào, hố chứa rác áp suất âm, có biện pháp khử mùi, giảm độ ẩm, có hệ thống thu gom và xử lý khí thải sau xử lý đạt tiêu chuẩn quốc gia về bảo vệ môi trường của một trong các nước thuộc Nhóm các nước công nghiệp phát triển, diện tích cây xanh, mặt nước ≥ 25% (không bao gồm dải cây xanh cách ly):

- Quy mô công suất trung bình dưới 500 tấn/ngày

- Quy mô công suất lớn từ 500 tấn/ngày trở lên

0,6

0,7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Có đường dẫn xe rác vào, hố chứa rác áp suất âm, có biện pháp khử mùi, giảm độ ẩm; có hệ thống thu gom và xử lý khí thải sau xử lý đạt tiêu chuẩn quốc gia về bảo vệ môi trường của một trong các nước thuộc Nhóm các nước công nghiệp phát triển, diện tích cây xanh, mặt nước ≥ 30% (không bao gồm dải cây xanh cách ly):

- Quy mô công suất trung bình dưới 500 tấn/ngày

- Quy mô công suất lớn từ 500 tấn/ngày trở lên

0,5

0,6

7

Cơ sở xử lý chất thải nguy hại bằng công nghệ đốt

Các loại quy mô công suất

1,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cơ sở tái chế chất thải nguy hại

 

 

Áp dụng công nghệ và biện pháp bảo vệ môi trường tiên tiến để xử lý ô nhiễm thứ cấp, diện tích cây xanh, mặt nước ≥ 15% (không bao gồm dải cây xanh cách ly):

Các loại quy mô công suất

0,8

9

Cơ sở xử lý bùn thải thông thường

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cơ sở xử lý có công đoạn tách nước/bùn, có hệ thống xử lý mùi; diện tích cây xanh, mặt nước ≥ 15% (không bao gồm dải cây xanh cách ly):

- Quy mô công suất trung bình dưới 500 tấn/ngày

- Quy mô công suất lớn từ 500 tấn/ngày trở lên

0,7

0,8

10

Cơ sở xử lý chất thải bằng các công nghệ khác

1,0

Ghi chú: Cơ sở xử lý chất thải hoặc khu xử lý chất thải tập trung có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người chỉ được áp dụng hệ số KCN khi đáp ứng đầy đủ tiêu chí về công nghệ áp dụng tại Bảng này.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.1. Quy chuẩn này quy định bắt buộc phải tuân thủ trong công tác bảo vệ môi trường, là công cụ để các cơ quan có thẩm quyền xem xét, áp dụng khi chấp thuận địa điểm nghiên cứu lập quy hoạch hoặc giới thiệu vị trí thực hiện án đầu tư hoặc khi chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư các dự án có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người.

4.2. Việc lựa chọn địa điểm đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người phải đảm bảo sự phù hợp với quy định trong Quy chuẩn này.

5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

5.1. Các cơ quan quản lý nhà nước về môi trường có trách nhiệm tổ chức kiểm tra sự tuân thủ Quy chuẩn này trong quá trình lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người trên địa bàn.

5.2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người phải tuân thủ quy định tại Quy chuẩn này.

6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

6.1. Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chuẩn này.

6.2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc gia viện dẫn trong Quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới./.

 

QCVN 01:2025/BTNMT

NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON ENVIRONMENTAL SAFETY DISTANCE FROM RESIDENTIAL AREAS TO PRODUCTION, BUSINESS, SERVICE FACILITIES AND WAREHOUSES AT RISK OF SPREADING DUST, UNPLEASANT ODORS, NOISE CAUSING ADVERSE EFFECTS ON HUMAN HEALTH

 

Foreword

QCVN 01:2025/BTNMT is compiled by the Department of Environment, proposed by the Department of Science and Technology, appraised by the Ministry of Science and Technology of Vietnam, and promulgated by the Minister of Natural Resources and Environment of Vietnam under Circular No. ………/2025/TT-BTNMT dated ……..

 

NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON ENVIRONMENTAL SAFETY DISTANCE FROM RESIDENTIAL AREAS TO PRODUCTION, BUSINESS, SERVICE FACILITIES AND WAREHOUSES AT RISK OF SPREADING DUST, UNPLEASANT ODORS, NOISE CAUSING ADVERSE EFFECTS ON HUMAN HEALTH

1. GENERAL PROVISIONS

1.1. Scope

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.1.1. The environmental safety distance from residential areas to new investment projects, expanded investment projects, waste treatment facilities, and concentrated waste treatment areas shall be determined following Table 1 and Section 3.2 of this Regulation.

1.1.2. The environmental safety distance from residential areas to livestock farms shall comply with Circular No. 23/2019/TT-BNNPTNT dated November 30, 2019 of the Minister of Agriculture and Rural Development of Vietnam and Circular No. 18/2023/TT-BNNPTNT dated December 15, 2023 of the Minister of Agriculture and Rural Development of Vietnam.

1.1.3. Regarding the environmental safety distance from residential areas to production, business, service facilities and warehouses at risk of spreading dust, unpleasant odors, noise causing adverse effects on human health not falling into any cases prescribed in Sections 1.1.1 and 1.1.2, comply with Circular No. 01/2021/TT-BXD dated May 19, 2021 of the Minister of Construction of Vietnam or the reference value in Appendix 3 of TCVN 4449:1987 – National Standard on Urban planning – Design standards to determine the environmental safety distance.

1.1.4. Production, business, service facilities and warehouses at risk of spreading dust, unpleasant odors, noise causing adverse effects on human health located in concentrated areas of production, business, and services, industrial clusters, and concentrated waste treatment areas shall follow the functional subdivisions of the mentioned areas.

1.1.5. Domestic wastewater treatment works in urban areas shall comply with the wastewater treatment planning or regulations of the provincial People’s Committees.

1.2. Regulated entities

1.2.1. This Regulation applies to state agencies, organizations, and individuals (hereinafter referred to as “organizations and individuals”) relevant to the environmental safety distance from residential areas to production, business, service facilities and warehouses at risk of spreading dust, unpleasant odors, noise causing adverse effects on human health in Vietnam’s territory.

1.2.2. This Regulation does not apply to production, business, service facilities and warehouses located in concentrated areas of production, business, and services, industrial clusters, and concentrated waste treatment areas.

1.3. Interpretation of terms

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.3.1. Environmental safety distance refers to the minimum distance from the pollution source (or any house or work containing pollution sources) to the existing and legal works in residential areas, including: separate houses, apartment buildings, works concerning education, health, social culture, sports, and tourism, and other public works with concentrated population.

1.3.2. Base environmental safety distance refers to the environmental safety distance from work items meeting the technical regulation on the environment of the production, business, service facilities and warehouses at risk of spreading dust, unpleasant odors, noise causing adverse effects on human health.

1.3.3. Unpleasant odors refer to foul odors, putrid odors, and odors from work items of production, business, service facilities and warehouses causing unpleasant and adverse effects on the human sense of smell.

1.3.4. Risk of spreading refers to the possibility of pollutants (dust, unpleasant odors, and noise) from the pollution sources being released into the surrounding environment.

2. TECHNICAL PROVISIONS

2.1. The determination of the environmental safety distance from the nearest residential areas to the production, business, service facilities and warehouses at risk of spreading dust, unpleasant odors, noise causing adverse effects on human health shall be based on the scale, operational capacity, and nature of the dust, unpleasant odors, and noise by applying specific production technologies, works, and measures to protect the environment applied by the facilities.

2.2. The values of the base environmental safety distance from pollution sources to the nearest works in residential areas are stipulated in Table 1.

Table 1. Values of base environmental safety distance from pollution sources to nearest works in residential areas

Unit: meter (m)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Item

Base environmental safety distance

1

Areas receiving domestic solid waste, normal industrial solid waste, and hazardous waste

500

2

Landfills for hygienic domestic waste and landfills for normal industrial solid waste

1.000

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



100

4

Landfills for hazardous waste

1.000

5

Facilities for treatment of organic domestic solid waste using biotechnology

500

6

Facilities for treatment of domestic solid waste and normal industrial solid waste using incineration technology

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6.1

Facilities for treatment of domestic solid waste and normal industrial solid waste using non-energy recovery incineration technology

500

6.2

Facilities for treatment of domestic solid waste and normal industrial solid waste using energy recovery incineration technology

300

6.3

Facilities for treatment of solid waste using waste-to-energy incineration technology applying the best available techniques implemented in developed industrialized countries and permitted for use in Vietnam

100

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Facilities for treatment of hazardous waste using incineration technology

500

8

Facilities for recycling of hazardous waste

500

9

Facilities for treatment of normal sewage sludge

500

10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



500

11

Factories and stations for wastewater treatment

 

11.1

Works for treatment of wastewater using mechanical, physical-chemical and biological methods:

- Small capacity scale of under 5.000 m3/day

- Average capacity scale from 5.000 m3/day to under 50.000m3/day

- Large capacity scale of 50.000 m3/day or more

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



250

350

11.2

Subsurface works for treatment of wastewater using mechanical, physical-chemical, and biological methods with systems for odor collection and treatment (odor-causing gases)

- Small capacity scale of under 5.000 m3/day

- Average capacity scale from 5.000 m3/day to under 50.000m3/day

- Large capacity scale of 50.000 m3/day or more

15

30

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



12

Works for treatment of residual sludge

 

12.1

Works for treatment of residual sludge using sludge during beds:

- Small capacity scale of under 5.000 m3/day

- Average capacity scale from 5.000 m3/day to under 50.000m3/day

- Large capacity scale of 50.000 m3/day or more

150

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



500

12.2

Works for treatment of residual sludge using mechanical equipment:

- Small capacity scale of under 5.000 m3/day

- Average capacity scale from 5.000 m3/day to under 50.000m3/day

- Large capacity scale of 50.000 m3/day or more

100

300

400

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Green tree trips for isolation must be arranged around areas for the construction of new waste treatment facilities (at least 10 m in width) and concentrated waste treatment areas according to new planning (at least 20 m in width), excluding the cases prescribed in No. 11.2 of Table 1.

- Where new waste treatment facilities or concentrated waste treatment areas must be located at the main urban windward, the base environmental safety distance must be increased by at least 1,5 times.

3. METHODS OF DETERMINING ENVIRONMENTAL SAFETY DISTANCE

3.1. Environmental safety distance is determined by the distance from the pollution sources of each item of production, business, service facilities and warehouses at risk of spreading dust, unpleasant odors, noise causing adverse effects on human health to the nearest works in residential areas.

3.2. Environmental safety distance is determined from the pollution sources of each item of production, business, service facilities and warehouses at risk of spreading dust, unpleasant odors, noise causing adverse effects on human health to the nearest works in residential areas shall be determined according to the following formula:

Where:

LKCATMT = KCN x LKCCS

Where:

KCN: Adjustment coefficient by the level of the applied technology prescribed in Table 2 of this Regulation.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3.3. Regarding production, business, service facilities and warehouses with multiple pollution sources, the environmental safety distance shall be determined by the distance from the nearest pollution source of the mentioned entities to the residential areas.  Where it is not possible to pinpoint the pollution source, a source point shall be determined by a specific location on the perimeter of the pollution source. The environmental safety distance shall be determined from the mentioned point to the nearest works in the residential areas.

3.4. The environmental safety distance from the pollution source point shall be determined by determining the coordinates of the pollution source point and the residential area boundary based on the determination of the national coordinate system VN2000.

Table 2. Adjustment coefficients by levels of applied technologies (KCN)

No.

Applied technology

Adjustment coefficient by level of applied technology (KCN)

1

Areas receiving domestic solid waste, normal industrial solid waste, and hazardous waste

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Having access roads for garbage trucks and negative-pressure waste pits and adopting measures to collect and treat dust, unpleasant odors, and noise:

- Average capacity scale of under 500 tons/day

- Large capacity scale of 500 tons/day or more

0,7

0,8

2

Landfills for hygienic solid waste

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0,7

3

Landfills for inert waste

 

 

Adopting measures to spray water to reduce dust during operation and covers to prevent rainwater infiltration into the operating landfill cells

0,5

4

Landfills for hazardous waste

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5

Facilities for treatment of domestic solid waste and normal industrial solid waste using biotechnology

 

 

Facilities for treatment of domestic solid waste and normal industrial solid waste using biotechnology in enclosed workshops shall have systems for recovering and collecting gases emitted from the wastewater treatment meeting the environmental protection requirements; ensure that residual sludge from the treatment is recovered and reused for conformable purposes and green tree areas and water surface areas ≥ 25% (excluding the green tree trips for isolation):

- Average capacity scale of under 500 tons/day

- Large capacity scale of 500 tons/day or more

0,6

0,7

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Facilities for treatment of domestic solid waste and normal industrial waste using incineration technology

 

6.1

Facilities for treatment of domestic solid waste and normal industrial waste using non-energy recovery incineration technology

 

 

Having access roads for garbage trucks, negative-pressure waste pits, and systems for collecting and treating emissions meeting environmental protection requirements; ensuring that wastewater is treated in a manner that meets the environmental protection requirements and green tree areas and water surface areas ≥ 20% (excluding the green tree trips for isolation):

- Average capacity scale of under 500 tons/day

- Large capacity scale of 500 tons/day or more

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0,8

6.2

Facilities for treatment of domestic solid waste and normal industrial waste using energy recovery incineration technology

 

6.2.1

Having access roads for garbage trucks and negative-pressure waste pits, and systems for collecting and treating emissions meeting environmental protection requirements, adopting measures to deodorize odors and reduce humidity, and ensuring that wastewater is treated in a manner that meets the environmental protection requirements and green tree areas and water surface areas ≥ 20% (excluding the green tree trips for isolation):

- Average capacity scale of under 500 tons/day

- Large capacity scale of 500 tons/day or more

0,7

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6.2.2

Having access roads for garbage trucks and negative-pressure waste pits, and systems for collecting and treating emissions meeting national environmental protection requirements of one of the developed industrialized countries, adopting measures to deodorize odors and reduce humidity, and ensuring that green tree areas and water surface areas ≥ 25% (excluding the green tree trips for isolation):

- Average capacity scale of under 500 tons/day

- Large capacity scale of 500 tons/day or more

0,6

0,7

6.2.3

Having access roads for garbage trucks and negative-pressure waste pits, and systems for collecting and treating emissions meeting national environmental protection requirements of one of the developed industrialized countries, adopting measures to deodorize odors and reduce humidity, and ensuring that green tree areas and water surface areas ≥ 30% (excluding the green tree trips for isolation):

- Average capacity scale of under 500 tons/day

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0,5

0,6

6.3

Facilities for treatment of solid waste and normal industrial waste using waste-to-energy incineration technology applying the best available techniques implemented in developed industrialized countries and permitted for use in Vietnam

 

6.3.1

Having access roads for garbage trucks and negative-pressure waste pits, and systems for collecting and treating emissions meeting environmental protection requirements, adopting measures to deodorize odors and reduce humidity, and ensuring that wastewater is treated in a manner that meets the environmental protection requirements and green tree areas and water surface areas ≥ 20% (excluding the green tree trips for isolation):

- Average capacity scale of under 500 tons/day

- Large capacity scale of 500 tons/day or more

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0,8

6.3.2

Having access roads for garbage trucks and negative-pressure waste pits, and systems for collecting and treating emissions meeting national environmental protection requirements of one of the developed industrialized countries, adopting measures to deodorize odors and reduce humidity, and ensuring that green tree areas and water surface areas ≥ 25% (excluding the green tree trips for isolation):

- Average capacity scale of under 500 tons/day

- Large capacity scale of 500 tons/day or more

0,6

0,7

6.3.3

Having access roads for garbage trucks and negative-pressure waste pits, and systems for collecting and treating emissions meeting national environmental protection requirements of one of the developed industrialized countries, adopting measures to deodorize odors and reduce humidity, and ensuring that green tree areas and water surface areas ≥ 30% (excluding the green tree trips for isolation):

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Large capacity scale of 500 tons/day or more

0,5

0,6

7

Facilities for treatment of hazardous waste using incineration technology

Types of capacity scale

1,0

8

Facilities for recycling of hazardous waste

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Applying advanced technologies and environmental protection measures to handle secondary pollution and ensuring that green tree areas and water surface areas ≥ 15% (excluding the green tree trips for isolation):

Types of capacity scale

0,8

9

Facilities for treatment of normal sewage sludge

 

 

Having a water/sludge separation stage and odor treatment systems; ensuring that green tree areas and water surface areas ≥ 15% (excluding the green tree trips for isolation):

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Large capacity scale of 500 tons/day or more

0,7

0,8

10

Facilities for treatment of waste using other technologies

1,0

Note: Waste treatment facilities or concentrated waste treatment areas at risk of spreading dust, unpleasant odors, noise causing adverse effects on human health may only apply KCN when they satisfy the criteria for applied technologies prescribed in this Table.

4. MANAGEMENT PROVISIONS

4.1. This Regulation provides for regulations that must be complied with in environmental protection, serving as the tool for competent agencies to consider and apply when approving locations of research on planning formulation, introducing investment project implementation places, or approving and deciding on investment guidelines, investment decisions, and issuance of investment registration certificates for projects at risk of spreading dust, unpleasant odors, noise causing adverse effects on human health.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5. RESPONSIBILITIES OF ORGANIZATIONS AND INDIVIDUALS

5.1. Environmental authorities shall inspect compliance with this Regulation during the establishment, appraisal, approval, and management of production, business, service facilities and warehouses at risk of spreading dust, unpleasant odors, noise causing adverse effects on human health in their areas.

5.2. Organizations and individuals relevant to operations of production, business, service facilities and warehouses at risk of spreading dust, unpleasant odors, noise causing adverse effects on human health shall comply with this Regulation.

6. IMPLEMENTATION

6.1. Environmental authorities shall instruct, inspect, and supervise the implementation of this Regulation.

6.2. Where any legislative document, national technical regulation, or national standard cited in this Regulation is amended or replaced, comply with its new edition./.

 

 

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2025/BTNMT về Khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 15/05/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 23/05/2025

Ban hành: 19/05/2021

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 21/05/2021

6.892

DMCA.com Protection Status
IP: 171.243.48.175