TIÊU CHUẨN
NGÀNH
10TCN
498:2002
CÔNG
TRÌNH KHÍ SINH HỌC NHỎ
DANH
MỤC CÁC THÔNG SỐ VÀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CƠ BẢN
Small Size Biogas
Plant - Part 7: List of Necessary Parameters
and Technical
Specìications
(Ban hành kèm theo
Quyết định số: 21/2002/QĐ/BNN ngày 21 tháng 3 năm 2002)
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp
dụng cho việc thông tin các công trình khí sinh học nhỏ, đơn giản (thể tích
phân huỷ [ 10 m3)
dùng để xử lý chất thải, sản xuất khí sinh học và phân hữu cơ với nguyên liệu
là các loại phân người, phân động vật và thực vật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1
Loại
bể phân huỷ
2.1.1
Nắp
cố định
2.1.1.1
Khí
được tích giữ ở bên trong.
2.1.1.2
Khí
được tích giữ ở bên ngoài.
2.1.2
Nắp
nổi
2.1.2.1
Không
có gioăng nước.
2.1.2.2
Có
gioăng nước.
2.1.3
Túi
bằng chất dẻo
2.1.3.1
Khí
được tích giữ ở bên trong.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2
Các
đặc điểm kỹ thuật của thiết bị
2.2.1
Vật
liệu xây dựng
2.2.1.1
Gạch.
2.2.1.2
Bê
tông.
2.2.1.3
Kim
loại.
2.2.1.4
Chất
dẻo.
2.2.1.5
Các
loại khác.
2.2.2
Hoàn
thiện mặt thành trong
2.2.2.1
Trát
vữa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.2.3
Sơn.
2.2.2.4
Cách
khác.
2.2.3
Dạng
hình học
2.2.3.1
Hình
cầu.
2.2.3.2
Hình
trụ
2.2.3.3
Hình
hộp.
2.2.3.4
Hình
ống nằm ngang.
2.2.3.5
Các
dạng khác.
2.2.4
Các
kích thước: biểu thị bằng mét.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.5.1
Đầu
vào.
2.2.5.2
Đầu
ra.
2.2.5.3
Cửa
thăm.
2.2.5.4
Dụng
cụ để khuấy đảo.
2.2.5.5
Các
đặc điểm khác.
2.2.6
Cách
lắp đặt
2.2.6.1
Trên
mặt đất.
2.2.6.2
Dưới
mặt đất.
2.2.6.3
Nửa
nổi, nửa chìm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.7.1
Cơ
học.
2.2.7.2
Hồi
lưu dịch phân huỷ.
2.2.8
Thiết
bị an toàn
2.2.8.1
Van
xả giảm áp.
2.2.8.2
Bẫy
nước đọng.
2.2.9
Bộ
tích khí
2.2.9.1
Kiểu
loại:
-
Kết
hợp với bể phân huỷ.
-
Tách
riêng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.9.3
Hình
dạng hình học.
2.2.9.4
Kích
cỡ biểu thị bằng m3.
2.3
Các
thông số thiết kế
2.3.1
Nhiệt
độ không khí tại địa phương
2.3.1.1
Nhiệt
độ trung bình năm.
2.3.1.2
Nhiệt
độ cao nhất trung bình trong năm.
2.3.1.3
Nhiệt
độ thấp nhất trung bình trong năm.
2.3.2
Nguyên
liệu nạp
2.3.2.1
Loại
nguyên liệu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Thực
vật: bèo, rơm rạ, rác hữu cơ, cây phân xanh...
2.3.2.2
Đặc
tính:
-
Thành
phần: hàm lượng tổng chất khô và chất khô dễ bay hơi (hoặc tro) biểu thị bằng
phần trăm tổng trọng lượng; hàm lượng các nguyên tố C, N, P, K biểu thị bằng
phần trăm trọng lượng chất khô.
-
Độ
pH của dịch phân huỷ.
-
Nhu
cầu oxy hoá học của dịch phân huỷ (ký hiệu: COD), biểu thị bằng mg/l.
2.3.2.3
Biện
pháp xử lý:
-
Xử
lý sơ bộ: bằng cơ học, bằng hoá sinh...
-
Tỷ
lệ pha loãng nước:nguyên liệu biểu thị bằng tỉ số lít nước pha loãng tính cho 1
kg nguyên liệu.
2.3.3
Tốc
độ nạp biểu thị bằng kg/m3/ngày nguyên liệu nạp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.5
Thể
tích của bể phân huỷ biểu thị bằng m3
2.3.5.1
Tổng
thể tích của bể phân huỷ.
2.3.5.2
Thể
tích phân huỷ (thể tích hữu hiệu).
2.3.6
Khí
sinh học
2.3.6.1
Năng
suất khí thiết kế biểu thị bằng m3/ngày.
2.3.6.2
Hệ
số tích khí.
2.3.6.3
Thể
tích bộ chứa khí.
2.3.6.4
Áp
suất khí cực đại biểu thị bằng centimet cột nước (cmH2O).
2.3.6.5
Tổng
thể tích của bể điều áp (nếu có).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.7
Bã
thải
2.3.7.1
Thời
gian lưu giữ bã thải.
2.3.7.2
Lượng
chất độn:
-
Khối
lượng biểu thị bằng kg.
-
Thể
tích biểu thị bằng m3.
2.3.7.3
Thể
tích bể chứa bã thải biểu thị bàng m3.
2.4
Chi
phí đầu tư
Việc đánh giá chi phí
đầu tư phải tính đầy đủ các hạng mục sau
2.4.1
Phần
công trình xây dựng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Gạch.
-
Xi
măng.
-
Cát
vàng.
-
Cát
mịn.
-
Sỏi/đá
dăm.
-
Thép
tròn.
-
Ống
thép (các loại).
-
Ống
nhựa (các loại).
-
Ván
khuôn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.1.2
Nhân
công:
-
Công
đào đất.
-
Công
xây dựng.
-
Công
san lấp.
-
Công
khác.
2.4.1.3
Chi
phí vận chuyển.
2.4.1.4
Các
khoản chi khác.
2.4.2
Nắp
hoặc vòm chế tạo riêng
2.4.2.1
Nguyên
vật liệu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Compodit.
-
Sơn.
-
Các
loại khác.
2.4.2.2
Nhân
công:
-
Chế
tạo.
-
Sơn.
-
Công
khác.
2.4.2.3
Chi
phí vận chuyển.
2.4.2.4
Các
khoản chi khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.3.1
Ống
dẫn khí (các loại).
2.4.3.2
Phụ
kiện: van khoá, ống nối, tê, cút, keo dán...
2.4.3.3
Áp
kế.
2.4.3.4
Bếp.
2.4.3.5
Đèn.
2.4.3.6
Các
thứ khác.
2.4.4
Dịch
vụ kỹ thuật
2.4.4.1
Chi
phí thiết kế.
2.4.4.2
Chi
phí hướng dẫn, giám sát thi công, kiểm tra, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thông tin về hoạt
động
3.1 Thủ tục khởi động và
cấy vi khẩn ban đầu.
3.2 Thời gian theo dõi để
thu thập số liệu báo cáo (tính bằng ngày).
3.3 Nhiệt độ không khí
3.3.1
Nhiệt
độ trung bình trong thời gian theo dõi.
3.3.2
Nhiệt
độ cao nhất trong thời gian theo dõi.
3.3.3
Nhiệt
độ thấp nhất trong thời gian theo dõi.
3.4 Nạp nguyên liệu
3.4.1
Loại
nguyên liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.1.2
Thực
vật: bèo, rơm rạ, rác hữu cơ, cây phân xanh...
3.4.2
Đặc
tính
3.4.1.1
Thành
phần: hàm lượng tổng chất khô và chất khô dễ bay hơi (hoặc tro) biểu thị bằng
phần trăm tổng trọng lượng; hàm lượng các nguyên tố C, N, P, K biểu thị bằng
phần trăm trọng lượng chất khô.
3.4.1.2
Độ
pH của dịch phân huỷ.
3.4.1.3
Nhu
cầu oxy hoá học của dịch phân huỷ (ký hiệu: COD), biểu thị bằng mg/l.
3.4.3
Biện
pháp xử lý
3.4.3.1
Xử
lý sơ bộ: bằng cơ học, bằng hoá sinh...
3.4.3.2
Tỷ
lệ pha loãng nước:nguyên liệu biểu thị bằng tỉ số lít nước pha loãng với 1 kg
nguyên liệu.
3.4.4
Tốc
độ nạp biểu thị bằng lượng nguyên liệu nạp ứng với một mét khối thể tích phân
huỷ trong một ngày (kg/m3/ngày).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6 Thể tích của bể phân
huỷ biểu thị bằng m3
3.6.1
Tổng
thể tích của bể phân huỷ.
3.6.2
Thể
tích phân huỷ (thể tích hữu hiệu).
3.7 Khí sinh học
3.7.1
Năng
suất khí biểu thị bằng m3/ngày.
3.7.2
Áp
suất khí cực đại biểu thị bằng cmH2O.
3.7.3
Áp
suất khí làm việc cực đại biểu thị bằng cmH2O.
3.8 Bã thải
3.8.1
Thời
gian lưu giữ bã thải biểu thị bằng ngày.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8.2.1
Loại
chất độn.
3.8.2.2
Lượng
chất độn trong thời gian lưu giữ theo khối lượng biểu thị bằng kg và thể tích
biểu thị bằng m3.
4 Thông tin về hiệu ích
4.1 Thông tin về mặt năng
lượng
4.1.1
Hàm
lượng mêtan của khí sinh học, biểu thị bằng phần trăm theo thể tích.
4.1.2
Tốc
độ tiêu thụ khí biểu thị bằng m3/h
4.1.2.1
Tốc
độ tiêu thụ khí để đun nấu.
4.1.2.2
Tốc
độ tiêu thụ khí để thắp sáng.
4.1.2.3
Tốc
độ tiêu thụ khí để phục vụ các mục đích khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.1
Phân
bón
4.2.1.1
Hàm
lượng các chất dinh dưỡng N, P, K biểu thị bằng phần trăm trọng lượng khô.
4.2.1.2
Định
mức bón biểu thị bằng kg/ha (trọng lượng khô).
4.2.2
Thức
ăn động vật
4.2.2.1
Hàm
lượng các chất dinh dưỡng Ca, P, chất béo, protein, cacbon hydrat biểu thị bằng
phần trăm trọng lượng khô; vitamin biểu thị bằng I.U/g.
4.2.2.2
Chất
lượng về mặt vệ sinh: Các nguồn gây bệnh và ký sinh trùng biểu thị bằng số
lượng/g.
4.2.2.3
Định
mức cho ăn biểu thị bằng kg/đầu con (trọng lượng khô).
4.2.3
Các
sử dụng khác.
4.3 Thông tin về vệ sinh
và y tế công cộng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.1.1
Loại
rác được xử lý:
-
Phân
động vật.
-
Phân
người.
-
Rác
hữu cơ khác.
4.3.1.2
Lượng
rác được xử lý biểu thị bằng kg/ngày hoặc t/tháng.
4.3.1.3
Mức
độ giảm COD, BOD5, các mầm bệnh biểu thị bằng phần trăm.
4.3.2
Xử
lý nước thải
4.3.2.1
Lượng
nước thải được xử lý biểu thị bằng m3/ngày.
4.3.2.2
Mức
độ giảm COD, BOD5, các mầm bệnh biểu thị bằng phần trăm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc đánh giá kinh tế
được thực hiện theo phương pháp phân tích chi phí-lợi ích theo quan điểm người
ứng dụng với các thành phần sau
4.4.1
Chi
phí hàng năm (C) là tổng của 2 thành phần sau
4.4.1.1
Đầu
tư ban đầu (I): kể tới tất cả các khoản chi phí như đã nêu ở mục 2.4.
4.4.1.2
Chi
phí vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế được giả thiết bằng 5% đầu tư ban
đầu.
4.4.2
Lợi
ích hàng năm (B) là tổng của 2 thành phần sau
4.4.2.1
Lợi
ích thu được do sử dụng khí thay thế các nhiên liệu khác:
-
Nếu
dùng để đun nấu hoặc thắp sáng thì so với khí hoá lỏng với giả thiết 1 m3
khí thay thế 0,45 kg khí hoá lỏng.
-
Nếu
dùng để chạy máy phát điện nhỏ thì so với xăng 92 với giả thiết 1 m3
khí thay thế 1 lít xăng.
4.4.2.2
Lợi
ích thu được do sử dụng bã thải làm phân bón
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Tính
tổng số lượng nguyên liệu tươi đã sử dụng trong năm.
-
Tính
tổng lượng nitơ của nguyên liệu tươi trên cơ sở hàm lượng nitơ của nguyên liệu
như qui định ở mục 3.4.2.1.
-
Tính
lượng nitơ thu được nếu dùng lượng nguyên liệu trên để ủ phân compốt với giả
thiết lượng nitơ ở phân ủ bằng 50% nguyên liệu tươi.
-
Tính
lượng nitơ thu được ở phân khí sinh học trên cơ sở hàm lượng nitơ của phân khí
sinh học như qui định ở mục 4.2.1.1.
-
Tính
lượng nitơ tăng thêm được do dùng phân khí sinh học thay phân ủ compốt.
-
Tính
lượng phân urê hàm lượng nitơ 46% tương đương với lượng nitơ tăng thêm ở trên.
-
Tính
lợi ích thu được về phân bón căn cứ theo giá phân urê.
4.4.3
Các
chỉ tiêu về hiệu quả kinh tế theo quan điểm người ứng dụng
4.4.3.1
Hiện giá thu
nhập thuần (NPV) tính theo công thức...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n : Tuổi thọ của công trình được giả thiết là
20 năm.
Bt : Lợi ích hàng năm
Ct : Chi phí hàng năm
at :
Hệ số chiết khấu, tính như sau:r : Tỷ suất chiết khấu, được lấy bằng 10%.
t : Số thứ tự của năm phát sinh đồng tiền
trong dòng tiền tệ.
4.4.3.2
Hiện giá hệ số
sinh lờiCác ký hiệu tương tự như trên.