TIÊU CHUẨN
NGÀNH
10TCN
492:2002
CÔNG
TRÌNH KHÍ SINH HỌC NHỎ. PHẦN 1: YÊU CẦU KỸ THUẬT CHUNG
Small Size Biogas
Plant - Part 1: General Technical Requirements
(Ban hành kèm theo
Quyết định số: 21 /2002/QĐ/BNN ngày 21 tháng 3 năm 2002)
Tiêu chuẩn này áp
dụng cho các công trình khí sinh học nhỏ, đơn giản (thể tích phân huỷ [ 10 m3)
dùng để xử lý chất thải, sản xuất khí sinh học và phân hữu cơ với nguyên liệu
là các loại phân người, phân động vật và thực vật.
2
Thuật
ngữ
2.1
Khí
sinh học: hỗn hợp khí do quá trình phân huỷ các chất hữu cơ trong điều kiện kỵ
khí (không có oxy) sinh ra.
2.2
Thiết
bị khí sinh học: thiết bị dùng để xử lý kỵ khí các chất hữu cơ, sản xuất khí
sinh học và bã thải.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4
Bể
phân huỷ: bộ phận chủ yếu của thiết bị khí sinh học làm nhiệm vụ lưu giữ các
nguyên liệu trong những điều kiện thích hợp đảm bảo cho quá trình phân huỷ kỵ
khí xảy ra thuận lợi.
2.5
Bộ
tích khí: bộ phận của thiết bị khí sinh học làm nhiệm vụ thu tích khí sinh học
được sản xuất ra để sử dụng vào các mục đích hữu ích.
2.6
Bể
điều áp: bộ phận của thiết bị khí sinh học làm nhiệm vụ tạo ra áp suất khí bằng
cách lưu giữ phần dịch phân huỷ trào ra khỏi bể phân huỷ khi khí sinh học được
sản xuất ra.
2.7
Cửa
vào: nơi để nạp nguyên liệu vào bể phân huỷ.
2.8
Cửa
ra: nơi dịch phân huỷ được lấy đi khỏi bể phân huỷ.
2.9
Cửa
thăm: nơi qua đó người có thể vào ra bể phân huỷ.
2.10
Đầu
lấy khí: nơi lấy khí ra khỏi bộ tích khí của thiết bị.
2.11
Nguyên
liệu nạp: các chất hữu cơ được đưa vào bể phân huỷ để xử lý, sản xuất ra khí
sinh học và bã thải.
2.12
Chất
khô: phần còn lại của nguyên liệu sau khi đã sấy cho bay hơi hết nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.14
Dịch
phân huỷ: môi trường chất lỏng nằm trong bể phân huỷ, nơi quá trình phân huỷ
xảy ra.
2.15
Dịch
thải: phần lỏng thải ra khỏi bể phân huỷ.
2.16
Bã
cặn: phần đặc lắng đọng trong bể phân huỷ.
2.17
Tỉ
lệ pha loãng: tỉ lệ giữa lượng nước dùng để pha loãng với lượng nguyên liệu
nhằm tạo thành dịch phân huỷ có hàm lượng chất khô tối ưu cho quá trình phân
huỷ.
2.18
Nạp
từng mẻ: nạp một lần, sau một thời gian dài vài tháng mới nạp lần tiếp theo.
2.19
Thời
gian lưu: thời gian nguyên liệu lưu giữ trong bể phân huỷ.
2.20
Thể
tích bể phân huỷ: tổng thể tích của bể phân huỷ.
2.21
Thể
tích phân huỷ: thể tích của phần bể phân huỷ chứa dịch phân huỷ khi áp suất khí
trong thiết bị đạt trị số lớn nhất theo thiết kế.
2.22
Thể
tích trữ khí: phần thể tích của thiết bị dùng để lưu giữ khí trong thiết bị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.24
Cỡ
của thiết bị khí sinh học là:
-
Tổng
thể tích của bể phân huỷ đối với thiết bị nắp cố định
-
Tổng
thể tích của bể phân huỷ và thể tích của nắp trữ khí đối với thiết bị nắp nổi.
2.25
Thiết
bị khí sinh học nhỏ: thể tích phân huỷ từ 10 m3 trở xuống.
2.26
Công
suất khí: lượng khí do thiết bị sinh ra trong một ngày.
2.27
Năng
suất khí: lượng khí do thiết bị sinh ra trong một ngày tính cho một đơn vị thể
tích phân huỷ.
2.28
Hiệu
suất sinh khí: lượng khí do thiết bị sinh ra trong một ngày tính cho một đơn vị
khối lượng nguyên liệu nạp hàng ngày.
2.29
Hệ
số tích khí: tỷ lệ giữa thể tích trữ khí và công suất khí của thiết bị.
2.30
Áp
suất khí: độ chênh giữa áp suất tuyệt đối của khí sinh học trong bộ tích khí
của thiết bị và áp suất khí quyển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.32
Áp
suất khí cực đại: giới hạn trên của áp suất khí làm việc.
2.33
Mức
số không: mức dịch phân huỷ ở bể phân huỷ tương ứng với trạng thái áp suất khí
bằng không theo thiết kế. Khi đó bề mặt chất lỏng trong bể phân huỷ và ngoài
khí trời ngang nhau.
2.34
Mức
thấp nhất: mức dịch phân huỷ ở bể phân huỷ tương ứng với trạng thái áp suất khí
lớn nhất theo thiết kế. Khi đó bề mặt chất lỏng trong bể phân huỷ và ngoài khí
trời chênh nhau nhiều nhất.
2.35
Mức
xả tràn: mức dịch phân huỷ ở bể điều áp cao nhất theo thiết kế mà nếu vượt quá
mức đó thì dịch phân huỷ sẽ tràn ra ngoài. Ở trạng thái này, dịch phân huỷ
trong bể phân huỷ sẽ ở mức thấp nhất.
3
Phân
loại thiết bị khí sinh học
3.1
Thiết
bị nắp nổi: có bộ tích khí là một nắp úp vào phía trên bể phân huỷ và có thể
nổi lên hoặc chìm xuống tuỳ theo lượng khí tích trong đó.
3.2
Thiết
bị nắp cố định: có bộ tích khí là phần trên gắn liền với phần phân huỷ ở dưới
tạo thành bể phân huỷ. Ngoài bể phân huỷ, thiết bị còn có bể điều áp nối với
đầu ra của bể phân huỷ.
3.3
Thiết
bị túi chất dẻo: một biến thể của thiết bị nắp cố định, được chế tạo bằng túi
chất dẻo.
3.4
Thiết
bị có bộ chứa khí tách riêng: bộ tích khí tách riêng với bể phân huỷ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Người thiết kế phải
công bố các thông số đặc trưng biểu thị bằng các đơn vị thống nhất sau đây
4.1
Cỡ
của thiết bị, được biểu thị bằng đơn vị mét khối (m3).
4.2
Thể
tích phân huỷ, được biểu thị bằng đơn vị mét khối (m3).
4.3
Thể
tích trữ khí, được biểu thị bằng đơn vị mét khối (m3).
4.4
Thể
tích của nắp trữ khí hoặc thể tích của bể điều áp, được biểu thị bằng đơn vị
mét khối (m3).
4.5
Công
suất khí, được biểu thị bằng đơn vị mét khối/ngày (m3/ngày).
4.6
Loại
nguyên liệu và lượng nạp hàng ngày được biểu thị bằng đơn vị kilogam/ngày
(kg/ngày).
4.7
Tỉ
lệ pha loãng, được biểu thị bằng đơn vị lít/kilogam (l/kg).
4.8
Thời
gian lưu, được biểu thị bằng đơn vị ngày.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Yêu
cầu cấu tạo
5.1
Thiết
bị nhất thiết phải có cửa thăm.
5.2
Các
bộ phận phải được bố trí hợp lý, thuận tiện cho việc vận hành.
5.3
Đảm
bảo khả năng chịu tải của thiết bị khi không chứa dịch phân huỷ và khi hoạt
động.
5.4
Kích
thước của các bộ phận phải hợp lý, đảm bảo tiết kiệm vật liệu tối đa.
5.5
Ống
đầu vào và đầu ra phải bố trí sao cho có thể xử lý được dễ dàng khi bị tắc.
5.6
Đầu
dưới của ống lấy khí và miệng trên của ống đầu vào ít nhất phải cao hơn mức xả
tràn là 15 cm để tránh nguy cơ làm tắc ống lấy khí và nguyên liệu tươi trào ra
khỏi ống lối vào.
6
Yêu
cầu thiết kế
6.1
Áp
suất khí và chiều dầy lớp đất lấp trên vòm bể phân huỷ của thiết bị nắp cố định
phải được tính toán sao cho vòm bể không bị nứt vỡ khi làm việc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3
Tỷ
lệ pha loãng đảm bảo sao cho cơ chất có hàm lượng chất khô là 9 ¸ 10% đối với phân động vật, 20 ¸ 22% đối với thực vật.
6.4
Thời
gian lưu đối với phân động vật đảm bảo không nhỏ hơn giá trị tương ứng với
nhiệt độ qui định ở bảng sau
Bảng 1 - Thời gian
lưu qui định
Vùng
Nhiệt độ trung bình
về mùa đông (OC)
Thời gian lưu
(ngày)
I
10 - 15
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15 - 20
50
III
³ 20
40
6.5
Thời
gian lưu đối với nguyên liệu thực vật được qui định là 100 ngày.
7
Yêu
cầu kỹ thuật
7.1
Độ
kín khí của thiết bị phải đảm bảo sao cho mức độ tổn thất khí trong 24 giờ
không vượt quá 5% tổng lượng khí sinh ra.
7.2
Năng
suất khí trung bình ít nhất phải đạt 0,25 m3/m3 phân
huỷ/ngày.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Yêu
cầu vệ sinh môi trường
Chất thải sau khi xử
lý qua thiết bị khí sinh học phải đạt các yêu cầu
8.1
Không
còn mùi hôi thối.
8.2
Không
có bọ gậy và giòi.
8.3
Hàm
lượng các chất hữu cơ giảm tối thiểu 50% so với dịch phân huỷ đầu vào.
8.4
Trứng
ký sinh trùng ít nhất giảm 95% so với dịch phân huỷ đầu vào, không phát hiện
thấy trứng giun móc và trứng sán lá, mật độ coliform không vượt quá 106
MPN/100ml.