TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 7036 : 2008
HẠT TIÊU ĐEN (Piper nigrum L.) - QUI ĐỊNH KỸ
THUẬT
Black
pepper (Piper nigrum L.) - Specification
Lời nói đầu
TCVN 7036:2008 thay thế TCVN 7036:2002;
TCVN 7036:2008 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Phụ gia thực phẩm và các chất nhiễm bẩn biên
soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
HẠT
TIÊU ĐEN (Piper nigrum L.) - QUI ĐỊNH KỸ THUẬT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này quy định kỹ thuật
đối với hạt tiêu đen (Piper nigrum L.) dạng nguyên hạt hoặc dạng bột ở
các giai đoạn sau:
a) hạt tiêu đen chưa qua quá trình
làm sạch hoặc đã được làm sạch một phần, chưa chế biến hoặc phân loại được gọi
là “Hạt tiêu đen chưa chế biến” (NP) hoặc hạt tiêu đen sơ chế (SP)”;
b) hạt tiêu đen sau khi đã làm
sạch, chế biến và/hoặc phân loại được gọi là “hạt tiêu đen đã chế biến (P)”,
trong từng trường hợp cụ thể chúng được bán trực tiếp cho người tiêu dùng.
Khi thuật ngữ “hạt tiêu đen” được sử
dụng độc lập thì có nghĩa là qui định này được áp dụng cho cả hai loại trên mà
không có sự phân biệt nào.
2. Tài liệu
viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất
cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không
ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 4045:1993 Hạt tiêu - Phương
pháp thử.
TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002) Vi
sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện Salmonella
trên đĩa thạch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 4884:2005 (ISO 4833:2003), Vi
sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng vi sinh
vật trên đĩa thạch - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 oC.
TCVN 4889:1989 (ISO 948:1980) Gia
vị - Lấy mẫu.
TCVN 4891:1989 (ISO 927:1982) Gia
vị - Xác định hàm lượng chất ngoại lai.
TCVN 4993 (ISO 7954), Vi sinh vật
học - Hướng dẫn chung đếm nấm men và nấm mốc - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 25 oC.
TCVN 5103:1990 (ISO 5498:1981) Nông
sản thực phẩm - Xác định hàm lượng xơ thô - Phương pháp chung
TCVN 5484:2002 (ISO 930:1997) Gia
vị - Xác định tro không tan trong axít.
TCVN 5486:2002 (ISO 1108:1992) Gia
vị - Xác định chất chiết ete không bay hơi.
TCVN 6846:2007 (ISO 7251:2005) Vi
sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định
lượng Escherichia coli giả định - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất.
TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2006) Vi
sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng coliform
- Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7039:2002 (ISO 6571:1984) Gia
vị và rau thơm - Xác định hàm lượng dầu bay hơi.
TCVN 7040:2002 (ISO 939:1980) Gia
vị - Xác định độ ẩm - Phương pháp chưng cất lôi cuốn.
TCVN 7087:2008 (Codex stan 1-2005)
Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn.
ISO 5564:1982 Black pepper and
white pepper, whole or ground - Determination of piperine content -
Spectrophotometric method (Hạt tiêu đen và hạt tiêu trắng nguyên hạt hoặc dạng
bột - Xác định hàm lượng piperin - Phương pháp đo quang phổ).
3. Thuật ngữ,
định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các
thuật ngữ và định nghĩa sau đây:
3.1. Hạt tiêu đen (black
pepper)
Quả khô còn nguyên vỏ, của cây Piper
nigrum Linneaus.
3.2. Hạt tiêu đen chưa chế biến (NP)
[black pepper, non-processed (NP)]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Hạt tiêu đen sơ chế (SP)
[black pepper, semi-processed (SP)]
Hạt tiêu đen đã qua quá trình làm
sạch nhưng chưa được chế biến hoặc phân loại trước khi bán và thỏa mãn các yêu
cầu trong tiêu chuẩn này.
3.4. Hạt tiêu đen đã chế biến (P)
[black pepper processed (P)]
Hạt tiêu đen đã được chế biến (đã
được làm sạch, phân loại, chế biến, …) trước khi bán và thỏa mãn các yêu cầu
trong tiêu chuẩn này.
3.5. Hạt tiêu đen dạng bột (black
pepper, ground) [đôi khi còn được gọi là hạt tiêu xám (grey pepper)]
Hạt tiêu đen đã được nghiền thành
bột không bổ sung bất cứ chất nào khác và thỏa mãn các yêu cầu trong tiêu chuẩn
này.
3.6. Hạt lép (light berry)
Hạt có hình dạng bên ngoài bình
thường nhưng không có nhân.
3.7. Hạt đầu đinh (pinhead)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8. Hạt vỡ (broken berry)
Hạt bị tách thành các mảnh.
3.9. Tạp chất lạ (extraneous
matter)
Tất cả các chất không phải là hạt
tiêu đen.
CHÚ THÍCH Hạt lép, hạt đầu đinh,
hạt vỡ không được coi là tạp chất lạ.
4. Mô tả
Hạt tiêu đen nguyên hạt là quả của
cây Piper nigrum L. còn nguyên, đạt đến độ chín kỹ thuật. Hạt tiêu đen
thường có đường kính từ 3 mm đến 6 mm và có màu nâu, màu xám hoặc màu đen có vỏ
nhăn.
Tùy thuộc vào khối lượng theo thể
tích mà hạt tiêu đen NP hoặc SP được chia thành 4 loại: đặc biệt, loại 1, loại
2 và loại 3.
Hạt tiêu đen dạng bột là hạt tiêu
đen đã được nghiền nhỏ, không chứa bất kỳ tạp chất lạ nào.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Yêu cầu về cảm quan
- Mùi vị: Khi nghiền thành bột có
mùi thơm đặc trưng của hạt tiêu đen, cay và không có mùi và vị lạ.
- Hạt tiêu đen không được có nấm
mốc, côn trùng và các phần xác của côn trùng nhìn thấy được (bằng mắt thường và
kể cả kính lúp).
5.2. Yêu cầu về lý-hóa
5.2.1. Các chỉ tiêu vật lý
của hạt tiêu đen, được qui định trong Bảng 1.
Bảng
1 - Các chỉ tiêu vật lý của hạt tiêu đen
Tên
chỉ tiêu
Mức
yêu cầu
Hạt
tiêu đen NP hoặc SP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại
đặc biệt
Loại
1
Loại
2
Loại
3
1. Tạp chất lạ, % khối lượng,
không lớn hơn
0,2
0,5
1,0
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Hạt lép, % khối lượng, không
lớn hơn
2
6
10
18
2,0
3. Hạt đầu đinh hoặc hạt vỡ, %
khối lượng, không lớn hơn
2,0
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,0
1,0
4. Khối lượng theo thể tích, g/l,
không nhỏ hơn
600
550
500
450
600
5.2.2. Các chỉ tiêu hóa học
của hạt tiêu đen, được qui định trong Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
chỉ tiêu
Mức
yêu cầu
Hạt
tiêu đen NP hoặc SP
Hạt
tiêu đen P
Hạt
tiêu bột
1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn
hơn
13,0
12,5
12,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,0
6,0
6,0
3. Chất chiết ete không bay hơi,
% khối lượng tính theo chất khô, không nhỏ hơn
6,0
6,0
6,0
4. Dầu bay hơi, % (ml/100g) tính
theo chất khô, không nhỏ hơn
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
5. Piperin, % khối lượng tính
theo chất khô, không nhỏ hơn
4,0
4,0
4,0
6. Tro không tan trong axit, %
khối lượng tính theo chất khô, không lớn hơn
-
-
1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
17,5
5.3. Yêu cầu về sinh vật đối với
hạt tiêu đen
Các yêu cầu về vi sinh vật đối với
hạt tiêu đen được qui định trong bảng 3.
Bảng
3 - Các yêu cầu về vi sinh vật đối với hạt tiêu đen
Tên
chỉ tiêu
Mức
tối đa
1. Tổng số vi sinh vật hiếu khí,
số vi khuẩn trong 1 mg sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Coliforms, số khuẩn lạc
trong 1 mg sản phẩm
102
3. E.coli, số khuẩn lạc
trong 1 mg sản phẩm
3
4. S.aureus, số khuẩn lạc
trong 1 mg sản phẩm
102
5. Salmonella, số khuẩn
lạc trong 25 mg sản phẩm
Không
được có
6. Nấm men và nấm mốc, số khuẩn
lạc trong 1 mg sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Phương pháp
thử
6.1. Lấy mẫu, theo TCVN
4889:1989 (ISO 948:1980).
6.2. Xác định tạp chất lạ,
theo TCVN 4891:1989 (ISO 927:1982).
6.3. Xác định hạt đầu đinh hoặc
hạt vỡ, theo TCVN 4045:1993.
6.4. Xác định hạt lép, theo
TCVN 4045:1993.
6.5. Xác định khối lượng theo
thể tích, theo TCVN 4045:1993.
6.6. Xác định hàm lượng tro tổng
số, theo TCVN 7038:2002 (ISO 928:1997).
6.7. Xác định tro không tan
trong axit, theo TCVN 5484:2002 (ISO 930:1997)
6.8. Xác định độ ẩm, theo
TCVN 7040:2002 (ISO 939:1980).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.10. Xác định xơ thô, theo
TCVN 5103:1990 (ISO 5498:1981).
6.11. Xác định hàm lượng
piperin, theo ISO 5564:1982.
6.12. Xác định hàm lượng dầu bay
hơi, theo TCVN 7039:2002 (ISO 6571:1984).
6.13. Xác định E.coli, theo
TCVN 6846:2007 (ISO 7251:2005).
6.14. Xác định S.aureus, theo
TCVN 4830-1 (ISO 6888-1) hoặc TCVN 4830-2 (ISO 6888-2) hoặc TCVN 4830-3 (ISO
6888-3).
6.15. Xác định tổng số vi sinh
vật hiếu khí, theo TCVN 4884:2005 (ISO 4833:2003).
6.16. Xác định Coliform, theo
TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2006).
6.17. Xác định nấm men, nấm mốc,
theo TCVN 4993 (ISO 7954).
6.18. Xác định Salmonella, theo
TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1. Ghi nhãn: Sản phẩm hạt
tiêu đen được ghi nhãn theo qui định hiện hành và TCVN 7087:2008 (CODEX STAN
1-2005).
7.2. Bao gói: Hạt tiêu đen
và bột hạt tiêu được đựng trong bao bì khô, sạch, bảo vệ được sản phẩm không bị
hấp thụ ẩm hoặc thất thoát chất bay hơi.
7.3. Bảo quản: Sản phẩm hạt
tiêu đen cần được bảo quản ở nơi, khô, sạch và thoáng mát.
7.4. Vận chuyển: Phương tiện
vận chuyển sản phẩm hạt tiêu đen phải khô, sạch, không có mùi lạ, không làm ảnh
hưởng đến chất lượng sản phẩm.