TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14259:2024
GỖ BIẾN TÍNH - GỖ
BIẾN TÍNH DÙNG CHO ĐỒ GỖ
Modified wood - Modified
wood for furniture
Lời nói đầu
TCVN 14259:2024 được
xây dựng trên cơ sở tham khảo GB/T 38467-2020 Technical specification of modified wood for furniture.
TCVN
14259:2024 do Trường Đại học Lâm nghiệp biên soạn, Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn đề nghị, Bộ khoa học và Công nghệ thẩm định và công bố.
GỖ BIẾN TÍNH - GỖ BIẾN TÍNH DÙNG CHO ĐỒ GỖ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định đối với gỗ biến tính dùng làm đồ gỗ.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là càn thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn
này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối
với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất,
bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 1075:1971, Gỗ xẻ - Kích thước cơ bản
TCVN 7790-1 (ISO 2859-1), Quy trình lấy mẫu đề kiểm tra định tính -
Phần 1: Chương trình lấy mẫu được xác định theo giới hạn chất lượng chấp nhận
(AQL) để kiểm tra từng lô
TCVN 8044 (ISO 3129), Gỗ - Phương pháp lấy mẫu và yêu cầu
chung đối với thử nghiệm cơ lý của mẫu nhỏ từ gỗ tự nhiên
TCVN 8932 (ISO 2301), Gỗ xẻ cây lá rộng - Khuyết tật - Phương pháp đo
TCVN 11899-1 (ISO 12460-1) Ván gỗ nhân tạo - Xác định hàm lượng
formaldehyt phát tán - Phần 1: Sự phát tán Formaldehyt bằng phương pháp buồng 1m3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 13707-1 (ISO 13061-1), Tính chất vật lý và cơ học của gỗ -
Phương pháp thử dành cho mẫu nhỏ không khuyết tật từ gỗ tự nhiên - Phần
1: Xác định độ ẩm cho các phép thử vật lý và cơ học
TCVN 13707-13 (ISO 13061-13) Tính chất vật lý và cơ học của gỗ -
Phương pháp thử dành cho mẫu nhỏ không khuyết tật từ gỗ tự nhiên - Phần
13: Xác định độ co rút theo phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến
TCVN
13707-14 (ISO 13061-14), Tính
chất vật lý và cơ học của gỗ
- Phương pháp thử dành cho mẫu nhỏ không khuyết tật từ gỗ tự nhiên - Phần
14: Xác định độ co rút thể tích
TCVN 13707-15 (ISO 13061-15) Tính chất vật lý và cơ học của gỗ -
Phương pháp thử dành cho mẫu nhỏ không khuyết tật từ gỗ tự nhiên - Phần
15: Xác định độ giãn nở theo phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến
TCVN 13707-16 (ISO 13061-16) Tính chất vật lý và cơ học của gỗ -
Phương pháp thử dành cho mẫu nhỏ không khuyết tật từ gỗ tự nhiên - Phần
16: Xác định độ giãn nở thể tích
TCVN 14260, Gỗ biến tính - Phân loại và ghi nhãn
ISO 737, Coniferous sawn timber - Sizes
- Methods of measurement (Gỗ xẻ là
kim - Kích thước - Phương pháp đo)
ISO 8904, Broadleaved sawn timber
- Sizes - Methods of measurement (Gỗ xẻ lá rộng - Kích thước - Phương pháp đo)
ISO 19474, Round timber - Visual
characteristics - Methods of determination (Gỗ tròn -
Đặc điểm ngoại quan - Phương
pháp xác định).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GB/T 20286, Requirements and mark
on burning behavior of fire retarding products and subassemblies in public
place (Yêu cầu về tính năng đốt cháy sản phẩm chậm cháy
công cộng và dán nhãn)
GB/T50329, Standard for test
methods of timber structures (Tiêu
chuẩn cho phương pháp thử kết cấu gỗ).
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa quy
định tại TCVN 14260 và các thuật ngữ sau:
3.1
Độ thấm thuốc bảo quản (penetration)
Mức độ thành phần hoạt chất của thuốc bảo quản thấm vào trong gỗ.
CHÚ THÍCH: Bao gồm cả thấm sâu vào trong gỗ và trên bề mặt.
4 Phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a. Gỗ xử lý ngâm tẩm: Chủ yếu ngâm tẩm nhựa và chất vô cơ;
b. Gỗ xử lý nhiệt;
c. Gỗ xử lý nén ép;
d. Gỗ xử lý acetyl;
e. Gỗ xử lý chống mục;
f. Gỗ xử lý chống cháy;
g. Các dạng khác.
4.2 Phân loại theo loại gỗ
a. Gỗ lá kim biến tính;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3 Phân loại theo môi trường sử dụng
a. Gỗ dùng trong nội thất;
b. Gỗ dùng ngoại thất.
5 Yêu cầu
5.1 Kích thước và sai số kích thước
- Kích thước của gỗ xẻ biến tính và sai số cho phép phải phù hợp với
TCVN 1075:1971, hoặc thỏa thuận giữa bên mua và bên bán.
- Kích thước và sai lệch cho phép của gỗ tròn biến tính được thực hiện
theo thỏa thuận giữa bên mua và bên bán
5.2 Khuyết tật và ngoại quan
5.2.1 Theo khuyết tật, gỗ biến tính dùng làm đồ gỗ
được chia làm 3 cấp. Giới hạn cho phép các khuyết tật gỗ của từng loại quy định
tại Bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên khuyết tật
Phương pháp định lượng, tính
toán
Giới hạn cho phép
Loại I
Loại II
Hợp cách
Mắt sống và mắt chết
Tỷ lệ kích thước mắt lớn nhất so với chiều rộng tấm gỗ, %
≤
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤40
Số lượng mắt trong phạm vi 1m chiều dài bất kỳ
≤ 5
≤ 7
≤ 12
Mục thối
Tỷ lệ diện tích mục so với diện tích bề mặt gỗ, %
Không cho phép
≤
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nứt
Tỷ lệ chiều dài vết nứt so với chiều dài gỗ (%), không được vượt quá
10
30
40
Lỗ mọt
Số lượng lỗ trong phạm vi 1 chiều dài bất kỳ
Không cho phép
≤ 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lẹm cạnh
Tỷ lệ chiều rộng lẹm cạnh so với chiều rộng gỗ, %
≤
20
≤ 30
≤
40
Cong
Tỷ lệ độ cong phương tiếp tuyến lớn nhất so với chiều rộng theo
phương ngang gỗ, %
≤ 1
≤ 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ độ cong dọc lớn nhất so với chiều dọc tấm gỗ theo phương ngang,
%
≤ 2
≤
3
≤
6
Chéo thớ
Mức độ chéo thớ, %
≤ 10
≤
20
≤ 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.3 Bề mặt gỗ biến tính phải sạch sẽ, không có chất
đóng cặn và chất ngâm tẩm.
5.2.4 Gỗ
biến tính không có mùi.
5.3 Tính năng lý hóa
Tính năng lý hóa gỗ biến tính dùng cho đồ gỗ nội thất phải
phù hợp với yêu cầu Bảng 2.
Bảng 2 - Yêu cầu tính
năng lý hóa của gỗ biến tính dùng cho đồ gỗ nội thất
Chỉ tiêu
Mức yêu cầu
Độ ẩm, %
Gỗ biến tính nhiệt, gỗ nén ép: 5,0 -10,0;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gỗ ngâm tẩm, gỗ chống nấm mục; gỗ chậm cháy:
8,0-12,0
Độ ẩm thăng bằng, %
Gỗ biến tính lá kim: ≤ 9;
Gỗ biến tinh lá rộng: ≤ 8
Độ co rút theo phương tiếp tuyến, %
≤ 3
Độ co rút thể tích, %
< 10
Độ dãn nở theo phương tiếp tuyến, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dãn nở thể tích, %
< 8
Bền với nấm mụca (tỷ lệ hao hụt khối lượng mẫu thử)
Đạt cấp DC 4
Độ thấm thuốc bảo quảnb, %
≥ 85
Tính chậm cháyc
Phải đạt được cấp độ II quy định tại phụ lục A
CHÚ THÍCH:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
Gỗ xử lý chống nắm mục phải có
yêu cầu, những gỗ khác có thể theo yêu cầu của hợp đồng
c
Gỗ xử lý chậm cháy phải có yêu
cầu, những gỗ khác có thể theo yêu cầu của hợp đồng
5.3.2 Độ bền nấm mục của gỗ biến tính dùng cho đồ gỗ
ngoại thất (tỷ lệ hao hụt khối lượng mẫu thử) phải đạt cấp DC 3. Độ
thẩm thuốc bảo quản của gỗ chống nấm mục phải >90 %. Yêu cầu tính năng lý
hóa khác theo thỏa thuận bên mua và bán, và được ghi rõ trong hợp đồng.
5.3.3 Tính
năng lý hỏa của gỗ biến tính dùng cho công việc khác theo thoả thuận.
5.4 Giới hạn chất độc hại
Hàm lượng formadehyt không lớn hơn 0,124 mg/m3.
6 Lấy mẫu và đánh giá
6.1 Lấy mẫu đánh giá ngoại quan, kích thước và
đánh giá
6.1.1 Lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.2 Đánh giá
Số cá thể được kiểm tra lần đầu phải bằng cỡ mẫu đầu tiên của phương
án. Nếu trong mẫu đầu tiên có số cá thể không phù hợp nhỏ hơn hoặc bằng số chấp
nhận thì lô được chấp nhận. Nếu trong mẫu đầu tiên có số cá thể không phù hợp lớn
hơn hoặc bằng số loại bỏ thì lô bị loại bỏ.
Nếu trong mẫu đầu tiên có số cá thể không phù hợp nằm giữa số chấp nhận
đầu tiên và số bị loại thì phải kiểm tra mẫu thứ hai có cỡ mẫu được quy định
trong phương án. số cá thể không phù hợp tìm được trong mẫu thứ nhất và thứ hai
sẽ được cộng gộp lại. Nếu tổng số cá thể không phù hợp này nhỏ hơn hoặc bằng số
chấp nhận thứ hai thì lô được nhận. Tại thời điểm phát hiện thấy tổng số cá thể
không phù hợp lớn hơn hoặc bằng số loại bỏ thứ hai thì dừng kiểm tra, lô bị loại.
6.2 Lấy mẫu xác định tính chất vật lý, hóa học và
đánh giá
6.2.1 Lấy mẫu
Lấy mẫu xác định độ ẩm, độ ẩm thăng bằng, độ co rút theo TCVN 8044 (ISO
3129).
Lấy mẫu thử khí formadehyt, kích thước 150 × 50 × độ dày thực tế mẫu (mm),
số lượng 9 mẫu.
Lấy mẫu xác định độ bền với nấm mục theo TCVN 13533.
Lấy mẫu xác định độ thấm chất bảo quản: Theo GB/T50329.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.2 Đánh giá
Độ ẩm, độ ẩm thăng bằng, độ co rút tiếp tuyến, độ co rút thể
tích, độ dãn nở tiếp tuyến, độ dãn nở thể tích, tính chống nấm mục, khả
năng thấm thuốc bảo quản, tính chống chảy, lượng formaldehyt phải đáp ứng
yêu cầu quy định tiêu chuẩn, hoặc yêu cầu đặc tính của các tiêu chí. Đánh giá
là phù hợp khi các tiêu chí phù hợp, còn lại không phù hợp.
6.3 Đánh giá toàn diện
6.3.1 Đánh giá kiện hàng đơn lẻ
Kích thước quy cách sản phẩm và sai số cho phép, kết quả kiểm tra đặc
tính vật liệu, chất lượng ngoại quan, tính năng lý hóa, toàn bộ phải đáp ứng
yêu cầu tiêu chuẩn, hoặc yêu cầu tính năng tiêu chí được đánh giá là phù hợp, nếu
không là không phù hợp.
6.3.2 Đánh giá lô sản phẩm
Lô sản phẩm, kích thước quy cách sản phẩm và sai số cho phép, kết quả kiểm
tra đặc tính vật liệu, chất lượng ngoại quan, tính năng lý hóa, toàn bộ phải
đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn, hoặc yêu cầu tính năng tiêu chí được đánh giá là
phù hợp, nếu không là không phù hợp.
7 Phương pháp thử
7.1 Xác định kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2 Xác định khuyết tật và ngoại quan
7.2.1 Ngoại quan
Ngoại quan gỗ xẻ biến tính đánh giá theo TCVN 8932 (ISO 2301). Ngoại
quan gỗ tròn đánh giá theo ISO 19474.
7.2.2 Xác định màu sắc
Đặt mẫu dưới ánh sáng tự nhiên hoặc dưới ánh sáng gằn giống với ánh sáng
tự nhiên (ví dụ bóng đèn nung sáng 40 W), độ rọi 300 Ix - 600 Ix, với phạm vi
thị giác 700 mm - 1000 mm. Sử dụng phương pháp quan sát mắt thường đề kiểm tra
màu sắc của gỗ. Nếu không có sự thống nhất, thông qua 3 người kiểm tra. Kết quả
kiểm tra là kết quả của 2 người quan sát tương đồng nhau.
7.2.3 Xác định chất đọng hoặc kết tủa trên bề mặt gỗ
Đặt mẫu dưới ánh sáng tự nhiên hoặc dưới ánh sáng gần giống với ánh
sáng tự nhiên (ví dụ bóng đèn nung sáng 40 W), độ rọi 300 Ix - 600 Ix, với phạm
vi thị giác 700 mm - 1000 mm. Sử dụng phương pháp quan sát mắt thường để kiểm
tra chất đọng hoặc kết tủa trên bề mặt gỗ. Nếu không có sự thống nhất, thông
qua 3 người kiểm tra. Kết quả kiểm tra là kết quả của 2 người quan sát tương đồng
nhau.
7.2.4 Xác định mùi của gỗ
Đặt mẫu cách mũi 50 mm - 100 mm. Dùng mũi ngửi để đánh giá mùi. Thông
qua 3 người kiểm tra. Kết quả kiểm tra là kết quả của 2 người đánh giá tương đồng
nhau. Nếu không có sự thống nhất, thông qua 5 người để kiểm tra. Kết quả là
đánh giá đồng nhất của 4 người.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3.1 Xác định độ ẩm
Theo TCVN 13707-1 (ISO 13061-1).
7.3.2 Xác định độ ẩm thăng bằng
Mấu thử đã được sẩy đến khô tuyệt đối, cân xác định khối lượng. Đặt mẫu
thử trong phòng có nhiệt độ (20 ± 2) °C và độ ẩm tương đối là (65 ± 5) %. Sau
15 ngày đêm hút ẩm, cân lại khối lượng mẫu. Độ ẩm thăng bằng được xác định
theo TCVN 13707-1 (ISO 13061-1).
7.3.3
Xác định độ co rút
Độ co rút theo phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến xác định theo TCVN
13707-13 (ISO 13061-13). Độ co rút thể tích xác định theo TCVN 13707-14 (ISO
13061-14). Độ co rút là giá trị trung bình của độ co rút thể tích, độ co rút theo
phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến, chính xác đến 0,1 %.
7.3.4 Xác định độ trương nở
Độ trương nở theo phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến xác định theo
TCVN 13707-15 (ISO 13061-15). Độ trương nở thể tích xác định theo TCVN 13707-16
(ISO 13061-16). Độ trương nở của mẫu gỗ biến tính là giá trị trung bình độ
trương nở thể tích, độ trương nở theo phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến,
chính xác đến 0,1 %.
7.3.5 Xác định độ bền nấm mục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3.6 Xác định độ thấm thuốc bảo quản
Theo GB/T50329.
7.3.7 Xác định chậm cháy
Theo GB 20286.
7.3.8 Xác định hàm lượng formadehyt
Hàm lượng formadehyt trong gỗ xác định theo TCVN 11899-1 (ISO
12460-1). Tiến hành trong buồng có thể tích 1 m3. Kích thước mẫu chiều
dài (500 ± 5) mm, chiều rộng (500 ±5 ) mm, số lượng mẫu thử 2 mẫu, diện tích bề
mặt mẫu vật là 1 m2.
8 Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
8.1 Bao gói
Sản phẩm được đóng gói sao cho đảm bảo chất lượng sản phẩm, an toàn cho
người và phương tiện vận chuyển, đồng thời cung cấp hướng dẫn sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2.1 Yêu cầu thông dụng
Trên nhãn sản phẩm cần chứa các thông tin sau: Tên sản phẩm, tiêu chuẩn
thực hiện, tên gỗ, tính năng sản phẩm, môi trường sử dụng, giấy chứng minh kiểm
tra hợp cách, thời gian sản xuất, tên doanh nghiệp sản xuất.
8.2.2 Yêu cầu đặc biệt
Khi có yêu cầu đặc biệt, phải có nội dung ghi nhãn sau:
a. Gỗ xử lý nhiệt: Gỗ xử lý nhiệt dùng ngoại thất
phải có thông tin độ bền nấm mục.
b. Gỗ biến tính ngâm tẩm: Gỗ dùng nội thất phải có thông tin hàm lượng formaldehyt, gỗ dùng ngoại thất phải có thông tin độ bền nấm mục.
c. Gỗ acetyl: Phải có thông tin quy cách kích thước, độ co
rút, giãn nở. Gỗ dùng ngoại thất phải có thông tin độ bền nấm mục.
d. Gỗ nén ép: Phải có thông tin quy cách kích thước, độ co rút, giãn nở.
Gỗ dùng ngoại thất phải có thông tin độ bền nấm mục.
e. Gỗ chống nấm mục: Phải có thông tin: viết tắt chất bảo quản được sử
dụng, độ bền nấm mục, độ thấm chất bảo quản, năm sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.3 Vận chuyển và bảo quản
Trong quá trình vận chuyển và bảo quản phải được phân loại, xếp chồng
phẳng để tránh nhiễm bẩn, tránh mưa, nắng.
Phụ lục A
(quy định)
Yêu cầu kỹ
thuật về tính năng đốt cháy của đồ nội thất và cấu kiện chống cháy ở nơi công cộng
Tính năng đốt cháy của giường, nệm, tủ, ghế sofa, bàn
cà phê, bàn, ghế và các đồ nội thất/ bộ phận khác sử dụng trong nhà ở
nơi công cộng phải tuân thủ các yêu cầu trong Bảng A1.
Bảng A.1 - Yêu cầu kỹ thuật về tính năng đốt
cháy của đồ nội thất và cấu kiện chống cháy ở nơi công cộng
Cấp độ chống cháy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp kiểm tra
Đánh giá
Chống cháy cấp độ I (Nội thất/cấu kiện)
Đồ nội thất bọc nệm
GB/T 20286, Phụ lục B
GB 17927
a) Công suất tỏa nhiệt cao nhất ≤ 150
kW;
b) Tổng năng lượng giải phóng trong 5 min là 30 MJ;
c) Mật độ khói tối đa ≤ 75 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấu kiện / Nội thất khác
GB/T 20286, Phụ lục C
a) Công suất tỏa nhiệt cao nhất ≤ 150 kW;
b) Tổng năng lượng giải phóng trong 5 min ≤ 30
MJ;
c) Mật độ khói tối đa ≤ 75 %
Chống cháy cấp độ II (Nội thất/cấu kiện)
Đồ nội thất bọc nệm
GB/T 20286, Phụ lục B
GB 17927
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Tổng năng lượng giải phóng trong 5 min ≤ 40 MJ;
c) Mẫu thử không cháy toàn bộ
d) Không có hiện tượng bốc cháy hoặc cháy âm ỉ
Cấu kiện / Nội thất khác
GB/T 20286, Phụ lục C
a) Công suất tỏa nhiệt cao nhất ≤ 250 kW;
b) Tổng năng lượng giải phóng trong 5 min ≤ 40 MJ;
c) Mẫu thử không cháy toàn bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[1] GB/T153
Gỗ
xẻ cây lá kim.
[2] GB/T1927
Phương
pháp thu thập mẫu kiểm tra tính chất cơ lý gỗ.
[3] GB/T1928
Quy định
chung về phương pháp thử cơ lý đối với gỗ.
[4] GB/T1929
Phương
pháp cưa và cắt mẫu vật liệu thử cơ lý gỗ
[5] GB/T1931
Phương
pháp xác định độ ẩm của gỗ.
[6] GB/T1932
Phương
pháp xác định độ co rút gỗ.
[7] GB/T 1934.2
Phương pháp xác định độ trương nở gỗ
[8] GB/T2828.1
Quy
trình lấy mẫu kiểm tra - Phần 1:
Kế hoạch lấy mẫu để kiểm tra từng lô được lấy theo giới hạn chất lượng chấp nhận (AQL).
[9] GB/T4817
Gỗ
xẻ cây lá rộng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[11] GB/T14019-2009
Thuật ngữ bảo quản gỗ
[12] GB/T27651-2011
Phân loại và yêu cầu sử dụng gỗ chống nấm mục
[13] GB/T28202-2011
Thuật ngữ công nghệ đồ mộc
[14] GB/T28992-2012
Ván sàn gỗ xử lý nhiệt
[15] GB/T 31747-2015
Gỗ
biến tính nhiệt
[16] GB/T31754-2015
Thông
số kỹ thuật sản xuất gỗ biến tính
[17] GB/T33022-20165
Phân loại gỗ biến tính và ghi nhãn
[18] GB/T33040-2016
Phương
pháp xác định gỗ đã qua xử lý nhiệt
[19] LY/T 1925-2010
Nhận dạng sản phẩm gỗ chống nấm mục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66