TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14119:2024
GỖ SẤY - PHÂN HẠNG
THEO ỨNG SUẤT DƯ, MỨC ĐỘ NỨT VỠ, BIẾN DẠNG VÀ BIẾN MÀU
Dried wood - Grading
based on residual drying stress, checks, distortions and discoloration
Lời nói đầu
TCVN 14119: 2024 do
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và
Công nghệ công bố.
GỖ SẤY - PHÂN HẠNG THEO ỨNG SUẤT DƯ, MỨC ĐỘ NỨT
VỠ, BIẾN DẠNG VÀ BIẾN MÀU
Dried wood - Grading based on residual drying stress, checks,
distortions and discoloration
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định phân hạng chất lượng gỗ sấy theo các chỉ tiêu ứng
suất dư, mức độ nứt vỡ, mức độ biến dạng và mức độ biến màu.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho gỗ tròn sấy.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn
này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được
nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản
mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 13706:2023, Gỗ sấy - Phân hạng theo mức chênh lệch độ ẩm.
TCVN 14118:2024, Gỗ sấy - Xác định ứng suất dư, mức độ nứt vỡ, biến
dạng và biến màu.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa nêu trong TCVN
14118:2024
4 Phân hạng chất lượng gỗ sấy theo các chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 hạng chất lượng A, B, C, D và E của gỗ sấy theo mục đích sử dụng được
quy định tại Điều 7 TCVN 13706:2023. Giá trị tính toán ứng suất dư (Dstress,
tính bằng phần trăm) được xác định theo TCVN 14118:2024 (xem 6.1) phải được làm
tròn đến một chữ số (ngoại trừ hạng A được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
và được đối chiếu với Bảng 1 để phân hạng chất lượng.
Bảng 1 - Phân
hạng chất lượng gỗ sấy theo ứng suất dư
Hạng chất lượng
90 % của các kết quả đo Dstress
không lớn hơn, %
A
0,5
B
1
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
3
E
4
4.2 Mức độ nứt vỡ
4.2.1 Mức độ nứt mặt
Giá trị tính toán mức độ nứt mặt (SC, tính bằng phần trăm) được xác định
theo TCVN 14118:2024 (xem 6.2.1) phải được làm tròn đến một chữ số (ngoại trừ hạng
A được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) và được đối chiếu với Bảng 2 để
phân hạng chất lượng.
Bảng 2 - Phân hạng chất lượng gỗ sấy theo mức
độ nứt mặt
Hạng chất lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
0,5
B
2
C
5
D
10
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.2 Mức độ nứt đầu
Giá trị tính toán mức độ nứt đầu (Lec,
tính bằng milimét) hoặc tách đầu (Les, tính bằng milimét) được xác định
theo TCVN 14118:2024 (xem 6.2.2 và 6.2.4) và được đối chiếu với Bảng 3 để phân
hạng chất lượng.
Bảng 3 - Phân hạng chất lượng gỗ sấy theo mức
độ nứt đầu
Hạng chất Iượng
90 % của các kết quả đo Lec hoặc Les không lớn hơn, mm
A
0
B
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
D
200
E
300
4.2.3 Mức độ nứt ngầm
Giá trị tính toán mức độ nứt ngầm (IC, tính bằng phần trăm)
được xác định theo TCVN 14118:2024 (xem 6.2.3) phải được làm tròn đến một
chữ số và được đối chiếu với Bảng 4 để phân hạng chất lượng.
Bảng 4 - Phân hạng chất lượng gỗ sấy theo mức
độ nứt ngầm
Hạng chất lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
0
B
0
C
5
D
10
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3 Mức độ biến dạng
Biến dạng của gỗ sấy bao gồm cong và móp được định nghĩa theo
TCVN 14118:2024 (xem 3.4 và 3.5). Sự cong của gỗ sấy bị gây ra bởi tính
chất co rút không đẳng hướng theo các chiều xuyên tâm, tiếp tuyến và dọc thớ; sự
không thẳng thớ theo trục dọc của tấm gỗ; và vị trí gỗ xẻ trong thân cây (xuyên
tâm, tiếp tuyến, bán xuyên tâm, gần tủy hay gần vỏ). Nếu các tiêu chuẩn khác về sản
phẩm và chất lượng yêu cầu tuân thủ chỉ tiêu mức độ cong thì TCVN 14118:2024 được
sử dụng cho mục đích đánh giá và mức độ chấp nhận cong cần được thống nhất của
các bên. Tiêu chuẩn này chỉ quy định phân hạng chất lượng gỗ sấy theo mức độ
móp.
Giá trị tính toán mức độ móp (Dcol, tính bằng milimét) được xác định theo TCVN
14118:2024 (xem 6.3.1) và được đối chiếu với Bảng 5 để phân hạng chất lượng.
Bảng 5 - Phân hạng chất lượng gỗ sấy theo mức
độ móp
Hạng chất lượng
90 % của các kết quả đo Dcol không lớn hơn, mm
A
0
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
2
D
5
E
8
4.4 Mức độ biến màu
Nguyên tắc phân hạng chất lượng theo chỉ tiêu này thường ở mức độ
có hoặc không có sự biến màu của mẫu gỗ sấy so với mẫu đối chứng. Khi sự biến
màu được quan tâm hơn thì thể loại, mức độ biến màu và hạng chất lượng nên được
mô tả và thỏa thuận chi tiết giữa các bên. Phương pháp xác
định xem 6.4 trong TCVN 14118:2024.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[1] AS/NZS 4787:2001 (reconfirmed 2016), Timber - Assessment of
drying quality, (Gỗ xẻ - Đánh giá chất lượng sấy).