TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
11349:2016
GIẢI
PHẪU GỖ - CÂY HẠT KÍN - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Wood anatomy -
Angiosperms - Terms and definitions
Lời nói đầu
TCVN 11349:2016 do Viện Nghiên
cứu Công nghiệp
rừng -
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
GIẢI PHẪU GỖ
- CÂY HẠT KÍN - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Wood anatomy -
Angiosperms - Terms and definitions
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định những thuật ngữ
va định nghĩa sử dụng
trong mô tả các đặc điểm cấu tạo giải phẫu của gỗ cây hạt kín (cây lá rộng).
2 Thuật ngữ và định
nghĩa
2.1
Màu gỗ (Wood colour)
Màu của gỗ khô trong không khí, mới xẻ
khi quan sát bằng mắt thường dưới ánh sáng tự nhiên.
VÍ DỤ:
- Màu gỗ lõi tương tự màu gỗ dác.
- Màu gỗ lõi khác màu gỗ dác.
- Gỗ lõi có sọc màu thành vân.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Gỗ lõi có màu nâu hoặc màu nâu nhạt.
- Gỗ lõi có màu đỏ hoặc đỏ nhạt.
- Gỗ lõi có màu vàng hoặc vàng nhạt.
- Gỗ lõi có màu trắng, đến xám.
- Gỗ lõi có màu khác với các màu đã
mô tả ở trên
như gỗ màu đen, tía, cam, xanh.
2.2
Mặt cắt ngang (Cross section)
Mặt phẳng của lát cắt vuông góc với
trục dọc thân cây hoặc thớ gỗ.
2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt phẳng của lát cắt song song với trục
dọc thân cây hoặc thớ gỗ và tiếp tuyến với vòng sinh trưởng.
2.4
Mặt cắt xuyên
tâm
(Radial section)
Mặt phẳng của lát cắt song song với trục
dọc thân cây hoặc thớ gỗ theo đường kính đi qua tâm gỗ.
2.5
Mùi gỗ đặc
trưng
(Wood distinct odour)
Mùi của gỗ khô khi mới xẻ đặc trưng
cho loài.
2.6
Gỗ lõi phát
quang
(Heartwood fluorescent)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7
Khối lượng riêng
của gỗ khô trong không khí (Air-dry
density)
Tỷ số giữa khối lượng của gỗ trên một đơn vị thể
tích của gỗ khi gỗ khô trong không khí (độ ẩm gỗ 12%).
GHI CHÚ: Khối lượng riêng trước đây được
gọi là khối lượng thể tích
2.8
Gỗ nhẹ (Light wood)
Gỗ khô trong không khí (độ ẩm gỗ 12 %) có
khối lượng riêng nhỏ hơn 0,65 g/cm3.
2.9
Gỗ nặng trung
bình
(Medium wood)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.10
Gỗ nặng (Heavy wood)
Gỗ khô trong không khí (độ ẩm gỗ 12 %)
có khối lượng riêng lớn hơn 0,85 g/cm3.
2.11
Vòng năm (Annual ring)
Lớp gỗ do tầng phát sinh hình thành
trong một năm của cây gỗ.
2.12
Vòng sinh trưởng (Growth ring)
Lớp gỗ do tầng phát sinh hình thành
trong một chu kỳ sinh trưởng của cây gỗ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÍ DỤ:
- Vòng sinh trưởng rõ ràng do sự thay
đổi đột ngột về màu sắc, độ dày vách sợi gỗ và đường kính sợi gỗ giữa các phần gỗ ở ranh giới vòng năm. Hình 1.
- Vòng sinh trưởng không rõ
ràng hoặc không thấy do sự thay đổi từ từ về màu sắc, độ dày vách sợi gỗ và đường
kính sợi gỗ giữa các phần gỗ ở ranh giới vòng năm. Hình 2.
2.13
Gỗ muộn (Late wood)
Phần gỗ sinh ra vào thời kỳ cuối mùa sinh
trưởng trong mỗi vòng
sinh trưởng hoặc vòng năm. Gỗ muộn thường có tế bào kích thước nhỏ, vách dày,
màu sẫm, nặng, cứng và có khả năng chịu lực tốt hơn gỗ sớm.
2.14
Gỗ sớm (Early wood)
Phần gỗ sinh ra vào thời kỳ đầu mùa
sinh trưởng trong mỗi vòng sinh trưởng hoặc vòng năm. Gỗ sớm thường có tế bào
kích thước lớn, vách mỏng, màu nhạt, nhẹ, mềm và có khả năng chịu lực kém hơn gỗ
muộn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


Hình 1 - Vòng sinh
trưởng rõ ràng trên mặt
cắt ngang
Hình 2 - Vòng sinh
trưởng không rõ
ràng trên mặt cắt ngang
Hình 3 - Mạch gỗ xếp
vòng trên mặt cắt ngang
2.15
Mạch gỗ (Vessels)
Tổ chức của nhiều tế bào vách dày có
hình ống nối tiếp nhau thành những ống dài liên tục theo chiều dọc thân cây. Mạch gỗ
sắp xếp khác nhau tùy loài cây
2.15.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong một vòng năm, mạch gỗ ở
phần gỗ sớm có đường kính lớn hơn mạch gỗ ở phần gỗ muộn. Mạch gỗ ở phần gỗ sớm xếp
thành vòng và đường kính mạch thay đổi đột ngột giữa gỗ sớm và gỗ muộn. Hình 3.
2.15.2
Mạch gỗ xếp nửa vòng (Wood
semi-ring-porous)
Mạch gỗ ở phần gỗ sớm lớn hơn mạch gỗ ở
phần gỗ muộn của năm trước đó nhưng sự biến đổi này từ từ trong cùng một vòng
năm. Hoặc gỗ có vòng năm rõ ràng, mạch gỗ ở phần gỗ sớm và gỗ muộn không khác
nhau nhiều, đây là dạng trung gian giữa mạch xếp vòng và mạch phân tán. Hình 4.
2.15.3
Mạch gỗ xếp phân tán (Wood
diffuse-porous)
Mạch gỗ có đường kính tương tự nhau
trong cả một vòng năm. Hình 5.
2.15.4
Mạch gỗ xếp tụ hợp (Vessels in
bands)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.15.4.1
Mạch gỗ xếp thành dây tiếp tuyến (Vessels in
tangential bands)
Nhiều mạch gỗ sắp xếp thành dây dài hoặc
ngắn theo hướng tiếp tuyến, thẳng hoặc lượn sóng. Hình 6.



Hình 4 - Mặt gỗ xếp
nửa vòng trên mặt cắt ngang
Hình 5 - Mạch gỗ xếp phân tán
trên mặt cắt ngang
Hình 6 - Mạch gỗ xếp
thành dây tiếp tuyến trên mặt cắt ngang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mạch gỗ xếp thành dây xuyên tâm hoặc lệch (Vessels in
diagonal and/ or radial pattern)
Nhiều mạch gỗ sắp xếp thành dây kéo
dài theo hướng xuyên tâm hoặc nửa xuyên tâm, nửa tiếp tuyến. Hình 7.
2.15.4.3
Mạch gỗ xếp thành dây phân nhánh (Vessels in
dendritic pattern)
Nhiều mạch gỗ sắp xếp hình phân nhánh,
hình dạng dễ quan sát và được tách biệt bằng những khoảng trống không có mạch.
Hình 8.
2.15.5
Mạch gỗ đơn độc phân tán (Vessels
exclusively solitary)
Gỗ có từ 90 % trở lên số mạch được
bao quanh bằng các tế bào khác, nói cách khác có trên 90 % số mạch gỗ không
liên kết với mạch gỗ khác khi quan sát trên mặt cắt ngang. Hình 9

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 7 - Mạch gỗ xếp
thành dây xuyên tâm hoặc lệch trên mặt cắt ngang
Hình 8 - Mạch
gỗ xếp thành dây phân nhánh trên mặt cắt ngang
Hình 9 - Mạch gỗ
đơn độc phân tán
trên mặt cắt ngang
2.15.6
Mạch kép ngắn (Vessels in radial
multiples less than 4)
Mạch kép có dưới 4 mạch nằm sát nhau,
các mạch ở giữa thường bị ép dẹp. Trên mặt cắt ngang mạch kép có hình giống một
lỗ mạch chia thành nhiều ngăn, thường xếp theo hướng xuyên tâm.
2.15.7
Mạch kép dài (Vessels in radial
multiples of 4 or more)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.15.8
Mạch thành cụm (Vessels
clusters)
Nhóm từ 3 mạch trở lên có vách chung
theo hướng xuyên tâm và tiếp tuyến. Hình 11.
2.16
Lỗ xuyên mạch (Perforation plates)
Một hoặc nhiều lỗ thông xuyên suốt giữa
những tế bào mạch gỗ nối tiếp nhau
theo chiều dọc thân cây.
2.16.1
Lỗ xuyên mạch đơn (Simple
perforation plates)
Lỗ xuyên mạch chỉ có một lỗ thông hình
tròn hoặc e-líp. Hình 12.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lỗ xuyên mạch hình thang (Scalariform
perforation plates)
Lỗ xuyên mạch với những lỗ kéo dài và
song song với nhau, ngăn cách bằng các vách ngăn không phân nhánh. Hình 13.
VÍ DỤ:
- Lỗ xuyên mạch hình thang dưới 10 bậc.
- Lỗ xuyên mạch hình thang từ
10-20 bậc.
- Lỗ xuyên mạch hình thang từ
21-40 bậc.
- Lỗ xuyên mạch hình thang có trên 40
bậc.


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 10 - Mạch kép
4 hoặc trên 4 (kép dài) trên mặt cắt ngang
Hình 11 - Mạch
thành cụm trên mặt cắt ngang
Hình 12 - Lỗ xuyên
mạch đơn trên mặt
cắt xuyên tâm
2.16.3
Lỗ xuyên mạch hình mạng lưới (Reticulate
perforation plate)
Lỗ xuyên mạch được ngăn cách bằng những
vách ngăn hẹp, chia nhánh tạo thành hình mạng lưới. Hình 14.
2.16.4
Lỗ xuyên mạch hình lỗ (Foraminate
perforation plate)
Lỗ xuyên mạch hình tròn hoặc
e-líp giống hình cái sàng với những vách ngăn dày hơn loại lỗ xuyên mạch hình mạng
lưới. Hình 15.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


Hình 13 - Lỗ xuyên
mạch hình thang trên mặt cắt xuyên tâm
Hình 14 - Lỗ xuyên
mạch hình mạng lưới trên mặt cắt xuyên tâm
Hình 15 - Lỗ xuyên
mạch hình lỗ trên mặt cắt xuyên tâm
2.17
Lỗ thông ngang
giữa các mạch (Intervessels pits)
Đường liên hệ theo chiều ngang về mặt
sinh lý khi cây còn sống
giữa các tế bào mạch nằm cạnh nhau.
2.17.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lỗ thông ngang giữa các mạch hình dải hoặc
đường thẳng sắp xếp thành chuỗi như bậc thang. Hình 16.
2.17.2
Lỗ thông ngang giữa các mạch đối xứng
(Intervessels pits opposite)
Lỗ thông ngang giữa các mạch sắp xếp
thành các hàng ngắn hoặc dài, các hàng theo chiều dài của mạch gỗ. Hình 17.
2.17.3
Lỗ thông ngang giữa các mạch xếp xen kẽ
(Intervessels pits alternate)
Lỗ thông ngang giữa các mạch sắp xếp
thành các hàng chéo. Hình 18.
2.17.4
Lỗ thông ngang giữa các mạch có hình
đa giác xếp xen kẽ (Shape of alternate pits polygonal)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66



Hình 16 - Lỗ thông
ngang giữa các mạch hình thang trên mặt cắt tiếp tuyến
Hình 17 - Lỗ thông
ngang giữa các mạch đối xứng trên mặt cắt tiếp tuyến
Hình 18 - Lỗ
thông ngang giữa các mạch xếp xen kẽ
trên mặt
cắt tiếp
tuyến
2.17.5
Lỗ thông ngang giữa các mạch rất nhỏ (Intervessel
pit size: minute)
Lỗ thông ngang có đường kính
nhỏ hơn 4 μm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lỗ thông ngang giữa các mạch
nhỏ
(Intervessel pit size: small)
Lỗ thông ngang có đường kính từ 4 μm đến 7 μm
2.17.7
Lỗ thông ngang giữa các mạch trung
bình
(Intervessel pit size: medium)
Lỗ thông ngang có đường kính từ trên 7
μm đến 10 μm
2.17.8
Lỗ thông ngang giữa các mạch lớn (Intervessel
pit size: large)
Lỗ thông ngang có đường kính lớn hơn
10 μm

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 19 - Lỗ thông
ngang giữa các mạch có hình đa giác xếp xen kẽ trên mặt cắt tiếp tuyến
Hình 20 - Lỗ thông
ngang giữa các mạch có vành trên mặt cắt tiếp tuyến
Hình 21 - Vách mạch
dày thêm hình xoắn ốc trên toàn bộ tế bào mạch gỗ
2.17.9
Lỗ thông ngang giữa các mạch có vành (Vesture
pits)
Lỗ thông ngang giữa các mạch có khoảng
trống/khe hở bị che toàn bộ hoặc một phần bởi sự lồi ra của vách thứ hai của màng tế bào.
Hình 20.
2.18
Vách mạch gỗ
dày thêm hình xoắn ốc (Helical
thicknings in vessel elements present)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÍ DỤ:
- Vách mạch dày thêm hình xoắn ốc trên
toàn bộ tế bào mạch gỗ. Hình 21.
- Vách mạch dày thêm hình xoắn ốc chỉ có ở đuôi của
tế bào mạch gỗ. Hình 22
2.19
Lỗ mạch (Vessel lumina)
Lỗ hình tròn, hình bầu dục hoặc, hình
đa giác của mạch gỗ trên mặt cắt ngang.
2.19.1
Lỗ mạch rất nhỏ (Minute
vessel lumina)
Đường kính của lỗ mạch gỗ theo chiều
tiếp tuyến nhỏ hơn 50 μm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lỗ mạch nhỏ (Small
vessel lumina)
Đường kính của lỗ mạch gỗ theo chiều
tiếp tuyến từ 50 μm đến 100 μm.
2.19.3
Lỗ mạch trung bình (Medium
vessel lumina)
Đường kính của lỗ mạch gỗ theo chiều
tiếp tuyến từ 101 μm đến 200 μm.
2.19.4
Lỗ mạch lớn (Large vessel
lumina)
Đường kính của lỗ mạch gỗ theo chiều
tiếp tuyến lớn hơn 200 μm.
2.20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gỗ không thuộc loại có mạch vòng nhưng
đường kính theo chiều tiếp tuyến của mạch có hai loại khác nhau rõ rệt. Hình 23.



Hình 22 - Vách mạch
dày thêm hình xoắn ốc
chỉ có ở đuôi của tế bào mạch gỗ
Hình 23 - Gỗ
không mạch vòng, mạch có hai loại kích thước phân biệt rõ rệt trên mặt cắt
ngang
Hình 24 - Thể bít
trong mạch gỗ trên mặt cắt xuyên tâm
2.21
Mật độ mạch gỗ (Vessels per square millimeter)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.21.1
Gỗ có rất ít mạch (Vessels per square
millimeter:
minute)
Số lượng mạch ít hơn 5 mạch/mm2
2.21.2
Gỗ có ít mạch (Vessels per square
millimeter: little)
Số lượng mạch từ 5 mạch/mm2
đến
20
mạch/mm2
2.21.3
Gỗ có số mạch trung bình (Vessels per
square millimeter: medium)
Số lượng mạch từ 21 mạch/mm2 đến 40
mạch/mm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gỗ có nhiều mạch (Vessels per
square millimeter: numerous)
Số lượng mạch từ 41 mạch/mm2
đến 100 mạch/mm2
2.21.5
Gỗ có rất nhiều mạch (Vessels per
square millimeter: great)
Số lượng mạch nhiều hơn 100 mạch/mm2
2.22
Chiều dài mạch
gỗ
(Vessel element length)
Chiều dài của mạch gỗ được đo theo chiều
dọc của mạch gỗ.
2.22.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài mạch nhỏ hơn 350 μm.
2.22.2
Mạch gỗ dài trung bình (Medium
vessel element)
Chiều dài mạch gỗ từ 350 μm đến 800 μm.
2.22.3
Mạch gỗ dài (Long vessel
element)
Chiều dài mạch gỗ hơn 800 μm.
2.23
Thể bít (Tyloses)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.23.1
Thể bít dạng màng mỏng (Tyloses
sclerotic)
Thể bít có vách nhiều lớp, dày và bị
lignin hóa. Hình 25
2.24
Nhựa và chất
tích tụ trong mạch gỗ lõi (Gums and
other deposits in heartwood vessel)
Nhựa và chất hữu cơ khác tích tụ trong
mạch gỗ ở phần gỗ lõi thường có màu và dễ nhận biết khi quan sát trên mặt cắt
ngang. Hình 26.
2.25
Quản bào (Tracheids)
Tế bào có vách dày, dài, không có lỗ
xuyên mạch, chỉ có các cặp lỗ thông ngang trên vách chung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


Hình 25 - Thể bít dạng
màng mỏng trong mạch gỗ trên mặt cắt xuyên tâm
Hình 26 - Nhựa và
chất chứa trong mạch gỗ lõi trên mặt cắt ngang
Hình 27 - Quản bào
và sợi gỗ trên mặt
cắt xuyên tâm
2.26
Sợi gỗ (Fibres)
Tế bào vách dày xếp theo chiều dọc
thân cây. Hình 27.
2.26.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng trống trên lỗ thông ngang có đường
kính nhỏ hơn 3 μm. Hình 28
2.26.2
Sợi gỗ có lỗ thông ngang có vành (Fibres with
distinctly bordered pits)
Khoảng trống trên lỗ
thông ngang có đường kính lớn
hơn 3 μm. Hình 29.
2.26.3
Sợi gỗ có vách ngăng ngang (Septate fibres
present)
Trên mặt cắt dọc, sợi gỗ được chia
thành 2 phần do có những vách ngăn ngang. Hình 30


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 28 - Sợi gỗ có
lỗ thông ngang đơn đến có vành trên mặt cắt xuyên tâm
Hình 29 - Sợi gỗ có
lỗ thông ngang có vành trên mặt cắt xuyên tâm
Hình 30 - Sợi gỗ có
vách ngăng ngang trên mặt cắt xuyên tâm
2.26.4
Sợi gỗ có vách mỏng (Fibres very
thin-walled)
Khoảng trống ruột sợi gỗ lớn hơn chiều
dày của hai vách sợi gỗ từ 3 lần trở lên. Hình 31
2.26.5
Sợi gỗ có vách từ mỏng đến dày (Fibers
thin- to thick-walled)
Khoảng trống ruột sợi gỗ nhỏ hơn chiều
dày của hai vách sợi gỗ 3 lần, có thể phân biệt rõ ràng. Hình 32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sợi gỗ có vách rất dày (Fibres very
thick-walled)
Sợi gỗ gần như không có khoảng rỗng ruột.
Hình 33.



Hình 31 - Sợi gỗ có
vách mỏng trên mặt cắt ngang
Hình 32 - Sợi
gỗ có vách từ mỏng đến dày trên mặt cắt ngang
Hình 33 - Sợi gỗ có
vách rất
dày
trên mặt cắt ngang
2.27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài của sợi gỗ được đo theo chiều
dọc của sợi gỗ.
2.27.1
Sợi gỗ ngắn (Short fiber)
Chiều dài sợi gỗ nhỏ hơn 900 μm.
2.27.2
Sợi gỗ dài trung bình (Medium
fiber)
Chiều dài sợi gỗ từ 900 μm đến 1600 μm.
2.27.3
Sợi gỗ dài (Long fiber)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.28
Mô mềm dọc (Axial parenchyma)
Tế bào vách mỏng, hình trụ
ngắn, lỗ thông ngang đơn, xếp theo chiều dọc thân cây, có nhiệm vụ dự
trữ chất dinh dưỡng.
2.34.1
Mô mềm dọc phân tán (Axial
parenchyma diffuse)
Tế bào mô mềm đơn hoặc thành cặp phân
bố không theo qui luật giữa các tế bào gỗ. Hình 34.
2.34.2
Mô mềm dọc phân tán và tụ hợp (Axial
parenchyma diffuse-in-aggregates)
Tế bào mô mềm tụ hợp thành dải không
liên tục theo hướng tiếp tuyến hoặc lệch. Hình 35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô mềm dọc vây quanh mạch không kín (Axial
parenchyma scanty paratracheal)
Tế bào mô mềm đôi khi liên kết với mạch
gỗ hoặc bó mô mềm ở một phía của mạch gỗ. Hình 36



Hình 34 - mô
mềm dọc phân tán trên mặt cắt ngang
Hình 35 - Mô mềm dọc
phân tán và tụ hợp trên mặt cắt ngang
Hình 36 - Mô mềm dọc
dính
mạch
không kín trên mặt cắt ngang
2.34.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tế bào mô mềm tụ hợp thành bó quanh mạch đơn độc
hoặc mạch kép thành hình
tròn hoặc hình ô van. Hình 37.
2.34.5
Mô mềm dọc vây quanh mạch
hình cánh
(Axial parenchyma aliform)
Mô mềm bao quanh hoặc bao một phía
của các mạch với phần bên kéo dài thành hình cánh. Hình 38.
2.34.6
Mô mềm dọc vây quanh mạch
hình thoi
(Axial parenchyma lozenge-aliform)
Mô mềm bao quanh hoặc bao một
phía của các mạch với phần bên kéo dài thành hình thoi. Hình 39.
2.34.7
Mô mềm dọc vây quanh mạch hình cánh nối
tiếp
(Axial parenchyma winged- aliform)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66



Hình 37 - Mô mềm dọc
vây quanh mạch trên mặt cắt ngang
Hình 38 - Mô mềm dọc
vây quanh mạch hình cánh
trên mặt cắt ngang
Hình 39 - Mô mềm dọc
vây quanh mạch
hình thoi trên mặt cắt ngang
2.34.8
Mô mềm dọc tụ hợp thành dải (Axial
parenchyma confluent)
Mô mềm dọc tụ hợp thành nhóm đối xứng
hoặc hình cánh bao quanh hoặc một phía của hai hay nhiều mạch, thường tạo thành
các dải không theo qui luật. Hình 41.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Mô mềm dọc tụ hợp thành dải rộng có
chiều ngang trên 3 tế bào. Hình 42.
- Mô mềm dọc tụ hợp thành dải hẹp hoặc
đường có chiều rộng nhỏ hơn 3 tế bào. Hình 43.
2.34.9
Mô mềm dọc giống quản bào tụ hợp một
phía
(Axial parenchyma unilateral paratracheal)
Mô mềm giống quản bào tụ hợp nửa hình
tròn hoặc chỉ dính một bên của mạch và có thể kéo dài theo hướng tiếp tuyến hoặc
hình cánh lệch, giải
hẹp hay thành dải. Hình 44.



Hình 40 - Mô mềm dọc
vây quanh mạch hình cánh nối tiếp trên mặt cắt
ngang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 42 - Mô mềm dọc tụ
hợp thành dải rộng có
chiều ngang trên 3 tế bào trên mặt cắt ngang
2.34.10
Mô mềm dọc tụ hợp thành dạng lưới (Axial
parenchyma reticulate)
Mô mềm tạo thành dải hẹp tiếp tuyến
liên tục, có chiều rộng tương đương tia gỗ và tạo với tia gỗ thành hình mạng lưới. Khoảng
cách giữa các tia tương đương khoảng cách giữa các dải mô mềm. Hình 45.



Hình 43 - Mô mềm dọc
tụ hợp thành dải hẹp hoặc
đường có chiều rộng nhỏ hơn 3 tế bào trên mặt cắt ngang
Hình 44 - Mô mềm dọc
giống quản bào tụ hợp
một phía trên mặt cắt ngang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.34.11
Mô mềm dọc tụ hợp dạng hình thang (Axial
parenchyma scalariform)
Mô mềm tụ hợp thành các đường hoặc giải
hẹp với khoảng cách đồng đều xếp ngang hay hình cung và thường hẹp hơn khoảng cách giữa
các tia do đó giữa dải mô mềm và tia gỗ tạo thành hình thang. Hình 46.
2.34.12
Mô mềm dọc tụ hợp thành dải ở ranh giới
vòng năm
(Axial parenchyma in marginal or
in seemingly marginal bands)
Dải mô mềm có dạng tương tự như các lớp
liên tiếp với độ dày khác nhau ở ranh giới vòng năm. Hình 47.
2.34.13
Tế bào mô mềm hình thoi (Fusiform
parenchyma cells)
Tế bào mô mềm bắt nguồn từ tượng
tầng hình thoi không
chia nhỏ hoặc tiếp tục sinh trưởng. Về hình dạng, chúng giống như sợi gỗ ngắn. Hình 48.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


Hình 46 - Mô mềm dọc
tụ hợp dạng hình thang trên mặt cắt ngang
Hình 47 - Mô mềm dọc
tụ hợp thành dải ở ranh giới vòng năm trên mặt
cắt ngang
Hình 48 - Tế bào mô mềm
hình thoi trên mặt cắt tiếp tuyến
2.34.14
Nhóm tế bào mô mềm trong một dây (Cells per
parenchyma strand)
Nhóm tế bào mô mềm xếp cạnh nhau thành
một dây.
VÍ DỤ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nhóm từ 3 đến 4 tế bào mô mềm trong
một dây.
- Nhóm từ 5 đến 8 tế bào mô mềm
trong một dây. Hình 50.
- Nhóm trên 8 tế bào mô mềm trong một
dây.
2.34.15
Mô mềm không hóa gỗ (Unlignified
parenchyma)
Tế bào mô mềm không bị lignin hóa.
Hình 51.



...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 50 - Nhóm từ 5
đến 8 tế bào mô mềm trong một dây trên mặt cắt tiếp tuyến
Hình 51 - Mô mềm
không hóa gỗ
2.35
Tia gỗ (Ray)
Dải những tế bào vách mỏng (thường là mô mềm) nằm
ngang trong phần gỗ kéo dài theo hướng xuyên tâm do tế bào nguyên thủy của tầng
phát sinh phân sinh mà thành.
VÍ DỤ:
- Tia gỗ chỉ một dãy tế bào. Hình 52
- Tia gỗ rộng 1 đến 3 dãy tế bào.
Hình 53.
- Tia gỗ rộng thường từ 4 đến 10 dãy tế bào. Hình 54.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tia gỗ nhiều dãy tế bào có độ rộng
như tia 1 dãy tế bào. Hình 56
2.35.1
Tia gỗ tụ hợp (Aggregate rays)
Nhiều tia riêng biệt gắn kết rất gần với
nhau thành như một tia. Các tia phân cách nhau bởi tế bào dọc. Hình 57.



Hình 52 - Tia gỗ chỉ một
dãy tế bào trên mặt cắt tiếp tuyến
Hình 53 - Tia gỗ rộng
1 đến 3 dãy tế bào trên mặt cắt tiếp tuyến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66



Hình 55 - Tia gỗ rất
rộng thường trên 10 dãy tế bào trên mặt cắt tiếp tuyến
Hình 56 - Tia gỗ nhiều
dãy tế bào có độ rộng như tia 1 dãy tế bào trên mặt cắt tiếp tuyến
Hình 57 - Tia gỗ tụ
hợp trên mặt cắt tiếp tuyến
2.35.2
Tia gỗ có 2 độ rộng khác nhau rõ rệt (Rays of two
distinct sizes)
Trên mặt cắt tiếp tuyến, tia gỗ có hai
kích thước khác nhau rõ rệt về cả chiều rộng và chiều cao. Hình 58.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sắp xếp của tế bào trong tia gỗ (Ray cells
arrangement)
Các tế bào trong tia gỗ có thể sắp
xếp theo chiều ngang (nằm) hoặc theo chiều đứng khi so sánh với chiều cao của
tia trên mặt cắt tiếp tuyến.
VÍ DỤ:
- Các tế bào trong tia gỗ nằm. Tế bào mô mềm
trong tia gỗ có kích thước
dài nhất theo hướng xuyên tâm khi quan sát trên mặt cắt xuyên tâm. Hình 59.
- Tế bào tia gỗ đứng hoặc vuông. Hình 60.
- Tế bào tia gỗ nằm với một hàng tế
bào ở rìa đứng hoặc hình vuông.
Hình 61.
- Tế bào tia gỗ nằm với 2 đến 4 hàng tế
bào ở rìa đứng hoặc hình
vuông. Hình 62.
- Tế bào tia gỗ nằm với trên 4 hàng tế
bào ở rìa đứng hoặc hình vuông. Hình 63.
- Tia gỗ với các tế bào nằm, hình
vuông và đứng xen kẽ với nhau trong tia gỗ. Hình 64.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


Hình 58 - Tia gỗ có
2 độ rộng khác nhau rõ rệt trên mặt cắt tiếp tuyến
Hình 59 - Các tế
bào trong tia gỗ nằm trên mặt cắt xuyên tâm
Hình 60 - Tế bào tia gỗ
đứng hoặc vuông trên mặt cắt tiếp tuyến



Hình 61 - Tế bào tia gỗ nằm với một
hàng tế bào ở rìa đứng hoặc hình vuông trên mặt cắt xuyên tâm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 63 - Tế bào
tia gỗ nằm với trên 4 hàng tế bào ở rìa đứng hoặc hình vuông trên mặt cắt
xuyên tâm



Hình 64 - Tia gỗ với
các tế bào nằm, hình vuông và đứng xen kẽ với nhau trong tia gỗ trên mặt cắt
xuyên tâm
Hình 65 - Tế bào
tia gỗ có lỗ trên mặt cắt xuyên tâm
Hình 66 - Vách tế
bào mô mềm tia gỗ tách rời trên mặt cắt xuyên tâm
2.35.4
Tế bào tia gỗ có lỗ (Perforated
ray cells)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.35.5
Vách tế bào mô mềm tia gỗ
tách rời
(Disjunctive ray parenchyma cell walls)
Tế bào mô mềm tia gỗ thường tách rời
nhau nhưng vẫn có liên kết thông qua quá trình hình thành vách hoàn chỉnh hoặc thành
mảng. Hình 66.
2.35.6
Số lượng tia gỗ (Rays per
millimeter)
Số tia gỗ trên một milimet
theo chiều tiếp tuyến khi quan
sát trên mặt cắt tiếp tuyến.
2.35.6.1
Số lượng tia gỗ ít (Rays per
milimetre: little)
Gỗ có số lượng tia gỗ ít hơn 4 tia/mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng tia gỗ trung
bình
(Rays per milimetre: medium)
Gỗ có số lượng tia gỗ từ 4 đến 12
tia/mm.
2.35.6.3
Số lượng tia gỗ nhiều (Rays per
milimetre: numerous)
Gỗ có số lượng tia gỗ trên 12 tia/mm.
2.35.7
Gỗ không tia gỗ (Wood
rayless)
Gỗ chỉ có tế bào dọc. Hình 67.
2.36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấu tạo lớp trong gỗ
Một loại tế bào hoặc mô tế bào xếp
thành hàng theo chiều ngang và thành tầng (lớp) theo chiều dọc.
VÍ DỤ:
- Tia gỗ xếp thành tầng. Hình 68
- Mô mềm dọc
và/hoặc tế bào mạch gỗ xếp thành tầng. Hình 69.
- Sợi gỗ xếp thành tầng. Hình 70.



...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 68 - Tia gỗ xếp
thành tầng trên mặt cắt tiếp tuyến
Hình 69 - Mô mềm dọc
và/hoặc tế bào mạch gỗ xếp thành tầng trên mặt cắt tiếp tuyến



Hình 70 - Sợi gỗ xếp
thành tầng trên mặt cắt tiếp tuyến
Hình 71 - Tế bào tiết
dầu và/hoặc chất nhầy liên
kết với mô mềm trong tia gỗ trên mặt cắt xuyên tâm
Hình 72 - Tế bào tiết
dầu và/hoặc chất nhầy liên kết với mô mềm dọc trên mặt cắt xuyên tâm
2.37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô có khả năng tiết dầu hoặc chất nhày
có trong một số loại gỗ.
VÍ DỤ:
- Tế bào tiết dầu và/hoặc chất nhầy liên kết với mô mềm trong tia gỗ.
Hình 71
- Tế bào tiết dầu và/hoặc chất nhầy
liên kết với mô mềm dọc. Hình 72.
- Tế bào tiết dầu
và/hoặc chất nhầy xen kẽ với sợi gỗ. Hình 73.
- Ống dẫn nhựa dọc xếp thành hàng dài
theo chiều tiếp tuyến. Mỗi hàng có trên 5 ống dẫn nhựa. Hình 74.
- Ống dẫn nhựa dọc xếp thành hàng ngắn
theo chiều tiếp tuyến. Mỗi hàng có từ 2 đến 5 ống dẫn nhựa. Hình
75.
- Ống dẫn nhựa dọc phân tán. Hình 76.
- Ống dẫn nhựa ngang nằm trong tia gỗ.
Hình 77.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66



Hình 73 - Tế bào tiết
dầu và/hoặc chất nhầy xen kẽ với sợi gỗ trên mặt cắt xuyên tâm
Hình 74 - Ống dẫn
nhựa dọc xếp thành hàng dài theo chiều tiếp tuyến trên mặt cắt ngang
Hình 75 - Ống dẫn nhựa
dọc xếp thành hàng ngắn theo chiều tiếp tuyến trên mặt cắt ngang



...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 77 - Ống dẫn nhựa
ngang trong tia gỗ trên mặt cắt tiếp tuyến
Hình 78 - Libe trong gỗ,
sắp xếp đồng tâm trên mặt cắt ngang
2.38
Mô phân sinh (Cambial)
Mô thực vật chứa các tế bào đang phân
chia để tạo nên các cơ quan thực vật khác nhau.
2.38.1
Libe trong gỗ, sắp xếp đồng tâm (Include phloem,
concentric)
Libe là một loại tế bào thuộc mô
phân sinh. Libe thường nằm ở tượng tầng (tầng phân sinh) nhưng ở một số loài,
libe xuất hiện trong gỗ. Libe tụ hợp thành dải theo chiều tiếp tuyến. Hình 78.
2.38.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lộn vỏ
Libe thành dải hoặc rải rác
trong gỗ. Dải libe có thể bị bao quanh bởi mô mềm hoặc các quản bào không
thủng lỗ như ở loài Strynos
nuxvomica (Loganiaceae). Hình 79.
2.39
Chất khoáng
trong gỗ
(Mineral inclusions)
Các chất vô cơ được hình thành trong
quá trình sinh trưởng của cây và có ở một số tế bào trong gỗ.
2.39.1
Tinh thể hình lăng trụ (Prismatic
crystals present)
Tinh thể gần giống hình thoi và hình
bát giác được tạo bởi oxalate canxi có khả năng phản quang dưới ánh sáng phân cực.
VÍ DỤ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tinh thể hình lăng trụ trong
tế bào nằm của tia gỗ. Hình 81
- Tinh thể hình lăng trụ
trong tế bào tia gỗ nằm xếp thẳng hàng. Hình 82.
- Tinh thể hình lăng trụ trong
khoang riêng trong tế bào đứng hoặc vuông của tia gỗ. Hình 83.
- Tinh thể hình lăng trụ trong tế bào
mô mềm dọc. Hình 84.
- Tinh thể hình lăng trụ
trong khoang riêng của tế bào mô mềm dọc. Hình 85.
- Tinh thể hình lăng trụ trong sợi gỗ.
Hình 86.



...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 80 - Tinh thể
hình lăng trụ trong tế bào đứng hoặc vuông của tia gỗ trên mặt cắt xuyên tâm
Hình 81 -
Tinh thể hình lăng trụ trong tế bào nằm của tia gỗ trên mặt cắt xuyên tâm
2.39.2
Đám tinh thể (Druses present)
Tập hợp nhiều tinh thể có dạng hình cầu
trong đó nhiều tinh
thể có những phần nhô ra tạo thành hình sao.
VÍ DỤ:
- Đám tinh thể trong tế bào mô mềm tia gỗ. Hình
87.
- Đám tinh thể trong tế bào mô mềm dọc.
Hình 88.
- Đám tinh thể trong sợi gỗ. Hình 89.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tinh thể dạng kim dài. Hình 91.
- Tinh thể dạng kim ngắn. Hình 92.
- Tinh thể hình trâm và/hoặc
kéo dài. Hình 93.
- Cát tinh thể (tinh thể dạng cát). Hình 94.



Hình 82 - Tinh thể
hình lăng trụ trong tế bào tia gỗ nằm xếp thẳng hàng trên mặt cắt xuyên tâm
Hình 83 - Tinh thể
hình lăng trụ trong khoang riêng tế bào đứng hoặc vuông của tia gỗ trên mặt cắt
xuyên tâm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66



Hình 85 - Tinh thể
hình lăng trụ trong khoang riêng của tế bào mô mềm dọc
Hình 86 - Tinh thể
hình lăng trụ trong sợi gỗ trên mặt cắt xuyên tâm
Hình 87 - Đám tinh
thể trong tế
bào mô mềm tia gỗ trên mặt cắt xuyên tâm



...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 89 - Đám tinh
thể trong sợi gỗ trên mặt cắt xuyên tâm
Hình 90 - Đám tinh
thể trong khoang riêng trên mặt cắt xuyên tâm



Hình 91 - Tinh thể
dạng kim dài trên mặt cắt
xuyên tâm
Hình 92 -
Tinh thể dạng kim ngắn trên mặt cắt xuyên tâm
Hình 93 - Tinh thể
hình trâm và/hoặc kéo dài trên mặt cắt xuyên tâm

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 94 - Cát
tinh thể trên mặt cắt xuyên tâm
Hình 95 - Tinh thể
cùng kích thước trong một tế bào hoặc một khoang trên mặt cắt xuyên tâm
Hình 96 - Tinh thể
có hai loại kích thước khác nhau trong cùng một tế bào hoặc một khoang trên mặt
cắt xuyên tâm
2.39.3
Nhóm tinh thể trong một tế bào hoặc một
khoang
(More than one crystal per cell or chamber)
Một tế bào hoặc một khoang chứa hơn 1
tinh thể.
VÍ DỤ:
- Tinh thể cùng kích thước trong một tế
bào hoặc một khoang. Hình 95.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tinh thể trong thể bít của mạch gỗ.
Hình 97.
2.39.4
Silic trong gỗ (Silica
bodies present)
Tinh thể hình cầu hoặc hình dạng bất
thường bao gồm các oxit silic.
VÍ DỤ:
- Silic trong tế bào tia gỗ. Hình 98.
- Silic trong tế bào mô mềm. Hình 99.
- Silic trong sợi gỗ. Hình 100.
2.39.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Silic bao phủ trên vách tế bào hoặc chứa
đầy trong ruột tế bào. Hình 101.



Hình 97 - Tinh thể
trong thể bít của mạch gỗ trên mặt cắt ngang
Hình 98 - Silic
trong tế bào tia gỗ trên mặt cắt xuyên tâm
Hình 99 - Silic
trong tế bào mô mềm trên mặt cắt xuyên tâm


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 100 - Silic
trong sợi gỗ trên mặt cắt tiếp tuyến
Hình 101 - Silic
trong suốt trong mạch gỗ
Mục lục thuật
ngữ tiếng Việt
Cấu tạo lớp trong gỗ
2.30
Cấu tạo tầng trong gỗ
2.30
Chất khoáng trong gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài mạch gỗ
2.22
Chiều dài sợi gỗ
2.27
Đám tinh thế
2.33.2
Gỗ có ít mạch
2.21.2
Gỗ có nhiều mạch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gỗ có rất ít mạch
2.21.1
Gỗ có rất nhiều mạch
2.21.5
Gỗ có số mạch trung bình
2.21.3
Gỗ không mạch vòng, mạch có hai loại
kích thước phân biệt rõ rệt
2.20
Gỗ không tia gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gỗ lõi phát quang
2.6
Gỗ muộn
2.13
Gỗ nặng
2.10
Gỗ nặng trung bình
2.9
Gỗ nhẹ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gỗ sớm
2.14
Khối lượng riêng của gỗ khô trong
không khí
2.7
Libe trong gỗ phân tán
2.32.2
Libe trong gỗ, sắp xếp đồng tâm
2.32.1
Lỗ mạch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lỗ mạch lớn
2.19.4
Lỗ mạch nhỏ
2.19.2
Lỗ mạch rất nhỏ
2.19.1
Lỗ mạch trung bình
2.19.3
Lỗ thông ngang giữa các mạch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lỗ thông ngang giữa các mạch có hình
đa giác xếp xen kẽ
2.17.4
Lỗ thông ngang giữa các mạch có vành
2.17.9
Lỗ thông ngang giữa các mạch đối xứng
2.17.2
Lỗ thông ngang giữa các mạch hình
thang
2.17.1
Lỗ thông ngang giữa các mạch lớn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lỗ thông ngang giữa các mạch
nhỏ
2.17.6
Lỗ thông ngang giữa các mạch rất nhỏ
2.17.5
Lỗ thông ngang giữa các mạch trung
bình
2.17.7
Lỗ thông ngang giữa các mạch xếp xen kẽ
2.17.3
Lỗ xuyên mạch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lỗ xuyên mạch đơn
2.16.1
Lỗ xuyên mạch hình lỗ
2.16.4
Lỗ xuyên mạch hình mạng lưới
2.16.3
Lỗ xuyên mạch hình thang
2.16.2
Lộn vỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mạch gỗ
2.15
Mạch gỗ dài
2.22.3
Mạch gỗ dài trung bình
2.22.2
Mạch gỗ đơn độc phân tán
2.15.5
Mạch gỗ ngắn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mạch gỗ xếp nửa vòng
2.15.2
Mạch gỗ xếp phân tán
2.15.3
Mạch gỗ xếp thành dây phân nhánh
2.15.4.3
Mạch gỗ xếp thành dây tiếp tuyến
2.15.4.1
Mạch gỗ xếp thành dây xuyên tâm hoặc
lệch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mạch gỗ xếp tụ hợp
2.15.4
Mạch gỗ xếp vòng
2.15.1
Mạch kép dài
2.15.7
Mạch kép ngắn
2.15.6
Mạch thành cụm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt cắt ngang
2.2
Mặt cắt tiếp tuyến
2.3
Mặt cắt xuyên tâm
2.4
Mật độ mạch gỗ
2.21
Màu gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô mềm dọc
2.28
Mô mềm dọc giống quản bào tụ hợp một
phía
2.28.9
Mô mềm dọc phân tán
2.28.1
Mô mềm dọc phân tán và tụ hợp
2.28.2
Mô mềm dọc tụ hợp dạng
hình thang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô mềm dọc tụ hợp thành
dải
2.28.8
Mô mềm dọc tự hợp
thành dải ở ranh giới
vòng năm
2.28.12
Mô mềm dọc tụ hợp thành dạng
lưới
2.28.10
Mô mềm dọc vây quanh mạch
2.28.4
Mô mềm dọc vây quanh mạch hình cánh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô mềm dọc vây quanh mạch hình cánh
nối tiếp
2.28.7
Mô mềm dọc vây quanh mạch hình thoi
2.28.6
Mô mềm dọc vây quanh mạch không kín
2.28.3
Mô mềm không hóa gỗ
2.28.15
Mô phân sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tiết
2.31
Mùi gỗ đặc trưng
2.5
Nhóm tế bào mô mềm trong một
dây
2.28.14
Nhóm tinh thế trong một tế bào hoặc một
khoang
2.33.3
Nhựa và chất tích tụ trong mạch gỗ
lõi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quản bào
2.25
Sắp xếp của tế bào trong tia gỗ
2.29.3
Silic trong gỗ
2.33.4
Silic trong suốt
2.33.5
Số lượng tia gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng tia gỗ ít
2.29.6.1
Số lượng tia gỗ nhiều
2.29.6.3
Số lượng tia gỗ trung bình
2.29.6.2
Sợi gỗ
2.26
Sợi gỗ có lỗ thông ngang có vành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sợi gỗ có lỗ thông ngang đơn đến có
vành
2.26.1
Sợi gỗ có vách mỏng
2.26.4
Sợi gỗ có vách ngăng ngang
2.26.3
Sợi gỗ có vách rất dày
2.26.6
Sợi gỗ có vách từ mỏng
đến dày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sợi gỗ dài
2.27.3
Sợi gỗ dài trung bình
2.27.2
Sợi gỗ ngắn
2.27.1
Tế bào mô mềm hình thoi
2.28.13
Tế bào tia gỗ có lỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thế bít
2.23
Thế bít dạng màng mỏng
2.23.1
Tia gỗ
2.29
Tia gỗ có 2 độ rộng
khác nhau rõ rệt
2.29.2
Tia gỗ tụ hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tinh thế hình lăng trụ
2.33.1
Vách mạch gỗ dày thêm hình xoắn ốc
2.18
Vách tế bào mô mềm tia gỗ
tách rời
2.29.5
Vòng năm
2.11
Vòng sinh trưởng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mục lục thuật
ngữ tiếng Anh
Aggregate rays
2.29.1
Air-dry density
2.7
Annual ring
2.11
Axial parenchyma
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axial parenchyma aliform
2.28.5
Axial parenchyma confluent
2.28.8
Axial parenchyma diffuse
2.28.1
Axial parenchyma
diffuse-in-aggregates
2.28.2
Axial parenchyma in marginal or in
seemingly marginal bands
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axial parenchyma lozenge-aliform
2.28.6
Axial parenchyma reticulate
2.28.10
Axial parenchyma scalariform
2.28.11
Axial parenchyma scanty paratracheal
2.28.3
Axial parenchyma unilateral
paratracheal
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axial parenchyma vasicentric
2.28.4
Axial parenchyma winged- aliform
2.28.7
Cambial
2.32
Cells per parenchyma strand
2.28.14
Cross section
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Disjunctive ray parenchyma cell
walls
2.29.5
Druses present
2.33.2
Early wood
2.14
Fiber length
2.27
Fibers thin- to thick-walled
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fibres
2.26
Fibres very thick-walled
2.26.6
Fibres very thin-walled
2.26.4
Fibres with distinctly bordered pits
2.26.2
Fibres with simple to minutely bordered
pits
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Foraminate perforation plate
2.16.4
Fusiform parenchyma cells
2.28.13
Growth ring
2.12
Gums and other deposits in heartwood
vessel
2.24
Heartwood fluorescent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Heavy wood
2.10
Helical thicknings in vessel
elements present
2.18
Included phloem, concentric
2.32.1
Included phloem, diffuse
2.32.2
Intervessel pit size: large
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Intervessel pit size: medium
2.17.7
Intervessel pit size: minute
2.17.5
Intervessel pit size: small
2.17.6
Intervessels pits
2.17
Intervessels pits alternate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Intervessels pits opposite
2.17.2
Intervessels pits scalariform
2.17.1
Large vessel lumina
2.19.4
Late wood
2.13
Light wood
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Long fiber
2.27.3
Long vessel element
2.22.3
Medium fiber
2.27.2
Medium vessel element
2.22.2
Medium vessel lumina
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Medium wood
2.9
Mineral inclusions
2.33
Minute vessel lumina
2.19.1
More than one crystal per cell or
chamber
2.33.3
Perforated ray cells
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Perforation plates
2.16
Prismatic crystals present
2.33.1
Radial section
2.4
Ray
2.29
Ray cells arrangement
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rays of two distinct sizes
2.29.2
Rays per milimetre: little
2.29.6.1
Rays per milimetre: medium
2.29.6.2
Rays per milimetre: numerous
2.29.6.3
Rays per millimeter
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Reticulate perforation plate
2.16.3
Scalariform perforation plates
2.16.2
Secretory elements
2.31
Septate fibres present
2.26.3
Shape of alternate pits polygonal
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Short fiber
2.27.1
Short vessel element
2.22.1
Silica bodies present
2.33.4
Simple perforation plates
2.16.1
Small vessel lumina
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Storied structure
2.30
Tangential section
2.3
Tracheids
2.25
Tyloses
2.23
Tyloses sclerotic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Unlignified parenchyma
2.28.15
Vessel element length
2.22
Vessel lumina
2.19
Vessels
2.15
Vessels clusters
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vessels exclusively solitary (90% or
more)
2.15.5
Vessels in bands
2.15.4
Vessels in dendritic pattern
2.15.4.3
Vessels in diagonal and/ or radial
pattern
2.15.4.2
Vessels in radial multiples less
than 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vessels in radial multiples of 4 or
more
2.15.7
Vessels in tangential bands
2.15.4.1
Vessels of two distinct diameter
classes, wood not ring-porous
2.20
Vessels per square millimeter
2.21
Vessels per square millimeter: great
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vessels per square
millimeter: little
2.21.2
Vessels per square millimeter: medium
2.21.3
Vessels per square millimeter:
minute
2.21.1
Vessels per square millimeter:
numerous
2.21.4
Vesture pits
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vitreous silica
2.33.5
Wood colour
2.1
Wood diffuse-porous
2.15.3
Wood distinct odour
2.5
Wood rayless
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Wood ring-porous
2.15.1
Wood semi-ring-porous
2.15.2
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] Holzatlas. Wagenfuhr, Scheiber.
VEB Fachbuchverlag Leipzig 1985
[2] IAWA list of microcopic features
for hardwood identification. IAWA Bulletin Vol. 10(2) 1989.
[3] Khoa học gỗ. Trường Đại học Lâm
nghiệp, 1998
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[5] Wood structure and identification,
H.A. Core, W.A. Côté, and A.C.
Day. Syracuse University press 1976